Bảng Giá Đất Đường Số 3, Phường Trường Thạnh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh
Đường Số 3, Phường Trường Thạnh là một tuyến đường quan trọng tại Quận 9, TP Hồ Chí Minh. Nằm gần các điểm giao thông chiến lược như đường Lò Lu và Nhà Số 20 (Thửa 30, Tờ 06), Đường Số 3 kết nối dễ dàng với các khu vực trung tâm và là đầu mối giao thông quan trọng. Với sự phát triển nhanh chóng của Quận 9, đường Số 3 đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các khu dân cư và khu công nghiệp lân cận.
Khu vực quanh đường Số 3 nổi bật với sự phát triển đô thị hóa mạnh mẽ, với nhiều dự án căn hộ, nhà phố và cơ sở kinh doanh dịch vụ đã và đang hình thành. Khu vực này tương lai hứa hẹn trở thành điểm nhấn thu hút đầu tư bất động sản nhờ vị trí thuận lợi và sự phát triển đồng bộ.
1. Giá đất Đường Số 3, Quận 9, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại Đường Số 3 được quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024.
Giá đất dao động từ 768.0 triệu VNĐ/m² đến 2.400.0 triệu VNĐ/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 1.332.0 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 768.0 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
- Giá cao nhất: 2.400.0 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 799.25 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 461.0 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
- Giá cao nhất: 1.440.0 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1.065.5 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 614.0 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
- Giá cao nhất: 1.920.0 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường Số 3.
2. Cách phân loại vị trí tại Đường Số 3, Quận 9 như thế nào?
- Phân loại vị trí đất:
- Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường.
- Vị trí 2: Đất giáp hẻm rộng từ 5m trở lên.
- Vị trí 3: Đất giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
- Quy định bổ sung: Các trường hợp có vị trí còn lại áp dụng theo bảng giá chi tiết.
Ví dụ minh họa:
Ví dụ, thửa đất tại đoạn LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06) sẽ được tính giá khác nhau tùy thuộc vào vị trí mặt tiền hay giáp hẻm.
3. So sánh giá đất tại Đường Số 3 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Số 3 | Đất ở đô thị | 2.400.0 | 1.200.0 | 960.0 | 768.0 |
| LÒ LU | Đất ở đô thị | 3.800.0 | 1.900.0 | 1.520.0 | 1.216.0 |
| LÒ LU | Đất TM-DV đô thị | 3.040.0 | 1.520.0 | 1.216.0 | 973.0 |
Nhận xét:
Giá đất tại Đường Số 3 thấp hơn so với đường LÒ LU, thể hiện với tỉ lệ tương đối từ 20-30% tùy từng vị trí. Đường LÒ LU có mức giá cao hơn nhờ vị trí trung tâm hơn, gần các tiện ích công cộng và dịch vụ chất lượng. Tuy nhiên, Đường Số 3 vẫn có tiềm năng tăng giá trong tương lai nhờ sự phát triển cơ sở hạ tầng và khu dân cư mới.
