Bảng giá đất ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ Quận 9 TP Hồ Chí Minh mới nhất
1. Giá đất ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ, Quận 9, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ được quy định tại Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh. Mức giá dao động từ 960,000 VND/m² đến 3,000,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 1,665,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 960,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
- Giá cao nhất: 3,000,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 999,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 576,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
- Giá cao nhất: 1,800,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1,332,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 768,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
- Giá cao nhất: 2,400,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100
Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ, Quận 9 như thế nào?
Vị trí đất tại ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ được phân loại dựa trên Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Trong đó, vị trí đất được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ:
- Vị trí 1: áp dụng cho thửa đất có mặt tiền giáp với đường chính.
- Vị trí 2: tiếp giáp hẻm từ 5m trở lên, tính bằng 0,5 giá vị trí 1.
- Vị trí 3: tiếp giáp hẻm từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0,8 giá vị trí 2.
- Vị trí 4: vị trí còn lại, tính bằng 0,8 giá vị trí 3.
Quy định bổ sung: Các vị trí có độ sâu tính từ mép đường từ 100m trở lên giảm 10% giá của từng vị trí.
Ví dụ minh họa:
Thửa đất nằm tại đoạn LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 100, giáp với hẻm rộng dưới 2m được tính giá trị 4.
3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 671 | Đất ở đô thị | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 |
| ĐƯỜNG 671 | Đất TM-DV đô thị | 2,400,000 | 1,200,000 | 960,000 | 768,000 |
| ĐƯỜNG 671 | Đất SX-KD đô thị | 1,800,000 | 900,000 | 720,000 | 576,000 |
| LÊ VĂN VIỆT | Đất ở đô thị | 10,350,000 | 5,175,000 | 4,140,000 | 3,312,000 |
| LÊ VĂN VIỆT | Đất TM-DV đô thị | 7,440,000 | 3,720,000 | 2,976,000 | 2,380,666.67 |
| LÊ VĂN VIỆT | Đất SX-KD đô thị | 5,580,000 | 2,790,000 | 2,232,000 | 1,785,666.67 |
Nhận xét:
Giá đất tại ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ nhìn chung có mức thấp hơn so với Đường LÊ VĂN VIỆT trong mọi loại đất và vị trí. Đáng chú ý, giá đất ở đô thị trên ĐƯỜNG 671 chỉ bằng một phần ba Đường LÊ VĂN VIỆT tại vị trí 1 (3,000,000 VNĐ/m² so với 10,350,000 VNĐ/m²). Tương tự, tỷ lệ này cũng thấy rõ ở đất TM-DV và SX-KD đô thị.
ĐƯỜNG 671 có tiềm năng tăng trưởng tốt hơn trong tương lai khi khu vực Quận 9 đang được phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án lớn. Điều này có thể dẫn đến sự gia tăng giá trị bất động sản trong dài hạn. Trong khi đó, Đường LÊ VĂN VIỆT với mức giá hiện tại phù hợp hơn cho các nhà đầu tư tìm kiếm hài hòa giữa chi phí đầu tư và tiềm năng sinh lời tức thời.
Nhìn chung, ĐƯỜNG 671 có tiềm năng tốt hơn trong dài hạn, thích hợp cho các nhà đầu tư chiến lược trong khi Đường LÊ VĂN VIỆT phù hợp hơn cho nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận tức thời. Các thửa đất ở vị trí mặt tiền và do vị trí trọng điểm của Quận 9 sẽ tiếp tục được săn đón mạnh mẽ trong tương lai gần.
