Bảng Giá Đất Đường Số 6, Khu Dân Cư Bình Hưng - Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Đường Số 6, Khu Dân Cư Bình Hưng nằm tại Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, giáp với hai đường lớn là ĐƯỜNG SỐ 5 và ĐƯỜNG SỐ 21. Đây là tuyến đường quan trọng chiến lược cho cư dân khu vực này, với vị trí nghỉ ngơi yên bình nhưng vẫn rất thuận lợi cho việc tiếp cận các khu vực trung tâm và dịch vụ xung quanh.
1. Giá đất ĐƯỜNG SỐ 6, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất trên ĐƯỜNG SỐ 6 được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân TP Hồ Chí Minh, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP Hồ Chí Minh.
Giá dao động từ 1,114,000 VNĐ/m² đến 4,640,000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:- Đất SX-KD:
- Giá trung bình: 1,931,500.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1,114,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21
- Giá cao nhất: 3,480,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21
- Đất TM-DV:
- Giá trung bình: 2,575,250.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1,485,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21
- Giá cao nhất: 4,640,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21
2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG SỐ 6, Huyện Bình Chánh như thế nào?
Vị trí đất tại ĐƯỜNG SỐ 6 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND, cụ thể:
- Vị trí 1: Đất có mặt tiền đường.
- Vị trí 2: Đất giáp hẻm rộng từ 5m trở lên, tính bằng 0,5 giá vị trí 1.
- Vị trí 3: Đất giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại, tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Quy định cũng ghi rõ với những đất có độ sâu từ 100m trở lên, giá giảm 10% từng vị trí.
Ví dụ minh họa: Nếu thửa đất nằm tại đoạn ĐƯỜNG SỐ 5 tiếp giáp với ĐƯỜNG SỐ 21 và giáp hẻm 3.5m thì sẽ được tính giá vị trí 3.
3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 6 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất SX-KD | 3,480,000 | 1,740,000 | 1,392,000 | 1,114,000 | 1,931,500 |
| ĐƯỜNG AN HẠ | Đất SX-KD | 900,000 | 450,000 | 360,000 | 288,000 | 499,500 |
| ĐƯỜNG BỜ HUỆ | Đất SX-KD | 780,000 | 390,000 | 312,000 | 250,000 | 433,000 |
| ĐƯỜNG BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) | Đất SX-KD | 960,000 | 480,000 | 384,000 | 307,000 | 532,750 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất TM-DV | 4,640,000 | 2,320,000 | 1,856,000 | 1,485,000 | 2,575,250 |
| ĐƯỜNG AN HẠ | Đất TM-DV | 1,200,000 | 600,000 | 480,000 | 384,000 | 666,000 |
| ĐƯỜNG BỜ HUỆ | Đất TM-DV | 1,040,000 | 520,000 | 416,000 | 333,000 | 577,250 |
| ĐƯỜNG BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) | Đất TM-DV | 1,280,000 | 640,000 | 512,000 | 410,000 | 710,500 |
Nhận xét: Đường ĐƯỜNG SỐ 6 có mức giá đất cao hơn đáng kể so với các đường lân cận, đặc biệt là với các lô đất tại vị trí 1 và 2, khi giá đất SX-KD và TM-DV đều vượt quá 3,000,000 VNĐ/m² và 4,000,000 VNĐ/m². Mức giá này cao hơn ĐƯỜNG AN HẠ, ĐƯỜNG BỜ HUỆ, và ĐƯỜNG BẾN LỘI từ 400% đến 700%, cho thấy ĐƯỜNG SỐ 6 là khu vực có sức hút đầu tư mạnh mẽ. Với vị thế quan trọng, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng phát triển, tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn cho toàn bộ khu vực này.
