Bảng Giá Đất Đường ĐH.74 - Khu vực 1 - Xã Châu Sơn, Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình
Đường ĐH.74 là một trong những tuyến đường trọng điểm tại Huyện Quỳnh Phụ, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò kết nối quan trọng. Khu vực này nằm liền kề với các xã như Quỳnh Khê và Quỳnh Châu, tạo ra sự liên kết thuận tiện cho việc đi lại và phát triển kinh tế.
1. Giá đất đường ĐH.74, Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐH.74 được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019 được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024. Mức giá dao động từ 225000 VND/m² đến 1.100.000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 375000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 225000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
- Giá cao nhất: 600000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 716666.67 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 450000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
- Giá cao nhất: 1100000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 341666.67 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 225000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
- Giá cao nhất: 500000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 430000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 270000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
- Giá cao nhất: 660000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường ĐH.74
2. Cách phân loại vị trí tại đường ĐH.74, Huyện Quỳnh Phụ như thế nào?
Vị trí đất tại đường ĐH.74 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024:
- Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng quốc lộ, hoặc đường tỉnh.
- Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất có cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ có chiều rộng dưới 3,5m.
Giá đất sẽ tiếp tục giảm nếu xa vỉa hè và phụ thuộc vào địa hình xung quanh.
Ví dụ: Thửa đất tại đoạn Từ giáp xã Quỳnh Khê, giá đất sẽ được tính theo vị trí tương ứng.
3. So sánh giá đất tại đường ĐH.74 và các đường lân cận
Để đánh giá mức độ cạnh tranh, dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường ĐH.74 với các tuyến đường tương tự như đường ĐH.72A và ĐH.73 mới:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| ĐH.74 | Đất SX-KD nông thôn | 500000 | 300000 | 225000 |
| ĐH.72A | Đất SX-KD nông thôn | 750000 | 300000 | 225000 |
| ĐH.73 mới | Đất SX-KD nông thôn | 750000 | 300000 | 225000 |
| ĐH.74 | Đất TM-DV nông thôn | 660000 | 360000 | 270000 |
| ĐH.72A | Đất TM-DV nông thôn | 900000 | 360000 | 270000 |
| ĐH.73 mới | Đất TM-DV nông thôn | 900000 | 360000 | 270000 |
| ĐH.74 | Đất ở nông thôn | 1100000 | 600000 | 450000 |
| ĐH.72A | Đất ở nông thôn | 1500000 | 600000 | 450000 |
| ĐH.73 mới | Đất ở nông thôn | 1500000 | 600000 | 450000 |
Nhận xét: - Giá đất tại đường ĐH.74 hiện cao nhất trong nhóm đất ở tại nông thôn với 1.100.000 VNĐ/m². So với 1.500.000 VNĐ/m² tại ĐH.72A, chênh lệch dày còn lại là phù hợp với vị trí địa lý gần gũi và hạ tầng cơ sở tại khu vực này. - Đối với đất sản xuất kinh doanh, mức giá tại ĐH.74 (500000 VNĐ/m²) thấp hơn so với ĐH.72A và ĐH.73 mới (750000 VNĐ/m²), điều này cho thấy tiềm năng đầu tư lớn tại ĐH.74 với giá cả hợp lý cho các doanh nghiệp khởi nghiệp. - Thị trường đất có thể tăng giá do phát triển hạ tầng và nhu cầu nhà ở trong thời gian tới, đặc biệt là khu vực gần đường ĐH.74 là nơi tiếp giáp với nhiều kế hoạch đầu tư lớn.
