| 12301 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12302 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Đường số 2, 4, 5
|
1.750.000
|
1.050.000
|
700.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12303 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Các đường còn lại
|
1.470.000
|
882.000
|
588.000
|
294.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12304 |
Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12305 |
Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12306 |
Huyện An Phú |
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12307 |
Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
|
490.000
|
294.000
|
196.000
|
98.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12308 |
Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12309 |
Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Kênh Xã Đội - rạch Chà
|
385.000
|
231.000
|
154.000
|
77.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12310 |
Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
|
315.000
|
189.000
|
126.000
|
63.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12311 |
Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12312 |
Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12313 |
Huyện An Phú |
Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Phà Cồn Tiên cũ
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12314 |
Huyện An Phú |
Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12315 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12316 |
Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
|
175.000
|
105.000
|
70.000
|
35.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12317 |
Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957
|
525.000
|
315.000
|
210.000
|
105.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12318 |
Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
Các đường còn lại
|
126.000
|
75.600
|
50.400
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12319 |
Huyện An Phú |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC |
|
77.000
|
46.200
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12320 |
Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12321 |
Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12322 |
Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12323 |
Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12324 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12325 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12326 |
Huyện An Phú |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12327 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12328 |
Huyện An Phú |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12329 |
Huyện An Phú |
Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12330 |
Huyện An Phú |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12331 |
Huyện An Phú |
Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12332 |
Huyện An Phú |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
1.740.000
|
1.044.000
|
696.000
|
348.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12333 |
Huyện An Phú |
Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12334 |
Huyện An Phú |
Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12335 |
Huyện An Phú |
Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú |
Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12336 |
Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12337 |
Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12338 |
Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12339 |
Huyện An Phú |
Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12340 |
Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại)
|
1.380.000
|
828.000
|
552.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12341 |
Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú
|
1.380.000
|
828.000
|
552.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12342 |
Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú)
|
1.380.000
|
828.000
|
552.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12343 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Đường số 8
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12344 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12345 |
Huyện An Phú |
Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12346 |
Huyện An Phú |
Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12347 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12348 |
Huyện An Phú |
Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12349 |
Huyện An Phú |
Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12350 |
Huyện An Phú |
Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12351 |
Huyện An Phú |
Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12352 |
Huyện An Phú |
Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12353 |
Huyện An Phú |
Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12354 |
Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12355 |
Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12356 |
Huyện An Phú |
Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12357 |
Huyện An Phú |
Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12358 |
Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12359 |
Huyện An Phú |
Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Suốt đường
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12360 |
Huyện An Phú |
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Suốt đường
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12361 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Hai bên đường nối vào chợ An Phú
|
1.650.000
|
990.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12362 |
Huyện An Phú |
Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12363 |
Huyện An Phú |
Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12364 |
Huyện An Phú |
Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12365 |
Huyện An Phú |
Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12366 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
|
1.296.000
|
777.600
|
518.400
|
259.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12367 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12368 |
Huyện An Phú |
Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12369 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12370 |
Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12371 |
Huyện An Phú |
Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Suốt đường
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12372 |
Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú |
Suốt đường
|
1.170.000
|
702.000
|
468.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12373 |
Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú |
Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
102.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12374 |
Huyện An Phú |
Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú |
Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12375 |
Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú |
Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12376 |
Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú |
Chỉ có một vị trí
|
73.800
|
44.280
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12377 |
Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú |
Chỉ có một vị trí
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12378 |
Huyện An Phú |
Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Suốt đường
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12379 |
Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957
|
1.260.000
|
756.000
|
504.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12380 |
Huyện An Phú |
Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị)
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12381 |
Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12382 |
Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình
|
1.740.000
|
1.044.000
|
696.000
|
348.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12383 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 2
|
3.030.000
|
1.818.000
|
1.212.000
|
606.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12384 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 1
|
2.910.000
|
1.746.000
|
1.164.000
|
582.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12385 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 6
|
2.910.000
|
1.746.000
|
1.164.000
|
582.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12386 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 5
|
2.760.000
|
1.656.000
|
1.104.000
|
552.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12387 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 8
|
2.760.000
|
1.656.000
|
1.104.000
|
552.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12388 |
Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình |
Đường số 3, 4, 7
|
2.760.000
|
1.656.000
|
1.104.000
|
552.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12389 |
Huyện An Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình |
Suốt đường
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12390 |
Huyện An Phú |
Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình |
Suốt đường
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12391 |
Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình |
Suốt đường
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12392 |
Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình |
Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12393 |
Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình |
Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12394 |
Huyện An Phú |
Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12395 |
Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
102.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12396 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư
|
870.000
|
522.000
|
348.000
|
174.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12397 |
Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Các nền còn lại
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12398 |
Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12399 |
Huyện An Phú |
Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Suốt đường
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12400 |
Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình |
Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |