Bảng Giá Đất Đường LIÊN KHU 8-9, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đường LIÊN KHU 8-9 tại Quận Bình Tân, TP.HCM, là tuyến đường trọng điểm nối liền các khu vực dân cư, thương mại và công nghiệp. Giá đất tại đây thay đổi theo vị trí và loại đất, dao động từ 576,000 VND/m² đến 2,400,000 VND/m² theo các quyết định của UBND TP.HCM. Đặc biệt, đất sản xuất-kinh doanh đô thị có giá trung bình 999,000 VND/m².

Đường LIÊN KHU 8-9 tọa lạc tại vị trí chiến lược thuộc Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, giáp với các đường chính như ĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 4. Tuyến đường này đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các khu vực dân cư, thương mại và công nghiệp trong quận. Đặc điểm khu vực xung quanh bao gồm sự phát triển nhanh chóng về mặt kinh tế, hạ tầng và các tiện ích cộng đồng.

1. Giá đất LIÊN KHU 8-9, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Bảng giá đất đường LIÊN KHU 8-9, Phường Bình Hưng Hòa A được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP. Hồ Chí Minh. Mức giá đất dao động từ 576,000 VND/m² đến 2,400,000 VND/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất SX-KD đô thị:
    • Giá trung bình: 999,000.0 VNĐ/m2
    • Giá thấp nhất: 576,000 VNĐ/m2 tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4
    • Giá cao nhất: 1,800,000 VNĐ/m2 tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4
  • Đất TM-DV đô thị:
    • Giá trung bình: 1,332,000.0 VNĐ/m2
    • Giá thấp nhất: 768,000 VNĐ/m2 tại Vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4
    • Giá cao nhất: 2,400,000 VNĐ/m2 tại Vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4

Xem chi tiết bảng giá đất của LIÊN KHU 8-9.


2. Cách phân loại vị trí tại LIÊN KHU 8-9, Quận Bình Tân như thế nào?

Vị trí đất tại đường LIÊN KHU 8-9 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc hẻm, cụ thể như sau theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND:

  • Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất.
  • Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 5m trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m.
  • Vị trí 4: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

Các quy định bổ sung: Nếu vị trí có độ sâu từ 100m trở lên, giá đất giảm 10% cho từng vị trí.


3. So sánh giá đất tại LIÊN KHU 8-9 và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
LIÊN KHU 8-9 Đất SX-KD đô thị 1,800,000 900,000 720,000 576,000
LIÊN KHU 8-9 Đất TM-DV đô thị 2,400,000 1,200,000 960,000 768,000
BẾN LỘI Đất SX-KD đô thị 1,800,000 900,000 720,000 576,000

Nhận xét:

So sánh cho thấy, đường LIÊN KHU 8-9 có mức giá tương đối cạnh tranh với đường BẾN LỘI, nhưng có sự khác biệt với các khu vực khác. Vị trí 1 của LIÊN KHU 8-9 cho thấy giá đất thấp hơn so với đường BÙI HỮU DIÊN và BÌNH THÀNH, nhưng cao hơn so với BẾN LỘI. Điều này phản ánh tiềm năng phát triển và thu hút đầu tư tại khu vực LIÊN KHU 8-9. Giá đất tại đường này có khả năng tăng lên trong tương lai nhờ lợi thế về vị trí và cơ sở hạ tầng đang dần hoàn thiện.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận Bình Tân LIÊN KHU 8-9. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4 -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện