Bảng giá đất ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Quận 2 TP Hồ Chí Minh mới nhất
1. Giá đất ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Quận 2, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) được quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá đất dao động từ 1.900.800 VND/m² đến 7.920.000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 3.296.700 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1.900.800 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 5.940.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 4.395.600 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 2.534.400 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 7.920.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Quận 2 như thế nào?
Vị trí đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) được phân loại theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND. Cụ thể như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá.
- Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 5m trở lên, tính bằng 0,5 của vị trí 1.
- Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: Áp dụng cho các vị trí còn lại, tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Các đối tượng có độ sâu từ 100m trở lên so với mép trong của đường tính giảm 10% giá đất từng vị trí.
Ví dụ minh họa: Thửa đất nằm tại cuối ĐƯỜNG 27, KP5 có vị trí hẻm dưới 3m, tính giá vị trí 3.
3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Tên Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) | Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.900.800 |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.534.400 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.113.600 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.497.600 |
| ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.534.400 |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | 3.379.200 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.484.800 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.996.800 |
Nhận xét:
ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) có giá đất cao hơn so với một số tuyến đường lân cận như ĐƯỜNG SỐ 8 và ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN. Tuy nhiên, so với LƯƠNG ĐỊNH CỦA, giá đất tại ĐƯỜNG 28 vẫn thấp hơn, chỉ bằng khoảng 75% giá tại LƯƠNG ĐỊNH CỦA ở vị trí 1. Điều này cho thấy mức độ hấp dẫn về giá đất tại ĐƯỜNG 28 vẫn giữ được tính cạnh tranh và tiềm năng tăng giá trong tương lai khi mà khu vực này ngày càng phát triển về hạ tầng.
So sánh chi tiết cho thấy ĐƯỜNG 28, KP5 vẫn là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư và người mua ở thực. Đặc biệt, các loại đất như Đất TM-DV đô thị tại đây có sự đa dạng về giá, phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau.
