| 6101 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tiến - Xã Vĩnh Mỹ A |
Đập Cây Trương
(giáp ranh Thị trấn Hòa Bình) - Đến cầu Lung Lớn, xã Vĩnh Hậu
|
276.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6102 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tiến - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6103 |
Huyện Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 5 Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6104 |
Huyện Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 5 Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6105 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tân - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6106 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6107 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6108 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ) - Đến cầu Cây Vong
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6109 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6110 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6111 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6112 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 3 Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6113 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6114 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Út Lác - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6115 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6116 |
Huyện Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ cầu 4 Chà - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6117 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) - - Xã Vĩnh Mỹ A |
Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình - Đến Cầu Lung Lớn
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6118 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến lộ Xóm Lung - Cái Cùng - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6119 |
Huyện Hòa Bình |
Chợ Cống Cái Cùng - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6120 |
Huyện Hòa Bình |
Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6121 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Trường An - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
|
222.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6122 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Kinh Tế - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
|
276.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6123 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6124 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến Kênh Bảy Hồng - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6125 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6126 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến 500 - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6127 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - Đến Lộ Đê Đông
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6128 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Vĩnh Hòa - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6129 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến Đê Đông - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6130 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân,
xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6131 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Kim Em - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6132 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến Ông Tà - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6133 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Bình Tiến - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến giáp cầu Vĩnh Thành - xã Vĩnh Mỹ A
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6134 |
Huyện Hòa Bình |
Đường hậu cơ quan - Xã Vĩnh Thịnh |
Đê Trường Sơn - Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6135 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Cống Đá - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6136 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường kênh Đốc Thiện - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6137 |
Huyện Hòa Bình |
Đường Kinh Tế - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
(phía bên sông)
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6138 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến sau hậu - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6139 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến cặp kênh Trường Sơn - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6140 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến cầu thưa kênh cạn - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6141 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường mương 4 - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6142 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường mương 7 - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6143 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Lái Hai - Xã Vĩnh Thịnh |
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6144 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Nông Trường - Xã Vĩnh Thịnh |
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6145 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Mương I - Xã Vĩnh Thịnh |
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới) - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6146 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6147 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông) - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6148 |
Huyện Hòa Bình |
Tuyến Đường điện gió - Xã Vĩnh Thịnh |
Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 6149 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
|
66.000
|
54.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6150 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
|
66.000
|
54.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6151 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã (vùng ngọt) |
|
60.000
|
48.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cày hàng năm khác |
| 6152 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã (vùng mặn) |
|
54.000
|
42.000
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cày hàng năm khác |
| 6153 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
toàn huyện
|
62.000
|
50.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6154 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
|
48.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6155 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
|
48.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6156 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
toàn huyện
|
48.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 6157 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
toàn huyện
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6158 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
|
30.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6159 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
|
28.000
|
22.000
|
19.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6160 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6161 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6162 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6163 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6164 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6165 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6166 |
Huyện Hòa Bình |
Thị trấn Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6167 |
Huyện Hòa Bình |
Các xã thuộc huyện |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6168 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6169 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6170 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6171 |
Huyện Hòa Bình |
Huyện Hòa Bình |
khu dân cư
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 6172 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6173 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6174 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6175 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6176 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6177 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn |
Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6178 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 |
Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6179 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 |
Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6180 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng |
Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6181 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng |
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6182 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng |
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6183 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng |
Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6184 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng |
Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
|
5.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6185 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6186 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6187 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6188 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6189 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6190 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6191 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong |
Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6192 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Thạnh |
Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6193 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6194 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6195 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6196 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6197 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6198 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn |
Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6199 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 6200 |
Huyện Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |