Luật Đất đai 2024

Thông tư 67/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 67/2025/TT-BNNMT
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành 24/11/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Lĩnh vực khác
Loại văn bản Thông tư
Người ký Phùng Đức Tiến
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2025

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

1. Thức ăn thủy sản. Phần 1: Thức ăn hỗn hợp

Ký hiệu: QCVN 93:2025/BNNMT.

2. Thức ăn thủy sản. Phần 2: Chất bổ sung (Thức ăn bổ sung)

Ký hiệu: QCVN 94:2025/BNNMT.

3. Thức ăn thủy sản. Phần 3: Thức ăn tươi sống

Ký hiệu: QCVN 100:2025/BNNMT.

4. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học

Ký hiệu: QCVN 97:2025/BNNMT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2026

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thức ăn thủy sản (sau đây viết tắt là Thông tư số 07/2019/TT-BNNPTNT), Thông tư số 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (sau đây viết tắt là Thông tư số 08/2019/TT-BNNPTNT).

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Tổ chức, cá nhân đã nộp Đăng ký chứng nhận hợp quy trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT- BNNPTNT, Thông tư số 08/2019/TT-BNNPTNT.

Trường hợp quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành kèm theo Thông tư này thuận lợi hơn cho tổ chức, cá nhân thì thực hiện theo đề nghị của tổ chức, cá nhân.

2. Hiệu lực của Giấy chứng nhận, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm sản xuất trong nước đã ban hành trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.

a) Giấy chứng nhận, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy có ghi hiệu lực thì tiếp tục sử dụng đến hết hiệu lực ghi trên Giấy, Thông báo, nhưng phải thực hiện đánh giá giám sát 12 tháng/lần theo quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành kèm theo Thông tư này, không cấp lại Giấy chứng nhận.

b) Giấy chứng nhận, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy không ghi hiệu lực thì tiếp tục sử dụng 24 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Tổ chức chứng nhận đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BNNPTNT, Thông tư số 08/2019/TT- BNNPTNT.

Trường hợp quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành kèm theo Thông tư này thuận lợi hơn cho tổ chức chứng nhận thì thực hiện theo đề nghị của tổ chức chứng nhận.

4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận, Quyết định chỉ định còn hiệu lực tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận, Quyết định chỉ định.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thủy sản và Kiểm ngư) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan TW của các tổ chức chính trị-xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo CP; Cổng Thông tin điện tử CP; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, TSKN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

QCVN 93:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 1: Compound feed

 

Lời nói đầu

QCVN 93:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT.

QCVN 93:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Học viện Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 1: Compound feed

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định quản lý đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Mã HS đối với thức ăn hỗn hợp được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.

TCVN 11282:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp đo huỳnh quang.

TCVN 11283:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp sắc ký lỏng.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

TCVN 13052:2021, Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods. Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh (CVAAS) sau khi phá mẫu bằng lò vi sóng áp suất (dùng dung dịch phá mẫu là axít nitric 65% và hydrogen peroxide 30%).

EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi - Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phá mẫu trong lò vi sóng và sử dụng kỹ thuật tách chiết pha rắn (SPE).

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Thức ăn hỗn hợp là hỗn hợp của các nguyên liệu thức ăn được phối trộn theo công thức, có đủ chất dinh dưỡng để duy trì hoạt động sống và phát triển của động vật thủy sản.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Aflatoxin B1

µg/kg

10

2

Ethoxyquin

mg/kg

150

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

5

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,4

6

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

7

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật.

Theo TCVN 13052:2021: đối với mẫu phân tích các chỉ tiêu khác.

3.2. Chuẩn bị mẫu

Theo TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012).

3.3. Phương pháp thử

Bảng 2 - Phương pháp thử

Số TT

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

 

1

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) hoặc TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)

2

Ethoxyquin

TCVN 11282:2016 hoặc TCVN 11283:2016

 

3

Chì (Pb)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

4

Cadimi (Cd)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

5

Thủy ngân (Hg)

EN 16277:2012

 

6

Asen (As) vô cơ

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc EN 16278:2012

7

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

 

Ngoài các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

4.1.1.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy

4.1.2.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

4.2. Đánh giá sự phù hợp

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

 

QCVN 94:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 2: CHẤT BỔ SUNG (THỨC ĂN BỔ SUNG)

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 2: Feed Supplements

 

Lời nói đầu

QCVN 94:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT.

QCVN 94:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 2: CHẤT BỔ SUNG (THỨC ĂN BỔ SUNG)

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 2: Feed supplements

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định quản lý đối với chất bổ sung (thức ăn bổ sung) dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Mã HS đối với chất bổ sung (thức ăn bổ sung) được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp chất bổ sung (thức ăn bổ sung) dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 7407:2004, Ngũ cốc, đậu đỗ, hạt có dầu - Xác định aflatoxin phương pháp sử dụng cột ái lực miễn dịch.

TCVN 7924 - 2: 2008 (ISO 16649-2:2001), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1.

TCVN 9588: 2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella. Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.

TCVN 11283:2016, Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp sắc ký lỏng.

TCVN 11291:2016, Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng asen tổng số - Phương pháp đo màu.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

TCVN 13052:2021, Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods. Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold-vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh (CVAAS) sau khi phá mẫu bằng lò vi sóng áp suất (dùng dung dịch phá mẫu là axít nitric 65% và hydrogen peroxide 30%).

EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi - Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phá mẫu trong lò vi sóng và sử dụng kỹ thuật tách chiết pha rắn (SPE).

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.4.1. Chất bổ sung (thức ăn bổ sung) là nguyên liệu đơn hoặc hỗn hợp của nhiều nguyên liệu được bổ sung vào thức ăn hoặc khẩu phần ăn để cân đối dinh dưỡng hoặc đóng vai trò chức năng đặc trưng trong thức ăn thủy sản.

1.4.2. Chế phẩm enzyme là sản phẩm sinh học có chứa một hoặc nhiều loại enzyme, có hoặc không có chất mang.

1.4.3. Chế phẩm probiotic là sản phẩm sinh học chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật có lợi ở dạng sống, bị bất hoạt có hoặc không có chất mang.

1.4.4. Chế phẩm prebiotic là sản phẩm sinh học bao gồm các chất xơ không tiêu hóa (có hoặc không có chất mang) nhằm kích thích hoặc hoạt hóa sự phát triển của các vi sinh vật có lợi trong đường ruột.

1.4.5. Nhóm axit hữu cơ là các loại thức ăn chứa một hoặc nhiều axit hữu cơ đóng một vai trò chức năng có lợi nào đó trong việc giúp tăng cường hấp thu tiêu hóa và/hoặc nâng cao sức khỏe vật nuôi hoặc cho mục đích bảo quản thức ăn.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Nhóm vitamin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit amin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit hữu cơ (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm vitamin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit amin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit hữu cơ (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,2

Vi sinh vật

5

Escherichia coli

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

2.2. Chế phẩm enzyme, chế phẩm probiotic, chế phẩm prebiotic

Bảng 2 - Giới hạn tối đa cho phép đối với chế phẩm enzyme (dạng đơn hoặc hỗn hợp), chế phẩm probiotic (dạng đơn hoặc hỗn hợp), chế phẩm prebiotic (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Aflatoxin B1

1

Hàm lượng aflatoxin B1

µg/kg

10

Kim loại nặng

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

3

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,1

Vi sinh vật

5

Escherichia coli

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

2.3. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật

Bảng 3 - Giới hạn tối đa cho phép đối với hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ thực vật

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

3

2

Chì (Pb)

mg/kg

2

3

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

1

Vi sinh vật

4

Escherichia coli

CFU/g

10

5

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

Bảng 4 - Giới hạn tối đa cho phép đối với hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ động vật

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Ethoxyquin

mg/kg

150

Kim loại nặng

2

Asen (As) tổng số*

mg/kg

10

3

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

4

Cadimi (Cd)

mg/kg

2

5

Chì (Pb)

mg/kg

10

6

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,5

Vi sinh vật

7

Escherichia coli

CFU/g

10

8

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

* Nếu hàm lượng asen tổng số nhỏ hơn 2 mg/kg thì không phải kiểm tra chỉ tiêu Asen vô cơ

2.4. Nhóm khoáng chất

Bảng 5 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm khoáng chất

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

12

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

5

3

Chì (Pb)

mg/kg

30

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,2

2.5. Nhóm chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác (hương liệu, chất nhũ hóa, chất tạo màu, chất kết dính, phụ gia)

Bảng 6 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác (hương liệu, chất nhũ hóa, chất tạo màu, chất kết dính, phụ gia)

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

1

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật.

TCVN 13052:2021: đối với mẫu phân tích chỉ tiêu khác.

3.2 Chuẩn bị mẫu

Theo TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).

3.3 Phương pháp thử

Bảng 7- Phương pháp thử

Số TT

Chỉ tiêu xác định

Phương pháp thử

1

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) hoặc TCVN 7407:2004

2

Asen (As) tổng số

TCVN 11291:2016 hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

3

Asen (As) vô cơ

EN 16278:2012

6

Cadimi (Cd)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

7

Chì (Pb)

8

Thủy ngân (Hg)

EN 16277:2012

9

Ethoxyquin

TCVN 11283:2016

11

Escherichia coli

TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)

12

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

Ngoài các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

4.1.1.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy

4.1.2.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

4.2. Đánh giá sự phù hợp

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.3. Thức ăn chăn nuôi bổ sung được sử dụng làm chất bổ sung thức ăn thủy sản khi đáp ứng quy định:

4.2.3.1. Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn phù hợp với Quy chuẩn này;

4.2.3.2. Tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật đối với chất bổ sung thức ăn thủy sản.

4.2.3.3. Giấy chứng nhận hợp quy có nội dung “sản phẩm phù hợp yêu cầu kỹ thuật của chất bổ sung thức ăn thủy sản và thức ăn chăn nuôi bổ sung”.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

 

QCVN 100:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 3: THỨC ĂN TƯƠI SỐNG

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 3: Fresh live feeds

 

Lời nói đầu

QCVN 100:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT.

QCVN 100:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 3: THỨC ĂN TƯƠI SỐNG

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 3: Fresh live feeds

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định quản lý đối với thức ăn tươi sống dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Mã HS đối với thức ăn tươi sống được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp thức ăn tươi sống dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

Quy chuẩn này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tự sản xuất thức ăn tươi sống để sử dụng nội bộ.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 5276:1990, Thủy sản - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods. Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.

ISO 21872-1:2017, Microbiology of the food chain - Horizontal method for the determination of Vibrio spp. - Part 1: Detection of potentially enteropathogenic Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae and Vibrio vulnificus. Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện Vibrio spp. - Phần 1: Phát hiện Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae and Vibrio vulnificus có khả năng gây bệnh đường ruột.

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Thức ăn tươi sống là các loại sinh vật chưa qua chế biến, ở trạng thái sống, tươi, đông lạnh dùng làm thức ăn cho động vật thủy sản.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Chỉ tiêu vi sinh vật

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép đối với chỉ tiêu vi sinh vật

Chỉ tiêu

Dạng thức ăn tươi sống

Vibrio parahaemolyticus

Artemia tươi sống

Không phát hiện trong 25g

2.2. Chỉ tiêu kim loại nặng

Bảng 2 - Giới hạn tối đa cho phép đối với các chỉ tiêu kim loại nặng

Chỉ tiêu

Dạng thức ăn tươi sống

Chì (Pb) (mg/kg)

Cadimi (Cd) (mg/kg)

Động vật thân mềm hai mảnh vỏ tươi sống

1,5

2

Động vật thân mềm chân đầu, chân bụng tươi sống

1

2

3. PHƯƠNG PHÁPTHỬ

3.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

Theo TCVN 5276:1990.

3.2. Phương pháp thử

Bảng 3 - Phương pháp thử

Số TT

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

1

Pb

AOAC 986.15

2

Cadimi

AOAC 986.15

3

Định tính Vibrio parahaemolyticus

ISO 21872-1:2017

Ngoài các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

QCVN 100:2025/BNNMT

4.1.1.1. Đối với thức ăn tươi sống sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với thức ăn tươi sống nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy

4.1.2.1. Đối với thức ăn tươi sống sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với thức ăn tươi sống nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

4.2. Đánh giá sự phù hợp

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với thức ăn tươi sống sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với thức ăn tươi sống nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

 

QCVN 97:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

PHẦN 1: HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC

National technical regulation on Environmental treatment products in aquaculture

Part 1: Chemical, biological products

 

Lời nói đầu

QCVN 97:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT

QCVN 97:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 11 năm 2025

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

PHẦN 1: HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC

National technical regulation on environmental treatment products in aquaculture

Part 1: Chemical, biological products

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn tối đa cho phép chỉ tiêu an toàn và các yêu cầu quản lý đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mã HS áp dụng theo quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6496:2009 (ISO 11047:1998), Chất lượng đất - Xác định Crom, Cadimi, Coban, Đồng, Chì, Mangan, Niken, Kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa.

TCVN 7924 - 2:2008 (ISO 16649-2:2001), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta- glucuronidaza. Phần 2: kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44ºC sử dụng 5- bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid.

TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007), Chất lượng đất - Xác định Asen, Antimon và Selen trong dịch chiết đất cường thủy bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử theo kỹ thuật nhiệt điện hoặc tạo hydrua.

TCVN 8900-7:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng Antimon, Bari, Cadimi, Crom, Đồng, Chì và Kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử Plasma cảm ứng cao tần (ICP- AES).

TCVN 8900-9:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng Asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phát hiện Salmonella spp..

TCVN 13053:2021, Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản - Lấy mẫu.

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.4.1. Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản gồm: chế phẩm enzyme; chế phẩm vi sinh vật; chế phẩm chiết xuất từ sinh vật; chế phẩm hỗn hợp

1.4.1.1. Chế phẩm enzyme: là chế phẩm sinh học có chứa một hoặc nhiều loại enzyme, có hoặc không có chất mang.

1.4.1.2. Chế phẩm vi sinh vật: là chế phẩm sinh học có chứa một hoặc nhiều loài vi sinh vật sống có ích, an toàn với sức khỏe động vật thủy sản, có hoặc không có chất mang.

1.4.1.3. Chế phẩm chiết xuất từ sinh vật: là chế phẩm sinh học chứa thành phần, hoạt chất có lợi được chiết xuất từ sinh vật, an toàn với sức khỏe động vật thủy sản, có hoặc không có chất mang.

1.4.1.4. Chế phẩm hỗn hợp: là chế phẩm sinh học có thành phần là hỗn hợp các loại chế phẩm khác nhau (enzyme; vi sinh vật sống hoặc bất hoạt; thành phần, hoạt chất từ sinh vật), an toàn với sức khỏe động vật thủy sản, có hoặc không có chất mang.

1.4.2. Hoá chất xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản: là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo để điều chỉnh tính chất vật lý, hóa học, sinh học của môi trường theo hướng có lợi cho nuôi trồng thủy sản.

2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

2.1. Hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo.

Bảng 1: Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Asen (As)

mg/kg (hoặc mg/l)

5

2

Chì (Pb)

mg/kg (hoặc mg/l)

30

2.2. Hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản khai thác từ tự nhiên.

Bảng 2: Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Asen (As)

mg/kg (hoặc mg/l)

15

2

Chì (Pb)

mg/kg (hoặc mg/l)

70

2.3. Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Bảng 3: Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

2

Escherichia coli

CFU/g (hoặc CFU/ml)

1x103

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 13053:2021.

3.2. Phương pháp thử

Xác định hàm lượng Asen (As) quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này theo TCVN 8900-9:2012 hoặc TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007).

Xác định hàm lượng Asen (As) quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007).

Xác định hàm lượng Chì (Pb) quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này theo TCVN 8900-7:2012.

Xác định hàm lượng Chì (Pb) quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này theo TCVN 6496:2009.

Xác định Salmonella spp. theo TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017).

Xác định Escherichia coli theo TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649 -2:2001).

Ngoài các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

4.1.1.1. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sản xuất trong nước: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Trình tự công bố hợp quy

4.1.2.1. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

4.2. Đánh giá sự phù hợp

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp với Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các quy định hoặc các tài liệu viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định nêu tại văn bản mới.

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 67/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 67/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 67/2025/TT-BNNMT

Hanoi, November 24, 2025

 

CIRCULAR

PROMULGATING NATIONAL TECHNICAL REGULATIONS ON AQUACULTURE FEED AND ENVIRONMENTAL TREATMENT PRODUCTS IN AQUACULTURE

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations dated June 29, 2006;

Pursuant to the Law on Quality of Products and Goods dated November 21, 2007;

Pursuant to the Law on Fisheries dated November 21, 2017;

Pursuant to the Government’s Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 elaborating some Articles of the Law Standards and Technical Regulations; Government’s Decree No. 78/2018/ND-CP dated May 16, 2018 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 elaborating some Articles of the Law Standards and Technical Regulations;

Pursuant to the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 elaborating some Articles of the Law on Quality of Products and Goods; Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 elaborating some Articles of the Law on Quality of Products and Goods; Government’s Decree No. 154/2018/ND-CP dated November 09, 2018 on amendments to and annulment of some regulations on conditions for investment in state management sector of the Ministry of Science and Technology and some regulations on specialized inspection;

Pursuant to the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 on guidelines for implementation of the Law on Fisheries; Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 on guidelines for implementation of the Law on Fisheries;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

At the request of the Director General of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance;

The Minister of Agriculture and Environment hereby promulgates National technical regulations on aquaculture feed and environmental treatment products in aquaculture.

Article 1. Promulgated together with this Circular are National technical regulations on aquaculture feeds and environmental treatment products in aquaculture.

1. Aquaculture feed. Part 1: Compound feeds

Code: QCVN 93:2025/BNNMT.

2. Aquaculture feed. Part 2: Feed supplements

Code: QCVN 94:2025/BNNMT.

3. Aquaculture feed. Part 3: Fresh live feeds

Code: QCVN 100:2025/BNNMT.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Code: QCVN 97:2025/BNNMT.

Article 2. Effect

1. This Circular comes into force from May 25, 2026.

2. This Circular supersedes Circular No. 07/2019/TT-BNNPTNT dated August 07, 2019 of the Minister of Agriculture and Environment promulgating National technical regulation on aquaculture feed (hereinafter referred to as “Circular No. 07/2019/TT-BNNPTNT”) and Circular No. 08/2019/TT-BNNPTNT dated August 09, 2019 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating National technical regulation on environmental treating products in aquaculture (hereinafter referred to as “Circular No. 08/2019/TT-BNNPTNT”).

Article 3. Transitional clauses

1. Any organization or individual submitting their application for conformity certification before the effective date of this Circular shall comply with Circular No. 07/2019/TT-BNNPTNT and Circular No. 08/2019/TT-BNNPTNT.

Where the provisions enshrined in National technical regulations promulgated together with this Circular are more favorable to the organization or individual, they shall be applied at the request of such organization or individual.

2. Validity period of a Certificate of Conformity or Notice of receipt of conformity declaration dossier for domestically manufactured products promulgated before the effective date of this Circular

a) If the Certificate of Conformity or Notice of receipt of conformity declaration dossier specifies a validity period, it shall continue to be used until the expiration date written on such Certificate or Notice; however, surveillance assessment must be conducted once every 12 months in accordance with the National technical regulations promulgated together with this Circular. The Certificate shall not be re-issued.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Any certification body submitting their application for issuance of the Certificate of registration of product certification activities before the effective date of this Circular shall comply with Circular No. 07/2019/TT-BNNPTNT and Circular No. 08/2019/TT- BNNPTNT.

Where the provisions enshrined in National technical regulations promulgated together with this Circular are more favorable to the certification body, they shall be applied at the request of such certification body.

4. Any Certificate of registration of certification activities or Designation decision that remains valid shall continue to be used until the expiration date written on such Certificate or Designation decision.

Article 4. Organizing implementation

The Director General of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance, heads of units affiliated to the Ministry of Agriculture and Environment, related agencies, organizations and individuals are responsible for the implementation of this Circular.

Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be promptly reported to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) for consideration and amendments./.

 

 

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Phung Duc Tien

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 93:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 1: COMPOUND FEEDS

 

Foreword

QCVN 93:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT.

QCVN 93:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance in cooperation with the Vietnam National University of Agriculture, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1. GENERAL

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and management of compound feeds used in aquaculture.

HS codes of compound feeds are specified under the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating HS codes of commodities under management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and list of imports and exports subject to specialized inspection in the field of agriculture and rural development.

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of compound feeds used in aquaculture in Vietnam.

1.3. Normative references

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Animal feeding stuffs - Guidelines for sample preparation.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Animal feeding stuffs - Determination aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Animal feeding stuffs - Determination of calcium, sodium, phosphorus, magnesium, potassium, iron, zinc, copper, manganese, cobalt, molybdenum, arsenic, lead and cadmium by ICP-AES (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella - Part 1: Detection of Salmonella spp.

TCVN 11282:2016, Animal feeding stuffs. Determination of ethoxyquin content. Fluorometric method.

TCVN 11283:2016, Animal feeding stuffs. Determination of ethoxyquin content. Liquid chromatographic method.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Microbiology of the food chain - Sampling techniques for microbiological analysis of food and feed samples.

TCVN 6952: 2018, Animal feeding stuffs - Sampling.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the term below shall be construed as follows:

“compound feed” means a mixture of feed various feed materials containing sufficient nutrients to help sustain life and growth of aquatic animals.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

Table 1 - Maximum levels of undesirable substances

No.

Substance

Unit

Maximum level

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aflatoxin B1

µg/kg

10

2

Ethoxyquin

mg/kg

150

3

Lead (Pb)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

4

Cadmium (Cd)

mg/kg

1

5

Mercury (Hg)

mg/kg

0,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

2

7

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

3. TEST METHODS

3.1. Sampling

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 13052:2021: for samples intended for analysis of other undesirable substances.

3.2. Preparation of test samples

As per TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012).

3.3. Test methods

Table 2 - Test methods

No.

Substance

Test method

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) or TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)

2

Ethoxyquin

TCVN 11282:2016 or TCVN 11283:2016

3

Lead (Pb)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or AOAC 986.15

4

Cadmium (Cd)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

Mercury (Hg)

EN 16277:2012

6

Inorganic arsenic (As)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or EN 16278:2012

7

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

4.1.1.1. For domestically manufactured compound feeds, the certification result given by the certification body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.1.2. For imported compound feeds, the certification or assessment result given by the certification body or the assessment body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.2. Conformity declaration procedures and dossiers

4.1.2.1. Regarding domestically manufactured compound feeds, conformity declaration procedures are specified in point a clause 2 Article 13 and conformity declaration dossiers are specified in clause 2 Article 14 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology (amended by clauses 3 and 4 Article 1 of the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and Technology on amendments to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN).

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

4.1.2.2. For imported compound feeds, regulations set out under clause 2b Article 7 of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 (amended by clause 3 Article 1 of the Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018) shall be complied with.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured compound feeds, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for aquaculture feed production as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

4.2.1.2. Regarding imported compound feeds, Method 7 (Testing and evaluation of batches of goods) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

4.2.2. Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

 

QCVN 94:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 2: FEED SUPPLEMENTS

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 94:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT.

QCVN 94:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance in cooperation with the Research Institute for Aquaculture No. 2, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 2: FEED SUPPLEMENTS

 

1. GENERAL

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and management of feed supplements used in aquaculture.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of feed supplements used in aquaculture in Vietnam.

1.3. Normative references

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Animal feeding stuffs - Guidelines for sample preparation.

TCVN 7407:2004, Cereals, pulses and oil seeds - Determination of aflatoxins by immunoaffinity column method.

TCVN 7924 - 2: 2008 (ISO 16649-2:2001), Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli - Part 2: Colony-count technique at 44°C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Animal feeding stuffs - Determination aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Animal feeding stuffs - Determination of calcium, sodium, phosphorus, magnesium, potassium, iron, zinc, copper, manganese, cobalt, molybdenum, arsenic, lead and cadmium by ICP-AES (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella - Part 1: Detection of Salmonella spp.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 11291:2016, Animal feeding stuffs - Determination of total arsenic content - Colorimetric method.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Microbiology of the food chain - Sampling techniques for microbiological analysis of food and feed samples.

TCVN 6952: 2018, Animal feeding stuffs - Sampling.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold-vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide).

EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE).

1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.4.1. “feed supplement” means an ingredient or combination of ingredients added to a feed or diet to improve the nutritive balance or serve a specific purpose in aquaculture feeds.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.4.3. “probiotic” means a biological product containing one or more strains of inactivated beneficial and live microorganisms with or without a carrier.

1.4.4. “prebiotic” means a biological product that includes nondigestible fibers (with or without a carrier) intended to stimulate the growth or activity of beneficial microorganisms in the tract.

1.4.5. “organic acid” means a feed containing one or more organic acids that play a beneficial role in improving digestion and/or promoting the health of animals or serving the purpose of feed preservation.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

2.1. Vitamins (single or combined), amino acids (single or combined), organic acids (single or combined)

Table 1 - Maximum levels for vitamins (single or combined), amino acids (single or combined), organic acids (single or combined)

No.

Substance

Unit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

2

2

Cadmium (Cd)

mg/kg

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lead (Pb)

mg/kg

5

4

Mercury (Hg)

mg/kg

0,2

Microorganisms

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

2.2. Enzyme preparations, probiotics, prebiotics

Table 2 - Maximum levels for enzyme preparations (single or combined), probiotics (single or combined), prebiotics (single or combined)

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Unit

Maximum level

Aflatoxin B1

1

Concentration of aflatoxin B1

µg/kg

10

Heavy metals

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg

3

3

Lead (Pb)

mg/kg

5

4

Mercury (Hg)

mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Microorganisms

5

Escherichia coli

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Table 3 - Maximum levels for biologically active ingredients and products extracted from plants

No.

Substance

Unit

Maximum level

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

Lead (Pb)

mg/kg

2

3

Mercury (Hg)

mg/kg

1

Microorganisms

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Escherichia coli

CFU/g

10

5

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

Table 4 - Maximum levels for biologically active ingredients and products extracted from animals

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Unit

Maximum level

1

Ethoxyquin

mg/kg

150

Heavy metals

2

Total arsenic (As)*

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10

3

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

2

4

Cadmium (Cd)

mg/kg

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lead (Pb)

mg/kg

10

6

Mercury (Hg)

mg/kg

0,5

Microorganisms

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g

10

8

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

* If the concentration of arsenic is less than 2 mg/kg, it is not required to test for inorganic arsenic.

2.4. Minerals

Table 5 - Maximum levels for minerals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Substance

Unit

Maximum level

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

12

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg

5

3

Lead (Pb)

mg/kg

30

4

Mercury (Hg)

mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2.5. Preservatives, antioxidants and other substances (flavorings, emulsifiers, colorants, binders, additives)

Table 6 - Maximum levels for preservatives, antioxidants and other substances (flavorings, emulsifiers, colorants, binders, additives)

No.

Substance

Unit

Maximum level

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

2

Cadmium (Cd)

mg/kg

1

3

Lead (Pb)

mg/kg

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mercury (Hg)

mg/kg

1

3. TEST METHODS

3.1. Sampling

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): for samples intended for microbiological analysis.

TCVN 13052:2021: for samples intended for analysis of other undesirable substances.

3.2. Preparation of test samples

As per TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Table 7- Test methods

No.

Substance

Test method

1

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) or TCVN 7407:2004

2

Total arsenic (As)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3

Inorganic arsenic (As)

EN 16278:2012

6

Cadmium (Cd)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or AOAC 986.15

7

Lead (Pb)

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

EN 16277:2012

9

Ethoxyquin

TCVN 11283:2016

11

Escherichia coli

TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)

12

Salmonella spp.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Apart from the test methods specified in this Regulation, other test methods designated as prescribed by law are also accepted.

4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

4.1.1.1. For domestically manufactured feed supplements, the certification result given by the certification body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.1.2. For imported feed supplements, the certification or assessment result given by the certification body or the assessment body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.2. Conformity declaration procedures and dossiers

4.1.2.1. Regarding domestically manufactured feed supplements, conformity declaration procedures are specified in point a clause 2 Article 13 and conformity declaration dossiers are specified in clause 2 Article 14 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology (amended by clauses 3 and 4 Article 1 of the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and Technology on amendments to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN).

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.2. Conformity assessment

4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured feed supplements, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for aquaculture feed production as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

4.2.1.2. Regarding imported feed supplements, Method 7 (Testing and evaluation of batches of goods) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

4.2.2. Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

4.2.3. An animal feed supplement used as an aquaculture feed supplement when it satisfies the following regulations:

4.2.3.1. Undesirable substances and maximum levels thereof conform with this Regulation;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.2.3.3. The Certificate of Conformity contains the statement: “sản phẩm phù hợp yêu cầu kỹ thuật của chất bổ sung thức ăn thủy sản và thức ăn chăn nuôi bổ sung” (“The product conforms to technical requirements for aquaculture feed supplements and animal feed supplements”).

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

6.1. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Departments of Agriculture and Environment of provinces and cities shall examine and inspect the implementation of this Regulation as prescribed by law.

6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 100:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 3: FRESH LIVE FEEDS

 

Foreword

QCVN 100:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT.

QCVN 100:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance in cooperation with the Research Institute for Aquaculture No. 3, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1. GENERAL

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and management of fresh live feeds used in aquaculture.

HS codes of fresh live feeds are specified under the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating HS codes of commodities under management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and list of imports and exports subject to specialized inspection in the field of agriculture and rural development.

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of fresh live feeds used in aquaculture in Vietnam.

This Regulation does not apply to organizations and individuals that manufacture fresh live feeds themselves for internal use.

1.3. Normative references

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.

ISO 21872-1:2017, Microbiology of the food chain - Horizontal method for the determination of Vibrio spp. - Part 1: Detection of potentially enteropathogenic Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae and Vibrio vulnificus.

1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the term below shall be construed as follows:

“fresh live feeds” mean organisms that have not undergone any processing, are in live, fresh or frozen form and used as aquaculture feeds.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

2.1. Microbiological indicators

Table 1 - Maximum levels for microbiological indicators

Indicator

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vibrio parahaemolyticus

Fresh live artemia

Not detected in 25g

2.2. Heavy metals

Table 2 - Maximum levels for heavy metals

Substance

Form of fresh live feed

Lead (Pb) (mg/kg)

Cadmium (Cd) (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,5

2

Fresh live cephalopods and gastropods

1

2

3. TEST METHODS

3.1. Sampling and preparation of test samples

As per TCVN 5276:1990.

3.2. Test methods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

No.

Substance

Test method

1

Pb

AOAC 986.15

2

Cadmium

AOAC 986.15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Qualitative Vibrio parahaemolyticus

ISO 21872-1:2017

Apart from the test methods specified in this Regulation, other test methods designated as prescribed by law are also accepted.

4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

4.1.1.1. For domestically manufactured fresh live feeds, the certification result given by the certification body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.1.2. For imported fresh live feeds, the certification or assessment result given by the certification body or the assessment body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.2. Conformity declaration procedures and dossiers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

4.1.2.2. For imported fresh live feeds, regulations set out under clause 2b Article 7 of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 (amended by clause 3 Article 1 of the Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018).

4.2. Conformity assessment

4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured fresh live feeds, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for aquaculture feed production as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

4.2.1.2. Regarding imported fresh live feeds, Method 7 (Testing and evaluation of batches of goods) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

4.2.2. Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

6.1. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Departments of Agriculture and Environment of provinces and cities shall examine and inspect the implementation of this Regulation as prescribed by law.

6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

 

QCVN 97:2025/BNNMT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

PART 1: CHEMICAL, BIOLOGICAL PRODUCTS

 

Foreword

QCVN 97:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT.

QCVN 97:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON ENVIRONMENTAL TREATMENT PRODUCTS IN AQUACULTURE

PART 1: CHEMICAL, BIOLOGICAL PRODUCTS

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and regulatory requirements for chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture.

HS codes are specified under the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating HS codes of commodities under management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and list of imports and exports subject to specialized inspection in the field of agriculture and rural development.

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture in Vietnam.

1.3. Normative references

TCVN 6496:2009 (ISO 11047:1998), Soil quality – Determination of cadmium, chromium, cobalt, copper, lead, manganese, nickel and zinc in aqua regia extracts of soil - Flame and electrothermal atomic absorption spectrometric methods.

TCVN 7924 - 2: 2008 (ISO 16649-2:2001), Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli. Part 2: Colony-count technique at 44°C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide.

TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007), Soil quality- Determination of arsenic, antimony and selenium in aqua regia soil extracts with electrothermal or hydride-generation atomic absorption spectrometry.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 8900-9:2012, Food additives - Determination of inorganic components - Part 9: Measurement of arsenic and antimony by hydride generation atomic absorption spectrometry.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella - Part 1: Detection of Salmonella spp.

TCVN 13053:2021, Environmental treating products in aquaculture - Sampling.

1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.4.1. Biological products for environmental treatment in aquaculture comprise enzyme preparation; microbiological preparation; preparation extracted from organisms; premixed preparation

1.4.1.1. “enzyme preparation” means a biological product containing one or more enzymes with or without a carrier.

1.4.1.2. “microbiological preparation” means a biological product containing one or more microorganisms that are beneficial and harmless to aquatic animals, with or without a carrier.

1.4.1.3. “preparation extracted from organisms” means a biological product containing beneficial ingredients and active ingredients extracted from organisms that are beneficial and harmless to aquatic animals, with or without carrier.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.4.2. “chemical for environmental treatment in aquaculture” means any element, compound or mixtures obtained or created from natural or man-made materials, which is used to adjust the physical, chemical or biological properties of the environment in a manner beneficial to aquaculture.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

2.1. Chemicals for environmental treatment in aquaculture created from natural or man-made materials.

Table 1: Maximum levels of undesirable substances

No.

Substance

Unit

Maximum level

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg (or mg/l)

5

2

Lead (Pb)

mg/kg (or mg/l)

30

2.2. Chemicals for environmental treatment in aquaculture obtained from nature.

Table 2: Maximum levels of undesirable substances

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Unit

Maximum level

1

Arsenic (As)

mg/kg (or mg/l)

15

2

Lead (Pb)

mg/kg (or mg/l)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2.3. Biological products for environmental treatment in aquaculture

Table 3: Maximum levels of undesirable substances

No.

Substance

Unit

Maximum level

1

Salmonella spp.

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

Escherichia coli

CFU/g (or CFU/ml)

1x103

3. TEST METHODS

3.1. Sampling

As per TCVN 13053:2021.

3.2. Test methods

Determine arsenic (As) specified in Table 1 of this Regulation according to TCVN 8900-9:2012 or TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Determine lead (Pb) specified in Table 1 of this Regulation according to TCVN 8900-7:2012.

Determine lead (Pb) specified in Table 2 of this Regulation according to TCVN 6496:2009.

Determine Salmonella spp. according to TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017).

Determine Escherichia coli according to 7924-2:2008 (ISO 16649 -2:2001).

Apart from the test methods specified in this Regulation, other test methods designated as prescribed by law are also accepted.

4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

4.1.1.1. For domestically manufactured chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture, the certification result given by the certification body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.1.2. Conformity declaration procedures

4.1.2.1. For domestically manufactured chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture, conformity declaration procedures are specified in point a clause 2 Article 13 and conformity declaration dossiers are specified in clause 2 Article 14 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology (amended by clauses 3 and 4 Article 1 of the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and Technology on amendments to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN).

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

4.1.2.2. For imported chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture, regulations set out under clause 2b Article 7 of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 (amended by clause 3 Article 1 of the Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018).

4.2. Conformity assessment

4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for production of environmental treatment products in aquaculture as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

4.2.1.2. Regarding domestically manufactured chemicals and biological products for environmental treatment in aquaculture, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

6.1. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Departments of Agriculture and Environment of provinces and cities shall examine and inspect the implementation of this Regulation as prescribed by law.

6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 67/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Số hiệu: 67/2025/TT-BNNMT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Lĩnh vực khác
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký: Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành: 24/11/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản