Bảng giá đất ĐƯỜNG SỐ 22. LINH ĐÔNG TP Thủ Đức TP Hồ Chí Minh mới nhất
Cảnh báo
Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
1. Giá đất ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 22. LINH ĐÔNG được quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 864,000 VND/m² đến **2,700,000 VND/m²**, phụ thuộc vào vị trí và loại đất. Giá theo từng loại đất: - Đất SX-KD đô thị: - Giá trung bình: 1,498,500.0 VND/m² - Giá thấp nhất: 864,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn LÝ TẾ XUYÊN - ĐƯỜNG SỐ 30 - Giá cao nhất: 2,700,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn LÝ TẾ XUYÊN - ĐƯỜNG SỐ 30 - Đất TM-DV đô thị: - Giá trung bình: 1,998,000.0 VND/m² - Giá thấp nhất: 1,152,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn LÝ TẾ XUYÊN - ĐƯỜNG SỐ 30 - Giá cao nhất: 3,600,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn LÝ TẾ XUYÊN - ĐƯỜNG SỐ 30 Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG ---2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức như thế nào?
Phân loại vị trí đất tại ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG căn cứ theo [Thông tin pháp lý]. Cụ thể, các vị trí của thửa đất được xác định như sau: - Vị trí 1: Đất có mặt tiền giáp với đường lớn theo quy định. - Vị trí 2: Áp dụng cho đất giáp hẻm từ 5m trở lên, giá bằng 0.5 giá vị trí 1. - Vị trí 3: Đối với đất giáp hẻm từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0.8 giá vị trí 2. - Vị trí 4: Các vị trí còn lại, tính bằng 0.8 của vị trí 3. Quy định bổ sung: Vị trí có độ sâu từ 100m trở lên từ mép đường giá được giảm 10%. Ví dụ minh họa: Nếu một thửa đất tại ĐƯỜNG SỐ 22 giáp hẻm rộng 4m thì giá sẽ được tính theo vị trí 3. ---3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 22 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VND/m²) | Vị trí 2 (VND/m²) | Vị trí 3 (VND/m²) | Vị trí 4 (VND/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 22. LINH ĐÔNG | Đất SX-KD đô thị | 2,700,000 | 1,350,000 | 1,080,000 | 864,000 |
| LÝ TẾ XUYÊN | Đất SX-KD đô thị | 2,220,000 | 1,110,000 | 888,000 | 710,000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22. LINH ĐÔNG | Đất TM-DV đô thị | 3,600,000 | 1,800,000 | 1,440,000 | 1,152,000 |
| LÝ TẾ XUYÊN | Đất TM-DV đô thị | 2,960,000 | 1,480,000 | 1,184,000 | 947,000 |
27
