Luật Đất đai 2024

Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu 05/2018/TT-BNNPTNT
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 15/05/2018
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Thông tư
Người ký Hoàng Văn Thắng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 05/2018/TT-BNNPTNT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Hoàng Văn Thắng
Ngày ban hành: 15/05/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi; điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng.

2. Quy trình kỹ thuật vận hành công trình thủy lợi thuộc thành phần, nội dung lập thiết kế kỹ thuật không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, thực hiện theo quy định tại Tiêu chuẩn Việt Nam “Công trình thủy lợi - Thành phần, nội dung lập thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công”.".

Xem nội dung VB
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi; điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Sửa đổi khoản 1 ... Điều 2 như sau:

a) Sửa đổi khoản 1 như sau:

"1. Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành các công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy lợi; đảm bảo hệ thống công trình thủy lợi vận hành an toàn, đúng nhiệm vụ thiết kế, phù hợp với điều kiện nguồn nước và phân phối nước tiết kiệm, hiệu quả, hài hoà lợi ích giữa các nhu cầu sử dụng nước (sau đây gọi là Quy trình vận hành).".

Xem nội dung VB
Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh và các ngành kinh tế khác; đảm bảo các công trình làm việc đúng năng lực thiết kế và an toàn, hài hòa lợi ích giữa các nhu cầu dùng nước (sau đây gọi là Quy trình vận hành).
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
4. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau:

"b) Trình tự, thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn lập quy trình vận hành thực hiện theo quy định về trình tự, thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng.".

Xem nội dung VB
Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi

1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa
...
b) Lựa chọn đơn vị lập quy trình vận hành công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 15 như sau:

“2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý hoặc phân giao cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên theo Danh mục phân giao quản lý tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định điều chỉnh Danh mục phân giao quản lý thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Công trình hoàn thành giai đoạn đầu tư xây dựng;

b) Xảy ra sự cố ảnh hưởng đến an toàn công trình và vùng hạ du thuộc nguyên nhân chủ quan;

c) Đơn vị khai thác công trình thủy lợi được chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý cấp trên đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ được giao;

d) Để xảy ra sai phạm nghiêm trọng trong thực hiện các quy định về cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.”

Xem nội dung VB
Điều 15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
...
2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. Danh mục phân giao nhiệm vụ quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý căn cứ hiệu quả quản lý công trình của địa phương.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

a) Sửa đổi khoản 2 như sau:

“2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. Danh mục phân giao nhiệm vụ quản lý công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.”.

Xem nội dung VB
Điều 15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
...
2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. Danh mục phân giao nhiệm vụ quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý căn cứ hiệu quả quản lý công trình của địa phương.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:

"Điều 17. Thẩm quyền quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

1. Đối với công trình thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý:

a) Tổng cục Thủy lợi chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi;

*Cụm từ "Tổng cục Thủy lợi" bị thay thế bởi cụm từ “Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

*Cụm từ "phân cấp" bị thay thế bởi cụm từ “phân giao quản lý” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

b) Tổ chức cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi xác định cụ thể vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

2. Đối với công trình thủy lợi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý:

*Tên Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025

2. Đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý:*

a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với tổ chức, cá nhân có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh và quy mô thủy lợi nội đồng;

*Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với tổ chức, cá nhân có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh và quy mô thủy lợi nội đồng;”*

b) Tổ chức, cá nhân cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thuộc địa phương có trách nhiệm phối hợp với tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi xác định cụ thể vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.”.

Xem nội dung VB
Điều 17. Thẩm quyền quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

1. Đối với công trình thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, Tổng cục Thủy lợi chủ trì, phối hợp với tổ chức, cá nhân có liên quan xác định vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.

2. Đối với công trình thủy lợi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý, công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi và tổ chức, cá nhân có liên quan xác định quy mô thủy lợi nội đồng, phân cấp quản lý công trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18 như sau:

“3. Trường hợp công trình đã có mốc giải phóng mặt bằng hoặc mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc mốc của công trình khác thì coi các mốc này là mốc tham chiếu để xác định chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình.”.

Xem nội dung VB
Điều 18. Yêu cầu về cắm mốc chỉ giới
...
3. Trường hợp mốc chỉ giới cần cắm trùng với mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc mốc của công trình khác đã được cắm trước đó thì coi mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc mốc của công trình khác là mốc tham chiếu.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
10. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 19 như sau:

"5. Căn cứ yêu cầu công tác quản lý, bảo vệ công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trường hợp phải cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình trên địa bàn đối với kênh chìm và các trường hợp chưa được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.".

Xem nội dung VB
Điều 19. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới
...
5. Căn cứ yêu cầu công tác quản lý, bảo vệ công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể các trường hợp cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi khác trên địa bàn.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
11. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 20 như sau:

"b) Đối với lòng hồ chứa nước quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này, căn cứ địa hình khu vực cắm mốc và yêu cầu quản lý, khoảng cách giữa hai mốc liền nhau từ 200 m đến 500 m; khu vực lòng hồ có độ dốc lớn hoặc không có dân cư sinh sống, khoảng cách giữa hai mốc liền nhau lớn hơn 1000 m. Tại những điểm chuyển hướng, giao cắt của đường chỉ giới với địa hình, địa vật phải có mốc.”.

Xem nội dung VB
Điều 20. Quy định về cột mốc và khoảng cách các mốc chỉ giới
...
2. Khoảng cách các mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đập và lòng hồ chứa nước
...
b) Đối với lòng hồ chứa nước quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này, căn cứ địa hình khu vực cắm mốc và yêu cầu quản lý, khoảng cách giữa hai mốc liền nhau từ 200 m đến 500 m; khu vực lòng hồ có độ dốc lớn hoặc không có dân cư sinh sống khoảng cách giữa hai mốc liền nhau lớn hơn 1000 m.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
14. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 31 như sau:

“b) Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở được thành lập từ 04 tổ chức thủy lợi cơ sở là hợp tác xã trở lên, hoạt động theo quy định của pháp luật về hợp tác xã.".

Xem nội dung VB
Điều 31. Liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở

1. Thành lập liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở
...
b) Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở được thành lập từ 2 tổ chức thủy lợi cơ sở trở lên, hoạt động theo Luật Hợp tác xã, Bộ Luật dân sự và điều lệ hoặc quy chế được đa số các đại diện của các tổ chức thủy lợi cơ sở là thành viên thông qua
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
15. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 31 như sau:

"2. Cơ cấu tổ chức của liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Hợp tác xã.".

Xem nội dung VB
Điều 31. Liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở
...
2. Bộ máy quản lý, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở

a) Bộ máy quản lý của liên hiệp hợp tác xã: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Hợp tác xã;

b) Bộ máy quản lý của liên hiệp tổ hợp tác hoặc liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở mà thành viên là tổ hợp tác và hợp tác xã: Thành lập Ban quản lý;

c) Bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ gồm: 01 kế toán, 01 thủ quỹ và tổ kỹ thuật.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Cụm từ này bị thay thế bởi điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
...
b) Thay thế cụm từ “của công trình” bằng cụm từ “trong” tại khoản 1 Điều 5;

Xem nội dung VB
của công trình
Cụm từ này bị thay thế bởi điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
...
c) Bỏ cụm từ "trừ kênh chìm" tại khoản 3 Điều 19;

Xem nội dung VB
trừ kênh chìm
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
...
d) Bỏ cụm từ “kinh phí thực hiện” tại điểm đ khoản 4 Điều 21;

Xem nội dung VB
kinh phí thực hiện
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm đ Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
...
đ) Bỏ cụm từ "Trong thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực" tại khoản 1 Điều 30;

Xem nội dung VB
Trong thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm đ Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm đ Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
...
đ) ... bỏ cụm từ "trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này" tại khoản 2 Điều 30.

Xem nội dung VB
trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi điểm đ Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
8. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022 bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC PHÂN GIAO QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI MÀ VIỆC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ LIÊN QUAN ĐẾN HAI TỈNH TRỞ LÊN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II DANH MỤC PHÂN GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI MÀ VIỆC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ LIÊN QUAN ĐẾN HAI TỈNH TRỞ LÊN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế ... Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng ... Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II DANH MỤC PHÂN GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI MÀ VIỆC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ LIÊN QUAN ĐẾN HAI TỈNH TRỞ LÊN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I

Mẫu số 01: QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I

Mẫu số 01: QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 02: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 02: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 03 QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NHỎ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 03: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NHỎ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 04: TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH VẬN HÀNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu 04: TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 05: BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu 05: BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 06: BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu 06: BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HẰNG NĂM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. Thay thế Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ... ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I
...
Mẫu số 07: BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 5 NĂM KẾT QUẢ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I
...
Mẫu 07: BÁO CÁO KẾT QUẢ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 5 NĂM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 ... Điều 7 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

“c) Lấy ý kiến của các tổ chức, cơ quan, đơn vị liên quan

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi có trách nhiệm lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các đơn vị liên quan đối với quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên;

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan đối với Dự thảo quy trình vận hành công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường cấp xã có trách nhiệm lấy ý kiến tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ quan liên quan trên địa bàn đối với Dự thảo quy trình vận hành công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp phê duyệt.”

Xem nội dung VB
Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
...
2. Nội dung thẩm định
...
c) Lấy ý kiến của các tổ chức, cơ quan đơn vị liên quan

Tổng cục Thủy lợi có trách nhiệm lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các đơn vị liên quan đối với quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên;

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan có liên quan đối với Dự thảo quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ.
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022

1. Sửa đổi, bổ sung ... khoản 3 Điều 7 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:

“c) Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường cấp xã là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định quy trình vận hành công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã được phân cấp phê duyệt.”

Xem nội dung VB
Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
...
3. Cơ quan thẩm định quy trình vận hành
...
c) Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định quy trình vận hành công trình do Ủy ban nhân dân cấp huyện được phân cấp phê duyệt.
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 tại Điều 9 như sau:

“2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 và công trình thủy lợi nhỏ.”

Xem nội dung VB
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi
...
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 và công trình thủy lợi nhỏ.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 tại Điều 9 như sau:

“2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 và công trình thủy lợi nhỏ.”

Xem nội dung VB
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi
...
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 và công trình thủy lợi nhỏ.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 15 như sau:

“3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này.”

Xem nội dung VB
Điều 15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
...
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 24 như sau:

“1. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình, công bố công khai phương án cắm mốc chỉ giới, tổ chức cắm mốc chỉ giới trên thực địa và bàn giao mốc chỉ giới cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình để phối hợp quản lý, bảo vệ.”

Xem nội dung VB
Điều 24. Trách nhiệm cắm mốc, bảo vệ mốc chỉ giới

1. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình, công bố công khai phương án cắm mốc chỉ giới, tổ chức cắm mốc chỉ giới trên thực địa và bàn giao mốc chỉ giới cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình để phối hợp quản lý, bảo vệ.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 9 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 15 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 16 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 17 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 17 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 2 Điều 33 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi” tại điểm a khoản 3 Điều 7 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Tổng cục Thủy lợi
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi” tại ... khoản 4 Điều 12 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Tổng cục Thủy lợi
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 3 Điều 7 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 4 Điều 12 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 2 ... Điều 22 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 3 Điều 22 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 3 Điều 22 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 3 Điều 22 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “phân cấp” bằng cụm từ “phân giao quản lý” tại tên Chương III ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
phân cấp
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “phân cấp” bằng cụm từ “phân giao quản lý” tại ... tên Điều 15 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
phân cấp
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “phân cấp” bằng cụm từ “phân giao quản lý” tại ... khoản 1 Điều 16 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
phân cấp
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi được sửa đổi bổ sung năm 2022
...
7. Thay thế ... cụm từ “phân cấp” bằng cụm từ “phân giao quản lý” tại ... khoản 1 Điều 16 ... Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT được sửa đổi bổ sung năm 2022.

Xem nội dung VB
phân cấp
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
2. ... bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau:
...
b) Bổ sung khoản 5 như sau:

"5. Kênh chìm là kênh dẫn nước hở, có mực nước thiết kế thấp hơn cao độ mặt đất tự nhiên trung bình ở xung quanh, khi xây dựng phải đào xuống dưới mặt đất tự nhiên.".

Xem nội dung VB
Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh và các ngành kinh tế khác; đảm bảo các công trình làm việc đúng năng lực thiết kế và an toàn, hài hòa lợi ích giữa các nhu cầu dùng nước (sau đây gọi là Quy trình vận hành).

2. Mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi là mốc xác định đường ranh giới phân định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và ngoài phạm vi bảo vệ công trình (sau đây gọi là Mốc chỉ giới).

3. Mốc tham chiếu là mốc đã có hoặc cắm mới, được sử dụng để thay thế mốc chỉ giới trong trường hợp không thể cắm mốc chỉ giới theo quy định.

4. Tiêu nước đệm là việc vận hành công trình thủy lợi nhằm tiêu, thoát trước một lượng nước khi có dự báo các hiện tượng thời tiết gây mưa lớn có thể xảy ra ngập úng.
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều này được bổ sung bở Khoản 3 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
3. Bổ sung khoản 9 Điều 4 như sau:

"9. Nội dung cụ thể quy trình vận hành tại Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.".

Xem nội dung VB
Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa

1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình.

2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước

a) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường;

b) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nước theo nguyên tắc quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 26 Luật Thủy lợi.

3. Quy định về vận hành tiêu, thoát nước

a) Trình tự vận hành tiêu, thoát nước; mực nước, lưu lượng của công trình theo nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường;

b) Trình tự vận hành tiêu, thoát nước; mực nước, lưu lượng của công trình khi xảy ra lũ, ngập lụt, úng theo nguyên tắc quy định tại điểm a, d khoản 2 Điều 26 Luật Thủy lợi.

4. Quy định trình tự vận hành công trình trong trường hợp ngăn lũ, ngăn triều cường, lấy mặn, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước.

5. Quy định trình tự vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố và trong các trường hợp khác.

6. Quy định các vị trí trạm đo; chế độ quan trắc, các thông số liên quan đến vận hành công trình; lưu trữ tài liệu quan trắc khí tượng thủy văn.

7. Quy định trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện quy trình vận hành.

8. Quy định tổ chức thực hiện, trường hợp sửa đổi, bổ sung quy trình vận hành.
Điều này được bổ sung bở Khoản 3 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
...
b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

“2a. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định điều chỉnh việc phân cấp quản lý công trình quy định tại khoản 2 Điều này thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Công trình hoàn thành giai đoạn đầu tư xây dựng được phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý;

b) Xảy ra sự cố ảnh hưởng đến an toàn công trình và vùng hạ du thuộc nguyên nhân chủ quan của chủ quản lý hoặc đơn vị khai thác công trình;

c) Trong 02 năm liên tiếp, doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi được chủ sở hữu xếp loại C theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc đơn vị, tổ chức khai thác được cơ quan có thẩm quyền đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ được giao theo hướng dẫn của Đảng hoặc Chính quyền;

d) Để xảy ra sai phạm nghiêm trọng trong thực hiện các quy định về cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.”.

*Khoản 2a bị bãi bỏ bởi Khoản 9 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

Xem nội dung VB
Điều 15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. Danh mục phân giao nhiệm vụ quản lý công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý căn cứ hiệu quả quản lý công trình của địa phương.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này.

4. Công trình thủy lợi do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý.

5. Công trình thủy lợi đầu mối làm nhiệm vụ liên quan đến đê điều, việc phân cấp quản lý công trình phải phù hợp với quy định của pháp luật về đê điều và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6, 7 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
6. Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15 như sau:

“Điều 15a. Phân công trách nhiệm trong quản lý công trình thủy lợi được phân cấp

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Tổng hợp, sắp xếp đưa vào danh mục đầu tư sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hoá các công trình đã phân cấp địa phương quản lý trong kế hoạch đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác;

b) Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về thủy lợi; tổ chức quan trắc, giám sát, dự báo nguồn nước, chất lượng nước phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành, vận hành công trình thủy lợi;

c) Tổ chức rà soát, phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ công trình thủy lợi;

d) Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện pháp luật về thủy lợi.

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) Thực hiện trách nhiệm chủ sở hữu đối với công trình thủy lợi được phân cấp theo quy định của pháp luật;

b) Chỉ đạo chủ quản lý công trình thủy lợi, đơn vị khai thác công trình thủy lợi của địa phương thực hiện công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo quy định của Luật Thủy lợi và pháp luật liên quan;

c) Báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc khi xảy ra sai phạm trong công tác quản lý, khai thác và bảo đảm an toàn công trình.”.

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

*Cụm từ "phân cấp" bị thay thế bởi cụm từ “phân giao quản lý” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

7. Bổ sung Điều 15b vào sau Điều 15a như sau:

“Điều 15b. Thực hiện phân cấp quản lý

1. Sau khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp quản lý công trình cho địa phương, cơ quan liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tham mưu để chủ sở hữu phân công nhiệm vụ cho chủ quản lý và đơn vị khai thác công trình.

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

2. Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được giao, xử lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

3. Bàn giao hồ sơ công trình:

a) Đối với công trình mới hoàn thành việc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư bàn giao hồ sơ cho đơn vị quản lý khai thác theo pháp luật về xây dựng;

b) Đối với công trình đã đưa vào quản lý, khai thác, đơn vị khai thác công trình đang quản lý bàn giao toàn bộ hồ sơ liên quan cho đơn vị khai thác mới được phân công nhiệm vụ. Việc bàn giao phải được lập thành biên bản, có xác nhận của các bên liên quan.”.

*Cụm từ "phân cấp" bị thay thế bởi cụm từ “phân giao quản lý” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

Xem nội dung VB
Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI

Điều 15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
...
Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
...
Điều 17. Thẩm quyền quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6, 7 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
12. Bổ sung khoản 6 Điều 21 như sau:

"6. Dự toán kinh phí cắm mốc chỉ giới, trừ các công trình xây dựng mới và sửa chữa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư.".

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

Xem nội dung VB
Điều 21. Hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới

Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 43 Luật Thủy lợi nộp hồ sơ bao gồm 01 bản giấy và 01 bản điện tử trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Thông tư này. Hồ sơ bao gồm:

1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới.

2. Bản sao chụp quyết định giao thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư đối với công trình xây dựng mới, quyết định giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi hoặc Hợp đồng khai thác công trình thủy lợi.

3. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của công trình thủy lợi hoặc quyết định phê duyệt liên quan có chỉ tiêu thiết kế công trình.

4. Thuyết minh hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới, gồm các nội dung:

a) Căn cứ lập hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới;

b) Đánh giá hiện trạng khu vực cắm mốc chỉ giới;

c) Số lượng mốc chỉ giới cần cắm; phương án định vị mốc chỉ giới; khoảng cách các mốc chỉ giới; các mốc tham chiếu (nếu có);

d) Phương án huy động nhân lực, vật tư, vật liệu thi công, giải phóng mặt bằng;

đ) Tiến độ cắm mốc, bàn giao mốc chỉ giới, kinh phí thực hiện;

e) Tổ chức thực hiện.

5. Bản vẽ phương án cắm mốc chỉ giới thể hiện phạm vi bảo vệ công trình, vị trí, tọa độ của các mốc chỉ giới, mốc tham chiếu (nếu có) trên nền bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
...
13. Bổ sung khoản 4 Điều 22 như sau:

"4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt dự toán kinh phí cắm mốc chỉ giới đối với công trình xây dựng mới và sửa chữa do Bộ quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới.".

*Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo Khoản 7 Điều 5 Thông tư 20/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025*

Xem nội dung VB
Điều 22. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới

1. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi lập phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới.

3. Thời gian thẩm định, phê duyệt

a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân lập hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Nếu đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do cho tổ chức, cá nhân biết.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Tên chương này được bổ sung bởi điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:

a) Bổ sung cụm từ "THUỘC HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI" vào tên Chương II;

Xem nội dung VB
Chương II QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Tên chương này được bổ sung bởi điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022 (VB hết hiệu lực: 26/01/2026)