Luật Đất đai 2024

Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 71/2025/TT-BNNMT
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành 18/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Lĩnh vực khác
Loại văn bản Thông tư
Người ký Phùng Đức Tiến
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 71/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG GỐC VẬT NUÔI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để áp dụng trong hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước.

Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại thông tư này bao gồm: định mức kỹ thuật của giống gốc vật nuôi; định mức vật tư; định mức công lao động trực tiếp sản xuất; định mức chuồng trại; định mức chi phí khác và định mức chi phí quản lý ; làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá để đặt hàng cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi; lập dự toán sản phẩm, kiểm tra, đánh giá chất lượng, nghiệm thu giống gốc vật nuôi, thanh toán, quyết toán kinh phí.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc;
- Các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Hải quan, Các Chi cục Thuế vùng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, CNTY (5b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phùng Đức Tiến

 

PHỤ LỤC I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
 (Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. Loại giống gốc vật nuôi

1. Loại giống gốc vật nuôi quy định tại Thông tư này bao gồm: lợn, gà, vịt, ngan, trâu, bò, ngựa, dê, cừu, thỏ, ong và tằm. Chi tiết tại các bảng đính kèm.

2. Đàn giống gốc vật nuôi có các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phù hợp theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3. Giống gốc vật nuôi nuôi giữ tại cơ sở đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Chăn nuôi.

II. Yêu cầu cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ đối với đàn giống gốc vật nuôi

1. Đối với lợn:

a) Lợn giống gốc phải là cấp giống cụ kỵ hoặc ông bà, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là cụ kỵ, ông bà và bố mẹ.

b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với lợn giống dòng đực (Pietrain, Duroc) tối thiểu 50 con nái và 5 con đực; các lợn giống dòng cái (Landrace, Yorkshire) tối thiểu 200 nái và 20 đực; các giống nội tối thiểu 100 con nái và 10 con đực. Đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 05 con đang khai thác tinh.

2. Đối với gia cầm:

a) Gia cầm giống gốc phải là cấp giống dòng thuần (cấp cụ kỵ) hoặc ông bà (mỗi giống nhập ngoại có tối thiểu 2 dòng), sản xuất ra sản phẩm giống gốc là dòng thuần, ông bà và bố mẹ.

b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia cầm giống tối thiểu là 600 con mái sinh sản, nếu dòng theo dõi cá thể hoặc gia đình tối thiểu mỗi dòng là 20 gia đình.

3. Đối với gia súc ăn cỏ:

a) Gia súc ăn cỏ giống gốc là đàn hạt nhân, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn nhân giống.

b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia súc ăn cỏ giống tối thiểu là 50 con cái sinh sản (đối với trâu, bò, ngựa), tối thiểu 100 con cái sinh sản (đối với dê, cừu, thỏ). Trâu, bò đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 03 con đang khai thác tinh.

4. Đối với ong:

a) Ong giống gốc là đàn ong giống thuần chủng, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn giống thuần và ong chúa.

b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với ong giống tối thiểu là 1.000 đàn đối với ong ngoại; 500 đàn đối với ong nội.

5. Đối với tằm:

a) Tằm giống gốc là giống nguyên chủng hoặc ổ tằm thuần, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là tằm thuần hoặc tằm cấp I.

b) Số lượng cần nuôi giữ đối với tằm giống tối thiểu là 1.000 ổ tằm.

6. Các sản phẩm giống gốc vật nuôi (tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng) khi chuyển giao cho sản xuất phải có thông tin sản phẩm kèm theo, đáp ứng quy định tại Điều 18 Luật Chăn nuôi.

III. Quy định chữ viết tắt

STT

Tên

Chữ viết tắt

1.

Bình quân

BQ

2.

Trung bình

TB

3.

Giai đoạn

4.

Tháng

th

5.

Kilogam

kg

6.

Năng suất

NS

7.

Giống gốc

GG

8.

Sản phẩm giống gốc

SPGG

9.

Chăn nuôi

CN

10.

Landrace

LR

11.

Yorkshire

YS

12.

Duroc

DR

13.

Pietrain

Pi

14.

Pietrain x Duroc

PiDR

15.

Kiểm tra năng suất

KTNS

16.

Thức ăn

17.

Thú y

TY

18.

Tụ huyết trùng

THT

19.

Lở mồm long móng

LMLM

20.

Viêm da nổi cục

VDNC

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VẬT NUÔI GIỐNG GỐC
 (Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

A- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Lợn nội

Lợn ngoại

Móng Cái

Hương

Cụ kỵ

Ông bà

Dòng Tổng hợp

A1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

1.

Số con sơ sinh sống/ổ

con

≥ 11

≥ 8,7

YS: ≥ 12,0

YS: ≥ 12,5

YS: ≥ 13,0

LR: ≥ 12,0

LR: ≥ 12,5

LR: ≥ 13,0

DR: ≥ 9,5

DR: ≥ 10,0

DR: ≥ 11,5

Pi: ≥ 10,0

Pi: ≥ 10,5

Pi: ≥ 11,5

2.

Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa

%

≥ 95

≥ 95

≥ 92

≥ 92

≥ 92

3.

Số con cai sữa/ổ

con

≥ 10,5

≥ 8,3

YS: ≥ 11,0

YS: ≥ 11,5

YS: ≥ 12,0

LR: ≥ 11,0

LR: ≥ 11,5

LR: ≥ 12,0

DR: ≥ 8,7

DR: ≥ 9,2

DR: ≥ 10,6

Pi: ≥ 9,2

Pi: ≥ 9,7

Pi: ≥ 10,6

4.

Số ngày cai sữa

ngày

35 - 40

35 - 40

21 - 28

21 - 28

21 - 28

5.

Số con cai sữa/nái/năm

con

≥ 22,0

≥ 16,0

YS: ≥ 24,5

YS: ≥ 25,8

YS: ≥ 27,0

LR: ≥ 24,5

LR: ≥ 25,8

LR: ≥ 27,0

DR: ≥ 18,0

DR: ≥ 19,0

DR: ≥ 24,5

Pi: ≥ 19,0

Pi: ≥ 20,0

Pi: ≥ 24,5

6.

Khối lượng sơ sinh sống/ổ

kg

≥ 7,7

≥ 4,5

YS: ≥ 15,8

YS: ≥ 16,6

YS: ≥ 16,9

LR: ≥ 15,8

LR: ≥ 16,6

LR: ≥ 16,9

DR: ≥ 13,5

DR: ≥ 14,5

DR: ≥ 14,7

Pi: ≥ 14,0

Pi: ≥ 14,9

Pi: ≥ 14,7

7.

Khối lượng lợn con cai sữa (từ 21-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại; từ 35-40 ngày tuổi đối với lợn nội)

kg/con

≥ 6,0

≥ 4,0

YS: ≥ 6,1

YS: ≥ 6,1

YS: ≥ 6,1

LR: ≥ 6,1

LR: ≥ 6,1

LR: ≥ 6,1

DR: ≥ 6,3

DR: ≥ 6,3

DR: ≥ 6,3

Pi: ≥ 5,7

Pi: ≥ 5,7

Pi: ≥ 5,7

8.

Khối lượng cai sữa/ổ

kg

≥ 63,0

≥ 33,2

YS: ≥ 67,0

YS: ≥ 70,0

YS: ≥ 73,0

LR: ≥ 67,0

LR: ≥ 70,0

LR: ≥ 73,0

DR: ≥ 55,0

DR: ≥ 58,0

DR: ≥ 61,0

Pi ≥ 53,0

Pi ≥ 55,0

Pi ≥ 57,0

9.

Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày

%

≥ 96

≥ 96

≥ 97

≥ 97

≥ 97

10.

Tuôi phối giống lần đầu

ngày

210 - 230

210 - 230

240 - 260

240 - 260

240 - 260

11.

Khối lượng lợn 75 ngày tuổi

kg/con

≥ 12

≥ 8

YS: ≥ 30

LR: ≥ 30

DR: ≥ 30

Pi: ≥ 25

YS: ≥ 30

LR: ≥ 30

DR: ≥ 30

Pi: ≥ 25

YS: ≥ 30

LR: ≥ 30

DR: ≥ 30

Pi: ≥ 25

12.

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

325 - 345

325 - 345

355 - 375

355 - 375

355 - 375

13.

Số lứa đẻ/nái/năm

lứa

≥ 2,1

≥ 1,9

YS: ≥ 2,25

YS: ≥ 2,25

YS: ≥ 2,25

LR: ≥ 2,25

LR: ≥ 2,25

LR: ≥ 2,25

DR: ≥ 2,1

DR: ≥ 2,1

DR: ≥ 2,1

Pi: ≥ 2,1

Pi: ≥ 2,1

Pi: ≥ 2,1

14.

Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)

ngày

135 - 155

135 - 155

165 - 185

165 - 185

165 - 185

15.

Chọn cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

15.1.

Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái/năm

con

6,0

5,0

7,0

7,5

8,0

15.2.

Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái/năm

con

5,0

4,0

5,5

6,0

6,5

15.3.

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm

con

4,0

3,0

3,0

4,0

4,2

16.

Tỷ lệ loại thải nái/năm

%

25 - 30

25 - 30

30 - 35

30 - 35

30-35

17.

Tỷ lệ loại thải đực/năm

%

25 - 30

25 - 30

40 - 45

40 - 45

40 - 45

18.

Thời gian sử dụng 1 nái

năm tuổi

≤ 4,0

≤ 4,0

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

19.

Thời gian sử dụng 1 đực

năm tuổi

≤ 4,0

≤ 4,0

≤ 3,0

≤ 3,0

≤ 3,0

20.

Khối lượng lợn đực loại thải (trung binh)*

kg/con

≥ 90

≥ 70

≥ 230

≥ 230

≥ 230

21.

Khối lượng lợn nái loại thải (trung binh)*

kg/con

≥ 80

≥ 60

≥ 180

≥ 180

≥ 180

A2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn tinh

 

 

 

 

 

 

22.

Thức ăn cho lợn nái:

 

 

 

 

 

 

22.1.

Lợn nái chửa và chờ phối (Protein thô của thức ăn từ 13- 16%)

kg/con/ngày

2,0 - 2,2

1,8 - 2,0

2,6 - 2,8

2,6 - 2,8

2,6 - 2,8

22.2.

Nái nuôi con (Protein thô của thức ăn 16%)

kg/con/ngày

4,6 -4,8

4,1 - 4,3

5,8 - 6,0

5,8 - 6,0

5,8 - 6,0

23.

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn 16- 18%)

kg/con/ngày

2,0 - 2,2

2,0 - 2,2

2,5 - 2,7

2,5 - 2,7

2,5 - 2,7

24.

Thức ăn cho lợn con đến phối giống lần đầu:

 

 

 

 

 

 

24.1.

Thức ăn tập ăn cho giai đoạn từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại ( Protein thô của thức ăn từ 20- 25%)

kg/con

≤ 0,35

≤ 0,35

≤ 0,5

≤ 0,5

≤ 0,5

24.2.

Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đạt 11-13 kg đối với lợn nội và 25-30 kg đối với lợn ngoại) (Protein thô của thức ăn từ 18-20%)

kg/con/ngày

0,7 - 0,8

0,6 - 0,7

1,0 - 1,1

1,0 - 1,1

1,0 - 1,1

24.3.

Lợn từ 75 ngày đến 160 ngay tuôi (lợn ngoại: 100 kg; lợn nội 50 kg) (Protein thô của thức ăn từ 16-18%)

kg/con/ngày

1,7 - 1,8

1,5 - 1,6

2,4 - 2,5

2,4 -2,5

2,4 -2,5

24.4.

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 160 ngày đến khi phối giống lần đầu) (Protein thô của thức ăn từ 14- 16%)

kg/con/ngày

1,9 - 2,0

1,7 - 1,8

2,7 - 2,8

2,7 - 2,8

2,7 - 2,8

II

Định mức vắc xin, thuốc thú y

 

 

 

 

 

 

25.

Định mức vắc xin

 

 

 

 

 

 

25.1.

Đối vơi lơn từ sơ sinh đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đối với lợn ngoại:

 

 

 

 

 

 

25.1.1.

Dịch tả lơn cô điên

liều/con

2

2

2

2

2

25.1.2.

LMLM

liều/con

2

2

2

2

2

25.1.3.

Tụ dấu

liều/con

1

1

1

1

1

25.1.4.

Tai xanh

liều/con

1

1

1

1

1

25.1.5.

Hôi chưng coi coc (Circo virus)

liều/con

1

1

1

1

1

25.1.6.

Ho thơ

liều/con

2

2

2

2

2

25.2.

Đối vơi lơn cái hâu bi ṭ ư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đến khi phối giống đối với lợn ngoại:

 

 

 

 

 

 

25.2.1.

Dịch tả lơn cô điên

liều/con

1

1

1

1

1

25.2.2.

LMLM

liều/con

1

1

1

1

1

25.2.3.

Tụ dấu

liều/con

1

1

1

1

1

25.2.4.

Tai xanh

liều/con

1

1

1

1

1

25.2.5.

Khô thai

liều/con

2

2

2

2

2

25.2.6.

Giả dại

liều/con

1

1

1

1

1

25.3.

Đối vơi lơn nai va lơn đưc giống:

 

 

 

 

 

 

25.3.1.

Dịch tả lơn cô điên

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.2.

Tai xanh

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.3.

Tụ dấu

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.4.

LMLM

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.5.

Giả dại

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.6.

Khô thai (chỉ đối với lợn nái)

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

25.3.7.

Khác (Suyễn, ...)

liều/con/năm

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

26.

Điṇh mưc thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 3

≤ 3

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

27.

Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 3

≤ 3

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

A3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

 

28.

Công lao đông phô thông (công nhân)

 

 

 

 

 

 

28.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

28.2.

Lơn nai chơ phối, lơn nai chưa

con/công

50

50

120

120

120

28.3.

Lơn nai nuôi con

con/công

40

40

40

40

40

28.4.

Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi

con/công

470

470

500

500

500

28.5.

Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại

con/công

250

250

400

400

400

28.6.

Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu

con/công

100

100

200

200

200

28.7.

Lơn đưc khai thac tinh va lam công tac phối giống

con/công

15

15

15

15

15

29.

Công lao đông ky thuât (kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên)

 

 

 

 

 

 

29.1.

Trình độ cán bộ kỹ thuật

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

29.2.

Lơn nai chơ phối, lơn nai chưa

con/công

240

240

240

240

240

29.3.

Lơn nai nuôi con

con/công

80

80

80

80

80

29.4.

Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi

con/công

1000

1000

1000

1000

1000

29.5.

Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại

con/công

800

800

800

800

800

29.6.

Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu

con/công

400

400

400

400

400

29.7.

Lơn đưc khai thac tinh va lam công tac phối giống

con/công

30

30

30

30

30

A4

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

K54 xây gạch

Khung sắt, cải tiến

Khung sắt, cải tiến

Khung sắt, cải tiến

30.

Lợn đực khai thác tinh/phối trực tiếp

m²/con

4,0

4,0

8,75

8,75

8,75

31.

Lợn nái chửa

m²/con

2,5

2,5

2,15

2,15

2,15

32.

Lợn nái nuôi con

m²/con

4,0

4,0

5,4

5,4

5,4

33.

Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi

m²/con

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

34.

Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại

m²/con

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

35.

Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu

m²/con

2,4

2,4

2,4

2,4

2,4

A5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

36.

Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 4,0

≤ 4,0

≤ 4,0

≤ 4,0

≤ 4,0

37.

Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 1,4

≤ 1,4

≤ 1,4

≤ 1,4

≤ 1,4

38.

Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

A6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

39.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ A2 đến A5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

(*) Lợn loại thải: Khi lợn không đat về yêu cầu ky thuât nên bắt buôc phai loai thai hoăc hết chu ky san suất (lơn gia) phai loai thai.

B- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI LỢN ĐỰC KIỂM TRA NĂNG SUẤT VÀ LỢN ĐỰC SẢN XUẤT TINH

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Lợn nội

Lợn ngoại

B1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

40.

Thời gian nuôi KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với lợn ngoại; từ 15 kg đến 50 kg đối với lợn nội)

ngày

≤ 180

≤ 90

41.

Khả năng tăng khối lượng

g/con/ngày

Móng Cái ≥ 350

Hương ≥ 300

YS ≥ 830

LR ≥ 830

DR ≥ 900

Pi ≥ 650

PiDu ≥ 800

Dòng tổng hợp ≥ 800

42.

Độ dày mỡ lưng khi kết thúc KTNS (đo tại vị trí P2)

mm

Móng Cái ≤ 25

Hương ≤ 20,0

YS ≤ 13,0

LR ≤ 13,0

DR ≤ 11,0

Pi ≤ 10,0

Dòng tổng hợp ≤ 12

43.

Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn

%

50

50

44.

Số đực KTNS đạt tiêu chuẩn SPGG/nái giống gốc/năm

con

1 - 2

1 - 2

45.

Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

ml

≥ 150

≥ 220

46.

Hoạt lực tinh trùng (A)

%

≥ 70

≥ 80

47.

Nồng độ tinh trùng (C)

triệu/ml

≥ 200

≥ 250

48.

Tỷ lệ kỳ hình (K)

%

≤ 15

≤ 15

49.

Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)

tỷ

≥ 21

≥ 44

50.

Đực giống sản xuất tinh

liều/con/năm

≥ 1.300

≥ 2.500

51.

Thời gian nuôi (từ 50 kg đối với lợn nội và từ 100 kg đối với lợn ngoại) cho đến khi đưa vào khai thác sử dụng

ngày

≤ 45

≤ 45

B2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

I

Định mức thức ăn tinh

 

 

 

52.

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là 16-18%

kg

Móng Cái ≤ 4,0

Hương ≤ 4,2

≤ 2,7

53.

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%)

kg/con/ngày

2,0 - 2,2

2,5 - 2,7

II

Định mức vắc xin, thuốc thú y

 

 

 

54.

Định mức vắc xin

 

 

 

54.1.

Dịch tả lơn cô điên

liều/con

2

2

54.2.

Tụ dấu

liều/con

1

1

54.3.

LMLM

liều/con

2

2

54.4.

Khác

liều/con

2

2

55.

Điṇh mưc thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 1,4

≤ 2,5

56.

Vật tư cho an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

B3

Nguyên liệu, vật tư, dụng cụ sản xuất tinh

 

 

 

57.

Môi trường pha tinh

Gói/20 liều

01

01

58.

Cốc đong

Cái/1000 liều

05

05

59.

Cốc lấy tinh

Cái/1000 liều

05

05

60.

Bình tam giác

Cái/1000 liều

05

05

61.

Đũa thủy tinh

Cái/1000 liều

05

05

62.

Đầu Pipet

Cái/1000 liều

05

05

63.

Lam Kính

Cái/1000 liều

06

06

64.

Nắp kính

Cái/1000 liều

06

06

65.

Tuýp/túi đựng tinh (hỏng 10%)

Cái/1000 liều

1.100

1.100

66.

Sản xuất pha chế tinh

Liều/công

100

100

B4

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

67.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

68.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

69.

Lao động công nhân (phổ thông)

con/công

10

30

70.

Lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y

con/công

30

50

B5

Định mức chuồng trại

DTXD = ĐM x 1,3

K54 xây gạch

Khung sắt, cải tiến

71.

Lợn đực KTNS

m²/con

4,0

4,5

72.

Lợn đực khai thác tinh/phối trực tiếp

m²/con

4,0

8,75

B6

Định mức chi phí khác

 

 

 

73.

Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,8

≤ 3,5

74.

Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 1,4

≤ 1,4

75.

Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,5

≤ 2,5

B7

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

76.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ B2 đến B6)

%

≤ 5

≤ 5

C- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GÀ GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Gà nội

Gà hướng thịt

Gà hướng trứng

Ác, Tre

Thái Hòa, Hắc Phong

Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên

H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía

Đông Tảo, Móng, Hồ,

Chọi, PHD

LV, TP, TN, BT, GLP15

GT, VCN- G15, Ai cập, HA

C1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giai đoạn gà con (0- 8 tuần tuổi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.

Dòng trống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

8

8

8

8

77.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 93

≥ 93

≥ 95

≥ 95

77.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

20 - 25

20 - 25

20 - 25

20 - 25

20 - 25

20 - 25

20 - 25

20 - 25

77.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60 - 70

60 - 70

60 - 70

60 - 70

60 -70

60 - 70

60 - 70

60 -70

77.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.5.1.

Đối với con trống

kg

0,3 - 0,9

0,5 - 1,0

0,6 - 1,5

0,8 - 1,7

0,8 - 1,7

0,9 - 1,8

0,8 - 1,8

0,8 - 1,5

77.5.2.

Đối với con mái

kg

0,2 - 0,7

0,3 - 0,8

0,5 - 1,2

0,6 - 1,3

0,7 - 1,3

0,8 - 1,3

0,7 - 1,4

0,6 - 1,3

78.

Dòng mái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

8

8

8

8

78.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 86

≥ 95

≥ 95

≥ 93

≥ 93

≥ 95

≥ 95

78.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

30 - 40

30 - 40

30 - 40

30 - 40

30 - 40

30 - 40

30 - 40

30 - 40

78.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

78.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.5.1.

Đối với con trống

kg

0,3 - 0,9

0,5 - 1,0

0,6 - 1,5

0,8 - 1,7

0,8 - 1,7

0,9 - 1,8

0,8 - 1,8

0,8 - 1,5

78.5.2.

Đối với con mái

kg

0,2 - 0,7

0,3 - 0,8

0,5 - 1,2

0,6 - 1,3

0,7 - 1,3

0,8 - 1,3

0,7 - 1,4

0,6 - 1,3

II

Giai đoạn gà hậu bị (từ tuần tuổi thứ 9 đến lúc đẻ 5%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

10 - 11

12 - 13

12 - 14

11 - 12

17 - 18

19 - 20

15 - 16

11 - 12

79.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

79.3.

Tỷ lệ chọn lọc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.3.1.

Đối với con trống

%

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

79.3.2.

Đối với con mái

%

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

79.4.

Khối lượng kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.4.1.

Đối với con trống

kg

8,0 - 1,0

1,1 - 1,3

1,6 - 1,8

1,8 - 2,1

2,0 - 2,7

2,3 - 2,9

2,3 - 3,6

1,7 - 2,2

79.4.2.

Đối với con mái

kg

0,5 - 0,7

0,9 - 1,0

1,3 - 1,5

1,4 - 1,8

1,5 - 2,0

1,7 - 2,3

2,4 - 2,8

1,3 - 1,6

80.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

11 - 12

11 - 12

12 - 13

11 - 12

15 - 16

18 - 19

14 - 15

11 - 12

80.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

80.3.

Tỷ lệ chọn lọc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.3.1.

Đối với con trống

%

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

80.3.2.

Đối với con mái

%

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

70 - 80

80.4.

Khối lượng kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.4.1.

Đối với con trống

kg

0,8 - 1,0

1,1 - 1,3

1,5 - 1,8

1,6 - 2,1

2,0 - 2,5

2,0 - 2,8

2,0 - 3,0

1,6 - 2,0

80.4.2.

Đối với con mái

kg

0,5 - 0,7

0,9 - 1,0

1,2 - 1,3

1,3 - 1,5

1,5 - 2,0

1,8 - 2,3

1,0 - 2,2

1,25 - 1,5

III

Giai đoạn gà sinh sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.

Dòng trống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.1.

Tuổi đẻ 5%

tuần

18 - 19

20 - 21

20 - 22

19 - 20

25 - 26

27 - 28

23 - 24

19 - 21

81.2.

Số tuần đẻ

tuần

48

48

48

48

48

48

48

52

81.3.

Tỷ lệ ghép trống/mái

trống/mái

1/7-1/10

1/7-1/10

1/7-1/10

1/7-1/10

1/7-1/10

1/6-1/10

1/9-1/10

1/9-1/10

81.4.

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

81.5.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

60 - 70

90 - 120

120 - 130

80 - 90

50 - 60

40 - 50

150 - 165

200 - 260

81.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

81.7.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

81.8.

Tỷ lệ nở bình quân/trứng ấp

%

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 80

≥ 80

81.9.

Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm

con/ mái

15

24

28

20

12

10

32

32

81.10.

Khối lượng gà trống khi loại thải

kg/ con

0,9 - 1,0

1,1 - 1,3

1,6 - 1,8

1,7 - 2,0

2,5 - 2,7

2,6 - 2,9

2,6 - 3,0

1,9 - 2,4

81.11.

Khối lượng gà mái khi loại thải

kg/ con

0,6 - 0,8

0,9 - 1,1

1,2 - 1,4

1,4 - 1,6

1,8 - 2,0

1,9 - 2,3

2,4 - 2,6

1,5 - 1,9

82.

Dòng mái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.1.

Tuổi đẻ 5%

tuần

18 - 19

20 - 21

20 - 22

19 - 20

25 - 26

27 - 28

23 - 24

19 - 20

82.2.

Số tuần đẻ

tuần

48

48

48

48

48

48

48

52

82.3.

Tỷ lệ ghép trống/mái

trống/mái

1/7 - 1/10

1/7 - 1/10

1/7 - 1/10

1/7 - 1/10

1/7 - 1/10

1/6 - 1/10

1/9 - 1/10

1/9 - 1/10

82.4.

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 1,5

82.5.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

70 - 80

90 - 120

130 - 140

90 - 100

60 - 70

45 - 55

165- 175

190 - 250

82.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

82.7.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

82.8.

Tỷ lệ nở bình quân/trứng ấp

%

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 72

≥ 80

≥ 80

82.9.

Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm

con/mái

15

24

28

20

12

10

32

32

82.10.

Khối lượng gà trống khi loại thải

kg/con

0,9 - 1,0

1,1 - 1,3

1,6 - 1,8

1,7 - 2,0

2,5 - 2,7

2,6 - 2,9

2,6 - 3,0

1,7 - 2,2

82.11.

Khối lượng gà mái khi loại thải

kg/con

0,6 - 0,8

0,9 - 1,1

1,2 - 1,4

1,4 - 1,6

1,8 - 2,0

1,9 - 2,3

2,4 - 2,6

1,4 - 1,8

C2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.

Giai đoạn gà con (Protein 20 – 22%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1.

Dòng trống

kg/con/gđ

≤ 2,2

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,6

≤ 3,0

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 2,0

83.2.

Dòng mái

kg/con/gđ

≤ 2,0

≤ 2,2

≤ 2,2

≤ 2,3

≤ 2,5

≤ 3,7

≤ 3,0

≤ 2,0

84.

Giai đoạn gà hậu bị (Protein 14 - 16%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.1.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.1.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

≤ 6,0

≤ 6,5

≤ 6,5

≤ 7,0

≤ 7,7

≤ 8,0

≤ 10

≤ 6,5

84.1.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

≤ 5,0

≤ 6,0

≤ 6,0

≤ 6,5

≤ 7,2

≤ 7,7

≤ 9,5

≤ 6,0

84.2.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.2.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

≤ 5,0

≤ 6,0

≤ 6,0

≤ 6,5

≤ 7,0

≤ 7,9

≤ 9,0

≤ 6,5

84.2.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

≤ 4,0

≤ 5,5

≤ 5,5

≤ 6,0

≤ 6,7

≤ 7,5

≤ 8,5

≤ 6,0

85.

Giai đoạn gà sinh sản (Protein 16 - 18%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.1.

Dòng trống

kg/10 quả trứng

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 5,0

≤ 7,0

≤ 7,5

≤ 3,5

≤ 2,3

85.2.

Dòng mái

kg/10 quả trứng

≤ 3,4

≤ 3,4

≤ 3,4

≤ 4,5

≤ 6,0

≤ 7,5

≤ 2,9

≤ 2,5

II

Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.

Giai đoạn gà con:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.1.

Vaccin phòng bệnh Marek

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

86.2.

Vaccin phòng bệnh Gumboro

lần/con

2

2

2

2

2

2

2

2

86.3.

Vaccin phòng bệnh đậu

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

86.4.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

2

2

2

2

2

2

2

2

86.5.

Vaccin phòng bệnh phù đầu

lần/con

2

2

2

2

2

2

2

2

86.6.

Vaccin phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

86.7.

Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

lần/con

2

2

2

2

2

2

2

2

86.8.

Vaccin phòng bệnh cầu trùng

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

86.9.

Vaccin phòng bệnh Newcastle

lần/con

2

2

2

2

2

2

2

2

86.10.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

86.11.

Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

87.

Giai đoạn gà hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87.1.

Vaccin phòng bệnh Gumboro

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.2.

Vaccin phòng bệnh đậu

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.3.

Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.4.

Vaccin phòng Hội chứng giảm đẻ

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.5.

Vaccin phòng bệnh Newcastle

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.6.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

1

1

1

1

 

 

1

1

87.7.

Vaccin phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm hoặc Myco

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

87.8.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

87.9.

Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

88.

Giai đoạn gà sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88.1.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

88.2.

Vaccin phòng bệnh Newcastle

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

88.3.

Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

lần/con

1

1

1

1

1

1

1

1

88.4.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

88.5.

Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

C3

Định mức công lao động sản xuất trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

90.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

91.

Giai đoạn con:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.1.

Nuôi cá thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

800

800

800

800

800

800

91.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

400

400

400

400

400

400

91.2.

Nuôi quần thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

3500

3500

3500

3500

3500

3500

91.2.2.

Công nhân

con/công

2000

2000

2000

2000

2000

2000

2000

2000

91.3.

Số ca (công)/ngày

ca

3

3

3

3

3

3

3

3

92.

Giai đoạn hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.1.

Nuôi cá thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

800

800

800

800

800

800

92.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

400

400

400

400

400

400

92.2.

Nuôi quần thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

3500

3500

3500

3500

3500

3500

92.2.2.

Công nhân

con/công

2000

2000

2000

2000

2000

2000

2000

2000

93.

Giai đoạn sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.1.

Nuôi cá thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

600

600

600

600

600

600

≥ 600

≥ 600

93.1.2.

Công nhân

con/công

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

93.2.

Nuôi quần thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

≥ 2500

93.2.2.

Công nhân

con/công

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

≥ 1200

C4

Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại bình quân 5 năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94.

Đối với gà con

con/m²

15

≥ 15

≥ 15

≥ 15

≥ 10

≥ 10

≥ 10

≥ 15

95.

Đối với gà hậu bị

con/m²

7

≥ 7

≥ 7

≥ 7

≥ 6

≥ 6

≥ 6

≥ 7

96.

Đối với gà sinh sản

con/m²

4

≥ 4

≥ 4

≥ 4

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 4

C5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.1.

Đối với gà con

%

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

97.2.

Đối với gà hậu bị

%

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

97.3.

Đối với gà sinh sản

%

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

≤ 4

98.

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.1.

Đối với gà con

%

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

98.2.

Đối với gà hậu bị

%

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

98.3.

Đối với gà sinh sản

%

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

99.

Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.1.

Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị

%

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

C6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ C2 đến C5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

D- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VỊT GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Vịt hướng trứng

Vịt hướng thịt*

Vịt kiêm dụng**

Cỏ, KK, Mốc

TG, TC, TsN

D1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

I

Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi)

 

 

 

 

 

101.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

101.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

101.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 94

≥ 94

≥ 94

≥ 94

101.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

20 - 30

20 - 30

20 - 30

20 - 30

101.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60 - 70

60 - 70

50 - 60

70 - 80

101.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

 

 

101.5.1.

Đối với con trống

kg/con

0,65 - 1,2

0,6 - 1,0

1,9 - 2,3

1,2 - 1,9

101.5.2.

Đối với con mái

kg/con

0,60 - 1,1

0,6 - 0,9

1,7 - 2,1

1,0 - 1,7

102.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

102.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

8

8

102.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 94

≥ 94

≥ 94

≥ 94

102.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

20 - 30

20 - 30

20 - 30

20 - 30

102.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60 - 70

60 - 70

60 - 70

70 - 80

102.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

 

 

102.5.1.

Đối với con trống

kg/con

0,6 - 1,1

0,6 - 1,0

1,9 - 2,3

1,2 - 1,8

102.5.2.

Đối với con mái

kg/con

0,6 - 1,0

0,6 - 0,9

1,7 - 2,0

1,0 - 1,6

II

Giai đoạn hậu bị (từ tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%)

 

 

 

 

 

103.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

103.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

12 - 13

11 - 12

17 - 18

14 - 16

103.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 97

≥ 97

≥ 97

≥ 97

103.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70 - 80

70 - 80

60 - 70

70 - 80

103.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80 - 90

80 - 90

70 - 80

80 - 90

103.5.

Khối lượng cơ thể khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

103.5.1.

Đối với con trống

kg/con

1,1 - 1,7

1,1 - 1,4

3,4 - 3,8

2,4 - 2,7

103.5.2.

Đối với con mái

kg/con

1,0 - 1,5

1,0 - 1,3

3,0 - 3,4

2,1 - 2,4

104.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

104.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

10 - 12

9 - 11

16 - 17

14 - 15

104.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 97

≥ 97

≥ 97

≥ 97

104.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70 - 80

70 - 80

60 - 70

70 - 80

104.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

80 - 90

80 - 90

70 - 80

80 - 90

104.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

104.5.1.

Đối với con trống

kg/con

1,0 - 1,6

1,1 - 1,4

3,0 - 3,4

2,1 - 2,3

104.5.2.

Đối với con mái

kg/con

1,0 - 1,5

1,0 - 1,3

2,6 - 3,0

1,8 - 2,0

III

Giai đoạn sinh sản

 

 

 

 

 

105.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

105.1.

Tuổi đẻ 5%

tuần

17 - 21

17 - 20

26 - 27

22 - 24

105.2.

Số tuần đẻ

tuần

52

52

42

52

105.3.

Tỷ lệ vịt trống/mái

 

1/6

1/6

1/4

1/6

105.4.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

245 - 280

260 - 290

175-185

170 - 190

105.5.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

105.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

105.7.

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥ 75

≥ 75

≥ 70

≥ 73

105.8.

Tỷ lệ chết, loại/tháng

%

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

105.9.

Số lượng gia cầm con chọn làm SPGG/mái gg/năm

con mái

40

42

32

32

105.10.

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

1,3

1,3

3,2

2,2

105.11.

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,2

1,2

3,0

2,0

106.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

106.1.

Tuổi đẻ 5%

tuần

17 - 21

17 - 21

23 - 24

22 - 23

106.2.

Số tuần đẻ

tuần

52

52

42

52

106.3.

Tỷ lệ vịt trống/mái

 

1/6

1/6

1/4

1/6

106.4.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

250 - 285

265 - 295

190 - 200

180 - 220

106.5.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

106.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

106.7.

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥ 75

≥ 75

≥ 70

≥ 73

106.8.

Tỷ lệ chết, loại/tháng

%

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

106.9.

Số lượng gia cầm con chọn làm SPGG /mái gg/năm

con mái

40

42

32

32

106.10.

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

1,2

1,1

3,0

2,3

106.11.

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,1

1,0

2,8

1,9

D2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

107.

Giai đoạn vịt con (Protein 20 – 22 %)

 

 

 

 

 

107.1.

Dòng trống

kg/con/gđ

≤ 4,5

≤ 4,3

≤ 7,0

≤ 6,0

107.2.

Dòng mái

kg/con/gđ

≤ 4,5

≤ 4,3

≤ 6,5

≤ 5,5

108.

Giai đoạn vịt hậu bị (Protein 13,5 - 15%)

 

 

 

 

 

108.1.

Dòng trống:

 

 

 

 

 

108.1.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

≤ 11,0

≤ 10,5

≤ 23,5

≤ 22,0

108.1.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

≤ 10,5

≤ 10,0

≤ 23,0

≤ 21,5

108.2.

Dòng mái:

 

 

 

 

 

108.2.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

≤ 11,0

≤ 10,5

≤ 22,5

≤ 21,5

108.2.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

≤ 10,5

≤ 10,0

≤ 22,0

≤ 21,0

109.

Giai đoạn sinh sản (Protein 16 – 19,5%)

 

 

 

 

 

109.1.

Dòng trống

kg/10 quả trứng

≤ 2,6

≤ 2,5

≤ 4,8

≤ 4,5

109.2.

Dòng mái

kg/10 quả trứng

≤ 2,7

≤ 2,6

≤ 4,5

≤ 4,0

II

Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

 

 

110.

Giai đoạn vịt con

 

 

 

 

 

110.1.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

1

1

1

1

110.2.

Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt

lần/con

2

2

2

2

110.3.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

2

2

2

2

110.4.

Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli

lần/con

2

2

2

2

110.5.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

110.6.

Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

111.

Giai đoạn vịt hậu bị

 

 

 

 

 

111.1.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

1

1

1

1

111.2.

Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt

lần/con

1

1

1

1

111.3.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

1

1

1

1

111.4.

Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli

lần/con

1

1

1

1

111.5.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

111.6.

Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

112.

Giai đoạn vịt sinh sản

 

 

 

 

 

112.1.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

2

2

2

2

112.2.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

2

2

2

2

112.3.

Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli

lần/con

4

4

4

4

112.4.

Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt

lần/con

2

2

2

2

112.5.

Vaccin phòng hội chứng giảm đẻ

lần/con

2

2

2

2

112.6.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

112.7.

Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

< 2,0

< 2,0

< 2,0

< 2,0

D3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

113.

Trình độ lao động

 

 

 

 

 

113.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

113.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

114.

Giai đoạn con

 

 

 

 

 

114.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

 

 

114.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

800

800

114.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

400

400

114.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

 

 

114.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

3000

3200

114.2.2.

Công nhân

con/công

1000

1000

700

750

115.

Giai đoạn hậu bị

 

 

 

 

 

115.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

 

 

115.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

800

800

115.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

400

400

115.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

 

 

115.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

3000

3200

115.2.2.

Công nhân

con/công

1000

1000

700

750

116.

Giai đoạn sinh sản

 

 

 

 

 

116.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

 

 

116.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

600

600

600

600

116.1.2.

Công nhân

con/công

250

250

250

250

116.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

 

 

116.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

2500

2500

2000

2200

116.2.2.

Công nhân

con/công

700

700

500

550

D4

Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)

 

 

 

 

 

117.

Đối với vịt con

con/m²

8

8

7

7

118.

Đối với vịt hậu bị

con/m²

6

6

5

5

119.

Đối với vịt sinh sản

con/m²

4

4

3

3

D5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

120.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

120.1.

Đối với vịt con

%

4

4

4

4

 

 

 

 

 

 

 

120.2.

Đối với vịt hậu bị

%

3,5

3,5

3,5

3,5

120.3.

Đối với vịt sinh sản

%

4,0

4,0

4,0

4,0

121.

Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

121.1.

Đối với vịt con

%

3,5

3,5

3,5

3,5

121.2.

Đối với vịt hậu bị

%

2,5

2,5

2,5

2,5

121.3.

Đối với vịt sinh sản

%

3,5

3,5

3,5

3,5

122.

Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

 

 

122.1.

Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị

%

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

D6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

123.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ D2 đến D5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

*) Vịt hướng thịt: Super M, Super M², Super M³, Super M³ Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT.

**) Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba

Đ- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI NGAN GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ngan nội*

Ngan ngoại**

Đ1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

I

Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi)

 

 

 

124.

Dòng trống:

 

 

 

124.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

124.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 93

≥ 93

124.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

20 - 25

10 - 15

124.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

55 - 60

25 - 40

124.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

124.5.1.

Đối với con trống

kg

1,85 - 2,15

2,4 - 3,4

124.5.2.

Đối với con mái

kg

1,15 - 1,40

1,4 - 2,3

125.

Dòng mái:

 

 

 

125.1.

Thời gian nuôi

tuần

8

8

125.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 93

≥ 93

125.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

25 - 30

10 - 20

125.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

60 - 65

30 - 50

125.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi

 

 

 

125.5.1.

Đối với con trống

kg

1,85 - 2,05

2,4 - 2,9

125.5.2.

Đối với con mái

kg

1,15 - 1,25

1,4 - 1,7

II

Giai đoạn hậu bị (từ tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%)

 

 

 

126.

Dòng trống:

 

 

 

126.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

18 - 19

18 - 19

126.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 97

≥ 97

126.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

60 - 70

60 - 70

126.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

70 - 80

70 - 80

126.5.

Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB:

 

 

 

126.5.1.

Đối với con trống

kg/con

3,2 - 3,6

4,0 - 4,8

126.5.2.

Đối với con mái

kg/con

2,0 - 2,3

2,3 - 2,8

127.

Dòng mái:

 

 

 

127.1.

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

17 - 18

17 - 18

127.2.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 97

≥ 97

127.3.

Tỷ lệ chọn lọc con trống

%

70 - 80

60 - 70

127.4.

Tỷ lệ chọn lọc con mái

%

70 - 80

70 - 80

127.5.

Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị:

 

 

 

127.5.1.

Đối với con trống

kg/con

3,2 - 3,4

4,0 - 4,5

127.5.2.

Đối với con mái

kg/con

2,0 - 2,2

2,3 - 2,6

III

Giai đoạn sinh sản (tính từ lúc đẻ 5%)

 

 

 

128.

Dòng trống:

 

 

 

128.1.

Tuổi đẻ

tuần

26 - 27

26 - 27

128.2.

Số tuần đẻ

tuần

52

52

128.3.

Tỷ lệ trống/mái

trống/mái

1/3,5

1/3,5

128.4.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

≥ 75

≥ 125

128.5.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

128.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn làm giống

%

≥ 90

≥ 90

128.7.

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥ 73

≥ 70

128.8.

Tỷ lệ chết, loại/tháng

kg

≤ 2,0

≤ 2,0

128.9.

Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

con mái

15

28

128.10.

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

3,2

4,3

128.11.

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

2,0

2,5

129.

Dòng mái:

 

 

 

129.1.

Tuổi đẻ

tuần

26 - 27

25 - 26

129.2.

Số tuần đẻ

tuần

52

52

129.3.

Năng suất trứng/số tuần đẻ

quả/mái

≥ 80

≥ 135

129.4.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

129.5.

Khối lượng TB trứng giống

g

70 - 75

75 - 80

129.6.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

129.7.

Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

%

≥ 73

≥ 70

129.8.

Tỷ lệ chết, loại/tháng

%

≤ 2,0

≤ 2,0

129.9.

Số lượng con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm

con mái

15

28

129.10.

Khối lượng trống khi loại thải

kg/con

3,0

4,0

129.11.

Khối lượng mái khi loại thải

kg/con

1,8

2,3

Đ2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

130.

Giai đoạn ngan con (Protein 20 - 22%)

 

 

 

130.1.

Dòng trống

kg/con/gđ

4,7 - 5,2

5,5 - 7,5

130.2.

Dòng mái

kg/con/gđ

4,0 - 4,5

5,0 - 6,5

131.

Giai đoạn hậu bị (Protein 14 - 16%)

 

 

 

131.1.

Dòng trống:

 

 

 

131.1.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

19 - 20

20 - 27

131.1.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

11 - 12

13 - 17

131.2.

Dòng mái:

 

 

 

131.2.1.

Đối với con trống

kg/con/gđ

18 - 19

19,5 - 22,5

131.2.2.

Đối với con mái

kg/con/gđ

10 - 11

12,5 - 13,5

132.

Giai đoạn ngan sinh sản (Protein 17 - 18%)

 

 

 

132.1.

Dòng trống

kg/10 quả trứng

≤ 7,2

≤ 5,0

132.2.

Dòng mái

kg/10 quả trứng

≤ 7,0

≤ 4,8

II

Định mức vaccin, thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

133.

Giai đoạn ngan con:

 

 

 

133.1.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

1

1

133.2.

Vaccin phòng bệnh dịch tả

lần/con

2

2

133.3.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

2

2

133.4.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

133.5.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

134.

Giai đoạn ngan hậu bị:

 

 

 

134.1.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

1

1

134.2.

Vaccin phòng bệnh dịch tả

lần/con

1

1

134.3.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

1

1

134.4.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

134.5.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

135.

Giai đoạn ngan sinh sản:

 

 

 

135.1.

Vaccin phòng bệnh viêm gan

lần/con

2

2

135.2.

Vaccin phòng bệnh dịch tả

lần/con

2

2

135.3.

Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm

lần/con

2

2

135.4.

Vaccin khác (hội chứng giảm đẻ,...)

lần/con

2

2

135.5.

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

135.6.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

≤ 2,0

Đ3

Định mức lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

136.

Trình độ lao động

 

 

 

136.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

136.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

137.

Giai đoạn con

 

 

 

137.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

137.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

137.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

137.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

137.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

137.2.2.

Công nhân

con/công

1000

1000

138.

Giai đoạn hậu bị

 

 

 

138.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

138.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

800

800

138.1.2.

Công nhân

con/công

400

400

138.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

138.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

3500

3500

138.2.2.

Công nhân

con/công

1000

1000

139.

Giai đoạn sinh sản

 

 

 

139.1.

Nuôi cá thể:

 

 

 

139.1.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

600

600

139.1.2.

Công nhân

con/công

250

250

139.2.

Nuôi quần thể:

 

 

 

139.2.1.

Kỹ thuật, TY (kỹ sư)

con/công

2500

2500

139.2.2.

Công nhân

con/công

700

700

Đ4

Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)

 

 

 

140.

Đối với ngan con

con/m²

6

6

141.

Đối với ngan hậu bị

con/m²

4

4

142.

Đối với ngan sinh sản

con/m²

3

3

Đ5

Định mức chi phí khác

 

 

 

143.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

143.1.

Đối với ngan con

%

4

4

143.2.

Đối với ngan hậu bị

%

3,5

3,5

143.3.

Đối với ngan sinh sản

%

4,0

4,0

144.

Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

144.1.

Đối với ngan con

%

3,5

3,5

144.2.

Đối với ngan hậu bị

%

2,5

2,5

144.3.

Đối với ngan sinh sản

%

3,5

3,5

145.

Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

 

145.1.

Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị

%

≤ 3

≤ 3

Đ6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

146.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ Đ2 đến Đ5)

%

≤ 5

≤ 5

*) Ngan nội: Dé, Trâu, Sen, Xám…

**) Ngan ngoại: R31, R41, R51, R71, R71SL, VS, V7, VT, RT5, RT6, RT7, RT8, RT9, RT11, RT, TP…

E- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀ ĐIỂU GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

E1

Định mức kỹ thuật

 

 

I

Giai đoạn con, dò, hậu bị (0 đến 24 tháng tuổi)

 

 

147.

Thời gian nuôi hậu bị

tháng

24

148.

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 90

149.

Tỷ lệ chọn lọc khi chuyển giai đoạn

 

 

149.1.

Đà điểu con (0-3 tháng tuổi);

%

80

149.2.

Đà điểu dò (4-12 tháng tuổi)

%

85

149.3.

Đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi)

%

90

150.

Khối lượng cơ thể

 

 

150.1.

Khối lượng kết thúc đà điểu con

kg/con

16 - 20

150.2.

Khối lượng kết thúc đà điểu dò

 

 

150.2.1.

Đối với con trống

kg/con

95 - 105

150.2.2.

Đối với con mái

kg/con

80 - 90

150.3.

Khối lượng kết thúc hậu bị

 

 

150.3.1.

Đối với con trống

kg/con

110 - 145

150.3.2.

Đối với con mái

kg/con

95 - 100

II

Giai đoạn sinh sản (tính từ 24 tuần tuổi)

 

 

151.

Tỷ lệ ghép trống/mái

trống/mái

1/2

152.

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 1,5

153.

Năng suất trứng/mái/năm

quả

32 - 40

154.

Khối lượng TB trứng giống

g/quả

1250 - 1460

155.

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

156.

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 60

157.

Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp

%

≥ 50

158.

Tỷ lệ nở loại 1/tổng nở

%

≥ 85

159.

Tiêu tốn thức ăn/1 quả trứng (giai đoạn sinh sản)

kg

24,0 - 26,0

160.

Số lượng đà điểu chọn làm SPGG/mái/năm

con

5

161.

Số lượng đà điểu bán thương phẩm từ đàn GG/mái/năm

con

7

E2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

162.

Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi):

 

 

162.1.

Định mức thức ăn tinh (Protein 20 - 21%)

kg/con

0,5

162.2.

Định mức thức ăn xanh

kg/con

0,5

163.

Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi):

 

 

163.1.

Định mức thức ăn tinh (Protein 16 - 18%)

kg/con

1,45

163.2.

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,45

164.

Giai đoạn hậu bị (13-24 tháng tuổi):

 

 

164.1.

Định mức thức ăn tinh (Protein 13%)

kg/con

1,5

164.2.

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,5

165.

Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi):

 

 

165.1.

Định mức thức ăn tinh (Protein 16%)

kg/con

1,7

165.2.

Định mức thức ăn xanh

kg/con

1,7

II

Định mức vaccin, thú y và chế phẩm sinh học

 

 

166.

Giai đoạn đà điểu con (từ 0-3 tháng tuổi):

 

 

166.1.

Medivac - Lasota (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần/con

2

166.2.

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần/con

1

166.3.

Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần/con

1

166.4.

Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

166.5.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

167.

Giai đoạn dò, hậu bị (từ 4-24 tháng tuổi):

 

 

167.1.

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần/con

2

167.2.

H5N1 (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần/con

2

167.3.

Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

167.4.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

168.

Giai đoạn sinh sản (tính từ 24 tháng tuổi):

 

 

168.1.

ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà)

lần/con

2 lần/năm

168.2.

Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà)

lần/con

2 lần/năm

168.3.

Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

168.4.

Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0 - 1,4

E3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

169.

Trình độ lao động

 

 

169.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

169.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

170.

Công nhân chăn nuôi

 

 

170.1.

Đà điểu con

con/công

100

170.2.

Đà điểu dò

con/công

150

170.3.

Đà điểu hậu bị

con/công

100

170.4.

Đà điểu sinh sản cá thể

con/công

60

170.5.

Đà điểu sinh sản quần thể

con/công

90

171.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

con/công

250-300

E4

Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)

 

 

172.

Đối với đà điểu con (0-3 tháng tuổi)

m²/con

0,8 m² nền chuồng và 7 m² sân chơi

173.

Đối với đà điểu dò

m²/con

1 m² nền chuồng và 20 m² sân chơi

174.

Đối với đà điểu sinh sản

m²/con

3 m² nền chuồng và 40 m² sân chơi

E5

Định mức chi phí khác

 

 

175.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 6

176.

Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 3

177.

Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn)

 

 

177.1.

Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị

%

≤ 3

E6

Định mức chi phí quản lý

 

 

178.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ E2 đến E5)

%

≤ 5

G- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI BÒ CÁI GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Bò Holstein Friesian

Jersey

Bò Sind và Sahiwal

Brahman

Bò Droughtmaster, Charolais, Lymousin, Crimousine, Angus

Bò Senepol, Wagyu

G1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

179.

Khối lượng sơ sinh

kg/con

33-38

20-27

22-24

24-27

29-31

27-30

180.

Khối lượng 6 tháng tuổi

kg/con

135-155

100-120

110-130

110-130

110-140

110-140

181.

Khối lượng 12 tháng tuổi

kg/con

240-260

180-200

187-207

210-220

240-290

230-280

182.

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg/con

345-385

270-290

305-335

335-365

350-377

350-380

II

Đối với cái sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

183.

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

14-18

15-17

16-19

16-22

16-22

16-24

184.

Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

330-360

210-270

250-300

300-330

300-330

320-350

185.

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

24-29

25-28

26-29

26-33

26-33

26-35

186.

Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

14-17

13-16

14-17

17-19

15-17

14-17

187.

Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

kg/con

≥ 5.500

≥ 4.500

-

-

-

-

188.

Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,2-3,6

4,0-4,2

-

-

-

-

189.

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

%

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

≥90

190.

Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa

%

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

≥95

191.

Tỷ lệ thay thế đàn/năm

%

15 -17

15-17

10-12

10-12

10-12

10-12

192.

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm

con

0,2

0,2

0,2

0,25

0,25

0,25

G2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

193.

Đối với đàn cái sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

193.1.

Đàn bò cái vắt sữa:

 

 

 

 

 

 

 

193.1.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

6-12

6-12

2,5

 

 

 

193.1.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

 

 

 

193.1.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

50-60

50-60

40

 

 

 

193.1.4.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

 

 

 

193.1.5.

Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

kg/con/ngày

25-30

25-30

 

 

 

 

193.2.

Đàn bò cái cạn sữa:

 

 

 

 

 

 

 

193.3.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

2-3

2-3

1,5

 

 

 

193.4.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

 

 

 

193.5.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

50-60

50-60

40

 

 

 

193.6.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,01-0,02

0,01-0,02

0,01-0,02

 

 

 

193.7.

Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

kg/con/ngày

25-30

25-30

 

 

 

 

193.8.

Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa:

 

 

 

 

 

 

 

193.8.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

 

 

2,0-2,5

2,0-2,5

2,0-2,5

2,0-2,5

193.8.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

 

 

13-14

13-14

13-14

13-14

193.8.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

 

 

30-40

40-45

40-45

45-55

193.8.4.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

 

 

0,04

0,04

0,04

0,04

194.

Đàn bê các loại:

 

 

 

 

 

 

 

194.1.

Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng):

 

 

 

 

 

 

 

194.1.1.

Sữa tươi:

 

 

 

 

 

 

 

194.1.2.

Tháng 1

kg/con/ngày

6

6

 

 

 

 

194.1.3.

Tháng 2

kg/con/ngày

5

5

 

 

 

 

194.1.4.

Tháng 3

kg/con/ngày

3

3

 

 

 

 

194.1.5.

Tháng 4

kg/con/ngày

2

2

 

 

 

 

194.1.6.

Thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

194.1.7.

Thức ăn tinh:

kg/con/ngày

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

194.1.8.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

194.1.9.

Cỏ khô

kg/con/ngày

2

2

2

2

2

2

194.1.10.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

5-10

5-10

12

12

12

15-20

194.1.11.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

194.1.12.

Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)

kg/con/ngày

3-5

3-5

3-5

3-5

3-5

4-6

194.2.

Bê sau cai sữa:

 

 

 

 

 

 

 

194.2.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

2

2

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-2,0

194.2.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

194.2.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

15-20

10-15

15-20

15-20

15-20

15-25

194.2.4.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

194.2.5.

Thức ăn ủ chua

kg/con/ngày

10-12

10-12

10-12

10-12

10-12

10-15

194.3.

Bê cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

194.3.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

2

3

1,5-2,0

1,5-2,0

1,5-2,0

1,5-2,0

194.3.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

194.3.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

30-40

20-30

25-35

25-35

25-35

30-35

194.3.4.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

194.3.5.

Thức ăn ủ chua

kg/con/ngày

15-25

15-20

15-20

15-20

15-20

20-25

II

Vaccin, thuốc thú y

 

 

 

 

 

 

 

195.

Kiểm tra định kỳ bệnh lao

lần/con/năm

1

1

1

1

1

1

196.

Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi do virut và Lép tô.

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

197.

Tẩy giun

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

198.

Tẩy sán

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

199.

Phun thuốc diệt ve và sát trùng chuồng trại

lần/con/năm

48-52

48-52

48-52

48

48-52

48-52

200.

Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn tinh)

%

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-1,5

1,0-1,5

201.

Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa

lít/con/năm

0,5

0,5

 

 

 

 

G3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

202.

Công lao động phổ thông (công nhân)

 

 

 

 

 

 

 

202.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

202.2.

Cái sinh sản

con/công

8

10

25

25

25

25

202.3.

Bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa

con/công

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

202.4.

Đàn tơ lỡ

con/công

55-60

55-60

55-60

55-60

55-60

55-60

202.5.

Đối với bê ăn sữa

con/công

50-55

50-55

 

 

 

 

202.6.

Vắt sữa

con/công

25-30

25-30

 

 

 

 

203.

Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

 

 

 

 

 

 

 

203.1.

Trình độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

203.2.

Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng

con/công

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

203.3.

Bác sỹ thú y

con/công

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

30-35

G4

Định mức chuồng trại

 

 

 

 

 

 

 

204.

Cho 1 cái sinh sản

5-7

5-7

8-9

8-9

8-9

8-9

205.

Cho 1 bò cái tơ

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

5-6

206.

Cho bê tơ lỡ

4-5

4-5

6

6

6

6

207.

Cho bê ăn sữa

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

G5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

208.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

209.

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

2-3

210.

Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt)

năm tuổi

9

9

10

10

10

10

211.

Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm)

%

7

7

7

7

7

7

G6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

 

212.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ G2 đến G5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

H- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ ĐỰC GIỐNG GỐC DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Trâu nội, trâu ngoại

Bò Holstein Friesian

Jersey

Bò Sindhi, Sahiwal

Brahman

Bò Droughtmaster, Angus, Brangus, Braford

Bò Senepol, Wagyu

Bò BBB, Limousin, Crimousine, Simmental, Blonde d'Aquitaine, Chianina và Charolais

H1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

213.

Đối với đực hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

213.1.

Khối lượng sơ sinh

kg/con

27-37

38-45

22-26

22-26

28-30

30-34

28-32

30-35

213.2.

Khối lượng 6 tháng tuổi

kg/con

110-150

140-160

140- 160

100-120

100-120

100-150

100-150

200-250

213.3.

Khối lượng 12 tháng tuổi

kg/con

200-270

230-270

180- 220

190-210

210-230

220-270

220-270

350-450

213.4.

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg/con

310-370

400-450

270- 320

320-350

330-370

370-400

370-400

500-600

214.

Đối với đực giống khai thác tinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

214.1.

Tuổi bắt đầu khai thác tinh

tháng

34

18

18

18

21

21

21

21

214.2.

Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

ml

3-5

5,5

4,5

4,0

5,0

4,5

4,5

4,5

214.3.

Hoạt lực tinh trùng đưa vào sản xuất (A)

%

≥70

≥70

≥70

≥70

≥70

≥70

≥70

≥70

214.4.

Nồng độ tinh trùng (C)

tỷ/ml

≥0,7

≥0,8

≥0,8

≥0,8

≥0,8

≥0,8

≥0,8

≥0,8

214.5.

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 20

215.

Đối với tinh cọng rạ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

215.1.

Thể tích cọng rạ (V)

ml

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

215.2.

Số lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh

triệu/cọng

≥35

≥25

≥25

≥25

≥25

≥25

≥25

≥25

215.3.

Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)

%

≥50

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

215.4.

Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

%

≥50

≥50

≥60

≥60

≥60

≥60

≥60

≥60

215.5.

Số lượng tinh cọng rạ cung ứng/1 đực giống/năm (tính cho SPGG)

liều

4.500

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

H2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

216.

Đực hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

216.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

4

4

4

4

4

4

4

5

216.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein thô

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

216.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

40

40

40

40

40

40

40

40

216.4.

Cỏ khô (protein ≥ 10%)

kg/con/ngày

3

3

3

3

3

3

3

3

216.5.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

217.

Đực sản xuất tinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

217.1.

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

5

5

5

5

5

5

5

6

217.2.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein thô

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

217.3.

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

40-50

40-50

40-50

40-50

40-50

50

50

50

217.4.

Cỏ khô (protein thô ≥ 10%)

kg/con/ngày

4

4

4

4

4

4

4

4

217.5.

Thóc để ủ mầm

kg/con/ngày

1

1

1

1

1

1

1

1

217.6.

Khoáng liếm

kg/con/ngày

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

II

Thuốc thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

218.

Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi - Lép tô.

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

219.

Tẩy giun

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

220.

Tẩy sán

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

221.

Phun thuốc diệt ve và thuốc sát trùng chuồng trại, …

lần/con/năm

48

48

48

48

48

48

48

48

222.

Thuốc chữa bệnh so với chi phí thức ăn

%

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

H3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223.

Công lao động phổ thông (công nhân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

223.2.

Đực giống

con/công

4

4

4

4

4

4

4

4

223.3.

Sản xuất tinh cọng rạ

liều/công

100

100

100

100

100

100

100

100

224.

Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224.1.

Trình độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

224.2.

Quản lý giống và dinh dưỡng

con/công

50

50

50

50

50

50

50

50

224.3.

Bác sĩ thú y

con/công

25

25

25

25

25

25

25

25

224.4.

Bảo quản, kiểm tra chất lượng, xuất nhập tinh bò

liều/công

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

H4

Định mức chuồng trại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

225.

Cho 1 đực giống sản xuất tinh

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

226.

Cho 1 đực hậu bị

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

50-60

H5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

227.

Định mức bình bảo quản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

227.1.

Bình nitơ bảo quản tinh bò (bình 35 lít)

bình/6.000 liều

1

1

1

1

1

1

1

1

228.

Định mức công cụ dụng cụ, điện, nước so với chi phí TĂ/con/năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

228.1.

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

228.2.

Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

229.

Khấu hao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

229.1.

Trâu, bò đực giống sử dụng không quá 8 năm (không quá 10 năm tuổi)

%

10

10

10

10

10

10

10

10

229.2.

Chuồng trại, sân chơi (thời gian sử dụng: 15 năm)

%

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

229.3.

Khấu hao nhà xưởng sản xuất tinh

%

7

7

7

7

7

7

7

7

229.4.

Khấu hao máy móc sản xuất tinh (thời gian sử dụng: 10 năm)

%

10

10

10

10

10

10

10

10

229.5.

Khấu hao nhà kho bảo quản tinh (thời gian sử dụng: 20 năm)

%

5

5

5

5

5

5

5

5

229.6.

Khấu hao máy điều hòa bảo quản tinh thời gian sử dụng: 8 năm)

%

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

229.7.

Khấu hao bình bảo quản nitơ (thời gian sử dụng: 8 năm)

%

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

229.8.

Khấu hao xe ô tô vận chuyển tinh, vật tư (15 năm)

%

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

6,67

230.

Nguyên liệu sản xuất tinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230.1.

Ni tơ lỏng

lít/1.000 liều

40

40

40

40

40

40

40

40

230.2.

Cồn 90°

lít/1.000 liều

7

7

7

7

7

7

7

7

230.3.

Trứng gà

quả/1.000 liều

18

18

18

18

18

18

18

18

230.4.

Tris base

kg/1.000 liều

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

230.5.

Vaselin

kg/1.000 liều

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

230.6.

Mực khô in cọng rạ

lít/1.000 liều

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

230.7.

Dung môi pha mực in

lít/1.000 liều

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

230.8.

Raffinose

kg/1.000 liều

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

230.9.

Glyceryl (Glycerol)

lít/1.000 liều

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

230.10.

Axit citric

kg/1.000 liều

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

230.11.

Fructose

kg/1.000 liều

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

230.12.

Lactose

kg/1.000 liều

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

230.13.

Đầu pipet

cái/1.000 liều

30

30

30

30

30

30

30

30

230.14.

Nắp kính

cái/1.000 liều

9

9

9

9

9

9

9

9

230.15.

Lam kính

cái/1.000 liều

9

9

9

9

9

9

9

9

230.16.

Ống mao quản

cái/1.000 liều

30

30

30

30

30

30

30

30

230.17.

Vỏ tinh cọng rạ (hỏng gẫy 10%)

cái/1.000 liều

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

230.18.

Ống đóng cọng rạ

cái/1.000 liều

40

40

40

40

40

40

40

40

231.

Điện sản xuất

kw/1.000 liều

60

60

60

60

60

60

60

60

232.

Nước vệ sinh và sản xuất

m³/1.000 liều

5

5

5

5

5

5

5

5

233.

Công cụ, dụng cụ, vật tư khác phục vụ sản xuất tinh

đồng/01 liều

150

150

150

150

150

150

150

150

234.

Vật tư cho bảo quản tinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

234.1.

Ni tơ bảo quản tinh (1 bình 34-47 lít bảo quản được 6.000 -8.000 liều/bình; tinh bò bảo quản bình quân 1 năm; 1 ngày tiếp bổ sung 1,4 lít/bình bảo quản tinh)

lít/1.000 liều/năm

85

85

85

85

85

85

85

85

234.2.

Máy điều hòa sử dụng cho bảo quản tinh (tiêu hao điện 2,25 KW/h/máy)

máy

2

2

2

2

2

2

2

2

234.3.

Bóng điện thắp sáng (100w/bóng * 8 giờ * 30 ngày * 12 tháng)

bóng

4

4

4

4

4

4

4

4

235.

Công cụ dụng cụ bảo quản tinh

đồng/01 liều

50

50

50

50

50

50

50

50

H6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

236.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ H2 đến H5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

I- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA PHỐI GIỐNG CÓ CHỬA

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Trâu, ngựa

I1

Vật tư cho 1 con phối giống có chửa

 

 

 

237.

Đồng bằng

 

 

 

237.1.

Tinh đông lạnh

liều

≤ 1,5

≤ 3

237.2.

Ni tơ lỏng

lít

≤ 1,5

≤ 3

237.3.

Dụng cụ (gồm: găng tay, ống gen...)

bộ

≤ 1,5

≤ 3

238.

Miền núi, Trung du và Tây Nguyên

 

 

 

238.1.

Tinh đông lạnh

liều

≤ 2

≤ 4

238.2.

Ni tơ lỏng

lít

≤ 2

≤ 4

238.3.

Dụng cụ (gồm: găng tay, ống gen...)

bộ

≤ 2

≤ 4

I2

Khấu hao công cụ, dụng cụ

 

 

 

239.

Bình Ni tơ 35 lít sử dụng cho 2.000 con có chửa

bình Ni tơ

1

2

240.

Bình Ni tơ 3 lít sử dụng cho 2.000 con có chửa

bình Ni tơ

3

6

I3

Công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

241.

Trình độ lao động

 

 

 

241.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

241.2.

Trình độ lao động kỹ thuật chỉ đạo, chăn nuôi, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

242.

Hỗ trợ công lao động công nhân (phổ thông) cho dẫn tinh viên/1 con cái có chửa

1.000 đồng

300-400

400-500

243.

Hỗ trợ công lao động kỹ thuật chỉ đạo, chăn nuôi, thú y:

con phối/công

1000

500

I4

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

244.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ I1 đến I3)

%

≤ 5

≤ 5

K- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Trâu nội

Trâu ngoại

Ngựa nội

Ngựa Cabadin

Trâu Murrah (Trâu sông)

Trâu Đầm lầy

K1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

I

Đối với đực hậu bị:

 

 

 

 

 

 

245.

Khối lượng sơ sinh

kg/con

25-30

30-35

25-30

22-27

36-40

246.

Khối lượng 6 tháng tuổi

kg/con

80-90

100-110

80-90

70-80

100-110

247.

Khối lượng 12 tháng tuổi

kg/con

150-170

180-200

150-170

140-160

170-190

248.

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg/con

250-270

280-300

250-270

200-220

260-280

II

Đối với cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

249.

Khối lượng sơ sinh

kg/con

25-30

29-34

25-30

21-26

30-33

250.

Khối lượng 12 tháng tuổi

kg/con

130-160

160-190

130-160

130-160

160-190

251.

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg/con

230-260

260-290

230-260

190-220

240-270

III

Đối với cái sinh sản:

 

 

 

 

 

 

252.

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

31-33

32-34

34-36

28-30

29-31

253.

Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

280-310

310-340

280-310

200-250

250-300

254.

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

42-44

42-44

44-46

40-42

41-43

255.

Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

18-20

17-18

17-18

14-15

18-20

IV

Đối với sản phẩm giống gốc:

 

 

 

 

 

 

256.

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

%

95

96

95

95

96

257.

Chọn lọc chuyển giống 6T

%

70

70

70

70

70

258.

Sản phẩm giống hàng năm 12T

%

80

80

80

75

80

259.

Thay thế đàn giống và bán giống

%

15-20

15-20

15-20

15-20

15-20

260.

Số lượng cái hậu bị đạt tiêu chuẩn SPGG/cái sinh sản/năm

con

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

K2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

 

261.

Thức ăn tinh

kg/con

2

2,5

2

2

2,5

262.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein

13-14

13-14

13-14

13-14

13-14

263.

Thức ăn thô xanh

kg/con

40

50

40

25

35

264.

Thức ăn bổ sung

kg/con

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

II

Định mức thuốc thú y

 

 

 

 

 

 

265.

Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi - Lép tô

lần/con/năm

2

2

2

2

2

266.

Tẩy giun

lần/con/năm

2

2

2

2

2

267.

Tẩy sán

lần/con/năm

2

2

2

2

2

268.

Phun thuốc diệt ve và sát trùng

lần/con/năm

48-52

48-52

48-52

48-52

24

269.

Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn)

%

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

1,0-2,0

K3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

 

270.

Trình độ lao động

 

 

 

 

 

 

270.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

270.2.

Lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

271.

Công nhân lao động (lao động phổ thông)

con/công

12 cái (4 đực)

10 cái (4 đực)

12 cái (4 đực)

15

10

272.

Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y

con/công

60

50

60

55

45

K4

Định mức chuồng trại

 

 

 

 

 

 

273.

Cho 1 cái sinh sản

m²/con

5

5

5

8

10

274.

Cho 1 đực giống

m²/con

8

8

8

10

10

K5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

275.

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

276.

Định mức khấu hao chuồng trại

%

7

7

7

7

7

277.

Định mức điện nước so với chi phí TĂ

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

278.

Thời gian sử dụng cái sinh sản giống gốc

năm tuổi

12

12

12

12

12

K6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

279.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ K2 đến K6)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

L- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Bách thảo

DÊ THỊT

DÊ SỮA

Cừu Phan Rang

Cừu Dorper

Cỏ

Boer

Saanen

Alpine

L1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

280.

Khối lượng sơ sinh

kg/con

2,4-2,6

1,8-1,9

2,7-3,0

2,6-3,0

2,5-2,9

2,0-2,3

2,8-3,2

281.

Khối lượng 12 tháng

kg/con

22-25

17-19

30-35

25-30

23-27

21-25

32-37

282.

Khối lượng 24 tháng

kg/con

32-36

25-28

44-55

35-43

32-40

27-35

46-57

II

Đối với cái sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

283.

Tuổi phối giống lần đầu

ngày

280-310

240-270

400-430

320-350

330-360

280-310

400-430

284.

Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

20-23

15-17

35-40

24-28

22-26

19-23

37-42

285.

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

430-460

415-445

560-590

470-500

480-510

440-470

560-590

286.

Khoảng cách 2 lứa đẻ

ngày

220-250

240-270

320-350

340-370

330-360

260-290

320-350

287.

Số lứa đẻ/cái/năm

lứa

1,45

1,30

1,09

1,01

1,07

1,33

1,07

288.

Số con/lứa

con

1,60

1,35

1,65

1,45

1,45

1,30

1,45

289.

Số con sinh ra/cái/năm

con

2,30

1,70

1,80

1,47

1,56

1,73

1,47

290.

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

%

91,0

90,0

93,0

94,0

95,0

96,0

93,0

291.

Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa

%

92,0

92,0

92,0

91,0

91,0

96,0

92,0

292.

Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ

kg

150

90

-

450

350

 

-

293.

Sản lượng sữa hàng hóa/chu kỳ

kg

-

-

-

300

235

 

-

294.

Số ngày vắt sữa bình quân/ chu kỳ

ngày

148

-

-

240

220

 

-

295.

Tỷ lệ mỡ sữa

%

6,40

6,4

-

3,40

3,40

 

-

III

Đực giống:

 

 

 

 

 

 

 

 

296.

Tuổi bắt đầu phối giống nhảy trực tiếp

tháng

10

8

12

15

15

12

12

297.

Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

tháng

13

12

15

18

18

13

15

298.

Lượng tinh dịch/ lần xuất tinh (V)

ml

0,8

0,7

1,2

1,1

0,9

1,15

1,2

299.

Hoạt lực tinh trùng (A)

%

75,0

75

77,0

75,0

75,0

80

77,0

300.

Nồng độ tinh trùng (C)

tỷ/ml

2,7

2,7

3,1

2,7

3,0

3,5

3,1

301.

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

10,3

10,3

10,8

11,3

11,0

 

10,8

IV

Định mức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

302.

Tỷ lệ thay đàn

%/năm

15-20

15-20

15-20

15-20

15-20

15-20

15-20

303.

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái/năm

con

0,8

0,6

0,6

0,5

0,6

0,6

0,6

304.

Số con thương phẩm/cái/năm

con

1,3

0,9

1,1

0,9

0,9

1,1

0,9

L2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

305.

Thức ăn tinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

305.1.

Cái sinh sản

kg/con/ngày

0,60

0,25

0,70

1,14

0,92

0,6

0,70

305.2.

Đực sinh sản

kg/con/ngày

0,50

0,40

0,70

0,70

0,60

0,50

0,70

305.3.

Hậu bị giống

kg/con/ngày

0,25

0,20

0,30

0,40

0,30

0,25

0,30

305.4.

Hậu bị thương phẩm

kg/con/ngày

0,25

0,20

0,30

0,40

0,30

0,25

0,30

305.5.

Theo mẹ

kg/con/ngày

0,25

0,25

0,30

0,40

0,25

0,25

0,30

305.6.

Chất lượng thức ăn tinh

% protein thô

14-18

14-18

14-18

14-18

14-18

14-18

14-18

306.

Thức ăn xanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

306.1.

Cái sinh sản

kg/con/ngày

4,50

3,50

5,50

5,20

4,50

4,5

5,50

306.2.

Đực sinh sản

kg/con/ngày

5,00

4,00

5,50

5,50

5,00

5,00

5,50

306.3.

Hậu bị giống

kg/con/ngày

3,00

2,80

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

306.4.

Hậu bị thương phẩm

kg/con/ngày

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

306.5.

Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng)

kg/con/ngày

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

II

Định mức thuốc thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

307.

Định mức vaccin:

 

 

 

 

 

 

 

 

307.1.

Tụ huyết trùng

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

307.2.

Viêm ruột hoại tử

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

307.3.

Lở mồm long móng

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

307.4.

Đậu dê

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

308.

Tẩy giun, sán:

 

 

 

 

 

 

 

 

308.1.

Tẩy sán

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

308.2.

Tẩy giun

lần/con/năm

2

2

2

2

2

2

2

309.

Thuốc thú y:

 

 

 

 

 

 

 

 

309.1.

Kháng sinh và các loại cần thiết so với chi phí TĂ

%

2-3

2-3

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

309.2.

Phun thuốc diệt ve, nấm và sát trùng

lần/con/năm

48-52

48-52

48-52

48-52

48-52

48-52

48-52

L3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

310.

Công lao động công nhân (phổ thông):

 

 

 

 

 

 

 

 

310.1.

Số dê, cừu cái sinh sản

con/công

33

33

33

25

25

40

33

310.2.

Số dê, cừu hậu bị

con/công

50

50

50

40

40

75

50

311.

Công lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y:

 

 

 

 

 

 

 

 

311.1.

Số dê, cừu cái sinh sản

con/công

50

50

50

40

40

75

50

311.2.

Số dê, cừu hậu bị

con/công

70

70

70

60

60

100

70

312.

Trình độ lao động:

 

 

 

 

 

 

 

 

312.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

312.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

L4

Định mức chuồng trại

 

 

 

 

 

 

 

 

313.

Cho 1 dê cái sinh sản

1,5

1,2

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

314.

Cho 1 dê đực giống

2

1,5

2

2

2

2

2

315.

Cho 1 dê hậu bị

0,7

0,7

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

L5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

316.

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

0,5-1,0

317.

Khấu hao chuồng trại (so với tổng chi phí thức ăn)

%

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

7,0

318.

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

1-2

319.

Thời gian sử dụng con cái sinh sản

năm tuổi

7

6

6

6

6

7

7

L6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

320.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ L2 đến L5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

M- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thỏ ngoại

Thỏ nội

Thỏ Newzealand

Thỏ California

Thỏ Đen

Thỏ Xám

M1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

 

I

Đối với đực, cái hậu bị:

 

 

 

 

 

321.

Khối lượng sơ sinh

g

43-55

43-50

35-43

35-40

322.

Khối lượng 1 tháng (cai sữa)

g

470-600

470-550

350-420

350-400

323.

Khối lượng 3 tháng

kg

2,2-2,4

2,1-2,3

1,5-1,7

1,5-1,7

324.

Khối lượng 6 tháng

kg

3,3-3,5

3,1-3,3

2,4-2,6

2,3-2,5

325.

Khối lượng 12 tháng

kg

4,7-5,0

4,5-4,8

3,0-3,3

2,8-3,1

II

Đối với cái sinh sản:

 

 

 

 

 

326.

Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

3,1

2,9

2,4

2,3

327.

Số con /lứa

con

6,0

5,5

5,5

5,5

328.

Số lứa đẻ/cái/năm

lứa

5,5

5,0

5,0

5,0

329.

Số con cai sữa/lứa

con

5,04

4,62

4,54

4,54

330.

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

%

85,0

85,0

83,0

83,0

331.

Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa

%

86,0

86,0

86,0

86,0

332.

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

210-215

210-215

180-185

180-185

III

Đối với thỏ đực giống:

 

 

 

 

 

333.

Tuổi phối giống

ngày

180-210

180-210

150-180

150-180

334.

Khối lượng phối giống lần đầu (không nhỏ hơn)

kg

3,3

3,2

2,4

2,3

335.

Tỷ lệ phối giống có chửa

%

80

80

80

80

336.

Tỷ lệ thay đàn

%/ năm

25-30

30-35

30-35

30-35

337.

Thời gian sử dụng thỏ giống

năm

3-4

3-4

3-4

3-4

338.

Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái sinh sản gg/năm

con

10

8,7

8,5

8,5

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

339.

Thức ăn tinh:

 

 

 

 

 

339.1.

Cái sinh sản

kg/con/ngày

0,15

0,20

0,12

0,14

339.2.

Đực sinh sản

kg/con/ngày

0,15

0,15

0,07

0,07

339.3.

Hậu bị giống

kg/con/ngày

0,06

0,06

0,04

0,04

340.

Thức ăn thô xanh:

 

 

 

 

 

340.1.

Cái sinh sản

kg/con/ngày

0,70

1,07

0,60

0,78

340.2.

Đực sinh sản

kg/con/ngày

0,50

0,50

0,40

0,35

340.3.

Hậu bị giống

kg/con/ngày

0,30

0,30

0,25

0,25

II

Định mức thuốc thú y

 

 

 

 

 

341.

Vacxin: Bại huyết thỏ

lần/năm

3

3

3

3

342.

Phun thuốc ghẻ, nấm và sát trùng

lần/năm

48-52

48-52

48-52

48-52

343.

Thuốc thú y khác so với chi phí thức ăn

%

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

0,5-1,5

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

con/công

100

100

100

100

344.

Trình độ lao động

 

 

 

 

 

344.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

344.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

≥ 3

345.

Công lao động công nhân (phổ thông):

con/công

100

100

100

100

346.

Công lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y:

con/công

150

150

150

150

M4

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

 

347.

Vật rẻ so với chi phí thức ăn

%

1-2

1-2

1-2

1-2

348.

Khấu hao chuồng trại

%

7

7

7

7

349.

Điện nước so với chi phí thức ăn

%

2-3

2-3

2-3

2-3

M5

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

350.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ M² đến M4)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

≤ 5

N- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ONG GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ong nội

Ong ngoại

N1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

351.

Thế đàn ong

cầu/đàn

≥ 4

≥ 7

352.

Lượng ong thợ của đàn

kg/đàn

≥ 0,6

≥ 3

353.

Khối lượng ong chúa đẻ

mg

≥ 180

≥ 250

354.

Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm

trứng

≥ 400

≥ 800

355.

Tỷ lệ cận huyết của đàn ong

%

< 8,3

< 8,3

356.

Năng suất mật của đàn ong

kg/đàn/năm

≥ 18

≥ 42

357.

Năng suất sáp ong

kg/đàn/năm

≥ 0,3

≥ 0,6

358.

Năng suất phấn hoa

kg/đàn/năm

 

≥ 0,3

359.

Sản phẩm giống gốc

con ong chúa/đàn gg

3

3

360.

Thời gian sử dụng đàn ong giống gốc

năm

1

1

N2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

361.

Đường kính

kg/đàn/năm

≤ 20

≤ 40

362.

Thức ăn bổ sung

kg/đàn/năm

4

7

II

Định mức thú y

 

 

 

363.

Thuốc thú y, hóa chất

ml/đàn/năm

10

150

III

Định mức vật tư khác

 

 

 

364.

Thùng ong gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm)

th/đàn/năm

0,33

0,33

365.

Thùng giao phối (50 th/100 đàn/3 năm)

th/đàn/năm

0,17

0,17

366.

Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3 năm)

cái/đàn/năm

0,003

0,003

367.

Chân sắt đặt thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm)

cái/đàn/năm

0,33

0,33

368.

Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm)

cái/đàn/năm

1,0

3,3

369.

Tầng chân

cái/đàn/năm

4

10

370.

Dây thép căng cầu ong

kg/đàn/năm

0,02

0,05

371.

Bình xịt thuốc

cái/đàn/năm

0,02

0,02

372.

Bình phun khói

cái/đàn/năm

0,02

0,02

373.

Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm)

cái/đàn/năm

0,33

0,33

374.

Thùng hòa nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm)

cái/đàn/năm

0,33

0,33

375.

Can chứa đựng mật ong

cái/đàn/năm

0,1

0,2

376.

Lán trại cho người nuôi ong

bộ/đàn/năm

0,01

0,01

377.

Bảo hộ lao động

bộ/đàn/năm

0,03

0,03

N3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

378.

Trình độ lao động

 

 

 

378.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

378.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

379.

Lao động công nhân (phổ thông)

công/100 đàn

2

2

380.

Lao động kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi

công/100 đàn

0,5

0,5

N4

Định mức chi phí khác

 

 

 

381.

Chi phí vận chuyển (quãng đường di chuyển đàn ong)

km/năm/100 đàn

1.500

2.000

N5

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

382.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ N2 đến N4)

%

≤ 5

≤ 5

O- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG GỐC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tằm đa hệ

Tằm lưỡng hệ

Tằm thầu dầu lá sắn

O1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

 

383.

Số quả trứng/ổ

quả

≥ 380

≥ 450

≥ 300

384.

Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu

%

≥ 90

≥ 90

≥ 92

385.

Tỷ lệ tằm sống

%

≥ 90

≥ 85

≥ 85

386.

Tỷ lệ nhộng sống

%

≥ 94

≥ 82

≥ 92

387.

Năng suất kén/ổ

g

≥ 330

≥ 480

≥ 700

388.

Khối lượng toàn kén

g

≥ 0,85

≥ 1,45

≥ 3,0

389.

Khối lượng vỏ kén

g

≥ 0,12

≥ 0,28

≥ 0,39

390.

Tỷ lệ vỏ kén

%

≥ 12,0

≥ 20,0

≥ 13,0

391.

Chiều dài tơ đơn

m

≥ 310

≥ 800

-

392.

Tỷ lệ lên tơ tự nhiên

%

≥ 65

≥ 70

-

393.

Tỷ lệ bệnh gai

%

0

0

0

394.

Hệ số tằm SX ra từ ổ tằm GG:

25

25

25

394.1.

Tằm chọn làm SPGG/ổ gg/năm

20

20

20

394.2.

Bán SP khác/ổ tằm gg/năm

5

5

5

395.

Vòng đời của tằm

ngày

45 - 50

45 - 50

45 - 55

O2

Định mức vật tư trực tiếp

 

 

 

 

I

Định mức thức ăn

 

 

 

 

396.

Lá dâu, lá sắn

kg/ổ

≤ 9

≤ 12

≤ 9

II

Định mức thú y

 

 

 

 

397.

Thuốc bệnh tằm

hộp/ổ

0,2

0,2

0,2

398.

Clorua vôi

kg/ổ

0,01

0,01

0,01

399.

Formol

lít/ổ

0,07

0,07

0,07

400.

Axít HCl

lít/ổ

-

0,05

-

401.

Papzol B

lít/ổ

0,04

0,04

0,04

402.

Vôi bột

kg/ổ

0,05

0,05

0,05

O3

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

 

403.

Nuôi tằm giống gốc:

 

 

 

 

403.1.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi

ổ gg/công

100

100

100

403.2.

Công nhân

 

 

 

 

403.2.1.

Công nhân nuôi tằm

ổ gg/công

25

25

27

403.2.2.

Phụ cấp công nhân nuôi tằm đêm

ổ gg/công

50

50

50

403.2.3.

Lao động công nhân gỡ kén

ổ gg/công

41

41

41

403.2.4.

Lao động công nhân vệ sinh sát trùng nhà tằm

ổ gg/công

125

125

125

404.

Nhân giống tằm:

 

 

 

 

404.1.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi

 

 

 

 

404.1.1.

Theo dõi ghi chép số liệu

ổ gg/công

100

100

100

404.1.2.

Nhân giống

ổ gg/công

26

26

26

404.1.3.

Công chiếu kính

ổ SP gg/công

200

200

200

404.1.4.

Công kiểm nghiệm tơ

ổ gg/công

100

100

-

404.2.

Công nhân

 

 

 

 

404.2.1.

Ấp trứng

ổ gg/công

53

50

55

404.2.2.

Công vệ sinh sát trùng

ổ gg/công

125

125

125

405.

Trình độ lao động

 

 

 

 

405.1.

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

405.2.

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

≥ 3

≥ 3

O4

Định mức nhà xưởng (chuồng trại)

 

 

 

 

406.

Nhà nuôi tằm con

ổ/m²/năm

3

3

3

407.

Nhà nuôi tằm lớn

ổ/m²/năm

3

3

3

408.

Nhà để dâu, nhà để lá sắn

ổ/m²/năm

10

10

10

409.

Nhà né, nhà để khay tằm làm ổ

ổ/m²/năm

3

3

2

410.

Nhà nhân giống

ổ/m²/năm

8

8

8

411.

Nhà chiếu kính

m²/năm

60

60

60

412.

Kho lạnh

ổ/m³

4.000

4.000

4.000

O5

Định mức chi phí khác

 

 

 

 

I

Điện nước

 

 

 

 

413.

Điện nuôi tằm, nhân giống

kw/ổ

3

3

4

414.

Điện kho lạnh

kw/ổ

0,26

0,26

0,26

415.

Nước rửa nhà giặt nong

m³/ổ

0,10

0,10

0,10

II

Vật rẻ mau hỏng

 

 

 

 

416.

Nong/khay nuôi tằm

cái/ổ/năm

1

1

1

417.

Né, khay làm tổ

cái/ổ/năm

1

1

1

418.

Đũi (giá để nong)

cái/ổ/năm

0,13

0,13

0,08

419.

Máy sưởi điện

cái/phòng nuôi tằm

1

1

1

420.

Giấy bọc trứng, bao ngài

kg/ổ

0,05

0,05

0,05

421.

Hộp ngài

cái/ổ

1

1

1

422.

Giấy Ka ráp, cầu cho đẻ

kg/ổ

0,01

0,01

0,01

423.

Vỏ trấu

kg/ổ

0,1

0,1

0,1

424.

Bảo hộ lao động

bộ/ổ

0,0075

0,0075

0,0075

425.

Biểu theo dõi nuôi tằm

Cái/ổ

1

1

1

426.

Dây thép buộc né

kg/ổ

0,10

0,10

0,10

427.

Vải phủ lá dâu hoặc lá sắn

m²/ổ/năm

0,05

0,05

0,05

428.

Ẩm nhiệt kế

cái/phòng nuôi

1

1

1

O6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

429.

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ O2 đến O5)

%

≤ 5

≤ 5

≤ 5

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Số hiệu: 71/2025/TT-BNNMT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Lĩnh vực khác
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký: Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành: 18/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản