Bảng giá đất Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) Thành phố Nam Định Nam Định mới nhất
Cảnh báo
Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
1. Giá đất đường D2 (KĐT Hòa Vượng), Thành phố Nam Định là bao nhiêu?
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) là một trong những tuyến đường lớn tại Thành phố Nam Định, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò kết nối quan trọng. Đây là khu vực sầm uất, tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, dịch vụ và dân cư, được xem là một trong những địa điểm lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư bất động sản. Đường D2 giáp với các tuyến đường lớn như Đường D1 và Phạm Văn Nghị, đồng thời gần các khu vực trung tâm hành chính và thương mại. Bảng giá đất được quy định tại quyết định 78/2023/NQ-HĐNĐ (ban hành ngày 14/07/2023) của tỉnh Nam Định. Mức giá dao động từ 1.500.000 VNĐ/m² đến 11.000.000 VNĐ/m², tùy vào vị trí và loại đất.Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị: + Giá trung bình: 5.375.000 VNĐ/m² + Giá thấp nhất: 1.500.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) + Giá cao nhất: 11.000.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) - Đất SX-KD đô thị: + Giá trung bình: 2.956.250 VNĐ/m² + Giá thấp nhất: 825.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) + Giá cao nhất: 6.050.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) - Đất TM-DV đô thị: + Giá trung bình: 3.225.000 VNĐ/m² + Giá thấp nhất: 900.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) + Giá cao nhất: 6.600.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn (Từ Phạm Văn Nghị - Đến đường D1) Xem chi tiết bảng giá đất của đường D2 (KĐT Hòa Vượng) [tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/nam-dinh/thanh-pho-nam-dinh/duong-d2-kdt-hoa-vuong). ---2. Cách phân loại vị trí tại đường D2 (KĐT Hòa Vượng), Thành phố Nam Định như thế nào?
Vị trí đất tại đường D2 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, cụ thể như sau: - Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp trực tiếp với đường phố lớn (ví dụ: đường D2, Phạm Văn Nghị). - Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 3,5m trở lên. - Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3,5m. - Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt nhỏ hơn 2m. Ngoài ra, đối với các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m, giá đất được tính theo quy tắc: - 30m đầu tiên: Áp dụng theo giá vị trí hiện tại. - 30m tiếp theo: Áp dụng theo giá của vị trí kế tiếp. - Phần còn lại: Áp dụng giá tối đa đến vị trí 4. ---3. So sánh giá đất tại đường D2 và các đường lân cận
Để đánh giá mức độ cạnh tranh, dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường D2 với các tuyến đường tương tự như Đường Hàng Tiện, Đường Hàng Đồng, và Đường Bà Triệu:| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hàng Tiện | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Hàng Đồng | Đất ở đô thị | 30.500.000 | 15.000.000 | 7.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 31.500.000 | 14.500.000 | 7.250.000 | 3.650.000 |
5
