Bảng Giá Đất Đường Lê Đại Hành, Quận 11, TP Hồ Chí Minh
Đường Lê Đại Hành là một tuyến đường quan trọng nằm tại khu vực trung tâm của Quận 11, TP Hồ Chí Minh. Nối liền nhiều trục đường lớn như Nguyễn Chí Thanh, Đường 3/2, và Bình Thới, Lê Đại Hành đóng vai trò trọng yếu trong việc kết nối các khu vực kinh tế, văn hóa của thành phố. Khu vực này thường xuyên có mật độ giao thông lớn, là nơi tập trung nhiều trung tâm thương mại, dịch vụ và khu dân cư phát triển sầm uất, đem lại giá trị phát triển cao cho bất động sản.
1. Giá đất Lê Đại Hành, Quận 11, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất tại Lê Đại Hành được quy định theo Quyết định số 02/2020/QD-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 và được sửa đổi bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND, ban hành bởi UBND TP Hồ Chí Minh. Mức giá dao động từ 50.976 triệu VND/m² tới 202.500 triệu VND/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 100.399,5 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 50.976 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn Nguyễn Chí Thanh - Đường 3/2
- Giá cao nhất: 202.500 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường 3/2 - Bình Thới
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 9.756,875 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 4.224 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn Nguyễn Chí Thanh - Đường 3/2
- Giá cao nhất: 21.960 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường 3/2 - Bình Thới
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 13.009,25 triệu/m²
- Giá thấp nhất: 5.632 triệu/m² tại Vị trí 4 đoạn Nguyễn Chí Thanh - Đường 3/2
- Giá cao nhất: 29.280 triệu/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường 3/2 - Bình Thới
Xem chi tiết bảng giá đất của Lê Đại Hành.
2. Cách phân loại vị trí tại Lê Đại Hành, Quận 11 như thế nào?
Phân loại vị trí đất:
Các thông tin về phân loại đất theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND:
- Vị trí 1: Đất mặt tiền giáp với đường lớn.
- Vị trí 2: Đất giáp hẻm rộng từ 5m trở lên, giá tính bằng 0,5 của vị trí 1.
- Vị trí 3: Đất giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m, giá tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại, tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Quy định bổ sung:
Giá đất tính giảm 10% nếu độ sâu từ mép trong đường từ 100m trở lên.
Ví dụ minh họa:
Ví dụ, một thửa đất nằm tại đoạn Nguyễn Chí Thanh - Đường 3/2, giáp ngõ có độ rộng dưới 3m, sẽ được tính giá vị trí 3.
3. So sánh giá đất tại Lê Đại Hành và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 202,500,000 | 101,250,000 | 81,000,000 | 64,800,000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 153,200,000 | 76,600,000 | 61,280,000 | 49,024,000 |
| Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 182,300,000 | 91,150,000 | 72,920,000 | 58,336,000 |
| Bình Thới | Đất ở đô thị | 117,450,000 | 58,725,000 | 46,980,000 | 37,584,000 |
Nhận xét:
Đường Lê Đại Hành có giá đất cao nhất trong khu vực nhờ vào vị trí chiến lược và các tiện ích đồng bộ. Khi so sánh với Nguyễn Chí Thanh và Đường 3/2, Lê Đại Hành có giá cao hơn đáng kể, với lợi thế lớn trong việc thu hút đầu tư. Đường Bình Thới có giá thấp nhất, thích hợp cho đầu tư dài hạn hoặc nơi ở dành cho ngân sách thấp.
