Bảng Giá Đất ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
Đường Số 52, Phường Tân Tạo là một trong những tuyến đường quan trọng tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. Nằm ở khu vực giao thoa giữa Đường Số 7 và Đường Số 59, Đường Số 52 đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối và phát triển kinh tế cho khu vực này. Vị trí thuận tiện, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận, là môi trường lý tưởng cho các hoạt động kinh doanh và đầu tư bất động sản.
Mục tiêu bài viết: Cung cấp thông tin chi tiết về giá đất, giúp giải đáp các câu hỏi thường gặp để hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định mua hoặc đầu tư.
1. Giá đất ĐƯỜNG SỐ 52, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh. Mức giá dao động từ 960.0 triệu/m² đến 3000.0 triệu/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 1665.0 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 960.0 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59
- Giá cao nhất: 3000.0 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 2220.0 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 1280.0 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59
- Giá cao nhất: 4000.0 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59
Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG SỐ 52
2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG SỐ 52, Quận Bình Tân như thế nào?
Phân loại vị trí đất:
Các thông tin về phân loại đất theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ quy định:
- Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường hiện hữu được quy định trong bảng giá đất.
- Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên tính bằng 0,5 của vị trí 1.
- Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm từ 3m đến dưới 5m tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: áp dụng cho thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Quy định bổ sung:
Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu từ mép trong của đường từ 100m trở lên, giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
Ví dụ minh họa:
Thửa đất nằm tại đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59, giáp ngõ có mặt cắt dưới 5m, sẽ được tính giá vị trí tương ứng.
3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 52 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (triệu/m²) | Vị trí 2 (triệu/m²) | Vị trí 3 (triệu/m²) | Vị trí 4 (triệu/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 52 | Đất SX-KD đô thị | 3000.0 | 1500.0 | 1200.0 | 960.0 |
| ĐƯỜNG SỐ 52 | Đất TM-DV đô thị | 4000.0 | 2000.0 | 1600.0 | 1280.0 |
| ĐƯỜNG BÙI HỮU DIÊN | Đất SX-KD đô thị | 3000.0 | 1500.0 | 1200.0 | 960.0 |
| ĐƯỜNG BÙI HỮU DIÊN | Đất TM-DV đô thị | 4000.0 | 2000.0 | 1600.0 | 1280.0 |
| ĐƯỜNG ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất SX-KD đô thị | 2400.0 | 1200.0 | 960.0 | 768.0 |
| ĐƯỜNG ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất TM-DV đô thị | 3200.0 | 1600.0 | 1280.0 | 1024.0 |
| ĐƯỜNG BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất SX-KD đô thị | 1680.0 | 840.0 | 672.0 | 538.0 |
| ĐƯỜNG BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất TM-DV đô thị | 2240.0 | 1120.0 | 896.0 | 717.0 |
Nhận xét:
Giá đất của ĐƯỜNG SỐ 52 nhìn chung cao hơn so với các tuyến đường như BÙI DƯƠNG LỊCH, nhưng ngang bằng với BÙI HỮU DIÊN và thấp hơn ĐƯỜNG ẤP CHIẾN LƯỢC. Điều này cho thấy, ĐƯỜNG SỐ 52 có ưu thế vị trí và tiềm năng tăng giá tốt trong tương lai.
