Bảng Giá Đất Đường 1B (Vĩnh Lộc B), Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh
Nằm trên đường hai bên tiếp giáp với các tuyến Võ Văn Vân và Rạch Cầu Suối, đường 1B tại Vĩnh Lộc B là một phần của mạng lưới giao thông chính yếu tại huyện Bình Chánh. Được biết đến với khả năng kết nối thuận tiện tới các khu công nghiệp và vùng dân cư phát triển, đây là nơi thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư và người dân định cư.
Đường 1B không chỉ đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giao thương và phát triển đô thị của vùng Bình Chánh mà còn là đầu mối giao thông quan trọng kết nối với những địa bàn phát triển khác của TP Hồ Chí Minh.
1. Giá đất Đường 1B (Vĩnh Lộc B), Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Bảng giá đất tại đường 1B được quy định trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 và sửa đổi bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND. Giá đất dao động từ 722,699.75 VNĐ/m² tới 1,736,000 VNĐ/m² tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất SX-KD:
- Giá trung bình: 722,699.75 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 417,000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Võ Văn Vân - Rạch Cầu Suối
- Giá cao nhất: 1,302,000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Võ Văn Vân - Rạch Cầu Suối
- Đất TM-DV:
- Giá trung bình: 963,600.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 556,000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Võ Văn Vân - Rạch Cầu Suối
- Giá cao nhất: 1,736,000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Võ Văn Vân - Rạch Cầu Suối
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường 1B (Vĩnh Lộc B)
2. Cách phân loại vị trí tại Đường 1B (Vĩnh Lộc B), Huyện Bình Chánh như thế nào?
Phân loại vị trí đất:
- Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất
- Vị trí 2: tiếp giáp hẻm rộng từ 5m trở lên, giá bằng 0,5 vị trí 1
- Vị trí 3: tiếp giáp hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m, giá bằng 0,8 vị trí 2
- Vị trí 4: áp dụng cho các vị trí còn lại, giá bằng 0,8 vị trí 3
Quy định bổ sung: Các thửa đất có độ sâu từ 100m trở lên tính giảm 10% giá trị từng vị trí.
Ví dụ minh họa: Một thửa đất nằm tại vị trí 1 mặt tiền đường sẽ có giá căn cứ theo bảng giá vị trí mặt tiền. Nếu đất tiếp giáp hẻm từ 5m thì giá tính cho vị trí 2 sẽ là 50% giá mặt tiền.
3. So sánh giá đất tại Đường 1B và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| Đất SX-KD (Đường 1B) | 1,302,000 | 651,000 | 520,800 | 417,000 |
| Đất SX-KD (Võ Văn Vân) | 1,860,000 | 930,000 | 744,000 | 595,000 |
| Đất TM-DV (Đường 1B) | 1,736,000 | 868,000 | 694,400 | 556,000 |
| Đất TM-DV (Võ Văn Vân) | 2,480,000 | 1,240,000 | 992,000 | 794,000 |
Nhận xét: Giá đất tại Đường 1B nhìn chung thấp hơn so với Võ Văn Vân. Điều này tạo điều kiện cho các nhà đầu tư hoặc người mua với ngân sách hạn chế có thể dễ dàng tiếp cận khu vực. Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển lớn của khu vực Bình Chánh, kỳ vọng giá đất tại Đường 1B sẽ tăng trong tương lai, đặc biệt khi hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
