Bảng Giá Đất Đường 494, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Đường 494, phường Tăng Nhơn Phú A là một trong những tuyến đường sầm uất tại Quận 9, TP Hồ Chí Minh. Tọa lạc tại vị trí chiến lược, con đường này kết nối Ngã 3 Đường Làng Tăng Phú, Hẻm Số 32 và Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai). Đây là một khu vực đang phát triển nhanh chóng với nhiều hoạt động kinh doanh và cư dân sinh sống, trở thành điểm đến lý tưởng để đầu tư bất động sản.
1. Giá đất Đường 494, Quận 9, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất trên Đường 494 được quy định cụ thể theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá đất dao động từ 605,000 VND/m² đến 3,150,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 1,748,250 VND/m²
- Giá thấp nhất: 768,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn Hẻm Số 32 - Ngã 3 Đường Làng Tăng Phú
- Giá cao nhất: 3,900,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai) - Hẻm Số 32
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 1,049,000 VND/m²
- Giá thấp nhất: 461,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn Hẻm Số 32 - Ngã 3 Đường Làng Tăng Phú
- Giá cao nhất: 2,340,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai) - Hẻm Số 32
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1,398,500 VND/m²
- Giá thấp nhất: 614,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn Hẻm Số 32 - Ngã 3 Đường Làng Tăng Phú
- Giá cao nhất: 3,120,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai) - Hẻm Số 32
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường 494
2. Cách phân loại vị trí tại Đường 494, Quận 9 như thế nào?
Các vị trí đất tại Đường 494 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND quy định:
- Vị trí 1: Đất có mặt tiền giáp trực tiếp với đường lớn trong bảng giá đất.
- Vị trí 2: Đất giáp hẻm rộng ≥ 5m, tính bằng 0.5 giá vị trí 1.
- Vị trí 3: Đất giáp hẻm rộng từ 3m - < 5m, tính bằng 0.8 giá vị trí 2.
- Vị trí 4: Các vị trí khác, tính bằng 0.8 giá vị trí 3.
Ngoài ra, các vị trí có độ sâu từ 100m trở lên tính giảm 10% của từng vị trí.
3. So sánh giá đất tại Đường 494 và các đường lân cận
Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình của Đường 494 với các tuyến đường lân cận như Đại Lộ 3, Bưng Ông Thoàn và Cầu Đình:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VND/m²) | Vị trí 2 (VND/m²) | Vị trí 3 (VND/m²) | Vị trí 4 (VND/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 494 | Đất ở đô thị | 3,150,000 | 1,575,000 | 1,260,000 | 1,008,000 |
| Đại Lộ 3 | Đất ở đô thị | 5,400,000 | 2,700,000 | 2,160,000 | 1,728,000 |
| Bưng Ông Thoàn | Đất ở đô thị | 2,400,000 | 1,200,000 | 960,000 | 768,000 |
| Cầu Đình | Đất ở đô thị | 1,500,000 | 750,000 | 600,000 | 480,000 |
| Đường 494 | Đất TM-DV đô thị | 2,520,000 | 1,260,000 | 1,008,000 | 806,000 |
| Đại Lộ 3 | Đất TM-DV đô thị | 4,320,000 | 2,160,000 | 1,728,000 | 1,382,000 |
| Bưng Ông Thoàn | Đất TM-DV đô thị | 1,920,000 | 960,000 | 768,000 | 614,000 |
| Cầu Đình | Đất TM-DV đô thị | 1,200,000 | 600,000 | 480,000 | 384,000 |
| Đường 494 | Đất SX-KD đô thị | 1,890,000 | 945,000 | 756,000 | 605,000 |
| Đại Lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 3,240,000 | 1,620,000 | 1,296,000 | 1,037,000 |
| Bưng Ông Thoàn | Đất SX-KD đô thị | 1,440,000 | 720,000 | 576,000 | 461,000 |
| Cầu Đình | Đất SX-KD đô thị | 900,000 | 450,000 | 360,000 | 288,000 |
Nhận xét: Giá đất tại Đường 494 vẫn thấp hơn so với Đại Lộ 3, bởi Đại Lộ 3 là tuyến đường lớn và sầm uất hơn, tiện ích đầy đủ nên giá đất phản ánh đúng với điều kiện thị trường. Trong khi đó, Đường 494 có giá cao hơn đáng kể so với Bưng Ông Thoàn và Cầu Đình, cho thấy Phường Tăng Nhơn Phú A đang phát triển tốt, tạo ra tiềm năng tăng giá cao hơn so với các khu vực khác.
