Bảng Giá Đất Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định, Nam Định Mới Nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất đường Trần Hưng Đạo tại Thành phố Nam Định đang thu hút sự quan tâm với giá dao động từ 2.291.667 VNĐ/m² đến 37.250.000 VNĐ/m². Khu vực này nổi bật nhờ vị trí chiến lược, sầm uất, lý tưởng cho sinh sống và đầu tư bất động sản. Giá đất ở đô thị trung bình là 17.104.167 VNĐ/m².

Đường Trần Hưng Đạo là một trong những tuyến đường trọng điểm tại Thành phố Nam Định, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò kết nối quan trọng. Đây là khu vực sầm uất, tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, dịch vụ và dân cư, được xem là một trong những địa điểm lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư bất động sản. Đường Trần Hưng Đạo giáp với các tuyến đường lớn như Từ ngõ Hai Bà Trưng, Từ đường Trần Nhân Tông, và Đường Hàng Thao, đồng thời gần các khu vực trung tâm hành chính và thương mại.

1. Giá đất đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định là bao nhiêu?

Giá đất tại đường Trần Hưng Đạo được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 2.291.667 VNĐ/m² đến 37.250.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường Trần Hưng Đạo được quy định tại BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH ban hành kèm Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND của tỉnh Nam Định.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất ở đô thị:
    • Giá trung bình: 17.104.167 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 9.000.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 37.250.000 VNĐ/m²
  • Đất SX-KD đô thị:
    • Giá trung bình: 9.407.291 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 2.291.667 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 20.487.500 VNĐ/m²
  • Đất TM-DV đô thị:
    • Giá trung bình: 10.262.500 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 2.500.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 22.350.000 VNĐ/m²

Xem chi tiết bảng giá đất của đường Trần Hưng Đạo


2. Cách phân loại vị trí tại đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định như thế nào?

Vị trí đất tại đường Trần Hưng Đạo được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp trực tiếp với đường phố lớn.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt từ 3,5m trở lên.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3,5m.
  • Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt nhỏ hơn 2m.

Ví dụ: Thửa đất nằm tại vùng tiếp giáp với Đường Hàng Thao và có mặt cắt 2m sẽ tính giá theo vị trí 3.


3. So sánh giá đất tại đường Trần Hưng Đạo và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 37.250.000 18.000.000 9.000.000 4.166.667
Hàng Cấp Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000 4.000.000
Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 17.250.000 8.500.000 4.250.000 2.050.000
Bà Triệu Đất ở đô thị 31.500.000 14.500.000 7.250.000 3.650.000

Nhận xét:

Đường Trần Hưng Đạo có giá đất cao nhất so với các đường lân cận, đặc biệt là tại vị trí 1, nhờ vào lợi thế vị trí chiến lược và tiện ích đầy đủ. Giá đất tại đường Hàng Cấp thấp hơn khoảng 2.250.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 và gần 1.500.000 VNĐ/m² tại vị trí 2, cho thấy sự khác biệt rõ rệt. Đường Hoàng Văn Thụ và Bà Triệu đều thấp hơn ở mọi vị trí, đứng trước cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những người có ngân sách hạn chế.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
19
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Nhân Tông - Đến đường Hàng Thao 13.500.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện