Luật Đất đai 2024

Quyết định 6440/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Số hiệu 6440/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 25/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Mạnh Quyền
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6440/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC; ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 17/11/2020;

Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội;

Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND Thành phố về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố;

Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1097/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NƯỚC; ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương I

QUI ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội, bao gồm các nội dung sau:

- Dự báo nguồn nước các vùng, lưu vực sông cung cấp nguồn nước cho công trình thủy lợi và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước;

- Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi;

Đơn giá quy định tại Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, thiết bị và vật liệu) và chi phí chung.

2. Đối tượng áp dụng

Đơn giá được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi. Đơn giá chỉ liên quan đến tính toán cho nguồn nước mặt

Đơn giá áp dụng cho hai trường hợp:

- Trường hợp đơn giá áp dụng đối với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.

- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất cả đơn vị, các tổ chức, cá nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước).

3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

- Tuân thủ quy định tại các văn bản Luật, văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, các Bộ chuyên ngành.

- Xây dựng trên cơ sở chung nhất, đảm bảo tính thực tiễn cho dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

- Đảm bảo tính đúng, tính đủ các chi phí để hoàn thành việc cung cấp một dịch vụ đạt các tiêu chí, tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định tại Thông tư số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn.

- Đơn giá bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung đáp ứng yêu cầu chung về kết cấu các chi phí đảm bảo tính trung bình tiên tiến, ổn định và thống nhất, đồng thời quy định điều chỉnh khi các yếu tố đầu vào thay đổi.

- Các chi phí khác như mua bản đồ nền; mua tài liệu khí tượng thủy văn; khảo sát địa hình, khảo sát thủy văn; thuê phương tiện đi lại chưa được tính trong đơn giá. Các khoản chi đặc thù, phát sinh không thường xuyên phụ thuộc vào điều kiện thực tế từng nhiệm vụ và khu vực thực hiện. Các chi phí này được xác định, lập dự toán riêng theo quy định hiện hành.

4. Cơ sở xây dựng đơn giá

- Tiêu chuẩn chất lượng, thông số kỹ thuật, yêu cầu cơ bản, năng lực thực hiện, trình độ tổ chức, hạ tầng công nghệ.

- Quy định pháp luật hiện hành về chế độ làm việc của người lao động.

- Căn cứ vào diện tích phục vụ của hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội.

- Căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi.

- Căn cứ vào báo giá trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các loại vật tư, dụng cụ, thiết bị thực hiện dịch vụ.

5. Giải thích từ ngữ

- Nhiệm vụ là việc thực hiện dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi.

- Vùng là khu vực tính toán được xác định theo phạm vi thực hiện nhiệm vụ;

- Chỉ tiêu là nhóm các yếu tố mực nước; nhóm các yếu tố lưu lượng; nhóm các yếu tố thông số chất lượng nước.

6. Kết cấu bộ đơn giá

Bộ đơn giá được tính toán theo:

- Vùng có diện tích tưới, tiêu theo các nhóm diện tích:

+ Nhỏ hơn 20.000 ha

+ Từ 20.000 dưới 30.000 ha

+ Từ 30.000 dưới 50.000 ha

+ Từ 50.000 dưới 70.000 ha

+ Từ 70.000 dưới 100.000 ha

+ Từ 100.000 dưới 150.000 ha

+ Từ 150.000 dưới 200.000 ha

+ Từ 200.000 dưới 250.000 ha

+ Từ 250.000 dưới 300.000 ha

+ Từ 300.000 dưới 350.000 ha

- Mô hình toán được xây dựng mới hoặc cập nhật điều chỉnh;

- Bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và cập nhật;

- Theo vùng Đồng bằng, vùng Trung du và miền núi.

Bộ đơn giá theo hai trường hợp bao gồm:

6.1. Đơn giá dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước trong công trình thủy lợi

a. Đơn giá dự báo nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:

- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu;

- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;

- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);

- Đơn giá tính toán cân bằng nước bằng mô hình (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);

- Đơn giá tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);

b. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:

- Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước;

- Đơn giá xây dựng kế hoạch tiêu nước;

c. Đơn giá xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van; đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:

- Đơn giá với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu;

- Đơn giá trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật;

6.2. Đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi

a. Đơn giá giám sát chất lượng nước

- Đơn giá xây dựng kế hoạch quan trắc (đơn giá nội nghiệp và ngoại nghiệp) (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ);

- Đơn giá quan trắc hiện trường (đơn giá lấy mẫu tại hiện trường và đo đạc ngoài hiện trường) (đơn vị tính: đồng/mẫu);

- Đơn giá phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm (đơn vị tính: đồng/mẫu);

- Đơn giá tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động (đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước trong công trình thủy lợi của trạm quan trắc tự động cố định liên tục và hoạt động quan trắc chất lượng nước trong công trình thủy lợi của trạm quan trắc tự động di động liên tục) (đơn vị tính: đồng/thông số).

b) Đơn giá dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ)

- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);

- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;

- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (đơn giá thiết lập mới mô hình toán và đơn giá cập nhật mô hình);

- Đơn giá dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực;

+ Đơn giá thiết lập mới mô hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);

+ Đơn giá cập nhật mô hình hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);

c) Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật) ( đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ)

7. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá

Đơn giá được xây dựng chi tiết bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung, trong đó:

- Chi phí trực tiếp bao gồm: chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu.

- Chi phí chung được tính theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho từng nhóm công việc như sau:

+ Nhóm công việc ngoại nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 20% trên chi phí trực tiếp.

+ Nhóm công việc nội nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 15% trên chi phí trực tiếp.

Căn cứ vào thời điểm lập kế hoạch, đơn giá được xác định bằng chi phí trực tiếp và chi phí chung. Trong trường hợp mức lương cơ sở thay đổi, và các chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu năm áp dụng có biến động các chi phí trực tiếp, chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh như sau:

Đối với chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp được tính theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 2.340.000 đồng. Khi mức lương cơ sở tăng lên thì chi phí nhân công được điều chỉnh như sau: 

 

Kđcnc =

MLCS1

 

 

MLCS0

 

Trong đó:

Kđcnc: Hệ số điều chỉnh nhân công

MLCS1: Là mức lương cơ sở mới cho năm áp dụng (đồng)

MLCS0: Là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng (đồng)

Chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng tương ứng với mức lương cơ sở mới cho năm áp dụng tính như sau:

CNC1 = Kđcnc * CNC0

Trong đó:

CNC1: Là chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng (đồng)

CNC0: Là chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm tương ứng với mức lương cơ sở 2.340.000 đồng (tại chương II và Chương III của Quyết định này (đơn vị tính: đồng))

Đối với chi phí trực tiếp còn lại gồm chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu căn cứ vào tình hình thực tế, dự kiến năm áp dụng có biến động so với các năm liền kề trước đó. Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu được điều chỉnh so với chi phí tại Quyết định này theo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của cả nước trong năm do Quốc hội công bố để làm cơ sở xây dựng phương án điều chỉnh chi phí dụng cụ, thiết bị theo công thức sau:

Trong đó:

CDCTB1 = CDCTB0 * (1 + CPI)

CDCTB1: Là chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng (đồng).

CDCTB0: Là chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp (tại chương II và Chương III của Quyết định này (đơn vị tính: đồng))

CPI: Chỉ số giá tiêu dùng cả nước trong năm Quốc hội công bố

Đối với chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu tùy thuộc vào trường hợp áp dụng gồm:

- Trường hợp đơn giá áp dụng đối với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.

- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất cả các đơn vị, các tổ chức, cá nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước).

Chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh:

CTT = CDCTB1 + CNC1

Trong đó:

CTT: là chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh chi phí nhân công và chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu.

Chi phí trực tiếp có thể điều chỉnh đồng thời chi phí nhân công và chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu hoặc có thể điều chỉnh một phần.

Sau khi điều chỉnh chi phí trực tiếp (CTT) tiến hành điều chỉnh chi phí chung:

CC = T* CTT

Trong đó:

CC: là chi phí chung

T: là tỷ lệ chi phí chung theo chi phí trực tiếp, tương ứng:

+ Nhóm công việc ngoại nghiệp bằng 20% trên chi phí trực tiếp.

+ Nhóm công việc nội nghiệp bằng 15% trên chi phí trực tiếp.

Đơn giá sau khi điều chỉnh được tính bằng chi phí trực tiếp và chi phí chung sau khi điều chỉnh.

Chương II

ĐƠN GIÁ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

I. Đơn giá dự báo nguồn nước

1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.238,41

49.083,96

46.443,03

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.879,34

51.724,88

49.083,96

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

38.520,26

54.365,81

51.724,88

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

41.161,19

57.006,73

54.365,81

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.802,11

59.647,65

57.006,73

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

46.443,03

62.288,58

59.647,65

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.083,96

64.929,50

62.288,58

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

51.724,88

67.570,43

64.929,50

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

54.365,81

70.211,35

67.570,43

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.006,73

72.852,27

70.211,35

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

14.747,78

23.221,65

21.809,33

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.160,09

24.633,96

23.221,65

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.572,40

26.046,27

24.633,96

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.984,71

27.458,58

26.046,27

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.397,02

28.870,89

27.458,58

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.809,33

30.283,20

28.870,89

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.221,65

31.695,51

30.283,20

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.633,96

33.107,82

31.695,51

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.046,27

34.520,13

33.107,82

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.458,58

35.932,44

34.520,13

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.344,92

93.379,84

91.040,68

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.684,08

95.718,99

93.379,84

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.023,23

98.058,14

95.718,99

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.362,38

100.397,29

98.058,14

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.701,53

102.736,44

100.397,29

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

91.040,68

105.075,59

102.736,44

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.379,84

107.414,75

105.075,59

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.718,99

109.753,90

107.414,75

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.058,14

112.093,05

109.753,90

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.397,29

114.432,20

112.093,05

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.007,94

71.042,85

68.703,70

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.347,09

73.382,01

71.042,85

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

61.686,25

75.721,16

73.382,01

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

64.025,40

78.060,31

75.721,16

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

66.364,55

80.399,46

78.060,31

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.703,70

82.738,61

80.399,46

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.042,85

85.077,76

82.738,61

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.382,01

87.416,92

85.077,76

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.721,16

89.756,07

87.416,92

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.060,31

92.095,22

89.756,07

4

Tính toán cân bằng nước bằng mô hình

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

137.460,04

163.367,10

159.049,26

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

141.777,88

167.684,95

163.367,10

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

146.095,73

172.002,79

167.684,95

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

150.413,57

176.320,63

172.002,79

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

154.731,41

180.638,48

176.320,63

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

159.049,26

184.956,32

180.638,48

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

163.367,10

189.274,17

184.956,32

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

167.684,95

193.592,01

189.274,17

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

172.002,79

197.909,85

193.592,01

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

176.320,63

202.227,70

197.909,85

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.746,82

144.653,89

140.336,04

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

123.064,67

148.971,73

144.653,89

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

127.382,51

153.289,58

148.971,73

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

131.700,36

157.607,42

153.289,58

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

136.018,20

161.925,26

157.607,42

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

140.336,04

166.243,11

161.925,26

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

144.653,89

170.560,95

166.243,11

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

148.971,73

174.878,80

170.560,95

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

153.289,58

179.196,64

174.878,80

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

157.607,42

183.514,48

179.196,64

5

Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

5.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

140.538,35

182.081,69

175.157,80

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

147.462,24

189.005,58

182.081,69

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

154.386,13

195.929,47

189.005,58

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

161.310,02

202.853,36

195.929,47

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

168.233,91

209.777,24

202.853,36

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

175.157,80

216.701,13

209.777,24

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

182.081,69

223.625,02

216.701,13

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

189.005,58

230.548,91

223.625,02

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

195.929,47

237.472,80

230.548,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

202.853,36

244.396,69

237.472,80

5.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

137.662,35

179.205,68

172.281,79

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

144.586,24

186.129,57

179.205,68

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

151.510,12

193.053,46

186.129,57

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

158.434,01

199.977,35

193.053,46

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

165.357,90

206.901,24

199.977,35

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

172.281,79

213.825,13

206.901,24

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

179.205,68

220.749,02

213.825,13

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

186.129,57

227.672,91

220.749,02

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

193.053,46

234.596,79

227.672,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

199.977,35

241.520,68

234.596,79

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.676,35

40.880,97

38.680,20

22,33

5.539,74

8.180,66

7.740,51

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.877,12

43.081,74

40.880,97

22,33

5.979,89

8.620,81

8.180,66

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.077,89

45.282,51

43.081,74

22,33

6.420,04

9.060,97

8.620,81

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

34.278,66

47.483,28

45.282,51

22,33

6.860,20

9.501,12

9.060,97

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.479,43

49.684,05

47.483,28

22,33

7.300,35

9.941,28

9.501,12

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

38.680,20

51.884,82

49.684,05

22,33

7.740,51

10.381,43

9.941,28

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

40.880,97

54.085,59

51.884,82

22,33

8.180,66

10.821,58

10.381,43

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.081,74

56.286,36

54.085,59

22,33

8.620,81

11.261,74

10.821,58

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

45.282,51

58.487,13

56.286,36

22,33

9.060,97

11.701,89

11.261,74

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

47.483,28

60.687,90

58.487,13

22,33

9.501,12

12.142,05

11.701,89

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

12.687,77

20.056,35

18.828,25

136,38

1.923,62

3.028,91

2.844,70

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.915,87

21.284,45

20.056,35

136,38

2.107,84

3.213,12

3.028,91

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

15.143,97

22.512,54

21.284,45

136,38

2.292,05

3.397,34

3.213,12

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.372,06

23.740,64

22.512,54

136,38

2.476,27

3.581,55

3.397,34

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.600,16

24.968,74

23.740,64

136,38

2.660,48

3.765,77

3.581,55

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.828,25

26.196,83

24.968,74

136,38

2.844,70

3.949,98

3.765,77

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.056,35

27.424,93

26.196,83

136,38

3.028,91

4.134,20

3.949,98

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.284,45

28.653,03

27.424,93

136,38

3.213,12

4.318,41

4.134,20

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.512,54

29.881,12

28.653,03

136,38

3.397,34

4.502,63

4.318,41

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.740,64

31.109,22

29.881,12

136,38

3.581,55

4.686,84

4.502,63

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.824,08

81.028,35

78.994,31

171,51

10.349,34

12.179,98

11.874,87

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.858,13

83.062,40

81.028,35

171,51

10.654,44

12.485,09

12.179,98

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.892,17

85.096,44

83.062,40

171,51

10.959,55

12.790,19

12.485,09

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.926,22

87.130,49

85.096,44

171,51

11.264,66

13.095,30

12.790,19

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.960,26

89.164,53

87.130,49

171,51

11.569,77

13.400,41

13.095,30

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.994,31

91.198,58

89.164,53

171,51

11.874,87

13.705,51

13.400,41

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.028,35

93.232,62

91.198,58

171,51

12.179,98

14.010,62

13.705,51

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.062,40

95.266,67

93.232,62

171,51

12.485,09

14.315,73

14.010,62

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.096,44

97.300,71

95.266,67

171,51

12.790,19

14.620,83

14.315,73

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.130,49

99.334,76

97.300,71

171,51

13.095,30

14.925,94

14.620,83

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.400,62

61.604,89

59.570,84

171,51

7.435,82

9.266,46

8.961,35

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

51.434,66

63.638,93

61.604,89

171,51

7.740,93

9.571,57

9.266,46

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.468,71

65.672,98

63.638,93

171,51

8.046,03

9.876,67

9.571,57

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

55.502,75

67.707,02

65.672,98

171,51

8.351,14

10.181,78

9.876,67

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.536,80

69.741,07

67.707,02

171,51

8.656,25

10.486,89

10.181,78

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.570,84

71.775,11

69.741,07

171,51

8.961,35

10.791,99

10.486,89

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

61.604,89

73.809,16

71.775,11

171,51

9.266,46

11.097,10

10.791,99

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.638,93

75.843,20

73.809,16

171,51

9.571,57

11.402,21

11.097,10

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.672,98

77.877,25

75.843,20

171,51

9.876,67

11.707,31

11.402,21

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.707,02

79.911,29

77.877,25

171,51

10.181,78

12.012,42

11.707,31

4

Tính toán cân bằng nước bằng mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

115.773,84

138.301,72

134.547,08

3.756,63

17.929,57

21.308,75

20.745,56

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

119.528,49

142.056,37

138.301,72

3.756,63

18.492,77

21.871,95

21.308,75

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

123.283,13

145.811,02

142.056,37

3.756,63

19.055,96

22.435,15

21.871,95

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

127.037,78

149.565,66

145.811,02

3.756,63

19.619,16

22.998,34

22.435,15

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

130.792,43

153.320,31

149.565,66

3.756,63

20.182,36

23.561,54

22.998,34

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

134.547,08

157.074,96

153.320,31

3.756,63

20.745,56

24.124,74

23.561,54

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

138.301,72

160.829,60

157.074,96

3.756,63

21.308,75

24.687,93

24.124,74

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

142.056,37

164.584,25

160.829,60

3.756,63

21.871,95

25.251,13

24.687,93

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

145.811,02

168.338,90

164.584,25

3.756,63

22.435,15

25.814,33

25.251,13

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

149.565,66

172.093,55

168.338,90

3.756,63

22.998,34

26.377,53

25.814,33

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

99.501,48

122.029,36

118.274,72

3.756,63

15.488,72

18.867,90

18.304,70

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

103.256,13

125.784,01

122.029,36

3.756,63

16.051,91

19.431,10

18.867,90

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

107.010,77

129.538,66

125.784,01

3.756,63

16.615,11

19.994,29

19.431,10

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

110.765,42

133.293,30

129.538,66

3.756,63

17.178,31

20.557,49

19.994,29

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

114.520,07

137.047,95

133.293,30

3.756,63

17.741,50

21.120,69

20.557,49

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.274,72

140.802,60

137.047,95

3.756,63

18.304,70

21.683,88

21.120,69

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

122.029,36

144.557,24

140.802,60

3.756,63

18.867,90

22.247,08

21.683,88

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

125.784,01

148.311,89

144.557,24

3.756,63

19.431,10

22.810,28

22.247,08

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

129.538,66

152.066,54

148.311,89

3.756,63

19.994,29

23.373,47

22.810,28

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

133.293,30

155.821,19

152.066,54

3.756,63

20.557,49

23.936,67

23.373,47

5

Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

121.469,17

157.593,81

151.573,03

738,10

18.331,09

23.749,79

22.846,67

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

127.489,94

163.614,58

157.593,81

738,10

19.234,21

24.652,90

23.749,79

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

133.510,71

169.635,35

163.614,58

738,10

20.137,32

25.556,02

24.652,90

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

139.531,49

175.656,12

169.635,35

738,10

21.040,44

26.459,13

25.556,02

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

145.552,26

181.676,90

175.656,12

738,10

21.943,55

27.362,25

26.459,13

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

151.573,03

187.697,67

181.676,90

738,10

22.846,67

28.265,37

27.362,25

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

157.593,81

193.718,44

187.697,67

738,10

23.749,79

29.168,48

28.265,37

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

163.614,58

199.739,22

193.718,44

738,10

24.652,90

30.071,60

29.168,48

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

169.635,35

205.759,99

199.739,22

738,10

25.556,02

30.974,71

30.071,60

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

175.656,12

211.780,76

205.759,99

738,10

26.459,13

31.877,83

30.974,71

5.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.968,29

155.092,93

149.072,16

738,10

17.955,96

23.374,65

22.471,54

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

124.989,06

161.113,70

155.092,93

738,10

18.859,07

24.277,77

23.374,65

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

131.009,84

167.134,48

161.113,70

738,10

19.762,19

25.180,89

24.277,77

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

137.030,61

173.155,25

167.134,48

738,10

20.665,31

26.084,00

25.180,89

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

143.051,38

179.176,02

173.155,25

738,10

21.568,42

26.987,12

26.084,00

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

149.072,16

185.196,80

179.176,02

738,10

22.471,54

27.890,23

26.987,12

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

155.092,93

191.217,57

185.196,80

738,10

23.374,65

28.793,35

27.890,23

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

161.113,70

197.238,34

191.217,57

738,10

24.277,77

29.696,47

28.793,35

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

167.134,48

203.259,12

197.238,34

738,10

25.180,89

30.599,58

29.696,47

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

173.155,25

209.279,89

203.259,12

738,10

26.084,00

31.502,70

30.599,58

2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước áp dụng đối với trường hợp ngoại trừ khoản 1 mục I chương I.

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.244,87

49.090,42

46.449,49

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.885,80

51.731,34

49.090,42

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

38.526,72

54.372,27

51.731,34

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

41.167,65

57.013,19

54.372,27

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.808,57

59.654,11

57.013,19

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

46.449,49

62.295,04

59.654,11

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.090,42

64.935,96

62.295,04

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

51.731,34

67.576,89

64.935,96

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

54.372,27

70.217,81

67.576,89

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.013,19

72.858,73

70.217,81

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

15.854,69

24.328,55

22.916,24

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.267,00

25.740,86

24.328,55

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.679,31

27.153,17

25.740,86

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.091,62

28.565,48

27.153,17

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.503,93

29.977,79

28.565,48

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.916,24

31.390,11

29.977,79

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.328,55

32.802,42

31.390,11

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.740,86

34.214,73

32.802,42

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.153,17

35.627,04

34.214,73

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.565,48

37.039,35

35.627,04

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.832,83

94.867,74

92.528,59

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.171,98

97.206,89

94.867,74

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.511,13

99.546,04

97.206,89

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.850,28

101.885,19

99.546,04

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.189,43

104.224,34

101.885,19

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.528,59

106.563,50

104.224,34

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

94.867,74

108.902,65

106.563,50

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

97.206,89

111.241,80

108.902,65

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

99.546,04

113.580,95

111.241,80

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

101.885,19

115.920,10

113.580,95

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

58.495,84

72.530,76

70.191,60

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.835,00

74.869,91

72.530,76

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.174,15

77.209,06

74.869,91

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.513,30

79.548,21

77.209,06

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.852,45

81.887,36

79.548,21

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.191,60

84.226,51

81.887,36

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.530,76

86.565,67

84.226,51

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.869,91

88.904,82

86.565,67

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.209,06

91.243,97

88.904,82

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.548,21

93.583,12

91.243,97

4

Tính toán cân bằng nước bằng mô hình

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

147.387,01

173.294,07

168.976,23

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

151.704,85

177.611,91

173.294,07

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

156.022,69

181.929,76

177.611,91

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

160.340,54

186.247,60

181.929,76

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

164.658,38

190.565,45

186.247,60

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

168.976,23

194.883,29

190.565,45

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

173.294,07

199.201,13

194.883,29

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

177.611,91

203.518,98

199.201,13

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

181.929,76

207.836,82

203.518,98

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

186.247,60

212.154,67

207.836,82

4.2

Cập nhật mô hình

 

-

-

-

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

128.673,79

154.580,86

150.263,01

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

132.991,64

158.898,70

154.580,86

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

137.309,48

163.216,54

158.898,70

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

141.627,32

167.534,39

163.216,54

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

145.945,17

171.852,23

167.534,39

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

150.263,01

176.170,08

171.852,23

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

154.580,86

180.487,92

176.170,08

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

158.898,70

184.805,76

180.487,92

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

163.216,54

189.123,61

184.805,76

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

167.534,39

193.441,45

189.123,61

5

Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

5.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

146.765,95

188.309,29

181.385,40

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

153.689,84

195.233,17

188.309,29

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

160.613,73

202.157,06

195.233,17

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

167.537,62

209.080,95

202.157,06

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

174.461,51

216.004,84

209.080,95

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

181.385,40

222.928,73

216.004,84

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

188.309,29

229.852,62

222.928,73

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

195.233,17

236.776,51

229.852,62

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

202.157,06

243.700,40

236.776,51

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

209.080,95

250.624,29

243.700,40

5.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

143.889,94

185.433,28

178.509,39

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

150.813,83

192.357,17

185.433,28

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

157.737,72

199.281,06

192.357,17

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

164.661,61

206.204,95

199.281,06

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

171.585,50

213.128,84

206.204,95

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

178.509,39

220.052,72

213.128,84

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

185.433,28

226.976,61

220.052,72

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

192.357,17

233.900,50

226.976,61

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

199.281,06

240.824,39

233.900,50

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

206.204,95

247.748,28

240.824,39

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.676,35

40.880,97

38.680,20

27,712

5.540,81

8.181,74

7.741,58

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.877,12

43.081,74

40.880,97

27,712

5.980,97

8.621,89

8.181,74

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.077,89

45.282,51

43.081,74

27,712

6.421,12

9.062,04

8.621,89

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

34.278,66

47.483,28

45.282,51

27,712

6.861,27

9.502,20

9.062,04

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.479,43

49.684,05

47.483,28

27,712

7.301,43

9.942,35

9.502,20

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

38.680,20

51.884,82

49.684,05

27,712

7.741,58

10.382,51

9.942,35

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

40.880,97

54.085,59

51.884,82

27,712

8.181,74

10.822,66

10.382,51

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.081,74

56.286,36

54.085,59

27,712

8.621,89

11.262,81

10.822,66

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

45.282,51

58.487,13

56.286,36

27,712

9.062,04

11.702,97

11.262,81

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

47.483,28

60.687,90

58.487,13

27,712

9.502,20

12.143,12

11.702,97

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

12.687,77

20.056,35

18.828,25

1.098,91

2.068,00

3.173,29

2.989,07

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.915,87

21.284,45

20.056,35

1.098,91

2.252,22

3.357,50

3.173,29

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

15.143,97

22.512,54

21.284,45

1.098,91

2.436,43

3.541,72

3.357,50

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.372,06

23.740,64

22.512,54

1.098,91

2.620,65

3.725,93

3.541,72

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.600,16

24.968,74

23.740,64

1.098,91

2.804,86

3.910,15

3.725,93

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.828,25

26.196,83

24.968,74

1.098,91

2.989,07

4.094,36

3.910,15

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.056,35

27.424,93

26.196,83

1.098,91

3.173,29

4.278,58

4.094,36

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.284,45

28.653,03

27.424,93

1.098,91

3.357,50

4.462,79

4.278,58

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.512,54

29.881,12

28.653,03

1.098,91

3.541,72

4.647,00

4.462,79

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.740,64

31.109,22

29.881,12

1.098,91

3.725,93

4.831,22

4.647,00

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.824,08

81.028,35

78.994,31

1465,33

10.543,41

12.374,05

12.068,95

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.858,13

83.062,40

81.028,35

1465,33

10.848,52

12.679,16

12.374,05

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.892,17

85.096,44

83.062,40

1465,33

11.153,63

12.984,27

12.679,16

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.926,22

87.130,49

85.096,44

1465,33

11.458,73

13.289,37

12.984,27

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.960,26

89.164,53

87.130,49

1465,33

11.763,84

13.594,48

13.289,37

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.994,31

91.198,58

89.164,53

1465,33

12.068,95

13.899,59

13.594,48

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.028,35

93.232,62

91.198,58

1465,33

12.374,05

14.204,69

13.899,59

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.062,40

95.266,67

93.232,62

1465,33

12.679,16

14.509,80

14.204,69

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.096,44

97.300,71

95.266,67

1465,33

12.984,27

14.814,91

14.509,80

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.130,49

99.334,76

97.300,71

1465,33

13.289,37

15.120,01

14.814,91

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.400,62

61.604,89

59.570,84

1465,33

7.629,89

9.460,53

9.155,43

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

51.434,66

63.638,93

61.604,89

1465,33

7.935,00

9.765,64

9.460,53

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.468,71

65.672,98

63.638,93

1465,33

8.240,11

10.070,75

9.765,64

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

55.502,75

67.707,02

65.672,98

1465,33

8.545,21

10.375,85

10.070,75

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.536,80

69.741,07

67.707,02

1465,33

8.850,32

10.680,96

10.375,85

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.570,84

71.775,11

69.741,07

1465,33

9.155,43

10.986,07

10.680,96

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

61.604,89

73.809,16

71.775,11

1465,33

9.460,53

11.291,17

10.986,07

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.638,93

75.843,20

73.809,16

1465,33

9.765,64

11.596,28

11.291,17

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.672,98

77.877,25

75.843,20

1465,33

10.070,75

11.901,39

11.596,28

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.707,02

79.911,29

77.877,25

1465,33

10.375,85

12.206,49

11.901,39

4

Tính toán cân bằng nước bằng mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

115.773,84

138.301,72

134.547,08

12.388,77

19.224,39

22.603,57

22.040,38

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

119.528,49

142.056,37

138.301,72

12.388,77

19.787,59

23.166,77

22.603,57

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

123.283,13

145.811,02

142.056,37

12.388,77

20.350,79

23.729,97

23.166,77

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

127.037,78

149.565,66

145.811,02

12.388,77

20.913,98

24.293,17

23.729,97

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

130.792,43

153.320,31

149.565,66

12.388,77

21.477,18

24.856,36

24.293,17

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

134.547,08

157.074,96

153.320,31

12.388,77

22.040,38

25.419,56

24.856,36

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

138.301,72

160.829,60

157.074,96

12.388,77

22.603,57

25.982,76

25.419,56

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

142.056,37

164.584,25

160.829,60

12.388,77

23.166,77

26.545,95

25.982,76

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

145.811,02

168.338,90

164.584,25

12.388,77

23.729,97

27.109,15

26.545,95

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

149.565,66

172.093,55

168.338,90

12.388,77

24.293,17

27.672,35

27.109,15

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

99.501,48

122.029,36

118.274,72

12.388,77

16.783,54

20.162,72

19.599,52

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

103.256,13

125.784,01

122.029,36

12.388,77

17.346,74

20.725,92

20.162,72

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

107.010,77

129.538,66

125.784,01

12.388,77

17.909,93

21.289,11

20.725,92

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

110.765,42

133.293,30

129.538,66

12.388,77

18.473,13

21.852,31

21.289,11

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

114.520,07

137.047,95

133.293,30

12.388,77

19.036,33

22.415,51

21.852,31

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.274,72

140.802,60

137.047,95

12.388,77

19.599,52

22.978,71

22.415,51

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

122.029,36

144.557,24

140.802,60

12.388,77

20.162,72

23.541,90

22.978,71

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

125.784,01

148.311,89

144.557,24

12.388,77

20.725,92

24.105,10

23.541,90

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

129.538,66

152.066,54

148.311,89

12.388,77

21.289,11

24.668,30

24.105,10

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

133.293,30

155.821,19

152.066,54

12.388,77

21.852,31

25.231,49

24.668,30

5

Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

121.469,17

157.593,81

151.573,03

6.153,40

19.143,38

24.562,08

23.658,96

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

127.489,94

163.614,58

157.593,81

6.153,40

20.046,50

25.465,20

24.562,08

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

133.510,71

169.635,35

163.614,58

6.153,40

20.949,62

26.368,31

25.465,20

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

139.531,49

175.656,12

169.635,35

6.153,40

21.852,73

27.271,43

26.368,31

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

145.552,26

181.676,90

175.656,12

6.153,40

22.755,85

28.174,54

27.271,43

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

151.573,03

187.697,67

181.676,90

6.153,40

23.658,96

29.077,66

28.174,54

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

157.593,81

193.718,44

187.697,67

6.153,40

24.562,08

29.980,78

29.077,66

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

163.614,58

199.739,22

193.718,44

6.153,40

25.465,20

30.883,89

29.980,78

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

169.635,35

205.759,99

199.739,22

6.153,40

26.368,31

31.787,01

30.883,89

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

175.656,12

211.780,76

205.759,99

6.153,40

27.271,43

32.690,12

31.787,01

5.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.968,29

155.092,93

149.072,16

6153,40

18.768,25

24.186,95

23.283,83

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

124.989,06

161.113,70

155.092,93

6153,40

19.671,37

25.090,07

24.186,95

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

131.009,84

167.134,48

161.113,70

6153,40

20.574,49

25.993,18

25.090,07

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

137.030,61

173.155,25

167.134,48

6153,40

21.477,60

26.896,30

25.993,18

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

143.051,38

179.176,02

173.155,25

6153,40

22.380,72

27.799,41

26.896,30

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

149.072,16

185.196,80

179.176,02

6153,40

23.283,83

28.702,53

27.799,41

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

155.092,93

191.217,57

185.196,80

6153,40

24.186,95

29.605,65

28.702,53

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

161.113,70

197.238,34

191.217,57

6153,40

25.090,07

30.508,76

29.605,65

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

167.134,48

203.259,12

197.238,34

6153,40

25.993,18

31.411,88

30.508,76

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

173.155,25

209.279,89

203.259,12

6153,40

26.896,30

32.314,99

31.411,88

II. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước

1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.921,15

54.557,67

51.451,58

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

39.027,23

57.663,75

54.557,67

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

42.133,32

60.769,84

57.663,75

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

45.239,41

63.875,93

60.769,84

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

48.345,49

66.982,01

63.875,93

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

51.451,58

70.088,10

66.982,01

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

54.557,67

73.194,19

70.088,10

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.663,75

76.300,27

73.194,19

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.769,84

79.406,36

76.300,27

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.875,93

82.512,45

79.406,36

2

Xây dựng kế hoạch tiêu nước

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.557,00

10.440,76

9.793,47

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.204,30

11.088,06

10.440,76

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.851,59

11.735,35

11.088,06

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.498,88

12.382,64

11.735,35

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.146,18

13.029,93

12.382,64

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.793,47

13.677,23

13.029,93

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.440,76

14.324,52

13.677,23

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

11.088,06

14.971,81

14.324,52

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

11.735,35

15.619,11

14.971,81

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

12.382,64

16.266,40

15.619,11

3

Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van

1000 đ/phương án/ công trình

10.974,56

10.974,56

10.974,56

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.944,16

47.149,83

44.448,89

291,62

4.685,37

7.116,22

6.711,08

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.645,11

49.850,78

47.149,83

291,62

5.090,51

7.521,36

7.116,22

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.346,05

52.551,72

49.850,78

291,62

5.495,65

7.926,50

7.521,36

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

39.047,00

55.252,67

52.551,72

291,62

5.900,79

8.331,64

7.926,50

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

41.747,94

57.953,61

55.252,67

291,62

6.305,93

8.736,78

8.331,64

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.448,89

60.654,56

57.953,61

291,62

6.711,08

9.141,93

8.736,78

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

47.149,83

63.355,50

60.654,56

291,62

7.116,22

9.547,07

9.141,93

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.850,78

66.056,45

63.355,50

291,62

7.521,36

9.952,21

9.547,07

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

52.551,72

68.757,39

66.056,45

291,62

7.926,50

10.357,35

9.952,21

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

55.252,67

71.458,34

68.757,39

291,62

8.331,64

10.762,49

10.357,35

2

Xây dựng kế hoạch tiêu nước

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.628,64

9.005,82

8.442,95

73,11

855,26

1.361,84

1.277,41

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.191,50

9.568,68

9.005,82

73,11

939,69

1.446,27

1.361,84

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.754,36

10.131,54

9.568,68

73,11

1.024,12

1.530,70

1.446,27

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.317,23

10.694,41

10.131,54

73,11

1.108,55

1.615,13

1.530,70

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.880,09

11.257,27

10.694,41

73,11

1.192,98

1.699,56

1.615,13

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.442,95

11.820,14

11.257,27

73,11

1.277,41

1.783,99

1.699,56

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.005,82

12.383,00

11.820,14

73,11

1.361,84

1.868,42

1.783,99

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.568,68

12.945,86

12.383,00

73,11

1.446,27

1.952,85

1.868,42

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.131,54

13.508,73

12.945,86

73,11

1.530,70

2.037,27

1.952,85

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.694,41

14.071,59

13.508,73

73,11

1.615,13

2.121,70

2.037,27

3

Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van

1000 đ/phương án/ công trình

9.436,6

9.436,6

9.436,6

106,5

1.431,5

1.431,5

1.431,5

2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức ở khoản 1 mục II

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

38.378,60

57.015,12

53.909,03

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

41.484,68

60.121,20

57.015,12

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.590,77

63.227,29

60.121,20

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

47.696,86

66.333,38

63.227,29

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

50.802,94

69.439,46

66.333,38

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.909,03

72.545,55

69.439,46

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

57.015,12

75.651,64

72.545,55

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.121,20

78.757,72

75.651,64

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.227,29

81.863,81

78.757,72

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

66.333,38

84.969,90

81.863,81

2

Xây dựng kế hoạch tiêu nước

 

-

-

-

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.866,85

11.750,61

11.103,31

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.514,14

12.397,90

11.750,61

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.161,44

13.045,19

12.397,90

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.808,73

13.692,49

13.045,19

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.456,02

14.339,78

13.692,49

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

11.103,31

14.987,07

14.339,78

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

11.750,61

15.634,37

14.987,07

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

12.397,90

16.281,66

15.634,37

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.045,19

16.928,95

16.281,66

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.692,49

17.576,25

16.928,95

3

Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van

1000 đ/phương án/ công trình

11.496,29

11.496,29

11.496,29

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.944,16

47.149,83

44.448,89

2.428,5

5.005,90

7.436,75

7.031,61

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.645,11

49.850,78

47.149,83

2.428,5

5.411,05

7.841,90

7.436,75

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.346,05

52.551,72

49.850,78

2.428,5

5.816,19

8.247,04

7.841,90

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

39.047,00

55.252,67

52.551,72

2.428,5

6.221,33

8.652,18

8.247,04

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

41.747,94

57.953,61

55.252,67

2.428,5

6.626,47

9.057,32

8.652,18

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.448,89

60.654,56

57.953,61

2.428,5

7.031,61

9.462,46

9.057,32

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

47.149,83

63.355,50

60.654,56

2.428,5

7.436,75

9.867,60

9.462,46

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.850,78

66.056,45

63.355,50

2.428,5

7.841,90

10.272,75

9.867,60

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

52.551,72

68.757,39

66.056,45

2.428,5

8.247,04

10.677,89

10.272,75

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

55.252,67

71.458,34

68.757,39

2.428,5

8.652,18

11.083,03

10.677,89

2

Xây dựng kế hoạch tiêu nước

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.628,64

9.005,82

8.442,95

1.212,1

1.026,11

1.532,69

1.448,26

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.191,50

9.568,68

9.005,82

1.212,1

1.110,54

1.617,12

1.532,69

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.754,36

10.131,54

9.568,68

1.212,1

1.194,97

1.701,55

1.617,12

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.317,23

10.694,41

10.131,54

1.212,1

1.279,40

1.785,98

1.701,55

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

7.880,09

11.257,27

10.694,41

1.212,1

1.363,83

1.870,41

1.785,98

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.442,95

11.820,14

11.257,27

1.212,1

1.448,26

1.954,84

1.870,41

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.005,82

12.383,00

11.820,14

1.212,1

1.532,69

2.039,27

1.954,84

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

9.568,68

12.945,86

12.383,00

1.212,1

1.617,12

2.123,69

2.039,27

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.131,54

13.508,73

12.945,86

1.212,1

1.701,55

2.208,12

2.123,69

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.694,41

14.071,59

13.508,73

1.212,1

1.785,98

2.292,55

2.208,12

3

Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van

1000 đ/phương án/ công trình

9.436,6

9.436,6

9.436,6

560,1

1.499,5

1.499,5

1.499,5

III. Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo

1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.485,23

85.502,69

84.333,11

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.654,81

86.672,26

85.502,69

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.824,38

87.841,84

86.672,26

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.993,96

89.011,41

87.841,84

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.163,53

90.180,99

89.011,41

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.333,11

91.350,57

90.180,99

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.502,69

92.520,14

91.350,57

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.672,26

93.689,72

92.520,14

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.841,84

94.859,29

93.689,72

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

89.011,41

96.028,87

94.859,29

2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

69.128,62

76.146,08

74.976,50

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.298,20

77.315,66

76.146,08

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.467,78

78.485,23

77.315,66

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.637,35

79.654,81

78.485,23

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.806,93

80.824,38

79.654,81

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.976,50

81.993,96

80.824,38

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.146,08

83.163,53

81.993,96

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.315,66

84.333,11

83.163,53

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.485,23

85.502,69

84.333,11

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.654,81

86.672,26

85.502,69

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.556,97

73.659,11

72.642,08

691,1

10.237,20

11.152,52

10.999,97

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.573,99

74.676,13

73.659,11

691,1

10.389,76

11.305,08

11.152,52

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

69.591,02

75.693,15

74.676,13

691,1

10.542,31

11.457,63

11.305,08

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.608,04

76.710,17

75.693,15

691,1

10.694,86

11.610,18

11.457,63

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.625,06

77.727,20

76.710,17

691,1

10.847,42

11.762,74

11.610,18

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.642,08

78.744,22

77.727,20

691,1

10.999,97

11.915,29

11.762,74

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.659,11

79.761,24

78.744,22

691,1

11.152,52

12.067,84

11.915,29

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.676,13

80.778,26

79.761,24

691,1

11.305,08

12.220,40

12.067,84

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.693,15

81.795,29

80.778,26

691,1

11.457,63

12.372,95

12.220,40

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.710,17

82.812,31

81.795,29

691,1

11.610,18

12.525,50

12.372,95

2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.420,8

65.522,9

64.505,9

691,1

9.016,78

9.932,10

9.779,54

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.437,8

66.539,9

65.522,9

691,1

9.169,33

10.084,65

9.932,10

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

61.454,8

67.557,0

66.539,9

691,1

9.321,88

10.237,20

10.084,65

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

62.471,9

68.574,0

67.557,0

691,1

9.474,44

10.389,76

10.237,20

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.488,9

69.591,0

68.574,0

691,1

9.626,99

10.542,31

10.389,76

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

64.505,9

70.608,0

69.591,0

691,1

9.779,54

10.694,86

10.542,31

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.522,9

71.625,1

70.608,0

691,1

9.932,10

10.847,42

10.694,86

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

66.539,9

72.642,1

71.625,1

691,1

10.084,65

10.999,97

10.847,42

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.557,0

73.659,1

72.642,1

691,1

10.237,20

11.152,52

10.999,97

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.574,0

74.676,1

73.659,1

691,1

10.389,76

11.305,08

11.152,52

2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức ở khoản 1 mục III

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.629,49

91.646,94

90.477,37

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.799,06

92.816,52

91.646,94

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.968,64

93.986,09

92.816,52

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.138,21

95.155,67

93.986,09

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

89.307,79

96.325,25

95.155,67

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.477,37

97.494,82

96.325,25

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

91.646,94

98.664,40

97.494,82

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.816,52

99.833,97

98.664,40

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.986,09

101.003,55

99.833,97

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.155,67

102.173,13

101.003,55

2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.272,88

82.290,34

81.120,76

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.442,46

83.459,91

82.290,34

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.612,03

84.629,49

83.459,91

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.781,61

85.799,06

84.629,49

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.951,18

86.968,64

85.799,06

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.120,76

88.138,21

86.968,64

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

82.290,34

89.307,79

88.138,21

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.459,91

90.477,37

89.307,79

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.629,49

91.646,94

90.477,37

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.799,06

92.816,52

91.646,94

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.556,97

73.659,11

72.642,08

6.033,9

11.038,63

11.953,95

11.801,40

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.573,99

74.676,13

73.659,11

6.033,9

11.191,18

12.106,50

11.953,95

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

69.591,02

75.693,15

74.676,13

6.033,9

11.343,74

12.259,06

12.106,50

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.608,04

76.710,17

75.693,15

6.033,9

11.496,29

12.411,61

12.259,06

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.625,06

77.727,20

76.710,17

6.033,9

11.648,84

12.564,16

12.411,61

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.642,08

78.744,22

77.727,20

6.033,9

11.801,40

12.716,72

12.564,16

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.659,11

79.761,24

78.744,22

6.033,9

11.953,95

12.869,27

12.716,72

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.676,13

80.778,26

79.761,24

6.033,9

12.106,50

13.021,82

12.869,27

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.693,15

81.795,29

80.778,26

6.033,9

12.259,06

13.174,38

13.021,82

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.710,17

82.812,31

81.795,29

6.033,9

12.411,61

13.326,93

13.174,38

2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.420,8

65.522,9

64.505,9

6.033,9

9.818,20

10.733,52

10.580,97

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.437,8

66.539,9

65.522,9

6.033,9

9.970,76

10.886,08

10.733,52

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

61.454,8

67.557,0

66.539,9

6.033,9

10.123,31

11.038,63

10.886,08

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

62.471,9

68.574,0

67.557,0

6.033,9

10.275,86

11.191,18

11.038,63

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.488,9

69.591,0

68.574,0

6.033,9

10.428,42

11.343,74

11.191,18

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

64.505,9

70.608,0

69.591,0

6.033,9

10.580,97

11.496,29

11.343,74

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.522,9

71.625,1

70.608,0

6.033,9

10.733,52

11.648,84

11.496,29

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

66.539,9

72.642,1

71.625,1

6.033,9

10.886,08

11.801,40

11.648,84

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.557,0

73.659,1

72.642,1

6.033,9

11.038,63

11.953,95

11.801,40

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.574,0

74.676,1

73.659,1

6.033,9

11.191,18

12.106,50

11.953,95

Chương III.

ĐƠN GIÁ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

I. Giám sát chất lượng nước

1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

I

Giám sát chất lượng nước

 

 

 

 

1

Xây dựng kế hoạch quan trắc

 

 

 

 

1.1

Nội nghiệp

1000 đ/nhiệm vụ

6.179,84

6.179,84

6.179,84

1.2

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.577,98

5.714,73

5.358,61

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.934,11

6.070,86

5.714,73

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.290,23

6.426,98

6.070,86

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.646,36

6.783,11

6.426,98

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.002,48

7.139,23

6.783,11

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.358,61

7.495,36

7.139,23

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.714,73

7.851,48

7.495,36

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.070,86

8.207,60

7.851,48

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.426,98

8.563,73

8.207,60

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.783,11

8.919,85

8.563,73

2

Quan trắc hiện trường

 

 

 

 

2.1

Lấy mẫu tại hiện trường

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/mẫu

838,92

970,01

948,16

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/mẫu

860,77

991,86

970,01

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/mẫu

882,62

1.013,70

991,86

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/mẫu

904,47

1.035,55

1.013,70

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/mẫu

926,31

1.057,40

1.035,55

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/mẫu

948,16

1.079,25

1.057,40

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/mẫu

970,01

1.101,09

1.079,25

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/mẫu

991,86

1.122,94

1.101,09

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/mẫu

1.013,70

1.144,79

1.122,94

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/mẫu

1.035,55

1.166,64

1.144,79

2.2

Đo đạc ngoài hiện trường

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/mẫu

155,29

155,29

155,29

-

pH

1000 đ/mẫu

180,85

180,85

180,85

-

Oxy hòa tan (DO)

1000 đ/mẫu

149,65

149,65

149,65

-

Độ đục

1000 đ/mẫu

156,78

156,78

156,78

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/mẫu

127,53

127,53

127,53

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/mẫu

127,53

127,53

127,53

-

Đo đồng thời đa chỉ tiêu:

1000 đ/mẫu

543,85

543,85

543,85

3

Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/mẫu

191,13

191,13

191,13

-

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1000 đ/mẫu

190,37

190,37

190,37

-

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1000 đ/mẫu

243,20

243,20

243,20

-

Amoni (N-NH4+)

1000 đ/mẫu

219,02

219,02

219,02

-

Nitrit (NO2-)

1000 đ/mẫu

223,89

223,89

223,89

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/mẫu

215,42

215,42

215,42

-

Tổng Photpho (Tổng P)

1000 đ/mẫu

293,46

293,46

293,46

-

Tổng Nito

1000 đ/mẫu

387,75

387,75

387,75

-

Kim loại nặng Pd

1000 đ/mẫu

434,97

434,97

434,97

-

Kim loại nặng Cd

1000 đ/mẫu

434,97

434,97

434,97

-

Kim loại nặng As

1000 đ/mẫu

502,00

502,00

502,00

-

Kim loại nặng Hg

1000 đ/mẫu

528,39

528,39

528,39

-

Kim loại Fe

1000 đ/mẫu

421,76

421,76

421,76

-

Kim loại (Cu)

1000 đ/mẫu

340,06

340,06

340,06

-

Kim loại (Zn)

1000 đ/mẫu

340,06

340,06

340,06

-

Kim loại (Mn)

1000 đ/mẫu

340,06

340,06

340,06

-

Kim loại (Cr)

1000 đ/mẫu

340,06

340,06

340,06

-

Kim loại (Ni)

1000 đ/mẫu

340,06

340,06

340,06

-

Sulphat (SO42-)

1000 đ/mẫu

267,33

267,33

267,33

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/mẫu

246,16

246,16

246,16

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

240,51

240,51

240,51

-

Florua (F-)

1000 đ/mẫu

242,55

242,55

242,55

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

240,51

240,51

240,51

-

Tổng dầu, mỡ

1000 đ/mẫu

923,58

923,58

923,58

-

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

776,24

776,24

776,24

-

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

784,99

784,99

784,99

-

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

776,24

776,24

776,24

-

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

784,99

784,99

784,99

-

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

1000 đ/mẫu

739,75

739,75

739,75

-

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.376,60

1.376,60

1.376,60

-

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.376,60

1.376,60

1.376,60

-

Cyanua (CN-)

1000 đ/mẫu

272,63

272,63

272,63

-

Chất hoạt động bề mặt

1000 đ/mẫu

457,27

457,27

457,27

-

Phenol

1000 đ/mẫu

453,03

453,03

453,03

-

Phân tích đồng thời các kim loại

1000 đ/mẫu

1.067,13

1.067,13

1.067,13

4

Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động

 

 

 

 

4.1

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

142,92

142,92

142,92

-

pH

1000 đ/Thông số

142,92

142,92

142,92

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

145,88

145,88

145,88

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

178,20

178,20

178,20

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

234,90

234,90

234,90

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/Thông số

188,56

188,56

188,56

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

197,81

197,81

197,81

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

216,21

216,21

216,21

-

Tổng nitơ (TN)

1000 đ/Thông số

216,60

216,60

216,60

-

Tổng phốt pho (TP)

1000 đ/Thông số

194,01

194,01

194,01

-

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

1000 đ/Thông số

193,99

193,99

193,99

4.2

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

142,50

142,50

142,50

-

pH

1000 đ/Thông số

142,50

142,50

142,50

-

ORP

1000 đ/Thông số

134,82

134,82

134,82

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

148,64

148,64

148,64

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

199,62

199,62

199,62

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/Thông số

199,62

199,62

199,62

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

189,19

189,19

189,19

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

189,19

189,19

189,19

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

190,11

190,11

190,11

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/Thông số

191,25

191,25

191,25

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu, dụng cụ

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Xây dựng kế hoạch quan trắc

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nội nghiệp

1000 đ/nhiệm vụ

5.301,86

5.301,86

5.301,86

71,92

806,07

806,07

806,07

1.2

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

2.967,71

4.748,33

4.451,56

13,95

596,33

952,46

893,10

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.264,48

5.045,10

4.748,33

13,95

655,68

1.011,81

952,46

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.561,25

5.341,87

5.045,10

13,95

715,04

1.071,16

1.011,81

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.858,02

5.638,64

5.341,87

13,95

774,39

1.130,52

1.071,16

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.154,79

5.935,41

5.638,64

13,95

833,75

1.189,87

1.130,52

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.451,56

6.232,18

5.935,41

13,95

893,10

1.249,23

1.189,87

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.748,33

6.528,95

6.232,18

13,95

952,46

1.308,58

1.249,23

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.045,10

6.825,72

6.528,95

13,95

1.011,81

1.367,93

1.308,58

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.341,87

7.122,49

6.825,72

13,95

1.071,16

1.427,29

1.367,93

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.638,64

7.419,26

7.122,49

13,95

1.130,52

1.486,64

1.427,29

2

Quan trắc hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Lấy mẫu tại hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/mẫu

611,88

721,12

702,91

87,22

139,82

161,67

158,03

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/mẫu

630,09

739,33

721,12

87,22

143,46

165,31

161,67

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/mẫu

648,29

757,53

739,33

87,22

147,10

168,95

165,31

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/mẫu

666,50

775,74

757,53

87,22

150,74

172,59

168,95

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/mẫu

684,71

793,94

775,74

87,22

154,39

176,23

172,59

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/mẫu

702,91

812,15

793,94

87,22

158,03

179,87

176,23

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/mẫu

721,12

830,36

812,15

87,22

161,67

183,52

179,87

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/mẫu

739,33

848,56

830,36

87,22

165,31

187,16

183,52

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/mẫu

757,53

866,77

848,56

87,22

168,95

190,80

187,16

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/mẫu

775,74

884,98

866,77

87,22

172,59

194,44

190,80

2.2

Đo đạc ngoài hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

70,05

25,88

25,88

25,88

-

pH

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

91,35

30,14

30,14

30,14

-

Oxy hòa tan (DO)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

65,35

24,94

24,94

24,94

-

Độ đục

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

71,29

26,13

26,13

26,13

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

46,92

21,26

21,26

21,26

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

46,92

21,26

21,26

21,26

-

Đo đồng thời đa chỉ tiêu:

1000 đ/mẫu

233,42

233,42

233,42

219,79

90,64

90,64

90,64

3

Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

2,98

24,93

24,93

24,93

-

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1000 đ/mẫu

133,55

133,55

133,55

31,99

24,83

24,83

24,83

-

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1000 đ/mẫu

178,06

178,06

178,06

33,42

31,72

31,72

31,72

-

Amoni (N-NH4+)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

27,23

28,57

28,57

28,57

-

Nitrit (NO2-)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

31,46

29,20

29,20

29,20

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

24,10

28,10

28,10

28,10

-

Tổng Photpho (Tổng P)

1000 đ/mẫu

222,58

222,58

222,58

32,61

38,28

38,28

38,28

-

Tổng Nito

1000 đ/mẫu

296,77

296,77

296,77

40,40

50,58

50,58

50,58

-

Kim loại nặng Pd

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

44,78

56,73

56,73

56,73

-

Kim loại nặng Cd

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

44,78

56,73

56,73

56,73

-

Kim loại nặng As

1000 đ/mẫu

366,80

366,80

366,80

69,73

65,48

65,48

65,48

-

Kim loại nặng Hg

1000 đ/mẫu

400,14

400,14

400,14

59,33

68,92

68,92

68,92

-

Kim loại Fe

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

99,99

55,01

55,01

55,01

-

Kim loại (Cu)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

28,94

44,36

44,36

44,36

-

Kim loại (Zn)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

28,94

44,36

44,36

44,36

-

Kim loại (Mn)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

28,94

44,36

44,36

44,36

-

Kim loại (Cr)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

28,94

44,36

44,36

44,36

-

Kim loại (Ni)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

28,94

44,36

44,36

44,36

-

Sulphat (SO42-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

39,56

34,87

34,87

34,87

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

21,15

32,11

32,11

32,11

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

16,24

31,37

31,37

31,37

-

Florua (F-)

1000 đ/mẫu

178,06

178,06

178,06

32,85

31,64

31,64

31,64

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

16,24

31,37

31,37

31,37

-

Tổng dầu, mỡ

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

202,90

120,47

120,47

120,47

-

Coliform (TCVN 6187- 1:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

74,78

101,25

101,25

101,25

-

Coliform (TCVN 6187- 2:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

82,39

102,39

102,39

102,39

-

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

74,78

101,25

101,25

101,25

-

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

82,39

102,39

102,39

102,39

-

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

43,05

96,49

96,49

96,49

-

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.110,39

1.110,39

1.110,39

86,65

179,56

179,56

179,56

-

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.110,39

1.110,39

1.110,39

86,65

179,56

179,56

179,56

-

Cyanua (CN-)

1000 đ/mẫu

200,07

200,07

200,07

37,00

35,56

35,56

35,56

-

Chất hoạt động bề mặt

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

64,17

59,64

59,64

59,64

-

Phenol

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

60,49

59,09

59,09

59,09

-

Phân tích đồng thời các kim loại

1000 đ/mẫu

400,14

400,14

400,14

527,80

139,19

139,19

139,19

4

Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

54,13

18,64

18,64

18,64

-

pH

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

54,13

18,64

18,64

18,64

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

56,70

19,03

19,03

19,03

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

84,81

23,24

23,24

23,24

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

134,12

30,64

30,64

30,64

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

93,82

24,59

24,59

24,59

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

101,86

25,80

25,80

25,80

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

117,86

28,20

28,20

28,20

-

Tổng nitơ (TN)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

118,20

28,25

28,25

28,25

-

Tổng phốt pho (TP)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

98,56

25,31

25,31

25,31

-

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

98,54

25,30

25,30

25,30

4.2

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

53,77

18,59

18,59

18,59

-

pH

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

53,77

18,59

18,59

18,59

-

ORP

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

47,09

17,59

17,59

17,59

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

59,10

19,39

19,39

19,39

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

103,44

26,04

26,04

26,04

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

103,44

26,04

26,04

26,04

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

94,37

24,68

24,68

24,68

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

94,37

24,68

24,68

24,68

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

95,17

24,80

24,80

24,80

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

96,16

24,95

24,95

24,95

2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức ở điểm 1 mục I chương III

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

I

Giám sát chất lượng nước

 

 

 

 

1

Xây dựng kế hoạch quan trắc

 

 

 

 

1.1

Nội nghiệp

1000 đ/nhiệm vụ

6.796,14

6.796,14

6.796,14

1.2

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.581,22

5.717,96

5.361,84

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.937,34

6.074,09

5.717,96

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.293,46

6.430,21

6.074,09

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.649,59

6.786,34

6.430,21

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.005,71

7.142,46

6.786,34

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.361,84

7.498,59

7.142,46

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.717,96

7.854,71

7.498,59

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.074,09

8.210,84

7.854,71

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.430,21

8.566,96

8.210,84

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

6.786,34

8.923,08

8.566,96

2

Quan trắc hiện trường

 

 

 

 

2.1

Lấy mẫu tại hiện trường

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/mẫu

847,30

978,38

956,53

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/mẫu

869,14

1.000,23

978,38

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/mẫu

890,99

1.022,08

1.000,23

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/mẫu

912,84

1.043,93

1.022,08

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/mẫu

934,69

1.065,77

1.043,93

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/mẫu

956,53

1.087,62

1.065,77

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/mẫu

978,38

1.109,47

1.087,62

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/mẫu

1.000,23

1.131,32

1.109,47

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/mẫu

1.022,08

1.153,16

1.131,32

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/mẫu

1.043,93

1.175,01

1.153,16

2.2

Đo đạc ngoài hiện trường

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/mẫu

156,58

156,58

156,58

-

pH

1000 đ/mẫu

182,14

182,14

182,14

-

Oxy hòa tan (DO)

1000 đ/mẫu

150,94

150,94

150,94

-

Độ đục

1000 đ/mẫu

158,07

158,07

158,07

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/mẫu

128,83

128,83

128,83

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/mẫu

128,83

128,83

128,83

-

Đo đồng thời đa chỉ tiêu:

1000 đ/mẫu

547,23

547,23

547,23

3

Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/mẫu

200,36

200,36

200,36

-

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1000 đ/mẫu

213,97

213,97

213,97

-

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1000 đ/mẫu

270,36

270,36

270,36

-

Amoni (N-NH4+)

1000 đ/mẫu

251,25

251,25

251,25

-

Nitrit (NO2-)

1000 đ/mẫu

256,12

256,12

256,12

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/mẫu

247,65

247,65

247,65

-

Tổng Photpho (Tổng P)

1000 đ/mẫu

317,42

317,42

317,42

-

Tổng Nito

1000 đ/mẫu

414,02

414,02

414,02

-

Kim loại nặng Pd

1000 đ/mẫu

469,28

469,28

469,28

-

Kim loại nặng Cd

1000 đ/mẫu

469,28

469,28

469,28

-

Kim loại nặng As

1000 đ/mẫu

568,12

568,12

568,12

-

Kim loại nặng Hg

1000 đ/mẫu

594,51

594,51

594,51

-

Kim loại Fe

1000 đ/mẫu

451,75

451,75

451,75

-

Kim loại (Cu)

1000 đ/mẫu

370,05

370,05

370,05

-

Kim loại (Zn)

1000 đ/mẫu

370,05

370,05

370,05

-

Kim loại (Mn)

1000 đ/mẫu

370,05

370,05

370,05

-

Kim loại (Cr)

1000 đ/mẫu

370,05

370,05

370,05

-

Kim loại (Ni)

1000 đ/mẫu

370,05

370,05

370,05

-

Sulphat (SO42-)

1000 đ/mẫu

306,31

306,31

306,31

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/mẫu

265,66

265,66

265,66

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

262,40

262,40

262,40

-

Florua (F-)

1000 đ/mẫu

283,49

283,49

283,49

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

262,40

262,40

262,40

-

Tổng dầu, mỡ

1000 đ/mẫu

972,36

972,36

972,36

-

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

841,45

841,45

841,45

-

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

850,21

850,21

850,21

-

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

841,45

841,45

841,45

-

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

850,21

850,21

850,21

-

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

1000 đ/mẫu

771,21

771,21

771,21

-

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1000 đ/mẫu

2.001,93

2.001,93

2.001,93

-

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

1000 đ/mẫu

2.001,93

2.001,93

2.001,93

-

Cyanua (CN-)

1000 đ/mẫu

307,71

307,71

307,71

-

Chất hoạt động bề mặt

1000 đ/mẫu

489,35

489,35

489,35

-

Phenol

1000 đ/mẫu

1.078,35

1.078,35

1.078,35

-

Phân tích đồng thời các kim loại

1000 đ/mẫu

1.105,99

1.105,99

1.105,99

4

Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động

 

 

 

 

4.1

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

173,51

173,51

173,51

-

pH

1000 đ/Thông số

173,51

173,51

173,51

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

180,68

180,68

180,68

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

208,79

208,79

208,79

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

269,31

269,31

269,31

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/Thông số

220,02

220,02

220,02

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

231,44

231,44

231,44

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

250,24

250,24

250,24

-

Tổng nitơ (TN)

1000 đ/Thông số

251,91

251,91

251,91

-

Tổng phốt pho (TP)

1000 đ/Thông số

229,55

229,55

229,55

-

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

1000 đ/Thông số

234,08

234,08

234,08

4.2

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

176,16

176,16

176,16

-

pH

1000 đ/Thông số

176,16

176,16

176,16

-

ORP

1000 đ/Thông số

168,49

168,49

168,49

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

183,48

183,48

183,48

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

234,01

234,01

234,01

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/Thông số

234,01

234,01

234,01

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

226,73

226,73

226,73

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

226,58

226,58

226,58

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

225,12

225,12

225,12

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/Thông số

230,69

230,69

230,69

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Xây dựng kế hoạch quan trắc

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nội nghiệp

1000 đ/nhiệm vụ

5.301,86

5.301,86

5.301,86

607,83

886,45

886,45

886,45

1.2

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

2.967,71

4.748,33

4.451,56

16,64

596,87

952,99

893,64

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.264,48

5.045,10

4.748,33

16,64

656,22

1.012,35

952,99

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.561,25

5.341,87

5.045,10

16,64

715,58

1.071,70

1.012,35

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

3.858,02

5.638,64

5.341,87

16,64

774,93

1.131,06

1.071,70

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.154,79

5.935,41

5.638,64

16,64

834,29

1.190,41

1.131,06

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.451,56

6.232,18

5.935,41

16,64

893,64

1.249,76

1.190,41

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

4.748,33

6.528,95

6.232,18

16,64

952,99

1.309,12

1.249,76

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.045,10

6.825,72

6.528,95

16,64

1.012,35

1.368,47

1.309,12

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.341,87

7.122,49

6.825,72

16,64

1.071,70

1.427,83

1.368,47

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

5.638,64

7.419,26

7.122,49

16,64

1.131,06

1.487,18

1.427,83

2

Quan trắc hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Lấy mẫu tại hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/mẫu

611,88

721,12

702,91

94,20

141,22

163,06

159,42

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/mẫu

630,09

739,33

721,12

94,20

144,86

166,70

163,06

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/mẫu

648,29

757,53

739,33

94,20

148,50

170,35

166,70

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/mẫu

666,50

775,74

757,53

94,20

152,14

173,99

170,35

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/mẫu

684,71

793,94

775,74

94,20

155,78

177,63

173,99

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/mẫu

702,91

812,15

793,94

94,20

159,42

181,27

177,63

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/mẫu

721,12

830,36

812,15

94,20

163,06

184,91

181,27

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/mẫu

739,33

848,56

830,36

94,20

166,70

188,55

184,91

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/mẫu

757,53

866,77

848,56

94,20

170,35

192,19

188,55

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/mẫu

775,74

884,98

866,77

94,20

173,99

195,84

192,19

2.2

Đo đạc ngoài hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

71,13

26,10

26,10

26,10

-

pH

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

92,43

30,36

30,36

30,36

-

Oxy hòa tan (DO)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

66,43

25,16

25,16

25,16

-

Độ đục

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

72,37

26,34

26,34

26,34

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

48,00

21,47

21,47

21,47

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/mẫu

59,35

59,35

59,35

48,00

21,47

21,47

21,47

-

Đo đồng thời đa chỉ tiêu:

1000 đ/mẫu

233,42

233,42

233,42

222,61

91,20

91,20

91,20

3

Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

11,00

26,13

26,13

26,13

-

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1000 đ/mẫu

133,55

133,55

133,55

52,52

27,91

27,91

27,91

-

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1000 đ/mẫu

178,06

178,06

178,06

57,04

35,26

35,26

35,26

-

Amoni (N-NH4+)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

55,26

32,77

32,77

32,77

-

Nitrit (NO2-)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

59,49

33,41

33,41

33,41

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/mẫu

163,22

163,22

163,22

52,12

32,30

32,30

32,30

-

Tổng Photpho (Tổng P)

1000 đ/mẫu

222,58

222,58

222,58

53,44

41,40

41,40

41,40

-

Tổng Nito

1000 đ/mẫu

296,77

296,77

296,77

63,25

54,00

54,00

54,00

-

Kim loại nặng Pd

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

74,62

61,21

61,21

61,21

-

Kim loại nặng Cd

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

74,62

61,21

61,21

61,21

-

Kim loại nặng As

1000 đ/mẫu

366,80

366,80

366,80

127,22

74,10

74,10

74,10

-

Kim loại nặng Hg

1000 đ/mẫu

400,14

400,14

400,14

116,83

77,54

77,54

77,54

-

Kim loại Fe

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

126,07

58,92

58,92

58,92

-

Kim loại (Cu)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

55,02

48,27

48,27

48,27

-

Kim loại (Zn)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

55,02

48,27

48,27

48,27

-

Kim loại (Mn)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

55,02

48,27

48,27

48,27

-

Kim loại (Cr)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

55,02

48,27

48,27

48,27

-

Kim loại (Ni)

1000 đ/mẫu

266,76

266,76

266,76

55,02

48,27

48,27

48,27

-

Sulphat (SO42-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

73,45

39,95

39,95

39,95

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

38,11

34,65

34,65

34,65

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

35,28

34,23

34,23

34,23

-

Florua (F-)

1000 đ/mẫu

178,06

178,06

178,06

68,45

36,98

36,98

36,98

-

Clorua (Cl-)

1000 đ/mẫu

192,90

192,90

192,90

35,28

34,23

34,23

34,23

-

Tổng dầu, mỡ

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

245,32

126,83

126,83

126,83

-

Coliform (TCVN 6187- 1:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

131,48

109,75

109,75

109,75

-

Coliform (TCVN 6187- 2:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

139,10

110,90

110,90

110,90

-

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

131,48

109,75

109,75

109,75

-

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

139,10

110,90

110,90

110,90

-

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

1000 đ/mẫu

600,21

600,21

600,21

70,41

100,59

100,59

100,59

-

Hóachất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.110,39

1.110,39

1.110,39

630,42

261,12

261,12

261,12

-

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

1000 đ/mẫu

1.110,39

1.110,39

1.110,39

630,42

261,12

261,12

261,12

-

Cyanua (CN-)

1000 đ/mẫu

200,07

200,07

200,07

67,50

40,14

40,14

40,14

-

Chất hoạt động bề mặt

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

92,07

63,83

63,83

63,83

-

Phenol

1000 đ/mẫu

333,45

333,45

333,45

604,25

140,65

140,65

140,65

-

Phân tích đồng thời các kim loại

1000 đ/mẫu

400,14

400,14

400,14

561,59

144,26

144,26

144,26

4

Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

82,05

21,32

21,32

21,32

-

pH

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

82,05

21,32

21,32

21,32

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

88,28

22,26

22,26

22,26

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

112,72

25,92

25,92

25,92

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

165,35

33,82

33,82

33,82

-

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

122,49

27,39

27,39

27,39

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

132,63

28,67

28,67

28,67

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

149,00

31,10

31,10

31,10

-

Tổng nitơ (TN)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

150,22

31,55

31,55

31,55

-

Tổng phốt pho (TP)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

130,77

28,63

28,63

28,63

-

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

134,72

29,22

29,22

29,22

4.2

Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhiệt độ nước

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

84,07

21,95

21,95

21,95

-

pH

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

84,07

21,95

21,95

21,95

-

ORP

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

77,39

20,95

20,95

20,95

-

Ôxy hoà tan (DO)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

90,43

22,90

22,90

22,90

-

Độ dẫn điện (EC)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

134,36

29,49

29,49

29,49

-

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

134,36

29,49

29,49

29,49

-

Độ đục

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

128,35

28,24

28,24

28,24

-

Amoni (NH4+)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

128,22

28,22

28,22

28,22

-

Nitrat (NO3-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

126,64

28,34

28,34

28,34

-

Photphat (PO43-)

1000 đ/Thông số

70,15

70,15

70,15

131,48

29,06

29,06

29,06

2. Đơn giá dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi

2.1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

1000 đ/nhiệm vụ/Vùng

 

 

 

1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.936,56

86.282,43

80.891,45

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.327,54

91.673,40

86.282,43

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

64.718,52

97.064,38

91.673,40

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.109,50

102.455,36

97.064,38

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.500,47

107.846,33

102.455,36

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.891,45

113.237,31

107.846,33

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.282,43

118.628,29

113.237,31

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

91.673,40

124.019,27

118.628,29

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

97.064,38

129.410,24

124.019,27

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.455,36

134.801,22

129.410,24

1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.808,75

43.154,61

37.763,63

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.199,72

48.545,59

43.154,61

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.590,70

53.936,56

48.545,59

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.981,68

59.327,54

53.936,56

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.372,66

64.718,52

59.327,54

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

37.763,63

70.109,50

64.718,52

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.154,61

75.500,47

70.109,50

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

48.545,59

80.891,45

75.500,47

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.936,56

86.282,43

80.891,45

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.327,54

91.673,40

86.282,43

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.400,68

27.415,25

25.746,15

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.069,77

29.084,34

27.415,25

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.738,87

30.753,44

29.084,34

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.407,96

32.422,53

30.753,44

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.077,06

34.091,62

32.422,53

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.746,15

35.760,72

34.091,62

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.415,25

37.429,81

35.760,72

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.084,34

39.098,91

37.429,81

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.753,44

40.768,00

39.098,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.422,53

42.437,10

40.768,00

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.735,41

110.322,13

107.557,67

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

96.499,87

113.086,58

110.322,13

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

99.264,32

115.851,03

113.086,58

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.028,77

118.615,48

115.851,03

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

104.793,22

121.379,94

118.615,48

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

107.557,67

124.144,39

121.379,94

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

110.322,13

126.908,84

124.144,39

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

113.086,58

129.673,29

126.908,84

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

115.851,03

132.437,74

129.673,29

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

118.615,48

135.202,20

132.437,74

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.337,16

83.923,88

81.159,42

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.101,62

86.688,33

83.923,88

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.866,07

89.452,78

86.688,33

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.630,52

92.217,23

89.452,78

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.394,97

94.981,68

92.217,23

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.159,42

97.746,14

94.981,68

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.923,88

100.510,59

97.746,14

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.688,33

103.275,04

100.510,59

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

89.452,78

106.039,49

103.275,04

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.217,23

108.803,94

106.039,49

4

Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

4.1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.049,52

33.836,47

32.705,31

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.180,68

34.967,63

33.836,47

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.311,83

36.098,79

34.967,63

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.442,99

37.229,95

36.098,79

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.574,15

38.361,11

37.229,95

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.705,31

39.492,27

38.361,11

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.836,47

40.623,43

39.492,27

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

34.967,63

41.754,59

40.623,43

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.098,79

42.885,75

41.754,59

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

37.229,95

44.016,91

42.885,75

4.1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.299,46

28.086,41

26.955,25

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.430,62

29.217,57

28.086,41

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.561,77

30.348,73

29.217,57

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.692,93

31.479,89

30.348,73

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.824,09

32.611,05

31.479,89

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.955,25

33.742,21

32.611,05

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.086,41

34.873,37

33.742,21

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.217,57

36.004,53

34.873,37

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.348,73

37.135,69

36.004,53

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.479,89

38.266,85

37.135,69

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

4.2.1.

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.650,60

30.437,56

29.306,40

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.781,76

31.568,72

30.437,56

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.912,92

32.699,87

31.568,72

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.044,08

33.831,03

32.699,87

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.175,24

34.962,19

33.831,03

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.306,40

36.093,35

34.962,19

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.437,56

37.224,51

36.093,35

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.568,72

38.355,67

37.224,51

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.699,87

39.486,83

38.355,67

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.831,03

40.617,99

39.486,83

4.2.1.

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.900,54

24.687,50

23.556,34

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.031,70

25.818,66

24.687,50

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.162,86

26.949,81

25.818,66

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.294,02

28.080,97

26.949,81

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.425,18

29.212,13

28.080,97

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.556,34

30.343,29

29.212,13

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.687,50

31.474,45

30.343,29

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.818,66

32.605,61

31.474,45

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.949,81

33.736,77

32.605,61

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.080,97

34.867,93

33.736,77

5

Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo

 

 

 

 

5.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

94.288,38

105.436,83

103.578,75

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

96.146,46

86.901,40

105.436,83

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.004,53

100.361,11

107.294,90

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

99.862,60

102.944,29

109.152,98

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

101.720,68

105.527,46

111.011,05

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

103.578,75

108.110,64

112.869,12

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

105.436,83

110.693,82

114.727,20

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

107.294,90

113.276,99

116.585,27

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

109.152,98

115.860,17

118.443,35

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

111.011,05

118.443,35

120.301,42

5.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.224,60

96.373,05

94.514,98

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.082,68

98.231,12

96.373,05

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.940,75

100.089,20

98.231,12

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.798,83

101.947,27

100.089,20

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.656,90

103.805,35

101.947,27

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

94.514,98

105.663,42

103.805,35

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

96.373,05

107.521,50

105.663,42

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.231,12

109.379,57

107.521,50

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.089,20

111.237,64

109.379,57

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

101.947,27

113.095,72

111.237,64

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu, dụng cụ

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.924,81

71.879,69

67.387,21

22,33

8.989,43

14.380,40

13.481,91

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.417,29

76.372,18

71.879,69

22,33

9.887,92

15.278,90

14.380,40

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.909,77

80.864,66

76.372,18

22,33

10.786,42

16.177,40

15.278,90

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

58.402,25

85.357,14

80.864,66

22,33

11.684,92

17.075,89

16.177,40

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

62.894,73

89.849,62

85.357,14

22,33

12.583,41

17.974,39

17.075,89

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.387,21

94.342,10

89.849,62

22,33

13.481,91

18.872,89

17.974,39

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.879,69

98.834,58

94.342,10

22,33

14.380,40

19.771,38

18.872,89

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.372,18

103.327,06

98.834,58

22,33

15.278,90

20.669,88

19.771,38

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.864,66

107.819,54

103.327,06

22,33

16.177,40

21.568,37

20.669,88

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.357,14

112.312,02

107.819,54

22,33

17.075,89

22.466,87

21.568,37

1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.984,96

35.939,85

31.447,37

22,33

1.801,46

7.192,43

6.293,94

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.477,44

40.432,33

35.939,85

22,33

2.699,95

8.090,93

7.192,43

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.969,92

44.924,81

40.432,33

22,33

3.598,45

8.989,43

8.090,93

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.462,40

49.417,29

44.924,81

22,33

4.496,95

9.887,92

8.989,43

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.954,89

53.909,77

49.417,29

22,33

5.395,44

10.786,42

9.887,92

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.447,37

58.402,25

53.909,77

22,33

6.293,94

11.684,92

10.786,42

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.939,85

62.894,73

58.402,25

22,33

7.192,43

12.583,41

11.684,92

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

40.432,33

67.387,21

62.894,73

22,33

8.090,93

13.481,91

12.583,41

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.924,81

71.879,69

67.387,21

22,33

8.989,43

14.380,40

13.481,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.417,29

76.372,18

71.879,69

22,33

9.887,92

15.278,90

14.380,40

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

14.994,64

23.702,96

22.251,57

136,38

2.269,65

3.575,90

3.358,19

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.446,03

25.154,35

23.702,96

136,38

2.487,36

3.793,61

3.575,90

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.897,41

26.605,73

25.154,35

136,38

2.705,07

4.011,32

3.793,61

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.348,80

28.057,12

26.605,73

136,38

2.922,78

4.229,03

4.011,32

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.800,19

29.508,51

28.057,12

136,38

3.140,49

4.446,73

4.229,03

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.251,57

30.959,89

29.508,51

136,38

3.358,19

4.664,44

4.446,73

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.702,96

32.411,28

30.959,89

136,38

3.575,90

4.882,15

4.664,44

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.154,35

33.862,67

32.411,28

136,38

3.793,61

5.099,86

4.882,15

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.605,73

35.314,05

33.862,67

136,38

4.011,32

5.317,57

5.099,86

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.057,12

36.765,44

35.314,05

136,38

4.229,03

5.535,27

5.317,57

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.337,55

95.760,78

93.356,91

171,51

12.226,36

14.389,84

14.029,26

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.741,42

98.164,65

95.760,78

171,51

12.586,94

14.750,42

14.389,84

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.145,29

100.568,52

98.164,65

171,51

12.947,52

15.111,00

14.750,42

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.549,16

102.972,39

100.568,52

171,51

13.308,10

15.471,58

15.111,00

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.953,03

105.376,26

102.972,39

171,51

13.668,68

15.832,17

15.471,58

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.356,91

107.780,13

105.376,26

171,51

14.029,26

16.192,75

15.832,17

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.760,78

110.184,01

107.780,13

171,51

14.389,84

16.553,33

16.192,75

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.164,65

112.587,88

110.184,01

171,51

14.750,42

16.913,91

16.553,33

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.568,52

114.991,75

112.587,88

171,51

15.111,00

17.274,49

16.913,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.972,39

117.395,62

114.991,75

171,51

15.471,58

17.635,07

17.274,49

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

58.382,55

72.805,78

70.401,90

171,51

8.783,11

10.946,59

10.586,01

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.786,42

75.209,65

72.805,78

171,51

9.143,69

11.307,17

10.946,59

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.190,29

77.613,52

75.209,65

171,51

9.504,27

11.667,75

11.307,17

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.594,16

80.017,39

77.613,52

171,51

9.864,85

12.028,33

11.667,75

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.998,03

82.421,26

80.017,39

171,51

10.225,43

12.388,92

12.028,33

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.401,90

84.825,13

82.421,26

171,51

10.586,01

12.749,50

12.388,92

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.805,78

87.229,00

84.825,13

171,51

10.946,59

13.110,08

12.749,50

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.209,65

89.632,88

87.229,00

171,51

11.307,17

13.470,66

13.110,08

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.613,52

92.036,75

89.632,88

171,51

11.667,75

13.831,24

13.470,66

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.017,39

94.440,62

92.036,75

171,51

12.028,33

14.191,82

13.831,24

4

Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.313,61

29.215,31

28.231,70

207,71

3.528,20

4.413,45

4.265,91

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.297,23

30.198,93

29.215,31

207,71

3.675,74

4.561,00

4.413,45

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.280,85

31.182,55

30.198,93

207,71

3.823,28

4.708,54

4.561,00

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.264,46

32.166,16

31.182,55

207,71

3.970,83

4.856,08

4.708,54

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.248,08

33.149,78

32.166,16

207,71

4.118,37

5.003,62

4.856,08

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.231,70

34.133,40

33.149,78

207,71

4.265,91

5.151,17

5.003,62

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.215,31

35.117,01

34.133,40

207,71

4.413,45

5.298,71

5.151,17

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.198,93

36.100,63

35.117,01

207,71

4.561,00

5.446,25

5.298,71

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.182,55

37.084,25

36.100,63

207,71

4.708,54

5.593,79

5.446,25

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.166,16

38.067,86

37.084,25

207,71

4.856,08

5.741,34

5.593,79

4.1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.313,56

24.215,26

23.231,64

207,71

2.778,19

3.663,45

3.515,90

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.297,18

25.198,88

24.215,26

207,71

2.925,73

3.810,99

3.663,45

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.280,79

26.182,49

25.198,88

207,71

3.073,27

3.958,53

3.810,99

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.264,41

27.166,11

26.182,49

207,71

3.220,82

4.106,07

3.958,53

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.248,03

28.149,73

27.166,11

207,71

3.368,36

4.253,62

4.106,07

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.231,64

29.133,34

28.149,73

207,71

3.515,90

4.401,16

4.253,62

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.215,26

30.116,96

29.133,34

207,71

3.663,45

4.548,70

4.401,16

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.198,88

31.100,58

30.116,96

207,71

3.810,99

4.696,24

4.548,70

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.182,49

32.084,20

31.100,58

207,71

3.958,53

4.843,79

4.696,24

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.166,11

33.067,81

32.084,20

207,71

4.106,07

4.991,33

4.843,79

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.358,03

26.259,73

25.276,12

207,71

3.084,86

3.970,12

3.822,57

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.341,65

27.243,35

26.259,73

207,71

3.232,40

4.117,66

3.970,12

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.325,27

28.226,97

27.243,35

207,71

3.379,95

4.265,20

4.117,66

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.308,88

29.210,58

28.226,97

207,71

3.527,49

4.412,74

4.265,20

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.292,50

30.194,20

29.210,58

207,71

3.675,03

4.560,29

4.412,74

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.276,12

31.177,82

30.194,20

207,71

3.822,57

4.707,83

4.560,29

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.259,73

32.161,43

31.177,82

207,71

3.970,12

4.855,37

4.707,83

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.243,35

33.145,05

32.161,43

207,71

4.117,66

5.002,91

4.855,37

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.226,97

34.128,67

33.145,05

207,71

4.265,20

5.150,46

5.002,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.210,58

35.112,29

34.128,67

207,71

4.412,74

5.298,00

5.150,46

4.2.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

15.357,98

21.259,68

20.276,06

207,71

2.334,85

3.220,11

3.072,57

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.341,60

22.243,30

21.259,68

207,71

2.482,40

3.367,65

3.220,11

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.325,21

23.226,91

22.243,30

207,71

2.629,94

3.515,19

3.367,65

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.308,83

24.210,53

23.226,91

207,71

2.777,48

3.662,74

3.515,19

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.292,45

25.194,15

24.210,53

207,71

2.925,02

3.810,28

3.662,74

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.276,06

26.177,77

25.194,15

207,71

3.072,57

3.957,82

3.810,28

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.259,68

27.161,38

26.177,77

207,71

3.220,11

4.105,36

3.957,82

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.243,30

28.145,00

27.161,38

207,71

3.367,65

4.252,91

4.105,36

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.226,91

29.128,62

28.145,00

207,71

3.515,19

4.400,45

4.252,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.210,53

30.112,23

29.128,62

207,71

3.662,74

4.547,99

4.400,45

5

Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.219,33

90.913,63

89.297,91

770,57

12.298,48

13.752,63

13.510,27

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

82.835,04

74.795,87

90.913,63

770,57

12.540,84

11.334,97

13.752,63

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.450,76

86.499,96

92.529,34

770,57

12.783,20

13.090,58

13.994,99

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.066,48

88.746,20

94.145,06

770,57

13.025,56

13.427,52

14.237,34

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.682,19

90.992,44

95.760,78

770,57

13.267,91

13.764,45

14.479,70

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

89.297,91

93.238,68

97.376,49

770,57

13.510,27

14.101,39

14.722,06

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.913,63

95.484,92

98.992,21

770,57

13.752,63

14.438,32

14.964,42

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.529,34

97.731,16

100.607,93

770,57

13.994,99

14.775,26

15.206,77

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

94.145,06

99.977,40

102.223,64

770,57

14.237,34

15.112,20

15.449,13

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.760,78

102.223,64

103.839,36

770,57

14.479,70

15.449,13

15.691,49

5.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.337,78

83.032,08

81.416,36

770,57

11.116,25

12.570,40

12.328,04

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.953,50

84.647,80

83.032,08

770,57

11.358,61

12.812,76

12.570,40

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.569,21

86.263,52

84.647,80

770,57

11.600,97

13.055,11

12.812,76

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.184,93

87.879,23

86.263,52

770,57

11.843,33

13.297,47

13.055,11

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.800,65

89.494,95

87.879,23

770,57

12.085,68

13.539,83

13.297,47

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.416,36

91.110,67

89.494,95

770,57

12.328,04

13.782,19

13.539,83

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.032,08

92.726,38

91.110,67

770,57

12.570,40

14.024,54

13.782,19

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.647,80

94.342,10

92.726,38

770,57

12.812,76

14.266,90

14.024,54

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.263,52

95.957,82

94.342,10

770,57

13.055,11

14.509,26

14.266,90

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.879,23

97.573,53

95.957,82

770,57

13.297,47

14.751,62

14.509,26

2.2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức ở tiểu mục 2.1 mục 2 chương III

a. Đơn giá tổng hợp

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Đơn giá

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.943,03

86.288,89

80.897,91

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.334,00

91.679,87

86.288,89

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

64.724,98

97.070,84

91.679,87

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.115,96

102.461,82

97.070,84

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.506,93

107.852,80

102.461,82

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.897,91

113.243,77

107.852,80

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.288,89

118.634,75

113.243,77

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

91.679,87

124.025,73

118.634,75

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

97.070,84

129.416,70

124.025,73

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.461,82

134.807,68

129.416,70

1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

10.815,21

43.161,07

37.770,09

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.206,19

48.552,05

43.161,07

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.597,16

53.943,03

48.552,05

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.988,14

59.334,00

53.943,03

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.379,12

64.724,98

59.334,00

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

37.770,09

70.115,96

64.724,98

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

43.161,07

75.506,93

70.115,96

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

48.552,05

80.897,91

75.506,93

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.943,03

86.288,89

80.897,91

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

59.334,00

91.679,87

86.288,89

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.451,89

28.466,46

26.797,37

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.120,99

30.135,55

28.466,46

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.790,08

31.804,65

30.135,55

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.459,18

33.473,74

31.804,65

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.128,27

35.142,84

33.473,74

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.797,37

36.811,93

35.142,84

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.466,46

38.481,03

36.811,93

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.135,55

40.150,12

38.481,03

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.804,65

41.819,22

40.150,12

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.473,74

43.488,31

41.819,22

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.148,43

111.735,14

108.970,69

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

97.912,88

114.499,59

111.735,14

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.677,33

117.264,04

114.499,59

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

103.441,78

120.028,50

117.264,04

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

106.206,24

122.792,95

120.028,50

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

108.970,69

125.557,40

122.792,95

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

111.735,14

128.321,85

125.557,40

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

114.499,59

131.086,31

128.321,85

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

117.264,04

133.850,76

131.086,31

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

120.028,50

136.615,21

133.850,76

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

68.750,18

85.336,89

82.572,44

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.514,63

88.101,34

85.336,89

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.279,08

90.865,79

88.101,34

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.043,53

93.630,25

90.865,79

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.807,99

96.394,70

93.630,25

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

82.572,44

99.159,15

96.394,70

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.336,89

101.923,60

99.159,15

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.101,34

104.688,05

101.923,60

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.865,79

107.452,51

104.688,05

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.630,25

110.216,96

107.452,51

4

Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

4.1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.898,57

35.685,53

34.554,37

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.029,73

36.816,69

35.685,53

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.160,89

37.947,85

36.816,69

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.292,05

39.079,01

37.947,85

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.423,21

40.210,17

39.079,01

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

34.554,37

41.341,33

40.210,17

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.685,53

42.472,49

41.341,33

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

36.816,69

43.603,65

42.472,49

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

37.947,85

44.734,80

43.603,65

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

39.079,01

45.865,96

44.734,80

4.1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.148,51

29.935,47

28.804,31

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.279,67

31.066,63

29.935,47

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.410,83

32.197,79

31.066,63

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.541,99

33.328,95

32.197,79

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.673,15

34.460,11

33.328,95

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.804,31

35.591,27

34.460,11

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.935,47

36.722,43

35.591,27

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.066,63

37.853,58

36.722,43

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.197,79

38.984,74

37.853,58

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.328,95

40.115,90

38.984,74

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

4.2.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.499,66

32.286,61

31.155,45

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.630,82

33.417,77

32.286,61

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.761,98

34.548,93

33.417,77

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.893,13

35.680,09

34.548,93

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.024,29

36.811,25

35.680,09

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.155,45

37.942,41

36.811,25

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.286,61

39.073,57

37.942,41

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

33.417,77

40.204,73

39.073,57

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

34.548,93

41.335,89

40.204,73

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.680,09

42.467,05

41.335,89

4.2.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.749,60

26.536,55

25.405,39

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.880,76

27.667,71

26.536,55

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.011,91

28.798,87

27.667,71

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.143,07

29.930,03

28.798,87

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.274,23

31.061,19

29.930,03

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.405,39

32.192,35

31.061,19

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.536,55

33.323,51

32.192,35

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.667,71

34.454,67

33.323,51

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.798,87

35.585,83

34.454,67

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.930,03

36.716,99

35.585,83

5

Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo

 

 

 

 

5.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.412,59

111.561,04

109.702,96

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.270,67

113.419,11

111.561,04

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

104.128,74

115.277,19

113.419,11

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

105.986,81

117.135,26

115.277,19

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

107.844,89

118.993,33

117.135,26

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

109.702,96

120.851,41

118.993,33

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

111.561,04

122.709,48

120.851,41

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

113.419,11

124.567,56

122.709,48

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

115.277,19

126.425,63

124.567,56

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

117.135,26

128.283,71

126.425,63

5.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

91.348,81

102.497,26

100.639,19

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.206,89

104.355,33

102.497,26

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.064,96

106.213,41

104.355,33

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

96.923,04

108.071,48

106.213,41

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.781,11

109.929,56

108.071,48

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.639,19

111.787,63

109.929,56

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.497,26

113.645,71

111.787,63

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

104.355,33

115.503,78

113.645,71

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

106.213,41

117.361,85

115.503,78

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

108.071,48

119.219,93

117.361,85

b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu, dụng cụ

Chi phí chung

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

Vùng đồng bằng

Vùng núi

Vùng Trung du

1

Khảo sát, thu thập tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.924,81

71.879,69

67.387,21

27,71

8.990,50

14.381,48

13.482,99

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.417,29

76.372,18

71.879,69

27,71

9.889,00

15.279,98

14.381,48

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

53.909,77

80.864,66

76.372,18

27,71

10.787,50

16.178,47

15.279,98

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

58.402,25

85.357,14

80.864,66

27,71

11.685,99

17.076,97

16.178,47

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

62.894,73

89.849,62

85.357,14

27,71

12.584,49

17.975,47

17.076,97

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.387,21

94.342,10

89.849,62

27,71

13.482,99

18.873,96

17.975,47

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

71.879,69

98.834,58

94.342,10

27,71

14.381,48

19.772,46

18.873,96

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.372,18

103.327,06

98.834,58

27,71

15.279,98

20.670,95

19.772,46

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.864,66

107.819,54

103.327,06

27,71

16.178,47

21.569,45

20.670,95

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

85.357,14

112.312,02

107.819,54

27,71

17.076,97

22.467,95

21.569,45

1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

8.984,96

35.939,85

31.447,37

27,71

1.802,53

7.193,51

6.295,02

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

13.477,44

40.432,33

35.939,85

27,71

2.701,03

8.092,01

7.193,51

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.969,92

44.924,81

40.432,33

27,71

3.599,53

8.990,50

8.092,01

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.462,40

49.417,29

44.924,81

27,71

4.498,02

9.889,00

8.990,50

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.954,89

53.909,77

49.417,29

27,71

5.396,52

10.787,50

9.889,00

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.447,37

58.402,25

53.909,77

27,71

6.295,02

11.685,99

10.787,50

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

35.939,85

62.894,73

58.402,25

27,71

7.193,51

12.584,49

11.685,99

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

40.432,33

67.387,21

62.894,73

27,71

8.092,01

13.482,99

12.584,49

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

44.924,81

71.879,69

67.387,21

27,71

8.990,50

14.381,48

13.482,99

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

49.417,29

76.372,18

71.879,69

27,71

9.889,00

15.279,98

14.381,48

2

Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

14.994,64

23.702,96

22.251,57

1.098,91

2.358,34

3.664,59

3.446,88

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.446,03

25.154,35

23.702,96

1.098,91

2.576,05

3.882,30

3.664,59

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.897,41

26.605,73

25.154,35

1.098,91

2.793,76

4.100,01

3.882,30

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.348,80

28.057,12

26.605,73

1.098,91

3.011,47

4.317,71

4.100,01

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.800,19

29.508,51

28.057,12

1.098,91

3.229,17

4.535,42

4.317,71

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.251,57

30.959,89

29.508,51

1.098,91

3.446,88

4.753,13

4.535,42

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.702,96

32.411,28

30.959,89

1.098,91

3.664,59

4.970,84

4.753,13

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.154,35

33.862,67

32.411,28

1.098,91

3.882,30

5.188,55

4.970,84

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.605,73

35.314,05

33.862,67

1.098,91

4.100,01

5.406,25

5.188,55

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.057,12

36.765,44

35.314,05

1.098,91

4.317,71

5.623,96

5.406,25

3

Dự báo dòng chảy từ mưa

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.337,55

95.760,78

93.356,91

1.465,33

12.345,54

14.509,03

14.148,45

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.741,42

98.164,65

95.760,78

1.465,33

12.706,13

14.869,61

14.509,03

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.145,29

100.568,52

98.164,65

1.465,33

13.066,71

15.230,19

14.869,61

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

88.549,16

102.972,39

100.568,52

1.465,33

13.427,29

15.590,77

15.230,19

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.953,03

105.376,26

102.972,39

1.465,33

13.787,87

15.951,35

15.590,77

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

93.356,91

107.780,13

105.376,26

1.465,33

14.148,45

16.311,93

15.951,35

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.760,78

110.184,01

107.780,13

1.465,33

14.509,03

16.672,51

16.311,93

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

98.164,65

112.587,88

110.184,01

1.465,33

14.869,61

17.033,09

16.672,51

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

100.568,52

114.991,75

112.587,88

1.465,33

15.230,19

17.393,67

17.033,09

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

102.972,39

117.395,62

114.991,75

1.465,33

15.590,77

17.754,26

17.393,67

3.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

58.382,55

72.805,78

70.401,90

1.465,33

8.902,29

11.065,78

10.705,20

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

60.786,42

75.209,65

72.805,78

1.465,33

9.262,88

11.426,36

11.065,78

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

63.190,29

77.613,52

75.209,65

1.465,33

9.623,46

11.786,94

11.426,36

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

65.594,16

80.017,39

77.613,52

1.465,33

9.984,04

12.147,52

11.786,94

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

67.998,03

82.421,26

80.017,39

1.465,33

10.344,62

12.508,10

12.147,52

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

70.401,90

84.825,13

82.421,26

1.465,33

10.705,20

12.868,68

12.508,10

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

72.805,78

87.229,00

84.825,13

1.465,33

11.065,78

13.229,26

12.868,68

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

75.209,65

89.632,88

87.229,00

1.465,33

11.426,36

13.589,84

13.229,26

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

77.613,52

92.036,75

89.632,88

1.465,33

11.786,94

13.950,42

13.589,84

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

80.017,39

94.440,62

92.036,75

1.465,33

12.147,52

14.311,01

13.950,42

4

Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Thiết lập mới mô hình toán

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.313,61

29.215,31

28.231,70

1.902,31

3.682,65

4.567,91

4.420,37

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.297,23

30.198,93

29.215,31

1.902,31

3.830,20

4.715,45

4.567,91

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.280,85

31.182,55

30.198,93

1.902,31

3.977,74

4.862,99

4.715,45

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.264,46

32.166,16

31.182,55

1.902,31

4.125,28

5.010,54

4.862,99

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.248,08

33.149,78

32.166,16

1.902,31

4.272,82

5.158,08

5.010,54

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.231,70

34.133,40

33.149,78

1.902,31

4.420,37

5.305,62

5.158,08

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.215,31

35.117,01

34.133,40

1.902,31

4.567,91

5.453,16

5.305,62

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

30.198,93

36.100,63

35.117,01

1.902,31

4.715,45

5.600,71

5.453,16

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

31.182,55

37.084,25

36.100,63

1.902,31

4.862,99

5.748,25

5.600,71

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

32.166,16

38.067,86

37.084,25

1.902,31

5.010,54

5.895,79

5.748,25

4.1.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.313,56

24.215,26

23.231,64

1.902,31

2.932,65

3.817,90

3.670,36

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.297,18

25.198,88

24.215,26

1.902,31

3.080,19

3.965,44

3.817,90

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.280,79

26.182,49

25.198,88

1.902,31

3.227,73

4.112,99

3.965,44

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.264,41

27.166,11

26.182,49

1.902,31

3.375,27

4.260,53

4.112,99

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.248,03

28.149,73

27.166,11

1.902,31

3.522,82

4.408,07

4.260,53

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.231,64

29.133,34

28.149,73

1.902,31

3.670,36

4.555,61

4.408,07

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.215,26

30.116,96

29.133,34

1.902,31

3.817,90

4.703,16

4.555,61

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.198,88

31.100,58

30.116,96

1.902,31

3.965,44

4.850,70

4.703,16

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.182,49

32.084,20

31.100,58

1.902,31

4.112,99

4.998,24

4.850,70

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.166,11

33.067,81

32.084,20

1.902,31

4.260,53

5.145,78

4.998,24

4.2

Cập nhật mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.358,03

26.259,73

25.276,12

1.902,31

3.239,32

4.124,57

3.977,03

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.341,65

27.243,35

26.259,73

1.902,31

3.386,86

4.272,11

4.124,57

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.325,27

28.226,97

27.243,35

1.902,31

3.534,40

4.419,66

4.272,11

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.308,88

29.210,58

28.226,97

1.902,31

3.681,94

4.567,20

4.419,66

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.292,50

30.194,20

29.210,58

1.902,31

3.829,49

4.714,74

4.567,20

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

25.276,12

31.177,82

30.194,20

1.902,31

3.977,03

4.862,28

4.714,74

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

26.259,73

32.161,43

31.177,82

1.902,31

4.124,57

5.009,83

4.862,28

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

27.243,35

33.145,05

32.161,43

1.902,31

4.272,11

5.157,37

5.009,83

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

28.226,97

34.128,67

33.145,05

1.902,31

4.419,66

5.304,91

5.157,37

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

29.210,58

35.112,29

34.128,67

1.902,31

4.567,20

5.452,45

5.304,91

4.2.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

15.357,98

21.259,68

20.276,06

1.902,31

2.489,31

3.374,56

3.227,02

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

16.341,60

22.243,30

21.259,68

1.902,31

2.636,85

3.522,11

3.374,56

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

17.325,21

23.226,91

22.243,30

1.902,31

2.784,39

3.669,65

3.522,11

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

18.308,83

24.210,53

23.226,91

1.902,31

2.931,94

3.817,19

3.669,65

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

19.292,45

25.194,15

24.210,53

1.902,31

3.079,48

3.964,73

3.817,19

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

20.276,06

26.177,77

25.194,15

1.902,31

3.227,02

4.112,28

3.964,73

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

21.259,68

27.161,38

26.177,77

1.902,31

3.374,56

4.259,82

4.112,28

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

22.243,30

28.145,00

27.161,38

1.902,31

3.522,11

4.407,36

4.259,82

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

23.226,91

29.128,62

28.145,00

1.902,31

3.669,65

4.554,90

4.407,36

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

24.210,53

30.112,23

29.128,62

1.902,31

3.817,19

4.702,45

4.554,90

5

Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.219,33

90.913,63

89.297,91

6.381,40

12.811,87

14.266,01

14.023,65

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

82.835,04

92.529,34

90.913,63

6.381,40

13.054,22

14.508,37

14.266,01

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.450,76

94.145,06

92.529,34

6.381,40

13.296,58

14.750,73

14.508,37

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.066,48

95.760,78

94.145,06

6.381,40

13.538,94

14.993,08

14.750,73

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.682,19

97.376,49

95.760,78

6.381,40

13.781,30

15.235,44

14.993,08

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

89.297,91

98.992,21

97.376,49

6.381,40

14.023,65

15.477,80

15.235,44

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

90.913,63

100.607,93

98.992,21

6.381,40

14.266,01

15.720,16

15.477,80

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

92.529,34

102.223,64

100.607,93

6.381,40

14.508,37

15.962,51

15.720,16

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

94.145,06

103.839,36

102.223,64

6.381,40

14.750,73

16.204,87

15.962,51

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

95.760,78

105.455,08

103.839,36

6.381,40

14.993,08

16.447,23

16.204,87

5.2

Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhỏ hơn 20.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

73.337,78

83.032,08

81.416,36

6.381,40

11.629,63

13.083,78

12.841,42

-

Từ 20.000 dưới 30.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

74.953,50

84.647,80

83.032,08

6.381,40

11.871,99

13.326,14

13.083,78

-

Từ 30.000 dưới 50.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

76.569,21

86.263,52

84.647,80

6.381,40

12.114,35

13.568,49

13.326,14

-

Từ 50.000 dưới 70.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

78.184,93

87.879,23

86.263,52

6.381,40

12.356,71

13.810,85

13.568,49

-

Từ 70.000 dưới 100.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

79.800,65

89.494,95

87.879,23

6.381,40

12.599,06

14.053,21

13.810,85

-

Từ 100.000 dưới 150.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

81.416,36

91.110,67

89.494,95

6.381,40

12.841,42

14.295,57

14.053,21

-

Từ 150.000 dưới 200.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

83.032,08

92.726,38

91.110,67

6.381,40

13.083,78

14.537,92

14.295,57

-

Từ 200.000 dưới 250.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

84.647,80

94.342,10

92.726,38

6.381,40

13.326,14

14.780,28

14.537,92

-

Từ 250.000 dưới 300.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

86.263,52

95.957,82

94.342,10

6.381,40

13.568,49

15.022,64

14.780,28

-

Từ 300.000 dưới 350.000 ha

1000 đ/nhiệm vụ

87.879,23

97.573,53

95.957,82

6.381,40

13.810,85

15.265,00

15.022,64

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 6440/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Tải văn bản gốc Quyết định 6440/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 6440/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Số hiệu: 6440/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Ngày ban hành: 25/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản