Bảng Giá Đất Đường 19, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Đường 19, Phường Thạnh Mỹ Lợi là một trong các tuyến đường trọng yếu thuộc Quận 2, TP Hồ Chí Minh. Vị trí của đường này tiếp giáp với các tuyến đường lớn như ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI và NGUYỄN THỊ ĐỊNH. Đây là khu vực phát triển sầm uất với nhiều tiềm năng đầu tư lớn nhờ vị trí chiến lược và sự kết nối giao thông thuận lợi.
1. Giá đất Đường 19, Quận 2, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại đường 19 được quy định theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh.
Mức giá dao động từ 844,800 VND/m² đến 3,520,000 VND/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 1,465,200.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 844,800 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn NGUYỄN THỊ ĐỊNH - ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
- Giá cao nhất: 2,640,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn NGUYỄN THỊ ĐỊNH - ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1,953,600.0 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1,126,400 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn NGUYỄN THỊ ĐỊNH - ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
- Giá cao nhất: 3,520,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn NGUYỄN THỊ ĐỊNH - ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường 19
2. Cách phân loại vị trí tại Đường 19, Quận 2 như thế nào?
Phân loại vị trí đất:
- Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường được nêu trong Bảng giá đất, áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường hiện hữu.
- Vị trí 2: đất giáp hẻm từ 5m trở lên, giá tính bằng 0,5 so với vị trí 1.
- Vị trí 3: đất giáp hẻm từ 3m đến dưới 5m, giá tính bằng 0,8 so với vị trí 2.
- Vị trí 4: các thửa đất còn lại, giá tính bằng 0,8 so với vị trí 3.
Trường hợp các vị trí có độ sâu từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) từ 100m trở lên, giá đất giảm 10%.
Ví dụ minh họa: Nếu thửa đất nằm tại đoạn NGUYỄN THỊ ĐỊNH - ĐƯỜNG 18, giáp hẻm có độ rộng dưới 2m, sẽ được tính theo giá vị trí 4.
3. So sánh giá đất tại Đường 19 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 19 | Đất SX-KD đô thị | 2,640,000 | 1,320,000 | 1,056,000 | 844,800 |
| Đường 18 | Đất SX-KD đô thị | 3,240,000 | 1,620,000 | 1,296,000 | 1,036,800 |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất SX-KD đô thị | 5,060,000 | 2,530,000 | 2,024,000 | 1,619,200 |
| Đường 19 | Đất TM-DV đô thị | 3,520,000 | 1,760,000 | 1,408,000 | 1,126,400 |
| Đường 18 | Đất TM-DV đô thị | 4,320,000 | 2,160,000 | 1,728,000 | 1,382,400 |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất TM-DV đô thị | 6,746,667 | 3,373,333 | 2,698,667 | 2,158,933 |
Nhận xét:
- Giá đất tại Đường 19 là thấp hơn so với Đường 18 và NGUYỄN THỊ ĐỊNH, đặc biệt ở vị trí trung tâm.
- So với các khu vực lân cận, Đường 19 có lợi thế về giá cả hấp dẫn, phù hợp với những người mua có ngân sách vừa phải hoặc các nhà đầu tư mới.
- Về tiềm năng tăng giá trong tương lai, Đường 19 có khả năng phát triển nhờ vào sự cải thiện liên tục của hạ tầng giao thông và tiện ích khu vực.
