Bảng giá đất Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng Huyện Hưng Hà Thái Bình mới nhất
1. Giá đất Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà, Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 400.000 VNĐ/m² đến 3.500.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường ĐH.64A được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019, và đã được sửa đổi bởi khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 1 Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.
Giá theo từng loại đất:- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 1.500.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 400.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
- Giá cao nhất: 3.500.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 750.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
- Giá cao nhất: 1.750.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 900.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 240.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
- Giá cao nhất: 2.100.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng tại đây
---2. Cách phân loại vị trí tại Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng như thế nào?
Vị trí đất tại Đường ĐH.64A được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, hoặc đường được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m.
Ví dụ: Thửa đất nằm tại đoạn Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún, giáp ngõ có chiều rộng dưới 3,5m, sẽ được tính theo mức giá vị trí 3.
---3. So sánh giá đất tại Đường ĐH.64A và các đường lân cận
Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại Đường ĐH.64A với các tuyến đường lân cận như Đường Khu vực 2 - Xã Bắc Sơn và Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Canh Tân:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| ĐH.64A | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu vực 2 - Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| ĐH.65 (228 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 |
Nhận xét:
- Đường ĐH.64A có giá đất cao nhất ở vị trí 1 là 1.750.000 VNĐ/m² so với các khu vực lân cận. Điều này cho thấy giá trị bất động sản tại đây đang gia tăng do vị trí chiến lược đại diện cho một vùng phát triển kinh tế.
- So với Khu vực 2 - Bắc Sơn, giá đất cao hơn hẳn, cụ thể khoảng 1.550.000 VNĐ/m² ở vị trí 1, thể hiện sức hút đầu tư trên ĐH.64A.
- Còn khi so với ĐH.65 (đường 228 cũ), ĐH.64A cũng vượt trội rõ rệt với khoảng cách giá lên tới 1.000.000 VNĐ/m² ở vị trí 1.
Nhìn chung, Đường ĐH.64A không chỉ có giá trị đất cao mà còn là một khu vực tiềm năng với khả năng tăng giá trong tương lai nhờ vào sự phát triển hạ tầng và các dự án mới.
