Bảng giá đất tại Huyện Lục Ngạn, Bắc Giang: Phân tích tiềm năng và yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Bảng giá đất tại Huyện Lục Ngạn, Bắc Giang trong những năm gần đây đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư và những người có nhu cầu tìm kiếm cơ hội mua bán bất động sản. Dựa trên Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang, giá đất tại huyện này có sự biến động đáng kể, đặc biệt trong bối cảnh phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích giá trị đất tại Huyện Lục Ngạn, các yếu tố tác động đến giá trị đất, cũng như tiềm năng đầu tư trong khu vực này.


Tổng quan khu vực Huyện Lục Ngạn

Huyện Lục Ngạn nằm ở phía Bắc tỉnh Bắc Giang, cách trung tâm thành phố Bắc Giang khoảng 60 km về phía Đông Bắc. Với vị trí chiến lược gần các khu vực như Lạng Giang, Lục Nam và Sơn Động, Lục Ngạn đang dần trở thành một trong những địa phương tiềm năng về phát triển kinh tế và bất động sản.

Đặc điểm nổi bật của Huyện Lục Ngạn là sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp, đặc biệt là sản xuất vải thiều, trái cây đặc sản nổi tiếng của Bắc Giang. Chính nhờ vào sự nổi bật này mà khu vực này thu hút không chỉ các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh mà còn trở thành điểm đến của du khách.

Tuy nhiên, Lục Ngạn không chỉ có nông nghiệp mà còn đang thay đổi mạnh mẽ nhờ các dự án hạ tầng, quy hoạch phát triển đô thị.

Với những cải thiện về cơ sở hạ tầng, giao thông kết nối với các khu vực lân cận như thành phố Bắc Giang, Hà Nội, Lục Ngạn đang mở ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư bất động sản.

Các tuyến đường giao thông trọng điểm và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần được hình thành, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tăng giá trị bất động sản trong khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Lục Ngạn

Theo bảng giá đất của UBND tỉnh Bắc Giang, giá đất tại Huyện Lục Ngạn dao động từ mức thấp nhất 7.000 VNĐ/m2 cho đến mức cao nhất là 25.000.000 VNĐ/m2, với giá trung bình rơi vào khoảng 2.818.226 VNĐ/m2.

Sự chênh lệch lớn về giá đất giữa các khu vực trong huyện này phản ánh tình trạng phát triển chưa đồng đều giữa các khu vực trung tâm và vùng ngoại ô. Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu dân cư phát triển, hay gần các khu công nghiệp đang có mức giá đất cao hơn so với các khu vực xa trung tâm hoặc chưa được quy hoạch. Đặc biệt, các khu vực giáp ranh với các huyện phát triển như Lạng Giang hay Lục Nam cũng đang có xu hướng tăng giá đáng kể.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực có giá đất thấp và có tiềm năng phát triển hạ tầng trong tương lai. Đây là cơ hội tốt cho những ai muốn đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, đối với những người có nhu cầu mua đất để ở hoặc kinh doanh trong ngắn hạn, các khu vực có giá đất trung bình hoặc cao hơn sẽ là lựa chọn phù hợp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Lục Ngạn

Một trong những yếu tố quan trọng khiến Huyện Lục Ngạn có tiềm năng lớn trong thị trường bất động sản chính là các dự án phát triển hạ tầng. Huyện Lục Ngạn đã và đang thu hút nhiều dự án lớn, đặc biệt là các tuyến đường giao thông kết nối với các khu vực khác của tỉnh Bắc Giang, như tuyến đường nối từ Lục Ngạn vào trung tâm thành phố Bắc Giang hay các tuyến đường đến Hà Nội.

Những dự án này sẽ giúp giảm bớt khoảng cách, rút ngắn thời gian di chuyển, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, đi lại và mở rộng cơ hội phát triển kinh tế cho toàn huyện.

Ngoài ra, Lục Ngạn còn có tiềm năng về du lịch và nông sản. Sản phẩm vải thiều của huyện này đang được xuất khẩu ra thị trường quốc tế, đóng góp vào sự phát triển kinh tế của khu vực. Điều này không chỉ tạo ra cơ hội kinh doanh cho các doanh nghiệp mà còn tạo ra nhu cầu về các dịch vụ phụ trợ như nhà ở, dịch vụ du lịch, khiến giá trị bất động sản ở khu vực này có thể tăng lên đáng kể trong tương lai.

Mặt khác, với sự phát triển của các khu công nghiệp và các khu đô thị, giá đất tại các khu vực gần các khu công nghiệp, trung tâm hành chính, hay các khu dân cư phát triển cũng sẽ có xu hướng tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian tới. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận từ việc sở hữu đất đai tại đây.

Với những cải thiện về hạ tầng, sự phát triển của nông sản, du lịch, và các khu công nghiệp, Huyện Lục Ngạn đang trở thành một khu vực hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Dù giá đất còn có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, nhưng tiềm năng phát triển của huyện này trong tương lai là rất lớn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lục Ngạn là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lục Ngạn là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lục Ngạn là: 2.874.336 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
723

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết đất Nam Dương 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
402 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh 1.080.000 660.000 - - - Đất TM-DV đô thị
403 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm 2.100.000 1.260.000 - - - Đất TM-DV đô thị
404 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ ngã tư Cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền 1.080.000 660.000 - - - Đất TM-DV đô thị
405 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bính Sơn 600.000 360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
406 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang 720.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
407 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31 1.800.000 1.080.000 - - - Đất TM-DV đô thị
408 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu 420.000 240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
409 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
410 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
411 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã - đến Ngã ba Bưu điện 540.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
412 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ ngã ba Bưu điện - đến cầu Sâu 420.000 240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
413 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 840.000 480.000 - - - Đất TM-DV đô thị
414 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò 720.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
415 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai 660.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
416 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An 1.080.000 660.000 - - - Đất TM-DV đô thị
417 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
418 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
419 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 600.000 360.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
420 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 330.000 180.000 - - - Đất TM-DV đô thị
421 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 450.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
422 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo 300.000 180.000 - - - Đất TM-DV đô thị
423 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 7.200.000 4.320.000 2.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
424 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình 8.800.000 5.280.000 3.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
425 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
426 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
427 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT - đến ngã tư đường rẽ đi bờ mương) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
428 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
429 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
430 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An) 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
431 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT-BV). 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
432 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
433 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu) 3.400.000 2.040.000 1.240.000 - - Đất SX-KD đô thị
434 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) 5.600.000 3.360.000 2.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
435 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn kéo dài - Thị trấn Chũ Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
436 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
437 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Khổi) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
438 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến ngã ba Minh Lập) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
439 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
440 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
441 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến ngã ba Minh Lập 2.200.000 1.320.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
442 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn 5.600.000 3.360.000 2.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
443 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
444 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú - đến đường 289 (phía Tây THPT) 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
445 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú - đến ngã ba nhà ông Đạt 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
446 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến hết đất nhà Ông Rễ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
447 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến đường 289 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
448 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Nhà văn hóa Trần Phú - đến hết đất nhà ông An 1.360.000 800.000 480.000 - - Đất SX-KD đô thị
449 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến ngã ba nhà ông Quang 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
450 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
451 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
452 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến hết chùa Chũ 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
453 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
454 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
455 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ - đến cầu Chũ 3.600.000 2.160.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
456 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
457 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công - đến hết nhà Triển Hằng 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
458 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng - đến hết đất thị trấn 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
459 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng - đến đường 289 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
460 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến ngã ba đường Lê Duẩn 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
461 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến ngã ba Minh Lập 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
462 Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
463 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
464 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai - đến hết đất cơ khí 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
465 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
466 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
467 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
468 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
469 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
470 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
471 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
472 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn tù ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ nông sản 6.400.000 3.840.000 2.320.000 - - Đất SX-KD đô thị
473 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến vào Núi Mói 4.800.000 2.880.000 1.720.000 - - Đất SX-KD đô thị
474 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu 4.400.000 2.640.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
475 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
476 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
477 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
478 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
479 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ cầu 38 1.240.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
480 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
481 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản 6.400.000 3.840.000 2.320.000 - - Đất SX-KD đô thị
482 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 4.800.000 2.880.000 1.920.000 - - Đất SX-KD đô thị
483 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 4.400.000 2.640.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
484 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 2.800.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
485 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
486 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ Cầu Gia nghé - đến đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 2.400.000 1.440.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
487 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ cổng thôn Tư 1 - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
488 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư 1 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
489 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư 1 - đến hết thôn Tư 2 760.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
490 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
491 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
492 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
493 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
494 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
495 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ - đến ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
496 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
497 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ - đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
498 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy 480.000 280.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
499 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy 520.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
500 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy - đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị