Quyết định 430/QĐ-SXD công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Số hiệu | 430/QĐ-SXD |
Ngày ban hành | 31/12/2024 |
Ngày có hiệu lực | 31/12/2024 |
Loại văn bản | Quyết định |
Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
Người ký | Phùng Phú Phong |
Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 430/QĐ-SXD |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Công văn số 1133/2024/CV-ĐTMN ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Công ty TNHH Quản lý Xây dựng và đô thị Miền Nam về việc Báo cáo kết quả khảo sát xác định đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng sau ý kiến các đơn vị Sở, Ban ngành;
Căn cứ Báo cáo thẩm định về kết quả khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý các hoạt động xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo đơn giá nhân công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành, công bố và có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Quyết định số 362/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng về việc Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến áp dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn thành phố theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.
|
GIÁM ĐỐC |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-SXD ngày .../.../2024 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng)
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng, là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 430/QĐ-SXD |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Công văn số 1133/2024/CV-ĐTMN ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Công ty TNHH Quản lý Xây dựng và đô thị Miền Nam về việc Báo cáo kết quả khảo sát xác định đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng sau ý kiến các đơn vị Sở, Ban ngành;
Căn cứ Báo cáo thẩm định về kết quả khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý các hoạt động xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo đơn giá nhân công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành, công bố và có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Quyết định số 362/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng về việc Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến áp dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn thành phố theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.
|
GIÁM ĐỐC |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-SXD ngày .../.../2024 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng)
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng, là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
II. XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
1. Các thông tin chung
- Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo hướng dẫn tại Mục III Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng
- Nguyên giá của máy được xác định trên cơ sở tham khảo nguyên giá tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
- Danh mục máy; các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác; định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng; số ca năm; nhân công điều khiển máy được lấy theo Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
2. Xác định giá ca máy và thiết bị thi công
Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:
a) Chi phí nhân công điều khiển:
- Đơn giá ngày công cấp bậc công nhân điều khiển máy được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 được Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng ban hành công bố.
- Số lượng công nhân theo cấp bậc điều khiển máy được xác định theo số lượng, thành phần, nhóm và cấp bậc thợ điều khiển máy nêu tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
- Giá nhiên liệu, năng lượng được quy định như sau:
+ Giá nhiên liệu, năng lượng lấy theo Văn bản số 51/2024/PLX-TCBC ngày 05/12/2024 của Petrolimex và theo Quyết định số 2699/QĐ-EVN ngày 11/10/2024 của Bộ Công thương về việc quy định giá bán điện (chưa bao gồm thuế GTGT), trong đó:
Xăng RON 92: 18.055 đồng/lít. (Giá chưa có thuế GTGT)
Dầu diezel (0,05S): 16.709 đồng/lít. (Giá chưa có thuế GTGT)
Điện (bình quân): 2.103,1159 đồng/kwh. (Giá chưa có thuế GTGT)
+ Hệ số chi phí nhiên liệu phụ (Kp) cho một ca máy:
Động cơ xăng: 1,02
Động cơ diezel: 1,03
Động cơ điện: 1,05
c) Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí khác: Xác định theo định mức tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
3. Xác định giá ca máy chờ đợi
Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy theo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được công bố.
Giá ca máy chờ đợi là giá ca máy của các loại máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công trình nhưng chưa có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng nguồn vốn khác áp dụng Giá ca máy này.
2. Chủ đầu tư sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng đã được công bố làm cơ sở xác định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc tổ chức xác định giá xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công hoặc kế hoạch thực hiện cụ thể của công trình.
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
Stt |
Mã hiệu |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Nguyên giá tham khảo (1000 VND) |
Chi phí khấu hao (CPKH) |
Chi phí sửa chữa (CPSC) |
Chi phí khác (CPK) |
Chi phí nhiên liệu (đồng/ca) |
Chi phí tiền lương |
Giá ca máy (đồng) |
|||
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
||||||||||||||
|
M101.0000 |
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M101.0100 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
1 |
M101.0101 |
0,40 m3 |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
43 |
lít diezel |
1x4/7 |
809.944 |
442.577 |
167.774 |
144.633 |
740.042 |
321.750 |
1.816.776 |
2 |
M101.0102 |
0,50 m3 |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
51 |
lít diezel |
1x4/7 |
952.186 |
520.302 |
197.239 |
170.033 |
877.724 |
321.750 |
2.087.047 |
3 |
M101.0103 |
0,65 m3 |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
59 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.075.609 |
587.743 |
222.805 |
192.073 |
1.015.406 |
321.750 |
2.339.777 |
4 |
M101.0104 |
0,80 m3 |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
65 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.183.203 |
646.536 |
245.092 |
211.286 |
1.118.668 |
321.750 |
2.543.332 |
5 |
M101.0105 |
1,25 m3 |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
83 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.863.636 |
1.018.344 |
386.039 |
332.792 |
1.428.452 |
321.750 |
3.487.377 |
6 |
M101.0106 |
1,60 m3 |
280 |
16 |
5,5 |
5 |
113 |
lít diezel |
1x4/7 |
2.244.200 |
1.154.160 |
440.825 |
400.750 |
1.944.761 |
321.750 |
4.262.246 |
7 |
M101.0107 |
2,30 m3 |
280 |
16 |
5,5 |
5 |
138 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.258.264 |
1.675.679 |
640.016 |
581.833 |
2.375.017 |
321.750 |
5.594.295 |
8 |
M101.0108 |
3,60 m3 |
300 |
14 |
4 |
5 |
199 |
lít diezel |
1x4/7 |
6.504.000 |
2.731.680 |
867.200 |
1.084.000 |
3.424.844 |
321.750 |
8.429.474 |
9 |
M101.0115 |
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
280 |
17 |
5,8 |
5 |
83 |
lít diezel |
1x4/7 |
2.150.000 |
1.174.821 |
445.357 |
383.929 |
1.428.452 |
321.750 |
3.754.309 |
10 |
M101.0116 |
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực |
300 |
16 |
5,5 |
5 |
113 |
lít diezel |
1x4/7 |
2.530.564 |
1.214.671 |
463.937 |
421.761 |
1.944.761 |
321.750 |
4.366.879 |
|
M101.0200 |
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
11 |
M101.0201 |
0,80 m3 |
260 |
17 |
5,4 |
5 |
57 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.172.647 |
690.058 |
243.550 |
225.509 |
980.985 |
321.750 |
2.461.851 |
12 |
M101.0202 |
1,25 m3 |
260 |
17 |
4,7 |
5 |
73 |
lít diezel |
1x4/7 |
2.084.693 |
1.226.762 |
376.848 |
400.903 |
1.256.350 |
321.750 |
3.582.613 |
|
M101.0300 |
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
13 |
M101.0301 |
0,40 m3 |
260 |
17 |
5,8 |
5 |
59 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.080.697 |
635.949 |
241.079 |
207.826 |
1.015.406 |
378.300 |
2.478.560 |
14 |
M101.0302 |
0,65 m3 |
260 |
17 |
5,8 |
5 |
65 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.188.698 |
699.503 |
265.171 |
228.596 |
1.118.668 |
378.300 |
2.690.238 |
15 |
M101.0303 |
1,20 m3 |
260 |
16 |
5,5 |
5 |
113 |
lít diezel |
1x5/7 |
2.208.172 |
1.222.988 |
467.113 |
424.648 |
1.944.761 |
378.300 |
4.437.810 |
16 |
M101.0304 |
1,60 m3 |
260 |
16 |
5,5 |
5 |
128 |
lít diezel |
1x5/7 |
2.806.763 |
1.554.515 |
593.738 |
539.762 |
2.202.915 |
378.300 |
5.269.230 |
17 |
M101.0305 |
2,30 m3 |
260 |
16 |
5,5 |
5 |
164 |
lít diezel |
1x5/7 |
3.732.682 |
2.067.332 |
789.606 |
717.823 |
2.822.484 |
378.300 |
6.775.545 |
|
M101.0400 |
Máy xúc lật - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
18 |
M101.0401 |
0,65 m3 |
280 |
16 |
4,8 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x4/7 |
690.656 |
355.195 |
118.398 |
123.331 |
499.098 |
321.750 |
1.417.772 |
19 |
M101.0402 |
0,9 m3 |
280 |
16 |
4,8 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x4/7 |
911.473 |
468.758 |
156.253 |
162.763 |
671.201 |
321.750 |
1.780.724 |
20 |
M101.0403 |
1,25 m3 |
280 |
16 |
4,8 |
5 |
47 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.061.665 |
545.999 |
182.000 |
189.583 |
808.883 |
321.750 |
2.048.215 |
21 |
M101.0404 |
1,6m3 ÷ 1,65 m3 |
280 |
16 |
4,8 |
5 |
75 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.362.509 |
700.719 |
233.573 |
243.305 |
1.290.770 |
321.750 |
2.790.117 |
22 |
M101.0405 |
2,30 m3 |
280 |
14 |
4,4 |
5 |
95 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.769.175 |
796.129 |
278.013 |
315.924 |
1.634.976 |
321.750 |
3.346.792 |
23 |
M101.0406 |
3,20 m3 |
280 |
14 |
3,8 |
5 |
134 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.282.220 |
1.476.999 |
445.444 |
586.111 |
2.306.176 |
321.750 |
5.136.480 |
|
M101.0500 |
Máy ủi - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
24 |
M101.0501 |
75 cv |
280 |
18 |
6 |
5 |
38 |
lít diezel |
1x4/7 |
496.093 |
287.025 |
106.306 |
88.588 |
653.990 |
321.750 |
1.457.659 |
25 |
M101.0502 |
100 cv |
280 |
14 |
5,8 |
5 |
44 |
lít diezel |
1x4/7 |
792.756 |
356.740 |
164.214 |
141.564 |
757.252 |
321.750 |
1.741.520 |
26 |
M101.0503 |
110 cv |
280 |
14 |
5,8 |
5 |
46 |
lít diezel |
1x4/7 |
851.855 |
383.335 |
176.456 |
152.117 |
791.672 |
321.750 |
1.825.329 |
27 |
M101.0504 |
140 cv |
280 |
14 |
5,8 |
5 |
59 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.366.980 |
615.141 |
283.160 |
244.104 |
1.015.406 |
321.750 |
2.479.561 |
28 |
M101.0505 |
180 cv |
280 |
14 |
5,5 |
5 |
76 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.753.811 |
789.215 |
344.499 |
313.181 |
1.307.981 |
321.750 |
3.076.625 |
29 |
M101.0506 |
240 cv |
280 |
13 |
5,2 |
5 |
94 |
lít diezel |
1x4/7 |
2.203.242 |
920.640 |
409.174 |
393.436 |
1.617.765 |
321.750 |
3.662.765 |
30 |
M101.0507 |
320 cv |
280 |
12 |
4,1 |
5 |
125 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.710.784 |
1.431.302 |
543.365 |
662.640 |
2.151.284 |
321.750 |
5.110.341 |
|
M101.0600 |
Máy cạp tự hành - dung tích thùng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
31 |
M101.0601 |
9 m3 |
280 |
14 |
4,2 |
5 |
132 |
lít diezel |
1x6/7 |
1.727.900 |
777.555 |
259.185 |
308.554 |
2.271.756 |
448.500 |
4.065.550 |
32 |
M101.0602 |
16 m3 |
280 |
14 |
4 |
5 |
154 |
lít diezel |
1x6/7 |
2.631.577 |
1.184.210 |
375.940 |
469.924 |
2.650.382 |
448.500 |
5.128.956 |
33 |
M101.0603 |
25 m3 |
280 |
13 |
4 |
5 |
182 |
lít diezel |
1x6/7 |
3.289.328 |
1.374.469 |
469.904 |
587.380 |
3.132.269 |
448.500 |
6.012.522 |
|
M101.0700 |
Máy san tự hành - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
34 |
M101.0701 |
110 cv |
230 |
15 |
3,6 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.022.799 |
600.339 |
160.090 |
222.348 |
671.201 |
378.300 |
2.032.277 |
35 |
M101.0702 |
140 cv |
230 |
14 |
3,08 |
5 |
44 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.370.764 |
750.940 |
183.563 |
297.992 |
757.252 |
378.300 |
2.368.048 |
36 |
M101.0703 |
180 cv |
250 |
14 |
3,1 |
5 |
54 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.713.454 |
863.581 |
212.468 |
342.691 |
929.355 |
378.300 |
2.726.395 |
|
M101.0800 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
37 |
M101.0801 |
50 kg |
200 |
20 |
5,4 |
4 |
3 |
lít xăng A92 |
1x3/7 |
26.484 |
26.484 |
7.151 |
5.297 |
55.248 |
271.050 |
365.229 |
38 |
M101.0802 |
60 kg |
200 |
20 |
5,4 |
4 |
3,5 |
lít xăng A92 |
1x3/7 |
33.134 |
29.821 |
8.946 |
6.627 |
64.456 |
271.050 |
380.900 |
39 |
M101.0803 |
70 kg |
200 |
20 |
5,4 |
4 |
4 |
lít xăng A92 |
1x3/7 |
35.771 |
32.194 |
9.658 |
7.154 |
73.664 |
271.050 |
393.720 |
40 |
M101.0804 |
80 kg |
200 |
20 |
5,4 |
4 |
5 |
lít xăngA92 |
1x3/7 |
37.663 |
33.897 |
10.169 |
7.533 |
92.081 |
271.050 |
414.729 |
|
M101.0900 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
41 |
M101.0901 |
9 t |
270 |
15 |
4,3 |
5 |
34 |
lít diezel |
1x4/7 |
611.661 |
305.831 |
97.413 |
113.271 |
585.149 |
321.750 |
1.423.413 |
42 |
M101.0902 |
16 t |
270 |
15 |
4,3 |
5 |
38 |
lít diezel |
1x4/7 |
695.012 |
347.506 |
110.687 |
128.706 |
653.990 |
321.750 |
1.562.639 |
43 |
M101.0903 |
18 t |
270 |
14 |
4,3 |
5 |
42 |
lít diezel |
1x4/7 |
765.981 |
357.458 |
121.990 |
141.848 |
722.831 |
321.750 |
1.665.877 |
44 |
M101.0904 |
25 t |
270 |
14 |
4,1 |
5 |
55 |
lít diezel |
1x4/7 |
873.524 |
407.645 |
132.646 |
161.764 |
946.565 |
321.750 |
1.970.369 |
|
M101.1000 |
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
45 |
M101.1001 |
8 t |
270 |
14 |
4,6 |
5 |
19 |
lít diezel |
1x4/7 |
778.593 |
363.343 |
132.649 |
144.184 |
326.995 |
321.750 |
1.288.921 |
46 |
M101.1002 |
12 t |
270 |
14 |
4,6 |
5 |
27 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.008.000 |
470.400 |
171.733 |
186.667 |
464.677 |
321.750 |
1.615.227 |
47 |
M101.1003 |
15 t |
270 |
14 |
4,3 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.268.266 |
591.857 |
201.983 |
234.864 |
671.201 |
321.750 |
2.021.656 |
48 |
M101.1004 |
18 t |
270 |
14 |
4,3 |
5 |
53 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.484.153 |
692.605 |
236.365 |
274.843 |
912.144 |
321.750 |
2.437.707 |
49 |
M101.1005 |
20 t |
270 |
14 |
4,3 |
5 |
61 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.535.452 |
716.544 |
244.535 |
284.343 |
1.049.826 |
321.750 |
2.616.998 |
50 |
M101.1006 |
25 t |
270 |
14 |
3,7 |
5 |
67 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.668.970 |
778.853 |
228.711 |
309.069 |
1.153.088 |
321.750 |
2.791.470 |
|
M101.1100 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
51 |
M101.1101 |
6,0 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
20 |
lít diezel |
1x4/7 |
310.973 |
155.487 |
33.401 |
57.588 |
344.205 |
321.750 |
912.430 |
52 |
M101.1102 |
8,5 ÷ 9 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x4/7 |
365.850 |
182.925 |
39.295 |
67.750 |
413.046 |
321.750 |
1.024.766 |
53 |
M101.1103 |
10 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
26 |
lít diezel |
1x4/7 |
476.144 |
238.072 |
51.141 |
88.175 |
447.467 |
321.750 |
1.146.605 |
54 |
M101.1104 |
12 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
32 |
lít diezel |
1x4/7 |
516.960 |
258.480 |
55.525 |
95.733 |
550.729 |
321.750 |
1.282.218 |
55 |
M101.1105 |
16 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
37 |
lít diezel |
1x4/7 |
534.828 |
267.414 |
57.444 |
99.042 |
636.780 |
321.750 |
1.382.431 |
56 |
M101.1106 |
25 t |
270 |
15 |
2,9 |
5 |
47 |
lít diezel |
1x4/7 |
601.429 |
300.715 |
64.598 |
111.376 |
808.883 |
321.750 |
1.607.321 |
|
M101.1200 |
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
57 |
M101.1201 |
12 t |
270 |
15 |
3,6 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.073.429 |
536.715 |
143.124 |
198.783 |
499.098 |
321.750 |
1.699.470 |
58 |
M101.1202 |
20 t |
270 |
15 |
3,6 |
5 |
61 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.610.452 |
805.226 |
214.727 |
298.232 |
1.049.826 |
321.750 |
2.689.761 |
|
M102.0000 |
MÁY NÂNG CHUYỂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M102.0100 |
Cần trục ô tô - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
59 |
M102.0101 |
3 t |
250 |
9 |
5,1 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
430.257 |
602.847 |
1.503.267 |
60 |
M102.0102 |
4 t |
250 |
9 |
5,1 |
5 |
26 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
693.293 |
224.627 |
141.432 |
138.659 |
447.467 |
602.847 |
1.555.032 |
61 |
M102.0103 |
5 t |
250 |
9 |
4,7 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
769.879 |
249.441 |
144.737 |
153.976 |
516.308 |
602.847 |
1.667.309 |
62 |
M102.0104 |
6 t |
250 |
9 |
4,7 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
948.964 |
307.464 |
178.405 |
189.793 |
567.939 |
602.847 |
1.846.449 |
63 |
M102.0105 |
10 t |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
37 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.328.572 |
430.457 |
239.143 |
265.714 |
636.780 |
602.847 |
2.174.942 |
64 |
M102.0106 |
16 t |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
43 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.556.727 |
504.380 |
280.211 |
311.345 |
740.042 |
602.847 |
2.438.825 |
65 |
M102.0107 |
20 t |
250 |
8 |
4,5 |
5 |
44 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.939.546 |
558.589 |
349.118 |
387.909 |
757.252 |
602.847 |
2.655.716 |
66 |
M102.0108 |
25 t |
250 |
8 |
4,3 |
5 |
50 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
2.230.644 |
642.425 |
383.671 |
446.129 |
860.514 |
602.847 |
2.935.586 |
67 |
M102.0109 |
30 t |
250 |
8 |
4,3 |
5 |
54 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
2.521.398 |
726.163 |
433.680 |
504.280 |
929.355 |
602.847 |
3.196.325 |
68 |
M102.0110 |
40 t |
250 |
7 |
4,1 |
5 |
64 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
3.736.007 |
941.474 |
612.705 |
747.201 |
1.101.457 |
602.847 |
4.005.685 |
69 |
M102.0111 |
50 t |
250 |
7 |
4,1 |
5 |
70 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
5.241.944 |
1.320.970 |
859.679 |
1.048.389 |
1.204.719 |
602.847 |
5.036.604 |
|
M102.0200 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
70 |
M102.0201 |
6t |
240 |
9 |
4,5 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
629.428 |
212.432 |
118.018 |
131.131 |
430.257 |
770.250 |
1.662.088 |
71 |
M102.0202 |
16 t |
240 |
9 |
4,5 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
1.032.544 |
348.484 |
193.602 |
215.113 |
567.939 |
770.250 |
2.095.388 |
72 |
M102.0203 |
25 t |
240 |
9 |
4,5 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
1.266.087 |
427.304 |
237.391 |
263.768 |
619.570 |
770.250 |
2.318.284 |
73 |
M102.0204 |
40 t |
240 |
8 |
4 |
5 |
50 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
2.624.354 |
787.306 |
437.392 |
546.740 |
860.514 |
770.250 |
3.402.203 |
74 |
M102.0205 |
63 t ÷ 65 t |
240 |
8 |
4 |
5 |
61 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
3.109.212 |
932.764 |
518.202 |
647.753 |
1.049.826 |
770.250 |
3.918.794 |
75 |
M102.0206 |
80t |
240 |
7 |
3,8 |
5 |
67 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
4.714.447 |
1.237.542 |
746.454 |
982.176 |
1.153.088 |
770.250 |
4.889.511 |
76 |
M102.0207 |
90 t |
240 |
7 |
3,8 |
5 |
69 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
5.870.688 |
1.541.056 |
929.526 |
1.223.060 |
1.187.509 |
850.200 |
5.731.350 |
77 |
M102.0208 |
100 t |
240 |
7 |
3,8 |
5 |
74 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
7.072.227 |
1.856.460 |
1.119.769 |
1.473.381 |
1.273.560 |
850.200 |
6.573.369 |
78 |
M102.0209 |
110 t |
240 |
7 |
3,6 |
5 |
78 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
8.936.333 |
2.345.787 |
1.340.450 |
1.861.736 |
1.342.401 |
850.200 |
7.740.574 |
79 |
M102.0210 |
125 t ÷ 130 t |
240 |
7 |
3,6 |
5 |
81 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
10.669.966 |
2.800.866 |
1.600.495 |
2.222.910 |
1.394.032 |
850.200 |
8.868.503 |
|
M102.0300 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
80 |
M102.0301 |
5 t |
250 |
9 |
5,4 |
5 |
32 |
lít diezel |
1x4/7+1x5/7 |
808.517 |
261.960 |
174.640 |
161.703 |
550.729 |
700.050 |
1.849.082 |
81 |
M102.0302 |
10 t |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x4/7+1x5/7 |
1.085.398 |
351.669 |
195.372 |
217.080 |
619.570 |
700.050 |
2.083.740 |
82 |
M102.0303 |
16 t |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
45 |
lít diezel |
1x4/7+1x5/7 |
1.411.235 |
457.240 |
254.022 |
282.247 |
774.462 |
700.050 |
2.468.021 |
83 |
M102.0304 |
25 t |
250 |
8 |
4,6 |
5 |
47 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
1.896.437 |
546.174 |
348.944 |
379.287 |
808.883 |
770.250 |
2.853.539 |
84 |
M102.0305 |
28 t |
250 |
8 |
4,6 |
5 |
49 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
2.263.892 |
652.001 |
416.556 |
452.778 |
843.303 |
770.250 |
3.134.888 |
85 |
M102.0306 |
40 t |
250 |
8 |
4,1 |
5 |
51 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
2.973.986 |
856.508 |
487.734 |
594.797 |
877.724 |
770.250 |
3.587.013 |
86 |
M102.0307 |
50 t |
250 |
8 |
4,1 |
5 |
54 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
3.818.900 |
1.099.843 |
626.300 |
763.780 |
929.355 |
770.250 |
4.189.528 |
87 |
M102.0308 |
60t |
250 |
8 |
4,1 |
5 |
55 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
4.110.300 |
1.183.766 |
674.089 |
822.060 |
946.565 |
770.250 |
4.396.731 |
88 |
M102.0309 |
63 t ÷ 65 t |
250 |
7 |
4,1 |
5 |
56 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
4.653.327 |
1.172.638 |
763.146 |
930.665 |
963.775 |
770.250 |
4.600.474 |
89 |
M102.0310 |
80 t |
250 |
7 |
3,8 |
5 |
58 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
5.492.391 |
1.384.083 |
834.843 |
1.098.478 |
998.196 |
770.250 |
5.085.850 |
90 |
M102.0311 |
100 t |
250 |
7 |
3,8 |
5 |
59 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
7.004.354 |
1.765.097 |
1.064.662 |
1.400.871 |
1.015.406 |
770.250 |
6.016.286 |
91 |
M102.0312 |
110 t |
250 |
7 |
3,6 |
5 |
63 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
8.157.167 |
2.055.606 |
1.174.632 |
1.631.433 |
1.084.247 |
770.250 |
6.716.169 |
92 |
M102.0313 |
125 t ÷ 130 t |
250 |
7 |
3,6 |
5 |
72 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
11.463.578 |
2.888.822 |
1.650.755 |
2.292.716 |
1.239.139 |
770.250 |
8.841.681 |
93 |
M102.0314 |
150 t |
250 |
7 |
3,6 |
5 |
83 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
12.790.430 |
3.223.188 |
1.841.822 |
2.558.086 |
1.428.452 |
770.250 |
9.821.798 |
94 |
M102.0315 |
250t |
200 |
7 |
3,6 |
5 |
141 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
26.563.873 |
8.367.620 |
4.781.497 |
6.640.968 |
2.426.648 |
770.250 |
22.986.983 |
95 |
M102.0316 |
300t |
200 |
7 |
3,6 |
5 |
155 |
lít diezel |
1x4/7+1x6/7 |
36.309.348 |
11.437.445 |
6.535.683 |
9.077.337 |
2.667.592 |
770.250 |
30.488.306 |
|
M102.0400 |
Cần trục tháp - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
96 |
M102.0401 |
5 t |
290 |
13 |
4,7 |
6 |
42 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
871.689 |
351.681 |
141.274 |
180.349 |
92.747 |
649.350 |
1.415.402 |
97 |
M102.0402 |
10 t |
290 |
12 |
4 |
6 |
60 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.419.834 |
528.766 |
195.839 |
293.759 |
132.496 |
649.350 |
1.800.210 |
98 |
M102.0403 |
12 t |
290 |
12 |
4 |
6 |
68 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.729.964 |
644.262 |
238.616 |
357.924 |
150.162 |
649.350 |
2.040.314 |
99 |
M102.0404 |
15 t |
290 |
12 |
4 |
6 |
90 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.900.450 |
707.754 |
262.131 |
393.197 |
198.744 |
649.350 |
2.211.175 |
100 |
M102.0405 |
20 t |
290 |
11 |
3,8 |
6 |
113 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
2.279.943 |
778.325 |
298.751 |
471.712 |
249.535 |
649.350 |
2.447.674 |
101 |
M102.0406 |
25 t |
290 |
11 |
3,8 |
6 |
120 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
3.161.607 |
1.079.307 |
414.280 |
654.126 |
264.993 |
719.550 |
3.132.255 |
102 |
M102.0407 |
30 t |
290 |
11 |
3,8 |
6 |
128 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
3.962.098 |
1.352.578 |
519.171 |
819.744 |
282.659 |
719.550 |
3.693.703 |
103 |
M102.0408 |
40 t |
290 |
11 |
3,5 |
6 |
135 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
4.598.753 |
1.569.919 |
555.022 |
951.466 |
298.117 |
719.550 |
4.094.074 |
104 |
M102.0409 |
50 t |
290 |
11 |
3,5 |
6 |
143 |
kWh |
1x4/7+1x6/7 |
5.768.420 |
1.969.219 |
696.189 |
1.193.466 |
315.783 |
770.250 |
4.944.907 |
105 |
M102.0410 |
60 t |
290 |
11 |
3,5 |
6 |
198 |
kWh |
1x4/7+1x6/7 |
7.210.611 |
2.461.553 |
870.246 |
1.491.851 |
437.238 |
770.250 |
6.031.138 |
|
M102.0500 |
Cần cẩu nổi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
M102.0501 |
Kéo theo - sức nâng 30 t |
195 |
9 |
6,2 |
7 |
81 |
lít diezel |
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.794.100 |
1.160.626 |
888.381 |
1.003.010 |
1.394.032 |
2.096.345 |
6.542.394 |
107 |
M102.0502 |
Tự hành - Sức nâng 100 t |
195 |
9 |
6 |
7 |
118 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
4.205.700 |
1.746.983 |
1.294.062 |
1.509.738 |
2.030.812 |
2.923.490 |
9.505.086 |
|
M102.0600 |
Cổng trục - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
108 |
M102.0601 |
10 t |
195 |
12 |
2,8 |
5 |
81 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
471.300 |
261.028 |
67.674 |
120.846 |
178.870 |
649.350 |
1.277.768 |
109 |
M102.0602 |
20 t |
195 |
12 |
2,8 |
5 |
90 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
655.320 |
362.946 |
94.097 |
168.031 |
198.744 |
719.550 |
1.543.368 |
110 |
M102.0603 |
30 t |
195 |
12 |
2,8 |
5 |
90 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
730.500 |
404.585 |
104.892 |
187.308 |
198.744 |
719.550 |
1.615.079 |
111 |
M102.0604 |
50 t |
195 |
12 |
2,5 |
5 |
123 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
891.135 |
493.552 |
114.248 |
228.496 |
271.617 |
799.500 |
1.907.413 |
112 |
M102.0605 |
60 t |
195 |
12 |
2,5 |
5 |
144 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
966.900 |
535.514 |
123.962 |
247.923 |
317.991 |
799.500 |
2.024.889 |
113 |
M102.0606 |
90 t |
195 |
12 |
2,5 |
5 |
180 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
1.300.802 |
720.444 |
166.769 |
333.539 |
397.489 |
799.500 |
2.417.742 |
114 |
M102.0701 |
Cẩu lao dầm K33-60 |
195 |
12 |
3,5 |
6 |
233 |
kWh |
1x3/7+4x4/7 +1x6/7 |
2.698.418 |
1.494.508 |
484.331 |
830.282 |
514.527 |
2.006.550 |
5.330.199 |
115 |
M102.0702 |
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t |
195 |
12 |
3,5 |
6 |
232 |
kWh |
1x3/7+2x4/7 +1x6/7 |
2.955.481 |
1.636.882 |
530.471 |
909.379 |
512.319 |
1.363.050 |
4.952.101 |
116 |
M102.0703 |
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn) |
195 |
14 |
3,5 |
6 |
16 |
kWh |
1x4/7 |
11.818 |
8.485 |
2.121 |
3.636 |
35.332 |
321.750 |
371.324 |
|
M102.0800 |
Cầu trục - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
117 |
M102.0801 |
30 t |
290 |
9 |
2,3 |
5 |
48 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
378.691 |
105.772 |
30.034 |
65.292 |
105.997 |
719.550 |
1.026.645 |
118 |
M102.0802 |
40 t |
290 |
9 |
2,3 |
5 |
60 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
426.157 |
119.030 |
33.799 |
73.475 |
132.496 |
719.550 |
1.078.350 |
119 |
M102.0803 |
50 t |
290 |
9 |
2,3 |
5 |
72 |
kWh |
1x3/7+1x6/7 |
482.909 |
134.881 |
38.300 |
83.260 |
158.996 |
719.550 |
1.134.987 |
120 |
M102.0804 |
60 t |
290 |
9 |
2,3 |
5 |
84 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
579.445 |
161.845 |
45.956 |
99.904 |
185.495 |
799.500 |
1.292.700 |
121 |
M102.0805 |
90 t |
290 |
9 |
2,3 |
5 |
108 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
720.350 |
201.201 |
57.131 |
124.198 |
238.493 |
799.500 |
1.420.524 |
122 |
M102.0806 |
110 t |
290 |
9 |
2,1 |
5 |
132 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
994.021 |
277.640 |
71.981 |
171.383 |
291.492 |
799.500 |
1.611.996 |
123 |
M102.0807 |
125 t |
290 |
9 |
2,1 |
5 |
144 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
1.143.067 |
319.270 |
82.774 |
197.081 |
317.991 |
799.500 |
1.716.616 |
124 |
M102.0808 |
180 t |
290 |
9 |
2,1 |
5 |
168 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
1.486.217 |
415.116 |
107.623 |
256.244 |
370.990 |
799.500 |
1.949.473 |
125 |
M102.0809 |
250 t |
290 |
9 |
2 |
5 |
204 |
kWh |
1x3/7+1x7/7 |
1.918.794 |
535.939 |
132.331 |
330.827 |
450.487 |
799.500 |
2.249.083 |
|
M102.0900 |
Máy vận thăng - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
126 |
M102.0901 |
0,8 t |
290 |
17 |
4,3 |
5 |
21 |
kWh |
1x3/7 |
187.683 |
99.019 |
27.829 |
32.359 |
46.374 |
271.050 |
476.631 |
127 |
M102.0902 |
2 t |
290 |
17 |
4,1 |
5 |
32 |
kWh |
1x3/7 |
251.200 |
132.530 |
35.514 |
43.310 |
70.665 |
271.050 |
553.069 |
128 |
M102.0903 |
3 t |
290 |
17 |
4,1 |
5 |
39 |
kWh |
1x3/7 |
288.920 |
152.430 |
40.847 |
49.814 |
86.123 |
271.050 |
600.264 |
|
M102.1000 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
129 |
M102.1001 |
3 t |
290 |
16,5 |
4,1 |
5 |
47 |
kWh |
1x3/7 |
590.336 |
302.293 |
83.461 |
101.782 |
103.789 |
271.050 |
862.375 |
|
M102.1100 |
Tời điện - sức kéo: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
130 |
M102.1101 |
0,5 t |
240 |
15 |
5,1 |
4 |
4 |
kWh |
1x3/7 |
4.600 |
2.875 |
978 |
767 |
8.833 |
271.050 |
284.502 |
131 |
M102.1102 |
1,0 t |
240 |
15 |
5,1 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
5.900 |
3.688 |
1.254 |
983 |
11.041 |
271.050 |
288.016 |
132 |
M102.1103 |
1,5 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
5,5 |
kWh |
1x3/7 |
16.400 |
10.250 |
3.143 |
2.733 |
12.145 |
271.050 |
299.322 |
133 |
M102.1104 |
2,0 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
6,3 |
kWh |
1x3/7 |
23.900 |
14.938 |
4.581 |
3.983 |
13.912 |
271.050 |
308.464 |
134 |
M102.1105 |
3,0 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
38.600 |
21.713 |
7.398 |
6.433 |
24.291 |
271.050 |
330.885 |
135 |
M102.1106 |
3,5 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
12 |
kWh |
1x3/7 |
42.500 |
23.906 |
8.146 |
7.083 |
26.499 |
271.050 |
336.684 |
136 |
M102.1107 |
5,0 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
14 |
kWh |
1x3/7 |
51.700 |
29.081 |
9.909 |
8.617 |
30.916 |
271.050 |
349.573 |
|
M102.1200 |
Pa lăng xích - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
137 |
M102.1201 |
3 t |
240 |
15 |
4,6 |
4 |
- |
- |
1x3/7 |
7.900 |
4.938 |
1.514 |
1.317 |
|
271.050 |
278.818 |
138 |
M102.1202 |
5 t |
240 |
15 |
4,2 |
4 |
- |
- |
1x3/7 |
10.200 |
6.375 |
1.785 |
1.700 |
|
271.050 |
280.910 |
|
M102.1300 |
Kích nâng - sức nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
139 |
M102.1301 |
5 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
2.700 |
1.847 |
313 |
711 |
|
321.750 |
324.621 |
140 |
M102.1302 |
10 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
4.600 |
3.147 |
533 |
1.211 |
|
321.750 |
326.641 |
141 |
M102.1303 |
30 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
5.800 |
3.968 |
672 |
1.526 |
|
321.750 |
327.916 |
142 |
M102.1304 |
50 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
9.800 |
6.705 |
1.135 |
2.579 |
|
321.750 |
332.169 |
143 |
M102.1305 |
100 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
19.000 |
13.000 |
2.200 |
5.000 |
|
321.750 |
341.950 |
144 |
M102.1306 |
200 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
27.400 |
18.747 |
3.173 |
7.211 |
|
321.750 |
350.881 |
145 |
M102.1307 |
250 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
44.000 |
27.095 |
5.095 |
11.579 |
|
321.750 |
365.518 |
146 |
M102.1308 |
500 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
95.500 |
58.808 |
11.058 |
25.132 |
|
321.750 |
416.747 |
147 |
M102.1309 |
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW) |
190 |
13 |
2 |
5 |
6 |
kWh |
1x4/7 |
118.182 |
72.775 |
12.440 |
31.101 |
13.250 |
321.750 |
451.316 |
|
M102.1400 |
Kích thông tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148 |
M102.1401 |
RRH - 100 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
84.383 |
51.962 |
9.771 |
22.206 |
|
321.750 |
405.689 |
149 |
M102.1402 |
YCW - 150 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
11.694 |
8.001 |
1.354 |
3.077 |
|
321.750 |
334.183 |
150 |
M102.1403 |
YCW - 250 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
18.000 |
12.316 |
2.084 |
4.737 |
|
321.750 |
340.887 |
151 |
M102.1404 |
YCW - 500 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
55.491 |
34.171 |
6.425 |
14.603 |
|
321.750 |
376.949 |
152 |
M102.1501 |
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c) |
190 |
13 |
3,5 |
5 |
29 |
kWh |
1x4/7+1x5/7 |
242.715 |
149.461 |
44.711 |
63.872 |
64.040 |
700.050 |
1.022.134 |
|
||||||||||||||||
153 |
M102.1601 |
Kích sợi đơn YDC - 500 t |
190 |
13 |
2,2 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
20.179 |
13.807 |
2.337 |
5.310 |
|
321.750 |
343.203 |
|
M102.1700 |
Trạm bơm dầu áp lực- công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
154 |
M102.1701 |
40 MPa (HCP- 400) |
190 |
16 |
6,5 |
5 |
14 |
kWh |
1x4/7 |
24.077 |
20.275 |
8.237 |
6.336 |
30.916 |
321.750 |
387.514 |
155 |
M102.1702 |
50 MPa (ZB4 - 500) |
190 |
16 |
6,5 |
5 |
20 |
kWh |
1x4/7 |
30.497 |
23.114 |
10.433 |
8.026 |
44.165 |
321.750 |
407.487 |
|
M102.1800 |
Xe nâng - chiều cao nâng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
156 |
M102.1801 |
9 m |
280 |
13 |
4 |
5 |
22 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
511.600 |
213.776 |
73.086 |
91.357 |
378.626 |
602.847 |
1.359.692 |
157 |
M102.1802 |
12 m |
280 |
13 |
4 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
731.758 |
305.770 |
104.537 |
130.671 |
430.257 |
602.847 |
1.574.083 |
158 |
M102.1803 |
18 m |
280 |
13 |
3,8 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
994.767 |
415.670 |
135.004 |
177.637 |
499.098 |
602.847 |
1.830.257 |
159 |
M102.1804 |
24 m |
280 |
13 |
3,8 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.254.565 |
524.229 |
170.262 |
224.029 |
567.939 |
602.847 |
2.089.307 |
160 |
M102.1805 |
Xe nâng hàng - sức nâng 2t |
240 |
16 |
3,5 |
5 |
9 |
lít diezel |
1x4/7 |
180.200 |
108.120 |
26.279 |
37.542 |
154.892 |
321.750 |
648.583 |
|
M102.1900 |
Xe thang - chiều dài thang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
161 |
M102.1901 |
9 m |
280 |
15 |
3,9 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.008.639 |
486.308 |
140.489 |
180.114 |
430.257 |
602.847 |
1.840.016 |
162 |
M102.1902 |
12 m |
280 |
15 |
3,7 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.371.165 |
661.097 |
181.190 |
244.851 |
499.098 |
602.847 |
2.189.083 |
163 |
M102.1903 |
18 m |
280 |
15 |
3,7 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
1.662.779 |
801.697 |
219.724 |
296.925 |
567.939 |
602.847 |
2.489.133 |
|
M103.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M103.0100 |
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
164 |
M103.0101 |
1,2 t |
260 |
14 |
4,4 |
5 |
56 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.125.927 |
545.642 |
190.541 |
216.524 |
963.775 |
378.300 |
2.294.782 |
165 |
M103.0102 |
1,8 t |
260 |
14 |
4,4 |
5 |
59 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.233.813 |
597.925 |
208.799 |
237.272 |
1.015.406 |
378.300 |
2.437.702 |
166 |
M103.0103 |
3,5 t |
260 |
13 |
3,9 |
5 |
62 |
lít diezel |
1x5/7 |
2.354.696 |
1.059.613 |
353.204 |
452.826 |
1.067.037 |
378.300 |
3.310.981 |
167 |
M103.0104 |
4,5 t |
260 |
13 |
3,9 |
5 |
65 |
lít diezel |
1x5/7 |
2.751.960 |
1.238.382 |
412.794 |
529.223 |
1.118.668 |
378.300 |
3.677.367 |
168 |
M103.0105 |
8,0 t |
260 |
13 |
3,9 |
5 |
146 |
lít diezel |
1x5/7 |
12.825.610 |
5.771.525 |
1.923.842 |
2.466.463 |
2.512.699 |
378.300 |
13.052.828 |
|
M103.0200 |
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
169 |
M103.0201 |
1,2 t |
260 |
14 |
3,9 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x5/7 |
579.674 |
280.919 |
86.951 |
111.476 |
443.962 |
378.300 |
1.301.608 |
14 |
kWh |
|||||||||||||||
170 |
M103.0202 |
1,8 t |
260 |
14 |
3,9 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x5/7 |
852.657 |
413.211 |
127.899 |
163.973 |
547.224 |
378.300 |
1.630.606 |
14 |
kWh |
|||||||||||||||
171 |
M103.0203 |
2,5 t |
260 |
12 |
3,5 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.129.080 |
469.002 |
151.992 |
217.131 |
674.777 |
378.300 |
1.891.202 |
25 |
kWh |
|||||||||||||||
172 |
M103.0204 |
3,5 t |
260 |
12 |
3,5 |
5 |
48 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.271.935 |
528.342 |
171.222 |
244.603 |
881.300 |
378.300 |
2.203.767 |
25 |
kWh |
|||||||||||||||
173 |
M103.0205 |
4,5 t |
260 |
12 |
3,5 |
5 |
63 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.570.829 |
652.498 |
211.458 |
302.083 |
1.159.328 |
378.300 |
2.703.666 |
34 |
kWh |
|||||||||||||||
174 |
M103.0206 |
5,5 T |
260 |
12 |
3,5 |
5 |
78 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.872.934 |
777.988 |
252.126 |
360.180 |
1.417.482 |
378.300 |
3.186.075 |
34 |
kWh |
|||||||||||||||
|
M103.0300 |
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
175 |
M103.0301 |
60 kW |
220 |
13 |
4,8 |
5 |
40 |
lít diezel |
1x5/7 |
3.047.619 |
1.620.779 |
664.935 |
692.641 |
1.039.526 |
378.300 |
4.396.181 |
159 |
kWh |
|||||||||||||||
176 |
M103.0302 |
90 kW |
220 |
13 |
4,8 |
5 |
51 |
lít diezel |
1x5/7 |
4.585.650 |
2.438.732 |
1.000.505 |
1.042.193 |
1.407.709 |
378.300 |
6.267.440 |
240 |
kWh |
|||||||||||||||
|
M103.0400 |
Búa rung - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
177 |
M103.0401 |
40 kW |
240 |
14 |
3,8 |
5 |
108 |
kWh |
- |
122.906 |
64.526 |
19.460 |
25.605 |
238.493 |
|
348.084 |
178 |
M103.0402 |
50 kW |
240 |
14 |
3,8 |
5 |
135 |
kWh |
- |
149.734 |
78.610 |
23.708 |
31.195 |
298.117 |
|
431.630 |
179 |
M103.0403 |
170 kW |
240 |
14 |
2,64 |
5 |
357 |
kWh |
- |
282.270 |
148.192 |
31.050 |
58.806 |
788.353 |
|
1.026.401 |
|
M103.0500 |
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
180 |
M103.0501 |
1,2 t |
240 |
12 |
5,9 |
6 |
37 |
lít diezel |
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.532.100 |
1.139.445 |
622.475 |
633.025 |
636.780 |
2.096.345 |
5.128.069 |
181 |
M103.0502 |
1,8 t |
240 |
12 |
5,9 |
6 |
42 |
lít diezel |
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 +1 thủy thủ 2/4 |
2.891.261 |
1.301.067 |
710.768 |
722.815 |
722.831 |
2.096.345 |
5.553.827 |
182 |
M103.0503 |
2,5 t |
240 |
12 |
5,9 |
6 |
47 |
lít diezel |
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.994.676 |
1.347.604 |
736.191 |
748.669 |
808.883 |
2.096.345 |
5.737.692 |
183 |
M103.0504 |
3,5 t |
240 |
12 |
5,9 |
6 |
52 |
lít diezel |
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
3.049.364 |
1.372.214 |
749.635 |
762.341 |
894.934 |
2.096.345 |
5.875.469 |
184 |
M103.0505 |
4,5 t |
240 |
12 |
5,9 |
6 |
58 |
lít diezel |
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
3.765.940 |
1.694.673 |
925.794 |
941.485 |
998.196 |
2.096.345 |
6.656.492 |
|
M103.0600 |
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lực đầu búa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
185 |
M103.0601 |
7,5 t |
240 |
11 |
4,6 |
6 |
162 |
lít diezel |
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
9.816.850 |
4.049.451 |
1.881.563 |
2.454.213 |
2.788.064 |
2.923.490 |
14.096.781 |
|
M103.0700 |
Máy ép cọc trước - lực ép: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
186 |
M103.0701 |
60 t |
210 |
17 |
4 |
5 |
38 |
kWh |
1x4/7 |
138.727 |
101.073 |
26.424 |
33.030 |
83.914 |
321.750 |
566.191 |
187 |
M103.0702 |
100 t |
210 |
17 |
4 |
5 |
53 |
kWh |
1x4/7 |
188.256 |
137.158 |
35.858 |
44.823 |
117.038 |
321.750 |
656.627 |
188 |
M103.0703 |
150 t |
210 |
17 |
4 |
5 |
75 |
kWh |
1x4/7 |
213.021 |
155.201 |
40.575 |
50.719 |
165.620 |
321.750 |
733.866 |
189 |
M103.0704 |
200 t |
210 |
17 |
4 |
5 |
84 |
kWh |
1x4/7 |
237.786 |
173.244 |
45.293 |
56.616 |
185.495 |
321.750 |
782.397 |
190 |
M103.0801 |
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t |
180 |
22 |
3,96 |
5 |
756 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
6.642.900 |
7.307.190 |
1.461.438 |
1.845.250 |
1.669.453 |
592.800 |
12.876.131 |
191 |
M103.0901 |
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t |
240 |
15 |
2,6 |
5 |
138 |
kWh |
1x4/7 |
671.738 |
377.853 |
72.772 |
139.945 |
304.741 |
321.750 |
1.217.061 |
192 |
M103.0902 |
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp |
240 |
15 |
2,6 |
5 |
25 |
kWh |
1x4/7 |
132.000 |
74.250 |
14.300 |
27.500 |
55.207 |
321.750 |
493.007 |
193 |
M103.1001 |
Máy cấy bấc thấm |
230 |
12 |
3,1 |
5 |
48 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.099.500 |
516.287 |
148.193 |
239.022 |
826.093 |
321.750 |
2.051.345 |
|
M103.1100 |
Máy khoan xoay: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194 |
M103.1101 |
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm |
260 |
13 |
8,2 |
5 |
52 |
lít diezel |
1x6/7 |
3.934.467 |
1.770.510 |
1.240.870 |
756.628 |
894.934 |
448.500 |
5.111.443 |
195 |
M103.1102 |
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm |
260 |
13 |
8,2 |
5 |
68 |
lít diezel |
1x6/7 |
4.514.371 |
2.031.467 |
1.423.763 |
868.148 |
1.170.298 |
448.500 |
5.942.176 |
196 |
M103.1103 |
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm |
260 |
13 |
8,2 |
5 |
96 |
lít diezel |
1x6/7 |
11.608.382 |
5.223.772 |
3.661.105 |
2.232.381 |
1.652.186 |
448.500 |
13.217.944 |
197 |
M103.1104 |
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm |
260 |
13 |
6,5 |
5 |
137 |
lít diezel |
1x6/7 |
14.865.951 |
6.689.678 |
3.716.488 |
2.858.837 |
2.357.807 |
448.500 |
16.071.309 |
198 |
M103.1105 |
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette) |
260 |
13 |
5,8 |
5 |
- |
- |
- |
565.686 |
254.559 |
126.191 |
108.786 |
|
|
489.536 |
199 |
M103.1201 |
Máy khoan tường sét |
260 |
13 |
6,5 |
5 |
32 |
lít diezel |
1x6/7 |
4.600.000 |
2.070.000 |
1.150.000 |
884.615 |
928.343 |
448.500 |
5.481.458 |
171 |
kWh |
|||||||||||||||
|
M103.1300 |
Máy khoan cọc đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
M103.1301 |
Máy khoan cọc đất (1 cần) |
260 |
13 |
6,5 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x6/7 |
5.354.545 |
2.409.545 |
1.338.636 |
1.029.720 |
988.351 |
448.500 |
6.214.753 |
167 |
kWh |
|||||||||||||||
201 |
M103.1302 |
Máy khoan cọc đất (2 cần) |
260 |
13 |
6,5 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x6/7 |
6.109.091 |
2.749.091 |
1.527.273 |
1.174.825 |
1.131.889 |
448.500 |
7.031.578 |
232 |
kWh |
|||||||||||||||
202 |
M103.1401 |
Máy cấp xi măng |
260 |
13 |
6,5 |
5 |
- |
- |
- |
14.800 |
7.400 |
3.700 |
2.846 |
|
|
13.946 |
|
M103.1500 |
Máy trộn dung dịch - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
203 |
M103.1501 |
750 lít |
300 |
16 |
6,4 |
5 |
13 |
kWh |
1x3/7 |
25.796 |
13.758 |
5.503 |
4.299 |
28.708 |
271.050 |
323.318 |
204 |
M103.1502 |
1000 lít |
300 |
15 |
5,8 |
5 |
18 |
kWh |
1x4/7 |
177.479 |
79.866 |
34.313 |
29.580 |
39.749 |
321.750 |
505.257 |
|
M103.1600 |
Máy sàng lọc - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
205 |
M103.1601 |
100 m3/h |
300 |
15 |
5,8 |
5 |
21 |
kWh |
1x4/7 |
353.468 |
159.061 |
68.337 |
58.911 |
46.374 |
321.750 |
654.433 |
|
M103.1700 |
Máy bơm dung dịch - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
206 |
M103.1701 |
15 m3/h |
215 |
16 |
6,6 |
5 |
37 |
kWh |
1x4/7 |
22.000 |
16.372 |
6.753 |
5.116 |
81.706 |
321.750 |
431.698 |
207 |
M103.1702 |
200 m3/h |
215 |
16 |
6,6 |
5 |
50 |
kWh |
1x4/7 |
43.182 |
28.922 |
13.256 |
10.042 |
110.414 |
321.750 |
484.384 |
|
M104.0000 |
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M104.0100 |
Máy trộn bê tông - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
208 |
M104.0101 |
100 lít |
165 |
19 |
6,5 |
5 |
8 |
kWh |
1x3/7 |
23.050 |
26.542 |
9.080 |
6.985 |
17.666 |
271.050 |
331.324 |
209 |
M104.0102 |
250 lít |
165 |
19 |
6,5 |
5 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
30.210 |
31.309 |
11.901 |
9.155 |
24.291 |
271.050 |
347.705 |
|
M104.0200 |
Máy trộn vữa - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
210 |
M104.0201 |
80 lít |
170 |
19 |
6,8 |
5 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
12.841 |
14.352 |
5.136 |
3.777 |
11.041 |
271.050 |
305.356 |
211 |
M104.0202 |
150 lít |
170 |
19 |
6,8 |
5 |
8 |
kWh |
1x3/7 |
17.828 |
19.925 |
7.131 |
5.244 |
17.666 |
271.050 |
321.016 |
212 |
M104.0203 |
250 lít |
170 |
19 |
6,8 |
5 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
22.873 |
25.564 |
9.149 |
6.727 |
24.291 |
271.050 |
336.781 |
|
M104.0300 |
Máy trộn vữa xi măng - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
213 |
M104.0301 |
1200 lít |
170 |
19 |
6,8 |
5 |
72 |
kWh |
1x4/7 |
75.863 |
76.309 |
30.345 |
22.313 |
158.996 |
321.750 |
609.713 |
214 |
M104.0302 |
1600 lít |
170 |
19 |
6,8 |
5 |
96 |
kWh |
1x4/7 |
104.103 |
104.715 |
41.641 |
30.619 |
211.994 |
321.750 |
710.719 |
|
M104.0400 |
Trạm trộn bê tông - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
215 |
M104.0401 |
16 m3/h |
260 |
15 |
5,8 |
5 |
92 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
907.804 |
471.360 |
202.510 |
174.578 |
203.161 |
649.350 |
1.700.959 |
216 |
M104.0402 |
25 m3/h |
260 |
15 |
5,6 |
5 |
116 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.264.024 |
656.320 |
272.251 |
243.082 |
256.160 |
649.350 |
2.077.163 |
217 |
M104.0403 |
30 m3/h |
260 |
15 |
5,6 |
5 |
172 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.596.969 |
829.195 |
343.963 |
307.109 |
379.823 |
649.350 |
2.509.440 |
218 |
M104.0404 |
50 m3/h |
260 |
15 |
5,6 |
5 |
198 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
2.549.373 |
1.323.713 |
549.096 |
490.264 |
437.238 |
649.350 |
3.449.661 |
219 |
M104.0405 |
60 m3/h |
260 |
15 |
5,3 |
5 |
265 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
2.804.470 |
1.456.167 |
571.680 |
539.321 |
585.192 |
649.350 |
3.801.711 |
220 |
M104.0406 |
75 m3/h |
260 |
15 |
5,3 |
5 |
418 |
kWh |
2x3/7+1x5/7 |
3.237.391 |
1.680.953 |
659.930 |
622.575 |
923.058 |
920.400 |
4.806.916 |
221 |
M104.0407 |
90 m3/h |
260 |
15 |
5,3 |
5 |
425 |
kWh |
2x3/7+1x5/7 |
4.306.280 |
2.235.953 |
877.819 |
828.131 |
938.515 |
920.400 |
5.800.817 |
222 |
M104.0408 |
125 m3/h |
260 |
15 |
5,3 |
5 |
446 |
kWh |
2x3/7+1x5/7 |
5.375.168 |
2.790.953 |
1.095.707 |
1.033.686 |
984.889 |
920.400 |
6.825.635 |
223 |
M104.0409 |
160 m3/h |
260 |
15 |
5 |
5 |
553 |
kWh |
3x3/7+1x5/7 |
5.643.909 |
2.930.491 |
1.085.367 |
1.085.367 |
1.221.174 |
1.191.450 |
7.513.849 |
|
M104.0500 |
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
224 |
M104.0501 |
35 m3/h |
155 |
18 |
7,6 |
5 |
76 |
kWh |
1x4/7 |
18.917 |
21.968 |
9.275 |
6.102 |
167.829 |
321.750 |
526.925 |
225 |
M104.0502 |
45 m3/h |
155 |
18 |
7,6 |
5 |
97 |
kWh |
1x4/7 |
23.618 |
27.427 |
11.580 |
7.619 |
214.202 |
321.750 |
582.579 |
|
M104.0600 |
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
226 |
M104.0601 |
20 m3/h |
260 |
18 |
8,6 |
5 |
315 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
1.351.273 |
841.947 |
446.960 |
259.860 |
695.606 |
592.800 |
2.837.173 |
227 |
M104.0602 |
25 m3/h |
260 |
18 |
7,6 |
5 |
357 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
1.766.194 |
1.100.475 |
516.272 |
339.653 |
788.353 |
592.800 |
3.337.553 |
228 |
M104.0603 |
125 m3/h |
260 |
18 |
7,6 |
5 |
630 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
5.964.816 |
3.716.539 |
1.743.562 |
1.147.080 |
1.391.211 |
592.800 |
8.591.192 |
|
M104.0700 |
Máy nghiền đá thô - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
229 |
M104.0701 |
14 m3/h |
260 |
18 |
8,6 |
5 |
134 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
214.626 |
133.729 |
70.992 |
41.274 |
295.908 |
592.800 |
1.134.702 |
230 |
M104.0702 |
200 m3/h |
260 |
18 |
8,6 |
5 |
840 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
1.831.774 |
1.141.336 |
605.894 |
352.264 |
1.854.948 |
592.800 |
4.547.243 |
|
M104.0800 |
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
231 |
M104.0801 |
25 t/h |
190 |
15 |
5,7 |
5 |
210 |
kWh |
1x4/7+1x5/7 +1x6/7 |
3.286.462 |
2.335.118 |
985.939 |
864.858 |
463.737 |
1.148.550 |
5.798.202 |
232 |
M104.0802 |
50 t/h |
190 |
15 |
5,7 |
5 |
300 |
kWh |
1x4/7+1x5/7 +1x6/7 |
4.648.053 |
3.302.564 |
1.394.416 |
1.223.172 |
662.482 |
1.148.550 |
7.731.184 |
233 |
M104.0803 |
60 t/h |
190 |
15 |
5,7 |
5 |
324 |
kWh |
2x4/7+1x5/7 +1x6/7 |
5.422.748 |
3.853.005 |
1.626.824 |
1.427.039 |
715.480 |
1.470.300 |
9.092.649 |
234 |
M104.0804 |
80 t/h |
190 |
15 |
5,5 |
5 |
384 |
kWh |
2x4/7+2x5/7 +1x6/7 |
6.094.486 |
4.330.293 |
1.764.193 |
1.603.812 |
847.976 |
1.848.600 |
10.394.874 |
235 |
M104.0805 |
120 t/h |
190 |
15 |
5,5 |
5 |
714 |
kWh |
2x4/7+2x5/7 +1x6/7 |
6.737.442 |
4.787.130 |
1.950.312 |
1.773.011 |
1.576.706 |
1.848.600 |
11.935.759 |
|
M105.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
M105.0100 |
Máy phun nhựa đường - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
236 |
M105.0101 |
190 cv |
150 |
13 |
5,6 |
6 |
57 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
930.161 |
725.526 |
347.260 |
372.064 |
980.985 |
602.847 |
3.028.683 |
|
M105.0200 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
237 |
M105.0201 |
65 t/h |
180 |
14 |
6,4 |
5 |
34 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
1.284.890 |
899.423 |
456.850 |
356.914 |
585.149 |
649.350 |
2.947.686 |
238 |
M105.0202 |
100 t/h |
180 |
14 |
6,4 |
5 |
50 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
1.520.612 |
1.064.428 |
540.662 |
422.392 |
860.514 |
649.350 |
3.537.347 |
239 |
M105.0203 |
130 cv - 140 cv |
180 |
14 |
3,8 |
5 |
63 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
2.991.351 |
2.093.946 |
631.507 |
830.931 |
1.084.247 |
649.350 |
5.289.981 |
240 |
M105.0301 |
Máy rải Novachip 170 cv |
180 |
14 |
3,8 |
5 |
79 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
13.200.000 |
9.240.000 |
2.786.667 |
3.666.667 |
1.359.611 |
649.350 |
17.702.294 |
241 |
M105.0401 |
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
180 |
14 |
4,2 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
2.043.419 |
1.430.393 |
476.798 |
567.616 |
516.308 |
649.350 |
3.640.465 |
242 |
M105.0402 |
Máy rải xi măng SW16TC (16m3) |
180 |
14 |
5,6 |
6 |
57 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
6.500.000 |
4.550.000 |
2.022.222 |
2.166.667 |
980.985 |
649.350 |
10.369.224 |
|
M105.0500 |
Máy cào bóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243 |
M105.0501 |
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C |
220 |
16 |
5,8 |
5 |
92 |
lít diezel |
1x4/7+1x5/7 |
3.128.588 |
2.047.803 |
824.810 |
711.043 |
1.583.345 |
700.050 |
5.867.050 |
244 |
M105.0502 |
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400 |
180 |
16 |
5,8 |
5 |
340 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
24.432.515 |
19.546.012 |
7.872.699 |
6.786.810 |
5.851.492 |
850.200 |
40.907.213 |
245 |
M105.0503 |
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP |
180 |
16 |
5,8 |
5 |
523 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
17.000.000 |
13.600.000 |
5.477.778 |
4.722.222 |
9.000.971 |
850.200 |
33.651.171 |
246 |
M105.0601 |
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
200 |
20 |
3,5 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
57.211 |
51.490 |
10.012 |
14.303 |
|
321.750 |
397.555 |
247 |
M105.0701 |
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo |
200 |
17 |
3,6 |
5 |
11 |
lít diezel |
1x4/7 |
324.920 |
248.564 |
58.486 |
81.230 |
189.313 |
321.750 |
899.342 |
248 |
M105.0801 |
Máy rót mastic |
200 |
17 |
4,5 |
5 |
4 |
lít xăng A92 |
1x4/7 |
34.166 |
26.137 |
7.687 |
8.542 |
73.664 |
321.750 |
437.780 |
249 |
M105.0901 |
Thiết bị nấu nhựa 500 lít |
200 |
25 |
10 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
45.516 |
51.206 |
22.758 |
11.379 |
|
321.750 |
407.093 |
250 |
M105.1001 |
Máy rải bê tông SP500 |
200 |
14 |
4,2 |
5 |
73 |
lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
7.369.287 |
4.642.651 |
1.547.550 |
1.842.322 |
1.256.350 |
649.350 |
9.938.223 |
|
M106.0000 |
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M106.0100 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
251 |
M106.0101 |
0,5 t |
250 |
18 |
6,2 |
6 |
5 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
106.420 |
68.960 |
26.392 |
25.541 |
92.081 |
296.400 |
509.374 |
252 |
M106.0102 |
1,5 t |
250 |
18 |
6,2 |
6 |
7 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
157.562 |
102.100 |
39.075 |
37.815 |
128.913 |
296.400 |
604.303 |
253 |
M106.0103 |
2 t |
250 |
18 |
6,2 |
6 |
12 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
183.212 |
118.721 |
45.437 |
43.971 |
220.993 |
296.400 |
725.522 |
254 |
M106.0104 |
2,5 t |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
13 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
218.983 |
134.018 |
54.308 |
52.556 |
239.409 |
296.400 |
776.690 |
255 |
M106.0105 |
5 t |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
25 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
317.869 |
194.536 |
78.832 |
76.289 |
430.257 |
296.400 |
1.076.313 |
256 |
M106.0106 |
7 t |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
31 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
427.131 |
261.404 |
105.928 |
102.511 |
533.518 |
296.400 |
1.299.762 |
257 |
M106.0107 |
10 t |
250 |
16 |
6,2 |
6 |
38 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
560.241 |
322.699 |
138.940 |
134.458 |
653.990 |
296.400 |
1.546.486 |
258 |
M106.0108 |
12 t |
260 |
16 |
6,2 |
6 |
41 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
606.044 |
335.655 |
144.518 |
139.856 |
705.621 |
351.661 |
1.677.312 |
259 |
M106.0109 |
15 t |
260 |
16 |
6,2 |
6 |
46 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
739.497 |
409.568 |
176.342 |
170.653 |
791.672 |
351.661 |
1.899.895 |
260 |
M106.0110 |
20 t |
270 |
14 |
5,4 |
6 |
56 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.248.374 |
582.575 |
249.675 |
277.416 |
963.775 |
351.661 |
2.425.102 |
261 |
M106.0111 |
32 t |
270 |
14 |
5,4 |
6 |
62 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.976.364 |
922.303 |
395.273 |
439.192 |
1.067.037 |
351.661 |
3.175.466 |
|
M106.0200 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
262 |
M106.0201 |
2,5 t |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
19 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
248.104 |
146.000 |
71.568 |
57.255 |
349.906 |
296.400 |
921.129 |
263 |
M106.0202 |
5 t |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
41 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
437.559 |
257.487 |
126.219 |
100.975 |
705.621 |
296.400 |
1.486.702 |
264 |
M106.0203 |
7 t |
260 |
17 |
7,3 |
6 |
46 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
616.643 |
362.871 |
173.134 |
142.302 |
791.672 |
296.400 |
1.766.379 |
265 |
M106.0204 |
10 t |
280 |
17 |
7,3 |
6 |
57 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
704.070 |
384.724 |
183.561 |
150.872 |
980.985 |
296.400 |
1.996.542 |
266 |
M106.0205 |
12 t |
280 |
17 |
7,3 |
6 |
65 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
812.415 |
443.927 |
211.808 |
174.089 |
1.118.668 |
351.661 |
2.300.153 |
267 |
M106.0206 |
15 t |
300 |
16 |
6,8 |
6 |
73 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.035.410 |
496.997 |
234.693 |
207.082 |
1.256.350 |
351.661 |
2.546.783 |
268 |
M106.0207 |
20 t |
300 |
16 |
6,8 |
6 |
76 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.540.447 |
739.415 |
349.168 |
308.089 |
1.307.981 |
351.661 |
3.056.314 |
269 |
M106.0208 |
22 t |
300 |
14 |
6,8 |
6 |
77 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.802.194 |
756.921 |
408.497 |
360.439 |
1.325.191 |
351.661 |
3.202.710 |
270 |
M106.0209 |
25 t |
340 |
13 |
6,8 |
6 |
81 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
2.341.396 |
805.716 |
468.279 |
413.188 |
1.394.032 |
351.661 |
3.432.875 |
271 |
M106.0210 |
27 t |
340 |
13 |
6,6 |
6 |
86 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
2.505.849 |
862.307 |
486.430 |
442.209 |
1.480.083 |
351.661 |
3.622.689 |
|
M106.0300 |
Ô tô đầu kéo - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
272 |
M106.0301 |
150 cv |
200 |
13 |
4,9 |
6 |
30 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
448.050 |
262.109 |
109.772 |
134.415 |
516.308 |
351.661 |
1.374.266 |
273 |
M106.0302 |
200 cv |
200 |
13 |
4,9 |
6 |
40 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
618.750 |
361.969 |
151.594 |
185.625 |
688.411 |
351.661 |
1.739.260 |
274 |
M106.0303 |
255 cv |
200 |
12 |
4,4 |
6 |
51 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
878.300 |
474.282 |
193.226 |
263.490 |
877.724 |
351.661 |
2.160.383 |
275 |
M106.0304 |
272 cv |
260 |
11 |
4 |
6 |
56 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.079.950 |
411.212 |
166.146 |
249.219 |
963.775 |
351.661 |
2.142.013 |
276 |
M106.0305 |
360 cv |
260 |
11 |
3,8 |
6 |
68 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.136.368 |
432.694 |
166.085 |
262.239 |
1.170.298 |
351.661 |
2.382.976 |
|
M106.0400 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
277 |
M106.0401 |
6 m3 |
260 |
14 |
5,7 |
6 |
43 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
884.645 |
428.713 |
193.941 |
204.149 |
740.042 |
602.847 |
2.169.692 |
278 |
M106.0402 |
10,7 m3 |
260 |
14 |
5,5 |
6 |
64 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
2.176.758 |
1.054.890 |
460.468 |
502.329 |
1.101.457 |
602.847 |
3.721.992 |
279 |
M106.0403 |
14,5 m3 |
260 |
14 |
5,5 |
6 |
70 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
2.966.930 |
1.437.820 |
627.620 |
684.676 |
1.204.719 |
602.847 |
4.557.682 |
|
M106.0500 |
Ô tô tưới nước - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
280 |
M106.0501 |
4 m3 |
260 |
13 |
4,8 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
438.539 |
197.343 |
80.961 |
101.201 |
344.205 |
296.400 |
1.020.110 |
281 |
M106.0502 |
5 m3 |
260 |
12 |
4,4 |
6 |
23 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
497.469 |
206.641 |
84.187 |
114.801 |
395.836 |
351.661 |
1.153.126 |
282 |
M106.0503 |
6 m3 |
260 |
12 |
4,4 |
6 |
24 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
571.304 |
237.311 |
96.682 |
131.839 |
413.046 |
351.661 |
1.230.540 |
283 |
M106.0504 |
7 m3 |
260 |
11 |
4,1 |
6 |
26 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
688.248 |
262.064 |
108.531 |
158.826 |
447.467 |
351.661 |
1.328.550 |
284 |
M106.0505 |
9 m3 |
260 |
11 |
4,1 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
796.249 |
303.187 |
125.562 |
183.750 |
464.677 |
351.661 |
1.428.837 |
285 |
M106.0506 |
10m3 |
260 |
11 |
4,1 |
6 |
30 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
866.135 |
329.798 |
136.583 |
199.877 |
516.308 |
351.661 |
1.534.227 |
286 |
M106.0507 |
16 m3 |
270 |
11 |
4,1 |
6 |
35 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.114.405 |
408.615 |
169.224 |
247.646 |
602.359 |
351.661 |
1.779.505 |
|
M106.0600 |
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
287 |
M106.0601 |
2 m3 |
260 |
13 |
5,2 |
6 |
19 |
lít diezel |
1x2/4 Lái xe |
435.615 |
196.027 |
87.123 |
100.527 |
326.995 |
296.400 |
1.007.071 |
288 |
M106.0602 |
3 m3 |
260 |
13 |
5,2 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
642.388 |
289.075 |
128.478 |
148.243 |
464.677 |
351.661 |
1.382.134 |
|
M106.0700 |
Ô tô bán tải - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289 |
M106.0701 |
1,5 t |
250 |
16 |
4,5 |
6 |
18 |
lít xăng A92 |
1x2/4 Lái xe |
359.717 |
207.197 |
64.749 |
86.332 |
331.490 |
296.400 |
986.168 |
|
M106.0800 |
Rơ mooc - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290 |
M106.0801 |
15 t |
240 |
13 |
3,7 |
6 |
- |
- |
- |
160.855 |
78.417 |
24.798 |
40.214 |
|
|
143.429 |
291 |
M106.0802 |
21 t |
240 |
13 |
3,7 |
6 |
|
|
|
186.651 |
90.992 |
28.775 |
46.663 |
|
|
166.430 |
292 |
M106.0803 |
30 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
- |
- |
- |
251.560 |
122.636 |
32.493 |
62.890 |
|
|
218.019 |
293 |
M106.0804 |
40 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
- |
- |
- |
297.117 |
144.845 |
38.378 |
74.279 |
|
|
257.501 |
294 |
M106.0805 |
60 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
- |
- |
- |
333.817 |
162.736 |
43.118 |
83.454 |
|
|
289.308 |
295 |
M106.0806 |
100 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
- |
- |
- |
537.425 |
261.995 |
69.417 |
134.356 |
|
|
465.768 |
296 |
M106.0807 |
125 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
- |
- |
- |
601.973 |
293.462 |
77.755 |
150.493 |
|
|
521.710 |
|
M106.0900 |
Xe bồn chuyên dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
297 |
M106.0901 |
30 t |
240 |
13 |
3,1 |
6 |
93 |
lít diezel |
1x3/4 Lái xe |
1.340.000 |
653.250 |
173.083 |
335.000 |
1.600.555 |
351.661 |
3.113.549 |
298 |
M106.0902 |
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer) |
180 |
14 |
5,6 |
6 |
35 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
3.243.150 |
2.270.205 |
1.008.980 |
1.081.050 |
602.359 |
602.847 |
5.565.441 |
299 |
M106.0903 |
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3 |
180 |
12 |
4,4 |
6 |
23 |
lít diezel |
Lái xe |
931.000 |
558.600 |
227.578 |
310.333 |
395.836 |
351.661 |
1.844.008 |
|
M107.0000 |
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M107.0100 |
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
300 |
M107.0101 |
D ≤ 42 mm (động cơ điện- 1,2 kW) |
240 |
18 |
8,5 |
5 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
13.471 |
10.103 |
4.771 |
2.806 |
11.041 |
271.050 |
299.772 |
301 |
M107.0102 |
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) |
240 |
18 |
8,5 |
5 |
- |
- |
1x3/7 |
26.484 |
19.863 |
9.380 |
5.518 |
|
271.050 |
305.810 |
302 |
M107.0103 |
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) |
240 |
18 |
6,5 |
5 |
- |
- |
1x3/7 |
126.804 |
85.593 |
34.343 |
26.418 |
|
271.050 |
417.403 |
303 |
M107.0104 |
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) |
240 |
18 |
8,5 |
5 |
- |
- |
1x3/7 |
6.134 |
4.601 |
2.172 |
1.278 |
|
271.050 |
279.101 |
|
M107.0200 |
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
304 |
M107.0201 |
D75-95 mm |
270 |
17 |
5,3 |
5 |
- |
- |
1x3/7+1x4/7 |
1.101.564 |
624.220 |
216.233 |
203.993 |
|
592.800 |
1.637.246 |
305 |
M107.0202 |
D105-110 mm |
270 |
17 |
5,3 |
5 |
- |
- |
1x3/7+1x4/7 |
1.376.725 |
780.144 |
270.246 |
254.949 |
|
592.800 |
1.898.139 |
|
M107.0300 |
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
306 |
M107.0301 |
D 45 mm (2 cần - 147 cv) |
285 |
13 |
3,9 |
6 |
84 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
11.436.520 |
4.694.992 |
1.564.997 |
2.407.688 |
1.445.663 |
850.200 |
10.963.541 |
307 |
M107.0302 |
D 45 mm (3 cần - 255 cv) |
285 |
13 |
3,9 |
6 |
138 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
16.668.260 |
6.842.759 |
2.280.920 |
3.509.107 |
2.375.017 |
850.200 |
15.858.004 |
|
M107.0400 |
Máy khoan néo - độ sâu khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
308 |
M107.0401 |
H 3,5 m (80 cv) |
285 |
13 |
3,9 |
6 |
38 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
12.651.359 |
5.193.716 |
1.731.239 |
2.663.444 |
653.990 |
850.200 |
11.092.588 |
|
M107.0500 |
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
309 |
M107.0501 |
D 2,4 m (250 kW) |
240 |
13 |
3,2 |
6 |
675 |
kWh |
1x4/7+1x7/7 |
41.605.242 |
20.282.555 |
5.547.366 |
10.401.311 |
1.490.583 |
850.200 |
38.572.015 |
|
M107.0600 |
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
310 |
M107.0601 |
9 kW |
240 |
18 |
1,8 |
6 |
16 |
kWh |
1x4/7 |
2.207.026 |
1.489.743 |
165.527 |
551.757 |
35.332 |
321.750 |
2.564.108 |
|
M107.0700 |
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311 |
M107.0701 |
YG 60 |
250 |
13 |
4,5 |
5 |
28 |
lít diezel |
1x3/7+1x4/7 |
1.043.321 |
488.274 |
187.798 |
208.664 |
481.888 |
592.800 |
1.959.424 |
|
M107.0800 |
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200- EDII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312 |
M107.0801 |
HCR1200-EDII |
285 |
13 |
5,2 |
5 |
332 |
lít diezel |
1x4/7 |
5.660.000 |
2.323.579 |
1.032.702 |
992.982 |
5.713.810 |
321.750 |
10.384.823 |
313 |
M107.0803 |
Máy khoan XY- 1A (phục vụ công tác xây dựng) |
180 |
10 |
5 |
5 |
20,4 |
lít diezel |
1x4/7 |
102.500 |
51.250 |
28.472 |
28.472 |
351.090 |
321.750 |
781.034 |
|
M108.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M108.0100 |
Máy phát điện lưu động - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
314 |
M108.0101 |
3,75 kVA |
170 |
13 |
4,2 |
5 |
2 |
lít diezel |
1x3/7 |
8.369 |
6.400 |
2.068 |
2.461 |
34.421 |
271.050 |
316.400 |
315 |
M108.0102 |
6,25 kVA |
170 |
13 |
4,2 |
5 |
5 |
lít diezel |
1x3/7 |
28.433 |
21.743 |
7.025 |
8.363 |
86.051 |
271.050 |
394.231 |
316 |
M108.0103 |
37,5 kVA |
170 |
12 |
3,9 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x3/7 |
117.173 |
74.439 |
26.881 |
34.463 |
413.046 |
271.050 |
819.879 |
317 |
M108.0104 |
62,5 kVA |
170 |
12 |
3,9 |
5 |
36 |
lít diezel |
1x3/7 |
172.893 |
109.838 |
39.664 |
50.851 |
619.570 |
271.050 |
1.090.972 |
318 |
M108.0105 |
93,75 kVA |
170 |
11 |
3,6 |
5 |
45 |
lít diezel |
1x4/7 |
244.894 |
142.615 |
51.860 |
72.028 |
774.462 |
321.750 |
1.362.714 |
319 |
M108.0106 |
150kVA |
170 |
10 |
3,3 |
5 |
76 |
lít diezel |
1x4/7 |
320.678 |
169.771 |
62.249 |
94.317 |
1.307.981 |
321.750 |
1.956.068 |
320 |
M108.0107 |
250 kVA |
170 |
10 |
3,3 |
5 |
106 |
lít diezel |
1x4/7 |
335.697 |
177.722 |
65.165 |
98.734 |
1.824.289 |
321.750 |
2.487.660 |
|
M108.0200 |
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
321 |
M108.0201 |
120m3 /h |
180 |
11 |
5 |
5 |
14 |
lít xăng A92 |
1x4/7 |
71.198 |
39.159 |
19.777 |
19.777 |
257.825 |
321.750 |
658.288 |
322 |
M108.0202 |
600 m3/h |
180 |
10 |
4,6 |
5 |
46 |
lít xăng A92 |
1x4/7 |
374.105 |
187.053 |
95.605 |
103.918 |
847.141 |
321.750 |
1.555.466 |
|
M108.0300 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323 |
M108.0301 |
120 m3 /h |
180 |
11 |
5,4 |
5 |
14 |
lít diezel |
1x4/7 |
77.045 |
42.375 |
23.114 |
21.401 |
240.944 |
321.750 |
649.584 |
324 |
M108.0302 |
240 m3/h |
180 |
11 |
5,4 |
5 |
28 |
lít diezel |
1x4/7 |
156.842 |
86.263 |
47.053 |
43.567 |
481.888 |
321.750 |
980.521 |
325 |
M108.0303 |
360 m3/h |
180 |
11 |
5,4 |
5 |
35 |
lít diezel |
1x4/7 |
217.034 |
119.369 |
65.110 |
60.287 |
602.359 |
321.750 |
1.168.875 |
326 |
M108.0304 |
420 m3/h |
180 |
11 |
5,4 |
5 |
38 |
lít diezel |
1x4/7 |
281.811 |
154.996 |
84.543 |
78.281 |
653.990 |
321.750 |
1.293.560 |
327 |
M108.0305 |
540 m3/h |
180 |
11 |
5,4 |
5 |
44 |
lít diezel |
1x4/7 |
321.366 |
176.751 |
96.410 |
89.268 |
757.252 |
321.750 |
1.441.431 |
328 |
M108.0306 |
600 m3/h |
180 |
10 |
5 |
5 |
47 |
lít diezel |
1x4/7 |
410.793 |
205.397 |
114.109 |
114.109 |
808.883 |
321.750 |
1.564.248 |
329 |
M108.0307 |
660 m3/h |
180 |
10 |
5 |
5 |
50 |
lít diezel |
1x4/7 |
478.552 |
239.276 |
132.931 |
132.931 |
860.514 |
321.750 |
1.687.402 |
330 |
M108.0308 |
1200 m3/h |
180 |
10 |
3,9 |
5 |
75 |
lít diezel |
1x4/7 |
959.970 |
479.985 |
207.994 |
266.658 |
1.290.770 |
321.750 |
2.567.157 |
331 |
M108.0309 |
1260 m3/h |
180 |
10 |
3,5 |
5 |
78 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.103.857 |
551.929 |
214.639 |
306.627 |
1.342.401 |
321.750 |
2.737.345 |
|
M108.0400 |
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
332 |
M108.0401 |
5 m3/h |
180 |
12 |
5,2 |
5 |
2 |
kWh |
1x3/7 |
2.866 |
1.911 |
828 |
796 |
4.417 |
271.050 |
279.002 |
333 |
M108.0402 |
300 m3/h |
180 |
11 |
3,8 |
5 |
86 |
kWh |
1x3/7 |
143.199 |
78.759 |
30.231 |
39.778 |
189.911 |
271.050 |
609.729 |
334 |
M108.0403 |
600 m3/h |
180 |
11 |
3,4 |
5 |
125 |
kWh |
1x4/7 |
309.098 |
170.004 |
58.385 |
85.861 |
276.034 |
321.750 |
912.034 |
|
M109.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M109.0100 |
Sà lan - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
335 |
M109.0101 |
100 t |
260 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
490.476 |
186.758 |
111.300 |
113.187 |
|
|
411.245 |
336 |
M109.0102 |
200 t |
290 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
721.153 |
246.187 |
146.717 |
149.204 |
|
|
542.108 |
337 |
M109.0103 |
250 t |
290 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
901.384 |
307.714 |
183.385 |
186.493 |
|
|
677.592 |
338 |
M109.0104 |
400 t |
290 |
11 |
5,5 |
6 |
- |
- |
- |
1.207.730 |
412.294 |
229.052 |
249.875 |
|
|
891.221 |
339 |
M109.0105 |
600 t |
290 |
11 |
5,5 |
6 |
- |
- |
- |
1.420.866 |
485.054 |
269.475 |
293.972 |
|
|
1.048.501 |
340 |
M109.0106 |
800 t |
290 |
11 |
5,2 |
6 |
- |
- |
- |
2.012.922 |
687.170 |
360.938 |
416.467 |
|
|
1.464.574 |
341 |
M109.0107 |
1000 t |
290 |
11 |
5,2 |
6 |
- |
- |
- |
2.368.110 |
808.424 |
424.627 |
489.954 |
|
|
1.723.004 |
|
M109.0200 |
Phao thép - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
342 |
M109.0201 |
60 t |
230 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
121.530 |
52.311 |
31.175 |
31.703 |
|
|
115.189 |
343 |
M109.0202 |
200 t |
230 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
211.645 |
91.099 |
54.292 |
55.212 |
|
|
200.603 |
344 |
M109.0203 |
250 t |
230 |
11 |
5,9 |
6 |
- |
- |
- |
222.193 |
95.640 |
56.997 |
57.963 |
|
|
210.600 |
345 |
M109.0301 |
Pông tông |
230 |
13 |
5,2 |
6 |
- |
- |
- |
343.952 |
174.967 |
77.763 |
89.727 |
|
|
342.457 |
|
M109.0400 |
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
346 |
M109.0401 |
5 t |
230 |
11 |
5,2 |
6 |
44 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 |
258.000 |
111.052 |
58.330 |
67.304 |
757.252 |
398.244 |
1.392.183 |
347 |
M109.0402 |
40 t |
230 |
11 |
5,2 |
6 |
131 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4 |
887.000 |
381.796 |
200.539 |
231.391 |
2.254.545 |
777.545 |
3.845.816 |
|
||||||||||||||||
|
M109.0500 |
Ca nô - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
348 |
M109.0501 |
12 cv |
260 |
12 |
6 |
6 |
3 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 |
94.701 |
39.337 |
21.854 |
21.854 |
51.631 |
398.244 |
532.920 |
349 |
M109.0502 |
23 cv |
260 |
12 |
6 |
6 |
5 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 |
103.988 |
43.195 |
23.997 |
23.997 |
86.051 |
398.244 |
575.484 |
350 |
M109.0503 |
30 cv |
260 |
12 |
5,4 |
6 |
6 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 |
112.816 |
46.862 |
23.431 |
26.034 |
103.262 |
398.244 |
597.833 |
351 |
M109.0504 |
54 cv |
260 |
12 |
5,4 |
6 |
10 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
144.918 |
60.197 |
30.098 |
33.443 |
172.103 |
727.944 |
1.023.785 |
352 |
M109.0505 |
75 cv |
260 |
11 |
4,6 |
6 |
14 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
207.403 |
78.973 |
36.694 |
47.862 |
240.944 |
727.944 |
1.132.417 |
353 |
M109.0506 |
90 cv |
260 |
11 |
4,6 |
6 |
19 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
278.115 |
105.898 |
49.205 |
64.180 |
326.995 |
727.944 |
1.274.222 |
354 |
M109.0507 |
150 cv |
260 |
11 |
4,6 |
6 |
23 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4 |
364.360 |
138.737 |
64.464 |
84.083 |
395.836 |
1.070.954 |
1.754.073 |
|
M109.0700 |
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,..) - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
355 |
M109.0701 |
75 cv |
260 |
9,5 |
5,2 |
6 |
68 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4 |
258.000 |
84.842 |
51.600 |
59.538 |
1.170.298 |
2.096.345 |
3.462.624 |
356 |
M109.0702 |
150 cv |
260 |
9,5 |
5 |
6 |
95 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
612.500 |
201.418 |
117.788 |
141.346 |
1.634.976 |
2.577.411 |
4.672.940 |
357 |
M109.0703 |
250 cv |
260 |
9,5 |
5 |
6 |
148 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
787.238 |
258.880 |
151.392 |
181.670 |
2.547.120 |
2.577.411 |
5.716.474 |
358 |
M109.0704 |
360 cv |
260 |
9,5 |
5 |
6 |
202 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4)+ 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
887.000 |
291.687 |
170.577 |
204.692 |
3.476.475 |
2.577.411 |
6.720.842 |
359 |
M109.0705 |
600 cv |
260 |
9,5 |
4,2 |
6 |
315 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
1.318.800 |
433.682 |
213.037 |
304.338 |
5.421.235 |
3.855.009 |
10.227.301 |
360 |
M109.0706 |
1200 cv (tầu kéo biển) |
270 |
9,5 |
3,8 |
6 |
714 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
9.851.500 |
3.119.642 |
1.386.507 |
2.189.222 |
12.288.133 |
3.868.575 |
22.852.080 |
|
M109.0800 |
Tàu cuốc sông- công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
361 |
M109.0801 |
495cv |
290 |
7 |
5,1 |
6 |
520 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
11.237.300 |
2.441.207 |
1.976.215 |
2.324.959 |
8.949.340 |
6.151.463 |
21.843.183 |
|
M109.0900 |
Tàu cuốc biển - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
362 |
M109.0901 |
2085 cv |
290 |
7 |
4,5 |
6 |
1751 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
34.650.000 |
7.527.414 |
5.376.724 |
7.168.966 |
30.135.183 |
6.323.380 |
56.531.666 |
|
M109.1000 |
Tàu hút - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
363 |
M109.1001 |
585 cv |
290 |
9 |
4,1 |
6 |
573 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
7.685.500 |
2.146.640 |
1.086.571 |
1.590.103 |
9.861.485 |
4.665.680 |
19.350.479 |
364 |
M109.1002 |
1200 cv |
290 |
7 |
3,75 |
6 |
1008 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4) |
20.115.500 |
4.369.919 |
2.601.142 |
4.161.828 |
17.347.952 |
5.787.873 |
34.268.713 |
365 |
M109.1003 |
3958 cv ÷ 4170 cv |
290 |
7 |
2,4 |
6 |
3211 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
101.976.100 |
22.153.429 |
8.439.401 |
21.098.503 |
55.262.177 |
7.273.655 |
114.227.165 |
|
M109.1100 |
Tàu hút bụng tự hành - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
366 |
M109.1101 |
1390 cv |
290 |
7 |
6,5 |
6 |
1446 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
11.388.400 |
2.474.032 |
2.552.572 |
2.356.221 |
24.886.050 |
5.029.271 |
37.298.146 |
367 |
M109.1102 |
5945 cv |
290 |
7 |
6 |
6 |
5232 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
65.840.000 |
14.303.172 |
13.622.069 |
13.622.069 |
90.044.133 |
5.029.271 |
136.620.714 |
|
M109.1200 |
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
368 |
M109.1201 |
17 m3 |
290 |
9 |
5,5 |
6 |
2663 |
lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 1x4/4) |
38.478.500 |
18.389.793 |
7.297.647 |
7.961.069 |
45.830.949 |
6.151.463 |
85.630.920 |
|
M109.1300 |
Máy xáng cạp - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
369 |
M109.1301 |
1,25 m3 |
250 |
10 |
5,2 |
6 |
70 |
lít diezel |
1x5/7 |
1.699.696 |
611.891 |
353.537 |
407.927 |
1.204.719 |
378.300 |
2.956.373 |
370 |
M109.1401 |
Trạm lặn |
170 |
25 |
7,5 |
8 |
|
|
1 thợ lặn I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4 |
77.160 |
102.124 |
34.041 |
36.311 |
|
1.140.000 |
1.312.475 |
|
M110.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M110.0100 |
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
371 |
M110.0101 |
0,9 m3 |
290 |
13 |
4,8 |
6 |
52 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.125.148 |
1.260.836 |
517.266 |
646.582 |
894.934 |
321.750 |
3.641.368 |
372 |
M110.0102 |
1,65 m3 |
290 |
13 |
4,8 |
6 |
65 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.593.955 |
1.449.975 |
594.862 |
743.577 |
1.118.668 |
321.750 |
4.228.831 |
|
M110.0200 |
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
373 |
M110.0201 |
3 m3/ph |
290 |
12 |
5,3 |
6 |
248 |
kWh |
1x3/7 |
975.792 |
363.398 |
178.334 |
201.888 |
547.651 |
271.050 |
1.562.322 |
|
M110.0300 |
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
374 |
M110.0301 |
Tời ma nơ -13 kW |
300 |
14 |
4,3 |
6 |
43 |
kWh |
1x4/7 |
29.121 |
13.590 |
4.174 |
5.824 |
94.956 |
321.750 |
440.294 |
375 |
M110.0302 |
Xe gòong 3 t |
300 |
14 |
4,3 |
6 |
|
|
1x4/7 |
30.956 |
13.002 |
4.437 |
6.191 |
0 |
321.750 |
345.380 |
376 |
M110.0303 |
Đầu kéo 30 t |
300 |
11 |
3,8 |
6 |
37 |
lít diezel |
1x4/7 |
3.107.721 |
1.025.548 |
393.645 |
621.544 |
636.780 |
321.750 |
2.999.267 |
377 |
M110.0304 |
Quang lật 360 t/h |
300 |
14 |
4,3 |
6 |
27 |
kWh |
1x4/7 |
247.875 |
104.108 |
35.529 |
49.575 |
59.623 |
321.750 |
570.584 |
|
M110.0400 |
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
378 |
M110.0401 |
135 cv |
270 |
12 |
3,1 |
6 |
45 |
lít diezel |
1x4/7 |
781.918 |
312.767 |
89.776 |
173.760 |
774.462 |
321.750 |
1.672.515 |
|
M111.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
M111.0100 |
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
379 |
M111.0101 |
Máy nâng TO- 12-24, sức nâng 15 t |
180 |
16 |
4,2 |
6 |
53 |
lít diezel |
1x4/7+1x7/7 |
1.091.245 |
872.996 |
254.624 |
363.748 |
912.144 |
850.200 |
3.253.712 |
380 |
M111.0102 |
Máy khoan ngang UĐB-4 |
150 |
17 |
4,2 |
6 |
33 |
lít xăng A92 |
1x4/7+1x7/7 |
464.335 |
473.622 |
130.014 |
185.734 |
607.731 |
850.200 |
2.247.301 |
|
M111.0200 |
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
381 |
M111.0201 |
Máy khoan ngầm có định hướng |
260 |
15 |
3,5 |
6 |
201 |
kWh |
1x4/7+1x7/7 |
5.938.103 |
3.083.246 |
799.360 |
1.370.331 |
443.863 |
850.200 |
6.547.000 |
382 |
M111.0202 |
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước) |
150 |
15 |
3,5 |
6 |
2 |
kWh |
1x6/7+1x4/7 |
1.755.761 |
1.580.185 |
409.678 |
702.304 |
4.417 |
770.250 |
3.466.834 |
|
M112.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
M112.0100 |
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
383 |
M112.0101 |
1,1 kW |
190 |
17 |
4,7 |
5 |
3 |
kWh |
- |
3.440 |
3.078 |
851 |
905 |
6.625 |
|
11.459 |
384 |
M112.0102 |
2 kW |
190 |
17 |
4,7 |
5 |
5 |
kWh |
- |
3.898 |
3.488 |
964 |
1.026 |
11.041 |
|
16.519 |
385 |
M112.0103 |
2,8 kW |
190 |
17 |
4,7 |
5 |
8 |
kWh |
- |
4.586 |
4.103 |
1.134 |
1.207 |
17.666 |
|
24.111 |
386 |
M112.0104 |
7 kW ÷ 7,5 kW |
180 |
17 |
4,7 |
5 |
10 |
kWh |
- |
10.663 |
10.071 |
2.784 |
2.962 |
22.083 |
|
37.900 |
387 |
M112.0105 |
14 kW |
180 |
16 |
4,5 |
5 |
34 |
kWh |
- |
17.198 |
15.287 |
4.300 |
4.777 |
75.081 |
|
99.445 |
388 |
M112.0106 |
20 kW |
180 |
16 |
4,2 |
5 |
48 |
kWh |
- |
27.860 |
24.764 |
6.501 |
7.739 |
105.997 |
|
145.001 |
|
M112.0200 |
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
389 |
M112.0201 |
5 cv |
150 |
20 |
5,4 |
5 |
2,7 |
lít diezel |
- |
12.956 |
17.275 |
4.664 |
4.319 |
46.468 |
|
72.725 |
390 |
M112.0202 |
5,5 cv |
150 |
20 |
5,4 |
5 |
3 |
lít diezel |
- |
15.478 |
20.637 |
5.572 |
5.159 |
51.631 |
|
83.000 |
391 |
M112.0203 |
10 cv |
150 |
20 |
5,4 |
5 |
5 |
lít diezel |
- |
26.943 |
35.924 |
9.699 |
8.981 |
86.051 |
|
140.655 |
392 |
M112.0204 |
20 cv |
150 |
18 |
4,7 |
5 |
10 |
lít diezel |
- |
65.809 |
71.074 |
20.620 |
21.936 |
172.103 |
|
285.733 |
393 |
M112.0205 |
25 cv |
150 |
17 |
4 |
5 |
11 |
lít diezel |
- |
73.720 |
75.194 |
19.659 |
24.573 |
189.313 |
|
308.739 |
394 |
M112.0206 |
30 cv |
150 |
17 |
4 |
5 |
15 |
lít diezel |
- |
89.198 |
90.982 |
23.786 |
29.733 |
258.154 |
|
402.655 |
395 |
M112.0207 |
40 cv |
150 |
17 |
4,4 |
5 |
20 |
lít diezel |
- |
114.952 |
117.251 |
33.719 |
38.317 |
344.205 |
|
533.493 |
396 |
M112.0208 |
75 cv |
150 |
16 |
3,8 |
5 |
36 |
lít diezel |
- |
237.442 |
227.944 |
60.152 |
79.147 |
619.570 |
|
986.814 |
397 |
M112.0209 |
120 cv |
150 |
16 |
3,8 |
5 |
53 |
lít diezel |
- |
267.801 |
257.089 |
67.843 |
89.267 |
912.144 |
|
1.326.343 |
|
M112.0300 |
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
398 |
M112.0301 |
3 cv |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
1,6 |
lít xăng A92 |
|
9.860 |
13.147 |
3.813 |
3.287 |
29.466 |
|
49.712 |
399 |
M112.0302 |
6 cv |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
3 |
lít xăng A92 |
- |
16.854 |
22.472 |
6.517 |
5.618 |
55.248 |
|
89.855 |
400 |
M112.0303 |
8 cv |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
4 |
lít xăng A92 |
- |
22.013 |
29.351 |
8.512 |
7.338 |
73.664 |
|
118.864 |
401 |
M112.0401 |
Máy bơm chân không 7,5 kW |
280 |
13 |
3,6 |
5 |
22 |
kWh |
- |
252.231 |
105.397 |
32.430 |
45.041 |
48.582 |
|
231.449 |
402 |
M112.0402 |
Máy bơm xói 4MC (75kW) |
180 |
13 |
3,6 |
5 |
180 |
kWh |
1x3/7 |
120.039 |
78.025 |
24.008 |
33.344 |
397.489 |
271.050 |
803.916 |
403 |
M112.0501 |
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv) |
180 |
13 |
2,2 |
5 |
111 |
lít diezel |
1x3/7 |
1.158.316 |
752.905 |
141.572 |
321.754 |
1.910.340 |
271.050 |
3.397.622 |
|
M112.0600 |
Máy bơm vữa, năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
404 |
M112.0601 |
6m3/h |
150 |
18 |
6,6 |
5 |
19 |
kWh |
1x4/7 |
103.415 |
111.688 |
45.503 |
34.472 |
41.957 |
321.750 |
555.369 |
405 |
M112.0602 |
9m3/h |
150 |
18 |
6,6 |
5 |
34 |
kWh |
1x4/7 |
129.899 |
140.291 |
57.156 |
43.300 |
75.081 |
321.750 |
637.577 |
406 |
M112.0603 |
32 - 50m3/h |
150 |
18 |
6,1 |
5 |
72 |
kWh |
1x4/7 |
170.830 |
184.496 |
69.471 |
56.943 |
158.996 |
321.750 |
791.657 |
|
M112.0700 |
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
407 |
M112.0701 |
126 cv |
200 |
12 |
3,8 |
5 |
54 |
lít diezel |
1x5/7 |
240.684 |
129.969 |
45.730 |
60.171 |
929.355 |
378.300 |
1.543.525 |
408 |
M112.0702 |
350 cv |
200 |
12 |
3,5 |
5 |
127 |
lít diezel |
1x5/7 |
505.900 |
273.186 |
88.533 |
126.475 |
2.185.704 |
378.300 |
3.052.198 |
409 |
M112.0703 |
380 cv |
200 |
12 |
3,3 |
5 |
136 |
lít diezel |
1x5/7 |
541.420 |
292.367 |
89.334 |
135.355 |
2.340.597 |
378.300 |
3.235.953 |
410 |
M112.0704 |
480 cv |
200 |
12 |
3,1 |
5 |
168 |
lít diezel |
1x5/7 |
659.820 |
356.303 |
102.272 |
164.955 |
2.891.325 |
378.300 |
3.893.155 |
|
M112.0800 |
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
411 |
M112.0801 |
50 m3/h |
260 |
13 |
5,4 |
6 |
53 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe |
2.508.786 |
1.128.954 |
521.056 |
578.951 |
912.144 |
602.847 |
3.743.951 |
412 |
M112.0802 |
60 m3/h |
260 |
13 |
5 |
6 |
60 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe |
2.809.744 |
1.264.385 |
540.335 |
648.402 |
1.032.616 |
602.847 |
4.088.586 |
|
M112.0900 |
Máy bơm bê tông - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
413 |
M112.0901 |
40 - 60 m3/h |
220 |
13 |
6,5 |
5 |
182 |
kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.245.106 |
662.170 |
367.872 |
282.979 |
401.905 |
649.350 |
2.364.276 |
414 |
M112.0902 |
60 - 90 m3/h |
220 |
13 |
6,5 |
5 |
248 |
kWh |
1x4/7+1x5/7 |
1.711.849 |
910.392 |
505.774 |
389.057 |
547.651 |
700.050 |
3.052.924 |
|
M112.1000 |
Máy phun vẩy - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
415 |
M112.1001 |
9 m3/h (AL 285) |
200 |
13 |
4,9 |
6 |
54 |
kWh |
1x4/7 |
1.734.436 |
1.014.645 |
424.937 |
520.331 |
119.247 |
321.750 |
2.400.910 |
416 |
M112.1002 |
16 m3/h (AL 500) |
200 |
13 |
4,5 |
6 |
429 |
kWh |
1x4/7 |
6.737.447 |
3.941.406 |
1.515.926 |
2.021.234 |
947.349 |
321.750 |
8.747.665 |
|
M112.1100 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
417 |
M112.1101 |
1,0 kW |
150 |
25 |
8,8 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
6.420 |
10.700 |
3.766 |
1.712 |
11.041 |
271.050 |
298.269 |
|
M112.1200 |
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
418 |
M112.1201 |
1,0 kW |
150 |
25 |
8,8 |
4 |
5 |
kWh |
- |
5.045 |
8.408 |
2.960 |
1.345 |
11.041 |
|
23.754 |
|
M112.1300 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
419 |
M112.1301 |
1,5 kW |
150 |
20 |
8,8 |
4 |
7 |
kWh |
1x3/7 |
7.395 |
9.860 |
4.338 |
1.972 |
15.458 |
271.050 |
302.678 |
420 |
M112.1302 |
3,5 kW |
150 |
20 |
6,5 |
4 |
16 |
kWh |
1x3/7 |
24.535 |
32.713 |
10.632 |
6.543 |
35.332 |
271.050 |
356.270 |
|
M112.1400 |
Máy phun (chưa tính khí nén): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
421 |
M112.1401 |
Máy phun sơn 400 m2/h |
150 |
22 |
5,4 |
4 |
- |
- |
1x3/7 |
8.026 |
11.771 |
2.889 |
2.140 |
|
271.050 |
287.851 |
422 |
M112.1402 |
Máy phun chất tạo màng 5,Hp |
150 |
22 |
5,4 |
4 |
- |
- |
1x3/7 |
7.452 |
10.930 |
2.683 |
1.987 |
|
271.050 |
286.650 |
423 |
M112.1403 |
Máy phun cát |
200 |
22 |
4,2 |
4 |
- |
- |
1x3/7 |
16.510 |
18.161 |
3.467 |
3.302 |
|
271.050 |
295.980 |
424 |
M112.1404 |
Máy phun bi 235 kW |
250 |
22 |
4,2 |
4 |
176 |
kWh |
1x3/7+1x4/7 |
3.123.015 |
2.473.428 |
524.667 |
499.682 |
388.656 |
592.800 |
4.479.233 |
|
||||||||||||||||
|
M112.1500 |
Máy khoan đứng - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425 |
M112.1501 |
2,5 kW |
220 |
12,5 |
4,1 |
4 |
5 |
kWh |
- |
42.900 |
21.938 |
7.995 |
7.800 |
11.041 |
|
48.774 |
426 |
M112.1502 |
4,5 kW |
220 |
12,5 |
4,1 |
4 |
9 |
kWh |
- |
57.200 |
29.250 |
10.660 |
10.400 |
19.874 |
|
70.184 |
|
M112.1600 |
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
427 |
M112.1601 |
1,7 kW |
130 |
30 |
8,4 |
4 |
3 |
kWh |
- |
4.150 |
9.577 |
2.682 |
1.277 |
6.625 |
|
20.160 |
|
M112.1700 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
428 |
M112.1701 |
0,62 kW |
150 |
30 |
7,5 |
4 |
0,9 |
kWh |
- |
4.800 |
9.600 |
2.400 |
1.280 |
1.987 |
|
15.267 |
429 |
M112.1702 |
0,75 kW |
150 |
20 |
7,5 |
4 |
1,1 |
kWh |
- |
6.250 |
8.333 |
3.125 |
1.667 |
2.429 |
|
15.554 |
430 |
M112.1703 |
0,85 kW |
150 |
20 |
7,5 |
4 |
1,3 |
kWh |
- |
6.750 |
9.000 |
3.375 |
1.800 |
2.871 |
|
17.046 |
431 |
M112.1704 |
1,00 kW |
130 |
20 |
7,5 |
4 |
1,6 |
kWh |
- |
8.400 |
12.923 |
4.846 |
2.585 |
3.533 |
|
23.887 |
432 |
M112.1705 |
1,5 kW |
110 |
20 |
7,5 |
4 |
2,3 |
kWh |
- |
10.400 |
18.909 |
7.091 |
3.782 |
5.079 |
|
34.861 |
|
M112.1800 |
Máy luồn cáp - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
433 |
M112.1801 |
15 kW |
240 |
9 |
2,2 |
5 |
27 |
kWh |
1x3/7 |
94.900 |
32.029 |
8.699 |
19.771 |
59.623 |
271.050 |
391.172 |
|
M112.1900 |
Máy cắt cáp - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434 |
M112.1901 |
10 kW |
230 |
13,3 |
3,5 |
4 |
13 |
kWh |
1x3/7 |
23.400 |
13.531 |
3.561 |
4.070 |
28.708 |
271.050 |
320.920 |
|
M112.2000 |
Máy cắt sắt cầm tay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
435 |
M112.2001 |
1,7 kW |
130 |
30 |
7,5 |
4 |
3 |
kWh |
- |
7.750 |
17.885 |
4.471 |
2.385 |
6.625 |
|
31.365 |
|
M112.2100 |
Máy cắt gạch đá - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436 |
M112.2101 |
1,5 kW |
120 |
20 |
5,5 |
4 |
2,7 |
kWh |
- |
8.750 |
14.583 |
4.010 |
2.917 |
5.962 |
|
27.472 |
437 |
M112.2102 |
1,7 kW |
90 |
14 |
7 |
4 |
3 |
kWh |
- |
7.900 |
12.289 |
6.144 |
3.511 |
6.625 |
|
28.569 |
|
M112.2200 |
Máy cắt bê tông - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
438 |
M112.2201 |
7,5 kW |
120 |
20 |
5,5 |
4 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
17.400 |
29.000 |
7.975 |
5.800 |
24.291 |
271.050 |
338.116 |
439 |
M112.2202 |
12 cv (MCD 218) |
120 |
20 |
4,5 |
5 |
8 |
lít xăng A92 |
1x3/7 |
38.500 |
57.750 |
14.438 |
16.042 |
147.329 |
271.050 |
506.608 |
|
M112.2300 |
Máy cắt ống - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
440 |
M112.2301 |
5 kW |
240 |
14 |
4,5 |
4 |
9 |
kWh |
1x3/7 |
28.200 |
16.450 |
5.288 |
4.700 |
19.874 |
271.050 |
317.362 |
|
M112.2400 |
Máy cắt tôn - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
441 |
M112.2401 |
5 kW |
240 |
13 |
3,8 |
4 |
10 |
kWh |
1x3/7 |
18.800 |
10.183 |
2.977 |
3.133 |
22.083 |
271.050 |
309.426 |
442 |
M112.2402 |
15 kW |
240 |
13 |
3,9 |
4 |
27 |
kWh |
1x3/7 |
156.600 |
76.343 |
25.448 |
26.100 |
59.623 |
271.050 |
458.563 |
|
M112.2500 |
Máy cắt đột - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
443 |
M112.2501 |
2,8 kW |
240 |
14 |
4,1 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
41.700 |
21.893 |
7.124 |
6.950 |
11.041 |
271.050 |
318.057 |
|
M112.2600 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
444 |
M112.2601 |
5 kW |
240 |
14 |
4,1 |
4 |
9 |
kWh |
1x3/7 |
18.200 |
10.617 |
3.109 |
3.033 |
19.874 |
271.050 |
307.683 |
|
M112.2700 |
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
445 |
M112.2701 |
0,8 kW |
190 |
20,5 |
10,5 |
4 |
2 |
kWh |
- |
4.600 |
4.963 |
2.542 |
968 |
4.417 |
|
12.891 |
446 |
M112.2801 |
Máy cắt thép Plasma |
230 |
13 |
3,8 |
4 |
13 |
kWh |
1x3/7 |
68.900 |
35.049 |
11.383 |
11.983 |
28.708 |
271.050 |
358.173 |
|
M112.2900 |
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
447 |
M112.2901 |
1,5 m3/ph |
120 |
30 |
6,6 |
5 |
- |
- |
- |
5.400 |
13.500 |
2.970 |
2.250 |
|
|
18.720 |
448 |
M112.2902 |
3,0 m3/ph |
120 |
30 |
6,6 |
5 |
- |
- |
- |
6.100 |
15.250 |
3.355 |
2.542 |
|
|
21.147 |
|
M112.3000 |
Máy uốn ống - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
449 |
M112.3001 |
2,0 kW - 2,8 kW |
230 |
14 |
4,5 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
28.200 |
17.165 |
5.517 |
4.904 |
11.041 |
271.050 |
309.678 |
|
M112.3100 |
Máy lốc tôn - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
450 |
M112.3101 |
5 kW |
230 |
13 |
3,9 |
4 |
10 |
kWh |
1x3/7 |
54.800 |
27.877 |
9.292 |
9.530 |
22.083 |
271.050 |
339.832 |
|
M112.3200 |
Máy cưa kim loại - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
451 |
M112.3201 |
1,7 kW |
230 |
14 |
4,1 |
4 |
4 |
kWh |
- |
22.700 |
13.817 |
4.047 |
3.948 |
8.833 |
|
30.645 |
452 |
M112.3202 |
2,7 kW |
230 |
14 |
4,1 |
4 |
6 |
kWh |
- |
27.300 |
16.617 |
4.867 |
4.748 |
13.250 |
|
39.482 |
|
M112.3300 |
Máy tiện - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
453 |
M112.3301 |
10 kW |
230 |
14 |
4,1 |
4 |
19 |
kWh |
1x3/7 |
111.400 |
61.028 |
19.858 |
19.374 |
41.957 |
271.050 |
413.267 |
|
M112.3400 |
Máy bào thép - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
454 |
M112.3401 |
7,5 kW |
230 |
14 |
4,1 |
4 |
16 |
kWh |
1x3/7 |
72.900 |
39.937 |
12.995 |
12.678 |
35.332 |
271.050 |
371.992 |
|
M112.3500 |
Máy phay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
455 |
M112.3501 |
7 kW |
230 |
14 |
4,1 |
4 |
15 |
kWh |
1x3/7 |
89.100 |
48.811 |
15.883 |
15.496 |
33.124 |
271.050 |
384.364 |
|
M112.3600 |
Máy ghép mí - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
456 |
M112.3601 |
1,1 kW |
220 |
14 |
4,1 |
4 |
2 |
kWh |
1x3/7 |
6.100 |
3.882 |
1.137 |
1.109 |
4.417 |
271.050 |
281.595 |
|
M112.3700 |
Máy mài - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
457 |
M112.3701 |
1 kW |
220 |
14 |
4,9 |
4 |
2 |
kWh |
- |
3.500 |
2.227 |
780 |
636 |
4.417 |
|
8.060 |
458 |
M112.3702 |
1,7 kW |
220 |
14 |
4,9 |
4 |
3 |
kWh |
- |
7.400 |
4.709 |
1.648 |
1.345 |
6.625 |
|
14.328 |
459 |
M112.3703 |
2,7 kW |
230 |
14 |
4,9 |
4 |
4 |
kWh |
- |
11.200 |
6.817 |
2.386 |
1.948 |
8.833 |
|
19.984 |
|
M112.3800 |
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
460 |
M112.3801 |
1,3 kW |
180 |
30 |
10,5 |
4 |
3 |
kWh |
- |
7.600 |
12.667 |
4.433 |
1.689 |
6.625 |
|
25.414 |
|
M112.3900 |
Máy hàn một chiều - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
461 |
M112.3901 |
50 kW |
200 |
24 |
4,5 |
5 |
105 |
kWh |
1x4/7 |
26.000 |
31.200 |
5.850 |
6.500 |
231.869 |
321.750 |
597.169 |
|
M112.4000 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
462 |
M112.4001 |
7kW |
200 |
21 |
4,8 |
5 |
15 |
kWh |
1x4/7 |
4.300 |
4.515 |
1.032 |
1.075 |
33.124 |
321.750 |
361.496 |
463 |
M112.4002 |
14 kW ÷ 15kW |
200 |
21 |
4,8 |
5 |
29 |
kWh |
1x4/7 |
8.600 |
9.030 |
2.064 |
2.150 |
64.040 |
321.750 |
399.034 |
464 |
M112.4003 |
23 kW |
200 |
21 |
4,8 |
5 |
48 |
kWh |
1x4/7 |
16.000 |
16.800 |
3.840 |
4.000 |
105.997 |
321.750 |
452.387 |
|
M112.4100 |
Máy hàn hơi - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
465 |
M112.4101 |
1000 l/h |
160 |
21 |
4,8 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
3.400 |
4.463 |
1.020 |
1.063 |
|
321.750 |
328.295 |
466 |
M112.4102 |
2000 l/h |
160 |
21 |
4,8 |
5 |
- |
- |
1x4/7 |
5.200 |
6.825 |
1.560 |
1.625 |
|
321.750 |
331.760 |
467 |
M112.4201 |
Máy hàn cắt dưới nước |
90 |
21 |
10 |
5 |
- |
- |
2 thợ lặn (1/4+2/4) |
106.900 |
224.490 |
118.778 |
59.389 |
|
1.088.182 |
1.490.838 |
|
M112.4300 |
Máy hàn nối ống nhựa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
468 |
M112.4301 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
200 |
21 |
6,5 |
5 |
6 |
kWh |
|
1.532 |
1.609 |
498 |
383 |
13.250 |
|
15.740 |
469 |
M112.4302 |
Máy gia nhiệt D315mm |
200 |
21 |
6,5 |
5 |
8 |
kWh |
1x4/7 |
50.000 |
47.250 |
16.250 |
12.500 |
17.666 |
321.750 |
415.416 |
470 |
M112.4303 |
Máy gia nhiệt D630mm |
200 |
21 |
6,5 |
5 |
12 |
kWh |
1x4/7 |
122.727 |
115.977 |
39.886 |
30.682 |
26.499 |
321.750 |
534.794 |
471 |
M112.4304 |
Máy gia nhiệt D1200mm |
200 |
21 |
6,5 |
5 |
18 |
kWh |
1x4/7 |
170.909 |
161.509 |
55.545 |
42.727 |
39.749 |
321.750 |
621.281 |
|
M112.4400 |
Máy quạt gió - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
472 |
M112.4401 |
2,5 Kw |
160 |
19 |
1,7 |
5 |
16 |
kWh |
- |
3.600 |
4.275 |
383 |
1.125 |
35.332 |
|
41.115 |
473 |
M112.4402 |
4,5 kW |
160 |
19 |
1,7 |
5 |
29 |
kWh |
- |
7.900 |
9.381 |
839 |
2.469 |
64.040 |
|
76.729 |
|
M112.4500 |
Máy khoan khoan đập cáp - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
474 |
M112.4501 |
40 kW |
200 |
14 |
6,4 |
5 |
144 |
kWh |
1x4/7 |
630.000 |
396.900 |
201.600 |
157.500 |
317.991 |
321.750 |
1.395.741 |
|
M112.4600 |
Máy khoan xoay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
475 |
M112.4601 |
54 cv |
230 |
14 |
6,5 |
5 |
19 |
lít diezel |
1x4/7 |
1.117.200 |
612.031 |
315.730 |
242.870 |
326.995 |
321.750 |
1.819.376 |
476 |
M112.4602 |
300 cv |
230 |
13 |
3,9 |
5 |
97 |
lít diezel |
1x6/7 |
7.036.900 |
3.579.640 |
1.193.213 |
1.529.761 |
1.669.396 |
448.500 |
8.420.511 |
|
M112.4700 |
Bộ kích chuyên dùng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
477 |
M112.4701 |
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t) |
200 |
18 |
4,5 |
5 |
65 |
kWh |
1x4/7+1x7/7 |
550.300 |
445.743 |
123.818 |
137.575 |
143.538 |
850.200 |
1.700.874 |
478 |
M112.4702 |
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t |
200 |
13 |
2,2 |
5 |
14 |
kWh |
1x4/7 |
91.300 |
53.411 |
10.043 |
22.825 |
30.916 |
321.750 |
438.945 |
|
M112.4800 |
Một số máy và thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
479 |
M112.4801 |
Máy xiết bu lông |
230 |
14 |
4,9 |
4 |
3 |
kWh |
- |
37.900 |
20.763 |
8.074 |
6.591 |
6.625 |
|
42.053 |
480 |
M112.4802 |
Máy xoá vạch sơn, công suất 13HP |
200 |
20 |
3,5 |
5 |
4 |
lít xăng A92 |
- |
34.166 |
30.749 |
5.979 |
8.542 |
73.664 |
|
118.934 |
481 |
M112.4803 |
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf) |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
|
|
- |
93.480 |
38.242 |
14.872 |
21.245 |
|
|
74.359 |
482 |
M112.4804 |
Vôn mét điện tử |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
|
|
- |
3.400 |
1.700 |
374 |
680 |
|
|
2.754 |
483 |
M112.4805 |
Đồng hồ vạn năng |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
|
|
- |
1.500 |
750 |
165 |
300 |
|
|
1.215 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
Stt |
Mã hiệu |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Nguyên giá tham khảo (1000 VND) |
Chi phí khấu hao (CPKH) |
Chi phí sửa chữa (CPSC) |
Chi phí khác (CPK) |
Giá ca máy (đồng) |
||
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||||||
|
M201.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484 |
M201.0001 |
Bộ khoan tay |
180 |
15 |
6 |
5 |
35.083 |
26.312 |
11.694 |
9.745 |
47.752 |
485 |
M201.0002 |
May khoan XY-1A |
180 |
10 |
5 |
5 |
76.000 |
38.000 |
21.111 |
21.111 |
80.222 |
486 |
M201.0003 |
May khoan XY-3 |
180 |
10 |
5 |
5 |
210.909 |
105.455 |
58.586 |
58.586 |
222.626 |
487 |
M201.0004 |
May khoan GK-250 |
180 |
10 |
5 |
5 |
136.364 |
68.182 |
37.879 |
37.879 |
143.940 |
488 |
M201.0005 |
Bộ nén ngang GA |
180 |
10 |
3 |
5 |
476.947 |
238.474 |
79.491 |
132.485 |
450.450 |
489 |
M201.0006 |
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén) |
180 |
20 |
6,6 |
5 |
6.363 |
7.070 |
2.333 |
1.768 |
11.171 |
490 |
M201.0007 |
Búa khoan tay P30 |
180 |
15 |
8,5 |
5 |
12.268 |
10.223 |
5.793 |
3.408 |
19.424 |
491 |
M201.0008 |
Thùng trục 0,5 m3 |
150 |
20 |
8 |
5 |
3.096 |
4.128 |
1.651 |
1.032 |
6.811 |
492 |
M201.0009 |
Máy khoan F-60L |
250 |
10 |
4 |
5 |
1.396.445 |
502.720 |
223.431 |
279.289 |
1.005.440 |
493 |
M201.0010 |
Máy xuyên động RA-50 |
180 |
10 |
3,5 |
5 |
58.816 |
29.408 |
11.436 |
16.338 |
57.182 |
494 |
M201.0011 |
Máy xuyên tĩnh Gouda |
180 |
10 |
2,8 |
5 |
495.291 |
247.646 |
77.045 |
137.581 |
462.272 |
495 |
M201.0012 |
Thiết bị đo ngẫu lực |
180 |
10 |
3 |
5 |
340.513 |
170.257 |
56.752 |
94.587 |
321.596 |
496 |
M201.0013 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT |
180 |
10 |
3,5 |
5 |
10.777 |
5.987 |
2.096 |
2.994 |
11.076 |
497 |
M201.0014 |
Biến thế thắp sáng |
150 |
18 |
4,5 |
5 |
3.325 |
3.990 |
998 |
1.108 |
6.096 |
498 |
M201.0015 |
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18 |
150 |
10 |
3,2 |
4 |
31.300 |
18.780 |
6.677 |
8.347 |
33.804 |
499 |
M201.0016 |
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100 |
150 |
10 |
3,2 |
4 |
38.752 |
23.251 |
8.267 |
10.334 |
41.852 |
500 |
M201.0017 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125) |
150 |
10 |
2,2 |
4 |
97.797 |
58.678 |
14.344 |
26.079 |
99.101 |
501 |
M201.0018 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12) |
150 |
10 |
2 |
4 |
292.130 |
175.278 |
38.951 |
77.901 |
292.130 |
502 |
M201.0019 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24) |
150 |
10 |
2 |
4 |
343.379 |
206.027 |
45.784 |
91.568 |
343.379 |
503 |
M201.0020 |
Máy thủy bình điện tử |
180 |
10 |
2,8 |
4 |
15.822 |
8.790 |
2.461 |
3.516 |
14.767 |
504 |
M201.0021 |
Máy toàn đạc điện tử |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
178.855 |
89.428 |
17.886 |
39.746 |
147.059 |
505 |
M201.0022 |
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) |
180 |
10 |
1,5 |
4 |
670.706 |
335.353 |
55.892 |
149.046 |
540.291 |
506 |
M201.0023 |
Ống nhòm |
180 |
10 |
2 |
4 |
1.147 |
637 |
127 |
255 |
1.020 |
507 |
M201.0024 |
Kính hiển vi |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
8.943 |
4.472 |
805 |
1.789 |
7.065 |
508 |
M201.0025 |
Kính hiển vi điện tử quét |
200 |
10 |
1,2 |
4 |
3.221.684 |
1.449.758 |
193.301 |
644.337 |
2.287.396 |
509 |
M201.0026 |
Máy ảnh |
150 |
10 |
2 |
4 |
6.306 |
4.204 |
841 |
1.682 |
6.726 |
|
M202.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG |
|||||||||
510 |
M202.0001 |
Cần Belkenman |
180 |
10 |
2,8 |
4 |
20.866 |
11.592 |
3.246 |
4.637 |
19.475 |
511 |
M202.0002 |
Thiết bị đếm phóng xạ |
180 |
10 |
2,2 |
4 |
142.511 |
71.256 |
17.418 |
31.669 |
120.343 |
512 |
M202.0003 |
TRL Profile Beam |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
399.443 |
199.722 |
39.944 |
88.765 |
328.431 |
513 |
M202.0004 |
Máy FWD |
180 |
10 |
1,4 |
4 |
2.056.833 |
1.028.417 |
159.976 |
457.074 |
1.645.466 |
514 |
M202.0005 |
Thiết bị đo phản ứng Romdas |
180 |
10 |
3 |
4 |
92.408 |
46.204 |
15.401 |
20.535 |
82.140 |
515 |
M202.0006 |
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) |
180 |
10 |
2,2 |
4 |
348.767 |
174.384 |
42.627 |
77.504 |
294.514 |
516 |
M202.0007 |
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) |
180 |
10 |
1,4 |
4 |
1.371.222 |
685.611 |
106.651 |
304.716 |
1.096.978 |
517 |
M202.0008 |
Bộ thiết bị siêu âm |
180 |
10 |
2 |
4 |
573.827 |
286.914 |
63.759 |
127.517 |
478.189 |
518 |
M202.0009 |
Cân điện tử |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
8.255 |
4.128 |
743 |
1.651 |
6.521 |
519 |
M202.0010 |
Cân phân tích |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
12.726 |
6.363 |
1.145 |
2.545 |
10.054 |
520 |
M202.0011 |
Cân bàn |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
4.815 |
2.408 |
433 |
963 |
3.804 |
521 |
M202.0012 |
Cân thủy tĩnh |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
5.618 |
2.809 |
506 |
1.124 |
4.438 |
522 |
M202.0013 |
Lò nung |
200 |
10 |
4 |
4 |
14.217 |
7.109 |
2.843 |
2.843 |
12.795 |
523 |
M202.0014 |
Tủ sấy |
200 |
10 |
4,5 |
4 |
12.268 |
6.134 |
2.760 |
2.454 |
11.348 |
524 |
M202.0015 |
Tủ hút khí độc |
200 |
10 |
4 |
4 |
12.268 |
6.134 |
2.454 |
2.454 |
11.041 |
525 |
M202.0016 |
Tủ lạnh |
250 |
10 |
4 |
4 |
7.796 |
3.118 |
1.247 |
1.247 |
5.613 |
526 |
M202.0017 |
Máy hút chân không |
200 |
10 |
4,5 |
4 |
3.783 |
1.892 |
851 |
757 |
3.499 |
527 |
M202.0018 |
Máy hút ẩm OASIS-America |
200 |
10 |
4 |
4 |
10.319 |
5.160 |
2.064 |
2.064 |
9.287 |
528 |
M202.0019 |
Bếp điện |
150 |
30 |
6,5 |
4 |
803 |
1.606 |
348 |
214 |
2.168 |
529 |
M202.0020 |
Bếp cát |
150 |
30 |
6,5 |
4 |
1.032 |
2.064 |
447 |
275 |
2.786 |
530 |
M202.0021 |
Máy chưng cất nước |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
7.567 |
3.784 |
1.324 |
1.513 |
6.621 |
531 |
M202.0022 |
Máy trộn đất |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
6.306 |
3.153 |
1.104 |
1.261 |
5.518 |
532 |
M202.0023 |
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
19.949 |
9.975 |
3.491 |
3.990 |
17.455 |
533 |
M202.0024 |
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
16.968 |
8.484 |
2.969 |
3.394 |
14.847 |
534 |
M202.0025 |
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) |
200 |
10 |
4,5 |
4 |
6.306 |
3.153 |
1.419 |
1.261 |
5.833 |
535 |
M202.0026 |
Máy cắt đất |
200 |
10 |
3 |
4 |
2.637 |
1.319 |
396 |
527 |
2.241 |
536 |
M202.0027 |
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm |
200 |
10 |
3 |
4 |
17.198 |
8.599 |
2.580 |
3.440 |
14.618 |
537 |
M202.0028 |
Máy cắt ứng biến |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
163.950 |
73.778 |
18.035 |
32.790 |
124.602 |
538 |
M202.0029 |
Máy nén 3 trục |
200 |
10 |
1,6 |
4 |
779.854 |
350.934 |
62.388 |
155.971 |
569.293 |
539 |
M202.0030 |
Máy ép litvinốp |
200 |
10 |
3 |
4 |
17.886 |
8.943 |
2.683 |
3.577 |
15.203 |
540 |
M202.0031 |
Kích tháo mẫu |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
7.796 |
3.898 |
858 |
1.559 |
6.315 |
541 |
M202.0032 |
Máy ép mẫu đá, bê tông |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
166.931 |
75.119 |
18.362 |
33.386 |
126.868 |
542 |
M202.0033 |
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
72.574 |
32.658 |
12.700 |
14.515 |
59.874 |
543 |
M202.0034 |
Máy khoan mẫu đá |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
67.071 |
30.182 |
11.737 |
13.414 |
55.334 |
544 |
M202.0035 |
Máy mài thử độ mài mòn |
200 |
10 |
4,2 |
4 |
10.319 |
5.160 |
2.167 |
2.064 |
9.390 |
545 |
M202.0036 |
Máy nén một trục |
200 |
10 |
3 |
4 |
17.886 |
8.943 |
2.683 |
3.577 |
15.203 |
546 |
M202.0037 |
Máy nén Marshall |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
264.728 |
119.128 |
29.120 |
52.946 |
201.193 |
547 |
M202.0038 |
Máy CBR |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
78.994 |
35.547 |
9.874 |
15.799 |
61.220 |
548 |
M202.0039 |
Máy thí nghiệm thủy lực quay tay |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.369 |
4.185 |
1.465 |
1.674 |
7.323 |
549 |
M202.0040 |
Máy nén 4 t (quay tay) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
7.796 |
3.898 |
1.364 |
1.559 |
6.822 |
550 |
M202.0041 |
Máy nén thủy lực 10 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
21.440 |
10.720 |
3.752 |
4.288 |
18.760 |
551 |
M202.0042 |
Máy nén thủy lực 50 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
35.656 |
16.045 |
6.240 |
7.131 |
29.416 |
552 |
M202.0043 |
Máy nén thủy lực 125 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
47.695 |
21.463 |
8.347 |
9.539 |
39.348 |
553 |
M202.0044 |
Máy nén thủy lực 200 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
62.000 |
27.900 |
10.850 |
12.400 |
51.150 |
554 |
M202.0045 |
Máy kéo nén thủy lực 100 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
52.166 |
23.475 |
9.129 |
10.433 |
43.037 |
555 |
M202.0046 |
Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
28.892 |
14.446 |
5.056 |
5.778 |
25.281 |
556 |
M202.0047 |
Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
241.340 |
108.603 |
26.547 |
48.268 |
183.418 |
557 |
M202.0048 |
Máy gia tải - 20 t |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
37.261 |
16.767 |
6.521 |
7.452 |
30.740 |
558 |
M202.0049 |
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
6.306 |
3.153 |
1.104 |
1.261 |
5.518 |
559 |
M202.0050 |
Máy xác định hệ số thấm |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
86.447 |
38.901 |
10.806 |
17.289 |
66.996 |
560 |
M202.0051 |
Máy đo PH |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
9.287 |
4.644 |
1.625 |
1.857 |
8.126 |
561 |
M202.0052 |
Máy đo âm thanh |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.369 |
4.185 |
1.465 |
1.674 |
7.323 |
562 |
M202.0053 |
Máy đo chiều dày màng sơn |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
107.772 |
48.497 |
13.472 |
21.554 |
83.523 |
563 |
M202.0054 |
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
92.408 |
41.584 |
11.551 |
18.482 |
71.616 |
564 |
M202.0055 |
Máy đo vết nứt |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
16.280 |
8.140 |
2.849 |
3.256 |
14.245 |
565 |
M202.0056 |
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
134.027 |
60.312 |
14.743 |
26.805 |
101.861 |
566 |
M202.0057 |
Máy đo độ thấm của I-on Clo |
200 |
10 |
2 |
4 |
193.874 |
87.243 |
19.387 |
38.775 |
145.406 |
567 |
M202.0058 |
Dụng cụ đo độ cháy của than |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
12.038 |
6.019 |
2.107 |
2.408 |
10.533 |
568 |
M202.0059 |
Máy đo gia tốc |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
98.370 |
44.267 |
12.296 |
19.674 |
76.237 |
569 |
M202.0060 |
Máy ghi nhiệt ổn định |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
16.854 |
8.427 |
2.949 |
3.371 |
14.747 |
570 |
M202.0061 |
Máy đo chuyển vị |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
60.765 |
27.344 |
7.596 |
12.153 |
47.093 |
571 |
M202.0062 |
Máy xác định môđun |
200 |
10 |
3 |
4 |
31.300 |
14.085 |
4.695 |
6.260 |
25.040 |
572 |
M202.0063 |
Máy so màu ngọn lửa |
200 |
10 |
3 |
4 |
41.733 |
18.780 |
6.260 |
8.347 |
33.386 |
573 |
M202.0064 |
Máy so màu quang điện |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
107.313 |
48.291 |
13.414 |
21.463 |
83.168 |
574 |
M202.0065 |
Máy đo độ dãn dài Bitum |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
62.599 |
28.170 |
7.825 |
12.520 |
48.514 |
575 |
M202.0066 |
Máy chiết nhựa (Xốc lét) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.828 |
4.414 |
1.545 |
1.766 |
7.725 |
576 |
M202.0067 |
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
14.561 |
7.281 |
2.548 |
2.912 |
12.741 |
577 |
M202.0068 |
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP |
180 |
10 |
1,4 |
5 |
1.376 |
764 |
107 |
382 |
1.254 |
578 |
M202.0069 |
Thiết bị thử tỷ diện |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
15.822 |
7.911 |
2.769 |
3.164 |
13.844 |
579 |
M202.0070 |
Bàn dằn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
26.828 |
13.414 |
4.695 |
5.366 |
23.475 |
580 |
M202.0071 |
Bàn rung |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
9.745 |
4.873 |
1.705 |
1.949 |
8.527 |
581 |
M202.0072 |
Máy khuấy bằng từ |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
15.249 |
7.625 |
2.669 |
3.050 |
13.343 |
582 |
M202.0073 |
Máy khuấy cầm tay NAG-2 |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
9.057 |
4.529 |
1.585 |
1.811 |
7.925 |
583 |
M202.0074 |
Máy nghiền bi sứ LE1 |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.369 |
4.185 |
1.465 |
1.674 |
7.323 |
584 |
M202.0075 |
Máy phân tích hạt Lazer |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
82.778 |
37.250 |
10.347 |
16.556 |
64.153 |
585 |
M202.0076 |
Máy phân tích vi nhiệt |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
67.071 |
30.182 |
8.384 |
13.414 |
51.980 |
586 |
M202.0077 |
Tenxômét |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
7.911 |
3.956 |
1.384 |
1.582 |
6.922 |
587 |
M202.0078 |
Máy đo độ giãn nở bê tông |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
83.466 |
37.560 |
10.433 |
16.693 |
64.686 |
588 |
M202.0079 |
Máy đo hệ số dẫn nhiệt |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
7.452 |
3.726 |
1.304 |
1.490 |
6.521 |
589 |
M202.0080 |
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu) |
200 |
10 |
1,2 |
4 |
2.364.900 |
1.064.205 |
141.894 |
472.980 |
1.679.079 |
590 |
M202.0081 |
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa |
120 |
30 |
6,5 |
4 |
1.147 |
2.868 |
621 |
382 |
3.871 |
591 |
M202.0082 |
Côn thử độ sụt |
120 |
30 |
6,5 |
4 |
909 |
2.273 |
492 |
303 |
3.068 |
592 |
M202.0083 |
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt) |
120 |
30 |
6,5 |
4 |
1.147 |
2.868 |
621 |
382 |
3.871 |
593 |
M202.0084 |
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết |
120 |
30 |
6,5 |
4 |
803 |
2.008 |
435 |
268 |
2.710 |
594 |
M202.0085 |
Chén bạch kim |
200 |
10 |
1,2 |
4 |
25.223 |
12.612 |
1.513 |
5.045 |
19.169 |
595 |
M202.0086 |
Kẹp niken |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
9.057 |
4.529 |
815 |
1.811 |
7.155 |
596 |
M202.0087 |
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại |
200 |
10 |
3 |
4 |
42.306 |
19.038 |
6.346 |
8.461 |
33.845 |
597 |
M202.0088 |
Máy dò vị trí cốt thép |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
67.071 |
30.182 |
8.384 |
13.414 |
51.980 |
598 |
M202.0089 |
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
153.517 |
69.083 |
16.887 |
30.703 |
116.673 |
599 |
M202.0090 |
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
64.204 |
28.892 |
8.026 |
12.841 |
49.758 |
600 |
M202.0091 |
Súng bi |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.599 |
4.300 |
1.505 |
1.720 |
7.524 |
601 |
M202.0092 |
Thiết bị hấp mẫu xi măng |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.200 |
600 |
210 |
240 |
1.050 |
602 |
M202.0093 |
Bình hút ẩm |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
500 |
250 |
88 |
100 |
438 |
603 |
M202.0094 |
Bộ dụng cụ xác định thấm nước |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
22.000 |
11.000 |
3.850 |
4.400 |
19.250 |
604 |
M202.0095 |
Bơm thủy lực ZB4-500 |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
16.360 |
8.180 |
2.863 |
3.272 |
14.315 |
605 |
M202.0096 |
Đồng hồ đo áp lực |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
200 |
100 |
22 |
40 |
162 |
606 |
M202.0097 |
Đồng hồ đo biến dạng |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
1.200 |
600 |
132 |
240 |
972 |
607 |
M202.0098 |
Đồng hồ đo nước |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
2.800 |
1.400 |
308 |
560 |
2.268 |
608 |
M202.0099 |
Đồng hồ đo lún |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
1.800 |
900 |
198 |
360 |
1.458 |
609 |
M202.0100 |
Đồng hồ Shore A |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
1.500 |
750 |
165 |
300 |
1.215 |
610 |
M202.0101 |
Dụng cụ đo độ bền va đập |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.200 |
600 |
390 |
240 |
1.230 |
611 |
M202.0102 |
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
1.625 |
1.000 |
5.125 |
612 |
M202.0103 |
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
2.500 |
1.250 |
813 |
500 |
2.563 |
613 |
M202.0104 |
Dụng cụ thử thấm mực |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
500 |
250 |
163 |
100 |
513 |
614 |
M202.0105 |
Dụng cụ Vica |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.900 |
950 |
618 |
380 |
1.948 |
615 |
M202.0106 |
Dụng cụ xác định độ bền va đập |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
90.000 |
40.500 |
29.250 |
18.000 |
87.750 |
616 |
M202.0107 |
Dụng cụ xác định độ bền va uốn |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
80.000 |
36.000 |
26.000 |
16.000 |
78.000 |
617 |
M202.0108 |
Khuôn Capping mẫu |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.500 |
750 |
488 |
300 |
1.538 |
618 |
M202.0109 |
Khuôn dập mẫu |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
440 |
220 |
143 |
88 |
451 |
619 |
M202.0110 |
Kích kéo thủy lực 60 t |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
20.455 |
10.228 |
2.250 |
4.091 |
16.569 |
620 |
M202.0111 |
Kích thủy lực 800 t |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
124.150 |
55.868 |
13.657 |
24.830 |
94.354 |
621 |
M202.0112 |
Kính phóng đại đo lường |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
3.500 |
1.750 |
438 |
700 |
2.888 |
622 |
M202.0113 |
Kính lúp |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
200 |
100 |
25 |
40 |
165 |
623 |
M202.0114 |
Máy bộ đàm |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
350 |
175 |
44 |
70 |
289 |
624 |
M202.0115 |
Máy cắt quay tay |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
1.200 |
600 |
150 |
240 |
990 |
625 |
M202.0116 |
Máy cắt, mài mẫu vật liệu |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
18.000 |
9.000 |
2.250 |
3.600 |
14.850 |
626 |
M202.0117 |
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều) |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
281.375 |
126.619 |
35.172 |
56.275 |
218.066 |
627 |
M202.0118 |
Máy đo độ bóng |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
6.500 |
3.250 |
813 |
1.300 |
5.363 |
628 |
M202.0119 |
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
15.000 |
7.500 |
1.875 |
3.000 |
12.375 |
629 |
M202.0120 |
Thiết bị đo độ dẫn nước |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
2.500 |
1.250 |
438 |
500 |
2.188 |
630 |
M202.0121 |
Thiết bị đo độ dày |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.500 |
750 |
263 |
300 |
1.313 |
631 |
M202.0122 |
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
2.500 |
1.250 |
438 |
500 |
2.188 |
632 |
M202.0123 |
Máy dò khuyết tật |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
3.500 |
1.750 |
613 |
700 |
3.063 |
633 |
M202.0124 |
Máy đo kích thước |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
2.500 |
1.250 |
438 |
500 |
2.188 |
634 |
M202.0125 |
Máy đo thời gian khô màng sơn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
3.000 |
1.500 |
525 |
600 |
2.625 |
635 |
M202.0126 |
Máy đo ứng suất bề mặt |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
875 |
1.000 |
4.375 |
636 |
M202.0127 |
Máy đo ứng suất điện tử |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
875 |
1.000 |
4.375 |
637 |
M202.0128 |
Máy Hveem |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
15.000 |
7.500 |
1.875 |
3.000 |
12.375 |
638 |
M202.0129 |
Máy kéo vải địa kỹ thuật |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
220.000 |
99.000 |
27.500 |
44.000 |
170.500 |
639 |
M202.0130 |
Máy kéo, nén WDW-100 |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
220.000 |
99.000 |
27.500 |
44.000 |
170.500 |
640 |
M202.0131 |
Máy thử cơ lý thạch cao |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
625 |
1.000 |
4.125 |
641 |
M202.0132 |
Máy kiểm tra độ cứng |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
9.900 |
4.950 |
1.238 |
1.980 |
8.168 |
642 |
M202.0133 |
Máy làm sạch bằng siêu âm |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
3.500 |
1.750 |
438 |
700 |
2.888 |
643 |
M202.0134 |
Máy mài mòn bề mặt |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
18.000 |
9.000 |
2.250 |
3.600 |
14.850 |
644 |
M202.0135 |
Máy mài mòn sâu |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
4.500 |
2.250 |
563 |
900 |
3.713 |
645 |
M202.0136 |
Máy nén cố kết |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
25.000 |
12.500 |
3.125 |
5.000 |
20.625 |
646 |
M202.0137 |
Máy phân tích thành phần kim loại |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.250 |
2.000 |
8.250 |
647 |
M202.0138 |
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
50.000 |
22.500 |
6.250 |
10.000 |
38.750 |
648 |
M202.0139 |
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
60.000 |
27.000 |
7.500 |
12.000 |
46.500 |
649 |
M202.0140 |
Máy siêu âm đo vết nứt |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
36.500 |
16.425 |
4.563 |
7.300 |
28.288 |
650 |
M202.0141 |
Máy soi kim tương |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.100 |
2.000 |
8.100 |
651 |
M202.0142 |
Máy thấm |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
19.900 |
9.950 |
2.189 |
3.980 |
16.119 |
652 |
M202.0143 |
Máy thử độ bền nén, uốn |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
210.000 |
94.500 |
23.100 |
42.000 |
159.600 |
653 |
M202.0144 |
Máy thử độ bục |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
5.000 |
2.500 |
450 |
1.000 |
3.950 |
654 |
M202.0145 |
Máy thử độ rơi côn |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
4.500 |
2.250 |
405 |
900 |
3.555 |
655 |
M202.0146 |
Máy uốn gạch |
200 |
10 |
1,8 |
4 |
80.000 |
36.000 |
7.200 |
16.000 |
59.200 |
656 |
M202.0147 |
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.500 |
2.750 |
963 |
1.100 |
4.813 |
657 |
M202.0148 |
Thiết bị đo chuyển vị Indicator |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
15.000 |
7.500 |
2.625 |
3.000 |
13.125 |
658 |
M202.0149 |
Thiết bị đo điểm sương |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.750 |
2.000 |
8.750 |
659 |
M202.0150 |
Thiết bị đo độ bền ẩm |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.750 |
2.000 |
8.750 |
660 |
M202.0151 |
Thiết bị đo độ cứng màng sơn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
875 |
1.000 |
4.375 |
661 |
M202.0152 |
Thiết bị đo độ dày |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.500 |
750 |
263 |
300 |
1.313 |
662 |
M202.0153 |
Thiết bị đo hệ số ma sát |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
875 |
1.000 |
4.375 |
663 |
M202.0154 |
Thiết bị đo thử độ kín |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.000 |
2.500 |
875 |
1.000 |
4.375 |
664 |
M202.0155 |
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
15.000 |
7.500 |
2.100 |
3.000 |
12.600 |
665 |
M202.0156 |
Thiết bị thử va đập phản hồi |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.400 |
2.000 |
8.400 |
666 |
M202.0157 |
Tủ chiếu UV |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
5.000 |
2.500 |
700 |
1.000 |
4.200 |
667 |
M202.0158 |
Tủ khí hậu |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
60.000 |
27.000 |
8.400 |
12.000 |
47.400 |
668 |
M202.0159 |
Thước đo vết nứt |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
139 |
70 |
19 |
28 |
117 |
669 |
M202.0160 |
Vi kế |
200 |
10 |
2,8 |
4 |
139 |
70 |
19 |
28 |
117 |
670 |
M202.0161 |
Máy scanner (khổ Ao) |
150 |
13 |
3 |
4 |
119.581 |
93.273 |
23.916 |
31.888 |
149.078 |
671 |
M202.0162 |
Máy vẽ plotter |
220 |
13 |
3 |
4 |
99.975 |
53.169 |
13.633 |
18.177 |
84.979 |
672 |
M202.0163 |
Máy vi tính |
220 |
13 |
4 |
4 |
10.089 |
5.962 |
1.834 |
1.834 |
9.630 |
673 |
M202.0164 |
Máy tính xách tay |
220 |
13 |
3,5 |
4 |
18.917 |
11.178 |
3.010 |
3.439 |
17.627 |
674 |
M202.0165 |
Bể ổn nhiệt |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
7.452 |
3.726 |
1.304 |
1.490 |
6.521 |
675 |
M202.0166 |
Bếp gas công nghiệp |
150 |
30 |
6,5 |
4 |
500 |
1.000 |
217 |
133 |
1.350 |
676 |
M202.0167 |
Bình thử bọt khí |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
27.000 |
13.500 |
3.375 |
5.400 |
22.275 |
677 |
M202.0168 |
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.500 |
750 |
488 |
300 |
1.538 |
678 |
M202.0169 |
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE) |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
303.030 |
136.364 |
37.879 |
60.606 |
234.848 |
679 |
M202.0170 |
Dụng cụ đo nhám |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
500 |
250 |
163 |
100 |
513 |
680 |
M202.0171 |
Dụng cụ thử va đập bi rơi |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.200 |
600 |
390 |
240 |
1.230 |
681 |
M202.0172 |
Dụng cụ thử va đập con lắc |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.200 |
600 |
390 |
240 |
1.230 |
682 |
M202.0173 |
Dụng cụ thử xuyên |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.900 |
950 |
618 |
380 |
1.948 |
683 |
M202.0174 |
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
2.200 |
1.100 |
242 |
440 |
1.782 |
684 |
M202.0175 |
Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
3.000 |
1.500 |
525 |
600 |
2.625 |
685 |
M202.0176 |
Khoáng chuẩn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.000 |
500 |
175 |
200 |
875 |
686 |
M202.0177 |
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
37.261 |
16.767 |
4.658 |
7.452 |
28.877 |
687 |
M202.0178 |
Máy Gigarang |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.750 |
2.000 |
8.750 |
688 |
M202.0179 |
Máy SHWD |
180 |
10 |
1,4 |
4 |
2.056.833 |
1.028.417 |
159.976 |
457.074 |
1.645.466 |
689 |
M202.0180 |
Máy bào gỗ |
180 |
30 |
10,5 |
4 |
1.200 |
2.000 |
700 |
267 |
2.967 |
690 |
M202.0181 |
Máy cắt Makita |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
3.979 |
1.990 |
696 |
796 |
3.482 |
691 |
M202.0182 |
Máy cắt phẳng |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
25.000 |
12.500 |
3.125 |
5.000 |
20.625 |
692 |
M202.0183 |
Máy đầm xoay |
220 |
10 |
6,5 |
4 |
6.306 |
2.866 |
1.863 |
1.147 |
5.876 |
693 |
M202.0184 |
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
114.350 |
51.458 |
14.294 |
22.870 |
88.621 |
694 |
M202.0185 |
Máy đo độ đàn hồi |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
62.599 |
28.170 |
7.825 |
12.520 |
48.514 |
695 |
M202.0186 |
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
8.369 |
4.185 |
1.465 |
1.674 |
7.323 |
696 |
M202.0187 |
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
25.000 |
12.500 |
4.375 |
5.000 |
21.875 |
697 |
M202.0188 |
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
62.000 |
27.900 |
7.750 |
12.400 |
48.050 |
698 |
M202.0189 |
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
35.656 |
16.045 |
4.457 |
7.131 |
27.633 |
699 |
M202.0190 |
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
6.800 |
3.400 |
1.190 |
1.360 |
5.950 |
700 |
M202.0191 |
Máy khuấy và làm mát nước |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
5.500 |
2.750 |
963 |
1.100 |
4.813 |
701 |
M202.0192 |
Máy thử cường độ bám dính |
220 |
10 |
1,4 |
4 |
18.000 |
8.182 |
1.145 |
3.273 |
12.600 |
702 |
M202.0193 |
Máy thử độ chống thấm |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
18.000 |
9.000 |
2.250 |
3.600 |
14.850 |
703 |
M202.0194 |
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính |
220 |
10 |
1,4 |
4 |
18.000 |
8.182 |
1.145 |
3.273 |
12.600 |
704 |
M202.0195 |
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431) |
200 |
10 |
2,2 |
4 |
19.900 |
9.950 |
2.189 |
3.980 |
16.119 |
705 |
M202.0196 |
Nhớt kế |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
20.000 |
10.000 |
6.500 |
4.000 |
20.500 |
706 |
M202.0197 |
Nhớt kế Suttard |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
150 |
75 |
49 |
30 |
154 |
707 |
M202.0198 |
Nhớt kế Vebe |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
6.000 |
3.000 |
1.950 |
1.200 |
6.150 |
708 |
M202.0199 |
Súng bật nẩy |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
9.000 |
4.500 |
1.575 |
1.800 |
7.875 |
709 |
M202.0200 |
Thiết bị đo góc nghỉ của cát |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
2.000 |
1.000 |
250 |
400 |
1.650 |
710 |
M202.0201 |
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
1.500 |
750 |
188 |
300 |
1.238 |
711 |
M202.0202 |
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.800 |
900 |
315 |
360 |
1.575 |
712 |
M202.0203 |
Thiết bị đo nhiệt lượng |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
1.500 |
750 |
263 |
300 |
1.313 |
713 |
M202.0204 |
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.750 |
2.000 |
8.750 |
714 |
M202.0205 |
Thiết bị thử tải trọng |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
10.000 |
5.000 |
1.750 |
2.000 |
8.750 |
715 |
M202.0206 |
Thiết bị wheel tracking |
200 |
10 |
2,5 |
4 |
1.387.200 |
624.240 |
173.400 |
277.440 |
1.075.080 |
716 |
M202.0207 |
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa |
200 |
10 |
3,5 |
4 |
40.000 |
18.000 |
7.000 |
8.000 |
33.000 |
717 |
M202.0208 |
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
1.000 |
500 |
325 |
200 |
1.025 |
718 |
M202.0209 |
Xe chuyên dùng |
180 |
10 |
1,4 |
4 |
546.000 |
273.000 |
42.467 |
121.333 |
436.800 |
719 |
M202.0210 |
Dụng cụ vòng và bi |
200 |
10 |
6,5 |
4 |
3.500 |
1.750 |
1.138 |
700 |
3.588 |
|
M203.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP |
|||||||||
720 |
M203.0001 |
Bộ tạo nguồn 3 pha |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
508.246 |
207.919 |
80.857 |
115.510 |
404.287 |
721 |
M203.0002 |
Bộ nguồn AC-DC |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
49.988 |
20.450 |
7.953 |
11.361 |
39.763 |
722 |
M203.0003 |
Công tơ mẫu xách tay |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
210.613 |
86.160 |
33.507 |
47.867 |
167.533 |
723 |
M203.0004 |
Hộp bộ đo tgd Delta |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
1.000.900 |
409.459 |
159.234 |
227.477 |
796.170 |
724 |
M203.0005 |
Hợp bộ đo lường |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
946.212 |
387.087 |
150.534 |
215.048 |
752.669 |
725 |
M203.0006 |
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
1.618.868 |
662.264 |
257.547 |
367.925 |
1.287.736 |
726 |
M203.0007 |
Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
507.559 |
207.638 |
80.748 |
115.354 |
403.740 |
727 |
M203.0008 |
Hợp bộ thí nghiệm rơle |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
955.957 |
391.073 |
152.084 |
217.263 |
760.420 |
728 |
M203.0009 |
Máy điều chỉnh điện áp 1pha |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
19.835 |
9.016 |
3.156 |
4.508 |
16.679 |
729 |
M203.0010 |
Máy đo độ A xít |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
182.524 |
74.669 |
29.038 |
41.483 |
145.190 |
730 |
M203.0011 |
Máy đo độ chớp cháy kín |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
174.957 |
71.573 |
27.834 |
39.763 |
139.170 |
731 |
M203.0012 |
Máy đo độ nhớt |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
150.307 |
61.489 |
23.912 |
34.161 |
119.562 |
732 |
M203.0013 |
Máy đo điện áp xuyên thủng |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
36.574 |
14.962 |
5.819 |
8.312 |
29.093 |
733 |
M203.0014 |
Máy đo điện trở một chiều |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
179.658 |
73.496 |
28.582 |
40.831 |
142.910 |
734 |
M203.0015 |
Máy đo điện trở tiếp địa |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
61.109 |
24.999 |
9.722 |
13.888 |
48.609 |
735 |
M203.0016 |
Máy đo điện trở tiếp xúc |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
104.905 |
42.916 |
16.689 |
23.842 |
83.447 |
736 |
M203.0017 |
Cầu đo tang dầu cách điện |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
365.277 |
149.432 |
58.112 |
83.018 |
290.561 |
737 |
M203.0018 |
Máy đo tỷ trọng |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
73.491 |
30.065 |
11.692 |
16.703 |
58.459 |
738 |
M203.0019 |
Máy đo vạn năng |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
151.224 |
61.864 |
24.058 |
34.369 |
120.292 |
739 |
M203.0020 |
Máy chụp sóng |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
521.317 |
213.266 |
82.937 |
118.481 |
414.684 |
740 |
M203.0021 |
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
374.105 |
153.043 |
59.517 |
85.024 |
297.584 |
741 |
M203.0022 |
Máy phát tần số |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
133.224 |
54.501 |
21.195 |
30.278 |
105.974 |
742 |
M203.0023 |
Máy phân tích độ ẩm khí SF6 |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
184.244 |
75.373 |
29.312 |
41.874 |
146.558 |
743 |
M203.0024 |
Máy đo vi lượng ẩm |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
166.702 |
68.196 |
26.521 |
37.887 |
132.604 |
744 |
M203.0025 |
Mê gôm mét |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
50.446 |
20.637 |
8.026 |
11.465 |
40.128 |
745 |
M203.0026 |
Thiết bị kiểm tra áp lực |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
86.332 |
35.318 |
13.735 |
19.621 |
68.673 |
746 |
M203.0027 |
Thiết bị tạo dòng điện |
220 |
10 |
3,5 |
5 |
499.762 |
204.448 |
79.508 |
113.582 |
397.538 |