Bảng giá đất Đường Minh Khai Thành phố Nam Định Nam Định mới nhất
1. Giá đất Đường Minh Khai, Thành phố Nam Định là bao nhiêu?
Giá đất tại đường Minh Khai được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 1.500.000 VNĐ/m² đến 36.000.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường Minh Khai được quy định trong BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH ban hành theo Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND của tỉnh Nam Định vào 14/07/2023.
Mức giá dao động: từ 1.500.000 VNĐ/m² đến 36.000.000 VNĐ/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 7.462.500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1.500.000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Thị Bưởi
- Giá cao nhất: 16.000.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ đường Mạc Thị Bưởi - Đến đường Hàng Đồng
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 4.477.500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1.200.000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Thị Bưởi
- Giá cao nhất: 9.600.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ đường Mạc Thị Bưởi - Đến đường Hàng Đồng
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 4.104.375 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1.750.000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Thị Bưởi
- Giá cao nhất: 8.800.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ đường Mạc Thị Bưởi - Đến đường Hàng Đồng
Xem chi tiết bảng giá đất của đường Minh Khai tại đây
2. Cách phân loại vị trí tại Đường Minh Khai, Thành phố Nam Định như thế nào?
Vị trí đất tại đường Minh Khai được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, cụ thể như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp trực tiếp với đường phố lớn (ví dụ: đường Minh Khai).
- Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có mặt cắt nhỏ hơn 2m.
Ví dụ: Thửa đất nằm tại đoạn từ đường Hùng Vương đến các ngõ theo quy định sẽ được xác định vị trí và giá đất tương ứng. Nếu đất nằm tại vị trí 1, sẽ áp dụng giá vị trí cao nhất, trong khi đó vị trí 4 sẽ áp dụng giá thấp hơn.
3. So sánh giá đất tại Đường Minh Khai và các đường lân cận
Để đánh giá mức độ cạnh tranh, dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường Minh Khai với các tuyến đường tương tự như Đường Nguyễn Chánh, Đường Hàng Tiện, và Đường Hàng Cấp:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Hàng Tiện | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Hàng Cấp | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
Nhận xét:
Đường Minh Khai có giá đất ở mức trung bình so với các tuyến đường lân cận, tuy nhiên vẫn có tiềm năng tăng giá trong tương lai nhờ vào các dự án phát triển giao thông và hạ tầng. So với Đường Nguyễn Chánh và Đường Hàng Tiện, Minh Khai có giá thấp hơn khoảng 10-15%, là lựa chọn tối ưu cho những ai tìm kiếm bất động sản tại khu vực trung tâm mà ngân sách chưa cho phép.
