Bảng Giá Đất Đường 245, Phường Tân Phú, Quận 9, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Đường 245, Phường Tân Phú là một tuyến đường quan trọng nằm trong Quận 9, TP Hồ Chí Minh. Đường này chạy dài qua các khu vực sầm uất như Hoàng Hữu Nam, và những đoạn chính như Trọn Đường rất thuận tiện cho giao thông và kết nối với các khu vực lân cận. Nhờ vào vị trí thuận lợi và các tiện ích xã hội đầy đủ, Đường 245 đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của Quận 9 nói riêng và TP Hồ Chí Minh nói chung. Khu vực xung quanh đường này đa dạng về các hoạt động kinh doanh, dịch vụ và dân cư, tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn.
1. Giá đất Đường 245, Quận 9, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại Đường 245 được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 461,000 VND/m² to 2,400,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 1,332,000 VND/m²
- Giá thấp nhất: 768,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 2,400,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 799,250 VND/m²
- Giá thấp nhất: 461,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 1,440,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1,065,500 VND/m²
- Giá thấp nhất: 614,000 VND/m² tại Vị trí 4 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 1,920,000 VND/m² tại Vị trí 1 đoạn HOÀNG HỮU NAM - TRỌN ĐƯỜNG
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường 245
2. Cách phân loại vị trí tại Đường 245, Quận 9 như thế nào?
Theo Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND, đất tại Đường 245 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ:
- Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất.
- Vị trí 2: Đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.
- Vị trí 3: Đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Trường hợp đất có độ sâu từ 100m trở lên, giá đất giảm 10% cho từng vị trí.
Ví dụ minh họa: Một thửa đất nằm tại đoạn Hoàng Hữu Nam - Ngõ Trọn Đường, vị trí 4, sẽ được tính giá thấp nhất do không giáp trực tiếp với đường lớn.
3. So sánh giá đất tại Đường 245 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 245 | Đất ở đô thị | 2,400,000 | 1,200,000 | 960,000 | 768,000 |
| HOÀNG HỮU NAM | Đất ở đô thị | 3,600,000 | 1,800,000 | 1,440,000 | 1,152,000 |
| ĐƯỜNG 245 | Đất TM-DV đô thị | 1,920,000 | 960,000 | 768,000 | 614,000 |
| HOÀNG HỮU NAM | Đất TM-DV đô thị | 2,880,000 | 1,440,000 | 1,152,000 | 922,000 |
| ĐƯỜNG 245 | Đất SX-KD đô thị | 1,440,000 | 720,000 | 576,000 | 461,000 |
| HOÀNG HỮU NAM | Đất SX-KD đô thị | 2,160,000 | 1,080,000 | 864,000 | 691,000 |
Nhận xét:
Giá đất tại Đường 245 có sự khác biệt rõ rệt so với các tuyến đường lân cận như Hoàng Hữu Nam. Ở tất cả loại đất, giá trị trên đường Hoàng Hữu Nam thường cao hơn khoảng 20-30% so với Đường 245, đặc biệt là ở các vị trí trung tâm, vì Hoàng Hữu Nam có mặt tiền rộng hơn và tiếp cận trực tiếp đáng kể với trung tâm hành chính. Đặc biệt, giá đất SX-KD đô thị của Hoàng Hữu Nam tại vị trí 1 cao hơn 50% so với ĐƯỜNG 245. Điều này có thể là do tiện ích tốt hơn và quy hoạch hạ tầng đồng bộ. Nếu so sánh về tiềm năng tăng giá trong tương lai, Đường 245 có thể có sự tăng trưởng mạnh mẽ khi các dự án cơ sở hạ tầng hoàn thành, nhưng hiện tại Hoàng Hữu Nam vẫn là lựa chọn hàng đầu với lợi thế về vị trí và cơ sở vật chất có sẵn.
