Bảng giá đất Tại TT VĨNH BÌNH Huyện Châu Thành An Giang

Bảng Giá Đất Huyện Châu Thành, An Giang: Trung Tâm Vĩnh Bình - Đất Trồng Hàng Năm

Bảng giá đất của huyện Châu Thành, An Giang cho khu vực Trung tâm Vĩnh Bình, loại đất trồng hàng năm, đã được cập nhật theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022 của UBND tỉnh An Giang. Bảng giá này cung cấp mức giá chi tiết cho từng vị trí cụ thể trong khu vực từ tiếp giáp với Đường tỉnh 941, phản ánh giá trị bất động sản và hỗ trợ người dân cũng như nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 60.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 tại khu vực Trung tâm Vĩnh Bình có mức giá cao nhất là 60.000 VNĐ/m². Đây là khu vực gần hơn với Đường tỉnh 941, nơi có giá trị đất cao hơn do gần các tuyến giao thông chính và các tiện ích công cộng, dẫn đến giá trị đất tại đây cao hơn so với các vị trí khác trong khu vực.

Vị trí 2: 50.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 50.000 VNĐ/m². Vị trí này có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 1, có thể là khu vực xa hơn Đường tỉnh 941 hoặc không nằm gần các tiện ích công cộng chính. Tuy nhiên, giá trị đất tại đây vẫn hợp lý và có thể phù hợp với nhu cầu trồng hàng năm.

Bảng giá đất theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại Trung tâm Vĩnh Bình, huyện Châu Thành, An Giang. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
25

Mua bán nhà đất tại An Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại An Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 60.000 50.000 - - - Đất trồng hàng năm
2 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 40.000 35.000 - - - Đất trồng hàng năm
3 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 40.000 35.000 - - - Đất trồng hàng năm
4 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất 35.000 30.000 - - - Đất trồng hàng năm
5 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II 35.000 30.000 - - - Đất trồng hàng năm
6 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng hàng năm
7 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 60.000 50.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ ranh Vĩnh Hanh - Vĩnh Bình) 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ Vĩnh Bình - cầu Số 5) 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
15 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 50.000 35.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
16 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 50.000 35.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
17 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất 40.000 35.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
18 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II 40.000 35.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
19 Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện