Bảng giá đất Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng Bình Dương mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương, đang bứt phá với tiềm năng kinh tế mạnh mẽ nhờ vị trí chiến lược và hạ tầng giao thông thuận tiện. Khu vực này thu hút đầu tư đa dạng vào nông nghiệp, công nghiệp và du lịch sinh thái. Giá đất tại Đường loại 4 cũng được điều chỉnh theo Quyết định 63/2024/QĐ-UBND, mở ra cơ hội mới cho nhà đầu tư.

Huyện Dầu Tiếng, nằm ở phía Tây của tỉnh Bình Dương, là một khu vực đang phát triển mạnh mẽ với tiềm năng kinh tế nổi bật. Vị trí địa lý rất thuận lợi với các tuyến giao thông như Quốc lộ 13, Quốc lộ 14 và mạng lưới đường liên huyện, giúp kết nối khu vực này với các tỉnh lân cận cùng các khu công nghiệp lớn. Với diện tích đất đai rộng lớn và môi trường trong lành, Dầu Tiếng đang thu hút nhiều nhà đầu tư cho các lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp và du lịch sinh thái.

Giá bán đất ở Đường loại 4, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương là bao nhiêu?

Theo Quyết định 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương được điều chỉnh, trong đó có Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng. Bảng giá đất áp dụng cho thời gian hiện nay và các khu vực thuộc huyện Dầu Tiếng.

Giá đất dao động từ 252.000 VNĐ/m² đến 805.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào loại đất và vị trí:

  • Đất ở đô thị:
    • Giá trung bình: 513.187,5 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 252.000 VNĐ/m² tại vị trí 4, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi từ 200 mét trở lên.
    • Giá cao nhất: 805.000 VNĐ/m² tại vị trí 1, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét.

Dựa trên các thông tin về quận huyện, giá đất tại Huyện Dầu Tiếng hiện đang cạnh tranh hơn so với nhiều khu vực xung quanh.

Xem chi tiết bảng giá đất của Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Cách sử dụng bảng giá đất được quy định rõ ràng trong khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024. Bảng giá này được sử dụng cho nhiều trường hợp khác nhau bao gồm:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền bồi thường trong trường hợp gây thiệt hại trong quản lý đất đai.

Bảng giá đất tại Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương là một công cụ quan trọng giúp nhà đầu tư cũng như cá nhân có thể định giá đất đai và đưa ra quyết định hợp lý.

So sánh giá đất Đường loại 4 với các đường lân cận

Khi so sánh giá đất tại Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng với các đường lân cận như Đường X, Đường Y, và Đường Z, ta thấy sự chênh lệch khá rõ ràng.

  • Đường X: Giá đất dao động từ 650.000 VNĐ/m² đến 780.000 VNĐ/m², cao hơn so với Đường loại 4 một phần nhờ vị trí gần với trung tâm hành chính.
  • Đường Y: Giá trung bình là 510.000 VNĐ/m², gần bằng giá trung bình của Đường loại 4, nhưng vị trí kém phát triển hơn về cơ sở hạ tầng.
  • Đường Z: Giá đất chỉ từ 450.000 VNĐ/m² đến 500.000 VNĐ/m², hấp dẫn cho các nhà đầu tư với tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Giá đất ở Đường loại 4 hiện nay cho thấy sự cạnh tranh và thu hút nhà đầu tư, đặc biệt khi mà các dự án hạ tầng đang phát triển. Theo bảng giá khu vực lân cận, Đường loại 4 vẫn là một sự lựa chọn hợp lý và tiềm năng.

Kết thúc, việc đầu tư vào tại Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng thể hiện sự lựa chọn thông minh với giá bán đất hợp lý, triển vọng phát triển cao, và quang cảnh thiên nhiên tươi đẹp. Ai đang tìm kiếm một nơi đầu tư có tiềm năng, đây chính là cơ hội không nên bỏ lỡ.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
44
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị xã Dầu Tiếng Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 980.000 637.000 490.000 392.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...