| 3001 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức |
Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến Kênh Nổi
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3002 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức |
Từ Kênh nổi - đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3003 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức |
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn - đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3004 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức |
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất - đến Tân Hòa
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3005 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -TT Cao Thượng |
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3006 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -TT Cao Thượng |
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3007 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá |
Đoạn từ TT Cao Thượng - đến đường rẽ làng Nguộn
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3008 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá |
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn - đến đường rẽ thôn Na Gu
|
700.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3009 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá |
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu - đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3010 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu |
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3011 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu |
Đoạn từ Cầu Xi - đến đường rẽ vào làng Mỗ
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3012 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu |
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3013 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện |
Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3014 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện |
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3015 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân |
Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ - đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3016 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Song Vân |
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3017 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân |
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến - đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3018 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân |
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân - đến cổng làng thôn Đồng Bông
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3019 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân |
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3020 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc |
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc - đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
|
700.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3021 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc |
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3022 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức |
Làn 1
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3023 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức |
Làn 2
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3024 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 295 -Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức |
Làn 3
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3025 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý |
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3026 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý |
Đoạn từ cây xăng làng Đồng - đến khu đất quy hoạch Chợ
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3027 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý |
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng - đến đầu làng Đồng
|
1.200.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3028 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý |
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp - đến Cầu Đồng)
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3029 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý |
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng - đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3030 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá |
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3031 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá |
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
|
1.100.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3032 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá |
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3033 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá |
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3034 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn |
Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3035 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn |
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 - đến ngã 3 đình Nẻo
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3036 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc |
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò - đến giáp Cống sông
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3037 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc |
Đoạn từ giáp Cống sông - đến Dốc Núi Đồn
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3038 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc |
Đoạn từ Cầu Cửu khúc - đến địa phận Phố Mới
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3039 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc |
Đoạn từ địa phận Phố mới - đến hết đất Việt Ngọc
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3040 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt |
Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc - đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3041 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn |
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân - đến hết nhà ông Chín
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3042 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn |
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng - đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3043 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn |
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3044 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn |
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3045 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Song Vân |
Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân - đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3046 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Song Vân |
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3047 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Ngọc Vân |
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3048 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Ngọc Vân |
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3049 |
Huyện Tân Yên |
Tỉnh lộ 297 - Xã Ngọc Vân |
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3050 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn |
Từ cầu treo Lữ Vân - đến hết đất hộ ông Oánh
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3051 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Phúc Sơn |
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3052 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt |
Đoạn từ cầu Chản - đến xã Song Vân
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3053 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt |
Đoạn từ cầu Chản - đến Phúc Sơn
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3054 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Lam Cốt |
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3055 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Song Vân |
Đoạn từ Cống ngầm Song Vân - đến UBND xã Song Vân
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3056 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Song Vân |
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3057 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp - đến đường rẽ Trạm Y Tế
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3058 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng - đến đường rẽ Trạm Y tế
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3059 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế - đến Cầu Mỗ
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3060 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3061 |
Huyện Tân Yên |
Đường Kênh chính - Xã Ngọc Thiện |
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3062 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ - đến giáp cổng UBND xã cũ
|
1.900.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3063 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ - đến đường rẽ Trường Tiểu học
|
1.900.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3064 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học - đến hết đất UBND xã Mới
|
1.900.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3065 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Ngọc Thiện |
Đoạn từ UBND mới - đến hết đất thôn Đồng Phương
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3066 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Ngọc Thiện |
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
|
1.100.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3067 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Phúc Hòa |
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng - đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3068 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Phúc Hòa |
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã - đến ngã ba Phúc Đình
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3069 |
Huyện Tân Yên |
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan - Xã Phúc Hòa |
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3070 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao Xá |
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá - đến cổng trường Tiểu học I
|
900.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3071 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao Xá |
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3072 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã An Dương |
Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3073 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt |
Đoạn từ Cầu Chản - đến hết UBND xã Lam Cốt
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3074 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt |
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3075 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập |
Từ đường QL 17 - đến Cầu Lăng
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3076 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập |
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3077 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung |
Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu - đến ngã ba Bến Cảng
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3078 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung |
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3079 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung |
Đoạn từ trạm y tế xã đi - đến giáp xã Hợp Đức
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3080 |
Huyện Tân Yên |
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung |
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3081 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung |
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3082 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung |
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3083 |
Huyện Tân Yên |
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung |
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3084 |
Huyện Tân Yên |
Xã Lan Giới |
Đoạn từ trạm điện phố Thể - đến Cống Thể
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3085 |
Huyện Tân Yên |
Xã Lan Giới |
Đoạn từ Cống Thể - đến ngã ba Non Đỏ
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3086 |
Huyện Tân Yên |
Xã Lan Giới |
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ - đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3087 |
Huyện Tân Yên |
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức |
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3088 |
Huyện Tân Yên |
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa |
Đoạn từ Cầu Chản - đến hết đất Lam Cốt
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3089 |
Huyện Tân Yên |
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa |
Đoạn từ xã Lam Cốt - đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3090 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân |
Khu vực 1
|
1.300.000
|
1.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3091 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân |
Khu vực 2
|
1.000.000
|
950.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3092 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân |
Khu vực 3
|
850.000
|
800.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3093 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn |
Khu vực 1
|
1.170.000
|
1.080.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3094 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn |
Khu vực 2
|
900.000
|
860.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3095 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn |
Khu vực 3
|
770.000
|
720.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3096 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới |
Khu vực 1
|
1.050.000
|
970.000
|
890.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3097 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới |
Khu vực 2
|
810.000
|
770.000
|
730.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3098 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới |
Khu vực 3
|
690.000
|
650.000
|
610.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3099 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân |
Khu vực 1
|
520.000
|
480.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3100 |
Huyện Tân Yên |
Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân |
Khu vực 2
|
400.000
|
380.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |