11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng 960.000 - - - - Đất TM-DV
602 Thành phố Bạc Liêu Đống Đa Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm 5.120.000 - - - - Đất TM-DV
603 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 5.120.000 - - - - Đất TM-DV
604 Thành phố Bạc Liêu Thống Nhất Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm 5.840.000 - - - - Đất TM-DV
605 Thành phố Bạc Liêu Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 5.120.000 - - - - Đất TM-DV
606 Thành phố Bạc Liêu Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
607 Thành phố Bạc Liêu Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
608 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
609 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường 960.000 - - - - Đất TM-DV
610 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
611 Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến 960.000 - - - - Đất TM-DV
612 Thành phố Bạc Liêu Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ 6.560.000 - - - - Đất TM-DV
613 Thành phố Bạc Liêu Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
614 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
615 Thành phố Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 5.040.000 - - - - Đất TM-DV
616 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị 5.040.000 - - - - Đất TM-DV
617 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
618 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
619 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
620 Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
621 Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
622 Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình 760.000 - - - - Đất TM-DV
623 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
624 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
625 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng 960.000 - - - - Đất TM-DV
626 Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
627 Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
628 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) 2.960.000 - - - - Đất TM-DV
629 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
630 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
631 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m 1.160.000 - - - - Đất TM-DV
632 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
633 Thành phố Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
634 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
635 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
636 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
637 Thành phố Bạc Liêu Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
638 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
639 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi 960.000 - - - - Đất TM-DV
640 Thành phố Bạc Liêu Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
641 Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
642 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
643 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 60 m tiếp theo 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
644 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn 300 m tiếp theo 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
645 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn Đoạn còn lại 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
646 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5 920.000 - - - - Đất TM-DV
647 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV
648 Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai 1.280.000 - - - - Đất TM-DV
649 Thành phố Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình 704.000 - - - - Đất TM-DV
650 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
651 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An 960.000 - - - - Đất TM-DV
652 Thành phố Bạc Liêu Đường ra chùa Xiêm Cáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng 960.000 - - - - Đất TM-DV
653 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch 760.000 - - - - Đất TM-DV
654 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ 640.000 - - - - Đất TM-DV
655 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m 640.000 - - - - Đất TM-DV
656 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn 960.000 - - - - Đất TM-DV
657 Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu 760.000 - - - - Đất TM-DV
658 Thành phố Bạc Liêu Đường VTĐ2 Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng 640.000 - - - - Đất TM-DV
659 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
660 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành 960.000 - - - - Đất TM-DV
661 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 640.000 - - - - Đất TM-DV
662 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 800.000 - - - - Đất TM-DV
663 Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu 640.000 - - - - Đất TM-DV
664 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn lên cầu Vĩnh An Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An 800.000 - - - - Đất TM-DV
665 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu 800.000 - - - - Đất TM-DV
666 Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng 520.000 - - - - Đất TM-DV
667 Thành phố Bạc Liêu Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
668 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8 760.000 - - - - Đất TM-DV
669 Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi 616.000 - - - - Đất TM-DV
670 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha 1.240.000 - - - - Đất TM-DV
671 Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
672 Thành phố Bạc Liêu Chùa Khơmer Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
673 Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 960.000 - - - - Đất TM-DV
674 Thành phố Bạc Liêu Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2 760.000 - - - - Đất TM-DV
675 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn 920.000 - - - - Đất TM-DV
676 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông 616.000 - - - - Đất TM-DV
677 Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - Đường VT2 616.000 - - - - Đất TM-DV
678 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu 520.000 - - - - Đất TM-DV
679 Thành phố Bạc Liêu Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông 520.000 - - - - Đất TM-DV
680 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch 680.000 - - - - Đất TM-DV
681 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu 560.000 - - - - Đất TM-DV
682 Thành phố Bạc Liêu Đường đi chùa Kim Cấu đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu 760.000 - - - - Đất TM-DV
683 Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) 520.000 - - - - Đất TM-DV
684 Thành phố Bạc Liêu Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 760.000 - - - - Đất TM-DV
685 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Kênh 30/04 - Vào 500m 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
686 Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình 616.000 - - - - Đất TM-DV
687 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
688 Thành phố Bạc Liêu Lộ Trà Khứa Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
689 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) 616.000 - - - - Đất TM-DV
690 Thành phố Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 616.000 - - - - Đất TM-DV
691 Thành phố Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây 616.000 - - - - Đất TM-DV
692 Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
693 Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
694 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
695 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
696 Thành phố Bạc Liêu Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
697 Thành phố Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me 616.000 - - - - Đất TM-DV
698 Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
699 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá 616.000 - - - - Đất TM-DV
700 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng 960.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...