|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6440/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội;
Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND Thành phố về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1097/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG NƯỚC; ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CÔNG
TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội, bao gồm các nội dung sau:
- Dự báo nguồn nước các vùng, lưu vực sông cung cấp nguồn nước cho công trình thủy lợi và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước;
- Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi;
Đơn giá quy định tại Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, thiết bị và vật liệu) và chi phí chung.
Đơn giá được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi. Đơn giá chỉ liên quan đến tính toán cho nguồn nước mặt
Đơn giá áp dụng cho hai trường hợp:
- Trường hợp đơn giá áp dụng đối với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.
- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất cả đơn vị, các tổ chức, cá nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước).
3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá
- Tuân thủ quy định tại các văn bản Luật, văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, các Bộ chuyên ngành.
- Xây dựng trên cơ sở chung nhất, đảm bảo tính thực tiễn cho dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Đảm bảo tính đúng, tính đủ các chi phí để hoàn thành việc cung cấp một dịch vụ đạt các tiêu chí, tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định tại Thông tư số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn.
- Đơn giá bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung đáp ứng yêu cầu chung về kết cấu các chi phí đảm bảo tính trung bình tiên tiến, ổn định và thống nhất, đồng thời quy định điều chỉnh khi các yếu tố đầu vào thay đổi.
- Các chi phí khác như mua bản đồ nền; mua tài liệu khí tượng thủy văn; khảo sát địa hình, khảo sát thủy văn; thuê phương tiện đi lại chưa được tính trong đơn giá. Các khoản chi đặc thù, phát sinh không thường xuyên phụ thuộc vào điều kiện thực tế từng nhiệm vụ và khu vực thực hiện. Các chi phí này được xác định, lập dự toán riêng theo quy định hiện hành.
- Tiêu chuẩn chất lượng, thông số kỹ thuật, yêu cầu cơ bản, năng lực thực hiện, trình độ tổ chức, hạ tầng công nghệ.
- Quy định pháp luật hiện hành về chế độ làm việc của người lao động.
- Căn cứ vào diện tích phục vụ của hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi.
- Căn cứ vào báo giá trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các loại vật tư, dụng cụ, thiết bị thực hiện dịch vụ.
- Nhiệm vụ là việc thực hiện dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi.
- Vùng là khu vực tính toán được xác định theo phạm vi thực hiện nhiệm vụ;
- Chỉ tiêu là nhóm các yếu tố mực nước; nhóm các yếu tố lưu lượng; nhóm các yếu tố thông số chất lượng nước.
Bộ đơn giá được tính toán theo:
- Vùng có diện tích tưới, tiêu theo các nhóm diện tích:
+ Nhỏ hơn 20.000 ha
+ Từ 20.000 dưới 30.000 ha
+ Từ 30.000 dưới 50.000 ha
+ Từ 50.000 dưới 70.000 ha
+ Từ 70.000 dưới 100.000 ha
+ Từ 100.000 dưới 150.000 ha
+ Từ 150.000 dưới 200.000 ha
+ Từ 200.000 dưới 250.000 ha
+ Từ 250.000 dưới 300.000 ha
+ Từ 300.000 dưới 350.000 ha
- Mô hình toán được xây dựng mới hoặc cập nhật điều chỉnh;
- Bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và cập nhật;
- Theo vùng Đồng bằng, vùng Trung du và miền núi.
Bộ đơn giá theo hai trường hợp bao gồm:
6.1. Đơn giá dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước trong công trình thủy lợi
a. Đơn giá dự báo nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:
- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu;
- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;
- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);
- Đơn giá tính toán cân bằng nước bằng mô hình (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);
- Đơn giá tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực (thiết lập mới mô hình và cập nhật mô hình tính toán);
b. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:
- Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước;
- Đơn giá xây dựng kế hoạch tiêu nước;
c. Đơn giá xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van; đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:
- Đơn giá với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu;
- Đơn giá trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật;
6.2. Đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi
a. Đơn giá giám sát chất lượng nước
- Đơn giá xây dựng kế hoạch quan trắc (đơn giá nội nghiệp và ngoại nghiệp) (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ);
- Đơn giá quan trắc hiện trường (đơn giá lấy mẫu tại hiện trường và đo đạc ngoài hiện trường) (đơn vị tính: đồng/mẫu);
- Đơn giá phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm (đơn vị tính: đồng/mẫu);
- Đơn giá tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động (đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước trong công trình thủy lợi của trạm quan trắc tự động cố định liên tục và hoạt động quan trắc chất lượng nước trong công trình thủy lợi của trạm quan trắc tự động di động liên tục) (đơn vị tính: đồng/thông số).
b) Đơn giá dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ)
- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);
- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;
- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (đơn giá thiết lập mới mô hình toán và đơn giá cập nhật mô hình);
- Đơn giá dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực;
+ Đơn giá thiết lập mới mô hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);
+ Đơn giá cập nhật mô hình hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật);
c) Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu và trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật) ( đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ)
7. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá
Đơn giá được xây dựng chi tiết bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung, trong đó:
- Chi phí trực tiếp bao gồm: chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu.
- Chi phí chung được tính theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho từng nhóm công việc như sau:
+ Nhóm công việc ngoại nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 20% trên chi phí trực tiếp.
+ Nhóm công việc nội nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 15% trên chi phí trực tiếp.
Căn cứ vào thời điểm lập kế hoạch, đơn giá được xác định bằng chi phí trực tiếp và chi phí chung. Trong trường hợp mức lương cơ sở thay đổi, và các chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu năm áp dụng có biến động các chi phí trực tiếp, chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh như sau:
Đối với chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp được tính theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 2.340.000 đồng. Khi mức lương cơ sở tăng lên thì chi phí nhân công được điều chỉnh như sau:
|
|
Kđcnc = |
MLCS1 |
|
|
|
MLCS0 |
|
Trong đó:
Kđcnc: Hệ số điều chỉnh nhân công
MLCS1: Là mức lương cơ sở mới cho năm áp dụng (đồng)
MLCS0: Là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng (đồng)
Chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng tương ứng với mức lương cơ sở mới cho năm áp dụng tính như sau:
CNC1 = Kđcnc * CNC0
Trong đó:
CNC1: Là chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng (đồng)
CNC0: Là chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm tương ứng với mức lương cơ sở 2.340.000 đồng (tại chương II và Chương III của Quyết định này (đơn vị tính: đồng))
Đối với chi phí trực tiếp còn lại gồm chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu căn cứ vào tình hình thực tế, dự kiến năm áp dụng có biến động so với các năm liền kề trước đó. Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu được điều chỉnh so với chi phí tại Quyết định này theo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của cả nước trong năm do Quốc hội công bố để làm cơ sở xây dựng phương án điều chỉnh chi phí dụng cụ, thiết bị theo công thức sau:
Trong đó:
CDCTB1 = CDCTB0 * (1 + CPI)
CDCTB1: Là chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng (đồng).
CDCTB0: Là chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp (tại chương II và Chương III của Quyết định này (đơn vị tính: đồng))
CPI: Chỉ số giá tiêu dùng cả nước trong năm Quốc hội công bố
Đối với chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu tùy thuộc vào trường hợp áp dụng gồm:
- Trường hợp đơn giá áp dụng đối với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.
- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất cả các đơn vị, các tổ chức, cá nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước).
Chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh:
CTT = CDCTB1 + CNC1
Trong đó:
CTT: là chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh chi phí nhân công và chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu.
Chi phí trực tiếp có thể điều chỉnh đồng thời chi phí nhân công và chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu hoặc có thể điều chỉnh một phần.
Sau khi điều chỉnh chi phí trực tiếp (CTT) tiến hành điều chỉnh chi phí chung:
CC = T* CTT
Trong đó:
CC: là chi phí chung
T: là tỷ lệ chi phí chung theo chi phí trực tiếp, tương ứng:
+ Nhóm công việc ngoại nghiệp bằng 20% trên chi phí trực tiếp.
+ Nhóm công việc nội nghiệp bằng 15% trên chi phí trực tiếp.
Đơn giá sau khi điều chỉnh được tính bằng chi phí trực tiếp và chi phí chung sau khi điều chỉnh.
ĐƠN GIÁ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.238,41 |
49.083,96 |
46.443,03 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.879,34 |
51.724,88 |
49.083,96 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
38.520,26 |
54.365,81 |
51.724,88 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
41.161,19 |
57.006,73 |
54.365,81 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.802,11 |
59.647,65 |
57.006,73 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
46.443,03 |
62.288,58 |
59.647,65 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.083,96 |
64.929,50 |
62.288,58 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
51.724,88 |
67.570,43 |
64.929,50 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
54.365,81 |
70.211,35 |
67.570,43 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.006,73 |
72.852,27 |
70.211,35 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
14.747,78 |
23.221,65 |
21.809,33 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.160,09 |
24.633,96 |
23.221,65 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.572,40 |
26.046,27 |
24.633,96 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.984,71 |
27.458,58 |
26.046,27 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.397,02 |
28.870,89 |
27.458,58 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.809,33 |
30.283,20 |
28.870,89 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.221,65 |
31.695,51 |
30.283,20 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.633,96 |
33.107,82 |
31.695,51 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.046,27 |
34.520,13 |
33.107,82 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.458,58 |
35.932,44 |
34.520,13 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.344,92 |
93.379,84 |
91.040,68 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.684,08 |
95.718,99 |
93.379,84 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.023,23 |
98.058,14 |
95.718,99 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.362,38 |
100.397,29 |
98.058,14 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.701,53 |
102.736,44 |
100.397,29 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
91.040,68 |
105.075,59 |
102.736,44 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.379,84 |
107.414,75 |
105.075,59 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.718,99 |
109.753,90 |
107.414,75 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.058,14 |
112.093,05 |
109.753,90 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.397,29 |
114.432,20 |
112.093,05 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.007,94 |
71.042,85 |
68.703,70 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.347,09 |
73.382,01 |
71.042,85 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
61.686,25 |
75.721,16 |
73.382,01 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
64.025,40 |
78.060,31 |
75.721,16 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
66.364,55 |
80.399,46 |
78.060,31 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.703,70 |
82.738,61 |
80.399,46 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.042,85 |
85.077,76 |
82.738,61 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.382,01 |
87.416,92 |
85.077,76 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.721,16 |
89.756,07 |
87.416,92 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.060,31 |
92.095,22 |
89.756,07 |
|
4 |
Tính toán cân bằng nước bằng mô hình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
137.460,04 |
163.367,10 |
159.049,26 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
141.777,88 |
167.684,95 |
163.367,10 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
146.095,73 |
172.002,79 |
167.684,95 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
150.413,57 |
176.320,63 |
172.002,79 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
154.731,41 |
180.638,48 |
176.320,63 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
159.049,26 |
184.956,32 |
180.638,48 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
163.367,10 |
189.274,17 |
184.956,32 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
167.684,95 |
193.592,01 |
189.274,17 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
172.002,79 |
197.909,85 |
193.592,01 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
176.320,63 |
202.227,70 |
197.909,85 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.746,82 |
144.653,89 |
140.336,04 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
123.064,67 |
148.971,73 |
144.653,89 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
127.382,51 |
153.289,58 |
148.971,73 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
131.700,36 |
157.607,42 |
153.289,58 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
136.018,20 |
161.925,26 |
157.607,42 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
140.336,04 |
166.243,11 |
161.925,26 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
144.653,89 |
170.560,95 |
166.243,11 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
148.971,73 |
174.878,80 |
170.560,95 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
153.289,58 |
179.196,64 |
174.878,80 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
157.607,42 |
183.514,48 |
179.196,64 |
|
5 |
Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
5.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
140.538,35 |
182.081,69 |
175.157,80 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
147.462,24 |
189.005,58 |
182.081,69 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
154.386,13 |
195.929,47 |
189.005,58 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
161.310,02 |
202.853,36 |
195.929,47 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
168.233,91 |
209.777,24 |
202.853,36 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
175.157,80 |
216.701,13 |
209.777,24 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
182.081,69 |
223.625,02 |
216.701,13 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
189.005,58 |
230.548,91 |
223.625,02 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
195.929,47 |
237.472,80 |
230.548,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
202.853,36 |
244.396,69 |
237.472,80 |
|
5.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
137.662,35 |
179.205,68 |
172.281,79 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
144.586,24 |
186.129,57 |
179.205,68 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
151.510,12 |
193.053,46 |
186.129,57 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
158.434,01 |
199.977,35 |
193.053,46 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
165.357,90 |
206.901,24 |
199.977,35 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
172.281,79 |
213.825,13 |
206.901,24 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
179.205,68 |
220.749,02 |
213.825,13 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
186.129,57 |
227.672,91 |
220.749,02 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
193.053,46 |
234.596,79 |
227.672,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
199.977,35 |
241.520,68 |
234.596,79 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.676,35 |
40.880,97 |
38.680,20 |
22,33 |
5.539,74 |
8.180,66 |
7.740,51 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.877,12 |
43.081,74 |
40.880,97 |
22,33 |
5.979,89 |
8.620,81 |
8.180,66 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.077,89 |
45.282,51 |
43.081,74 |
22,33 |
6.420,04 |
9.060,97 |
8.620,81 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
34.278,66 |
47.483,28 |
45.282,51 |
22,33 |
6.860,20 |
9.501,12 |
9.060,97 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.479,43 |
49.684,05 |
47.483,28 |
22,33 |
7.300,35 |
9.941,28 |
9.501,12 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
38.680,20 |
51.884,82 |
49.684,05 |
22,33 |
7.740,51 |
10.381,43 |
9.941,28 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
40.880,97 |
54.085,59 |
51.884,82 |
22,33 |
8.180,66 |
10.821,58 |
10.381,43 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.081,74 |
56.286,36 |
54.085,59 |
22,33 |
8.620,81 |
11.261,74 |
10.821,58 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
45.282,51 |
58.487,13 |
56.286,36 |
22,33 |
9.060,97 |
11.701,89 |
11.261,74 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
47.483,28 |
60.687,90 |
58.487,13 |
22,33 |
9.501,12 |
12.142,05 |
11.701,89 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
12.687,77 |
20.056,35 |
18.828,25 |
136,38 |
1.923,62 |
3.028,91 |
2.844,70 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.915,87 |
21.284,45 |
20.056,35 |
136,38 |
2.107,84 |
3.213,12 |
3.028,91 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
15.143,97 |
22.512,54 |
21.284,45 |
136,38 |
2.292,05 |
3.397,34 |
3.213,12 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.372,06 |
23.740,64 |
22.512,54 |
136,38 |
2.476,27 |
3.581,55 |
3.397,34 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.600,16 |
24.968,74 |
23.740,64 |
136,38 |
2.660,48 |
3.765,77 |
3.581,55 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.828,25 |
26.196,83 |
24.968,74 |
136,38 |
2.844,70 |
3.949,98 |
3.765,77 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.056,35 |
27.424,93 |
26.196,83 |
136,38 |
3.028,91 |
4.134,20 |
3.949,98 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.284,45 |
28.653,03 |
27.424,93 |
136,38 |
3.213,12 |
4.318,41 |
4.134,20 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.512,54 |
29.881,12 |
28.653,03 |
136,38 |
3.397,34 |
4.502,63 |
4.318,41 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.740,64 |
31.109,22 |
29.881,12 |
136,38 |
3.581,55 |
4.686,84 |
4.502,63 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.824,08 |
81.028,35 |
78.994,31 |
171,51 |
10.349,34 |
12.179,98 |
11.874,87 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.858,13 |
83.062,40 |
81.028,35 |
171,51 |
10.654,44 |
12.485,09 |
12.179,98 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.892,17 |
85.096,44 |
83.062,40 |
171,51 |
10.959,55 |
12.790,19 |
12.485,09 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.926,22 |
87.130,49 |
85.096,44 |
171,51 |
11.264,66 |
13.095,30 |
12.790,19 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.960,26 |
89.164,53 |
87.130,49 |
171,51 |
11.569,77 |
13.400,41 |
13.095,30 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.994,31 |
91.198,58 |
89.164,53 |
171,51 |
11.874,87 |
13.705,51 |
13.400,41 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.028,35 |
93.232,62 |
91.198,58 |
171,51 |
12.179,98 |
14.010,62 |
13.705,51 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.062,40 |
95.266,67 |
93.232,62 |
171,51 |
12.485,09 |
14.315,73 |
14.010,62 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.096,44 |
97.300,71 |
95.266,67 |
171,51 |
12.790,19 |
14.620,83 |
14.315,73 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.130,49 |
99.334,76 |
97.300,71 |
171,51 |
13.095,30 |
14.925,94 |
14.620,83 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.400,62 |
61.604,89 |
59.570,84 |
171,51 |
7.435,82 |
9.266,46 |
8.961,35 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
51.434,66 |
63.638,93 |
61.604,89 |
171,51 |
7.740,93 |
9.571,57 |
9.266,46 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.468,71 |
65.672,98 |
63.638,93 |
171,51 |
8.046,03 |
9.876,67 |
9.571,57 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
55.502,75 |
67.707,02 |
65.672,98 |
171,51 |
8.351,14 |
10.181,78 |
9.876,67 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.536,80 |
69.741,07 |
67.707,02 |
171,51 |
8.656,25 |
10.486,89 |
10.181,78 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.570,84 |
71.775,11 |
69.741,07 |
171,51 |
8.961,35 |
10.791,99 |
10.486,89 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
61.604,89 |
73.809,16 |
71.775,11 |
171,51 |
9.266,46 |
11.097,10 |
10.791,99 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.638,93 |
75.843,20 |
73.809,16 |
171,51 |
9.571,57 |
11.402,21 |
11.097,10 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.672,98 |
77.877,25 |
75.843,20 |
171,51 |
9.876,67 |
11.707,31 |
11.402,21 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.707,02 |
79.911,29 |
77.877,25 |
171,51 |
10.181,78 |
12.012,42 |
11.707,31 |
|
4 |
Tính toán cân bằng nước bằng mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
115.773,84 |
138.301,72 |
134.547,08 |
3.756,63 |
17.929,57 |
21.308,75 |
20.745,56 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
119.528,49 |
142.056,37 |
138.301,72 |
3.756,63 |
18.492,77 |
21.871,95 |
21.308,75 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
123.283,13 |
145.811,02 |
142.056,37 |
3.756,63 |
19.055,96 |
22.435,15 |
21.871,95 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
127.037,78 |
149.565,66 |
145.811,02 |
3.756,63 |
19.619,16 |
22.998,34 |
22.435,15 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
130.792,43 |
153.320,31 |
149.565,66 |
3.756,63 |
20.182,36 |
23.561,54 |
22.998,34 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
134.547,08 |
157.074,96 |
153.320,31 |
3.756,63 |
20.745,56 |
24.124,74 |
23.561,54 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
138.301,72 |
160.829,60 |
157.074,96 |
3.756,63 |
21.308,75 |
24.687,93 |
24.124,74 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
142.056,37 |
164.584,25 |
160.829,60 |
3.756,63 |
21.871,95 |
25.251,13 |
24.687,93 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
145.811,02 |
168.338,90 |
164.584,25 |
3.756,63 |
22.435,15 |
25.814,33 |
25.251,13 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
149.565,66 |
172.093,55 |
168.338,90 |
3.756,63 |
22.998,34 |
26.377,53 |
25.814,33 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
99.501,48 |
122.029,36 |
118.274,72 |
3.756,63 |
15.488,72 |
18.867,90 |
18.304,70 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
103.256,13 |
125.784,01 |
122.029,36 |
3.756,63 |
16.051,91 |
19.431,10 |
18.867,90 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
107.010,77 |
129.538,66 |
125.784,01 |
3.756,63 |
16.615,11 |
19.994,29 |
19.431,10 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
110.765,42 |
133.293,30 |
129.538,66 |
3.756,63 |
17.178,31 |
20.557,49 |
19.994,29 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
114.520,07 |
137.047,95 |
133.293,30 |
3.756,63 |
17.741,50 |
21.120,69 |
20.557,49 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.274,72 |
140.802,60 |
137.047,95 |
3.756,63 |
18.304,70 |
21.683,88 |
21.120,69 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
122.029,36 |
144.557,24 |
140.802,60 |
3.756,63 |
18.867,90 |
22.247,08 |
21.683,88 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
125.784,01 |
148.311,89 |
144.557,24 |
3.756,63 |
19.431,10 |
22.810,28 |
22.247,08 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
129.538,66 |
152.066,54 |
148.311,89 |
3.756,63 |
19.994,29 |
23.373,47 |
22.810,28 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
133.293,30 |
155.821,19 |
152.066,54 |
3.756,63 |
20.557,49 |
23.936,67 |
23.373,47 |
|
5 |
Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
121.469,17 |
157.593,81 |
151.573,03 |
738,10 |
18.331,09 |
23.749,79 |
22.846,67 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
127.489,94 |
163.614,58 |
157.593,81 |
738,10 |
19.234,21 |
24.652,90 |
23.749,79 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
133.510,71 |
169.635,35 |
163.614,58 |
738,10 |
20.137,32 |
25.556,02 |
24.652,90 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
139.531,49 |
175.656,12 |
169.635,35 |
738,10 |
21.040,44 |
26.459,13 |
25.556,02 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
145.552,26 |
181.676,90 |
175.656,12 |
738,10 |
21.943,55 |
27.362,25 |
26.459,13 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
151.573,03 |
187.697,67 |
181.676,90 |
738,10 |
22.846,67 |
28.265,37 |
27.362,25 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
157.593,81 |
193.718,44 |
187.697,67 |
738,10 |
23.749,79 |
29.168,48 |
28.265,37 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
163.614,58 |
199.739,22 |
193.718,44 |
738,10 |
24.652,90 |
30.071,60 |
29.168,48 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
169.635,35 |
205.759,99 |
199.739,22 |
738,10 |
25.556,02 |
30.974,71 |
30.071,60 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
175.656,12 |
211.780,76 |
205.759,99 |
738,10 |
26.459,13 |
31.877,83 |
30.974,71 |
|
5.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.968,29 |
155.092,93 |
149.072,16 |
738,10 |
17.955,96 |
23.374,65 |
22.471,54 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
124.989,06 |
161.113,70 |
155.092,93 |
738,10 |
18.859,07 |
24.277,77 |
23.374,65 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
131.009,84 |
167.134,48 |
161.113,70 |
738,10 |
19.762,19 |
25.180,89 |
24.277,77 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
137.030,61 |
173.155,25 |
167.134,48 |
738,10 |
20.665,31 |
26.084,00 |
25.180,89 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
143.051,38 |
179.176,02 |
173.155,25 |
738,10 |
21.568,42 |
26.987,12 |
26.084,00 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
149.072,16 |
185.196,80 |
179.176,02 |
738,10 |
22.471,54 |
27.890,23 |
26.987,12 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
155.092,93 |
191.217,57 |
185.196,80 |
738,10 |
23.374,65 |
28.793,35 |
27.890,23 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
161.113,70 |
197.238,34 |
191.217,57 |
738,10 |
24.277,77 |
29.696,47 |
28.793,35 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
167.134,48 |
203.259,12 |
197.238,34 |
738,10 |
25.180,89 |
30.599,58 |
29.696,47 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
173.155,25 |
209.279,89 |
203.259,12 |
738,10 |
26.084,00 |
31.502,70 |
30.599,58 |
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.244,87 |
49.090,42 |
46.449,49 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.885,80 |
51.731,34 |
49.090,42 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
38.526,72 |
54.372,27 |
51.731,34 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
41.167,65 |
57.013,19 |
54.372,27 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.808,57 |
59.654,11 |
57.013,19 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
46.449,49 |
62.295,04 |
59.654,11 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.090,42 |
64.935,96 |
62.295,04 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
51.731,34 |
67.576,89 |
64.935,96 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
54.372,27 |
70.217,81 |
67.576,89 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.013,19 |
72.858,73 |
70.217,81 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
15.854,69 |
24.328,55 |
22.916,24 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.267,00 |
25.740,86 |
24.328,55 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.679,31 |
27.153,17 |
25.740,86 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.091,62 |
28.565,48 |
27.153,17 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.503,93 |
29.977,79 |
28.565,48 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.916,24 |
31.390,11 |
29.977,79 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.328,55 |
32.802,42 |
31.390,11 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.740,86 |
34.214,73 |
32.802,42 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.153,17 |
35.627,04 |
34.214,73 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.565,48 |
37.039,35 |
35.627,04 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.832,83 |
94.867,74 |
92.528,59 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.171,98 |
97.206,89 |
94.867,74 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.511,13 |
99.546,04 |
97.206,89 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.850,28 |
101.885,19 |
99.546,04 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.189,43 |
104.224,34 |
101.885,19 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.528,59 |
106.563,50 |
104.224,34 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
94.867,74 |
108.902,65 |
106.563,50 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
97.206,89 |
111.241,80 |
108.902,65 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
99.546,04 |
113.580,95 |
111.241,80 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
101.885,19 |
115.920,10 |
113.580,95 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
58.495,84 |
72.530,76 |
70.191,60 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.835,00 |
74.869,91 |
72.530,76 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.174,15 |
77.209,06 |
74.869,91 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.513,30 |
79.548,21 |
77.209,06 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.852,45 |
81.887,36 |
79.548,21 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.191,60 |
84.226,51 |
81.887,36 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.530,76 |
86.565,67 |
84.226,51 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.869,91 |
88.904,82 |
86.565,67 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.209,06 |
91.243,97 |
88.904,82 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.548,21 |
93.583,12 |
91.243,97 |
|
4 |
Tính toán cân bằng nước bằng mô hình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
147.387,01 |
173.294,07 |
168.976,23 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
151.704,85 |
177.611,91 |
173.294,07 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
156.022,69 |
181.929,76 |
177.611,91 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
160.340,54 |
186.247,60 |
181.929,76 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
164.658,38 |
190.565,45 |
186.247,60 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
168.976,23 |
194.883,29 |
190.565,45 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
173.294,07 |
199.201,13 |
194.883,29 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
177.611,91 |
203.518,98 |
199.201,13 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
181.929,76 |
207.836,82 |
203.518,98 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
186.247,60 |
212.154,67 |
207.836,82 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
- |
- |
- |
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
128.673,79 |
154.580,86 |
150.263,01 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
132.991,64 |
158.898,70 |
154.580,86 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
137.309,48 |
163.216,54 |
158.898,70 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
141.627,32 |
167.534,39 |
163.216,54 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
145.945,17 |
171.852,23 |
167.534,39 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
150.263,01 |
176.170,08 |
171.852,23 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
154.580,86 |
180.487,92 |
176.170,08 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
158.898,70 |
184.805,76 |
180.487,92 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
163.216,54 |
189.123,61 |
184.805,76 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
167.534,39 |
193.441,45 |
189.123,61 |
|
5 |
Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
5.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
146.765,95 |
188.309,29 |
181.385,40 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
153.689,84 |
195.233,17 |
188.309,29 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
160.613,73 |
202.157,06 |
195.233,17 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
167.537,62 |
209.080,95 |
202.157,06 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
174.461,51 |
216.004,84 |
209.080,95 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
181.385,40 |
222.928,73 |
216.004,84 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
188.309,29 |
229.852,62 |
222.928,73 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
195.233,17 |
236.776,51 |
229.852,62 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
202.157,06 |
243.700,40 |
236.776,51 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
209.080,95 |
250.624,29 |
243.700,40 |
|
5.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
143.889,94 |
185.433,28 |
178.509,39 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
150.813,83 |
192.357,17 |
185.433,28 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
157.737,72 |
199.281,06 |
192.357,17 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
164.661,61 |
206.204,95 |
199.281,06 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
171.585,50 |
213.128,84 |
206.204,95 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
178.509,39 |
220.052,72 |
213.128,84 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
185.433,28 |
226.976,61 |
220.052,72 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
192.357,17 |
233.900,50 |
226.976,61 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
199.281,06 |
240.824,39 |
233.900,50 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
206.204,95 |
247.748,28 |
240.824,39 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.676,35 |
40.880,97 |
38.680,20 |
27,712 |
5.540,81 |
8.181,74 |
7.741,58 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.877,12 |
43.081,74 |
40.880,97 |
27,712 |
5.980,97 |
8.621,89 |
8.181,74 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.077,89 |
45.282,51 |
43.081,74 |
27,712 |
6.421,12 |
9.062,04 |
8.621,89 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
34.278,66 |
47.483,28 |
45.282,51 |
27,712 |
6.861,27 |
9.502,20 |
9.062,04 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.479,43 |
49.684,05 |
47.483,28 |
27,712 |
7.301,43 |
9.942,35 |
9.502,20 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
38.680,20 |
51.884,82 |
49.684,05 |
27,712 |
7.741,58 |
10.382,51 |
9.942,35 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
40.880,97 |
54.085,59 |
51.884,82 |
27,712 |
8.181,74 |
10.822,66 |
10.382,51 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.081,74 |
56.286,36 |
54.085,59 |
27,712 |
8.621,89 |
11.262,81 |
10.822,66 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
45.282,51 |
58.487,13 |
56.286,36 |
27,712 |
9.062,04 |
11.702,97 |
11.262,81 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
47.483,28 |
60.687,90 |
58.487,13 |
27,712 |
9.502,20 |
12.143,12 |
11.702,97 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
12.687,77 |
20.056,35 |
18.828,25 |
1.098,91 |
2.068,00 |
3.173,29 |
2.989,07 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.915,87 |
21.284,45 |
20.056,35 |
1.098,91 |
2.252,22 |
3.357,50 |
3.173,29 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
15.143,97 |
22.512,54 |
21.284,45 |
1.098,91 |
2.436,43 |
3.541,72 |
3.357,50 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.372,06 |
23.740,64 |
22.512,54 |
1.098,91 |
2.620,65 |
3.725,93 |
3.541,72 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.600,16 |
24.968,74 |
23.740,64 |
1.098,91 |
2.804,86 |
3.910,15 |
3.725,93 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.828,25 |
26.196,83 |
24.968,74 |
1.098,91 |
2.989,07 |
4.094,36 |
3.910,15 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.056,35 |
27.424,93 |
26.196,83 |
1.098,91 |
3.173,29 |
4.278,58 |
4.094,36 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.284,45 |
28.653,03 |
27.424,93 |
1.098,91 |
3.357,50 |
4.462,79 |
4.278,58 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.512,54 |
29.881,12 |
28.653,03 |
1.098,91 |
3.541,72 |
4.647,00 |
4.462,79 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.740,64 |
31.109,22 |
29.881,12 |
1.098,91 |
3.725,93 |
4.831,22 |
4.647,00 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.824,08 |
81.028,35 |
78.994,31 |
1465,33 |
10.543,41 |
12.374,05 |
12.068,95 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.858,13 |
83.062,40 |
81.028,35 |
1465,33 |
10.848,52 |
12.679,16 |
12.374,05 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.892,17 |
85.096,44 |
83.062,40 |
1465,33 |
11.153,63 |
12.984,27 |
12.679,16 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.926,22 |
87.130,49 |
85.096,44 |
1465,33 |
11.458,73 |
13.289,37 |
12.984,27 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.960,26 |
89.164,53 |
87.130,49 |
1465,33 |
11.763,84 |
13.594,48 |
13.289,37 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.994,31 |
91.198,58 |
89.164,53 |
1465,33 |
12.068,95 |
13.899,59 |
13.594,48 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.028,35 |
93.232,62 |
91.198,58 |
1465,33 |
12.374,05 |
14.204,69 |
13.899,59 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.062,40 |
95.266,67 |
93.232,62 |
1465,33 |
12.679,16 |
14.509,80 |
14.204,69 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.096,44 |
97.300,71 |
95.266,67 |
1465,33 |
12.984,27 |
14.814,91 |
14.509,80 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.130,49 |
99.334,76 |
97.300,71 |
1465,33 |
13.289,37 |
15.120,01 |
14.814,91 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.400,62 |
61.604,89 |
59.570,84 |
1465,33 |
7.629,89 |
9.460,53 |
9.155,43 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
51.434,66 |
63.638,93 |
61.604,89 |
1465,33 |
7.935,00 |
9.765,64 |
9.460,53 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.468,71 |
65.672,98 |
63.638,93 |
1465,33 |
8.240,11 |
10.070,75 |
9.765,64 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
55.502,75 |
67.707,02 |
65.672,98 |
1465,33 |
8.545,21 |
10.375,85 |
10.070,75 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.536,80 |
69.741,07 |
67.707,02 |
1465,33 |
8.850,32 |
10.680,96 |
10.375,85 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.570,84 |
71.775,11 |
69.741,07 |
1465,33 |
9.155,43 |
10.986,07 |
10.680,96 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
61.604,89 |
73.809,16 |
71.775,11 |
1465,33 |
9.460,53 |
11.291,17 |
10.986,07 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.638,93 |
75.843,20 |
73.809,16 |
1465,33 |
9.765,64 |
11.596,28 |
11.291,17 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.672,98 |
77.877,25 |
75.843,20 |
1465,33 |
10.070,75 |
11.901,39 |
11.596,28 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.707,02 |
79.911,29 |
77.877,25 |
1465,33 |
10.375,85 |
12.206,49 |
11.901,39 |
|
4 |
Tính toán cân bằng nước bằng mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
115.773,84 |
138.301,72 |
134.547,08 |
12.388,77 |
19.224,39 |
22.603,57 |
22.040,38 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
119.528,49 |
142.056,37 |
138.301,72 |
12.388,77 |
19.787,59 |
23.166,77 |
22.603,57 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
123.283,13 |
145.811,02 |
142.056,37 |
12.388,77 |
20.350,79 |
23.729,97 |
23.166,77 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
127.037,78 |
149.565,66 |
145.811,02 |
12.388,77 |
20.913,98 |
24.293,17 |
23.729,97 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
130.792,43 |
153.320,31 |
149.565,66 |
12.388,77 |
21.477,18 |
24.856,36 |
24.293,17 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
134.547,08 |
157.074,96 |
153.320,31 |
12.388,77 |
22.040,38 |
25.419,56 |
24.856,36 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
138.301,72 |
160.829,60 |
157.074,96 |
12.388,77 |
22.603,57 |
25.982,76 |
25.419,56 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
142.056,37 |
164.584,25 |
160.829,60 |
12.388,77 |
23.166,77 |
26.545,95 |
25.982,76 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
145.811,02 |
168.338,90 |
164.584,25 |
12.388,77 |
23.729,97 |
27.109,15 |
26.545,95 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
149.565,66 |
172.093,55 |
168.338,90 |
12.388,77 |
24.293,17 |
27.672,35 |
27.109,15 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
99.501,48 |
122.029,36 |
118.274,72 |
12.388,77 |
16.783,54 |
20.162,72 |
19.599,52 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
103.256,13 |
125.784,01 |
122.029,36 |
12.388,77 |
17.346,74 |
20.725,92 |
20.162,72 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
107.010,77 |
129.538,66 |
125.784,01 |
12.388,77 |
17.909,93 |
21.289,11 |
20.725,92 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
110.765,42 |
133.293,30 |
129.538,66 |
12.388,77 |
18.473,13 |
21.852,31 |
21.289,11 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
114.520,07 |
137.047,95 |
133.293,30 |
12.388,77 |
19.036,33 |
22.415,51 |
21.852,31 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.274,72 |
140.802,60 |
137.047,95 |
12.388,77 |
19.599,52 |
22.978,71 |
22.415,51 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
122.029,36 |
144.557,24 |
140.802,60 |
12.388,77 |
20.162,72 |
23.541,90 |
22.978,71 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
125.784,01 |
148.311,89 |
144.557,24 |
12.388,77 |
20.725,92 |
24.105,10 |
23.541,90 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
129.538,66 |
152.066,54 |
148.311,89 |
12.388,77 |
21.289,11 |
24.668,30 |
24.105,10 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
133.293,30 |
155.821,19 |
152.066,54 |
12.388,77 |
21.852,31 |
25.231,49 |
24.668,30 |
|
5 |
Tính toán, dự báo bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
121.469,17 |
157.593,81 |
151.573,03 |
6.153,40 |
19.143,38 |
24.562,08 |
23.658,96 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
127.489,94 |
163.614,58 |
157.593,81 |
6.153,40 |
20.046,50 |
25.465,20 |
24.562,08 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
133.510,71 |
169.635,35 |
163.614,58 |
6.153,40 |
20.949,62 |
26.368,31 |
25.465,20 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
139.531,49 |
175.656,12 |
169.635,35 |
6.153,40 |
21.852,73 |
27.271,43 |
26.368,31 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
145.552,26 |
181.676,90 |
175.656,12 |
6.153,40 |
22.755,85 |
28.174,54 |
27.271,43 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
151.573,03 |
187.697,67 |
181.676,90 |
6.153,40 |
23.658,96 |
29.077,66 |
28.174,54 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
157.593,81 |
193.718,44 |
187.697,67 |
6.153,40 |
24.562,08 |
29.980,78 |
29.077,66 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
163.614,58 |
199.739,22 |
193.718,44 |
6.153,40 |
25.465,20 |
30.883,89 |
29.980,78 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
169.635,35 |
205.759,99 |
199.739,22 |
6.153,40 |
26.368,31 |
31.787,01 |
30.883,89 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
175.656,12 |
211.780,76 |
205.759,99 |
6.153,40 |
27.271,43 |
32.690,12 |
31.787,01 |
|
5.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.968,29 |
155.092,93 |
149.072,16 |
6153,40 |
18.768,25 |
24.186,95 |
23.283,83 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
124.989,06 |
161.113,70 |
155.092,93 |
6153,40 |
19.671,37 |
25.090,07 |
24.186,95 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
131.009,84 |
167.134,48 |
161.113,70 |
6153,40 |
20.574,49 |
25.993,18 |
25.090,07 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
137.030,61 |
173.155,25 |
167.134,48 |
6153,40 |
21.477,60 |
26.896,30 |
25.993,18 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
143.051,38 |
179.176,02 |
173.155,25 |
6153,40 |
22.380,72 |
27.799,41 |
26.896,30 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
149.072,16 |
185.196,80 |
179.176,02 |
6153,40 |
23.283,83 |
28.702,53 |
27.799,41 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
155.092,93 |
191.217,57 |
185.196,80 |
6153,40 |
24.186,95 |
29.605,65 |
28.702,53 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
161.113,70 |
197.238,34 |
191.217,57 |
6153,40 |
25.090,07 |
30.508,76 |
29.605,65 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
167.134,48 |
203.259,12 |
197.238,34 |
6153,40 |
25.993,18 |
31.411,88 |
30.508,76 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
173.155,25 |
209.279,89 |
203.259,12 |
6153,40 |
26.896,30 |
32.314,99 |
31.411,88 |
II. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.921,15 |
54.557,67 |
51.451,58 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
39.027,23 |
57.663,75 |
54.557,67 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
42.133,32 |
60.769,84 |
57.663,75 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
45.239,41 |
63.875,93 |
60.769,84 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
48.345,49 |
66.982,01 |
63.875,93 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
51.451,58 |
70.088,10 |
66.982,01 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
54.557,67 |
73.194,19 |
70.088,10 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.663,75 |
76.300,27 |
73.194,19 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.769,84 |
79.406,36 |
76.300,27 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.875,93 |
82.512,45 |
79.406,36 |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch tiêu nước |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.557,00 |
10.440,76 |
9.793,47 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.204,30 |
11.088,06 |
10.440,76 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.851,59 |
11.735,35 |
11.088,06 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.498,88 |
12.382,64 |
11.735,35 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.146,18 |
13.029,93 |
12.382,64 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.793,47 |
13.677,23 |
13.029,93 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.440,76 |
14.324,52 |
13.677,23 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
11.088,06 |
14.971,81 |
14.324,52 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
11.735,35 |
15.619,11 |
14.971,81 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
12.382,64 |
16.266,40 |
15.619,11 |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van |
1000 đ/phương án/ công trình |
10.974,56 |
10.974,56 |
10.974,56 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.944,16 |
47.149,83 |
44.448,89 |
291,62 |
4.685,37 |
7.116,22 |
6.711,08 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.645,11 |
49.850,78 |
47.149,83 |
291,62 |
5.090,51 |
7.521,36 |
7.116,22 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.346,05 |
52.551,72 |
49.850,78 |
291,62 |
5.495,65 |
7.926,50 |
7.521,36 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
39.047,00 |
55.252,67 |
52.551,72 |
291,62 |
5.900,79 |
8.331,64 |
7.926,50 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
41.747,94 |
57.953,61 |
55.252,67 |
291,62 |
6.305,93 |
8.736,78 |
8.331,64 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.448,89 |
60.654,56 |
57.953,61 |
291,62 |
6.711,08 |
9.141,93 |
8.736,78 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
47.149,83 |
63.355,50 |
60.654,56 |
291,62 |
7.116,22 |
9.547,07 |
9.141,93 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.850,78 |
66.056,45 |
63.355,50 |
291,62 |
7.521,36 |
9.952,21 |
9.547,07 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
52.551,72 |
68.757,39 |
66.056,45 |
291,62 |
7.926,50 |
10.357,35 |
9.952,21 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
55.252,67 |
71.458,34 |
68.757,39 |
291,62 |
8.331,64 |
10.762,49 |
10.357,35 |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch tiêu nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.628,64 |
9.005,82 |
8.442,95 |
73,11 |
855,26 |
1.361,84 |
1.277,41 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.191,50 |
9.568,68 |
9.005,82 |
73,11 |
939,69 |
1.446,27 |
1.361,84 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.754,36 |
10.131,54 |
9.568,68 |
73,11 |
1.024,12 |
1.530,70 |
1.446,27 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.317,23 |
10.694,41 |
10.131,54 |
73,11 |
1.108,55 |
1.615,13 |
1.530,70 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.880,09 |
11.257,27 |
10.694,41 |
73,11 |
1.192,98 |
1.699,56 |
1.615,13 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.442,95 |
11.820,14 |
11.257,27 |
73,11 |
1.277,41 |
1.783,99 |
1.699,56 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.005,82 |
12.383,00 |
11.820,14 |
73,11 |
1.361,84 |
1.868,42 |
1.783,99 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.568,68 |
12.945,86 |
12.383,00 |
73,11 |
1.446,27 |
1.952,85 |
1.868,42 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.131,54 |
13.508,73 |
12.945,86 |
73,11 |
1.530,70 |
2.037,27 |
1.952,85 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.694,41 |
14.071,59 |
13.508,73 |
73,11 |
1.615,13 |
2.121,70 |
2.037,27 |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van |
1000 đ/phương án/ công trình |
9.436,6 |
9.436,6 |
9.436,6 |
106,5 |
1.431,5 |
1.431,5 |
1.431,5 |
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
38.378,60 |
57.015,12 |
53.909,03 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
41.484,68 |
60.121,20 |
57.015,12 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.590,77 |
63.227,29 |
60.121,20 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
47.696,86 |
66.333,38 |
63.227,29 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
50.802,94 |
69.439,46 |
66.333,38 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.909,03 |
72.545,55 |
69.439,46 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
57.015,12 |
75.651,64 |
72.545,55 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.121,20 |
78.757,72 |
75.651,64 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.227,29 |
81.863,81 |
78.757,72 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
66.333,38 |
84.969,90 |
81.863,81 |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch tiêu nước |
|
- |
- |
- |
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.866,85 |
11.750,61 |
11.103,31 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.514,14 |
12.397,90 |
11.750,61 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.161,44 |
13.045,19 |
12.397,90 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.808,73 |
13.692,49 |
13.045,19 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.456,02 |
14.339,78 |
13.692,49 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
11.103,31 |
14.987,07 |
14.339,78 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
11.750,61 |
15.634,37 |
14.987,07 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
12.397,90 |
16.281,66 |
15.634,37 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.045,19 |
16.928,95 |
16.281,66 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.692,49 |
17.576,25 |
16.928,95 |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van |
1000 đ/phương án/ công trình |
11.496,29 |
11.496,29 |
11.496,29 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.944,16 |
47.149,83 |
44.448,89 |
2.428,5 |
5.005,90 |
7.436,75 |
7.031,61 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.645,11 |
49.850,78 |
47.149,83 |
2.428,5 |
5.411,05 |
7.841,90 |
7.436,75 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.346,05 |
52.551,72 |
49.850,78 |
2.428,5 |
5.816,19 |
8.247,04 |
7.841,90 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
39.047,00 |
55.252,67 |
52.551,72 |
2.428,5 |
6.221,33 |
8.652,18 |
8.247,04 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
41.747,94 |
57.953,61 |
55.252,67 |
2.428,5 |
6.626,47 |
9.057,32 |
8.652,18 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.448,89 |
60.654,56 |
57.953,61 |
2.428,5 |
7.031,61 |
9.462,46 |
9.057,32 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
47.149,83 |
63.355,50 |
60.654,56 |
2.428,5 |
7.436,75 |
9.867,60 |
9.462,46 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.850,78 |
66.056,45 |
63.355,50 |
2.428,5 |
7.841,90 |
10.272,75 |
9.867,60 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
52.551,72 |
68.757,39 |
66.056,45 |
2.428,5 |
8.247,04 |
10.677,89 |
10.272,75 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
55.252,67 |
71.458,34 |
68.757,39 |
2.428,5 |
8.652,18 |
11.083,03 |
10.677,89 |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch tiêu nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.628,64 |
9.005,82 |
8.442,95 |
1.212,1 |
1.026,11 |
1.532,69 |
1.448,26 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.191,50 |
9.568,68 |
9.005,82 |
1.212,1 |
1.110,54 |
1.617,12 |
1.532,69 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.754,36 |
10.131,54 |
9.568,68 |
1.212,1 |
1.194,97 |
1.701,55 |
1.617,12 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.317,23 |
10.694,41 |
10.131,54 |
1.212,1 |
1.279,40 |
1.785,98 |
1.701,55 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
7.880,09 |
11.257,27 |
10.694,41 |
1.212,1 |
1.363,83 |
1.870,41 |
1.785,98 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.442,95 |
11.820,14 |
11.257,27 |
1.212,1 |
1.448,26 |
1.954,84 |
1.870,41 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.005,82 |
12.383,00 |
11.820,14 |
1.212,1 |
1.532,69 |
2.039,27 |
1.954,84 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
9.568,68 |
12.945,86 |
12.383,00 |
1.212,1 |
1.617,12 |
2.123,69 |
2.039,27 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.131,54 |
13.508,73 |
12.945,86 |
1.212,1 |
1.701,55 |
2.208,12 |
2.123,69 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.694,41 |
14.071,59 |
13.508,73 |
1.212,1 |
1.785,98 |
2.292,55 |
2.208,12 |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn có cửa van |
1000 đ/phương án/ công trình |
9.436,6 |
9.436,6 |
9.436,6 |
560,1 |
1.499,5 |
1.499,5 |
1.499,5 |
III. Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.485,23 |
85.502,69 |
84.333,11 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.654,81 |
86.672,26 |
85.502,69 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.824,38 |
87.841,84 |
86.672,26 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.993,96 |
89.011,41 |
87.841,84 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.163,53 |
90.180,99 |
89.011,41 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.333,11 |
91.350,57 |
90.180,99 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.502,69 |
92.520,14 |
91.350,57 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.672,26 |
93.689,72 |
92.520,14 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.841,84 |
94.859,29 |
93.689,72 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
89.011,41 |
96.028,87 |
94.859,29 |
|
2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
69.128,62 |
76.146,08 |
74.976,50 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.298,20 |
77.315,66 |
76.146,08 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.467,78 |
78.485,23 |
77.315,66 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.637,35 |
79.654,81 |
78.485,23 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.806,93 |
80.824,38 |
79.654,81 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.976,50 |
81.993,96 |
80.824,38 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.146,08 |
83.163,53 |
81.993,96 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.315,66 |
84.333,11 |
83.163,53 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.485,23 |
85.502,69 |
84.333,11 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.654,81 |
86.672,26 |
85.502,69 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.556,97 |
73.659,11 |
72.642,08 |
691,1 |
10.237,20 |
11.152,52 |
10.999,97 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.573,99 |
74.676,13 |
73.659,11 |
691,1 |
10.389,76 |
11.305,08 |
11.152,52 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
69.591,02 |
75.693,15 |
74.676,13 |
691,1 |
10.542,31 |
11.457,63 |
11.305,08 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.608,04 |
76.710,17 |
75.693,15 |
691,1 |
10.694,86 |
11.610,18 |
11.457,63 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.625,06 |
77.727,20 |
76.710,17 |
691,1 |
10.847,42 |
11.762,74 |
11.610,18 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.642,08 |
78.744,22 |
77.727,20 |
691,1 |
10.999,97 |
11.915,29 |
11.762,74 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.659,11 |
79.761,24 |
78.744,22 |
691,1 |
11.152,52 |
12.067,84 |
11.915,29 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.676,13 |
80.778,26 |
79.761,24 |
691,1 |
11.305,08 |
12.220,40 |
12.067,84 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.693,15 |
81.795,29 |
80.778,26 |
691,1 |
11.457,63 |
12.372,95 |
12.220,40 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.710,17 |
82.812,31 |
81.795,29 |
691,1 |
11.610,18 |
12.525,50 |
12.372,95 |
|
2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.420,8 |
65.522,9 |
64.505,9 |
691,1 |
9.016,78 |
9.932,10 |
9.779,54 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.437,8 |
66.539,9 |
65.522,9 |
691,1 |
9.169,33 |
10.084,65 |
9.932,10 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
61.454,8 |
67.557,0 |
66.539,9 |
691,1 |
9.321,88 |
10.237,20 |
10.084,65 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
62.471,9 |
68.574,0 |
67.557,0 |
691,1 |
9.474,44 |
10.389,76 |
10.237,20 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.488,9 |
69.591,0 |
68.574,0 |
691,1 |
9.626,99 |
10.542,31 |
10.389,76 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
64.505,9 |
70.608,0 |
69.591,0 |
691,1 |
9.779,54 |
10.694,86 |
10.542,31 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.522,9 |
71.625,1 |
70.608,0 |
691,1 |
9.932,10 |
10.847,42 |
10.694,86 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
66.539,9 |
72.642,1 |
71.625,1 |
691,1 |
10.084,65 |
10.999,97 |
10.847,42 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.557,0 |
73.659,1 |
72.642,1 |
691,1 |
10.237,20 |
11.152,52 |
10.999,97 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.574,0 |
74.676,1 |
73.659,1 |
691,1 |
10.389,76 |
11.305,08 |
11.152,52 |
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.629,49 |
91.646,94 |
90.477,37 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.799,06 |
92.816,52 |
91.646,94 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.968,64 |
93.986,09 |
92.816,52 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.138,21 |
95.155,67 |
93.986,09 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
89.307,79 |
96.325,25 |
95.155,67 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.477,37 |
97.494,82 |
96.325,25 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
91.646,94 |
98.664,40 |
97.494,82 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.816,52 |
99.833,97 |
98.664,40 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.986,09 |
101.003,55 |
99.833,97 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.155,67 |
102.173,13 |
101.003,55 |
|
2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.272,88 |
82.290,34 |
81.120,76 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.442,46 |
83.459,91 |
82.290,34 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.612,03 |
84.629,49 |
83.459,91 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.781,61 |
85.799,06 |
84.629,49 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.951,18 |
86.968,64 |
85.799,06 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.120,76 |
88.138,21 |
86.968,64 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
82.290,34 |
89.307,79 |
88.138,21 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.459,91 |
90.477,37 |
89.307,79 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.629,49 |
91.646,94 |
90.477,37 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.799,06 |
92.816,52 |
91.646,94 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.556,97 |
73.659,11 |
72.642,08 |
6.033,9 |
11.038,63 |
11.953,95 |
11.801,40 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.573,99 |
74.676,13 |
73.659,11 |
6.033,9 |
11.191,18 |
12.106,50 |
11.953,95 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
69.591,02 |
75.693,15 |
74.676,13 |
6.033,9 |
11.343,74 |
12.259,06 |
12.106,50 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.608,04 |
76.710,17 |
75.693,15 |
6.033,9 |
11.496,29 |
12.411,61 |
12.259,06 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.625,06 |
77.727,20 |
76.710,17 |
6.033,9 |
11.648,84 |
12.564,16 |
12.411,61 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.642,08 |
78.744,22 |
77.727,20 |
6.033,9 |
11.801,40 |
12.716,72 |
12.564,16 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.659,11 |
79.761,24 |
78.744,22 |
6.033,9 |
11.953,95 |
12.869,27 |
12.716,72 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.676,13 |
80.778,26 |
79.761,24 |
6.033,9 |
12.106,50 |
13.021,82 |
12.869,27 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.693,15 |
81.795,29 |
80.778,26 |
6.033,9 |
12.259,06 |
13.174,38 |
13.021,82 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.710,17 |
82.812,31 |
81.795,29 |
6.033,9 |
12.411,61 |
13.326,93 |
13.174,38 |
|
2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.420,8 |
65.522,9 |
64.505,9 |
6.033,9 |
9.818,20 |
10.733,52 |
10.580,97 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.437,8 |
66.539,9 |
65.522,9 |
6.033,9 |
9.970,76 |
10.886,08 |
10.733,52 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
61.454,8 |
67.557,0 |
66.539,9 |
6.033,9 |
10.123,31 |
11.038,63 |
10.886,08 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
62.471,9 |
68.574,0 |
67.557,0 |
6.033,9 |
10.275,86 |
11.191,18 |
11.038,63 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.488,9 |
69.591,0 |
68.574,0 |
6.033,9 |
10.428,42 |
11.343,74 |
11.191,18 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
64.505,9 |
70.608,0 |
69.591,0 |
6.033,9 |
10.580,97 |
11.496,29 |
11.343,74 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.522,9 |
71.625,1 |
70.608,0 |
6.033,9 |
10.733,52 |
11.648,84 |
11.496,29 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
66.539,9 |
72.642,1 |
71.625,1 |
6.033,9 |
10.886,08 |
11.801,40 |
11.648,84 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.557,0 |
73.659,1 |
72.642,1 |
6.033,9 |
11.038,63 |
11.953,95 |
11.801,40 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.574,0 |
74.676,1 |
73.659,1 |
6.033,9 |
11.191,18 |
12.106,50 |
11.953,95 |
ĐƠN GIÁ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
|||
|
I |
Giám sát chất lượng nước |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng kế hoạch quan trắc |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nội nghiệp |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.179,84 |
6.179,84 |
6.179,84 |
|
1.2 |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.577,98 |
5.714,73 |
5.358,61 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.934,11 |
6.070,86 |
5.714,73 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.290,23 |
6.426,98 |
6.070,86 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.646,36 |
6.783,11 |
6.426,98 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.002,48 |
7.139,23 |
6.783,11 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.358,61 |
7.495,36 |
7.139,23 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.714,73 |
7.851,48 |
7.495,36 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.070,86 |
8.207,60 |
7.851,48 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.426,98 |
8.563,73 |
8.207,60 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.783,11 |
8.919,85 |
8.563,73 |
|
2 |
Quan trắc hiện trường |
|
|
|
|
|
2.1 |
Lấy mẫu tại hiện trường |
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/mẫu |
838,92 |
970,01 |
948,16 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/mẫu |
860,77 |
991,86 |
970,01 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/mẫu |
882,62 |
1.013,70 |
991,86 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/mẫu |
904,47 |
1.035,55 |
1.013,70 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/mẫu |
926,31 |
1.057,40 |
1.035,55 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/mẫu |
948,16 |
1.079,25 |
1.057,40 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/mẫu |
970,01 |
1.101,09 |
1.079,25 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/mẫu |
991,86 |
1.122,94 |
1.101,09 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/mẫu |
1.013,70 |
1.144,79 |
1.122,94 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/mẫu |
1.035,55 |
1.166,64 |
1.144,79 |
|
2.2 |
Đo đạc ngoài hiện trường |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/mẫu |
155,29 |
155,29 |
155,29 |
|
- |
pH |
1000 đ/mẫu |
180,85 |
180,85 |
180,85 |
|
- |
Oxy hòa tan (DO) |
1000 đ/mẫu |
149,65 |
149,65 |
149,65 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/mẫu |
156,78 |
156,78 |
156,78 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/mẫu |
127,53 |
127,53 |
127,53 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/mẫu |
127,53 |
127,53 |
127,53 |
|
- |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: |
1000 đ/mẫu |
543,85 |
543,85 |
543,85 |
|
3 |
Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/mẫu |
191,13 |
191,13 |
191,13 |
|
- |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1000 đ/mẫu |
190,37 |
190,37 |
190,37 |
|
- |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
1000 đ/mẫu |
243,20 |
243,20 |
243,20 |
|
- |
Amoni (N-NH4+) |
1000 đ/mẫu |
219,02 |
219,02 |
219,02 |
|
- |
Nitrit (NO2-) |
1000 đ/mẫu |
223,89 |
223,89 |
223,89 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/mẫu |
215,42 |
215,42 |
215,42 |
|
- |
Tổng Photpho (Tổng P) |
1000 đ/mẫu |
293,46 |
293,46 |
293,46 |
|
- |
Tổng Nito |
1000 đ/mẫu |
387,75 |
387,75 |
387,75 |
|
- |
Kim loại nặng Pd |
1000 đ/mẫu |
434,97 |
434,97 |
434,97 |
|
- |
Kim loại nặng Cd |
1000 đ/mẫu |
434,97 |
434,97 |
434,97 |
|
- |
Kim loại nặng As |
1000 đ/mẫu |
502,00 |
502,00 |
502,00 |
|
- |
Kim loại nặng Hg |
1000 đ/mẫu |
528,39 |
528,39 |
528,39 |
|
- |
Kim loại Fe |
1000 đ/mẫu |
421,76 |
421,76 |
421,76 |
|
- |
Kim loại (Cu) |
1000 đ/mẫu |
340,06 |
340,06 |
340,06 |
|
- |
Kim loại (Zn) |
1000 đ/mẫu |
340,06 |
340,06 |
340,06 |
|
- |
Kim loại (Mn) |
1000 đ/mẫu |
340,06 |
340,06 |
340,06 |
|
- |
Kim loại (Cr) |
1000 đ/mẫu |
340,06 |
340,06 |
340,06 |
|
- |
Kim loại (Ni) |
1000 đ/mẫu |
340,06 |
340,06 |
340,06 |
|
- |
Sulphat (SO42-) |
1000 đ/mẫu |
267,33 |
267,33 |
267,33 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/mẫu |
246,16 |
246,16 |
246,16 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
240,51 |
240,51 |
240,51 |
|
- |
Florua (F-) |
1000 đ/mẫu |
242,55 |
242,55 |
242,55 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
240,51 |
240,51 |
240,51 |
|
- |
Tổng dầu, mỡ |
1000 đ/mẫu |
923,58 |
923,58 |
923,58 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
776,24 |
776,24 |
776,24 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
784,99 |
784,99 |
784,99 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
776,24 |
776,24 |
776,24 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
784,99 |
784,99 |
784,99 |
|
- |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/mẫu |
739,75 |
739,75 |
739,75 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.376,60 |
1.376,60 |
1.376,60 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.376,60 |
1.376,60 |
1.376,60 |
|
- |
Cyanua (CN-) |
1000 đ/mẫu |
272,63 |
272,63 |
272,63 |
|
- |
Chất hoạt động bề mặt |
1000 đ/mẫu |
457,27 |
457,27 |
457,27 |
|
- |
Phenol |
1000 đ/mẫu |
453,03 |
453,03 |
453,03 |
|
- |
Phân tích đồng thời các kim loại |
1000 đ/mẫu |
1.067,13 |
1.067,13 |
1.067,13 |
|
4 |
Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động |
|
|
|
|
|
4.1 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
142,92 |
142,92 |
142,92 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
142,92 |
142,92 |
142,92 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
145,88 |
145,88 |
145,88 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
178,20 |
178,20 |
178,20 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
234,90 |
234,90 |
234,90 |
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/Thông số |
188,56 |
188,56 |
188,56 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
197,81 |
197,81 |
197,81 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
216,21 |
216,21 |
216,21 |
|
- |
Tổng nitơ (TN) |
1000 đ/Thông số |
216,60 |
216,60 |
216,60 |
|
- |
Tổng phốt pho (TP) |
1000 đ/Thông số |
194,01 |
194,01 |
194,01 |
|
- |
Tổng các bon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/Thông số |
193,99 |
193,99 |
193,99 |
|
4.2 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
142,50 |
142,50 |
142,50 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
142,50 |
142,50 |
142,50 |
|
- |
ORP |
1000 đ/Thông số |
134,82 |
134,82 |
134,82 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
148,64 |
148,64 |
148,64 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
199,62 |
199,62 |
199,62 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/Thông số |
199,62 |
199,62 |
199,62 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
189,19 |
189,19 |
189,19 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
189,19 |
189,19 |
189,19 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
190,11 |
190,11 |
190,11 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/Thông số |
191,25 |
191,25 |
191,25 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật liệu, dụng cụ |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch quan trắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nội nghiệp |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.301,86 |
5.301,86 |
5.301,86 |
71,92 |
806,07 |
806,07 |
806,07 |
|
1.2 |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
2.967,71 |
4.748,33 |
4.451,56 |
13,95 |
596,33 |
952,46 |
893,10 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.264,48 |
5.045,10 |
4.748,33 |
13,95 |
655,68 |
1.011,81 |
952,46 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.561,25 |
5.341,87 |
5.045,10 |
13,95 |
715,04 |
1.071,16 |
1.011,81 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.858,02 |
5.638,64 |
5.341,87 |
13,95 |
774,39 |
1.130,52 |
1.071,16 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.154,79 |
5.935,41 |
5.638,64 |
13,95 |
833,75 |
1.189,87 |
1.130,52 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.451,56 |
6.232,18 |
5.935,41 |
13,95 |
893,10 |
1.249,23 |
1.189,87 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.748,33 |
6.528,95 |
6.232,18 |
13,95 |
952,46 |
1.308,58 |
1.249,23 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.045,10 |
6.825,72 |
6.528,95 |
13,95 |
1.011,81 |
1.367,93 |
1.308,58 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.341,87 |
7.122,49 |
6.825,72 |
13,95 |
1.071,16 |
1.427,29 |
1.367,93 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.638,64 |
7.419,26 |
7.122,49 |
13,95 |
1.130,52 |
1.486,64 |
1.427,29 |
|
2 |
Quan trắc hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Lấy mẫu tại hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/mẫu |
611,88 |
721,12 |
702,91 |
87,22 |
139,82 |
161,67 |
158,03 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/mẫu |
630,09 |
739,33 |
721,12 |
87,22 |
143,46 |
165,31 |
161,67 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/mẫu |
648,29 |
757,53 |
739,33 |
87,22 |
147,10 |
168,95 |
165,31 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/mẫu |
666,50 |
775,74 |
757,53 |
87,22 |
150,74 |
172,59 |
168,95 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/mẫu |
684,71 |
793,94 |
775,74 |
87,22 |
154,39 |
176,23 |
172,59 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/mẫu |
702,91 |
812,15 |
793,94 |
87,22 |
158,03 |
179,87 |
176,23 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/mẫu |
721,12 |
830,36 |
812,15 |
87,22 |
161,67 |
183,52 |
179,87 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/mẫu |
739,33 |
848,56 |
830,36 |
87,22 |
165,31 |
187,16 |
183,52 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/mẫu |
757,53 |
866,77 |
848,56 |
87,22 |
168,95 |
190,80 |
187,16 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/mẫu |
775,74 |
884,98 |
866,77 |
87,22 |
172,59 |
194,44 |
190,80 |
|
2.2 |
Đo đạc ngoài hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
70,05 |
25,88 |
25,88 |
25,88 |
|
- |
pH |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
91,35 |
30,14 |
30,14 |
30,14 |
|
- |
Oxy hòa tan (DO) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
65,35 |
24,94 |
24,94 |
24,94 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
71,29 |
26,13 |
26,13 |
26,13 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
46,92 |
21,26 |
21,26 |
21,26 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
46,92 |
21,26 |
21,26 |
21,26 |
|
- |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: |
1000 đ/mẫu |
233,42 |
233,42 |
233,42 |
219,79 |
90,64 |
90,64 |
90,64 |
|
3 |
Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
2,98 |
24,93 |
24,93 |
24,93 |
|
- |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1000 đ/mẫu |
133,55 |
133,55 |
133,55 |
31,99 |
24,83 |
24,83 |
24,83 |
|
- |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
1000 đ/mẫu |
178,06 |
178,06 |
178,06 |
33,42 |
31,72 |
31,72 |
31,72 |
|
- |
Amoni (N-NH4+) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
27,23 |
28,57 |
28,57 |
28,57 |
|
- |
Nitrit (NO2-) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
31,46 |
29,20 |
29,20 |
29,20 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
24,10 |
28,10 |
28,10 |
28,10 |
|
- |
Tổng Photpho (Tổng P) |
1000 đ/mẫu |
222,58 |
222,58 |
222,58 |
32,61 |
38,28 |
38,28 |
38,28 |
|
- |
Tổng Nito |
1000 đ/mẫu |
296,77 |
296,77 |
296,77 |
40,40 |
50,58 |
50,58 |
50,58 |
|
- |
Kim loại nặng Pd |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
44,78 |
56,73 |
56,73 |
56,73 |
|
- |
Kim loại nặng Cd |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
44,78 |
56,73 |
56,73 |
56,73 |
|
- |
Kim loại nặng As |
1000 đ/mẫu |
366,80 |
366,80 |
366,80 |
69,73 |
65,48 |
65,48 |
65,48 |
|
- |
Kim loại nặng Hg |
1000 đ/mẫu |
400,14 |
400,14 |
400,14 |
59,33 |
68,92 |
68,92 |
68,92 |
|
- |
Kim loại Fe |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
99,99 |
55,01 |
55,01 |
55,01 |
|
- |
Kim loại (Cu) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
28,94 |
44,36 |
44,36 |
44,36 |
|
- |
Kim loại (Zn) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
28,94 |
44,36 |
44,36 |
44,36 |
|
- |
Kim loại (Mn) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
28,94 |
44,36 |
44,36 |
44,36 |
|
- |
Kim loại (Cr) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
28,94 |
44,36 |
44,36 |
44,36 |
|
- |
Kim loại (Ni) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
28,94 |
44,36 |
44,36 |
44,36 |
|
- |
Sulphat (SO42-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
39,56 |
34,87 |
34,87 |
34,87 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
21,15 |
32,11 |
32,11 |
32,11 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
16,24 |
31,37 |
31,37 |
31,37 |
|
- |
Florua (F-) |
1000 đ/mẫu |
178,06 |
178,06 |
178,06 |
32,85 |
31,64 |
31,64 |
31,64 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
16,24 |
31,37 |
31,37 |
31,37 |
|
- |
Tổng dầu, mỡ |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
202,90 |
120,47 |
120,47 |
120,47 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187- 1:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
74,78 |
101,25 |
101,25 |
101,25 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187- 2:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
82,39 |
102,39 |
102,39 |
102,39 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
74,78 |
101,25 |
101,25 |
101,25 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
82,39 |
102,39 |
102,39 |
102,39 |
|
- |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
43,05 |
96,49 |
96,49 |
96,49 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.110,39 |
1.110,39 |
1.110,39 |
86,65 |
179,56 |
179,56 |
179,56 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.110,39 |
1.110,39 |
1.110,39 |
86,65 |
179,56 |
179,56 |
179,56 |
|
- |
Cyanua (CN-) |
1000 đ/mẫu |
200,07 |
200,07 |
200,07 |
37,00 |
35,56 |
35,56 |
35,56 |
|
- |
Chất hoạt động bề mặt |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
64,17 |
59,64 |
59,64 |
59,64 |
|
- |
Phenol |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
60,49 |
59,09 |
59,09 |
59,09 |
|
- |
Phân tích đồng thời các kim loại |
1000 đ/mẫu |
400,14 |
400,14 |
400,14 |
527,80 |
139,19 |
139,19 |
139,19 |
|
4 |
Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
54,13 |
18,64 |
18,64 |
18,64 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
54,13 |
18,64 |
18,64 |
18,64 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
56,70 |
19,03 |
19,03 |
19,03 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
84,81 |
23,24 |
23,24 |
23,24 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
134,12 |
30,64 |
30,64 |
30,64 |
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
93,82 |
24,59 |
24,59 |
24,59 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
101,86 |
25,80 |
25,80 |
25,80 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
117,86 |
28,20 |
28,20 |
28,20 |
|
- |
Tổng nitơ (TN) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
118,20 |
28,25 |
28,25 |
28,25 |
|
- |
Tổng phốt pho (TP) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
98,56 |
25,31 |
25,31 |
25,31 |
|
- |
Tổng các bon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
98,54 |
25,30 |
25,30 |
25,30 |
|
4.2 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
53,77 |
18,59 |
18,59 |
18,59 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
53,77 |
18,59 |
18,59 |
18,59 |
|
- |
ORP |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
47,09 |
17,59 |
17,59 |
17,59 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
59,10 |
19,39 |
19,39 |
19,39 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
103,44 |
26,04 |
26,04 |
26,04 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
103,44 |
26,04 |
26,04 |
26,04 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
94,37 |
24,68 |
24,68 |
24,68 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
94,37 |
24,68 |
24,68 |
24,68 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
95,17 |
24,80 |
24,80 |
24,80 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
96,16 |
24,95 |
24,95 |
24,95 |
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
I |
Giám sát chất lượng nước |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng kế hoạch quan trắc |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nội nghiệp |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.796,14 |
6.796,14 |
6.796,14 |
|
1.2 |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.581,22 |
5.717,96 |
5.361,84 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.937,34 |
6.074,09 |
5.717,96 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.293,46 |
6.430,21 |
6.074,09 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.649,59 |
6.786,34 |
6.430,21 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.005,71 |
7.142,46 |
6.786,34 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.361,84 |
7.498,59 |
7.142,46 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.717,96 |
7.854,71 |
7.498,59 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.074,09 |
8.210,84 |
7.854,71 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.430,21 |
8.566,96 |
8.210,84 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
6.786,34 |
8.923,08 |
8.566,96 |
|
2 |
Quan trắc hiện trường |
|
|
|
|
|
2.1 |
Lấy mẫu tại hiện trường |
|
|
|
|
|
|
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/mẫu |
847,30 |
978,38 |
956,53 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/mẫu |
869,14 |
1.000,23 |
978,38 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/mẫu |
890,99 |
1.022,08 |
1.000,23 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/mẫu |
912,84 |
1.043,93 |
1.022,08 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/mẫu |
934,69 |
1.065,77 |
1.043,93 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/mẫu |
956,53 |
1.087,62 |
1.065,77 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/mẫu |
978,38 |
1.109,47 |
1.087,62 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/mẫu |
1.000,23 |
1.131,32 |
1.109,47 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/mẫu |
1.022,08 |
1.153,16 |
1.131,32 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/mẫu |
1.043,93 |
1.175,01 |
1.153,16 |
|
2.2 |
Đo đạc ngoài hiện trường |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/mẫu |
156,58 |
156,58 |
156,58 |
|
- |
pH |
1000 đ/mẫu |
182,14 |
182,14 |
182,14 |
|
- |
Oxy hòa tan (DO) |
1000 đ/mẫu |
150,94 |
150,94 |
150,94 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/mẫu |
158,07 |
158,07 |
158,07 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/mẫu |
128,83 |
128,83 |
128,83 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/mẫu |
128,83 |
128,83 |
128,83 |
|
- |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: |
1000 đ/mẫu |
547,23 |
547,23 |
547,23 |
|
3 |
Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/mẫu |
200,36 |
200,36 |
200,36 |
|
- |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1000 đ/mẫu |
213,97 |
213,97 |
213,97 |
|
- |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
1000 đ/mẫu |
270,36 |
270,36 |
270,36 |
|
- |
Amoni (N-NH4+) |
1000 đ/mẫu |
251,25 |
251,25 |
251,25 |
|
- |
Nitrit (NO2-) |
1000 đ/mẫu |
256,12 |
256,12 |
256,12 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/mẫu |
247,65 |
247,65 |
247,65 |
|
- |
Tổng Photpho (Tổng P) |
1000 đ/mẫu |
317,42 |
317,42 |
317,42 |
|
- |
Tổng Nito |
1000 đ/mẫu |
414,02 |
414,02 |
414,02 |
|
- |
Kim loại nặng Pd |
1000 đ/mẫu |
469,28 |
469,28 |
469,28 |
|
- |
Kim loại nặng Cd |
1000 đ/mẫu |
469,28 |
469,28 |
469,28 |
|
- |
Kim loại nặng As |
1000 đ/mẫu |
568,12 |
568,12 |
568,12 |
|
- |
Kim loại nặng Hg |
1000 đ/mẫu |
594,51 |
594,51 |
594,51 |
|
- |
Kim loại Fe |
1000 đ/mẫu |
451,75 |
451,75 |
451,75 |
|
- |
Kim loại (Cu) |
1000 đ/mẫu |
370,05 |
370,05 |
370,05 |
|
- |
Kim loại (Zn) |
1000 đ/mẫu |
370,05 |
370,05 |
370,05 |
|
- |
Kim loại (Mn) |
1000 đ/mẫu |
370,05 |
370,05 |
370,05 |
|
- |
Kim loại (Cr) |
1000 đ/mẫu |
370,05 |
370,05 |
370,05 |
|
- |
Kim loại (Ni) |
1000 đ/mẫu |
370,05 |
370,05 |
370,05 |
|
- |
Sulphat (SO42-) |
1000 đ/mẫu |
306,31 |
306,31 |
306,31 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/mẫu |
265,66 |
265,66 |
265,66 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
262,40 |
262,40 |
262,40 |
|
- |
Florua (F-) |
1000 đ/mẫu |
283,49 |
283,49 |
283,49 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
262,40 |
262,40 |
262,40 |
|
- |
Tổng dầu, mỡ |
1000 đ/mẫu |
972,36 |
972,36 |
972,36 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
841,45 |
841,45 |
841,45 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
850,21 |
850,21 |
850,21 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
841,45 |
841,45 |
841,45 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
850,21 |
850,21 |
850,21 |
|
- |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/mẫu |
771,21 |
771,21 |
771,21 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
2.001,93 |
2.001,93 |
2.001,93 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
2.001,93 |
2.001,93 |
2.001,93 |
|
- |
Cyanua (CN-) |
1000 đ/mẫu |
307,71 |
307,71 |
307,71 |
|
- |
Chất hoạt động bề mặt |
1000 đ/mẫu |
489,35 |
489,35 |
489,35 |
|
- |
Phenol |
1000 đ/mẫu |
1.078,35 |
1.078,35 |
1.078,35 |
|
- |
Phân tích đồng thời các kim loại |
1000 đ/mẫu |
1.105,99 |
1.105,99 |
1.105,99 |
|
4 |
Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động |
|
|
|
|
|
4.1 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
173,51 |
173,51 |
173,51 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
173,51 |
173,51 |
173,51 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
180,68 |
180,68 |
180,68 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
208,79 |
208,79 |
208,79 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
269,31 |
269,31 |
269,31 |
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/Thông số |
220,02 |
220,02 |
220,02 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
231,44 |
231,44 |
231,44 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
250,24 |
250,24 |
250,24 |
|
- |
Tổng nitơ (TN) |
1000 đ/Thông số |
251,91 |
251,91 |
251,91 |
|
- |
Tổng phốt pho (TP) |
1000 đ/Thông số |
229,55 |
229,55 |
229,55 |
|
- |
Tổng các bon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/Thông số |
234,08 |
234,08 |
234,08 |
|
4.2 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
176,16 |
176,16 |
176,16 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
176,16 |
176,16 |
176,16 |
|
- |
ORP |
1000 đ/Thông số |
168,49 |
168,49 |
168,49 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
183,48 |
183,48 |
183,48 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
234,01 |
234,01 |
234,01 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/Thông số |
234,01 |
234,01 |
234,01 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
226,73 |
226,73 |
226,73 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
226,58 |
226,58 |
226,58 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
225,12 |
225,12 |
225,12 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/Thông số |
230,69 |
230,69 |
230,69 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Chi phí nhân công |
Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Xây dựng kế hoạch quan trắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nội nghiệp |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.301,86 |
5.301,86 |
5.301,86 |
607,83 |
886,45 |
886,45 |
886,45 |
|
1.2 |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
2.967,71 |
4.748,33 |
4.451,56 |
16,64 |
596,87 |
952,99 |
893,64 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.264,48 |
5.045,10 |
4.748,33 |
16,64 |
656,22 |
1.012,35 |
952,99 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.561,25 |
5.341,87 |
5.045,10 |
16,64 |
715,58 |
1.071,70 |
1.012,35 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
3.858,02 |
5.638,64 |
5.341,87 |
16,64 |
774,93 |
1.131,06 |
1.071,70 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.154,79 |
5.935,41 |
5.638,64 |
16,64 |
834,29 |
1.190,41 |
1.131,06 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.451,56 |
6.232,18 |
5.935,41 |
16,64 |
893,64 |
1.249,76 |
1.190,41 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
4.748,33 |
6.528,95 |
6.232,18 |
16,64 |
952,99 |
1.309,12 |
1.249,76 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.045,10 |
6.825,72 |
6.528,95 |
16,64 |
1.012,35 |
1.368,47 |
1.309,12 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.341,87 |
7.122,49 |
6.825,72 |
16,64 |
1.071,70 |
1.427,83 |
1.368,47 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
5.638,64 |
7.419,26 |
7.122,49 |
16,64 |
1.131,06 |
1.487,18 |
1.427,83 |
|
2 |
Quan trắc hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Lấy mẫu tại hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/mẫu |
611,88 |
721,12 |
702,91 |
94,20 |
141,22 |
163,06 |
159,42 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/mẫu |
630,09 |
739,33 |
721,12 |
94,20 |
144,86 |
166,70 |
163,06 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/mẫu |
648,29 |
757,53 |
739,33 |
94,20 |
148,50 |
170,35 |
166,70 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/mẫu |
666,50 |
775,74 |
757,53 |
94,20 |
152,14 |
173,99 |
170,35 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/mẫu |
684,71 |
793,94 |
775,74 |
94,20 |
155,78 |
177,63 |
173,99 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/mẫu |
702,91 |
812,15 |
793,94 |
94,20 |
159,42 |
181,27 |
177,63 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/mẫu |
721,12 |
830,36 |
812,15 |
94,20 |
163,06 |
184,91 |
181,27 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/mẫu |
739,33 |
848,56 |
830,36 |
94,20 |
166,70 |
188,55 |
184,91 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/mẫu |
757,53 |
866,77 |
848,56 |
94,20 |
170,35 |
192,19 |
188,55 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/mẫu |
775,74 |
884,98 |
866,77 |
94,20 |
173,99 |
195,84 |
192,19 |
|
2.2 |
Đo đạc ngoài hiện trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
71,13 |
26,10 |
26,10 |
26,10 |
|
- |
pH |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
92,43 |
30,36 |
30,36 |
30,36 |
|
- |
Oxy hòa tan (DO) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
66,43 |
25,16 |
25,16 |
25,16 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
72,37 |
26,34 |
26,34 |
26,34 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
48,00 |
21,47 |
21,47 |
21,47 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/mẫu |
59,35 |
59,35 |
59,35 |
48,00 |
21,47 |
21,47 |
21,47 |
|
- |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: |
1000 đ/mẫu |
233,42 |
233,42 |
233,42 |
222,61 |
91,20 |
91,20 |
91,20 |
|
3 |
Phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
11,00 |
26,13 |
26,13 |
26,13 |
|
- |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1000 đ/mẫu |
133,55 |
133,55 |
133,55 |
52,52 |
27,91 |
27,91 |
27,91 |
|
- |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
1000 đ/mẫu |
178,06 |
178,06 |
178,06 |
57,04 |
35,26 |
35,26 |
35,26 |
|
- |
Amoni (N-NH4+) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
55,26 |
32,77 |
32,77 |
32,77 |
|
- |
Nitrit (NO2-) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
59,49 |
33,41 |
33,41 |
33,41 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/mẫu |
163,22 |
163,22 |
163,22 |
52,12 |
32,30 |
32,30 |
32,30 |
|
- |
Tổng Photpho (Tổng P) |
1000 đ/mẫu |
222,58 |
222,58 |
222,58 |
53,44 |
41,40 |
41,40 |
41,40 |
|
- |
Tổng Nito |
1000 đ/mẫu |
296,77 |
296,77 |
296,77 |
63,25 |
54,00 |
54,00 |
54,00 |
|
- |
Kim loại nặng Pd |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
74,62 |
61,21 |
61,21 |
61,21 |
|
- |
Kim loại nặng Cd |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
74,62 |
61,21 |
61,21 |
61,21 |
|
- |
Kim loại nặng As |
1000 đ/mẫu |
366,80 |
366,80 |
366,80 |
127,22 |
74,10 |
74,10 |
74,10 |
|
- |
Kim loại nặng Hg |
1000 đ/mẫu |
400,14 |
400,14 |
400,14 |
116,83 |
77,54 |
77,54 |
77,54 |
|
- |
Kim loại Fe |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
126,07 |
58,92 |
58,92 |
58,92 |
|
- |
Kim loại (Cu) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
55,02 |
48,27 |
48,27 |
48,27 |
|
- |
Kim loại (Zn) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
55,02 |
48,27 |
48,27 |
48,27 |
|
- |
Kim loại (Mn) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
55,02 |
48,27 |
48,27 |
48,27 |
|
- |
Kim loại (Cr) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
55,02 |
48,27 |
48,27 |
48,27 |
|
- |
Kim loại (Ni) |
1000 đ/mẫu |
266,76 |
266,76 |
266,76 |
55,02 |
48,27 |
48,27 |
48,27 |
|
- |
Sulphat (SO42-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
73,45 |
39,95 |
39,95 |
39,95 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
38,11 |
34,65 |
34,65 |
34,65 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
35,28 |
34,23 |
34,23 |
34,23 |
|
- |
Florua (F-) |
1000 đ/mẫu |
178,06 |
178,06 |
178,06 |
68,45 |
36,98 |
36,98 |
36,98 |
|
- |
Clorua (Cl-) |
1000 đ/mẫu |
192,90 |
192,90 |
192,90 |
35,28 |
34,23 |
34,23 |
34,23 |
|
- |
Tổng dầu, mỡ |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
245,32 |
126,83 |
126,83 |
126,83 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187- 1:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
131,48 |
109,75 |
109,75 |
109,75 |
|
- |
Coliform (TCVN 6187- 2:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
139,10 |
110,90 |
110,90 |
110,90 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
131,48 |
109,75 |
109,75 |
109,75 |
|
- |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
139,10 |
110,90 |
110,90 |
110,90 |
|
- |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/mẫu |
600,21 |
600,21 |
600,21 |
70,41 |
100,59 |
100,59 |
100,59 |
|
- |
Hóachất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.110,39 |
1.110,39 |
1.110,39 |
630,42 |
261,12 |
261,12 |
261,12 |
|
- |
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ |
1000 đ/mẫu |
1.110,39 |
1.110,39 |
1.110,39 |
630,42 |
261,12 |
261,12 |
261,12 |
|
- |
Cyanua (CN-) |
1000 đ/mẫu |
200,07 |
200,07 |
200,07 |
67,50 |
40,14 |
40,14 |
40,14 |
|
- |
Chất hoạt động bề mặt |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
92,07 |
63,83 |
63,83 |
63,83 |
|
- |
Phenol |
1000 đ/mẫu |
333,45 |
333,45 |
333,45 |
604,25 |
140,65 |
140,65 |
140,65 |
|
- |
Phân tích đồng thời các kim loại |
1000 đ/mẫu |
400,14 |
400,14 |
400,14 |
561,59 |
144,26 |
144,26 |
144,26 |
|
4 |
Tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động cố định liên tục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
82,05 |
21,32 |
21,32 |
21,32 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
82,05 |
21,32 |
21,32 |
21,32 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
88,28 |
22,26 |
22,26 |
22,26 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
112,72 |
25,92 |
25,92 |
25,92 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
165,35 |
33,82 |
33,82 |
33,82 |
|
- |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
122,49 |
27,39 |
27,39 |
27,39 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
132,63 |
28,67 |
28,67 |
28,67 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
149,00 |
31,10 |
31,10 |
31,10 |
|
- |
Tổng nitơ (TN) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
150,22 |
31,55 |
31,55 |
31,55 |
|
- |
Tổng phốt pho (TP) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
130,77 |
28,63 |
28,63 |
28,63 |
|
- |
Tổng các bon hữu cơ (TOC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
134,72 |
29,22 |
29,22 |
29,22 |
|
4.2 |
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL của trạm quan trắc tự động di động liên tục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhiệt độ nước |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
84,07 |
21,95 |
21,95 |
21,95 |
|
- |
pH |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
84,07 |
21,95 |
21,95 |
21,95 |
|
- |
ORP |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
77,39 |
20,95 |
20,95 |
20,95 |
|
- |
Ôxy hoà tan (DO) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
90,43 |
22,90 |
22,90 |
22,90 |
|
- |
Độ dẫn điện (EC) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
134,36 |
29,49 |
29,49 |
29,49 |
|
- |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
134,36 |
29,49 |
29,49 |
29,49 |
|
- |
Độ đục |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
128,35 |
28,24 |
28,24 |
28,24 |
|
- |
Amoni (NH4+) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
128,22 |
28,22 |
28,22 |
28,22 |
|
- |
Nitrat (NO3-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
126,64 |
28,34 |
28,34 |
28,34 |
|
- |
Photphat (PO43-) |
1000 đ/Thông số |
70,15 |
70,15 |
70,15 |
131,48 |
29,06 |
29,06 |
29,06 |
2. Đơn giá dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
|||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
1000 đ/nhiệm vụ/Vùng |
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.936,56 |
86.282,43 |
80.891,45 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.327,54 |
91.673,40 |
86.282,43 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
64.718,52 |
97.064,38 |
91.673,40 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.109,50 |
102.455,36 |
97.064,38 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.500,47 |
107.846,33 |
102.455,36 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.891,45 |
113.237,31 |
107.846,33 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.282,43 |
118.628,29 |
113.237,31 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
91.673,40 |
124.019,27 |
118.628,29 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
97.064,38 |
129.410,24 |
124.019,27 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.455,36 |
134.801,22 |
129.410,24 |
|
1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.808,75 |
43.154,61 |
37.763,63 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.199,72 |
48.545,59 |
43.154,61 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.590,70 |
53.936,56 |
48.545,59 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.981,68 |
59.327,54 |
53.936,56 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.372,66 |
64.718,52 |
59.327,54 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
37.763,63 |
70.109,50 |
64.718,52 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.154,61 |
75.500,47 |
70.109,50 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
48.545,59 |
80.891,45 |
75.500,47 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.936,56 |
86.282,43 |
80.891,45 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.327,54 |
91.673,40 |
86.282,43 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.400,68 |
27.415,25 |
25.746,15 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.069,77 |
29.084,34 |
27.415,25 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.738,87 |
30.753,44 |
29.084,34 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.407,96 |
32.422,53 |
30.753,44 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.077,06 |
34.091,62 |
32.422,53 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.746,15 |
35.760,72 |
34.091,62 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.415,25 |
37.429,81 |
35.760,72 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.084,34 |
39.098,91 |
37.429,81 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.753,44 |
40.768,00 |
39.098,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.422,53 |
42.437,10 |
40.768,00 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.735,41 |
110.322,13 |
107.557,67 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
96.499,87 |
113.086,58 |
110.322,13 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
99.264,32 |
115.851,03 |
113.086,58 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.028,77 |
118.615,48 |
115.851,03 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
104.793,22 |
121.379,94 |
118.615,48 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
107.557,67 |
124.144,39 |
121.379,94 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
110.322,13 |
126.908,84 |
124.144,39 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
113.086,58 |
129.673,29 |
126.908,84 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
115.851,03 |
132.437,74 |
129.673,29 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
118.615,48 |
135.202,20 |
132.437,74 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.337,16 |
83.923,88 |
81.159,42 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.101,62 |
86.688,33 |
83.923,88 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.866,07 |
89.452,78 |
86.688,33 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.630,52 |
92.217,23 |
89.452,78 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.394,97 |
94.981,68 |
92.217,23 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.159,42 |
97.746,14 |
94.981,68 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.923,88 |
100.510,59 |
97.746,14 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.688,33 |
103.275,04 |
100.510,59 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
89.452,78 |
106.039,49 |
103.275,04 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.217,23 |
108.803,94 |
106.039,49 |
|
4 |
Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
4.1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.049,52 |
33.836,47 |
32.705,31 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.180,68 |
34.967,63 |
33.836,47 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.311,83 |
36.098,79 |
34.967,63 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.442,99 |
37.229,95 |
36.098,79 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.574,15 |
38.361,11 |
37.229,95 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.705,31 |
39.492,27 |
38.361,11 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.836,47 |
40.623,43 |
39.492,27 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
34.967,63 |
41.754,59 |
40.623,43 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.098,79 |
42.885,75 |
41.754,59 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
37.229,95 |
44.016,91 |
42.885,75 |
|
4.1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.299,46 |
28.086,41 |
26.955,25 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.430,62 |
29.217,57 |
28.086,41 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.561,77 |
30.348,73 |
29.217,57 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.692,93 |
31.479,89 |
30.348,73 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.824,09 |
32.611,05 |
31.479,89 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.955,25 |
33.742,21 |
32.611,05 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.086,41 |
34.873,37 |
33.742,21 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.217,57 |
36.004,53 |
34.873,37 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.348,73 |
37.135,69 |
36.004,53 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.479,89 |
38.266,85 |
37.135,69 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
4.2.1. |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.650,60 |
30.437,56 |
29.306,40 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.781,76 |
31.568,72 |
30.437,56 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.912,92 |
32.699,87 |
31.568,72 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.044,08 |
33.831,03 |
32.699,87 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.175,24 |
34.962,19 |
33.831,03 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.306,40 |
36.093,35 |
34.962,19 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.437,56 |
37.224,51 |
36.093,35 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.568,72 |
38.355,67 |
37.224,51 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.699,87 |
39.486,83 |
38.355,67 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.831,03 |
40.617,99 |
39.486,83 |
|
4.2.1. |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.900,54 |
24.687,50 |
23.556,34 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.031,70 |
25.818,66 |
24.687,50 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.162,86 |
26.949,81 |
25.818,66 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.294,02 |
28.080,97 |
26.949,81 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.425,18 |
29.212,13 |
28.080,97 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.556,34 |
30.343,29 |
29.212,13 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.687,50 |
31.474,45 |
30.343,29 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.818,66 |
32.605,61 |
31.474,45 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.949,81 |
33.736,77 |
32.605,61 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.080,97 |
34.867,93 |
33.736,77 |
|
5 |
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo |
|
|
|
|
|
5.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
94.288,38 |
105.436,83 |
103.578,75 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
96.146,46 |
86.901,40 |
105.436,83 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.004,53 |
100.361,11 |
107.294,90 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
99.862,60 |
102.944,29 |
109.152,98 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
101.720,68 |
105.527,46 |
111.011,05 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
103.578,75 |
108.110,64 |
112.869,12 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
105.436,83 |
110.693,82 |
114.727,20 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
107.294,90 |
113.276,99 |
116.585,27 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
109.152,98 |
115.860,17 |
118.443,35 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
111.011,05 |
118.443,35 |
120.301,42 |
|
5.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.224,60 |
96.373,05 |
94.514,98 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.082,68 |
98.231,12 |
96.373,05 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.940,75 |
100.089,20 |
98.231,12 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.798,83 |
101.947,27 |
100.089,20 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.656,90 |
103.805,35 |
101.947,27 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
94.514,98 |
105.663,42 |
103.805,35 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
96.373,05 |
107.521,50 |
105.663,42 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.231,12 |
109.379,57 |
107.521,50 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.089,20 |
111.237,64 |
109.379,57 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
101.947,27 |
113.095,72 |
111.237,64 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật liệu, dụng cụ |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.924,81 |
71.879,69 |
67.387,21 |
22,33 |
8.989,43 |
14.380,40 |
13.481,91 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.417,29 |
76.372,18 |
71.879,69 |
22,33 |
9.887,92 |
15.278,90 |
14.380,40 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.909,77 |
80.864,66 |
76.372,18 |
22,33 |
10.786,42 |
16.177,40 |
15.278,90 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
58.402,25 |
85.357,14 |
80.864,66 |
22,33 |
11.684,92 |
17.075,89 |
16.177,40 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
62.894,73 |
89.849,62 |
85.357,14 |
22,33 |
12.583,41 |
17.974,39 |
17.075,89 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.387,21 |
94.342,10 |
89.849,62 |
22,33 |
13.481,91 |
18.872,89 |
17.974,39 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.879,69 |
98.834,58 |
94.342,10 |
22,33 |
14.380,40 |
19.771,38 |
18.872,89 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.372,18 |
103.327,06 |
98.834,58 |
22,33 |
15.278,90 |
20.669,88 |
19.771,38 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.864,66 |
107.819,54 |
103.327,06 |
22,33 |
16.177,40 |
21.568,37 |
20.669,88 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.357,14 |
112.312,02 |
107.819,54 |
22,33 |
17.075,89 |
22.466,87 |
21.568,37 |
|
1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.984,96 |
35.939,85 |
31.447,37 |
22,33 |
1.801,46 |
7.192,43 |
6.293,94 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.477,44 |
40.432,33 |
35.939,85 |
22,33 |
2.699,95 |
8.090,93 |
7.192,43 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.969,92 |
44.924,81 |
40.432,33 |
22,33 |
3.598,45 |
8.989,43 |
8.090,93 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.462,40 |
49.417,29 |
44.924,81 |
22,33 |
4.496,95 |
9.887,92 |
8.989,43 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.954,89 |
53.909,77 |
49.417,29 |
22,33 |
5.395,44 |
10.786,42 |
9.887,92 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.447,37 |
58.402,25 |
53.909,77 |
22,33 |
6.293,94 |
11.684,92 |
10.786,42 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.939,85 |
62.894,73 |
58.402,25 |
22,33 |
7.192,43 |
12.583,41 |
11.684,92 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
40.432,33 |
67.387,21 |
62.894,73 |
22,33 |
8.090,93 |
13.481,91 |
12.583,41 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.924,81 |
71.879,69 |
67.387,21 |
22,33 |
8.989,43 |
14.380,40 |
13.481,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.417,29 |
76.372,18 |
71.879,69 |
22,33 |
9.887,92 |
15.278,90 |
14.380,40 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
14.994,64 |
23.702,96 |
22.251,57 |
136,38 |
2.269,65 |
3.575,90 |
3.358,19 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.446,03 |
25.154,35 |
23.702,96 |
136,38 |
2.487,36 |
3.793,61 |
3.575,90 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.897,41 |
26.605,73 |
25.154,35 |
136,38 |
2.705,07 |
4.011,32 |
3.793,61 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.348,80 |
28.057,12 |
26.605,73 |
136,38 |
2.922,78 |
4.229,03 |
4.011,32 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.800,19 |
29.508,51 |
28.057,12 |
136,38 |
3.140,49 |
4.446,73 |
4.229,03 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.251,57 |
30.959,89 |
29.508,51 |
136,38 |
3.358,19 |
4.664,44 |
4.446,73 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.702,96 |
32.411,28 |
30.959,89 |
136,38 |
3.575,90 |
4.882,15 |
4.664,44 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.154,35 |
33.862,67 |
32.411,28 |
136,38 |
3.793,61 |
5.099,86 |
4.882,15 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.605,73 |
35.314,05 |
33.862,67 |
136,38 |
4.011,32 |
5.317,57 |
5.099,86 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.057,12 |
36.765,44 |
35.314,05 |
136,38 |
4.229,03 |
5.535,27 |
5.317,57 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.337,55 |
95.760,78 |
93.356,91 |
171,51 |
12.226,36 |
14.389,84 |
14.029,26 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.741,42 |
98.164,65 |
95.760,78 |
171,51 |
12.586,94 |
14.750,42 |
14.389,84 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.145,29 |
100.568,52 |
98.164,65 |
171,51 |
12.947,52 |
15.111,00 |
14.750,42 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.549,16 |
102.972,39 |
100.568,52 |
171,51 |
13.308,10 |
15.471,58 |
15.111,00 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.953,03 |
105.376,26 |
102.972,39 |
171,51 |
13.668,68 |
15.832,17 |
15.471,58 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.356,91 |
107.780,13 |
105.376,26 |
171,51 |
14.029,26 |
16.192,75 |
15.832,17 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.760,78 |
110.184,01 |
107.780,13 |
171,51 |
14.389,84 |
16.553,33 |
16.192,75 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.164,65 |
112.587,88 |
110.184,01 |
171,51 |
14.750,42 |
16.913,91 |
16.553,33 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.568,52 |
114.991,75 |
112.587,88 |
171,51 |
15.111,00 |
17.274,49 |
16.913,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.972,39 |
117.395,62 |
114.991,75 |
171,51 |
15.471,58 |
17.635,07 |
17.274,49 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
58.382,55 |
72.805,78 |
70.401,90 |
171,51 |
8.783,11 |
10.946,59 |
10.586,01 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.786,42 |
75.209,65 |
72.805,78 |
171,51 |
9.143,69 |
11.307,17 |
10.946,59 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.190,29 |
77.613,52 |
75.209,65 |
171,51 |
9.504,27 |
11.667,75 |
11.307,17 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.594,16 |
80.017,39 |
77.613,52 |
171,51 |
9.864,85 |
12.028,33 |
11.667,75 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.998,03 |
82.421,26 |
80.017,39 |
171,51 |
10.225,43 |
12.388,92 |
12.028,33 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.401,90 |
84.825,13 |
82.421,26 |
171,51 |
10.586,01 |
12.749,50 |
12.388,92 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.805,78 |
87.229,00 |
84.825,13 |
171,51 |
10.946,59 |
13.110,08 |
12.749,50 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.209,65 |
89.632,88 |
87.229,00 |
171,51 |
11.307,17 |
13.470,66 |
13.110,08 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.613,52 |
92.036,75 |
89.632,88 |
171,51 |
11.667,75 |
13.831,24 |
13.470,66 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.017,39 |
94.440,62 |
92.036,75 |
171,51 |
12.028,33 |
14.191,82 |
13.831,24 |
|
4 |
Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.313,61 |
29.215,31 |
28.231,70 |
207,71 |
3.528,20 |
4.413,45 |
4.265,91 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.297,23 |
30.198,93 |
29.215,31 |
207,71 |
3.675,74 |
4.561,00 |
4.413,45 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.280,85 |
31.182,55 |
30.198,93 |
207,71 |
3.823,28 |
4.708,54 |
4.561,00 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.264,46 |
32.166,16 |
31.182,55 |
207,71 |
3.970,83 |
4.856,08 |
4.708,54 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.248,08 |
33.149,78 |
32.166,16 |
207,71 |
4.118,37 |
5.003,62 |
4.856,08 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.231,70 |
34.133,40 |
33.149,78 |
207,71 |
4.265,91 |
5.151,17 |
5.003,62 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.215,31 |
35.117,01 |
34.133,40 |
207,71 |
4.413,45 |
5.298,71 |
5.151,17 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.198,93 |
36.100,63 |
35.117,01 |
207,71 |
4.561,00 |
5.446,25 |
5.298,71 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.182,55 |
37.084,25 |
36.100,63 |
207,71 |
4.708,54 |
5.593,79 |
5.446,25 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.166,16 |
38.067,86 |
37.084,25 |
207,71 |
4.856,08 |
5.741,34 |
5.593,79 |
|
4.1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.313,56 |
24.215,26 |
23.231,64 |
207,71 |
2.778,19 |
3.663,45 |
3.515,90 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.297,18 |
25.198,88 |
24.215,26 |
207,71 |
2.925,73 |
3.810,99 |
3.663,45 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.280,79 |
26.182,49 |
25.198,88 |
207,71 |
3.073,27 |
3.958,53 |
3.810,99 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.264,41 |
27.166,11 |
26.182,49 |
207,71 |
3.220,82 |
4.106,07 |
3.958,53 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.248,03 |
28.149,73 |
27.166,11 |
207,71 |
3.368,36 |
4.253,62 |
4.106,07 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.231,64 |
29.133,34 |
28.149,73 |
207,71 |
3.515,90 |
4.401,16 |
4.253,62 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.215,26 |
30.116,96 |
29.133,34 |
207,71 |
3.663,45 |
4.548,70 |
4.401,16 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.198,88 |
31.100,58 |
30.116,96 |
207,71 |
3.810,99 |
4.696,24 |
4.548,70 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.182,49 |
32.084,20 |
31.100,58 |
207,71 |
3.958,53 |
4.843,79 |
4.696,24 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.166,11 |
33.067,81 |
32.084,20 |
207,71 |
4.106,07 |
4.991,33 |
4.843,79 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.358,03 |
26.259,73 |
25.276,12 |
207,71 |
3.084,86 |
3.970,12 |
3.822,57 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.341,65 |
27.243,35 |
26.259,73 |
207,71 |
3.232,40 |
4.117,66 |
3.970,12 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.325,27 |
28.226,97 |
27.243,35 |
207,71 |
3.379,95 |
4.265,20 |
4.117,66 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.308,88 |
29.210,58 |
28.226,97 |
207,71 |
3.527,49 |
4.412,74 |
4.265,20 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.292,50 |
30.194,20 |
29.210,58 |
207,71 |
3.675,03 |
4.560,29 |
4.412,74 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.276,12 |
31.177,82 |
30.194,20 |
207,71 |
3.822,57 |
4.707,83 |
4.560,29 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.259,73 |
32.161,43 |
31.177,82 |
207,71 |
3.970,12 |
4.855,37 |
4.707,83 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.243,35 |
33.145,05 |
32.161,43 |
207,71 |
4.117,66 |
5.002,91 |
4.855,37 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.226,97 |
34.128,67 |
33.145,05 |
207,71 |
4.265,20 |
5.150,46 |
5.002,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.210,58 |
35.112,29 |
34.128,67 |
207,71 |
4.412,74 |
5.298,00 |
5.150,46 |
|
4.2.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
15.357,98 |
21.259,68 |
20.276,06 |
207,71 |
2.334,85 |
3.220,11 |
3.072,57 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.341,60 |
22.243,30 |
21.259,68 |
207,71 |
2.482,40 |
3.367,65 |
3.220,11 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.325,21 |
23.226,91 |
22.243,30 |
207,71 |
2.629,94 |
3.515,19 |
3.367,65 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.308,83 |
24.210,53 |
23.226,91 |
207,71 |
2.777,48 |
3.662,74 |
3.515,19 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.292,45 |
25.194,15 |
24.210,53 |
207,71 |
2.925,02 |
3.810,28 |
3.662,74 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.276,06 |
26.177,77 |
25.194,15 |
207,71 |
3.072,57 |
3.957,82 |
3.810,28 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.259,68 |
27.161,38 |
26.177,77 |
207,71 |
3.220,11 |
4.105,36 |
3.957,82 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.243,30 |
28.145,00 |
27.161,38 |
207,71 |
3.367,65 |
4.252,91 |
4.105,36 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.226,91 |
29.128,62 |
28.145,00 |
207,71 |
3.515,19 |
4.400,45 |
4.252,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.210,53 |
30.112,23 |
29.128,62 |
207,71 |
3.662,74 |
4.547,99 |
4.400,45 |
|
5 |
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.219,33 |
90.913,63 |
89.297,91 |
770,57 |
12.298,48 |
13.752,63 |
13.510,27 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
82.835,04 |
74.795,87 |
90.913,63 |
770,57 |
12.540,84 |
11.334,97 |
13.752,63 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.450,76 |
86.499,96 |
92.529,34 |
770,57 |
12.783,20 |
13.090,58 |
13.994,99 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.066,48 |
88.746,20 |
94.145,06 |
770,57 |
13.025,56 |
13.427,52 |
14.237,34 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.682,19 |
90.992,44 |
95.760,78 |
770,57 |
13.267,91 |
13.764,45 |
14.479,70 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
89.297,91 |
93.238,68 |
97.376,49 |
770,57 |
13.510,27 |
14.101,39 |
14.722,06 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.913,63 |
95.484,92 |
98.992,21 |
770,57 |
13.752,63 |
14.438,32 |
14.964,42 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.529,34 |
97.731,16 |
100.607,93 |
770,57 |
13.994,99 |
14.775,26 |
15.206,77 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
94.145,06 |
99.977,40 |
102.223,64 |
770,57 |
14.237,34 |
15.112,20 |
15.449,13 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.760,78 |
102.223,64 |
103.839,36 |
770,57 |
14.479,70 |
15.449,13 |
15.691,49 |
|
5.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.337,78 |
83.032,08 |
81.416,36 |
770,57 |
11.116,25 |
12.570,40 |
12.328,04 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.953,50 |
84.647,80 |
83.032,08 |
770,57 |
11.358,61 |
12.812,76 |
12.570,40 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.569,21 |
86.263,52 |
84.647,80 |
770,57 |
11.600,97 |
13.055,11 |
12.812,76 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.184,93 |
87.879,23 |
86.263,52 |
770,57 |
11.843,33 |
13.297,47 |
13.055,11 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.800,65 |
89.494,95 |
87.879,23 |
770,57 |
12.085,68 |
13.539,83 |
13.297,47 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.416,36 |
91.110,67 |
89.494,95 |
770,57 |
12.328,04 |
13.782,19 |
13.539,83 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.032,08 |
92.726,38 |
91.110,67 |
770,57 |
12.570,40 |
14.024,54 |
13.782,19 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.647,80 |
94.342,10 |
92.726,38 |
770,57 |
12.812,76 |
14.266,90 |
14.024,54 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.263,52 |
95.957,82 |
94.342,10 |
770,57 |
13.055,11 |
14.509,26 |
14.266,90 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.879,23 |
97.573,53 |
95.957,82 |
770,57 |
13.297,47 |
14.751,62 |
14.509,26 |
a. Đơn giá tổng hợp
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá |
||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng trung du |
|||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.943,03 |
86.288,89 |
80.897,91 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.334,00 |
91.679,87 |
86.288,89 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
64.724,98 |
97.070,84 |
91.679,87 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.115,96 |
102.461,82 |
97.070,84 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.506,93 |
107.852,80 |
102.461,82 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.897,91 |
113.243,77 |
107.852,80 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.288,89 |
118.634,75 |
113.243,77 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
91.679,87 |
124.025,73 |
118.634,75 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
97.070,84 |
129.416,70 |
124.025,73 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.461,82 |
134.807,68 |
129.416,70 |
|
1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
10.815,21 |
43.161,07 |
37.770,09 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.206,19 |
48.552,05 |
43.161,07 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.597,16 |
53.943,03 |
48.552,05 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.988,14 |
59.334,00 |
53.943,03 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.379,12 |
64.724,98 |
59.334,00 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
37.770,09 |
70.115,96 |
64.724,98 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
43.161,07 |
75.506,93 |
70.115,96 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
48.552,05 |
80.897,91 |
75.506,93 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.943,03 |
86.288,89 |
80.897,91 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
59.334,00 |
91.679,87 |
86.288,89 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.451,89 |
28.466,46 |
26.797,37 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.120,99 |
30.135,55 |
28.466,46 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.790,08 |
31.804,65 |
30.135,55 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.459,18 |
33.473,74 |
31.804,65 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.128,27 |
35.142,84 |
33.473,74 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.797,37 |
36.811,93 |
35.142,84 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.466,46 |
38.481,03 |
36.811,93 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.135,55 |
40.150,12 |
38.481,03 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.804,65 |
41.819,22 |
40.150,12 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.473,74 |
43.488,31 |
41.819,22 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.148,43 |
111.735,14 |
108.970,69 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
97.912,88 |
114.499,59 |
111.735,14 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.677,33 |
117.264,04 |
114.499,59 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
103.441,78 |
120.028,50 |
117.264,04 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
106.206,24 |
122.792,95 |
120.028,50 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
108.970,69 |
125.557,40 |
122.792,95 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
111.735,14 |
128.321,85 |
125.557,40 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
114.499,59 |
131.086,31 |
128.321,85 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
117.264,04 |
133.850,76 |
131.086,31 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
120.028,50 |
136.615,21 |
133.850,76 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
68.750,18 |
85.336,89 |
82.572,44 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.514,63 |
88.101,34 |
85.336,89 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.279,08 |
90.865,79 |
88.101,34 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.043,53 |
93.630,25 |
90.865,79 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.807,99 |
96.394,70 |
93.630,25 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
82.572,44 |
99.159,15 |
96.394,70 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.336,89 |
101.923,60 |
99.159,15 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.101,34 |
104.688,05 |
101.923,60 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.865,79 |
107.452,51 |
104.688,05 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.630,25 |
110.216,96 |
107.452,51 |
|
4 |
Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
4.1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.898,57 |
35.685,53 |
34.554,37 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.029,73 |
36.816,69 |
35.685,53 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.160,89 |
37.947,85 |
36.816,69 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.292,05 |
39.079,01 |
37.947,85 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.423,21 |
40.210,17 |
39.079,01 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
34.554,37 |
41.341,33 |
40.210,17 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.685,53 |
42.472,49 |
41.341,33 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
36.816,69 |
43.603,65 |
42.472,49 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
37.947,85 |
44.734,80 |
43.603,65 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
39.079,01 |
45.865,96 |
44.734,80 |
|
4.1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.148,51 |
29.935,47 |
28.804,31 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.279,67 |
31.066,63 |
29.935,47 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.410,83 |
32.197,79 |
31.066,63 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.541,99 |
33.328,95 |
32.197,79 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.673,15 |
34.460,11 |
33.328,95 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.804,31 |
35.591,27 |
34.460,11 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.935,47 |
36.722,43 |
35.591,27 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.066,63 |
37.853,58 |
36.722,43 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.197,79 |
38.984,74 |
37.853,58 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.328,95 |
40.115,90 |
38.984,74 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
4.2.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.499,66 |
32.286,61 |
31.155,45 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.630,82 |
33.417,77 |
32.286,61 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.761,98 |
34.548,93 |
33.417,77 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.893,13 |
35.680,09 |
34.548,93 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.024,29 |
36.811,25 |
35.680,09 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.155,45 |
37.942,41 |
36.811,25 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.286,61 |
39.073,57 |
37.942,41 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
33.417,77 |
40.204,73 |
39.073,57 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
34.548,93 |
41.335,89 |
40.204,73 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.680,09 |
42.467,05 |
41.335,89 |
|
4.2.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.749,60 |
26.536,55 |
25.405,39 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.880,76 |
27.667,71 |
26.536,55 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.011,91 |
28.798,87 |
27.667,71 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.143,07 |
29.930,03 |
28.798,87 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.274,23 |
31.061,19 |
29.930,03 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.405,39 |
32.192,35 |
31.061,19 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.536,55 |
33.323,51 |
32.192,35 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.667,71 |
34.454,67 |
33.323,51 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.798,87 |
35.585,83 |
34.454,67 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.930,03 |
36.716,99 |
35.585,83 |
|
5 |
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo |
|
|
|
|
|
5.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.412,59 |
111.561,04 |
109.702,96 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.270,67 |
113.419,11 |
111.561,04 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
104.128,74 |
115.277,19 |
113.419,11 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
105.986,81 |
117.135,26 |
115.277,19 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
107.844,89 |
118.993,33 |
117.135,26 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
109.702,96 |
120.851,41 |
118.993,33 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
111.561,04 |
122.709,48 |
120.851,41 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
113.419,11 |
124.567,56 |
122.709,48 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
115.277,19 |
126.425,63 |
124.567,56 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
117.135,26 |
128.283,71 |
126.425,63 |
|
5.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
91.348,81 |
102.497,26 |
100.639,19 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.206,89 |
104.355,33 |
102.497,26 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.064,96 |
106.213,41 |
104.355,33 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
96.923,04 |
108.071,48 |
106.213,41 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.781,11 |
109.929,56 |
108.071,48 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.639,19 |
111.787,63 |
109.929,56 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.497,26 |
113.645,71 |
111.787,63 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
104.355,33 |
115.503,78 |
113.645,71 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
106.213,41 |
117.361,85 |
115.503,78 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
108.071,48 |
119.219,93 |
117.361,85 |
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật liệu, dụng cụ |
Chi phí chung |
||||
|
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
Vùng đồng bằng |
Vùng núi |
Vùng Trung du |
||||
|
1 |
Khảo sát, thu thập tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.924,81 |
71.879,69 |
67.387,21 |
27,71 |
8.990,50 |
14.381,48 |
13.482,99 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.417,29 |
76.372,18 |
71.879,69 |
27,71 |
9.889,00 |
15.279,98 |
14.381,48 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
53.909,77 |
80.864,66 |
76.372,18 |
27,71 |
10.787,50 |
16.178,47 |
15.279,98 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
58.402,25 |
85.357,14 |
80.864,66 |
27,71 |
11.685,99 |
17.076,97 |
16.178,47 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
62.894,73 |
89.849,62 |
85.357,14 |
27,71 |
12.584,49 |
17.975,47 |
17.076,97 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.387,21 |
94.342,10 |
89.849,62 |
27,71 |
13.482,99 |
18.873,96 |
17.975,47 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
71.879,69 |
98.834,58 |
94.342,10 |
27,71 |
14.381,48 |
19.772,46 |
18.873,96 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.372,18 |
103.327,06 |
98.834,58 |
27,71 |
15.279,98 |
20.670,95 |
19.772,46 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.864,66 |
107.819,54 |
103.327,06 |
27,71 |
16.178,47 |
21.569,45 |
20.670,95 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
85.357,14 |
112.312,02 |
107.819,54 |
27,71 |
17.076,97 |
22.467,95 |
21.569,45 |
|
1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
8.984,96 |
35.939,85 |
31.447,37 |
27,71 |
1.802,53 |
7.193,51 |
6.295,02 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
13.477,44 |
40.432,33 |
35.939,85 |
27,71 |
2.701,03 |
8.092,01 |
7.193,51 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.969,92 |
44.924,81 |
40.432,33 |
27,71 |
3.599,53 |
8.990,50 |
8.092,01 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.462,40 |
49.417,29 |
44.924,81 |
27,71 |
4.498,02 |
9.889,00 |
8.990,50 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.954,89 |
53.909,77 |
49.417,29 |
27,71 |
5.396,52 |
10.787,50 |
9.889,00 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.447,37 |
58.402,25 |
53.909,77 |
27,71 |
6.295,02 |
11.685,99 |
10.787,50 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
35.939,85 |
62.894,73 |
58.402,25 |
27,71 |
7.193,51 |
12.584,49 |
11.685,99 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
40.432,33 |
67.387,21 |
62.894,73 |
27,71 |
8.092,01 |
13.482,99 |
12.584,49 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
44.924,81 |
71.879,69 |
67.387,21 |
27,71 |
8.990,50 |
14.381,48 |
13.482,99 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
49.417,29 |
76.372,18 |
71.879,69 |
27,71 |
9.889,00 |
15.279,98 |
14.381,48 |
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
14.994,64 |
23.702,96 |
22.251,57 |
1.098,91 |
2.358,34 |
3.664,59 |
3.446,88 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.446,03 |
25.154,35 |
23.702,96 |
1.098,91 |
2.576,05 |
3.882,30 |
3.664,59 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.897,41 |
26.605,73 |
25.154,35 |
1.098,91 |
2.793,76 |
4.100,01 |
3.882,30 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.348,80 |
28.057,12 |
26.605,73 |
1.098,91 |
3.011,47 |
4.317,71 |
4.100,01 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.800,19 |
29.508,51 |
28.057,12 |
1.098,91 |
3.229,17 |
4.535,42 |
4.317,71 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.251,57 |
30.959,89 |
29.508,51 |
1.098,91 |
3.446,88 |
4.753,13 |
4.535,42 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.702,96 |
32.411,28 |
30.959,89 |
1.098,91 |
3.664,59 |
4.970,84 |
4.753,13 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.154,35 |
33.862,67 |
32.411,28 |
1.098,91 |
3.882,30 |
5.188,55 |
4.970,84 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.605,73 |
35.314,05 |
33.862,67 |
1.098,91 |
4.100,01 |
5.406,25 |
5.188,55 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.057,12 |
36.765,44 |
35.314,05 |
1.098,91 |
4.317,71 |
5.623,96 |
5.406,25 |
|
3 |
Dự báo dòng chảy từ mưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.337,55 |
95.760,78 |
93.356,91 |
1.465,33 |
12.345,54 |
14.509,03 |
14.148,45 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.741,42 |
98.164,65 |
95.760,78 |
1.465,33 |
12.706,13 |
14.869,61 |
14.509,03 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.145,29 |
100.568,52 |
98.164,65 |
1.465,33 |
13.066,71 |
15.230,19 |
14.869,61 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
88.549,16 |
102.972,39 |
100.568,52 |
1.465,33 |
13.427,29 |
15.590,77 |
15.230,19 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.953,03 |
105.376,26 |
102.972,39 |
1.465,33 |
13.787,87 |
15.951,35 |
15.590,77 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
93.356,91 |
107.780,13 |
105.376,26 |
1.465,33 |
14.148,45 |
16.311,93 |
15.951,35 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.760,78 |
110.184,01 |
107.780,13 |
1.465,33 |
14.509,03 |
16.672,51 |
16.311,93 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
98.164,65 |
112.587,88 |
110.184,01 |
1.465,33 |
14.869,61 |
17.033,09 |
16.672,51 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
100.568,52 |
114.991,75 |
112.587,88 |
1.465,33 |
15.230,19 |
17.393,67 |
17.033,09 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
102.972,39 |
117.395,62 |
114.991,75 |
1.465,33 |
15.590,77 |
17.754,26 |
17.393,67 |
|
3.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
58.382,55 |
72.805,78 |
70.401,90 |
1.465,33 |
8.902,29 |
11.065,78 |
10.705,20 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
60.786,42 |
75.209,65 |
72.805,78 |
1.465,33 |
9.262,88 |
11.426,36 |
11.065,78 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
63.190,29 |
77.613,52 |
75.209,65 |
1.465,33 |
9.623,46 |
11.786,94 |
11.426,36 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
65.594,16 |
80.017,39 |
77.613,52 |
1.465,33 |
9.984,04 |
12.147,52 |
11.786,94 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
67.998,03 |
82.421,26 |
80.017,39 |
1.465,33 |
10.344,62 |
12.508,10 |
12.147,52 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
70.401,90 |
84.825,13 |
82.421,26 |
1.465,33 |
10.705,20 |
12.868,68 |
12.508,10 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
72.805,78 |
87.229,00 |
84.825,13 |
1.465,33 |
11.065,78 |
13.229,26 |
12.868,68 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
75.209,65 |
89.632,88 |
87.229,00 |
1.465,33 |
11.426,36 |
13.589,84 |
13.229,26 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
77.613,52 |
92.036,75 |
89.632,88 |
1.465,33 |
11.786,94 |
13.950,42 |
13.589,84 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
80.017,39 |
94.440,62 |
92.036,75 |
1.465,33 |
12.147,52 |
14.311,01 |
13.950,42 |
|
4 |
Dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Thiết lập mới mô hình toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.313,61 |
29.215,31 |
28.231,70 |
1.902,31 |
3.682,65 |
4.567,91 |
4.420,37 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.297,23 |
30.198,93 |
29.215,31 |
1.902,31 |
3.830,20 |
4.715,45 |
4.567,91 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.280,85 |
31.182,55 |
30.198,93 |
1.902,31 |
3.977,74 |
4.862,99 |
4.715,45 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.264,46 |
32.166,16 |
31.182,55 |
1.902,31 |
4.125,28 |
5.010,54 |
4.862,99 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.248,08 |
33.149,78 |
32.166,16 |
1.902,31 |
4.272,82 |
5.158,08 |
5.010,54 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.231,70 |
34.133,40 |
33.149,78 |
1.902,31 |
4.420,37 |
5.305,62 |
5.158,08 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.215,31 |
35.117,01 |
34.133,40 |
1.902,31 |
4.567,91 |
5.453,16 |
5.305,62 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
30.198,93 |
36.100,63 |
35.117,01 |
1.902,31 |
4.715,45 |
5.600,71 |
5.453,16 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
31.182,55 |
37.084,25 |
36.100,63 |
1.902,31 |
4.862,99 |
5.748,25 |
5.600,71 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
32.166,16 |
38.067,86 |
37.084,25 |
1.902,31 |
5.010,54 |
5.895,79 |
5.748,25 |
|
4.1.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.313,56 |
24.215,26 |
23.231,64 |
1.902,31 |
2.932,65 |
3.817,90 |
3.670,36 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.297,18 |
25.198,88 |
24.215,26 |
1.902,31 |
3.080,19 |
3.965,44 |
3.817,90 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.280,79 |
26.182,49 |
25.198,88 |
1.902,31 |
3.227,73 |
4.112,99 |
3.965,44 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.264,41 |
27.166,11 |
26.182,49 |
1.902,31 |
3.375,27 |
4.260,53 |
4.112,99 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.248,03 |
28.149,73 |
27.166,11 |
1.902,31 |
3.522,82 |
4.408,07 |
4.260,53 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.231,64 |
29.133,34 |
28.149,73 |
1.902,31 |
3.670,36 |
4.555,61 |
4.408,07 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.215,26 |
30.116,96 |
29.133,34 |
1.902,31 |
3.817,90 |
4.703,16 |
4.555,61 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.198,88 |
31.100,58 |
30.116,96 |
1.902,31 |
3.965,44 |
4.850,70 |
4.703,16 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.182,49 |
32.084,20 |
31.100,58 |
1.902,31 |
4.112,99 |
4.998,24 |
4.850,70 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.166,11 |
33.067,81 |
32.084,20 |
1.902,31 |
4.260,53 |
5.145,78 |
4.998,24 |
|
4.2 |
Cập nhật mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.358,03 |
26.259,73 |
25.276,12 |
1.902,31 |
3.239,32 |
4.124,57 |
3.977,03 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.341,65 |
27.243,35 |
26.259,73 |
1.902,31 |
3.386,86 |
4.272,11 |
4.124,57 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.325,27 |
28.226,97 |
27.243,35 |
1.902,31 |
3.534,40 |
4.419,66 |
4.272,11 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.308,88 |
29.210,58 |
28.226,97 |
1.902,31 |
3.681,94 |
4.567,20 |
4.419,66 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.292,50 |
30.194,20 |
29.210,58 |
1.902,31 |
3.829,49 |
4.714,74 |
4.567,20 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
25.276,12 |
31.177,82 |
30.194,20 |
1.902,31 |
3.977,03 |
4.862,28 |
4.714,74 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
26.259,73 |
32.161,43 |
31.177,82 |
1.902,31 |
4.124,57 |
5.009,83 |
4.862,28 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
27.243,35 |
33.145,05 |
32.161,43 |
1.902,31 |
4.272,11 |
5.157,37 |
5.009,83 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
28.226,97 |
34.128,67 |
33.145,05 |
1.902,31 |
4.419,66 |
5.304,91 |
5.157,37 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
29.210,58 |
35.112,29 |
34.128,67 |
1.902,31 |
4.567,20 |
5.452,45 |
5.304,91 |
|
4.2.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
15.357,98 |
21.259,68 |
20.276,06 |
1.902,31 |
2.489,31 |
3.374,56 |
3.227,02 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
16.341,60 |
22.243,30 |
21.259,68 |
1.902,31 |
2.636,85 |
3.522,11 |
3.374,56 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
17.325,21 |
23.226,91 |
22.243,30 |
1.902,31 |
2.784,39 |
3.669,65 |
3.522,11 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
18.308,83 |
24.210,53 |
23.226,91 |
1.902,31 |
2.931,94 |
3.817,19 |
3.669,65 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
19.292,45 |
25.194,15 |
24.210,53 |
1.902,31 |
3.079,48 |
3.964,73 |
3.817,19 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
20.276,06 |
26.177,77 |
25.194,15 |
1.902,31 |
3.227,02 |
4.112,28 |
3.964,73 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
21.259,68 |
27.161,38 |
26.177,77 |
1.902,31 |
3.374,56 |
4.259,82 |
4.112,28 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
22.243,30 |
28.145,00 |
27.161,38 |
1.902,31 |
3.522,11 |
4.407,36 |
4.259,82 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
23.226,91 |
29.128,62 |
28.145,00 |
1.902,31 |
3.669,65 |
4.554,90 |
4.407,36 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
24.210,53 |
30.112,23 |
29.128,62 |
1.902,31 |
3.817,19 |
4.702,45 |
4.554,90 |
|
5 |
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.219,33 |
90.913,63 |
89.297,91 |
6.381,40 |
12.811,87 |
14.266,01 |
14.023,65 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
82.835,04 |
92.529,34 |
90.913,63 |
6.381,40 |
13.054,22 |
14.508,37 |
14.266,01 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.450,76 |
94.145,06 |
92.529,34 |
6.381,40 |
13.296,58 |
14.750,73 |
14.508,37 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.066,48 |
95.760,78 |
94.145,06 |
6.381,40 |
13.538,94 |
14.993,08 |
14.750,73 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.682,19 |
97.376,49 |
95.760,78 |
6.381,40 |
13.781,30 |
15.235,44 |
14.993,08 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
89.297,91 |
98.992,21 |
97.376,49 |
6.381,40 |
14.023,65 |
15.477,80 |
15.235,44 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
90.913,63 |
100.607,93 |
98.992,21 |
6.381,40 |
14.266,01 |
15.720,16 |
15.477,80 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
92.529,34 |
102.223,64 |
100.607,93 |
6.381,40 |
14.508,37 |
15.962,51 |
15.720,16 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
94.145,06 |
103.839,36 |
102.223,64 |
6.381,40 |
14.750,73 |
16.204,87 |
15.962,51 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
95.760,78 |
105.455,08 |
103.839,36 |
6.381,40 |
14.993,08 |
16.447,23 |
16.204,87 |
|
5.2 |
Trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nhỏ hơn 20.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
73.337,78 |
83.032,08 |
81.416,36 |
6.381,40 |
11.629,63 |
13.083,78 |
12.841,42 |
|
- |
Từ 20.000 dưới 30.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
74.953,50 |
84.647,80 |
83.032,08 |
6.381,40 |
11.871,99 |
13.326,14 |
13.083,78 |
|
- |
Từ 30.000 dưới 50.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
76.569,21 |
86.263,52 |
84.647,80 |
6.381,40 |
12.114,35 |
13.568,49 |
13.326,14 |
|
- |
Từ 50.000 dưới 70.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
78.184,93 |
87.879,23 |
86.263,52 |
6.381,40 |
12.356,71 |
13.810,85 |
13.568,49 |
|
- |
Từ 70.000 dưới 100.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
79.800,65 |
89.494,95 |
87.879,23 |
6.381,40 |
12.599,06 |
14.053,21 |
13.810,85 |
|
- |
Từ 100.000 dưới 150.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
81.416,36 |
91.110,67 |
89.494,95 |
6.381,40 |
12.841,42 |
14.295,57 |
14.053,21 |
|
- |
Từ 150.000 dưới 200.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
83.032,08 |
92.726,38 |
91.110,67 |
6.381,40 |
13.083,78 |
14.537,92 |
14.295,57 |
|
- |
Từ 200.000 dưới 250.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
84.647,80 |
94.342,10 |
92.726,38 |
6.381,40 |
13.326,14 |
14.780,28 |
14.537,92 |
|
- |
Từ 250.000 dưới 300.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
86.263,52 |
95.957,82 |
94.342,10 |
6.381,40 |
13.568,49 |
15.022,64 |
14.780,28 |
|
- |
Từ 300.000 dưới 350.000 ha |
1000 đ/nhiệm vụ |
87.879,23 |
97.573,53 |
95.957,82 |
6.381,40 |
13.810,85 |
15.265,00 |
15.022,64 |

