| 1701 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 299B |
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
|
1.280.000
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1702 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 299B |
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1703 |
Huyện Yên Dũng |
Đường huyện ĐH3 |
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1704 |
Huyện Yên Dũng |
Đường huyện ĐH3 |
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
|
1.280.000
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1705 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường nối từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 |
|
2.560.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1706 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Tân An, Lão Hộ |
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1707 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián |
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1708 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Tân An, Tân Dân |
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1709 |
Huyện Yên Dũng |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ |
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1710 |
Huyện Yên Dũng |
Đoạn từ thôn Ninh Xuyên đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng |
Đoạn từ thôn Ninh Xuyên - đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1711 |
Huyện Yên Dũng |
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) |
Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
|
1.280.000
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1712 |
Huyện Yên Dũng |
Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn |
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 - đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1713 |
Huyện Yên Dũng |
Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn |
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1714 |
Huyện Yên Dũng |
Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn |
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1715 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Cảnh Thụy |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi cống đình (giáp đất nhà ông Vượng)
|
1.600.000
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1716 |
Huyện Yên Dũng |
Đường dẫn cầu Đồng Sơn |
Địa phận xã Hương Gián
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1717 |
Huyện Yên Dũng |
Đường dẫn cầu Đồng Sơn |
Địa phận xã Tiền Phong
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1718 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng |
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1719 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng |
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1720 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong |
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1721 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong |
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong - đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1722 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Yên Lư |
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư - đến Bến đò Cung kiệm
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1723 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Yên Lư |
Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1724 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Yên Lư |
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1725 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Tư Mại |
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1726 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Tư Mại |
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1727 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Tiến Dũng |
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1728 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc |
Ngã 3 nối đường tỉnh 398 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1729 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc |
Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1730 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Lãng Sơn |
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1731 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Hương Gián |
Từ đốc Chân bờ đê thôn Đồng Tiến - đến hết địa phận đất nhà ông Đặng Ngọc Sỹ thôn Đông Tiến
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1732 |
Huyện Yên Dũng |
Trục đường chính địa phận xã Hương Gián |
Từ Đường rẽ thôn Chanh - đến hết địa phận cầu đồng Sơn (hết địa phận xã Hương gián)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1733 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 |
|
1.800.000
|
1.080.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1734 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1735 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 |
|
1.300.000
|
780.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1736 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 |
|
1.620.000
|
970.000
|
580.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1737 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 |
|
1.350.000
|
810.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1738 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 |
|
1.170.000
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1739 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 |
|
1.460.000
|
880.000
|
530.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1740 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 |
|
1.220.000
|
730.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1741 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 |
|
1.050.000
|
630.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1742 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 |
|
1.080.000
|
648.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1743 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 |
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1744 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 |
|
780.000
|
468.000
|
282.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1745 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 |
|
972.000
|
582.000
|
348.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1746 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 |
|
810.000
|
486.000
|
294.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1747 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 |
|
702.000
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1748 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 |
|
876.000
|
528.000
|
318.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1749 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 |
|
732.000
|
438.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1750 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 |
|
630.000
|
378.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1751 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 |
|
720.000
|
432.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1752 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 |
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1753 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 |
|
520.000
|
312.000
|
188.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1754 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 |
|
648.000
|
388.000
|
232.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1755 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 |
|
540.000
|
324.000
|
196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1756 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 |
|
468.000
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1757 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 |
|
584.000
|
352.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1758 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 |
|
488.000
|
292.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1759 |
Huyện Yên Dũng |
Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 |
|
420.000
|
252.000
|
152.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1760 |
Huyện Yên Dũng |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 1761 |
Huyện Yên Dũng |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 1762 |
Huyện Yên Dũng |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1763 |
Huyện Yên Dũng |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1764 |
Huyện Yên Dũng |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1765 |
Huyện Yên Dũng |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1766 |
Huyện Yên Dũng |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1767 |
Huyện Yên Dũng |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1768 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái - đến giáp đất nhà ông Khung
|
17.000.000
|
6.800.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1769 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung - đến hết đất công ty Bảo hiểm
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1770 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm - đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
|
19.000.000
|
7.600.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1771 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong - đến đường rẽ bệnh viện
|
20.000.000
|
8.000.000
|
4.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1772 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện - đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
|
19.000.000
|
7.600.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1773 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
|
12.000.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1774 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất thị trấn Bích Động
|
10.000.000
|
3.400.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1775 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung - đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
|
10.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1776 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
|
9.500.000
|
3.800.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1777 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ Bờ Hồ - đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1778 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng - đến đường rẽ TDP Văn Xá
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1779 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá - đến ngã tư đầu TDP Kiểu
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1780 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu - đến hết đất Bích Động
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1781 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến giáp đất Công ty may Việt An
|
7.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1782 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An - đến đường rẽ TDP thượng
|
14.600.000
|
5.800.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1783 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
|
16.000.000
|
6.400.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1784 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
|
13.000.000
|
5.200.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1785 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
|
11.000.000
|
4.400.000
|
2.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1786 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến đầu TDP số 3
|
7.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1787 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu TDP số 3 - đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
|
9.000.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1788 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn - đến chân đê Cầu Sim
|
8.100.000
|
3.200.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1789 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại dưới chân - đến hết thị trấn
|
6.000.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1790 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất ông Chì
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1791 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất ông Chì - đến hết đất Bà Nhàn
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1792 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Nhàn - đến hết đất ông Lại
|
5.400.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1793 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1794 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất ông Dũng - đến hết đất bà Loan
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1795 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Loan - đến hết đất bà Mua
|
5.400.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1796 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
4.100.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1797 |
Huyện Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) |
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
|
15.000.000
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1798 |
Huyện Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) |
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
|
8.000.000
|
3.200.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1799 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
|
7.300.000
|
2.900.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1800 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Minh (Đoàn) - đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |