Bảng Giá Đất Đường Số 15, Khu Dân Cư Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Đường Số 15, Khu Dân Cư Bình Hưng là một tuyến đường quan trọng tại Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh. Nằm lân cận với các tuyến đường lớn như Đường Số 18 và Đường Số 10, khu vực này có vị trí địa lý thuận tiện cho việc di chuyển và phát triển kinh tế. Đường Số 15 đóng vai trò là trục giao thông chính, kết nối nhiều khu vực dân cư và thương mại, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh ở đây.
1. Giá đất Đường Số 15, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất tại Đường Số 15 Khu Dân Cư Bình Hưng được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 1,094,000 VND/m² đến 4,560,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất SX-KD:
- Giá trung bình: 1,898,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1,094,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn Đường Số 10 - Đường Số 18
- Giá cao nhất: 3,420,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường Số 10 - Đường Số 18
- Đất TM-DV:
- Giá trung bình: 2,530,750 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1,459,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn Đường Số 10 - Đường Số 18
- Giá cao nhất: 4,560,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường Số 10 - Đường Số 18
2. Cách phân loại vị trí tại Đường Số 15, Huyện Bình Chánh như thế nào?
Theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND, vị trí đất tại Đường Số 15 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ:
- Vị trí 1: đất có mặt tiền đường trong bảng giá đất.
- Vị trí 2: đất giáp hẻm rộng từ 5m, tính bằng 0,5 của vị trí 1.
- Vị trí 3: đất giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: đất giáp các vị trí khác, tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Ví dụ: Tính giá thửa đất tại Đường Số 10 - Đường Số 18, vị trí 4 với đơn giá thấp nhất để hiểu rõ hơn về cách tính.
3. So sánh giá đất tại Đường Số 15 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất
Giá của Đường Số 15:
| | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|-----------------------------|--------------------------|
| Đất SX-KD | 1,898,000 |
| Đất TM-DV | 2,530,750 |
Giá của các khu vực lân cận:
- Đường An Phú Tây - Hưng Long
| | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|-----------------------------|--------------------------|
| Đất SX-KD | 699,375 |
| Đất TM-DV | 932,375 |
- Đường Bàu Gốc
| | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|-----------------------------|--------------------------|
| Đất SX-KD | 499,500 |
| Đất TM-DV | 666,000 |
- Đường Bình Minh
| | Giá trung bình (VNĐ/m²) |
|-----------------------------|--------------------------|
| Đất SX-KD | 366,250 |
| Đất TM-DV | 488,500 |
Nhận xét
So với các đường lân cận như An Phú Tây - Hưng Long, Bàu Gốc, và Bình Minh, Đường Số 15 có giá đất cao hơn nhiều lần, đặc biệt là đối với loại đất TM-DV. Đường Số 15 có vị trí thuận lợi và cơ sở hạ tầng phát triển tốt, từ đó giá cũng có tiềm năng tăng trường hơn các khu vực xung quanh trong tương lai. Nếu so sánh, đất TM-DV ở Đường Số 15 gấp khoảng 3-4 lần so với An Phú Tây - Hưng Long và 5-6 lần so với Đường Bàu Gốc, với cùng loại hình.
Điều này cũng áp dụng cho Đất SX-KD. Sự khác biệt lớn về giá đất này chủ yếu do vị trí địa lý và tiềm năng phát triển của Đường Số 15 cao hơn, là lợi điểm hấp dẫn cho các nhà đầu tư hoặc người mua có nhu cầu an cư lâu dài.
