Quyết định 80/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024)
Thuộc tính
Nội dung
Văn bản gốc/PDF
Tiếng Anh (English)
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Liên quan nội dung
Tải về
Mục lục văn bản
Tính năng dành cho TVPL Basic và TVPL Prod
| Số hiệu | 80/2019/QĐ-UBND |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Ngày ban hành | 21/12/2019 |
| Ngày công báo | Đã biết |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Người ký | Phan Thiên Định |
| Ngày có hiệu lực | Đã biết |
| Số công báo | Đã biết |
| Tình trạng | Đã biết |
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 80/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024)
Tải văn bản gốc Quyết định 80/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024)
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 80/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024)
| Số hiệu: | 80/2019/QĐ-UBND |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Lĩnh vực, ngành: | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Người ký: | Phan Thiên Định |
| Ngày ban hành: | 21/12/2019 |
| Ngày hiệu lực: | Đã biết |
| Ngày đăng: | Đã biết |
| Số công báo: | Đã biết |
| Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Trên cơ sở Công văn số 10/HĐND-TH ngày 15/01/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đính chính Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban Nhân dân tỉnh đính chính một số nội dung tại Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) cụ thể như sau:
- Tại khoản 6 Điều 21 quy định ban hành kèm theo Quyết định của UBND tỉnh đính chính lại:
6. Huyện Phú Vang (Khu Đô thị Mỹ Thượng)
(xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
- Tại khoản 6 Điều 21 quy định ban hành kèm theo Quyết định của UBND tỉnh đính chính lại:
6. Huyện Phú Vang (Khu Đô thị Mỹ Thượng)
(xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
6. Huyện Phú Vang
(Xem nội dung ch tiết tại văn bản)
...
6. Huyện Phú Vang
(Xem nội dung ch tiết tại văn bản)
Khoản này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Một số nội dung tại File này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Trên cơ sở Công văn số 10/HĐND-TH ngày 15/01/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đính chính Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban Nhân dân tỉnh đính chính một số nội dung tại Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) cụ thể như sau:
- Tại trang 53, số thứ tự 5 của Quyết định (Phụ lục 1. Giá đất ở tại nông thôn): Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 14): Vị trí 2: đính chính lại là 195.000 đồng/m2.
- Tại trang 108, số thứ tự 2 của Quyết định (Phụ lục 03. Giá đất ở tại thị trấn Sịa): Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) (Điểm đầu: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Điểm cuối: Cầu Đan Điền), loại 1B: Vị trí 2: đính chính lại là 1.320.000 đồng/m2.
- Tại trang 150 đến trang 160 của Quyết định (Phụ lục 06. Giá đất ở tại các phường của thị xã Hương Thủy) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
- Tại trang 172 đến trang 174 của Quyết định (Phụ lục 11. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo./.
...
PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
- Tại trang 53, số thứ tự 5 của Quyết định (Phụ lục 1. Giá đất ở tại nông thôn): Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 14): Vị trí 2: đính chính lại là 195.000 đồng/m2.
- Tại trang 108, số thứ tự 2 của Quyết định (Phụ lục 03. Giá đất ở tại thị trấn Sịa): Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) (Điểm đầu: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Điểm cuối: Cầu Đan Điền), loại 1B: Vị trí 2: đính chính lại là 1.320.000 đồng/m2.
- Tại trang 150 đến trang 160 của Quyết định (Phụ lục 06. Giá đất ở tại các phường của thị xã Hương Thủy) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
- Tại trang 172 đến trang 174 của Quyết định (Phụ lục 11. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo./.
...
PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 2, 3 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1: GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
3. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1: GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
3. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
...
3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
...
4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
...
5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
...
3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
...
4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
...
5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục 06 tại File này được bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 2, 3 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục 06 tại File này được bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Một số nội dung tại File này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Trên cơ sở Công văn số 10/HĐND-TH ngày 15/01/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đính chính Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban Nhân dân tỉnh đính chính một số nội dung tại Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) cụ thể như sau:
- Tại trang 53, số thứ tự 5 của Quyết định (Phụ lục 1. Giá đất ở tại nông thôn): Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 14): Vị trí 2: đính chính lại là 195.000 đồng/m2.
- Tại trang 108, số thứ tự 2 của Quyết định (Phụ lục 03. Giá đất ở tại thị trấn Sịa): Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) (Điểm đầu: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Điểm cuối: Cầu Đan Điền), loại 1B: Vị trí 2: đính chính lại là 1.320.000 đồng/m2.
- Tại trang 150 đến trang 160 của Quyết định (Phụ lục 06. Giá đất ở tại các phường của thị xã Hương Thủy) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
- Tại trang 172 đến trang 174 của Quyết định (Phụ lục 11. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo./.
...
PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
- Tại trang 53, số thứ tự 5 của Quyết định (Phụ lục 1. Giá đất ở tại nông thôn): Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 14): Vị trí 2: đính chính lại là 195.000 đồng/m2.
- Tại trang 108, số thứ tự 2 của Quyết định (Phụ lục 03. Giá đất ở tại thị trấn Sịa): Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) (Điểm đầu: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Điểm cuối: Cầu Đan Điền), loại 1B: Vị trí 2: đính chính lại là 1.320.000 đồng/m2.
- Tại trang 150 đến trang 160 của Quyết định (Phụ lục 06. Giá đất ở tại các phường của thị xã Hương Thủy) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
- Tại trang 172 đến trang 174 của Quyết định (Phụ lục 11. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre) cột MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT được đính chính lại theo Phụ lục chi tiết kèm theo./.
...
PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 2, 3 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1: GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
3. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1: GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
3. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
...
3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
...
4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
...
5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
...
3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
...
4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
...
5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục 06 tại File này được bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được đính chính bởi Công văn 497/UBND-NĐ năm 2020 có hiệu lực từ ngày 20/01/2020
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 2, 3 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục 06 tại File này được bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
- Sửa đổi số thứ tự số 3 mục I Khoản 1 như sau: “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2” thành “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu”
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
- Sửa đổi số thứ tự số 3 mục I Khoản 1 như sau: “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2” thành “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu”
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
1. Huyện Phong Điền
...
3 Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2
1. Huyện Phong Điền
...
3 Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 như sau:
- ... sửa đổi số thứ tự 1 mục IX Khoản 4. Thành phố Huế, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 như sau:
- ... sửa đổi số thứ tự 1 mục IX Khoản 4. Thành phố Huế, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
4. Thành phố Huế
...
IX Phường Phường Đúc
...
1 Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc
...
4. Thành phố Huế
...
IX Phường Phường Đúc
...
1 Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... Sửa đổi số thứ tự 1 ... mục II ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... Sửa đổi số thứ tự 1 ... mục II ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
II Phường Thủy Châu
...
1 HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
II Phường Thủy Châu
...
1 HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
Số thứ tự này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
V Phường Thủy Phương
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
V Phường Thủy Phương
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
V Phường Thủy Phương
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
V Phường Thủy Phương
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
“2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 4. Xác định vùng đất.
...
2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
1. Bổ sung tại Khoản 2 Điều 4: Xác định vùng đất
Bổ sung thôn Phú Kinh Phường vào vùng trung du xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền.
Xem nội dung VB
1. Bổ sung tại Khoản 2 Điều 4: Xác định vùng đất
Bổ sung thôn Phú Kinh Phường vào vùng trung du xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền.
Xem nội dung VB
Điều 4. Xác định vùng đất.
...
2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
2. Bảng xác định vùng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí
1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.”
Xem nội dung VB
“Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí
1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.”
Xem nội dung VB
Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 ... Điều 7 như sau:
1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.
Xem nội dung VB
Điều 7. Xác định loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất và phân loại đường phố tại đô thị
1. Xác định loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:
...
b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và thị trấn Thuận An mở rộng thuộc huyện Phú Vang: Đô thị loại IV.
1. Xác định loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:
...
b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và thị trấn Thuận An mở rộng thuộc huyện Phú Vang: Đô thị loại IV.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung ... điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
“a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
- Đối với các phường thuộc thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C”.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
“a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
- Đối với các phường thuộc thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C”.
Xem nội dung VB
Điều 7. Xác định loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất và phân loại đường phố tại đô thị
...
2. Xác định loại đường phố, vị trí đất:
a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
- Đối với thành phố Huế, các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C.
...
2. Xác định loại đường phố, vị trí đất:
a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
- Đối với thành phố Huế, các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 4 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau: “5. Giá đất rừng phòng hộ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau: “5. Giá đất rừng phòng hộ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
...
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
...
3. Giá đất rừng sản xuất:
...
4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
...
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
...
3. Giá đất rừng sản xuất:
...
4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 4 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 5 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
“Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
...
Phụ lục I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
...
Phụ lục I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
...
PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤTỞ TẠI NÔNG THÔN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
...
PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤTỞ TẠI NÔNG THÔN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
Điều này được sửa đổi bởi Điều 5 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 6 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
“Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Phụ lục II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
Phụ lục III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
Phụ lục IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
Phụ lục V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT 1264/NQ-UBTVQH14 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
...
Phụ lục VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
Phụ lục VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
Phụ lục IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
Phụ lục X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
Phụ lục XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
Phụ lục XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
Phụ lục II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
Phụ lục III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
Phụ lục IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
Phụ lục V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT 1264/NQ-UBTVQH14 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
...
Phụ lục VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
Phụ lục VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
Phụ lục IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
Phụ lục X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
Phụ lục XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
Phụ lục XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
PHỤ LỤC 02. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC 03. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC 06. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC 07. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN THUẬN AN
...
PHỤ LỤC 08. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC 09. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC 10. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC 11. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC 12. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
PHỤ LỤC 02. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC 03. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC 06. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC 07. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN THUẬN AN
...
PHỤ LỤC 08. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC 09. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC 10. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC 11. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC 12. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 6 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 7 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:
“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 3 Quyết định này)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 3 Quyết định này)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 7 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
...
PHỤ LỤC I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
...
PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
...
PHỤ LỤC IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
...
PHỤ LỤC V GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
...
PHỤ LỤC VII GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
...
PHỤ LỤC VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
...
PHỤ LỤC IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
...
PHỤ LỤC X GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
...
PHỤ LỤC XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
...
PHỤ LỤC XII GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30/07/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
3. Tính thuế sử dụng đất;
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
3. Tính thuế sử dụng đất;
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Xem nội dung VB
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
7. Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
7. Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
...
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
...
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Quyết định này được kéo dài thời gian thực hiện bởi Khoản 1 Điều 4 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 4. Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024);
Xem nội dung VB
Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024);
Xem nội dung VB
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024)
Quyết định này được kéo dài thời gian thực hiện bởi Khoản 1 Điều 4 Quyết định 99/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1.1 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
...
4. Thành phố Huế
...
PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
4. Thành phố Huế
...
PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1.1 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
4. Thành phố Huế
...
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1.2 Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 22/09/2020 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- Bổ sung số thứ tự 2 vào mục II ... Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- Bổ sung số thứ tự 2 vào mục II ... Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
1. Huyện Phong Điền
...
II Xã Phong Hiền
1. Huyện Phong Điền
...
II Xã Phong Hiền
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- ... bổ sung số thứ tự 4 vào mục IV ... Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- ... bổ sung số thứ tự 4 vào mục IV ... Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
1. Huyện Phong Điền
...
IV Xã Phong An
1. Huyện Phong Điền
...
IV Xã Phong An
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- ... bổ sung mục VII vào Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
...
- ... bổ sung mục VII vào Khoản 1, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
1. Huyện Phong Điền
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
1. Huyện Phong Điền
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung mục VII quy định giá đất tại Khu tái định cư xã Hương Vinh tại Khoản 3: Thị xã Hương Trà, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung mục VII quy định giá đất tại Khu tái định cư xã Hương Vinh tại Khoản 3: Thị xã Hương Trà, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
3 Thị xã Hương Trà
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
3 Thị xã Hương Trà
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung ... bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung ... bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
3. Thị xã Hương Trà
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
3. Thị xã Hương Trà
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 như sau:
- Bổ sung số thứ tự 7, 8 vào mục II ... Khoản 4. Thành phố Huế, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 như sau:
- Bổ sung số thứ tự 7, 8 vào mục II ... Khoản 4. Thành phố Huế, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
4. Thành phố Huế
...
II Phường An Đông
...
4. Thành phố Huế
...
II Phường An Đông
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bố sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) Bổ sung số thứ tự 6 vào mục I ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) Bổ sung số thứ tự 6 vào mục I ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
I Phường Phú Bài
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
I Phường Phú Bài
Mục này được bố sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 3 mục II ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 3 mục II ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
II Phường Thủy Châu
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
II Phường Thủy Châu
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 2 ... mục III ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 2 ... mục III ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
III Phường Thủy Dương
...
2 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
III Phường Thủy Dương
...
2 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số ... 7 mục III ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số ... 7 mục III ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
III Phường Thủy Dương
...
7 Khu Đông Nam Thủy An
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
III Phường Thủy Dương
...
7 Khu Đông Nam Thủy An
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 1 ... mục IX ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 1 ... mục IX ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
IX. Xã Thủy Thanh
...
1 HKTT khu tái định cư, dân cư TDDC2 tại xã Thủy Thanh
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
IX. Xã Thủy Thanh
...
1 HKTT khu tái định cư, dân cư TDDC2 tại xã Thủy Thanh
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5 tại mục IX ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5 tại mục IX ... Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
IX. Xã Thủy Thanh
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
IX. Xã Thủy Thanh
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 3 ... mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung vào số thứ tự số 3 ... mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
X. Xã Thủy Vân
...
3 Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
X. Xã Thủy Vân
...
3 Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Số thứ tự này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5 mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) ... bổ sung số thứ tự 5 mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
X. Xã Thủy Vân
...
5. Thị xã Hương Thủy
...
X. Xã Thủy Vân
Mục này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) Bổ sung số thứ tự 3 vào mục I ... Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) Bổ sung số thứ tự 3 vào mục I ... Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
...
I. Thị trấn Lăng Cô
...
7. Huyện Phú Lộc
...
I. Thị trấn Lăng Cô
Mục này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) ... bổ sung số thứ tự 2 vào mục II ... Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) ... bổ sung số thứ tự 2 vào mục II ... Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
...
II. Thị trấn Phú Lộc
...
7. Huyện Phú Lộc
...
II. Thị trấn Phú Lộc
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
...
II Thị Trấn Phú Lộc
...
7. Huyện Phú Lộc
...
II Thị Trấn Phú Lộc
Mục này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) ... bổ sung mục XIII vào Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
đ) ... bổ sung mục XIII vào Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
7. Huyện Phú Lộc
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm e Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
e) Sửa đổi giá đất quy định tại Khoản 8: Huyện Nam Đông, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
e) Sửa đổi giá đất quy định tại Khoản 8: Huyện Nam Đông, như sau:
(Xem nội dung chi tiêt tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
8. Huyện Nam Đông
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
8. Huyện Nam Đông
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm e Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung Khoản 4 Điều 22: Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất, như sau:
4. Giá đất ở thuộc khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn.
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung Khoản 4 Điều 22: Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất, như sau:
4. Giá đất ở thuộc khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn.
Xem nội dung VB
Điều 22. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất
1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:
a) Vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Tỷ lệ xác định giá đất giữa các vị trí:
- Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông giá đất các vị trí xác định theo Điều 12.
- Các thửa đất nằm trong khu quy hoạch, khu đô thị mới, giá đất vị trí 2 tính bằng 60% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 40% giá đất vị trí 1.
2. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên (sông, hồ) hoặc các công trình công cộng khác như đường sắt, công viên... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo Bảng giá đất này.
3. Việc xác định vị trí thửa đất có nguồn gốc từ hợp thửa của 2 hay nhiều thửa đất có vị trí khác nhau trong Bảng giá đất như sau:
a) Đối với đất ở nông thôn: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 12.
1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:
a) Vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Tỷ lệ xác định giá đất giữa các vị trí:
- Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông giá đất các vị trí xác định theo Điều 12.
- Các thửa đất nằm trong khu quy hoạch, khu đô thị mới, giá đất vị trí 2 tính bằng 60% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 40% giá đất vị trí 1.
2. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên (sông, hồ) hoặc các công trình công cộng khác như đường sắt, công viên... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo Bảng giá đất này.
3. Việc xác định vị trí thửa đất có nguồn gốc từ hợp thửa của 2 hay nhiều thửa đất có vị trí khác nhau trong Bảng giá đất như sau:
a) Đối với đất ở nông thôn: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 12.
Điều này được bổ sung bởi Điều 9 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau:
“4. Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.
Xem nội dung VB
“4. Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.
Xem nội dung VB
Điều 22. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất
1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:
a) Vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Tỷ lệ xác định giá đất giữa các vị trí:
- Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông giá đất các vị trí xác định theo Điều 12.
- Các thửa đất nằm trong khu quy hoạch, khu đô thị mới, giá đất vị trí 2 tính bằng 60% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 40% giá đất vị trí 1.
2. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên (sông, hồ) hoặc các công trình công cộng khác như đường sắt, công viên... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo Bảng giá đất này.
3. Việc xác định vị trí thửa đất có nguồn gốc từ hợp thửa của 2 hay nhiều thửa đất có vị trí khác nhau trong Bảng giá đất như sau:
a) Đối với đất ở nông thôn: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 12.
b) Đối với đất ở đô thị: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 14.
1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:
a) Vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Tỷ lệ xác định giá đất giữa các vị trí:
- Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông giá đất các vị trí xác định theo Điều 12.
- Các thửa đất nằm trong khu quy hoạch, khu đô thị mới, giá đất vị trí 2 tính bằng 60% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 40% giá đất vị trí 1.
2. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên (sông, hồ) hoặc các công trình công cộng khác như đường sắt, công viên... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo Bảng giá đất này.
3. Việc xác định vị trí thửa đất có nguồn gốc từ hợp thửa của 2 hay nhiều thửa đất có vị trí khác nhau trong Bảng giá đất như sau:
a) Đối với đất ở nông thôn: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 12.
b) Đối với đất ở đô thị: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 14.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều này được bổ sung bởi Điều 9 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 13/02/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
...
- Bổ sung một số tuyến đường như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
...
- Bổ sung một số tuyến đường như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
2. Huyện Quảng Điền
...
I Thị trấn Sịa
...
2. Huyện Quảng Điền
...
I Thị trấn Sịa
Mục này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II ... Khoản 3 như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
...
3. Thị xã Hương Trà
...
II Phường Hương Văn
Mục này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung ... số thứ tự 3, 4 vào Mục VI ... khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung ... số thứ tự 3, 4 vào Mục VI ... khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
...
VI Xã Lộc Sơn
...
7. Huyện Phú Lộc
...
VI Xã Lộc Sơn
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 ... cụ thể như sau:
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung ... số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
c) Bổ sung ... số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:
...
7. Huyện Phú Lộc
...
XI Xã Vinh Hiền
...
7. Huyện Phú Lộc
...
XI Xã Vinh Hiền
Mục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 18/03/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:
“đ) Đất rừng phòng hộ”
Xem nội dung VB
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2022 (VB hết hiệu lực: 13/02/2023)
Các nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung gốc
Nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung tham chiếu
Văn bản song ngữ
Nội dung dẫn chiếu
So sánh văn bản thay thế
Chú thích
Chọn văn bản so sánh thay thế:
Thông báo ngừng hoạt động LawNet.vn
Mọi thắc mắc, và trường hợp có nhu cầu hỗ trợ, Quý Khách vui lòng liên hệ:
Email: [email protected]
Điện thoại: Tổng đài 028 3930 3279 (Hotline 0906 229 966 hoặc 0838 229 966)
Trân trọng cám ơn sự đồng hành của Quý Khách hàng dành cho LawNet.vn trong thời gian qua và rất mong được tiếp tục phục vụ Quý Khách trên nền tảng khác của chúng tôi.
Tôi đã hiểu

