Bảng giá đất Khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc Thành phố Thái Bình Thái Bình mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Khu dân cư mới thôn Kìm, xã Vũ Lạc tại Thái Bình đang nổi bật với giá đất dao động từ 7.500.000 VNĐ/m² đến 15.000.000 VNĐ/m², tùy vị trí và loại đất. Đây là khu vực tiềm năng cho đầu tư, nằm gần đường ĐH.15, thuận lợi cho kết nối giao thông, hứa hẹn mang lại giá trị kinh tế cao trong tương lai.

1. Giá đất khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc, Thành phố Thái Bình là bao nhiêu?

Khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc là một trong những khu vực đang phát triển tại Thành phố Thái Bình, nằm gần các thửa đất giáp đường ĐH.15. Vị trí này thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực lân cận, mang lại nhiều tiềm năng cho việc đầu tư và phát triển. Vai trò của nơi này rất quan trọng và có ảnh hưởng lớn đến mật độ dân cư và tiềm năng kinh tế trong tương lai.

Bảng giá đất được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 1 Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024. Mức giá dao động từ 7.500.000 VNĐ/m² đến 15.000.000 VNĐ/m², tùy vào vị trí và loại đất.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất ở nông thôn:
    • Giá trung bình: 15.000.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 15.000.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 15.000.000 VNĐ/m²
  • Đất SX-KD nông thôn:
    • Giá trung bình: 7.500.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 7.500.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 7.500.000 VNĐ/m²
  • Đất TM-DV nông thôn:
    • Giá trung bình: 9.000.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 9.000.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 9.000.000 VNĐ/m²

[Xem chi tiết bảng giá đất của khu dân cư mới thôn Kìm tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/thai-binh/thanh-pho-thai-binh/khu-dan-cu-moi-thon-kim-xa-vu-lac)

---

2. Cách phân loại vị trí tại khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc như thế nào?

Vị trí đất tại khu dân cư mới thôn Kìm được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, hoặc đường trục xã.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 3,5m trở lên.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt dưới 3,5m.

Ví dụ: Thửa đất nằm ở vị trí 2 có chiều rộng ngõ 4m sẽ có giá trị theo giá vị trí 2.

---

3. So sánh giá đất tại khu dân cư mới thôn Kìm và các đường lân cận

Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc với các tuyến đường lân cận:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²)
Khu dân cư mới thôn Kìm Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 - -
Khu dân cư mới thôn Kìm Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 - -
Khu dân cư mới thôn Kìm Đất ở nông thôn 15.000.000 - -
Đường nội bộ khu tái định cư Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 - -
Đường nội bộ khu tái định cư Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 - -
Đường nội bộ khu tái định cư Đất ở nông thôn 4.500.000 - -

Nhận xét: Giá đất tại khu dân cư mới thôn Kìm có phản ánh giá trị cao hơn so với các đường lân cận, cho thấy sự tiềm năng trong tương lai. Giá đất ở nông thôn tại khu dân cư mới thôn Kìm (15.000.000 VNĐ/m²) cao hơn đáng kể so với giá đất ở các khu vực nội bộ (4.500.000 VNĐ/m²). Đặc biệt, đất thương mại - dịch vụ ở khu dân cư mới thôn Kìm cũng có mức giá gấp 3.33 lần so với khu vực lân cận.

Như vậy, khu dân cư mới thôn Kìm không chỉ mang lại giá trị hiện tại cao mà còn có tiềm năng tăng giá trong tương lai, rất phù hợp cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
69
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Xã Vũ Lạc Các thửa đất giáp đường ĐH.15 15.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện