16:02 - 20/01/2025

Bảng giá đất ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Quận 2 TP Hồ Chí Minh mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Quận 2, TP Hồ Chí Minh được quy định bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND và sửa đổi qua Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND. Giá dao động từ 1.900.800 VND/m² đến 7.920.000 VND/m², tùy vị trí và loại đất. Đất sản xuất - kinh doanh đô thị có giá từ 1.900.800 VND/m² đến 5.940.000 VND/m², trong khi đất thương mại - dịch vụ đô thị có giá trung bình 4.395.600 VNĐ/m².

1. Giá đất ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Quận 2, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Giá đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) được quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá đất dao động từ 1.900.800 VND/m² đến 7.920.000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất SX-KD đô thị:
    • Giá trung bình: 3.296.700 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 1.900.800 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
    • Giá cao nhất: 5.940.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
  • Đất TM-DV đô thị:
    • Giá trung bình: 4.395.600 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 2.534.400 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG
    • Giá cao nhất: 7.920.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG

Xem chi tiết bảng giá đất của ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

2. Cách phân loại vị trí tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA), Quận 2 như thế nào?

Vị trí đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) được phân loại theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND. Cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 5m trở lên, tính bằng 0,5 của vị trí 1.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m, tính bằng 0,8 của vị trí 2.
  • Vị trí 4: Áp dụng cho các vị trí còn lại, tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Các đối tượng có độ sâu từ 100m trở lên so với mép trong của đường tính giảm 10% giá đất từng vị trí.

Ví dụ minh họa: Thửa đất nằm tại cuối ĐƯỜNG 27, KP5 có vị trí hẻm dưới 3m, tính giá vị trí 3.

3. So sánh giá đất tại ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Tên Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.970.000 2.376.000 1.900.800
LƯƠNG ĐỊNH CỦA Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.534.400
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.113.600
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.497.600
ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.534.400
LƯƠNG ĐỊNH CỦA Đất TM-DV đô thị 10.560.000 5.280.000 4.224.000 3.379.200
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.320.000 1.856.000 1.484.800
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.120.000 2.496.000 1.996.800

Nhận xét:

ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) có giá đất cao hơn so với một số tuyến đường lân cận như ĐƯỜNG SỐ 8 và ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN. Tuy nhiên, so với LƯƠNG ĐỊNH CỦA, giá đất tại ĐƯỜNG 28 vẫn thấp hơn, chỉ bằng khoảng 75% giá tại LƯƠNG ĐỊNH CỦA ở vị trí 1. Điều này cho thấy mức độ hấp dẫn về giá đất tại ĐƯỜNG 28 vẫn giữ được tính cạnh tranh và tiềm năng tăng giá trong tương lai khi mà khu vực này ngày càng phát triển về hạ tầng.

So sánh chi tiết cho thấy ĐƯỜNG 28, KP5 vẫn là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư và người mua ở thực. Đặc biệt, các loại đất như Đất TM-DV đô thị tại đây có sự đa dạng về giá, phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
13
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận 2 ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG -
9.900.000
-
4.950.000
-
3.960.000
-
3.168.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện