Bảng giá đất ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH Quận 9 TP Hồ Chí Minh mới nhất
1. Giá đất Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH, Quận 9, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH nổi bật với vị trí địa lý gần các điểm như LONG SƠN và cuối đường. Là tuyến đường quan trọng tại Quận 9, Đường SỐ 12 giữ vai trò kết nối giao thông giữa các khu vực dân cư và các cụm công nghiệp lớn, góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế của TP Hồ Chí Minh.
Giá đất tại Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH, Quận 9 được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND, ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh.
Giá dao động từ 403,000 VND/m² đến 2,100,000 VND/m², tùy vào loại đất và vị trí cụ thể.
Giá theo từng loại đất:
Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 1,165,500.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 672,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 2,100,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 699,250.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 403,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 1,260,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 932,500.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 538,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 1,680,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LONG SƠN - CUỐI ĐƯỜNG
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH
---2. Cách phân loại vị trí tại Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH, Quận 9 như thế nào?
Việc phân loại vị trí đất tại Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH được quy định chi tiết tại Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND:
- Vị trí 1: Đất có mặt tiền đường có tên trong bảng giá đất, giáp đường phố lớn.
- Vị trí 2: Đất giáp hẻm rộng từ 5m trở lên.
- Vị trí 3: Đất giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại tính dựa trên công thức từ vị trí 3.
Các vị trí nêu trên nếu có độ sâu từ mép trong của đường 100m trở lên thì giá đất giảm 10% của từng vị trí. Ngoài ra, các trường hợp vị trí còn lại được áp dụng theo bảng quy định cụ thể.
Ví dụ minh họa: Nếu một thửa đất nằm tại đoạn có mặt tiền ở đường và giáp với hẻm rộng từ 3m thì sẽ được tính giá theo vị trí 3.
---3. So sánh giá đất tại Đường SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất ở đô thị | 2,100,000 | 1,050,000 | 840,000 | 672,000 |
| LONG SƠN | Đất ở đô thị | 2,100,000 | 1,050,000 | 840,000 | 672,000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất TM-DV đô thị | 1,680,000 | 840,000 | 672,000 | 538,000 |
| LONG SƠN | Đất TM-DV đô thị | 1,680,000 | 840,000 | 672,000 | 538,000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất SX-KD đô thị | 1,260,000 | 630,000 | 504,000 | 403,000 |
| LONG SƠN | Đất SX-KD đô thị | 1,260,000 | 630,000 | 504,000 | 403,000 |
Nhận xét:
So với đường LONG SƠN, giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 12 không có sự chênh lệch lớn về giá ở các loại đất và vị trí. ĐẶC BIỆT, cả hai tuyến đường này có mức giá khá tương đồng, tạo nên một mặt bằng giá chung ổn định. Điều này là do cả hai tuyến đường cùng nằm trong khu vực kinh tế sôi động của Quận 9. Tuy nhiên, cũng cần lưu ý rằng giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 12 có thể có tiềm năng tăng giá cao hơn nhờ các dự án cải tạo và phát triển hạ tầng đang trong kế hoạch thực hiện.
Khách hàng nên có cái nhìn tổng thể và so sánh kỹ giữa các vị trí và loại đất để có quyết định đầu tư phù hợp, cũng như dự đoán về sự tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai. Mặc dù sự khác biệt không lớn, nhưng ĐƯỜNG SỐ 12 được đánh giá cao hơn một chút về khả năng thu hút nhà đầu tư nhờ vào các dự án tiện ích đi kèm.
