| 1901 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1902 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1903 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1904 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B |
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 - đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
|
8.400.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1905 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B |
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh - đến hết trường tiểu học Quảng Minh
|
7.600.000
|
4.600.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1906 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B |
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh - đến giáp đất Trung Sơn
|
6.300.000
|
3.800.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1907 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Tỉnh lộ 298 B |
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh - đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
|
2.000.000
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1908 |
Huyện Việt Yên |
Đường Việt Tiến - Song Vân - Tỉnh lộ 298 B |
Đoạn từ đầu QL37 - đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
|
4.200.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1909 |
Huyện Việt Yên |
Đường Việt Tiến - Song Vân - Tỉnh lộ 298 B |
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) - đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
|
1.700.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1910 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn từ Quán Rãnh - đến đường bê tông vào thôn Đầu
|
2.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1911 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu - đến giáp đất Thượng Lan
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1912 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến cống Chằm
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1913 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
|
2.800.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1914 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Khu dân cư Thôn Nguộn
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1915 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) - Trục đường liên xã |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1916 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) - Trục đường liên xã |
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1917 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường - Trục đường liên xã |
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1918 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường - Trục đường liên xã |
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
|
4.800.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1919 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai - Trục đường liên xã |
Đoạn từ QL37 - đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1920 |
Huyện Việt Yên |
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã |
Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1921 |
Huyện Việt Yên |
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã |
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1922 |
Huyện Việt Yên |
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1923 |
Huyện Việt Yên |
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã |
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1924 |
Huyện Việt Yên |
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn - Trục đường liên xã |
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1925 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1926 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1927 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1928 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1929 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1930 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1931 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1932 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1933 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Đống Mối
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1934 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1935 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1936 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1937 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1938 |
Huyện Việt Yên |
Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1939 |
Huyện Việt Yên |
Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1940 |
Huyện Việt Yên |
Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Thượng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1941 |
Huyện Việt Yên |
Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1942 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1943 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1944 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm - đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1945 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1946 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
KDC Thôn Kè - Minh Đức
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1947 |
Huyện Việt Yên |
Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
|
3.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1948 |
Huyện Việt Yên |
Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung - đến gốc Đa thôn Trúc Tay
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1949 |
Huyện Việt Yên |
Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1950 |
Huyện Việt Yên |
Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường gom Quốc lộ 1A
|
15.000.000
|
10.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1951 |
Huyện Việt Yên |
Xã Vân Hà - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1952 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1953 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1954 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1955 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1956 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1957 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái - Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
|
16.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1958 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái - Các lô đất còn lại
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1959 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường gom QL1
|
15.000.000
|
10.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1960 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1961 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
|
10.000.000
|
5.400.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1962 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu - đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1963 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
|
10.000.000
|
5.700.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1964 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1965 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Đông Tiến
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1966 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Tam Tầng
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1967 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1968 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1969 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
|
8.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1970 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
|
8.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1971 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
|
8.000.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1972 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
|
8.000.000
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1973 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Bắc Quang Châu
|
10.000.000
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1974 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
|
10.000.000
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1975 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1976 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1977 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1978 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà
|
3.700.000
|
2.200.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1979 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1980 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Bẩy
|
5.400.000
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1981 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư mới Thượng phúc
|
12.000.000
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1982 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
|
12.000.000
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1983 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1984 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1985 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Đông Long
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1986 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1987 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1988 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Cao Lôi
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1989 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Ninh Động
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1990 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1991 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1992 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1993 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1994 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1995 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
|
4.000.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1996 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Quả
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1997 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1998 |
Huyện Việt Yên |
Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1999 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Rãnh
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2000 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |