Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL về hướng dẫn Luật Du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Thuộc tính
Nội dung
Văn bản gốc/PDF
Tiếng Anh (English)
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Liên quan nội dung
Tải về
Mục lục văn bản
Tính năng dành cho TVPL Basic và TVPL Prod
| Số hiệu | 06/2017/TT-BVHTTDL |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Ngày ban hành | 15/12/2017 |
| Ngày công báo | Đã biết |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Thiện |
| Ngày có hiệu lực | Đã biết |
| Số công báo | Đã biết |
| Tình trạng | Đã biết |
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL về hướng dẫn Luật Du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL về hướng dẫn Luật Du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL về hướng dẫn Luật Du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
| Số hiệu: | 06/2017/TT-BVHTTDL |
| Loại văn bản: | Thông tư |
| Lĩnh vực, ngành: | Bộ máy hành chính |
| Nơi ban hành: | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký: | Nguyễn Ngọc Thiện |
| Ngày ban hành: | 15/12/2017 |
| Ngày hiệu lực: | Đã biết |
| Ngày đăng: | Đã biết |
| Số công báo: | Đã biết |
| Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
1. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch;
h) Quản trị du lịch MICE;
i) Đại lý lữ hành;
k) Hướng dẫn du lịch;
l) Ngành, nghề, chuyên ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành’, “hướng dẫn du lịch” do cơ sở giáo dục ở Việt Nam đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực;
m) Ngành, nghề, chuyên ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại điểm l và điểm m khoản này thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục văn bằng thể hiện ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”.’’
Xem nội dung VB
1. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch;
h) Quản trị du lịch MICE;
i) Đại lý lữ hành;
k) Hướng dẫn du lịch;
l) Ngành, nghề, chuyên ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành’, “hướng dẫn du lịch” do cơ sở giáo dục ở Việt Nam đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực;
m) Ngành, nghề, chuyên ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại điểm l và điểm m khoản này thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục văn bằng thể hiện ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”.’’
Xem nội dung VB
Điều 3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
...
2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c Khoản 1 và điểm c Khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch bao gồm một trong các chuyên ngành sau:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch.
...
2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c Khoản 1 và điểm c Khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch bao gồm một trong các chuyên ngành sau:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch.
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn 485/TCDL-LH năm 2018 có hiệu lực từ ngày 02/05/2018
Tổng cục Du lịch nhận được Công văn số 12/CV-Linalaw ngày 13/4/2018 của Công ty Luật TNHH Linh Nga đề nghị hướng dẫn quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL. Nội dung này cũng có nhiều địa phương đề nghị giải đáp. Vì vậy, Tổng cục Du lịch giải đáp kiến nghị của Công ty Luật TNHH Linh Nga, đồng thời hướng dẫn chung đối với các Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
Các chuyên ngành về lữ hành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được ban hành trên cơ sở quy định tại Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân, Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học và Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Vì vậy, người có các văn bằng trung cấp, cao đẳng, đại học ghi rõ ngành đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL, đáp ứng yêu cầu điều kiện về trình độ nghiệp vụ của người phụ trách hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/quốc tế của doanh nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học ngành đào tạo khác hoặc ngành có liên quan đến du lịch, không đúng với các ngành được quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL, để đáp ứng điều kiện về trình độ nghiệp vụ của người phụ trách hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/quốc tế của doanh nghiệp, phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa hoặc quốc tế. Quy định này nhằm chuẩn hóa kiến thức về nghiệp vụ điều hành du lịch theo quy định mới của Luật Du lịch và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Tổng cục Du lịch hướng dẫn để Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh/thành phố biết và hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện./.
Xem nội dung VB
Các chuyên ngành về lữ hành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được ban hành trên cơ sở quy định tại Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân, Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học và Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Vì vậy, người có các văn bằng trung cấp, cao đẳng, đại học ghi rõ ngành đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL, đáp ứng yêu cầu điều kiện về trình độ nghiệp vụ của người phụ trách hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/quốc tế của doanh nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học ngành đào tạo khác hoặc ngành có liên quan đến du lịch, không đúng với các ngành được quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL, để đáp ứng điều kiện về trình độ nghiệp vụ của người phụ trách hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/quốc tế của doanh nghiệp, phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa hoặc quốc tế. Quy định này nhằm chuẩn hóa kiến thức về nghiệp vụ điều hành du lịch theo quy định mới của Luật Du lịch và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Tổng cục Du lịch hướng dẫn để Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh/thành phố biết và hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện./.
Xem nội dung VB
Điều 3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
...
2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c Khoản 1 và điểm c Khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch bao gồm một trong các chuyên ngành sau:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch.
...
2. Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c Khoản 1 và điểm c Khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch bao gồm một trong các chuyên ngành sau:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn 485/TCDL-LH năm 2018 có hiệu lực từ ngày 02/05/2018
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
3. Điểm a ... khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này;
Xem nội dung VB
...
3. Điểm a ... khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này;
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch:
a) Là cơ sở đào tạo bậc cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo chuyên ngành quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này;
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch:
a) Là cơ sở đào tạo bậc cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo chuyên ngành quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
3. Điểm ... b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 4 và Điều 5a Thông tư này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;”
Xem nội dung VB
...
3. Điểm ... b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 4 và Điều 5a Thông tư này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;”
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch:
...
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 4, điểm a Khoản 3 Điều này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch:
...
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 4, điểm a Khoản 3 Điều này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
4. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt nội dung ngân hàng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch và cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;”
Xem nội dung VB
...
4. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt nội dung ngân hàng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch và cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;”
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
b) Cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
b) Cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
5. Điểm d khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần thứ nhất; gửi thông báo trước 15 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần tiếp theo;”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
...
5. Điểm d khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần thứ nhất; gửi thông báo trước 15 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần tiếp theo;”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày tổ chức kỳ thi;
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày tổ chức kỳ thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
6. Điểm b khoản 3 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;”
Xem nội dung VB
...
6. Điểm b khoản 3 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;”
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
8. Khoản 4 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“4. Chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế được cấp cho người đạt từ 50% số điểm trở lên trong mỗi bài thi trong đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế. Chứng chỉ được cấp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tổ chức thi.”
Xem nội dung VB
...
8. Khoản 4 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“4. Chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế được cấp cho người đạt từ 50% số điểm trở lên trong mỗi bài thi trong đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế. Chứng chỉ được cấp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tổ chức thi.”
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
4. Chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế được cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi nghiệp vụ điều hành du lịch tương ứng.
...
4. Chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế được cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi nghiệp vụ điều hành du lịch tương ứng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
9. Khoản 3 Điều 8 được sửa đổi như sau:
“3. Niêm yết giá và bán đúng giá niêm yết.”
Xem nội dung VB
...
9. Khoản 3 Điều 8 được sửa đổi như sau:
“3. Niêm yết giá và bán đúng giá niêm yết.”
Xem nội dung VB
Điều 8. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
...
3. Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết và nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát hành.
...
3. Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết và nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát hành.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
10. Điểm c ... khoản 1 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
Xem nội dung VB
...
10. Điểm c ... khoản 1 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
Xem nội dung VB
Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
...
c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
...
c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
10. ... Điểm d khoản 1 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
d) Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này còn thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp.’’
Xem nội dung VB
...
10. ... Điểm d khoản 1 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
d) Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này còn thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp.’’
Xem nội dung VB
Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
...
d) Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này.
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
...
d) Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
12. Điểm a ... khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
Xem nội dung VB
...
12. Điểm a ... khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch:
a) Là cơ sở đào tạo bậc cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo chuyên ngành hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch:
a) Là cơ sở đào tạo bậc cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo chuyên ngành hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
12. ... Điểm b khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 14 và Điều 15a Thông tư này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;”
Xem nội dung VB
...
12. ... Điểm b khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề hướng dẫn du lịch, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Có đề án tổ chức thi bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 14 và Điều 15a Thông tư này; quy trình tổ chức; cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;”
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch:
...
b) Có đề án tổ chức thi gồm các nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 14 và điểm a Khoản 3 Điều này, quy trình tổ chức, cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;
1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch:
...
b) Có đề án tổ chức thi gồm các nội dung chủ yếu sau đây: ngân hàng đề thi đáp ứng nội dung quy định tại Điều 14 và điểm a Khoản 3 Điều này, quy trình tổ chức, cơ sở vật chất kỹ thuật và hội đồng thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
13. Điểm b khoản 2 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt nội dung ngân hàng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;”
Xem nội dung VB
...
13. Điểm b khoản 2 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt nội dung ngân hàng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;”
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
b) Cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
b) Cập nhật, bổ sung 02 năm một lần ngân hàng đề thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
14. Điểm d khoản 2 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần thứ nhất; gửi thông báo trước 15 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần tiếp theo;”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
...
14. Điểm d khoản 2 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần thứ nhất; gửi thông báo trước 15 ngày đối với tổ chức kỳ thi lần tiếp theo;”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày tổ chức kỳ thi;
...
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
...
d) Gửi thông báo kèm theo đề án tổ chức thi quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này về Tổng cục Du lịch trước 30 ngày tổ chức kỳ thi;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
15. Điểm b ... khoản 3 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
Xem nội dung VB
...
15. Điểm b ... khoản 3 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
15. ... Điểm c khoản 3 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
c) Yêu cầu cơ sở giáo dục không được tổ chức thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khi phát hiện cơ sở giáo dục không đáp ứng các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí;”
Xem nội dung VB
...
15. ... Điểm c khoản 3 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
c) Yêu cầu cơ sở giáo dục không được tổ chức thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khi phát hiện cơ sở giáo dục không đáp ứng các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí;”
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
...
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
17. Khoản 4 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“4. Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế được cấp cho người đạt từ 50% số điểm trở lên trong mỗi bài thi trong đề thi hướng dẫn du lịch nội địa, đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế. Chứng chỉ được cấp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tổ chức thi.”
Xem nội dung VB
...
17. Khoản 4 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“4. Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế được cấp cho người đạt từ 50% số điểm trở lên trong mỗi bài thi trong đề thi hướng dẫn du lịch nội địa, đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế. Chứng chỉ được cấp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tổ chức thi.”
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
4. Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế được cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tương ứng.
...
4. Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa, chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế được cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tương ứng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
18. Khoản 2 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch công bố kế hoạch tổ chức các khóa cập nhật kiến thức và cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế. Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch có giá trị trên toàn quốc.”
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
18. Khoản 2 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch công bố kế hoạch tổ chức các khóa cập nhật kiến thức và cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế. Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch có giá trị trên toàn quốc.”
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Điều 17. Khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
...
2. Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố kế hoạch tổ chức các khóa cập nhật kiến thức và cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
...
2. Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố kế hoạch tổ chức các khóa cập nhật kiến thức và cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
19. Khoản 1 Điều 18 được sửa đổi như sau:
“1. Phụ lục I: Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.”
Xem nội dung VB
...
19. Khoản 1 Điều 18 được sửa đổi như sau:
“1. Phụ lục I: Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.”
Xem nội dung VB
Điều 18. Phụ lục
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
1. Phụ lục I: Danh mục chứng chỉ, giấy chứng nhận ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền cấp
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
1. Phụ lục I: Danh mục chứng chỉ, giấy chứng nhận ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền cấp
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
2. Thay thế Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC II ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch .....(1).....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Thay thế Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC II ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch .....(1).....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Mẫu số 11: Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
b) Thay thế mẫu số 11 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
b) Thay thế mẫu số 11 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 11 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch …….(1)…….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 11 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch …….(1)…….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
3. Thay thế Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC III ĐƠN ĐỀ NGHỊ ......(1)......thẻ hướng dẫn viên du lịch......(2)......
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC III ĐƠN ĐỀ NGHỊ ......(1)......thẻ hướng dẫn viên du lịch......(2)......
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch;
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
c) Thay thế mẫu số 12 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 05 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
c) Thay thế mẫu số 12 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 05 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 12 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 12 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
4. Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC IV THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
4. Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC IV THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Mẫu số 03: Thẻ hướng dẫn viên du lịch.
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
d) Thay thế mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 09 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 09 THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
d) Thay thế mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 09 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 09 THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC III MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH, MẪU THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
...
Mẫu số 03 THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 03 THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại khoản 2 Điều 2 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại khoản 2 Điều 2 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... khoản 3 Điều 17 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... khoản 3 Điều 17 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... khoản 3 Điều 17 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... khoản 3 Điều 17 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
a) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 01 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 01 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 01 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 01 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 10 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 10 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 10 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 10 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 13 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 13 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 13 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 13 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 01 Phụ lục III ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
...
b) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 01 Phụ lục III ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 04 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Mẫu số 04 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 05 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 05 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 06 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 06 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 07 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 07 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
*Cụm từ “Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch” bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024*
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 08 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 08 ... Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 09 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 09 Phụ lục II ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 Phụ lục V Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
c) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại ... Mẫu số 02 Phụ lục V Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
d) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch (SDL) hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL)” tại phần Ghi chú của Mẫu số 01 Phụ lục III Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch (SDL); Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL); Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch (SVHTTTTDL)”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
d) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch (SDL) hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL)” tại phần Ghi chú của Mẫu số 01 Phụ lục III Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch (SDL); Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL); Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch (SVHTTTTDL)”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch (SDL) hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
đ) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở VHTTDL” tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế một số cụm từ:
..
đ) Thay thế cụm từ “Sở Du lịch/Sở VHTTDL” tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng cụm từ “Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch”.
Xem nội dung VB
Sở Du lịch/Sở VHTTDL
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
6. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
...
6. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
6. Bãi bỏ ... điểm a khoản 3 Điều 15 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
...
6. Bãi bỏ ... điểm a khoản 3 Điều 15 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
7. Bãi bỏ cụm từ “theo quy định của Tổng cục Thống kê” tại phần ghi chú của Mẫu số 01 ... Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
...
7. Bãi bỏ cụm từ “theo quy định của Tổng cục Thống kê” tại phần ghi chú của Mẫu số 01 ... Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
theo quy định của Tổng cục Thống kê
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
...
7. Bãi bỏ cụm từ “theo quy định của Tổng cục Thống kê” tại ... phần ghi chú của Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
...
7. Bãi bỏ cụm từ “theo quy định của Tổng cục Thống kê” tại ... phần ghi chú của Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Xem nội dung VB
theo quy định của Tổng cục Thống kê
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế
1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Phụ lục I: Danh mục chứng chỉ, giấy chứng nhận ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền cấp
(XEM NỘI DUNG CHI TIẾT TẠI VĂN BẢN)
(XEM NỘI DUNG CHI TIẾT TẠI VĂN BẢN)
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
a) Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
a) Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 30/11/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 6 như sau:
“a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ; trường hợp có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền liên quan giải quyết theo quy định của pháp luật;”
*Cụm từ "Sau 30 ngày" bị thay thế bằng cụm từ “Sau 20 ngày” bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025*
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 6 như sau:
“a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ; trường hợp có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền liên quan giải quyết theo quy định của pháp luật;”
*Cụm từ "Sau 30 ngày" bị thay thế bằng cụm từ “Sau 20 ngày” bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025*
Xem nội dung VB
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
...
3. Hoàn trả tiền ký quỹ sau khi thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Sau 60 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ; trường hợp có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền liên quan giải quyết theo quy định của pháp luật;
...
3. Hoàn trả tiền ký quỹ sau khi thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Sau 60 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ; trường hợp có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền liên quan giải quyết theo quy định của pháp luật;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 30/11/2021
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 30/11/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
“1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng, cơ quan cấp phép ban hành quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; quyết định thu hồi giấy phép được gửi đến doanh nghiệp, cơ quan chức năng về thanh tra, kiểm tra, cơ quan nhà nước về xuất nhập cảnh, cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành.”
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
“1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng, cơ quan cấp phép ban hành quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; quyết định thu hồi giấy phép được gửi đến doanh nghiệp, cơ quan chức năng về thanh tra, kiểm tra, cơ quan nhà nước về xuất nhập cảnh, cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành.”
Xem nội dung VB
Điều 7. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng, cơ quan cấp phép ban hành quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; quyết định thu hồi giấy phép được gửi đến doanh nghiệp, cơ quan chức năng về thanh tra, kiểm tra, cơ quan nhà nước về xuất nhập cảnh, cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng, cơ quan cấp phép ban hành quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; quyết định thu hồi giấy phép được gửi đến doanh nghiệp, cơ quan chức năng về thanh tra, kiểm tra, cơ quan nhà nước về xuất nhập cảnh, cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan cấp phép và trang mạng quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 30/11/2021
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“3. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.”.
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“3. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.”.
Xem nội dung VB
Điều 3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
...
3. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
...
3. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... như sau:
“Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
c) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
d) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
2. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.”.
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... như sau:
“Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
c) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
d) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
2. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.”.
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
a) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
d) Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này.
2. Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
a) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
c) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
d) Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này.
2. Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại điểm a ... khoản 2 ... Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại điểm a ... khoản 2 ... Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm đ khoản 2 ... Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm đ khoản 2 ... Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... tên khoản 3 Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... tên khoản 3 Điều 5 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm a ... khoản 2 ... Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm a ... khoản 2 ... Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm đ khoản 2 ... Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm đ khoản 2 ... Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... tên khoản 3 Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... tên khoản 3 Điều 15 ... Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Điều 21 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Điều 21 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Điều 21 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Điều 21 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm d khoản 2 Điều 15 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... điểm d khoản 2 Điều 15 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... phần Kính gửi ... của mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... phần Kính gửi ... của mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Kính đề nghị của mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... Kính đề nghị của mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... phần Hướng dẫn ghi của mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục Du lịch” bằng cụm từ “Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” tại ... phần Hướng dẫn ghi của mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
Tổng cục du lịch
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại điểm k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại điểm k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
cấp biển hiệu
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại ... mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại ... mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
CẤP BIỂN HIỆU
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại ... mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
1. Thay thế cụm từ sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “cấp biển hiệu” bằng cụm từ “công nhận cơ sở” tại ... mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;
Xem nội dung VB
cấp biển hiệu
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
giấy chứng nhận
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
giấy chứng nhận
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
giấy chứng nhận
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
giấy chứng nhận
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
2. Bỏ cụm từ sau đây:
...
b) Bỏ cụm từ “Giấy chứng nhận” tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
giấy chứng nhận
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số 04 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số 01 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số 04 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số 01 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 05 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 02 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 05 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 02 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 06 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 03 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 03 THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH....(1)....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 06 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 03 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 03 THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH....(1)....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 06 THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH....(1)....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 06 THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH....(1)....
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 13 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 06 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 06 ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
đ) Thay thế các mẫu số ... 13 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng các mẫu số ... 06 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 06 ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 13 ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 13 ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
e) Thay thế mẫu số 01 ... Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 07 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 07 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
e) Thay thế mẫu số 01 ... Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 07 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 07 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC III MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH, MẪU THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Mẫu số 01 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu số 01 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
e) Thay thế ... mẫu số 02 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng ... mẫu số 08 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 08 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
e) Thay thế ... mẫu số 02 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng ... mẫu số 08 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 08 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC III MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH, MẪU THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
...
Mẫu số 02 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 02 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số 01 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số 10 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 10 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số 01 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số 10 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 10 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
Mẫu số 01 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu số 01 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 02 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 11 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 11 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 02 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 11 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 11 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
...
Mẫu số 02 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 02 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 04 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 13 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 13 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 04 ... Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 13 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 13 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
...
Mẫu số 04 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 04 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 05 Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 14 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 14 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
g) Thay thế các mẫu số ... 05 Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL bằng các mẫu số ... 14 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 14 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
...
Mẫu số 05 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 05 CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm h Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
h) Thay thế mẫu số 03 Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 12 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 12 GIẤY CHỨNG NHẬN KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
h) Thay thế mẫu số 03 Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 12 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 12 GIẤY CHỨNG NHẬN KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
...
Mẫu số 03 GIẤY CHỨNG NHẬN KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH ………(1)………
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 03 GIẤY CHỨNG NHẬN KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH ………(1)………
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm h Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
i) Thay thế mẫu số 01 ... Phụ lục V kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 15 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 15
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
i) Thay thế mẫu số 01 ... Phụ lục V kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng mẫu số 15 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 15
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V MẪU BIỂN HIỆU
Mẫu số 01
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu số 01
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
i) Thay thế ... mẫu số 02 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng ... mẫu số 16 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 16 ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
i) Thay thế ... mẫu số 02 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ... bằng ... mẫu số 16 Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
...
PHỤ LỤC II
...
Mẫu số 16 ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V MẪU BIỂN HIỆU
...
Mẫu số 02 ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 02 ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điểm này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) Bãi bỏ điểm h ... khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) Bãi bỏ điểm h ... khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Điều 18. Phụ lục
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
...
2. Phụ lục II: Mẫu đơn đề nghị, mẫu thông báo, mẫu biên bản
...
h) Mẫu số 08: Biên bản thẩm định cơ sở lưu trú du lịch;
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
...
2. Phụ lục II: Mẫu đơn đề nghị, mẫu thông báo, mẫu biên bản
...
h) Mẫu số 08: Biên bản thẩm định cơ sở lưu trú du lịch;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điểm này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) Bãi bỏ ... điểm i khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) Bãi bỏ ... điểm i khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
Xem nội dung VB
Điều 18. Phụ lục
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
...
2. Phụ lục II: Mẫu đơn đề nghị, mẫu thông báo, mẫu biên bản
...
i) Mẫu số 09: Biên bản làm việc của Tổ thẩm định;
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:
...
2. Phụ lục II: Mẫu đơn đề nghị, mẫu thông báo, mẫu biên bản
...
i) Mẫu số 09: Biên bản làm việc của Tổ thẩm định;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) ... bãi bỏ mẫu số 08 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) ... bãi bỏ mẫu số 08 ... Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 08 BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 08 BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Điều 2. Thay thế cụm từ, bỏ cụm từ tại các điểm, khoản, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; bãi bỏ một số điểm của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL và thay thế một số mẫu và Phụ lục kèm theo Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) ... bãi bỏ ... mẫu số 09 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế và bãi bỏ các điểm, mẫu và Phụ lục sau đây:
...
k) ... bãi bỏ ... mẫu số 09 Phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL được sửa đổi, bổ sung tại điểm c khoản 5 Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, MẪU THÔNG BÁO, MẪU BIÊN BẢN
...
Mẫu số 09 BIÊN BẢN LÀM VIỆC CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Mẫu số 09 BIÊN BẢN LÀM VIỆC CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 13/2021/TT- BVHTTDL và Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“1. Hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành gồm:
a) Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (trong trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể);
b) Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp;
c) Quyết định giải thể hoặc Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định giải thể của tòa án theo quy định tại Điều 207 Luật Doanh nghiệp hoặc Quyết định của tòa án về việc mở thủ tục phá sản.”.
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“1. Hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành gồm:
a) Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (trong trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể);
b) Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp;
c) Quyết định giải thể hoặc Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định giải thể của tòa án theo quy định tại Điều 207 Luật Doanh nghiệp hoặc Quyết định của tòa án về việc mở thủ tục phá sản.”.
Xem nội dung VB
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
1. Hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động kinh doanh lữ hành, hồ sơ gồm: thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành; giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp;
b) Trường hợp doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể, hồ sơ gồm: thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành; giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp; Quyết định giải thể, biên bản họp của doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại các điểm a, b và c Khoản 1 Điều 201 của Luật Doanh nghiệp; Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định giải thể của Tòa án trong trường hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 201 của Luật Doanh nghiệp;
c) Trường hợp doanh nghiệp phá sản, hồ sơ gồm: quyết định của Tòa án về việc mở thủ tục phá sản kèm theo giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp.
1. Hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động kinh doanh lữ hành, hồ sơ gồm: thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành; giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp;
b) Trường hợp doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể, hồ sơ gồm: thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành; giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp; Quyết định giải thể, biên bản họp của doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại các điểm a, b và c Khoản 1 Điều 201 của Luật Doanh nghiệp; Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định giải thể của Tòa án trong trường hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 201 của Luật Doanh nghiệp;
c) Trường hợp doanh nghiệp phá sản, hồ sơ gồm: quyết định của Tòa án về việc mở thủ tục phá sản kèm theo giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 13/2021/TT- BVHTTDL và Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“a) Doanh nghiệp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành đến cơ quan cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành.”.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL như sau:
“a) Doanh nghiệp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành đến cơ quan cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành.”.
Xem nội dung VB
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
...
2. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành đến cơ quan cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành;
...
2. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành:
a) Doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành đến cơ quan cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 13/2021/TT- BVHTTDL và Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
...
3. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 05 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 02 ngày làm việc” tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
3. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 05 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 02 ngày làm việc” tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL.
Xem nội dung VB
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 13/2021/TT- BVHTTDL và Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
...
5. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày” bằng cụm từ “Trong thời hạn 05 ngày làm việc” tại khoản 3 Điều 17 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
...
5. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày” bằng cụm từ “Trong thời hạn 05 ngày làm việc” tại khoản 3 Điều 17 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
Xem nội dung VB
Trong thời hạn 10 ngày
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 21/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/12/2025
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
2. Bổ sung Điều 5a như sau:
“Điều 5a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch
1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 15 câu hỏi về 05 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 03 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 45 câu hỏi về 09 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 05 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 90 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch nội địa trên máy tính và thuyết trình: thời gian thực hành trên máy tính và thuyết trình: 80 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: xây dựng và định giá một chương trình du lịch theo tuyến cho đối tượng khách du lịch nội địa.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 10 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa.
2. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 18 câu hỏi về 06 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 03 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 42 câu hỏi về 11 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 04 câu hỏi, riêng chủ đề về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và phát triển doanh nghiệp và chủ đề về tiền tệ và thanh toán quốc tế trong du lịch: mỗi chủ đề 03 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài 75 phút, điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 90 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài trên máy tính và thuyết trình: thời gian thực hành trên máy tính và thuyết trình: 80 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: xây dựng và định giá một chương trình du lịch theo tuyến cho đối tượng khách du lịch quốc tế.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 10 phút, điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: Giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.”
Xem nội dung VB
...
2. Bổ sung Điều 5a như sau:
“Điều 5a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch
1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 15 câu hỏi về 05 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 03 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 45 câu hỏi về 09 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 05 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 90 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch nội địa trên máy tính và thuyết trình: thời gian thực hành trên máy tính và thuyết trình: 80 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: xây dựng và định giá một chương trình du lịch theo tuyến cho đối tượng khách du lịch nội địa.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 10 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa.
2. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 18 câu hỏi về 06 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 03 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 42 câu hỏi về 11 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 04 câu hỏi, riêng chủ đề về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và phát triển doanh nghiệp và chủ đề về tiền tệ và thanh toán quốc tế trong du lịch: mỗi chủ đề 03 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài 75 phút, điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 90 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài trên máy tính và thuyết trình: thời gian thực hành trên máy tính và thuyết trình: 80 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: xây dựng và định giá một chương trình du lịch theo tuyến cho đối tượng khách du lịch quốc tế.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 10 phút, điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: Giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.”
Xem nội dung VB
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH
Điều 3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
...
Điều 4. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ điều hành du lịch
...
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
...
Điều 7. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch
Điều 3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
...
Điều 4. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ điều hành du lịch
...
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
...
Điều 7. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
7. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 5 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch trên trang tin điện tử quản lý lữ hành của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo tổ chức thi lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
...
7. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 5 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch trên trang tin điện tử quản lý lữ hành của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo tổ chức thi lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
Điều 5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Chương này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
11. Bổ sung Điều 15a như sau:
"Điều 15a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa:
Đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 24 câu hỏi về 04 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 06 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 36 câu hỏi về 06 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 06 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số lượng câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 20 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch cho khách du lịch nội địa: thời gian chuẩn bị và thuyết trình: 15 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: giới thiệu về văn hóa, đất nước, con người và các điểm đến du lịch của Việt Nam.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 05 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình hướng dẫn khách du lịch nội địa.
2. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 25 câu hỏi về 05 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 05 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 35 câu hỏi về 09 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 04 câu hỏi, riêng chủ đề về y tế du lịch gồm 03 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 20 phút; điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch cho khách du lịch quốc tế: thời gian chuẩn bị và thuyết trình: 15 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: giới thiệu về văn hóa, đất nước, con người, các điểm đến du lịch của Việt Nam và các nước trên thế giới.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 05 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình hướng dẫn khách du lịch quốc tế."
Xem nội dung VB
...
11. Bổ sung Điều 15a như sau:
"Điều 15a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa:
Đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 24 câu hỏi về 04 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 06 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 36 câu hỏi về 06 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 06 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số lượng câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 20 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch cho khách du lịch nội địa: thời gian chuẩn bị và thuyết trình: 15 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: giới thiệu về văn hóa, đất nước, con người và các điểm đến du lịch của Việt Nam.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 05 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình hướng dẫn khách du lịch nội địa.
2. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế:
Đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa gồm 03 bài thi như sau:
a) Bài thi trắc nghiệm: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 60 điểm; số lượng câu hỏi trắc nghiệm: 60 câu hỏi gồm tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 25 câu hỏi về 05 nội dung trong nhóm kiến thức cơ sở ngành quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 05 câu hỏi và tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên 35 câu hỏi về 09 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 04 câu hỏi, riêng chủ đề về y tế du lịch gồm 03 câu hỏi.
b) Bài thi tự luận: thời gian làm bài: 75 phút; điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi.
c) Bài thi thực hành: thời gian thực hành: 20 phút; điểm đánh giá: tối đa 100 điểm; nội dung: thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và trả lời câu hỏi tình huống, cụ thể như sau:
- Thực hành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch cho khách du lịch quốc tế: thời gian chuẩn bị và thuyết trình: 15 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: giới thiệu về văn hóa, đất nước, con người, các điểm đến du lịch của Việt Nam và các nước trên thế giới.
- Trả lời câu hỏi tình huống: thời gian chuẩn bị và trả lời: 05 phút; điểm đánh giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình hướng dẫn khách du lịch quốc tế."
Xem nội dung VB
Chương IV HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
...
Điều 14. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
Điều 16. Nội dung kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm
...
Điều 17. Khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Điều 13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế
...
Điều 14. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
Điều 16. Nội dung kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm
...
Điều 17. Khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Chương này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
16. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 15 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên trang tin điện tử quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
...
16. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 15 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên trang tin điện tử quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
...
16. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 15 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên trang tin điện tử quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
...
16. Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 15 như sau:
“d) Công bố danh sách cơ sở giáo dục tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên trang tin điện tử quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lần thứ nhất của cơ sở giáo dục.”
*Cụm từ “Tổng cục Du lịch” bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/08/2024
“Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam” *
Xem nội dung VB
Điều 15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
...
3. Thẩm quyền của Tổng cục Du lịch:
a) Quy định cấu trúc và dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch trên cơ sở nội dung quy định tại Điều 14 Thông tư này và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đề thi bao gồm phần lý thuyết và kỹ năng;
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch;
c) Yêu cầu cơ sở đào tạo không được tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch khi phát hiện cơ sở đào tạo không đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi đáp ứng đủ tiêu chí.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
BasicPro
BasicPro
Các nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung gốc
Nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung tham chiếu
Văn bản song ngữ
Nội dung dẫn chiếu
So sánh văn bản thay thế
Chú thích
Chọn văn bản so sánh thay thế:
Thông báo ngừng hoạt động LawNet.vn
Mọi thắc mắc, và trường hợp có nhu cầu hỗ trợ, Quý Khách vui lòng liên hệ:
Email: [email protected]
Điện thoại: Tổng đài 028 3930 3279 (Hotline 0906 229 966 hoặc 0838 229 966)
Trân trọng cám ơn sự đồng hành của Quý Khách hàng dành cho LawNet.vn trong thời gian qua và rất mong được tiếp tục phục vụ Quý Khách trên nền tảng khác của chúng tôi.
Tôi đã hiểu

