Bảng giá đất Đường tổ 4, khu phố 8 - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH Huyện Chơn Thành Bình Phước mới nhất
Đường tổ 4, khu phố 8 - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH là một tuyến đường quan trọng trong Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Vị trí địa lý của tuyến đường này bao gồm các điểm nổi bật như Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ 30) và Ngã ba Đường tổ 9 KP 8, hết ranh thửa số 88 tờ bản đồ số 23. Đường tổ 4 này đóng vai trò then chốt trong việc kết nối các khu vực giao thông trọng điểm của huyện và là cửa ngõ giao thương quan trọng cho các hoạt động kinh tế của địa phương. Đặc điểm khu vực cho thấy sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp và hạ tầng, góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản xung quanh.
1. Giá đất Đường tổ 4, khu phố 8 - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH, Huyện Chơn Thành, Bình Phước là bao nhiêu?
- Căn cứ pháp lý dựa trên bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 và bổ sung bởi Khoản 2, 3, 4, 5, 6 trong Quyết định 52/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024.
- Giá đất dao động từ 210,000 VNĐ/m² đến 500,000 VNĐ/m², tùy loại đất và vị trí. Giá trung bình đất ở đô thị tại Huyện Chơn Thành là 340,000 VNĐ/m². Theo Thông tin quận huyện, giá trung bình của huyện là 1,969,472 đồng/m², cho thấy giá đất Đường tổ 4 có phần cạnh tranh hơn.
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 340,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 300,000 VNĐ/m² tại Vị trí 2 đoạn Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công - Ngã ba Đường tổ 9 KP 8
- Giá cao nhất: 500,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 cùng đoạn đường trên
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 238,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 210,000 VNĐ/m² tại Vị trí 2
- Giá cao nhất: 350,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 306,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 270,000 VNĐ/m² tại Vị trí 2
- Giá cao nhất: 450,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường tổ 4, khu phố 8
2. Cách phân loại vị trí tại Đường tổ 4, khu phố 8 - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH, Huyện Chơn Thành như thế nào?
Dựa theo Thông tin pháp lý và Quyết định 18/2020/QĐ-UBND, đất tại Đường tổ 4 được phân loại theo vị trí như sau:
- Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp các đường phố trong đô thị
- Vị trí 2 tới 5: Phạm vi xác định từ mép ngoài HLBVĐB hoặc mép đường không có HLBVĐB, dao động từ 25m đầu đến trên 200m
Ví dụ: Vị trí 1 trên Đường tổ 4 gần các khu vực trung tâm nên thường có giá cao hơn.
Quy định bổ sung: Đảm bảo các yếu tố quy hoạch đô thị và khả năng sinh lợi cao nhờ vị trí đặc biệt gần các khu công nghiệp.
3. So sánh giá đất tại Đường tổ 4 và các đường lân cận
So với Đường Phan Đình Phùng, Hoàng Hoa Thám, và Lạc Long Quân, giá đất Đường tổ 4 thấp hơn đáng kể, đặc biệt ở vị trí mặt tiền. Giá đất trên đường Phan Đình Phùng và các đường khác cao hơn trung bình từ 4,200,000 VNĐ/m² đến 6,500,000 VNĐ/m² cho đất ở đô thị.
Điều này cho thấy Đường tổ 4 có sức cạnh tranh tốt về giá cả, nhất là khi xét tới tiềm năng phát triển công nghiệp xung quanh. Với dự kiến lên thị xã vào năm 2025, đất trên Đường tổ 4 có tiềm năng tăng giá ổn định.
Có sự khác biệt rõ rệt giữa các loại đất, giá đất ở tại đô thị trên Đường tổ 4 thấp hơn nhiều so với các tuyến đường khác chủ yếu do vị trí và tình hình phát triển của khu vực lân cận. Để rõ hơn về giá đất tại Huyện Chơn Thành, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Chơn Thành.
Kết luận, Đường tổ 4, khu phố 8 - THỊ TRẤN CHƠN THÀNH có giá đất rẻ hơn các tuyến đường lân cận nhưng tiềm năng tăng giá dài hạn vẫn rất lớn nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp quanh khu vực. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có giá trị tương lai ổn định.
