Bảng Giá Đất ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
ĐƯỜNG SỐ 16, nằm trong Khu Dân Cư Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, là một tuyến đường quan trọng nối với ĐƯỜNG SỐ 13 và ĐƯỜNG SỐ 21, góp phần thúc đẩy kinh tế và xã hội địa phương. Giá đất tại đây, theo Quyết định của UBND TP, dao động từ 1,094,000 VND/m² đến 4,560,000 VND/m², tùy vị trí và loại đất, hứa hẹn sự phát triển không ngừng với đầy đủ tiện ích dân sinh.

ĐƯỜNG SỐ 16 nằm trong Khu Dân Cư Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh. Vị trí của đường này tiếp giáp với các tuyến đường chính như ĐƯỜNG SỐ 13ĐƯỜNG SỐ 21, tạo nên mối liên kết giao thông quan trọng trong khu vực. ĐƯỜNG SỐ 16 không chỉ là con đường quan trọng cho việc di chuyển mà còn đóng vai trò trọng điểm trong phát triển kinh tế và xã hội của Huyện Bình Chánh. Khu vực này được biết đến với những tiện ích dân sinh đầy đủ cùng sự phát triển không ngừng trong thời gian gần đây.

1. Giá đất ĐƯỜNG SỐ 16, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 16 được quy định rõ ràng trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 1,094,000 VND/m² đến 4,560,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất SX-KD:
    • Giá trung bình: 1,898,000 VND/m²
    • Giá thấp nhất: 1,094,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13
    • Giá cao nhất: 3,420,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13
  • Đất TM-DV:
    • Giá trung bình: 2,530,750 VND/m²
    • Giá thấp nhất: 1,459,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13
    • Giá cao nhất: 4,560,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13

Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG SỐ 16

2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG SỐ 16, Huyện Bình Chánh như thế nào?

Vị trí đất tại ĐƯỜNG SỐ 16 được phân loại chi tiết theo mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, theo Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND:

  • Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường được quy định rõ trong bảng giá đất áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt giáp đường.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất có mặt giáp hẻm rộng từ 5m trở lên.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất có mặt giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.
  • Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất với các vị trí còn lại không được liệt kê ở vị trí trên.

Quy định bổ sung: Đối với đất có độ sâu từ 100m trở lên tính từ mép trong, giá đất giảm 10%.

3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 16 và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
ĐƯỜNG SỐ 16 Đất SX-KD 3,420,000 1,710,000 1,368,000 1,094,000
ĐƯỜNG SỐ 16 Đất TM-DV 4,560,000 2,280,000 1,824,000 1,459,000
BỜ HUỆ Đất SX-KD 780,000 390,000 312,000 250,000
BỜ HUỆ Đất TM-DV 1,040,000 520,000 416,000 333,000
BÌNH HƯNG Đất SX-KD 1,710,000 855,000 684,000 547,500
BÌNH HƯNG Đất TM-DV 2,280,000 1,140,000 912,000 729,500
BÀU GỐC Đất SX-KD 900,000 450,000 360,000 288,000
BÀU GỐC Đất TM-DV 1,200,000 600,000 480,000 384,000

Nhận xét:

ĐƯỜNG SỐ 16 nổi bật với giá đất cao nhất trong khu vực, đặc biệt là tại các vị trí mặt tiền, điều này không chỉ thể hiện sự phát triển tích cực của khu vực mà còn là cơ hội cho nhà đầu tư. So với đường BỜ HUỆ và đường BÀU GỐC, ĐƯỜNG SỐ 16 có giá gấp nhiều lần, khẳng định tiềm năng phát triển mạnh mẽ ở hiện tại và tương lai. Đường BÌNH HƯNG cũng có giá thấp hơn đáng kể, cho thấy sức hút cao của ĐƯỜNG SỐ 16 đối với các hoạt động kinh tế xã hội. Sự khác biệt giữa các loại đất tại ĐƯỜNG SỐ 16 không chỉ là về giá mà còn là về vị trí địa lý và tiềm năng phát triển trong tương lai.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
19
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13 -
5.700.000
-
2.850.000
-
2.280.000
-
1.824.000
- Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...