Bảng Giá Đất ĐƯỜNG SỐ 10- LTR, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
ĐƯỜNG SỐ 10- LTR tại TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh là một vị trí chiến lược, giao thoa với các tuyến đường lớn như ĐƯỜNG SỐ 8 và LINH TRUNG, tạo thuận lợi cho giao thông và kinh doanh. Đây là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư với giá đất dao động từ 806,000 VND/m² đến 3,360,000 VND/m², tùy vị trí và loại đất.

ĐƯỜNG SỐ 10- LTR nằm tại khu vực TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, có vị trí địa lý rất thuận lợi khi liền kề với các tuyến đường lớn như ĐƯỜNG SỐ 8LINH TRUNG. Đây là tuyến đường quan trọng của TP Thủ Đức, đóng vai trò không chỉ trong giao thông mà còn trong hoạt động kinh doanh thương mại và dịch vụ của địa phương. Khu vực này nổi bật với các đặc điểm như cơ sở hạ tầng phát triển, dân cư đông đúc, tạo nên một môi trường lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản.

1. Giá đất ĐƯỜNG SỐ 10- LTR, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Bảng giá đất trên ĐƯỜNG SỐ 10- LTR được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.HCM, và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá đất dao động từ 806,000 VND/m² đến 3,360,000 VND/m² tùy vào vị trí và loại đất.

  • Đất SX-KD đô thị:
    • Giá trung bình: 1,398,500 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 806,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 8 - LINH TRUNG
    • Giá cao nhất: 2,520,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 8 - LINH TRUNG
  • Đất TM-DV đô thị:
    • Giá trung bình: 1,864,750 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 1,075,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 8 - LINH TRUNG
    • Giá cao nhất: 3,360,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 8 - LINH TRUNG

Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG SỐ 10- LTR

2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG SỐ 10- LTR, TP Thủ Đức như thế nào?

Phân loại đất trên ĐƯỜNG SỐ 10- LTR được thực hiện theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND. Trong đó, vị trí đất được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với mặt tiền đường và kích thước của hẻm, cụ thể:

  • Vị trí 1: Mặt tiền đường.
  • Vị trí 2: Giáp hẻm rộng từ 5m trở lên, giá bằng 0,5 vị trí 1.
  • Vị trí 3: Giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m, giá bằng 0,8 vị trí 2.
  • Vị trí 4: Các vị trí còn lại, giá bằng 0,8 vị trí 3.
  • Trường hợp vị trí có độ sâu từ 100m trở lên, giá đất giảm 10% của từng vị trí.

Ví dụ minh họa: Thửa đất giáp hẻm 5m trên ĐƯỜNG SỐ 10- LTR tại vị trí 2 sẽ có giá tính bằng 0,5 giá của vị trí 1.

3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG SỐ 10- LTR và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
ĐƯỜNG SỐ 10- LTR Đất SX-KD đô thị 2,520,000 1,260,000 1,008,000 806,000
ĐƯỜNG SỐ 8 Đất SX-KD đô thị 2,700,000 1,350,000 1,080,000 864,000
LINH TRUNG Đất SX-KD đô thị 2,880,000 1,440,000 1,152,000 922,000
ĐƯỜNG SỐ 10- LTR Đất TM-DV đô thị 3,360,000 1,680,000 1,344,000 1,075,000
ĐƯỜNG SỐ 8 Đất TM-DV đô thị 3,600,000 1,800,000 1,440,000 1,152,000
LINH TRUNG Đất TM-DV đô thị 3,840,000 1,920,000 1,536,000 1,229,000

Nhận xét:

Đường ĐƯỜNG SỐ 10- LTR có giá đất tương đối thấp hơn so với các đường lân cận như ĐƯỜNG SỐ 8 và LINH TRUNG. Cụ thể, giá đất SX-KD đô thị cao nhất trên ĐƯỜNG SỐ 8 là 2,700,000 VNĐ/m², cao hơn khoảng 7% so với ĐƯỜNG SỐ 10- LTR. Tương tự, giá cao nhất trên LINH TRUNG là 2,880,000 VNĐ/m², chênh lệch tầm 14%. Nhìn chung, giá đất ĐƯỜNG SỐ 10- LTR rẻ hơn và dễ tiếp cận, tuy nhiên tiềm năng tăng giá vẫn cao nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển cơ sở hạ tầng trong tương lai. Đặc biệt, đất TM-DV đô thị trên LINH TRUNG cao hơn ĐƯỜNG SỐ 10- LTR tầm 14%, cho thấy sự cạnh tranh trên thị trường bất động sản của khu vực.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 TP Thủ Đức ĐƯỜNG SỐ 10- LTR ĐƯỜNG SỐ 8 - LINH TRUNG -
4.200.000
-
2.100.000
-
1.680.000
-
1.344.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...