11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6101 Huyện Hòa Bình Ấp Vĩnh Tiến - Xã Vĩnh Mỹ A Đập Cây Trương (giáp ranh Thị trấn Hòa Bình) - Đến cầu Lung Lớn, xã Vĩnh Hậu 276.000 - - - - Đất SX - KD
6102 Huyện Hòa Bình Ấp Vĩnh Tiến - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần 168.000 - - - - Đất SX - KD
6103 Huyện Hòa Bình Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 5 Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến 168.000 - - - - Đất SX - KD
6104 Huyện Hòa Bình Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 5 Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng 168.000 - - - - Đất SX - KD
6105 Huyện Hòa Bình Ấp Vĩnh Tân - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy 168.000 - - - - Đất SX - KD
6106 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư 168.000 - - - - Đất SX - KD
6107 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính 168.000 - - - - Đất SX - KD
6108 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ) - Đến cầu Cây Vong 210.000 - - - - Đất SX - KD
6109 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu 168.000 - - - - Đất SX - KD
6110 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
6111 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An 168.000 - - - - Đất SX - KD
6112 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 3 Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui 168.000 - - - - Đất SX - KD
6113 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá 168.000 - - - - Đất SX - KD
6114 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Út Lác - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái 168.000 - - - - Đất SX - KD
6115 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng 168.000 - - - - Đất SX - KD
6116 Huyện Hòa Bình Ấp Xóm Lớn - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu 4 Chà - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang 168.000 - - - - Đất SX - KD
6117 Huyện Hòa Bình Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) - - Xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình - Đến Cầu Lung Lớn 720.000 - - - - Đất SX - KD
6118 Huyện Hòa Bình Tuyến lộ Xóm Lung - Cái Cùng - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A 240.000 - - - - Đất SX - KD
6119 Huyện Hòa Bình Chợ Cống Cái Cùng - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ 660.000 - - - - Đất SX - KD
6120 Huyện Hòa Bình Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ 270.000 - - - - Đất SX - KD
6121 Huyện Hòa Bình Đường Trường An - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn 222.000 - - - - Đất SX - KD
6122 Huyện Hòa Bình Đường Kinh Tế - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới 276.000 - - - - Đất SX - KD
6123 Huyện Hòa Bình Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu 270.000 - - - - Đất SX - KD
6124 Huyện Hòa Bình Tuyến Kênh Bảy Hồng - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
6125 Huyện Hòa Bình Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa 240.000 - - - - Đất SX - KD
6126 Huyện Hòa Bình Tuyến 500 - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới 168.000 - - - - Đất SX - KD
6127 Huyện Hòa Bình Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - Đến Lộ Đê Đông 234.000 - - - - Đất SX - KD
6128 Huyện Hòa Bình Đường Vĩnh Hòa - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A 168.000 - - - - Đất SX - KD
6129 Huyện Hòa Bình Tuyến Đê Đông - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I 228.000 - - - - Đất SX - KD
6130 Huyện Hòa Bình Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu 168.000 - - - - Đất SX - KD
6131 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Kim Em - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6132 Huyện Hòa Bình Tuyến Ông Tà - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6133 Huyện Hòa Bình Đường Bình Tiến - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến giáp cầu Vĩnh Thành - xã Vĩnh Mỹ A 168.000 - - - - Đất SX - KD
6134 Huyện Hòa Bình Đường hậu cơ quan - Xã Vĩnh Thịnh Đê Trường Sơn - Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc) 240.000 - - - - Đất SX - KD
6135 Huyện Hòa Bình Đường Cống Đá - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6136 Huyện Hòa Bình Tuyến đường kênh Đốc Thiện - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
6137 Huyện Hòa Bình Đường Kinh Tế - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông) 234.000 - - - - Đất SX - KD
6138 Huyện Hòa Bình Tuyến sau hậu - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn 168.000 - - - - Đất SX - KD
6139 Huyện Hòa Bình Tuyến cặp kênh Trường Sơn - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu 168.000 - - - - Đất SX - KD
6140 Huyện Hòa Bình Tuyến cầu thưa kênh cạn - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
6141 Huyện Hòa Bình Tuyến đường mương 4 - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6142 Huyện Hòa Bình Tuyến đường mương 7 - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6143 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Lái Hai - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới ) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6144 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Nông Trường - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6145 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Mương I - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới) - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) 168.000 - - - - Đất SX - KD
6146 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em 168.000 - - - - Đất SX - KD
6147 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông) - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A 168.000 - - - - Đất SX - KD
6148 Huyện Hòa Bình Tuyến Đường điện gió - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A 180.000 - - - - Đất SX - KD
6149 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6150 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6151 Huyện Hòa Bình Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
6152 Huyện Hòa Bình Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
6153 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
6154 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6155 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6156 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
6157 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
6158 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
6159 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
6160 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6161 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6162 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6163 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6164 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
6165 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
6166 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6167 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6168 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
6169 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
6170 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
6171 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
6172 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) 2.100.000 - - - - Đất ở
6173 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) 1.750.000 - - - - Đất ở
6174 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) 1.900.000 - - - - Đất ở
6175 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) 2.300.000 - - - - Đất ở
6176 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) 1.900.000 - - - - Đất ở
6177 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu 2.000.000 - - - - Đất ở
6178 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền 2.500.000 - - - - Đất ở
6179 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng 2.800.000 - - - - Đất ở
6180 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) 3.500.000 - - - - Đất ở
6181 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) 7.000.000 - - - - Đất ở
6182 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực 9.000.000 - - - - Đất ở
6183 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí 7.500.000 - - - - Đất ở
6184 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) 5.800.000 - - - - Đất ở
6185 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy 4.600.000 - - - - Đất ở
6186 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu 3.100.000 - - - - Đất ở
6187 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) 2.300.000 - - - - Đất ở
6188 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m 1.800.000 - - - - Đất ở
6189 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) 1.900.000 - - - - Đất ở
6190 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m) 1.800.000 - - - - Đất ở
6191 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm 2.000.000 - - - - Đất ở
6192 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Thạnh Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau 2.100.000 - - - - Đất ở
6193 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực 280.000 - - - - Đất ở
6194 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu 280.000 - - - - Đất ở
6195 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy 280.000 - - - - Đất ở
6196 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo 280.000 - - - - Đất ở
6197 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân 280.000 - - - - Đất ở
6198 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía 280.000 - - - - Đất ở
6199 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê 340.000 - - - - Đất ở
6200 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung 340.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...