Bảng giá đất Địa bàn các xã Huyện Giồng Trôm Bến Tre mới nhất
Huyện Giồng Trôm, tọa lạc tại phía Tây Bắc tỉnh Bến Tre, được biết đến với những đặc điểm nổi bật như vị trí giao thông thuận lợi và nền nông nghiệp phong phú. Khu vực này đang trở thành một trong những trung tâm phát triển với nhiều dự án hạ tầng được triển khai, như cầu, đường, và hệ thống điện nước. Việc này đã làm gia tăng giá trị bất động sản tại huyện, nhất là ở những xã phát triển. Đặc biệt, các vườn cây ăn trái và nông sản phong phú tạo điều kiện lý tưởng cho việc phát triển đầu tư.
Mua đất tại Địa bàn các xã, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre: Mức giá ra sao?
Theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND và các văn bản sửa đổi như Quyết định 23/2021/QĐ-UBND và Quyết định 23/2024/QĐ-UBND, Bảng giá đất tại Địa bàn các xã thuộc Huyện Giồng Trôm được quy định rõ ràng. Bảng giá này áp dụng từ năm 2020 đến 2024, và có thể được điều chỉnh theo từng năm.
Giá đất tại khu vực này dao động từ mức thấp nhất khoảng 53,000 VNĐ/m² (ở vị trí 5 của Đất nuôi trồng thủy sản) lên đến mức cao nhất khoảng 154,000 VNĐ/m² (ở vị trí 1 của Đất nông nghiệp khác). Mức giá trung bình trong khu vực này khoảng 104,800 VNĐ/m² cho Đất nông nghiệp khác, và 84,600 VNĐ/m² cho Đất nuôi trồng thủy sản. So với giá trung bình của khu vực Huyện Giồng Trôm, mức giá này còn khá hợp lý và phù hợp cho nhà đầu tư cũng như người dân có nhu cầu.
Giá theo từng loại đất:
Đất nông nghiệp khác:
- Giá trung bình: 104,800 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 66,000 VNĐ/m² tại Vị trí 5
- Giá cao nhất: 154,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
Đất nuôi trồng thủy sản:
- Giá trung bình: 84,600 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 53,000 VNĐ/m² tại Vị trí 5
- Giá cao nhất: 132,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
Đất trồng cây hàng năm:
- Giá trung bình: 84,600 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 53,000 VNĐ/m² tại Vị trí 5
- Giá cao nhất: 132,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
Đất trồng cây lâu năm:
- Giá trung bình: 104,800 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 66,000 VNĐ/m² tại Vị trí 5
- Giá cao nhất: 154,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
Xem chi tiết bảng giá đất của Địa bàn các xã
Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất
Bảng giá đất được áp dụng theo khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai 2024 cho các trường hợp như:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Tính tiền thuê đất theo quy định.
- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
- Tính lệ phí trong việc quản lý đất đai.
- Ghi nhận tiền bồi thường cho các thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất.
- Tính giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất.
Việc áp dụng bảng giá đất tại Huyện Giồng Trôm, Bến Tre nhằm hỗ trợ cho các hộ gia đình và cá nhân trong việc chuyển nhượng, đầu tư cũng như tính toán các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển bền vững.
Giá đất giữa Địa bàn các xã và vùng lân cận
Khi so sánh giá đất giữa Địa bàn các xã và các khu vực lân cận như Đường Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm và Đường Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm, chúng ta thấy rằng giá đất tại Địa bàn các xã có giá tương đối thấp hơn.
- Tại Đường Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm, giá đất nông nghiệp khác lên tới 375,000 VNĐ/m², trong khi tại Địa bàn các xã, giá chỉ đạt 154,000 VNĐ/m² (vị trí 1).
- So với Đường Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm, nơi giá đất trung bình là 146,800 VNĐ/m², giá đất ở Địa bàn các xã (104,800 VNĐ/m² cho Đất nông nghiệp khác) vẫn thấp hơn khoảng 28,000 VNĐ/m².
Sự khác biệt này cung cấp cơ hội đầu tư tiềm năng cho những ai muốn tìm kiếm mặt bằng giá tốt. Mặc dù Địa bàn các xã có giá thấp hơn, nhưng với sự phát triển hạ tầng và các dự án lớn trong tương lai, tiềm năng tăng trưởng giá là rất đáng kể. Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết hơn về giá đất tại Huyện Giồng Trôm và sự phát triển khu vực này, hãy tham khảo bảng giá đất của quận huyện.
Kết luận, Địa bàn các xã thuộc Huyện Giồng Trôm, Bến Tre không chỉ là một nơi phù hợp để đầu tư mà còn là sự lựa chọn lý tưởng cho nhiều người tìm kiếm giá trị đất đai bền vững trong tương lai. Với mức giá hợp lý kết hợp cùng tiềm năng phát triển hạ tầng, đây chính là cơ hội không thể bỏ qua cho những nhà đầu tư thông minh.
