Bảng Giá Đất Đường ĐH.16, Huyện Kiến Xương, Thái Bình Mới Nhất
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) là một trong những tuyến đường trọng điểm tại Huyện Kiến Xương, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò kết nối quan trọng. Đây là khu vực sầm uất, tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, dịch vụ và dân cư, được xem là một trong những địa điểm lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư bất động sản. Đường ĐH.16 giáp với các tuyến đường lớn như ĐH.15 và Vũ Sơn, đồng thời gần các khu vực trung tâm hành chính và thương mại.
1. Giá đất đường ĐH.16, Huyện Kiến Xương, Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐH.16 được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 400.000 VNĐ/m² đến 1.500.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường ĐH.16 được quy định trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND (được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024)
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 833.333,33 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 400.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
- Giá cao nhất: 1.500.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 416.666,67 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
- Giá cao nhất: 750.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 500.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 240.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
- Giá cao nhất: 900.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
Xem chi tiết bảng giá đất của đường ĐH.16 tại đây
2. Cách phân loại vị trí tại đường ĐH.16, Huyện Kiến Xương như thế nào?
Vị trí đất tại đường ĐH.16 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ theo Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Cụ thể như sau:
- Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã.
- Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m.
Quy định bổ sung: Các quy định bổ sung sẽ được áp dụng tùy vào từng trường hợp cụ thể như diện tích và vị trí địa lý của thửa đất.
3. So sánh giá đất tại đường ĐH.16 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| ĐH.16 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 |
| ĐH.16 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 |
| ĐH.16 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn - Xã An Bồi | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - |
| Đường huyện Nam Cao - Xã An Bồi | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tuyến đường tránh phía Bắc - Xã An Bồi | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 300.000 | 200.000 |
Nhận xét:
Giá đất tại đường ĐH.16 so với các đường lân cận như Đường trục thôn và Đường huyện Nam Cao cho thấy sự chênh lệch đáng kể. Cụ thể, giá đất ở nông thôn tại đường ĐH.16 là 1.500.000 VNĐ/m², trong khi đó đường trục thôn và đường huyện Nam Cao chỉ đạt mức 600.000 VNĐ/m² và 1.750.000 VNĐ/m². Điều này phản ánh vị trí chiến lược và khả năng phát triển kinh tế tại khu vực này.
Đường ĐH.16 có giá đất cao hơn khoảng 15-25% so với các đường lân cận, cho thấy tiềm năng tăng giá trong tương lai nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí thuận lợi cho việc đầu tư và sinh sống.
