Luật Đất đai 2024

Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2026 quy định cự ly trung bình quãng đường từ Trung tâm hành chính tỉnh (phường Thục Phán) đến Trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Số hiệu 372/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 19/03/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bộ máy hành chính
Loại văn bản Quyết định
Người ký Lê Hải Hòa
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 372/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 19 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CỰ LY TRUNG BÌNH QUÃNG ĐƯỜNG TỪ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH TỈNH (PHƯỜNG THỤC PHÁN, TỈNH CAO BẰNG) ĐẾN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm 2025;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do Ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 707/TTr-SXD ngày 13 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành cự ly trung bình quãng đường:

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng cự ly trung bình quãng đường (một chiều) từ Trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng (phường Thục Phán) đến trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Cự ly trung bình quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh xác định khoảng cách đi công tác trong tỉnh, phục vụ việc thanh toán chế độ công tác phí theo quy định của pháp luật.

(Có Phụ lục bảng cự ly chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Nguyên tắc xác định và áp dụng cự ly trung bình:

1. Cự ly trung bình được xác định trên cơ sở tuyến đường giao thông phổ biến, thuận lợi nhất từ Trung tâm hành chính tỉnh đến trung tâm hành chính các xã, phường.

2. Cự ly quãng đường trong bảng phụ lục được xác định theo phương pháp tính trung bình, bảo đảm thuận lợi trong việc áp dụng thống nhất cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh khi xác định khoảng cách đi công tác.

3. Trường hợp trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã có nhiều vị trí trụ sở cơ quan (như trụ sở Đảng ủy và trụ sở Ủy ban nhân dân xã,... đặt tại các địa điểm khác nhau) thì việc xác định cự ly quãng đường được áp dụng theo cự ly trung bình quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Quyết định này xác định cự ly trung bình phục vụ quản lý và thanh toán chế độ công tác phí và quản lý tài chính theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Tổ chức thực hiện:

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước khu vực VII;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các phường, xã;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các CV, TTTT;
- Lưu: VT, GTTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

 

PHỤ LỤC

BẢNG CỰ LY TRUNG BÌNH QUÃNG ĐƯỜNG (MỘT CHIỀU) TỪ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH TỈNH (PHƯỜNG THỤC PHÁN, TỈNH CAO BẰNG) ĐẾN TRUNG TÂM CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng).

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại

Cự ly trung bình (km)

Tên tuyến đường di chuyển phổ biến, thuận lợi nhất

1

Phường Thục Phán

Phường

5

Võ Nguyên Giáp

2

Phường Nùng Trí Cao

Phường

6

Võ Nguyên Giáp, QL3

3

Phường Tân Giang

Phường

7

Võ Nguyên Giáp, QL3, 34B

4

Xã Quảng Lâm

180

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

200

QL34

5

Xã Nam Quang

170

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34, TL220

150

QL34, TL220

6

Xã Lý Bôn

140

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

160

QL34

7

Xã Bảo Lâm

140

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

160

QL34

8

Xã Yên Thổ

170

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

190

QL34

9

Xã Sơn Lộ

110

QL34

10

Xã Hưng Đạo

100

QL34

11

Xã Bảo Lạc

100

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

120

QL34

12

Xã Cốc Pàng

120

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

140

QL34

13

Xã Cô Ba

115

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

135

QL34

14

Xã Khánh Xuân

95

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

15

Xã Xuân Trường

80

Hồ Chí Minh, TL216, QL4A, QL34

16

Xã Huy Giáp

95

QL34

17

Xã Ca Thành

70

QL34

18

Xã Phan Thanh

65

QL34

19

Xã Thành Công

65

QL34

20

Xã Tĩnh Túc

50

QL34

21

Xã Tam Kim

45

QL34

22

Xã Nguyên Bình

36

QL34

23

Xã Minh Tâm

20

QL34

24

Xã Thanh Long

50

QL34

25

Xã Cần Yên

60

Hồ Chí Minh, TL216,

26

Xã Thông Nông

35

Hồ Chí Minh, TL216,

27

Xã Trường Hà (Pác Bó)

45

Hồ Chí Minh

28

Xã Hà Quảng

25

Hồ Chí Minh

29

Xã Lũng Nặm

50

Hồ Chí Minh, QL4A

30

Xã Tổng Cọt

42

Hồ Chí Minh, ĐT214, QL4A

52

QL3, QL34, QL4A

31

Xã Nam Tuấn

20

Hồ Chí Minh

32

Xã Hòa An

11

Hồ Chí Minh

33

Xã Bạch Đằng

Đảng ủy xã

22

Hồ Chí Minh (QL3 cũ)

UBND xã

15

Hồ Chí Minh (QL3 cũ)

34

Xã Nguyễn Huệ

22

QL3

35

Xã Minh Khai

36

ĐT209

36

Xã Canh Tân

20

ĐT209

37

Xã Kim Đồng

23

QL34B

38

Xã Thạch An

35

QL34B

39

Xã Đông Khê

45

QL34B

40

Xã Đức Long

55

QL34B

41

Xã Phục Hòa

72

QL34B, QL34

 

67

QL3

42

Xã Bế Văn Đàn

60

QL34, QL4A, TL205

43

Xã Độc Lập

45

QL3

44

Xã Quảng Uyên

40

QL3

45

Xã Hạnh Phúc

52

QL3

46

Xã Quang Hán

38

QL3, 34B, 4A

47

Xã Trà Lĩnh

40

QL3, 34B

48

Xã Quang Trung

51

QL3, 34B

49

Xã Đoài Dương

52

QL3, ĐT206

50

Xã Trùng Khánh

65

QL3, ĐT206

51

Xã Đàm Thủy

83

QL3, ĐT206, QL4A

52

Xã Đình Phong

73

QL3, ĐT206, ĐT211

53

Xã Hạ Lang

75

QL3, ĐT207

54

Xã Lý Quốc

100

QL3, ĐT206, QL4A

55

Xã Vinh Quý

70

QL3, ĐT207

56

Xã Quang Long

82

QL3, ĐT207

Ghi chú:

- Cự ly trong bảng là cự ly trung bình một chiều từ Trung tâm hành chính tỉnh (thuộc địa phận phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng) đến trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, được xác định theo tuyến đường giao thông phổ biến, thuận lợi nhất để phục vụ việc xác định khoảng cách đi công tác trong tỉnh theo quy định về chế độ công tác phí.

- Chữ viết tắt QL là Quốc lộ; ĐT là đường tỉnh, tỉnh lộ.

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2026 quy định cự ly trung bình quãng đường từ Trung tâm hành chính tỉnh (phường Thục Phán) đến Trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Tải văn bản gốc Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2026 quy định cự ly trung bình quãng đường từ Trung tâm hành chính tỉnh (phường Thục Phán) đến Trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2026 quy định cự ly trung bình quãng đường từ Trung tâm hành chính tỉnh (phường Thục Phán) đến Trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Số hiệu: 372/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bộ máy hành chính
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Lê Hải Hòa
Ngày ban hành: 19/03/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản