11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
7302 Huyện Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
7303 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
7304 Huyện Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) 1.860.000 - - - - Đất SX-KD
7305 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) 780.000 - - - - Đất SX-KD
7306 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 780.000 - - - - Đất SX-KD
7307 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khóm 2 Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) 780.000 - - - - Đất SX-KD
7308 Huyện Giá Rai Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng Khang - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý 348.000 - - - - Đất SX-KD
7309 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan 432.000 - - - - Đất SX-KD
7310 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 ( cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7311 Huyện Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khóm 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức 348.000 - - - - Đất SX-KD
7312 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 ( đường nhà ông Trí) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7313 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7314 Huyện Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn Bình - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Hon 348.000 - - - - Đất SX-KD
7315 Huyện Giá Rai Hẻm số 10 ( hẻm nhà bà Liễu) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu 348.000 - - - - Đất SX-KD
7316 Huyện Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt 348.000 - - - - Đất SX-KD
7317 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khóm 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM - BL) 252.000 - - - - Đất SX-KD
7318 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) 252.000 - - - - Đất SX-KD
7319 Huyện Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng 192.000 - - - - Đất SX-KD
7320 Huyện Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ 216.000 - - - - Đất SX-KD
7321 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 720.000 - - - - Đất SX-KD
7322 Huyện Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) 720.000 - - - - Đất SX-KD
7323 Huyện Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C 720.000 - - - - Đất SX-KD
7324 Huyện Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) 720.000 - - - - Đất SX-KD
7325 Huyện Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
7326 Huyện Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng 720.000 - - - - Đất SX-KD
7327 Huyện Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem 348.000 - - - - Đất SX-KD
7328 Huyện Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
7329 Huyện Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) 810.000 - - - - Đất SX-KD
7330 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) 720.000 - - - - Đất SX-KD
7331 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn 720.000 - - - - Đất SX-KD
7332 Huyện Giá Rai Hẻm số 10 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) 348.000 - - - - Đất SX-KD
7333 Huyện Giá Rai Hẻm số 12 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
7334 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường 348.000 - - - - Đất SX-KD
7335 Huyện Giá Rai Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) 348.000 - - - - Đất SX-KD
7336 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn 348.000 - - - - Đất SX-KD
7337 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích 348.000 - - - - Đất SX-KD
7338 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu 348.000 - - - - Đất SX-KD
7339 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
7340 Huyện Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự 348.000 - - - - Đất SX-KD
7341 Huyện Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) 600.000 - - - - Đất SX-KD
7342 Huyện Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) 600.000 - - - - Đất SX-KD
7343 Huyện Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng 348.000 - - - - Đất SX-KD
7344 Huyện Giá Rai Hẻm số 14 - Khóm 5 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan 348.000 - - - - Đất SX-KD
7345 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5 Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền 600.000 - - - - Đất SX-KD
7346 Huyện Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD
7347 Huyện Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến 2.880.000 - - - - Đất SX-KD
7348 Huyện Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
7349 Huyện Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7350 Huyện Giá Rai Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai 900.000 - - - - Đất SX-KD
7351 Huyện Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
7352 Huyện Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
7353 Huyện Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
7354 Huyện Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến 3.120.000 - - - - Đất SX-KD
7355 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
7356 Huyện Giá Rai Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
7357 Huyện Giá Rai Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
7358 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
7359 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
7360 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
7361 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
7362 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
7363 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7364 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
7365 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng lúa
7366 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
7367 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
7368 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
7369 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
7370 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
7371 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
7372 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
7373 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
7374 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
7375 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
7376 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc 800.000 - - - - Đất ở
7377 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa 2.700.000 - - - - Đất ở
7378 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) 4.200.000 - - - - Đất ở
7379 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là 4.200.000 - - - - Đất ở
7380 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc 3.200.000 - - - - Đất ở
7381 Huyện Đông Hải Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy 3.700.000 - - - - Đất ở
7382 Huyện Đông Hải Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào 4.500.000 - - - - Đất ở
7383 Huyện Đông Hải Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) 1.800.000 - - - - Đất ở
7384 Huyện Đông Hải Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) 4.500.000 - - - - Đất ở
7385 Huyện Đông Hải Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) 1.900.000 - - - - Đất ở
7386 Huyện Đông Hải Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) 2.150.000 - - - - Đất ở
7387 Huyện Đông Hải Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) 4.200.000 - - - - Đất ở
7388 Huyện Đông Hải Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn 4.500.000 - - - - Đất ở
7389 Huyện Đông Hải Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) 1.000.000 - - - - Đất ở
7390 Huyện Đông Hải Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh 830.000 - - - - Đất ở
7391 Huyện Đông Hải Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào 5.200.000 - - - - Đất ở
7392 Huyện Đông Hải Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông 4.000.000 - - - - Đất ở
7393 Huyện Đông Hải Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông 4.000.000 - - - - Đất ở
7394 Huyện Đông Hải Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích 2.650.000 - - - - Đất ở
7395 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu 850.000 - - - - Đất ở
7396 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ 850.000 - - - - Đất ở
7397 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An 1.280.000 - - - - Đất ở
7398 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn 850.000 - - - - Đất ở
7399 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc 850.000 - - - - Đất ở
7400 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim 850.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...