Bảng giá đất tại Huyện Lục Nam, Bắc Giang: Phân tích tiềm năng và giá trị đầu tư

Huyện Lục Nam, Bắc Giang đang trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản với mức giá đất hợp lý và tiềm năng phát triển vượt bậc. Cùng tìm hiểu giá trị thực tế của đất tại đây theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 và những yếu tố thúc đẩy giá trị khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Lục Nam

Huyện Lục Nam nằm ở phía Bắc tỉnh Bắc Giang, giáp ranh với các huyện như Lạng Giang, Sơn Động và Lục Ngạn. Vị trí địa lý thuận lợi cùng với hệ thống giao thông phát triển đã khiến Lục Nam trở thành khu vực đáng chú ý trong việc đầu tư bất động sản tại tỉnh Bắc Giang.

Với diện tích rộng lớn, Lục Nam không chỉ có tiềm năng phát triển nông nghiệp mà còn là cửa ngõ kết nối với các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đầu tư vào các dự án hạ tầng và bất động sản.

Một trong những yếu tố nổi bật của Lục Nam là sự gia tăng mạnh mẽ về hạ tầng cơ sở, đặc biệt là các tuyến đường giao thông trọng điểm được nâng cấp và mở rộng. Các khu vực quanh các tuyến đường chính như Quốc lộ 37 và đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đang trở thành các điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch mới của tỉnh Bắc Giang cũng đã định hướng phát triển Lục Nam trở thành một trong những khu vực trọng điểm, với sự xuất hiện của nhiều dự án mới trong các lĩnh vực công nghiệp, thương mại và dân cư.

Phân tích giá đất tại Huyện Lục Nam

Theo bảng giá đất quy định tại Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang, giá đất tại Huyện Lục Nam dao động từ 7.000 VNĐ/m² đến 25.000.000 VNĐ/m². Mức giá thấp nhất chủ yếu xuất hiện ở các khu vực nông thôn, trong khi giá cao nhất tập trung vào các khu vực gần các tuyến đường lớn và khu vực có sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng.

Cụ thể, giá đất trung bình tại Huyện Lục Nam là 2.726.043 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh một sự phát triển đáng kể nhưng vẫn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Bắc Giang, mở ra cơ hội đầu tư cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Trong bối cảnh các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai, giá đất tại Lục Nam dự báo sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới.

Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư đất nền tại khu vực này, đây sẽ là thời điểm thích hợp để mua vào, đặc biệt là ở những khu vực gần các tuyến đường huyết mạch.

Nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bắc Giang, giá đất tại Lục Nam có mức chênh lệch khá rõ rệt. Ví dụ, giá đất tại Thành phố Bắc Giang cao gấp nhiều lần so với Lục Nam, nhưng với mức giá hiện tại, Lục Nam vẫn là một lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội với chi phí hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Lục Nam sở hữu nhiều điểm mạnh nổi bật, đặc biệt là tiềm năng phát triển về cả công nghiệp và đô thị. Sự gia tăng về hạ tầng giao thông, đặc biệt là sự mở rộng của các tuyến đường như Quốc lộ 37, đã làm tăng tính kết nối của huyện với các khu vực khác trong tỉnh và ngoài tỉnh. Đây là yếu tố then chốt giúp giá trị bất động sản tại Lục Nam gia tăng theo thời gian.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản lớn đang được triển khai tại đây, đặc biệt là các khu dân cư và khu công nghiệp. Việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường, kết hợp với việc xây dựng các khu đô thị mới sẽ giúp Lục Nam phát triển mạnh mẽ trong tương lai gần.

Huyện này còn có tiềm năng phát triển du lịch, nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các di tích lịch sử, thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài tỉnh. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cũng đang nổi lên như một cơ hội đầu tư tiềm năng tại Lục Nam.

Ngoài ra, nhu cầu về đất ở và đất thương mại tại Lục Nam cũng đang gia tăng khi người dân di chuyển từ các khu vực trung tâm về vùng ngoại ô để tìm kiếm không gian sống yên tĩnh nhưng vẫn đảm bảo các tiện ích hiện đại. Đây là một yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển của Lục Nam trong thời gian tới là rất lớn. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư bất động sản tại Bắc Giang, đặc biệt là trong bối cảnh hạ tầng được cải thiện mạnh mẽ, Lục Nam chính là điểm đến lý tưởng. Cùng với sự phát triển của các dự án hạ tầng và khu đô thị mới, giá trị đất tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, mang lại lợi nhuận hấp dẫn cho nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lục Nam là: 23.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lục Nam là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lục Nam là: 2.760.515 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
893

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
402 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến trường cấp 3 Phương Sơn 1.400.000 840.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
403 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn 1.600.000 960.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
404 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
405 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
406 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu 1.200.000 800.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
407 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh Đoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần 440.000 280.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
408 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ 280.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
409 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh - đến khu Quán Tít thôn Nội Đình 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
410 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Trung tâm xã đoạn từ Quán Tít - đến Cổng trường Tiểu Học xã Yên Sơn (thôn Nội Đình) 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
411 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
412 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
413 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
414 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Trại Me qua đường nhánh Chùa Vĩnh Nghiêm - đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
415 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi 1.100.000 1.000.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
416 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 990.000 900.000 810.000 - - Đất ở nông thôn
417 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 890.000 810.000 730.000 - - Đất ở nông thôn
418 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 800.000 730.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
419 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi 890.000 800.000 720.000 - - Đất ở nông thôn
420 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 800.000 720.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
421 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 720.000 650.000 590.000 - - Đất ở nông thôn
422 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 650.000 590.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
423 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi 800.000 720.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
424 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 720.000 650.000 590.000 - - Đất ở nông thôn
425 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 650.000 590.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
426 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 590.000 530.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
427 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi 660.000 600.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 594.000 540.000 486.000 - - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 534.000 486.000 438.000 - - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 480.000 438.000 396.000 - - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi 534.000 480.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 480.000 432.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 432.000 390.000 354.000 - - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 390.000 354.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi 480.000 432.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 432.000 390.000 354.000 - - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 390.000 354.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 354.000 318.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi 440.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
440 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 396.000 360.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
441 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 356.000 324.000 292.000 - - Đất SX-KD nông thôn
442 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi 320.000 292.000 264.000 - - Đất SX-KD nông thôn
443 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi 356.000 320.000 288.000 - - Đất SX-KD nông thôn
444 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 320.000 288.000 260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
445 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 288.000 260.000 236.000 - - Đất SX-KD nông thôn
446 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi 260.000 236.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
447 Huyện Lục Nam Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi 320.000 288.000 260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 288.000 260.000 236.000 - - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 260.000 236.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi 236.000 212.000 192.000 - - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
452 Huyện Lục Nam Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
453 Huyện Lục Nam Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
454 Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
455 Huyện Lục Nam Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
456 Huyện Lục Nam Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
457 Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
458 Huyện Lục Nam Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
459 Huyện Lục Nam Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
460 Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
461 Huyện Lục Nam Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
462 Huyện Lục Nam Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản