11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4001 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 840.000 480.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4002 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò 720.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4003 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai 660.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4004 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An 1.080.000 660.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4005 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4006 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4007 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 600.000 360.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
4008 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 330.000 180.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4009 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 450.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4010 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo 300.000 180.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4011 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 7.200.000 4.320.000 2.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4012 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình 8.800.000 5.280.000 3.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4013 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4014 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4015 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT - đến ngã tư đường rẽ đi bờ mương) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4016 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4017 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4018 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An) 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4019 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT-BV). 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4020 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4021 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu) 3.400.000 2.040.000 1.240.000 - - Đất SX-KD đô thị
4022 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) 5.600.000 3.360.000 2.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4023 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn kéo dài - Thị trấn Chũ Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4024 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4025 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Khổi) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4026 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến ngã ba Minh Lập) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4027 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4028 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
4029 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến ngã ba Minh Lập 2.200.000 1.320.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
4030 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn 5.600.000 3.360.000 2.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4031 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4032 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú - đến đường 289 (phía Tây THPT) 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
4033 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú - đến ngã ba nhà ông Đạt 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
4034 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến hết đất nhà Ông Rễ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4035 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến đường 289 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4036 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Nhà văn hóa Trần Phú - đến hết đất nhà ông An 1.360.000 800.000 480.000 - - Đất SX-KD đô thị
4037 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến ngã ba nhà ông Quang 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4038 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4039 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4040 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến hết chùa Chũ 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
4041 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
4042 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4043 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ - đến cầu Chũ 3.600.000 2.160.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4044 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
4045 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công - đến hết nhà Triển Hằng 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4046 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng - đến hết đất thị trấn 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
4047 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng - đến đường 289 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4048 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến ngã ba đường Lê Duẩn 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4049 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến ngã ba Minh Lập 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4050 Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4051 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4052 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai - đến hết đất cơ khí 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
4053 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4054 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4055 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4056 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4057 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4058 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4059 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4060 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn tù ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ nông sản 6.400.000 3.840.000 2.320.000 - - Đất SX-KD đô thị
4061 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến vào Núi Mói 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4062 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu 4.400.000 2.640.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4063 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4064 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4065 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
4066 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
4067 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ cầu 38 1.240.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
4068 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4069 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản 6.400.000 3.840.000 2.320.000 - - Đất SX-KD đô thị
4070 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 4.800.000 2.880.000 1.920.000 - - Đất SX-KD đô thị
4071 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 4.400.000 2.640.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4072 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 2.800.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4073 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
4074 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ Cầu Gia nghé - đến đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 2.400.000 1.440.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4075 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ cổng thôn Tư 1 - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
4076 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư 1 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
4077 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư 1 - đến hết thôn Tư 2 760.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4078 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4079 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4080 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4081 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4082 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4083 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ - đến ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4084 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4085 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ - đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4086 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4087 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy 520.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4088 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy - đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4089 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than - đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy, thôn Bãi Than) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4090 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) - đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam) 520.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4091 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ cầu Cao - đến cầu Trại Một 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4092 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ Cầu Trại Một - đến cầu Gia Nghé 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
4093 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoàn từ cầu Gia Nghé - đến hết đường rẽ thôn Mào Gà 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4094 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoàn từ giáp đường rẽ thôn Mào Gà - đến đường 15m 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
4095 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ đường 15m - đến cổng UBND xã 3.600.000 2.160.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4096 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ giáp cổng UBND xã - đến hết đường 15m 4.000.000 2.400.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
4097 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ đầu đường 15m - đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 3.600.000 2.160.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4098 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 - đến hết trường THPT số 3 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
4099 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoàn từ hết trường THPT số 3 - đến hết đường rẽ thôn Bòng 2.000.000 1.120.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
4100 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng - đến hết đất Lục Ngạn 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị