Bảng giá đất Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Huyện Quỳnh Phụ Thái Bình mới nhất
1. Giá đất đường ĐH.72B, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐH.72B được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 450.000 VNĐ/m² đến 3.350.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường ĐH.72B được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND (ban hành ngày 31/12/2019) và được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 1.466.667 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 450.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
- Giá cao nhất: 3.350.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 733.333 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 300.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
- Giá cao nhất: 1.675.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 880.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 270.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
- Giá cao nhất: 2.010.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân)
[Xem chi tiết bảng giá đất của đường ĐH.72B tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/thai-binh/huyen-quynh-phu/duong-dh72b-khu-vuc-1-xa-an-ninh)
2. Cách phân loại vị trí tại đường ĐH.72B, huyện Quỳnh Phụ như thế nào?
Vị trí đất tại đường ĐH.72B được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với các tuyến đường chính hoặc ngõ, theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
- Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, hoặc đường trục xã.
- Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m.
3. So sánh giá đất tại đường ĐH.72B và các đường lân cận
Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường ĐH.72B với các tuyến đường lân cận như đường ĐH.72 và ĐH.72A.
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| ĐH.72B | Đất SX-KD nông thôn | 1.675.000 | 300.000 | 225.000 |
| ĐH.72 | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 300.000 | 225.000 |
| ĐH.72A | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 |
| ĐH.72B | Đất ở nông thôn | 3.350.000 | 600.000 | 450.000 |
| ĐH.72 | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 600.000 | 450.000 |
| ĐH.72A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 |
Nhận xét:
Giá đất tại đường ĐH.72B cao nhất trong khu vực, đặc biệt là tại các vị trí trung tâm, nhờ lợi thế vị trí và khả năng kết nối với các tuyến đường lớn. Trong khi đó, giá đất tại đường ĐH.72 và ĐH.72A thấp hơn lần lượt khoảng 15-20%. Đường ĐH.72B rõ ràng là lựa chọn hấp dẫn đối với nhà đầu tư mong muốn có lợi nhuận cao trong tương lai, đặc biệt khi xem xét sự phát triển của hạ tầng và khu vực xung quanh.
