Luật Đất đai 2024

Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Số hiệu 36/2025/QĐ-TTg
Cơ quan ban hành Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành 29/09/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thương mại,Bộ máy hành chính
Loại văn bản Quyết định
Người ký Hồ Đức Phớc
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2025/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mục đích ban hành, tiêu chí xác định ngành kinh tế, danh mục và nội dung ngành kinh tế Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Điều 2. Mục đích ban hành, tiêu chí xác định ngành kinh tế

1. Mục đích ban hành

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được sử dụng thống nhất trong:

a) Hoạt động thống kê nhà nước;

b) Xây dựng hệ thống đăng ký hành chính, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành;

c) Các hoạt động quản lý nhà nước khác có liên quan.

2. Tiêu chí xác định ngành kinh tế

Ngành kinh tế là tập hợp các hoạt động kinh tế giống nhau dựa trên ba tiêu chí xếp theo thứ tự ưu tiên sau:

a) Quy trình sản xuất của hoạt động kinh tế;

b) Nguyên liệu đầu vào mà hoạt động kinh tế sử dụng để tạo ra sản phẩm;

c) Đặc điểm sản phẩm đầu ra của hoạt động kinh tế.

Điều 3. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

1. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam bảo đảm phản ánh đầy đủ các hoạt động kinh tế diễn ra trong lãnh thổ Việt Nam và bảo đảm so sánh quốc tế. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam gồm:

a) Danh mục ngành kinh tế Việt Nam (Phụ lục I kèm theo);

b) Nội dung ngành kinh tế Việt Nam (Phụ lục II kèm theo).

2. Cấu trúc cơ bản và cách đánh mã số trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Danh mục ngành kinh tế Việt Nam gồm 5 cấp:

a) Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V;

b) Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99;

c) Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990;

d) Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900;

đ) Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.

3. Nội dung ngành kinh tế Việt Nam giải thích rõ những hoạt động kinh tế gồm các yếu tố được xếp vào từng bộ phận, trong đó:

a) Bao gồm: Những hoạt động kinh tế được xác định trong ngành kinh tế;

b) Loại trừ: Những hoạt động kinh tế không được xác định trong ngành kinh tế nhưng thuộc các ngành kinh tế khác.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

2. Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

a) Xây dựng các tài liệu, sổ tay hướng dẫn áp dụng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi cho bộ, ngành và địa phương triển khai thực hiện;

b) Hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Hồ Đức Phớc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

 

 

 

 

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

01

 

 

 

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

 

011

 

 

Trồng cây hàng năm

 

 

 

0111

01110

Trồng lúa

 

 

 

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

 

 

 

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

 

 

 

0114

01140

Trồng cây mía

 

 

 

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

 

 

 

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

 

 

 

0118

 

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

 

 

 

 

01181

Trồng rau các loại

 

 

 

 

01182

Trồng đậu các loại

 

 

 

 

01183

Trồng hoa hàng năm

 

 

 

0119

 

Trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

01191

Trồng cây gia vị hàng năm

 

 

 

 

01192

Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

 

 

 

 

01199

Trồng cây hàng năm khác còn lại

 

 

012

 

 

Trồng cây lâu năm

 

 

 

0121

 

Trồng cây ăn quả

 

 

 

 

01211

Trồng nho

 

 

 

 

01212

Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

 

 

 

 

01213

Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

 

 

 

 

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

 

 

 

 

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

 

 

 

 

01219

Trồng cây ăn quả khác

 

 

 

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

 

 

 

0123

01230

Trồng cây điều

 

 

 

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

 

 

 

0125

01250

Trồng cây cao su

 

 

 

0126

01260

Trồng cây cà phê

 

 

 

0127

01270

Trồng cây chè

 

 

 

0128

 

Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

 

 

 

 

01281

Trồng cây gia vị lâu năm

 

 

 

 

01282

Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

 

 

 

0129

 

Trồng cây lâu năm khác

 

 

 

 

01291

Trồng cây cảnh lâu năm

 

 

 

 

01299

Trồng cây lâu năm khác còn lại

 

 

013

0130

 

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

 

 

 

 

01301

Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

 

 

 

 

01302

Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

 

 

014

 

 

Chăn nuôi

 

 

 

0141

 

Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

 

 

 

 

01411

Sản xuất giống trâu, bò

 

 

 

 

01412

Chăn nuôi trâu, bò

 

 

 

0142

 

Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

 

 

 

 

01421

Sản xuất giống ngựa, lừa

 

 

 

 

01422

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

 

 

 

0144

 

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

 

 

 

 

01441

Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

 

 

 

 

01442

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

 

 

 

0145

 

Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

 

 

 

 

01451

Sản xuất giống lợn

 

 

 

 

01452

Chăn nuôi lợn

 

 

 

0146

 

Chăn nuôi gia cầm

 

 

 

 

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

 

 

 

 

01462

Chăn nuôi gà

 

 

 

 

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

 

 

 

 

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

 

 

 

0149

01490

Chăn nuôi khác

 

 

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

 

 

016

 

 

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

 

 

 

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

 

 

 

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

 

 

 

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

 

 

 

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

 

 

017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

02

 

 

 

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

 

021

0210

 

Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

 

 

 

 

02101

Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

 

 

 

 

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

 

 

 

 

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

 

 

 

 

02104

Ươm giống cây lâm nghiệp

 

 

022

0220

02200

Khai thác gỗ

 

 

023

0230

 

Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ

 

 

 

 

02301

Khai thác lâm sản trừ gỗ

 

 

 

 

02302

Thu nhặt lâm sản trừ gỗ

 

 

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

 

03

 

 

 

Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

 

031

 

 

Khai thác thủy sản

 

 

 

0311

03110

Khai thác thủy sản biển

 

 

 

0312

03120

Khai thác thủy sản nội địa

 

 

032

 

 

Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

0321

 

Nuôi trồng thủy sản biển

 

 

 

 

03211

Nuôi cá

 

 

 

 

03212

Nuôi tôm

 

 

 

 

03213

Nuôi thủy sản khác

 

 

 

 

03214

Sản xuất giống thủy sản biển

 

 

 

0322

 

Nuôi trồng thủy sản nội địa

 

 

 

 

03221

Nuôi cá

 

 

 

 

03222

Nuôi tôm

 

 

 

 

03223

Nuôi thủy sản khác

 

 

 

 

03224

Sản xuất giống thủy sản nội địa

 

 

033

 

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản

 

 

 

0331

03310

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản

 

 

 

0332

03320

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

B

 

 

 

 

KHAI KHOÁNG

 

05

 

 

 

Khai thác than cứng và than non

 

 

051

0510

05100

Khai thác và thu gom than cứng

 

 

052

0520

05200

Khai thác và thu gom than non

 

06

 

 

 

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

 

 

061

0610

06100

Khai thác dầu thô

 

 

062

0620

06200

Khai thác khí đốt tự nhiên

 

07

 

 

 

Khai thác quặng kim loại

 

 

071

0710

07100

Khai thác quặng sắt

 

 

072

 

 

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

 

 

 

0721

07210

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

 

 

 

0729

 

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

 

 

 

 

07291

Khai thác quặng bôxít

 

 

 

 

07299

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

 

 

073

0730

07300

Khai thác quặng kim loại quý hiếm

 

08

 

 

 

Khai khoáng khác

 

 

081

0810

 

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

 

 

 

 

08101

Khai thác đá

 

 

 

 

08102

Khai thác cát

 

 

 

 

08103

Khai thác sỏi

 

 

 

 

08104

Khai thác đất sét

 

 

089

 

 

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

 

 

 

0891

08910

Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón

 

 

 

0892

08920

Khai thác và thu gom than bùn

 

 

 

0893

08930

Khai thác muối

 

 

 

0899

08990

Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

 

09

 

 

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng

 

 

091

0910

09100

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

 

 

099

0990

09900

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác

C

 

 

 

 

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

 

10

 

 

 

Sản xuất, chế biến thực phẩm

 

 

101

1010

 

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

10101

Giết mổ gia súc, gia cầm

 

 

 

 

10102

Chế biến và bảo quản thịt

 

 

 

 

10109

Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt

 

 

102

1020

 

Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

 

 

 

 

10201

Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh

 

 

 

 

10202

Chế biến và bảo quản thủy sản khô

 

 

 

 

10203

Chế biến và bảo quản nước mắm

 

 

 

 

10209

Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản

 

 

103

1030

 

Chế biến và bảo quản rau quả

 

 

 

 

10301

Sản xuất nước ép từ rau quả

 

 

 

 

10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác

 

 

104

1040

 

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

 

 

 

 

10401

Sản xuất dầu, mỡ động vật

 

 

 

 

10402

Sản xuất dầu, bơ thực vật

 

 

105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

 

 

106

 

 

Xay xát và sản xuất bột

 

 

 

1061

 

Xay xát và sản xuất bột thô

 

 

 

 

10611

Xay xát

 

 

 

 

10612

Sản xuất bột thô

 

 

 

1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

 

 

107

 

 

Sản xuất thực phẩm khác

 

 

 

1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột

 

 

 

1072

10720

Sản xuất đường

 

 

 

1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

 

 

 

1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

 

 

 

1075

 

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

 

 

 

 

10751

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt

 

 

 

 

10752

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản

 

 

 

 

10759

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác

 

 

 

1076

10760

Sản xuất chè

 

 

 

1077

10770

Sản xuất cà phê

 

 

 

1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

 

 

108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

 

11

110

 

 

Sản xuất đồ uống

 

 

 

1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

 

 

 

1102

11020

Sản xuất rượu vang

 

 

 

1103

11030

Sản xuất bia

 

 

 

1104

11040

Sản xuất mạch nha ủ men bia

 

 

 

1105

 

Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

 

 

 

 

11051

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

 

 

 

 

11052

Sản xuất đồ uống không cồn

 

12

120

1200

 

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

 

 

 

 

12001

Sản xuất thuốc lá

 

 

 

 

12009

Sản xuất thuốc hút khác

 

13

 

 

 

Dệt

 

 

131

 

 

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

 

 

 

1311

13110

Sản xuất sợi

 

 

 

1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi

 

 

 

1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt

 

 

139

 

 

Sản xuất hàng dệt khác

 

 

 

1391

13910

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

 

 

 

1392

13920

Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

 

 

 

1393

13930

Sản xuất thảm, chăn, đệm

 

 

 

1394

13940

Sản xuất các loại dây bện và lưới

 

 

 

1399

13990

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

 

14

 

 

 

Sản xuất trang phục

 

 

141

1410

14100

Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

 

 

142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

 

 

143

1430

14300

Sản xuất trang phục đan móc

 

15

 

 

 

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

 

 

151

 

 

Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

 

 

 

1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

 

 

 

1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

 

 

152

1520

15200

Sản xuất giày, dép

 

16

 

 

 

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

161

1610

 

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

 

 

 

 

16101

Cưa, xẻ và bào gỗ

 

 

 

 

16102

Bảo quản gỗ

 

 

162

 

 

Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

 

1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

 

 

 

1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

 

 

 

1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ

 

 

 

1629

 

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

 

 

16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

 

 

 

 

16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

 

17

170

 

 

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

 

 

 

1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

 

 

 

1702

 

Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

 

 

 

 

17021

Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa

 

 

 

 

17022

Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn

 

 

 

1709

17090

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

 

18

 

 

 

In, sao chép bản ghi các loại

 

 

181

 

 

In ấn và dịch vụ liên quan đến in

 

 

 

1811

18110

In ấn

 

 

 

1812

18120

Dịch vụ liên quan đến in

 

 

182

1820

18200

Sao chép bản ghi các loại

 

19

 

 

 

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

 

 

191

1910

19100

Sản xuất than cốc

 

 

192

1920

19200

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch

 

20

 

 

 

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

 

 

201

 

 

Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

 

 

 

2011

 

Sản xuất hóa chất cơ bản

 

 

 

 

20111

Sản xuất khí công nghiệp

 

 

 

 

20112

Sản xuất chất nhuộm và chất màu

 

 

 

 

20113

Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác

 

 

 

 

20114

Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác

 

 

 

 

20119

Sản xuất hóa chất cơ bản khác

 

 

 

2012

20120

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

 

 

 

2013

 

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

 

 

 

 

20131

Sản xuất plastic nguyên sinh

 

 

 

 

20132

Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

 

 

202

 

 

Sản xuất sản phẩm hóa chất khác

 

 

 

2021

20210

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

 

 

 

2022

 

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

 

 

 

 

20221

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

 

 

 

 

20222

Sản xuất mực in

 

 

 

2023

 

Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

 

 

 

 

20231

Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa

 

 

 

 

20232

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

 

 

 

2029

20290

Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

 

 

203

2030

20300

Sản xuất sợi nhân tạo

 

21

 

 

 

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

 

 

210

2100

 

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

 

 

 

 

21001

Sản xuất thuốc các loại

 

 

 

 

21002

Sản xuất hóa dược, dược liệu

 

22

 

 

 

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

 

 

221

 

 

Sản xuất sản phẩm từ cao su

 

 

 

2211

22110

Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

 

 

 

2219

22190

Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

 

 

222

2220

 

Sản xuất sản phẩm từ plastic

 

 

 

 

22201

Sản xuất bao bì từ plastic

 

 

 

 

22209

Sản xuất sản phẩm khác từ plastic

 

23

 

 

 

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

 

 

231

2310

 

Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

 

 

 

 

23101

Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng

 

 

 

 

23102

Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng

 

 

 

 

23103

Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh

 

 

 

 

23109

Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh

 

 

239

 

 

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

 

 

 

2391

23910

Sản xuất sản phẩm chịu lửa

 

 

 

2392

23920

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

 

 

 

2393

23930

Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

 

 

 

2394

 

Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

 

 

 

 

23941

Sản xuất xi măng

 

 

 

 

23942

Sản xuất vôi

 

 

 

 

23943

Sản xuất thạch cao

 

 

 

2395

23950

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

 

 

 

2396

23960

Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá

 

 

 

2399

23990

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

 

24

 

 

 

Sản xuất kim loại

 

 

241

2410

24100

Sản xuất sắt, thép, gang

 

 

242

2420

 

Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

 

 

 

 

24201

Sản xuất kim loại quý

 

 

 

 

24202

Sản xuất kim loại màu

 

 

243

 

 

Đúc kim loại

 

 

 

2431

24310

Đúc sắt, thép

 

 

 

2432

24320

Đúc kim loại màu

 

25

 

 

 

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

 

 

251

 

 

Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

 

 

 

2511

25110

Sản xuất các cấu kiện kim loại

 

 

 

2512

25120

Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

 

 

 

2513

25130

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

 

 

252

2520

25200

Sản xuất vũ khí và đạn dược

 

 

259

 

 

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại

 

 

 

2591

25910

Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

 

 

 

2592

25920

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

 

 

 

2593

25930

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

 

 

 

2599

 

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

25991

Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

 

 

 

 

25999

Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

 

26

 

 

 

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học

 

 

261

 

 

Sản xuất linh kiện điện tử

 

 

 

2611

26110

Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện

 

 

 

2619

26190

Sản xuất linh kiện điện tử khác

 

 

262

2620

26200

Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính

 

 

263

2630

26300

Sản xuất thiết bị truyền thông

 

 

264

2640

26400

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

 

 

265

 

 

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ

 

 

 

2651

26510

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

 

 

 

2652

26520

Sản xuất đồng hồ

 

 

266

2660

26600

Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

 

 

267

2670

26700

Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

 

 

268

2680

26800

Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

 

27

 

 

 

Sản xuất thiết bị điện

 

 

271

2710

 

Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

 

 

 

 

27101

Sản xuất mô tơ, máy phát

 

 

 

 

27102

Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

 

 

272

2720

27200

Sản xuất pin và ắc quy

 

 

273

 

 

Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn

 

 

 

2731

27310

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

 

 

 

2732

27320

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

 

 

 

2733

27330

Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

 

 

274

2740

27400

Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

 

 

275

2750

27500

Sản xuất đồ điện dân dụng

 

 

279

2790

27900

Sản xuất thiết bị điện khác

 

28

 

 

 

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

 

 

281

 

 

Sản xuất máy thông dụng

 

 

 

2811

28110

Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

 

 

 

2812

28120

Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

 

 

 

2813

28130

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

 

 

 

2814

28140

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

 

 

 

2815

28150

Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

 

 

 

2816

28160

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

 

 

 

2817

28170

Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)

 

 

 

2818

28180

Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

 

 

 

2819

28190

Sản xuất máy thông dụng khác

 

 

282

 

 

Sản xuất máy chuyên dụng

 

 

 

2821

28210

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

 

 

 

2822

28220

Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

 

 

 

2823

28230

Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim

 

 

 

2824

28240

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

 

 

 

2825

28250

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

 

 

 

2826

28260

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

 

 

 

2829

 

Sản xuất máy chuyên dụng khác

 

 

 

 

28291

Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

 

28299

Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

 

29

 

 

 

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

 

 

291

2910

29100

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

 

 

292

2920

29200

Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

 

 

293

2930

29300

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

 

30

 

 

 

Sản xuất phương tiện vận tải khác

 

 

301

 

 

Đóng tàu và thuyền

 

 

 

3011

30110

Đóng tàu và cấu kiện nổi

 

 

 

3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

 

 

302

3020

30200

Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray

 

 

303

3030

30300

Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

 

 

304

3040

30400

Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

 

 

309

 

 

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

 

 

 

3091

30910

Sản xuất mô tô, xe máy

 

 

 

3092

30920

Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

 

 

 

3099

30990

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

 

31

310

 

 

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

 

 

 

3101

31010

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

 

 

 

3102

31020

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại

 

 

 

3109

31090

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

 

32

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

 

 

321

 

 

Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan

 

 

 

3211

32110

Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

 

 

 

3212

32120

Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

 

 

322

3220

32200

Sản xuất nhạc cụ

 

 

323

3230

32300

Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

 

 

324

3240

32400

Sản xuất đồ chơi, trò chơi

 

 

325

3250

 

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

 

 

 

 

32501

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

 

 

 

 

32502

Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

 

 

329

3290

32900

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

 

33

 

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị

 

 

331

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn

 

 

 

3311

33110

Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn

 

 

 

3312

33120

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị

 

 

 

3313

33130

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học

 

 

 

3314

33140

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện

 

 

 

3315

33150

Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

 

 

 

3319

33190

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác

 

 

332

3320

33200

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

D

 

 

 

 

SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

 

35

 

 

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

 

 

351

 

 

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

 

 

 

3511

 

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo

 

 

 

 

35111

Nhiệt điện than

 

 

 

 

35112

Nhiệt điện khí

 

 

 

 

35113

Điện hạt nhân

 

 

 

 

35119

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác

 

 

 

3512

 

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

 

 

 

 

35121

Thủy điện

 

 

 

 

35122

Điện gió

 

 

 

 

35123

Điện mặt trời

 

 

 

 

35124

Điện sinh khối

 

 

 

 

35125

Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo

 

 

 

 

35129

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác

 

 

 

3513

 

Truyền tải và phân phối điện

 

 

 

 

35131

Truyền tải điện

 

 

 

 

35132

Phân phối điện

 

 

352

3520

 

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

 

 

 

 

35201

Sản xuất khí đốt

 

 

 

 

35202

Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

 

 

353

3530

 

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

 

 

 

 

35301

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí

 

 

 

 

35302

Sản xuất nước đá

 

 

354

3540

35400

Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt

E

 

 

 

 

CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

 

36

360

3600

36000

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

 

37

370

3700

 

Thoát nước và xử lý nước thải

 

 

 

 

37001

Thoát nước

 

 

 

 

37002

Xử lý nước thải

 

38

 

 

 

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

 

 

381

 

 

Thu gom rác thải

 

 

 

3811

38110

Thu gom rác thải không độc hại

 

 

 

3812

 

Thu gom rác thải độc hại

 

 

 

 

38121

Thu gom rác thải y tế

 

 

 

 

38129

Thu gom rác thải độc hại khác

 

 

382

 

 

Xử lý và tiêu hủy rác thải

 

 

 

3821

 

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

 

 

 

 

38211

Sản xuất điện từ rác thải

 

 

 

 

38212

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)

 

 

 

3822

 

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

 

 

 

 

38221

Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế

 

 

 

 

38229

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác

 

 

383

3830

 

Tái chế phế liệu

 

 

 

 

38301

Tái chế phế liệu kim loại

 

 

 

 

38302

Tái chế phế liệu phi kim loại

 

39

390

3900

39000

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

F

 

 

 

 

XÂY DỰNG

 

41

410

 

 

Xây dựng nhà các loại

 

 

 

4101

41010

Xây dựng nhà để ở

 

 

 

4102

41020

Xây dựng nhà không để ở

 

42

 

 

 

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

 

 

421

 

 

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

 

 

 

4211

42110

Xây dựng công trình đường sắt

 

 

 

4212

42120

Xây dựng công trình đường bộ

 

 

422

 

 

Xây dựng công trình công ích

 

 

 

4221

42210

Xây dựng công trình điện

 

 

 

4222

42220

Xây dựng công trình cấp, thoát nước

 

 

 

4223

42230

Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

 

 

 

4229

42290

Xây dựng công trình công ích khác

 

 

429

 

 

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

 

 

 

4291

42910

Xây dựng công trình thủy

 

 

 

4292

42920

Xây dựng công trình khai khoáng

 

 

 

4293

42930

Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

 

 

 

4299

42990

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

 

43

 

 

 

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

 

 

431

 

 

Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

 

 

 

4311

43110

Phá dỡ

 

 

 

4312

43120

Chuẩn bị mặt bằng

 

 

432

 

 

Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

 

 

 

4321

43210

Lắp đặt hệ thống điện

 

 

 

4322

 

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

 

 

 

 

43221

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

 

 

 

 

43222

Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí

 

 

 

4329

43290

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

 

 

433

4330

43300

Hoàn thiện công trình xây dựng

 

 

434

4340

43400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng

 

 

439

4390

43900

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

G

 

 

 

 

BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ

 

46

 

 

 

Bán buôn

 

 

461

4610

 

Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

 

 

 

 

46101

Đại lý bán hàng hóa

 

 

 

 

46102

Môi giới mua bán hàng hóa

 

 

 

 

46103

Đấu giá hàng hóa

 

 

462

4620

 

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

 

 

 

 

46201

Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

 

 

 

 

46202

Bán buôn hoa và cây

 

 

 

 

46203

Bán buôn động vật sống

 

 

 

 

46204

Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

 

 

 

 

46209

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

 

 

463

 

 

Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

4631

46310

Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ

 

 

 

4632

 

Bán buôn thực phẩm

 

 

 

 

46321

Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

46322

Bán buôn thủy sản

 

 

 

 

46323

Bán buôn rau, quả

 

 

 

 

46324

Bán buôn cà phê

 

 

 

 

46325

Bán buôn chè

 

 

 

 

46326

Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

 

 

 

 

46329

Bán buôn thực phẩm khác

 

 

 

4633

 

Bán buôn đồ uống

 

 

 

 

46331

Bán buôn đồ uống có cồn

 

 

 

 

46332

Bán buôn đồ uống không có cồn

 

 

 

4634

46340

Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

 

 

464

 

 

Bán buôn đồ dùng gia đình

 

 

 

4641

 

Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

 

 

 

 

46411

Bán buôn vải

 

 

 

 

46412

Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

 

 

 

 

46413

Bán buôn hàng may mặc

 

 

 

 

46414

Bán buôn giày, dép

 

 

 

4642

 

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng

 

 

 

 

46421

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng

 

 

 

 

46422

Bán buôn thảm, đệm

 

 

 

 

46423

Bán buôn thiết bị chiếu sáng

 

 

 

4649

 

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

 

 

 

 

46491

Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

 

 

 

 

46492

Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

 

 

 

 

46493

Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

 

 

 

 

46494

Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

 

 

 

 

46495

Bán buôn đồ điện gia dụng

 

 

 

 

46496

Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự

 

 

 

 

46497

Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

 

 

 

 

46498

Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

 

 

 

 

46499

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

 

 

465

 

 

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

 

 

 

4651

46510

Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

 

 

 

4652

46520

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

 

 

 

4653

46530

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

 

 

 

4659

 

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

 

 

 

 

46591

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

 

 

 

 

46592

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

 

 

 

 

46593

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

 

 

 

 

46594

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)

 

 

 

 

46595

Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

 

 

 

 

46599

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

 

 

466

 

 

Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

 

 

 

4661

 

Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

 

 

 

 

46611

Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

 

 

 

 

46619

Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

 

 

 

4662

46620

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

 

 

 

4663

 

Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

 

 

 

 

46631

Bán buôn mô tô, xe máy

 

 

 

 

46632

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

 

 

467

 

 

Bán buôn chuyên doanh khác

 

 

 

4671

 

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

 

 

 

 

46711

Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

 

 

 

 

46712

Bán buôn dầu thô

 

 

 

 

46713

Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan

 

 

 

 

46714

Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan

 

 

 

4672

 

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

 

 

 

 

46721

Bán buôn quặng kim loại

 

 

 

 

46722

Bán buôn sắt, thép

 

 

 

 

46723

Bán buôn kim loại khác

 

 

 

 

46724

Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

 

 

 

4673

 

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

 

 

 

 

46731

Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

 

 

 

 

46732

Bán buôn xi măng

 

 

 

 

46733

Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

 

 

 

 

46734

Bán buôn kính xây dựng

 

 

 

 

46735

Bán buôn sơn, véc ni

 

 

 

 

46736

Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

 

 

 

 

46737

Bán buôn đồ ngũ kim

 

 

 

 

46739

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

 

 

 

4679

 

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

46791

Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

 

 

 

 

46792

Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

 

 

 

 

46793

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

 

 

 

 

46794

Bán buôn cao su

 

 

 

 

46795

Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

 

 

 

 

46796

Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

 

 

 

 

46797

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

 

 

 

 

46799

Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

 

 

469

4690

46900

Bán buôn tổng hợp

 

47

 

 

 

Bán lẻ

 

 

471

 

 

Bán lẻ tổng hợp

 

 

 

4711

47110

Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn

 

 

 

4719

47190

Bán lẻ tổng hợp khác

 

 

472

 

 

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

4721

47210

Bán lẻ lương thực

 

 

 

4722

 

Bán lẻ thực phẩm

 

 

 

 

47221

Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt

 

 

 

 

47222

Bán lẻ thủy sản

 

 

 

 

47223

Bán lẻ rau, quả

 

 

 

 

47224

Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

 

 

 

 

47229

Bán lẻ thực phẩm khác

 

 

 

4723

47230

Bán lẻ đồ uống

 

 

 

4724

47240

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

 

 

473

4730

47300

Bán lẻ nhiên liệu động cơ

 

 

474

4740

47400

Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

475

 

 

Bán lẻ thiết bị gia đình khác

 

 

 

4751

 

Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

 

 

 

 

47511

Bán lẻ vải

 

 

 

 

47519

Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

 

 

 

4752

 

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

 

 

 

 

47521

Bán lẻ đồ ngũ kim

 

 

 

 

47522

Bán lẻ sơn, màu, véc ni

 

 

 

 

47523

Bán lẻ kính xây dựng

 

 

 

 

47524

Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác

 

 

 

 

47525

Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh

 

 

 

 

47529

Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

 

 

 

4753

47530

Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn

 

 

 

4759

 

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

47591

Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

 

 

 

 

47592

Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự

 

 

 

 

47593

Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh

 

 

 

 

47594

Bán lẻ nhạc cụ

 

 

 

 

47599

Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu

 

 

476

 

 

Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí

 

 

 

4761

47610

Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

 

 

 

4762

47620

Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao

 

 

 

4763

47630

Bán lẻ trò chơi, đồ chơi

 

 

 

4769

47690

Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu

 

 

477

 

 

Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

 

 

 

4771

 

Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da

 

 

 

 

47711

Bán lẻ hàng may mặc

 

 

 

 

47712

Bán lẻ giày, dép

 

 

 

 

47713

Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

 

 

 

4772

 

Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

 

 

 

 

47721

Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế

 

 

 

 

47722

Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

 

 

 

 

47723

Bán thuốc đông y, bán thuốc nam

 

 

 

4773

 

Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

 

 

 

 

47731

Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh

 

 

 

 

47732

Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức

 

 

 

 

47733

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ

 

 

 

 

47734

Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)

 

 

 

 

47735

Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình

 

 

 

 

47736

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt

 

 

 

 

47737

Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh

 

 

 

 

47738

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng

 

 

 

 

47739

Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu

 

 

 

4774

 

Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng

 

 

 

 

47741

Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng

 

 

 

 

47749

Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng

 

 

478

 

 

Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

 

 

 

4781

 

Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác

 

 

 

 

47811

Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

 

 

 

 

47819

Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

 

 

 

4782

47820

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

 

 

 

4783

 

Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

 

 

 

 

47831

Bán lẻ mô tô, xe máy

 

 

 

 

47832

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

 

 

479

4790

47900

Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ

H

 

 

 

 

VẬN TẢI, KHO BÃI

 

49

 

 

 

Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống

 

 

491

 

 

Vận tải đường sắt

 

 

 

4911

 

Vận tải hành khách đường sắt

 

 

 

 

49111

Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh

 

 

 

 

49112

Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao

 

 

 

4912

49120

Vận tải hàng hóa đường sắt

 

 

492

 

 

Vận tải hành khách bằng xe buýt

 

 

 

4921

49210

Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành

 

 

 

4922

49220

Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh

 

 

 

4929

49290

Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác

 

 

493

 

 

Vận tải đường bộ khác

 

 

 

4931

 

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

 

 

 

 

49311

Vận tải hành khách bằng taxi

 

 

 

 

49312

Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

 

 

 

49319

Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

 

 

 

4932

 

Vận tải hành khách đường bộ khác

 

 

 

 

49321

Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

 

 

 

 

49329

Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

4933

 

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

 

 

 

 

49331

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

 

 

 

 

49332

Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

 

 

 

 

49333

Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác

 

 

 

 

49334

Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

 

 

 

 

49339

Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

 

 

494

4940

49400

Vận tải đường ống

 

50

 

 

 

Vận tải đường thủy

 

 

501

 

 

Vận tải ven biển và viễn dương

 

 

 

5011

 

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

 

 

 

 

50111

Vận tải hành khách ven biển

 

 

 

 

50112

Vận tải hành khách viễn dương

 

 

 

5012

 

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

 

 

 

 

50121

Vận tải hàng hóa ven biển

 

 

 

 

50122

Vận tải hàng hóa viễn dương

 

 

502

 

 

Vận tải đường thủy nội địa

 

 

 

5021

 

Vận tải hành khách đường thủy nội địa

 

 

 

 

50211

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

50212

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

5022

 

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

 

 

 

 

50221

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

50222

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

51

 

 

 

Vận tải hàng không

 

 

511

5110

 

Vận tải hành khách hàng không

 

 

 

 

51101

Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

51109

Vận tải hành khách hàng không loại khác

 

 

512

5120

 

Vận tải hàng hóa hàng không

 

 

 

 

51201

Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

51209

Vận tải hàng hóa hàng không loại khác

 

52

 

 

 

Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

 

 

521

5210

 

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

 

 

 

 

52101

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan

 

 

 

 

52102

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)

 

 

 

 

52109

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

 

 

522

 

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải

 

 

 

5221

52210

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

 

 

 

5222

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

 

 

 

 

52221

Hoạt động điều hành cảng biển

 

 

 

 

52222

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương

 

 

 

 

52223

Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa

 

 

 

 

52224

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa

 

 

 

5223

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không

 

 

 

 

52231

Dịch vụ điều hành bay

 

 

 

 

52232

Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không

 

 

 

 

52239

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không

 

 

 

5224

 

Bốc xếp hàng hóa

 

 

 

 

52241

Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt

 

 

 

 

52242

Bốc xếp hàng hóa đường bộ

 

 

 

 

52243

Bốc xếp hàng hóa cảng biển

 

 

 

 

52244

Bốc xếp hàng hóa cảng sông

 

 

 

 

52245

Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không

 

 

 

 

52249

Bốc xếp hàng hóa loại khác

 

 

 

5225

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

 

 

 

 

52251

Hoạt động điều hành bến xe

 

 

 

 

52252

Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ

 

 

 

 

52253

Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ

 

 

 

 

52259

Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ

 

 

 

5229

52290

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

 

 

523

 

 

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải

 

 

 

5231

52310

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa

 

 

 

5232

52320

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách

 

53

 

 

 

Bưu chính và chuyển phát

 

 

531

5310

53100

Bưu chính

 

 

532

5320

53200

Chuyển phát

 

 

533

5330

53300

Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát

I

 

 

 

 

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

 

55

 

 

 

Dịch vụ lưu trú

 

 

551

5510

55100

Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự

 

 

552

5520

 

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác

 

 

 

 

55201

Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

 

 

 

 

55202

Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

 

 

 

 

55203

Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự

 

 

553

5530

55300

Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú

 

 

559

5590

 

Cơ sở lưu trú khác

 

 

 

 

55901

Ký túc xá học sinh, sinh viên

 

 

 

 

55902

Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

 

 

 

 

55909

Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu

 

56

 

 

 

Dịch vụ ăn uống

 

 

561

5610

 

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

 

 

 

 

56101

Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)

 

 

 

 

56102

Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh

 

 

 

 

56109

Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

 

 

562

 

 

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

 

 

 

5621

56210

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

 

 

 

5629

56290

Dịch vụ ăn uống khác

 

 

563

5630

 

Dịch vụ phục vụ đồ uống

 

 

 

 

56301

Quán rượu, bia, quầy bar

 

 

 

 

56302

Quán cà phê, giải khát

 

 

 

 

56309

Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

 

 

564

5640

56400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống

J

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, PHÁT SÓNG, SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI NỘI DUNG

 

58

 

 

 

Hoạt động xuất bản

 

 

581

 

 

Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác

 

 

 

5811

58110

Xuất bản sách

 

 

 

5812

58120

Xuất bản báo

 

 

 

5813

58130

Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ

 

 

 

5819

58190

Hoạt động xuất bản khác

 

 

582

 

 

Xuất bản phần mềm

 

 

 

5821

58210

Xuất bản trò chơi điện tử

 

 

 

5829

 

Xuất bản phần mềm khác

 

 

 

 

58291

Xuất bản phần mềm hệ thống

 

 

 

 

58292

Xuất bản phần mềm ứng dụng

 

 

 

 

58299

Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu

 

59

 

 

 

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

 

 

591

 

 

Hoạt động phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

 

 

 

5911

 

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

 

 

 

 

59111

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh

 

 

 

 

59112

Hoạt động sản xuất video

 

 

 

 

59113

Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình

 

 

 

5912

59120

Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

 

 

 

5913

59130

Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

 

 

 

5914

 

Hoạt động chiếu phim

 

 

 

 

59141

Hoạt động chiếu phim cố định

 

 

 

 

59142

Hoạt động chiếu phim lưu động

 

 

592

5920

59200

Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

 

60

 

 

 

Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác

 

 

601

6010

60100

Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh

 

 

602

6020

 

Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video

 

 

 

 

60201

Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình

 

 

 

 

60202

Hoạt động phát sóng truyền hình

 

 

 

 

60203

Hoạt động phân phối video

 

 

603

 

 

Hoạt động thông tấn và hoạt động phân phối nội dung khác

 

 

 

6031

60310

Hoạt động thông tấn

 

 

 

6039

60390

Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác

K

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG; LẬP TRÌNH MÁY TÍNH, TƯ VẤN, CƠ SỞ HẠ TẦNG MÁY TÍNH VÀ CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN KHÁC

 

61

 

 

 

Hoạt động viễn thông

 

 

611

6110

61100

Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh

 

 

612

6120

 

Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

 

 

 

 

61201

Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

61202

Dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

 

 

619

6190

61900

Hoạt động viễn thông khác

 

62

 

 

 

Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan

 

 

621

 

 

Lập trình máy tính

 

 

 

6211

62110

Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử

 

 

 

6219

62190

Lập trình máy tính khác

 

 

622

6220

62200

Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

 

 

629

6290

62900

Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác

 

63

 

 

 

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác

 

 

631

6310

63100

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan

 

 

639

6390

 

Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác

 

 

 

 

63901

Hoạt động cổng tìm kiếm web

 

 

 

 

63909

Dịch vụ thông tin khác

L

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

 

64

 

 

 

Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

 

 

641

 

 

Hoạt động trung gian tiền tệ

 

 

 

6411

64110

Hoạt động Ngân hàng trung ương

 

 

 

6419

64190

Hoạt động trung gian tiền tệ khác

 

 

642

 

 

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn

 

 

 

6421

64210

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản

 

 

 

6422

64220

Hoạt động của các kênh dẫn vốn

 

 

643

 

 

Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

 

 

 

6431

64310

Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ

 

 

 

6432

64320

Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ

 

 

 

6433

64330

Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý

 

 

649

 

 

Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

 

 

 

6491

64910

Hoạt động cho thuê tài chính

 

 

 

6492

64920

Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế

 

 

 

6493

64930

Hoạt động bao thanh toán

 

 

 

6494

64940

Hoạt động chứng khoán hóa

 

 

 

6495

64950

Hoạt động cấp tín dụng khác

 

 

 

6499

64990

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

 

65

 

 

 

Bảo hiểm, tái bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

 

 

651

 

 

Bảo hiểm

 

 

 

6511

65110

Bảo hiểm nhân thọ

 

 

 

6512

65120

Bảo hiểm phi nhân thọ

 

 

 

6513

65130

Bảo hiểm sức khỏe

 

 

652

6520

65200

Tái bảo hiểm

 

 

653

6530

65300

Hoạt động quỹ hưu trí

 

66

 

 

 

Hoạt động tài chính khác

 

 

661

 

 

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

 

 

 

6611

66110

Quản lý thị trường tài chính

 

 

 

6612

 

Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

 

 

 

 

66121

Môi giới hợp đồng hàng hóa

 

 

 

 

66122

Môi giới chứng khoán

 

 

 

 

66129

Môi giới khác

 

 

 

6619

66190

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

 

 

662

 

 

Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí

 

 

 

6621

66210

Đánh giá rủi ro và thiệt hại

 

 

 

6622

66220

Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

 

 

 

6629

66290

Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí

 

 

663

6630

66300

Hoạt động quản lý quỹ

M

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

 

68

 

 

 

Hoạt động kinh doanh bất động sản

 

 

681

6810

 

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

 

 

 

 

68101

Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

 

 

 

 

68102

Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

 

 

 

 

68103

Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở

 

 

 

 

68104

Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở

 

 

 

 

68109

Kinh doanh bất động sản khác

 

 

682

 

 

Hoạt động bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

 

 

 

6821

68210

Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản

 

 

 

6829

 

Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

 

 

 

 

68291

Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở

 

 

 

 

68292

Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở

 

 

 

 

68293

Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản

 

 

 

 

68299

Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

N

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

69

 

 

 

Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

 

 

691

6910

 

Hoạt động pháp luật

 

 

 

 

69101

Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật

 

 

 

 

69102

Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý

 

 

 

 

69109

Hoạt động pháp luật khác

 

 

692

6920

 

Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế

 

 

 

 

69201

Hoạt động liên quan đến kế toán

 

 

 

 

69202

Hoạt động liên quan đến kiểm toán

 

 

 

 

69203

Hoạt động liên quan đến tư vấn về thuế

 

 

 

 

69209

Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác

 

70

 

 

 

Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý

 

 

701

7010

70100

Hoạt động của trụ sở văn phòng

 

 

702

7020

70200

Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác

 

71

 

 

 

Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

 

 

711

7110

 

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

 

 

 

 

71101

Hoạt động kiến trúc

 

 

 

 

71102

Hoạt động đo đạc và bản đồ

 

 

 

 

71103

Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất

 

 

 

 

71109

Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

 

 

712

7120

71200

Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

 

72

 

 

 

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

 

721

 

 

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật

 

 

 

7211

72110

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

 

 

 

7212

72120

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

 

 

 

7213

72130

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược

 

 

 

7214

72140

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp

 

 

722

 

 

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn

 

 

 

7221

72210

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội

 

 

 

7222

72220

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn

 

73

 

 

 

Quảng cáo, nghiên cứu thị trường và quan hệ công chúng

 

 

731

7310

73100

Quảng cáo

 

 

732

7320

73200

Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

 

 

733

7330

73300

Hoạt động quan hệ công chúng

 

74

 

 

 

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác

 

 

741

7410

74100

Hoạt động thiết kế chuyên dụng

 

 

742

7420

74200

Hoạt động nhiếp ảnh

 

 

743

7430

74300

Hoạt động phiên dịch

 

 

749

 

 

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

7491

74910

Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế

 

 

 

7499

74990

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu

 

75

750

7500

75000

Hoạt động thú y

O

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

 

77

 

 

 

Cho thuê hoạt động

 

 

771

7710

 

Cho thuê xe có động cơ

 

 

 

 

77101

Cho thuê ô tô

 

 

 

 

77109

Cho thuê xe có động cơ khác

 

 

772

 

 

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

 

 

 

7721

77210

Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

 

 

 

7729

77290

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

 

 

773

7730

 

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77301

Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77302

Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77303

Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77304

Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77305

Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển

 

 

 

 

77309

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu

 

 

774

7740

77400

Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

 

 

775

7750

77500

Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính

 

78

 

 

 

Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

 

 

781

7810

78100

Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm

 

 

782

 

 

Cung ứng lao động tạm thời và nguồn nhân lực khác

 

 

 

7821

78210

Cung ứng lao động tạm thời

 

 

 

7822

 

Cung ứng nguồn nhân lực khác

 

 

 

 

78221

Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước

 

 

 

 

78222

Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài

 

79

 

 

 

Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác

 

 

791

 

 

Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch

 

 

 

7911

79110

Đại lý lữ hành

 

 

 

7912

79120

Điều hành tua du lịch

 

 

799

7990

79900

Hoạt động liên quan đến du lịch khác

 

80

801

 

 

Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

 

 

 

8011

80110

Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân

 

 

 

8019

80190

Dịch vụ bảo đảm an toàn khác

 

81

 

 

 

Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

 

 

811

8110

81100

Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

 

 

812

 

 

Dịch vụ vệ sinh

 

 

 

8121

81210

Vệ sinh chung nhà cửa

 

 

 

8129

81290

Dịch vụ vệ sinh khác

 

 

813

8130

81300

Dịch vụ cảnh quan

 

82

 

 

 

Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

 

 

821

8210

82100

Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng

 

 

822

8220

82200

Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi

 

 

823

8230

82300

Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

 

 

824

8240

82400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)

 

 

829

 

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

8291

82910

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng

 

 

 

8292

82920

Dịch vụ đóng gói

 

 

 

8299

82990

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

P

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

 

84

 

 

 

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại; bảo đảm xã hội bắt buộc

 

 

841

 

 

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội, môi trường

 

 

 

8411

 

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

 

 

 

 

84111

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội

 

 

 

 

84112

Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

 

 

 

8412

84120

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc)

 

 

 

8413

84130

Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường

 

 

 

8414

84140

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành

 

 

842

 

 

Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước

 

 

 

8421

84210

Hoạt động đối ngoại

 

 

 

8422

84220

Hoạt động quốc phòng

 

 

 

8423

84230

Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội

 

 

843

8430

84300

Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc

Q

 

 

 

 

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

85

 

 

 

Giáo dục và đào tạo

 

 

851

 

 

Giáo dục mầm non

 

 

 

8511

85110

Giáo dục nhà trẻ

 

 

 

8512

85120

Giáo dục mẫu giáo

 

 

852

 

 

Giáo dục phổ thông

 

 

 

8521

85210

Giáo dục tiểu học

 

 

 

8522

85220

Giáo dục trung học cơ sở

 

 

 

8523

85230

Giáo dục trung học phổ thông

 

 

853

 

 

Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

8531

85310

Đào tạo sơ cấp

 

 

 

8532

85320

Đào tạo trung cấp

 

 

 

8533

85330

Đào tạo cao đẳng

 

 

854

 

 

Giáo dục đại học

 

 

 

8541

85410

Đào tạo đại học

 

 

 

8542

85420

Đào tạo thạc sỹ

 

 

 

8543

85430

Đào tạo tiến sỹ

 

 

855

 

 

Giáo dục khác

 

 

 

8551

85510

Giáo dục thể thao và giải trí

 

 

 

8552

85520

Giáo dục văn hóa nghệ thuật

 

 

 

8553

85530

Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại

 

 

 

8554

85540

Giáo dục dự bị đại học

 

 

 

8559

85590

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

 

 

856

 

 

Hoạt động hỗ trợ giáo dục

 

 

 

8561

85610

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư

 

 

 

8569

85690

Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác

R

 

 

 

 

Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI

 

86

 

 

 

Hoạt động y tế

 

 

861

8610

 

Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

 

 

 

 

86101

Hoạt động của các bệnh viện

 

 

 

 

86102

Hoạt động của các trạm y tế

 

 

862

8620

 

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

 

 

 

 

86201

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa

 

 

 

 

86202

Hoạt động của các phòng khám nha khoa

 

 

869

 

 

Hoạt động y tế khác

 

 

 

8691

86910

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác

 

 

 

8692

86920

Hoạt động y tế dự phòng

 

 

 

8693

86930

Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

 

 

 

8699

86990

Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

 

87

 

 

 

Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

 

 

871

8710

 

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

 

 

 

 

87101

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh

 

 

 

 

87109

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác

 

 

872

8720

 

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện

 

 

 

 

87201

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần

 

 

 

 

87202

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện

 

 

873

8730

 

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc

 

 

 

 

87301

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)

 

 

 

 

87302

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già

 

 

 

 

87303

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật

 

 

879

 

 

Hoạt động chăm sóc tập trung khác

 

 

 

8791

87910

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung

 

 

 

8799

 

Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

87991

Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm

 

 

 

 

87999

Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu

 

88

 

 

 

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

 

 

881

8810

 

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật

 

 

 

 

88101

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)

 

 

 

 

88102

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh

 

 

 

 

88103

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật

 

 

889

8890

88900

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác

S

 

 

 

 

NGHỆ THUẬT, THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ

 

90

 

 

 

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

 

 

901

 

 

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

 

 

 

9011

90110

Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc

 

 

 

9012

90120

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác

 

 

 

9019

90190

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác

 

 

902

9020

90200

Hoạt động biểu diễn nghệ thuật

 

 

903

 

 

Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

 

 

 

9031

90310

Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật

 

 

 

9039

90390

Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

 

91

 

 

 

Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

 

 

911

 

 

Hoạt động thư viện và lưu trữ

 

 

 

9111

91110

Hoạt động thư viện

 

 

 

9112

91120

Hoạt động lưu trữ

 

 

912

 

 

Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản

 

 

 

9121

91210

Hoạt động bảo tàng và sưu tập

 

 

 

9122

91220

Hoạt động di tích lịch sử và di tích

 

 

913

9130

91300

Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa

 

 

914

 

 

Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

9141

91410

Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú

 

 

 

9142

91420

Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên

 

92

920

9200

 

Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

 

 

 

 

92001

Hoạt động xổ số

 

 

 

 

92002

Hoạt động cá cược và đánh bạc

 

93

 

 

 

Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí

 

 

931

 

 

Hoạt động thể thao

 

 

 

9311

93110

Hoạt động của các cơ sở thể thao

 

 

 

9312

93120

Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

 

 

 

9319

93190

Hoạt động thể thao khác

 

 

932

 

 

Hoạt động vui chơi giải trí

 

 

 

9321

93210

Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

 

 

 

9329

93290

Hoạt động vui chơi giải trí khác

T

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

 

94

 

 

 

Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

 

 

941

 

 

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp

 

 

 

9411

94110

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

 

 

 

9412

94120

Hoạt động của các hội nghề nghiệp

 

 

942

9420

94200

Hoạt động của công đoàn

 

 

949

 

 

Hoạt động của các tổ chức khác

 

 

 

9491

94910

Hoạt động của các tổ chức tôn giáo

 

 

 

9499

94990

Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu

 

95

 

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

 

951

9510

95100

Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông

 

 

952

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình

 

 

 

9521

95210

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

 

 

 

9522

95220

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình

 

 

 

9523

95230

Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da

 

 

 

9524

95240

Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

 

 

 

9529

95290

Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

 

 

953

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

 

 

9531

95310

Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác

 

 

 

9532

95320

Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

 

 

954

9540

95400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

96

 

 

 

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân

 

 

961

9610

96100

Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

 

 

962

 

 

Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự

 

 

 

9621

96210

Dịch vụ làm tóc

 

 

 

9622

96220

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác

 

 

 

9623

96230

Dịch vụ spa và xông hơi

 

 

963

9630

96300

Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan

 

 

964

9640

96400

Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân

 

 

969

9690

 

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

 

 

 

 

96901

Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan

 

 

 

 

96909

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu

U

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

 

97

970

9700

97000

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

 

98

 

 

 

Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

 

 

981

9810

98100

Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình

 

 

982

9820

98200

Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

V

 

 

 

 

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

 

99

990

9900

99000

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

22

87

259

495

743

 

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

I. KHÁI NIỆM, ĐỊNH NGHĨA VỀ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ VÀ NGÀNH KINH TẾ

1. Hoạt động kinh tế: Là quá trình sử dụng nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, lao động, công nghệ, mạng thông tin... nhằm tạo ra các hàng hóa hoặc dịch vụ mới, như vậy mỗi hoạt động kinh tế có đặc trưng được thể hiện bằng quy trình sản xuất, nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra.

2. Ngành kinh tế: Về lý thuyết sẽ là tốt nhất nếu mỗi hoạt động tạo nên một ngành, do vậy danh mục ngành là danh mục các hoạt động kinh tế. Tuy nhiên trong thực tế, danh mục ngành theo chuẩn mực tối ưu này không xác lập được do sự phong phú, tính phức tạp và hay thay đổi của các hoạt động kinh tế. Do đó, ngành kinh tế trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam là tập hợp các hoạt động kinh tế giống nhau dựa trên 3 tiêu chí xếp theo thứ tự ưu tiên dưới đây:

- Quy trình và công nghệ sản xuất của hoạt động kinh tế;

- Nguyên liệu đầu vào mà hoạt động kinh tế sử dụng để tạo ra sản phẩm;

- Đặc điểm của sản phẩm sản xuất ra của hoạt động kinh tế.

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam phân loại các hoạt động kinh tế dựa trên tính chất của hoạt động kinh tế, do đó cần lưu ý một số nội dung sau:

- Không căn cứ vào loại hình sở hữu, loại hình tổ chức, phương thức hay quy mô của hoạt động sản xuất. Chẳng hạn đối với hoạt động sản xuất giày, dép thì bất kể hoạt động này thuộc sở hữu tư nhân hay nhà nước, loại hình tổ chức là doanh nghiệp độc lập hay phụ thuộc hay cơ sở kinh doanh cá thể, được thực hiện theo phương thức thủ công hay máy móc, với quy mô sản xuất lớn hay nhỏ đều được xếp vào ngành: “Sản xuất giày, dép”, mã số 15200.

- Khái niệm “ngành kinh tế” khác với khái niệm “ngành quản lý”: Ngành kinh tế trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được hình thành từ các hoạt động kinh tế diễn ra trong lãnh thổ kinh tế của Việt Nam, bất kể các hoạt động kinh tế này do ai quản lý; ngược lại ngành quản lý bao gồm những hoạt động kinh tế thuộc quyền quản lý của một đơn vị nhất định (bộ, ngành quản lý nhà nước...), bất kể hoạt động đó thuộc ngành kinh tế nào. Như vậy ngành quản lý có thể bao gồm một hay nhiều ngành kinh tế.

- Khái niệm ngành kinh tế cũng cần phân biệt với khái niệm nghề nghiệp. Ngành kinh tế gắn với đơn vị kinh tế, tại đó người lao động làm việc với các nghề nghiệp khác nhau. Lao động theo ngành kinh tế phản ánh hoạt động kinh tế của mỗi cá nhân trong tổng thể các hoạt động của đơn vị; nghề nghiệp của người lao động phản ánh kỹ năng và việc làm cụ thể của họ tại đơn vị. Ví dụ, một người lao động làm kế toán trong đơn vị có hoạt động chính “Sản xuất thuốc lá”, khi đó lao động được xếp vào ngành sản xuất thuốc lá nhưng nghề của lao động này là kế toán.

II. NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

A: NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Ngành này gồm: Khai thác (sử dụng) tài nguyên động, thực vật, bao gồm các hoạt động trồng trọt (nông nghiệp), chăn nuôi và nhân giống động, thực vật, khai thác gỗ và thu hoạch lâm sản khác, sản xuất các sản phẩm từ động vật tại trang trại (sữa, trứng, thịt...) hoặc từ môi trường tự nhiên.

Ngành này cũng gồm: Canh tác hữu cơ (không sử dụng phân bón tổng hợp hoặc thuốc trừ sâu hóa học), trồng trọt không cần đất (như thủy canh, trồng cây trong dung dịch dinh dưỡng), kết hợp nuôi trồng thủy sản và thủy canh, trồng cây biến đổi gen và chăn nuôi động vật biến đổi gen.

Loại trừ: Hoạt động sản xuất hàng hóa tự cung tự cấp của hộ gia đình cho tiêu dùng cá nhân được phân loại vào nhóm 98100 (Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình).

01: NÔNG NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ LIÊN QUAN

Ngành này bao gồm 2 hoạt động cơ bản là sản xuất, sơ chế các sản phẩm từ thực vật và động vật, bao gồm: trồng cây trên đồng ruộng trống, dưới mái che (như nhà kính, nhà lưới) hoặc sử dụng các phương pháp canh tác không cần đất như thủy canh, kết hợp nuôi trồng thủy sản và trồng trọt, chăn nuôi các loại vật nuôi để lấy các sản phẩm khác nhau.

Ngành 015 (Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp) không tuân theo nguyên tắc thông thường để xác định hoạt động chính mà căn cứ vào sự tương đối đồng đều giữa hoạt động gieo trồng và hoạt động chăn nuôi để xếp các đơn vị có hoạt động trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp vào ngành này hoặc ngành khác.

Ngành này cũng bao gồm các hoạt động dịch vụ liên quan trực tiếp đến nông nghiệp (ví dụ: bảo trì thiết bị, tưới tiêu...), cũng như săn bắn, đánh bẫy và các hoạt động liên quan.

Ngành nông nghiệp không bao gồm những hoạt động chế biến tiếp theo đối với các sản phẩm nông nghiệp do những hoạt động này được phân vào ngành 10 (Sản xuất, chế biến thực phẩm), ngành 11 (Sản xuất đồ uống) và ngành 12 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá). Những hoạt động chuẩn bị cần thiết cho thị trường sơ cấp (ví dụ: làm sạch rau, phân loại trái cây...) được xếp vào ngành nông nghiệp.

Ngành này không bao gồm các hoạt động xây dựng trên đồng ruộng liên quan đến biến đổi đất đai cho mục đích nông nghiệp (ví dụ: xây dựng kênh tưới tiêu, làm ruộng bậc thang, thoát nước, ...) được xếp ngành F (Xây dựng) và hoạt động thị trường của các thương nhân mua và các hợp tác xã tham gia vào việc tiếp thị, mua bán nông sản được xếp vào G (Bán buôn và bán lẻ).

Loại trừ: Hoạt động dịch vụ cảnh quan được phân loại vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan).

011: Trồng cây hàng năm

Nhóm này gồm các hoạt động gieo trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng của cây không kéo dài hơn một năm.

0111 - 01110: Trồng lúa

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng (cấy, sạ) các loại cây lúa: lúa nước, lúa cạn.

0112 - 01120: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.

Loại trừ: Trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc được phân vào nhóm 0119 (Trồng cây hàng năm khác).

0113 - 01130: Trồng cây lấy củ có chất bột

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,...

0114 - 01140: Trồng cây mía

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây mía để chế biến đường, mật và để ăn không qua chế biến.

0115 - 01150: Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây thuốc lá, thuốc lào để cuốn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá, thuốc lào.

Loại trừ: Hoạt động chế biến thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá).

0116 - 01160: Trồng cây lấy sợi

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh và cây lấy sợi khác.

0117 - 01170: Trồng cây có hạt chứa dầu

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác.

0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

01181: Trồng rau các loại

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng rau các loại:

- Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác;

- Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác;

- Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác;

- Trồng cây củ cải đường;

- Trồng các loại nấm.

Loại trừ:

- Trồng cây làm gia vị được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm) và nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm);

- Thu nhặt hoa quả hoang dại như: Trám, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên... được phân vào nhóm 02302 (Thu nhặt lâm sản trừ gỗ).

- Sản xuất giống nấm được phân vào nhóm 01301 (Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm).

01182: Trồng đậu các loại

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen, đậu xanh, đậu vàng, đậu trứng quốc, đậu hà lan...

Loại trừ: Trồng cây đậu tương được phân vào nhóm 01170 (Trồng cây có hạt chứa dầu).

01183: Trồng hoa hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng để bán các loại hoa phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa...

0119: Trồng cây hàng năm khác

01191: Trồng cây gia vị hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây hàng năm chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,...

Loại trừ: Trồng cây gia vị lâu năm được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm).

01192: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây atiso, ngải cứu, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen,... và sản xuất hương liệu.

Loại trừ: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm được phân vào nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm).

01199: Trồng cây hàng năm khác còn lại

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây nông nghiệp hàng năm chưa được phân vào các nhóm từ 0111 đến 0119. Gồm: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen lấy hạt,...

012: Trồng cây lâu năm

Nhóm này bao gồm các hoạt động trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng dài hơn một năm hoặc có thời gian sinh trưởng trong một năm nhưng cho thu hoạch sản phẩm trong nhiều năm.

0121: Trồng cây ăn quả

01211: Trồng nho

Nhóm này gồm: Trồng nho làm nguyên liệu sản xuất rượu nho và trồng nho ăn quả.

Loại trừ: Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).

01212: Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

Nhóm này gồm: Trồng cây xoài, cây chuối, cây đu đủ, cây thanh long... và trồng các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới khác.

01213: Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

Nhóm này gồm: Trồng cây cam, cây chanh, cây quýt, cây bưởi, cây quất lấy quả, cây phật thủ và các loại cây thuộc họ cam, quýt khác.

01214: Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

Nhóm này gồm: Trồng cây táo, cây mận, cây mơ, cây đào, cây lê và các loại quả có hạt như táo khác.

01215: Trồng nhãn, vải, chôm chôm

Nhóm này gồm: Trồng cây nhãn, cây vải, cây chôm chôm.

01219: Trồng cây ăn quả khác

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215. Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả mọng, cây mâm xôi, cây dâu tây, cây hạt dẻ, cây óc chó,...

Loại trừ: Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều).

0122 - 01220: Trồng cây lấy quả chứa dầu

Nhóm này gồm: Trồng cây dừa, cây ôliu, cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác.

0123 - 01230: Trồng cây điều

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây điều.

0124 - 01240: Trồng cây hồ tiêu

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây hồ tiêu.

0125 - 01250: Trồng cây cao su

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây cao su, lấy mủ và sơ chế mủ cao su khô.

0126 - 01260: Trồng cây cà phê

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây cà phê.

0127 - 01270: Trồng cây chè

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây chè.

0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

01281: Trồng cây gia vị lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây lâu năm chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...

Loại trừ: Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu).

01282: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...

Loại trừ:

Các hoạt động trồng quế, thảo quả,... được phân vào nhóm 02103 (Trồng rừng và chăm sóc rừng khác).

0129: Trồng cây lâu năm khác

01291: Trồng cây cảnh lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa như: cây hoa đào, cây hoa mai, cây quất cảnh, cây sanh, cây si,...

01299: Trồng cây lâu năm khác còn lại

Nhóm này gồm: Trồng các cây lâu năm khác chưa được phân vào các nhóm từ 0121 đến 0128. Gồm các cây lâu năm như: Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,...

013 - 0130: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

01301: Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

Nhóm này gồm:

Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm như: sản xuất lúa giống; giống cây su hào, bắp cải, xúp lơ, cà chua, giống nấm...

01302: Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

Nhóm này gồm:

- Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm cuối cùng là cây giống.

- Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh.

Loại trừ: Ươm giống cây lâm nghiệp được phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp).

014: Chăn nuôi

Nhóm này gồm: Tất cả hoạt động chăn nuôi các động vật (trừ thủy sản).

Loại trừ:

- Hỗ trợ giống, kiểm dịch, chăm sóc thú y được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Giết thịt, chế biến thịt, ngoài cơ sở chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Sản xuất da, kéo sợi lông được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú).

0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

01411: Sản xuất giống trâu, bò

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi trâu, bò để sản xuất giống;

- Sản xuất tinh dịch trâu, bò.

01412: Chăn nuôi trâu, bò

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi trâu, bò thịt, cày kéo;

- Sản xuất sữa nguyên chất từ bò và trâu sữa.

Loại trừ:

- Chế biến sữa ngoài cơ sở chăn nuôi được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).

0142: Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

01421: Sản xuất giống ngựa, lừa

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi ngựa, lừa để sản xuất giống (bao gồm cả sản xuất giống ngựa đua);

- Sản xuất tinh dịch ngựa, lừa.

01422: Chăn nuôi ngựa, lừa, la

Nhóm này gồm: Chăn nuôi ngựa, lừa, la để lấy thịt, lấy sữa và cày kéo.

Loại trừ: Hoạt động đua ngựa được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

0144: Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01441: Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để sản xuất giống;

- Sản xuất tinh dịch dê, cừu, hươu, nai.

01442: Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để lấy thịt;

- Sản xuất sữa nguyên chất từ dê và cừu sữa;

- Chăn nuôi cừu để lấy lông.

Loại trừ:

- Công việc cắt xén lông cừu trên cơ sở phí và hợp đồng được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Sản xuất da lông kéo thành sợi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Chế biến sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).

0145: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

01451: Sản xuất giống lợn

Nhóm này gồm:

- Chăn nuôi lợn để sản xuất giống;

- Sản xuất tinh dịch lợn.

01452: Chăn nuôi lợn

Nhóm này gồm: Chăn nuôi lợn thịt, lợn sữa.

Loại trừ:

- Hoạt động kiểm dịch lợn, chăm sóc và cho bú được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).

- Giết thịt, chế biến thịt lợn ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt).

0146: Chăn nuôi gia cầm

01461: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn.

01462: Chăn nuôi gà

Nhóm này gồm: Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng.

01463: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

Nhóm này gồm: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng.

01469: Chăn nuôi gia cầm khác

Nhóm này gồm: Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.

0149 - 01490: Chăn nuôi khác

Nhóm này gồm:

- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng;

- Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong;

- Nuôi tằm, sản xuất kén tằm;

- Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.

Loại trừ:

- Nuôi và thuần dưỡng thú từ các trại được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Sản xuất da, lông của các con vật do săn bắt và đánh bẫy được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Trang trại nuôi ếch, nuôi cá sấu, nuôi ba ba được phân vào nhóm 03223 (Nuôi thủy sản khác);

- Huấn luyện các con vật cảnh được phân vào nhóm 914 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên);

- Dịch vụ chăm sóc, trông giữ, huấn luyện thú cưng được phân vào nhóm 96909 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các trại động vật hoang để chăm sóc động vật (thú cưng) bị bỏ rơi được phân vào nhóm 96909 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu).

015 - 0150 - 01500: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Nhóm này gồm: Gieo trồng kết hợp với chăn nuôi gia súc như hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các đơn vị trồng trọt mà không có hoạt động nào chiếm 66% hoặc nhiều hơn giá trị sản xuất của đơn vị.

Loại trừ: Các đơn vị gieo trồng hỗn hợp hoặc chăn nuôi hỗn hợp được phân loại theo hoạt động chính của chúng (Hoạt động chính là hoạt động có giá trị sản xuất từ 66% trở lên).

016: Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

Nhóm này bao gồm các hoạt động liên quan đến sản xuất nông nghiệp và các hoạt động tương tự như nông nghiệp nhưng không nhằm mục đích sản xuất (theo nghĩa là thu hoạch sản phẩm nông nghiệp), thường được thực hiện trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Nhóm này cũng bao gồm các hoạt động trồng trọt sau thu hoạch, nhằm chuẩn bị sản phẩm nông nghiệp cho thị trường sơ cấp.

0161 - 01610: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng các công việc sau:

- Chuẩn bị cho trồng trọt, ví dụ như: đào hố,...;

- Trồng cây;

- Xử lý cây trồng;

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;

- Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;

- Làm đất, gieo, cấy, sạ...;

- Thu hoạch;

- Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên cây trồng;

- Kiểm tra hạt giống, cây giống;

- Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển;

- Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.

- Hoạt động duy trì và giữ cho đất luôn trong tình trạng tốt mà chưa cần sử dụng ngay cho sản xuất nông nghiệp.

Loại trừ:

- Các hoạt động cho cây trồng sau thu hoạch được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch) và 01640 (Xử lý hạt giống để nhân giống);

- Thoát nước cho đất nông nghiệp được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng);

- Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Làm vườn cảnh, trồng cây cảnh được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);

- Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Kiến trúc phong cảnh được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc).

0162 - 01620: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau:

- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;

- Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;

- Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;

- Cắt, xén lông cừu;

- Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;

- Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;

- Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;

- Soi trứng, phân loại trứng gia cầm;

- Ấp trứng gia cầm tự động;

- Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.

Loại trừ:

- Dịch vụ cung cấp không gian chỉ để nuôi nhốt động vật được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Hoạt động nghiên cứu nông nghiệp được phân vào nhóm 72140 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp);

- Hoạt động chăm sóc động vật, vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật, khám chữa bệnh động vật, vật nuôi được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

- Tiêm phòng cho động vật được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

- Dịch vụ trông giữ thú cưng được phân vào nhóm 96909 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê vật nuôi được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);

- Chăm sóc, nuôi các loại chim, vật nuôi làm cảnh được phân vào nhóm 914 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên);

- Hoạt động của các trường nuôi ngựa đua được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

0163 - 01630: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Nhóm này gồm: Nhóm này bao gồm các hoạt động dịch vụ sau thu hoạch trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

- Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như: làm sạch, cắt tỉa, phân loại, sơ chế, khử trùng, phơi sấy,...;

- Tỉa hạt bông;

- Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào, ví dụ: phơi nắng,...;

- Sơ chế thô hạt ca cao, ví dụ: tách vỏ,...;

- Phủ sáp cho trái cây;

- Phơi khô trái cây, rau, thảo mộc, gia vị, dược liệu và thuốc lá dưới điều kiện tự nhiên;

- Phân loại, làm sạch và cắt dược liệu;

- Làm khô hạt;

- Ngâm để tách sợi từ cây chứa sợi thực vật (đay, lanh, xơ dừa,...) không liên quan đến việc trồng cây lấy sợi;

- Làm chín nhân tạo trái cây như một dịch vụ, ví dụ: làm chuối nhanh chín,...

Loại trừ:

- Chuẩn bị sản xuất của nhà sản xuất nông nghiệp, hoạt động này được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm), nhóm 012 (Trồng cây lâu năm) hoặc 013 (Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp);

- Bảo quản rau, quả, bao gồm việc khử nước bằng phương pháp nhân tạo được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quản rau quả);

- Các hoạt động sau thu hoạch nhằm cải thiện chất lượng nhân giống của hạt giống được phân vào nhóm 01640 (Xử lý hạt giống để nhân giống);

- Cuốn và sấy thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá);

- Hoạt động tiếp thị của các thương nhân và các hợp tác xã được phân vào nhóm 461 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Hoạt động bán buôn sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến được phân vào nhóm 462 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống);

- Ươm cây được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) và nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);

- Chế biến hạt giống để lấy dầu được phân vào nhóm 1040 (Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật);

- Nghiên cứu để phát triển hoặc cải tiến các loại hạt giống mới được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật).

0164 - 01640: Xử lý hạt giống để nhân giống

Nhóm này gồm: Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường. Việc xử lí hạt giống biến đổi gen cũng được xếp ở mã này.

Loại trừ:

- Sản xuất hạt giống các loại được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) và nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);

- Hoạt động nghiên cứu về di truyền học làm thay đổi hạt giống phát triển hoặc lai ghép giống mới được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);

- Chế biến hạt giống để làm dầu thực vật được phân vào nhóm 10402 (Sản xuất dầu, bơ thực vật).

017 - 0170 - 01700: Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

Nhóm này gồm:

- Săn bắt và bẫy thú để bán;

- Bắt động vật để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình;

- Sản xuất da, lông thú, da bò sát và lông chim từ các hoạt động săn bắt;

- Bắt động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu;

- Hoạt động khai thác yến ở hang, xây nhà gọi yến;

- Thuần hóa thú săn được ở các vườn thú;

- Săn bắn để kiểm soát quần thể động vật;

- Săn bắt cáo, chồn, sói để bảo vệ gia súc.

- Bắt cóc, ếch, nhái, ốc sên ngoài thiên nhiên (trừ bắt dưới nước).

Loại trừ:

- Sản xuất lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);

- Đánh bắt cá voi, cá mập được phân vào nhóm 03110 (Khai thác thủy sản biển);

- Sản xuất da sống và các loại da của các lò mổ được phân vào 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);

- Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến săn bắt, thể thao hoặc giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Các hoạt động dịch vụ nhằm kích thích sự săn bắt và đánh bẫy được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

02: LÂM NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ LIÊN QUAN

Ngành này gồm sản phẩm của hoạt động khai thác gỗ và lâm sản trừ gỗ phục vụ cho các ngành công nghiệp chế biến cũng như các hoạt động thu nhặt các sản phẩm lâm nghiệp từ rừng tự nhiên. Ngoài các hoạt động trên, kết quả sản xuất ngành lâm nghiệp bao gồm các hoạt động sơ chế như sản phẩm gỗ tròn, gỗ cành, củi, đốt than củi hoặc bóc vỏ gỗ. Những hoạt động này được thực hiện ở trong rừng tự nhiên hoặc rừng trồng.

021 - 0210: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng, cắt tỉa cây, dọn thực bì... Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng.

Loại trừ:

- Hoạt động trồng, chăm sóc cây tại các công viên, khu giải trí được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);

- Hoạt động của vườn ươm, trừ cây lâm nghiệp được phân vào nhóm 0130 (Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp).

02101: Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

Nhóm này gồm:

- Trồng rừng và chăm sóc rừng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng (làm nhà, cốt pha,...), đóng đồ mộc gia dụng, gỗ trụ mỏ, tà vẹt đường ray, làm nguyên liệu giấy, làm ván ép,...

- Khoanh nuôi tái sinh rừng.

02102: Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

Nhóm này gồm: Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa, luồng, vầu nhằm mục đích phục vụ cho xây dựng, làm nguyên liệu đan lát vật dụng và hàng thủ công mỹ nghệ, làm nguyên liệu giấy, làm tấm tre, nứa, luồng, vầu ép, trồng để lấy măng.

02103: Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

Nhóm này gồm: Trồng rừng và chăm sóc rừng khác chưa kể ở trên.

Cụ thể:

- Rừng hỗn giao (gỗ - tre nứa hoặc tre nứa - gỗ)

- Rừng cau dừa.

- Trồng cây bóng mát, cây lấy củi, cây đặc sản (hạt dẻ, thông lấy nhựa,...);

- Trồng rừng phòng hộ: Phòng hộ đầu nguồn, bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, chắn gió, chắn cát, chắn sóng ven biển,...

- Trồng rừng đặc dụng: Sử dụng vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, vườn rừng quốc gia, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh,...

02104: Ươm giống cây lâm nghiệp

Nhóm này gồm: Ươm các loại cây giống cây lâm nghiệp để trồng rừng tập trung và trồng cây lâm nghiệp phân tán nhằm mục đích phục vụ sản xuất, phòng hộ, đặc dụng,...

022 - 0220 - 02200: Khai thác gỗ

Nhóm này gồm:

- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;

- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...

- Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.

Nhóm này cũng gồm: Thu nhặt và sản xuất các phụ phẩm từ khai thác gỗ, ví dụ như cành cây, gốc cây, dăm gỗ từ hoạt động khai thác gỗ.

Loại trừ:

- Trồng cây thông Noel được phân vào nhóm 0129 (Trồng cây lâu năm khác);

- Thu hoạch cây bụi ngắn ngày làm cây năng lượng, ví dụ như cây dương và cây liễu, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Trồng cây gỗ đứng, trồng lại, cấy ghép, tỉa thưa và bảo tồn rừng được phân vào nhóm 0210 (Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp);

- Thu nhặt các sản phẩm rừng mọc hoang, không phải gỗ được phân vào nhóm 023 (Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ)

- Sản xuất dăm gỗ và các hạt gỗ không liên quan đến hoạt động lâm nghiệp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);

- Sản xuất than củi thông qua chưng cất gỗ được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản).

023 - 0230: Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ

02301: Khai thác lâm sản trừ gỗ

Nhóm này gồm:

- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,...

- Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản...

02302: Thu nhặt lâm sản trừ gỗ

Nhóm này gồm:

- Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên;

- Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên...

Loại trừ: Trồng nấm, thu nhặt nấm hương, nấm trứng được phân vào nhóm 01181 (Trồng rau các loại).

024 - 0240 - 02400: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp.

Cụ thể:

- Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp;

- Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...);

- Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp;

- Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng;

- Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng;

- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...);

- Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng;

- Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng;

- Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động, thực vật rừng.

Loại trừ:

- Hoạt động ươm cây giống để trồng rừng đã phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp);

- Thoát nước cho đất lâm nghiệp được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng);

- Dọn dẹp mặt bằng xây dựng được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).

03: KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ LIÊN QUAN

Ngành này gồm các hoạt động khai thác nuôi trồng thủy sản từ các môi trường nước mặn, lợ, ngọt và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản.

Bao gồm cả các hoạt động được tích hợp trong một quy trình (ví dụ như nuôi trai trong sản xuất ngọc trai).

Loại trừ các hoạt động:

- Đóng và sửa chữa tàu thuyền được phân vào nhóm 3011 (Đóng tàu và cấu kiện nổi), 3315 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Hoạt động câu cá thể thao hoặc giải trí được phân vào nhóm 9319 (Hoạt động thể thao khác);

- Chế biến cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm (nhuyễn thể) ở nhà máy chế biến trong đất liền hoặc tàu chế biến được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản).

031: Khai thác thủy sản

0311 - 03110: Khai thác thủy sản biển

Nhóm này gồm:

- Đánh bắt cá;

- Đánh bắt động vật loại giáp xác và động vật thân mềm dưới biển;

- Đánh bắt cá voi;

- Đánh bắt các động vật khác sống dưới biển như: rùa, nhím biển...

- Thu nhặt các loại sinh vật biển dùng làm nguyên liệu như: Ngọc trai tự nhiên, hải miên, san hô và tảo;

- Khai thác giống thủy sản biển tự nhiên;

- Hoạt động bảo quản, sơ chế thủy sản ngay trên tàu đánh cá.

Loại trừ:

- Đánh bắt thú biển (trừ cá voi) như hà mã, hải cẩu được phân ở nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Hoạt động khai thác yến ở hang đá, xây nhà gọi yến được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Chế biến và bảo quản thủy sản trên các tàu hoặc nhà máy chế biến được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Cho thuê tàu chở hàng trên biển kèm theo người lái (như tàu chở cá, tôm...) được phân vào nhóm 50121 (Vận tải hàng hóa ven biển);

- Hoạt động thanh tra, kiểm tra và bảo vệ đội tàu đánh bắt trên biển được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến môn thể thao câu cá hoặc câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Đan, sửa lưới được phân vào nhóm 13940 (Sản xuất các loại dây bện và lưới);

- Sửa chữa tàu, thuyền đánh cá được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)).

0312 - 03120: Khai thác thủy sản nội địa

Nhóm này bao gồm:

- Đánh bắt cá, tôm, thủy sản khác ở đầm, phá, ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng trong đất liền;

- Thu nhặt các loại sinh vật sống trong môi trường nước ngọt, lợ trong đất liền dùng làm nguyên liệu.

Loại trừ:

- Các hoạt động có liên quan đến môn thể thao câu cá để giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Các hoạt động bảo vệ và tuần tra việc đánh bắt thủy sản được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội).

032: Nuôi trồng thủy sản

Bao gồm các hoạt động của quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ (bao gồm cả thu hoạch) các loài thủy sản (cá, nhuyễn thể, động vật giáp xác, thực vật, cá sấu và lưỡng cư). Nhóm này gồm các hoạt động nuôi trồng thủy sản ở môi trường nước mặn, nước lợ, nước ngọt; hoạt động ươm nuôi giống thủy sản.

0321: Nuôi trồng thủy sản biển

Nhóm này gồm:

Nuôi trồng các loại thủy sản ở môi trường nước mặn (bãi triều, ven biển, biển khơi).

Nhóm này bao gồm:

03211: Nuôi cá

Nhóm này bao gồm nuôi các loại cá (cá mú, cá hồi...), bao gồm cả cá cảnh.

03212: Nuôi tôm

Nhóm này bao gồm nuôi các loại tôm (tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng...).

03213: Nuôi thủy sản khác

Nhóm này gồm nuôi động vật giáp xác (cua, ghẹ...), nhuyễn thể hai mảnh và các động vật thân mềm khác (hàu, vẹm, ốc hương...) và các loại thủy sản khác (rong biển, rau câu,...).

03214: Sản xuất giống thủy sản biển

Nhóm này gồm các hoạt động tạo giống, ươm giống và thuần dưỡng giống các loại thủy sản (cá, tôm, thủy sản khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước mặn.

Nhóm này cũng bao gồm:

- Nuôi trồng thủy sản trong bể, bồn nước mặn;

- Nuôi giun biển.

Loại trừ: Nuôi ba ba, ếch, cá sấu phân vào nhóm 03224 (Sản xuất giống thủy sản nội địa).

0322: Nuôi trồng thủy sản nội địa

Nhóm này gồm nuôi trồng các loại thủy sản ở khu nước ngọt như ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng... trong đất liền); nuôi trồng các loại thủy sản khác ở môi trường nước lợ (đầm, phá, cửa sông) là nơi môi trường nước dao động giữa nước mặn và nước ngọt do những biến đổi của thủy triều.

Nhóm này gồm:

03221: Nuôi cá

03222: Nuôi tôm

03223: Nuôi thủy sản khác gồm nuôi các loại thủy sản giáp xác (cua...); nhuyễn thể hai mảnh và các động vật thân mềm khác (ốc...) và các loại thủy sản khác.

03224: Sản xuất giống thủy sản nội địa

Nhóm này gồm các hoạt động tạo giống, ươm giống và thuần dưỡng giống các loại thủy sản (cá, tôm, thủy sản khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước ngọt, lợ.

Nhóm này cũng gồm:

- Nuôi cá cảnh;

- Nuôi ba ba, ếch, cá sấu.

033: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản

Nhóm này gồm: Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau:

- Các hoạt động dịch vụ liên quan đến hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản biển hoặc nội địa;

- Các hoạt động bảo quản thủy sản sau khi thu hoạch/khai thác thủy sản;

- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản, ví dụ như đào ao, chăm sóc, thu hoạch...;

- Các hoạt động bảo vệ ao nuôi khỏi sự săn mồi.

Loại trừ:

- Chế biến các sản phẩm từ việc khai thác và nuôi trồng thủy sản trên tàu nhà máy hoặc trong các nhà máy trên bờ được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Chế biến cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Phân phối các sản phẩm từ việc khai thác và nuôi trồng thủy sản được phân vào nhóm 46 (Bán buôn), 47 (Bán lẻ) hoặc 52 (Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải);

- Các hoạt động có liên quan đến môn thể thao câu cá để giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động của câu lạc bộ câu cá thể thao được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

0331 - 03310: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản

Nhóm này gồm:

- Hoạt động dịch vụ liên quan tới cung cấp đá, vật tư cho tàu khai thác thủy sản;

- Dịch vụ vận chuyển sản phẩm thủy sản đánh bắt;

- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản khác.

Loại trừ:

- Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao, được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí, được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

- Chế biến và bảo quản thủy sản trên các tàu hoặc nhà máy chế biến được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Cho thuê tàu chở hàng trên biển kèm theo người lái (như tàu chở cá, tôm...) được phân vào nhóm 50121 (Vận tải hàng hóa ven biển);

- Hoạt động thanh tra, kiểm tra và bảo vệ đội tàu đánh bắt trên biển được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến môn thể thao câu cá hoặc câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Đan, sửa lưới được phân vào nhóm 13940 (Sản xuất các loại dây bện và lưới);

- Sửa chữa tàu, thuyền đánh cá được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)).

0332 - 03320: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ làm đất, cải tạo ao nuôi;

- Dịch vụ xử lý môi trường trước khi nuôi;

- Dịch vụ phòng, chữa bệnh, điều tiết sinh trưởng cho thủy sản;

- Dịch vụ chăm sóc, chế biến thức ăn, bảo vệ;

- Dịch vụ thu hoạch, phân loại sản phẩm;

- Dịch vụ khác hỗ trợ trực tiếp cho nuôi trồng thủy sản (bao gồm cả nuôi giống thủy sản).

Loại trừ:

- Chế biến cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm, được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Phân phối sản phẩm thủy sản và nuôi trồng thủy sản, được phân vào nhóm 46 (Bán buôn), 47 (Bán lẻ) hoặc 52 (Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải).

B: KHAI KHOÁNG

Ngành này gồm: Khai thác khoáng tự nhiên ở dạng rắn (than và quặng), lỏng (dầu thô) hoặc khí (khí tự nhiên) từ các mỏ, đáy biển và khai thác muối từ nước biển, nước mặn hoặc nước mặn tự nhiên khác. Khai thác có thể được thực hiện theo nhiều phương pháp khác nhau như dưới lòng đất hoặc trên bề mặt, khai thác dưới đáy biển...

Ngành này cũng gồm:

- Các hoạt động phụ trợ như chuẩn bị các nguyên liệu thô cho kinh doanh ví dụ nghiền, cắt, rửa sạch, phân loại, nung quặng, làm giàu và thu gom quặng, hóa lỏng khí. Các hoạt động này thường được thực hiện bởi các đơn vị khai thác mỏ và/hoặc các đơn vị khác gần đó;

- Các hoạt động khai thác mỏ được phân vào các nhóm cấp 2, cấp 3, cấp 4 trên cơ sở các khoáng chất chủ yếu được sản xuất. Ngành 05, 06 liên quan đến khai thác các nhiên liệu hóa thạch (than đá, than bùn, dầu mỏ, khí); ngành 07, 08 đề cập đến quặng kim loại, các khoáng sản khác và các sản phẩm từ mỏ đá;

Một số hoạt động kỹ thuật của ngành này, cụ thể là liên quan đến khai thác hydrocacbon, cũng có thể được thực hiện bởi các đơn vị chuyên môn cung cấp dịch vụ công nghiệp cho bên thứ 3 được phân vào ngành 09 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng).

Loại trừ:

- Chế biến các loại nguyên liệu đã khai thác được phân vào ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo);

- Sử dụng các quặng được khai thác mà không có sự chuyển đổi nào thêm cho mục đích xây dựng được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Đóng chai các loại nước khoáng thiên nhiên tại các suối và giếng được phân vào nhóm 1105 (Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng);

- Phục hồi môi trường các khu mỏ được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác);

- Hoàn thổ và khoanh vùng bảo vệ đất tại các khu mỏ được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).

05: KHAI THÁC THAN CỨNG VÀ THAN NON

Ngành này gồm: Các hoạt động khai thác dưới hầm lò hoặc khai thác lộ thiên các khoáng sản tự nhiên ở dạng rắn và các hoạt động bao gồm (làm sạch, tuyển chọn, nén và các bước khác cần thiết cho quá trình vận chuyển,...) tạo ra các sản phẩm có thể đem bán.

Loại trừ: Việc luyện than cốc được phân vào nhóm 19100 (Sản xuất than cốc), các hoạt động dịch vụ kèm theo để phục vụ khai thác than đá hoặc khai thác than non được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác) hoặc sản xuất than bánh được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch).

051 - 0510 - 05100: Khai thác và thu gom than cứng

Nhóm này gồm:

- Khai thác than cứng: Các hoạt động khai thác dưới hầm lò hoặc khai thác trên bề mặt, bao gồm cả việc khai thác bằng phương pháp hóa lỏng;

- Các hoạt động làm sạch, sắp xếp, tuyển chọn, phân loại, nghiền, sàng... và các hoạt động khác làm tăng thêm phẩm chất của than non và cải tiến chất lượng hoặc thiết bị vận tải than;

- Khôi phục than đá từ bãi ngầm.

Loại trừ:

- Khai thác than non được phân vào nhóm 05200 (Khai thác và thu gom than non);

- Khai thác than bùn và thu gom than bùn được phân vào nhóm 08920 (Khai thác và thu gom than bùn);

- Khoan thử thăm dò phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than cứng được phân vào nhóm 19100 (Sản xuất than cốc);

- Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than non, than bùn được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Các hoạt động tiến hành xây dựng hoặc chuẩn bị cơ sở vật chất cho việc khai thác than đá được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).

052 - 0520 - 05200: Khai thác và thu gom than non

Nhóm này gồm:

- Khai thác than non (than nâu): Các hoạt động khai thác dưới hầm lò hoặc khai thác trên bề mặt, bao gồm cả việc khai thác nhờ phương pháp hóa lỏng;

- Hoạt động rửa, khử nước, nghiền và các hoạt động thu gom than non tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận tải than.

Loại trừ:

- Khai thác than cứng được phân vào nhóm 05100 (Khai thác và thu gom than cứng);

- Khai thác than bùn và thu gom than bùn được phân vào nhóm 08920 (Khai thác và thu gom than bùn);

- Khoan thử thăm dò phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Hoạt động phục vụ khai thác than non được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Sản xuất than đá có chứa than non, than bùn được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Các hoạt động tiến hành xây dựng hoặc chuẩn bị cơ sở vật chất cho việc khai thác than đá được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).

06: KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ ĐỐT TỰ NHIÊN

Ngành này gồm:

- Các hoạt động sản xuất dầu thô, khai thác mỏ và chiết xuất dầu từ đá phiến dầu và cát dầu, các hoạt động sản xuất khí đốt tự nhiên và khai thác chất lỏng hydro các-bon;

- Các hoạt động vận hành và phát triển các bãi khai thác dầu và khí đốt.

Ngành này cũng gồm: Các dịch vụ đào lớp ngoài, hoàn thiện, bơm giếng, điều khiển máy khoan, bịt giếng, hủy giếng, tháo dỡ trang thiết bị, chuẩn bị đường dây dẫn phục vụ khai thác dầu thô và tất cả các hoạt động khác chuẩn bị cho chất khí và dầu từ nơi sản xuất đến nơi vận chuyển.

Loại trừ:

- Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu và khí trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Dịch vụ thăm dò giếng dầu và khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Dịch vụ khoan thử được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Tinh chế các sản phẩm dầu mỏ được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Khảo sát địa vật lý, địa chất... ở khu vực khai thác dầu được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

061 - 0610 - 06100: Khai thác dầu thô

Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác dầu mỏ thô.

Nhóm này cũng gồm:

- Khai thác đá phiến bitum hoặc đá phiến dầu hoặc cát hắc ín;

- Sản xuất dầu thô từ mỏ dầu đá phiến hoặc cát hắc ín;

- Các hoạt động xử lý để có được dầu thô như: gạn, chắt, khử muối, khử nước, làm ổn định, khử tạp chất...

Loại trừ:

- Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu và khí trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Dịch vụ thăm dò giếng dầu và khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Chế biến sản phẩm dầu thô được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Khôi phục khí hóa lỏng đã có trong khai thác dầu khí được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Hoạt động vận chuyển dầu, khí tự nhiên bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);

- Khai thác khí ngưng tụ hoặc khí lỏng được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên).

062 - 0620 - 06200: Khai thác khí đốt tự nhiên

Nhóm này gồm:

- Hoạt động sản xuất khí đốt tự nhiên;

- Khai thác khí đốt tự nhiên hóa lỏng;

- Tách riêng chất lỏng hydro các-bon khỏi khí;

- Khử lưu huỳnh ở khí;

- Khai thác khí mê-tan từ mỏ than.

Nhóm này cũng gồm:

- Khai thác khí lỏng thông qua hóa lỏng và nhiệt phân;

- Khai thác khí than.

Loại trừ:

- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô, khai thác khí tự nhiên được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Các hoạt động dịch vụ thăm dò dầu khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Sản xuất khí hóa lỏng từ dầu thô và khôi phục khí hóa lỏng đã có trong khai thác dầu khí được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Sản xuất các loại khí công nghiệp được phân vào nhóm 20111 (Sản xuất khí công nghiệp);

- Hoạt động vận chuyển dầu, khí tự nhiên bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống).

07: KHAI THÁC QUẶNG KIM LOẠI

Ngành này gồm: Hoạt động khai thác khoáng kim loại (như quặng sắt), được thực hiện dưới hầm lò, lộ thiên hay dưới đáy biển...

Ngành này cũng gồm: Các hoạt động làm giàu và tán nhỏ quặng như: Việc nghiền, đập, rửa, sàng lọc, tách quặng bằng từ trường, bằng trọng lực, bằng phương pháp ly tâm hoặc phương pháp khác.

Loại trừ:

- Hoạt động nung pyrit sắt được phân vào nhóm 20119 (Sản xuất hóa chất cơ bản khác);

- Sản xuất ô xít aluni được phân vào nhóm 24202 (Sản xuất kim loại màu);

- Hoạt động của lò cao được phân vào ngành 24 (Sản xuất kim loại).

071 - 0710 - 07100: Khai thác quặng sắt

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt.

- Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt.

Loại trừ:

- Khai thác mỏ và chế pyrit và pyrrhotite (trừ nung) được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón);

- Dịch vụ thu gom và cô đặc quặng thực hiện cho bên thứ ba được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác).

072: Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

Nhóm này gồm: Các hoạt động khai thác các quặng kim loại màu.

0721 - 07210: Khai thác quặng uranium và quặng thorium

Nhóm này gồm:

- Khai thác quặng có giá trị lớn hàm lượng uranium và thorium: khoáng chất uranit,...;

- Cô các loại quặng loại đó;

- Cô đặc uranium được bánh vàng (còn gọi là urania).

Loại trừ:

- Làm giàu quặng uranium và thorium được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác);

- Sản xuất kim loại uranium từ khoáng chất hoặc các loại quặng khác được phân vào nhóm 24202 (Sản xuất kim loại màu);

- Nấu chảy và tinh chế kim loại từ uranium được phân vào nhóm 24202 (Sản xuất kim loại màu).

0729: Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

07291: Khai thác quặng bôxít

Nhóm này gồm: Khai thác và chuẩn bị khai thác quặng bôxít.

07299: Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, ni ken, coban, molypden, tantali, vanadi.

Loại trừ:

- Công việc chuẩn bị cho khai thác quặng uranium và quặng thorium được phân vào nhóm 07210 (Khai thác quặng uranium và thorium);

- Sản xuất oxit nhôm, mạ ni ken và đồng được phân vào nhóm 24202 (Sản xuất kim loại màu).

073 - 0730 - 07300: Khai thác quặng kim loại quý hiếm

Nhóm này gồm: Các hoạt động khai thác và chuẩn bị khai thác quặng kim loại quý như: Vàng, bạc, bạch kim.

08: KHAI KHOÁNG KHÁC

Ngành này gồm: Các hoạt động khai thác từ quặng, nạo vét lớp bùn dưới lòng sông, khe đá và cả bãi cát ngầm. Các sản phẩm này được sử dụng hầu hết trong ngành xây dựng (như cát, đá), trong ngành chế biến vật liệu (như thạch cao, đất sét, canxi...) và chế biến hóa chất...

Ngành này cũng gồm: Khai thác muối từ nước biển, nước mặn hoặc nước mặn tự nhiên khác.

Loại trừ: Chế biến hóa chất và các sản phẩm hóa chất, kim loại cơ bản, khoáng sản phi kim loại và các hoạt động chế biến khoáng sản sau khi khai thác (thường gọi là chế biến sâu khoáng sản) được phân vào ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo).

081 - 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

08101: Khai thác đá

Nhóm này gồm:

- Hoạt động khai thác mỏ để sản xuất ra các loại đá phục vụ việc xây dựng, điêu khắc ở dạng thô đã được đẽo gọt sơ bộ hoặc cưa cắt tại nơi khai thác đá như: Đá phiến cẩm thạch, đá granit, sa thạch...

- Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường;

- Hoạt động khai thác đá phấn làm vật liệu chịu lửa;

- Hoạt động đập vỡ, nghiền đá.

08102: Khai thác cát

Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác cát để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.

08103: Khai thác sỏi

Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.

08104: Khai thác đất sét

Nhóm này gồm:

- Hoạt động khai thác đất sét, cao lanh;

- Hoạt động khai thác đất sét làm vật liệu chịu lửa, làm đồ gốm.

Loại trừ:

- Các hoạt động khai thác cát bitum được phân vào nhóm 06100 (Khai thác dầu thô);

- Khai thác khoáng phân bón và khoáng hóa chất được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón);

- Sản xuất các khoáng chất nung chảy được phân vào nhóm 2394 (Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao);

- Các hoạt động cắt, xén đá và hoàn thiện đá được phân vào nhóm 23960 (Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá).

089: Khai khoáng chưa được phân vào đâu

0891 - 08910: Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón

Nhóm này gồm:

- Hoạt động khai thác muối nitơ, kali hoặc phốt pho tự nhiên;

- Hoạt động khai thác lưu huỳnh tự nhiên;

- Hoạt động khai thác pirít và chất chủ yếu chứa lưu huỳnh không kể hoạt động nung chảy;

- Hoạt động khai thác quặng bari cacbonat, bari sunphat (barít), borat tự nhiên, sunfatmanhe tự nhiên;

- Hoạt động khai thác khoáng chất khác chủ yếu chứa hóa chất ví dụ như đất màu và fluorit.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động khai thác phân động vật;

- Khai thác bùn khoáng thiên nhiên.

Loại trừ:

- Khai thác muối được phân vào nhóm 08930 (Khai thác muối);

- Nung quặng pirít sắt được phân vào nhóm 20119 (Sản xuất hóa chất cơ bản khác);

- Sản xuất phân bón tổng hợp và hợp chất nitơ được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ).

0892 - 08920: Khai thác và thu gom than bùn

Nhóm này gồm:

- Khai thác than bùn.

- Thu gom than bùn.

- Sơ chế thô than bùn để nâng cao chất lượng hoặc tạo thuận lợi cho việc vận chuyển hoặc lưu trữ.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ phụ khai thác than bùn được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Sản xuất than bánh (than bùn đã đóng thành bánh) được xếp vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Sản xuất hỗn hợp đất bầu (ví dụ gồm: than bùn, đất tự nhiên, cát, đất sét, phân bón khoáng) được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất các sản phẩm từ than bùn được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).

0893 - 08930: Khai thác muối

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động khai thác muối mỏ, đập vụn muối và sàng muối;

- Sản xuất muối từ nước biển, nước mặn ở hồ hoặc nước mặn tự nhiên khác;

- Nghiền, tẩy rửa và tinh chế muối phục vụ cho sản xuất.

Loại trừ:

- Chế biến các sản phẩm muối, ví dụ muối iốt được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất nước dùng trong sinh hoạt từ nước biển hoặc từ nước suối mặn được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước).

0899 - 08990: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như:

+ Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên và các chất phụ gia khác...;

+ Nhựa đường tự nhiên, asphaltite và đá asphaltic; bitum rắn tự nhiên;

+ Đá quý, bột thạch anh, mica...

- Khai thác các khoáng chất và vật liệu khác (như lithium) từ nước muối.

09: HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHAI KHOÁNG

Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên về khai khoáng trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. Nó bao gồm hoạt động dịch vụ thăm dò thông qua phương pháp truyền thống như: lấy mẫu, thực hiện các quan sát địa chất về địa điểm khai thác, hoạt động khoan, khoan thử, khoan lại các giếng dầu, các mỏ khoáng kim loại và phi kim loại. Các loại hình dịch vụ khác như xây dựng cơ sở hạ tầng tại nơi đào giếng, gắn xi măng các giếng dầu, làm sạch và xử lý hóa học axít giếng, dịch vụ chuyển rời rác tại các mỏ.

091 - 0910 - 09100: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

Nhóm này gồm:

Hoạt động cung cấp dịch vụ khai thác dầu và khí trên cơ sở phí và hợp đồng như:

- Các hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò trong khai thác dầu và khí như: các phương pháp lấy mẫu quặng tìm kiếm truyền thống, thực hiện quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng;

- Khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng giàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ trang thiết bị, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng...

- Sự hóa lỏng và tái khí hóa khí tự nhiên phục vụ cho mục đích vận chuyển, được thực hiện tại nơi khai thác mỏ;

- Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Khoan thử trong khai thác dầu và khí.

Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ chữa cháy do khí và dầu.

Loại trừ:

- Những công việc phục vụ cho khai thác dầu, khí do chính đơn vị tự đảm nhận được phân vào nhóm 06100 (Khai thác dầu thô) và nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Hoạt động dịch vụ sửa chữa chuyên dụng thiết bị, máy móc phục vụ khai thác mỏ được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì chuyên dụng ngoài khơi các thiết bị là bộ phận không thể thiếu của giàn nối được phân vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng);

- Sự hóa lỏng và tái khí hóa khí tự nhiên phục vụ cho mục đích vận chuyển, không được thực hiện tại nơi khai thác mỏ được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);

- Các hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất ở khu vực khai thác dầu và khí, được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

099 - 0990 - 09900: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác thuộc ngành 05 (Khai thác than cứng và than non), 07 (Khai thác quặng kim loại) và 08 (Khai khoáng khác);

- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng;

- Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử;

- Dịch vụ thu gom và cô đặc quặng thực hiện cho bên thứ ba;

- Hoạt động bảo đảm an toàn cho mỏ hầm lò và đường hầm;

- Phá bỏ và tháo dỡ các cơ sở khai thác mỏ dưới lòng đất.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ vận hành tại mỏ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào ngành 05 (Khai thác than cứng và than non), ngành 07 (Khai thác quặng kim loại), ngành 08 (Khai khoáng khác);

- Hoạt động sửa chữa thiết bị, máy móc phục vụ khai thác mỏ được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Hoạt động cung cấp dịch vụ khảo sát địa vật lý trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

C: CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

Chế biến, chế tạo gồm các hoạt động làm biến đổi về mặt vật lý, hóa học hoặc sinh học của vật liệu, chất liệu hoặc làm biến đổi các thành phần cấu thành của nó, để tạo ra sản phẩm mới, mặc dù không phải là tiêu chí duy nhất để định nghĩa chế biến (xem chế biến rác thải dưới đây). Vật liệu, chất liệu, hoặc các thành phần biến đổi là nguyên liệu thô từ các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, khai thác mỏ hoặc quặng cũng như các sản phẩm khác của hoạt động chế biến. Những thay đổi, đổi mới hoặc khôi phục lại hàng hóa cũng được xem là hoạt động chế biến.

Đầu ra của quá trình sản xuất có thể được coi là hoàn thiện dưới dạng là sản phẩm cho tiêu dùng cuối cùng hoặc là bán thành phẩm và trở thành đầu vào của hoạt động chế biến tiếp theo, ví dụ: Đầu ra của quá trình tinh luyện alumina là đầu vào của sơ chế ra aluminum, sản phẩm aluminum sơ chế là đầu vào của các nhà máy kéo sợi aluminum, sản phẩm sợi aluminum là đầu vào của quy trình sản xuất sợi tổng hợp...

Phần này bao gồm các nhà sản xuất hàng hóa không có nhà máy (FGPs) hoàn toàn thuê ngoài quy trình chế biến nhưng vẫn kiểm soát quy trình sản xuất và cung cấp các đầu vào sở hữu trí tuệ quan trọng, bất kể bên chủ sở hữu có sở hữu nguyên vật liệu đầu vào hay không. Trường hợp các nhà sản xuất hàng hóa không có nhà máy tự thực hiện quy trình sản xuất thì được xếp vào các ngành cấp 4 tương ứng. Tuy nhiên, ngành này không bao gồm các nhà sản xuất hàng hóa hoàn toàn thuê ngoài quá trình chế biến nhưng không kiểm soát quy trình sản xuất, không cung cấp các đầu vào sở hữu trí tuệ quan trọng và cũng không sở hữu nguyên liệu đầu vào. Các đơn vị này thực tế đang mua toàn bộ sản phẩm đầu ra từ nhà sản xuất với mục đích bán lại. Các hoạt động này được xếp vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ), cụ thể theo loại hình bán hàng và loại hàng hóa cụ thể được bán.

Hoạt động lắp ráp được coi là chế biến chỉ là những hoạt động lắp ráp gắn liền với quá trình tạo ra sản phẩm của ngành chế biến. Ngành này bao gồm lắp ráp các sản phẩm, bán thành phẩm của nhà máy hoặc các bộ phận cấu thành.

Sản xuất các bộ phận cấu thành và các chi tiết, phụ tùng chuyên dụng kèm theo máy móc thiết bị, theo quy tắc được phân loại vào cùng một nhóm máy móc thiết bị có chi tiết phụ tùng kèm theo nó. Sản xuất các bộ phận cấu thành và các chi tiết, phụ tùng không chuyên dụng của máy móc, thiết bị, ví dụ: Động cơ, pitông, mô tô điện, lắp ráp điện, van xe đạp, các bộ phận lắp ráp kèm theo được phân vào các nhóm sản xuất thích hợp mà không cần xem máy móc, thiết bị mà các linh kiện này lắp ráp thành. Tuy nhiên, việc sản xuất bộ phận cấu thành riêng và bộ phận kèm theo bằng cách đúc hoặc đổ vật liệu nhựa được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic). Hoạt động lắp ráp các bộ phận cấu thành nên sản phẩm sản xuất được xem là một hoạt động sản xuất. Nó bao gồm lắp ráp các sản phẩm sản xuất từ các bộ phận đi mua hoặc tự sản xuất.

Tái chế rác, tức là chế biến rác thành nguyên liệu thô thứ sinh phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu). Mặc dù, hoạt động này có thể liên quan đến thay đổi về mặt vật lý, hóa học và sinh học nhưng nó không được coi là một phần của hoạt động sản xuất. Mục đích đầu tiên của các hoạt động này là xử lý hoặc chế biến rác thải và chúng được phân vào ngành E (Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải). Tuy nhiên, sản xuất các sản phẩm mới từ nguyên liệu thô thứ sinh được phân vào sản xuất ngay cả khi các quá trình này sử dụng rác thải làm nguyên liệu đầu vào, ví dụ: Sản xuất bạc từ phim ảnh đã qua sử dụng được coi là quá trình sản xuất.

Sửa chữa, bảo dưỡng chuyên môn máy móc, thiết bị của ngành công nghiệp, thương mại và các ngành tương tự phân vào ngành 33 (Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị). Tuy nhiên, sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác tại garage được phân vào ngành 95 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

Lắp đặt máy móc, thiết bị khi được thực hiện như một hoạt động chuyên môn được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt các thiết bị là một phần không thể thiếu của các tòa nhà hoặc công trình tương tự, chẳng hạn như sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt thang cuốn hoặc hệ thống điều hòa không khí... nếu được thực hiện tại công trường xây dựng được phân vào ngành F (Xây dựng).

Lưu ý: Ranh giới giữa chế biến và các khu vực khác trong hệ thống phân ngành kinh tế là không rõ ràng như nguyên tắc chung, những hoạt động trong phần chế biến này bao gồm cả chuyển nguyên, vật liệu để tạo ra sản phẩm mới. Đầu ra là một sản phẩm mới. Tuy nhiên, định nghĩa cái gì tạo nên một sản phẩm mới có thể là hơi chủ quan, ví dụ như sản phẩm mới là sản phẩm đã qua quá trình tái sản xuất.

Khi sàng lọc, những hoạt động sau được coi là công nghiệp chế biến, chế tạo của bảng phân ngành:

- Đóng chai, làm tiệt trùng sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);

- Chế biến cá tươi (róc xương, lựa thịt các loài cá) hoạt động này không thực hiện trên tàu đánh cá được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- In ấn và hoạt động liên quan được phân vào nhóm 181 (In ấn và dịch vụ liên quan đến in);

- Sản xuất bê tông và trộn bê tông được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);

- Thuộc da được phân vào nhóm 15110 (Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú);

- Bảo quản gỗ được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);

- Bộ mã điện, hộp số, bộ phận làm nóng kim loại và đánh bóng được phân vào nhóm 25920 (Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại);

- Xây dựng lại hoặc tái tạo máy móc, thiết bị (như động cơ ô tô) được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Đắp lại lốp xe được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Nạp sạc bình chữa cháy được phân vào nhóm 95220 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình);

- Hoạt động xây các công trình và tòa nhà lắp ghép với khối lượng công việc xây dựng tại chỗ tối thiểu được phân vào nhóm 41020 (Xây dựng nhà không để ở).

Ngược lại, có một vài hoạt động mặc dù đôi khi tham gia vào các quá trình chuyển đổi lại được phân vào các ngành khác trong hệ thống ngành kinh tế, mà không phải ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo), gồm:

- Hoạt động đốn gỗ được phân loại vào ngành A (Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản);

- Làm sạch các sản phẩm nông nghiệp được phân loại vào ngành A (Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản);

- Chế biến thực phẩm để tiêu thụ ngay tại chỗ được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống);

- Sản xuất nhiên liệu khí để cung cấp năng lượng thông qua mạng lưới cố định được phân vào ngành D (Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí);

- Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Làm giàu quặng và các khoáng khác được phân vào ngành B (Khai khoáng);

- Hoạt động xây dựng công trình và hoạt động sản xuất tại mặt bằng xây dựng được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Lắp ráp được cung cấp như một phần của giao hàng hoặc bởi người bán. Tuy nhiên, nếu lắp ráp là hoạt động chính do nhà thầu cung cấp thì nó được phân loại là sản xuất;

- Hoạt động dỡ hàng và phân chia thành nhiều lô hàng nhỏ bao gồm có đóng gói hàng hóa, hàng gói hoặc hàng đóng chai như là chất lỏng hoặc hóa học, giới thiệu với khách hàng trên máy tính, phân loại thành từng chi tiết một... đã được phân loại vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Xuất bản và hoạt động kết hợp xuất bản và in ấn được phân vào ngành J (Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung).

10: SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Ngành này gồm: Các hoạt động xử lý các sản phẩm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản thành thực phẩm và đồ uống phục vụ cho con người hoặc động vật. Nó còn bao gồm sản xuất ra các sản phẩm thực phẩm trung gian khác nhau mà không phải là thực phẩm trực tiếp, các hoạt động tạo ra các phụ phẩm có giá trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn (ví dụ như da sống có từ giết mổ gia súc, bánh dầu từ sản xuất dầu).

Ngành này cũng gồm: Các hoạt động liên quan đến các loại sản phẩm khác nhau như: thịt, cá, hoa quả và rau, mỡ và dầu, sản phẩm sữa, sản phẩm bột gạo xay, cho động vật ăn, sản phẩm thực phẩm khác và đồ uống. Sản xuất có thể được thực hiện cho chính mình cũng như là cho bên thứ ba như trong giết mổ truyền thống.

Một vài hoạt động được xem như là sản xuất (ví dụ như chúng được thực hiện trong các hiệu bánh mỳ, cửa hàng bánh ngọt và các cửa hàng chế biến thịt,... nơi mà bán sản phẩm của họ), mặc dù có sự bán lẻ sản phẩm tại các cửa hàng của người sản xuất. Tuy nhiên, khi quá trình chế biến là rất nhỏ và không dẫn tới sự biến đổi thực sự, đơn vị này được phân loại vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ).

Ngành này cũng gồm: Việc sản xuất chất lỏng được coi là thực phẩm hoặc sử dụng các quy trình sản xuất tương tự, ví dụ như sữa và nước ép trái cây hoặc cô đặc.

Loại trừ: Chế biến bữa ăn để tiêu thụ ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).

101 - 1010: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Nhóm này gồm: Các hoạt động chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

Loại trừ:

- Chế biến món ăn sẵn đông lạnh từ thịt động vật và thịt gia cầm được phân vào nhóm 10751 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt);

- Chế biến súp có chứa thịt được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn thịt được phân vào nhóm 463 (Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào);

- Đóng gói thịt được phân vào nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói).

10101: Giết mổ gia súc, gia cầm

Nhóm này gồm: Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà...

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động giết mổ cá voi trên đất liền hoặc trên tàu thuyền chuyên dùng.

10102: Chế biến và bảo quản thịt

- Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con;

- Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng pha miếng;

- Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng;

- Hoạt động chế biến cá voi trên đất liền hoặc trên tàu thuyền chuyên dùng;

- Sản xuất da sống và lông thú bắt nguồn từ hoạt động giết mổ kể cả từ những người buôn bán da lông thú;

- Chế biến mỡ động vật;

- Chế biến lục phủ ngũ tạng động vật;

- Sản xuất lông vũ.

10109: Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối;

- Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bông.

102 - 1020: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

Nhóm này gồm:

- Chế biến và bảo quản cá, tôm, cua và loài thân mềm; làm lạnh, sấy khô, hun khói, ướp muối, ngâm trong nước muối, đóng gói...;

- Sản xuất các sản phẩm cá, tôm cua và các loài động vật thân mềm; cá nấu chín, cá khúc, cá rán, trứng cá muối, phụ phẩm trứng cá muối...;

- Sản xuất các thức ăn cho người hoặc súc vật từ cá;

- Sản xuất các thức ăn từ cá và các động vật sống dưới nước khác không dùng cho người.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các tàu không tham gia vào việc đánh bắt mà chỉ tham gia việc chế biến, bảo quản thủy sản;

- Chế biến rong biển;

- Bỏ đầu cá, lấy ruột, cắt cá thành từng miếng rồi cho đông lạnh.

Loại trừ:

- Chế biến và bảo quản cá trên tàu đánh cá được phân vào nhóm 03110 (Khai thác thủy sản biển);

- Chế biến cá voi trên đất liền hoặc trên tàu chuyên dùng được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Sản xuất dầu mỡ từ nguyên liệu thủy sản được phân vào nhóm 10401 (Sản xuất dầu, mỡ động vật);

- Sản xuất các món ăn chế biến sẵn từ thủy sản được phân vào nhóm 10752 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản);

- Sản xuất súp cá được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu).

10201: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh

Nhóm này gồm:

- Chế biến thực phẩm chủ yếu là thủy sản đông lạnh;

- Bảo quản thủy sản chủ yếu bằng phương pháp đông lạnh.

10202: Chế biến và bảo quản thủy sản khô

Nhóm này gồm:

- Chế biến thực phẩm chủ yếu là thủy sản khô;

- Bảo quản thủy sản chủ yếu bằng phương pháp sấy, hun khói, ướp muối và đóng hộp.

10203: Chế biến và bảo quản nước mắm

Nhóm này gồm: Chế biến và bảo quản mắm từ cá và các động vật sống dưới nước khác.

10209: Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản

Nhóm này gồm: Các hoạt động chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản chưa được phân vào đâu.

103 - 1030: Chế biến và bảo quản rau quả

10301: Sản xuất nước ép từ rau quả

Nhóm này gồm:

- Sản xuất nước ép không cô đặc từ các loại rau và quả, không lên men và không chứa cồn;

- Sản xuất nước ép hỗn hợp từ rau và quả.

10309: Chế biến và bảo quản rau quả khác

Nhóm này gồm:

- Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh;

- Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu,...

- Chế biến thức ăn từ rau quả;

- Chế biến mứt rau quả;

- Chế biến mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước (thạch hoa quả);

- Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh; chế biến khoai tây nghiền làm khô; chế biến khoai tây rán; chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây;

- Rang các loại hạt;

- Chế biến thức ăn từ hạt và thức ăn sệt.

Nhóm này cũng gồm:

- Bóc vỏ khoai tây;

- Bóc vỏ hạt điều, bóc vỏ đậu phộng;

- Sản xuất giá sống;

- Chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi;

- Sản xuất thực phẩm từ rau quả dễ hỏng làm sẵn như: sa lát, rau đã cắt hoặc gọt, đậu để đông.

Loại trừ:

- Chế biến bột hoặc thức ăn từ hạt khô được phân vào nhóm 1061 (Xay xát và sản xuất bột thô);

- Bảo quản quả và hạt trong đường được phân vào nhóm 10730 (Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo);

- Sản xuất các phần ăn sẵn từ rau được phân vào nhóm 10759 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác);

- Sản xuất các thực phẩm cô đặc nhân tạo được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất đồ uống từ trái cây được phân vào nhóm 1105 (Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng).

104 - 1040: Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

Nhóm này gồm: Các hoạt động chế biến, bảo quản dầu mỡ động, thực vật thô và tinh luyện.

Loại trừ:

- Nấu và lọc mỡ lợn và các mỡ động vật ăn được khác được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Xay bột ngô ẩm được phân vào nhóm 10620 (Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột);

- Sản xuất dầu thiết yếu được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Xử lý dầu và mỡ bằng phương pháp hóa học được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu).

10401: Sản xuất dầu, mỡ động vật

Nhóm này gồm: Sản xuất mỡ động vật, trừ nấu và lọc mỡ lợn và các loại động vật ăn được khác (gia cầm).

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất dầu và dầu động vật không ăn được;

- Chiết xuất dầu cá;

- Sản xuất mỡ ăn tổng hợp.

10402: Sản xuất dầu, bơ thực vật

Nhóm này gồm:

- Dầu thực vật thô, dầu ô liu, dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hướng dương, dầu hạt bông, dầu nho, dầu cải hoặc dầu mù tạc, dầu hạt lanh...

- Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các hạt có dầu chưa lấy dầu;

- Sản xuất dầu thực vật tinh luyện: Dầu ô liu, dầu đậu nành...

- Chế biến dầu thực vật: Luộc, khử nước, hiđrô hóa...

- Sản xuất bơ thực vật;

- Sản xuất chất phết bánh từ dầu thực vật.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất khô dầu, xơ bông và các sản phẩm phụ khác từ sản xuất dầu.

105 - 1050 - 10500: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

Nhóm này gồm:

- Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa và/hoặc đã xử lý đun nóng;

- Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa;

- Sản xuất kem từ sữa tươi, sữa đã tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hóa;

- Sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặc có đường hoặc không đường;

- Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn;

- Sản xuất bơ;

- Sản xuất sữa chua;

- Sản xuất pho mát hoặc sữa đông;

- Tinh chế và ủ pho mát;

- Sản xuất sữa chua lỏng (chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại);

- Sản xuất casein hoặc lactose;

- Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất sữa kefir;

- Sản xuất đá ăn như đá tráng miệng đông lạnh...

Loại trừ:

- Sản xuất sữa thô (động vật lấy sữa) được phân vào nhóm 01412 (Chăn nuôi trâu, bò);

- Sản xuất sữa thô (cừu, ngựa, dê, lừa...) được phân vào nhóm 01442 (Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai);

- Sản xuất sữa tách bơ và các sản phẩm bơ được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất đồ uống dinh dưỡng từ sữa được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất sữa công thức cho trẻ sơ sinh được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất kerfir trái cây và kefir nước được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang);

- Hoạt động cửa hiệu sản xuất kem được phân vào nhóm 5610 (Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động).

106: Xay xát và sản xuất bột

Nhóm này gồm: Xay xát bột thô hoặc thức ăn từ rau củ, xay bột, làm sạch, đánh bóng gạo cũng như nghiền và xử lý nhiệt bột, sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột nhão từ các sản phẩm này.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất bột ngô ướt và rau quả, sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột;

- Sản xuất các sản phẩm bột không chứa gluten.

Loại trừ: Sấy hạt ngũ cốc trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt).

1061: Xay xát và sản xuất bột thô

10611: Xay xát

Nhóm này gồm:

Hoạt động xay xát gạo: sản xuất gạo bằng cách tách vỏ trấu, xay xát, đánh bóng, luộc qua.

10612: Sản xuất bột thô

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bột thô: Sản xuất bột mỳ, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác;

- Sản xuất bột gạo;

- Xay rau: Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các loại đậu, các rễ thân cây hoặc các hạt ăn được khác;

- Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc;

- Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy và bánh ngọt.

Loại trừ:

- Sản xuất bột và thức ăn từ khoai tây được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quản rau quả);

- Sản xuất bột ngô ẩm được phân vào nhóm 10620 (Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột).

1062 - 10620: Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

Nhóm này gồm:

- Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô...

- Sản xuất bột ngô ướt;

- Sản xuất đường glucô, đường mạch nha, inulin...

- Sản xuất glutein;

- Sản xuất bột sắn và các sản phẩm phụ của sắn;

- Sản xuất dầu ngô.

Loại trừ:

- Sản xuất đường lactose (đường sữa) được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);

- Sản xuất đường mía hoặc đường củ cải được phân vào nhóm 10720 (Sản xuất đường).

107: Sản xuất thực phẩm khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các loại thực phẩm khác nhau không thuộc các nhóm trên của ngành này.

Cụ thể:

Sản xuất các loại bánh, sản xuất đường và kẹo, sản xuất mì và các sản phẩm tương tự, các phần ăn sẵn, cà phê, chè và rau gia vị cũng như các thực phẩm đặc biệt và dễ hỏng.

1071 - 10710: Sản xuất các loại bánh từ bột

Nhóm này gồm:

Sản xuất các loại bánh từ bột như:

- Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tươi;

- Sản xuất bánh mì;

- Sản xuất bánh nướng, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả...

- Sản xuất bánh quy và các loại bánh ngọt khô khác;

- Sản xuất sản phẩm ăn nhẹ (bánh bao, bánh ròn, bánh quy cây...) mặn hoặc ngọt;

- Sản xuất bánh bắp;

- Sản xuất bánh phồng tôm;

- Sản xuất bánh ngọt làm lạnh: bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế...

Loại trừ:

- Sản xuất hỗn hợp bột mì, bột trộn sẵn, bột nhão làm bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh mềm được phân vào nhóm 10612 (Sản xuất bột thô);

- Sản xuất các sản phẩm từ bột (mì ống) được phân vào nhóm 10740 (Sản xuất mì ống, mì sợi và các sản phẩm tương tự);

- Sản xuất khoai tây chiên được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quản rau quả);

- Nướng bánh dùng ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).

1072 - 10720: Sản xuất đường

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đường (sucrose), mật mía, đường củ cải và đường khác từ các cây khác có đường. Tinh lọc đường thô thành đường tinh luyện (RE). Sản xuất si rô, mật nước tinh lọc được làm từ đường mía hoặc đường từ các cây khác có đường như đường củ cải, đường từ cây thích, đường từ cây thốt nốt;

- Sản xuất đường dạng lỏng;

- Sản xuất mật đường.

Loại trừ:

- Sản xuất lactose, siro lactose được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);

- Sản xuất glucô, mật glucô, manto được phân vào nhóm 10620 (Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột).

1073 - 10730: Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

Nhóm này gồm:

- Sản xuất ca cao, dầu ca cao, bơ ca cao, mỡ ca cao;

- Sản xuất sôcôla và kẹo sôcôla;

- Sản xuất kẹo: kẹo cứng, sôcôla trắng, kẹo cao su, kẹo nu ga, kẹo mềm;

- Sản xuất kẹo gôm;

- Ngâm tẩm đường cho quả, hạt cây và các bộ phận của cây;

- Sản xuất kẹo có mùi thơm, kẹo dạng viên;

- Sản xuất kẹo không đường.

Loại trừ: Sản xuất đường sacaro được phân vào nhóm 10720 (Sản xuất đường).

1074 - 10740: Sản xuất mì ống, mì sợi và sản phẩm tương tự

Nhóm này gồm:

- Sản xuất mì như mì ống, mì sợi kể cả đã được nấu, nhồi hoặc chưa;

- Sản xuất bột mì (nấu với thịt).

Loại trừ: Sản xuất súp mì được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu).

1075: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

Nhóm này gồm: Sản xuất các thức ăn và món ăn chế biến sẵn (đã chế biến và nấu chín) và được bảo quản (chẳng hạn bảo quản ở dạng đông lạnh hoặc đóng hộp). Các món ăn này thường được đóng gói và dán nhãn để bán lại, nhóm này không bao gồm món ăn tiêu dùng ngay như trong nhà hàng. Các món ăn phải chứa ít nhất hai thành phần chính riêng biệt (trừ gia vị,...).

Loại trừ:

- Sản xuất thực phẩm tươi sống hoặc thực phẩm có ít hơn hai thành phần được phân vào nhóm tương ứng trong ngành 10 (Sản xuất, chế biến thực phẩm);

- Sản xuất thực phẩm từ rau quả dễ hư hỏng được phân vào nhóm 10309 (Chế biến và bảo quản rau quả khác);

- Sản xuất súp, nước xuýt và các thực phẩm khác được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn thức ăn và món ăn đã chế biến được phân vào nhóm 463 (Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào);

- Bán lẻ đồ ăn đã chế biến trong các cửa hàng được phân vào nhóm 47110 (Bán lẻ tổng hợp lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn), nhóm 47210 (Bán lẻ lương thực);

- Hoạt động của nhà thầu dịch vụ ăn uống được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống).

10751: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt

Nhóm này gồm: Sản xuất món ăn sẵn từ thịt (bao gồm thịt đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không).

10752: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản

Nhóm này gồm: Sản xuất các món ăn sẵn từ thủy sản (bao gồm thủy sản đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không).

10759: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác

- Sản xuất các thức ăn sẵn khác;

- Sản xuất món ăn từ mì và gạo;

- Sản xuất món ăn từ rau;

- Sản xuất bánh pizza dạng đông lạnh.

1076 - 10760: Sản xuất chè

Nhóm này gồm:

- Trộn chè và chất phụ gia;

- Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất chè được đóng gói trong túi lọc hoặc viên.

1077 - 10770: Sản xuất cà phê

Nhóm này gồm:

- Rang và lọc chất caphêin cà phê;

- Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc;

- Sản xuất các chất thay thế cà phê.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất cà phê được đóng gói trong túi lọc hoặc viên.

1079 - 10790: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất súp và nước xuýt;

- Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm chứa thành phần đồng nhất...;

- Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt;

- Sản xuất dấm;

- Sản xuất mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel (nước hàng, đường thắng, kẹo đắng);

- Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất men vi sinh (probiotic);

- Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã...);

- Sản xuất men bia;

- Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm;

- Sản xuất sữa không từ sữa động vật và các sản phẩm thay thế phô mai;

- Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng;

- Sản xuất muối thành muối thực phẩm, bao gồm muối trộn iốt;

- Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;

- Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến;

- Sản xuất thực phẩm chức năng như: Thực phẩm ít calo hỗ trợ giảm cân; thực phẩm dinh dưỡng y học...

Loại trừ:

- Trồng cây gia vị được phân vào nhóm 0128 (Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm);

- Sản xuất inulin được phân vào nhóm 10620 (Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột);

- Sản xuất thực phẩm từ rau quả dễ hỏng làm sẵn như: sa lát, rau đã cắt hoặc gọt, đậu để đông được phân vào nhóm 10309 (Chế biến và bảo quản rau quả khác);

- Sản xuất pizza đông lạnh được phân vào nhóm 10759 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác);

- Sản xuất các sản phẩm của chè, cà phê, trà mate được phân vào nhóm 1076 (Sản xuất chè), 1077 (Sản xuất cà phê);

- Sản xuất rượu mạnh, bia, rượu vang và đồ uống nhẹ được phân vào ngành 11 (Sản xuất đồ uống);

- Sản xuất sản phẩm thực vật dùng làm dược phẩm được phân vào nhóm 2100 (Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu).

108 - 1080 - 10800: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá...

- Sản xuất đồ ăn sẵn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung;

- Sản xuất thức ăn nguyên bản, chưa trộn cho gia súc nông trại.

Nhóm này cũng gồm: Xử lý phế phẩm của giết mổ gia súc để chế biến thức ăn gia súc.

Loại trừ:

- Sản phẩm thịt cá cho thức ăn gia súc được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

- Sản xuất bánh có dầu được phân vào nhóm 10402 (Sản xuất dầu, bơ thực vật);

- Các hoạt động dẫn đến các sản phẩm phụ có thể dùng làm thức ăn gia súc mà không cần xử lý đặc biệt, ví dụ hạt có dầu được phân vào nhóm 10402 (Sản xuất dầu, bơ thực vật), bã của hạt xay nghiền được phân vào nhóm 1061 (Xay xát và sản xuất bột thô).

11: SẢN XUẤT ĐỒ UỐNG

Ngành này gồm: Sản xuất đồ uống như đồ uống không cồn và nước khoáng, sản xuất đồ uống có cồn chủ yếu thông qua lên men, bia và rượu, sản xuất đồ uống có cồn qua chưng cất.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất mạch nha ủ men bia.

Loại trừ:

- Sản xuất nước rau, quả được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quản rau quả);

- Sản xuất đồ uống có sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);

- Sản xuất chè được phân vào nhóm 10760 (Sản xuất chè);

- Sản xuất cà phê được phân vào nhóm 10770 (Sản xuất cà phê).

110: Sản xuất đồ uống

1101 - 11010: Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh: rượu whisky, rượu gin, rượu mùi, đồ uống hỗn hợp...

- Sản xuất đồ uống pha với đồ uống có cồn được chưng cất;

- Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất;

- Sản xuất rượu mạnh trung tính.

Loại trừ:

- Sản xuất rượu êtilíc làm biến tính được phân vào nhóm 20114 (Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác);

- Sản xuất đồ uống có cồn chưa qua chưng cất được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang) và nhóm 11030 (Sản xuất bia);

- Đóng chai, dán nhãn rượu được phân vào nhóm 463 (Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào), nếu công việc này là một phần của việc bán buôn và nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói) nếu được tiến hành trên cơ sở thuê hoặc hợp đồng.

1102 - 11020: Sản xuất rượu vang

Nhóm này gồm:

- Sản xuất rượu vang;

- Sản xuất rượu vang sủi tăm;

- Sản xuất rượu vang từ nước nho cô đặc;

- Sản xuất đồ uống có cồn lên men nhưng không qua chưng cất như rượu sake, rượu táo, rượu lê, rượu mật ong, rượu hoa quả khác và đồ uống hỗn hợp chứa cồn;

- Sản xuất rượu vec mut và các loại tương tự.

Nhóm này cũng gồm:

- Pha chế các loại rượu vang;

- Sản xuất rượu không cồn và có độ cồn thấp.

Loại trừ:

- Sản xuất giấm được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Đóng chai và dán nhãn được phân vào nhóm 463 (Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào) nếu công việc này là một phần của việc bán buôn và nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói) nếu được tiến hành trên cơ sở thuê hoặc hợp đồng.

1103 - 11030: Sản xuất bia

Nhóm này gồm:

- Sản xuất rượu từ mạch nha như bia, bia đen;

- Sản xuất bia không cồn hoặc có độ cồn thấp.

1104 - 11040: Sản xuất mạch nha ủ men bia

Nhóm này gồm: Sản xuất mạch nha ủ men bia.

Loại trừ:

- Sản xuất rượu từ mạch nha được phân vào nhóm 11030 (Sản xuất bia);

- Chiết xuất mạch nha và si rô được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu).

1105: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

11051: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

Nhóm này gồm: Sản xuất nước khoáng thiên nhiên và nước đóng chai khác.

11052: Sản xuất đồ uống không cồn

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đồ uống không cồn trừ bia và rượu không cồn;

- Sản xuất nước có mùi vị hoặc nước ngọt không cồn, có ga hoặc không có ga: nước chanh, nước cam, côla, nước hoa quả, nước bổ dưỡng...

- Sản xuất các loại đồ uống không cồn khác, ví dụ như đồ uống làm từ đậu nành,...

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất nước ép mật hoa (hay còn gọi là nước ép cùi).

Loại trừ:

- Sản xuất nước chiết từ rau quả được phân vào nhóm 1030 (Chế biến và bảo quản rau quả);

- Sản xuất đồ uống từ sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);

- Sản xuất chè được phân vào nhóm 10760 (Sản xuất chè);

- Sản xuất cà phê được phân vào nhóm 10770 (Sản xuất cà phê).

- Sản xuất rượu không cồn được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang);

- Sản xuất bia không cồn được phân vào nhóm 11030 (Sản xuất bia);

- Đóng chai và dán nhãn được phân vào nhóm 463 (Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào), nếu công việc này là một phần của việc bán buôn và nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói), nếu được tiến hành trên cơ sở thuê hoặc hợp đồng.

12: SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Ngành này gồm: Chế biến nông sản lá thuốc lá thành các loại sản phẩm thuốc lá, thuốc hút khác.

120 - 1200: Sản xuất sản phẩm thuốc lá

12001: Sản xuất thuốc lá

Nhóm này gồm:

- Chế biến lá thuốc lá thành sợi thuốc lá;

- Sản xuất thuốc lá và các sản phẩm từ thuốc lá như: thuốc lá điếu;

- Sản xuất thuốc lá “đồng nhất” hoặc thuốc lá “tấm”.

Loại trừ:

- Trồng thuốc lá được phân vào nhóm 01150 (Trồng cây thuốc lá, thuốc lào);

- Sơ chế thô lá thuốc lá được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch);

- Sản xuất chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử (bao gồm cả chất lỏng dùng để nạp lại) được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất thuốc lá điện tử được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

12009: Sản xuất thuốc hút khác

Nhóm này gồm: Sản xuất xì gà, thuốc lá hút tẩu, thuốc lá nhai, thuốc lá rê.

13: DỆT

Ngành này gồm: Sản xuất sợi, dệt vải, hoàn thiện sản phẩm dệt, sản xuất các sản phẩm từ vải dệt, trừ quần áo (ví dụ đồ bằng vải dùng trong gia đình, khăn trải, thảm trải sàn, dây thừng...).

Loại trừ:

- Trồng sợi thiên nhiên được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Sản xuất sợi tổng hợp hoặc nhân tạo được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo);

- Sản xuất sản phẩm may mặc được phân vào ngành 14 (Sản xuất trang phục).

131: Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm dệt, bao gồm các hoạt động như chuẩn bị, kéo sợi và dệt vải. Nó có thể được làm từ các nguyên liệu thô khác nhau như lụa, len, sợi nhân tạo hay từ động thực vật khác, từ giấy hay từ thủy tinh...

Nhóm này cũng gồm: Hoàn thiện sản phẩm dệt và may trang phục như tẩy trắng, nhuộm, may và các hoạt động tương tự.

1311 - 13110: Sản xuất sợi

Nhóm này gồm:

- Chuẩn bị sợi dệt: quay và dệt sợi; tẩy nhờn và các-bon hóa len, nhuộm len lông cừu; chải len lông các loài động vật, thực vật và sợi tái tạo hoặc tổng hợp;

- Xe sợi và sản xuất sợi cho dệt hoặc may để buôn bán hoặc chế biến thêm;

- Tách sợi lanh khỏi phần gỗ bên trong của thân cây lanh;

- Sản xuất sợi, kết, cuộn, ngâm sợi tổng hợp hoặc sợi tái tạo;

- Sản xuất vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh bao gồm cả sợi tái tạo hoặc tổng hợp;

- Sản xuất sợi tái chế từ nguyên liệu thô thứ cấp;

- Sản xuất sợi giấy.

Loại trừ:

- Công việc chuẩn bị được thực hiện gắn với nông nghiệp hoặc trang trại được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Ươm các cây lấy sợi (đay, gai, lanh...) được phân vào nhóm 01160 (Trồng cây lấy sợi);

- Tỉa hột bông được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch);

- Sản xuất sợi tổng hợp hoặc nhân tạo, sản xuất sợi đơn (bao gồm sợi dai và sợi dùng dệt thảm) từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo);

- Sản xuất sợi thủy tinh được phân vào nhóm 23103 (Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh).

1312 - 13120: Sản xuất vải dệt thoi

Nhóm này gồm:

- Sản xuất vải cotton khổ rộng bằng cách đan, tấm vải đan, thêu, bao gồm từ sợi nhân tạo hoặc tổng hợp;

- Sản xuất các tấm vải khổ rộng khác sử dụng sợi lanh, gai, đay và các sợi đặc biệt;

- Sản xuất vải dệt khổ rộng từ nguyên liệu thô thứ cấp;

- Sản xuất vải len tuyết, vải nhung, vải bông, gạc;

- Sản xuất các tấm vải từ aramid;

- Sản xuất các tấm lông nhân tạo bằng cách dệt.

Loại trừ:

- Sản xuất vải phủ sàn bằng nguyên liệu dệt được phân vào nhóm 13930 (Sản xuất thảm, chăn, đệm);

- Sản xuất nỉ và vải không dệt được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất các sản phẩm dệt khổ hẹp được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất bạt, lều, đồ cắm trại bằng vật liệu dệt; cánh buồm thuyền lướt ván và buồm thuyền; rèm che nắng; bạt phủ xe hơi, máy móc hoặc đồ nội thất; dù nhảy được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất tấm vải từ sợi thủy tinh được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất sợi các-bon và các sản phẩm từ sợi các-bon không dùng cho mục đích điện được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất sản phẩm dệt bằng cách đan, móc được phân vào nhóm 13910 (Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác).

1313 - 13130: Hoàn thiện sản phẩm dệt

Nhóm này gồm:

- Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo;

- Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo;

- Tẩy quần áo bò;

- Xếp ly và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt;

- Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, cao su hóa hoặc ngâm vải;

- In trên vải dệt như một bước trung gian trong sản xuất vải dệt;

- Thêu theo yêu cầu trên sản phẩm dệt.

Loại trừ:

- In (bao gồm in lụa) trên trang phục và sản phẩm dệt mà không phải là bước trung gian trong sản xuất vải dệt được phân vào nhóm 18120 (Dịch vụ liên quan đến in);

- Khắc laser trên vải được phân vào nhóm 18120 (Dịch vụ liên quan đến in);

- Sản xuất vải dệt được ngâm tẩm, phủ lớp cao su, cao su là thành phần chính được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su).

139: Sản xuất hàng dệt khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm được tạo ra từ vải dệt, ngoại trừ quần áo mặc, chẳng hạn như hàng dệt may sẵn, thảm và chăn mền, dây thừng, dây chão, vải dệt gối và một số đồ trang sức...

1391 - 13910: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất và gia công các sản phẩm vải đan móc như:

+ Vải nhung và vải bông;

+ Vải lưới và vải trang trí cửa sổ;

+ Các loại vải bằng đan móc khác.

- Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc đan móc.

Loại trừ: Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

1392 - 13920: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

Nhóm này gồm:

- Sản xuất sản phẩm dệt sẵn từ bất kỳ nguyên liệu dệt nào, kể cả vải len như:

+ Chăn, túi ngủ;

+ Khăn trải giường, bàn hoặc bếp;

+ Chăn, chăn lông vũ, đệm ghế, gối và túi ngủ.

- Sản xuất các sản phẩm dệt may sẵn như:

+ Màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế;

+ Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu...

+ Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất phần dệt của chăn điện;

- Sản xuất thảm thêu tay.

Loại trừ:

- Sản xuất hàng dệt dùng trong kỹ thuật được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất sản phẩm dệt làm đồ chèn lót, hoặc sản phẩm chèn lót: như khăn tắm, băng vệ sinh được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).

1393 - 13930: Sản xuất thảm, chăn, đệm

Nhóm này gồm:

- Sản xuất tấm lát phủ sàn như: thảm tấm, chăn đệm, thảm lau chân;

- Sản xuất tấm phủ sàn dệt dạng nỉ có lỗ;

- Sản xuất cỏ nhân tạo.

Loại trừ:

- Sản xuất thảm chùi chân từ nguyên liệu tết bện được phân vào nhóm 1629 (Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện);

- Sản xuất tấm phủ sàn từ nguyên liệu nhựa, cao su, tết bện được phân vào nhóm 1629 (Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện);

- Sản xuất vải sơn lót sàn nhà, tấm phủ sàn có mặt cứng được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic).

1394 - 13940: Sản xuất các loại dây bện và lưới

Nhóm này gồm:

- Sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ sợi dệt hoặc sợi tương tự, bất kể chúng được tẩm phủ tráng, bọc bằng cao su, plastic hay không;

- Sản xuất lưới đan từ dây chão, dây thừng, bện;

- Sản xuất các sản phẩm lưới hoặc dây chão; lưới đánh cá, lưới chắn thuyền, dây cáp, dây chão có lõi bằng kim loại, dây đeo, lót đệm...

Loại trừ:

- Sản xuất lưới tóc được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất dây kim loại được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất lưới đánh cá thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao).

1399 - 13990: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

Hoạt động liên quan đến dệt hoặc sản phẩm dệt chưa được phân vào đâu trong ngành 13 (Dệt), 14 (Sản xuất trang phục).

Cụ thể:

- Sản xuất vải không dệt, có hoặc không tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa hoặc cao su;

- Sản xuất vải không dệt, trong đó nhựa hoặc cao su tạo thành chất kết dính;

- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi dọc không có sợi ngang được ghép với nhau thông qua chất kết dính;

- Sản xuất nhãn mác, băng rôn...

- Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...;

- Sản xuất nỉ;

- Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí;

- Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa;

- Sản xuất sợi kim loại hóa hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa;

- Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục);

- Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao;

- Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho họa sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...;

- Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông;

- Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không);

- Sản xuất vải lót máy móc;

- Sản xuất vải quần áo dễ co giãn;

- Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật;

- Sản xuất dây giày;

- Sản xuất bạt, lều, buồm, dù; vải dệt cho rèm và mành che nắng, vỏ bọc rời cho ô tô (ví dụ: vải phủ lốp ô tô), máy móc hoặc đồ nội thất;

- Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren

Loại trừ:

- Sản xuất tấm phủ sàn được phân vào nhóm 13930 (Sản xuất thảm, chăn, đệm);

- Sản xuất bông và các sản phẩm từ bông như: bông đánh phấn, khăn lau bằng vải bông, băng vệ sinh, ... được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất băng chuyền, băng tải bằng sợi dệt, dây thừng, dây chão được phủ, tráng cao su, trong đó cao su là thành phần chính được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);

- Sản xuất tấm, tờ hoặc mảnh cao su có liên kết với sợi vải dệt với mục đích tăng cường được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su), nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);

- Sản xuất quần áo từ sợi kim loại được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất quần áo, đồ trang sức trang điểm đan, thêu được phân vào nhóm 14300 (Sản xuất trang phục đan móc).

14: SẢN XUẤT TRANG PHỤC

Ngành này gồm: Hoạt động may (may gia công hoặc may sẵn) bằng tất cả các nguyên liệu (ví dụ: da, dệt, vải đan hoặc móc), tất cả các loại quần, áo (quần áo mặc ngoài hoặc quần áo lót của nam, nữ, trẻ em; quần áo đi làm, quần áo ở nhà hoặc quần áo của người thành thị...) và các đồ phụ kiện. Sản xuất trang phục ở ngành này không có sự phân biệt giữa quần áo cho người lớn và quần áo cho trẻ em hay quần áo truyền thống hoặc hiện đại.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất trang phục, đồ phụ kiện và các mặt hàng khác từ da lông thú.

141 - 1410 - 14100: Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Nhóm này gồm:

- Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa;

- Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da;

- Sản xuất quần áo bảo hộ lao động;

- Sản xuất quần áo khoác ngoài từ vải len, vải dệt thoi, vải đan móc hoặc vải không dệt... cho phụ nữ, nam giới, trẻ em như: áo khoác ngoài, áo jacket, bộ trang phục, quần, váy...;

- Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ, áo blu, áo lót, coóc xê...;

- Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết;

- Sản xuất mũ mềm hoặc cứng;

- Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng;

- Sản xuất đồ lễ hội;

- Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú;

- Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế;

- Sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên.

Loại trừ:

- Sản xuất trang phục bằng da lông thú (trừ mũ lưỡi trai) được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);

- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm được phân vào nhóm 14300 (Sản xuất trang phục đan móc);

- Sản xuất giày, dép được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất trang phục bằng cao su hoặc nhựa không bằng cách khâu mà chỉ gắn với nhau được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su) và nhóm 22209 (Sản xuất sản phẩm khác từ plastic);

- Sản xuất găng tay da thể thao và mũ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Sản xuất mũ bảo hiểm (trừ mũ dùng cho thể thao) được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất quần áo bảo vệ và quần áo chống lửa được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Sửa chữa trang phục được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

142 - 1420 - 14200: Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

Nhóm này gồm:

Sản xuất sản phẩm làm từ da lông thú như:

+ Trang phục lông thú và phụ trang;

+ Các phụ kiện làm từ lông da như tấm, miếng lót, mảnh dải...;

+ Các sản phẩm phụ khác từ da lông thú như thảm, đệm, mảnh đánh bóng công nghiệp.

Loại trừ:

- Sản xuất da lông sống được phân vào nhóm 014 (Chăn nuôi) và nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Chế biến da thô và da sống được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Sản xuất lông thú giả (quần áo có lông dài thông qua đan, dệt) được phân vào nhóm 13110 (Sản xuất sợi) và nhóm 13120 (Sản xuất vải dệt thoi);

- Sản xuất mũ lông thú được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất trang phục có trang trí lông thú được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Thuộc, nhuộm da được phân vào nhóm 15110 (Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú);

- Sản xuất bốt, giày có phần lông thú được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép).

143 - 1430 - 14300: Sản xuất trang phục đan móc

Nhóm này gồm:

- Sản xuất trang phục đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm như: áo chui đầu, áo len, áo gile, quần áo ngủ, đồ lót, quần áo chơi thể thao, đồ thể thao, đồ bơi và các đồ tương tự;

- Sản xuất hàng dệt kim như áo nịt, tất, soóc.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất tất y khoa và hàng dệt y tế;

- Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế.

Loại trừ: Sản xuất vải đan móc, được phân vào nhóm 13910 (Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác).

15: SẢN XUẤT DA VÀ CÁC SẢN PHẨM CÓ LIÊN QUAN

Ngành này gồm: Thuộc, nhuộm da và chế biến da sống thành da bằng cách thuộc, chế biến da thành các sản phẩm cho sử dụng cuối cùng. Nó cũng bao gồm sản xuất các sản phẩm tương tự từ các nguyên liệu khác (giả da hoặc thay thế da), như giày, dép cao su, túi xách từ sản phẩm dệt. Sản phẩm được làm từ nguyên liệu thay thế da cũng thuộc nhóm này, vì chúng được sản xuất bằng các phương pháp tương đương với các sản phẩm da được sản xuất (ví dụ túi xách) và thường được sản xuất trong cùng một đơn vị.

151: Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

Nhóm này gồm: Sản xuất da lông thú và các sản phẩm da lông thú.

1511 - 15110: Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

Nhóm này gồm:

- Thuộc da, nhuộm da;

- Sản xuất da thuộc, giấy giả da, da bóng hoặc da phủ kim loại;

- Sản xuất da tổng hợp;

- Cạo lông, chải lông, thuộc, tẩy trắng, xén lông, nhổ lông và nhuộm da lông thú.

Loại trừ:

- Sản xuất da sống và da như một phần việc của trại nuôi gia súc được phân vào nhóm 014 (Chăn nuôi);

- Sản xuất da sống và da là phần việc của hoạt động giết mổ được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

- Sản xuất trang phục bằng da được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất da giả không phải từ da tự nhiên được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su), 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic).

1512 - 15120: Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm

Nhóm này gồm:

- Sản xuất va li, túi xách và các loại tương tự, bằng da, da tổng hợp hoặc bất cứ nguyên liệu nào khác như nhựa, vải dệt, sợi hoặc bìa các tông được lưu hóa, với điều kiện các nguyên liệu này sử dụng cùng công nghệ dùng để xử lý da;

- Sản xuất yên đệm;

- Sản xuất dây đeo đồng hồ phi kim (từ vải, da, nhựa);

- Sản xuất các đồ khác từ da hoặc da tổng hợp: Dây an toàn, túi...

- Sản xuất dây giày bằng da;

- Sản xuất roi da, roi nài ngựa;

- Sản xuất quần áo cho động vật bằng da.

Loại trừ:

- Sản xuất trang phục bằng da được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất găng tay và mũ da được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất giày, dép được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất yên xe đạp được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật);

- Sản xuất dây đeo đồng hồ kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất dây đeo đồng hồ kim loại thường được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất dây đeo an toàn cho thợ điện và các dây đeo cho nghề nghiệp khác được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

152 - 1520 - 15200: Sản xuất giày, dép

Nhóm này gồm:

- Sản xuất giày, dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn;

- Sản xuất bộ phận của giày, dép: sản xuất mũi giày và bộ phận của mũi giày, đế trong và phần ngoài đế bằng bất cứ chất liệu nào (da, gỗ, nhựa, cao su,...);

- Sản xuất bao chân, xà cạp và các vật tương tự;

- Thêu, in gia công trên giày;

- Sản xuất guốc gỗ thành phẩm;

- Gia công đế giày bằng nguyên phụ liệu khác (xốp eva, giả da...).

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất bộ phận của giày, dép bằng gỗ, nhựa, cao su.

Loại trừ:

- Sản xuất giày, dép đan hoặc móc không có đế được phân vào nhóm 14300 (Sản xuất trang phục đan móc);

- Sản xuất giày trượt tuyết, giày trượt băng được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Sản xuất giày chỉnh hình được phân vào nhóm 3250 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng).

16: CHẾ BIẾN GỖ VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM TỪ GỖ, TRE, NỨA (TRỪ GIƯỜNG, TỦ, BÀN, GHẾ); SẢN XUẤT SẢN PHẨM TỪ RƠM, RẠ VÀ VẬT LIỆU TẾT BỆN

Ngành này gồm: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ như: gỗ xẻ, gỗ dán, lớp gỗ mặt (của gỗ dán), thùng đựng hàng bằng gỗ, gỗ làm sàn, gỗ làm dàn giáo và gỗ dựng nhà làm sẵn, sản xuất nhiên liệu rắn từ sinh khối thực vật và hoàn thiện các sản phẩm từ gỗ. Quá trình sản xuất bao gồm xẻ, bào, tạo khuôn, xẻ mỏng, lắp ráp sản phẩm gỗ bắt đầu từ gỗ tròn được cắt thành từng khúc hoặc tấm, sau đó được cắt nhỏ tiếp hoặc được định khuôn bằng tiện hoặc các dụng cụ tạo hình khác. Gỗ khúc hoặc gỗ đã định hình khác có thể được bào hoặc làm nhẵn và lắp ráp thành sản phẩm cuối cùng như thùng đựng hàng bằng gỗ.

Loại trừ:

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);

- Lắp đặt các thiết bị gỗ và đồ tương tự được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).

161 - 1610: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

Nhóm này gồm: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.

Loại trừ:

- Xẻ gỗ và sản xuất gỗ thô được phân vào nhóm 02200 (Khai thác gỗ).

- Sản xuất lớp gỗ mỏng dùng trong gỗ dán, gỗ ván và tấm panen được phân vào nhóm 16210 (Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác).

- Sản xuất ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc được phân vào nhóm 16220 (Sản xuất đồ gỗ xây dựng).

16101: Cưa, xẻ và bào gỗ

Nhóm này gồm:

- Cưa, xẻ, bào, chế biến và hoàn thiện gỗ;

- Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ;

- Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ;

- Sản xuất tà vẹt bằng gỗ;

- Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp;

- Sản xuất sợi gỗ, mùn cưa, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ ở ngoài rừng.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động chung về chế biến và hoàn thiện gỗ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng như: khoan, tiện, phay, bào, chà nhám, mài nghiền, chuốt, làm phẳng, cưa, mài thô, mài sắc, đánh bóng, hàn, nối,...

16102: Bảo quản gỗ

Nhóm này gồm:

- Làm khô gỗ;

- Xử lý gỗ bằng cách đơn giản như sơn gỗ, nhuộm màu gỗ hoặc chất bảo quản khác.

- Tẩm hoặc xử lý hóa chất gỗ;

- Tẩm hoặc xử lý hóa chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác.

162: Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện bao gồm dạng cơ bản cũng như các sản phẩm lắp ráp.

1621 - 16210: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như:

+ Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau),

+ Làm dưới dạng rời,

- Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;

- Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ;

- Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ;

- Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác;

- Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác;

- Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất ván sợi cách nhiệt bằng gỗ hoặc bằng vật liệu có chất gỗ khác, có hoặc không liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.

1622 - 16220: Sản xuất đồ gỗ xây dựng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể:

+ Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng,

+ Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng,

+ Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khóa...

+ Cầu thang, hàng rào chắn.

+ Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc,

+ Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm.

- Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ;

- Sản xuất nhà gỗ di động;

- Sản xuất vách ngăn bằng gỗ (trừ loại độc lập).

Loại trừ:

- Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);

- Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo,... được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);

- Sản xuất vách ngăn bằng gỗ loại độc lập được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);

1623 - 16230: Sản xuất bao bì bằng gỗ

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thùng gỗ, hòm, thùng thưa (sọt), thùng hình ống và các đồ đựng bằng gỗ tương tự;

- Sản xuất tấm nâng hàng, thùng nâng hàng và tấm nâng hàng khác bằng gỗ;

- Sản xuất thùng tròn, bình, chum và các sản phẩm thùng bằng gỗ khác;

- Sản xuất trống cuộn cáp bằng gỗ;

- Sản xuất quan tài bằng gỗ.

Loại trừ:

- Sản xuất dụng cụ đựng hành lý bằng gỗ được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);

- Sản xuất thùng bằng vật liệu tết bện được phân vào nhóm 1629 (Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện).

1629: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.

Loại trừ:

- Sản xuất chiếu, thảm từ nguyên liệu dệt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));

- Sản xuất hòm đựng hành lý được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);

- Sản xuất giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất bộ phận của giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất diêm được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất hộp đựng đồng hồ được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);

- Sản xuất ống chỉ, ống suốt của máy dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế được phân vào nhóm 31010 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ);

- Sản xuất đồ chơi bằng gỗ được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất bàn chải và chổi được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất tráp nhỏ được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

16291: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, cụ thể:

+ Cán, tay cầm của dụng cụ, cán chổi, cán bàn chải,

+ Khuôn và nòng giày hoặc ủng, mắc áo,

+ Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ,

+ Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ,

+ Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ,

+ Các dụng cụ như ống chỉ, suốt chỉ, ống suốt, cuộn cuốn chỉ, máy xâu ren và các vật phẩm tương tự của guồng quay tơ bằng gỗ,

+ Các vật phẩm khác bằng gỗ.

- Sản xuất nhiên liệu rắn từ sinh khối thực vật;

- Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành;

- Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ;

- Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sĩ;

- Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày);

- Sản xuất cán ô, ba toong và đồ tương tự;

- Sản xuất khối gỗ dùng để sản xuất tẩu thuốc lá;

- Tranh khác bằng gỗ.

16292: Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

Nhóm này gồm:

- Chế biến bấc tự nhiên và các sản phẩm từ bấc ép;

- Sản xuất các sản phẩm từ bấc tự nhiên hoặc bấc ép, bao gồm tấm phủ sàn;

- Sản xuất dây bện, sản phẩm tết bện như thảm chùi chân, chiếu, thùng, hộp và tấm chắn;

- Sản xuất đồ giỏ bằng liễu gai và các đồ bằng bấc;

- Sản xuất đồ lưu niệm như tranh, gạt tàn thuốc, hoa... làm bằng tre.

17: SẢN XUẤT GIẤY VÀ SẢN PHẨM TỪ GIẤY

Ngành này gồm:

Sản xuất bột giấy, giấy, các sản phẩm từ giấy và sản xuất các sản phẩm tái chế từ gỗ, giấy, bìa... Hoạt động sản xuất các sản phẩm này được tạo thành một dãy các hoạt động sản xuất liên kết với nhau theo chiều dọc. Một đơn vị độc lập thường tiến hành nhiều hơn một hoạt động. Việc sản xuất bột giấy liên quan đến tách sợi xenlulo từ hợp chất gỗ hoặc hòa tan và khử mực từ giấy đã sử dụng rồi trộn với một lượng nhỏ chất phụ gia để tăng cường sự liên kết của các sợi. Sản xuất giấy bao gồm ép các sợi thành tấm, bản. Các sản phẩm được làm từ giấy và các nguyên liệu khác bằng các kỹ thuật khác nhau. Các sản phẩm giấy có thể được in (báo tường, giấy gói quà)...

Sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa được phân vào nhóm 17010 (Sản xuất bột giấy, giấy và bìa).

170: Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

1701 - 17010: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bột giấy được tẩy trắng, tẩy trắng một phần hoặc chưa được tẩy trắng bằng cơ học, hóa học (hòa tan hoặc không hòa tan) hoặc xử lý hóa chất một phần;

- Sản xuất bột giấy từ xơ bông;

- Loại bỏ mực và sản xuất bột giấy từ giấy bỏ;

- Sản xuất giấy và giấy bìa với quy trình công nghệ cao;

- Chế biến giấy và giấy bìa như:

+ Sơn phủ, tẩm thấm giấy và giấy bìa,

+ Sản xuất giấy kếp,

+ Sản xuất giấy cán mỏng thành tấm từ giấy và bìa giấy.

- Sản xuất giấy thủ công;

- Sản xuất giấy báo và giấy để in ấn khác hoặc giấy viết;

- Sản xuất giấy sợi để chèn lót và giấy sợi xenlulo cuộn;

- Sản xuất giấy than hoặc giấy nền cuộn hoặc bản rộng.

Loại trừ:

- Sản xuất giấy nhăn và giấy bìa được phân vào nhóm 1702 (Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa);

- Sản xuất các sản phẩm chế biến kỹ hơn từ giấy, giấy bìa, bột giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất giấy được tráng, phủ hoặc tẩm thấm, trong đó tẩm thấm và tráng phủ là thành phần chính, được phân vào nhóm sản xuất các sản phẩm tẩm thấm, tráng phủ;

- Sản xuất giấy ráp được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất áo cứu đắm được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

1702: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

17021: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa giấy lót làn sóng (có nếp gấp để bảo quản đồ dễ vỡ như thủy tinh...);

- Sản xuất bao bì bằng bìa cứng như hộp các tông, thùng các tông,...;

- Sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa;

- Sản xuất bao tải bằng giấy;

- Sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự.

Loại trừ: Sản xuất phong bì được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).

17022: Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn

Nhóm này gồm:

- Sản xuất giấy nhăn và giấy bìa.

- Sản xuất bao bì bằng giấy nhăn hoặc bìa nhăn.

Loại trừ: Sản xuất sản phẩm từ bột giấy ép hoặc đúc được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).

1709 - 17090: Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như:

+ Giấy ăn, giấy lau chùi,

+ Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh,

+ Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy.

- Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh;

- Sản xuất giấy viết, giấy in;

- Sản xuất giấy in cho máy tính;

- Sản xuất giấy tự copy khác;

- Sản xuất giấy nến và giấy than;

- Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính;

- Sản xuất phong bì, bưu thiếp;

- Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại;

- Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy;

- Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt;

- Sản xuất nhãn hiệu;

- Sản xuất giấy lọc và bìa giấy;

- Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy;

- Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn;

- Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải;

- Sản xuất vàng mã các loại.

Loại trừ:

- Sản xuất giấy hoặc bìa giấy với khổ lớn được phân vào nhóm 17010 (Sản xuất bột giấy, giấy và bìa);

- In trên sản phẩm giấy được phân vào nhóm 18110 (In ấn);

- Sản xuất quân bài được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất trò chơi và đồ chơi bằng giấy hoặc bìa giấy được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

18: IN, SAO CHÉP BẢN GHI CÁC LOẠI

Ngành này gồm:

In các sản phẩm như sách, báo, ấn phẩm định kỳ, thiếp chúc mừng, các mẫu văn bản thương mại và in trên vật liệu in; thực hiện hoạt động hỗ trợ liên quan như đóng sách, dịch vụ làm khuôn in và hình ảnh hóa dữ liệu. Các hoạt động hỗ trợ đề cập ở đây là phần không thể thiếu của ngành in và một sản phẩm (khuôn in, sách đóng bìa hoặc đĩa máy tính hoặc tệp) là một phần không thể thiếu của ngành in hầu như luôn được cung cấp bởi các hoạt động này.

Các quy trình được sử dụng trong hoạt động in bao gồm nhiều phương pháp chuyển một hình ảnh từ bản in, màn hình hoặc tệp máy tính sang vật liệu in như giấy, nhựa, kim loại, vật liệu dệt hoặc gỗ. Trong đó, phương pháp nổi bật nhất là việc chuyển hình ảnh từ bản in hoặc màn hình máy tính sang vật liệu in thông qua in thạch bản, in lõm, in lưới, in nổi). Thông thường, tệp tin máy tính được sử dụng để trực tiếp “điều khiển” cơ chế in để tạo hình ảnh hoặc thiết bị tĩnh điện và các loại thiết bị khác (in kỹ thuật số hoặc in không tiếp xúc).

In ấn và xuất bản có thể được thực hiện bởi cùng một đơn vị (ví dụ như một tờ báo).

Ngành này cũng gồm: Việc sao chép các phương tiện lưu trữ thông tin đã được ghi lại, như đĩa CD, bản ghi video, phần mềm trên đĩa hoặc băng, bản ghi.

Loại trừ:

- Hoạt động xuất bản được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản);

- Sản xuất các sản phẩm bằng máy in 3D được phân loại theo sản phẩm và vật liệu được sử dụng.

181: In ấn và dịch vụ liên quan đến in

Nhóm này gồm: In các sản phẩm như sách, báo, ấn phẩm định kỳ, các mẫu văn bản thương mại, thiệp chúc mừng và in trên phương tiện truyền thông, cùng các hoạt động hỗ trợ như đóng gáy sách, dịch vụ làm đĩa và hình ảnh. In có thể được thực hiện bằng các kỹ thuật khác nhau và trên các vật liệu khác nhau.

1811 - 18110: In ấn

Nhóm này gồm:

- In ấn báo chí, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, sách và sách quảng cáo, bản thảo âm nhạc, bản đồ, tập bản đồ, áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, tem bưu điện, tem thuế, tài liệu, séc và các chứng khoán bằng giấy khác, nhật ký, lịch, các mẫu văn bản thương mại và các ấn phẩm in ấn thương mại khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in thạch bản và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy tính, in chạm nổi;

- In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm;

- Khắc laser trên vải;

- Các ấn phẩm in ấn được cấp bản quyền.

Nhóm này cũng gồm:

- In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi và in khác);

- In biển hiệu, miếng đế lót ly, ảnh;

- Hoạt động in quảng cáo.

Loại trừ:

- In trên vải dệt như một bước trung gian trong sản xuất vải dệt được phân vào nhóm 13130 (Hoàn thiện sản phẩm dệt);

- Sản xuất các sản phẩm bằng giấy như gáy sách được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);

- Xuất bản các ấn phẩm in được phân vào nhóm 581 (Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác);

- Khắc trên kim loại, thủy tinh, gỗ,... được phân vào nhóm tương ứng theo vật liệu được sử dụng;

- Hoạt động thiết kế quảng cáo được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Hoạt động của máy photocopy như một dịch vụ tự phục vụ được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng).

1812 - 18120: Dịch vụ liên quan đến in

Nhóm này gồm: Các dịch vụ trước in, tiền chế bản, đóng sách in và các dịch vụ liên quan.

Bao gồm:

- Xếp chữ, sắp chữ, sắp chữ bằng ảnh, nhập dữ liệu trước khi in thành dạng phù hợp để sử dụng trong các quy trình in khác nhau và trình bày trong các phương tiện trực quan khác bao gồm quét và nhận dạng ký tự quang học, tô màu điện tử;

- Chuẩn bị các tệp dữ liệu cho các ứng dụng đa phương tiện (in trên giấy, CD-ROM, Internet);

- Dịch vụ chế bản in bao gồm sắp hình ảnh và sắp bản in (để in ốp-sét và in sắp chữ);

- Khắc chạm, khắc axit trên trục lăn cho khắc kẽm;

- Xử lý bản in: từ máy tính đến bản in (cũng bao gồm bản in nhựa);

- Chuẩn bị bản in và nhuộm nhằm làm giảm công việc in ấn và dán tem;

- Chuẩn bị các sản phẩm nghệ thuật bao gồm in thạch bản và mộc bản (phiến gỗ để làm các bản khắc);

- Chuẩn bị phương tiện trình bày;

- Chuẩn bị bản phác thảo, bố cục, bản vẽ mẫu...;

- In thử;

- Dịch vụ đóng sách, lắp mẫu và các dịch vụ sau in để hỗ trợ hoạt động in ấn, ví dụ như đóng sách thành quyển và hoàn thiện sách, tờ rơi, tạp chí, danh mục... bằng cách gấp, xếp, khâu, dán hồ, kiểm tra thứ tự (trang sách) và sắp xếp, khâu lược, dán bìa, tỉa, cắt xén, lắp ráp, đóng gáy lò xo, đóng gáy nhựa, ...;

- Đóng và hoàn thiện giấy in hoặc bìa cứng in bằng cách gấp, dập, khoan, đục, dập nổi, dán hồ, gắn keo để kết dính, cán màng...

- Dịch vụ hoàn thiện đĩa CD-ROM;

- Các dịch vụ hoàn thiện việc gửi thư, như: tùy chỉnh và chuẩn bị phong bì,...;

- Các hoạt động hoàn thiện in ấn khác như dập chìm hoặc dập nổi, sao chép chữ nổi...

Loại trừ: Thiết kế đồ họa nội dung trực quan để truyền đạt thông tin bằng cách in và các phương tiện khác được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).

182 - 1820 - 18200: Sao chép bản ghi các loại

Nhóm này gồm:

- Sao chép băng, đĩa hát, đĩa compact và băng máy từ các bản gốc;

- Sao chép băng, đĩa từ, băng video phim và các ấn phẩm video từ các bản gốc;

- Sao chép các phần mềm và dữ liệu sang đĩa, băng từ các bản gốc.

Loại trừ:

- Sao chép các ấn phẩm in được phân vào nhóm 18110 (In ấn);

- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Sản xuất, hoạt động hậu kỳ và phân phối phim điện ảnh, đĩa video và phim trên đĩa DVD hoặc các phương tiện tương tự được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình), 5912 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình), 5913 (Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Sản xuất các bản gốc ghi âm hoặc các nguyên liệu âm thanh khác được phân vào nhóm 59130 (Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Sao chép phim điện ảnh để phân phối cho các rạp được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc).

19: SẢN XUẤT THAN CỐC, SẢN PHẨM DẦU MỎ TINH CHẾ

Ngành này gồm: Việc chuyển dầu thô và than đá thành các sản phẩm có thể sử dụng được. Quá trình sản xuất chủ yếu là tinh luyện dầu, bao gồm tách dầu thô thành các sản phẩm thành phần thông qua các kỹ thuật như cracking và chưng cất.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất các sản phẩm có tính chất tương tự (ví dụ than đá, butan, propan, dầu, xăng...) cũng như các dịch vụ sản xuất (ví dụ tinh luyện truyền thống). Sản xuất khí như etan, propan, butan là các sản phẩm dầu tinh luyện.

Loại trừ:

Sản xuất các khí này ở các đơn vị khác, sản xuất hóa chất cơ bản được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản); sản xuất khí công nghiệp, 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản); chiết xuất từ khí tự nhiên (metan, etan, butan hoặc propan), 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên) và sản xuất khí nhiên liệu, không phải loại khí dầu mỏ, để cung cấp nhiên liệu khí qua mạng lưới cung cấp cố định (ví dụ khí than, khí nước, khí sản xuất), 35201 (Sản xuất khí đốt). Các đơn vị sản xuất hóa dầu từ dầu tinh luyện và sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng được phân vào ngành 20 (Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất).

191 - 1910 - 19100: Sản xuất than cốc

Nhóm này gồm:

- Điều hành các lò than cốc;

- Sản xuất than cốc và than nửa cốc;

- Sản xuất hắc ín và than cốc hắc ín;

- Sản xuất khí than cốc;

- Sản xuất than thô và nhựa than;

- Chưng cất than cốc.

Loại trừ: Sản xuất than bánh được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch).

192 - 1920 - 19200: Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch

Nhóm này gồm:

Sản xuất nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoặc các sản phẩm khác từ dầu thô, khoáng bitum hoặc các sản phẩm phân đoạn của chúng. Tinh luyện dầu gồm một hoặc nhiều các hoạt động sau: phân đoạn, chưng cất thẳng từ dầu thô, cracking.

Cụ thể:

- Sản xuất nhiên liệu ô tô, máy bay...: xăng, dầu lửa...;

- Sản xuất nhiên liệu: Dầu nhiên liệu nặng, nhẹ, trung bình, khí tinh chế như etan, propan, butan...;

- Sản xuất dầu mỡ bôi trơn từ dầu, kể cả từ dầu thải;

- Sản xuất các sản phẩm cho ngành hóa dầu và cho ngành sản xuất chất phủ đường;

- Sản xuất các sản phẩm khác: cồn trắng, vaseline, sáp paraphin, nhớt...;

- Sản xuất các sản phẩm từ chất thải dầu mỏ, ví dụ như nhớt thải;

- Sản xuất than bánh từ than bùn;

- Sản xuất than bánh từ than non, than cốc;

- Sản xuất than bánh từ dầu mỏ;

- Trộn nhiên liệu sinh học, tức là trộn cồn với dầu hỏa.

Loại trừ:

- Sản xuất nhiên liệu rắn từ sinh khối được phân vào nhóm 1629 (Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện);

- Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Khai thác và sản xuất khí đốt tự nhiên được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên).

20: SẢN XUẤT HÓA CHẤT VÀ SẢN PHẨM HÓA CHẤT

Ngành này gồm:

Việc chuyển các nguyên liệu thô hữu cơ và vô cơ bằng quá trình hóa học để hình thành sản phẩm. Ở đây có phân biệt hoạt động sản xuất các hóa chất cơ bản tạo thành nhóm ngành đầu tiên từ sản xuất các sản phẩm trung gian và cuối cùng được sản xuất bằng quy trình chế biến sâu hơn tạo thành các nhóm ngành còn lại.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng.

201: Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm hóa chất cơ bản, phân bón và các hợp chất ni tơ cũng như nhựa, cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.

2011: Sản xuất hóa chất cơ bản

Nhóm này gồm: Sản xuất hóa chất sử dụng các quy trình cơ bản, như: phản ứng chưng cất và nhiệt cracking. Sản lượng của các quy trình này thường được tạo ra bởi các nguyên tố hóa học khác nhau hoặc bởi các hợp chất hóa học được xác định rõ tính chất hóa học riêng biệt.

20111: Sản xuất khí công nghiệp

Nhóm này gồm:

- Sản xuất khí y học và công nghiệp vô cơ dạng lỏng hoặc nén:

+ Khí cơ bản,

+ Không khí nén hoặc lỏng,

+ Khí làm lạnh,

+ Khí công nghiệp hỗn hợp,

+ Khí trơ như các bon đi ôxít,

+ Khí phân lập.

20112: Sản xuất chất nhuộm và chất màu

Nhóm này bao gồm: Sản xuất thuốc nhuộm, chất nhuộm từ bất kì nguồn nào dưới dạng cơ bản hoặc cô đặc.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất các sản phẩm cùng loại sử dụng như chất làm sáng huỳnh quang.

20113: Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác

Nhóm này bao gồm:

- Sản xuất các nguyên tố hóa học;

- Sản xuất axít vô cơ trừ axít nitơríc;

- Sản xuất chất kiềm, dung dịch kiềm và các chất bazơ vô cơ khác trừ amoniac;

- Sản xuất nước chưng cất;

- Sản xuất các hợp chất vô cơ khác.

Nhóm này cũng gồm:

- Làm giàu quặng Uranium và Thorium;

- Sản xuất liti hydroxit;

20114: Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác

Nhóm này bao gồm:

- Axylic hidrocacbon, bão hòa hoặc chưa bão hòa;

- Xylic hidrocacbon, bão hòa hoặc chưa bão hòa;

- Rượu axylic và xylic;

- Rượu etylic, trừ nhiên liệu sinh học ethanol;

- Axit cacbonxylic đơn hoặc đa phân tử, bao gồm axit axetic;

- Các hợp chất chứa oxy khác bao gồm andehyt, xeton, quặng quino và hợp chất ôxi đa chức hoặc lưỡng chức;

- Glyxerin tổng hợp;

- Hợp chất hữu cơ chứa ni tơ, bao gồm amin;

- Sự lên men đường, ngũ cốc hoặc những thứ tương tự để sản xuất ra rượu cồn và este;

- Các hợp chất hữu cơ khác.

20119: Sản xuất hóa chất cơ bản khác

Nhóm này bao gồm:

- Nung quặng pirít sắt;

- Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo;

- Sản xuất khí metan không dùng để cung cấp nhiên liệu khí thông qua mạng lưới cung cấp cố định;

- Sản xuất than củi từ các loại cây, gỗ (trừ hoạt động đốt than thủ công trong rừng);

- Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự.

- Chưng cất nhựa than đá.

Loại trừ:

- Chiết xuất etan, metan, butan, propan được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Khai thác khí tự nhiên, chủ yếu là khí metan được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Sản xuất khí metan để cung cấp nhiên liệu khí thông qua mạng lưới cung cấp cố định được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Hóa lỏng và tái hóa khí tự nhiên nhằm mục đích vận chuyển, được thực hiện tại khu vực mỏ được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Sản xuất ga nhiên liệu như etan, butan hoặc propan trong nhà máy lọc dầu mỏ được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Sản xuất phân đạm và hợp chất ni tơ được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất amoni được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất amoni clorua được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất ni tơ và kali nitơrát được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất amoni cacbonat được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);

- Sản xuất nhựa nguyên sinh được phân vào nhóm 2013 (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh);

- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh được phân vào nhóm 2013 (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh);

- Sản xuất thuốc nhuộm được phân vào nhóm 2022 (Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít);

- Sản xuất glyxerin thô được phân vào nhóm 2023 (Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh);

- Sản xuất tinh dầu tự nhiên được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất nước chưng cất được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng, ví dụ như nhiên liệu sinh học ethanol được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất ethanol từ sinh khối được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất salixilic và ô-axít axetyl salicilic được phân vào nhóm 2100 (Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu).

2012 - 20120: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Nhóm này gồm:

- Sản xuất phân bón như:

+ Phân đạm ni tơ nguyên chất hoặc hỗn hợp, phân lân hoặc phân kali,

+ Phân urê, phân lân thô tự nhiên và muối kali thô tự nhiên.

- Sản xuất sản phẩm có chứa ni tơ như: Axit nitơric và sunphua nitơric, amoni, amoni clorua, amoni cacbonat, kali nitơrat.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất đất có than bùn làm thành phần chính;

- Sản xuất đất là hỗn hợp của đất tự nhiên, cát, cao lanh và khoáng;

- Sản xuất than tổ ong;

- Sản xuất than trấu, than thiêu kết;

- Sản xuất chất kích thích sinh trưởng;

- Sản xuất hóa chất kích thích tăng trưởng;

- Sản xuất chất cải tạo đất;

- Sản xuất phân bón khác bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

Loại trừ:

- Khai thác phân chim được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón);

- Sản xuất sản phẩm hóa học nông nghiệp, như thuốc trừ sâu được phân vào nhóm 20210 (Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp);

- Sản xuất vật liệu bón vôi được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu).

2013: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Nhóm này gồm: Sản xuất nhựa thông, nguyên liệu nhựa và chất đàn hồi nhựa dẻo không lưu hóa nhiệt, chất hỗn hợp và nhựa thông pha trộn theo phương pháp thông thường cũng như sản xuất nhựa thông tổng hợp không theo định dạng.

Loại trừ:

- Sản xuất tơ và sợi nhân tạo và tổng hợp được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo);

- Xử lý việc rửa sạch, cắt nhỏ, nghiền, nung chảy rác thải nhựa được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Ép viên nhựa để sản xuất nguyên vật liệu thứ cấp được sử dụng làm ống, chậu hoa, kệ kê hàng và các sản phẩm tương tự được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Phân loại, làm sạch, băm, nghiền, ép viên rác thải cao su được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).

20131: Sản xuất plastic nguyên sinh

Nhóm này gồm:

- Sản xuất plastic dạng nguyên sinh:

+ Polyme, bao gồm polyme tổng hợp từ etylen, propylen, xtiren, vinyl clorua, vinyl axetat và axit acrilic,

+ Polyamit,

+ Nhựa thông epoxit, phenolic và pôliurêtan,

+ Alkil, nhựa thông pôliexte và pôliexte,

+ Silicon,

+ Chất trao đổi ion trên polyme.

- Sản xuất bột, hạt hoặc mảnh nhựa bằng cách trộn hoặc tái chế nhựa tổng hợp từ rác thải nhựa được thu hồi;

- Sản xuất nhựa tái chế bằng cách tách hoặc ép thành viên rác thải nhựa được xử lý sơ bộ theo cơ sở thu hồi vật liệu;

- Nấu chảy lại nhựa để tái chế thành dạng hạt hoặc hợp chất.

20132: Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Nhóm này gồm:

- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh:

+ Cao su tổng hợp,

+ Cao su nhân tạo.

- Sản xuất hỗn hợp cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên hoặc keo dính giống cao su (ví dụ nhựa lấy ở cây dùng làm chất cách điện).

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất xenlulo và các dẫn xuất hóa học của chúng.

202: Sản xuất sản phẩm hóa chất khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm hóa chất như: Sơn, mực, xà phòng, chất tẩy rửa, nước hoa và chế phẩm vệ sinh, các sản phẩm hóa học dùng cho ngành ảnh (bao gồm giấy ảnh và phim), các chế phẩm chẩn đoán tổng hợp.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng:

- Sản xuất chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử.

2021 - 20210: Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ,...;

- Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây;

- Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác);

- Sản xuất các sản phẩm hóa nông khác chưa phân vào đâu.

Loại trừ: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ).

2022: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

20221: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

Nhóm này gồm:

- Sản xuất sơn và véc ni, men, sơn mài;

- Sản xuất chất nhuộm và chất nhuộm chế sẵn, thuốc màu;

- Sản xuất men tráng trên sản phẩm thủy tinh và men sành, men đánh bóng và các chất tương tự;

- Sản xuất sơn ma tít;

- Sản xuất hợp chất dùng để bít, trét, hàn và các chất tương tự dùng để hàn các vật không chịu nhiệt hoặc các chất pha chế trang trí mặt ngoài;

- Sản xuất hợp chất dung môi hữu cơ dùng để pha chế sơn, véc ni;

- Sản xuất dung môi tẩy rửa sơn, véc ni.

20222: Sản xuất mực in

Nhóm này gồm: Sản xuất mực in.

Loại trừ:

- Sản xuất chất màu, thuốc nhuộm được phân vào nhóm 20112 (Sản xuất chất nhuộm và chất màu);

- Sản xuất mực viết và mực vẽ được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu).

2023: Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

20231: Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa

Nhóm này gồm:

- Nước hoa và nước vệ sinh;

- Chất mỹ phẩm và hóa trang;

- Chất chống nắng và chống rám nắng;

- Thuốc chăm sóc móng tay, móng chân;

- Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc;

- Kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng, bao gồm chế phẩm cố định răng giả;

- Thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo râu;

- Chất khử mùi và muối tắm;

- Thuốc làm rụng lông.

20232: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Sản xuất xà phòng dạng bánh;

- Sản xuất giấy, đồ bông, nỉ để chèn lót... được tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa;

- Sản xuất glixerin thô;

- Sản xuất chất hoạt động bề mặt như:

+ Bột giặt dạng lỏng hoặc cứng và chất tẩy rửa,

+ Nước rửa bát,

+ Nước xả quần áo và chất làm mềm vải.

- Sản xuất sản phẩm tẩy rửa và đánh bóng:

+ Chế phẩm để tạo mùi thơm hoặc khử mùi phòng,

+ Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông,

+ Chất đánh bóng và xi cho sản phẩm da,

+ Chất đánh bóng dùng cho gỗ,

+ Chất đánh bóng cho thủy tinh, kim loại;

+ Bột nhão hoặc bột khô để lau chùi các sản phẩm bao gồm: Giấy, đồ chèn lót, đồ nỉ, dạ, phớt, bông.

Loại trừ:

- Sản xuất hợp chất hóa học phân tách được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác);

- Sản xuất glyxerin, các sản phẩm tổng hợp từ dầu mỏ được phân vào nhóm 20114 (Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác);

- Chiết xuất và tinh luyện từ dầu thiên nhiên được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu).

2029 - 20290: Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các loại bột thuốc nổ;

- Sản xuất các sản phẩm pháo hoa, chất nổ, bao gồm ngòi nổ, pháo sáng...

- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin;

- Sản xuất keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su;

- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên;

- Sản xuất chất giống nhựa;

- Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;

- Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;

- Sản xuất chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử;

- Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác;

- Sản xuất hóa chất dùng để làm ảnh;

- Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác như:

+ Pepton, dẫn xuất của pepton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng,

+ Tinh dầu,

+ Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hóa học,

+ Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da,

+ Bột và bột nhão sử dụng trong hàn,

+ Sản xuất chất để tẩy kim loại,

- Sản xuất chất phụ gia cho xi măng,

+ Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hóa chất khác sử dụng trong công nghiệp,

+ Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng,

+ Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng thí nghiệm và để chẩn đoán khác;

- Sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng;

- Sản xuất mực viết và mực vẽ;

- Sản xuất diêm;

- Sản xuất hương các loại, ví dụ: hương vòng, hương que...

- Sản xuất meo nấm.

Loại trừ:

- Sản xuất sản phẩm hóa chất với khối lượng lớn được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản);

- Sản xuất nước chưng cất được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác);

- Sản xuất các sản phẩm hương liệu tổng hợp được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản);

- Sản xuất mực in được phân vào nhóm 2022 (Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít);

- Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh được phân vào nhóm 2023 (Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh);

- Sản xuất chất kết dính từ nhựa đường được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chai khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).

203 - 2030 - 20300: Sản xuất sợi nhân tạo

Nhóm này gồm:

- Sản xuất tơ, lanh nhân tạo hoặc tổng hợp;

- Sản xuất sợi nhân tạo hoặc tổng hợp chưa được chải hoặc chế hiến khác cho quá trình quay sợi;

- Sản xuất chỉ, tơ nhân tạo hoặc tổng hợp, bao gồm chỉ có độ dai cao;

- Sản xuất đa sợi tổng hợp hoặc nhân tạo;

- Sản xuất sợi tái chế.

Loại trừ:

- Quay sợi tổng hợp hoặc nhân tạo được phân vào nhóm 13110 (Sản xuất sợi);

- Sản xuất chỉ từ sợi nhân tạo được phân vào nhóm 13110 (Sản xuất sợi);

- Sản xuất sợi các-bon được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).

21: SẢN XUẤT THUỐC, HÓA DƯỢC VÀ DƯỢC LIỆU

210 - 2100: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hóa dược.

Loại trừ:

- Sản xuất chế men vi sinh (probiotic) được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất cỏ làm thuốc (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã) được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn dược phẩm được phân vào nhóm 4649 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình);

- Bán lẻ dược phẩm được phân vào nhóm 4772 (Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh);

- Đóng gói các sản phẩm dược được phân vào nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói);

- Sản xuất chất hàn răng, sản xuất xi măng hàn răng được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa);

- Nghiên cứu và phát triển ngành dược và công nghệ sinh học được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật).

21001: Sản xuất thuốc các loại

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thuốc như:

+ Huyết thanh và các thành phần của máu.

+ Vắc xin,

+ Các loại thuốc khác, bao gồm thuốc vi lượng đồng căn.

- Sản xuất thuốc tránh thai uống và đặt;

- Sản xuất thuốc chẩn đoán, bao gồm thử thai;

- Sản xuất thuốc chẩn đoán hoạt phóng xạ;

- Sản xuất dược phẩm công nghệ sinh học.

21002: Sản xuất hóa dược và dược liệu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất chất hoạt động thuốc được sử dụng cho dược liệu trong sản xuất dược phẩm: Thuốc kháng sinh, vitamin cơ bản, salixilic và axit O-axetinsalixilic...

- Sản xuất hóa dược.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất đường hóa học tinh luyện;

- Chế biến tuyến và sản xuất chiết xuất tuyến;

- Sản xuất băng gạc y tế, bông tẩm thuốc, chỉ sinh học, đồ băng bó...;

- Sản xuất các sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc (nghiền, tán...).

22: SẢN XUẤT SẢN PHẨM TỪ CAO SU VÀ PLASTIC

Ngành này gồm: Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa. Ngành này có đặc trưng là dùng nguyên liệu thô trong sản xuất. Tuy nhiên, điều này không có nghĩa là tất cả các sản phẩm làm từ các nguyên liệu này được xếp vào hoạt động này.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất các sản phẩm từ vật liệu composite, trong đó chất dẻo là nguyên liệu chủ yếu.

221: Sản xuất sản phẩm từ cao su

2211 - 22110: Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

Nhóm này gồm: Sản xuất lốp cao su cho xe thô sơ, thiết bị, máy di động, máy bay, đồ chơi, đồ đạc và các mục đích sử dụng khác như:

+ Lốp bơm hơi,

+ Lốp đặc hoặc có lót đệm.

- Sản xuất săm;

- Sản xuất ta lông lốp xe có thể thay được vành lốp xe, sản xuất các tấm cao su dùng để đắp lại lốp cũ;

- Đắp lại lốp cũ, thay các tấm cao su trên các lốp xe hơi.

Loại trừ:

- Sản xuất nguyên liệu sửa chữa săm được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);

- Sửa chữa săm và lốp, vá hoặc thay được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

2219 - 22190: Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như:

+ Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su,

+ Ống, vòi cao su,

+ Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su,

+ Đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng,

+ Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu),

+ Tấm phủ sàn bằng cao su,

+ Cáp và sợi cao su,

+ Sợi cao su hóa,

+ Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su,

+ Trục cán bằng cao su,

+ Đệm hơi cao su,

+ Sản xuất bóng bay.

- Sản xuất chổi cao su;

- Sản xuất ống cao su cứng;

- Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự;

- Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựng;

- Sản xuất cao su xốp.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su;

- Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính;

- Đệm nước cao su;

- Túi tắm bằng cao su;

- Quần áo lặn bằng cao su;

- Các vật dùng trong sinh hoạt tình dục bằng cao su.

- Sản xuất thảm từ cao su;

- Sản xuất trang phục từ mủ cao su.

Loại trừ:

- Sản xuất sản phẩm sợi dệt cho lốp xe được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất quần áo bằng sản phẩm dệt co dãn được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất giày, dép cao su được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất keo dán từ cao su được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất tấm trải lưng cho lạc đà được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sản xuất thuyền và mảng bơm hơi được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi) và nhóm 30120 (Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí);

- Sản xuất đồ dùng trong thể thao bằng cao su, trừ quần áo được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Sản xuất các chương trình trò chơi và đồ chơi bằng cao su (bao gồm thuyền cao su bơm hơi cho trẻ em, con thú bơm hơi bằng cao su, bóng và các đồ tương tự) được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Tái chế cao su được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).

222 - 2220: Sản xuất sản phẩm từ plastic

22201: Sản xuất bao bì từ plastic

Nhóm này gồm:

Sản xuất đồ nhựa dùng để gói hàng như: Túi, bao tải, hộp, thùng, hòm, bình lớn, chai lọ bằng nhựa.

22209: Sản xuất sản phẩm khác từ plastic

Nhóm này gồm:

Chế biến chất dẻo mới hoặc nhựa đã dùng thành các sản phẩm trung gian hoặc sản phẩm cuối cùng sử dụng các hoạt động như khuôn nén; đẩy nén, thổi nén, phun nén và cắt. Đối với tất cả các quá trình trên, quá trình sản xuất là quá trình tạo ra nhiều loại sản phẩm.

Cụ thể:

- Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa (bất kể tự dính hay không);

- Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa;

- Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt.

- Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa;

- Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính;

- Sản xuất tấm phủ sàn bằng nhựa cứng hoặc linoleum;

- Sản xuất đá nhân tạo;

- Sản xuất băng keo;

- Sản xuất sản phẩm nhựa chuyển hóa như: Mũ lưỡi trai, thiết bị ngăn cách, bộ phận của thiết bị chiếu sáng, thiết bị văn phòng hoặc giáo dục, quần áo bằng nhựa (nếu chúng được gắn với nhau, không phải là khâu), thiết bị đồ gia dụng, tượng, băng chuyền, giấy dán tường bằng nhựa, đế giày, hộp đựng xì gà và thuốc lá bằng nhựa, lược, lô cuốn tóc và các đồ khác.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động chung để xử lý và hoàn thiện các sản phẩm từ plastic thường được thực hiện trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Loại trừ:

- Sản xuất túi nhựa được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);

- Sản xuất giày, dép nhựa được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất nhựa dạng nguyên sinh được phân vào nhóm 2013 (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh);

- Sản xuất đồ dùng bằng cao su tổng hợp hoặc thiên nhiên được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);

- Sản xuất nội thất nhựa được phân vào nhóm 31090 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);

- Sản xuất đệm nhựa dạng tổ ong không phủ được phân vào nhóm 31090 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);

- Sản xuất đồ dụng cụ thể thao nhựa được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Sản xuất đồ chơi, chương trình trò chơi nhựa được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất thiết bị nha khoa và y khoa bằng nhựa được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa);

- Sản xuất các thiết bị quang học bằng nhựa được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, nha khoa);

- Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ an toàn cá nhân khác bằng nhựa được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

23: SẢN XUẤT SẢN PHẨM TỪ KHOÁNG PHI KIM LOẠI KHÁC

Ngành này gồm: Các hoạt động sản xuất khác nhau liên quan đến đơn chất của khoáng. Hoạt động sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (ví dụ tấm thủy tinh, thủy tinh rỗng, sợi thủy tinh...) và sản phẩm gốm, sản phẩm đất sét nung, xi măng, bê tông và thạch cao từ các nguyên liệu thô thành sản phẩm hoàn thiện. Tạo dáng, hoàn thiện đá và các sản phẩm khoáng khác cũng được phân vào ngành này.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất các sản phẩm từ vật liệu composite, trong đó thủy tinh và khoáng phi kim loại như cát, sỏi, đá hoặc đất sét là vật liệu chủ yếu.

231 - 2310: Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

Nhóm này gồm:

Hoạt động sản xuất thủy tinh ở mọi loại hình, mọi phương thức và tất cả các sản phẩm như:

23101: Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất kính phẳng, bao gồm kính phẳng có dây, kính phẳng màu;

- Tạo hình và gia công kính phẳng;

- Sản xuất kính phẳng cường lực hoặc kính phẳng nhiều lớp;

- Sản xuất gạch lát sàn thủy tinh;

- Sản xuất gương thủy tinh;

- Sản xuất các tấm kính cách nhiệt nhiều lớp.

23102: Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất chai và các vật đựng khác bằng thủy tinh;

- Sản xuất ly uống và các đồ thủy tinh khác hoặc các đồ pha lê;

- Sản xuất thủy tinh dạng ống và dạng que.

23103: Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh

Sản xuất sợi thủy tinh, bao gồm bông thủy tinh và các sản phẩm không dệt từ sợi thủy tinh.

23109: Sản xuất đồ thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh

- Sản xuất đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm;

- Sản xuất đồ thủy tinh để làm đồng hồ đeo tay và để bàn, đồ thủy tinh để làm thiết bị quang học;

- Sản xuất đồ thủy tinh trong đồ trang sức;

- Sản xuất vật cách điện bằng thủy tinh và phụ kiện cách điện bằng thủy tinh;

- Sản xuất vỏ bọc thủy tinh cho bóng đèn;

- Sản xuất tượng bằng thủy tinh.

Loại trừ:

- Sản xuất vải được dệt từ sợi thủy tinh được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất các sản phẩm quang học được phân vào nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học);

- Sản xuất sợi quang học và sợi cáp quang để truyền hình ảnh động được phân vào nhóm 27310 (Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học);

- Sản xuất đồ chơi thủy tinh được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất ống tiêm và các thiết bị phòng thí nghiệm y tế khác được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

239: Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất các sản phẩm cuối cùng hoặc trung gian từ các khoáng phi kim được khai thác như cát, sỏi, cao lanh.

2391 - 23910: Sản xuất sản phẩm chịu lửa

Nhóm này gồm:

- Sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa;

- Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa như:

+ Đồ gốm sứ cách nhiệt từ nguyên liệu hóa thạch silic,

+ Gạch, ngói chịu lửa.

+ Sản xuất bình, nồi, vòi, ống.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất sản phẩm chịu lửa có chứa magiê oxit, magiê oxit và canxi oxit, crômit.

2392 - 23920: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

Nhóm này gồm:

- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm;

- Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa;

- Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...;

- Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung.

Loại trừ:

- Sản xuất đá nhân tạo (ví dụ đá hoa cẩm thạch) được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);

- Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).

2393 - 23930: Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bộ đồ ăn bằng gốm sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh;

- Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm sứ khác;

- Sản xuất các vật liệu cách điện và các đồ đạc cách điện bằng gốm sứ;

- Sản xuất nam châm gốm/ferit;

- Sản xuất các sản phẩm gốm sử dụng trong phòng thí nghiệm, hóa học và công nghiệp;

- Sản xuất chai, lọ, bình và các sản phẩm tương tự bằng gốm sứ được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa;

- Sản xuất đồ nội thất bằng gốm sứ;

- Sản xuất thiết bị vệ sinh cố định bằng gốm sứ.

- Sản xuất các sản phẩm bằng gốm sứ chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

- Sản xuất đá nhân tạo (ví dụ đá hoa cẩm thạch) được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);

- Sản xuất hàng hóa bằng gốm chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa);

- Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm được phân vào nhóm 23920 (Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét);

- Sản xuất nam châm vĩnh cửu bằng kim loại được phân vào nhóm 25999 (Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất đồ nữ trang giả được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất đồ chơi bằng gốm được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất răng giả được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

2394: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

Nhóm này gồm:

- Sản xuất clanh ke và xi măng cứng trong nước, bao gồm xi măng pooc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ và xi măng supe phốt phát;

- Sản xuất vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước;

- Sản xuất dolomit can xi;

- Sản xuất vữa từ thạch cao hoặc sun phát can xi.

Loại trừ:

- Sản xuất hồ, bê tông chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa);

- Sản xuất các sản phẩm từ xi măng được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);

- Sản xuất các sản phẩm từ thạch cao được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);

- Sản xuất bê tông đúc sẵn và bê tông hỗn hợp khô và vữa được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);

- Sản xuất xi măng dùng cho nghề chữa răng được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

23941: Sản xuất xi măng

Nhóm này gồm: Sản xuất clanh ke và xi măng cứng trong nước, bao gồm xi măng pooc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ và xi măng supe phốt phát.

23942: Sản xuất vôi

Nhóm này gồm: Sản xuất vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước.

23943: Sản xuất thạch cao

Nhóm này gồm:

- Sản xuất dolomit can xi;

- Sản xuất vữa từ thạch cao hoặc sun phát can xi.

2395 - 23950: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống...

- Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo;

- Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh;

- Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác;

- Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ;

- Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo;

- Sản xuất vữa bột;

- Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.

Loại trừ: Sản xuất xi măng và vữa chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).

2396 - 23960: Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá

Nhóm này gồm:

- Cắt, tạo dáng, hoàn thiện sản phẩm đá sử dụng trong xây dựng, trong nghĩa trang, đường xá và lợp mái;

- Sản xuất đồ gia dụng bằng đá;

- Làm mộ bia.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất mặt bàn bằng đá.

Loại trừ:

- Các hoạt động do các nhà điều hành mỏ đá thực hiện, ví dụ sản xuất cắt đá thô được phân vào nhóm 0810 (Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét);

- Sản xuất đá nghiền, đá mài và các sản phẩm tương tự được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).

2399 - 23990: Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay;

- Sản xuất bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác;

- Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày, dép, giấy, dây bện, dây thừng...

- Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;

- Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xi, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm;

- Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện);

- Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ: nhựa đường, xỉ than;

- Sản xuất sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện);

- Sản xuất corundun nhân tạo.

Nhóm này cũng gồm:

- Nung cao lanh;

- Sấy khô và nghiền đất sét thành bột đất sét.

Loại trừ:

- Sản xuất sản phẩm từ sợi thủy tinh dệt và không dệt được phân vào nhóm 23103 (Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh);

- Sản xuất miếng đệm các bon và graphite được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác).

24: SẢN XUẤT KIM LOẠI

Ngành này gồm:

Các hoạt động nung chảy, tinh luyện kim loại màu và kim loại đen từ quặng, các mảnh nhỏ, rác thải sử dụng quá trình xử lý điện kim và các kỹ thuật luyện kim khác. Các đơn vị trong nhóm này cũng sản xuất hợp kim kim loại và siêu hợp kim bằng cách cho thêm các chất hóa học vào kim loại nguyên chất. Đầu ra của hoạt động cán, nung chảy, tinh luyện thường ở dạng thỏi được dùng trong lăn, kéo, đẩy thành tấm, thanh, bản, dây và ở dạng nấu chảy để tạo thành khuôn và kim loại cơ bản khác.

241 - 2410 - 24100: Sản xuất sắt, thép, gang

Nhóm này gồm:

Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xi dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xi thép thành thép; sản xuất hợp kim của sắt (hợp kim ferro), sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như:

- Điều hành lò luyện kim, máy cán, kéo thép và hoàn thiện;

- Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;

- Sản xuất hợp kim sắt;

- Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hóa học khác;

- Sản xuất sắt dạng hột và dạng bột;

- Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác;

- Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;

- Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng, cuộn nguội và cuộn phẳng;

- Sản xuất thanh thép cuộn nóng;

- Sản xuất thép cán nóng tiết diện mở;

- Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo nguội, nghiền hoặc quay;

- Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn nguội cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng;

- Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn nguội;

- Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;

- Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hỏa (đường sắt chưa lắp) bằng thép;

- Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn nguội, kéo nguội;

- Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc nguội và hàn, hoặc có được bằng cách xử lý thêm bằng kéo nguội hoặc cuộn nguội hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;

- Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có vòng đệm, các mối nối hàn.

Loại trừ:

- Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép);

- Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép);

- Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt, thép).

242 - 2420: Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

24201: Sản xuất kim loại quý

Nhóm này gồm:

- Sản xuất và tinh chế kim loại quý, chế tác hoặc không chế tác như: vàng, bạc, bạch kim... từ quặng hoặc kim loại vụn;

- Sản xuất hợp kim quý;

- Sản xuất sản phẩm sơ chế từ kim loại quý;

- Sản xuất bạc được cán vào kim loại cơ bản;

- Sản xuất vàng được cán vào kim loại cơ bản hoặc bạc;

- Sản xuất platinum và kim loại nhóm platinum được cán vào vàng, bạc và kim loại cơ bản;

- Sản xuất lá dát kim loại quý;

- Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).

24202: Sản xuất kim loại màu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất nhôm từ alumin;

- Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn;

- Sản xuất hợp kim nhôm;

- Sơ chế nhôm;

- Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ quặng;

- Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ tinh chế điện phân chất thải chì, kẽm, thiếc và kim loại vụn;

- Sản xuất hợp kim chì, kẽm và thiếc;

- Sơ chế chì, kẽm và thiếc;

- Sản xuất đồng từ quặng;

- Sản xuất đồng từ tinh chế điện phân chất thải đồng và kim loại vụn;

- Sản xuất hợp kim đồng;

- Sản xuất dây cầu chì;

- Sơ chế đồng;

- Sản xuất crôm, măng gan, niken... từ tinh chế điện phân và nhôm của chất thải crôm, măng gan, niken... và kim loại vụn;

- Sản xuất hợp kim crôm, măng gan, ni ken...

- Sơ chế crôm, măng gan, ni ken...

- Sản xuất các chất từ ni ken...

- Xử lý nhiên liệu hạt nhân.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất dây của những kim loại trên bằng cách kéo;

- Sản xuất ôxit nhôm (Alumina);

- Sản xuất kim loại bọc nhôm;

- Sản xuất lá dát nhôm (thiếc) được làm từ lá nhôm (thiếc) là vật liệu chính.

Loại trừ: Đúc kim loại màu được phân vào nhóm 24320 (Đúc kim loại màu).

243: Đúc kim loại

Nhóm này gồm: Hoạt động của các xưởng đúc sử dụng các quy trình đúc khác nhau để sản xuất vật đúc bằng tất cả các hợp kim kim loại đen và kim loại màu. Ngành này bao gồm việc cắt tia hoặc loại bỏ cặn sau khi đúc nhưng không bao gồm việc xử lý tiếp theo.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất vật đúc dùng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Loại trừ:

- Sản xuất các sản phẩm thu được từ các quá trình sản xuất mà không phải từ quá trình đúc, ví dụ: rèn, ép, kéo, dập các bộ phận, các vòng cán, các sản phẩm luyện kim bột.... được phân vào ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị).

- Sản xuất sản phẩm khuôn đúc thành phẩm bằng cách xử lý thêm các sản phẩm đúc như:

- Nồi hơi và lò được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);

- Các chi tiết khuôn đúc gia dụng được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu).

2431 - 24310: Đúc sắt, thép

Nhóm này gồm:

Các hoạt động của các xưởng đúc sắt và thép như:

- Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm;

- Đúc khuôn sắt;

- Đúc khuôn sắt graphit hình cầu;

- Đúc khuôn sắt dát mỏng;

- Đúc khuôn thép bán thành phẩm;

- Đúc khuôn thép;

- Sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc;

- Sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm;

- Sản xuất đồ làm mối nối ống, vòi bằng thép đúc.

2432 - 24320: Đúc kim loại màu

Nhóm này gồm:

- Khuôn sản phẩm sơ chế từ nhôm, magiê, titan, kẽm...;

- Đúc khuôn kim loại nhẹ;

- Đúc khuôn kim loại nặng;

- Đúc khuôn kim loại quý;

- Đúc khuôn kim loại màu.

25: SẢN XUẤT SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI ĐÚC SẴN (TRỪ MÁY MÓC, THIẾT BỊ)

Ngành này gồm: Sản xuất các sản phẩm kim loại nguyên chất (như một phần kim loại, thùng hòm và các công trình xây dựng) thường là với chức năng tĩnh, cố định, chứ không phải theo ngành 26 - 30. là toàn bộ hoạt động sản xuất phối kết hợp hoặc quá trình lắp ráp các sản phẩm kim loại đó (thỉnh thoảng với một số kim loại khác) thành các đơn vị phức tạp trừ khi chúng là các công trình xây dựng với việc di dời từng phần hoàn toàn bằng điện hoặc quang học. Hoạt động sản xuất vũ khí và đạn dược cũng được phân vào ngành này.

Ngành này cũng gồm: Sản xuất các sản phẩm từ vật liệu composite, trong đó kim loại là vật liệu chủ yếu.

Loại trừ:

- Hoạt động sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị, sản phẩm kim loại đúc sẵn được phân vào nhóm 331 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn);

- Lắp đặt máy móc, thiết bị chuyên dụng được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

251: Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

Nhóm này gồm: Sản xuất các cấu kiện kim loại (như khung kim loại hoặc các bộ phận của cấu trúc xây dựng), cũng như các đồ vật loại hòm, thùng bằng kim loại (như thùng, bể chứa,...) và lò hơi nước.

2511 - 25110: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Nhóm này gồm:

- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);

- Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);

- Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...;

- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;

- Vách ngăn phòng bằng kim loại.

Loại trừ:

- Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm));

- Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).

2512 - 25120: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thùng chứa, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại, có lót hoặc không lót hoặc cách nhiệt;

- Sản xuất thùng chứa bằng kim loại cho nén và hóa lỏng khí đốt.

Loại trừ:

- Sản xuất tôn, thùng hình trống, can, bình, bi đông, hộp... ở dạng thường được sử dụng để mang hoặc đóng gói hàng hóa, có dung tích không quá 300 lít được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất thùng chứa cho vận tải được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc);

- Sản xuất xe tăng (xe bọc thép) được phân vào nhóm 30400 (Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội).

2513 - 25130: Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bộ tản nhiệt cho hệ thống sưởi trung tâm, không sử dụng điện;

- Sản xuất lò hơi nước;

- Sản xuất các thiết bị phụ gắn với lò hơi nước như: Bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, bình góp hơi...;

- Sản xuất thiết bị ngưng tụ;

- Sản xuất lò phản ứng nguyên tử, trừ tách chất đồng vị;

- Sản xuất nồi hơi hàng hải, nồi hơi điện.

Loại trừ:

- Sản xuất bộ tua bin hơi nước được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất lò nướng điện và máy đun nước nóng được phân vào nhóm 2750 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất thiết bị sưởi ấm gia đình được phân vào nhóm 28150 (Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung);

- Sản xuất tách chất đồng vị được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).

252 - 2520 - 25200: Sản xuất vũ khí và đạn dược

Nhóm này gồm:

- Sản xuất vũ khí hạng nặng (trọng pháo, súng cơ động, tên lửa bazuka, ngư lôi, súng máy hạng nặng,...);

- Sản xuất vũ khí nhỏ (súng lục ổ quay, súng ngắn, súng máy hạng nhẹ,...);

- Sản xuất súng hơi;

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất súng và đạn dùng trong săn bắn, thể thao và bảo vệ;

- Sản xuất dụng cụ gây nổ như bom, mìn và ngư lôi và các loại vũ khí chiến tranh tương tự.

Loại trừ:

- Sản xuất đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất thiết bị ngắm súng quang học được phân vào nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học);

- Sản xuất thanh đoản kiếm, gươm, kiếm, đao và lưỡi lê được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);

- Sản xuất xe bọc sắt để vận chuyển giấy bạc và những đồ quý giá được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất máy bay quân sự và tàu vũ trụ được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);

- Sản xuất xe tăng, xe bọc thép và các loại xe cơ giới chiến đấu khác được phân vào nhóm 30400 (Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội).

- Đóng tàu thuyền quân sự được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).

259: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại

Nhóm này gồm: Các hoạt động chung cho xử lý kim loại như rèn, ép, mạ, phủ, đánh bóng, hàn... được thực hiện chủ yếu qua phí hoặc hợp đồng. Nhóm này cũng gồm sản xuất các sản phẩm kim loại khác nhau như dao kéo, các dụng cụ kim loại cầm tay và các phần cứng nói chung; thùng đựng, chai; các đồ gia dụng kim loại, các mối nối kim loại, mỏ neo tàu, thiết bị làm mối nối đường ray... cho nhiều mục đích sử dụng gia dụng và công nghiệp.

2591 - 25910: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

Nhóm này gồm:

- Rèn, dập, ép, cán kim loại;

- Luyện bột kim loại: Sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc bằng áp lực.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động tiếp sau để tu sửa thành phẩm như việc cắt sửa, làm sạch kim loại mà không có bất cứ xử lý nào khác.

Loại trừ: Sản xuất bột kim loại được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang), 2420 (Sản xuất kim loại màu và kim loại quý).

2592 - 25920: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Nhóm này gồm:

- Mạ, đánh bóng kim loại...

- Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;

- Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;

- Nhuộm màu, chạm, in kim loại;

- Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...;

- Mài, đánh bóng kim loại;

- Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại;

- Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.

Loại trừ:

- Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);

- Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).

2593 - 25930: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất dụng cụ cắt gia dụng như dao, dĩa, thìa...;

- Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc;

- Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc;

- Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít;

- Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng;

- Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích;

- Sản xuất dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ như: khoan, dùi, bàn ren, cắt khía;

- Sản xuất dụng cụ ép;

- Sản xuất dụng cụ rèn: rèn, đe...;

- Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi);

- Sản xuất mỏ cặp, kẹp;

- Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...;

- Sản xuất đoàn kiếm, kiếm, lưỡi lê...

Loại trừ:

- Sản xuất đồ để nấu ăn (nồi, ấm...), đồ ăn (bát, đĩa...) hoặc đồ dẹt (đĩa nông lòng...) được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất dụng cụ cầm tay bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);

- Sản xuất thỏi đúc được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim);

- Sản xuất dụng cụ dao kéo bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).

2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

25991: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

Nhóm này gồm:

- Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được;

- Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: đồ dẹt: đĩa nông lòng…, đồ nấu như: nồi, ấm, … đồ ăn như: bát, đĩa,…, chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại;

- Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.

25999: Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc;

- Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...

- Sản xuất túi đựng nữ trang;

- Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;

- Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được;

- Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;

- Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: xoắn ốc, động cơ thanh xoan, các tấm lá trong động cơ;

- Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;

- Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện;

- Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...

- Sản xuất đinh hoặc ghim;

- Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự;

- Sản xuất các sản phẩm đinh vít;

- Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự;

- Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo;

- Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng;

- Sản xuất các chi tiết kim loại khác như:

+ Sản xuất chân vịt tàu và cánh,

+ Mỏ neo,

+ Chuông,

+ Đường ray tàu hỏa,

+ Dụng cụ gài, uốn.

- Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại;

- Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại;

- Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại;

- Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.

Loại trừ:

- Sản xuất thùng và bể chứa được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);

- Sản xuất gươm, đao được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);

- Sản xuất lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);

- Sản xuất dây và cáp cho truyền điện được phân vào nhóm 27320 (Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác);

- Sản xuất xích truyền năng lượng được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động);

- Sản xuất xe chở đồ trong siêu thị được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất đồ đạc kim loại được phân vào nhóm 31090 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);

- Sản xuất dụng cụ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Sản xuất đồ chơi và trò chơi được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

26: SẢN XUẤT SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ, MÁY TÍNH VÀ SẢN PHẨM QUANG HỌC

Ngành này gồm:

Sản xuất máy tính, linh kiện máy tính, thiết bị truyền thông và các sản phẩm điện tử cùng loại cũng như sản xuất các linh kiện cho các sản phẩm này.

Quá trình sản xuất của ngành này mang đặc tính riêng bởi kiểu dáng và việc sử dụng bo mạch và ứng dụng kỹ thuật với độ chuyên môn hóa cao.

Ngành này cũng gồm:

Sản xuất điện tử tiêu dùng, đo lường, kiểm nghiệm, thiết bị điều khiển, bức xạ, thiết bị điện y học và điện liệu pháp, thiết bị và dụng cụ quang học, sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học.

Loại trừ: Sản xuất thiết bị dây dẫn điện và cáp quang được phân vào ngành 27 (Sản xuất thiết bị điện).

261: Sản xuất linh kiện điện tử

Ngành này gồm: Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời, bộ biến tần quang điện và các linh kiện điện tử khác.

2611 - 26110: Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện

Nhóm này gồm: Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời, bộ biến tần quang điện.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất tế bào quang điện, mô-đun quang điện, tấm quang điện.

Loại trừ:

- Sản xuất đèn năng lượng mặt trời được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất hệ thống sưởi năng lượng mặt trời được phân vào nhóm 28150 (Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung);

- Lắp đặt hệ thống sưởi năng lượng mặt trời được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

2619 - 26190: Sản xuất linh kiện điện tử khác

Nhóm này gồm: Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện ứng dụng điện tử khác.

Cụ thể:

- Sản xuất tụ điện, điện tử;

- Sản xuất điện trở, điện tử;

- Sản xuất bộ mạch vi xử lý;

- Sản xuất bo mạch điện tử;

- Sản xuất ống điện tử;

- Sản xuất liên kết điện tử;

- Sản xuất mạch điện tích hợp;

- Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan;

- Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử;

- Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể;

- Sản xuất solenoid, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử;

- Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế;

- Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới);

- Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD);

- Sản xuất đi-ốt phát quang;

- Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB...

Loại trừ:

- Sản xuất thẻ thông minh, được phân vào nhóm 18110 (In ấn);

- Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện được phân vào nhóm 26110 (Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện);

- Sản xuất mô đem (thiết bị truyền tải) được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất màn hình tính và vô tuyến được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính), 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất ống tia X và phân chia bức xạ cùng loại được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học được phân vào nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học);

- Sản xuất bộ chia tách cùng loại cho các ứng dụng điện tử được phân vào ngành 27 (Sản xuất thiết bị điện);

- Sản xuất đui bóng được phân vào nhóm 27101 (Sản xuất môtơ, máy phát);

- Sản xuất rơ le điện được phân vào nhóm 27101 (Sản xuất môtơ, máy phát);

- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện được phân vào nhóm 27330 (Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại);

- Sản xuất thiết bị hoàn chỉnh được phân chia dựa trên cơ sở phân loại thiết bị điện tử.

262 - 2620 - 26200: Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính

Nhóm này gồm:

Sản xuất hoặc lắp ráp các máy tính điện tử như màn hình, máy tính để bàn, máy chủ, máy xách tay; các thiết bị ngoại vi máy tính như thiết bị lưu trữ và thiết bị ra/vào (máy in, màn hình, bàn phím). Có thể là máy tính tỷ biến, máy tính kỹ thuật số hoặc lai. Máy tính kỹ thuật số, loại điển hình nhất là các thiết bị có thể thực hiện các công việc sau: (1) lưu các chương trình xử lý hoặc các chương trình và số liệu cần ngay cho việc thực hiện một chương trình; (2) có thể được đặt chương trình phù hợp với các yêu cầu của người sử dụng; (3) thực hiện các tính toán do người sử dụng yêu cầu; và (4) thực hiện mà không cần có sự can thiệp của con người một chương trình xử lý yêu cầu máy tính thay đổi các thao tác của nó theo các quyết định logic trong khi chạy. Máy tính tỷ biến có thể có các mô hình toán và bao gồm ít nhất kiểm soát tỷ biến và các yếu tố chương trình.

Cụ thể:

- Sản xuất máy tính để bàn;

- Sản xuất máy tính xách tay;

- Sản xuất máy chủ;

- Sản xuất máy tính cầm tay (PDA);

- Sản xuất ổ đĩa từ, đĩa flash và các thiết bị lưu khác;

- Sản xuất ổ đĩa quang học (ví dụ CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW);

- Sản xuất máy in;

- Sản xuất màn hình;

- Sản xuất bàn phím;

- Sản xuất các loại chuột, que điều khiển và các thiết bị kiểm tra;

- Sản xuất các giao diện máy tính;

- Sản xuất máy quét, bao gồm máy quét mã thanh;

- Sản xuất máy đọc thẻ thông minh;

- Sản xuất mũ ảo;

- Sản xuất máy chiếu.

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất các cổng máy tính như máy rút tiền tự động (ATM), máy bán hàng (POS), không hoạt động theo cơ khí;

- Sản xuất thiết bị văn phòng đa chức năng, thực hiện hai hoặc nhiều chức năng như: in, sao chép, quét, fax.

Loại trừ:

- Sao bản ghi âm thanh được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Sản xuất các linh kiện điện tử và các thiết bị điện tử sử dụng trong máy tính và các thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất các giao diện, modun và thiết bị lắp được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất bảng mạch in chứa thành phần thụ động được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất modem, các thiết bị dẫn được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất các thiết bị truyền liên lạc kỹ thuật số, thiết bị truyền số liệu (ví dụ cầu, cổng) được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị điện tử tiêu dùng, như máy chạy CD và DVD được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất màn hình vô tuyến và màn hình hiển thị được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất các chương trình trò chơi điện tử được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất phương tiện quang học hoặc từ tính sử dụng trong các thiết bị máy tính hoặc thiết bị khác được phân vào nhóm 26800 (Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học).

263 - 2630 - 26300: Sản xuất thiết bị truyền thông

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thiết bị truyền dữ liệu và điện thoại được sử dụng để chuyển tín hiệu điện tử thông qua mạng có dây hoặc không dây như đài phát thanh và trạm vô tuyến và các thiết bị truyền thông không dây;

- Sản xuất thiết bị chuyển mạch văn phòng trung tâm;

- Sản xuất điện thoại không dây;

- Sản xuất thiết bị đổi nhánh riêng (PBX);

- Sản xuất điện thoại và máy fax, bao gồm máy trả lời điện thoại;

- Sản xuất thiết bị truyền dữ liệu, như cổng, thiết bị truyền dẫn;

- Sản xuất ăng-ten thu phát;

- Sản xuất thiết bị cáp vô tuyến;

- Sản xuất máy nhắn tin;

- Sản xuất điện thoại di động;

- Sản xuất thiết bị truyền thông di động;

- Sản xuất thiết bị trong phòng thu vô tuyến và truyền thanh, bao gồm cả các máy quay phim;

- Sản xuất môdem, thiết bị truyền tải;

- Sản xuất thiết bị chuyển đổi tivi và đài;

- Sản xuất thiết bị truyền thông sử dụng tín hiệu hồng ngoại (ví dụ như điều khiển từ xa);

- Sản xuất thiết bị phòng thu phát sóng như thiết bị sao chép, ăng-ten truyền và nhận, máy quay video thương mại.

Loại trừ:

- Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);

- Sản xuất thiết bị thu thanh và thu hình gia dụng được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất thiết bị linh kiện điện tử và cụm lắp ráp được sử dụng thiết bị truyền thông, bao gồm modem máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);

- Sản xuất bảng mạch in chứa thành phần thụ động được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất hệ thống chuông chống trộm và đèn báo động, gửi dấu hiệu đến một trạm điều khiển được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất thiết bị GPS được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển).

- Sản xuất bảng ghi tỷ số điện tử được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất đèn giao thông được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác).

264 - 2640 - 26400: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử cho giải trí gia đình, xe có động cơ, hệ thống truyền thanh và thiết bị khuếch đại âm thanh;

- Sản xuất đầu máy video và thiết bị sao chép;

- Sản xuất tivi;

- Sản xuất màn hình vô tuyến;

- Sản xuất thiết bị thu thanh và sao chép như đầu DVD, CD;

- Sản xuất máy chiếu;

- Sản xuất thiết bị âm thanh nổi;

- Sản xuất máy thu radio;

- Sản xuất hệ thống loa phóng thanh;

- Sản xuất loại video camera kiểu hộ gia đình;

- Sản xuất máy hát tự động;

- Sản xuất máy khuếch đại cho nhạc cụ và hệ thống truyền thanh;

- Sản xuất micrô;

- Sản xuất bộ chuyển đổi quang điện đa phương tiện có đầu đọc nhận dạng ký tự quang học;

- Sản xuất máy karaoke;

- Sản xuất tai nghe (ví dụ như dùng cho radio, máy radio âm thanh nổi, máy tính);

- Sản xuất bảng điều khiển của các chương trình trò chơi video;

- Sản xuất tai nghe, tai nghe kết hợp với micro, bao gồm cả tai nghe thực tế ảo;

- Sản xuất các thiết bị trong hệ thống rạp hát tại nhà.

Loại trừ:

- Tái sản xuất thiết bị ghi âm truyền thông (máy tính truyền thông, âm thanh, video...) được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Sản xuất thiết bị máy tính ngoại vi và màn hình máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);

- Sản xuất máy trả lời điện thoại được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị nhắn tin được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị điều khiển từ xa (radio và hồng ngoại) được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất camera và thiết bị phát thanh khác được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị thu thanh như thiết bị tái sản xuất, ăng-ten thu phát, video thương mại được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị phát sóng và thiết bị phòng thu được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất ăng-ten được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất máy ảnh kỹ thuật số được phân vào nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học);

- Sản xuất chương trình trò chơi điện tử với các phần mềm cố định được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

265: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ

Nhóm này gồm: Sản xuất các hệ thống và thiết bị cảm biến, đo lường, kiểm tra, định hướng, điều khiển dùng cho các mục đích chuyên ngành hay không chuyên ngành khác nhau; bao gồm các thiết bị đo thời gian như đồng hồ để bàn, treo tường và các thiết bị liên quan.

2651 - 26510: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

Nhóm này gồm:

Sản xuất các hệ thống và thiết bị tìm kiếm, thăm dò, định hướng, thiết bị dùng trong hàng không, hàng hải; các máy điều khiển và điều chỉnh ứng dụng tự động như: lò, điều hòa, tủ lạnh và các thiết bị khác; các dụng cụ thiết bị đo lường, hiển thị, thu thanh, truyền tải và kiểm soát về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, độ bụi, độ cháy, dòng chảy, cấp độ, độ dính, mật độ, độ axit, độ tập trung, sự luân phiên; đo tổng số (như công tơ), dụng cụ đo độ cháy và tính toán; dụng cụ đo và kiểm tra các tính chất điện năng và dấu hiệu điện tử; hệ thống dụng cụ và dụng cụ phân tích thí nghiệm thành phần hóa học và vật lý hay độ đông đặc các mẫu vật liệu rắn, lỏng, khí và tổng hợp; máy đồng hồ và thời gian, công cụ kiểm tra và đo lường khác và các bộ phận của nó.

Cụ thể:

- Sản xuất động cơ máy bay;

- Sản xuất thiết bị kiểm tra mức khí thải tự động;

- Sản xuất thiết bị khí tượng;

- Sản xuất thiết bị kiểm tra đặc tính vật lý;

- Sản xuất máy đo điện tim;

- Sản xuất dụng cụ phát hiện phóng xạ và dụng cụ chỉ huy;

- Sản xuất thiết bị cho điều tra;

- Sản xuất nhiệt kế lỏng trong kính và loại lưỡng kim (trừ y tế);

- Sản xuất máy đo độ ẩm;

- Sản xuất thiết bị kiểm soát giới hạn thủy lực;

- Sản xuất thiết bị kiểm soát lửa và nhiệt;

- Sản xuất quang phổ kế;

- Sản xuất máy đo khí;

- Sản xuất công tơ đo lượng tiêu dùng (như nước, gas, điện);

- Sản xuất máy đo dòng chảy và thiết bị đếm;

- Sản xuất máy đếm;

- Sản xuất máy dò quặng, máy đo độ rung, máy dò tìm kim loại;

- Sản xuất thu thanh máy bay, kiểm tra, đo lường, định hướng, thiết bị hàng không, hàng hải, bao gồm phao âm;

- Sản xuất thiết bị GPS;

- Sản xuất thiết bị kiểm soát môi trường và điều khiển tự động;

- Sản xuất thiết bị đo lường và ghi (ví dụ đo ánh sáng);

- Sản xuất máy giám sát hành động;

- Sản xuất radar;

- Sản xuất dụng cụ phân tích thí nghiệm (ví dụ thiết bị phân tích mẫu máu);

- Sản xuất thiết bị chưng cất trong phòng thí nghiệm, máy li tâm, máy siêu âm;

- Sản xuất thiết bị cân, đo, lồng ấp dùng trong phòng thí nghiệm;

- Sản xuất các thiết bị đo lường khác như máy dò phóng xạ, máy dò tìm, đo khí tượng...;

- Sản xuất cảm biến và thiết bị cảm biến.

Loại trừ:

- Sản xuất máy trả lời điện thoại được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị kiểm tra y tế được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất thiết bị định vị quang học được phân vào nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học);

- Sản xuất máy ghi âm được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính));

- Sản xuất thiết bị đo lường cơ khí đơn giản (băng, compa...) phân theo các vật liệu chính được sử dụng;

- Lắp đặt thiết bị kiểm soát các quá trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

2652 - 26520: Sản xuất đồng hồ

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các loại đồng hồ đeo tay, treo tường, bao gồm đồng hồ dạng tấm;

- Sản xuất hộp đựng đồng hồ treo tường và đeo tay, bao gồm cả hộp bằng kim loại quý;

- Sản xuất thiết bị ghi thời gian và thiết bị đo lường, hoặc hiển thị khoảng cách thời gian có kim đồng hồ hoặc có mô tơ đồng bộ như:

+ Máy đo thời gian dừng nghỉ,

+ Đồng hồ,

+ Dấu đóng ngày/giờ.

+ Máy đo quá trình.

- Sản xuất máy chuyển đổi thời gian và các máy ngắt khác có gắn kim đồng hồ hoặc mô tơ đồng bộ như: khóa hẹn giờ...;

- Sản xuất các linh kiện cho đồng hồ treo tường và đeo tay như:

+ Kim đồng hồ các loại,

+ Lò xo, mặt đồng hồ, đĩa, cầu và các bộ phận khác của đồng hồ,

+ Vỏ bọc đồng hồ bằng mọi chất liệu.

Loại trừ:

- Sản xuất dây đeo đồng hồ phi kim (bằng vải, da, nhựa) được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm);

- Sản xuất đồng hồ thông minh được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất dây đeo đồng hồ bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất dây đồng hồ bằng kim loại thường được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan).

266 - 2660 - 26600: Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

Nhóm này gồm:

Sản xuất máy móc cơ điện học, điện liệu pháp như thiết bị cộng hưởng từ tính, thiết bị siêu âm y tế, thiết bị trợ thính, máy ghi điện tim, thiết bị nội soi cơ điện học, sản xuất máy bức xạ và ống ứng dụng, như chuẩn đoán y tế, chữa bệnh y tế, đánh giá công nghiệp, nghiên cứu và khoa học. Bức xạ có thể dưới dạng tia bêta, tia gama, tia X và các bức xạ ion khác.

Cụ thể:

- Sản xuất máy và ống bức xạ (ví dụ công nghiệp, chuẩn đoán y tế, chữa bệnh y tế, nghiên cứu, khoa học);

- Sản xuất thiết bị tia X;

- Sản xuất máy quét CT;

- Sản xuất máy quét PET;

- Sản xuất thiết bị MRI;

- Sản xuất thiết bị laser y tế;

- Sản xuất thiết bị nội soi y tế;

- Sản xuất máy tạo nhịp tim;

- Sản xuất máy trợ thính;

- Sản xuất máy hô hấp nhân tạo hoặc máy trị liệu hô hấp;

- Sản xuất máy thở chạy điện;

- Sản xuất máy điện rung mát xa y tế;

- Sản xuất thiết bị bức xạ kiểm tra, diệt khuẩn thức ăn và sữa.

Loại trừ: Sản xuất giường thuộc da, được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).

267 - 2670 - 26700: Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

Nhóm này gồm:

Sản xuất dụng cụ và thấu kính quang học, như ống nhòm, kính hiển vi (trừ electron, proton), kính thiên văn, kính lăng trụ, thấu kính; thấu kính phủ ngoài hoặc đánh bóng (trừ kính mắt); thấu kính khung (trừ kính mắt) và sản xuất thiết bị chụp ảnh như camera và máy đo ánh sáng.

Cụ thể:

- Sản xuất gương quang học;

- Sản xuất thiết bị súng ngắn quang học;

- Sản xuất thiết bị định vị quang học;

- Sản xuất dụng cụ phóng đại quang học;

- Sản xuất dụng cụ quang học chính xác;

- Sản xuất máy so mẫu quang học;

- Sản xuất camera (quang học, kỹ thuật số);

- Sản xuất máy chiếu hình ảnh động và slide;

- Sản xuất máy chiếu sử dụng đèn;

- Sản xuất dụng cụ đo lường quang học và kiểm tra (thiết bị điều khiển cháy, máy đo ánh sáng nhiếp ảnh, tìm tầm ngắm);

- Sản xuất thấu kính, siêu âm quang học, ống nhòm, kính thiên văn;

- Sản xuất thiết bị laser;

- Sản xuất vật kính cho máy ảnh, máy chiếu, phóng to hoặc thu nhỏ ảnh;

- Sản xuất băng video và băng âm thanh từ tính không ghi âm;

- Sản xuất đĩa quang không ghi.

Loại trừ:

- Sản xuất máy chiếu dùng cho máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);

- Sản xuất tivi thương mại và video camera được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất video camera dùng cho gia đình được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất các thiết bị hoàn thiện sử dụng các cấu kiện laser được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất máy photocopy được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);

- Sản xuất hàng hóa thiết bị chữa mắt được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

268 - 2680 - 26800: Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

Nhóm này gồm: Sản xuất thiết bị truyền thông thu âm quang học và từ tính, như băng video và casset từ tính trắng, đĩa trắng, đĩa quang học trắng và thiết bị truyền thông tốc độ cao...

Loại trừ: Tái sản xuất thiết bị thu thanh (truyền thông kỹ thuật số, âm thanh, video...) được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại).

27: SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN

Ngành này gồm: Sản xuất các sản phẩm sản xuất, phân phối và sử dụng năng lượng điện. Ngành này cũng gồm sản xuất đèn điện, thiết bị phát tín hiệu và các thiết bị điện gia đình.

Loại trừ: Sản xuất sản phẩm điện tử được phân vào ngành 26 (Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học).

271 - 2710: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Nhóm này gồm: Sản xuất các máy biến thế điện, phân phối và các máy biến thế chuyên dùng; máy phát điện, tập trung; bộ chuyển mạch và tổng đài; rơle và điều khiển công nghiệp. Thiết bị điện trong nhóm này phân theo mức độ điện trở.

Loại trừ:

- Sản xuất máy chuyển và biến đổi loại điện được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất dụng cụ điều khiển môi trường và thiết bị kiểm soát các quy trình công nghiệp, được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất bộ chuyển mạch điện, như nút bấm, khóa chuyển được phân vào nhóm 27330 (Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại);

- Sản xuất thiết bị hàn điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất máy đổi điện, chuyển dòng điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất bộ phát điện tua bin được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất máy khởi động và máy phát điện cho cơ khí cháy nội sinh được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác).

27101: Sản xuất mô tơ, máy phát

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy biến đổi phân phối điện;

- Sản xuất máy chuyển đổi hàn bằng một cung lửa điện;

- Sản xuất đèn balat huỳnh quang (như máy biến thế);

- Sản xuất máy phát điện (trừ máy khởi động đốt cháy nội sinh);

- Sản xuất máy phát điện (trừ máy dao điện nạp pin cho máy đốt cháy nội sinh);

- Sản xuất bộ phát điện (trừ các bộ phát điện tua bin).

27102: Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy chuyển đổi phụ, phân phối năng lượng điện;

- Sản xuất máy điều chỉnh truyền và phân phối điện;

- Sản xuất bảng kiểm soát phân phối điện;

- Sản xuất máy tách mạch điện, năng lượng;

- Sản xuất bảng điều khiển, phân phối năng lượng điện;

- Sản xuất ống dẫn cho máy tổng đài điện cơ;

- Sản xuất cầu chì, điện;

- Sản xuất thiết bị chuyển năng lượng;

- Sản xuất bộ chuyển, năng lượng điện (trừ nút bấm, khóa, sôlênôit (cuộn dây kim loại trở nên có từ tính khi có dòng điện đi qua cuộn dây đó), lẫy khóa);

- Sản xuất bộ phát điện chuyển căn bản;

- Cuộn lại lõi trong các nhà máy.

272 - 2720 - 27200: Sản xuất pin và ắc quy

Nhóm này gồm: Sản xuất pin sạc lại được và pin không sạc lại được.

Cụ thể:

- Sản xuất pin và ắc quy: Pin có dioxit mangan, dioxit thủy ngân, ôxit bạc...

- Sản xuất ắc quy điện, bao gồm các phần như: Tấm ngăn, bình ắc quy, vỏ bọc;

- Sản xuất ắc quy axit chì;

- Sản xuất ắc quy nitrat camium;

- Sản xuất ắc quy NiMH;

- Sản xuất ắc quy Lithium;

- Sản xuất ắc quy khô;

- Sản xuất ắc quy nước;

- Sản xuất hệ thống lưu trữ năng lượng pin;

- Sản xuất pin cho xe đạp điện và pin cho xe ô tô điện.

Loại trừ:

- Sản xuất trạm sạc ô tô điện được phân vào nhóm 2710 (Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện);

- Lắp đặt hệ thống lưu trữ điện cho các tòa nhà và cơ sở hạ tầng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

273: Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn

Nhóm này gồm: Sản xuất thiết bị dây dẫn mang điện và thiết bị dây dẫn không mang điện cho mạch điện dẫn bằng mọi chất liệu.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất dây cách điện và sợi cáp quang học.

2731 - 27310: Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

Nhóm này gồm: Sản xuất sợi cáp quang truyền số liệu hoặc truyền hình ảnh động.

Loại trừ:

- Sản xuất sợi thủy tinh được phân vào nhóm 23103 (Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh);

- Sản xuất đầu nối sợi quang, bó sợi quang và dây cáp quang được phân vào nhóm 27330 (Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại);

- Lắp đặt cáp quang và các loại cáp khác được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

2732 - 27320: Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;

- Sản xuất cáp máy tính, cáp máy in, cáp USB không kèm đầu nối.

Loại trừ:

- Sản xuất (kéo) dây thép và dây kim loại không cách điện được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang), 24202 (Sản xuất kim loại màu);

- Sản xuất bộ dây điện có dây cách điện và đầu nối được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất bộ dây cáp, vỏ bọc dây điện và các bộ dây cáp tương tự hoặc các linh kiện dùng trong các ứng dụng tự động được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác).

2733 - 27330: Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các thiết bị dây dẫn mang điện và không mang điện bằng bất cứ vật liệu nào.

Cụ thể:

- Sản xuất thanh ray xe buýt, dây dẫn điện (trừ loại mạch chuyển);

- Sản xuất GFCI (ngắt mạch rò ngầm);

- Sản xuất kẹp đèn;

- Sản xuất cột và cuộn chống sét;

- Sản xuất bộ phận ngắt mạch cho dây dẫn điện (các công tắc ứng suất, nút bấm, lẫy khóa);

- Sản xuất phích cắm, đầu nối hoặc ổ cắm điện;

- Sản xuất hộp đựng dây điện (ví dụ mối nối, công tắc);

- Sản xuất cáp, máy móc, điện;

- Sản xuất thiết bị nối và dẫn;

- Sản xuất cực chuyển giao và mạch nối phần cứng;

- Sản xuất thiết bị dây dẫn không mang điện bằng nhựa bao gồm cáp điện nhựa, hộp đựng mối nối hai mạch điện bằng nhựa, bàn rà, máy nối cực bằng nhựa và các thiết bị tương tự.

Loại trừ: Sản xuất cách điện bằng gốm được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác).

274 - 2740 - 27400: Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

Nhóm này gồm:

Sản xuất đèn tròn hoặc đèn ống, các bộ phận hoặc linh kiện (trừ những chỗ thủy tinh rỗng của đèn ống); các vật điện chiếu sáng (trừ xe điện); thiết bị chiếu sáng không dùng điện; chụp đèn (trừ loại bằng thủy tinh và nhựa); linh kiện các vật chiếu sáng (trừ dây dẫn mang điện). Sản xuất thiết bị chiếu sáng không dùng điện cũng thuộc nhóm này.

Cụ thể:

- Sản xuất vật phóng điện, đèn nóng sáng, đèn huỳnh quang, đèn tia cực tím, đèn dùng hồng ngoại, đèn LED... đèn, thiết bị phụ và bóng đèn;

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng treo cố định trên trần nhà hoặc trên tường;

- Sản xuất đèn treo nhiều ngọn;

- Sản xuất đèn bàn hoặc đèn đứng (đồ chiếu sáng cố định);

- Sản xuất đèn trang trí;

- Sản xuất lò sưởi điện;

- Sản xuất đèn flash;

- Sản xuất đèn điện diệt côn trùng;

- Sản xuất đèn lồng (cacbua, điện, gas, dầu lửa);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho các phương tiện giao thông (trừ xe cộ);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cố định trên đường phố (trừ đèn giao thông);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho xe cộ (ví dụ cho xe máy, máy bay, tàu thủy);

- Đèn năng lượng mặt trời.

Loại trừ:

- Sản xuất đồ thủy tinh và bộ phận bằng thủy tinh dùng cho đồ chiếu sáng được phân vào nhóm 2310 (Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh);

- Sản xuất đi-ốt phát quang được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất thiết bị dây dẫn mang điện hoặc không mang điện dùng cho đồ chiếu sáng cố định được phân vào nhóm 27330 (Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại);

- Sản xuất quạt trần hoặc quạt phòng tắm có gắn thiết bị chiếu sáng cố định được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất thiết bị dấu hiệu bằng điện như đèn giao thông và thiết bị dấu hiệu cho người đi trên đường được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất biển báo điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác).

275 - 2750 - 27500: Sản xuất đồ điện dân dụng

Nhóm này gồm:

Sản xuất các thiết bị điện nhỏ và đồ gia dụng bằng điện, máy hút bụi dùng trong gia đình, quạt gia dụng, máy giặt gia dụng, máy lau sàn điện gia dụng, thiết bị là, thiết bị nấu ăn gia dụng, tủ lạnh gia dụng, tủ ướp lạnh, các thiết bị gia dụng chính bằng điện hoặc không bằng điện, như máy rửa bát, bình đun nước, máy nghiền rác. Nhóm này bao gồm các thiết bị có điện, gas hoặc các nguồn năng lượng khác.

Cụ thể:

- Sản xuất các thiết bị điện gia dụng như: tủ lạnh, tủ ướp lạnh, máy rửa bát, máy giặt và sấy khô, máy hút bụi, máy lau sàn, máy nghiền rác, máy xay, nghiền, ép hoa quả, mở hộp, máy cạo râu điện, đánh răng điện và các thiết bị dùng cho cá nhân bằng điện khác, máy mài dao, quạt thông gió.

- Sản xuất các thiết bị gia dụng nhiệt điện như: máy đun nước bằng điện, chăn điện, máy sấy, lược, bàn chải, cuộn tóc bằng điện, bàn là điện, máy sưởi và quạt gia dụng, lò điện, lò vi sóng, bếp điện, lò nướng bánh, máy pha cà phê, chảo rán, quay, nướng, hấp, điện trở,...

- Sản xuất thiết bị nấu và làm nóng gia dụng không dùng điện như: Máy sưởi không dùng điện, vỉ nướng, lò, ấm đun nước, thiết bị nấu ăn, sấy bát.

Loại trừ:

- Sản xuất tủ lạnh và máy ướp lạnh dùng cho thương mại và công nghiệp, điều hòa nhiệt độ phòng, quạt treo, lò sưởi vĩnh cửu, quạt thông hơi, hút gió, đồ đun nấu, máy giặt thương mại, giặt khô, máy hút bụi thương mại công nghiệp và trong công sở được phân vào ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất máy khâu gia dụng được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);

- Lắp đặt hệ thống máy hút bụi trung tâm được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác).

279 - 2790 - 27900: Sản xuất thiết bị điện khác

Nhóm này gồm:

Sản xuất các thiết bị điện hỗn hợp khác không phải là máy phát, mô tơ hay máy truyền tải điện năng, pin, ắc quy, dây dẫn, thiết bị có dây dẫn, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện gia dụng.

Cụ thể:

- Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn;

- Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện;

- Sản xuất chuông điện;

- Sản xuất dây nối dài được làm từ dây cách điện;

- Sản xuất máy làm sạch bằng sóng siêu âm (trừ phòng thí nghiệm và nha khoa);

- Sản xuất pin nhiên liệu, thiết bị cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh;

- Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS);

- Sản xuất thiết bị chống sét;

- Sản xuất dây điện dân dụng, dây nối dài và các bộ dây điện khác với dây cách điện và đầu nối;

- Sản xuất điện cực các-bon và graphit, kết nối, các sản phẩm các-bon và graphit điện khác;

- Sản xuất máy gia tốc hạt;

- Sản xuất tụ điện, điện trở và các thiết bị tương tự;

- Sản xuất súng cầm tay hàn sắt;

- Sản xuất nam châm điện;

- Sản xuất còi báo động;

- Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử;

- Sản xuất biển báo điện;

- Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị tín hiệu cho người đi bộ;

- Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản;

- Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt trong;

- Sản xuất các thiết bị hàn điện, bao gồm máy hàn thép cầm tay;

- Sản xuất bộ biến tần cho hệ thống quang điện;

- Sản xuất máy mạ điện;

- Sản xuất bộ sạc trên xe cho xe có động cơ;

- Sản xuất cụm cáp có đầu nối;

- Sản xuất trạm sạc ô tô.

Loại trừ:

- Sản xuất vật cách điện bằng thủy tinh được phân vào nhóm 2310 (Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh);

- Sản xuất vật cách điện bằng sứ được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác);

- Sản xuất sợi và các sản phẩm các-bon hoặc graphit được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất máy chỉnh lưu loại linh kiện điện, mạch điện chỉnh điện áp, mạch điện đổi năng lượng, tụ điện, điện trở và các thiết bị khác được phân vào nhóm 26190 (Sản xuất linh kiện điện tử khác);

- Sản xuất máy biến thế, mô tơ, máy phát điện, thiết bị đóng cắt, rơle, điều khiển công nghiệp được phân vào ngành 27 (Sản xuất thiết bị điện);

- Sản xuất ắc quy được phân vào nhóm 27200 (Sản xuất pin và ắc quy);

- Sản xuất dây truyền thông và truyền tải năng lượng, thiết bị dây dẫn mang điện và không mang điện được phân vào nhóm 273 (Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);

- Sản xuất miếng đệm các bon và graphit được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);

- Sản xuất thiết bị điện dùng cho mô tơ như máy phát điện, máy biến thế, ổ cắm, hệ thống cửa sổ và cửa ra vào bằng điện, máy điều chỉnh điện thế,... được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất mô-đun biến tần và pin nhiên liệu cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ).

28: SẢN XUẤT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHƯA ĐƯỢC PHÂN VÀO ĐÂU

Ngành này gồm: Sản xuất máy móc và thiết bị hoạt động độc lập với nguyên liệu về mặt cơ khí hoặc nhiệt hoặc thực hiện các tác động lên nguyên liệu (như cân và đóng gói), bao gồm các linh kiện cơ khí mà sản sinh và ứng dụng lực và bất kỳ linh kiện ban đầu nào được sản xuất, các thiết bị cố định, di động hoặc cầm tay, không kể chúng được thiết kế cho công nghiệp, xây dựng, kỹ thuật dân dụng, nông nghiệp hoặc gia dụng. Sản xuất các thiết bị đặc biệt cho vận tải hành khách và hàng hóa trong phạm vi liên quan cũng thuộc ngành này.

Ngành này cũng gồm:

- Sản xuất các máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu trong hệ thống ngành cho dù có được dùng trong các quá trình sản xuất hay không, như thiết bị gây cười trong các hội chợ, thiết bị dành cho trò chơi bowling...

- Sản xuất các sản phẩm kim loại sử dụng chung (Ngành 25), thiết bị liên quan đến điều khiển, thiết bị máy tính, thiết bị đo lường và kiểm tra, phân phối điện và máy móc điều khiển (Ngành 26 và 27) và xe có động cơ dùng cho mục đích chung (Ngành 29).

281: Sản xuất máy thông dụng

Nhóm này gồm: Sản xuất máy dùng cho mục đích chung, tức là máy được sử dụng trong nhiều ngành của VSIC. Nó có thể bao gồm sản xuất các cấu kiện sử dụng trong sản xuất nhiều máy khác hoặc sản xuất các máy móc hỗ trợ cho hoạt động của các ngành khác.

2811 - 28110: Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy pít tông đốt trong và các bộ phận tương tự, trừ mô tô, máy bay và máy đẩy như:

+ Động cơ thủy lực,

+ Động cơ đường sắt.

- Sản xuất các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho động cơ đốt trong như: pít tông, vòng pít tông, bộ chế hòa khí và chế hòa khí dùng cho các loại động cơ đốt trong, động cơ diesel,... (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy);

- Sản xuất van đóng mở của động cơ đốt trong;

- Sản xuất tua bin và các bộ phận của:

+ Tua bin hơi nước và tua bin hơi khác.

+ Tua bin hyđro, bánh xe nước, máy điều chỉnh,

+ Tua bin gió,

+ Tua bin gas, trừ động cơ phản lực và động cơ chân vịt cho động cơ đẩy của máy bay,

- Sản xuất bộ tua bin nồi hơi;

- Sản xuất bộ máy phát tua bin, bao gồm một tua bin gắn liền với một máy phát điện;

- Sản xuất động cơ ứng dụng trong công nghiệp;

- Đại tu động cơ tàu thuyền trong nhà máy.

Loại trừ:

- Sản xuất bộ máy phát điện (trừ bộ phát điện tua bin) được phân vào nhóm 2710 (Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện);

- Sản xuất bộ máy phát chuyển động chính (trừ bộ phát điện tua bin) được phân vào nhóm 2710 (Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện);

- Sản xuất các bộ phận của động cơ đốt trong của phương tiện được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất thiết bị điện và linh kiện động cơ đốt trong được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất piston, vòng piston, bộ chế hòa khí và các thiết bị tương tự cho động cơ đốt trong, động cơ diesel cho xe cơ giới được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất động cơ dây tuần hoàn của máy bay được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);

- Sản xuất động cơ đẩy xe máy được phân vào nhóm 30910 (Sản xuất mô tô, xe máy);

- Sản xuất động cơ máy bay, động cơ phản lực và động cơ chân vịt được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan).

2812 - 28120: Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất động cơ thủy lực, động cơ khí nén, xi lanh thủy lực và van thủy lực.

- Sản xuất thiết bị chuẩn bị không khí cho việc sử dụng hệ thống khí nén;

- Sản xuất hệ thống năng lượng chất lỏng (thủy lực);

- Sản xuất thiết bị truyền động thủy lực;

- Sản xuất thiết bị truyền động tuyến tính điện;

- Sản xuất xy lanh lò xo khí.

Loại trừ:

- Sản xuất ống thủy lực, ống dẫn hơi khí nén bằng cao su được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sản xuất ống thủy lực, ống dẫn hơi khí nén bằng nhựa được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);

- Sản xuất máy nén được phân vào nhóm 28130 (Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác);

- Sản xuất máy bơm, trừ máy bơm thủy lực được phân vào nhóm 28130 (Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác);

- Sản xuất van cho các ứng dụng không phải thủy lực được phân vào nhóm 28130 (Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác);

- Sản xuất thiết bị truyền động cơ khí được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động).

2813 - 28130: Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và khí gas khác;

- Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo;

- Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tơ...

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi nạp;

- Sản xuất vòi và van vệ sinh;

- Sản xuất vòi và van sưởi;

- Sản xuất máy bơm tay.

Loại trừ:

- Sản xuất van cao su lưu hóa, thủy tinh hoặc thiết bị gốm được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su), 2310 (Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh) hoặc 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác);

- Sản xuất thiết bị truyền động thủy lực được phân vào nhóm 28120 (Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu);

- Sản xuất van nạp và van xả cho động cơ đốt trong được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)).

2814 - 28140: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bi rời, ổ bi, vòng bi tròn và các chi tiết khác;

- Sản xuất thiết bị truyền tải năng lượng cơ khí như:

+ Trục truyền động, bao gồm: trục cam, trục khuỷu và tay biên,

+ Thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt.

- Sản xuất bánh răng, hệ thống bánh răng và hộp số, các hộp thay đổi tốc độ khác;

- Sản xuất ly hợp và khớp nối trục;

- Sản xuất bánh đà và ròng rọc;

- Sản xuất dây xích có khớp nối;

- Sản xuất dây xích chuyển động bằng năng lượng.

Loại trừ:

- Sản xuất các dây xích khác được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất thiết bị truyền động thủy lực được phân vào nhóm 28120 (Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu);

- Sản xuất thiết bị truyền động thủy tĩnh được phân vào nhóm 28120 (Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu);

- Sản xuất khớp ly hợp cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất bánh răng, hộp số và các bộ phận của xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất dây chuyền phụ trợ cho thiết bị chuyển động năng lượng như các bộ phận của động cơ hoặc máy bay được phân vào ngành 29 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác) và ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác).

2815 - 28150: Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

Nhóm này gồm:

- Sản xuất lò hấp, lò luyện điện, công nghiệp và thí nghiệm, bao gồm lò đốt, lò thiêu;

- Sản xuất lò nấu;

- Sản xuất nồi hơi trung tâm, máy nước nóng năng lượng mặt trời và các thiết bị tương tự;

- Sản xuất thiết bị làm mát và thông gió gia dụng.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất thiết bị lò đốt cơ khí, lò sưởi, máy phóng điện...

Loại trừ:

- Sản xuất lò nướng điện gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất quạt bàn, quạt sàn, quạt treo tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt thông gió được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất máy sấy cho sản phẩm nông nghiệp được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất lò nướng bánh mỳ, bánh quy được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất máy sấy gỗ, bột giấy, giấy và bìa cứng được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);

- Sản xuất thiết bị y tế, mổ hoặc khử trùng và thí nghiệm được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa);

- Lò thí nghiệm (nha khoa) được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

2816 - 28160: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc bằng năng lượng như:

+ Puli ròng rọc, cần trục, tời,

+ Cần trục, cần trục to, khung nâng di động...

+ Xe đẩy, có hoặc không có máy nâng hoặc thiết bị cầm tay, có hoặc không có bộ phận tự hành, loại được sử dụng trong các nhà máy,

+ Tay máy và người máy công nghiệp được thiết kế đặc biệt cho việc nâng, bốc dỡ;

+ Xe nâng không người lái, robot bốc, dỡ hàng hóa, xếp hàng lên pallet.

- Sản xuất băng tải...

- Sản xuất máy nâng, cầu thang tự động và chuyển bằng cầu thang bộ;

- Sản xuất các bộ phận đặc biệt cho các thiết bị nâng và vận chuyển.

Nhóm này cũng gồm: Thiết bị nâng hạ hàng hóa tự động trong kho bãi.

Loại trừ:

- Sản xuất máy nông nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);

- Sản xuất thang máy hoạt động liên tục và băng tải cho hàng hóa và vật liệu sử dụng ở tầng ngầm được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất xẻng máy, máy đào được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất người máy công nghiệp cho nhiều mục đích được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);

- Sản xuất cần trục nổi, cần trục tàu hỏa, xe cẩu... được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray);

- Lắp đặt máy nâng và thang máy được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác).

2817 - 28170: Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy tính cơ;

- Sản xuất máy thu ngân;

- Sản xuất máy tính;

- Sản xuất dụng cụ cân bưu phí, máy phục vụ bưu điện (dán phong bì, máy dán và in địa chỉ; mở, phân loại);

- Sản xuất máy dán nhãn;

- Sản xuất máy chữ;

- Sản xuất máy tốc ký;

- Sản xuất thiết bị đóng sách (như đóng nhựa hoặc đóng băng);

- Sản xuất máy viết séc;

- Sản xuất máy phân loại, đếm xu và đóng gói xu;

- Sản xuất gọt bút chì;

- Sản xuất dập ghim và nhổ ghim dập;

- Sản xuất máy bỏ phiếu bầu cử;

- Sản xuất dụng cụ cắt băng keo;

- Sản xuất dụng cụ bấm lỗ giấy;

- Sản xuất hộp mực máy in;

- Sản xuất máy đếm tiền;

- Sản xuất máy photocopy;

- Sản xuất đầu máy quay đĩa;

- Sản xuất bảng đen, bảng trắng và bảng ghi;

- Sản xuất máy ghi âm.

Loại trừ: Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính).

2818 - 28180: Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

Nhóm này gồm:

Sản xuất dụng cụ cầm tay có mô tơ điện hoặc không dùng điện hoặc chạy bằng thủy lực, khí nén như:

- Máy cưa tròn hoặc cưa thẳng;

- Máy cưa xích;

- Máy khoan hoặc khoan búa;

- Máy đánh bóng dùng điện cầm tay;

- Máy đóng đinh bằng khí nén;

- Tầng đệm;

- Thiết bị định tuyến;

- Máy bào ngang;

- Máy mài;

- Máy dập;

- Súng tán đinh bằng khí nén;

- Máy bào đứng;

- Máy cắt xén;

- Máy vặn;

- Máy đóng đinh dùng điện.

2819 - 28190: Sản xuất máy thông dụng khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu;

- Sản xuất máy điều hòa nhiệt độ, dùng cho cả mô tô;

- Sản xuất quạt không dùng cho gia đình;

- Sản xuất cân (trừ các loại cân sử dụng trong phòng thí nghiệm): cân dùng trong gia đình, cửa hàng, cân sàn, cân băng tải liên tục, cầu cân, cân hành lý và các loại cân khác...

- Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hóa lỏng;

- Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột như: Súng phun, bình cứu hỏa, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi...;

- Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...

- Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống;

- Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hóa chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống...;

- Sản xuất máy chuyển nhiệt;

- Sản xuất máy hóa lỏng khí và gas;

- Sản xuất máy cung cấp gas;

- Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh);

- Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo);

- Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó;

- Sản xuất máy bán hàng tự động;

- Sản xuất các bộ phận cho máy thông dụng;

- Sản xuất quạt thông gió gác mái (quạt hút mái);

- Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học);

- Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.

Loại trừ:

- Sản xuất cân dùng trong phòng thí nghiệm được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất tủ lạnh hoặc tủ đá gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất quạt gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất thiết bị hàn điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất máy phun nông nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);

- Sản xuất máy cuộn thủy tinh hoặc kim loại và các thiết bị của chúng được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim), 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);

- Sản xuất máy làm khô trong nông nghiệp, máy tinh luyện thực phẩm được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất máy tách kem được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất máy làm khô quần áo thương mại được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);

- Sản xuất máy in dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da).

282: Sản xuất máy chuyên dụng

Nhóm này gồm: Sản xuất các máy móc chuyên dụng, tức là máy chuyên dùng trong các ngành lớn hoặc một nhóm nhỏ trong các ngành của hệ thống ngành kinh tế. Mặc dù hầu hết các máy này được sử dụng trong các quá trình sản xuất khác như chế biến thực phẩm hay sản xuất hàng dệt, nhóm này cũng bao gồm sản xuất máy chuyên biệt cho các ngành khác (không phải là ngành chế biến, chế tạo), như sản xuất thiết bị hộp số hạ cánh cho máy bay, hay sản xuất thiết bị gây cười ở các công viên.

2821 - 28210: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy kéo dùng cho nông nghiệp và lâm nghiệp;

- Sản xuất máy trục đơn (điều khiển bộ);

- Sản xuất máy gặt, máy xén cỏ;

- Sản xuất xe moóc nông nghiệp tự bốc dỡ hoặc bán moóc;

- Sản xuất máy nông nghiệp dùng để phục vụ gieo trồng như máy cày, máy rắc phân, hạt, bừa...;

- Sản xuất máy gặt hoặc máy đập như: Máy gặt, máy đập, máy sàng...;

- Sản xuất máy vắt sữa;

- Sản xuất máy phun cho nông nghiệp;

- Sản xuất máy đa năng trong nông nghiệp như: Máy giữ gia cầm, máy giữ ong, thiết bị cho chuẩn bị cỏ khô... Sản xuất máy cho việc làm sạch, phân loại trứng, hoa quả...;

- Sản xuất máy móc cho nông nghiệp thẳng đứng.

Loại trừ:

- Sản xuất dụng cụ cầm tay nông nghiệp không vận hành bằng điện được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);

- Sản xuất xe tải cho trang trại được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp);

- Sản xuất dụng cụ cầm tay vận hành bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);

- Sản xuất thiết bị di chuyển đất được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất máy tách kem được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất máy làm sạch, phân loại hạt, thóc hoặc phơi rau đậu được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);

- Sản xuất xe tải đường bộ cho xe bán moóc cho các mục đích khác ngoài nông nghiệp được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất xe moóc đường bộ hoặc sơmi moóc được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc).

2822 - 28220: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thiết bị, máy móc chế biến kim loại và vật liệu khác (gỗ, xương, đá, cao su cứng, nhựa cứng, thủy tinh lạnh...), bao gồm các máy sử dụng một con lắc lazer, sóng siêu âm, thể plasma, xung điện nam châm...;

- Sản xuất máy quay, cán, khoan, định dạng, nghiền...;

- Sản xuất dụng cụ dán tem hoặc máy nén;

- Sản xuất máy dùi, máy ép bằng sức nước, máy ngăn nước, búa, máy lâm nghiệp...

- Sản xuất ống cuộn chỉ hoặc máy móc cho làm dây;

- Sản xuất máy cho việc đóng, dập, dán hoặc cho những lắp ráp khác của gỗ, tre, xương, cao su cứng hoặc nhựa...

- Sản xuất búa đập quay, cưa xích, mạt giũa, máy tán đinh, máy cắt kim loại...;

- Máy đóng tấm ván ghép từng mảnh con và tương tự;

- Sản xuất máy mạ điện.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất bộ phận và linh kiện cho công cụ máy móc được đề cập đến ở trên như: Làm vòng kẹp, đầu chì và các phụ tùng đặc biệt khác cho dụng cụ máy.

Loại trừ:

- Sản xuất dụng cụ hoán đổi cho dụng cụ cầm tay hoặc dụng cụ máy móc (khoan, máy dùi, cắt, xay, dụng cụ quay, lưỡi cưa, dao cắt...) được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);

- Sản xuất máy cầm tay hàn sắt điện hoặc súng điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất dụng cụ cầm tay vận hành bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);

- Sản xuất máy sử dụng trong cán kim loại được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim);

- Sản xuất máy khai thác quặng được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng).

2823 - 28230: Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy và thiết bị vận chuyển kim loại nóng;

- Lò chuyển, đúc thỏi;

- Sản xuất máy nghiền cuộn kim loại.

Loại trừ:

- Sản xuất máy kéo (kim loại) được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);

- Sản xuất hộp khuôn và khuôn (trừ khuôn đúc thỏi) được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);

- Sản xuất máy cho đúc tạo hình được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).

2824 - 28240: Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thang máy và băng tải cho hàng hóa và vật liệu sử dụng dưới lòng đất;

- Sản xuất máy khoan, cắt, thụt, đào, máy khai thác khoáng sản hoặc quặng, máy cắt than hoặc đá, máy đào hầm;

- Sản xuất máy xử lý khoáng chất bằng việc soi, phân loại, rửa, nghiền...;

- Sản xuất máy trộn bê tông và vữa;

- Sản xuất máy địa chất như: máy ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xúc,...

- Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông...;

- Sản xuất máy trộn khoáng chất với nhựa đường;

- Sản xuất máy kéo đặt đường ray và máy kéo được sử dụng trong xây dựng hoặc khai thác;

- Sản xuất lưỡi máy ủi hoặc lưỡi máy ủi đất góc;

- Sản xuất xe đẩy.

Loại trừ:

- Sản xuất thiết bị nâng và thiết bị điều khiển được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp);

- Sản xuất máy kéo khác được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp), 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất dụng cụ máy cho làm đá, bao gồm máy cho chẻ đá hoặc làm sạch đá được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);

- Sản xuất xe tải trộn bê tông được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác).

2825 - 28250: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy sấy khô trong nông nghiệp;

- Sản xuất máy cho công nghiệp sản xuất bơ sữa như:

+ Máy tách kem,

+ Máy chế biến sữa (làm tinh khiết),

+ Máy biến đổi sữa (trộn bơ, làm bơ và đóng khuôn),

+ Máy làm phomat (làm thuần khiết, đúc khuôn, đóng)...,

- Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nghiền hạt như:

- Máy làm sạch, phân loại hạt, hoặc rau đậu khô (máy quạt, dần, tách,...),

+ Máy sản xuất bột và bột xay thô... (xay hạt, rây, làm sạch cám, tách vỏ).

- Sản xuất máy nghiền... được sử dụng để làm rượu, nước hoa quả...;

- Sản xuất máy cho công nghiệp làm bánh hoặc làm mì ống hoặc các sản phẩm tương tự;

- Lò bánh, trộn bột nhão, máy chia bột, máy thái, máy làm bánh...;

- Sản xuất máy móc và thiết bị cho chế biến thức ăn khác nhau như:

+ Máy làm bánh, kẹo, coca hoặc sôcôla; máy dùng để sản xuất đường, bia, chế biến thịt và gia cầm, máy dùng để chuẩn bị rau, lạc hoặc quả; chuẩn bị cá, cua hoặc thủy sản khác,

+ Máy cho việc lọc và tinh chế,

+ Máy khác cho công nghiệp sơ chế và sản xuất thức ăn và đồ uống.

- Sản xuất máy cho việc sơ chế hoặc chiết xuất mỡ động vật hoặc dầu thực vật;

- Sản xuất máy cho sơ chế thuốc lá và làm xì gà hoặc thuốc lá, thuốc ống hoặc thuốc nhai;

- Sản xuất máy, thiết bị và dụng cụ để nấu hoặc làm nóng thức ăn trong khách sạn, nhà hàng.

Loại trừ:

- Sản xuất thiết bị tiệt trùng thức ăn và sữa được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất máy đóng gói, bọc và cân được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);

- Sản xuất máy làm sạch, phân loại hoặc nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp).

2826 - 28260: Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy dệt như:

+ Máy cho sơ chế, sản xuất, vẽ, dệt hoặc cắt vải nhân tạo, nguyên liệu hoặc sợi,

+ Sản xuất máy cho việc sơ chế sợi dệt: Quay tơ, quấn chỉ và các máy có liên quan...,

+ Máy dệt, bao gồm cả dệt tay,

+ Máy đan len,

+ Máy cho làm lưới, vải tuyn, ren, dải viền...

- Sản xuất máy phụ trợ hoặc thiết bị của máy dệt như: Máy dệt vải hoa, máy ngừng tự động, máy thay đổi con suốt, trục quay và bánh đà trục quay...;

- Sản xuất máy dệt in;

- Sản xuất máy để chế biến sợi như: Tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn thiện, ngâm sợi dệt; máy cuộn tơ, tháo, gập, cắt hoặc trang trí sợi dệt;

- Sản xuất máy giặt, là như: Bàn là...., máy giặt và máy sấy, máy giặt khô;

- Sản xuất máy khâu, đầu máy khâu và kim máy khâu (cho gia dụng hoặc không cho gia dụng);

- Sản xuất máy sản xuất hoặc hoàn thiện vải nỉ hoặc không pha len;

- Sản xuất máy thuộc da như: Máy sơ chế, thuộc hoặc làm da, máy làm giày hoặc sửa giày hoặc các chi tiết khác của da, da thuộc hoặc da lông thú.

Loại trừ:

- Sản xuất giấy hoặc giấy bìa sử dụng cho máy dệt vải hoa được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất máy giặt và máy sấy gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất bàn là loại cán láng được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);

- Sản xuất máy sử dụng đóng sách được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).

2829: Sản xuất máy chuyên dụng khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các máy sử dụng đặc biệt chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

- Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

- Sản xuất máy phô tô được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính));

- Sản xuất máy móc và thiết bị làm cao su cứng, nhựa cứng và thủy tinh lạnh được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);

- Sản xuất khuôn thỏi được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim).

28291: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng

Nhóm này gồm: Sản xuất máy làm ngói, gạch lát nền hoặc tường, bột làm đồ gốm, sứ; chất tổng hợp, ống dẫn, điện cực than chì,…

28299: Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy làm bột giấy;

- Sản xuất máy làm hoặc hoàn thiện giấy và giấy bìa;

- Sản xuất máy sấy gỗ, bột giấy, giấy và giấy bìa;

- Sản xuất máy sản xuất các sản phẩm từ giấy và giấy bìa;

- Sản xuất máy làm cao su mềm hoặc nhựa hoặc cho sản xuất sản phẩm của những nguyên liệu này như: Máy đẩy, đúc, bơm hơi lốp hoặc máy đắp lại lốp xe và các máy khác cho việc làm sản phẩm nhựa hoặc cao su đặc biệt;

- Sản xuất máy in, máy đóng sách và máy cho hoạt động hỗ trợ in, bao gồm máy cho in dệt và các nguyên liệu khác;

- Sản xuất máy sản xuất chất bán dẫn;

- Sản xuất máy in 3D;

- Sản xuất người máy công nghiệp cho các mục đích khác nhau;

- Sản xuất máy và thiết bị biến đổi khác nhau như:

+ Sản xuất máy để lắp đèn điện, ống (van) hoặc bóng đèn,

+ Sản xuất máy cho sản xuất hoặc các công việc làm nóng thủy tinh, sợi thủy tinh,

+ Sản xuất máy móc cho việc tách chất đồng vị.

- Sản xuất thiết bị liên kết và cân bằng lốp xe, thiết bị cân bằng khác;

- Sản xuất hệ thống bôi trơn trung tâm;

- Sản xuất thiết bị hạ cánh máy bay, máy phóng máy bay vận tải và thiết bị liên quan;

- Sản xuất giường thuộc da;

- Sản xuất thiết bị phát bóng tự động (Ví dụ: thiết bị đặt pin);

- Sản xuất thiết bị tập bắn, bơi lội và các thiết bị giải trí khác.

29: SẢN XUẤT Ô TÔ VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

Ngành này gồm: Sản xuất xe có động cơ dùng để vận chuyển người và hàng hóa. Sản xuất các thiết bị và phụ tùng khác nhau, cũng như sản xuất xe moóc và bán rơ moóc; các hoạt động làm thay đổi lớn cho xe có động cơ.

Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ trong nhóm này được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

291 - 2910 - 29100: Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Sản xuất xe điện, xe động cơ đốt trong, xe hybrid (xe lai điện), ô tô không người lái.

Cụ thể:

- Sản xuất ô tô chở khách;

- Sản xuất xe động cơ thương mại như: Xe tải, xe kéo trên đường cho xe bán rơ moóc...

- Sản xuất xe buýt, xe buýt điện và xe buýt đường dài;

- Sản xuất động cơ xe, bao gồm động cơ điện;

- Sản xuất xe có động cơ khác như:

+ Xe chạy bằng máy trên tuyết và băng, xe trong sân golf, thủy phi cơ,

+ Xe quét đường,

+ Xe tải có lắp đặt cần cẩu,

- Xe địa hình (ATV), xe đua nhỏ và các xe kéo tương tự bao gồm xe đua.

Nhóm này cũng gồm: Tái sản xuất xe có động cơ.

Loại trừ:

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho mô tô, xe thô sơ được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất pít tông, vòng pít tông và bộ chế hòa khí được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất xe kéo nông nghiệp và lâm nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);

- Sản xuất máy xúc chuyên dụng cho ngành đường sắt được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất máy kéo sử dụng trong xây dựng và khai khoáng được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất xe tải gom rác được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);

- Sản xuất thân xe có động cơ, ví dụ như xe chữa cháy, thư viện lưu động, xe trộn bê tông,... được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc);

- Sản xuất xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc);

- Sản xuất các thiết bị điện cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất thiết bị và linh kiện cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất xe tăng và xe quân sự được phân vào nhóm 30400 (Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội);

- Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế phụ tùng cho xe có động cơ được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

- Sản xuất xe công xưởng có lắp cần cẩu được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp).

292 - 2920 - 29200: Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

Nhóm này gồm:

- Sản xuất thân xe, gồm cabin cho xe có động cơ, ví dụ như xe chữa cháy, thư viện lưu động, xe bọc thép, xe trộn bê tông;

- Trang bị bên ngoài các loại xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc;

- Sản xuất rơ moóc và bán rơ moóc như xe bồn chở xăng dầu, rơ moóc có thân kín hoặc thân mở, rơ moóc có mui...;

- Tân trang và cải tạo xe cơ giới;

- Sản xuất contenơ (bao gồm cả contenơ để vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển bằng một hoặc nhiều phương thức vận tải;

- Sản xuất khung gầm cho xe rơ moóc.

Loại trừ:

- Sản xuất rơ moóc và bán rơ moóc đặc biệt sử dụng cho nông nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);

- Sản xuất bộ phận và các thiết bị đi kèm thân xe cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất xe thô sơ dùng cho động vật kéo được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất xe tăng và các phương tiện chiến đấu quân sự khác được phân vào nhóm 30400 (Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội).

293 - 2930 - 29300: Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ như: Phanh, hộp số, trục xe, bánh xe, hệ thống giảm sóc, bộ tản nhiệt, giảm thanh, ống xả, xúc tác, khớp ly hợp, bánh lái, cột và hộp lái;

- Sản xuất thiết bị và phụ tùng cho thân xe có động cơ như: Dây an toàn, túi không khí, cửa sổ, hãm xung;

- Sản xuất ghế ngồi trong xe;

- Sản xuất thiết bị điện cho xe có động cơ như máy phát điện, máy dao điện, phích cắm sáng, hệ thống dây đánh lửa, hệ thống cửa sổ và cửa ra vào điện, lắp đặt các thiết bị đo lường vào động cơ, điều chỉnh nguồn điện, đèn...

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất khung gầm (không có động cơ) cho xe có động cơ;

- Sản xuất mô-đun biến tần và pin nhiên liệu cho xe có động cơ.

Loại trừ:

- Sản xuất các loại săm được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sản xuất vòi và dây đeo bằng cao su và các sản phẩm từ cao su khác được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);

- Sản xuất pin cho động cơ được phân vào nhóm 27200 (Sản xuất pin và ắc quy);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho xe có động cơ được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất pít tông, vòng pít tông và bộ chế hòa khí được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất máy bơm cho xe có động cơ và động cơ được phân vào nhóm 28130 (Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác);

- Bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi nhỏ cho xe có động cơ được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

30: SẢN XUẤT PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁC

Ngành này gồm: Sản xuất thiết bị vận tải để đóng tàu và sản xuất thuyền, sản xuất đầu máy xe lửa và lăn đường ray, sản xuất tàu vũ trụ, máy bay, xe máy, xe đạp và sản xuất các phụ tùng của chúng, không thuộc các mã ngành khác.

301: Đóng tàu và thuyền

Nhóm này gồm: Đóng tàu, thuyền, du thuyền và các cấu kiện nổi khác dùng cho vận tải và các mục đích thương mại khác cũng như cho mục đích thể thao, giải trí và quân sự.

3011 - 30110: Đóng tàu và cấu kiện nổi

Nhóm này gồm: Đóng tàu dân sự và quân sự (trừ tàu cho thể thao hoặc giải trí) và xây dựng cấu kiện nổi.

Cụ thể:

- Đóng tàu thương mại: Tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan, tàu dắt...;

- Đóng tàu chiến, tàu quân sự;

- Đóng tàu đánh cá, tàu chế biến cá và các loại tàu khác dùng để chế biến hoặc bảo quản sản phẩm thủy sản;

- Sản xuất máy bay không người lái có thể lặn.

Nhóm này cũng gồm:

- Đóng tàu di chuyển bằng đệm không khí (trừ loại tàu dùng cho giải trí);

- Xây dựng dàn khoan nổi hoặc chìm;

- Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi, mảng hơi không thể tái tạo...;

- Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi.

Loại trừ:

- Sản xuất các bộ phận cho tàu không phải bộ phận thân tàu chính như:

+ Sản xuất buồm được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)),

+ Sản xuất chân vịt tàu được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu),

+ Sản xuất mỏ neo thép hoặc sắt được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu),

+ Sản xuất động cơ tàu thủy được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)).

- Sản xuất thiết bị định vị cho tàu được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho làu được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất động cơ cho thủy phi cơ, xe lưỡng cư được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất xuồng hơi hoặc bè mảng cho giải trí được phân vào nhóm 30120 (Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí);

- Sửa chữa đặc biệt và bảo dưỡng cho tàu và hệ thống nổi được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Phá tàu cũ được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Lắp đặt nội thất bên trong cho tàu thuyền được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).

3012 - 30120: Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

Nhóm này gồm:

- Sản xuất xuồng hơi và bè mảng để thể thao và giải trí;

- Đóng thuyền buồm có hoặc không có trợ lực;

- Đóng xuồng máy;

- Đóng tàu đệm không khí dùng cho giải trí;

- Đóng du thuyền;

- Đóng thủy phi cơ cá nhân;

- Đóng tàu du lịch và thuyền thể thao khác như: Thuyền bơi, ca nô, xuồng.

Nhóm này cũng gồm: Chuyển đổi thuyền giải trí và thể thao tại nhà máy.

Loại trừ:

- Sản xuất bộ phận của tàu giải trí và tàu thể thao như:

+ Sản xuất buồm được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)),

+ Sản xuất mỏ neo sắt hoặc thép được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu),

+ Sản xuất động cơ tàu thủy được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)).

- Đại tu động cơ tàu, thuyền giải trí và thể thao tại nhà máy được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất ván thuyền buồm và ván lướt sóng được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);

- Bảo dưỡng, sửa chữa tàu giải trí được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Cho thuê thuyền giải trí và thuyền buồm có kèm thuyền trưởng được phân vào nhóm 5011 (Vận tải hành khách ven biển và viễn dương), 5012 (Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương);

- Cho thuê thuyền giải trí và du thuyền không kèm thuyền trưởng được phân vào nhóm 77210 (Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí).

302 - 3020 - 30200: Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đầu máy điện, đầu diesel, hơi nước và đầu máy xe lửa khác;

- Sản xuất toa khách xe lửa hoặc xe điện tự động, xe tải và toa trần;

- Bảo dưỡng hoặc dịch vụ xe lửa và xe điện;

- Sản xuất toa xe điện hoặc xe lửa nói chung, không tự động như toa hành khách, toa chở hàng hóa, toa thùng, toa tải hàng tự phóng điện, vòi lấy nước, toa nước...;

- Sản xuất những bộ phận đặc biệt của đầu máy và toa xe lửa như: Giá chuyển hướng, trục xe và bánh xe, phanh và các bộ phận của phanh; moóc và các bộ phận nối, giảm xóc và các bộ phận giảm xóc; thùng và khung toa thân, nối hành lang, thiết bị chiếu sáng...;

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất đầu máy và toa xe lửa khai thác mỏ;

- Sản xuất hiệu lệnh cơ khí và điện tử, thiết bị điều khiển giao thông và an toàn cho tàu hỏa, tàu điện, đường bộ, đường thủy, các phương tiện đỗ và sân bay;

- Sản xuất đầu máy trong khai thác mỏ và các xe chạy đường ray dùng trong khai thác mỏ;

- Sản xuất ghế ngồi tàu hỏa;

- Sản xuất thiết bị mô phỏng vận chuyển đường sắt.

Loại trừ:

- Sản xuất đường ray chưa lắp ráp được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang);

- Sản xuất thiết bị cố định đường ray được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu).

- Sản xuất động cơ điện không dùng cho xe cơ giới được phân vào nhóm 2710 (Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện);

- Sản xuất hiệu lệnh điện tử, thiết bị điều khiển giao thông và an toàn cho đường sắt được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất động cơ và tua bin (trừ động cơ xe cơ giới, máy bay và động cơ xe đạp) được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất động cơ tàu thủy được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)).

303 - 3030 - 30300: Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

Nhóm này gồm:

- Sản xuất máy bay vận tải hàng hóa và hành khách, cho mục đích quốc phòng, cho thể thao và các mục đích khác;

- Sản xuất máy bay trực thăng;

- Sản xuất tàu lượn, khung diều tàu lượn;

- Sản xuất khí cầu điều khiển được và khí cầu đốt nóng không khí;

- Sản xuất các bộ phận và phụ tùng của máy bay như:

+ Linh kiện chính như thân máy bay, cánh, cửa, bề mặt điều khiển, thiết bị hạ cánh, thùng nhiên liệu, vỏ động cơ máy bay, thiết bị chiếu sáng...

+ Cánh quạt máy bay, khối quay máy bay lên thẳng và khối động cơ đẩy,

+ Máy và động cơ trên máy bay,

+ Các bộ phận của máy bay phản lực và tua bin phản lực cánh quạt cho máy bay.

- Sản xuất phụ tùng hạ cánh máy bay, bộ phận hãm...

- Sản xuất máy bay đào tạo phi công dưới đất;

- Sản xuất máy bay không người lái dân sự, không phải để giải trí;

- Sản xuất máy bay không người lái quân sự;

- Sản xuất tàu vũ trụ và động cơ hạ cánh tàu vũ trụ, vệ tinh nhân tạo, tàu thăm dò vũ trụ không người lái, trạm quỹ đạo, tàu con thoi.

Nhóm này cũng gồm:

- Đại tu và thay đổi máy bay hoặc động cơ máy bay;

- Sản xuất ghế ngồi cho máy bay.

Loại trừ:

- Sản xuất dù được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));

- Sản xuất vũ khí và đạn quân sự được phân vào nhóm 25200 (Sản xuất vũ khí và đạn dược);

- Sản xuất thiết bị viễn thông cho vệ tinh nhân tạo được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);

- Sản xuất thiết bị máy bay và thiết bị hàng không được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất hệ thống điều khiển không quân được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho máy bay được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất các bộ phận đánh lửa và các bộ phận điện khác cho động cơ đốt trong được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);

- Sản xuất pít tông, vòng pít tông và bộ chế hòa khí được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));

- Sản xuất phụ tùng hạ cánh máy bay, máy phóng máy bay và thiết bị liên quan được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);

- Sản xuất máy bay không người lái cho mục đích giải trí (đồ chơi máy bay không người lái) được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

304 - 3040 - 30400: Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

Nhóm này gồm: Sản xuất phương tiện chiến đấu quân sự, có hoặc không trang bị vũ khí và các bộ phận của các phương tiện đó.

Cụ thể:

- Sản xuất xe tăng;

- Sản xuất xe chiến đấu bọc thép để chở người;

- Sản xuất xe bọc thép tiếp tế hoặc xe cứu hộ bọc thép có cần cẩu;

- Sản xuất thiết bị quân sự dùng cả cho địa hình dưới nước và trên cạn có trang bị;

- Sản xuất xe tăng điều khiển từ xa;

- Sản xuất thân xe chiến đấu bọc thép và các bộ phận của chúng, như: tháp pháo bọc thép, cửa và vỏ bọc thép;

- Sản xuất các tấm bọc thép dùng làm bộ phận của xe chiến đấu quân sự;

- Sản xuất dải xích và bánh xe đặc biệt, bánh xe dẫn động cho xe chiến đấu bọc thép.

Nhóm này cũng gồm: Đại tu, cai liên và nâng cấp xe chiến đấu quân sự tại nhà máy.

Loại trừ:

- Sản xuất vũ khí và đạn dược được phân vào nhóm 25200 (Sản xuất vũ khí và đạn dược);

- Sản xuất xe khách và xe tải có giáp nhẹ hoặc có giáp có thể tháo rời được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);

- Sản xuất tàu quân sự được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi);

- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện chiến đấu được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Sản xuất máy bay không người lái cho mục đích quân sự được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan).

309: Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Sản xuất thiết bị vận tải ngoài xe có động cơ, thiết bị vận tải đường sắt, đường thủy, đường không hoặc vũ trụ và thiết bị quân sự.

3091 - 30910: Sản xuất mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

- Sản xuất mô tô, xe máy có bàn đạp;

- Sản xuất động cơ cho xe mô tô;

- Sản xuất mô tô ba bánh;

- Sản xuất bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, ví dụ như phanh, hộp số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh và ống xả và các bộ phận của chúng.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất phương tiện vận chuyển cá nhân, ví dụ như ván trượt điện, xe trượt scooter.

Loại trừ:

- Sản xuất lốp xe cao su dùng cho xe mô tô được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sản xuất xe đạp được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật);

- Sản xuất xe đạp có động cơ điện phụ trợ được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật);

- Sản xuất xe cho người khuyết tật được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật).

3092 - 30920: Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

Nhóm này gồm:

- Sản xuất xe đạp không có động cơ và các xe đạp khác, bao gồm xe đạp ba bánh (chuyên chở), xe nhiều người ngồi, xe đạp hai bánh và xe ba bánh cho trẻ em;

- Sản xuất các bộ phận và phụ tùng xe đạp, ví dụ như khung, phuộc, vành và nan hoa bánh xe, trục, phanh, yên xe, bàn đạp, bánh răng và bộ truyền động.

- Sản xuất xe đạp có động cơ điện phụ trợ;

- Sản xuất xe cho người khuyết tật có hoặc không có động cơ;

- Sản xuất bộ phận và phụ tùng xe cho người khuyết tật;

- Sản xuất xe nôi cho trẻ sơ sinh và các bộ phận của chúng.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất xe đạp điện (tức là xe đạp có động cơ không cần đạp để di chuyển).

Loại trừ:

- Sản xuất lốp và săm cao su dùng cho xe đạp được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sản xuất đồ chơi có tay lái, bao gồm xe đạp và xe ba bánh bằng nhựa được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

3099 - 30990: Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất xe kéo bằng động vật: Xe lừa kéo, xe trâu bò kéo...;

- Xe cút kít, xe kéo tay, xe đẩy trong siêu thị và các loại tương tự.

Loại trừ:

- Xe tải sử dụng trong các nhà máy có được lắp đặt với thiết bị nâng nhấc hay không, hay được kéo bằng tay (bao gồm xe tải kéo tay) được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp);

- Xe kéo trang trí trong nhà hàng, như xe chở thức ăn được phân vào nhóm 310 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế).

31: SẢN XUẤT GIƯỜNG, TỦ, BÀN, GHẾ

Ngành này gồm:

Sản xuất đồ đạc và các thiết bị có liên quan và các bộ phận của chúng, trừ các tấm và phiến kính, đá, bê tông, gốm hoặc vật liệu tương tự làm bộ phận của chúng. Quá trình này được sử dụng trong sản xuất thiết bị nội thất bằng phương pháp tiêu chuẩn lắp đặt vật liệu và linh kiện, bao gồm cắt, đúc, dát. Thiết kế các chi tiết, về cả thẩm mỹ và chức năng, là một nội dung quan trọng trong quá trình sản xuất.

Một số công đoạn trong sản xuất thiết bị nội thất cũng tương tự như quá trình sản xuất trong các công đoạn sản xuất khác. Ví dụ, quá trình cắt và lắp đặt trong sản xuất gỗ được phân ở ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện). Tuy nhiên, nhiều quá trình sản xuất phân biệt sản xuất thiết bị nội thất gỗ với sản xuất các sản phẩm gỗ. Tương tự, sản xuất thiết bị nội thất kim loại sử dụng kỹ thuật sản xuất sản phẩm hình cuộn được phân vào ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)). Quá trình đúc thiết bị nội thất bằng nhựa cũng tương tự như đúc các sản phẩm nhựa khác. Tuy nhiên, sản xuất thiết bị nội thất bằng nhựa có xu hướng là một hoạt động chuyên biệt.

310: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

3101 - 31010: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

Nhóm này gồm: Sản xuất đồ đạc các loại bằng gỗ ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau. Đồ đạc được coi là làm bằng gỗ nếu khung của nó được làm bằng gỗ hoặc nếu không có khung thì thành phần vật liệu chính là gỗ. Thuật ngữ “gỗ” trong nhóm này cũng được áp dụng cho tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Cụ thể:

- Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho văn phòng, phòng làm việc, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng và gia dụng;

- Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho nhà hát, rạp chiếu phim;

- Sản xuất ghế và chỗ ngồi cho thiết bị vận tải bằng gỗ;

- Sản xuất ghế sôfa, giường sôfa và bộ sôfa;

- Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ trong vườn;

- Sản xuất đồ nội thất bằng gỗ đặc biệt cho cửa hàng: quầy thu tiền, giá trưng bày, kệ, ngăn, giá...;

- Sản xuất đồ đạc văn phòng bằng gỗ;

- Sản xuất đồ đạc nhà bếp bằng gỗ;

- Sản xuất đồ đạc gỗ cho phòng ngủ, phòng khách, vườn...

- Sản xuất tủ gỗ cho máy khâu, tivi...;

- Sản xuất ghế dài, ghế đẩu cho phòng thí nghiệm, chỗ ngồi khác cho phòng thí nghiệm, đồ đạc cho phòng thí nghiệm (như tủ và bàn);

- Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho y tế, phẫu thuật, nha sĩ và thú y;

- Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho nhà thờ, trường học, nhà hàng.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoàn thiện việc bọc ghế và chỗ ngồi bằng gỗ bằng vật liệu dùng để bọc đồ đạc;

- Hoàn thiện đồ gỗ nội thất như phun, vẽ, đánh xi và nhồi đệm;

- Sản xuất đồ đỡ đệm bằng gỗ;

- Gia công một số chi tiết cho sản phẩm tủ thờ;

- Sản xuất các bộ phận và phụ kiện của đồ đạc bằng gỗ.

3102 - 31020: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại

Nhóm này gồm:

Sản xuất các đồ đạc như trên bằng kim loại ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.

3109 - 31090: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

Nhóm này gồm:

Sản xuất các đồ đạc như trên bằng các loại chất liệu (trừ gỗ, đá, bê tông và gốm) ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.

Loại trừ:

- Sản xuất gối, nệm, chăn, chăn lông vịt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));

- Sản xuất đệm cao su hơi được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);

- Sản xuất đồ đạc bằng gốm, bê tông và đá được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác), 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao), 23960 (Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá);

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng hoặc đèn được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);

- Sản xuất ghế ô tô, ghế tàu hỏa, ghế máy bay được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray), 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);

- Bảng đen được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính));

- Lắp đặt, bộ phận lắp đặt và phụ tùng lắp đặt, lắp đặt thiết bị đồ đạc thư viện được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).

32: CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO KHÁC

Ngành này gồm: Sản xuất các loại sản phẩm khác nhau không nằm ở các phần khác trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân. Vì đây là một nhóm dư ra, nên các quá trình sản xuất, các nguyên liệu đầu vào và sử dụng các sản phẩm sản xuất có thể thay đổi rất rộng và các tiêu chí thông thường để phân các nhóm không được áp dụng.

321: Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan

Nhóm này gồm: Sản xuất đồ trang sức và trang sức mỹ ký.

3211 - 32110: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

Nhóm này gồm:

- Sản xuất ngọc trai nhân tạo;

- Sản xuất đá quý và đá bán quý, bao gồm đá công nghiệp và đá quý hoặc bán quý tái phục hồi hoặc nhân tạo;

- Làm kim cương;

- Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại quý hoặc kim loại cơ bản mạ kim loại quý hoặc đá quý hoặc đá nửa quý, hoặc kim loại quý tổng hợp và đá quý hoặc đá nửa quý hoặc các kim loại khác;

- Sản xuất các chi tiết vàng bạc bằng kim loại quý hoặc kim loại cơ bản mạ kim loại quý như: Đồ ăn như dao, dĩa, thìa bát đĩa…, ấm chén, các chi tiết vệ sinh, các chi tiết trong văn phòng, các chi tiết sử dụng trong tôn giáo...;

- Sản xuất các chi tiết kỹ thuật hoặc thí nghiệm bằng kim loại quý (trừ dụng cụ hoặc các phần tương tự): nồi nấu kim loại, bàn xẻng, thử cực dương của kim loại...;

- Đồng hồ bằng kim loại (quý); cổ tay áo, dây đồng hồ, hộp thuốc lá;

- Sản xuất đồng xu, bao gồm đồng xu dùng trong các phiên đấu thầu pháp lý, bằng hoặc không bằng kim loại quý.

Nhóm này cũng gồm: Chạm khắc sản phẩm kim loại quý hoặc không quý của cá nhân.

Loại trừ:

- Sản xuất dây đeo đồng hồ phi kim loại (bằng da, nhựa...) được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);

- Sản xuất các chi tiết bằng kim loại cơ sở mạ kim loại quý được phân vào ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);

- Sản xuất hộp đồng hồ được phân vào nhóm 2652 (Sản xuất đồng hồ);

- Sản xuất dây đeo đồng hồ kim loại thường được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất đồ trang sức giả được phân vào nhóm 32120 (Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan).

3212 - 32120: Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

Nhóm này gồm:

- Sản xuất y phục hoặc đồ trang sức giả như:

+ Nhẫn, vòng tay, vòng cổ, trâm cài, hoa tai và các chi tiết trang sức tương tự được làm từ tấm kim loại thường mạ kim loại quý,

+ Đồ trang sức giả bao gồm đá giả như đá ngọc giả, kim cương giả,...

- Sản xuất dây đeo đồng hồ kim loại (trừ kim loại quý).

Loại trừ:

- Sản xuất đồ trang sức từ kim loại quý hoặc mạ kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất đồ trang sức bao gồm đá ngọc thật được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan);

- Sản xuất dây đeo đồng hồ kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).

322 - 3220 - 32200: Sản xuất nhạc cụ

Nhóm này gồm:

- Sản xuất đàn dây;

- Sản xuất dụng cụ bàn phím có dây, bao gồm cả piano tự động;

- Sản xuất đàn hộp có bàn phím, bao gồm đàn hơi và các đàn có bàn phím tương tự;

- Sản xuất đàn accoóc và dụng cụ tương tự, bao gồm đàn thổi bằng miệng;

- Sản xuất đàn gió;

- Sản xuất nhạc khí gõ, ví dụ như trống, xylophone, cumbal, castanet, maraca;

- Sản xuất nhạc cụ âm thanh mà âm thanh được tạo ra hoặc phải được khuếch đại bằng điện, như: đàn piano kỹ thuật số; đàn synthesizer;

- Sản xuất đàn hộp;

- Sản xuất các phụ tùng nhạc cụ như: Máy nhịp, âm thoa, ống sáo điều chỉnh âm điệu, thẻ, đĩa nhạc và các cuộn cho dụng cụ cơ khí tự động...

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất sáo, còi và các dụng cụ thổi khác.

Loại trừ:

- Tái sản xuất đĩa, băng video và thu âm thanh được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Sản xuất microphone, âmly, loa phóng thanh, tai nghe và các bộ phận tương tự, được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất thiết bị ghi, thu thanh và tương tự được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất đồ chơi dạng nhạc cụ được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất đàn oóc và các dụng cụ âm nhạc lịch sử khác được phân vào nhóm 33190 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác);

- Xuất bản đĩa, băng video và thu âm thanh được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Sản xuất điều chỉnh âm thanh piano được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

323 - 3230 - 32300: Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

Nhóm này gồm: Sản xuất dụng cụ thể thao và điền kinh (trừ trang phục và giày, dép).

Cụ thể:

- Sản xuất các sản phẩm và thiết bị cho thể thao, cho các cuộc thi đấu trong nhà và ngoài trời, bằng mọi loại chất liệu như:

+ Bóng cứng, mềm và bóng cao su,

+ Vợt, gậy đánh gôn,

+ Ván trượt tuyết, sào, cọc chèo thuyền,

+ Thuyền buồm, thuyền lướt sóng,

+ Dụng cụ cần thiết cho câu cá, bao gồm cả lưới,

+ Dụng cụ cần thiết cho săn bắn, leo núi...

+ Găng tay da thể thao làm bằng da hoặc da tổng hợp,

+ Giày trượt băng, giày trượt tuyết...

+ Bồn bơi, bể bơi phao cho trẻ nhỏ,...;

+ Cung, nỏ,

+ Phòng tập thể dục, thể hình hoặc thiết bị điền kinh.

Loại trừ:

- Sản xuất buồm được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất quần áo thể thao được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất yên cương và bộ yên cương được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm);

- Sản xuất roi và tay cầm của roi đua được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm);

- Sản xuất giày thể thao được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất vũ khí và đạn dược cho thể thao, săn bắn hoặc bắn mục tiêu được phân vào nhóm 25200 (Sản xuất vũ khí và đạn dược);

- Sản xuất cân kim loại được sử dụng cho môn cử tạ được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất xe thể thao không phải xe trượt bằng và các loại xe tương tự được phân vào ngành 29 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác) và 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác);

- Sản xuất thuyền thể thao và giải trí được phân vào nhóm 30120 (Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí);

- Sản xuất bàn bi-a và dụng cụ ném bóng được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);

- Sản xuất nút tai và nút tránh tiếng ồn (ví dụ cho bơi lội hoặc bảo vệ khỏi tiếng ồn) được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất các loại mũ bảo hiểm an toàn được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Sửa chữa đồ thể thao được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

324 - 3240 - 32400: Sản xuất đồ chơi, trò chơi

Nhóm này gồm:

Sản xuất búp bê, đồ chơi, như búp bê hoàn chỉnh, các bộ phận của búp bê, quần áo búp bê, phần chuyển động, đồ chơi, trò chơi (gồm cả điện), xe đạp trẻ con (trừ xe đạp bằng kim loại và xe ba bánh).

Cụ thể:

- Sản xuất búp bê và quần áo, phụ kiện cho búp bê;

- Sản xuất đồ chơi động vật;

- Sản xuất đồ chơi có bánh xe được thiết kế để cưỡi, bao gồm xe đạp và xe ba bánh;

- Sản xuất dụng cụ đồ chơi âm nhạc;

- Sản xuất các chi tiết cho hội chợ vui chơi, trên bàn hoặc trong phòng;

- Sản xuất bài tây;

- Sản xuất trò chơi và đồ chơi bằng giấy hoặc bìa;

- Sản xuất bàn để chơi trò bắn đạn, chơi xu, bi-a, hàn đặc biệt cho casino...;

- Sản xuất máy chơi game và đánh bạc;

- Sản xuất trò chơi điện tử: video giải trí, cờ...;

- Sản xuất kiểu thu nhỏ và kiểu tái tạo tương tự, tàu điện điện tử, bộ xây dựng...;

- Sản xuất trò chơi câu đố...;

- Sản xuất máy bay không người lái cho mục đích giải trí (đồ chơi máy bay không người lái)...

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất đồ chơi bằng vải.

Loại trừ:

- Sản xuất các chương trình trò chơi video được phân vào nhóm 26400 (Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng);

- Sản xuất máy bay không người lái cho mục đích phi giải trí được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);

- Sản xuất xe đạp được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật);

- Sản xuất các sản phẩm mang tính hài hước và mới lạ được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Viết và xuất bản phần mềm cho trò chơi video giải trí được phân vào nhóm 5821 (Xuất bản trò chơi điện tử), 6211 (Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử).

325 - 3250: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Nhóm này gồm:

Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

Loại trừ:

- Sản xuất giày đặc biệt được sản xuất hàng loạt hỗ trợ vòm bàn chân được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);

- Sản xuất bột và keo dán răng giả được phân vào nhóm 2023 (Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh);

- Sản xuất bông gòn, gạc, băng và các sản phẩm tương tự như: băng dán, thạch cao kết dính, thuốc đắp được ngâm tẩm bằng dược chất được phân vào nhóm 2100 (Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu);

- Sản xuất thiết bị điện trị liệu và thiết bị điện y tế được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất máy trợ thính được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);

- Sản xuất xe lăn được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật).

32501: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

Nhóm này gồm:

- Sản xuất khăn trải phẫu thuật, chỉ và khăn y tế vô trùng;

- Sản xuất mặt nạ bảo vệ cá nhân, như: FFP2, FFP3, khẩu trang y tế;

- Sản xuất chất hàn răng và bột xi măng hàn răng (trừ chất dính răng giả hoặc bột hàn răng giả), sáp nha khoa và điều chế bột thạch cao nha khoa khác;

- Sản xuất lò thí nghiệm nha khoa;

- Sản xuất máy làm sạch siêu âm trong phòng thí nghiệm;

- Sản xuất máy khử trùng trong phòng thí nghiệm, máy li tâm phòng thí nghiệm;

- Sản xuất dụng cụ y tế, nha khoa, phẫu thuật hoặc thú y, như:

+ Bàn mổ,

+ Bàn khám nghiệm,

+ Giường bệnh với các thiết bị kèm theo,

+ Ghế chữa răng.

- Sản xuất các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, như: các tấm kim loại để lại vĩnh viễn trong cơ thể để thay thế một phần hoặc toàn bộ xương;

- Sản xuất ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiêu, ống thông dò...

- Sản xuất dụng cụ và thiết bị nha khoa;

- Sản xuất răng giả và các phụ kiện;

- Sản xuất mắt thủy tinh;

- Sản xuất nhiệt kế y tế;

- Sản xuất sản phẩm nhãn khoa, kính mắt, kính râm, kính áp tròng theo toa, kính áp tròng, kính bảo vệ mắt,...

Nhóm này cũng gồm:

- Sản xuất thiết bị cơ điện để điều trị da;

- Sản xuất ghế massage chuyên nghiệp.

32502: Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

Nhóm này gồm:

- Sản xuất dụng cụ chỉnh hình như: Nạng, thắt lưng và băng giữ ngoại khoa, giấy và corset chỉnh hình, nẹp và những thiết bị bó xương khác,...;

- Sản xuất giày chỉnh hình được sản xuất để đo giày chỉnh hình và đế lót đặc biệt để chỉnh tình trạng chỉnh hình;

- Sản xuất thiết bị giúp ích cho người bệnh như: Máy giúp cho người khuyết tật đi lại,...;

- Sản xuất chân tay giả và các bộ phận giả khác của cơ thể...

329 - 3290 - 32900: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:

+ Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,

+ Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,

+ Sản xuất phao cứu sinh,

+ Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao),

+ Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),

+ Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,

+ Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn),

+ Sản xuất mặt nạ phòng độc.

- Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...;

- Sản xuất bàn chải giày, quần áo;

- Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;

- Sản xuất lõi bút chì;

- Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;

- Sản xuất găng tay;

- Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;

- Sản xuất các nút, khóa ấn, khóa móc, khóa trượt;

- Sản xuất thuốc lá điện tử;

- Sản xuất bật lửa thuốc lá và các loại bật lửa khác;

- Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;

- Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả, vật lạ, vật gây cười, sàng, sảy, manơ canh...;

- Hoạt động nhồi bông thú;

- Làm con dấu.

Loại trừ:

- Sản xuất bấc đèn được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất quần áo lao động và phục vụ (ví dụ: quần áo bảo hộ lao động, đồng phục, áo khoác trong phòng thí nghiệm) được phân vào nhóm 14100 (Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

- Sản xuất hình nộm, đồ trang trí bằng giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);

- Sản xuất đồ trang trí bằng nhựa được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);

- Sản xuất khẩu trang bảo hộ cá nhân riêng lẻ được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

33: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG VÀ LẮP ĐẶT MÁY MÓC, THIẾT BỊ

Ngành này gồm:

- Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị công nghiệp nhằm khôi phục lại máy móc thiết bị và các sản phẩm khác. Việc bảo dưỡng chung hay định kỳ các sản phẩm này bảo đảm chúng hoạt động hiệu quả và tránh các hỏng hóc và sửa chữa không cần thiết;

- Các hoạt động sửa chữa và bảo dưỡng chuyên dụng. Một khối lượng khá lớn công việc sửa chữa cũng được các nhà sản xuất các sản phẩm máy móc thiết bị thực hiện, trong các trường hợp này việc xếp đơn vị tham gia vào các hoạt động sửa chữa và sản xuất này sẽ dựa vào nguyên tắc giá trị gia tăng mà theo thói thường các hoạt động kết hợp này thường được xếp vào sản xuất hàng hóa. Nguyên tắc tương tự cũng được áp dụng với hoạt động thương mại và sửa chữa kết hợp;

- Tái tạo và tái sản xuất máy móc thiết bị cũng được coi là hoạt động sản xuất;

Ngành này cũng gồm: Lắp đặt chuyên biệt máy móc.

Loại trừ:

- Làm sạch máy công nghiệp được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);

- Lắp đặt thiết bị là một phần không thể tách rời của nhà cửa hoặc công trình tương tự, ví dụ: lắp đặt hệ thống đường dây điện, thang cuốn, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí được phân vào phần xây dựng;

- Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 951 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa và bảo dưỡng hàng hóa là tài sản cố định cũng như đồ tiêu dùng được phân vào sửa chữa và bảo dưỡng đồ gia dụng (ví dụ sửa chữa thiết bị văn phòng hay đồ nội thất được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự);

- Sửa chữa và bảo dưỡng đồ dùng gia đình được phân vào nhóm 952 (Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình).

331: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn

Nhóm này gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn, máy móc và thiết bị gồm sửa chữa chuyên môn các sản phẩm sản xuất trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo với mục đích khôi phục lại các sản phẩm kim loại, máy móc, thiết bị này và các sản phẩm khác đi vào hoạt động.

Nhóm này cũng gồm: Việc bảo dưỡng chung hay định kỳ các sản phẩm này bảo đảm chúng hoạt động hiệu quả và tránh các hỏng hóc và sửa chữa không cần thiết.

Loại trừ:

- Tái sản xuất hoặc tái chế tạo máy móc, thiết bị được phân vào mã tương ứng trong các ngành từ 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)) đến 31 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế);

- Làm sạch máy công nghiệp được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 951 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng gia đình được phân vào nhóm 952 (Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình).

3311 - 33110: Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn

Nhóm này gồm:

- Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)) như:

+ Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng đường ống,

+ Sửa chữa hàn cơ động,

+ Sửa chữa các thùng hàng hóa bằng thép của tàu thủy,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác.

- Sửa chữa, bảo dưỡng các bộ phận phụ cho việc sử dụng máy phát chạy hơi nước như: Tụ điện, bộ phận tiết kiệm (xăng...), nồi đun sôi, bộ thu nhiệt, ắc quy;

- Sửa chữa, bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị;

- Sửa chữa, bảo dưỡng nồi hơi điện hoặc dùng cho ngành hàng hải;

- Sửa chữa phần tấm/bộ phận tấm của nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt;

- Sửa chữa, bảo dưỡng vũ khí và quân nhu (bao gồm sửa chữa súng thể thao và giải trí).

Loại trừ:

- Mài dao và cưa được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Sửa chữa, bảo dưỡng xe đẩy hàng được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);

- Sửa chữa hệ thống lò sưởi trung tâm được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí);

- Dịch vụ sửa khóa được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác).

3312 - 33120: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị

Nhóm này gồm:

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc thương mại như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu).

Cụ thể:

- Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, trừ động cơ cho xe cơ giới, tàu thủy, thuyền và máy bay;

- Sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy xe lửa;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm, máy nén khí và thiết bị có liên quan;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực;

- Sửa chữa van;

- Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng hạ và thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị làm lạnh công nghiệp và thiết bị lọc không khí;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thông dụng cho mục đích thương mại;

- Sửa chữa các dụng cụ cầm tay dùng điện;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại cùng phụ kiện;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác;

- Bảo dưỡng, sửa chữa máy kéo nông nghiệp;

- Sửa chữa máy nông nghiệp, máy lâm nghiệp và lấy gỗ;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị cho luyện kim;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt;

- Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy sản xuất hàng dệt, quần áo và da;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy làm giấy;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy sản xuất nhựa và cao su;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu);

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cân;

- Sửa chữa máy bán hàng tự động;

- Sửa chữa máy tính tiền;

- Sửa chữa máy tính điện tử hoặc không;

- Sửa chữa máy chữ;

- Sửa chữa máy photocopy.

Loại trừ:

- Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ tàu thủy và thuyền dân dụng được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy bay dân dụng được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ cho các phương tiện chiến đấu quân sự, tàu thuyền, máy bay và tàu vũ trụ được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)).

- Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp và thiết bị đốt nóng khác được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí);

- Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thang máy và thang cuốn được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ xe cơ giới được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

3313 - 33130: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học

Nhóm này gồm:

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển), 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp) và 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học), trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển của nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển), cụ thể:

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị động cơ máy bay,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kiểm tra bộ phận thoát khí tự động,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khí tượng,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kiểm tra và giám sát các tính chất hóa học, vật lý và điện,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng các công cụ dùng để điều tra,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra và phát hiện bức xạ.

Nhóm này cũng gồm:

- Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị chiếu chụp X quang, điện liệu pháp, điện y của nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp), cụ thể:

+ Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa nhịp tim,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng máy trợ thính,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nội soi,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp.

- Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị quang học, tức là các thiết bị của nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học), nếu việc sử dụng chủ yếu trong thương mại như: kính lúp, ống nhòm, kính hiển vi (loại trừ loại dùng nghiên cứu electron và proton), kính thiên văn, lăng kính và thấu kính (loại trừ kính mắt), thiết bị chụp ảnh.

Loại trừ:

- Sửa chữa máy photocopy được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa máy chiếu của máy tính được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa tivi và máy quay video thương mại được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa máy quay video loại dùng cho gia đình được phân vào nhóm 95210 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng);

- Sửa chữa các loại đồng hồ được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

3314 - 33140: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện

Nhóm này gồm:

Sửa chữa, bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, cụ thể:

- Sửa chữa, bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt;

- Sửa chữa, bảo dưỡng mô tơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp;

- Sửa chữa, bảo dưỡng pin và ắc quy;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện.

Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng trạm xạc xe điện.

Loại trừ:

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 95220 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị viễn thông được phân vào nhóm 95100 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử tiêu dùng được phân vào nhóm 95210 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng);

- Sửa chữa các loại đồng hồ được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

3315 - 33150: Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

Nhóm này gồm:

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị vận tải của ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác), trừ mô tô và xe đạp. Tuy nhiên, việc đóng lại hoặc đại tu tại nhà máy tàu thủy, đầu máy, ô tô và máy bay được phân vào ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác);

- Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền;

- Sửa chữa, bảo dưỡng thuyền giải trí;

- Sửa các đầu máy xe lửa và loa xe (loại trừ việc làm mới hoặc chuyển đổi);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy bay (loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát và đại tu, làm mới);

- Sửa chữa, bảo dưỡng các động cơ máy bay;

- Sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật;

- Sửa chữa ghe xuồng.

Loại trừ:

- Tái tạo tàu thuyền lại nhà máy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi);

- Tái tạo đầu máy và xe chạy đường sắt được phân vào nhóm 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray);

- Sửa chữa máy bay tại nhà máy được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);

- Sửa chữa động cơ tàu thủy hoặc đường sắt được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Việc cạo gỉ và tháo dỡ tàu thủy được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô và xe máy được phân vào nhóm 95320 (Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy);

- Sửa xe đạp và xe lăn được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

3319 - 33190: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác

Nhóm này gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị không nằm trong các mã khác của nhóm này.

Cụ thể:

- Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi;

- Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che;

- Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hóa chất;

- Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự;

- Sửa chữa máy chơi game và máy đánh bạc;

- Phục chế đàn organ và nhạc cụ tương tự;

- Sửa chữa giường bệnh.

Loại trừ:

- Sửa chữa các loại đồ dùng gia đình và văn phòng, tân trang các đồ đạc được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự);

- Sửa xe đạp được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Sửa quần áo được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

332 - 3320 - 33200: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Nhóm này gồm:

Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các tòa nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng.

Cụ thể:

- Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp;

- Lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp;

- Lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác, ví dụ: thiết bị liên lạc, máy tính lớn và máy tương tự, thiết bị chiếu xạ và điện y học...

- Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn;

- Hoạt động của thợ lắp máy;

- Lắp đặt thiết bị máy;

- Lắp đặt các thiết bị chơi bowling...;

- Lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi.

Nhóm này cũng gồm:

- Lắp đặt kệ, nhà kho quy mô lớn (không phải là một phần không thể thiếu của tòa nhà);

- Lắp đặt các trạm sạc độc lập.

Loại trừ:

- Lắp đặt trạm sạc trong hộp treo tường được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Xây dựng kho hàng hoàn chỉnh được phân vào nhóm 410 (Xây dựng nhà các loại);

- Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cửa tự động, hệ thống hút bụi,... được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác);

- Lắp đặt cửa, cầu thang, phụ kiện cửa hàng, đồ nội thất,... được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng);

- Lắp dựng kết cấu thép cho kệ chứa hàng trong kho được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác);

- Lắp đặt (cài đặt) máy tính cá nhân được phân vào nhóm 62900 (Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác).

D: SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Ngành này gồm:

- Hoạt động sản xuất, lưu trữ, giám sát, phân phối, mua bán và môi giới năng lượng điện, khí tự nhiên để cung cấp thông qua một hệ thống ống dẫn, đường dây ổn định lâu dài (mạng lưới). Ở đây, cũng bao gồm cả việc cung cấp điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng và các loại tương tự trong khu công nghiệp hoặc khu nhà ở cao tầng;

- Hoạt động cung cấp điện và ga, bao gồm thu thập, giám sát và phân phối điện, ga. Nó cũng bao gồm cung cấp hơi nước và điều hòa không khí.

Loại trừ:

- Khai thác khí tự nhiên được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Hoạt động cung cấp nước và xử lý nước thải được phân vào ngành 36 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước), ngành 37 (Thoát nước và xử lý nước thải);

- Vận chuyển gas qua đường ống, tức là không qua mạng lưới phân phối được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống).

35: SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

351: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

Ngành này gồm: Việc sản xuất điện năng, việc chuyển điện từ nơi sản xuất đến các trung tâm phân phối và phân phối đến người sử dụng cuối cùng.

Ngành này cũng gồm: Bán và lưu trữ điện năng.

Loại trừ:

- Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng được phân vào nhóm 353 (Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá);

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác được phân vào nhóm 354 (Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt).

3511: Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo

Nhóm này gồm: Sản xuất điện từ các nguồn không tái tạo, ví dụ như khí tự nhiên, than đá, các sản phẩm dầu mỏ, than bùn và các nhiên liệu hóa thạch khác và các nguồn không tái tạo không phát thải như hạt nhân.

Loại trừ:

- Sản xuất điện từ các nguồn năng lượng tái tạo được phân vào nhóm 3512 (Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo);

- Sản xuất điện từ việc đốt rác thải được phân vào nhóm 38211 (Sản xuất điện từ rác thải).

35111: Nhiệt điện than

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ than đá.

35112: Nhiệt điện khí

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ khí thiên nhiên.

35113: Điện hạt nhân

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng hạt nhân.

35119: Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ các nguồn năng lượng không tái tạo khác như: dầu diesel, hydro sản xuất từ nguồn năng lượng không tái tạo, tua bin khí....

3512: Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

Nhóm này gồm: Sản xuất điện từ các nguồn tái tạo, ví dụ như khí sinh học, thủy điện, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, sóng biển...

Loại trừ:

- Sản xuất điện từ các nguồn năng lượng không tái tạo được phân vào nhóm 3511 (Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo);

- Sản xuất điện từ việc đốt rác thải được phân vào nhóm 38211 (Sản xuất điện từ rác thải).

35121: Thủy điện

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng nước.

35122: Điện gió

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió.

35123: Điện mặt trời

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.

35124: Điện sinh khối

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng sinh khối.

35125: Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện hydro từ các nguồn năng lượng tái tạo.

35129: Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác

Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ các nguồn năng lượng tái tạo khác như: sóng biển, thủy triều, địa nhiệt....

3513: Truyền tải và phân phối điện

Nhóm này gồm: Việc chuyển điện từ nơi sản xuất đến các trung tâm phân phối và phân phối đến người sử dụng cuối cùng.

35131: Truyền tải điện

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các hệ thống truyền tải, vận chuyển điện từ nơi sản xuất đến hệ thống phân phối;

- Hoạt động trao đổi điện và khả năng truyền tải điện, trừ thông qua các trung gian.

35132: Phân phối điện

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của hệ thống phân phối (tức là gồm có các tuyến dây, cột, đồng hồ đo và dây dẫn) vận chuyển điện từ nơi sản xuất hoặc hệ thống truyền tải đến người tiêu dùng cuối cùng;

- Thuê và cho thuê mạng lưới phân phối điện;

- Phân phối điện vào lưới điện chính;

- Bán điện cho người sử dụng;

- Chuyển đổi năng lượng điện thành dạng năng lượng có thể lưu trữ, lưu trữ năng lượng đó và sau đó chuyển đổi lại thành năng lượng điện, ví dụ như: hoạt động của các hệ thống lưu trữ thủy điện, hệ thống lưu trữ khí nén, hệ thống lưu pin,...

- Phân phối điện lưu trữ vào lưới điện chính.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các trạm sạc cho xe điện, ví dụ như: trạm sạc ô tô điện; xe máy, xe tay ga và xe đạp điện,...;

- Hoạt động của các trạm sạc cho các thiết bị điện tử, ví dụ như: điện thoại di động, máy tính xách tay,...

352 - 3520: Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

Nhóm này gồm:

- Sản xuất khí đốt, lưu trữ và phân phối khí tự nhiên hoặc tổng hợp tới người tiêu dùng cuối cùng thông qua một hệ thống đường ống chính;

- Các hoạt động cung cấp gas riêng biệt bằng đường ống dẫn khí, chủ yếu là khoảng cách dài, nối người sản xuất với nhà phân phối khí hoặc giữa thành thị với nông thôn được phân vào nhóm hoạt động vận tải đường ống.

Loại trừ:

- Khai thác khí tự nhiên được phân vào nhóm 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý khí đốt mà sắp xếp việc mua bán khí đốt thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác được phân vào nhóm 35400 (Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt).

- Hoạt động của các lò than cốc được phân vào nhóm 19100 (Sản xuất than cốc);

- Sản xuất các sản phẩm dầu tinh chế được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Sản xuất khí đốt công nghiệp được phân vào nhóm 20111 (Sản xuất khí công nghiệp);

- Bán buôn nhiên liệu khí đốt được phân vào nhóm 4671 (Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan);

- Bán lẻ gas đựng trong chai được phân vào nhóm 4773 (Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ));

- Bán thẳng nhiên liệu được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ) và nhóm 4773 (Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ));

- Vận chuyển gas theo đường ống (đường dài), tức là không qua mạng lưới phân phối được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống).

- Các hoạt động cung cấp gas riêng biệt bằng đường ống dẫn khí, chủ yếu là khoảng cách dài, nối người sản xuất với nhà phân phối khí hoặc giữa thành thị với nông thôn được phân vào nhóm hoạt động vận tải đường ống.

35201: Sản xuất khí đốt

Nhóm này gồm:

- Sản xuất khí đốt cho mục đích cung cấp khí đốt từ than đá, phế phẩm của nông nghiệp hoặc rác thải;

- Sản xuất nhiên liệu khí với giá trị toả nhiệt đặc biệt từ quá trình lọc, pha trộn và các quá trình sản xuất khác các loại khí bao gồm cả khí tự nhiên.

Loại trừ:

- Sản xuất khí hữu cơ cơ bản, không sử dụng cho cung cấp năng lượng qua mạng lưới được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản);

- Sản xuất khí lò cao được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang);

- Sản xuất khí phụ phẩm sinh ra từ các bãi chôn lấp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải).

35202: Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

Nhóm này gồm:

- Vận chuyển, phân phối và cung cấp nhiên liệu khí các loại thông qua hệ thống ống dẫn chính;

- Lưu trữ và dịch vụ lưu trữ khí, ví dụ như bán khả năng lưu trữ khí đốt tự nhiên,...

- Bán khí đến người sử dụng thông qua ống dẫn chính;

- Trao đổi nhiên liệu khí và khả năng vận chuyển nhiên liệu khí, trừ thông qua các trung gian.

Loại trừ:

- Hoạt động của các lò than cốc được phân vào nhóm 19100 (Sản xuất than cốc);

- Sản xuất các sản phẩm dầu tinh chế và khí đốt hóa lỏng (LPG) được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);

- Sản xuất khí đốt công nghiệp được phân vào nhóm 20111 (Sản xuất khí công nghiệp);

- Bán buôn nhiên liệu khí đóng chai được phân vào nhóm 4671 (Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan);

- Bán lẻ nhiên liệu khí cho xe cơ giới và xe máy được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ);

- Bán lẻ nhiên liệu sưởi ấm hộ gia đình và nhiên liệu khí đóng chai được phân vào nhóm 4773 (Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ));

- Vận chuyển gas theo đường ống (đường dài), tức là không qua mạng lưới phân phối được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống).

353 - 3530: Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá

35301: Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí

Nhóm này gồm:

- Sản xuất, tập trung và phân phối hơi nước và nước nóng để đốt nóng, cung cấp năng lượng và các mục đích khác;

- Sản xuất và phân phối không khí lạnh, ví dụ như cung cấp điều hòa không khí,...;

- Sản xuất và phân phối nước lạnh cho mục đích làm mát.

Nhóm này cũng gồm: Lưu trữ năng lượng nhiệt.

Loại trừ.

- Sản xuất đá từ nước tự nhiên cho mục đích làm mát được phân vào nhóm 35302 (Sản xuất nước đá);

- Sản xuất hơi nước, nước nóng thông qua đốt rác thải được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải).

35302: Sản xuất nước đá

Nhóm này gồm: Sản xuất đá từ nước tự nhiên cho mục đích làm mát.

Loại trừ: Sản xuất đá ăn được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).

354 - 3540 - 35400: Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác;

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý khí đốt mà sắp xếp việc mua bán khí đốt thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác;

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý cho trao đổi hàng hóa và khả năng phân phối nhiên liệu khí.

- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý cho sản xuất, khả năng phân phối và truyền tải điện, trao đổi năng lượng điện.

Loại trừ:

- Lưu trữ và phân phối hoặc cung cấp điện cho người dùng thông qua hệ thống đường ống chính bởi nhà sản xuất được phân vào nhóm 351 (Sản xuất, truyền tải và phân phối điện);

- Lưu trữ và phân phối hoặc cung cấp khí tự nhiên cho người dùng qua hệ thống ống dẫn chính bởi nhà sản xuất được phân vào nhóm 352 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Dịch vụ trung gian vận chuyển nhiên liệu khí được phân vào nhóm 52310 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa).

E: CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

Ngành này gồm: Các hoạt động liên quan đến quản lý (bao gồm thu gom, xử lý sơ bộ, tái chế và loại bỏ) các loại rác như rác thải công nghiệp, rác thải gia đình thể rắn hoặc không phải rắn cũng như các khu vực bị nhiễm bẩn. Đầu ra của quá trình xử lý rác hoặc nước thải có thể bị loại bỏ hoặc trở thành đầu vào của quá trình sản xuất khác. Nguyên liệu thô thứ cấp là các vật liệu và sản phẩm có thể được sử dụng làm nguyên liệu thô bằng cách tái sử dụng hoặc thông qua tái chế hoặc phục hồi chất thải. Các hoạt động cung cấp nước cũng được phân nhóm vào ngành này vì chúng thường được thực hiện liên quan với các đơn vị tham gia vào hoạt động xử lý nước thải. Các hoạt động khắc phục các tòa nhà, địa điểm, đất, nước mặt và nước ngầm bị ô nhiễm (ví dụ: rừng ngập mặn, biển),... Các đơn vị thường đảm nhận hoạt động xử lý chất thải của khách hàng và trở thành khách hàng của bên vận chuyển chất thải, sau đó tính phí khách hàng của họ cho dịch vụ xử lý chất thải và được phân vào nhóm ngành 38 (Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu) mặc dù các đơn vị này không tự cung cấp các dịch vụ đó nhưng họ phải chịu trách nhiệm thực hiện chúng. Hoạt động này được coi là việc thuê ngoài hoàn toàn một dịch vụ.

Ngành này cũng gồm: Thu giữ và lưu trữ các-bon.

Loại trừ:

- Hoạt động của các đại lý chất thải được phân vào nhóm 46101 (Đại lý bán hàng hóa);

- Bán buôn chất thải được phân vào nhóm 4679 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).

36: KHAI THÁC, XỬ LÝ VÀ CUNG CẤP NƯỚC

Ngành này gồm: Khai thác, xử lý và phân phối nước cho người sử dụng. Khai thác nước ở các nguồn khác nhau cũng như phân phối nước bằng các cách khác nhau.

360 - 3600 - 36000: Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Ngành này gồm:

- Khai thác nước từ sông, hồ, ao, nước ngầm...;

- Thu nước mưa;

- Xử lý nước để cung cấp;

- Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác;

- Xử lý nước lợ, nước mặn để cung cấp nước như là sản phẩm chính;

- Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường ống, bằng xe bồn chuyên chở hoặc các phương tiện khác;

Ngành này cũng gồm:

- Hoạt động của các kênh tưới nước;

- Cho thuê hệ thống cung cấp nước.

Loại trừ:

- Hoạt động của hệ thống tưới tiêu và thiết bị tưới tiêu cho mục đích nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Xử lý nước thải để tránh ô nhiễm được phân vào nhóm 3700 (Thoát nước và xử lý nước thải);

- Vận chuyển nước qua ống dẫn (đường dài) được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);

- Sản xuất nước khoáng thiên nhiên và các loại nước đóng chai khác được phân vào nhóm 11051 (Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai);

- Lắp đặt đồng hồ nước được phân vào nhóm 43221 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước);

- Đọc đồng hồ nước bởi bên thứ ba được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu).

37. THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Ngành này gồm: Hoạt động của hệ thống thoát nước hoặc cơ sở xử lý nước thải để thu dọn, xử lý và tiêu hủy nước thải.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động của các cơ sở xử lý nước thải để tái sử dụng, ví dụ như xử lý nước thải nông nghiệp, công nghiệp, nước rửa đường, nước mưa,...

370 - 3700: Thoát nước và xử lý nước thải

37001: Thoát nước

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của hệ thống thoát nước gồm mạng lưới thoát nước (đường ống, cống, kênh, mương, hồ điều hòa...), các trạm bơm thoát nước mưa, nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, nước thải, chống ngập úng và xử lý nước thải;

- Thu gom và vận chuyển nước thải từ người sử dụng, ví dụ như tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu dân cư nông thôn tập trung thông qua hệ thống thoát nước.

- Duy tu và bảo dưỡng hệ thống thoát nước, bao gồm thông cống.

Nhóm này cũng gồm:

- Hút và làm sạch hố xí, bể tự hoại, bồn rửa, bể chứa nước thải,...;

- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp.

Loại trừ:

- Xây dựng hoặc sửa chữa hệ thống thoát nước được phân vào nhóm 42220 (Xây dựng công trình cấp, thoát nước);

- Vệ sinh và thông tắc đường ống thoát nước trong các toà nhà được phân vào nhóm 43221 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước);

- Cho thuê nhà vệ sinh di động cấp nước trực tiếp được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

37002: Xử lý nước thải

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các công trình xử lý nước thải, bùn thải để tái sử dụng, ví dụ như: nước thải nông nghiệp, công nghiệp, nước rửa đường, nước mưa... hoặc để bổ sung nhân tạo nước dưới đất, nước ngầm;

- Xử lý nước thải, bùn thải (gồm nước thải sinh hoạt và nước thải khác) bằng các công trình xử lý nước thải, bùn thải, ví dụ: sấy khô bùn thải trong quá trình xử lý nước thải...;

- Duy tu và bảo dưỡng các công trình xử lý nước thải, bùn thải.

Loại trừ:

- Xử lý bùn thải được tạo ra từ quá trình xử lý nước thải bằng các công nghệ xử lý như phương pháp ủ hoặc phân hủy sinh học như ủ hiếu khí, ủ kỵ khí, đốt... có hoặc không thu hồi năng lượng được phân vào nhóm 38302 (Tái chế phế liệu phi kim loại);

- Xử lý nước mặt và nước ngầm bị ô nhiễm được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác).

38: HOẠT ĐỘNG THU GOM, XỬ LÝ VÀ TIÊU HỦY RÁC THẢI; TÁI CHẾ PHẾ LIỆU

Ngành này gồm: Thu gom, xử lý sơ bộ để tái chế hoặc tiêu hủy, tái chế và tiêu hủy chất thải và hoạt động của các cơ sở này. Việc thu gom chất thải chỉ nhằm mục đích hỗ trợ việc tái chế hoặc tiêu hủy do cùng một cơ sở thực hiện được coi là hoạt động tái chế chất thải hoặc xử lý chất thải.

Ngành này cũng gồm:

- Việc chuyên chở rác thải và hoạt động của các cơ sở tái chế phế liệu, tức là việc phân loại sắp xếp các nguyên, vật liệu có thể giữ lại từ vật thải thành nguyên liệu thô thứ cấp;

- Hoạt động của các đơn vị thực hiện việc quản lý chất thải của cơ sở sản xuất thay mặt cho cơ sở sản xuất chất thải. Các đơn vị này thường chịu trách nhiệm xử lý chất thải từ nhà sản xuất giao cho họ. Các hoạt động bao gồm: hoạt động trả, thu gom và thu lại bao bì đã qua sử dụng hoặc chất thải bao bì hoặc để tái chế và xử lý các sản phẩm được trả lại hoặc sản phẩm đã sử dụng.

Loại trừ: Bán buôn rác thải được phân vào nhóm 46797 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).

381: Thu gom rác thải

Nhóm này gồm: Việc thu gom rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng túi, xe rác và thùng chứa.... Nó bao gồm việc thu gom rác thải độc hại và không độc hại, ví dụ như rác thải từ hộ gia đình, ắc quy đã qua sử dụng, dầu và mỡ nấu đã qua sử dụng, dầu thải ra từ tàu thuyền và dầu đã dùng của các gara ô tô, rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy.

3811 - 38110: Thu gom rác thải không độc hại

Nhóm này gồm:

- Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa.... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng;

- Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế (đã phân loại hoặc chưa phân loại);

- Thu gom chất thải không độc hại có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật;

- Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;

- Thu gom rác thải ở nơi công cộng;

- Thu gom rác thải sân vườn;

- Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy;

- Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ;

- Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy công nghiệp;

- Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.

Loại trừ:

- Thu gom nước thải được phân vào nhóm 3700 (Thoát nước và xử lý nước thải);

- Thu gom rác độc hại được phân vào nhóm 3812 (Thu gom rác thải độc hại);

- Hoạt động của bãi chôn lấp rác thải không độc hại và lưu trữ vĩnh viễn rác thải không độc hại được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Hoạt động của cơ sở phân loại chất thải có thể tái chế được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Hoạt động của các cơ sở tái chế chất thải.

3812: Thu gom rác thải độc hại

- Nhóm này gồm: Việc thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Nó có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển.

- Nhóm này cũng gồm:

+ Thu gom chất thải nguy hiểm có nguồn gốc từ động vật;

+ Thu gom chất thải hạt nhân;

+ Thu gom dược phẩm hết hạn sử dụng,...

Loại trừ:

- Thu gom rác thải không độc hại được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại);

- Hoạt động của bãi chôn lấp rác thải độc hại và lưu trữ vĩnh viễn rác thải độc hại được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);

- Khôi phục và dọn sạch các tòa nhà hư hỏng, các khu mỏ, các vùng đất, nước mặt bị ô nhiễm như việc loại bỏ các amiăng được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác).

38121: Thu gom rác thải y tế

Nhóm này gồm: Thu gom rác thải từ các cơ sở y tế.

38129: Thu gom rác thải độc hại khác

Nhóm này gồm:

- Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường;

- Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara ô tô;

- Thu gom rác thải độc hại sinh học;

- Ắc quy đã qua sử dụng;

- Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất thải độc hại.

382: Xử lý và tiêu hủy rác thải

Nhóm này gồm: Việc xử lý trước khi bỏ đi các loại rác thải theo các cách thức đa dạng bằng các phương tiện khác nhau, cũng như xử lý rác thải hữu cơ với mục đích tiêu hủy; xử lý và tiêu hủy các động vật sống hoặc chết bị nhiễm độc và các chất thải do hư hỏng khác; xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ đang chuyển trạng thái của các bệnh viện, vứt bỏ rác thải trên mặt đất hoặc dưới nước; chôn lấp rác thải; tiêu hủy các hàng hóa đã qua sử dụng như tủ lạnh nhằm mục đích loại bỏ các chất thải gây hại; tiêu hủy các chất thải bằng cách đốt cháy. Nhóm này còn bao gồm cả việc phát điện kết quả từ xử lý đốt chất thải.

Loại trừ:

- Xử lý và tiêu hủy nước thải được phân vào nhóm 3700 (Thoát nước và xử lý nước thải);

- Tái chế chất thải được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).

3821: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

Nhóm này gồm:

Việc xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại, như:

- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại;

- Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác;

- Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy;

- Xử lý rác thải hữu cơ để chôn lấp hoặc lưu trữ vĩnh viễn;

- Sản xuất phân com pốt từ chất thải hữu cơ.

Nhóm này cũng gồm:

- Lưu trữ ngầm vĩnh viễn chất thải trong khoang địa chất sâu như mỏ muối hoặc mỏ kali;

- Lưu trữ khí CO2 đã thu giữ.

Loại trừ:

- Hoạt động của các trạm chu chuyển chất thải được phân vào nhóm 381 (Thu gom rác thải);

- Lưu giữ chất thải trước khi đi tái chế được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Đốt, thiêu hủy rác thải nguy hiểm được phân vào nhóm 38229 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác);

- Hoạt động của các cơ sở mà nguyên, vật liệu có thể tái sử dụng đang ở dạng hỗn hợp như giấy, nhựa, lon đựng đồ uống đã dùng và kim loại, cần được phân loại riêng được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Hoạt động thu giữ các-bon; khử độc và làm sạch đất, nước; tiêu hủy các vật liệu nhiễm độc được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác).

38211: Sản xuất điện từ rác thải

Nhóm này gồm: Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có dẫn đến sản xuất điện.

38212: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)

Nhóm này gồm:

Việc xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại, như:

- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại;

- Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác không dẫn đến sản xuất điện; có hoặc không có dẫn đến sản xuất hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác;

- Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy;

- Xử lý rác thải hữu cơ để chôn lấp hoặc lưu trữ vĩnh viễn;

- Sản xuất phân com pốt từ chất thải hữu cơ.

Nhóm này cũng gồm:

- Lưu trữ ngầm vĩnh viễn chất thải trong khoang địa chất sâu như mỏ muối hoặc mỏ kali;

- Lưu trữ khí CO2 đã thu giữ.

3822: Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

Nhóm này gồm: Việc lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường.

Loại trừ:

- Đốt chất thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Khử độc và làm sạch đất, mặt nước; tiêu hủy các nguyên vật liệu độc được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác);

- Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản).

38221: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế

Nhóm này gồm: Hoạt động của các phương tiện xử lý và tiêu hủy rác thải từ các cơ sở y tế.

38229: Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các cơ sở xử lý rác thải độc hại;

- Xử lý và tiêu hủy các động vật sống và chết bị nhiễm độc và các chất thải gây bệnh khác;

- Tiêu hủy rác thải độc hại;

- Tiêu hủy các hàng hóa đã qua sử dụng như tủ lạnh để loại trừ các chất thải gây hại;

- Xử lý, tiêu hủy và cất giữ các chất thải hạt nhân phóng xạ như:

+ Xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ dạng chuyển trạng thái tức là những chất dạng phân hủy trong quá trình vận chuyển từ bệnh viện,

+ Đóng gói, chuẩn bị các điều kiện và các hoạt động xử lý khác đối với chất thải hạt nhân để cất giữ.

383 - 3830: Tái chế phế liệu

Nhóm này gồm: Quá trình chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô thứ cấp để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Quá trình chế biến được sử dụng kỹ thuật cơ học hoặc hóa học. Gồm việc tái chế các nguyên liệu từ các chất thải theo dạng là lọc và phân loại những nguyên liệu có thể tái chế từ các chất thải không độc hại (như là rác nhà bếp) hoặc lọc và phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp, ví dụ như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng.

Loại trừ:

- Sản xuất các sản phẩm hoàn chỉnh mới từ nguyên liệu thô thứ cấp (tự hoặc không tự sản xuất) như sản xuất sợi từ bông phế liệu, làm bột giấy từ giấy, giấy loại, đắp lại lốp xe hoặc sản xuất kim loại từ các mảnh vụn kim loại được phân vào các nhóm ngành tương ứng trong ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo);

- Xử lý lại nhiên liệu hạt nhân được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hóa chất cơ bản);

- Nấu chảy lại sắt phế liệu và mảnh vụn sắt được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang);

- Nấu chảy lại nhựa để sản xuất hạt hoặc hợp chất được phân vào nhóm 2013 (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh);

- Xử lý và tiêu hủy rác thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Xử lý các rác thải hữu cơ để tiêu hủy được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Tái chế năng lượng từ việc xử lý đốt các chất thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);

- Tiêu hủy hàng hóa đã qua sử dụng như tủ lạnh để tránh rác thải gây hại được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);

- Xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ dạng chuyển trạng thái từ các bệnh viện được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);

- Xử lý và tiêu hủy chất thải độc, chất thải gây ô nhiễm được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);

- Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để thu và bán lại các bộ phận có thể dùng được được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Bán buôn các nguyên liệu có thể tái chế được phân vào nhóm 4679 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).

38301: Tái chế phế liệu kim loại

Nhóm này gồm:

- Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp,... với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo;

- Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu;

- Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt;

- Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa;

- Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng;

- Phá hủy tàu.

38302: Tái chế phế liệu phi kim loại

Nhóm này gồm:

- Tái chế phi kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh, ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh;

- Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô thứ cấp;

- Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô thứ cấp như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự;

- Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ;

- Xử lý tro đáy lò đốt thành nguyên liệu thô thứ cấp (kim loại, cốt liệu);

- Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thủy tinh;

- Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô thứ cấp;

- Xử lý dầu và mỡ ăn qua sử dụng thành nguyên liệu thô thứ cấp;

- Xử lý chất thải từ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá và chất còn dư thành nguyên liệu thô thứ cấp.

39: XỬ LÝ Ô NHIỄM VÀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI KHÁC

Ngành này gồm: Việc cung cấp dịch vụ khắc phục hậu quả, như việc dọn sạch các khu vực và các tòa nhà hư hỏng, khu mỏ, đất, mặt nước và nước ngầm bị ô nhiễm.

390 - 3900 - 39000: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Nhóm này gồm:

- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học;

- Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân;

- Khử độc và làm sạch nước mặt tại các nơi sau khi bị ô nhiễm ngẫu nhiên, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng hóa chất;

- Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng ven biển;

- Loại bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác;

- Rà phá bom mìn, bao gồm cả kích nổ tại chỗ;

- Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác;

- Hoạt động thu giữ là lưu trữ các-bon;

- Phục hồi tại các khu mỏ.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động phục hồi, kiểm soát và giám sát ô nhiễm tại chỗ.

Loại trừ:

- Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Làm sạch nước phục vụ mục đích cung cấp nước được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);

- Xử lý chất thải để tái chế được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Xử lý chất thải để tiêu hủy được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);

- Quét dọn và phun nước trên đường phố được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);

- Cải tạo dự án kỹ thuật dân dụng tại các địa điểm khai thác mỏ được phân vào ngành F (Xây dựng).

F: XÂY DỰNG

Ngành này gồm:

Tất cả các hoạt động xây dựng công trình chung và xây dựng chuyên dụng cho các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Bao gồm: xây mới, sửa chữa, mở rộng và cải tạo, lắp ghép các cấu trúc hoặc cấu kiện đúc sẵn trên mặt bằng xây dựng và xây dựng các công trình tạm.

Hoạt động xây dựng chung bao gồm: Xây dựng nhà ở, nhà làm việc, nhà kho, các công trình công ích và công cộng khác, các công trình nông nghiệp... Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng bao gồm: đường xe ô tô, đường phố, cầu, cống, đường sắt, sân bay, cảng và các công trình thủy khác, hệ thống thủy lợi, hệ thống cấp, thoát nước, công trình công nghiệp, đường ống và đường dây điện, công trình thể thao... Các công việc này có thể tự thực hiện hay thuê ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, bao gồm các hoạt động trung gian cho xây dựng.

Một phần hoặc toàn bộ công việc có thể được thực hiện dưới dạng ký hợp đồng phụ với các nhà thầu khoán. Một đơn vị thực hiện xây dựng toàn bộ một dự án cũng nằm trong ngành này. Sửa chữa nhà ở và các công trình xây dựng dân dụng cũng nằm ở ngành này. Bảo trì, sửa chữa và lắp đặt các thiết bị tạo thành một phần không thể tách rời của tòa nhà, ví dụ: thang cuốn, hệ thống điều hòa không khí được xếp ở ngành F nếu được thực hiện tại công trường xây dựng.

Ngành này gồm: Xây dựng hoàn chỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công trình dân dụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các hoạt động này được thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).

Việc cho thuê thiết bị xây dựng có kèm người điều khiển được phân vào hoạt động xây dựng cụ thể được thực hiện với thiết bị.

Ngành này cũng gồm: Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình kiến trúc là một phần của di sản văn hóa.

Loại trừ:

- Bảo tồn các di tích lịch sử và công trình kiến trúc được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Khai quật khảo cổ được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn);

- Lắp dựng các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bằng bê tông được phân vào ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị));

- Các hoạt động gia công không được thực hiện tại công trình xây dựng được phân vào ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo).

41 - 410: XÂY DỰNG NHÀ CÁC LOẠI

Ngành này gồm:

Hoạt động xây dựng hoàn chỉnh các khu nhà để ở hoặc không phải để ở, cũng như các công trình cải tạo và sửa chữa. Có thể tự thực hiện hay trên cơ sở hợp đồng hoặc phí. Công việc này có thể thuê ngoài một phần hoặc toàn bộ. Các đơn vị chỉ thực hiện một số công đoạn của quy trình xây dựng được xếp vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng).

4101 - 41010: Xây dựng nhà để ở

Nhóm này gồm:

- Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như:

+ Nhà cho một hộ gia đình,

+ Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng.

- Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.

Loại trừ:

- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4102 - 41020: Xây dựng nhà không để ở

Nhóm này gồm:

- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như:

+ Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng;

+ Bệnh viện, trường học, nhà làm việc,

+ Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,

+ Nhà ga hàng không,

+ Khu thể thao trong nhà,

+ Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm,

+ Kho chứa hàng,

+ Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng.

- Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất.

Nhóm này cũng gồm:

- Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở;

- Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,...

Loại trừ:

- Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo);

- Lắp đặt các công trình nhà lắp ghép được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác);

- Xây dựng công trình thể thao ngoài trời được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác);

- Phát triển các dự án xây dựng để bán sau này được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

42: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT DÂN DỤNG

Ngành này gồm:

Xây dựng các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng, bao gồm xây mới, sửa chữa, mở rộng và cải tạo, lắp ghép các công trình đúc sẵn trên công trường và xây dựng các công trình tạm;

Xây dựng các công trình lớn như đường ô tô, đường phố, nhà máy điện, cầu, cống, đường sắt, sân bay, cảng và công trình thủy khác, hệ thống thủy lợi, hệ thống thoát nước thải, công trình công nghiệp, đường ống và đường điện, khu thể thao ngoài trời... cũng nằm trong phần này. Các công việc này có thể tự thực hiện hay trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, bao gồm cả các hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng. Một phần công việc và đôi khi là toàn bộ công việc có thể được thực hiện dưới dạng ký hợp đồng phụ với các nhà thầu khoán.

421: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Nhóm này gồm:

- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;

- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như:

+ Rải nhựa đường;

+ Sơn đường và các loại tương tự;

+ Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự.

- Xây dựng cầu, bao gồm cầu trên đường cao tốc;

- Xây dựng đường hầm;

- Xây dựng đường sắt và đường cho tàu điện ngầm;

- Xây dựng đường băng sân bay;

- Xây dựng đường dây điện trên không và ray dẫn điện dùng cho đường sắt.

Loại trừ:

- Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Hoạt động kiến trúc được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc);

- Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4211 - 42110: Xây dựng công trình đường sắt

Nhóm này gồm:

- Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt);

- Xây dựng hầm đường sắt;

- Xây dựng đường tàu điện ngầm;

- Xây dựng ray dẫn điện dùng cho đường sắt;

- Sơn đường sắt;

- Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự.

Loại trừ:

- Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Hoạt động kiến trúc được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc);

- Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4212 - 42120: Xây dựng công trình đường bộ

Nhóm này gồm:

- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;

- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như:

+ Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...;

+ Sơn đường và các hoạt động sơn khác,

+ Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự.

- Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt);

- Xây dựng hầm đường bộ;

- Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay;

- Xây dựng đường dây điện trên không.

Loại trừ:

- Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

422: Xây dựng công trình công ích

Nhóm này gồm:

- Xây dựng các mạng lưới đường ống vận chuyển, phân phối và các công trình, cấu trúc có liên quan:

+ Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông,

+ Các đường ống, mạng lưới truyền năng lượng, viễn thông và các công trình phụ trợ ở thành phố.

- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như:

+ Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...;

+ Hồ chứa.

- Xây dựng các công trình của:

+ Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa,

+ Nhà máy xử lý nước thải,

+ Trạm bơm,

+ Nhà máy năng lượng.

- Khoan nguồn nước, khoan giếng.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4221 - 42210: Xây dựng công trình điện

Nhóm này gồm:

- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như:

+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài,

+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố,

+ Trạm biến áp.

- Xây dựng nhà máy điện;

- Xây dựng trạm xạc điện.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4222 - 42220: Xây dựng công trình cấp, thoát nước

Nhóm này gồm:

- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như:

+ Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...;

+ Hồ chứa.

- Xây dựng các công trình của:

+ Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa,

+ Nhà máy xử lý nước thải,

+ Trạm bơm.

- Khoan nguồn nước, khoan giếng.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4223 - 42230: Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

Nhóm này gồm:

- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan:

+ Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông,

+ Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ.

- Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4229 - 42290: Xây dựng công trình công ích khác

Nhóm này gồm:

- Xây dựng công trình xử lý bùn;

- Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

429: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Nhóm này gồm:

- Xây dựng công trình công nghiệp không phải nhà như:

+ Công trình khai thác mỏ, ví dụ: giếng, tầng và đường hầm,

+ Nhà máy lọc dầu,

+ Nhà máy hóa chất,

+ Cơ sở lưu trữ ngũ cốc.

- Xây dựng công trình thủy như:

+ Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...

+ Đập và đê.

- Hoạt động nạo vét đường thủy;

- Xây dựng đường hầm;

- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;

- Xây dựng sân chơi.

Nhóm này cũng gồm: Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ đắp mở rộng đường, cơ sở hạ tầng tiện ích).

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4291 - 42910: Xây dựng công trình thủy

Nhóm này gồm:

- Xây dựng công trình thủy như:

+ Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...,

+ Đập và đê.

- Hoạt động nạo vét đường thủy.

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4292 - 42920: Xây dựng công trình khai khoáng

Nhóm này gồm:

- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như:

+ Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm,

+ Nhà máy lọc dầu,

+ Công trình khai thác than, quặng...

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4293 - 42930: Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

Nhóm này gồm: Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như:

- Nhà máy sản xuất hóa chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác,

- Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng,

- Nhà máy chế biến thực phẩm,

- Cơ sở lưu trữ ngũ cốc,...

- Nhà máy sản xuất vật liệu khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

4299 - 42990: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Nhóm này gồm:

- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;

- Xây dựng sân chơi;

- Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

43: HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHUYÊN DỤNG

Ngành này gồm:

- Các hoạt động chuyên dụng trong xây dựng công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng hoặc chuẩn bị cho chúng. Các hoạt động này thường chuyên sâu vào một khía cạnh chung cho các công trình xây dựng khác nhau, đòi hỏi kỹ năng hoặc thiết bị chuyên dụng. Các công trình xây dựng chuyên dụng thường được thực hiện bởi các nhà thầu phụ thay mặt cho một nhà thầu có hoạt động thuộc ngành 41, 42, ví dụ: nhóm 410 (Xây dựng nhà các loại), 429 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác). Việc sửa chữa thường được thực hiện mà không cần nhà thầu phụ.

- Hoạt động lắp đặt các thiết bị gắn liền với công trình xây dựng. Những hoạt động này thường được thực hiện tại công trường xây dựng, mặc dù một phần công việc có thể được thực hiện ở ngoài công trình. Bao gồm: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống ống nước và các công trình xây dựng ngoài khơi nổi trên mặt nước... Việc cho thuê thiết bị có kèm người điều khiển được phân theo hoạt động xây dựng liên quan.

Ngành này cũng bao gồm:

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng được thực hiện như sửa chữa và bảo trì.

- Hoạt động hoàn thiện hoặc kết thúc các toà nhà và các công trình khác.

431: Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

Nhóm này gồm: Các hoạt động chuẩn bị mặt bằng cho các hoạt động xây dựng tiếp theo, bao gồm dỡ bỏ các công trình đang tồn tại trên mặt bằng đó.

4311 - 43110: Phá dỡ

Nhóm này gồm: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác.

4312 - 43120: Chuẩn bị mặt bằng

Nhóm này gồm: Những hoạt động chuẩn bị mặt bằng xây dựng, cụ thể:

- Làm sạch mặt bằng xây dựng;

- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... ;

- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;

- Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí;

- Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng;

- Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp;

- Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.

Loại trừ:

- Khoan giếng sản xuất dầu hoặc khí được phân vào nhóm 06100 (Khai thác dầu thô), 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);

- Khoan thử nghiệm và khoan lỗ khoan thăm dò cho các hoạt động khai thác mỏ (trừ khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên) được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Khử độc cho đất được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác);

- Khoan giếng nước được phân vào nhóm 42220 (Xây dựng công trình cấp, thoát nước);

- Đào ống thông vào hầm mỏ được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác);

- Thăm dò dầu và khí, điều tra địa chấn, địa vật lý, địa chất được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

432: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

Nhóm này gồm: Hoạt động lắp đặt hỗ trợ cho hoạt động xây nhà, bao gồm lắp đặt hệ thống điện, hệ thống đường ống (nước, khí đốt và nước thải), hệ thống sưởi và điều hòa không khí, thang máy...

4321 - 43210: Lắp đặt hệ thống điện

Nhóm này gồm:

- Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể:

+ Dây dẫn và thiết bị điện,

+ Đường dây thông tin liên lạc,

+ Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học,

+ Đĩa vệ tinh,

+ Hệ thống chiếu sáng,

+ Chuông báo cháy,

+ Hệ thống báo động chống trộm,

+ Tín hiệu điện và đèn trên đường phố,

+ Đèn trên đường băng sân bay,

+ Hệ thống quang điện trên các tòa nhà,

+ Hệ thống lưu trữ điện năng.

- Hoạt động lắp đặt bộ sạc cho xe điện.

- Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện.

Loại trừ:

- Xây dựng đường truyền năng lượng và viễn thông được phân vào nhóm 42230 (Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc).

- Xây dựng trang trại năng lượng mặt trời, gió được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện);

- Xây dựng trạm phân phối điện, ví dụ: cho xe điện, được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện);

- Lắp đặt hệ thống chống sét được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác);

- Giám sát và giám sát từ xa các hệ thống an ninh điện tử, như báo trộm, báo cháy, bao gồm cả việc lắp đặt và bảo trì được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác).

4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí

Nhóm này gồm: Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, cụ thể:

- Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng:

+ Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời,

+ Lò sưởi, tháp làm lạnh,

+ Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh,

+ Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí,

+ Thiết bị khí đốt (gas),

+ Đường ống dẫn hơi nước,

+ Hệ thống phun nước chữa cháy,

+ Hệ thống phun nước tưới cây,

- Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch;

- Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Nhóm này cũng gồm: Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện.

Loại trừ:

- Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Kiểm tra camera trong ống dẫn không khí, ống dẫn nước và khí đốt cũng như các chất lỏng khác mà không cần sửa chữa hoặc lắp đặt được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật).

43221: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

Nhóm này gồm:

Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi.

Cụ thể:

- Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;

- Đường ống dẫn hơi nước;

- Hệ thống phun nước chữa cháy;

- Hệ thống phun nước tưới cây;

- Lắp đặt hệ thống ống dẫn cấp, thoát nước.

43222: Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi.

Cụ thể:

- Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời;

- Lò sưởi, tháp làm lạnh;

- Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí;

- Thiết bị khí đốt (gas);

- Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch;

- Lắp đặt hệ thống ống dẫn điều hòa không khí.

4329 - 43290: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này;

- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:

+ Thang máy, thang cuốn,

+ Cửa cuốn, cửa tự động,

+ Hệ thống chống sét,

+ Hệ thống hút bụi,

+ Hệ thống âm thanh,

+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

433 - 4330 - 43300: Hoàn thiện công trình xây dựng

Nhóm này gồm: Các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như:

- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng;

- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác;

- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự;

- Lắp đặt thiết bị nội thất;

- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...

- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:

+ Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,

+ Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,

+ Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,

+ Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...,

+ Giấy dán tường,

- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà;

- Sơn các kết cấu công trình dân dụng;

- Lắp gương, kính;

- Các công việc hoàn thiện nhà khác;

Nhóm này cũng gồm: Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...

Loại trừ:

- Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ);

- Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác);

- Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và các công trình khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);

- Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);

- Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).

434 - 4340 - 43400: Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng

Nhóm này gồm các hoạt động trung gian cho dịch vụ xây dựng chuyên dụng bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ với nhau để nhận phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp các dịch vụ xây dựng chuyên dụng được trung gian. Những hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp, qua điện thoại, bưu điện,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ xây dựng chuyên dụng. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo.

Loại trừ: Các hoạt động xây dựng chuyên dụng không phải trung gian.

439 - 4390 - 43900: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:

+ Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,

+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,

+ Chống ẩm các toà nhà,

+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),

+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,

+ Uốn cốt thép tại công trình xây dựng,

+ Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác...,

+ Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở,

+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,

+ Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...,

+ Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác,

+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,

+ Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.

- Các công việc dưới bề mặt;

- Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường;

- Lắp đặt nội thất đường phố;

- Xây dựng bể bơi ngoài trời;

- Cho thuê cần trục có người điều khiển.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động chuyên dụng nhằm bảo tồn, sửa chữa và phục hồi di sản văn hóa đã được xây dựng.

Loại trừ: Thuê máy móc và thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

G: BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ

Ngành này gồm:

Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (không làm thay đổi tính chất, công dụng của hàng hóa) và dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động bán hàng. Hàng hóa là các sản phẩm hữu hình, được sản xuất khi có nhu cầu, được xác lập quyền sở hữu và có thể chuyển từ đơn vị này sang đơn vị khác thông qua các giao dịch trên thị trường.

Bán buôn và bán lẻ là các công đoạn cuối cùng của hoạt động phân phối hàng hóa. Trong hoạt động bán buôn, bán lẻ, các hoạt động hỗ trợ gồm một số hoạt động liên quan đến thương mại, không làm biến đổi tính chất của hàng hóa. Các hoạt động hỗ trợ bán buôn, bán lẻ bao gồm như: sắp xếp, phân loại, lắp ráp, pha trộn hàng hóa (ví dụ: trộn cát), đóng chai (có hoặc không làm sạch chai), bao gói, chia nhỏ và đóng gói, đóng gói lại hàng hóa, bảo quản (có hoặc không đông lạnh, ướp lạnh). Các hoạt động nêu trên, nếu không liên quan đến hoạt động thương mại, có thể được xếp vào các hoạt động chính, hoạt động phụ hoặc phụ trợ trong các ngành kinh tế khác.

Bán buôn là hoạt động bán hàng hóa mới, hàng hóa đã qua sử dụng cho người bán lẻ, người sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức hoặc những người sử dụng mang tính chuyên môn, người bán buôn khác hoặc liên quan đến hoạt động đại lý, môi giới hàng hóa cho cá nhân hoặc doanh nghiệp. Các chủ thể kinh doanh bán buôn hàng hóa gồm: Nhà bán buôn chuyên doanh, nhà phân phối sản phẩm, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu, hiệp hội mua hàng, hợp tác xã, chi nhánh bán hàng, văn phòng kinh doanh (nhưng không bao gồm cửa hàng bán lẻ) được các đơn vị sản xuất hoặc khai khác thành lập để thực hiện chức năng giao, nhận đơn hàng và tiếp thị sản phẩm. Hoạt động bán buôn cũng bao gồm các dịch vụ trung gian như: hoạt động môi giới, đại lý, hoạt động của thương nhân hưởng hoa hồng, hiệp hội, hợp tác xã chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực tiếp thị sản phẩm nông nghiệp. Nếu người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà mình kinh doanh thì xếp vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa). Nếu người bán buôn nắm quyền sở hữu hàng hóa thì ngay cả khi họ đang thay mặt cho bên thứ ba thực hiện bán buôn hàng hóa cũng được xếp vào một trong các nhóm từ 462 đến 469.

Người bán buôn thường thực hiện các hoạt động lắp ráp, phân loại và đóng gói lại hàng hóa (ví dụ: dược phẩm) hoặc lưu trữ, bảo quản đông lạnh, lắp đặt và phân phối hàng hóa, khuyến mãi, thiết kế nhãn mác hàng hóa.

Bán lẻ là bán lại những hàng hóa loại mới và hàng hóa đã qua sử dụng phục vụ tiêu dùng cá nhân hoặc hộ gia đình, bất kể bán qua kênh nào, ở các cửa hàng, cửa hàng bách hóa, quầy hàng, nhà bán hàng qua thư, bán hàng tận nhà, bán hàng rong, hợp tác xã tiêu dùng, tổ chức đấu giá... Bán lẻ cũng bao gồm việc bán hàng thông qua phòng trưng bày (nơi hàng hóa trưng bày có thể được bán) hoặc thông qua các điểm bán hàng tạm thời (ví dụ: cửa hàng pop up), cửa hàng bán lẻ tự động.

Người bán lẻ thường là người sở hữu hàng hóa kinh doanh.

Bán lẻ theo phương thức đặt hàng qua thư hoặc internet được phân loại theo loại hàng hóa bán.

Sự khác biệt giữa bán buôn và bán lẻ không dựa trên số lượng hàng hóa bán ra. Phân biệt bán buôn và bán lẻ được phân loại dựa trên tiêu chí là khách hàng. Bán buôn thường liên quan đến khách hàng là doanh nghiệp và bán lẻ thường bán cho khách hàng là cá nhân. Khi người bán bán hàng cho cả doanh nghiệp và hộ gia đình mà không chi tiết được hoặc không tính được tỷ trọng loại khách hàng nào chiếm đa số, trong trường hợp này phân loại đối với người bán là nhà bán lẻ.

Ngành này cũng gồm các hoạt động:

- Quá cảnh hàng hóa gồm chuỗi hoạt động mua, vận chuyển hàng hóa từ lãnh thổ hải quan này sang lãnh thổ hải quan khác hoặc từ một điểm này sang điểm khác trong cùng một lãnh thổ hải quan và cuối cùng bán hàng hóa đó. Thương mại quá cảnh là một giao dịch thương mại ba bên, trong đó thương nhân quá cảnh thực hiện các giao dịch xuất nhập khẩu giữa hai hoặc nhiều quốc gia khác nhau ngoài lãnh thổ kinh tế của mình. Thương nhân quá cảnh sở hữu hàng hóa trong quá trình vận chuyển (khác với thương nhân trung gian không nắm quyền sở hữu hàng hóa trung gian);

- Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ chuyên doanh và bán lẻ không chuyên doanh;

- Bán thực phẩm, đồ uống qua máy bán hàng tự động hoặc điểm bán hàng tự động.

Loại trừ:

- Bán điện được phân vào nhóm 3513 (Truyền tải và phân phối điện).

- Bán nhiên liệu khí cung cấp năng lượng qua các đường ống chính, được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống).

- Phân phối các sản phẩm kỹ thuật số, bao gồm dịch vụ tải xuống và truyền phát như sách điện tử, âm thanh,... được phân vào ngành J (Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung);

- Hoạt động của người bán thẻ và dịch vụ điện thoại trả trước được phân vào nhóm 6120 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông);

- Sửa chữa ô tô, xe máy được phân vào ngành 95 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

46: BÁN BUÔN

Ngành này bao gồm bán buôn hàng hóa vật chất bằng tài khoản riêng hoặc trên cơ sở phí hoặc hợp đồng liên quan đến bán buôn trong nước cũng như bán buôn quốc tế (xuất khẩu, nhập khẩu), bao gồm cả bán buôn qua internet.

Cụ thể:

- Bán buôn tự doanh nghĩa là sở hữu hàng hóa được giao dịch cho đến khi quyền sở hữu được chuyển giao cho người mua. Trường hợp giao dịch hàng hóa quá cảnh, hàng hóa ủy thác mà đại lý được ủy thác sở hữu hàng hóa trong quá trình vận chuyển được phân vào các nhóm từ 462 đến 469;

- Bán buôn trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (nhóm 461), bán buôn chuyên doanh (từ nhóm 462 đến nhóm 467) và bán buôn không chuyên doanh (nhóm 469).

Ngành này cũng gồm: Bán buôn ô tô, xe máy và các bộ phận, phụ tùng, thiết bị liên quan.

Loại trừ:

- Bán điện được phân vào nhóm 3513 (Truyền tải và phân phối điện);

- Bán nhiên liệu khí cung cấp năng lượng qua các đường ống chính, được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Cho thuê hàng hóa được phân vào ngành 77 (Cho thuê hoạt động);

- Đóng gói hàng hóa rắn và đóng chai hàng hóa lỏng hoặc khí, kể cả pha trộn hoặc lọc theo yêu cầu của bên mua được phân vào nhóm 82920 (Dịch vụ đóng gói).

461 - 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Nhóm này bao gồm: Hoạt động trung gian, là những hoạt động tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch giữa người bán và người mua để thu được phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp hoặc sở hữu hàng hóa và dịch vụ trung gian.

46101: Đại lý bán hàng hóa

Nhóm này gồm:

- Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa mà không sở hữu hàng hóa được trung gian tại bất kỳ thời điểm nào;

- Hoạt động của các tổ chức đấu giá.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các đơn vị mua sắm tập trung nếu các đơn vị này chỉ là trung gian và không sở hữu hàng hóa.

Loại trừ:

- Bán buôn qua tài khoản của mình được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);

- Hoạt động của các đại lý hoa hồng sở hữu hàng hóa, ngay cả khi các đại lý này thay mặt cho bên thứ ba thực hiện được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);

- Hoạt động của các tổ chức đấu giá bán buôn hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);

- Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);

- Hoạt động của các dịch vụ trung gian bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản).

46102: Môi giới mua bán hàng hóa

Nhóm này gồm: Các hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa: thương nhân là trung gian (bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa (bên được môi giới) về các loại hàng hóa.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức đấu giá bán buôn hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);

- Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);

- Hoạt động của các dịch vụ trung gian bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản);

- Hoạt động của các trang web tìm kiếm hàng hóa liên kết khách hàng với người bán được phân vào nhóm 6390 (Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác).

46103: Đấu giá hàng hóa

Nhóm này gồm: Các hoạt động của người có tài sản đấu giá tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng công khai để chọn người mua trả giá cao nhất về các loại hàng hóa.

Loại trừ: Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất được phân vào nhóm 68293 (Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản).

462 - 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt;

- Bán buôn hạt, quả có dầu;

- Bán buôn hoa và cây;

- Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến;

- Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi;

- Bán buôn da sống và bì sống;

- Bán buôn da thuộc;

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ:

- Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);

- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46795 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

46201: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

Nhóm này gồm: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống.

46202: Bán buôn hoa và cây

Nhóm này gồm: Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống.

46203: Bán buôn động vật sống

Nhóm này gồm: Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản).

46204: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

Nhóm này gồm:

- Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;

- Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.

- Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.

Loại trừ: Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác).

46209: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

Nhóm này gồm:

- Bán buôn hạt, quả có dầu;

- Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến;

- Bán buôn da sống và bì sống;

- Bán buôn da thuộc;

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

- Bán buôn gỗ, tre, nứa được phân vào nhóm 46731 (Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến);

- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46795 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

463: Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm: Bán buôn lương thực, thực phẩm tươi và thực phẩm chế biến, đồ uống có cồn hoặc không có cồn, các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào và các sản phẩm liên quan.

Nhóm này cũng gồm:

- Bán buôn các bữa ăn đã làm sẵn;

- Bán buôn các chế phẩm thực phẩm đồng nhất và thực phẩm ăn kiêng;

- Bán buôn các thực phẩm bổ sung cho người;

- Bán buôn côn trùng, ví dụ như dế đã được chế biến và sẵn sàng để ăn.

Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không sở hữu hàng hóa kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).

4631 - 46310: Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này gồm: Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.

- Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.

Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).

4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

- Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);

- Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);

- Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 11010 (Chung, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).

46321: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

Nhóm này gồm:

- Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế;

- Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm.

Loại trừ: Bán buôn gia súc, gia cầm sống được phân vào nhóm 46203 (Bán buôn động vật sống).

46322: Bán buôn thủy sản

Nhóm này gồm: Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước.

46323: Bán buôn rau, quả

Nhóm này gồm:

- Bán buôn các loại rau, củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép;

- Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép.

46324: Bán buôn cà phê

Nhóm này gồm: Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột.

46325: Bán buôn chè

Nhóm này gồm: Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (Chè Lippton, Dilmate...).

46326: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

Nhóm này gồm:

- Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao...;

- Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc... và sản phẩm sữa như bơ, phomat...;

- Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.

46329: Bán buôn thực phẩm khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng;

- Bán buôn dầu, mỡ động thực vật;

- Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác;

- Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi.

Loại trừ: Bán buôn thức ăn cho chăn nuôi được phân vào nhóm 46204 (Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản).

4633: Bán buôn đồ uống

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn.

46331: Bán buôn đồ uống có cồn

Nhóm này gồm:

- Bán buôn rượu mạnh;

- Bán buôn rượu vang;

- Bán buôn bia.

Nhóm này cũng gồm:

- Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu;

- Rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.

Loại trừ: Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 11010 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).

46332: Bán buôn đồ uống không có cồn

Nhóm này gồm:

- Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...;

- Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.

Loại trừ:

- Bán buôn nước rau ép, nước quả ép được phân vào nhóm 46323 (Bán buôn rau, quả);

- Bán buôn đồ uống có thành phần cơ bản là sữa được phân vào nhóm 46326 (Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột);

- Bán buôn các sản phẩm cà phê và chè được phân vào nhóm 46324 (Bán buôn cà phê) và nhóm 46325 (Bán buôn chè);

- Bán buôn rượu vang và bia không chứa cồn được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn).

4634 - 46340: Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm: Bán buôn sản phẩm thuốc lá và các sản phẩm liên quan như thuốc lá điếu, xì gà, các sản phẩm thuốc lào, bao gồm thuốc lá điện tử, bật lửa, tẩu thuốc, thiết bị cuộn thuốc lá.

Loại trừ:

- Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến được phân vào nhóm 46209 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa));

- Bán buôn chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử được phân vào nhóm 4679 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).

464: Bán buôn đồ dùng gia đình

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ dùng gia đình, kể cả hàng dệt và đồ nội thất.

Loại trừ:

- Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).

- Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ được phân vào nhóm 46530 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp).

4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Nhóm này gồm: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày, dép...

46411: Bán buôn vải

Nhóm này gồm: Bán buôn vải dệt thoi, dệt kim đan móc, các loại vải dệt đặc biệt khác.

46412: Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và bộ đồ giường khác;

- Bán buôn chỉ khâu, chỉ thêu và hàng dệt khác;

- Bán buôn ô, bạt che nắng, buồm, dù,...

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46795 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

46413: Bán buôn hàng may mặc

Nhóm này gồm:

- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho đàn ông và trẻ em trai;

- Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao cho phụ nữ và trẻ em gái;

- Bán buôn đồ phụ kiện may mặc như: Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat...;

- Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da.

Loại trừ:

- Bán buôn hàng da và giả da khác, không bao gồm quần áo và giày dép được phân vào nhóm 46491 (Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác);

- Bán buôn lều và túi ngủ được phân vào nhóm 4649 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình).

46414: Bán buôn giày, dép

Nhóm này gồm: Bán buôn giày, dép bằng mọi chất liệu.

4642: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng;

- Bán buôn thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...;

- Bán buôn đệm và hộp lò xo;

- Bán buôn thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,...;

Nhóm này cũng gồm:

- Bán buôn đồ gỗ ngoài trời;

- Bán buôn đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,...

46421: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng;

- Bán buôn đồ gỗ ngoài trời;

- Bán buôn đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,...

46422: Bán buôn thảm, đệm

Nhóm này gồm:

- Bán buôn thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...;

- Bán buôn đệm và hộp lò xo.

46423: Bán buôn thiết bị chiếu sáng

Nhóm này gồm: Bán buôn thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,...

4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

46491: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

Nhóm này gồm: Bán buôn va li, túi, cặp, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.

46492: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

Nhóm này gồm:

- Bán buôn tân dược;

- Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;

- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...

- Bán thuốc thú y.

46493: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;

- Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;

- Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...

46494: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

Nhóm này gồm:

- Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;

- Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.

46495: Bán buôn đồ điện gia dụng

Nhóm này gồm: Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...

Loại trừ:

- Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);

- Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46739 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);

- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);

- Bán buôn thiết bị truyền thanh, truyền hình được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).

46496: Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.

Loại trừ: Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46421 (Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng).

46497: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

Nhóm này gồm:

- Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;

- Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;

- Bán buôn văn phòng phẩm.

Loại trừ: Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46421 (Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng).

46498: Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

Nhóm này gồm:

- Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;

- Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.

Loại trừ:

- Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);

- Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).

46499: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;

- Bán buôn dao, kéo;

- Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan;

- Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em...;

- Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);

- Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...;

- Bán buôn các phương tiện ghi âm;

- Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;

- Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi;

- Bán buôn huy chương và cúp thể thao;

- Bán buôn lều và túi ngủ;

- Bán buôn xoong, chảo;

- Bán buôn đồ trang sức giả.

Loại trừ:

- Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);

- Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).

465: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

Nhóm này gồm: Bán buôn máy tính, thiết bị viễn thông, máy móc chuyên dụng cho các ngành sản xuất, máy móc thiết bị khác và các bộ phận của chúng.

Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).

4651 - 46510: Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Nhóm này gồm:

- Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi, ví dụ như máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...;

- Bán buôn phần mềm có sẵn không được tùy chỉnh, bao gồm trò chơi điện tử, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn phần mềm.

Loại trừ:

- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi));

- Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy tính được phân vào các mã tương ứng theo công dụng của máy trong nhóm 4659 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác) tùy theo công dụng của máy.

4652 - 46520: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

- Bán buôn van và ống điện tử;

- Bán buôn thiết bị bán dẫn;

- Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;

- Bán buôn mạch in;

- Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);

- Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông, ví dụ như điện thoại di động, modem;

- Bán buôn thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;

- Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

- Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);

- Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D) được phân vào nhóm 4659 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác).

4653 - 46530: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, lâm nghiệp như:

+ Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,

+ Máy gặt lúa, máy đập lúa,

+ Máy vắt sữa,

+ Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,

+ Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;

- Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan, ví dụ như máy cắt cỏ.

4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi;

- Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;

- Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;

- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;

- Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;

- Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép;

- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;

- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;

- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính;

- Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim;

- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;

- Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D);

- Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...;

- Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,...

Loại trừ:

- Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46611 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và nhóm 46619 (Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác);

- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Bán buôn mô tô, xe máy được phân vào nhóm 46631 (Bán buôn mô tô, xe máy);

- Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);

- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).

46591: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong khai thác than đá, quặng, khai thác dầu khí như máy khoan, máy nghiền sàng, máy nén...

- Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...;

46592: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

Nhóm này gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, rơle, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác.

46593: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

Nhóm này gồm:

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành dệt như: Máy se, máy chải, máy dệt...;

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành may như: Máy cắt vải, máy khâu, máy đính cúc, máy thùa khuyết...;

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành da giày.

Nhóm này cũng gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng máy dùng cho ngành dệt, may, da giày.

46594: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)

Nhóm này gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng: máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy hủy giấy, máy fax...

Loại trừ: Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).

46595: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

Nhóm này gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa, cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh.

46599: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;

- Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;

- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;

- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác.

Nhóm này cũng gồm:

- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính;

- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;

- Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép;

- Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D);

- Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,...

Loại trừ:

- Bán buôn ô tô, kể cả rơ-moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46611 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 46619 (Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác);

- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Bán buôn mô tô, xe máy được phân vào nhóm 46631 (Bán buôn mô tô, xe máy);

- Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);

- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).

466: Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

Nhóm này gồm: Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ của chúng.

Loại trừ:

- Hoạt động của người bán buôn không sở hữu hàng hóa kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

4661: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

46611: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

Nhóm này gồm: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện.

Loại trừ:

- Hoạt động đại lý bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Cho thuê ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) có kèm người lái được phân vào nhóm 49329 (Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê xe ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) không kèm người lái được phân vào nhóm 77101 (Cho thuê ô tô).

46619: Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện:

- Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương;

- Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - moóc và bán rơ - moóc;

- Ô tô chuyên dụng: Xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông...;

- Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ, loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa.

Nhóm này cũng bao gồm:

- Xe cắm trại, xe nhà di động...;

- Xe ô tô địa hình.

Loại trừ:

- Hoạt động đại lý bán buôn xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn xe đạp điện và các bộ phận phụ trợ của xe đạp điện được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Bán buôn các thiết bị vận tải có động cơ (trừ xe có động cơ, xe tải, rơ-moóc, xe cắm trại...), như: tàu, du thuyền, máy bay, tàu hỏa,... được phân vào nhóm 46599 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn các thiết bị khai thác mỏ, xây dựng dân dụng được phân vào nhóm 46591 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng);

- Bán buôn xe chiến đấu bọc thép được phân vào nhóm 46599 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê ô tô chở khách có kèm người lái được phân vào nhóm 49321 (Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh) và cho thuê xe ô tô chở khách không kèm người lái được phân vào nhóm 77109 (Cho thuê xe có động cơ khác);

- Cho thuê ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng, xe có động cơ khác có kèm người lái được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ) các phân nhóm tương ứng với loại phương tiện;

- Cho thuê ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng, xe có động cơ khác không kèm người lái được phân vào nhóm 77109 (Cho thuê xe có động cơ khác).

4662 - 46620: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...

- Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác.

Loại trừ:

- Bán buôn nhiên liệu động cơ được phân vào nhóm 46713 (Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan);

- Hoạt động đại lý bán buôn phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn tàu thuyền, máy bay, tàu hỏa, bao gồm phụ tùng, bộ phận, linh kiện được phân vào nhóm 46599 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu).

4663: Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

46631: Bán buôn mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng.

Loại trừ:

- Hoạt động của đại lý bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy được phân vào nhóm 46632 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);

- Bán buôn xe đạp (kể cả xe đạp điện) và phụ tùng của xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê mô tô, xe máy được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

46632: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...

Loại trừ:

- Bán buôn phụ tùng xe đạp điện được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn nhiên liệu động cơ được phân vào nhóm 46713 (Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan).

467: Bán buôn chuyên doanh khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn chuyên doanh khác không được phân vào các nhóm từ 462 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ) đến 466 (Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ);

- Bán buôn các sản phẩm trung gian, ngoại trừ sản phẩm nông nghiệp, thường không dùng cho hộ gia đình.

Loại trừ:

- Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng không dùng cho ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 465 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy).

- Bán buôn không chuyên doanh được phân vào nhóm 46900 (Bán buôn tổng hợp).

4671: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu ít các-bon hoặc không các-bon, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn như:

- Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha;

- Dầu mỏ, nhiên liệu diesel, xăng, dầu nhiên liệu, dầu sưởi, dầu hỏa, nhiên liệu sinh học, nhiên liệu các-bon tái chế, nhiên liệu tổng hợp pha trộn hoặc nguyên chất;

- Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí tự nhiên hóa lỏng, khí butan và proban và các dạng sinh học và tái tạo liên quan, pha trộn hoặc tinh khiết;

- Dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, sản phẩm dầu mỏ tinh chế.

Loại trừ: Bán buôn hydro được phân vào nhóm 4679 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).

46711: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

Nhóm này gồm: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha.

46712: Bán buôn dầu thô

Nhóm này gồm: Bán buôn dầu thô, dầu mỏ chưa tinh chế.

46713: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm:

- Bán buôn dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa;

- Bán buôn dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác.

46714: Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng, khí butan, propan.

4672: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

- Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;

- Bán buôn sắt và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;

- Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt và kim loại màu...;

- Bán buôn vàng và kim loại quý khác;

- Bán buôn bán thành phẩm kim loại và quặng kim loại.

Nhóm này cũng gồm:

- Bán buôn thép tấm bằng tài khoản riêng, bao gồm cả hoạt động cắt thành các tấm nhỏ để bán;

- Bán buôn vàng và kim loại quý khác, mua từ hộ gia đình hoặc doanh nghiệp và bán cho các nhà bán lẻ, người sử dụng là doanh nghiệp công nghiệp, doanh nghiệp thương mại, cơ quan, nhà nghề hoặc cho các nhà bán buôn khác.

Loại trừ:

- Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46797 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).

- Bán vàng thỏi được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm).

46721: Bán buôn quặng kim loại

Nhóm này gồm:

- Bán buôn quặng sắt;

- Bán buôn quặng đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác.

46722: Bán buôn sắt, thép

Nhóm này gồm:

- Bán buôn gang thỏi, gang kính ở dạng thỏi;

- Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...).

Loại trừ: Bán buôn đồ dùng gia đình bằng sắt, thép được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu).

46723: Bán buôn kim loại khác

Nhóm này gồm: Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình.

Loại trừ: Bán buôn đồ dùng gia đình bằng kim loại màu được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu).

46724: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

Nhóm này gồm:

- Bán buôn vàng, bạc dạng bột, vảy, thanh, thỏi...;

- Bán buôn kim loại quý khác.

Loại trừ: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu).

4673: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;

- Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ;

- Bán buôn sơn và véc ni;

- Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;

- Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà;

- Bán buôn kính phẳng;

- Bán buôn đồ ngũ kim và khóa;

- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;

- Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi;

- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;

- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;

- Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.

46731: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

Nhóm này gồm:

- Bán buôn tre, nứa;

- Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến.

46732: Bán buôn xi măng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng;

- Bán buôn clanhke.

46733: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

Nhóm này gồm:

- Bán buôn gạch xây, ngói lợp mái;

- Bán buôn đá, cát, sỏi;

- Bán buôn vật liệu xây dựng khác.

Loại trừ: Bán buôn đá ốp lát được phân vào nhóm 46736 (Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh).

46734: Bán buôn kính xây dựng

Nhóm này gồm: Bán buôn kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, cửa sổ, cửa ra vào...

46735: Bán buôn sơn, véc ni

Nhóm này gồm:

- Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;

- Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm.

46736: Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Bán buôn gạch lát sàn, gạch ốp tường;

- Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi;

- Bán buôn thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác...

46737: Bán buôn đồ ngũ kim

Nhóm này gồm:

- Bán buôn đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...;

- Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.

46739: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;

- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...

4679: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...;

- Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học;

- Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh;

- Bán buôn cao su;

- Bán buôn sợi dệt...;

- Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy;

- Bán buôn đá quý;

- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Nhóm này cũng gồm: Bán buôn chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử.

Loại trừ:

- Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại);

- Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);

- Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);

- Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Nghiền xe ô tô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Phá tàu cũ được phần vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng).

46791: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

Nhóm này gồm:

- Bán buôn phân bón;

- Bán buôn thuốc trừ sâu;

- Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.

46792: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

Nhóm này gồm: Bán buôn hóa chất công nghiệp: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...

46793: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

Nhóm này gồm: Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh: Hạt, bột, bột nhão.

46794: Bán buôn cao su

Nhóm này gồm: Bán buôn cao su nguyên liệu (cao su thiên nhiên hoặc tổng hợp).

46795: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

Nhóm này gồm:

- Bán buôn tơ, xơ dệt;

- Bán buôn sợi dệt đã xe.

46796: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

Nhóm này gồm:

- Bán buôn phụ liệu may mặc: mex dựng, độn vai, canh tóc, khóa kéo...;

- Bán buôn phụ liệu giày, dép: mũ giày, lót giày, đế giày, đinh bấm...

46797: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

Nhóm này gồm: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại hoặc phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

- Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại);

- Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);

- Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng), nếu là sản phẩm kim loại thì được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại), nếu là sản phẩm phi kim loại thì được phân vào nhóm 38302 (Tái chế phế liệu phi kim loại);

- Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Nghiền ô tô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);

- Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng).

46799: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy;

- Bán buôn đá quý;

- Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu.

469 - 4690 - 46900: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).

47: BÁN LẺ

Ngành này gồm:

- Hoạt động bán lại (không làm biến đổi tính chất hoặc chỉ làm thay đổi nhỏ hoặc những xử lý thông thường như tân trang lại) hàng hóa mới và hàng hóa đã qua sử dụng cho cộng đồng, cho tiêu dùng cá nhân, hộ gia đình hoặc tiêu dùng xã hội, được thực hiện ở các cửa hàng chuyên doanh, cửa hàng tổng hợp, trung tâm thương mại, quầy hàng, sạp bán hàng, cửa hàng giao nhận đơn hàng qua bưu điện, internet, giao hàng tận nhà, hợp tác xã mua bán, bán hàng lưu động hoặc tại chợ...

- Bán lẻ ô tô, mô tô và xe máy mới và đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện.

Phân loại hoạt động bán lẻ được thực hiện dựa trên hàng hóa được bán; không dựa trên phương thức bán hàng (tại cửa hàng, trực tuyến, tại quầy hàng hoặc tại chợ... Hoạt động bán lẻ được chia thành hoạt động bán lẻ chuyên doanh (các nhóm từ 472 đến đến 478) và bán lẻ không chuyên doanh (nhóm 471). Hoạt động bán lẻ bao gồm cả bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng (nhóm 4774). Những nhóm ngành cấp 3 được tiếp tục phân chia thành ngành cấp 4, cấp 5 căn cứ vào loại hàng hóa được bán.

Hàng hóa bán lẻ thường là hàng tiêu dùng. Những hàng hóa không đưa vào bán lẻ, gồm: quặng, máy móc, thiết bị công nghiệp, hoạt động phân phối các sản phẩm kỹ thuật số (bao gồm cả hoạt động tải xuống và phát trực tuyến).

Ngành này cũng bao gồm:

- Bán một số loại hàng hóa cho tiêu dùng của các cơ quan, tổ chức như máy tính, văn phòng phẩm, sơn hoặc gỗ xẻ (mặc dù các hàng hóa này có thể không được sử dụng cho tiêu dùng cá nhân hoặc hộ gia đình).

- Các hoạt động xử lý thông thường trong quá trình kinh doanh hàng hóa, với mục đích hỗ trợ cho hoạt động bán hàng và do đơn vị bán hàng thực hiện, không làm ảnh hưởng đến tính chất cơ bản của hàng hóa ; ví dụ: phân loại, tách, trộn và đóng gói, giao hàng và lắp đặt hàng hóa cũng như các hoạt động thúc đẩy bán hàng... cũng được phân loại theo hoạt động bán lẻ.

- Bán lẻ nhiên liệu động cơ và các sản phẩm bôi trơn hoặc làm mát.

- Hoạt động của các nhà đấu giá bán lẻ hàng hóa do bên thứ ba sở hữu, đấu giá bán lẻ qua internet; bao gồm hàng hóa loại mới và đã qua sử dụng.

- Hoạt động của các đơn vị cung cấp dịch vụ trung gian cho thương mại bán lẻ hàng hóa (chuyên doanh và không chuyên doanh) nhằm tạo thuận lợi cho các giao dịch giữa người mua và người bán để thu phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp và sở hữu hàng hóa được giao dịch. Hoạt động này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (nhóm 479).

- Máy bán hàng tự động bán các hàng hóa khác ngoài thực phẩm và đồ uống.

- Máy bán hàng tự động bán thực phẩm và đồ uống, bao gồm cả đồ uống được chế biến trên máy bán hàng tự động.

Loại trừ:

- Bán nông sản của nông dân được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Sản xuất và bán hàng hóa được phân vào các ngành sản xuất, chế biến từ ngành 10 đến 32;

- Bán quặng, dầu thô, hóa chất công nghiệp, sắt thép, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp được phân vào ngành 46 (Bán buôn);

- Máy pha cà phê và máy bán hàng tự động bán thực phẩm và đồ uống được phục vụ tiêu dùng ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống);

- Hoạt động phân phối các sản phẩm kỹ thuật số, bao gồm cả hoạt động tải xuống và phát trực tuyến, như sách điện tử... được phân vào ngành J (Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung);

- Cho thuê xe có động cơ hoặc xe máy được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);

- Cho thuê hàng hóa sử dụng cho cá nhân và hộ gia đình được phân vào nhóm 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình).

471: Bán lẻ tổng hợp

Nhóm này gồm:

Bán lẻ nhiều loại sản phẩm ở cùng một đơn vị (bán lẻ không chuyên doanh), như siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa...

Loại trừ:

- Bán lẻ chuyên doanh được phân vào các nhóm từ 472 đến 478;

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho bán lẻ chuyên doanh và không chuyên doanh được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ).

4711 - 47110: Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn

Nhóm này gồm:

Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giường, tủ, bàn ghế, đồ ngũ kim, hóa mỹ phẩm..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá thuốc lào là chủ yếu, doanh thu chiếm tỷ trọng lớn.

Loại trừ: Bán lẻ chủ yếu nhiên liệu kết hợp với hàng hóa khác như thực phẩm, đồ uống, ... được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ).

4719 - 47190: Bán lẻ tổng hợp khác

Nhóm này gồm:

Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.

Loại trừ: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng).

472: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào.

4721 - 47210: Bán lẻ lương thực

Nhóm này gồm: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô...

Loại trừ:

- Sản xuất và bán lẻ lương thực do cùng một đơn vị thực hiện được phân vào nhóm 10 (Sản xuất, chế biến thực phẩm), ví dụ: Xay, xát, đánh bóng, hồ gạo và bán được phân vào nhóm 10611 (Xay xát); Sản xuất bột gạo, bột mỳ, bột ngô và bán được phân vào nhóm 10612 (Sản xuất bột thô)...;

- Chế biến lương thực, thực phẩm phục vụ tiêu dùng ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).

4722: Bán lẻ thực phẩm

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến;

- Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng;

- Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến;

- Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến;

- Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột;

- Thực phẩm khác.

47221: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Thịt gia súc, gia cầm và thịt gia cầm tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh;

- Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc, gia cầm, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông;

- Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc, gia cầm, đã sơ chế hoặc bảo quản (ngâm muối, sấy khô, hun khói...);

- Bột mịn và bột thô từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

47222: Bán lẻ thủy sản

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Cá, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, khô, hoặc đã được sơ chế, chế biến khác;

- Tôm, cua và động vật giáp xác khác, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, khô hoặc đã được sơ chế, bảo quản hoặc chế biến khác;

- Mực, bạch tuộc và động vật thân mềm, động vật không xương sống khác sống dưới nước, tươi, ướp lạnh, đông, khô hoặc đã được sơ chế, bảo quản, chế biến khác;

- Hàng thủy sản khác.

47223: Bán lẻ rau, quả

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Rau tươi, ướp lạnh hoặc đã được bảo quản cách khác;

- Quả tươi, ướp lạnh hoặc đã được bảo quản cách khác.

47224: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Đường;

- Sữa các loại và sản phẩm từ sữa (bơ, phomat...);

- Trứng;

- Bánh, mứt, kẹo;

- Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột như mỳ/phở/bún/cháo ăn liền, mỳ nui, mỳ spagheti, bánh đa nem...

47229: Bán lẻ thực phẩm khác

Nhóm này gồm: Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu như cà phê bột, cà phê hoà tan, chè...

4723 - 47230: Bán lẻ đồ uống

Nhóm này gồm bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn (không phục vụ tiêu dùng ngay tại chỗ) như:

- Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu mạnh, rượu vang, bia;

- Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...;

- Bán lẻ nước rau ép, nước quả ép;

- Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.

Loại trừ:

- Bán lẻ đồ uống có thành phần cơ bản là sữa được phân vào nhóm 47224 (Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mút, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột);

- Bán lẻ cà phê bột, chè được phân vào nhóm 47229 (Bán lẻ thực phẩm khác);

- Pha chế và bán đồ uống nhằm tiêu dùng ngay tại chỗ được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).

4724 - 47240: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng:

- Thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lào... và các phụ kiện liên quan đến việc hút thuốc, như: bật lửa, tẩu, thiết bị cuốn thuốc lá,... ;

- Thuốc lá điện tử và chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử.

473 - 4730 - 47300: Bán lẻ nhiên liệu động cơ

Nhóm này gồm bán lẻ các mặt hàng

- Nhiên liệu (bao gồm cả nhiên liệu hóa thạch hoặc nhiên liệu không chứa các-bon) cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. Nhóm này cũng gồm hoạt động của các trạm xăng, bao gồm cả việc bán nhiên liệu theo ủy thác.

- Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;

- Bán lẻ hydro cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;

- Bán lẻ chủ yếu là nhiên liệu kết hợp với thực phẩm, đồ uống, các sản phẩm bảo dưỡng xe...

Loại trừ:

- Bán buôn nhiên liệu động cơ được phân vào nhóm 46713 (Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan);

- Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng dùng để đun, nấu hoặc sưởi được phân vào nhóm 47735 (Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình);

- Hoạt động của các trạm sạc cho xe điện được phân vào nhóm 35132 (Phân phối điện);

- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô được phân vào nhóm 47820 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Bán lẻ mô tô, xe máy và phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của của mô tô, xe máy được phân vào nhóm 4783 (Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy).

474 - 4740 - 47400: Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông

Nhóm này gồm: Hoạt động bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, liên lạc như máy tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị viễn thông, hàng điện tử và điện tử tiêu dùng như:

- Bán lẻ máy tính;

- Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...;

- Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video;

- Bán lẻ phần mềm được thiết kế sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi điện tử video, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn;

- Bán lẻ thiết bị âm thanh và hình ảnh (thiết bị AV);

- Bán lẻ thiết bị phát thanh và truyền hình;

- Bán lẻ phương tiện, thiết bị ghi âm, ghi hình có âm thanh;

- Bán lẻ thiết bị ghi và phát lại âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu;

- Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại...).

Loại trừ:

- Bán lẻ thiết bị chụp ảnh, quang học và thiết bị chính xác, ví dụ: máy ảnh kỹ thuật số... được phân vào nhóm 4773 (Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ));

- Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng);

- Phân phối sách điện tử và sách nói thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản sách được phân vào nhóm 58110 (Xuất bản sách);

- Phân phối thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản trò chơi điện tử video được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Phân phối thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản âm thanh được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Phân phối thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản video/phim được phân vào nhóm 59130 (Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình) và 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video).

475: Bán lẻ thiết bị gia đình khác

Nhóm này gồm:

Bán lẻ đồ dùng gia đình như: Bán lẻ vải, hàng dệt, đồ ngũ kim, thảm, thiết bị điện, giường, tủ bàn ghế và đồ nội thất tương tự...

Loại trừ:

- Bán lẻ thiết bị âm thanh và hình ảnh (thiết bị AV) được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Bán lẻ đồ dùng gia đình đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng).

4751: Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ vải;

- Bán lẻ len, sợi;

- Bán lẻ nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu;

- Bán lẻ hàng dệt khác;

- Bán lẻ đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...

- Bán lẻ vải bạt tarpaulins;

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ khăn trải giường.

Loại trừ:

- Bán lẻ rèm và rèm lưới được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn);

- Bán lẻ ô dù che nắng được phân vào nhóm 4759 (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Bán lẻ hàng may mặc được phân vào nhóm 47711 (Bán lẻ hàng may mặc).

47511: Bán lẻ vải

Nhóm này gồm: Bán lẻ vải dệt các loại.

47519: Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ len, sợi;

- Bán lẻ nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu;

- Bán lẻ hàng dệt khác;

- Bán lẻ đồ kim chỉ: kim, chỉ khâu...

- Vải bạt tarpaulins;

- Bán lẻ khăn trải giường.

Loại trừ:

- Bán lẻ rèm và rèm lưới được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn);

- Bán lẻ ô dù che nắng được phân vào nhóm 4759 (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Bán lẻ hàng may mặc được phân vào nhóm 47711 (Bán lẻ hàng may mặc).

4752: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ ngũ kim;

- Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng;

- Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác;

- Bán lẻ kính phẳng;

- Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...;

- Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi;

- Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước;

- Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện;

- Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt;

- Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;

- Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu;

- Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...;

- Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.

Loại trừ:

- Lắp đặt tấm quang điện không gắn với các công trình được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện);

- Lắp đặt tấm quang điện gắn với các công trình được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Bán lẻ vật liệu phủ tường hoặc sàn như: giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl... được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chần, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn);

- Bán lẻ thảm và thảm trải sàn được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn).

47521: Bán lẻ đồ ngũ kim

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...;

- Dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.

47522: Bán lẻ sơn, màu, véc ni

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;

- Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu...

47523: Bán lẻ kính xây dựng

Nhóm này gồm:

Bán lẻ các mặt hàng: Kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, vách ngăn, cửa sổ, cửa ra vào...

47524: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái;

- Bán lẻ đá, cát, sỏi;

- Bán lẻ sắt, thép xây dựng;

- Bán lẻ vật liệu xây dựng khác.

Loại trừ: Bán lẻ đá ốp lát được phân vào nhóm 47525 (Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh).

47525: Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường;

- Bán lẻ bình đun nước nóng;

- Bán lẻ thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác.

47529: Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;

- Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...

4753- 47530: Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ thảm, thảm trải sàn, chăn, đệm;

- Bán lẻ màn và rèm;

- Bán lẻ vật liệu phủ tường, phủ sàn như giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl...

Loại trừ: Bán lẻ các tấm xốp lát sàn được phân vào nhóm 47525 (Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh).

4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự;

- Bán lẻ đèn và bộ đèn;

- Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh;

- Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện;

- Bán lẻ thiết bị gia dụng;

- Bán lẻ nhạc cụ;

- Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;

- Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ: Bán lẻ đồ cổ được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng).

47591: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ điện gia dụng: nồi cơm điện, ấm đun điện, phích điện, quạt, tủ lạnh, máy giặt...;

- Bán lẻ đèn và bộ đèn điện.

47592: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế bằng mọi loại vật liệu;

- Bán lẻ đồ dùng nội thất tương tự như kệ sách, giá sách...

47593: Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;

- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.

Loại trừ: Bán lẻ hàng gốm, sứ, thủy tinh là đồ cổ được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng).

47594: Bán lẻ nhạc cụ

Nhóm này gồm: Bán lẻ nhạc cụ như đàn, kèn, trống...

47599: Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan;

- Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp;

- Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;

- Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu.

476: Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí

Nhóm này gồm: Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí như sách, báo, tạp chí, đĩa nhạc và video, thiết bị dụng cụ thể dục, thể thao, trò chơi và đồ chơi.

4761 - 47610: Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ sách, truyện các loại;

- Bán lẻ báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm khác;

- Bán lẻ văn phòng phẩm như bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ...

Loại trừ:

- Bán lẻ sách cũ hoặc sách cổ được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng);

- Phân phối sách điện tử và sách nói thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản sách được phân vào nhóm 5811 (Xuất bản sách);

- Phân phối báo thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản được phân vào nhóm 5812 (Xuất bản báo);

- Phân phối tạp chí và các ấn phẩm định kỳ thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản được phân vào nhóm 5813 (Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ).

4762 - 47620: Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ hàng thể thao, bao gồm: đồ câu cá, vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ săn bắn, đồ dùng cắm trại...;

- Bán lẻ thuyền;

- Bán lẻ xe đạp thể thao, bao gồm cả xe đạp điện thể thao, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway;

- Bán lẻ giày dép chuyên dụng cho thể thao, ví dụ: giày đá bóng, giày trượt băng, giày trượt tuyết,...;

- Bán lẻ quần áo, dụng cụ thể thao chuyên dụng cho trượt tuyết, võ thuật, múa ba lê,...

- Bán lẻ dù, lều trại, túi ngủ,...

Loại trừ: Bán lẻ giày dép thể thao không chuyên dụng, ví dụ: giày tennis, giày bóng rổ, giày tập gym, giày tập luyện,... được phân vào nhóm 4771 (Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da).

4763 - 47630: Bán lẻ trò chơi, đồ chơi

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi được làm từ mọi chất liệu;

- Bán lẻ đồ dùng dự tiệc, ví dụ: mặt nạ, đồ hóa trang, món quà tặng trong bữa tiệc, vật phẩm ma thuật;

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ đồ chơi máy bay không người lái.

Loại trừ:

- Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video và trò chơi điện tử video được cung cấp trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng);

- Phân phối trò chơi điện tử video thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi nhà xuất bản trò chơi được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Phân phối âm thanh thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi nhà xuất bản âm nhạc được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Ấn bản/xuất bản trò chơi điện tử, trò chơi cờ bàn (board game) được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);

- Nền tảng phân phối nội dung cho trò chơi điện tử được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác).

4769 - 47690: Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu

Nhóm này gồm: Bán lẻ hàng hóa văn hóa và giải trí chưa được phân vào nhóm nào như:

- Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát-sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình;

- Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...;

- Bán lẻ các mặt hàng và đồ sưu tầm, sưu tập như: tem, tiền xu;

- Hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại.

- Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước...

Loại trừ:

- Bán lẻ trò chơi điện tử video được cung cấp trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ và đồ thờ cúng được phân vào nhóm 4773 (Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ));

- Bán lẻ đồ cổ, sách cổ và sách cũ, nhạc cụ đã qua sử dụng và phương tiện ghi âm, ghi hình đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng);

- Phân phối âm thanh thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà xuất bản âm nhạc được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc).

477: Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

Nhóm này gồm: Bán lẻ loại hàng hóa nào đó chưa được phân vào nhóm nào, ví dụ như quần áo, giày, dép và đồ da, thuốc và dụng cụ y tế, đồng hồ, đồ lưu niệm, vật phẩm vệ sinh, đồ dùng chăm sóc cá nhân, hoa và vật nuôi, các sản phẩm khác.

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng.

4771: Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

- Bán lẻ hàng may mặc;

- Bán lẻ hàng lông thú;

- Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...;

- Bán lẻ giày, dép;

- Bán lẻ đồ da và giả da;

- Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da.

Loại trừ:

- Bán lẻ vải và hàng dệt được phân vào nhóm 4751 (Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác);

- Bán lẻ giày dép chuyên dụng cho thể thao, ví dụ: giày đá bóng, giày trượt băng, giày trượt tuyết,... được phân vào nhóm 4762 (Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao).

47711: Bán lẻ hàng may mặc

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

- Bán lẻ hàng may mặc;

- Bán lẻ hàng lông thú;

- Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...

47712: Bán lẻ giày, dép

Nhóm này gồm: Bán lẻ giày, guốc, dép bằng mọi loại chất liệu.

47713: Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ cặp học sinh, cặp đựng tài liệu, túi xách các loại, ví... bằng da, giả da hoặc chất liệu khác;

- Bán lẻ ba lô, vali, hàng du lịch bằng da, giả da và chất liệu khác;

- Bán lẻ hàng da và giả da khác.

4772: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ thuốc chữa bệnh;

- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình;

- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.

47721: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y);

- Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình.

47722: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ nước hoa, nước thơm;

- Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác;

- Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm...

47723: Bán thuốc đông y, bán thuốc nam

Nhóm này gồm: Bán các loại thuốc đông y, thuốc nam.

4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác;

- Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính;

- Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức;

- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;

- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác;

- Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại;

- Bán lẻ dầu hỏa, bình gas, than, củi,... sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình;

- Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...;

- Bán lẻ tem và tiền xu;

- Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.

47731: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh;

- Bán lẻ hoa, cành lá trang trí nhân tạo;

- Bán lẻ cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh, thức ăn và đồ dùng cho vật nuôi cảnh;

- Bán lẻ phân bón, hạt, đất trồng cây cảnh.

47732: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý;

- Bán lẻ đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý và đá bán quý.

47733: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc: Tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai;

- Bán lẻ hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết, bện khác;

- Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ khác: Hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô...

47734: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)

Nhóm này gồm: Bán lẻ tranh vẽ (trừ tranh sơn mài, trạm khảm), tranh in, ảnh, tượng, các tác phẩm nghệ thuật khác được sản xuất hàng loạt mang tính chất thương mại.

Loại trừ: Bán lẻ đồ cổ được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng).

47735: Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ dầu hỏa;

- Bán lẻ bình gas;

- Bán lẻ than, củi,...

47736: Bán lẻ đồng hồ, kính mắt

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đồng hồ đeo tay và đồng hồ cá nhân khác;

- Bán lẻ kính mắt: Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi... kể cả hoạt động đo thị lực, mài, lắp kính phục vụ cho bán lẻ kính mắt.

47737: Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

- Bán lẻ máy ảnh;

- Bán lẻ hàng hóa sử dụng cho máy ảnh như phim chụp ảnh, pin máy ảnh, thẻ nhớ...;

- Bán lẻ vật liệu ảnh khác như giấy ảnh, hóa chất và vật liệu in, tráng ảnh...

47738: Bán lẻ xe đạp và phụ tùng

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

- Bán lẻ xe đạp, kể cả xe đạp điện;

- Bán lẻ phụ tùng xe đạp, kể cả phụ tùng xe đạp điện.

47739: Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác;

- Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...;

- Bán lẻ tem và tiền xu;

- Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.

4774: Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng

47741: Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ quần áo (kể cả quần áo thể thao) đã qua sử dụng;

- Bán lẻ đồ phụ trợ hàng may mặc: Khăn quàng, găng tay,... đã qua sử dụng.

47749: Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ sách báo, truyện, tạp chí cũ, kể cả cho thuê;

- Bán lẻ đồ nội thất đã qua sử dụng;

- Bán lẻ đồ gia dụng đã qua sử dụng;

- Bán lẻ hàng đã qua sử dụng khác;

- Bán lẻ đồ cổ.

Loại trừ:

- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ được phân vào nhóm 478 (Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ);

- Hoạt động bán đấu giá hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba (loại mới và đã qua sử dụng), bao gồm cả đấu giá bán lẻ qua Internet được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động cho thuê không gian, bao gồm cả nhân viên để bán hàng hóa cũ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động của cửa hàng cầm đồ được phân vào nhóm 64950 (Hoạt động cấp tín dụng khác).

478: Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

Nhóm này gồm: Bán lẻ xe ô tô, mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng) và các loại phụ tùng, linh kiện, vật tư, dụng cụ và phụ kiện cho xe ô tô, mô tô, xe máy, như: Săm, lốp, bugi, ắc quy, đèn, thiết bị sạc, các thiết bị điện...

Nhóm này cũng gồm:

- Bán lẻ phụ tùng, phụ kiện đã qua sử dụng sau khi tháo dỡ ô tô, mô tô, xe máy;

- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô điện, mô tô điện, xe máy điện.

Loại trừ:

- Dịch vụ trung gian bán buôn ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Dịch vụ trung gian bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Dịch vụ vận tải hành khách theo yêu cầu bằng ô tô, mô tô, xe máy kèm người lái được phân vào nhóm 4931 (Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)), 4932 (Vận tải hành khách đường bộ khác);

- Cho thuê xe có động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

4781: Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện.

Loại trừ:

- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 47820 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);

- Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy được phân vào nhóm 4783 (Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);

- Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Dịch vụ vận tải hành khách theo yêu cầu bằng ô tô, mô tô, xe máy kèm người lái được phân vào nhóm 4931 (Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)), 4932 (Vận tải hành khách đường bộ khác);

- Cho thuê xe có động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

47811: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện.

47819: Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện, như: ô tô chở khách, xe cắm trại, xe du lịch, xe nhà di động...

Nhóm này cũng gồm:

- Bán lẻ xe ô tô địa hình;

- Bán lẻ rơ-moóc.

4782 - 47820: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...

Loại trừ:

- Bán lẻ nhiên liệu ô tô được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ);

- Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4781 (Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác).

4783: Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

- Bán lẻ mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng);

- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng);

47831: Bán lẻ mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán lẻ mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet.

Loại trừ:

- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy được phân vào nhóm 47832 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);

- Bán lẻ xe đạp (kể cả xe đạp điện) và phụ tùng của xe đạp được phân vào nhóm 47738 (Bán lẻ xe đạp và phụ tùng);

- Bán lẻ xe đạp thể thao, bao gồm cả xe đạp điện thể thao, xe điện một bánh, ván trượt điện, xe scooter điện... và các phụ tùng, phụ kiện liên quan được phân vào nhóm 47620 (Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao);

- Cho thuê mô tô, xe máy được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);

- Sửa chữa xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

47832: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, yếm xe, cốp xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...

Loại trừ:

- Bán lẻ nhiên liệu động cơ được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ);

- Bán lẻ phụ tùng xe đạp được phân vào nhóm 47738 (Bán lẻ xe đạp và phụ tùng).

479 - 4790 - 47900: Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bán lẻ chuyên doanh và không chuyên doanh, giúp thuận tiện cho các giao dịch giữa người mua và người bán để đặt hàng và/hoặc giao nhận hàng hóa trao tay với một mức phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp và không sở hữu hàng hóa được trung gian. Các hoạt động này có thể được thực hiện trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ cả người mua hoặc người bán. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ không chuyên doanh có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của nhà đấu giá bán lẻ hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba (loại mới và đã qua sử dụng), bao gồm cả đấu giá bán lẻ trên internet;

- Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô.

Loại trừ: Hoạt động của các trạm xăng, bao gồm bán lẻ có hoa hồng được phân vào nhóm 47300 (Bán lẻ nhiên liệu động cơ).

H: VẬN TẢI, KHO BÃI

Ngành này gồm:

- Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường sắt, đường ống, đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không, theo tuyến cố định hoặc không cố định cho tất cả các mục đích cá nhân, công việc, giải trí,...

- Hoạt động cho thuê phương tiện vận tải có kèm người điều khiển hoặc vận hành.

- Hoạt động dịch vụ bưu chính và chuyển phát.

- Các hoạt động liên quan đến vận tải, như: vận hành nhà ga và bãi đỗ xe, xử lý và lưu giữ hàng hóa. Hoạt động vận tải được phân vào các ngành 49, 50, 51, 53 thường bao gồm các hoạt động liên quan và chỉ phục vụ cho hoạt động vận tải, ví dụ: đóng gói, xử lý, đóng thùng tạm thời, lấy mẫu, cân hàng hóa... Các hoạt động hỗ trợ này chỉ được phân vào ngành 52 nếu chúng được thực hiện thay mặt cho người khác.

- Các dịch vụ trung gian kết nối khách hàng với nhà cung cấp dịch vụ vận tải, ngoại trừ ngành 79 (Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác).

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thay thế lớn thiết bị vận tải, trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa đường bộ, đường sắt, cảng biển, cảng sông và cảng hàng không được phân vào các nhóm 42110 (Xây dựng công trình đường sắt), 42120 (Xây dựng công trình đường bộ) và 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác);

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác) và nhóm 95320 (Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy);

- Cho thuê phương tiện vận tải không kèm người điều khiển hoặc vận hành được phân vào các nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);

- Hoạt động vận tải là một phần không thể thiếu của các cơ sở giải trí, ví dụ: trong các công việc theo chủ đề... được phân vào nhóm 932 (Hoạt động vui chơi giải trí).

49: VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ VÀ VẬN TẢI BẰNG ĐƯỜNG ỐNG

Ngành này gồm: Hoạt động vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt và vận tải hàng hóa bằng đường ống. Các hoạt động này bao gồm cả vận tải hành khách bất kể vì lý do cá nhân, nghề nghiệp hay giải trí, cũng như vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt hoặc đường ống.

491: Vận tải đường sắt

4911: Vận tải hành khách đường sắt

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách và/hoặc hàng hóa bằng tàu hỏa chạy trên mạng lưới đường sắt được trải rộng trên một vùng, một khu vực địa lý hoặc vận hành ở khoảng cách ngắn tại mạng đường sắt nội bộ.

Nhóm này cũng gồm: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành bằng tàu như: tàu điện ngầm, tàu điện chạy bằng tuyến đường ray trên mặt đất hoặc tuyến đường ray trên cao,... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.

Loại trừ:

- Các hoạt động liên quan như bẻ ghi được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt);

- Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đường sắt, được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt).

49111: Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng đường sắt liên tỉnh;

- Cung cấp dịch vụ lưu trú của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu như một hoạt động không tách rời của công ty vận tải đường sắt.

Loại trừ:

- Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt nội thành và ngoại thành được phân vào nhóm 49112 (Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao);

- Hoạt động của các nhà ga hành khách đường sắt được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt);

- Cung cấp dịch vụ lưu trú của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu được thực hiện bởi một đơn vị khác được phân vào nhóm 55909 (Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu) và nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác).

49112: Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng tàu điện chạy trên tuyến đường ray được xây dựng ngầm dưới mặt đất, trên mặt đất hoặc trên cao để đưa đón khách trong nội thành hoặc ngoại thành.

4912 - 49120: Vận tải hàng hóa đường sắt

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại thành.

Nhóm này cũng gồm:

- Vận tải hàng hóa bằng cáp treo;

- Dịch vụ kéo được cung cấp trên một khoảng cách dài.

Loại trừ:

- Lưu giữ hàng hóa và kho bãi được phân vào nhóm 5210 (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa);

- Hoạt động của các nhà ga hàng hóa đường sắt được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt);

- Các hoạt động liên quan như bẻ ghi được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt);

- Bốc xếp hàng hóa nếu được thực hiện thay mặt cho người khác được phân vào nhóm 52241 (Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt).

492: Vận tải hành khách bằng xe buýt

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng xe buýt các tuyến nội thành và ngoại thành hoặc với các tỉnh lân cận;

- Hoạt động của xe đưa đón học sinh theo hợp đồng với các trường học và xe chở nhân viên, người lao động theo hợp đồng với nơi làm việc của họ.

4921 - 49210: Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng xe buýt trong thành phố theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.

4922 - 49220: Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng xe buýt các điểm giữa nội thành và ngoại thành, với các tỉnh, thành phố khác theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.

4929 - 49290: Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách.

493: Vận tải đường bộ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ (trừ phương thức vận tải bằng xe buýt và đường sắt).

4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương thức (trừ xe buýt) như: taxi, ô tô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.

Nhóm này cũng gồm:

- Các tuyến đường chạy từ thành phố tới sân bay hoặc từ thành phố tới nhà ga tàu hỏa;

- Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không... nếu một phần của hệ thống này đi qua nội thành, ngoại thành.

Loại trừ:

- Vận tải hành khách bằng đường sắt liên tỉnh được phân vào nhóm 49111 (Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh);

- Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao được phân vào nhóm 49112 (Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao);

49311: Vận tải hành khách bằng taxi

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng taxi, kể cả hoạt động của taxi sân bay.

- Hoạt động của taxi công nghệ.

49312: Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy, xe có gắn động cơ khác.

Loại trừ: Cho thuê xe mô tô, xe máy có gắn động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

49319: Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng xe đạp;

- Vận tải hành khách bằng xe xích lô;

- Vận tải hành khách bằng xe thô sơ như xe ngựa kéo, xe bò kéo...

Loại trừ: Cho thuê xe đạp, xích lô và xe thô sơ khác không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

4932: Vận tải hành khách đường bộ khác

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;

- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;

- Hoạt động của đường sắt trong phạm vi sân bay;

- Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết... nếu chúng không phải là một phần của hệ thống giao thông nội thành, ngoại thành hoặc không gắn với hoạt động của khu trượt tuyết;

- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.

Loại trừ:

- Cho thuê xe không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);

- Vận chuyển của xe cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết,... nếu chúng được coi như là một phần của hoạt động của khu trượt tuyết được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

49321: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh: giữa nội thành với các xã ngoại thành trong cùng thành phố hoặc giữa các xã của một tỉnh;

- Vận tải hành khách bằng xe khách liên tỉnh;

- Cho thuê xe chở khách có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.

Loại trừ: Cho thuê xe chở khách không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

49329: Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Hoạt động của đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không.

4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;

- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;

- Vận tải hàng nặng, vận tải container;

- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động chuyển đồ đạc;

- Cho thuê xe tải có người lái;

- Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

- Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);

- Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);

- Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);

- Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52290 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải);

- Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);

- Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).

49331: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa bằng ô tô bồn chở chất lỏng;

- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng chở hóa chất;

- Vận tải hàng hóa bằng ô tô trang bị hệ thống làm lạnh để bảo quản hàng hóa tươi sống;

- Cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái để vận tải hàng hóa.

Loại trừ:

- Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);

- Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác);

- Cho thuê ô tô chuyên dụng không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

49332: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;

- Vận tải hàng nặng, vận tải container;

- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động vận chuyển đồ đạc gia đình, thiết bị văn phòng...;

- Cho thuê ô tô (trừ ô tô chuyên dụng) có kèm người lái để vận chuyển hàng hóa.

Loại trừ:

- Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);

- Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);

- Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52290 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải);

- Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);

- Cho thuê ô tô tải không kèm người lái được phân vào nhóm 77109 (Cho thuê xe có động cơ khác).

49333: Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ.

Loại trừ: Cho thuê xe lam, xe lôi, xe máy không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

49334: Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng xe cải tiến, xe bò/ngựa kéo hoặc xe súc vật kéo khác.

Loại trừ: Cho thuê xe lam, xe lôi, xe máy không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

49339: Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác chưa được phân loại vào đâu.

494 - 4940 - 49400: Vận tải đường ống

Nhóm này gồm:

- Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác qua đường ống;

- Vận tải khí tự nhiên bằng đường ống từ nhà máy chế biến đến hệ thống phân phối.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của trạm bơm để vận chuyển qua đường ống.

Loại trừ:

- Phân phối khí tự nhiên hoặc khí đã xử lý, nước hoặc hơi nước cho người sử dụng cuối cùng được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống), nhóm 3530 (Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá), 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);

- Phân phối nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);

- Vận tải chất lỏng... bằng xe bồn được phân vào nhóm 49331 (Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng).

50: VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY

Ngành này gồm: Vận tải hành khách hoặc hàng hóa bằng đường thủy, theo lịch trình hoặc không, bất kể vì lý do cá nhân, nghề nghiệp hay giải trí. Hoạt động của tàu thuyền kéo hoặc đẩy, tàu thuyền du lịch hoặc tham quan, phà, tàu, xuồng taxi... cũng được phân loại trong ngành này. Mặc dù vị trí địa lý được coi là yếu tố phân biệt giữa vận tải biển và vận tải đường thủy nội địa, nhưng trong thực tế, loại tàu thuyền được sử dụng lại là yếu tố quyết định. Vận tải bằng tàu thuyền đi biển được phân vào nhóm 501 (Vận tải ven biển và viễn dương), vận tải sử dụng thuyền khác được phân vào nhóm 502 (Vận tải đường thủy nội địa).

Loại trừ: Hoạt động của nhà hàng và quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

501: Vận tải ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách hoặc hàng hóa trên những loại tàu thuyền được thiết kế để hoạt động ven biển hoặc viễn dương.

Nhóm này cũng gồm: Vận tải hành khách hoặc hàng hóa ở những hồ lớn... khi sử dụng những loại tàu thuyền tương tự như tàu thuyền đi biển.

5011: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan;

- Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển và viễn dương (ví dụ đối với tàu đánh cá).

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;

- Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

50111: Vận tải hành khách ven biển

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách ven biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan;

- Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển (ví dụ đối với tàu thuyền đánh cá).

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;

- Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

50112: Vận tải hành khách viễn dương

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải viễn dương (ví dụ đối với tàu đánh cá).

Loại trừ: Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa ven biển hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu...

Loại trừ:

- Lưu kho hàng hóa được phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa);

- Hoạt động điều hành cảng biển và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu... được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);

- Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển).

50121: Vận tải hàng hóa ven biển

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa ven biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu...

Loại trừ:

- Lưu kho hàng hóa được phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa);

- Hoạt động điều hành cảng biển và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu... được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);

- Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển).

50122: Vận tải hàng hóa viễn dương

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;

- Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu...

Loại trừ:

- Lưu kho hàng hóa được phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa);

- Hoạt động điều hành cảng biển và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu... được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);

- Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển).

502: Vận tải đường thủy nội địa

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách hoặc hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch, bằng tàu loại không phù hợp để đi biển hoặc bằng phương tiện cơ giới khác (phà, thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ) và phương tiện thô sơ (thuyền, ghe, xuồng không gắn động cơ).

5021: Vận tải hành khách đường thủy nội địa

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ;

- Vận tải hành khách bằng đường thủy để tham quan.

Nhóm này cũng gồm:

- Cho thuê tàu thuyền có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan trên đường thủy nội địa.

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;

- Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

50211: Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (phà, thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ);

- Vận tải hành khách bằng đường thủy để tham quan.

Nhóm này cũng gồm:

- Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê thuyền, ghe, xuồng máy có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kênh, rạch;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan trên đường thủy nội địa.

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;

- Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

50212: Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch, bằng phương tiện thô sơ như: thuyền, ghe, xuồng không gắn động cơ;

- Vận tải hành khách bằng đường thủy để tham quan.

Nhóm này cũng gồm:

- Cho thuê thuyền, ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch;

- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan trên đường thủy nội địa.

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;

- Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện.

5022: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch.

50221: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ).

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê thuyền, ghe, xuồng máy có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kênh, rạch.

50222: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch, bằng phương tiện thô sơ như: thuyền, ghe, xuồng không gắn động cơ.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê thuyền, ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch.

51: VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

Ngành này gồm: Vận tải hành khách hoặc hàng hóa bằng máy bay.

Loại trừ:

- Phun thuốc hoặc hóa chất cho cây trồng bằng máy bay được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy bay hoặc động cơ máy bay được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));

- Hoạt động của sân bay được phân vào nhóm 52231 (Dịch vụ điều hành bay) và nhóm 52239 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không);

- Quảng cáo trên không (chữ hoặc hình quảng cáo trên nền trời được tạo ra từ những vệt khói của máy bay) được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Chụp ảnh trên không được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Giám sát trên không dân sự được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác);

- Giám sát trên không quân sự được phân vào nhóm 84220 (Hoạt động quốc phòng).

511 - 5110: Vận tải hành khách hàng không

Nhóm này gồm:

- Vận tải hành khách bằng đường không các chuyến bay thường lệ và không thường lệ;

- Vận tải hành khách các chuyến bay chở thuê;

- Vận tải hành khách các chuyến bay ngắm cảnh, tham quan.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê máy bay có người lái để vận tải hành khách;

Loại trừ:

- Cho thuê máy bay không kèm người lái được phân vào nhóm 77304 (Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển);

- Vận tải hành khách của các câu lạc bộ hàng không cho mục đích giáo dục được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu);

- Xe cứu thương hàng không được phân vào nhóm 869 (Hoạt động y tế khác).

51101: Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng đường hàng không các chuyến bay theo lịch trình và tuyến thường xuyên, cố định.

51109: Vận tải hành khách hàng không loại khác

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách các chuyến bay chở thuê với các địa điểm theo yêu cầu của khách hàng, các chuyến bay ngắm cảnh, tham quan.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê máy bay có người lái để vận tải hành khách;

Loại trừ:

- Cho thuê máy bay không kèm người lái được phân vào nhóm 77304 (Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển);

- Vận tải hành khách của các câu lạc bộ hàng không cho mục đích giáo dục được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu);

- Xe cứu thương hàng không được phân vào nhóm 869 (Hoạt động y tế khác).

512 - 5120: Vận tải hàng hóa hàng không

Nhóm này gồm:

- Vận tải hàng hóa bằng đường không các chuyến bay thường lệ hoặc không thường lệ;

- Vận tải hàng hóa bằng đường không các chuyến bay không theo lịch trình;

- Phóng vệ tinh và tàu vũ trụ.

Nhóm này cũng gồm: Thuê máy bay có người lái để vận tải hàng hóa.

51201: Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không các chuyến bay theo lịch trình và tuyến thường xuyên, cố định.

51209: Vận tải hàng hóa hàng không loại khác

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa tới các địa điểm theo yêu cầu của khách hàng.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê máy bay có người lái để vận tải hàng hóa.

52: KHO BÃI VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ CHO VẬN TẢI

Ngành này gồm: Hoạt động kho bãi và hoạt động hỗ trợ cho vận tải, như hoạt động điều hành tại các bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, hầm đường bộ, cầu, hoạt động của các đại lý vận tải và bốc xếp hàng hóa...

Các hoạt động được đề cập trong nhóm này được thực hiện thay mặt cho bên thứ ba. Nếu các dịch vụ liên quan được cung cấp chỉ để hỗ trợ hoạt động vận tải của cùng một đơn vị được coi là hoạt động phụ trợ cho vận tải và được phân loại ở các nhóm khác trong ngành H (Vận tải, kho bãi).

521 - 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Nhóm này gồm:

- Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh...;

- Việc lưu kho đồ đạc không phải là một phần của dịch vụ vận chuyển.

Nhóm này cũng gồm:

- Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;

- Việc làm lạnh liên quan đến kho bãi và lưu giữ;

- Hoạt động lưu trữ tài liệu vật lý và hồ sơ giấy.

Loại trừ:

- Lưu trữ điện được phân vào nhóm 3513 (Truyền tải và phân phối điện);

- Lưu trữ nhiên liệu khí để cung cấp năng lượng thông qua mạng lưới được phân vào nhóm 3520 (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Lưu kho đồ đạc như một phần của dịch vụ vận chuyển được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ);

- Bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);

- Bãi đậu và lưu trữ tàu thuyền được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);

- Bãi đậu và lưu trữ máy bay được phân vào nhóm 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không);

- Hoạt động kho bãi thuộc sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Cho thuê bãi trống, đất trống được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê).

52101: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan

Nhóm này gồm: Hoạt động của các kho ngoại quan như lưu giữ, kho bãi đối với các hàng hóa trong nước đã làm xong thủ tục xuất khẩu thông thường nhưng chưa đưa ra nước ngoài, hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, chưa làm thủ tục nhập khẩu thông thường với cơ quan hải quan Việt Nam.

52102: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)

Nhóm này gồm: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho (trừ kho ngoại quan) có lắp đặt thiết bị đông lạnh để bảo quản hàng hóa, thường là hàng thực phẩm tươi sống (trừ hoạt động của kho ngoại quan).

52109: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

Nhóm này gồm: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hóa tiêu dùng, máy móc, thiết bị...

522: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải

Nhóm này gồm: Hoạt động hỗ trợ vận tải hành khách hoặc hàng hóa như hoạt động của các bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, hầm đường bộ, cầu và các kết cấu hạ tầng giao thông khác hoặc các hoạt động bốc hàng hóa lên phương tiện, dỡ hàng từ phương tiện hoặc bốc từ phương tiện vận tải này để xếp lên phương tiện vận tải khác.

Loại trừ: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách và hàng hóa được phân vào nhóm 523 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải).

5221 - 52210: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường sắt:

- Hoạt động của các nhà ga đường sắt và các công trình liên quan đến đường sắt, nhà ga hàng hóa, điểm kỹ thuật - hậu cần, trạm nạp nhiên liệu;

- Hoạt động quản lý, điều độ mạng đường sắt;

- Bẻ ghi đường sắt, trạm chắn tàu.

Loại trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường sắt được phân vào nhóm 52241 (Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt).

5222: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

Nhóm này gồm:

- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy;

- Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu;

- Hoạt động của các cửa ngầm đường thủy;

- Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến;

- Hoạt động của cơ sở tiếp nhận cảng và tiếp nhiên liệu;

- Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ;

- Hoạt động của trạm hải đăng;

- Dịch vụ thông tin sông;

- Lưu trữ tàu thuyền mùa đông.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động bảo trì các công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy.

Loại trừ:

- Xây dựng và nạo vét đường thủy được phân vào nhóm 42910 (Xây dựng công trình thủy);

- Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển) và nhóm 52244 (Bốc xếp hàng hóa cảng sông);

- Hoạt động của các bến du thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

52221: Hoạt động điều hành cảng biển

Nhóm này gồm: Hoạt động của cảng biển, bến tàu, cầu tàu.

52222: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm:

- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa ven biển và viễn dương;

- Hoạt động của các cửa ngầm đường thủy;

- Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu thuyền cập bến;

- Hoạt động của cơ sở tiếp nhận cảng và tiếp nhiên liệu;

- Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ đường biển;

- Hoạt động của trạm hải đăng;

- Dịch vụ thông tin sông;

- Lưu trữ tàu thuyền mùa đông.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động bảo trì các công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy.

Loại trừ:

- Xây dựng và nạo vét đường thủy được phân vào nhóm 42910 (Xây dựng công trình thủy);

- Bốc xếp hàng hóa cảng biển được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển);

- Hoạt động của các bến du thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

52223: Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa

Nhóm này gồm: Hoạt động của cảng, bến tàu, cầu tàu đường thủy nội địa: đường sông, hồ, kênh, rạch.

52224: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa

Nhóm này gồm:

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch;

- Hoạt động của các cửa ngầm đường thủy;

- Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu thuyền cập bến;

- Hoạt động của cơ sở tiếp nhận cảng và tiếp nhiên liệu;

- Hoạt động cứu hộ đường sông;

- Dịch vụ thông tin sông;

- Lưu trữ tàu thuyền mùa đông.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động bảo trì các công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy.

Loại trừ:

- Xây dựng và nạo vét đường thủy được phân vào nhóm 42910 (Xây dựng công trình thủy);

- Bốc xếp hàng hóa cảng sông được phân vào nhóm 52244 (Bốc xếp hàng hóa cảng sông).

- Hoạt động của các bến du thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

5223: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không

Nhóm này gồm:

- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa hàng không như:

+ Hoạt động điều hành hành khách đi, đến tại ga hàng không;

+ Hoạt động điều hành bay, kiểm soát không lưu;

+ Hoạt động dịch vụ mặt đất ở sân bay...

- Bảo trì hạ tầng hàng không;

- Bãi đậu và lưu trữ máy bay.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động cứu hỏa và phòng chống cháy nổ tại sân bay.

Loại trừ:

- Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không được phân vào nhóm 52245 (Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không);

- Kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay do cơ quan công quyền thực hiện được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay không phải do cơ quan công quyền thực hiện được phân vào nhóm 80110 (Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân);

- Hoạt động của các trường đào tạo phi công và nhân viên hàng không được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp); nhóm 854 (Giáo dục đại học);

- Hoạt động của các trường đào tạo bay không cấp chứng chỉ và giấy phép chuyên môn được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu).

52231: Dịch vụ điều hành bay

Nhóm này bao gồm: Hoạt động điều hành bay, kiểm soát không lưu.

52232: Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không

Nhóm này bao gồm:

- Hoạt động điều hành hành khách đi, đến tại cảng hàng không.

- Hoạt động dịch vụ mặt đất cảng hàng không.

52239: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không

Nhóm này gồm: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng hàng không như: hoạt động cứu hỏa và phòng chống cháy nổ tại sân bay...

Loại trừ:

- Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không được phân vào nhóm 52245 (Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không);

- Kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay do cơ quan công quyền thực hiện được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay không phải do cơ quan công quyền thực hiện được phân vào nhóm 80110 (Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân);

- Hoạt động của các trường đào tạo phi công và nhân viên hàng không được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp); nhóm 854 (Giáo dục đại học);

- Hoạt động của các trường đào tạo bay không cấp chứng chỉ và giấy phép chuyên môn được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu).

5224: Bốc xếp hàng hóa

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải;

- Bốc vác hàng hóa;

- Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa.

Nhóm này cũng gồm:

- Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa;

- Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ.

Loại trừ:

- Vận chuyển hoặc di chuyển đồ vật trong nhà máy công nghiệp trên cơ sở phí hoặc hợp đồng nếu sử dụng đường công cộng được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ);

- Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).

52241: Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên tàu hỏa hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu hỏa;

- Bốc vác hàng hóa tại ga đường sắt.

Loại trừ: Hoạt động của các nhà ga đường sắt được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt).

52242: Bốc xếp hàng hóa đường bộ

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên ô tô hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ ô tô;

- Bốc vác hàng hóa tại bến, bãi đỗ ô tô.

Loại trừ: Hoạt động của các bến, bãi ô tô được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).

52243: Bốc xếp hàng hóa cảng biển

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên tàu biển hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu biển;

- Bốc vác hàng hóa tại cảng biển.

Loại trừ: Hoạt động của các cảng biển được phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều hành cảng biển).

52244: Bốc xếp hàng hóa cảng sông

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên tàu, thuyền và phương tiện vận tải đường sông, hồ, kênh, rạch hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ các phương tiện đó;

- Bốc vác hàng hóa tại cảng sông.

Loại trừ: Hoạt động của các cảng sông được phân vào nhóm 52222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương).

52245: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không

Nhóm này gồm:

- Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên máy bay hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ máy bay;

- Bốc vác hàng hóa tại cảng hàng không.

Loại trừ: Hoạt động của các nhà ga hàng không, cảng hàng không được phân vào nhóm 52231 (Dịch vụ điều hành bay) và nhóm 52239 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không).

52249: Bốc xếp hàng hóa loại khác

Nhóm này gồm: Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa tại các địa điểm như kho hàng, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại...

5225: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Nhóm này gồm:

- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ;

- Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa;

- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy;

- Lai dắt, cứu hộ đường bộ;

- Hoạt động của trạm thu phí đường bộ;

- Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải.

Nhóm này cũng gồm: Hóa lỏng khí/hoặc tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển đường bộ.

Loại trừ:

- Bảo trì đường bộ (bao gồm các hoạt động bảo trì cầu, đường hầm...) được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Hóa lỏng khí tự nhiên để vận tải được thực hiện tại mỏ được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Tái hóa khí tự nhiên để phân phối thông qua hệ thống ống dẫn chính được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Tái hóa khí tự nhiên để vận chuyển bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);

- Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ công cộng được phân vào nhóm 5224 (Bốc xếp hàng hóa).

52251: Hoạt động điều hành bến xe

Nhóm này gồm: Hoạt động điều hành của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa.

52252: Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ

Nhóm này gồm: Hoạt động quản lý, điều hành giao thông của các đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ.

52253: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ

Nhóm này gồm: Hoạt động quản lý, trông giữ tại các bãi, điểm đỗ ô tô, xe máy, các phương tiện đường bộ khác.

52259: Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ

Nhóm này gồm:

- Lai dắt, cứu hộ đường bộ;

- Hoạt động của trạm thu phí đường bộ;

- Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải.

Nhóm này cũng gồm: Hóa lỏng khí/hoặc tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển đường bộ.

Loại trừ:

- Bảo trì đường bộ (bao gồm các hoạt động bảo trì cầu, đường hầm...) được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Hóa lỏng khí tự nhiên để vận tải được thực hiện tại mỏ được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Tái hóa khí tự nhiên để phân phối thông qua hệ thống ống dẫn chính được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống);

- Tái hóa khí tự nhiên để vận chuyển bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống);

- Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ công cộng được phân vào nhóm 5224 (Bốc xếp hàng hóa).

5229 - 52290: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Nhóm này gồm:

- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không;

- Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa;

- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;

- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.

Loại trừ:

- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hàng hóa được phân vào nhóm 52310 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa);

- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Hoạt động chuyển phát được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);

- Bảo hiểm ô tô, tàu biển, máy bay và bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65120 (Bảo hiểm phi nhân thọ);

- Hoạt động của các đại lý lữ hành được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành);

- Hoạt động điều hành tua du lịch được phân vào nhóm 79120 (Điều hành tua du lịch);

- Hoạt động hỗ trợ du lịch được phân vào nhóm 79900 (Hoạt động liên quan đến du lịch khác).

523: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa và hành khách.

5231 - 52310: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa

Nhóm này gồm hoạt động dịch vụ trung gian vận tải hàng hóa, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ vận tải để thu phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa được trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: từ điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.

Bao gồm:

- Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay;

- Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa;

- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;

- Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng;

- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng.

Loại trừ:

- Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Vận tải hàng hóa được phân vào ngành 49 (Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống), ngành 50 (Vận tải đường thủy), ngành 51 (Vận tải hàng không).

5232 - 52320: Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách

Nhóm này gồm hoạt động dịch vụ trung gian vận tải hành khách, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ vận tải để thu phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ vận tải hành khách được trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: tận nhà, điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ vận tải hành khách. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.

Bao gồm:

- Hoạt động của các nền tảng chia sẻ chuyến đi trực tuyến cho phép hành khách đặt chuyến xe;

- Cung cấp các dịch vụ trung gian cho việc mua vận tải đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không cho khách hàng;

- Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay;

- Hoạt động sắp xếp các chuyến xe đi chung;

- Hoạt động sắp xếp vận tải y tế không khẩn cấp mà không phải là cung cấp dịch vụ hỗ trợ xã hội.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động trung gian của dịch vụ điều phối taxi mà không phải là cung cấp dịch vụ vận tải;

- Dịch vụ đặt chỗ vận tải hành khách.

Loại trừ:

- Hoạt động taxi và vận tải hành khách bằng đường bộ khác được phân vào nhóm 4931 (Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)), 4932 (Vận tải hành khách đường bộ khác);

- Môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu biển và máy bay được phân vào nhóm 52310 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa);

- Hoạt động của các nền tảng trực tuyến cho phép người dùng thuê phương tiện (ô tô, xe máy, xe đạp,...) mà họ tự lái được phân vào nhóm 77500 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính).

- Hoạt động của các đơn vị cung cấp dịch vụ đặt chỗ kèm theo việc tư vấn về du lịch được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành).

53: BƯU CHÍNH VÀ CHUYỂN PHÁT

Ngành này gồm: Hoạt động bưu chính và chuyển phát như nhận, vận chuyển và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện theo các yêu cầu khác nhau. Phân phát nội vùng và dịch vụ nhắn tin cũng được tính vào ngành này.

531 - 5310 - 53100: Bưu chính

Nhóm này gồm: Các hoạt động bưu chính theo các quy định phổ biến và thống nhất. Hoạt động bưu chính sử dụng cơ sở hạ tầng chung để thực hiện việc nhận, phân loại, đóng gói và chuyển thư, bưu thiếp, báo, tạp chí, ấn phẩm quảng cáo, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa hoặc tài liệu theo các tuyến và khu vực.

Nhóm này cũng gồm: Các dịch vụ khác nhằm hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động này như:

- Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện bằng dịch vụ bưu chính qua mạng lưới bưu điện được quy định bằng các giao ước dịch vụ thống nhất. Hoạt động này có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có thể sử dụng phương tiện vận tải thuộc sở hữu của bưu điện hoặc phương tiện vận tải công cộng;

- Nhận thư hoặc bưu phẩm, bưu kiện từ các hòm thư công cộng hoặc cơ sở bưu điện;

- Phân phối và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện.

Loại trừ: Chuyển khoản bưu điện, tiết kiệm bưu điện và chuyển tiền bưu điện được phân vào nhóm 64190 (Hoạt động trung gian tiền tệ khác).

532 - 5320 - 53200: Chuyển phát

Nhóm này gồm:

- Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện của các doanh nghiệp không hoạt động theo giao ước dịch vụ chung. Hoạt động này có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có thể sử dụng phương tiện vận tải của doanh nghiệp hoặc các phương tiện vận tải công cộng;

- Phân phối và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện.

Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ giao hàng tận nhà, bao gồm cả thực phẩm.

Loại trừ:

- Vận tải hàng hóa theo các phương thức vận tải được phân vào các nhóm 49120 (Vận tải hàng hóa đường sắt), nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ), nhóm 5012 (Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương), nhóm 5022 (Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa), nhóm 5120 (Vận tải hàng hóa hàng không);

- Giao đồ nội thất có thể bao gồm cả việc tháo dỡ hoặc lắp đặt được phân vào nhóm 4933 (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ);

- Giao tận nhà các bữa ăn đã được chế biến sẵn được phân vào nhóm 56 (Dịch vụ ăn uống).

533 - 5330 - 53300: Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho các hoạt động bưu chính và chuyển phát, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng mà không trực tiếp thực hiện dịch vụ bưu chính và chuyển phát đó. Các hoạt động trung gian có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ bưu chính và chuyển phát. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu khác như quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm:

- Các dịch vụ trung gian được thực hiện bởi bên thứ ba tới các điểm truy cập của nhà cung cấp dịch vụ bưu chính và được cung cấp cho doanh nghiệp và khách hàng trong nước;

- Hoạt động của các nền tảng trực tuyến để cho phép người dùng đặt dịch vụ giao hàng thực phẩm.

Loại trừ:

- Dịch vụ giao thực phẩm được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);

- Giao đồ ăn do đơn vị kinh doanh nhà hàng trực tiếp thực hiện được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống);

- Dịch vụ trung gian tiền tệ, chẳng hạn như thanh toán phí qua bưu điện, được phân vào nhóm 64190 (Hoạt động trung gian tiền tệ khác).

I: DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn ngày (thường dưới 01 năm) cho khách du lịch, khách vãng lai khác và cung cấp đồ ăn, đồ uống tiêu dùng ngay. Nhiều dịch vụ bổ sung cũng được quy định trong ngành này.

Loại trừ:

- Hoạt động chế biến thực phẩm, đồ uống để bán thông qua các hoạt động thương mại bán buôn hoặc bán lẻ được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Hoạt động chế biến thực phẩm nêu trên được phân vào ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo).

55: DỊCH VỤ LƯU TRÚ

Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vãng lai khác. Có những đơn vị chỉ cung cấp cơ sở lưu trú, nhưng cũng có những đơn vị cung cấp cả cơ sở lưu trú, dịch vụ ăn uống và/hoặc các phương tiện giải trí.

Loại trừ: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn được coi như cơ sở thường trú, ví dụ cho thuê căn hộ, chung cư được phân vào ngành 68 (Hoạt động kinh doanh bất động sản).

551 - 5510 - 55100: Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú, thường là hàng ngày hoặc hàng tuần để lưu trú ngắn ngày. Đây là việc cung cấp các chỗ ở được trang bị đầy đủ tiện nghi trong từng phòng và khách sạn. Các dịch vụ được cung cấp bao gồm việc dọn giường và dọn phòng khách sạn hàng ngày. Các dịch vụ bổ sung có thể được cung cấp, ví dụ: dịch vụ dọn giường, dọn phòng, dịch vụ ăn uống, dịch vụ giặt là, cung cấp cơ sở vật chất để tổ chức hội thảo, hội nghị... Các hoạt động thuộc nhóm này được đặc trưng bởi việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng trực tiếp tại nơi lưu trú.

Bao gồm dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao theo quy định về tiêu chuẩn cơ sở lưu trú, có đầy đủ các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, bao gồm khách sạn được xây dựng thành khối (hotel), khách sạn nổi (floating hotel), khách sạn thương mại (commercial hotel), khách sạn nghỉ dưỡng (resort hotel) có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị phòng họp.

Loại trừ:

- Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn không cung cấp dịch vụ cho khách hàng trực tiếp tại nơi lưu trú được phân vào nhóm 5520 (Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động cung cấp dịch vụ du lịch trọn gói, bao gồm vận tải, lưu trú, hướng dẫn viên du lịch,... được phân vào nhóm 791 (Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch).

552 - 5520: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn, thường là hàng ngày hoặc hàng tuần trong các phòng, nhà, căn hộ hoặc chung cư được trang bị đồ nội thất chủ yếu dành cho du khách lưu trú ngắn ngày và không cung cấp các dịch vụ cho khách hàng trực tiếp tại nơi lưu trú và rất ít dịch vụ bổ sung (nếu có).

Bao gồm dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú như: Biệt thự du lịch; căn hộ du lịch; căn hộ nghỉ dưỡng; căn hộ và phòng không có dịch vụ dọn phòng; nhà nghỉ trên núi; nhà nghỉ ở vùng quê; loại hình lưu trú nhỏ chỉ cung cấp chỗ nghỉ qua đêm và phục vụ bữa sáng cho khách lưu trú (nhà nghỉ B&B); nhà nghỉ được cung cấp bởi các hộ gia đình tư nhân;...

Loại trừ:

- Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú tại khách sạn với dịch vụ hàng ngày hoặc hàng tuần được phân vào nhóm 55100 (Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú).

55201: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú:

- Biệt thự du lịch (tourist villa): Là biệt thự thấp tầng, có sân vườn, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch;

- Căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày (tourist apartment): Là căn hộ có trang bị sẵn đồ đạc, có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn... để khách tự phục vụ trong thời gian lưu trú.

55202: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà khách, nhà nghỉ với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch nhưng không đạt điều kiện tiêu chuẩn để xếp hạng khách sạn. Có thể kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt, là...

55203: Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách.

553 - 5530 - 55300: Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho việc cung cấp dịch vụ lưu trú, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng. Các hoạt động trung gian có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (điện thoại, bưu điện,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ lưu trú. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm:

- Dịch vụ “chia sẻ kỳ nghỉ”;

- Dịch vụ đặt phòng, đặt chỗ cho lưu trú.

Loại trừ: Hoạt động kết hợp cung cấp về dịch vụ lưu trú, du lịch và ăn uống, ví dụ như: hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch... được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành), 79120 (Điều hành tua du lịch).

559 - 5590: Cơ sở lưu trú khác

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú tạm thời là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du lịch.

55901: Ký túc xá học sinh, sinh viên

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú tạm thời (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động riêng.

55902: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại.

55909: Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn hoặc tạm thời cho khách thuê trọ như: Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú khác chưa kể ở trên.

Loại trừ:

- Hoạt động của toa xe giường nằm của tàu hỏa được phân vào nhóm 49111 (Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh);

- Hoạt động của tàu du lịch được phân vào nhóm 5011 (Vận tải hành khách ven biển và viễn dương), 5021 (Vận tải hành khách đường thủy nội địa);

- Hoạt động môi giới dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú dài hạn được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Hoạt động kết hợp cung cấp về dịch vụ lưu trú, du lịch và ăn uống, ví dụ như: hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch... được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành), 79120 (Điều hành tua du lịch).

56: DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Ngành này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống cho khách hàng tại chỗ, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc tự phục vụ, khách hàng mua đồ ăn uống mang về hoặc khách hàng đứng ăn tại nơi bán. Trong thực tế, tính chất đồ ăn uống được bán (đồ ăn uống được dùng ngay lập tức) là yếu tố quyết định chứ không phải nơi bán (nơi bán có thể là các nhà hàng truyền thống, nhà hàng tự phục vụ hay mang đi, nơi bán cố định hoặc tạm thời, có hoặc không có chỗ ngồi...).

Loại trừ:

- Hoạt động cung cấp thực phẩm chưa tiêu dùng ngay được hoặc thực phẩm chế biến nhưng chưa thể coi là món ăn ngay được phân vào ngành 10 (Sản xuất chế biến thực phẩm) và ngành 11 (Sản xuất đồ uống);

- Hoạt động bán hàng thực phẩm không do người bán hoặc cơ sở của họ tự chế biến, không được xem như một bữa ăn hoặc món ăn có thể tiêu dùng ngay được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Máy pha cà phê và máy bán hàng tự động bán thực phẩm, đồ uống do chính máy pha chế chế biến được phân vào ngành 47 (Bán lẻ).

561 - 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. Nhóm này cũng gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong.

Cụ thể:

- Nhà hàng, quán ăn;

- Quán ăn tự phục vụ;

- Quán ăn nhanh;

- Cửa hàng bán đồ ăn mang về;

- Xe thùng bán kem;

- Xe bán hàng ăn lưu động;

- Hàng ăn uống trên phố, trong chợ.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này được coi là một hoạt động riêng biệt mà không phải là một phần của dịch vụ vận tải và được thực hiện bởi đơn vị khác;

- Hoạt động nhà hàng trong khách sạn nếu hoạt động này được coi là một đơn vị hoạt động riêng biệt, không phải là một phần hoạt động của khách sạn;

- Hoạt động nhà hàng bán hàng mang đi trong siêu thị nếu được thực hiện bởi các đơn vị riêng biệt và không phải là một phần hoạt động của siêu thị.

Loại trừ:

- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh đồ ăn được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác);

- Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng được phân vào nhóm 56210 (Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng);

- Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng nếu được cung cấp bởi một bên trung gian mà không phải bởi nhà hàng được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);

- Bán lẻ thực phẩm qua máy bán hàng tự động được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào);

- Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các công ty vận tải... được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác);

- Hoạt động của các quán trà, phòng trà được phân vào nhóm 5630 (Dịch vụ phục vụ đồ uống);

- Hoạt động của xe bán rong đồ uống được phân vào nhóm 5630 (Dịch vụ phục vụ đồ uống).

56101: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.

56102: Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại các cửa hàng thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh (fast-food chain).

56109: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

Nhóm này gồm: Hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong như xe thùng bán kem và xe bán hàng ăn lưu động...

562: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng nhân các sự kiện như phục vụ tiệc hội nghị, tiệc gia đình, đám cưới... hoặc hợp đồng dịch vụ ăn uống cho một khoảng thời gian và hoạt động nhượng quyền dịch vụ ăn uống, ví dụ phục vụ ăn uống cho các sự kiện thể thao hoặc tương tự. Các dịch vụ này được cung cấp trên cơ sở hợp đồng và được cung cấp cho một lượng khách hàng hạn chế.

5621 - 56210: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

Nhóm này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác...

Loại trừ:

- Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 1075 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn);

- Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào).

5629 - 56290: Dịch vụ ăn uống khác

Nhóm này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng;

- Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các cơ sở vận tải...;

- Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền;

- Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...;

- Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.

Loại trừ:

- Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào 1075 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn);

- Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào).

563 - 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống

Nhóm này gồm: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ (trong đó cung cấp dịch vụ đồ uống là chủ yếu); hàng bia, quán bia; quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè, xe bán rong đồ uống... Dịch vụ phục vụ đồ uống có thể bao gồm việc hát nhạc.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các câu lạc bộ đêm;

- Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar trên các phương tiện vận tải, ví dụ như tàu hoặc thuyền nếu được thực hiện bởi các đơn vị riêng biệt;

- Hoạt động nhượng quyền đồ uống, ví dụ tại các cơ sở thể thao hoặc các cơ sở tương tự;

- Hoạt động cung cấp đồ uống lưu động trên các phương tiện vận tải và trong các cơ sở vận tải, nếu hoạt động này được coi là một hoạt động riêng biệt mà không phải là một phần của dịch vụ vận tải và được thực hiện bởi đơn vị khác.

Loại trừ:

- Bán lại đồ uống đã đóng chai, đóng lon, đóng thùng được phân vào nhóm 47 (Bán lẻ);

- Bán lẻ đồ uống qua máy bán hàng tự động được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào);

- Pha chế và cung cấp đồ uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác);

- Hoạt động phòng hòa nhạc mà dịch vụ phục vụ đồ uống không phải là hoạt động chính được phân vào nhóm 90310 (Hoạt động của các cơ sở và địa điểm nghệ thuật);

- Hoạt động của các vũ trường, câu lạc bộ khiêu vũ và các địa điểm âm nhạc mà dịch vụ phục vụ đồ uống không phải là hoạt động chính được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

56301: Quán rượu, bia, quầy bar

Nhóm này gồm: Hoạt động của các quán rượu phục vụ khách hàng uống tại chỗ: rượu mạnh, rượu vang, rượu cocktail, bia các loại...

Loại trừ: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn và uống rượu, bia nhưng trong đó đồ ăn là chủ yếu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)).

56302: Quán cà phê, giải khát

Nhóm này gồm: Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh...

56309: Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

Nhóm này gồm: Hoạt động của xe bán rong đồ uống...

564 - 5640 - 56400: Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho việc cung cấp dịch vụ ăn uống, thông qua việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ ăn uống được trung gian. Các hoạt động trung gian có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp, điện thoại, bưu điện...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ ăn uống. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng.

Loại trừ: Hoạt động của các nền tảng trực tuyến để cho phép người dùng đặt dịch vụ giao hàng thực phẩm được phân vào nhóm 53300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát).

J: HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, PHÁT SÓNG, SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI NỘI DUNG

Ngành này gồm việc sản xuất và xuất bản, phát sóng và phân phối các sản phẩm thông tin khác.

Bao gồm: Hoạt động xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và phần mềm (ngành 58); Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc (ngành 59); Phát thanh, truyền hình cũng như sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình và các hoạt động phân phối, bao gồm hoạt động phát trực tuyến, tải xuống và nền tảng phân phối nội dung không liên quan đến việc xuất bản nội dung, hoạt động của các trang blog và wiki, các trang mạng xã hội và hoạt động của các trang web trò chơi điện tử/trò chơi điện tử trực tuyến (ngành 60).

Xuất bản bao gồm việc mua bản quyền nội dung (sản phẩm thông tin) hoặc mua giấy phép xuất bản từ chủ sở hữu quyền tác giả và đưa nội dung này ra công chúng bằng cách tham gia (hoặc sắp xếp) hoạt động tái bản và phân phối nội dung này dưới nhiều dạng.

Nhà xuất bản có thể cấp quyền cho người khác phân phối nội dung của họ hoặc họ có thể xuất bản và phân phối nội dung mà họ tạo ra hoặc sở hữu. Tất cả các dạng có thể của xuất bản (dạng in, dạng điện tử, kỹ thuật số, tín hiệu tương tự hoặc bất kỳ hình thức nào) và hoạt động tự xuất bản đều thuộc ngành này.

Các phân riêng lẻ trong chương trình truyền hình như phim điện ảnh, phim truyền hình,... được xếp vào ngành 59 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc). Trong khi việc tạo ra một kênh truyền hình hoàn chỉnh từ các thành phần được sản xuất tại ngành 59 hoặc các thành phần khác (chẳng hạn như chương trình tin tức trực tiếp) được xếp vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác). Ngành 60 cũng bao gồm việc nhà sản xuất phát sóng chương trình này.

Ngành này cũng gồm việc tạo ra và cho thuê bản quyền đối với nội dung đã xuất bản.

Loại trừ:

- Các hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông và các hoạt động dịch vụ liên quan, ví dụ như truyền giọng nói, dữ liệu, văn bản, âm thanh và video, hoạt động lập trình máy tính... được phân vào ngành K (Hoạt động viễn thông; lập trình máy tính, tư vấn, cơ sở hạ tầng máy tính và các hoạt động dịch vụ thông tin khác);

- Bán buôn và bán lẻ các phương tiện ghi âm, ghi hình được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Cung cấp các hoạt động tài chính và bảo hiểm bằng cách sử dụng phần mềm công nghệ tài chính và bảo hiểm được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm);

- Cho thuê đĩa video được phân vào ngành O (Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ);

- Hoạt động của các nhạc sĩ và diễn viên độc lập (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog), nhà sản xuất, nhà văn, người viết nhật ký mạng (blog) không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra và các trang web cờ bạc được phân vào ngành S (Nghệ thuật, thể thao và giải trí);

- Quản lý bản quyền được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế).

58: HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN

Ngành này gồm:

- Xuất bản sách, lịch, ấn phẩm quảng cáo, tờ rơi, từ điển, bộ sách giáo khoa, tập bản đồ, bản đồ, sơ đồ, biểu đồ; xuất bản báo, tạp chí, ấn phẩm định kỳ; xuất bản bản chỉ dẫn bưu điện và các xuất bản khác, cũng như xuất bản phần mềm;

- Xuất bản bao gồm việc mua lại bản quyền nội dung (sản phẩm thông tin) hoặc mua giấy phép xuất bản từ chủ sở hữu quyền tác giả và đưa nội dung này ra công chúng bằng cách tham gia (hoặc sắp xếp) hoạt động tái bản và phân phối nội dung này dưới nhiều dạng. Nhà xuất bản có thể cấp quyền cho người khác phân phối nội dung của họ hoặc họ có thể xuất bản và phân phối nội dung mà họ tạo ra hoặc sở hữu. Xuất bản có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào khác và cả hoạt động tự xuất bản.

Ngành này cũng gồm: Việc phát trực tuyến nội dung, chẳng hạn như phần mềm và sách, bởi các nhà xuất bản nội dung.

Loại trừ:

- Hoạt động sản xuất phim ảnh, video và phim điện ảnh, xuất bản âm nhạc và sản xuất bản ghi âm gốc được phân vào ngành 59 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Nhận quyền từ nhà xuất bản để phát sóng và phân phối nội dung được phân vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác);

- Hoạt động lập trình máy tính được phân vào ngành 62 (Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy tính);

- In ấn được phân vào nhóm 18110 (In ấn);

- Sản xuất hàng loạt các ấn phẩm âm thanh được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại).

581: Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác

Nhóm này gồm: Xuất bản sách, báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, xuất bản bản chỉ dẫn bưu điện và danh mục thư và các xuất bản phẩm khác như ảnh, khắc bản in, bưu thiếp, thời gian biểu, mẫu đơn, tranh quảng cáo, vẽ lại tranh nghệ thuật... Những công việc này được đặc trưng bởi sự thông minh, sáng tạo trong quá trình phát triển riêng và chúng cần được bảo vệ bản quyền. Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào khác.

5811 - 58110: Xuất bản sách

Nhóm này gồm:

- Xuất bản sách, lịch, tờ rơi và các ấn phẩm tương tự, bao gồm xuất bản từ điển và bộ sách giáo khoa;

- Xuất bản tập bản đồ, bản đồ và các biểu đồ;

- Xuất bản sách truyện tranh, tiểu thuyết hình ảnh;

- Xuất bản bộ sách giáo khoa...;

- Xuất bản sách khác.

Xuất bản sách có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào khác.

Loại trừ:

- Sản xuất quả địa cầu được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);

- Xuất bản các tài liệu quảng cáo được phân vào nhóm 58190 (Hoạt động xuất bản khác);

- Xuất bản sách nhạc và bản nhạc được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Thực hiện đồng thời việc xuất bản và phân phối nội dung âm thanh được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Dịch vụ phân phối âm thanh trực tuyến theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);

- Hoạt động của các tác giả tự do được phân vào nhóm 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc).

5812 - 58120: Xuất bản báo

Nhóm này gồm: Hoạt động xuất bản báo, bao gồm cả báo quảng cáo.

Xuất bản báo có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào khác.

Loại trừ:

- Sản xuất chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động của tổ chức thông tấn được phân vào nhóm 60310 (Hoạt động thông tấn);

- Hoạt động của phóng viên ảnh tự do được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Hoạt động của nhà báo tự do được phân vào nhóm 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc);

5813 - 58130: Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ

Nhóm này gồm: Hoạt động xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ. Việc xuất bản các chương trình phát thanh và truyền hình cũng được phân vào đây.

Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào khác.

Loại trừ:

- Hoạt động của nhà báo tự do được phân vào ngành 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc);

- Hoạt động của phóng viên ảnh tự do được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Sản xuất chương trình tin tức trên truyền hình hoặc video tin tức được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình).

5819 - 58190: Hoạt động xuất bản khác

Ngành này gồm:

- Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ, như danh mục thư, niên giám điện thoại;

- Các sách hướng dẫn và các tài liệu khác, như các hướng dẫn pháp luật, hướng dẫn sử dụng thuốc...;

- Catalog; ảnh, bản khắc và bưu thiếp; thiệp chúc mừng; lịch; mẫu đơn; áp phích quảng cáo; các bản sao chép tác phẩm nghệ thuật; tài liệu quảng cáo và các tài liệu khác;

- Các con số thống kê hoặc các thông tin khác;

- Tệp dữ liệu/cơ sở dữ liệu mà không kèm theo dịch vụ xử lý dữ liệu.

Hoạt động xuất bản khác có thể được thực hiện dưới các hình thức in ấn, điện tử, kỹ thuật số hoặc bất kỳ hình thức nào.

Loại trừ:

- Bán lẻ phần mềm trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Xuất bản báo quảng cáo được phân vào nhóm 58120 (Xuất bản báo);

- Sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Hoạt động của các trang mạng xã hội, blog, trang wiki và trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);

- Cung cấp dịch vụ lưu trữ được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Hoạt động của các công cụ thông tin tìm kiếm trên web; biên soạn thông tin hoặc các tập dữ liệu mục trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 6390 (Hoạt động công cụ tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác).

582: Xuất bản phần mềm

Nhóm này gồm:

- Xuất bản các phần mềm như: phần mềm hệ thống điều hành, phần mềm công nghệ kinh doanh (quản lý tài nguyên doanh nghiệp, quản lý quan hệ khách hàng, quản trị nhân sự, quản lý dự án, quản lý kho, chuỗi cung ứng), phần mềm công nghệ tài chính (thanh toán điện tử, ứng dụng ngân hàng số, hệ thống ví điện tử, chuyển tiền, ví crypto, công cụ đầu tư tài chính, quản lý tài sản, giao dịch chứng khoán, phần mềm kế toán - tài chính,...), phần mềm bảo mật máy tính, phần mềm an ninh mạng, phần mềm tạo mô hình hóa và các ứng dụng khác chạy trên mọi nền tảng; chương trình trò chơi máy tính;

- Phát triển và cập nhật các trò chơi điện tử và phần mềm tự xuất bản.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm và thị trường tải phần mềm.

5821 - 58210: Xuất bản trò chơi điện tử

Nhóm này gồm:

- Xuất bản trò chơi điện tử sử dụng trên mọi nền tảng và thiết bị;

- Cung cấp trò chơi trực tuyến, bán vật phẩm trong trò chơi và trong ứng dụng bởi nhà phát hành, cho tất cả người dùng, bao gồm cả người đăng ký;

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm trò chơi điện tử.

Loại trừ:

- Sao chép phần mềm trò chơi điện tử trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Bán lẻ phần mềm trò chơi điện tử không tùy chỉnh trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Cung cấp dịch vụ lưu trữ ứng dụng được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Phát triển phần mềm trò chơi điện tử thay mặt cho người khác, độc lập với việc xuất bản được phân vào nhóm 62110 (Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử);

- Hoạt động của các trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến, độc lập với việc xuất bản được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);

- Hoạt động của các trang web phát trực tuyến trò chơi điện tử chỉ để xem được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

5829: Xuất bản phần mềm khác

Nhóm này gồm:

- Xuất bản các phần mềm khác, như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác (ví dụ: công nghệ sổ cái phân tán (DLT) hoặc phần mềm công nghệ tài chính); phần mềm bảo mật máy tính hoặc phần mềm an ninh mạng; phần mềm tạo mô hình;

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm;

- Hoạt động của thị trường tải phần mềm.

Loại trừ:

- Xuất bản trò chơi điện tử được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Sao chép phần mềm được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Bán lẻ phần mềm không tùy chỉnh trên phương tiện vật lý được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Phát triển phần mềm độc lập với việc xuất bản, bao gồm dịch thuật hoặc điều chỉnh phần mềm không tùy chỉnh cho một thị trường cụ thể trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 621 (Lập trình máy tính);

- Cung cấp dịch vụ lưu trữ ứng dụng được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Hoạt động của các trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến, độc lập với việc xuất bản được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);

- Sử dụng phần mềm để cung cấp các hoạt động tài chính và bảo hiểm được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm).

58291: Xuất bản phần mềm hệ thống

Nhóm này gồm: Xuất bản phần mềm máy tính thiết kế cho vận hành và điều khiển phần cứng máy tính; kiến trúc cho chạy phần mềm ứng dụng (gồm phần mềm hệ điều hành và phần mềm tiện ích).

58292: Xuất bản phần mềm ứng dụng

Nhóm này gồm: Xuất bản các phần mềm ứng dụng chạy trên mọi nền tảng được thiết kế theo đơn đặt hàng như phần mềm quản lý nhân sự, phần mềm kế toán, ...

58299: Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Xuất bản các phần mềm khác như: phần mềm bảo mật máy tính, phần mềm an ninh mạng, phần mềm tạo mô hình hóa...

59: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT PHIM ĐIỆN ẢNH, VIDEO, CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH, GHI ÂM VÀ XUẤT BẢN ÂM NHẠC

Ngành này gồm:

- Sản xuất phim các loại, chương trình truyền hình thuộc đề tài sân khấu và không phải sân khấu trên chất liệu phim nhựa, băng video, đĩa hoặc chất liệu khác hoặc các tác phẩm nghe nhìn và video blog chiếu trực tiếp trong rạp hát, trên truyền hình hoặc phát trực tuyến;

- Hoạt động hỗ trợ hậu kỳ như biên tập, cắt phim, lồng tiếng hoặc chuyển đổi sang các định dạng phát video trực tuyến...;

- Hoạt động phát hành phim điện ảnh và các sản phẩm nghe nhìn khác cho các ngành khác;

- Hoạt động chiếu phim và các tác phẩm nghe nhìn khác;

- Mua bán quyền phát hành phim điện ảnh và các sản phẩm nghe nhìn khác;

- Hoạt động ghi âm gồm sản xuất bản ghi âm gốc, phát hành, quảng bá và phân phối các sản phẩm ghi âm; xuất bản âm nhạc bao gồm phân phối trực tiếp ra công chúng dưới các hình thức phát trực tuyến và tải xuống, dịch vụ ghi âm tại phòng thu (studio) và các nơi khác.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ phát trực tuyến và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác);

- Hoạt động của nhạc sĩ và diễn viên tự do (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog), đạo diễn, nhà thiết kế sân khấu và các hoạt động hỗ trợ cho nghệ thuật biểu diễn được phân vào ngành S (Nghệ thuật, thể thao và giải trí);

- Bán buôn và bán lẻ các bản ghi âm và video trên phương tiện truyền thông vật lý được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ);

- Cho thuê đĩa video được phân vào ngành O (Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ).

591: Hoạt động phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

Nhóm này gồm:

- Sản xuất phim các loại, chương trình truyền hình thuộc đề tài sân khấu và không phải sân khấu trên chất liệu phim nhựa, băng video, đĩa hoặc chất liệu khác hoặc các sản phẩm nghe nhìn và video blog chiếu trực tiếp trong rạp hát, chiếu trên truyền hình hoặc phát trực tuyến;

- Hoạt động hỗ trợ hậu kỳ như biên tập, cắt phim, lồng tiếng hoặc chuyển đổi sang các định dạng phát video trực tuyến...;

- Hoạt động phát hành phim điện ảnh và các sản phẩm nghe nhìn khác cho các ngành khác;

- Hoạt động chiếu phim và các tác phẩm nghe nhìn khác.

- Mua và bán quyền phát hành phim ảnh hoặc các sản phẩm nghe nhìn khác.

5911: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

Nhóm này gồm:

- Sản xuất các phim điện ảnh, video, tác phẩm nghe nhìn và các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình;

- Sản xuất phim hoạt hình;

- Sản xuất các chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức;

- Sản xuất video blog;

- Sản xuất podcast dạng video (một dạng nội dung số kết hợp cả âm thanh và hình ảnh, thường được phát hành trên các nền tảng như YouTube, Spotify (bản video), TikTok,...).

Loại trừ:

- Nhân bản phim (không kể việc tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu) cũng như việc tái sản xuất băng tiếng và băng hình, đĩa CD và DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác từ bản gốc được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Bán buôn băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn băng video, đĩa DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);

- Bán lẻ băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Hoạt động hậu kỳ được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động ghi âm và thu âm sách nói được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Phát thanh truyền hình được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Xây dựng một kênh chương trình truyền hình hoàn chỉnh được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Xử lý phim không phải cho ngành điện ảnh được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Xử lý phim điện ảnh được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý sân khấu tư nhân hoặc nghệ sĩ được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê băng video, đĩa DVD cho công chúng được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);

- Hoạt động dịch vụ đưa phụ đề chi tiết (đồng thời) gắn liền với việc thuyết minh các chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc hội thảo, hội họp,... được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các diễn viên tự do (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên video blog) và nghệ sĩ hoạt họa tự do được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động của các nhà đạo diễn tự do được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật).

59111: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh trên chất liệu phim nhựa phục vụ việc chiếu trực tiếp tại các rạp chiếu phim hoặc chiếu phim lưu động.

59112: Hoạt động sản xuất video

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất video trên chất liệu băng, đĩa hoặc phương tiện khác.

59113: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất các chương trình truyền hình, chương trình quảng cáo hoặc các tác phẩm nghe nhìn, video blog,... phục vụ cho việc phát các chương trình qua phương tiện truyền hình hoặc phát trực tuyến.

5912 - 59120: Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

Nhóm này gồm: Hoạt động biên tập, truyền phim/băng (chuyển nội dung từ phim cuộn hoặc băng từ sang định dạng khác, thường là kỹ thuật số, để phục vụ cho việc lưu trữ, chỉnh sửa, phát sóng, phát trực tuyến, hoặc phục hồi tư liệu,...), chuyển đổi sang các định dạng phát video trực tuyến; tạo tiêu đề, phụ đề, giới thiệu phim (giới thiệu danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim...), thuyết minh phim, đồ họa máy tính, các hiệu ứng đặc biệt về chuyển động, phát triển và xử lý phim điện ảnh, các hoạt động làm thử phim điện ảnh, hoạt động của các phòng thí nghiệm đặc biệt dành sản xuất phim hoạt họa...

Nhóm này cũng gồm:

- Tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu;

- Hoạt động của thư viện cảnh quay lưu trữ.

Loại trừ:

- Nhân bản phim (không kể việc tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu) cũng như việc tái sản xuất băng tiếng và băng hình, đĩa CD và DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác từ bản gốc được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Bán buôn băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán buôn băng video, đĩa DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);

- Bán lẻ băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác (kể cả băng, đĩa trắng) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Sản xuất các phim hoạt hình được phân vào nhóm 59113 (Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình);

- Xử lý phim không phải cho ngành điện ảnh được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Cho thuê băng video, đĩa DVD cho công chúng được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);

- Hoạt động dịch vụ đưa phụ đề chi tiết (đồng thời) gắn liền với việc thuyết minh các chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc hội thảo, hội họp,... được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các diễn viên tự do (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên video blog) và nghệ sĩ hoạt họa tự do, đạo diễn, nhà thiết kế sân khấu và các hoạt động hỗ trợ khác cho nghệ thuật biểu diễn được phân vào ngành 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật).

5913 - 59130: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

Nhóm này gồm: Phát hành phim, video hoặc tác phẩm nghe nhìn và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh, mạng lưới và trạm truyền hình, các rạp chiếu bóng;

Loại trừ:

- Nhân bản phim (không kể việc tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu) cũng như việc tái sản xuất băng tiếng và băng hình, đĩa CD và DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác từ bản gốc được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Dịch vụ phân phối trực tuyến video và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Bán buôn băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán lẻ băng video, đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác (kể cả băng, đĩa trắng) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Cho thuê băng video, đĩa DVD cho công chúng được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác).

5914: Hoạt động chiếu phim

Nhóm này gồm: Hoạt động chiếu phim điện ảnh và phim video trong các rạp, ngoài trời hoặc các phương tiện chiếu phim khác.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động chiếu phim trong các liên hoan phim.

59141: Hoạt động chiếu phim cố định

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đơn vị chiếu bóng tại các rạp cố định, nơi có nhà chiếu phim, có chỗ ngồi xem, có các tiện nghi phục vụ người xem, có buồng đặt máy cố định, có chương trình hoạt động thường xuyên, có nơi bán vé và thu tiền (rạp dùng cho chiếu phim nhựa).

59142: Hoạt động chiếu phim lưu động

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đội chiếu bóng lưu động, đó là đơn vị điện ảnh có người chuyên trách, có kế hoạch, có chương trình chiếu bóng thường xuyên và có đủ phương tiện để chiếu bóng như: Máy chiếu, máy phát điện, thường xuyên chiếu phim phục vụ nhân dân (Đội chiếu bóng làm nhiệm vụ chiếu phim nhựa là chủ yếu).

592 - 5920 - 59200: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

Nhóm này gồm:

- Sản xuất bản ghi âm gốc (bản gốc âm thanh);

- Các hoạt động dịch vụ ghi âm, bao gồm: Sản xuất các chương trình phát thanh được ghi sẵn (không phát trực tiếp), sản xuất podcast âm thanh, ghi âm cho phim, chương trình truyền hình, sách và các sản phẩm khác;

- Chuyển đổi bản ghi âm sang định dạng phát trực tuyến âm thanh;

- Xuất bản âm nhạc, bao gồm các hoạt động như: Mua lại và đăng ký bản quyền cho các tác phẩm âm nhạc; quảng bá, cấp phép và sử dụng các tác phẩm âm nhạc trong các bản ghi âm, chương trình phát thanh, truyền hình, phim điện ảnh, biểu diễn trực tiếp, ấn phẩm in và các phương tiện truyền thông khác;

- Phối hợp xuất bản và phân phối bản ghi âm qua phát trực tuyến và tải về.

Các tổ chức và cá nhân sản xuất bản ghi âm gốc, xuất bản âm nhạc là đơn vị sở hữu bản quyền âm nhạc hoặc quản lý bản quyền âm nhạc thay cho chủ sở hữu bản quyền.

Các tổ chức và cá nhân phát hành, quảng bá và phân phối bản ghi âm đến tổ chức, cá nhân kinh doanh bán buôn, bán lẻ hoặc trực tiếp ra công chúng là đơn vị tự sản xuất bản ghi âm gốc hoặc sở hữu bản quyền sao chép và phân phối bản ghi gốc.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động xuất bản sách nhạc và bản nhạc.

Loại trừ:

- Sao chép từ bản gốc của bản nhạc hoặc bản ghi âm khác được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);

- Bán buôn bản ghi âm trên đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);

- Bán lẻ bản ghi âm trên đĩa CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Dịch vụ phân phối trực tuyến âm thanh và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);

- Hoạt động của các nhạc sĩ tự do được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật).

60: HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, PHÁT SÓNG, THÔNG TẤN VÀ PHÂN PHỐI NỘI DUNG KHÁC

Ngành này gồm: Hoạt động tạo nội dung hoặc mua quyền phân phối nội dung và sau đó phát sóng hoặc phân phối nội dung đó. Các loại nội dung được sản xuất hoặc phân phối bao gồm trong ngành này là chương trình phát thanh, truyền hình, giải trí âm thanh và nghe nhìn, tin tức, phỏng vấn và các nội dung tương tự, hoặc các chương trình chuyên sâu như bản tin thời sự, thể thao, giáo dục hoặc chương trình dành cho thanh thiếu niên.

Việc phát sóng hoặc phân phối nội dung có thể được thực hiện bằng các công nghệ khác nhau như qua sóng vô tuyến không trung, qua vệ tinh, qua mạng cáp hoặc qua mạng internet, phát trực tuyến hoặc tải xuống.

Ngành này cũng bao gồm việc phát sóng nội dung âm thanh trực tuyến, phân phối các nội dung âm thanh đã được ghi và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba và các hoạt động của các tổ chức thông tấn, các trang mạng xã hội, blog, trang wiki và trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến. Các nội dung này có thể được cung cấp miễn phí cho người dùng hoặc chỉ được cung cấp trên cơ sở phí hoặc thuê bao.

Loại trừ:

- Hoạt động của các mạng lưới truyền hình cáp hoặc vệ tinh được phân vào ngành 61 (Hoạt động viễn thông);

- Sản xuất bản ghi âm thanh và hình ảnh (bao gồm các nội dung âm thanh đã được ghi), hoạt động của các trang vlog và phân phối phim ảnh, video hoặc tác phẩm nghe nhìn, và các sản phẩm tương tự ở các rạp chiếu phim, mạng lưới truyền hình, đài truyền hình và các triển lãm được phân vào ngành 59 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Bán buôn, bán lẻ bản ghi âm thanh và hình ảnh trên phương tiện truyền thông vật lý được phân vào ngành 46 (Bán buôn), 47 (Bán lẻ);

- Hoạt động của cửa hàng bán lẻ báo được phân vào nhóm 47610 (Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm);

- Cho thuê đĩa video được phân vào ngành 77 (Cho thuê hoạt động);

- Hoạt động của diễn viên tự do (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog), hoạt động người viết blog tự do được phân vào ngành 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Xuất bản trò chơi điện tử và phần mềm khác được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản);

- Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin và dịch vụ lưu trữ; hoạt động của các cổng thông tin tìm kiếm trên web được phân vào ngành 63 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác);

- Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào ngành 92 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc).

601 - 6010 - 60100: Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh

Nhóm này gồm:

- Phát thanh trong các phòng phát chương trình và các thiết bị để chuyển tiếp các chương trình đến công chúng, tới các chi nhánh hoặc tới người đăng ký thuê bao;

- Dịch vụ phân phối trực tuyến âm thanh theo yêu cầu của bên thứ ba; tải xuống nội dung âm thanh phát trực tiếp; dịch vụ phát trực tuyến nội dung âm thanh theo yêu cầu của bên thứ ba và tải xuống;

- Hoạt động của mạng lưới phát thanh, như hoạt động thu và phát tiếng các chương trình tới các chi nhánh hoặc tới người đăng ký thuê bao thông qua phát sóng qua không trung, qua dây cáp hoặc qua vệ tinh;

- Hoạt động phát thanh qua internet (trạm phát thanh internet);

- Dịch vụ phân phối trực tuyến sách nói và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba.

Loại trừ:

- Xuất bản sách nói, dịch vụ phân phối trực tuyến và tải xuống của nhà xuất bản sách nói được phân vào nhóm 5811 (Xuất bản sách);

- Xuất bản âm nhạc và các bản ghi âm khác được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Sản xuất chương trình phát thanh và nội dung âm thanh được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Bán buôn bản ghi âm trên CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác được phân vào nhóm 4649 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình);

- Bán lẻ bản ghi âm trên CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

602 - 6020: Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video

Nhóm này gồm:

Hoạt động xây dựng kênh chương trình truyền hình hoàn chỉnh từ những bộ phận chương trình được mua (ví dụ như phim truyện, phim tài liệu...), hoặc bộ phận chương trình tự sản xuất (ví dụ như tin tức địa phương, tường thuật trực tiếp...) hoặc kết hợp cả hai.

Các chương trình truyền hình hoàn chỉnh này có thể được phát sóng bởi các đơn vị sản xuất hoặc sản xuất để chuyển giao cho người phân phối thứ ba, như các công ty truyền hình cáp hoặc các nhà cung cấp truyền hình qua vệ tinh.

Các chương trình có thể mang tính chất chung hoặc chương trình mang tính chuyên sâu như bản tin thời sự, thể thao, giáo dục hoặc chương trình dành cho thanh thiếu niên, có thể được cung cấp miễn phí cho người dùng hoặc chỉ được cung cấp trên cơ sở phí hoặc thuê bao.

Nhóm này cũng gồm:

- Dịch vụ cho phép người dùng truy cập và xem video theo yêu cầu;

- Dịch vụ phân phối trực tuyến video và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba;

- Phát sóng các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp;

- Phát trực tuyến các trang web trò chơi điện tử chỉ để xem.

Loại trừ:

- Xuất bản trò chơi điện tử; dịch vụ phân phối trực tuyến và tải xuống của các nhà xuất bản trò chơi điện tử được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Sản xuất riêng từng bộ phận chương trình truyền hình, ví dụ như phim điện ảnh, phim video, phim tài liệu, quảng cáo... mà không kết hợp phát sóng được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình).

- Tập hợp trọn gói các kênh và truyền các kênh trọn gói đó qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem được phân vào nhóm 61100 (Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh);

- Cho thuê video đã ghi trên CD, DVD hoặc các phương tiện truyền thông vật lý khác cho công chúng được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác).

60201: Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình

Nhóm này gồm: Hoạt động tạo ra một chương trình kênh truyền hình hoàn chỉnh, từ các kết cấu nội dung của chương trình mua lại (ví dụ: phim điện ảnh, phim tài liệu...); các kết cấu nội dung của chương trình tự sản xuất (ví dụ: bản tin địa phương, tường thuật trực tiếp) hoặc kết hợp cả hai.

Loại trừ: Sản xuất riêng từng bộ phận chương trình truyền hình, ví dụ như phim điện ảnh, phim video, phim tài liệu, quảng cáo... mà không kết hợp phát sóng được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình).

60202: Hoạt động phát sóng truyền hình

Nhóm này gồm:

- Hoạt động phát sóng hình ảnh qua các kênh truyền hình cùng với âm thanh và dữ liệu thông qua các phòng phát sóng chương trình truyền hình và việc truyền đưa các chương trình qua làn sóng truyền hình công cộng. Những hoạt động trong nhóm này gồm việc đưa ra lịch trình của các chương trình và việc phát sóng các chương trình đó. Lịch trình các chương trình có thể tự làm hoặc thu từ các đơn vị khác;

- Hoạt động chuyển tiếp chương trình truyền hình tới các đài, trạm phát truyền hình, nơi sẽ lần lượt phát sóng các chương trình này tới công chúng theo lịch trình định trước.

Việc phát sóng có thể được thực hiện bởi chính đơn vị sản xuất, hoặc bên thứ ba như công ty truyền hình cáp hoặc nhà cung cấp truyền hình vệ tinh.

Loại trừ:

- Sản xuất riêng từng bộ phận chương trình truyền hình, ví dụ như phim điện ảnh, phim video, phim tài liệu, quảng cáo... mà không kết hợp phát sóng được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình).

- Tập hợp trọn gói các kênh truyền các kênh trọn gói đó qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem được phân vào nhóm 61100 (Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh).

60203: Hoạt động phân phối video

Nhóm này gồm các hoạt động phân phối nội dung video như:

- Dịch vụ cho phép người dùng truy cập và xem video theo yêu cầu;

- Dịch vụ phân phối trực tuyến video và tải xuống theo yêu cầu của bên thứ ba;

- Phát sóng các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp;

- Phát trực tuyến các trang web trò chơi điện tử chỉ để xem.

603: Hoạt động thông tấn và hoạt động phân phối nội dung khác

Nhóm này gồm hoạt động của các tổ chức thông tấn, cơ quan thông tấn, trang mạng xã hội, blog, trang wiki và trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến.

6031 - 60310: Hoạt động thông tấn

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức thông tấn, cơ quan thông tấn cung cấp tin tức, hình ảnh và các bài viết cho các phương tiện truyền thông, nhà phát hành nội dung, phát sóng thông tin.

Loại trừ:

- Hoạt động xuất bản được phân vào nhóm 581 (Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác);

- Hoạt động phát thanh và phân phối nội dung trực tuyến theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh), 602 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Hoạt động của phóng viên ảnh tự do được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Hoạt động của nhà báo tự do được phân vào nhóm 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc);

- Hoạt động của cửa hàng bán lẻ báo được phân vào nhóm 47610 (Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).

6039 - 60390: Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác

Nhóm này gồm hoạt động của các trang mạng xã hội và các nền tảng phân phối (chia sẻ) nội dung khác, bao gồm blog, trang wiki, trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến, cung cấp sách điện tử để tải xuống mà không liên quan đến việc xuất bản.

Loại trừ:

- Xuất bản sách điện tử được phân vào nhóm 58110 (Xuất bản sách);

- Hoạt động của tổ chức thông tấn được phân vào nhóm 60310 (Hoạt động thông tấn);

- Hoạt động sản xuất vlog được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động của các diễn viên tự do (bao gồm cả những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog) được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động của người viết blog tự do được phân vào nhóm 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc);

- Xuất bản trò chơi điện tử và phần mềm khác được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Hoạt động của các trang web phát trực tuyến trò chơi điện tử chỉ để xem được phân vào nhóm 602 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin và dịch vụ lưu trữ được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Hoạt động của các cổng thông tin tìm kiếm trên web được phân vào nhóm 63901 (Hoạt động cổng tìm kiếm web);

- Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

- Hoạt động trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động trung gian vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Dịch vụ trung gian lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động của thư viện và lưu trữ được phân vào nhóm 911 (Hoạt động thư viện và lưu trữ).

K. HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG; LẬP TRÌNH MÁY TÍNH, TƯ VẤN, CƠ SỞ HẠ TẦNG MÁY TÍNH VÀ CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN KHÁC

Ngành này gồm hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông và các dịch vụ liên quan như truyền giọng nói, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu, ký tự (ngành 61), lập trình máy tính, tư vấn máy tính và các hoạt động liên quan (ngành 62) và cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý, lưu trữ dữ liệu và các hoạt động dịch vụ thông tin khác (ngành 63).

Loại trừ: Các hoạt động xuất bản, phát sóng và sản xuất nội dung, bao gồm xuất bản phần mềm, hoạt động hậu kỳ để chuyển đổi nội dung âm thanh và video sang các định dạng phát trực tuyến, dịch vụ phát trực tuyến âm thanh và video theo yêu cầu do bên thứ ba cung cấp (ngành J), cung cấp các hoạt động tài chính và bảo hiểm bằng cách sử dụng phần mềm công nghệ tài chính và bảo hiểm (ngành L), hoạt động của các trang web cờ bạc (ngành S), sửa chữa và bảo trì máy tính và thiết bị liên lạc (ngành T).

61: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG

Ngành này gồm:

- Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông và các dịch vụ liên quan như truyền giọng nói, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu, ký tự. Hệ thống truyền dẫn thực hiện các hoạt động nêu trên có thể sử dụng công nghệ đơn hoặc kết hợp nghệ nhiều công nghệ. Điểm chung của các hoạt động phân loại ở ngành này liên quan đến việc truyền tải nội dung mà không tham gia vào việc tạo ra hoặc thay đổi nội dung của sản phẩm đó.

- Hoạt động truyền tín hiệu truyền hình, bao gồm cả hoạt động đóng gói (gộp) các kênh chương trình hoàn chỉnh (được sản xuất trong ngành 60) thành các gói chương trình để phân phối.

Loại trừ: Sản xuất phim ảnh, chương trình truyền hình, tác phẩm nghe nhìn và ghi âm, bao gồm dịch vụ hậu kỳ chuyển đổi nội dung âm thanh và video thành các định dạng phát trực tuyến (ngành 59) và hoạt động phát sóng và dịch vụ phát trực tuyến âm thanh và video theo yêu cầu của bên thứ ba (ngành 60).

611 - 6110 - 61100: Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh

Nhóm này gồm: Vận hành, duy trì hoặc cung cấp quyền truy cập vào cơ sở hạ tầng để truyền tải giọng nói, dữ liệu, ký tự, âm thanh, hình ảnh thông qua hệ thống viễn thông có dây, không dây hoặc vệ tinh, bao gồm:

- Vận hành và bảo trì các thiết bị chuyển mạch và truyền dẫn cung cấp liên lạc điểm - đến - điểm thông qua đường dây cố định (dây đồng hoặc cáp quang), vi ba hoặc kết hợp giữa đường dây cố định và liên kết vệ tinh;

- Vận hành hệ thống phân phối cáp (ví dụ: phân phối dữ liệu và tín hiệu truyền hình), có thể bao gồm hoặc không bao gồm việc cung cấp dịch vụ video theo yêu cầu từ bên thứ ba cho khách hàng;

- Cung cấp dịch vụ truy cập internet bởi đơn vị vận hành cơ sở hạ tầng viễn thông;

- Bảo trì và vận hành mạng viễn thông di động và không dây khác, bao gồm cả hệ thống nhắn tin báo gọi (paging systems);

- Hoạt động truyền phát âm thanh, hình ảnh hoặc các chương trình gốc nhận được từ mạng cáp, đài truyền hình hoặc hệ thống đài phát thanh trong nước tới các hộ gia đình qua hệ thống vệ tinh hoặc qua truyền hình giao thức internet. Các đơn vị được phân loại ở đây thường không sản xuất nội dung chương trình;

- Cung cấp dịch vụ thoại qua giao thức internet (VOIP) bằng mạng viễn thông.

Hệ thống truyền dẫn thực hiện các hoạt động viễn thông có thể sử dụng một hoặc nhiều công nghệ kết hợp.

Loại trừ:

- Hoạt động bán lại viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông được phân vào nhóm 6120 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông);

- Cung cấp dịch vụ thoại qua giao thức internet (VOIP), không sử dụng mạng viễn thông để truyền dữ liệu được phân vào nhóm 61201 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông);

- Xuất bản ứng dụng nhắn tin tức thời (nhắn tin trực tuyến) hoặc ứng dụng định vị vệ tinh được phân vào nhóm 58292 (Xuất bản phần mềm ứng dụng);

- Lắp đặt hệ thống mạng viễn thông, mạng máy tính và truyền hình cáp trong tòa nhà, bao gồm hệ thống dây cáp quang mà không sử dụng mạng viễn thông để truyền dữ liệu được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

612 - 6120: Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

61201: Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông

Nhóm này gồm:

- Hoạt động bán lại viễn thông có dây, không dây và vệ tinh (tức là mua và bán lại dung lượng mạng), bao gồm hoạt động của các nhà môi giới viễn thông và các đại lý bán lại thẻ điện thoại và dịch vụ viễn thông trả trước.

- Cung cấp quyền truy cập internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ internet nhưng không do nhà cung cấp dịch vụ internet sở hữu và vận hành, như truy cập internet quay số (dial - up),...;

- Cung cấp quyền truy cập điện thoại và internet qua các điểm truy cập công cộng.

Loại trừ: Cung cấp dịch vụ viễn thông bởi các nhà điều hành cơ sở hạ tầng viễn thông được phân vào nhóm 61100 (Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh).

61202: Dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

Nhóm này gồm:

- Hoạt động đại lý cho các nhà mạng cung cấp dịch vụ viễn thông;

- Bán gói dịch vụ điện thoại di động trên cơ sở đại lý;

- Hoạt động đại lý bán gói dịch vụ điện thoại không dây, bán thay mặt cho các nhà mạng viễn thông không dây;

- Hoạt động đại lý của các nhà khai thác mạng di động ảo (MVNOs).

Các hoạt động trên được thực hiện trên nền tảng số hoặc được thực hiện thông qua các hình thức khác.

Loại trừ: Cung cấp dịch vụ viễn thông bởi các nhà điều hành cơ sở hạ tầng viễn thông được phân vào nhóm 61100 (Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh).

619 - 6190 - 61900: Hoạt động viễn thông khác

Nhóm này gồm:

- Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada;

- Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh;

- Cung cấp dịch vụ thoại qua giao thức internet (VOIP);

- Cung cấp dịch vụ gửi tin nhắn văn bản (SMS), gửi tin nhắn văn bản kết hợp hình ảnh, âm thanh, gửi tin nhắn đa phương tiện (SMS+, MMS+), cung cấp dịch vụ tin nhắn “push” mà không sử dụng mạng viễn thông để truyền dữ liệu.

Nhóm này cũng gồm: Cung cấp dịch vụ thông báo (ví dụ như: dịch vụ thông báo của ngân hàng, tin nhắn quảng cáo...).

Loại trừ:

- Cung cấp dịch vụ truy cập internet của người điều hành hạ tầng viễn thông được phân vào nhóm 61100 (Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh);

- Bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông được phân vào nhóm 6120 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông).

62: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH, DỊCH VỤ TƯ VẤN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC LIÊN QUAN

Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin: thiết kế cấu trúc và nội dung, viết, sửa, tùy chỉnh, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm và ứng dụng; lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp; quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và công cụ xử lý dữ liệu; hoạt động tư vấn về phần cứng, phần mềm và hệ thống máy tính; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy tính.

Loại trừ: Xuất bản phần mềm được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản); Hoạt động của trang web trò chơi điện tử/trò chơi điện tử trực tuyến được phân vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác); cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý và lưu trữ dữ liệu được phân vào ngành 63 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác); hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào ngành 92 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc); sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào ngành T (Hoạt động dịch vụ khác); cung cấp các hoạt động tài chính và bảo hiểm bằng cách sử dụng phần mềm công nghệ tài chính và bảo hiểm (ngành L).

621: Lập trình máy tính

Nhóm này gồm việc phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử, công cụ phần mềm trò chơi điện tử và các hoạt động lập trình máy tính khác.

6211 - 62110: Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử

Nhóm này gồm:

Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm trò chơi điện tử, ứng dụng trò chơi điện tử, công cụ phần mềm trò chơi điện tử, phần mềm trung gian trò chơi điện tử.

Loại trừ:

- Xuất bản trò chơi điện tử, ứng dụng trò chơi được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Hoạt động của các trang trò chơi trực tuyến/trò chơi video, được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);

- Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc).

6219 - 62190: Lập trình máy tính khác

Nhóm này gồm: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web.

Loại trừ:

- Phát triển ứng dụng trò chơi điện tử được phân vào nhóm 62110 (Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử);

- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Lập kế hoạch và thiết kế hệ thống máy tính tích hợp phần cứng, phần mềm và công nghệ truyền thông, ngay cả khi cung cấp phần mềm có thể là một phần không thể thiếu, được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT) được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan).

622 - 6220 - 62200: Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

Nhóm này gồm:

- Hoạt động tư vấn phần cứng, phần mềm và hệ thống máy tính, bao gồm cả hoạt động tư vấn an ninh mạng;

- Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ truyền thông, có hoặc không có các dịch vụ liên quan như cài đặt hệ thống, đào tạo và hỗ trợ người dùng;

- Cung cấp dịch vụ quản lý và vận hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy tính;

- Giám sát, kiểm tra và phân tích hệ thống mạng và an ninh mạng;

- Hoạt động tư vấn an ninh mạng, tư vấn về yêu cầu phần mềm, phần cứng, tư vấn mua, bán các thành phần phần cứng, phần mềm của hệ thống máy tính.

Loại trừ:

- Bán phần cứng hoặc phần mềm máy tính được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm), 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Lắp đặt máy tính lớn và các máy tính tương tự được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp);

- Cài đặt máy tính cá nhân được phân vào nhóm 62900 (Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác);

- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Cài đặt phần mềm được phân vào nhóm 62900 (Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác);

- Khắc phục sự cố máy tính được phân vào nhóm 62900 (Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác).

629 - 6290 - 62900: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm.

Loại trừ:

- Lắp đặt máy tính lớn và các máy tính tương tự được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp);

- Lập trình máy tính được phân vào nhóm 621 (Lập trình máy tính);

- Tư vấn máy tính được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Quản trị hệ thống máy tính được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting) được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan).

63: CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XỬ LÝ DỮ LIỆU, LƯU TRỮ VÀ CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC

Ngành này gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu và lưu trữ (hosting), cũng như hoạt động của các cổng thông tin tìm kiếm trên web và các hoạt động khác chủ yếu liên quan đến cung cấp thông tin.

Loại trừ: Xuất bản phần mềm được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản); Hoạt động viễn thông được phân vào ngành 61 (Hoạt động viễn thông); Lập trình máy tính, thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ quản lý thiết bị máy tính được phân vào ngành 62 (Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan); Hoạt động thông tấn xã và các trang web trò chơi điện tử/trò chơi điện tử trực tuyến được phân vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác); Hoạt động của các trang web cờ bạc được phân vào ngành 92 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc); Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào ngành 95 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình; ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

631 - 6310 - 63100: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan

Nhóm này gồm:

- Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm việc cung cấp cơ sở hạ tầng đám mây và nền tảng (IaaS, PaaS);

- Điện toán đám mây (trừ xuất bản phần mềm và thiết kế hệ thống máy tính), có hoặc không kết hợp với cung cấp cơ sở hạ tầng;

- Cung cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật liên quan đến dịch vụ phát trực tuyến;

- Xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan như:

+ Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo,... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp,

+ Tạo các báo cáo chuyên ngành từ dữ liệu do khách hàng cung cấp,

+ Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT).

- Hoạt động cho thuê dịch vụ lưu trữ chuyên biệt, như:

+ Cho thuê dịch vụ lưu trữ web,

+ Cho thuê dịch vụ lưu trữ ứng dụng.

- Cung cấp cơ sở hạ tầng máy chủ lớn theo hình thức chia sẻ thời gian sử dụng cho các khách hàng (general time-share);.

- Số hóa các tập tin (để xử lý thêm, xử lý tiếp dữ liệu);

- Cung cấp dịch vụ nhập liệu dữ liệu;

- Hoạt động cho thuê chỗ đặt trung tâm dữ liệu, ví dụ như cho thuê máy chủ và không gian mạng trong các trung tâm dữ liệu;

- Dịch vụ lưu trữ dữ liệu máy tính.

Nhóm này cũng gồm phát hành tài sản mã hóa không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành).

Loại trừ:

- Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Dịch vụ hậu kỳ để chuyển đổi nội dung video thành các định dạng phát trực tuyến được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Dịch vụ hậu kỳ để chuyển đổi nội dung âm thanh thành các định dạng phát trực tuyến được phân vào nhóm 59200 (Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Dịch vụ phân phối phát trực tuyến âm thanh theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);

- Dịch vụ phân phối phát trực tuyến video theo yêu cầu của bên thứ ba được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Thiết kế hệ thống máy tính được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Phát hành tiền kỹ thuật số được phân vào nhóm 64110 (Hoạt động Ngân hàng trung ương);

- Phát hành tài sản mã hóa kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành) được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí));

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 9510 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông);

- Lưu trữ điện tử các tài liệu lưu trữ để công chúng truy cập được phân vào nhóm 91120 (Hoạt động lưu trữ).

639 - 6390: Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác

63901: Hoạt động cổng tìm kiếm web

Nhóm này gồm: Hoạt động điều hành các trang web sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn, các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng. Cổng thông tin này không chịu trách nhiệm về nội dung của các trang web.

63909: Dịch vụ thông tin khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như:

- Dịch vụ thông tin qua điện thoại;

- Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí;

- Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí;

- Biên soạn thông tin hoặc danh bạ qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho bán lẻ);

- Hoạt động dịch vụ trung gian vận chuyển hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động xuất bản được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản);

- Hoạt động phát sóng được phân vào ngành 60 (Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác);

- Hoạt động của hãng tin tức, cơ quan thông tấn được phân vào nhóm 60310 (Hoạt động thông tấn);

- Hoạt động của các trung tâm liên quan đến các cuộc gọi được phân vào nhóm 82200 (Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi).

L: HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

Ngành này gồm: Hoạt động dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và các hoạt động hỗ trợ tài chính, không phân biệt việc có hay không sử dụng công nghệ để thực hiện các hoạt động này (bao gồm các hoạt động dịch vụ tài chính truyền thống và các hoạt động dịch vụ tài chính sử dụng công nghệ mới), cụ thể: Huy động và cung ứng vốn được phân vào ngành 64; Chia sẻ rủi ro bằng bảo lãnh bảo hiểm và niên kim được phân vào ngành 65; Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ tài chính hoặc bảo hiểm được phân vào ngành 66.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động nắm giữ tài sản, chẳng hạn như hoạt động của các công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn; Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác (ngành 64) và hoạt động tái bảo hiểm, quỹ hưu trí (ngành 65).

Ngành này không bao gồm các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính nhưng không mang tính chất tài chính (ví dụ như: dịch vụ công nghệ thông tin hỗ trợ hoạt động ngân hàng).

64: HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TÀI CHÍNH (TRỪ BẢO HIỂM VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ HƯU TRÍ)

Ngành này gồm: Hoạt động ngân hàng và hoạt động dịch vụ tài chính khác.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức xúc tiến phát triển kinh tế thông qua đầu tư dài hạn ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia, hoạt động như một cánh tay của chính phủ để thực hiện nhiệm vụ chính sách công được phân vào nhóm 84140 (Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành).

- Hoạt động quỹ hưu trí được phân vào nhóm 65300 (Hoạt động quỹ hưu trí);

- Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc).

641: Hoạt động trung gian tiền tệ

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của ngân hàng trung ương về xây dựng, thực hiện các chính sách tiền tệ, phát hành tiền, quản lý hoạt động ngoại hối, kiểm soát dự trữ ngoại hối nhà nước, thanh tra hoạt động của các tổ chức ngân hàng...;

- Hoạt động của các đơn vị pháp nhân thường trú về lĩnh vực ngân hàng; trong đó chịu nợ trong tài khoản của mình để có được tài sản tiền tệ nhằm tham gia vào các hoạt động tiền tệ của thị trường. Bản chất hoạt động của các đơn vị này là chuyển vốn của người cho vay sang người đi vay bằng cách thu nhận các nguồn vốn từ người cho vay để chuyển đổi hoặc sắp xếp lại theo cách phù hợp với yêu cầu của người vay.

6411 - 64110: Hoạt động Ngân hàng trung ương

Nhóm này gồm: Hoạt động của Ngân hàng trung ương như:

- Phát hành tiền;

- Thực hiện chính sách tiền tệ;

- Ngân hàng của các tổ chức tín dụng (nhận tiền gửi để thực hiện thanh toán bù trừ giữa các tổ chức tín dụng; tái cấp vốn cho các tổ chức tín dụng nhằm cung ứng tín dụng ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho nền kinh tế);

- Quản lý hoạt động ngoại hối và kiểm soát dự trữ ngoại hối nhà nước;

- Thanh tra hoạt động ngân hàng;

- Ngân hàng làm dịch vụ tiền tệ cho Chính phủ.

6419 - 64190: Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đơn vị được thành lập theo quy định của luật các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật để nhận tiền gửi hoặc các hình thức thay thế gần giống tiền gửi, cấp tín dụng hoặc các hình thức cho vay khác. Các hoạt động của nhóm này thường được thực hiện bởi các tổ chức tiền tệ không phải là ngân hàng trung ương như ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác, ngân hàng tiết kiệm, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính, quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tài chính hợp tác phi lợi nhuận,...

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của ngân hàng tiết kiệm bưu điện và chuyển tiền bưu điện;

- Các tổ chức chuyên cấp tín dụng cho mua nhà nhưng cũng nhận tiền gửi.

- Hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.

Loại trừ:

- Các tổ chức chuyên cấp tín dụng cho mua nhà nhưng không nhận tiền gửi được phân vào nhóm 649 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí));

- Các hoạt động thanh toán và giao dịch bằng thẻ tín dụng được phân vào nhóm 66190 (Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu).

642: Hoạt động của công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức tài chính thuộc sở hữu của các tập đoàn. Đây là các tổ chức được tạo ra bởi một nhóm tài chính hoặc phi tài chính để thực hiện các hoạt động tài chính cụ thể, mà hoạt động chính là quản lý nhóm hoặc điều chuyển quỹ trong nhóm.

Loại trừ:

- Các công ty bao thanh toán và xử lý hóa đơn được phân vào nhóm 64930 (Hoạt động bao thanh toán);

- Các hoạt động đầu tư tự doanh, ví dụ như hoạt động của các công ty đầu tư vốn mạo hiểm hoặc các nhà đầu tư vốn tư nhân được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí));

- Hoạt động quản lý, lập kế hoạch chiến lược và ra quyết định của công ty được phân vào nhóm 70100 (Hoạt động của trụ sở văn phòng);

- Các hoạt động khác của các thực thể tài chính nội bộ thuộc tập đoàn được phân vào các nhóm ngành kinh tế tương ứng.

6421 - 64210: Hoạt động công ty nắm giữ tài sản

Nhóm này gồm: Hoạt động của các công ty nắm giữ tài sản (sở hữu mức cổ phần kiểm soát) của một hoặc nhiều công ty con và có mục đích duy nhất là sở hữu công ty con. Các công ty này không cung cấp bất kỳ dịch vụ nào khác cho doanh nghiệp mà nó nắm giữ cổ phần, không điều hành và quản lý các tổ chức khác.

Loại trừ:

- Giao dịch tự doanh trên thị trường tài chính được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí));

- Hoạt động quản lý tài sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);

- Cung cấp dịch vụ quản lý, ví dụ như: dịch vụ lập kế hoạch chiến lược, ra quyết định và các dịch vụ hành chính của trụ sở văn phòng được phân vào nhóm 70100 (Hoạt động của trụ sở văn phòng).

6422 - 64220: Hoạt động của các kênh dẫn vốn

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức được tạo ra bởi một nhóm tài chính hoặc phi tài chính để huy động hoặc vay vốn (thường trên thị trường mở) và chuyển quỹ đó cho công ty mẹ hoặc một đơn vị khác trong nhóm.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các công ty tài chính bị kiểm soát bởi công ty mẹ tham gia vào việc cho vay trong nhóm;

- Hoạt động của các công ty “vỏ bọc” tham gia vào việc huy động quỹ và chuyển các quỹ đó cho công ty mẹ, đó là các công ty thuộc sở hữu của đơn vị không thường trú. Các công ty này được thành lập để phục vụ mục đích chuyển vốn và tối ưu hóa thuế. Đặc trưng của các công ty này là có ít hoặc không có nhân viên và sự hiện diện vật lý tại nơi đăng ký thành lập công ty, bảng cân đối kế toán chủ yếu bao gồm các khoản phải thu, phải trả với các đơn vị không thường trú.

Loại trừ: Hoạt động quản lý ngân quỹ nhà nước và quản lý nợ công được phân vào nhóm 84112 (Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp).

643: Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đơn vị pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện cho các cổ đông hay những người thụ hưởng nhưng không tham gia quản lý. Danh mục đầu tư được tùy chỉnh để đạt được các mục đích đầu tư cụ thể, như: đa dạng hóa, rủi ro, tỷ lệ hoàn vốn và sự biến động giá. Các đơn vị này thu lãi, cổ tức và các thu nhập từ tài sản khác, nhưng có ít hoặc không có nhân viên và cũng không có thu nhập từ việc bán dịch vụ.

Cụ thể:

- Hoạt động quỹ đầu tư mở;

- Hoạt động quỹ đầu tư đóng;

- Hoạt động quỹ đầu tư đơn vị;

- Hoạt động quỹ tín thác, tài khoản đại lý và tài sản được quản lý thay mặt cho người hưởng theo các điều khoản của hợp đồng tín thác, di chúc hoặc hợp đồng đại lý.

6431 - 64310: Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ

Nhóm này gồm: Hoạt động của các quỹ thị trường tiền tệ, tức là các kế hoạch đầu tư tập thể huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc đơn vị quỹ cho công chúng; trong đó, tiền thu được được đầu tư chủ yếu vào các tài sản ngắn hạn, tức là các tài sản có thời gian đáo hạn còn lại không quá một năm. Các đơn vị quỹ này có thể được coi là các sản phẩm thay thế cho tiền gửi.

Loại trừ: Hoạt động của các quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ được phân vào nhóm 64320 (Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ).

6432 - 64320: Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ

Nhóm này gồm: Hoạt động của các quỹ không phải quỹ thị trường tiền tệ, tức là các kế hoạch đầu tư tập thể huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc đơn vị quỹ cho công chúng; trong đó, tiền thu được được đầu tư chủ yếu vào các tài sản tài chính, không phải tài sản ngắn hạn và vào các tài sản phi tài chính (thường là bất động sản). Các đơn vị quỹ (hoặc cổ phiếu) này không phải là các sản phẩm thay thế cho tiền gửi.

Loại trừ: Hoạt động của quỹ thị trường tiền tệ được phân vào nhóm 64310 (Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ).

6433 - 64330: Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý

Nhóm này gồm: Hoạt động của các pháp nhân, không hoạt động như các kế hoạch đầu tư tập thể, được thành lập để góp chung chứng khoán, tài sản và các tài sản tài chính khác, là đại diện cho các cổ đông hay những người thụ hưởng nhưng không tham gia quản lý. Danh mục đầu tư được tùy chỉnh để đạt được các mục đích đầu tư cụ thể, như: đa dạng hóa, rủi ro, tỷ lệ hoàn vốn và sự biến động giá. Các đơn vị này thu lãi, cổ tức và các thu nhập từ tài sản khác, nhưng có ít hoặc không có nhân viên và cũng không có doanh thu từ việc bán dịch vụ.

Cụ thể:

- Hoạt động quỹ tín thác, tài sản hoặc tài khoản đại lý được quản lý thay mặt cho người thụ hưởng theo các điều khoản của hợp đồng tín thác, di chúc hoặc hợp đồng đại lý.

- Hoạt động quỹ tín thác và các tổ chức tài chính tương tự;

- Hoạt động của các công ty nắm giữ tài sản tài chính cho các cá nhân và gia đình (quỹ tín thác gia đình).

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các công ty nắm giữ cổ phần nhưng không kiểm soát vốn chủ sở hữu;

- Công ty mạo hiểm mà nguồn tài chính duy nhất là từ cổ phần và không thu phí.

Loại trừ:

- Huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc đơn vị quỹ và hoạt động như các kế hoạch đầu tư tập thể được phân vào nhóm 64310 (Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ) và 64320 (Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ);

- Thực hiện các giao dịch chứng khoán hóa bằng cách phát hành công cụ tài chính được phân vào nhóm 64940 (Hoạt động chứng khoán hóa);

- Quỹ tín thác, tài sản hoặc tài khoản đại lý có doanh thu từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ được phân vào các nhóm tương ứng trong Hệ thống ngành kinh tế.

649: Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ tài chính trừ các hoạt động bảo hiểm và trợ cấp hưu trí; loại trừ hoạt động được thực hiện bởi các tổ chức tiền tệ, công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn, hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính tương tự.

Loại trừ: Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí được phân vào ngành 65 (Bảo hiểm, tái bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)).

6491 - 64910: Hoạt động cho thuê tài chính

Nhóm này gồm: Hoạt động thay mặt khách hàng để cấp vốn mua tài sản. Bên cấp vốn (bên cho thuê tài chính) là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản và khách hàng (bên thuê) chịu rủi ro trong suốt thời gian thuê, mà thông thường sẽ bao gồm trọn vòng đời dự kiến của tài sản. Bên thuê sẽ nhận được tất cả lợi ích từ việc sử dụng tài sản đó.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tài chính đối với hàng hóa lâu bền, ví dụ như phương tiện giao thông.

Loại trừ: Hoạt động cho thuê vận hành, ví dụ: cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính... được phân vào ngành 77 (Cho thuê hoạt động) tương ứng với các loại hàng hóa cho thuê.

6492 - 64920: Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế

Nhóm này gồm: Hoạt động hỗ trợ tài chính thường đi kèm với các dịch vụ bổ sung để hỗ trợ các đơn vị trong việc nhận và vận chuyển hàng hóa đến và từ các nước khác.

6493 - 64930: Hoạt động bao thanh toán

Nhóm này gồm: Hoạt động cấp tín dụng thông qua việc mua lại khoản phải thu của bên bán hoặc ứng trước tiền thanh toán thay cho bên mua theo hợp đồng mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ giữa bên mua và bên bán.

Loại trừ: Hoạt động tài trợ bằng nợ sử dụng các khoản phải thu làm tài sản bảo đảm được phân vào nhóm 64950 (Hoạt động cấp tín dụng khác).

6494 - 64940: Hoạt động chứng khoán hóa

Nhóm này gồm: Hoạt động phát hành chứng khoán nợ mà khoản thanh toán gốc và lãi được bảo đảm bằng các khoản thanh toán trên các tài sản cụ thể hoặc các dòng thu nhập tương lai từ các tài sản không phải do đơn vị phát hành tạo ra.

6495 - 64950: Hoạt động cấp tín dụng khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ tài chính chủ yếu liên quan đến việc hình thành các khoản cho vay của các thể chế không liên quan đến các trung gian tiền tệ, trong đó việc cấp tín dụng có thể diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau, ví dụ như: cho vay, thế chấp, thẻ tín dụng... Các tổ chức này cung cấp các dịch vụ sau đây:

- Cấp tín dụng tiêu dùng;

- Cung cấp tài chính dài hạn cho ngành công nghiệp;

- Cho vay ngoài hệ thống ngân hàng;

- Cấp tín dụng do các tổ chức chuyên biệt không nhận tiền gửi thực hiện, ví dụ như cấp tín dụng để mua nhà,...;

- Tài trợ ngắn hạn cho việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp;

- Dịch vụ cầm đồ.

Loại trừ.

- Hoạt động cấp tín dụng của các tổ chức chuyên biệt nhưng cũng nhận tiền gửi được phân vào nhóm 64190 (Hoạt động trung gian tiền tệ khác);

- Hoạt động cho thuê vận hành, ví dụ: cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính... được phân vào ngành 77 (Cho thuê hoạt động) tương ứng với các loại hàng hóa cho thuê.

- Hoạt động tài trợ của các tổ chức thành viên được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

6499 - 64990: Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ tài chính khác chủ yếu liên quan đến việc phân phối vốn nhưng không phải dưới hình thức cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây:

- Thực hiện giao dịch hợp đồng hoán đổi, quyền chọn và các thỏa thuận phòng ngừa rủi ro khác;

- Hoạt động của các công ty thanh toán viatical;

- Hoạt động đầu tư và giao dịch tự doanh, ví dụ: các công ty đầu tư vốn mạo hiểm hoặc các câu lạc bộ nhà đầu tư vốn tư nhân;

- Hoạt động làm đối tác cho việc thanh toán bù trừ và xử lý các giao dịch.

Nhóm này cũng gồm:

- Giao dịch tự doanh trên thị trường tài chính;

- Giao dịch tự doanh các khoản phải thu (như: hoạt động mua bán nợ, mua bán các khoản phải thu của khách hàng...);

- Kinh doanh chứng khoán và công cụ phái sinh (hoạt động tự doanh);

- Hoạt động của các công ty phương tiện tài chính khác ngoài chứng khoán hóa;

- Giao dịch chứng khoán hóa các tài sản ngoài các phải khoản vay bằng cách phát hành công cụ tài chính;

- Hoạt động tự doanh các giao dịch hoán đổi hoặc quyền chọn;

- Hoạt động tự doanh các giao dịch hợp đồng hàng hóa (như: hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai...);

- Phát hành tài sản mã hóa kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành);

- Giao dịch tự doanh tài sản mã hóa số kèm nghĩa vụ nợ tương ứng.

Loại trừ:

- Phát hành tài sản mã hóa không kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành) được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính);

- Chứng khoán hóa được phân vào nhóm 64940 (Hoạt động chứng khoán hóa);

- Giao dịch chứng khoán và hợp đồng hàng hóa thay mặt người khác (môi giới) được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Hoạt động thu đổi, mua bán ngoại tệ được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Môi giới tài sản mã hóa được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Môi giới thế chấp được phân vào nhóm 66190 (Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu);

- Quản lý quỹ đầu tư được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);

- Mua bán, cho thuê ngắn hạn, dài hạn bất động sản được phân vào ngành 68 (Hoạt động kinh doanh bất động sản);

- Thu hồi nợ mà không mua lại nợ được phân vào nhóm 82910 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng);

- Mua bán và môi giới tài sản mã hóa không kèm nghĩa vụ nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành), được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động tài trợ của các tổ chức thành viên được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

65: BẢO HIỂM, TÁI BẢO HIỂM VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ HƯU TRÍ (TRỪ BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC)

Ngành này gồm:

- Hoạt động bảo lãnh phát hành sản phẩm niên kim, các hợp đồng bảo hiểm như bảo hiểm nhân thọ trực tiếp và bảo hiểm phi nhân thọ, cũng như đầu tư các khoản phí bảo hiểm để xây dựng danh mục tài sản tài chính nhằm sử dụng cho các yêu cầu bồi thường trong tương lai;

- Bao gồm việc cung cấp bảo hiểm trực tiếp, quỹ hưu trí và tái bảo hiểm.

Loại trừ: Hoạt động của các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được xếp vào ngành 66 (Hoạt động tài chính khác).

651: Bảo hiểm

Nhóm này gồm: Hoạt động về bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và tái bảo hiểm nhân thọ có hoặc không có yếu tố tiết kiệm.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các đơn vị pháp nhân (quỹ, kế hoạch hoặc chương trình) được lập ra để cung cấp lợi ích thu nhập hưu trí bảo đảm cho người lao động hoặc các thành viên.

Loại trừ: Hoạt động môi giới bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm).

6511 - 65110: Bảo hiểm nhân thọ

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ bảo hiểm như: bảo hiểm sinh kỳ; bảo hiểm tử kỳ; bảo hiểm trọn đời; bảo hiểm hỗn hợp; bảo hiểm trả tiền định kỳ; bảo hiểm liên kết đầu tư (bao gồm bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị); bảo hiểm hưu trí...

6512 - 65120: Bảo hiểm phi nhân thọ

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ bảo hiểm như: bảo hiểm tài sản; bảo hiểm hàng hóa vận chuyển; bảo hiểm hàng không; bảo hiểm xe cơ giới; bảo hiểm cháy, nổ; bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu; bảo hiểm trách nhiệm; bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính; bảo hiểm nông nghiệp; bảo hiểm bảo lãnh; bảo hiểm thiệt hại khác...

Loại trừ: Các chế độ an sinh xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc).

6513 - 65130: Bảo hiểm sức khỏe

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ bảo hiểm như: bảo hiểm sức khỏe, thân thể và bảo hiểm chi phí y tế...

652 - 6520 - 65200: Tái bảo hiểm

Nhóm này gồm: Các hoạt động bảo hiểm toàn bộ hoặc một phần rủi ro từ các hoạt động bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm khác.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động tái bảo hiểm hữu hạn.

653 - 6530 - 65300: Hoạt động quỹ hưu trí

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các phúc lợi thu nhập hưu trí cho người lao động hoặc các cá nhân tham gia đóng góp quỹ hưu trí.

Bao gồm: Lập kế hoạch lương hưu với các phúc lợi xác định, cũng như các đóng góp xác định.

Cụ thể:

- Cung cấp kế hoạch phúc lợi cho người lao động;

- Cung cấp quỹ và kế hoạch lương hưu;

- Cung cấp kế hoạch nghỉ hưu.

Loại trừ:

- Quản lý quỹ hưu trí được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);

- Kế hoạch bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc).

66: HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC

Ngành này gồm: Việc cung cấp những dịch vụ có liên quan hoặc liên quan chặt chẽ đến các trung gian tài chính, nhưng bản thân nó không phải là trung gian tài chính. Các dịch vụ này có thể được cung cấp theo các phương thức khác nhau, bao gồm cả qua Internet. Việc phân tổ chính của ngành này là theo loại hình giao dịch tài chính hoặc việc phân quỹ.

661: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

6611 - 66110: Quản lý thị trường tài chính

Nhóm này gồm: Việc tổ chức và giám sát thị trường tài chính trừ việc giám sát của nhà nước, như: giao dịch hợp đồng hàng hóa (hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai...); giao dịch hợp đồng hàng hóa tương lai; giao dịch chứng khoán; giao dịch cổ phiếu; giao dịch lựa chọn hàng hóa hoặc cổ phiếu; giao dịch tài sản tiền điện tử;...

Loại trừ: Quy định tài chính liên quan đến hoạt động kinh doanh và bảo vệ người tiêu dùng và các hoạt động quy định tài chính rộng hơn khác được phân vào nhóm 84140 (Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành).

6612: Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

Nhóm này gồm:

- Giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan;

- Môi giới chứng khoán;

- Môi giới cổ phiếu quỹ đầu tư;

- Môi giới hợp đồng hàng hóa (hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai,...) được chuẩn hóa;

- Giao dịch tiền tệ thay mặt cho người khác;

- Giao dịch và môi giới tài sản tiền điện tử có một khoản nợ tương ứng;

- Hoạt động của các địa điểm đổi, mua bán ngoại tệ;

- Huy động vốn cộng đồng dựa trên vốn chủ sở hữu;

- Huy động vốn cộng đồng dựa trên nợ phát hành chứng khoán.

Nhóm này cũng gồm: Môi giới chứng khoán cho các dự án đầu tư, ví dụ: công viên gió hoặc mặt trời.

Loại trừ:

- Giao dịch tự doanh trên thị trường tài chính được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí);

- Hoạt động quản lý danh mục đầu tư trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);

- Mua bán các dự án bất động sản, ví dụ: công viên gió hoặc mặt trời... được phân vào nhóm 68 (Hoạt động kinh doanh bất động sản);

- Giao dịch và môi giới tài sản mã hóa không có một khoản nợ tương ứng (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành) được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động gây quỹ dựa trên quyên góp được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu).

66121: Môi giới hợp đồng hàng hóa

Nhóm này gồm: Môi giới hợp đồng hàng hóa (hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai,...) được chuẩn hóa.

66122: Môi giới chứng khoán

Nhóm này gồm:

- Môi giới chứng khoán;

- Môi giới chứng khoán cho các dự án đầu tư, ví dụ: công viên gió hoặc mặt trời.

66129: Môi giới khác

Nhóm này gồm:

- Giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan;

- Môi giới cổ phiếu quỹ đầu tư;

- Giao dịch tiền tệ thay mặt cho người khác;

- Giao dịch và môi giới tài sản tiền điện tử có một khoản nợ tương ứng;

- Hoạt động của các địa điểm đổi, mua bán ngoại tệ;

- Huy động vốn cộng đồng dựa trên vốn chủ sở hữu;

- Huy động vốn cộng đồng dựa trên nợ phát hành chứng khoán.

6619 - 66190: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Các hoạt động trợ giúp cho trung gian tài chính chưa được phân vào đâu:

- Các hoạt động xử lý và thanh toán các giao dịch tài chính, bao gồm cung cấp thanh toán kỹ thuật số hoặc dựa trên internet (trung gian thanh toán) và hoạt động thanh toán cho các giao dịch thẻ tín dụng;

- Hoạt động tư vấn đầu tư; tư vấn ngân hàng, tài chính;

- Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp;

- Hoạt động của các nhà cung cấp ví điện tử;

- Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp;

- Xác thực và khai thác dữ liệu cho việc tài sản tiền điện tử được xem là tài sản tài chính;

- Lưu ký chứng khoán;

- Mã hóa tài sản mã hóa bao gồm việc cung cấp mã thông báo bảo mật...

Nhóm này cũng gồm: Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; Dịch vụ hoàn thuế; Trung gian tín dụng tiêu dùng; Hoạt động của các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, ví dụ như dịch vụ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ phân tích thị trường tài chính...

Loại trừ:

- Xuất bản phân tích thị trường tài chính được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);

- Dịch vụ tìm kiếm thông tin liên quan đến thị trường tài chính được phân vào nhóm 6390 (Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác);

- Giao dịch tài sản tiền điện tử được phân vào nhóm 66110 (Quản lý thị trường tài chính);

- Hoạt động môi giới được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Môi giới tài sản tiền điện tử được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);

- Quản lý quỹ được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ);

- Hoạt động của các tổ chức thu nợ và xử lý nợ xấu được phân vào nhóm 82910 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng).

662: Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đại lý (như môi giới) trong việc bán hợp đồng bảo hiểm và tiền đóng góp hàng năm hoặc cung cấp những lợi ích khác cho người lao động và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm, quỹ hưu trí như điều chỉnh bồi thường thiệt hại và quản lý người bán bảo hiểm.

6621 - 66210: Đánh giá rủi ro và thiệt hại

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ quản lý bảo hiểm, như việc định giá và thanh toán bồi thường bảo hiểm như:

- Định giá bồi thường bảo hiểm: điều chỉnh bồi thường; định giá rủi ro; đánh giá rủi ro và thiệt hại; giám định tổn thất bảo hiểm; điều chỉnh mức trung bình và mất mát;

- Thanh toán bồi thường bảo hiểm.

Loại trừ:

- Đánh giá bất động sản được phân vào nhóm 6829 (Hoạt động bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng);

- Đánh giá cho những mục đích khác được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động điều tra được phân vào nhóm 80110 (Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân).

6622 - 66220: Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm.

6629 - 66290: Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí

Nhóm này gồm: Các hoạt động có liên quan hoặc liên quan chặt chẽ đến bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ trung gian tài chính, điều chỉnh bồi thường và hoạt động của các đại lý bảo hiểm): quản lý cứu hộ; dịch vụ thống kê bảo hiểm; hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm; tính toán bảo hiểm...

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động tư vấn về lương hưu, bảo hiểm;...

Loại trừ:

- Hoạt động cứu hộ trên biển được phân vào nhóm 5222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy);

- Xuất bản phần mềm/ứng dụng bảo hiểm được phân vào nhóm 5829 (Xuất bản phần mềm khác).

663 - 6630 - 66300: Hoạt động quản lý quỹ

Nhóm này gồm: Hoạt động quản lý danh mục đầu tư và quỹ, ví dụ như: đưa ra quyết định về việc mua hay bán khoản đầu tư nào..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc những người khác như: quản lý quỹ hưu trí, quản lý quỹ tương hỗ, quản lý quỹ đầu tư khác.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động quản lý tài sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Loại trừ:

- Giao dịch tự doanh trên thị trường tài chính được phân vào nhóm 64990 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí);

- Quản lý bất động sản được phân vào ngành 68 (Hoạt động kinh doanh bất động sản).

M: HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Ngành này gồm:

- Hoạt động sở hữu, cho thuê, mua, bán, phát triển hoặc cải tạo bất động sản được thực hiện bởi các nhà đầu tư bất động sản như công ty đầu tư bất động sản, quỹ tín thác đầu tư bất động sản (REITs), công ty quản lý tài sản bất động sản, quỹ bất động sản, công ty phát triển bất động sản hoặc kinh doanh bất động sản, hợp tác xã nhà ở;

- Hoạt động của các đại lý, các nhà môi giới trong lĩnh vực mua bán, cho thuê bất động sản, cung cấp các dịch vụ về bất động sản khác như định giá bất động sản hoặc hoạt động của các đại lý ký quỹ bất động sản;

Các hoạt động kinh doanh bất động sản có thể được thực hiện trên tài sản sở hữu, tài sản thuê và có thể được thực hiện trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Phát triển các dự án xây dựng nhà cửa, công trình thuộc sở hữu cá nhân nhằm mục đích để bán hoặc cho thuê;

- Quản lý tài sản là bất động sản.

Loại trừ: Hoạt động xây dựng nhà và công trình kỹ thuật dân dụng được phân vào ngành F (Xây dựng).

68: HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

681 - 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

68101: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

Nhóm này gồm: Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở.

Loại trừ: Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác).

68102: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

Nhóm này gồm: Hoạt động kinh doanh/mua bán và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,....

68103: Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở

Nhóm này gồm:

- Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc, không có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm;

- Cho thuê mái nhà, ví dụ: để lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.

Loại trừ: Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm ngành 55 (Dịch vụ lưu trú).

68104: Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở

Nhóm này gồm: Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...

68109: Kinh doanh bất động sản khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động kinh doanh bất động sản không thuộc các nhóm trên như cho thuê các khoang không tại tòa nhà; vận hành khu đất dành cho nhà di động dùng làm nơi cư trú chính.

682: Hoạt động bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6821 - 68210: Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản thông qua kết nối người mua với người bán hoặc nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên nền tảng số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (gặp mặt trực tiếp, tiếp thị tận nhà, qua điện thoại, thư tín,...); bao gồm cả hoạt động cung cấp dịch vụ bất động sản thông qua các đại lý bất động sản hoặc môi giới bất động sản độc lập như làm trung gian mua bán và cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Phí hoặc hoa hồng nhận được có thể từ người mua, người bán bất động sản hoặc nhà cung cấp dịch vụ bất động sản. Doanh thu từ hoạt động trung gian cũng có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo cho bên thứ ba.

Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ niêm yết bất động sản.

Loại trừ:

- Hoạt động pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật);

- Hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản được phân vào nhóm 6829 (Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng).

6829: Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

68291: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở

Nhóm này bao gồm:

- Hoạt động quản lý bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Hoạt động tư vấn liên quan đến việc mua bán và cho thuê bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật).

68292: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở

Nhóm này bao gồm:

- Hoạt động quản lý bất động sản không để ở như nhà xưởng, văn phòng, nhà máy, đất,...trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Hoạt động tư vấn liên quan đến việc mua bán và cho thuê bất động sản không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật).

68293: Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản

- Nhóm này gồm: Các hoạt động thẩm định, định giá bất động sản, kiểm tra pháp lý, lập hồ sơ đấu giá bất động sản; tổ chức và công bố đấu giá; tiến hành phiên đấu giá (trực tiếp hoặc trực tuyến); hỗ trợ chuyển quyền sở hữu, kê khai thuế, làm thủ tục sang tên sau đấu giá; ...

Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản có thể được thực hiện bởi các đơn vị: trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản (thuộc Sở Tư pháp); doanh nghiệp đấu giá tài sản; ngân hàng (đấu giá tài sản bảo đảm); cơ quan thi hành án (tài sản bị kê biên, phát mãi); sàn giao dịch bất động sản có chức năng tổ chức đấu giá (nếu được cấp phép).

68299: Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các công ty thu tiền thuê bất động sản;

- Hoạt động của các đại lý ký quỹ bất động sản;

- Các hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Loại trừ: Dịch vụ hỗ trợ cơ sở vật chất (kết hợp các dịch vụ như vệ sinh nội thất, bảo trì và sửa chữa nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ và an ninh được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp).

N: HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Ngành này gồm: Những hoạt động chuyên môn đặc thù, khoa học và công nghệ. Những hoạt động này đòi hỏi trình độ đào tạo cao, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn đối với người sử dụng.

69: HOẠT ĐỘNG PHÁP LUẬT KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN

Ngành này gồm: Đại diện luật pháp cho lợi ích của một bên đối với bên kia, dù có trước tòa hoặc hội đồng xét xử hay không hoặc dưới sự giám sát của những người là thành viên của tòa như tư vấn và đại diện dân sự, tư vấn và đại diện hình sự...

Các hoạt động trong ngành này cũng có thể được cung cấp trực tuyến.

Ngành này cũng gồm:

- Việc chuẩn bị các tài liệu pháp lý như thống nhất các điều khoản, thỏa thuận hợp tác hoặc các tài liệu tương tự liên quan đến việc thành lập công ty, bằng sáng chế và độc quyền, chuẩn bị chứng thư, di chúc, ủy quyền, cũng như các hoạt động của công chứng viên, thẩm phán, thẩm phán viên và trọng tài kinh tế;

- Dịch vụ kiểm toán và kế toán như kiểm tra các sổ sách kế toán, thiết kế hệ thống kiểm toán, chuẩn bị bảng kê tài chính và kế toán.

691 - 6910: Hoạt động pháp luật

Nhóm này gồm:

- Đại diện luật pháp về lợi ích của một bên đối với bên kia, dù có trước tòa hoặc hội đồng xét xử hay không hoặc dưới sự giám sát của những người là thành viên của tòa như tư vấn và đại diện dân sự, tư vấn và đại diện hình sự...;

- Các hoạt động khác của công chứng viên, thẩm phán, thẩm phán viên và trọng tài kinh tế.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động hòa giải pháp luật;

- Hoạt động của người giám hộ pháp lý được chỉ định mà không cung cấp dịch vụ chăm sóc lưu trú.

Loại trừ:

- Hoạt động tòa án được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Hoạt động hòa giải xã hội được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

69101: Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật

Nhóm này gồm: Đại diện pháp lý cho quyền lợi của một bên đối với bên kia, dù có trước tòa hoặc hội đồng xét xử khác hay không, hoặc có sự giám sát của những người là thành viên của tòa về:

- Tư vấn và đại diện trong vấn đề dân sự;

- Tư vấn và đại diện tội phạm hình sự;

- Tư vấn và đại diện có liên quan đến các vụ tranh chấp về lao động;

- Tư vấn và đại diện trong các lĩnh vực pháp luật khác...

69102: Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý

Nhóm này gồm:

- Thống nhất các điều khoản, thỏa thuận hợp tác hoặc các tài liệu tương tự liên quan đến thành lập công ty;

- Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý liên quan tới bản quyền, bằng phát minh, sáng chế, quyền tác giả;

- Các hoạt động liên quan đến các thủ tục công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản, các văn bản thừa kế, di chúc,...

- Chuẩn bị tài liệu pháp lý liên quan đến các thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ văn bản (trừ chữ ký người dịch).

69109: Hoạt động pháp luật khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động khác của công chứng viên, thẩm phán, thẩm phán viên và trọng tài kinh tế, quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản. Hoạt động đăng ký tài sản, đăng ký biện pháp bảo đảm, cung cấp, trao đổi thông tin về các biện pháp bảo đảm...

692 - 6920: Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế

Nhóm này gồm:

- Ghi các giao dịch thương mại của doanh nghiệp và cá nhân;

- Các hoạt động kế toán như kế toán tài chính, kế toán tiền lương...;

- Các công việc chuẩn bị hoặc kiểm toán các tài khoản tài chính;

- Kiểm tra các tài khoản và chứng nhận độ chính xác của chúng;

- Chuẩn bị tờ khai thuế thu nhập cá nhân và thu nhập doanh nghiệp;

- Hoạt động tư vấn và đại diện (trừ đại diện pháp lý) thay mặt khách hàng trước cơ quan thuế;

- Hoạt động dịch vụ tính thuế, phí và thuế quan.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động lập hóa đơn.

Loại trừ:

- Cung cấp phần mềm kế toán được phân vào nhóm 621 (Lập trình máy tính);

- Hoạt động chế biến dữ liệu và lập bảng được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Tư vấn quản lý như thiết kế hệ thống kiểm toán, chương trình chi phí kiểm toán, cơ chế điều khiển quỹ được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Thu thập hối phiếu được phân vào nhóm 82910 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng).

69201: Hoạt động liên quan đến kế toán

Nhóm này gồm:

- Ghi các giao dịch thương mại của doanh nghiệp và cá nhân;

- Các hoạt động kế toán như kế toán tài chính, kế toán tiền lương...;

- Chuẩn bị tờ khai thuế thu nhập cá nhân và thu nhập doanh nghiệp.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động lập hóa đơn.

69202: Hoạt động liên quan đến kiểm toán

Nhóm này gồm:

- Các công việc chuẩn bị hoặc kiểm toán các tài khoản tài chính;

- Kiểm tra các tài khoản và chứng nhận độ chính xác của chúng.

69203: Hoạt động liên quan đến tư vấn về thuế

Nhóm này gồm:

- Hoạt động tư vấn và đại diện (trừ đại diện pháp lý) thay mặt khách hàng trước cơ quan thuế;

- Hoạt động dịch vụ tính thuế, phí và thuế quan.

69209: Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác còn lại chưa được phân vào đâu.

70: HOẠT ĐỘNG CỦA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG; HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN QUẢN LÝ

Ngành này gồm: Việc cung cấp tư vấn hoặc trợ giúp cho doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý như: lập kế hoạch và chiến lược; kế hoạch tài chính và ngân quỹ; mục tiêu và chính sách của thị trường; chính sách về nguồn nhân lực, thực thi kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát.

Ngành này cũng gồm: Việc giám sát và quản lý các đơn vị khác của cùng công ty hay xí nghiệp, các hoạt động của trụ sở văn phòng.

701 - 7010 - 70100: Hoạt động của trụ sở văn phòng

Nhóm này gồm: Việc giám sát và quản lý những đơn vị khác của công ty hay xí nghiệp; lập chiến lược và kế hoạch tổ chức, ra quyết định của công ty hay xí nghiệp, thực hiện kiểm soát và quản lý hoạt động hàng ngày đối với các đơn vị liên quan. Các hoạt động này là như nhau bất kể đơn vị được quản lý thực hiện hoạt động nào (tài chính, sản xuất, thương mại,...).

Nhóm này bao gồm hoạt động của:

- Trụ sở văn phòng;

- Văn phòng quản lý trung tâm;

- Văn phòng tổng công ty;

- Văn phòng vùng và khu vực;

- Văn phòng quản lý phụ trợ.

Loại trừ: Hoạt động của công ty nắm giữ, không tham gia vào các hoạt động của trụ sở chính được phân vào nhóm 64210 (Hoạt động công ty nắm giữ tài sản).

702 - 7020 - 70200: Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác

Nhóm này gồm: Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát. Việc cung cấp dịch vụ kinh doanh này có thể bao gồm tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động đối với doanh nghiệp hoặc các dịch vụ cộng đồng như:

- Hoạt động vận động hành lang về tư vấn quản lý;

- Thiết kế phương pháp kiểm toán hoặc cơ chế, chương trình chi phí kiểm toán, cơ chế điều khiển ngân quỹ;

- Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...;

- Tư vấn về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, ví dụ như xác định, ghi lại và theo dõi các rủi ro...

Loại trừ:

- Thiết kế phần mềm máy tính cho hệ thống kiểm toán được phân vào nhóm 62190 (Lập trình máy tính khác);

- Tư vấn và đại diện pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật);

- Hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế được phân vào nhóm 6920 (Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế);

- Kiến trúc, tư vấn kỹ thuật và công nghệ khác được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan), 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động quảng cáo được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận);

- Dịch vụ sắp xếp và tư vấn giới thiệu việc làm được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm);

- Hoạt động của đại lý casting được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm);

- Hoạt động tư vấn giáo dục được phân vào nhóm 85690 (Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác).

71: HOẠT ĐỘNG KIẾN TRÚC; KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Ngành này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ khởi thảo, dịch vụ kiểm định công trình, dịch vụ điều tra và lập bản đồ.

Ngành này cũng gồm: Dịch vụ kiểm tra phân tích lý hóa và công nghệ khác cũng như cung cấp các dịch vụ chứng nhận kỹ thuật.

Loại trừ:

- Khoan thăm dò liên quan đến khai khoáng được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên) và nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);

- Xuất bản kết hợp với phần mềm được phân vào nhóm 5829 (Xuất bản phần mềm khác);

- Phát triển kết hợp với phần mềm được phân vào nhóm 62190 (Lập trình máy tính khác);

- Các hoạt động tư vấn máy tính được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Kiểm tra kỹ thuật được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Các hoạt động nghiên cứu và phát triển liên quan đến kỹ thuật được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);

- Trang trí nội thất được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).

- Chụp ảnh trên không được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh).

711 - 7110: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

71101: Hoạt động kiến trúc

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như:

- Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan;

- Thiết kế máy móc và thiết bị;

- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông;

- Giám sát thi công xây dựng cơ bản.

71102: Hoạt động đo đạc và bản đồ

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ;

- Vẽ bản đồ và thông tin về không gian.

71103: Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất

Nhóm này gồm:

- Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất;

- Hoạt động điều tra địa chất;

- Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới;

- Hoạt động điều tra thủy học;

- Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt.

71109: Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

Nhóm này gồm:

- Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hóa học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước;

- Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hòa, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh...

712 - 7120 - 71200: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Nhóm này gồm:

- Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm:

+ Kiểm tra âm thanh và độ rung,

+ Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...,

+ Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, bao gồm kiểm tra và kiểm soát liên quan đến sản xuất thực phẩm, ví dụ như kiểm tra động vật trước khi giết mổ,

+ Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ...,

+ Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy,

+ Kiểm tra hiệu năng của máy đã hoàn thiện như: động cơ mô tô, ô tô, thiết bị điện...,

+ Kiểm tra mối hàn và mối nối bằng phương pháp chụp X quang,

+ Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng,

+ Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...,

+ Kiểm tra chất lượng nhiên liệu;

- Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng tiêu dùng, phương tiện giao thông, vỏ điều áp, nhà máy điện hạt nhân;

- Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ;

- Kiểm tra thử nghiệm bằng việc sử dụng các mô hình hoặc mô hình mô phỏng (như máy bay, tàu thủy, đập...);

- Hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm;

- Hoạt động đánh giá chất lượng và nguồn gốc sản phẩm.

Nhóm này cũng gồm: Kiểm tra ống dẫn không khí, ống dẫn nước, ống dẫn khí đốt mà không liên quan đến việc sửa chữa hoặc lắp đặt.

Loại trừ:

- Kiểm tra mẫu xét nghiệm động vật vì lý do vệ sinh mà không liên quan đến sản xuất thực phẩm được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

- Chuẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và phân tích mẫu bệnh phẩm y tế và nha khoa được phân vào nhóm 86 (Hoạt động y tế);

- Kiểm tra ống dẫn không khí, ống dẫn nước, ống dẫn khí đốt có liên quan đến việc sửa chữa hoặc lắp đặt được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Lấy mẫu và cân như một phần của hoạt động xử lý hàng hóa được phân vào nhóm 52290 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải);

- Kiểm tra thâm nhập hệ thống máy tính, tin tặc đạo đức và an ninh mạng được phân vào ngành 62 (Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan);

- Hoạt động tư vấn được thực hiện bởi các công ty hoặc chuyên gia để có được chứng nhận được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Giải trình tự gen để nghiên cứu chung về các quá trình sinh học được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);

- Giải trình tự gen để loại trừ hoặc chữa khỏi một căn bệnh cụ thể được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).

72: NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Ngành này bao gồm hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Trong đó:

Hoạt động nghiên cứu khoa học gồm: nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng.

Hoạt động phát triển công nghệ gồm: triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm.

Nghiên cứu khoa học là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn. Trong đó:

- Nghiên cứu cơ bản là hoạt động nghiên cứu nhằm khám phá bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

- Nghiên cứu ứng dụng là hoạt động nghiên cứu vận dụng kết quả nghiên cứu khoa học nhằm tạo ra công nghệ mới, đổi mới công nghệ phục vụ lợi ích của con người và xã hội.

Phát triển công nghệ là hoạt động sử dụng kết quả nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, thông qua việc triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm để hoàn thiện công nghệ hiện có, tạo ra công nghệ mới. Trong đó:

- Triển khai thực nghiệm là hoạt động ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm công nghệ mới ở dạng mẫu.

- Sản xuất thử nghiệm là hoạt động ứng dụng kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử nhằm hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống.

Ngành này cũng gồm hoạt động phát triển và sản xuất các nguyên mẫu với mục đích chính là cải tiến hơn nữa, có hoặc không liên quan đến việc sản xuất nó.

Loại trừ: Nghiên cứu thị trường được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận).

721: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật

7211 - 72110: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực toán học và thống kê;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực vật lý;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học trái đất và môi trường liên quan;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên khác.

Nhóm này cũng gồm: Giải trình tự gen để nghiên cứu chung về các quá trình sinh học.

Loại trừ: Giải trình tự gen để loại trừ hoặc chữa khỏi một căn bệnh cụ thể được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).

7212 - 72120: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu và luyện kim;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật thực phẩm và đồ uống;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.

7213 - 72130: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học cơ sở;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học lâm sàng;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác.

7214 - 72140: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lâm nghiệp;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thủy sản;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp khác.

722: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn

7221 - 72210: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực tâm lý học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học giáo dục;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực xã hội học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực pháp luật;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học chính trị;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực địa lý kinh tế và xã hội;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thông tin đại chúng và truyền thông;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội khác.

Nhóm này cũng gồm: Nghiên cứu và phát triển về quan hệ kinh tế và xã hội.

7222 - 72220: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn

Nhóm này gồm:

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lịch sử và khảo cổ học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực ngôn ngữ học và văn học;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực triết học, đạo đức học và tôn giáo;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực nghệ thuật;

- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn khác.

73: QUẢNG CÁO, NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG VÀ QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

Ngành này gồm: Việc tạo ra những chiến dịch quảng cáo và sắp xếp các quảng cáo đó trên báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet hoặc các phương tiện truyền thông khác cũng như việc thiết kế trình bày và trang web. Các hoạt động quảng cáo này thường được thực hiện thông qua các công ty quảng cáo và đại diện truyền thông.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động cung cấp thông tin về thị trường hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin về quan hệ công chúng; hoạt động thăm dò ý kiến công chúng. Những hoạt động này có thể được thực hiện dựa trên việc thu thập và phân tích dữ liệu gốc hoặc dựa vào việc nghiên cứu và phân tích dữ liệu hiện có.

Loại trừ:

- Các hoạt động mà thu nhập được tạo ra từ quảng cáo nên được phân loại theo hoạt động thực tế, ví dụ như xuất bản báo quảng cáo,...;

- Bán thời gian hoặc không gian quảng cáo trực tiếp bởi các chủ sở hữu thời gian hoặc không gian (các nhà xuất bản,...) được phân vào các nhóm ngành kinh tế tương ứng.

731 - 7310-73100: Quảng cáo

Nhóm này gồm: Việc tạo ra những chiến dịch quảng cáo và sắp xếp các quảng cáo đó trên báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet hoặc các phương tiện truyền thông khác, thiết kế trình bày và trang web. Các hoạt động quảng cáo này thường được thực hiện thông qua các công ty quảng cáo và đại diện truyền thông.

Cụ thể:

- Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, thiết kế showroom, ô tô con và ô tô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web...;

- Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing...

Loại trừ:

- Xuất bản các tài liệu quảng cáo được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);

- Sản xuất tin nhắn thương mại trên đài, tivi hoặc phim được phân vào nhóm 59113 (Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình);

- Hoạt động quan hệ công chúng được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Nghiên cứu thị trường được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận);

- Hoạt động thiết kế đồ họa được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng);

- Chụp ảnh quảng cáo được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Tổ chức triển lãm và trưng bày thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Các hoạt động thư trực tuyến (để địa chỉ...) được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Các hoạt động dịch vụ quảng cáo được sử dụng để tài trợ cho hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, có thể được cung cấp miễn phí được phân loại theo hoạt động kinh tế chủ yếu.

732 - 7320 - 73200: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

Nhóm này gồm:

- Tiến hành các nghiên cứu thị trường về nhận thức, đánh giá và sử dụng hàng hóa, dịch vụ; về phát triển sản phẩm, giá; về việc sử dụng phương tiện truyền thông, về việc ghi nhớ và tác động của quảng cáo;

- Tiến hành nghiên cứu quan điểm về chất lượng cuộc sống và lối sống, về sự tham gia xã hội và sự tham gia chính trị, về việc bỏ phiếu...

Nhóm này cũng gồm việc tiến hành nghiên cứu khoa học về thị trường và quan điểm với phương pháp định tính và định lượng; phương pháp khảo sát phản hồi và không phản hồi; thu thập dữ liệu nghiên cứu thông qua việc đặt câu hỏi, quan sát, đo lường và thống kê; thu thập dữ liệu nghiên cứu thông qua phỏng vấn trực tiếp, qua thư, điện thoại hoặc phỏng vấn trực tiếp.

Loại trừ:

- Quảng cáo được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Thực hiện phỏng vấn qua điện thoại để nghiên cứu về thị trường và quan điểm trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 82200 (Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi).

733 - 7330 - 73300: Hoạt động quan hệ công chúng

Nhóm này gồm việc cung cấp lời khuyên, hướng dẫn và hỗ trợ hoạt động, bao gồm cả việc vận động hành lang, cho các doanh nghiệp và tổ chức khác về quan hệ công chúng và truyền thông.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của đại diện bán hàng với mục đích xúc tiến thương mại.

Loại trừ:

- Hoạt động vận động hành lang về tư vấn quản lý được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Hoạt động quảng cáo của các công ty quảng cáo và đại diện truyền thông được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận);

- Thiết kế và tư vấn về truyền thông thị giác được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).

74: HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC

Ngành này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ khoa học và kỹ thuật chuyên môn (trừ hoạt động pháp luật và kiểm toán; kiến trúc và kỹ thuật, kiểm tra và phân tích kỹ thuật, quản lý và tư vấn quản lý, nghiên cứu và phát triển, quảng cáo);

741 - 7410 - 74100: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Nhóm này gồm:

- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giày dép, đồ trang sức, đồ đạc và đồ trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;

- Thiết kế công nghiệp, được thực hiện thông qua phần mềm chuyên dụng, tức là tạo ra và phát triển các thiết kế và các thông số kỹ thuật nhằm tối ưu hóa cho việc sử dụng, giá trị và hình thức bên ngoài của sản phẩm, bao gồm cả việc xác định vật liệu, kết cấu, cơ chế, hình dạng, màu sắc và độ hoàn thiện bề mặt của sản phẩm, có tính đến việc xem xét các đặc điểm và nhu cầu của người sử dụng, sự an toàn, sức hấp dẫn của thị trường và hiệu quả trong sản xuất, việc phân phối, sử dụng và bảo dưỡng;

- Hoạt động thiết kế đồ họa;

- Hoạt động trang trí nội thất.

Loại trừ:

- Thiết kế đồ họa hoạt hình bằng máy tính được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Thiết kế và lập trình các trang web được phân vào nhóm 62190 (Lập trình máy tính khác);

- Thiết kế kiến trúc được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Thiết kế kỹ thuật, tức là áp dụng các định luật vật lý và nguyên tắc của kỹ thuật vào thiết kế máy móc, vật liệu, dụng cụ, cấu trúc, quy trình và hệ thống được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Thiết kế bối cảnh sân khấu được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật).

742 - 7420 - 74200: Hoạt động nhiếp ảnh

Nhóm này gồm:

- Chụp ảnh cho tiêu dùng và thương mại:

+ Chụp ảnh chân dung cho hộ chiếu, thẻ, đám cưới...,

+ Chụp ảnh cho mục đích thương mại, xuất bản, thời trang, bất động sản hoặc du lịch,

+ Chụp ảnh trên không và dưới nước,

+ Quay video: Đám cưới, hội họp....

- Sản xuất phim:

+ Phát triển, in ấn và mở rộng từ phim bản âm hoặc phim chiếu bóng,

+ Phát triển phim và thử nghiệm in ảnh,

+ Rửa, khôi phục lại hoặc sửa lại ảnh;

- Hoạt động của phóng viên ảnh;

- Hoạt động chụp ảnh nghệ thuật;

Nhóm này cũng gồm:

- Chụp dưới dạng vi phim các tư liệu;

- Chụp các đối tượng vật lý dưới dạng hình học 3 chiều (Scan 3D);

- Xử lý và chuyển đổi ảnh sang định dạng kỹ thuật số và tải lên đám mây.

Loại trừ:

- Hoạt động in ảnh (từ điện thoại di động, thẻ nhớ, USB và các thiết bị hỗ trợ điện tử khác) được phân vào nhóm 18120 (Dịch vụ liên quan đến in);

- Xử lý phim ảnh liên quan đến điện ảnh và công nghiệp truyền hình được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động vẽ bản đồ và thông tin về không gian được phân vào nhóm 71102 (Hoạt động đo đạc và bản đồ);

- Hoạt động khảo sát quan trắc học được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động của buồng chụp ảnh và máy chụp ảnh tự động để in ảnh từ hồ sơ điện tử, ví dụ từ điện thoại, thẻ nhớ, USB... được phân vào nhóm 9690 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác).

743 - 7430 - 74300: Hoạt động phiên dịch

Nhóm này gồm: Biên dịch và phiên dịch tất cả các ngôn ngữ, bao gồm ngôn ngữ ký hiệu, dưới dạng nói hoặc viết.

Loại trừ:

- Phát triển công cụ dịch thuật và đào tạo công cụ dịch thuật được phân vào nhóm 621 (Lập trình máy tính);

- Xuất bản phần mềm dịch thuật được phân vào nhóm 5829 (Xuất bản phần mềm khác);

- Hoạt động giảng dạy ngôn ngữ được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu).

749: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Hoạt động môi giới, tiếp thị bản quyền và các hoạt động dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu.

7491 - 74910: Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế

Nhóm này gồm hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế.

Nhóm này cũng gồm:

- Dịch vụ quản lý bản quyền và doanh thu từ bản quyền;

- Dịch vụ quản lý quyền sở hữu công nghiệp như bằng sáng chế, giấy phép, nhãn hiệu, nhượng quyền kinh doanh...;

- Hoạt động của các tổ chức quản lý quyền tập thể.

Loại trừ:

- Cho thuê tài sản trí tuệ và các sản phẩm tương tự được phân vào nhóm 77400 (Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính);

- Mua bán bản quyền và quyền sở hữu trí tuệ tương tự được phân vào nhóm 77400 (Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính).

7499 - 74990: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Các dịch vụ đa dạng phục vụ khách hàng tiêu dùng. Gồm những hoạt động có kỹ năng chuyên môn, khoa học và công nghệ:

- Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản;

- Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...);

- Hoạt động liên quan đến dự báo thời tiết;

- Tư vấn chứng khoán;

- Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc;

- Tư vấn về nông học;

- Tư vấn về công nghệ khác;

- Hoạt động tư vấn môi trường;

- Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng;

- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;

- Hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động bởi các đại lý hoặc các đại lý thay mặt cá nhân thường liên quan đến việc tuyển dụng người cho điện ảnh, âm nhạc hoặc thể thao, giải trí khác hoặc sắp xếp sách, vở kịch, tác phẩm nghệ thuật, ảnh... với nhà xuất bản hoặc nhà sản xuất...;

- Dịch vụ kinh tế cho các dự án xây dựng, ví dụ như hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng;

- Hoạt động của ban kiểm soát.

Loại trừ:

- Hoạt động của các đại lý hoa hồng, môi giới hàng hóa và các nhà bán buôn khác mua bán thay mặt cho người khác mà không sở hữu hàng hóa trung gian được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Hoạt động trung gian bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động của môi giới bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản);

- Hoạt động kế toán được phân vào nhóm 6920 (Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế);

- Hoạt động tư vấn quản lý được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và các hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động khảo sát số lượng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Thiết kế công nghiệp và máy móc được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan), 7410 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng);

- Kiểm tra và kiểm soát thú y liên quan đến sản xuất thực phẩm được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Hoạt động dịch vụ khuyến mại bán hàng được phân vào nhóm 73300 (Hoạt động quan hệ công chúng);

- Thiết kế quảng cáo hiển thị và quảng cáo khác nhau được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Thiết kế vị trí và hình thức thể hiện khác trên web được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Hoạt động triển lãm và hội chợ được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Hoạt động của các đấu giá viên độc lập được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Tổ chức các chương trình khách hàng thân thiết được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Tư vấn tín dụng tiêu dùng và nợ được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động các nhà viết sách khoa học và công nghệ được phân vào ngành 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động của các nhà tự do lập được phân vào ngành 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động kỹ thuật môi trường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động môi giới bằng sáng chế được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế);

- Quản lý quyền sở hữu công nghiệp như bằng sáng chế, giấy phép, nhãn hiệu, nhượng quyền kinh doanh... được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế);

- Quản lý quyền sở hữu trí tuệ, ví dụ như bản quyền và doanh thu của chúng được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế);

- Tư vấn của bác sĩ y khoa được phân vào nhóm 8620 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa).

75: HOẠT ĐỘNG THÚ Y

Ngành này gồm:

- Hoạt động của các cơ sở chữa bệnh cho vật nuôi, ở đó động vật được nhốt để điều trị và giám sát trực tiếp của bác sĩ thú y có chuyên môn cao;

- Các hoạt động thăm khám, chữa bệnh cho động vật của các cơ quan thú y thực hiện khi kiểm tra các trại chăn nuôi, các cũi hoặc nhà chăn nuôi động vật, trong các phòng chẩn đoán, phẫu thuật hoặc ở một nơi nào đó.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động cấp cứu động vật.

750 - 7500 - 75000: Hoạt động thú y

Nhóm này gồm:

- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc;

- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi.

Những hoạt động này được thực hiện bởi những bác sĩ thú y có chuyên môn cao trong các cơ sở chữa bệnh cho động vật nuôi, các hoạt động khám, chữa bệnh cho thú vật của cơ quan thú y được thực hiện khi kiểm tra các trại chăn nuôi, các cũi hoặc nhà chăn nuôi động vật, trong các phòng chẩn đoán, phẫu thuật hoặc ở một nơi nào đó.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y;

- Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chẩn đoán khác liên quan đến động vật;

- Hoạt động cấp cứu động vật;

- Nắn chỉnh xương động vật;

- Hoạt động của chuyên gia dinh dưỡng động vật.

Loại trừ:

- Cung cấp thức ăn cho gia súc không kèm với chăm sóc sức khỏe được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Xén lông cừu được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Dịch vụ dồn, lùa gia súc, chăn nuôi trên đồng cỏ, thiến trâu được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

- Hoạt động thử nghiệm di truyền động vật được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);

- Kiểm tra và kiểm soát động vật trước khi giết mổ liên quan đến sản xuất thực phẩm được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Nghiên cứu khoa học về di truyền động vật được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn);

- Hoạt động cho vật nuôi ăn không kèm với chăm sóc sức khỏe được phân vào nhóm 96909 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu).

O: HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

Ngành này gồm: Hoạt động hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh nói chung. Điểm phân biệt nhóm ngành hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ với nhóm ngành hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ là mục đích chính không phải chuyển giao kiến thức chuyên môn.

77: CHO THUÊ HOẠT ĐỘNG

Ngành này gồm: Hoạt động cho thuê hoạt động ngắn hạn, cho thuê dài hạn các tài sản hữu hình (ô tô, máy tính, hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị công nghiệp, ...), tài sản vô hình phi tài chính (quyền sở hữu trí tuệ, phần mềm máy tính, giấy phép, quyền khai thác, lợi thế thương mại, thương hiệu, ...); dịch vụ trung gian liên quan đến cho thuê tài sản.

Đặc trưng cơ bản của dịch vụ cho thuê hoạt động là người/bên cho thuê phải chịu rủi ro kinh tế đối với tài sản cho thuê; bên trung gian không chịu rủi ro kinh tế đối với tài sản mà họ làm trung gian cho thuê. Tài sản cho thuê được cung cấp cho khách hàng và phí thuê tài sản được thanh toán theo định kỳ (tháng, năm,..).

Loại trừ:

- Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính);

- Cho thuê bất động sản được phân vào ngành M (Hoạt động kinh doanh bất động sản);

- Phát trực tuyến nội dung, chẳng hạn như phần mềm và sách của các nhà xuất bản nội dung được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản);

- Phát trực tuyến sách nói không liên quan đến xuất bản được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);

- Cho thuê thiết bị có người điều khiển, xem nhóm tương ứng liên quan đến các hoạt động có thiết bị được phân vào ngành F (Xây dựng), ngành H (Vận tải và kho bãi).

771 - 7710: Cho thuê xe có động cơ

77101: Cho thuê ô tô

Nhóm này gồm:

- Cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm);

- Cho thuê xe tải, rơ-mooc (không có lái xe đi kèm);

- Cho thuê xe ô tô cá nhân, ô tô con (không kèm người lái).

Loại trừ: Cho thuê xe ô tô có lái xe đi kèm được phân vào nhóm 493 (Vận tải đường bộ khác).

77109: Cho thuê xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

- Cho thuê xe giải trí, xe trượt tuyết, xe du lịch... (không có lái xe đi kèm);

- Cho thuê xe mô tô (không có lái xe đi kèm).

772: Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

Nhóm này gồm: Cho thuê ngắn hạn, dài hạn đồ dùng cá nhân và gia đình; các thiết bị giải trí và thể thao, băng video.

7721 - 77210: Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

Nhóm này gồm: Cho thuê thiết bị giải trí và thể thao:

- Thuyền giải trí, canô, thuyền buồm và du thuyền không có người lái;

- Xe đạp, bao gồm xe đạp điện;

- Ghế và ô trên bờ biển;

- Ván trượt tuyết;

- Thiết bị thể thao khác.

Loại trừ:

- Cho thuê thuyền giải trí và thuyền buồm có thủy thủ đoàn được phân vào nhóm 5011 (Vận tải hành khách ven biển và viễn dương), 5021 (Vận tải hành khách đường thủy nội địa);

- Cho thuê băng, đĩa video được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);

- Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);

- Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy (không kèm người điều khiển) được phân vào nhóm 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);

- Cho thuê thiết bị giải trí và vui chơi phục vụ trong các cơ sở giải trí (vịt đạp nước trong công viên; dụng cụ leo núi nhân tạo,...) được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

7729 - 77290: Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

Nhóm này gồm: Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí):

- Đồ dệt, trang phục và giày, dép, ví dụ như rèm cửa, trang phục, váy cưới và giày dép,...;

- Đồ nội thất, gốm sứ, thủy tinh, đồ dùng nhà bếp, đồ dùng trên bàn ăn, thiết bị điện và đồ gia dụng;

- Đồ trang sức, nhạc cụ, đạo cụ sân khấu, bàn ghế, phông bạt, quần áo cải trang...;

- Sách, tạp chí, báo;

- Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà;

- Hoa và cây;

- Thiết bị điện tử sử dụng cho gia đình;

- Cho thuê trò chơi điện tử, đĩa video, đĩa hát...;

- Cho thuê nhà lều và mái vòm bạt không kèm dịch vụ.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê thiết bị tổ chức sự kiện, bao gồm cả lều trại.

Loại trừ:

- Cung cấp dịch vụ lưu trú trong lều trại được phân vào ngành I (Dịch vụ lưu trú và ăn uống);

- Cho thuê xe ô tô con, xe máy, xe tải, xe kéo và xe giải trí có động cơ không kèm người điều khiển được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);

- Cho thuê đồ dùng giải trí và thể thao được phân vào nhóm 77210 (Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí);

- Cho thuê đồ dùng văn phòng được phân vào nhóm 77303 (Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển);

- Cho thuê xe moóc lưu động không có động cơ (nhà lưu động) được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);

- Cho thuê lều trại phục vụ tổ chức sự kiện được phân vào nhóm 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);

- Hoạt động của các trang web trò chơi trực tuyến/trò chơi điện tử độc lập được phân vào nhóm 60390 (Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác);

- Cung cấp trò chơi trực tuyến bởi nhà phát hành (bao gồm cả dịch vụ đăng ký, mua hàng trong trò chơi và mua hàng trong ứng dụng) được phân vào nhóm 58210 (Xuất bản trò chơi điện tử);

- Cung cấp dịch vụ chăm sóc và cho thuê kết hợp giặt và làm sạch hàng dệt may như ga giường, đồng phục và các vật dụng liên quan được phân vào nhóm 96100 (Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú).

773 - 7730: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm:

- Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;

- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển;

- Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.

Loại trừ:

- Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp kèm người điều khiển được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt), 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);

- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển được phân vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng);

- Cho thuê thiết bị vận tải đường không có kèm người điều khiển được phân vào ngành 51 (Vận tải hàng không);

- Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy có kèm người điều khiển được phân vào ngành 50 (Vận tải đường thủy);

- Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính);

- Cho thuê bất động sản được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Cho thuê tài sản hữu hình được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình);

- Cho thuê băng video và đĩa được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác);

- Cho thuê sách được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác).

77301: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm:

- Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;

- Cho thuê các sản phẩm được sản xuất thuộc nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp), như máy kéo nông nghiệp.

77302: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển:

- Xe cần trục;

- Dàn giáo, bệ, không phải lắp ghép hoặc tháo dỡ.

77303: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm: Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển:

- Máy tính và thiết bị ngoại vi;

- Máy nhân bản, máy đánh chữ và máy xử lý văn bản;

- Máy và thiết bị kế toán: Máy đếm tiền, máy tính điện tử...;

- Đồ văn phòng.

77304: Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm: Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người lái và phi hành đoàn.

77305: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm: Cho thuê tàu, thuyền và các kết cấu nổi không kèm người lái và thủy thủ đoàn.

77309: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh:

+ Động cơ,

+ Dụng cụ máy,

+ Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu,

+ Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên nghiệp,

+ Thiết bị sản xuất điện ảnh,

+ Thiết bị đo lường và điều khiển,

+ Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác.

- Cho thuê các thiết bị vận tải đường bộ khác ngoài ô tô và mô tô không kèm người điều khiển, như động cơ tàu hỏa;

Nhóm này cũng gồm:

- Cho thuê container;

- Cho thuê palet;

- Cho thuê động vật (như vật nuôi, ngựa đua).

774 - 7740 - 77400: Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

Nhóm này gồm: Các hoạt động sử dụng tài sản phi tài chính có trả tiền bản quyền hoặc phí giấy phép cho người chủ tài sản. Sử dụng tài sản này có thể dưới nhiều dạng, như cho phép tái sản xuất, sử dụng tiếp quy trình hay sản phẩm, nhượng quyền... Người chủ hiện thời có thể hoặc không tạo ra những sản phẩm này.

Nhóm này cũng gồm:

- Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (trừ bản quyền, như sách hoặc phần mềm);

- Nhận tiền nhuận bút hoặc phí giấy phép của việc sử dụng:

+ Bằng sáng chế,

+ Thương hiệu hoặc nhãn hiệu dịch vụ,

+ Nhãn hàng,

+ Thăm dò và đánh giá khoáng sản,

+ Hợp đồng nhượng quyền,

+ Tên miền internet,

+ Quyền đối với việc thiết kế hoặc phát triển trò chơi cờ bàn (board game),

+ Tài sản vô hình phi tài chính khác.

- Nhận tiền bản quyền hoặc phí cấp phép cho kết quả nghiên cứu khoa học.

Loại trừ:

- Cấp bản quyền và quyền xuất bản được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản), 59 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Sản xuất, tái sản xuất và bản quyền phát hành (sách, phần mềm, phim) được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản), 59 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc);

- Phát trực tuyến nội dung, ví dụ như phần mềm và sách bởi các nhà xuất bản nội dung được phân vào ngành 58 (Hoạt động xuất bản);

- Phát trực tuyến sách nói mà không liên quan đến việc xuất bản được phân vào nhóm 60100 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh);

- Cho thuê bất động sản được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Cho thuê tài sản hữu hình được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình), 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển).

775 - 7750 - 77500: Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình (như ô tô, xe giải trí, rơmooc...) và tài sản vô hình phi tài chính bằng việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để thu phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp các dịch vụ cho thuê được trung gian. Các hoạt động trung gian có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, điện thoại, thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được thu từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ cho thuê. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm:

- Dịch vụ đặt chỗ cho thuê ô tô;

- Cung cấp dịch vụ trung gian giữa các hộ gia đình cho thuê hàng hóa của họ và các hộ gia đình thuê hàng hóa, ví dụ như máy cắt cỏ, cái thang, xe đạp.

Loại trừ:

- Cho thuê xe ô tô, xe giải trí và rơ moóc được phân vào nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ);

- Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình và các thiết bị và tài sản hữu hình khác, được phân vào nhóm 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình), 773 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Các đơn vị sở hữu tài sản hữu hình, tài sản vô hình phi tài chính cuối cùng sau khi thuê được phân vào nhóm 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình) và 773 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển).

78: HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

Ngành này gồm: Các hoạt động tìm kiếm, tuyển chọn và thay thế lao động, cung cấp lao động theo yêu cầu của khách hàng theo kỳ hạn để bổ sung vào lực lượng lao động của khách hàng, các hoạt động cung cấp nguồn nhân lực và dịch vụ quản lý nguồn nhân lực với vai trò môi giới.

Ngành này cùng gồm:

- Hoạt động nghiên cứu quản lý và giới thiệu nghề nghiệp;

- Hoạt động của các công ty tuyển chọn diễn viên;

- Hoạt động của các công ty tuyển dụng;

- Hoạt động săn đầu người.

Loại trừ: Hoạt động của các tổ chức nghệ thuật được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu).

781 - 7810 - 78100: Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm

Nhóm này gồm: Hoạt động lập danh sách, tuyển dụng lao động, giới thiệu việc làm, những người được giới thiệu không làm trong các công ty môi giới.

Nhóm này cũng gồm:

- Tìm kiếm, lựa chọn, giới thiệu và sắp xếp lao động bao gồm cả quản lý;

- Hoạt động của các hàng tìm kiếm diễn viên, ví dụ như các hãng tuyển diễn viên, người mẫu;

- Hoạt động của các hãng tuyển dụng lao động trên mạng.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động tìm kiếm, phát hiện và tuyển dụng tài năng.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức nghệ thuật được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các công ty cung cấp người giữ trẻ, người giúp việc cho các hộ gia đình được phân vào nhóm 782 (Cung ứng lao động tạm thời và nguồn nhân lực khác).

782: Cung ứng lao động tạm thời và nguồn nhân lực khác

7821 - 78210: Cung ứng lao động tạm thời

Nhóm này gồm: Cung cấp lao động theo yêu cầu của khách hàng trong một thời gian hạn định để thay thế tạm thời hoặc bổ sung vào lực lượng lao động của khách hàng. Trong thỏa thuận tuyển dụng đó, các công ty môi giới việc làm hoặc nhà cung cấp nguồn nhân lực là người chủ sử dụng lao động của từng người lao động được cung cấp. Tuy nhiên, khách hàng chịu trách nhiệm giám sát lao động của họ.

7822: Cung ứng nguồn nhân lực khác

78221: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước

Nhóm này gồm: Các hoạt động cung cấp nguồn lao động dài hạn, ổn định, quản lý nguồn lao động trong nước, đại diện cho người lao động trong trường hợp liên quan đến việc đến tiền lương, thuế và các vấn đề về tài chính hoặc nguồn lao động, nhưng họ không có trách nhiệm chỉ đạo và giám sát người lao động.

78222: Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài

Nhóm này gồm: Các hoạt động cung cấp nguồn lao động dài hạn, ổn định, quản lý nguồn lao động làm việc ở nước ngoài, đại diện cho người lao động trong trường hợp liên quan đến việc đến tiền lương, thuế và các vấn đề về tài chính hoặc nguồn lao động, nhưng họ không có trách nhiệm chỉ đạo và giám sát người lao động.

79: HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC ĐẠI LÝ LỮ HÀNH, KINH DOANH TUA DU LỊCH VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN DU LỊCH KHÁC

Ngành này gồm: Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán và vận hành các tua du lịch đóng gói sẵn hoặc theo yêu cầu bao gồm vận tải, lưu trú, vui chơi giải trí, hướng dẫn viên du lịch, các dịch vụ khác cho công chúng và khách hàng thương mại và hoạt động sắp xếp, kết nối các tua du lịch được bán thông qua các đại lý lữ hành hoặc trực tiếp bởi các đại lý như các nhà điều hành tua du lịch, các dịch vụ hỗ trợ và liên quan đến du lịch khác bao gồm cả dịch vụ đặt chỗ.

Ngành này cũng gồm:

- Hoạt động hướng dẫn du lịch và hoạt động xúc tiến du lịch;

- Dịch vụ trung gian du lịch.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho dịch vụ ăn uống được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê ô tô, xe du lịch được phân vào nhóm 77500 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho vé vui chơi giải trí, thể thao và các sự kiện khác được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)).

791: Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch

Ngành này gồm: Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán các tua du lịch đóng gói sẵn hoặc theo yêu cầu bao gồm vận tải, lưu trú, hướng dẫn viên du lịch, các dịch vụ khác cho công chúng và khách hàng thương mại, hoạt động sắp xếp, kết nối các tua du lịch được bán thông qua các đại lý lữ hành hoặc trực tiếp bởi các đại lý như các nhà điều hành tua du lịch.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động của các công ty lữ hành.

7911 - 79110: Đại lý lữ hành

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán các tua du lịch và du thuyền trọn gói cho công chúng hoặc khách hàng thương mại:

+ Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch trọn gói, trong nước hoặc quốc tế,

+ Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế.

- Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch.

Nhóm này cùng gồm: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến.

Loại trừ:

- Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Hoạt động dịch vụ trung gian chỉ dành cho lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Bán combo du lịch/tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoàn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí... được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động pháp lý và thực tế liên quan đến việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch, theo yêu cầu của khách hàng được phân vào nhóm 69 (Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán).

7912 - 79120: Điều hành tua du lịch

Nhóm này gồm:

- Hoạt động sắp xếp, kết nối và tiếp thị các tua du lịch trọn gói, bao gồm:

+ Các tua du lịch trọn gói, trong nước hoặc quốc tế,

+ Các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế.

- Các nhà điều hành hành tua du lịch tham gia vào việc điều hành tua du lịch được bán bởi các đại lý lữ hành, bao gồm sắp xếp và kết nối các dịch vụ khác nhau trong các tua du lịch trọn gói. Các nhà điều hành tua du lịch có thể được thuê hoặc ký hợp đồng bởi một đại lý lữ hành hoặc họ có thể hoạt động như các nhà điều hành tua du lịch độc lập liên quan đến các dịch vụ sau: vận tải, lưu trú, ăn uống, tham quan các điểm du lịch như bảo tàng, di tích lịch sử, di sản văn hóa, nhà hát, âm nhạc hoặc các sự kiện thể thao...

Loại trừ: Bán tua du lịch trọn gói được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành).

799 - 7990 - 79900: Hoạt động liên quan đến du lịch khác

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ hỗ trợ du khách:

+ Cung cấp thông tin du lịch cho du khách,

+ Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập.

- Hoạt động xúc tiến du lịch.

Loại trừ:

- Hoạt động của đại lý lữ hành và điều hành tua được phân vào các nhóm 79110 (Đại lý lữ hành) và nhóm 79120 (Điều hành tua du lịch);

- Tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị, họp báo bao gồm vận tải, lưu trú, bán vé nếu do chính người tổ chức quản lý được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Hoạt động đặt vé và bán vé cho các sự kiện giải trí, thể thao và các sự kiện khác được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính));

- Hoạt động đặt chỗ có thu phí cho vận tải hành khách được phân vào nhóm 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Dịch vụ “chia sẻ kỳ nghỉ” được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động đặt chỗ có thu phí cho dịch vụ ăn uống được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);

- Hoạt động đặt chỗ có thu phí cho dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú).

80: HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA BẢO ĐẢM AN TOÀN

Ngành này gồm: Các dịch vụ liên quan đến an toàn như:

- Dịch vụ điều tra trong các lĩnh vực tư nhân, thương mại, doanh nghiệp, bảo hiểm và luật hình sự để thực hiện quyền lợi tại tòa án;

- Dịch vụ bảo vệ và tuần tra;

- Nhận và chuyển tiền, biên lai và các tài sản giá trị khác với người và thiết bị bảo vệ đi kèm trong quá trình di chuyển;

- Dịch vụ hệ thống an ninh và hoạt động của hệ thống báo động điện tử, như báo trộm hoặc cháy cũng như hệ thống giám sát video và giám sát từ xa, trong đó hoạt động tập trung vào việc giám sát từ xa các hệ thống này và thường bao gồm cả dịch vụ bán, lắp đặt và sửa chữa.

Ngành này cũng gồm:

- Dịch vụ an ninh liên quan đến việc phòng ngừa và bảo đảm an toàn cho con người tại các sự kiện công cộng và cơ sở mở cửa công cộng;

- Dịch vụ an ninh cung cấp dịch vụ xe bọc thép.

Loại trừ: Hoạt động an ninh công nghệ thông tin được phân vào ngành 62 (Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan).

801: Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

Nhóm này bao gồm các hoạt động an ninh thường do khu vực tư nhân thực hiện.

8011 - 80110: Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ điều tra trong lĩnh vực tư nhân, thương mại, bảo hiểm và pháp lý;

- Dịch vụ bảo vệ, tuần tra hoặc an ninh;

- Dịch vụ hỗ trợ cho dịch vụ nhận và chuyển tiền;

- Dịch vụ hủy dữ liệu và xóa dữ liệu an toàn;

- Dịch vụ xe bọc thép.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động dịch vụ bảo vệ và an ninh, ví dụ như cho các cửa hàng, trung tâm chấn thương, kiểm tra hành lý và hành khách tại sân bay, nhà ga và những nơi tương tự khác;

- Hoạt động bảo đảm an ninh và an toàn cho các sự kiện, buổi hòa nhạc, hội chợ và triển lãm.

Loại trừ:

- Phân tích rủi ro, tư vấn an ninh được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác);

- Hoạt động nhân viên hỗ trợ khách hàng tại tiền sảnh, lễ tân, người gác cửa được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp), 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);

- Đào tạo an ninh, bao gồm đào tạo an ninh mạng được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động giám sát từ xa được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác);

- Hoạt động bảo vệ trật tự và an ninh công cộng được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội).

8019 - 80190: Dịch vụ bảo đảm an toàn khác

Nhóm này gồm: Việc cung cấp một hoặc nhiều dịch vụ như dịch vụ hệ thống an ninh như một phần của trung tâm dịch vụ an ninh hoặc trung tâm tiếp nhận báo động (ARC); dịch vụ hệ thống giám sát video và giám sát từ xa video và chỉ khi được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó, lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống an ninh điện tử.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động tư vấn an ninh;

- Hoạt động trong các trung tâm dịch vụ và cuộc gọi khẩn cấp hoặc trung tâm tiếp nhận báo động (ARC);

- Hoạt động giám sát và giám sát từ xa của các hệ thống an ninh điện tử như báo trộm, báo cháy và hệ thống giám sát video;

- Hoạt động giám sát và giám sát từ xa của các thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, két sắt và két an toàn;

- Lắp đặt và bảo trì hệ thống an ninh điện tử, ví dụ như báo trộm, báo cháy, hệ thống giám sát video nếu được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó;

- Lắp đặt, sửa chữa, cải tiến và điều chỉnh các thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, hệ thống an ninh điện tử, két sắt và két an toàn nếu được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó.

Loại trừ:

- Lắp đặt hệ thống an ninh, ví dụ như hệ thống chống trộm, báo cháy và hệ thống giám sát mà không có dịch vụ giám sát và giám sát từ xa tiếp sau đó được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện);

- Bán lẻ hệ thống báo động an ninh điện, thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, két sắt và két an toàn mà không có dịch vụ giám sát, lắp đặt hoặc bảo trì được phân vào nhóm 4759 (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động bảo vệ trật tự và an ninh công cộng, ví dụ như cảnh sát được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội).

- Cung cấp dịch vụ sao chép chìa khóa được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động tư vấn an ninh mạng được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính).

81: HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VỆ SINH NHÀ CỬA, CÔNG TRÌNH VÀ CẢNH QUAN

Ngành này gồm: Việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ như cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng; cung cấp dịch vụ làm sạch bên trong và bên ngoài của tất cả các loại công trình; làm sạch máy móc công nghiệp, tàu hỏa, xe buýt, máy bay...; làm sạch đường hoặc thùng đựng nước biển, tẩy uế và diệt trùng các tòa nhà, tàu thủy, tàu điện....; làm sạch chai, quét đường, cạo tuyết; cung cấp dịch vụ chăm sóc và bảo dưỡng cảnh quan...

811 - 8110 - 81100: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

Nhóm này gồm: Việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng. Các dịch vụ này bao gồm: làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gác cửa và giám sát, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Những hoạt động này được thực hiện bởi nhân viên hoạt động, không liên quan hoặc không chịu trách nhiệm đến công việc hoặc hoạt động chính của khách hàng.

Loại trừ:

- Cung cấp chỉ một dịch vụ (như dịch vụ làm sạch thông thường) phân vào nhóm liên quan đến cung cấp dịch vụ;

- Cung cấp người quản lý và nhân viên hoạt động trọn gói theo yêu cầu của khách hàng, như khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, phân vào hoạt động của đơn vị;

- Cung cấp quản lý hoạt động của website và/hoặc xử lý dữ liệu được phân vào nhóm 62200 (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính);

- Quản lý bất động sản, ví dụ như quản lý tài sản bất động sản hoặc nhà ở chung quyền sở hữu được phân vào nhóm 6829 (Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng);

- Hoạt động dịch vụ bảo vệ và an ninh được phân vào nhóm 80110 (Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân).

812: Dịch vụ vệ sinh

Nhóm này gồm: Các hoạt động vệ sinh chung, chuyên dụng và các hoạt động vệ sinh khác. Sự khác biệt giữa chúng không dựa trên loại khách hàng được phục vụ mà dựa trên loại dịch vụ vệ sinh.

Các dịch vụ làm sạch nội thất nói chung đối với tất cả các khu nhà, làm sạch bên ngoài khu nhà, làm sạch đường, dịch vụ khử trùng và tẩy uế cho khu nhà và máy công nghiệp, làm sạch chai, quét đường, cào tuyết.

Loại trừ:

- Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Giặt thảm, thảm trải sàn, giặt rèm cửa được phân vào nhóm 96100 (Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú).

8121 - 81210: Vệ sinh chung nhà cửa

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động vệ sinh nói chung (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình, như:

+ Văn phòng,

+ Nhà ở riêng: ví dụ như căn hộ hoặc nhà riêng,

+ Nhà máy,

+ Cửa hàng,

+ Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác.

Những hoạt động này chủ yếu là vệ sinh bên trong các công trình mặc dù chúng có thể bao gồm cả vệ sinh bên ngoài như cửa sổ hoặc hành lang.

Loại trừ: Dịch vụ vệ sinh bên trong các công trình chuyên dụng, ví dụ như làm sạch ống khói, cửa sổ, lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác).

8129 - 81290: Dịch vụ vệ sinh khác

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác;

- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống;

- Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi;

- Vệ sinh chai lọ;

- Vệ sinh máy móc công nghiệp;

- Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...;

- Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển;

- Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng;

- Quét đường và cào tuyết;

- Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng;

- Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà;

- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

- Tiêu diệt sâu bệnh nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Vệ sinh cống rãnh được phân vào nhóm 3700 (Thoát nước và xử lý nước thải);

- Vệ sinh ô tô, rửa xe được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác).

813 - 8130 - 81300: Dịch vụ cảnh quan

Nhóm này gồm:

- Trồng cây, chăm sóc và duy trì:

+ Công viên và vườn hoa,

+ Nhà riêng và công cộng,

+ Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...),

+ Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...),

+ Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng),

+ Tòa nhà công nghiệp và thương mại.

- Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh cho:

+ Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà),

+ Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf),

+ Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải),

+ Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng...

- Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm.

Nhóm này cũng gồm:

- Các hoạt động liên quan đến chăm sóc cây cảnh và phục hồi rừng tự nhiên, ví dụ như kỹ thuật trồng trọt, phục hồi hệ sinh thái tự nhiên...;

- Hoạt động kiểm soát xói mòn ở môi trường miền núi, hồ, bờ sông...;

- Tạo và di dời môi trường sống của các loài, ví dụ như hộp làm tổ, nơi trú ẩn, nơi trú đông;

- Các hoạt động phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với sự xâm nhập và lây lan của các loài xâm lấn trong hệ động vật và thực vật;

- Quản lý môi trường, ví dụ như thực hiện các biện pháp bảo vệ và duy trì cho các cồn cát, đồng cỏ, đất ngập nước hoặc các khu vực nhạy cảm với môi trường khác, chăn thả bảo tồn...

Loại trừ:

- Hoạt động bảo vệ hoặc phục hồi đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan), ngành 02 (Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Sản phẩm thương mại và trồng cây thương mại được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan), ngành 02 (Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Ươm cây và ươm cây rừng được phân vào nhóm 013 (Nhân và chăm sóc giống cây nông nghiệp), 0210 (Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp);

- Hoạt động duy trì trong điều kiện môi trường tốt để sử dụng cho sản xuất nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);

- Phục hồi hệ sinh thái biển được phân vào nhóm 033 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản);

- Hoạt động xây dựng cho mục đích tạo cảnh quan được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Thiết kế cảnh quan và các hoạt động kiến trúc được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động của các công viên quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên... bao gồm cả bảo tồn và duy trì được phân vào nhóm 914 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên).

82: HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH, HỖ TRỢ VĂN PHÒNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ KINH DOANH KHÁC

Ngành này gồm: Cung cấp dịch vụ hành chính văn phòng hàng ngày, cùng như các yếu tố hỗ trợ kinh doanh thường kỳ cho những người khác, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

Ngành này cũng gồm: Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh cho doanh nghiệp chưa được phân loại ở nơi nào khác. Ngành này không cung cấp nhân viên điều hành để thực hiện toàn bộ hoạt động của một doanh nghiệp.

821 - 8210 - 82100: Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng

Nhóm này bao gồm: Việc cung cấp một loạt các dịch vụ hành chính văn phòng hàng ngày, chẳng hạn như lễ tân, lập kế hoạch tài chính, lập hóa đơn và lưu giữ hồ sơ, nhân sự và phân phối vật lý và hậu cần cho những người khác theo hợp đồng hoặc phí.

Nhóm này cũng bao gồm các hoạt động hỗ trợ cho những người khác theo hợp đồng hoặc phí, là các chức năng hỗ trợ kinh doanh thường xuyên đang diễn ra mà các doanh nghiệp và tổ chức thường tự thực hiện cho chính họ.

Nhóm này không cung cấp nhân viên điều hành để thực hiện toàn bộ hoạt động của một doanh nghiệp. Các đơn vị tham gia vào một khía cạnh cụ thể của các hoạt động này được phân loại theo hoạt động cụ thể đó.

Cụ thể:

- Chuẩn bị tài liệu, ví dụ như sửa tài liệu hoặc hiệu đính, đánh máy, sửa từ,... trước khi lưu trữ;

- Các dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng khác;

- Phiên âm tài liệu;

- Viết thư hoặc tóm tắt;

- Cung cấp dịch vụ cho thuê hộp thư và các dịch vụ bưu chính và gửi thư khác, ví dụ như sắp xếp/phân loại thư trước khi gửi, lập địa chỉ thư;

- Photocopy;

- Lên kế hoạch;

- Vận hành máy photocopy cho việc tự phục vụ photocopy;

- Số hóa các tệp tin (không cần xử lý thêm về dữ liệu);

- Định dạng sách điện tử.

Loại trừ:

- In tài liệu (in offset, in nhanh, in kỹ thuật số, photocopy,...) được phân vào nhóm 18110 (In ấn);

- Các dịch vụ trước khi in được phân vào nhóm 18120 (Dịch vụ liên quan đến in);

- Lưu trữ hồ sơ giấy được phân vào nhóm 5210 (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa);

- Dịch vụ chuyển phát nhanh được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);

- Xử lý dữ liệu và số hóa các tệp liên quan đến việc xử lý dữ liệu tiếp theo được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Lưu trữ tệp dữ liệu được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Cho thuê văn phòng không được trang bị, không gian làm việc chung và văn phòng được trang bị đầy đủ được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);

- Hoạt động của các trung tâm dịch vụ chia sẻ (SSC) với các hoạt động chiến lược và quản lý (hoạt động tập trung) được phân vào nhóm 70100 (Hoạt động của trụ sở văn phòng);

- Phát triển và tổ chức các chiến dịch quảng cáo qua thư được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);

- Cho thuê container để sử dụng làm văn phòng được phân vào nhóm 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);

- Dịch vụ tốc ký công cộng và dịch vụ tốc ký chuyên biệt như biên bản tòa án được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Lưu trữ tất cả các loại tài liệu (dưới dạng giấy hoặc điện tử) được phân vào nhóm 91120 (Hoạt động lưu trữ).

822 - 8220 - 82200: Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi

Nhóm này gồm:

- Các cuộc gọi trong nước, trả lời các cuộc gọi từ khách hàng qua tổng đài viên, phân phối cuộc gọi tự động, chuyển cuộc gọi tự động, hệ thống trả lời tương tác hoặc những phương thức tương tự để nhận các đơn hàng, cung cấp thông tin sản phẩm, xử lý các yêu cầu của khách hàng về việc hỗ trợ hoặc giải quyết khiếu nại của khách hàng;

- Các cuộc gọi ra nước ngoài sử dụng phương thức tương tự tiếp thị hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng tiềm năng, thực hiện phỏng vấn qua điện thoại cho các cuộc khảo sát nghiên cứu thị trường hoặc thăm dò dư luận trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.

- Trung tâm liên lạc qua web.

Nhóm này cũng gồm: Trung tâm xử lý các yêu cầu của khách hàng về việc hỗ trợ hoặc giải quyết khiếu nại của khách hàng thông qua các kênh truyền thông khác.

Loại trừ:

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận và phân tích thống kê về chúng được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận);

- Hoạt động của các nhà môi giới và đại lý điện và khí đốt tự nhiên được phân vào nhóm 35400 (Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng được phân vào nhóm 43400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa và hành khách được phân vào nhóm 52310 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa), 52320 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ thực phẩm và đồ uống được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động viễn thông được phân vào nhóm 6120 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông);

- Hoạt động dịch vụ trung gian tài chính và bảo hiểm được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm), ví dụ như nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản);

- Hoạt động dịch vụ môi giới bằng sáng chế được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê hàng hóa hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính được phân vào nhóm 77500 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động hỗ trợ kinh doanh (trừ trung gian tài chính) chưa được phân loại vào đâu được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính));

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư được phân vào nhóm 85610 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ chăm sóc sức khỏe khác được phân vào nhóm 86910 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung được phân vào nhóm 87910 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa và bảo dưỡng máy tính, hàng hóa cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 95400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình; ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ cá nhân khác được phân vào nhóm 96400 (Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân).

823 - 8230 - 82300: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Nhóm này gồm: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện như triển lãm và hội chợ thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ, lễ hội...

Nhóm này có thể bao gồm thêm việc quản lý và cung cấp nhân viên để vận hành các cơ sở nơi diễn ra các sự kiện nói trên nhưng chỉ khi việc quản lý và cung cấp nhân viên được thực hiện cùng với việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện đó.

Nhóm này cũng bao gồm: Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại.

Loại trừ:

- Xây dựng gian hàng triển lãm tùy thuộc vào loại lắp đặt được phân vào nhóm 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng);

- Tổ chức các sự kiện văn hóa, ví dụ như liên hoan phim, nhạc kịch hoặc lễ hội khiêu vũ được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Tổ chức các sự kiện thể thao được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Tổ chức các buổi lễ hoặc lễ kỷ niệm cá nhân, ví dụ như lễ cưới, sinh nhật... được phân vào nhóm 9690 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

824 - 8240 - 82400: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)

Nhóm này gồm hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu. Bao gồm các đơn vị đưa khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ lại với nhau để nhận phí hoặc hoa hồng. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp bao gồm đến tận nhà, điện thoại, thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ. Doanh thu từ hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động đặt vé và bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện giải trí khác.

Loại trừ:

- Hoạt động của các nhà môi giới và đại lý điện và khí đốt tự nhiên được phân vào nhóm 35400 (Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng được phân vào nhóm 43400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng);

- Bán buôn theo hợp đồng hoặc phí được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho bán lẻ được phân vào nhóm 47900 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho bán lẻ);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải được phân vào nhóm 523 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho lưu trú được phân vào nhóm 55300 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ thực phẩm và đồ uống được phân vào nhóm 56400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động viễn thông được phân vào nhóm 6120 (Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông);

- Hoạt động dịch vụ trung gian tài chính và bảo hiểm được phân vào ngành L (Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động bất động sản được phân vào nhóm 68210 (Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản);

- Hoạt động dịch vụ môi giới bằng sáng chế được phân vào nhóm 74910 (Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê hàng hóa hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính được phân vào nhóm 77500 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính);

- Hoạt động của đại lý lữ hành được phân vào nhóm 79110 (Đại lý lữ hành);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư được phân vào nhóm 85610 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ chăm sóc sức khỏe khác được phân vào nhóm 86930 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung được phân vào nhóm 87910 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa và bảo dưỡng máy tính, hàng hóa cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 95400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình; ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ cá nhân khác được phân vào nhóm 96400 (Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân).

829: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Hoạt động của các công ty thu hồi nợ, cơ quan thông tin tín dụng, cơ quan thông tin kinh doanh và tất cả các hoạt động hỗ trợ không được phân loại ở nơi khác. Các hoạt động này chủ yếu được cung cấp cho các doanh nghiệp.

8291 - 82910: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động thu hồi những khoản bồi thường và chuyển tiền thu hồi cho khách hàng, như dịch vụ thu hồi hối phiếu hoặc nợ.

- Các hoạt động thu thập thông tin, ví dụ như lịch sử tín dụng hoặc lịch sử việc làm, cung cấp thông tin cho các định chế tài chính, những người bán lẻ và những người khác có nhu cầu đánh giá triển vọng của cá nhân và các doanh nghiệp.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các công ty xếp hạng tín nhiệm;

- Hoạt động thu hồi tài sản.

Loại trừ: Hoạt động bao thanh toán được phân vào nhóm 649 (Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí).

8292 - 82920: Dịch vụ đóng gói

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động:

+ Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm,

+ Đóng gói đồ rắn,

+ Đóng gói bảo quản dược liệu,

+ Dán tem, nhãn và đóng dấu,

+ Đóng gói bưu kiện và gói quà.

- Khử trùng sản phẩm liên quan đến đóng gói.

Loại trừ:

- Sản xuất nước uống có ga và sản xuất nước khoáng được phân vào nhóm 1105 (Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng);

- Hoạt động đóng gói có liên quan đến vận tải được phân vào nhóm 5229 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải).

8299 - 82990: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

+ Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký,

+ Dịch vụ tốc ký công cộng.

- Ghi phụ đề theo thời gian thực (ví dụ như trực tiếp) cho các cuộc họp, hội nghị;

- Dịch vụ mã vạch;

- Dịch vụ in mã vạch;

- Dịch vụ thu hồi tài sản;

- Dịch vụ thu tiền đỗ xe;

- Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động;

- Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng;

- Hỗ trợ đăng ký xe cơ giới;

- Hoạt động dịch vụ di chuyển;

- Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí;

- Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá;

- Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông;

- Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành);

- Dịch vụ chuyển trụ sở công ty;

- Đọc mức tiêu thụ nhiệt và nước nóng, bao gồm phân bổ chi phí;

- Hoạt động của người đấu giá độc lập;

- Quản lý các chương trình khách hàng thân thiết;

- Bán combo du lịch/ tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoãn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí...

Loại trừ:

- Cung cấp dịch vụ phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà có kèm theo trách nhiệm pháp lý được phân vào nhóm 6612 (Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán);

- Hoạt động của trung dịch vụ chia sẻ (SSC) có hai hay nhiều hoạt kết hợp (tập hợp các dịch vụ hành chính) cung cấp nhiệm vụ vận hành cho toàn bộ doanh nghiệp hoặc tập đoàn, ví dụ như lễ tân, lập kế hoạch tài chính, lập hóa đơn và lưu giữ hồ sơ, dịch vụ nhân sự và thư tín cho cùng một tập đoàn được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);

- Cung cấp dịch vụ phiên âm tài liệu được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);

- Hoạt động của các trung tâm dịch vụ chia sẻ (SSC) với các hoạt động chiến lược và quản lý (hoạt động tập trung) được phân vào nhóm 70100 (Hoạt động của trụ sở văn phòng);

- Quản lý các hoạt động hành chính và dịch vụ tư vấn kỹ thuật số được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác);

- Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp chưa được phân vào đâu được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính);

- Gây quỹ nhằm mục đích công tác xã hội được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

P: HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Ngành này gồm: Các hoạt động quản lý nhà nước, bao gồm xây dựng và ban hành luật, nghị định, các văn bản dưới luật cũng như giám sát việc thi hành luật, an ninh quốc phòng, cư trú, ngoại giao và quản lý các chương trình của Chính phủ.

Đơn vị pháp nhân hoặc thể chế, bản thân nó chưa hẳn là yếu tố xác định cho một hoạt động có thuộc ngành này hay không, có những hoạt động thuộc cùng một lĩnh vực nhưng xét về bản chất thì không xếp ở ngành này, hoạt động đó được phân loại ở nơi khác trong ISIC. Ví dụ quản lý hệ thống trường học (các quy định, kiểm tra, chương trình giảng dạy) thuộc ngành này, nhưng bản thân việc dạy học không thuộc ngành này mà được xếp ở ngành Q (Giáo dục và đào tạo), các cơ sở y tế (nhà tù hoặc bệnh viện quân đội được xếp vào ngành R (Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội). Một số hoạt động được mô tả trong ngành này có thể thuộc tổ chức phi Chính phủ.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc.

84: HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG, ĐỐI NGOẠI; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

841: Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội, môi trường

8411: Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

84111: Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam nhằm xây dựng các đường lối chính sách về phát triển kinh tế - xã hội của đất nước để làm phương hướng cho Chính phủ đề ra các bước thực hiện cụ thể về phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, với phạm vi hoạt động bao gồm các tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam chuyên trách ở Trung ương, ngành, địa phương và cơ sở;

- Hoạt động của các tổ chức thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Phụ nữ Việt Nam và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhằm vận động các thành viên trong tổ chức của mình thực hiện mọi chủ trương, đường lối của Đảng và Chính phủ trong từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. Cụ thể như:

+ Hoạt động của các tổ chức thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; phạm vi hoạt động bao gồm hoạt động của các tổ chức Công đoàn chuyên trách Trung ương, các địa phương, các ngành và cơ sở thuộc các Doanh nghiệp Nhà nước và các đơn vị sản xuất khác với nguồn vốn cho hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước,

+ Hoạt động của tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Việt Nam: Phạm vi hoạt động bao gồm các hoạt động của các tổ chức Đoàn chuyên trách ở Trung ương, các ngành, các địa phương và cơ sở với nguồn vốn hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước,

+ Hoạt động của các tổ chức thuộc Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam: Phạm vi hoạt động bao gồm các hoạt động chuyên trách Hội Phụ nữ ở Trung ương, các ngành, các địa phương và cơ sở với nguồn vốn hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước,

+ Hoạt động của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: Phạm vi hoạt động bao gồm hoạt động chuyên trách của Mặt trận Tổ quốc ở Trung ương và địa phương với nguồn vốn cho hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước,

+ Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh....

Loại trừ:

- Các hoạt động sản xuất (có tính thị trường và không có tính chất thị trường) do các tổ chức Đảng tiến hành. Các hoạt động sản xuất này sẽ được phân vào các nhóm thích hợp trong hệ thống ngành kinh tế, cụ thể:

+ Các hoạt động xuất bản báo chí do các tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện được phân vào nhóm 58120 (Xuất bản báo), nhóm 58130 (Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ),

+ Các hoạt động về giáo dục, đào tạo do các tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện được phân vào các nhóm tương ứng trong ngành Q (Giáo dục và đào tạo),

+ Các hoạt động nghiên cứu và triển khai do các tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn).

- Các hoạt động sản xuất ra các sản phẩm vật chất và dịch vụ (có tính chất thị trường và phi thị trường) do các đơn vị thuộc tổ chức chính trị - xã hội thực hiện (như xuất bản báo chí, giáo dục, đào tạo...). Các hoạt động này sẽ được phân vào các nhóm tương ứng của hệ thống ngành kinh tế.

84112: Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

Nhóm này gồm: Quản lý các hoạt động chung (hành pháp, lập pháp, tư pháp, quản lý tài chính ở tất cả các cấp độ của Chính phủ) và giám sát hoạt động kinh tế - xã hội.

Nhóm này gồm:

- Quản lý lập pháp và hành pháp ở Trung ương, vùng và tỉnh;

- Quản lý và giám sát các vấn đề tài chính:

+ Quản lý hoạt động của hệ thống thuế,

+ Thu thuế về hàng hóa và giám sát các biểu hiện gian lận về thuế,

+ Quản lý hải quan;

- Cấp ngân quỹ, quản lý quỹ và nợ công:

+ Huy động, tiếp nhận và quản lý việc chi tiêu chúng;

- Quản lý tổng thể (dân sự) chính sách nghiên cứu, phát triển (R&D) và các quỹ liên quan;

- Quản lý và tổ chức toàn bộ kế hoạch kinh tế - xã hội và dịch vụ thống kê ở các cấp chính quyền;

- Quản lý nhà nước về tôn giáo.

Loại trừ:

- Hoạt động của ngân hàng nhà nước được phân vào nhóm 6411 (Hoạt động Ngân hàng trung ương);

- Quản lý các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) nhằm tăng đời sống cá nhân và các quỹ liên quan được phân vào nhóm 84120 (Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc));

- Quản lý các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) nhằm cải thiện bộ mặt và sức cạnh tranh của nền kinh tế được phân vào 84120 (Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc));

- Quản lý các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) liên quan đến quốc phòng và các quỹ liên quan được phân vào nhóm 84220 (Hoạt động quốc phòng).

8412 - 84120: Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc)

Nhóm này gồm:

- Quản lý công về các chương trình nhằm cải thiện đời sống cá nhân như: Sức khỏe, giáo dục, văn hóa, thể thao, giải trí, nhà ở và dịch vụ xã hội;

- Quản lý công về các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) và các quỹ liên quan về các vấn đề trên.

Nhóm này cùng gồm:

- Việc tài trợ cho các hoạt động giải trí và văn hóa;

- Phân phối trợ cấp cho các nghệ sĩ;

- Quản lý các chương trình nhà ở.

Loại trừ:

- Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc);

- Hoạt động giáo dục được phân vào ngành Q (Giáo dục và đào tạo);

- Hoạt động liên quan đến y tế được phân vào ngành 86 (Hoạt động y tế);

- Hoạt động của các bảo tàng và các khu văn hóa khác được phân vào ngành 91 (Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác);

- Hoạt động thư viện và lưu trữ được phân vào nhóm 911 (Hoạt động thư viện và lưu trữ);

- Hoạt động thể thao và giải trí khác được phân vào ngành 93 (Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí).

8413 - 84130: Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường

Nhóm này gồm:

- Quản lý công về các chương trình môi trường;

- Quản lý công về các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) và các quỹ liên quan về môi trường.

Nhóm này cũng gồm:

- Quản lý các chương trình cung cấp nước sạch;

- Quản lý các hoạt động thu gom rác thải và xử lý rác thải;

- Quản lý các chương trình bảo vệ môi trường.

Loại trừ:

- Xử lý nước thải, rác thải và tái chế được phân vào ngành 37 (Thoát nước và xử lý nước thải), 38 (Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu), 39 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác);

- Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên được phân vào nhóm 91420 (Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên).

8414 - 84140: Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành

Nhóm này gồm:

- Quản lý và quy định, bao gồm cả trợ cấp cho các khu vực kinh tế khác nhau:

+ Nông nghiệp,

+ Sử dụng đất,

+ Nguồn năng lượng và tài nguyên khoáng sản,

+ Cơ sở hạ tầng,

+ Giao thông vận tải,

+ Liên lạc,

+ Khách sạn và du lịch,

+ Bán buôn và bán lẻ.

- Quản lý các chính sách nghiên cứu và phát triển (R&D) và các quỹ liên quan để cải thiện đời sống kinh tế;

- Quản lý giao dịch lao động thông thường;

- Thi hành các biện pháp về chính sách phát triển vùng, ví dụ như giảm thất nghiệp...

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của cơ quan an ninh mạng quốc gia;

- Quy định tài chính liên quan đến hoạt động kinh doanh, bảo vệ người tiêu dùng và các hoạt động quy định về chính sách tài khóa mở rộng khác (tài chính toàn diện).

Loại trừ:

- Hoạt động giám sát tài chính của ngân hàng nhà nước được phân vào nhóm 6411 (Hoạt động Ngân hàng trung ương);

- Hoạt động của cơ quan giám sát tài chính đối với dịch vụ tài chính, trừ bảo hiểm và quỹ hưu trí, không phải do ngân hàng nhà nước thực hiện được phân vào nhóm 66110 (Quản lý thị trường tài chính);

- Hoạt động của cơ quan giám sát tài chính về bảo hiểm và quỹ hưu trí, không phải do ngân hàng nhà nước thực hiện được phân vào nhóm 66290 (Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí);

- Các hoạt động nghiên cứu và phát triển thực nghiệm được phân vào ngành 72 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ).

842: Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước

Nhóm này gồm: Hoạt động đối ngoại, quốc phòng và an ninh công cộng.

8421 - 84210: Hoạt động đối ngoại

Nhóm này gồm:

- Quản lý và điều hành hoạt động an ninh ngoại giao, đại sứ quán và lãnh sự quán đặt tại nước ngoài hoặc văn phòng của các tổ chức quốc tế của quốc gia đặt tại nước ngoài;

- Quản lý, điều hành và hỗ trợ thông tin, văn hóa ngoài phạm vi quốc gia;

- Trợ giúp nước ngoài, dù có thông qua tổ chức quốc tế hay không;

- Cung cấp trợ giúp về quân sự cho nước ngoài;

- Quản lý ngoại thương, tài chính và kỹ thuật quốc tế.

Loại trừ:

- Trợ giúp về thảm họa quốc tế hoặc tị nạn được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động của các tổ chức và cơ quan ngoài lãnh thổ được phân vào nhóm 99000 (Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế).

8422 - 84220: Hoạt động quốc phòng

Nhóm này gồm:

- Quản lý, điều hành hoạt động quốc phòng về vùng đất, vùng biển, vùng trời như:

+ Lực lượng quân đội, hải quân, không quân,

+ Kỹ thuật, giao thông, liên lạc, do thám, hậu cần và các đơn vị phục vụ quốc phòng khác,

+ Các lực lượng dự bị và hỗ trợ cho quốc phòng,

+ Hậu cần (cung cấp trang thiết bị, quân nhu),

+ Hoạt động y tế cho quân nhân trên chiến trường.

- Quản lý, điều hành và hỗ trợ lực lượng quốc phòng;

- Hỗ trợ việc lập kế hoạch tác chiến và tiến hành diễn tập quân sự và an ninh nhân dân;

- Quản lý các dự án nghiên cứu và phát triển (R&D) liên quan đến quốc phòng và các quỹ liên quan.

Loại trừ:

- Hoạt động nghiên cứu và phát triển thực nghiệm được phân vào ngành 72 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ);

- Cung cấp trợ giúp quân sự cho nước ngoài được phân vào nhóm 84210 (Hoạt động đối ngoại);

- Hoạt động của tòa án quân sự được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Cung cấp vật tư cho trường hợp bị thiên tai sự cố bất thường được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Hoạt động giáo dục trong các trường quân sự được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học);

- Hoạt động của bệnh viện quân đội được phân vào nhóm 8610 (Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế).

8423 - 84230: Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội

Nhóm này gồm:

- Quản lý và điều hành lực lượng công an chính quy và hỗ trợ do chính quyền nhà nước hỗ trợ, ở các cảng, biên giới và lực lượng công an đặc biệt khác, bao gồm cảnh sát giao thông, đăng ký hộ tịch hộ khẩu, duy trì các bản theo dõi phạm nhân;

- Hoạt động phòng cháy và chữa cháy;

- Quản lý, điều hành các đơn vị phòng cháy, chữa cháy chính quy, bổ trợ, cứu hộ người và động vật, hỗ trợ nạn nhân thảm họa, lũ lụt, tai nạn giao thông..., bao gồm các đơn vị chữa cháy trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;

- Thực hành quyền công tố, kiểm soát việc giải quyết các vụ án hình sự, kiểm soát việc giải quyết vụ án hành chính, vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật;

- Quản lý và điều hành về mặt hành chính các tòa án dân sự và hình sự, tòa án quân sự và hệ thống tòa án, bao gồm đại diện pháp luật và tư vấn thay mặt chính phủ;

- Thi hành phán quyết và giải thích pháp luật;

- Xét xử dân sự;

- Điều hành nhà tù và cung cấp dịch vụ phục hồi nhân phẩm;

- Cung cấp việc hỗ trợ cấp cứu trong trường hợp có thảm họa.

Loại trừ:

- Phòng chống và chữa cháy rừng được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);

- Chữa cháy các khu mỏ dầu, mỏ khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);

- Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy ở sân bay do các tổ chức không chuyên thực hiện được phân vào nhóm 52239 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không);

- Tư vấn pháp lý và đại diện pháp lý trong các vụ án dân sự, hình sự và các trường hợp khác được phân vào nhóm 69101 (Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật);

- Hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Quản lý và điều hành lực lượng quân đội được phân vào nhóm 84220 (Hoạt động quốc phòng);

- Hoạt động của các trường học trong nhà tù được phân vào ngành 85 (Giáo dục và đào tạo);

- Hoạt động của các bệnh viện trong nhà tù được phân vào nhóm 8610 (Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế).

843 - 8430 - 84300: Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc

Nhóm này gồm:

- Tài trợ và điều hành các chương trình bảo đảm xã hội của chính phủ, ví dụ như:

+ Bảo hiểm ốm đau, thai sản, tai nạn nghề nghiệp và thất nghiệp,

+ Quản lý quỹ hưu trí,

+ Các chương trình bù đắp phần thiếu hụt thu nhập mất sức tạm thời, tử tuất, góa bụa hoặc mất bạn đời...

Loại trừ:

- Bảo hiểm y tế bổ sung, bổ trợ được phân vào nhóm 6513 (Bảo hiểm sức khỏe);

- Cung cấp thu nhập hưu trí cho nhân viên hoặc thành viên của nhà tài trợ được phân vào nhóm 65300 (Hoạt động quỹ hưu trí);

- Quản lý dịch vụ chăm sóc sức khỏe và xã hội được phân vào nhóm 84120 (Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc));

- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ chăm sóc được phân vào nhóm 87 (Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung);

- Cung cấp dịch vụ phúc lợi xã hội và công tác xã hội (không kèm nhà ở được phân vào nhóm 8810 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật), 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

Q: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Ngành này gồm: Các hoạt động giáo dục, đào tạo ở mọi cấp độ cho mọi nghề được thực hiện bằng nhiều hình thức phù hợp như bằng lời nói hoặc chữ viết cũng như qua phát thanh, truyền hình, internet, qua thư hoặc trao đổi thông tin thông qua các phương tiện khác của truyền thông. Giáo dục, đào tạo là những hoạt động có chương trình giáo dục và đào tạo, khung thời gian và có sự đánh giá về kiến thức đạt được. Các hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục khác nhau trong hệ thống trường học phổ thông ở các cấp khác nhau cũng như các chương trình xoá mù chữ, dạy học cho người đã trưởng thành...

Ngành này cũng gồm:

- Hoạt động giáo dục ở học viện và trường quân sự, các trường học trong nhà tù,... với mọi cấp độ phù hợp;

- Hoạt động giáo dục công lập và giáo dục tư thục, giáo dục chính quy và không chính quy. Đối với mỗi cấp độ giáo dục, các lớp học bao gồm cả giáo dục đặc biệt cho những học sinh có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần;

Các cơ sở giáo dục được phân loại trong các nhóm từ 852 đến 854 được phép chứng nhận hoàn thành một chương trình giáo dục, thường ở dạng bằng cấp được các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục bằng cấp chính thức công nhận.

- Hoạt động giáo dục chủ yếu liên quan đến hoạt động thể thao và giải trí các hoạt động hỗ trợ giáo dục (nhóm 855, 856);

- Hoạt động giáo dục do cá nhân, tổ chức tư nhân cung cấp, ví dụ như gia sư, người hướng dẫn, huấn luyện viên... được phân vào nhóm 8559 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động liên quan đến việc quản lý, thanh tra, vận hành hoặc hỗ trợ trường học và các cơ sở cung cấp dịch vụ giáo dục khác cũng như việc điều phối các chương trình thể thao.

Loại trừ: Hoạt động chăm sóc và giám sát trẻ em vào ban ngày được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

85: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

851: Giáo dục mầm non

Nhóm này gồm: Hoạt động giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ ba tháng đến 6 tuổi.

Loại trừ: Hoạt động chăm sóc và giám sát trẻ em vào ban ngày được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

8511 - 85110: Giáo dục nhà trẻ

Nhóm này gồm hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tháng tuổi đến ba tuổi, chăm sóc giúp cho trẻ em phát triển về thể chất, nhận thức, tập trung vào các hoạt động tập thể và được thiết kế để cho trẻ em làm quen với môi trường học đường.

8512 - 85120: Giáo dục mẫu giáo

Nhóm này gồm hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tuổi đến sáu tuổi, giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp một. Các hoạt động giáo dục này tập trung vào các hoạt động tập thể và được thiết kế để cho trẻ em làm quen với môi trường học đường.

852: Giáo dục phổ thông

8521 - 85210: Giáo dục tiểu học

Nhóm này gồm:

- Giáo dục tiểu học được thực hiện trong năm năm học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học sinh vào học lớp một là sáu tuổi; Giáo dục tiểu học nhằm hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, năng lực của học sinh; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên trung học cơ sở;

- Việc giáo dục này nhìn chung được giáo dục cho trẻ nhỏ, tuy nhiên cũng bao gồm các chương trình xoá mù chữ trong hoặc ngoài hệ thống nhà trường, mà tương tự về nội dung như các chương trình của giáo dục tiểu học nhưng được dự định cho những người đã quá lớn tuổi để đi học tiểu học;

- Hoạt động giáo dục trẻ em trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và các hoạt động giáo dục trong các trường chuyên môn dạy trẻ em khuyết tật có chương trình tương đương cấp tiểu học;

- Hoạt động giáo dục trong các trường thanh thiếu niên dân tộc, vùng cao, trường con em cán bộ... có chương trình tương đương cấp tiểu học.

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư,...

Loại trừ:

- Giáo dục và đào tạo không chính quy, không phân biệt độ tuổi hay lĩnh vực giáo dục được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác);

- Hoạt động chăm sóc và giám sát trẻ em vào ban ngày, bao gồm cả chăm sóc bán trú cho học sinh được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

8522 - 85220: Giáo dục trung học cơ sở

Nhóm này gồm:

- Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong bốn năm học, từ lớp sáu đến hết lớp chín. Học sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học. Tuổi của học sinh vào học lớp sáu là mười một tuổi; Giáo dục trung học cơ sở nhằm củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục tiểu học; bảo đảm cho học sinh có học vấn phổ thông nền tảng và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học trung học phổ thông hoặc theo học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác hoặc tham gia vào cuộc sống lao động;

- Hoạt động giáo dục trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và hoạt động giáo dục trong các trường lớp đặc biệt dành cho những học sinh khuyết tật có chương trình tương đương cấp trung học cơ sở;

- Hoạt động giáo dục trong các trường thanh niên vừa học, vừa làm, thanh niên dân tộc vùng cao... có chương trình tương đương cấp trung học cơ sở;

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư,...

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

8523 - 85230: Giáo dục trung học phổ thông

Nhóm này gồm:

- Giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong ba năm học, từ lớp mười đến hết lớp mười hai. Học sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. Tuổi của học sinh vào học lớp mười là mười lăm tuổi; Giáo dục trung học phổ thông nhằm bảo đảm cho học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục trung học cơ sở; hoàn thiện học vấn phổ thông và có những hiểu biết thông thường về kỹ thuật và hướng nghiệp, có điều kiện phát huy năng lực cá nhân để lựa chọn hướng phát triển, tiếp tục học đại học, cao đẳng, trung cấp, học nghề hoặc tham gia vào cuộc sống lao động;

- Hoạt động giáo dục trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và hoạt động giáo dục trong các trường lớp đặc biệt dành cho những học sinh khuyết tật có chương trình tương đương cấp trung học phổ thông;

- Hoạt động giáo dục trong các trường thanh niên vừa học, vừa làm, thanh niên dân tộc vùng cao... có chương trình tương đương cấp trung học phổ thông.

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư,...

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

853: Giáo dục nghề nghiệp

Nhóm này gồm: Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Loại trừ: Các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ không cấp văn bằng chứng chỉ được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

8531 - 85310: Đào tạo sơ cấp

Nhóm này gồm:

Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề, thời gian đào tạo được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

Loại trừ:

- Hoạt động đào tạo dạy nghề, chuyên môn dưới 3 tháng, dạy học cho người trưởng thành không cấp văn bằng chứng chỉ được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác);

- Hoạt động đào tạo kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng được phân vào nhóm 85330 (Đào tạo cao đẳng) và cấp đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học).

8532 - 85320: Đào tạo trung cấp

Nhóm này gồm:

Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên là từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo.

Loại trừ:

- Hoạt động đào tạo kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng được phân vào nhóm 85330 (Đào tạo cao đẳng) và cấp đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học);

- Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

8533 - 85330: Đào tạo cao đẳng

Nhóm này gồm: Hoạt động đào tạo trình độ cao đẳng để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ trung cấp và giải quyết được các công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hiện đại vào công việc, hướng dẫn và giám sát được người khác trong nhóm thực hiện công việc. Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ 02 đến 03 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành, nghề đào tạo và có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông.

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

854: Giáo dục đại học

8541 - 85410: Đào tạo đại học

Nhóm này gồm:

Hoạt động về đào tạo mới và nâng cao trình độ trong các học viện, trường đại học thời gian từ ba đến năm năm học tập trung liên tục tuỳ theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, từ một đến hai năm học đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành để đạt được trình độ bậc 6 theo khung trình độ quốc gia; không phân biệt hình thức đào tạo;

Chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra được thiết kế phù hợp với ngành nghề đào tạo, bảo đảm cho sinh viên có kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm nghề nghiệp, có thể tiếp tục học tập nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

8542 - 85420: Đào tạo thạc sỹ

Nhóm này gồm:

Hoạt động về đào tạo và nâng cao trình độ trong các học viện, các trường đại học, thời gian đào tạo trung bình từ một đến hai năm học tập trung liên tục tuỳ theo từng chương trình đào tạo đối với người đã có bằng đại học để đạt được trình độ bậc 7 theo khung trình độ quốc gia.

Chương trình đào tạo và chuẩn đầu ra nhằm trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm nghề nghiệp chuyên sâu hoặc liên ngành.

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

8543 - 85430: Đào tạo tiến sỹ

Nhóm này gồm: Hoạt động đào tạo trình độ tiến sỹ, thời gian đào tạo trung bình từ ba đến bốn năm học tập trung liên tục tuỳ theo từng chương trình đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học, thạc sỹ để đạt được trình độ bậc 8 theo khung trình độ quốc gia.

Chương trình đào tạo tùy thuộc vào từng ngành, chuyên ngành nghiên cứu bảo đảm cho nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp có kiến thức, thực hành và năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo các vấn đề khoa học - công nghệ, hướng dẫn người khác các hoạt động chuyên môn.

Loại trừ: Giáo dục và đào tạo không chính quy được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

855: Giáo dục khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động giáo dục (bao gồm cả giáo dục không chính quy), không thuộc các cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân, cũng không tương đương về nội dung chương trình và trình độ với các chương trình đó. Bao gồm việc đào tạo cho mục đích nghề nghiệp, sở thích hoặc phát triển bản thân cho cả trẻ em và người lớn, giáo dục và đào tạo nghề thường xuyên không chính quy. Giáo dục không chính quy được định nghĩa là giáo dục được thể chế hóa, có chủ ý và được lên kế hoạch bởi nhà cung cấp dịch vụ giáo dục như một sự bổ sung, thay thế cho giáo dục chính quy trong quá trình học tập suốt đời của cá nhân. Nó hướng đến mọi lứa tuổi và không nhất thiết áp dụng một lộ trình học tập liên tục mà có thể có thời lượng ngắn, cường độ thấp và thường được cung cấp dưới dạng các khóa học ngắn hạn, hội nghị hoặc hội thảo chuyên đề.

Nhóm này cũng bao gồm các hoạt động giáo dục do cá nhân, tổ chức tư nhân cung cấp, ví dụ như gia sư, người hướng dẫn, huấn luyện viên...

Nhóm này cũng gồm: Các trại huấn luyện và các trường dạy các hoạt động thể thao cho một nhóm hoặc cá nhân dạy ngoại ngữ, dạy mỹ thuật, kịch hoặc âm nhạc hoặc các lĩnh vực khác hoặc đào tạo chuyên ngành, không thể so sánh được với giáo dục trong các ngành 851, 852, 853, 854.

Loại trừ: Các hoạt động giáo dục đã được mô tả ở nhóm 851 (Giáo dục mầm non), 852 (Giáo dục phổ thông), 853 (Giáo dục nghề nghiệp), 854 (Giáo dục đại học).

8551 - 85510: Giáo dục thể thao và giải trí

Nhóm này gồm: Các trại và các trường tiến hành giảng dạy các hoạt động thể thao cho các nhóm hoặc các cá nhân. Các hoạt động được cung cấp bởi các trại hướng dẫn thể thao qua đêm và trong ngày cùng được bao gồm trong nhóm này. Việc hướng dẫn có thể được cung cấp bởi nhiều cách khác nhau, chẳng hạn như tại cơ sở đào tạo của đơn vị hoặc khách hàng, cơ sở giáo dục hoặc bằng các phương tiện khác, bao gồm cả internet và được sắp xếp theo một kế hoạch, được thiết kế đặc biệt cho giáo dục và học tập. Tuy nhiên, việc giảng dạy này không dẫn đến được cấp bằng chuyên môn.

Nhóm này cũng gồm:

- Dạy các môn thể thao tại các trại hoặc các trường học (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá,...);

- Dạy thể dục;

- Dạy cưỡi ngựa;

- Dạy bơi;

- Hoạt động của các huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp;

- Dạy võ thuật;

- Dạy chơi bài;

- Dạy các khóa học trò chơi cờ bàn (board game)...;

- Dạy yoga;

- Dạy thể thao điện tử.

Loại trừ:

- Hoạt động do các trường đại học cung cấp được phân vào nhóm 85410 (Đào tạo đại học);

- Giáo dục về văn hóa được phân vào nhóm 85520 (Giáo dục văn hóa nghệ thuật);

- Huấn luyện thể thao của các câu lạc bộ thể thao được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao);

- Hướng dẫn thể dục được cung cấp bởi các trung tâm thể dục, phòng tập yoga và các cơ sở tương tự được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao).

8552 - 85520: Giáo dục văn hóa nghệ thuật

Nhóm này gồm: Việc dạy về nghệ thuật, kịch và âm nhạc. Các đơn vị tiến hành giảng dạy ở nhóm này có thể là “các trường”, “các xưởng vẽ”, “các lớp học”,... Các đơn vị này cung cấp một sự hướng dẫn được sắp xếp theo một kế hoạch, được thiết kế đặc biệt cho giáo dục và học tập, chẳng hạn như sự tương tác giữa giáo viên và học viên. Việc dạy này chủ yếu cho mục đích sở thích riêng, cho giải trí hoặc cho sự phát triển bản thân và không dẫn đến được cấp bằng chuyên môn.

Nhóm này cũng gồm:

- Dạy âm nhạc, ví dụ như dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác;

- Dạy hội hoạ;

- Dạy nhảy;

- Dạy kịch;

- Dạy mỹ thuật;

- Dạy nghệ thuật biểu diễn;

- Dạy nhiếp ảnh.

Loại trừ:

- Hoạt động giáo dục của các trường kịch, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và nhiếp ảnh dẫn đến được cấp bằng chuyên môn được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp), 854 (Giáo dục đại học);

- Dạy ngoại ngữ được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động hòa giải văn hóa và giao tiếp liên văn hóa nhằm làm giảm sự căng thẳng về mặt cảm xúc của người trưởng thành gặp khó khăn trong việc hòa nhập xã hội và thị trường lao động, xóa bỏ tình trạng bị gạt ra ngoài lề xã hội của trẻ em và thanh thiếu niên, phục hồi nhân phẩm phạm nhân trong tù, trong thời gian quản chế và sau khi ra khỏi trại cải tạo, giúp những người trưởng thành chán nản hoặc sống thu mình để trở lại cuộc sống năng động, tích cực được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động kết hợp và phát triển văn hóa được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật).

8553 - 85530: Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở đào tạo lái xe ô tô, lái máy bay, lái tàu, lái thuyền,... mà người được đào tạo không hành nghề vận tải.

Loại trừ: Hoạt động đào tạo của các trường dạy lái xe cho người hành nghề vận tải và phi công chuyên nghiệp được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp), 854 (Giáo dục đại học).

8554 - 85540: Giáo dục dự bị đại học

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp các chương trình giáo dục, khóa học bổ trợ, cung cấp kiến thức để chuẩn bị cho người học trước khi bước vào chương trình đào tạo trình độ đại học, ví dụ như: các chương trình dự bị đại học cho đối tượng là học sinh dân tộc thiểu số hoặc chương trình chuẩn bị cho học sinh trước khi học chương trình đại học quốc tế trong và ngoài nước,...

Loại trừ: Giáo dục cao đẳng được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp), đại học và sau đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học).

8559 - 85590: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;

- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);

- Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém;

- Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn;

- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;

- Dạy đọc nhanh;

- Dạy về tôn giáo;

- Các khóa học về chăm sóc sức khỏe;

- Các khóa học may vá;

- Các khóa học về thư giãn;

- Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,..

- Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật;

- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể;

Nhóm này cũng gồm:

- Dạy máy tính;

- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;

- Đào tạo về sự sống...

Loại trừ:

- Các chương trình dạy biết đọc, biết viết cho người trưởng thành được phân vào nhóm 85210 (Giáo dục tiểu học), giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông được phân vào nhóm 85220 (Giáo dục trung học cơ sở), 85230 (Giáo dục trung học phổ thông);

- Giáo dục cao đẳng được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp), đại học và sau đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học);

- Hoạt động giải trí trong viện dưỡng lão được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

856: Hoạt động hỗ trợ giáo dục

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học, gia sư và các hoạt động hỗ trợ giáo dục khác.

8561 - 85610: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư

Nhóm này gồm: Các hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để thu phí hoặc hoa hồng mà không có trung gian cung cấp các dịch vụ giảng dạy hoặc gia sư. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (gặp mặt trực tiếp bao gồm cả đến tận nhà, qua điện thoại, thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ giảng dạy hoặc gia sư. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo.

8569 - 85690: Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các hoạt động không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:

- Tư vấn giáo dục;

- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;

- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;

- Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;

- Hoạt động khảo thí trong giáo dục;

- Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;

- Kiểm tra và thử nghiệm các ngành nghề được quy định, ví dụ như phi công;

- Phát triển chương trình giảng dạy;

- Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập.

Loại trừ: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn, được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn).

R: Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Ngành này gồm: Cung cấp các hoạt động y tế và các hoạt động trợ giúp xã hội. Các hoạt động này gồm một phạm vi rộng của các hoạt động, khu vực tư nhân hoặc khu vực công. Bao gồm:

- Dịch vụ chăm sóc sức khỏe được cung cấp bởi những người đã qua đào tạo về y tế trong các bệnh viện và các cơ sở y tế khác, bao gồm cả các cơ sở ngoại trú;

- Hoạt động chăm sóc dân cư mà có liên quan đến mức độ chăm sóc sức khỏe;

- Hoạt động trợ giúp xã hội không có chỗ ở và không liên quan đến chuyên môn về chăm sóc y tế.

Ngành này cũng gồm: Các hoạt động công tác xã hội có chỗ ở, ví dụ như nhà tạm trú cho người vô gia cư.

86: HOẠT ĐỘNG Y TẾ

Ngành này gồm: Hoạt động chăm sóc sức khỏe nội trú ngắn hạn hoặc dài hạn, y tế chuyên khoa hoặc đa khoa, phẫu thuật được cung cấp bởi các bệnh viện, phòng khám, viện dưỡng lão, bệnh viện tâm thần, trung tâm phục hồi chức năng, cơ sở chữa bệnh phong và các cơ sở chăm sóc sức khỏe khác mà có điều kiện chỗ ở và cam kết cung cấp việc chuẩn đoán và điều trị chủ yếu cho các bệnh nhân nội trú, với nhiều tình trạng bệnh lý khác nhau.

Ngành này cũng gồm: Việc tư vấn và điều trị trong lĩnh vực y khoa tổng quát và chuyên khoa do bác sĩ đa khoa, bác sĩ chuyên khoa và bác sĩ phẫu thuật thực hiện. Bao gồm các hoạt động hành nghề nha khoa có tính chất tổng quát hoặc chuyên khoa cũng như hoạt động chỉnh nha. Ngoài ra, ngành này còn bao gồm các hoạt động y tế, chữa bệnh, phục hồi chức năng hoặc phòng ngừa mà không thực hiện ở các bệnh viện hoặc do các bác sĩ mà do những người hành nghề y được pháp luật thừa nhận thực hiện.

Ngành này cũng bao gồm các hoạt động y tế khác như hoạt động của phòng thí nghiệm y tế, ngân hàng máu, ngân hàng tinh dịch, ngân hàng các bộ phận cơ thể cấy ghép..., bao gồm thu thập, xử lý, lưu trữ và vận chuyển.

Loại trừ: Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y).

861 - 8610: Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

86101: Hoạt động của các bệnh viện

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các bệnh viện (đa khoa, chuyên khoa); nhà điều dưỡng, khu điều trị bệnh phong, các viện y tế khác vừa nghiên cứu vừa nhận điều trị bệnh nhân nội trú;

- Hoạt động của các cơ sở này chủ yếu hướng vào bệnh nhân nội trú, được thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của bác sĩ và các thầy thuốc giàu kinh nghiệm; với sự phục vụ của các nhân viên y tế và nhân viên trợ giúp y tế làm việc cho các cơ sở đó, sử dụng các phương tiện kỹ thuật, xét nghiệm để chẩn đoán, khám, điều trị và chăm sóc bệnh nhân.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các viện sức khỏe tâm thần hoặc bệnh viện tâm thần, cung cấp dịch vụ chuẩn đoán và điều trị y tế.

Loại trừ:

- Thử nghiệm và kiểm tra mọi loại vật liệu và sản phẩm, trừ thuốc chữa bệnh được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

- Hoạt động y tế đối với những người thuộc lực lượng vũ trang tại chiến trường được phân vào nhóm 84220 (Hoạt động quốc phòng);

- Các hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng và các hoạt động về chỉnh răng được phân vào nhóm 86202 (Hoạt động của các phòng khám nha khoa);

- Dịch vụ tư vấn cá nhân cho các bệnh nhân nội trú được phân vào nhóm 86201 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa);

- Thử nghiệm thuốc được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Dịch vụ vận chuyển cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Dịch vụ chuẩn đoán hình ảnh và hoạt động của phòng thí nghiệm y khoa không thuộc hoạt động của bệnh viện được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động khác nhằm bảo vệ sức khỏe con người được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).

86102: Hoạt động của các trạm y tế

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các cơ sở khám, chữa bệnh của xã/phường như trạm y tế, nhà hộ sinh, bệnh xá... do xã/phường quản lý hoặc của tư nhân có quy mô như trạm y tế;

- Hoạt động của các bệnh xá của quân đội, nhà tù, cơ quan, trường học, doanh nghiệp thuộc các bộ, ngành.

862 - 8620: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Nhóm này gồm: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và phòng khám nha khoa mà bệnh nhân chủ yếu được khám và điều trị ngoại trú theo đơn của các bác sĩ, thầy thuốc giàu kinh nghiệm của phòng khám.

86201: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa

Nhóm này gồm:

- Hoạt động khám, chữa bệnh, tư vấn và chăm sóc sức khỏe trong lĩnh vực y tế đa khoa và chuyên khoa do các bác sĩ và các chuyên gia y tế, các nhà phẫu thuật đảm nhận;

- Hoạt động của các trung tâm kế hoạch hóa gia đình có cung cấp điều trị y tế như triệt sản hay sảy thai, không có tiện nghi ăn ở;

- Các hoạt động này có thể tiến hành ở phòng khám bệnh tư nhân, phòng khám bệnh của một nhóm bác sĩ và trong các phòng khám cho các bệnh nhân ngoại trú bệnh viện, nhà dưỡng lão, các tổ chức lao động cũng như tại nhà của bệnh nhân;

- Dịch vụ tư vấn cá nhân cho các bệnh nhân nội trú.

Loại trừ:

- Hoạt động y tế cho bệnh nhân nội trú được phân vào nhóm 86101 (Hoạt động của các bệnh viện);

- Hoạt động trợ giúp y tế như hoạt động của các bà đỡ, y tá và nhà vật lý trị liệu được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).

86202: Hoạt động của các phòng khám nha khoa

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các phòng khám nha khoa;

- Hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng;

- Hoạt động về chỉnh răng;

- Hoạt động phẫu thuật nha khoa;

- Hoạt động tư vấn, chăm sóc răng miệng.

Loại trừ: Sản xuất răng giả, hàm răng giả và các thiết bị lắp răng giả cho các phòng khám răng được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).

869: Hoạt động y tế khác

Nhóm này bao gồm: Các hoạt động y tế, chữa bệnh, phục hồi chức năng hoặc phòng ngừa (không cung cấp dịch vụ lưu trú) không thực hiện ở các bệnh viện hoặc do các bác sĩ mà do những người hành nghề y được pháp luật thừa nhận thực hiện.

8691 - 86910: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác, bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để lấy phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (gặp mặt trực tiếp bao gồm cả đến tận nhà, qua điện thoại, thư....). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo.

Nhóm này cũng gồm: Đặt lịch hẹn cho các cuộc khám bệnh.

Loại trừ: Dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung được phân vào nhóm 87910 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung).

8692 - 86920: Hoạt động y tế dự phòng

Nhóm này gồm: Hoạt động của các đơn vị từ trung ương đến địa phương chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV/AIDS, phòng và chống chiến tranh sinh học, hóa học, phóng xạ...

Loại trừ: Hoạt động của các cơ sở chữa bệnh được phân vào nhóm 86101 (Hoạt động của các bệnh viện), nhóm 86102 (Hoạt động của các trạm y tế), nhóm 86201 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa), nhóm 86202 (Hoạt động của các phòng khám nha khoa), nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu), kể cả các cơ sở đó có tham gia vệ sinh phòng dịch trong các chiến dịch do Nhà nước huy động.

8693 - 86930: Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

Nhóm này gồm: Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng trên cả nước.

8699 - 86990: Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Tất cả các hoạt động y tế vì sức khỏe con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của y tá, bà đỡ, các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu hoặc của những người hành nghề trợ giúp y tế khác trong lĩnh vực đo thị lực, thủy liệu pháp, xoa bóp y học, phép điều trị bằng lao động, phép điều trị bằng lời nói, thuật chữa bệnh chân, phép chữa vi lượng đồng căn, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu... hoặc hoạt động khám chữa bệnh của các thầy thuốc chưa được phân vào đâu;

- Những hoạt động này có thể được tiến hành ở các phòng khám của các doanh nghiệp, trường học, nhà dưỡng lão, các tổ chức lao động, các tổ chức hội kín và trong các cơ sở y tế của dân cư ngoài các bệnh viện, cũng như trong các phòng tư vấn riêng, nhà của bệnh nhân hoặc bất cứ nơi nào khác. Các hoạt động này không liên quan đến điều trị y tế.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh viên răng miệng,… người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sĩ;

- Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học như:

+ Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác,

+ Phòng thí nghiệm phân tích máu.

- Hoạt động của các ngân hàng máu, ngân hàng tinh dịch, ngân hàng các bộ phận cơ thể cấy ghép...;

- Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân bằng bất cứ phương tiện nào gồm cả máy bay. Xe cứu thương chở nhân viên y tế/bác sĩ và thường được trang bị thiết bị cứu sinh.

Loại trừ:

- Sản xuất răng giả, hàm răng giả và các thiết bị lắp răng giả do các phòng thí nghiệm về nha khoa được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa);

- Chuyển bệnh nhân, với việc không có thiết bị cứu sống cũng như không có nhân viên y tế được phân vào ngành 49 (Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống), ngành 50 (Vận tải đường thủy), ngành 51 (Vận tải hàng không);

- Kiểm nghiệm không thuộc y tế được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);

- Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thức ăn được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật).

87: HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC, ĐIỀU DƯỠNG TẬP TRUNG

Ngành này gồm: Việc chăm sóc dân cư kết hợp với điều dưỡng, giám sát hoặc các loại hình chăm sóc khác mà được yêu cầu bởi người dân. Chăm sóc dân cư là sự pha trộn của dịch vụ y tế và dịch vụ xã hội với các dịch vụ y tế phần lớn là các dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản. Các hoạt động chăm sóc dân cư được cung cấp cho người dân mà những người dân đó có thể lưu trú tạm thời.

Ngành này cũng gồm: Hoạt động của các cơ sở chăm sóc nội trú (cung cấp dịch vụ chăm sóc nội trú thường xuyên ở những nơi được xây dựng hoặc được điều chỉnh đặc biệt cho một số nhóm đối tượng). Các cơ sở này được phân loại tùy thuộc vào nhóm đối tượng (trẻ em, người già, người khuyết tật,...).

Loại trừ:

- Hoạt động điều dưỡng không lưu trú được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động chăm sóc không lưu trú được phân vào ngành 88 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung).

871 - 8710: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở điều dưỡng và an dưỡng cung cấp dịch vụ bệnh nhân nội trú cho những người vừa bình phục từ phòng khám bệnh, có sức khỏe yếu hoặc trong điều kiện cần kiểm tra và giám sát bởi nhân viên y tế, vật lý trị liệu và tập luyện phục hồi chức năng và nghỉ ngơi.

87101: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động từ 81% trở lên do tình trạng thương tật, bệnh tật hoặc do hoàn cảnh đặc biệt không thể về sinh sống với gia đình thì được tổ chức nuôi dưỡng tại các cơ sở nuôi dưỡng của tỉnh, thành phố nơi gia đình của thương bệnh binh cư trú.

87109: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác

Nhóm này gồm:

- Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng;

- Nhà an dưỡng, ngoài các cơ sở chăm sóc sức khỏe tâm thần và cai nghiện ma túy;

- Nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng;

- Các cơ sở chăm sóc điều dưỡng;

- Nhà điều dưỡng;

- Các cơ sở chăm sóc điều dưỡng cho chăm sóc giảm nhẹ.

Loại trừ:

- Chăm sóc giảm nhẹ cho bệnh nhân ngoại trú được phân vào nhóm 8699 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Nhà dưỡng lão không có hoặc có sự chăm sóc điều dưỡng tối thiểu được phân vào nhóm 87302 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già);

- Các hoạt động trợ giúp xã hội tập trung như trại trẻ mồ côi, nhà ở tạm thời cho người vô gia cư... được phân vào nhóm 8799 (Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu).

872 - 8720: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện

87201: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần

Nhóm này gồm: Việc cung cấp sự chăm sóc (nhưng không phải bệnh viện được cấp phép), giám sát, bảo vệ và tư vấn cho những người bị chậm phát triển về trí não, bị bệnh tâm thần, bất kể độ tuổi.

Nhóm này cũng gồm:

- Cơ sở điều trị cai nghiện;

- Nhà dưỡng bệnh tâm thần;

- Nhà tập trung cho người bị hoang tưởng, trầm cảm;

- Cơ sở hỗ trợ sinh hoạt cho người chậm phát triển trí óc;

- Nhà nghỉ cho bệnh nhân/người có vấn đề về sức khỏe tâm thần và những người cần thời gian thích nghi trước khi trở về cuộc sống bình thường;

Loại trừ:

- Bệnh viện tâm thần được phân vào nhóm 8610 (Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế);

- Cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng và phục hồi chức năng tập trung cho các cá nhân không phải là những bệnh nhân có vấn đề về sức khỏe tâm thần được phân vào nhóm 8710 (Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng), 8730 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc);

- Cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà;

- Các hoạt động trợ giúp xã hội tập trung, như nhà ở tạm thời cho người vô gia cư được phân vào nhóm 8799 (Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu);

- Các hoạt động chăm sóc không tập trung dành cho những người có vấn đề về sức khỏe tâm thần, như trung tâm chăm sóc sức khỏe tâm thần được phân vào nhóm 88 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung).

87202: Hoạt động chăm sóc sức khỏe, cai nghiện phục hồi người nghiện

Nhóm này gồm:

- Việc cung cấp sự chăm sóc (nhưng không phải bệnh viện được cấp phép), giám sát, bảo vệ và tư vấn cho những người có vấn đề lạm dụng chất gây nghiện, bất kể độ tuổi;

- Cơ sở chăm sóc và điều trị cho những người nghiện rượu hoặc nghiện ma túy;

- Hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy, bao gồm: chữa trị, dạy nghề, tái hòa nhập cộng đồng cho các đối tượng đã cai nghiện.

873 - 8730: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc

87301: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công (trừ thương bệnh binh)

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở cung cấp chăm sóc, điều dưỡng cho các đối tượng là người có công với cách mạng.

Loại trừ: Hoạt động nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh được phân vào nhóm 87101 (Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh).

87302: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ chăm sóc cho người già, những người mà không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ hoặc những người mà không muốn sống độc lập một mình. Việc chăm sóc bao gồm phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày, như dịch vụ quản gia. Trong một số trường hợp, các đơn vị này còn cung cấp sự chăm sóc điều dưỡng về chuyên môn cho những người sống tại các khu riêng khác.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các cơ sở trợ giúp cuộc sống;

- Hoạt động tiếp tục chăm sóc sức khỏe cho những người về hưu;

- Nhà dành cho người già với sự chăm sóc điều dưỡng tối thiểu;

- Nhà nghỉ không có sự chăm sóc điều dưỡng.

Loại trừ:

- Nhà dành cho người già có sự chăm sóc điều dưỡng được phân vào nhóm 87109 (Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác);

- Hoạt động trợ giúp xã hội tập trung được phân vào nhóm 8799 (Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu).

87303: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ chăm sóc cho người khuyết tật. Việc chăm sóc bao gồm phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày, như dịch vụ quản gia. Trong một số trường hợp, các đơn vị này còn cung cấp sự chăm sóc điều dưỡng về chuyên môn cho những người sống tại các khu vực riêng khác.

Loại trừ: Hoạt động trợ giúp xã hội tập trung được phân vào nhóm 8799 (Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu).

879: Hoạt động chăm sóc tập trung khác

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung và các hoạt động chăm sóc tập trung khác.

8791 - 87910: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian của các hoạt động chăm sóc tập trung, bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ chăm sóc tập trung. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: bao gồm đến tận nhà, điện thoại, thư tín...). Phí hoặc hoa hồng có thể nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc tập trung. Doanh thu cho các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, như doanh thu từ quảng cáo.

Loại trừ: Các dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và các dịch vụ y tế khác, được phân vào nhóm 86910 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác).

8799: Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

87991: Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở giáo dục, chữa trị, dạy nghề và tái hòa nhập cộng đồng cho các đối tượng mại dâm.

87999: Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Việc cung cấp dịch vụ chăm sóc cho cá nhân hoặc dân cư, trừ người già và người bị khuyết tật, những người mà không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ hoặc những người không muốn sống một mình;

- Hoạt động tại các cơ sở tập trung liên tục suốt ngày đêm của các cơ quan nhà nước hoặc các tổ chức tư nhân cung cấp sự trợ giúp của xã hội đối với các đối tượng đặc biệt như trẻ em và những nhóm người bị một số hạn chế về khả năng tự chăm sóc, nhưng ở đó sự điều trị y tế, hoặc sự giáo dục không phải là yếu tố quan trọng, ví dụ:

+ Trại mồ côi;

+ Các ký túc xá, nhà ở nội trú cho trẻ em;

+ Cung cấp nhà ở tạm thời cho người vô gia cư, người tị nạn, người nhập cư...;

+ Các hoạt động trợ giúp khác...

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của nhà tập thể dành cho những người có vấn đề xã hội hoặc vấn đề cá nhân;

- Hoạt động của nhà tạm trú dành cho những người phạm pháp và người phạm tội;

- Hoạt động của trại cải tạo vị thành niên.

Loại trừ:

- Hoạt động lập và phân phối quỹ bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc);

- Các cơ sở chăm sóc điều dưỡng được phân vào nhóm 8710 (Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng);

- Cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng và phục hồi chức năng tập trung cho các những bệnh nhân có vấn đề về sức khỏe tâm thần được phân vào nhóm 8720 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện);

- Hoạt động chăm sóc tập trung cho những người được chuẩn đoán bị khuyết tật trí tuệ được phân vào nhóm 8720 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện);

- Hoạt động chăm sóc tập trung cho người già hoặc người khuyết tật về thể chất được phân vào nhóm 8730 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc);

- Hoạt động cho, nhận con nuôi được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động chăm sóc trẻ em vào ban ngày được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

88: HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHÔNG TẬP TRUNG

Ngành này gồm: Cung cấp một cách trực tiếp các dịch vụ trợ giúp xã hội đa dạng cho khách hàng. Các hoạt động ngành này không bao gồm các dịch vụ ăn ở, loại trừ trên cơ sở tạm thời.

881 - 8810: Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật

88101: Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)

Nhóm này gồm: Hoạt động tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với người có công (trừ thương, bệnh binh) trong phong trào đền ơn, đáp nghĩa bằng những hình thức và việc làm thiết thực như tặng nhà tình nghĩa, tặng sổ tiết kiệm, chăm sóc, giáo dục, đỡ đầu, giải quyết việc làm... nhằm hỗ trợ ổn định đời sống cho các đối tượng này.

88102: Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh

Nhóm này gồm: Hoạt động tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với thương binh, bệnh binh trong phong trào đền ơn, đáp nghĩa bằng những hình thức và việc làm thiết thực như tặng nhà tình nghĩa, tặng sổ tiết kiệm, chăm sóc, giáo dục, đỡ đầu, giải quyết việc làm... nhằm hỗ trợ ổn định đời sống cho các đối tượng này.

88103: Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật

Nhóm này gồm: Dịch vụ xã hội, tư vấn, phúc lợi xã hội, chỉ dẫn và các dịch vụ tương tự khác mà phục vụ cho người già và người khuyết tật tại nhà của họ hoặc ở nơi nào đó và được thực hiện bởi các cơ quan tổ chức nhà nước hoặc các tổ chức tư nhân, các tổ chức tự giúp đỡ trên phạm vi quốc gia hay địa phương và bởi các chuyên gia để cung cấp các dịch vụ tư vấn:

- Hoạt động thăm hỏi đối với người già và người khuyết tật;

- Hoạt động chăm sóc ban ngày đối với người già và những người trưởng thành bị khuyết tật;

- Hoạt động hướng dẫn đào tạo và đào tạo lại nghề nghiệp cho những người bị khuyết tật, những người mà sự giáo dục bị hạn chế.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các điều dưỡng viên chăm sóc;

- Chăm sóc điều dưỡng tại nhà nếu là một phần của dịch vụ chăm sóc tại nhà.

Loại trừ:

- Hoạt động lập và phân phối quỹ bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc);

- Hoạt động tương tự như những hoạt động đã được mô tả ở nhóm này nhưng thực hiện ở các cơ sở tập trung được phân vào nhóm 87302 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già), nhóm 87303 (Hoạt động chăm sóc sức khỏe người khuyết tật);

- Hoạt động chăm sóc trẻ em khuyết tật vào ban ngày được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác).

889 - 8890 - 88900: Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác

Nhóm này gồm: Dịch vụ xã hội, tư vấn, phúc lợi xã hội, dịch vụ cho người tị nạn, chỉ dẫn và các dịch vụ tương tự khác mà phục vụ cho cá nhân, gia đình tại nhà của họ hoặc ở nơi nào đó và được thực hiện bởi các cơ quan nhà nước hoặc các tổ chức tư nhân, các tổ chức cứu trợ thảm hoạ, các tổ chức tự giúp đỡ trên phạm vi quốc gia hay địa phương và bởi các chuyên gia để cung cấp các dịch vụ tư vấn:

- Các hoạt động bảo vệ và dìu dắt trẻ em và thanh thiếu niên;

- Hoạt động cho, nhận con nuôi;

- Hoạt động ngăn chặn bạo lực đối với trẻ em và những người khác;

- Các dịch vụ tư vấn chi tiêu gia đình, tư vấn hôn nhân và gia đình, tư vấn đi vay và cho vay;

- Hoạt động cộng đồng và chòm xóm giúp đỡ nhau;

- Hoạt động cứu trợ đối với nạn nhân gặp thảm họa, người tị nạn, người nhập cư... bao gồm việc làm nhà tạm hoặc lâu dài cho họ;

- Hoạt động hướng dẫn đào tạo và đào tạo lại nghề nghiệp cho những người thất nghiệp, những người mà sự giáo dục bị hạn chế;

- Các cơ sở ban ngày phục vụ người vô gia cư và các nhóm người yếu sức khỏe khác trong xã hội;

- Hoạt động từ thiện như gây quỹ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội.

Loại trừ:

- Hoạt động lập và phân phối quỹ bảo đảm xã hội bắt buộc được phân vào nhóm 84300 (Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc);

- Hoạt động tương tự như những hoạt động đã được mô tả ở nhóm này nhưng thực hiện ở các cơ sở tập trung được phân vào nhóm 8799 (Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu).

S: NGHỆ THUẬT, THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ

Ngành này gồm: Các hoạt động để đáp ứng sở thích đa dạng về văn hóa, thể thao và giải trí của khách hàng, bao gồm biểu diễn trực tiếp, giải trí, hoạt động của các di sản văn hóa và thiên nhiên, cờ bạc.

Các câu lạc bộ thể thao thường là các tổ chức phi lợi nhuận, nhưng việc tham gia vào lĩnh vực thể thao được hợp pháp hóa bởi mục đích chính của hoạt động được thực hiện (khuyến khích luyện tập thể thao). Các hoạt động giáo dục, đào tạo, bán không gian quảng cáo, cung cấp dịch vụ tiện ích “Nhà Câu lạc bộ”, trong ngành này, là các hoạt động phụ trợ, có thể chiếm ưu thế về mặt kinh tế, nhưng lại đóng vai trò quan trọng đối với mục đích chính của hoạt động được thực hiện và để duy trì hoạt động đó.

Ngành này cũng gồm: Các dịch vụ cho phép sự kiện giải trí và buổi biểu diễn trực tiếp được diễn ra.

90: HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO NGHỆ THUẬT VÀ BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

Ngành này gồm: Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật, hoạt động của các cơ sở và cung cấp các dịch vụ để đáp ứng nhu cầu về văn hóa và giải trí. Bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, tham dự, việc trình diễn trực tiếp, các sự kiện hoặc các cuộc triển lãm dành cho công chúng; cung cấp các kỹ năng nghệ thuật, kỹ năng sáng tạo hoặc kỹ thuật cho việc sản xuất các sản phẩm nghệ thuật, các buổi biểu diễn trực tiếp và các sự kiện.

Loại trừ:

- Hoạt động của các loại bảo tàng, các di tích lịch sử và địa điểm khảo cổ học, công trình kỷ niệm và lịch sử, thư viện, kho lưu trữ, vườn bách thú, vườn bách thảo; bảo tồn các di tích lịch sử; hoạt động bảo tồn thiên nhiên được phân vào ngành 91 (Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác);

- Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị được phân vào nhóm 912 (Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản);

- Phục hồi tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi các đơn vị phân loại trong 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Hoạt động cờ bạc, cá cược được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

- Hoạt động thể thao, vui chơi giải trí được phân vào ngành 93 (Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí);

- Sản xuất và phân phối phim ảnh và video được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình), 5912 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình), 5913 (Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Chiếu phim được phân vào nhóm 5914 (Hoạt động chiếu phim);

- Hoạt động nhiếp ảnh được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Phát thanh, truyền hình và phát sóng dữ liệu được phân vào nhóm 6010 (Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh), nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Giáo dục văn hóa (giảng dạy không chính quy về chơi nhạc cụ, vẽ tranh, diễn xuất, khiêu vũ,...) được phân vào nhóm 85520 (Giáo dục văn hóa nghệ thuật).

901: Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

Nhóm này gồm: Hoạt động sáng tác văn học, sáng tác âm nhạc và sáng tạo nghệ thuật thị giác và các hoạt động liên quan.

9011 - 90110: Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các nhà văn cá nhân, về tất cả các chủ đề bao gồm viết hư cấu,...;

- Sáng tác nhạc;

- Viết văn bản, viết văn thay mặt cho người khác;

- Viết kịch bản;

- Hoạt động của các nhà báo không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra;

- Hoạt động của blogger không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra. Nhóm này cũng gồm: Viết kỹ thuật.

Loại trừ:

- Tái sản xuất, phân phối sách và âm nhạc được phân vào ngành J (Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung);

- Biên dịch viên làm công việc biên tập sách được phân vào nhóm 74300 (Hoạt động phiên dịch);

- Hoạt động của các nhạc sĩ và diễn viên độc lập xuất hiện trong nội dung video và nghe nhìn các loại được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật).

9012 - 90120: Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác

Nhóm này gồm: Hoạt động sáng tạo và sản xuất các tác phẩm nghệ thuật thị giác. Cụ thể:

- Hoạt động của các nghệ sĩ độc lập, ví dụ như nhà điêu khắc, họa sĩ, họa sĩ hoạt họa, nhà thư pháp, thợ khắc,...

- Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác kỹ thuật số;

- Hoạt động sáng tạo ra nghệ thuật thị giác có sử dụng ánh sáng.

Loại trừ:

- Sản xuất tượng đá, không phải là tác phẩm nghệ thuật gốc được phân vào nhóm 23960 (Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá);

- Sản xuất phim ảnh và video được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình), 5912 (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Hoạt động của rạp chiếu phim được phân vào nhóm 5914 (Hoạt động chiếu phim);

- Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý nghệ thuật hoặc sân khấu tư nhân được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động tuyển diễn viên được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm);

- Hoạt động đặt vé và bán vé cho các buổi biểu diễn sân khấu, thể thao và giải trí khác được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính));

- Hoạt động nhiếp ảnh được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);

- Hoạt động biên đạo múa được phân vào nhóm 90190 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác);

- Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị được phân vào nhóm 912 (Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản);

- Phục hồi tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi đơn vị phân loại trong 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Sáng tạo và trình diễn các chương trình biểu diễn âm thanh và ánh sáng được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

9019 - 90190: Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động nghệ thuật ý niệm;

- Hoạt động biên đạo múa.

Loại trừ:

- Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng) được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự);

- Phục chế cửa sổ kính màu được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Hoạt động của các loại bảo tàng được phân vào nhóm 912 (Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản);

- Phục chế các tác phẩm nghệ thuật, ví dụ như các bức tranh... được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Phục chế hàng dệt may và thêu được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Phục chế nội thất trang trí nhiều màu sắc, phục chế sơn gạch lò sưởi và sơn trang trí được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa).

902 - 9020 - 90200: Hoạt động biểu diễn nghệ thuật

Nhóm này gồm: Hoạt động biểu diễn nghệ thuật và các hoạt động liên quan.

Cụ thể:

- Các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp như trình diễn sân khấu, hòa nhạc, nhạc opera, khiêu vũ và các loại hình khác;

- Hoạt động của các nhóm biểu diễn, rạp xiếc, ban nhạc, nhóm nhạc hay dàn nhạc...;

- Hoạt động của các nghệ sĩ biểu diễn, ví dụ như diễn viên (bao gồm cả diễn viên hài độc thoại), vũ công, nhạc công (bao gồm cả hoạt động của nghệ sĩ đàn organ độc lập), nhạc trưởng.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của người mẫu ảnh;

- Hoạt động của những người có sức ảnh hưởng xuất hiện trên vlog;

- Hoạt động của các nhạc sĩ và diễn viên độc lập xuất hiện trong nội dung video và nghe nhìn các loại;

- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật cho nhóm riêng.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý nghệ thuật hoặc sân khấu tư nhân được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động tuyển chọn diễn viên được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm);

- Hoạt động của người viết blog không tự xuất bản nội dung do chính họ tạo ra được phân vào nhóm 90110 (Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc);

- Xuất bản văn bản, nội dung hình ảnh và các nội dung khác không có video của những người có sức ảnh hưởng hoặc người viết blog được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);

- Sản xuất nội dung video, nội dung nghe nhìn được phân vào nhóm 5911 (Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình).

903: Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

Nhóm này gồm: Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật. Nó bao gồm các hoạt động hỗ trợ sản xuất các buổi biểu diễn sân khấu, opera và ba lê, nhạc kịch, sự kiện và các hoạt động khác; hoạt động của nhà sản xuất các buổi biểu diễn nghệ thuật, trong hoặc ngoài khuôn viên.

9031 - 90310: Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật, ví dụ như địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc, nhà hát và trung tâm văn hóa;

- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật trong nghệ thuật thị giác.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các địa điểm nhạc sống, câu lạc bộ âm nhạc và các cơ sở tương tự nơi các nghệ sĩ biểu diễn.

Loại trừ:

- Bán lẻ tranh và tác phẩm điêu khắc (hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Hoạt động của rạp chiếu phim được phân vào nhóm 5914 (Hoạt động chiếu phim);

- Hoạt động đặt vé và bán vé cho các buổi biểu diễn sân khấu, thể thao và giải trí khác được phân vào nhóm 82400 (Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính));

- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật cho nhóm riêng được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động của các loại bảo tàng được phân vào nhóm 91210 (Hoạt động bảo tàng và sưu tập);

- Hoạt động của sàn nhảy và phòng khiêu vũ nơi phục vụ đồ uống không phải là hoạt động chính được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

9039 - 90390: Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

Nhóm này gồm:

- Hoạt động hỗ trợ cho biểu diễn nghệ thuật để sản xuất các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp, ví dụ: các buổi trình diễn sân khấu, hòa nhạc, nhạc opera, khiêu vũ và các buổi biểu diễn sân khấu khác...;

- Hoạt động của nhà sản xuất, nhà thiết kế và xây dựng bối cảnh sân khấu, người chuyển cảnh, kỹ sư ánh sáng,...;

- Tổ chức các sự kiện văn hóa và giải trí, ví dụ như liên hoan phim, nhạc kịch hoặc lễ hội âm nhạc và khiêu vũ;

- Hoạt động của đạo diễn, nhà biên kịch, nhà quảng bá phim và người sáng tạo hoặc giám sát chương trình.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của nhà sản xuất hoặc doanh nhân của các sự kiện nghệ thuật trực tiếp, có hoặc không có cơ sở vật chất;

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp.

Loại trừ:

- Sản xuất phim điện ảnh (được chiếu và không được chiếu tại rạp chiếu phim), bao gồm phân phối kỹ thuật số, để chiếu trực tiếp tại rạp hoặc để phát sóng hoặc phát trực tuyến được phân vào nhóm 591 (Hoạt động phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình);

- Phát sóng các buổi biểu diễn trực tiếp và sự kiện, được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý nghệ thuật hoặc sân khấu tư nhân được phân vào nhóm 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động tuyển chọn diễn viên được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm);

- Tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 8230 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Hoạt động của các nhà sản xuất hoặc nhà quảng bá các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện vui chơi và giải trí trực tiếp được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

91: HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN, LƯU TRỮ, BẢO TÀNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA KHÁC

Nhóm này gồm: Hoạt động của các thư viện và các nơi lưu trữ; hoạt động của mọi loại bảo tàng, bộ sưu tập các loại di sản bao gồm cả tài liệu thư viện và tài liệu lưu trữ, vườn bách thảo, vườn bách thú; hoạt động các di tích lịch sử và địa điểm khảo cổ học và hoạt động bảo tồn thiên nhiên. Các hoạt động này bao gồm việc xác định, thu thập, kiểm kê, bảo tồn, phục hồi và hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa hoặc thiên nhiên, vật thể hoặc phi vật thể.

Nhóm này cũng bao gồm việc bảo tồn và trưng bày các hiện vật, các địa điểm và kỳ quan thiên nhiên mang tính lịch sử, văn hóa hoặc giáo dục (ví dụ như các di sản thế giới,...).

Loại trừ:

- Sản xuất nhạc cụ được phân vào nhóm 32200 (Sản xuất nhạc cụ);

- Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác được phân vào nhóm 33190 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác);

- Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Bán lẻ hàng hóa cũ được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng);

- Bán lẻ tranh và tác phẩm điêu khắc (hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Hoạt động vận tải và lưu kho được phân vào ngành 52 (Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải);

- Hoạt động bảo hiểm được phân vào ngành 66 (Hoạt động tài chính khác);

- Đấu giá tư pháp được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật);

- Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa được phân vào nhóm 72 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ);

- Hoạt động của “hướng dẫn viên kiêm giảng viên” được phân vào nhóm 79900 (Hoạt động liên quan đến du lịch khác);

- Hoạt động lưu trữ của bên thứ ba được phân vào nhóm 91120 (Hoạt động lưu trữ);

- Hoạt động thể thao và vui chơi giải trí như hoạt động của các bãi tắm và các công viên giải trí được phân vào ngành 93 (Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí).

911: Hoạt động thư viện và lưu trữ

Nhóm này gồm: Tất cả các hoạt động của thư viện và lưu trữ liên quan đến quản lý, giữ gìn, bảo quản, xác định giá trị.

Bao gồm: Hoạt động cung cấp sách báo, tranh ảnh, tài liệu, thông tin do các loại thư viện và lưu trữ (gồm hoạt động của các kho lưu trữ công ở cấp quốc gia, khu vực hoặc địa phương hay kho lưu trữ tư nhân như lưu trữ của nghệ sĩ, sử gia, nhà văn...), các phòng đọc, phòng nghe - nhìn thực hiện. Phạm vi hoạt động bao gồm tổ chức thu thập (chuyên môn hóa và không chuyên môn hóa), làm thư mục, tìm kiếm theo yêu cầu cung cấp thông tin hoặc cất giữ sách, báo, tạp chí, phim, đĩa, băng, bản đồ... Đối tượng phục vụ của các hoạt động này là các sinh viên, các nhà nghiên cứu khoa học, các chính khách, các hội viên hoặc đông đảo quần chúng quan tâm.

9111 - 91110: Hoạt động thư viện

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp sách báo, tranh ảnh, tài liệu, thông tin do mọi loại thư viện (kể cả thư viện số), phòng đọc, phòng nghe - nhìn thực hiện. Bao gồm tổ chức thu thập (chuyên môn hóa và không chuyên môn hóa), làm thư mục, tìm kiếm theo yêu cầu cung cấp thông tin hoặc cất giữ sách, báo, tạp chí, phim, đĩa, băng, bản đồ...

9112- 91120: Hoạt động lưu trữ

Nhóm này gồm: Hoạt động lưu trữ do mọi loại dịch vụ lưu trữ thực hiện nhằm mục đích xây dựng, lưu trữ, phân loại các bộ sưu tập lưu trữ vật lý hoặc kỹ thuật số và truyền tải chúng tới công chúng hoặc một nhóm người dùng cụ thể.

Bao gồm:

- Hoạt động của các cơ quan lưu trữ công cộng cung cấp dịch vụ cho công chúng hoặc một nhóm người dùng cụ thể như sinh viên, nhà khoa học,... cũng như hoạt động của cơ quan lưu trữ quốc gia;

- Hoạt động liên quan đến việc sưu tầm hoặc thu thập tài liệu lưu trữ;

- Hoạt động liên quan đến việc xác định, kiểm kê, mô tả và phân loại tài liệu lưu trữ;

- Hoạt động liên quan đến an toàn và bảo quản các bộ sưu tập (theo dõi tình trạng vệ sinh và điều kiện khí hậu, an toàn và bảo mật, phục hồi);

- Hoạt động liên quan đến việc truyền tải tài liệu lưu trữ tới công chúng tại chỗ hoặc từ xa;

- Hoạt động văn hóa và giáo dục liên quan đến việc nâng cao giá trị của tài liệu lưu trữ.

Nhóm này cũng gồm: Lưu trữ tất cả các loại tài liệu (dưới dạng giấy hoặc điện tử).

Loại trừ:

- Số hóa tài liệu (mà không có hoạt động liên quan khác) được phân vào nhóm 82100 (Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng);

- Số hóa tài liệu (liên quan đến xử lý dữ liệu tiếp theo) được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Lưu trữ các tệp tin dữ liệu được phân vào nhóm 63100 (Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan);

- Bán lẻ bản thảo được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị được phân vào nhóm 912 (Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản);

- Phục hồi tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi đơn vị phân loại trong 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa).

912: Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản

Nhóm này gồm: Các hoạt động liên quan đến vận hành, quản lý, giữ gìn, bảo quản, xác định giá trị di sản văn hóa: vật thể, phi vật thể và kỹ thuật số trong nhiều loại bộ sưu tập khác nhau (cả tư nhân và công). Nó bao gồm các hoạt động liên quan đến các địa điểm di sản văn hóa do sự can thiệp của con người vào môi trường xung quanh, từ cảnh quan đến sân vườn, từ các địa điểm di tích lịch sử và khảo cổ đến các công trình kiến trúc.

Loại trừ:

- Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Bán lẻ tranh và tác phẩm điêu khắc (hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục hồi các tài sản di sản văn hóa được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động bảo tồn và phục hồi được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Hoạt động giữ gìn và bảo quản khác nếu không được thực hiện bởi các đơn vị được phân loại trong nhóm 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa).

9121 - 91210: Hoạt động bảo tàng và sưu tập

Nhóm này gồm: Vận hành, quản lý, giữ gìn, bảo tồn, xác định giá trị và trưng bày các bộ sưu tập của các loại bảo tàng.

Bao gồm:

- Bảo tàng hoặc bảo tàng nghệ thuật, bảo tàng thủ công mỹ nghệ ứng dụng và bảo tàng thiết kế (ví dụ như bảo tàng đồ trang sức, đồ nội thất, trang phục, gốm sứ, đồ bạc);

- Bảo tàng lịch sử tự nhiên, khoa học và công nghệ, bảo tàng lịch sử, bao gồm bảo tàng quân sự;

- Bảo tàng chuyên ngành khác;

- Bảo tàng ngoài trời, bảo tàng sinh thái, bảo tàng kỹ thuật số và ảo;

- Bộ sưu tập trong các ngôi nhà lịch sử và bảo tàng quốc gia, trung tâm thuyết giải về nghệ thuật dân tộc học, tôn giáo và dân gian ở cấp địa phương hoặc khu vực.

Nhóm này cũng gồm: Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị.

Loại trừ:

- Bán lẻ tranh và tác phẩm điêu khắc (hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại) được phân vào nhóm 47690 (Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu);

- Hoạt động của thư viện được phân vào nhóm 91110 (Hoạt động thư viện);

- Hoạt động lưu trữ được phân vào nhóm 91120 (Hoạt động lưu trữ);

- Phục hồi tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi các đơn vị phân loại trong nhóm 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa).

- Bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi đơn vị phân loại trong nhóm 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa);

- Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng) được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự).

9122 - 91220: Hoạt động di tích lịch sử và di tích

Nhóm này gồm: Hoạt động vận hành và bảo tồn các di sản do sự can thiệp của con người vào môi trường xung quanh, từ cảnh quan đến sân vườn, từ công trình đến địa điểm (di sản được xây dựng cũng như di sản tự nhiên).

Bao gồm:

- Vận hành và bảo tồn các di tích lịch sử và công trình lịch sử;

- Vận hành và bảo tồn các địa điểm khảo cổ học mở cửa cho khách tham quan.

Loại trừ:

- Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Khai quật khảo cổ được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn);

- Phục hồi tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật nếu không được thực hiện bởi các đơn vị phân loại trong nhóm 912 được phân vào nhóm 91300 (Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa).

913 - 9130 - 91300: Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động liên quan đến các biện pháp và hành động bảo tồn phòng ngừa, bảo tồn và phục hồi, bao gồm cả tư vấn, có tính đến cả giá trị vật chất, giá trị hữu hình, vô hình của di sản văn hóa và tính bền vững. Đối với mọi loại vật liệu và bề mặt, các hoạt động này đặc biệt bao gồm các tài sản khảo cổ có thể di dời và không thể di dời, đồ da, tài liệu lưu trữ, tài liệu đồ họa và in ấn, tấm ốp gỗ, đồ nghệ thuật, gạch men, kim hoàn, tranh vẽ trên giá, tranh tường, nhiếp ảnh, điêu khắc, hàng dệt bao gồm cả thêu, kính màu, đồ vật khoa học và công nghiệp

- Các hoạt động liên quan đến số hóa di sản văn hóa (có thể di dời hoặc không thể di dời), thu thập dữ liệu, quản lý bộ sưu tập, bản sao ảo và các hoạt động khác thông qua phương tiện kỹ thuật số để bảo đảm bảo tồn di sản văn hóa.

Loại trừ:

- Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác được phân vào nhóm 33190 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác);

- Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử được phân vào ngành F (Xây dựng);

- Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);

- Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa được phân vào nhóm 72 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ);

- Khai quật khảo cổ được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn);

- Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị được phân vào nhóm 912 (Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản);

- Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng) được phân vào nhóm 95240 (Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự);

- Sửa chữa nhạc cụ (trừ đàn organ và các nhạc cụ lịch sử) được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

914: Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên

Nhóm này gồm: Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú, bao gồm cả vườn thú dành cho trẻ em và hoạt động của các khu bảo tồn thiên nhiên, bao gồm bảo tồn động vật hoang dã... cũng như các dịch vụ bảo tồn và duy trì các vườn quốc gia, công viên thiên nhiên và khu bảo tồn.

9141 - 91410: Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú, bao gồm cả vườn thú dành cho trẻ em;

- Hoạt động của các hồ cá, bể thủy sinh, thủy cung;

Loại trừ:

- Dịch vụ làm đẹp phong cảnh và làm vườn được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);

- Hoạt động của các khu dành cho săn bắn và câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

9142 - 91420: Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các khu bảo tồn thiên nhiên, bao gồm bảo tồn động vật hoang dã, công viên động vật hoang dã,...;

- Dịch vụ bảo tồn và duy trì các vườn quốc gia, công viên thiên nhiên và khu bảo tồn.

Loại trừ:

- Hoạt động bảo vệ hoặc phục hồi đất nông nghiệp được phân vào ngành 01 (Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Hoạt động bảo vệ hoặc phục hồi đất lâm nghiệp được phân vào ngành 02 (Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan);

- Dịch vụ làm đẹp phong cảnh và làm vườn (ví dụ như công viên, vườn...) được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);

- Hoạt động của các khu dành cho săn bắn và câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động của các khu dã ngoại không liên quan đến khu bảo tồn thiên nhiên được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

92: HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ, CÁ CƯỢC VÀ ĐÁNH BẠC

Ngành này gồm: Hoạt động của các cơ sở đánh bạc như sòng bạc, phòng chơi bài và các máy chơi trò chơi video và cung cấp các dịch vụ đánh bạc như chơi xổ số và cá cược các cuộc đua. Hoạt động đánh bạc và cá cược có thể được thực hiện tại các cơ sở đánh bạc hoặc trực tuyến.

920 - 9200: Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

92001: Hoạt động xổ số

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các công ty và các đại lý xổ số;

- Bán lẻ vé số (bán lẻ qua đại lý hưởng hoa hồng).

92002: Hoạt động cá cược và đánh bạc

Nhóm này gồm: Các hoạt động cá cược và đánh bạc.

Cụ thể:

- Khai thác các máy đánh bạc dùng đồng xu;

- Khai thác các máy chơi trò chơi dùng Đồng xu;

- Đánh cá ngựa và các hoạt động cá cược khác;

- Cá cược sau đường đua;

- Hoạt động của sòng bạc, bao gồm cả “sòng bạc nổi”;

- Đăng ký ứng dụng đố vui có thưởng;

- Cá cược thể thao;

- Hoạt động của các trò chơi bài như một hoạt động cá cược;

Loại trừ: Hoạt động của các câu lạc bộ chơi bài, ví dụ như câu lạc bộ chơi bài Bridge.... được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao).

93: HOẠT ĐỘNG THỂ THAO, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ

Nhóm này gồm: Các hoạt động thể thao dưới mọi hình thức hoạt động thể chất nào được thực hiện một cách ngẫu nhiên hoặc theo cách có tổ chức với mục đích thể hiện hoặc cải thiện thể lực và sức khỏe tinh thần, cũng như thiết lập các mối liên kết xã hội hoặc đạt được kết quả trong các cuộc thi đấu ở mọi cấp độ.

Bao gồm: Cung cấp các hoạt động vui chơi giải trí và thể thao (trừ hoạt động của các bảo tàng, bảo tồn các khu di tích lịch sử, các vườn bách thú, bách thảo và hoạt động giữ gìn thiên nhiên; các hoạt động cá cược và đánh bạc).

Nhóm này cũng gồm: Tổ chức các sự kiện thể thao.

Loại trừ: Các hoạt động nghệ thuật sân khấu, âm nhạc và các hoạt động nghệ thuật và giải trí khác như việc tổ chức các chương trình biểu diễn sân khấu trực tiếp, hòa nhạc opera hoặc tác phẩm khiêu vũ và các tác phẩm sân khấu khác được phân vào ngành 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật).

931: Hoạt động thể thao

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở thể thao; hoạt động của các đội hoặc các câu lạc bộ mà tham gia chủ yếu vào các sự kiện thể thao trực tiếp trước khán giả phải mua vé; các vận động viên độc lập tiến hành tham gia vào các sự kiện thể thao hoặc các cuộc đua trực tiếp trước khán giả phải mua vé; những người chủ của những người tham gia vào các cuộc đua như đua xe ô tô, đua chó, đua ngựa,... chủ yếu là những người đã đưa các vận động viên tham gia vào các cuộc đua hoặc các sự kiện thể thao thu hút khán giả khác; các huấn luyện viên thể thao cung cấp các dịch vụ chuyên dụng để hỗ trợ cho các vận động viên tham gia vào các sự kiện thể thao hoặc các cuộc thi đấu; những người điều hành đấu trường và sân vận động; các hoạt động khác về tổ chức, thúc đẩy hoặc quản lý các sự kiện thể thao khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ: Hoạt động giáo dục thể thao và giải trí được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí).

9311 - 93110: Hoạt động của các cơ sở thể thao

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả):

+ Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày,

+ Đường đua ô tô, đua chó, đua ngựa,

+ Bể bơi và sân vận động,

+ Sân vận động điền kinh,

+ Nhà thi đấu thể thao và sân vận động mùa đông,

+ Sàn đấu quyền anh,

+ Sân golf,

+ Sân tennis,

+ Đường chơi bowling;

+ Trung tâm thể dục.

- Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời bởi nhà tổ chức tại các cơ sở của họ (không phải của các câu lạc bộ thể thao);

Nhóm này cũng gồm:

- Quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này;

- Hoạt động của các khu vực thể thao, có thể bao gồm hoạt động của các cáp treo, thang máy trượt tuyết và ghế treo;

- Quản lý các khu vực có thiết bị thể thao ngoài trời;

- Hoạt động thể thao cộng đồng;

- Việc cung cấp các thiết bị để vận hành các cơ sở thể thao.

Loại trừ:

- Cho thuê các thiết bị thể thao và giải trí được phân vào nhóm 77210 (Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí);

- Hoạt động của công viên và bãi biển được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

9312 - 93120: Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

Nhóm này gồm: Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, bán chuyên nghiệp và nghiệp dư, giúp cho các hội viên của câu lạc bộ có cơ hội tham gia vào các hoạt động thể thao.

Các câu lạc bộ thể thao thường là các tổ chức phi lợi nhuận, nhưng việc tham gia vào lĩnh vực thể thao được hợp pháp hóa bởi mục đích chính của hoạt động được thực hiện (khuyến khích luyện tập thể thao). Các hoạt động giáo dục, đào tạo, bán không gian quảng cáo, cung cấp dịch vụ “Nhà Câu lạc bộ”, trong nhóm này, là các hoạt động phụ trợ, có thể chiếm ưu thế về mặt kinh tế, nhưng là công cụ đối với mục đích chính của hoạt động được thực hiện và để duy trì hoạt động đó.

Bao gồm:

- Hoạt động của các câu lạc bộ:

+ Câu lạc bộ bóng đá;

+ Câu lạc bộ bowling;

+ Câu lạc bộ bơi lội;

+ Câu lạc bộ chơi golf;

+ Câu lạc bộ quyền anh;

+ Câu lạc bộ đấu vật, phát triển thể chất;

+ Câu lạc bộ thể thao mùa đông;

+ Câu lạc bộ cờ vua;

+ Câu lạc bộ điền kinh;

+ Câu lạc bộ bắn súng;

+ Câu lạc bộ thể thao điện tử;

+ Câu lạc bộ trò chơi bài, ví dụ như câu lạc bộ chơi bài Bridge...

Nhóm này cũng gồm:

- Cung cấp dịch vụ “Nhà Câu lạc bộ” của các câu lạc bộ thể thao;

- Đào tạo thể thao của câu lạc bộ thể thao;

- Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao ngoài trời hoặc trong nhà dành cho vận động viên chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư của các câu lạc bộ thể thao.

Loại trừ:

- Dạy thể thao do các giáo viên, huấn luyện viên riêng được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);

- Hoạt động của các cơ sở thể thao được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao);

- Hoạt động của các vận động viên, trọng tài, giám khảo, người bấm giờ... tự doanh được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động của cá nhân tham gia thể thao điện tử tự doanh được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động của các liên đoàn thể thao được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

9319 - 93190: Hoạt động thể thao khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các nhà sản xuất các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở vật chất;

- Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ...;

- Hoạt động của cá nhân tham gia thể thao điện tử bằng tài khoản riêng;

- Hoạt động của các liên đoàn thể thao và các cơ quan quản lý thể thao;

- Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao;

- Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó và các gara ô tô;

- Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao;

- Hoạt động của các hướng dẫn viên leo núi;

- Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí;

- Hoạt động liên quan đến việc huấn luyện động vật mang tính thể thao hoặc giải trí;

Nhóm này cũng gồm: Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp.

Loại trừ:

- Phát sóng các buổi biểu diễn và sự kiện trực tiếp được phân vào nhóm 6020 (Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video);

- Cho thuê các thiết bị thể thao được phân vào nhóm 77210 (Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí);

- Tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Hoạt động của các nơi dạy thể thao và trò chơi được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);

- Hoạt động của các hướng dẫn viên, giáo viên và huấn luyện viên thể thao được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác);

- Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời của các câu lạc bộ thể thao được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao);

- Hoạt động của công viên và bãi biển được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác);

- Cung cấp nhân sự và thiết bị như một phần của tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao (không phải của các câu lạc bộ thể thao) được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao);

- Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao điện tử được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao).

932: Hoạt động vui chơi giải trí

Nhóm này gồm: Các đơn vị có khả năng hoạt động hoặc cung cấp các dịch vụ để thoả mãn nhu cầu giải trí đa dạng của khách hàng. Bao gồm các hoạt động giải trí đa dạng và hấp dẫn, ví dụ như trò chơi sử dụng động cơ để tạo ra chuyển động, đi trên nước, các trò chơi, các buổi biểu diễn, triển lãm theo chủ đề và các chuyến dã ngoại.

Loại trừ:

- Hoạt động thể thao được phân vào nhóm 931 (Hoạt động thể thao);

- Hoạt động nghệ thuật kịch, âm nhạc và các loại hình nghệ thuật khác được phân vào nhóm 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động liên quan đến cơ sở hạ tầng và tiện nghi thể thao, ví dụ như hồ bơi, sân chơi... được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao).

9321 - 93210: Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

Nhóm này gồm: Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề, được đặc trưng bởi các hoạt động lâu dài và tại chỗ với các hoạt động đa dạng và hấp dẫn, ví dụ như trò chơi sử dụng động cơ để tạo ra chuyển động, vòng quay ngựa gỗ, đi trên nước, các trò chơi, các buổi biểu diễn, triển lãm theo chủ đề và các khu vui chơi dã ngoại... được cung cấp theo chỉ thị kinh tế và hoạt động của một đơn vị điều hành trung tâm. Các công viên này thường nằm trong các khu vực được phân định về mặt cấu trúc, là nơi mà khách hàng phải trả phí vào cửa.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của công viên nước.

Loại trừ:

- Hoạt động cờ bạc hoặc trò chơi xổ số được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

- Hoạt động của các trò chơi và chương trình biểu diễn... do các nhà cung cấp độc lập thực hiện, ví dụ như tại các khu hội chợ, lễ hội dân gian, lễ giáng sinh... được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác).

9329 - 93290: Hoạt động vui chơi giải trí khác

Nhóm này gồm:

- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề) chưa được phân loại ở đâu;

- Hoạt động của các trò chơi tự động vận hành bằng xu;

- Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;

- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che...;

- Hoạt động của các nhà hoạt họa độc lập trong các cơ sở vui chơi giải trí;

- Hoạt động của sàn nhảy và phòng khiêu vũ nơi phục vụ đồ uống không phải là hoạt động chính;

- Hoạt động của các phòng hát karaoke.

- Hoạt động của phòng máy tính để chơi trò chơi máy tính;

- Hoạt động của các thiết bị giải trí tự phục vụ, ví dụ như ghế bập bênh, xe ngựa bập bênh...;

- Hoạt động của các sân chơi bắn súng mô phỏng và bắn súng sơn;

- Trò chơi/trải nghiệm thực tế ảo hoặc dựa trên định vị địa lý;

- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;

- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các cơ sở vui chơi giải trí;

- Hoạt động của các đồi trượt tuyết, riêng lẻ hoặc kết hợp với cáp treo trượt tuyết;

- Hoạt động của các phòng bi-a;

- Hoạt động của phòng thoát hiểm (hay còn gọi là trò chơi trốn thoát);

- Hoạt động của các phòng chơi bowling;

- Hoạt động trình diễn các chương trình biểu diễn âm thanh và ánh sáng;

- Hoạt động của hướng dẫn viên cho các chuyến du ngoạn dưới nước;

- Hoạt động sáng tạo và trình diễn pháo hoa;

- Hoạt động của các khu dã ngoại không liên quan đến khu bảo tồn thiên nhiên;

- Hoạt động của trò chơi laser.

Nhóm này cũng gồm:

- Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà thầu khoán các sự kiện giải trí và vui chơi trực tiếp nhưng không phải là các sự kiện nghệ thuật hoặc thể thao, có hoặc không có cơ sở vật chất;

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tuyến cáp treo và thang kéo trượt tuyết không phải là một phần của hệ thống giao thông đô thị hoặc ngoại ô hoặc không kết hợp với hoạt động của các đồi trượt tuyết được phân vào nhóm 4932 (Vận tải hành khách đường bộ khác);

- Câu cá trên biển được phân vào nhóm 5011 (Vận tải hành khách ven biển và viễn dương) và nhóm 5021 (Vận tải hành khách đường thủy nội địa);

- Cung cấp địa điểm và phương tiện để nghỉ ngơi trong thời gian ngắn cho các du khách trong các công viên và rừng giải trí và các địa điểm cắm trại được phân vào nhóm 55902 (Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm);

- Hoạt động dịch vụ ăn uống lưu động được phân vào nhóm 5610 (Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động)

- Khu cắm trại, địa điểm cắm trại, cắm trại vui chơi, khu săn bắn và câu cá được phân vào nhóm 55902 (Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm);

- Tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

- Cung cấp dịch vụ cho hội chợ, sự kiện và triển lãm là một phần của hoạt động trật tự và an toàn công cộng được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

- Hoạt động của các nhóm xiếc, nhóm sân khấu được phân vào nhóm 90200 (Hoạt động biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động cờ bạc hoặc trò chơi xổ số được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

- Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề được phân vào nhóm 93210 (Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);

- Hoạt động của các cơ sở nghệ thuật, ví dụ như phòng hòa nhạc, câu lạc bộ âm nhạc, phòng hát và các cơ sở nơi nghệ sĩ biểu diễn được phân vào nhóm 90310 (Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật);

- Hoạt động của các cơ sở thể thao, ví dụ như hồ bơi, sân trượt băng... được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao);

- Hoạt động của câu lạc bộ thể thao dưới nước, ví dụ như chèo thuyền, chèo thuyền buồm... được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp được phân vào nhóm 90390 (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).

T. HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

Ngành này (là phần còn lại) bao gồm các hoạt động của các hiệp hội, tổ chức thành viên, sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các hoạt động dịch vụ cá nhân chưa được đề cập ở các nơi khác trong bảng phân loại ngành kinh tế.

94: HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HIỆP HỘI, TỔ CHỨC KHÁC

Ngành này gồm: Hoạt động của các tổ chức đại diện cho quyền lợi của những nhóm cụ thể hoặc đề xuất ý tưởng ra công chúng. Các tổ chức này thường có một nhóm thành viên nhưng hoạt động của họ có thể liên quan hoặc đem lại lợi ích cho cả những người không phải là thành viên. Điều cơ bản trong phần này là xác định được mục đích mà các hiệp hội, tổ chức này hoạt động, xác định được lợi ích của người chủ, những cá nhân làm việc độc lập và hội đồng khoa học (nhóm 941 (Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp)), lợi ích của người lao động (nhóm 942 (Hoạt động của công đoàn)) hoặc hoạt động của tôn giáo, chính trị, văn hóa, giáo dục (nhóm 949 (Hoạt động của các tổ chức khác)).

941: Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức thúc đẩy lợi ích cho các thành viên của hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp. Trong trường hợp tổ chức thành viên chuyên nghiệp, nhóm này cũng bao gồm các hoạt động thúc đẩy lợi ích chuyên môn của thành viên.

9411 - 94110: Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các tổ chức mà lợi ích của các thành viên tập trung vào việc phát triển và sự thịnh vượng của doanh nghiệp trong một lĩnh vực kinh doanh hoặc thương mại cụ thể (bao gồm cả nông nghiệp) hoặc vào sự tăng trưởng kinh tế và môi trường kinh doanh của một khu vực địa lý hoặc phân khu chính trị cụ thể mà không phụ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh;

- Hoạt động của các liên đoàn của các doanh nghiệp đó;

- Hoạt động của phòng thương mại, phường hội và tổ chức tương tự;

- Phổ biến thông tin, đại diện trước cơ quan nhà nước, quan hệ công chúng và đàm phán lao động của các hiệp hội kinh doanh và tổ chức sử dụng người lao động.

Loại trừ:

- Hoạt động của các hội nghề nghiệp được phân vào nhóm 94120 (Hoạt động của các hội nghề nghiệp);

- Hoạt động của tổ chức công đoàn được phân vào nhóm 94200 (Hoạt động của công đoàn);

- Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các tổ chức quốc tế mang tính chất hành chính được phân vào nhóm 99000 (Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế).

9412 - 94120: Hoạt động của các hội nghề nghiệp

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các tổ chức mà lợi ích của các thành viên tập trung vào một lĩnh vực nhất định, ví dụ như hiệp hội y khoa, hiệp hội luật sư, hiệp hội kế toán, hiệp hội kỹ thuật, hiệp hội kiến trúc sư...;

- Hoạt động của các hội chuyên gia tham gia vào khoa học, học thuật hoặc văn hóa, ví dụ như hội viết văn, họa sĩ, tạo hình, nhà báo...;

- Phổ biến thông tin, thiết lập và giám sát tiêu chuẩn thực hành, đại diện trước cơ quan nhà nước và quan hệ quần chúng;

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của hội trí thức.

Loại trừ:

- Hoạt động giáo dục của các tổ chức này được phân vào ngành 85 (Giáo dục và đào tạo);

- Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ được phân vào nhóm 94110 (Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ);

- Hoạt động của tổ chức công đoàn được phân vào nhóm 94200 (Hoạt động của công đoàn);

- Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

942 - 9420 - 94200: Hoạt động của công đoàn

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức nghiệp đoàn (nếu luật pháp cho phép thành lập) nhằm bảo đảm quyền lợi của đoàn viên (tiền lương, giờ lao động...) là người lao động trong các nghiệp đoàn mà họ tham gia sản xuất ngoài hệ thống thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Nguồn kinh phí cho những người tham gia điều hành các tổ chức nghiệp đoàn này là từ đóng góp của đoàn viên trong các tổ chức nghiệp đoàn đó.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức công đoàn chuyên trách có nguồn vốn hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước được phân vào mã 84111 (Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội);

- Hoạt động giáo dục của các tổ chức này được phân vào ngành 85 (Giáo dục và đào tạo);

- Hoạt động của các hội nghề nghiệp được phân vào nhóm 9412 (Hoạt động của các hội nghề nghiệp).

949: Hoạt động của các tổ chức khác

Nhóm này gồm: Hoạt động của các tổ chức (loại trừ tổ chức kinh doanh và nghiệp chủ, tổ chức nghề nghiệp, công đoàn) hoạt động vì lợi ích của các thành viên.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ.

9491 - 94910: Hoạt động của các tổ chức tôn giáo

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các tổ chức tôn giáo (Thiên chúa giáo, Phật giáo...) cung cấp dịch vụ trực tiếp cho người theo đạo trong nhà thờ, đền, chùa, giáo đường hoặc các nơi khác;

- Hoạt động của các tổ chức cung cấp cho các nhà tu;

- Hoạt động tu hành ẩn dật.

Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ lễ tang tôn giáo.

Loại trừ:

- Giáo dục của các tổ chức này được phân vào ngành 85 (Giáo dục và đào tạo);

- Hoạt động của các tổ chức y tế này được phân vào ngành 86 (Hoạt động y tế);

- Hoạt động lao động xã hội bởi các tổ chức này được phân vào ngành 87 (Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung), ngành 88 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung).

9499 - 94990: Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Hoạt động của các hội đặc thù theo sở thích của hội viên mà các hội viên đó tự nguyện tổ chức thành lập với nguồn kinh phí cho hoạt động của hội do hội viên đóng góp: hội cổ động bóng đá, hội cây cảnh, hội nuôi chim, hiệp hội người tiêu dùng, hiệp hội bảo vệ động vật...

Loại trừ:

- Hoạt động từ thiện như gây quỹ nhằm mục đích công tác xã hội được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động của các nhóm hoặc tổ chức nghệ thuật chuyên nghiệp được phân vào nhóm 90 (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật);

- Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao được phân vào nhóm 93120 (Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao);

- Hoạt động của các hội nghề nghiệp được phân vào nhóm 94120 (Hoạt động của các hội nghề nghiệp);

- Hoạt động của các liên đoàn và hiệp hội thể thao được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

- Hoạt động của các tổ chức quốc tế theo các hiệp ước quốc tế giữa các quốc gia được phân vào nhóm 99000 (Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế).

95: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY TÍNH, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH, Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

Ngành này gồm: Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính, thiết bị liên lạc, thiết bị điện tử tiêu dùng, thiết bị làm vườn, giày dép và đồ da và giả da, đồ nội thất và đồ gia dụng, quần áo, đồ dùng thể thao, nhạc cụ và các đồ dùng cá nhân và gia đình khác cũng như sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.

Loại trừ: Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng chuyên biệt các loại máy móc và thiết bị công nghiệp, thương mại và các loại máy móc, thiết bị tương tự mà hộ gia đình không sử dụng được phân vào ngành 33 (Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị).

951 - 9510 - 95100: Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông.

Bao gồm:

- Máy tính để bàn, máy tính xách tay và thiết bị ngoại vi;

- Ổ đĩa từ và các thiết bị lưu trữ khác;

- Ổ đĩa quang (CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW);

- Máy in;

- Màn hình máy tính;

- Bàn phím;

- Webcam;

- Tai nghe, bao gồm tai nghe không dây;

- Chuột máy tính, cần điều khiển, bi xoay;

- Modem trong và modem ngoài;

- Thiết bị đầu cuối máy tính chuyên dụng;

- Máy chủ;

- Máy quét, bao gồm cả máy quét mã vạch;

- Đầu đọc thẻ thông minh;

- Mũ bảo hiểm thực tế ảo;

- Máy chiếu;

- Điện thoại cố định;

- Điện thoại di động, máy tính bảng;

- Thiết bị mang dữ liệu viễn thông;

- Máy fax;

- Thiết bị truyền thông tin liên lạc, ví dụ như bộ định tuyến, cầu nối, modem ...;

- Radio hai chiều;

- Ti vi thương mại, máy quay video.

Nhóm này cũng gồm:

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị đầu cuối máy tính như máy rút tiền tự động (ATM) và thiết bị đầu cuối điểm bán hàng (POS), không vận hành bằng cơ học;

- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cầm tay (PDA’s);

- Nạp mực và hộp mực máy in, chủ yếu được khách hàng mang đến nhà cung cấp dịch vụ này;

- Tân trang đĩa quang.

Loại trừ:

- Nạp lại mực in và hộp mực máy in của các nhà bán lẻ được phân vào nhóm 47400 (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông);

- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử tiêu dùng được phân vào nhóm 95210

(Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng).

952: Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình.

9521 - 95210: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng như: Ti vi, radio, casette; Máy nghe nhạc và video; Máy quay video và thiết bị chụp ảnh loại gia đình; Thiết bị trò chơi điện tử;...;

Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa dàn âm ly, dàn âm thanh các loại.

9522 - 95220: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình:

- Tủ lạnh, bếp, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ...

- Thiết bị làm vườn, máy cắt tỉa...

Loại trừ:

- Sửa chữa, bảo dưỡng dụng cụ điện cầm tay và thiết bị làm lạnh thương mại được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm được phân vào nhóm 43222 (Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí).

9523 - 95230: Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da

Nhóm này gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép các loại, va li và đồ da tương tự.

Loại trừ: Hoạt động đánh giày được phân vào nhóm 96909 (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu).

9524 - 95240: Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Nhóm này gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng và làm mới, đánh bóng giường, tủ, bàn, ghế, kể cả đồ dùng văn phòng.

Nhóm này cũng gồm: Lắp ráp đồ nội thất tự đứng.

9529 - 95290: Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter;

- Sửa chữa quần áo;

- Sửa chữa đồ trang sức;

- Sửa chữa đồng hồ, đồng hồ treo tường và các bộ phận của chúng như động cơ của đồng hồ, hộp đồng hồ...;

- Sửa chữa dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao);

- Sửa chữa nhạc cụ, sách, đồ dùng cá nhân và gia đình khác.

Loại trừ:

- Chạm khắc công nghiệp lên kim loại được phân vào nhóm 25920 (Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại);

- Sửa chữa dụng cụ điện cầm tay được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Sửa chữa súng thể thao và giải trí được phân vào nhóm 33110 (Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn);

- Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác được phân vào nhóm 33190 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác);

- Sửa chữa đồng hồ chấm công, máy ghi thời gian, máy khóa thời gian và các thiết bị ghi thời gian tương tự được phân vào nhóm 33130 (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học).

953: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

9531 - 95310: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

- Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc:

+ Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động,

+ Bảo dưỡng thông thường,

+ Sửa chữa thân xe,

+ Sửa chữa các bộ phận của ô tô,

+ Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,

+ Sửa tấm chắn và cửa sổ,

+ Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô,

+ Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử,

+ Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế.

+ Xử lý chống gỉ.

+ Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

- Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác:

+ Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác,

+ Bảo dưỡng thông thường,

+ Sửa chữa thân xe,

+ Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,

+ Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế,

+ Xử lý chống gỉ,

+ Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất,

+ Sửa chữa, bảo dưỡng xe lưỡng cư phi quân sự.

Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng xe cắm trại, xe nhà di động...

Loại trừ:

- Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Dịch vụ trang bị cho xe cắm trại, xe nhà di động được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc);

- Sửa chữa xe nâng và máy cày nông nghiệp được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị);

- Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật).

9532 - 95320: Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

- Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động;

- Bảo dưỡng thông thường;

- Sửa chữa khung, càng, yếm, yên đệm mô tô, xe máy;

- Sửa chữa các bộ phận khác của mô tô, xe máy;

- Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn;

- Dịch vụ đổ nước xe, dán keo xe;

- Sửa chữa, bơm vá săm, lốp mô tô, xe máy, lắp đặt hoặc thay thế;

- Xử lý chống gỉ;

- Thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ:

- Đắp và tái chế lốp mô tô, xe máy được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su);

- Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

954 - 9540 - 95400: Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho việc sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ với một khoản phí hoặc hoa hồng mà không có bên trung gian cung cấp các dịch vụ trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, qua điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo.

96: HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ PHỤC VỤ CÁ NHÂN

Ngành này bao gồm tất cả các hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân không được đề cập ở các nơi khác trong phân loại, ví dụ: các dịch vụ như giặt là các sản phẩm dệt và lông thú; làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự; tang lễ và các hoạt động liên quan...

961 - 9610 - 96100: Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

Nhóm này gồm:

- Giặt khô, giặt ướt, là... các loại quần áo (kể cả loại bằng da lông) và hàng dệt, được giặt bằng tay, bằng máy giặt, cho dù phục vụ công chúng hay cho khách hàng công nghiệp hoặc thương mại;

- Nhận và trả đồ giặt cho khách hàng;

- Giặt chăn, ga, gối đệm, màn, rèm cho khách hàng, kể cả dịch vụ nhận, trả tại địa chỉ do khách yêu cầu;

- Cung cấp kết hợp dịch vụ cho thuê và giặt là, làm sạch hàng dệt may, ví dụ như vải lanh, đồng phục làm việc và các mặt hàng liên quan;

- Dịch vụ cung cấp tã tái sử dụng.

Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa hoặc thực hiện các thay thế đơn giản (ví dụ đính lại khuy, thay phéc-mơ-tuya...) quần áo và hàng dệt khác khi giặt là cho khách hàng.

Loại trừ: Sửa chữa quần áo được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).

962: Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự

Nhóm này gồm các hoạt động cắt tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự.

9621 - 96210: Dịch vụ làm tóc

Nhóm này gồm:

- Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ;

- Tạo kiểu tóc;

- Cắt, tỉa và cạo râu.

Loại trừ: Làm tóc giả được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).

9622 - 96220: Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác

Nhóm này gồm: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,...

Loại trừ: Hoạt động phẫu thuật thẩm mỹ do các chuyên gia y tế thực hiện được phân vào nhóm 8620 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa).

9623 - 96230: Dịch vụ spa và xông hơi

Nhóm này gồm: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...).

Loại trừ:

- Dịch vụ chăm sóc sức khỏe, sắc đẹp thuộc hoạt động không tách rời (hạch toán riêng) của cơ sở lưu trú được phân vào nhóm 55 (Dịch vụ lưu trú);

- Hoạt động của các nhà trị liệu xoa bóp y học được phân vào nhóm 8699 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các câu lạc bộ và cơ sở chăm sóc sức khỏe, thể hình và thể hình thẩm mỹ được phân vào nhóm 9311 (Hoạt động của các cơ sở thể thao).

963 - 9630 - 96300: Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan

Nhóm này gồm:

- Dịch vụ địa táng, hỏa táng, điện táng các dịch vụ có liên quan khác;

- Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa táng, điện táng;

- Dịch vụ nhà tang lễ;

- Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng;

- Trông coi nghĩa trang.

Loại trừ:

- Làm vườn nghĩa trang được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);

- Hoạt động dịch vụ tang lễ mang tính chất tín ngưỡng, tôn giáo được phân vào nhóm 94910 (Hoạt động của các tổ chức tôn giáo).

964 - 9640 - 96400: Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân

Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ cá nhân bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ với nhau để lấy một khoản phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, qua điện thoại, thư,...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ cá nhân. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo. Nó bao gồm, ví dụ như các hoạt động của đại lý giặt là.

969 - 9690: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

96901: Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan

Nhóm này gồm: Hoạt động mang tính xã hội như môi giới hôn nhân, tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi...

96909: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các nhà chiêm tinh và nhà tâm linh;

- Dịch vụ đánh giày, khuân vác, trông xe;

- Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;

- Hoạt động của trạm cứu hộ động vật bị bỏ rơi;

- Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp...;

- Hoạt động của các buồng chụp ảnh và máy in ảnh tự động từ hồ sơ điện tử, ví dụ từ điện thoại, thẻ nhớ, ổ đĩa flash;

- Hoạt động của nghệ sĩ xăm hình, sử dụng các chất sinh học, như henna, để trang trí tạm thời;

- Dịch vụ trông nhà;

- Hoạt động của những người tổ chức các sự kiện riêng tư (trừ tang lễ), ví dụ như tổ chức đám cưới, sinh nhật, lễ kỷ niệm...

Loại trừ:

- Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

- Hoạt động vệ sinh nhà cửa được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);

- Dạy yoga được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);

- Cung cấp các dịch vụ trị liệu thay thế, hoạt động của các nhà trị liệu, nhà thôi miên... được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);

- Dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người già được phân vào nhóm 88103 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật);

- Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em do người trông trẻ cung cấp tại nhà của họ hoặc trong các nhà trẻ, dịch vụ chăm sóc sau giờ học được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);

- Hoạt động của máy đánh bạc chạy bằng xu được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);

- Hoạt động của máy giặt chạy bằng xu được phân vào nhóm 96100 (Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú).

U: HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

Ngành này gồm: Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình và hoạt động sản xuất vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình.

97: HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH

970 - 9700 - 97000: Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

Nhóm này gồm:

- Hoạt động làm thuê các công việc trong hộ gia đình như: trông trẻ, nấu ăn, quản gia, làm vườn, gác cổng, giặt là, chăm sóc người già, lái xe, vệ sinh, trông nom nhà cửa, gia sư, người giám hộ, thư ký/trợ lý riêng...;

- Việc làm thuê trong các hộ gia đình được xác định rõ bởi người đi thuê trong các cuộc điều tra hoặc nghiên cứu, kể cả người đi thuê là người độc thân. Giá trị sản phẩm được tạo ra trong hoạt động này được tính là làm thuê trong các hộ gia đình.

Loại trừ: Cung cấp dịch vụ cá nhân và gia đình như vệ sinh nhà cửa, giặt là, nấu ăn, làm vườn, chăm sóc người phụ thuộc tại nhà... do các nhà cung cấp dịch vụ độc lập (vì lợi nhuận, phi lợi nhuận, tổ chức công hoặc tự kinh doanh) được phân vào loại dịch vụ tương ứng.

98: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

Ngành này gồm:

- Sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng trong các hộ gia đình;

- Các hộ gia đình được phân loại ở đây khi nó không thể xác định được hoạt động chính cho hoạt động tự tiêu dùng của hộ gia đình. Nếu hộ gia đình tham gia vào hoạt động thị trường (sản xuất ra hàng hóa để bán) thì nó có được phân loại vào ngành hoạt động thị trường chủ yếu trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân.

981 - 9810 - 98100: Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình. Những hoạt động này bao gồm trồng trọt, chăn nuôi (những hoạt động này chưa thể hiện trong điều tra của ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản), sản xuất đồ dùng trong gia đình như: Rổ rá, nong nia, quần áo, mũ, nón và các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng khác. Nếu hộ gia đình cũng tham gia vào việc sản xuất sản phẩm để bán ra thị trường thì hộ gia đình được phân loại vào ngành sản xuất hàng hóa tương ứng trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Nếu hộ gia đình chủ yếu tham gia vào sản xuất hàng hóa tự tiêu dùng (những hoạt động này chưa thể hiện trong điều tra của ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản, khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, xây dựng...) thì hộ gia đình được phân loại vào hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất tự tiêu dùng trong các hộ gia đình.

982 - 9820 - 98200: Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Nhóm này gồm: Hoạt động sản xuất dịch vụ tự tiêu dùng của các hộ gia đình kể cả việc nấu ăn, giảng dạy, chăm sóc thành viên trong gia đình hoặc các dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác phục vụ cho bản thân gia đình. Nếu các hộ gia đình tham gia vào việc sản xuất sản phẩm dịch vụ bán ra thị trường thì các hộ được phân loại vào ngành sản xuất tương ứng trong Hệ thống ngành Kinh tế Việt Nam, nếu các hộ chủ yếu tham gia vào sản xuất dịch vụ tự tiêu dùng thì các hộ được phân loại vào hoạt động sản xuất dịch vụ tự tiêu dùng trong hộ gia đình ở nhóm này.

V: HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

99: HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

990 - 9900 - 99000: Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Nhóm này gồm:

- Hoạt động của các tổ chức quốc tế theo điều ước quốc tế giữa các quốc gia như Liên hợp quốc và các cơ quan chuyên môn của hệ thống Liên hợp quốc, các cơ quan khu vực, ..., Quỹ Tiền tệ quốc tế, Ngân hàng Thế giới, Tổ chức Hải quan Thế giới, Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế, Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ, Hiệp hội thương mại tự do châu Âu,...

- Hoạt động của các cơ quan và tổ chức của Liên minh châu Âu.

Loại trừ:

- Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu);

- Hoạt động của các cơ quan chính phủ nói chung của các quốc gia khác như: đại sứ quán, lãnh sự quán, căn cứ quân sự, văn phòng đại diện của các tổ chức khoa học của nước ngoài tại Việt Nam...

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Tải văn bản gốc Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành

THE PRIME MINISTER
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom- Happiness
---------------

No. 36/2025/QD-TTg

Hanoi, September 29, 2025

 

DECISION

PROMULGATING VIETNAM STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION

Pursuant to the Law on Government Organization No. 63/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Statistics No. 89/2015/QH13; Law on amendments to certain articles and Appendix on the list of national statistical indicators of the Statistics Law No. 01/2021/QH15;

At the request of the Minister of Finance;

The Prime Minister hereby promulgates a Decision on Vietnam Standard Industrial Classification.

Article 1. Scope and regulated entities

1. Scope

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. Regulated entities

This Decision applies to ministries, departments, agencies, organizations and individuals using the Vietnam Standard Industrial Classification.

Article 2. Purposes of issuance of and criteria for industrial classification

1. Issuance purposes

Vietnam Standard Industrial Classification is used uniformly in:

a) State statistical activities;

b) Development of administrative registration systems, national databases, specialized databases;

c) Other related state management activities.

2. Criteria for industrial classification

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) Manufacturing process of economic activities;

b) Input materials for manufacturing;

c) Characteristics of output products.

Article 3. Vietnam Standard Industrial Classification

1. Vietnam Standard Industrial Classification must ensure a complete reflection of all economic activities within the territory of Vietnam and ensure the international comparability. Vietnam Standard Industrial Classification consists of:

a) Broad structure of Vietnam Standard Industrial Classification (Appendix I enclosed herewith)

b) Detailed structure of Vietnam Standard Industrial Classification (Appendix II enclosed herewith)

2. Basic structure and coding in the Vietnam Standard Industrial Classification

Vietnam Standard Industrial Classification includes 5 levels:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Level 2 includes 87 divisions, each of which is assigned a two-digit code from 01 to 99 according to the corresponding section;

c) Level 3 includes 259 groups, each of which is assigned a three-digit code from 011 to 990 according to the corresponding division;

d) Level 4 includes 495 classes, each of which is assigned a four-digit code from 0111 to 9900 according to the corresponding group;

dd) Level 5 includes 743 sub-classes, each of which is assigned a five-digit code from 01110 to 99000 according to the corresponding class;

3. The Vietnam Standard Industrial Classification delineates economic activities having functions arranged into specific sections as follows:

a) Inclusive: Economic activities that are defined to belong to an industry sector;

b) Exclusive: Economic activities that are not included in an industry sector but belong to other industry sectors.

Article 4. Effect

1. This Decision comes into force from November 15, 2025.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 5. Responsibility for implementation

1. The Ministry of Finance (National Statistics Office) shall:

a) Prepare documents and handbooks to guide the application of Vietnam Standard Industrial Classification to facilitate the implementation by ministries, departments, and local authorities;

b) Instruct ministries, departments, local authorities, agencies, organizations and individuals to comply with the provisions of this Decision.

2. Ministers, heads of ministerial-level agencies, heads of Governmental authorities, chairpersons of People's Committees of provinces, and heads of relevant organizations shall implement this Decision.

 

 

PP. PRIME MINISTER
DEPUTY PRIME MINISTER




Ho Duc Phoc

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

BROAD STRUCTURE OF VIETNAM STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION
(Promulgated together with the Prime Minister’s No. 36/2025/QD-TTg dated September 29, 2025)

Section

Division

Group

Class

Sub-class

Description

A

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING

 

01

 

 

 

Agriculture and related service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

011

 

 

Growing of annual crops

 

 

 

0111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of rice

 

 

 

0112

01120

Growing of maize and other cereals

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0113

01130

Growing of starchy root and tuber crops

 

 

 

0114

01140

Growing of sugar cane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0115

01150

Growing of tobacco and aztec tobacco

 

 

 

0116

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of fiber crops

 

 

 

0117

01170

Growing of oilseed crops

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0118

 

Growing of vegetables, leguminous crops and flowers

 

 

 

 

01181

Growing of vegetables

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01182

Growing of leguminous crops

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of annual flowers

 

 

 

0119

 

Growing of other annual crops

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01191

Growing of annual spices

 

 

 

 

01192

Growing of annual pharmaceutical and aromatic crops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01199

Growing of other remaining annual crops

 

 

012

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of perennial crops

 

 

 

0121

 

Growing of fruits

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01211

Growing of grapes

 

 

 

 

01212

Growing of tropical and subtropical fruits

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01213

Growing of orange, tangerine and hesperidia

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of apples, plums and stone fruits

 

 

 

 

01215

Growing of longan, litchis and rambutans

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01219

Growing of other fruit plants

 

 

 

0122

01220

Growing of oleaginous fruits

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0123

01230

Growing of cashew trees

 

 

 

0124

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of pepper trees

 

 

 

0125

01250

Growing of rubber trees

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0126

01260

Growing of coffee trees

 

 

 

0127

01270

Growing of tea trees

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0128

 

Growing of perennial spices, pharmaceutical and aromatic crops

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Growing of perennial spices

 

 

 

 

01282

Growing of perennial pharmaceutical and aromatic crops

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0129

 

Growing of other perennial crops

 

 

 

 

01291

Growing of perennial plants for ornamental purposes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01299

Growing of other remaining perennial crops

 

 

013

0130

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propagation and care of agricultural cultivars

 

 

 

 

01301

Annual plant propagation and care

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01302

Perennial plant propagation and care

 

 

014

 

 

Animal production

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0141

 

Raising of buffaloes and cows and breeding of buffaloes and cows

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Breeding of buffaloes and cows

 

 

 

 

01412

Raising of buffaloes and cows

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0142

 

Raising of horses, donkeys and mules and breeding of horses and donkeys

 

 

 

 

01421

Breeding of horses and donkeys

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01422

Raising of horses, donkeys and mules

 

 

 

0144

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Raising of goats, sheep, deers and sambar deers and breeding of goats, sheep, deers and sambar deers

 

 

 

 

01441

Breeding of goats, sheep, deers and sambar deers

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01442

Raising of goats, sheep, deers and sambar deers

 

 

 

0145

 

Raising of pigs and breeding of pigs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01451

Breeding of pigs

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Raising of pigs

 

 

 

0146

 

Raising of poultry

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

01461

Incubation and breeding of poultry

 

 

 

 

01462

Raising of chickens

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

01463

Raising of ducks, muscovy ducks and geese

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Raising of other poultry

 

 

 

0149

01490

Raising of other animals

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0150

01500

Mixed crop-livestock farming

 

 

016

 

 

Support activities to agriculture

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0161

01610

Support activities for crop production

 

 

 

0162

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Support activities for animal production

 

 

 

0163

01630

Post-harvest crop activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0164

01640

Seed processing for propagation

 

 

017

0170

01700

Hunting, trapping and related service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

02

 

 

 

Forestry and related service activities

 

 

021

0210

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Afforestation, forest care and nursing of forest tree cultivars

 

 

 

 

02101

Afforestation and care of woody forests

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

02102

Afforestation and care of bamboo forests

 

 

 

 

02103

Afforestation and care of other forests

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

02104

Nursing of forest tree cultivars

 

 

022

0220

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Logging

 

 

023

0230

 

Extraction and gathering of non-wood forest products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

02301

Extraction of non-wood forest products

 

 

 

 

02302

Gathering of non-wood forest products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

024

0240

02400

Support services to forestry

 

03

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fishing, aquaculture and related service activities

 

 

031

 

 

Fishing

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0311

03110

Marine fishing

 

 

 

0312

03120

Inland fishing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

032

 

 

Aquaculture

 

 

 

0321

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Marine aquaculture

 

 

 

 

03211

Fish farming

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

03212

Shrimp farming

 

 

 

 

03213

Farming of other aquatic animals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

03214

Production of marine seeds

 

 

 

0322

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Inland aquaculture

 

 

 

 

03221

Fish farming

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

03222

Shrimp farming

 

 

 

 

03223

Farming of other aquatic animals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

03224

Breeding of inland marine seeds

 

 

033

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Support activities for fishing and aquaculture

 

 

 

0331

03310

Support activities for fishing

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0332

03320

Support activities for aquaculture

B

 

 

 

 

MINING AND QUARRYING

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

05

 

 

 

Mining of hard coal and lignite

 

 

051

0510

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mining and agglomeration of hard coal

 

 

052

0520

05200

Mining and agglomeration of lignite

 

06

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Extraction of crude petroleum and natural gas

 

 

061

0610

06100

Extraction of crude petroleum

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

062

0620

06200

Extraction of natural gas

 

07

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mining of metal ores

 

 

071

0710

07100

Mining of iron ores

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Mining of non-ferrous metal ores (except precious metal ores)

 

 

 

0721

07210

Mining of uranium and thorium ores

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

0729

 

Mining of other non-ferrous metal ores

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mining of bauxite ores

 

 

 

 

07299

Mining of other non-ferrous metal ores not elsewhere classified (hereinafter referred to as “n.e.c”)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0730

07300

Mining of precious metal ores

 

08

 

 

 

Other mining and quarrying

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

081

0810

 

Quarrying of stone, sand, gravel and clay

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Quarrying of stone

 

 

 

 

08102

Quarrying of sand

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

08103

Quarrying of gravel

 

 

 

 

08104

Quarrying of clay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

089

 

 

Mining and quarrying n.e.c

 

 

 

0891

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mining of chemical and fertilizer minerals

 

 

 

0892

08920

Mining and agglomeration of peat

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0893

08930

Extraction of salt

 

 

 

0899

08990

Other mining and quarrying n.e.c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

09

 

 

 

Mining support service activities

 

 

091

0910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Support activities for petroleum and natural gas extraction

 

 

099

0990

09900

Support activities for other mining and quarrying

C

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

MANUFACTURING

 

10

 

 

 

Manufacture of food products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

101

1010

 

Processing and preserving of meat and meat products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Slaughtering of livestock and poultry

 

 

 

 

10102

Processing and preserving of meat

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

10109

Processing and preserving of meat products

 

 

102

1020

 

Processing and preserving of fish and fishery products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

10201

Processing and preserving of frozen fishery products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Processing and preserving of dried fishery products

 

 

 

 

10203

Processing and preserving of fish sauce

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

10209

Processing and preserving of other fishery products

 

 

103

1030

 

Processing and preserving of fruit and vegetables

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

10301

Manufacture of fruit or vegetable juices

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Processing and preserving of other fruits and vegetables

 

 

104

1040

 

Manufacture of vegetable and animal oils and fats

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

10401

Manufacture of animal oils and fats

 

 

 

 

10402

Manufacture of vegetable oils and margarine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

105

1050

10500

Processing of milk and dairy products

 

 

106

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Milling and manufacture of grain mill products

 

 

 

1061

 

Milling and manufacture of grain

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

10611

Milling

 

 

 

 

10612

Manufacture of grain

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1062

10620

Manufacture of starches and starch products

 

 

107

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other food products

 

 

 

1071

10710

Manufacture of bakery products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1072

10720

Manufacture of sugar

 

 

 

1073

10730

Manufacture of cocoa, chocolate and sugar confectionery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1074

10740

Manufacture of macaroni, noodles and similar farinaceous products

 

 

 

1075

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of prepared meals and dishes

 

 

 

 

10751

Manufacture of prepared meals and dishes from meat

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

10752

Manufacture of prepared meals and dishes from aquatic animals

 

 

 

 

10759

Manufacture of other prepared meals and dishes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1076

10760

Manufacture of tea

 

 

 

1077

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of coffee

 

 

 

1079

10790

Manufacture of other food products n.e.c

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1080

10800

Manufacture of feeds for cattle, poultry and aquatic animals

 

11

110

 

 

Manufacture of beverages

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1101

11010

Distilling, rectifying and blending of spirits

 

 

 

1102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of wines

 

 

 

1103

11030

Manufacture of beer

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1104

11040

Manufacture of malt

 

 

 

1105

 

Manufacture of non-alcoholic beverages, mineral waters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

11051

Production of mineral waters, bottled waters

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of non-alcoholic beverages

 

12

120

1200

 

Manufacture of tobacco products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

12001

Manufacture of tobacco

 

 

 

 

12009

Manufacture of products of tobacco substitutes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13

 

 

 

Manufacture of textiles

 

 

131

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Spinning, weaving and finishing of textiles

 

 

 

1311

13110

Spinning of textile fibers

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1312

13120

Weaving of textiles

 

 

 

1313

13130

Finishing of textiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

139

 

 

Manufacture of other textiles

 

 

 

1391

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of knitted, crocheted and non-woven fabrics

 

 

 

1392

13920

Manufacture of made-up textile articles (except apparel)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1393

13930

Manufacture of carpets and rugs

 

 

 

1394

13940

Manufacture of cordage, rope, twine and netting

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1399

13990

Manufacture of other textiles n.e.c

 

14

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of wearing apparel

 

 

141

1410

14100

Manufacture of wearing apparel (except fur apparel)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1420

14200

Manufacture of articles of fur

 

 

143

1430

14300

Manufacture of knitted and crocheted apparel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

15

 

 

 

Manufacture of leather and related products

 

 

151

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tanning and dressing of leather; manufacture of luggage, handbags, saddlery; dressing and dyeing of fur

 

 

 

1511

15110

Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1512

15120

Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness

 

 

152

1520

15200

Manufacture of footwear

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

16

 

 

 

Manufacture of wood and of products of wood and cork (except furniture); manufacture of products of straw and plaiting materials

 

 

161

1610

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sawmilling, planing and preserving of wood

 

 

 

 

16101

Sawmilling and planing of wood

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

16102

Preserving of wood

 

 

162

 

 

Manufacture of wood and of products of wood and cork (except furniture); manufacture of products of straw and plaiting materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1621

16210

Manufacture of veneer, plywood and veneer panels

 

 

 

1622

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of builders’ carpentry and joinery

 

 

 

1623

16230

Manufacture of wooden containers

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1629

 

Manufacture of other products of wood; manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials

 

 

 

 

16291

Manufacture of other wood products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

16292

Manufacture of products of forest products (except wood), shichitoi and plaiting materials

 

17

170

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of paper and paper products

 

 

 

1701

17010

Manufacture of pulp, paper and paperboard

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1702

 

Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard

 

 

 

 

17021

Manufacture of containers of paper and paperboard

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

17022

Manufacture of corrugated paper and paperboard

 

 

 

1709

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c

 

18

 

 

 

Printing and reproduction of recorded media

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Printing and service activities related to printing

 

 

 

1811

18110

Printing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1812

18120

Service activities related to printing

 

 

182

1820

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Reproduction of recorded media

 

19

 

 

 

Manufacture of coke and refined petroleum products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1910

19100

Manufacture of coke

 

 

192

1920

19200

Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

20

 

 

 

Manufacture of chemicals and chemical products

 

 

201

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of basic chemicals, fertilizers and nitrogen compounds, plastics and synthetic rubber in primary forms

 

 

 

2011

 

Manufacture of basic chemicals

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

20111

Manufacture of industrial gas

 

 

 

 

20112

Manufacture of dyes and pigments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

20113

Manufacture of other basic inorganic chemicals

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other basic organic chemicals

 

 

 

 

20119

Manufacture of other basic chemicals

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2012

20120

Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds

 

 

 

2013

 

Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

20131

Manufacture of plastics in primary forms

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of synthetic rubber in primary forms

 

 

202

 

 

Manufacture of other chemical products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2021

20210

Manufacture of pesticides and other agrochemical products

 

 

 

2022

 

Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

20221

Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, and mastics

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of printing ink

 

 

 

2023

 

Manufacture of cosmetics, perfumes, soap and detergents, cleaning and polishing preparations and toilet preparations

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

20231

Manufacture of cosmetics, perfumes

 

 

 

 

20232

Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations and toilet preparations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2029

20290

Manufacture of other chemical products n.e.c

 

 

203

2030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of man-made fibers

 

21

 

 

 

Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2100

 

Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products

 

 

 

 

21001

Manufacture of medicaments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

21002

Manufacture of medicinal chemical and botanical products

 

22

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of rubber and plastics products

 

 

221

 

 

Manufacture of rubber products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2211

22110

Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres

 

 

 

2219

22190

Manufacture of other rubber products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

222

2220

 

Manufacture of plastics products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of containers of plastics

 

 

 

 

22209

Manufacture of other plastics products

 

23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Manufacture of other non-metallic mineral products

 

 

231

2310

 

Manufacture of glass and glass products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

23101

Manufacture of flat glass and flat glass products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of hollow glass and hollow glass products

 

 

 

 

23103

Manufacture of glass fibers and glass fiber products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

23109

Manufacture of other glass and glass products

 

 

239

 

 

Manufacture of non-metallic mineral products n.e.c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2391

23910

Manufacture of refractory products

 

 

 

2392

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of clay building materials

 

 

 

2393

23930

Manufacture of other porcelain and ceramic products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2394

 

Manufacture of cement, lime and plaster

 

 

 

 

23941

Manufacture of cement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

23942

Manufacture of lime

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of plaster

 

 

 

2395

23950

Manufacture of concrete and articles of concrete, cement and plaster

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2396

23960

Cutting, shaping and finishing of stone

 

 

 

2399

23990

Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

24

 

 

 

Manufacture of metals

 

 

241

2410

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of iron, steel and cast iron

 

 

242

2420

 

Manufacture of precious and non-ferrous metals

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

24201

Manufacture of precious metals

 

 

 

 

24202

Manufacture of non-ferrous metals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

243

 

 

Casting of metals

 

 

 

2431

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Casting of iron and steel

 

 

 

2432

24320

Casting of non-ferrous metals

 

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment)

 

 

251

 

 

Manufacture of structural metal products, tanks, reservoirs and steam generators

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2511

25110

Manufacture of structural metal products

 

 

 

2512

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of tanks, reservoirs and containers of metal

 

 

 

2513

25130

Manufacture of steam generators (except central heating hot water boilers)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2520

25200

Manufacture of weapons and ammunition

 

 

259

 

 

Manufacture of other fabricated metal products; metalworking service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2591

25910

Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy

 

 

 

2592

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Machining; treatment and coating of metals

 

 

 

2593

25930

Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2599

 

Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.

 

 

 

 

25991

Manufacture of metal utensils for use in the kitchen, toilet and canteen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

25999

Manufacture of the remaining fabricated metal products n.e.c.

 

26

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of computer, electronic and optical products

 

 

261

 

 

Manufacture of electronic components and boards

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2611

26110

Manufacture of solar cells, solar panels and photovoltaic inverters

 

 

 

2619

26190

Manufacture of other electronic components and boards

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

262

2620

26200

Manufacture of computers and peripheral equipment

 

 

263

2630

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of communication equipment

 

 

264

2640

26400

Manufacture of consumer electronics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment; watches and clocks

 

 

 

2651

26510

Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2652

26520

Manufacture of watches and clocks

 

 

266

2660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment

 

 

267

2670

26700

Manufacture of optical instruments and photographic equipment

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2680

26800

Manufacture of magnetic and optical video tapes and discs

 

27

 

 

 

Manufacture of electrical equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

271

2710

 

Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of electric motors and generators

 

 

 

 

27102

Manufacture of transformers and electricity distribution and control apparatus

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2720

27200

Manufacture of batteries and accumulators

 

 

273

 

 

Manufacture of wiring and wiring devices

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2731

27310

Manufacture of wires, fiber optic cables

 

 

 

2732

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other electronic and electric wires and cable

 

 

 

2733

27330

Manufacture of wiring devices

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2740

27400

Manufacture of electric lighting equipment

 

 

275

2750

27500

Manufacture of domestic appliances

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

279

2790

27900

Manufacture of other electrical equipment

 

28

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of machinery and equipment n.e.c.

 

 

281

 

 

Manufacture of general-purpose machinery

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2811

28110

Manufacture of engines and turbines (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)

 

 

 

2812

28120

Manufacture of fluid power equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2813

28130

Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves

 

 

 

2814

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements

 

 

 

2815

28150

Manufacture of ovens, furnaces and furnace burners

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2816

28160

Manufacture of lifting and handling equipment

 

 

 

2817

28170

Manufacture of office machinery and equipment (except computers and peripheral equipment)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2818

28180

Manufacture of hand tools with electric motor or pneumatic drive

 

 

 

2819

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other general-purpose machinery

 

 

282

 

 

Manufacture of special-purpose machinery

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2821

28210

Manufacture of agricultural and forestry machinery

 

 

 

2822

28220

Manufacture of metal-forming machinery and machine tools

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2823

28230

Manufacture of machinery for metallurgy

 

 

 

2824

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction

 

 

 

2825

28250

Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2826

28260

Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production

 

 

 

2829

 

Manufacture of other special-purpose machinery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

28291

Manufacture of machinery for producing building materials

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other special-purpose machinery n.e.c

 

29

 

 

 

Manufacture of automobiles and other motor vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2910

29100

Manufacture of automobiles and other motor vehicles

 

 

292

2920

29200

Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

293

2930

29300

Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

 

30

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other transport equipment

 

 

301

 

 

Building of ships and boats

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3011

30110

Building of ships and floating structures

 

 

 

3012

30120

Building of pleasure and sporting boats

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

302

3020

30200

Manufacture of railway or tramway locomotives and rolling stock

 

 

303

3030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of air and spacecraft and related machinery

 

 

304

3040

30400

Manufacture of military fighting vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Manufacture of transport equipment n.e.c.

 

 

 

3091

30910

Manufacture of motorcycles, mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

3092

30920

Manufacture of bicycles and invalid carriages

 

 

 

3099

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of other transport equipment n.e.c.

 

31

310

 

 

Manufacture of furniture

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3101

31010

Manufacture of wooden furniture

 

 

 

3102

31020

Manufacture of metal furniture

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

3109

31090

Manufacture of furniture made of other materials

 

32

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other manufacturing

 

 

321

 

 

Manufacture of jewellery, bijouterie and related articles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3211

32110

Manufacture of jewellery and related articles

 

 

 

3212

32120

Manufacture of imitation jewellery and related articles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

322

3220

32200

Manufacture of musical instruments

 

 

323

3230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of sporting equipment

 

 

324

3240

32400

Manufacture of games and toys

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3250

 

Manufacture of medical and dental, and orthopedic and rehabilitation instruments and supplies

 

 

 

 

32501

Manufacture of medical and dental instruments and supplies

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

32502

Manufacture of orthopedic and rehabilitation instruments

 

 

329

3290

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other manufacturing n.e.c.

 

33

 

 

 

Repair, maintenance and installation of machinery and equipment

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Repair and maintenance of fabricated metal products, machinery and equipment

 

 

 

3311

33110

Repair and maintenance of fabricated metal products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

3312

33120

Repair and maintenance of machinery and equipment

 

 

 

3313

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Repair and maintenance and installation of electronic and optical equipment

 

 

 

3314

33140

Repair and maintenance of electrical equipment

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3315

33150

Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles)

 

 

 

3319

33190

Repair and maintenance of other equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

332

3320

33200

Installation of industrial machinery and equipment

D

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

MANUFACTURE AND DISTRIBUTION OF ELECTRICITY, GAS, HOT WATER, STEAM AND AIR CONDITIONING

 

35

 

 

 

Manufacture and distribution of electricity, gas, hot water, steam and air conditioning

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Electric power generation, transmission and distribution activities

 

 

 

3511

 

Electric power generation activities from non-renewable sources

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

35111

Coal-fired power

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Gas-fired power

 

 

 

 

35113

Nuclear power

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

35119

Electric power generation activities from other non-renewable sources

 

 

 

3512

 

Electric power generation activities from renewable sources

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

35121

Hydropower

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wind power

 

 

 

 

35123

Solar power

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

35124

Biomass power

 

 

 

 

35125

Hydrogen generation activities from renewable sources

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

35129

Electric power generation activities from other renewable sources

 

 

 

3513

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Electric power transmission and distribution

 

 

 

 

35131

Electric power transmission

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

35132

Electric power distribution

 

 

352

3520

 

Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

35201

Manufacture of gas

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Distribution of gaseous fuels through mains

 

 

353

3530

 

Manufacture and supply of steam, hot water, air conditioning and ice

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

35301

Manufacture and supply of steam, hot water and air conditioning

 

 

 

 

35302

Manufacture of ice

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

354

3540

35400

Activities of brokers and agents for electric power and natural gas

E

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

WATER SUPPLY; SEWERAGE, WASTE MANAGEMENT AND REMEDIATION ACTIVITIES

 

36

360

3600

36000

Water collection, treatment and supply

 

37

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3700

 

Water drainage and wastewater treatment

 

 

 

 

37001

Water drainage

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

37002

Wastewater treatment

 

38

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Waste collection, treatment and disposal activities; recovery of waste and scrap

 

 

381

 

 

Waste collection activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3811

38110

Collection of non-hazardous waste

 

 

 

3812

 

Collection of hazardous waste

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

38121

Collection of medical waste

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Collection of other hazardous waste

 

 

382

 

 

Treatment and disposal of waste

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3821

 

Treatment and disposal of non-hazardous waste

 

 

 

 

38211

Generation of electric power from waste

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

38212

Treatment and disposal of other non-hazardous waste (except generation of electric power from waste)

 

 

 

3822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Treatment and disposal of hazardous waste

 

 

 

 

38221

Treatment and disposal of medical waste

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

38229

Treatment and disposal of other hazardous waste

 

 

383

3830

 

Recovery of waste and scrap

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

38301

Recovery of metal waste and scrap

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Recovery of non-metal waste and scrap

 

39

390

3900

39000

Remediation activities and other waste management services

F

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

CONSTRUCTION

 

41

410

 

 

Construction of buildings

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4101

41010

Construction of residential buildings

 

 

 

4102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Construction of non-residential buildings

 

42

 

 

 

Civil engineering

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Construction of roads and railways

 

 

 

4211

42110

Construction of railways

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4212

42120

Construction of roads

 

 

422

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Construction of utility projects

 

 

 

4221

42210

Construction of electrical works

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4222

42220

Construction of water supply and drainage works

 

 

 

4223

42230

Construction of telecommunications and communication works

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4229

42290

Construction of other utility projects

 

 

429

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Construction of other civil engineering projects

 

 

 

4291

42910

Construction of hydraulic structures

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4292

42920

Construction of mining and quarrying facilities

 

 

 

4293

42930

Construction of manufacturing facilities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4299

42990

Construction of other civil engineering projects

 

43

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Specialized construction activities

 

 

431

 

 

Demolition and site preparation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4311

43110

Demolition

 

 

 

4312

43120

Site preparation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

432

 

 

Electrical, plumbing and other construction installation activities

 

 

 

4321

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Electrical installation

 

 

 

4322

 

Plumbing, heat and air-conditioning installation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

43221

Plumbing installation

 

 

 

 

43222

Heat and air-conditioning installation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4329

43290

Other construction installation

 

 

433

4330

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Building completion and finishing

 

 

434

4340

43400

Intermediation service activities for specialized construction services

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4390

43900

Other specialized construction activities

G

 

 

 

 

WHOLESALE AND RETAIL TRADE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46

 

 

 

Wholesale trade

 

 

461

4610

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Commission agents, brokers and auction agents

 

 

 

 

46101

Activities of commission agents involved in the sale of goods

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46102

Activities of brokers involved in buying and selling goods

 

 

 

 

46103

Activities of agents involved in the auctioning of goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

462

4620

 

Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of paddy, corn and other cereals

 

 

 

 

46202

Wholesale of flowers and plants

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46203

Wholesale of live animals

 

 

 

 

46204

Wholesale of feed and related ingredients for cattle, poultry and aquatic animals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46209

Wholesale of other agricultural and forestry materials (except wood, bamboo)

 

 

463

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco

 

 

 

4631

46310

Wholesale of rice, wheat, other cereals and wheat flour

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4632

 

Wholesale of food

 

 

 

 

46321

Wholesale of meat and meat products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46322

Wholesale of fishery products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of vegetable and fruits

 

 

 

 

46324

Wholesale of coffee

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46325

Wholesale of tea

 

 

 

 

46326

Wholesale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46329

Wholesale of other food

 

 

 

4633

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of beverages

 

 

 

 

46331

Wholesale of alcoholic beverages

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46332

Wholesale of non-alcoholic beverages

 

 

 

4634

46340

Wholesale of tobacco and aztec tobacco products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

464

 

 

Wholesale of household goods

 

 

 

4641

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of textiles, clothing and footwear

 

 

 

 

46411

Wholesale of textiles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46412

Wholesale of blankets, curtains, valances, bedspreads, cushions and other textile products

 

 

 

 

46413

Wholesale of clothing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46414

Wholesale of footwear

 

 

 

4642

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of household, office and shop furniture and the like; carpets, mattresses, and lighting equipment

 

 

 

 

46421

Wholesale of household, office and shop furniture and the like

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46422

Wholesale of carpets, mattresses

 

 

 

 

46423

Wholesale of lighting equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4649

 

Wholesale of other household products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of luggage, handbags, leather articles and imitation leather

 

 

 

 

46492

Wholesale of pharmaceuticals and medical goods

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46493

Wholesale of perfumes, cosmetics and toilet preparations

 

 

 

 

46494

Wholesale of porcelain, ceramic and glass products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46495

Wholesale of electric household appliances

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of bookcases, shelves and the like

 

 

 

 

46497

Wholesale of books, newspapers, magazines and stationery

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46498

Wholesale of sporting equipment

 

 

 

 

46499

Wholesale of other household goods n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

465

 

 

Wholesale of machinery, equipment and supplies

 

 

 

4651

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of computers, computer peripheral equipment and software

 

 

 

4652

46520

Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4653

46530

Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies

 

 

 

4659

 

Wholesale of other machinery, equipment and supplies

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46591

Wholesale of machinery, equipment and supplies for mining, quarrying and construction

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of machinery, electrical equipment and electric materials (motors, generators, transformers, wires and other equipment used in electronic circuits)

 

 

 

 

46593

Wholesale of machinery for textile, apparel and leather production

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46594

Wholesale of office machinery, equipment and supplies (except computers and peripheral equipment)

 

 

 

 

46595

Wholesale of medical equipment and machinery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46599

Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c

 

 

466

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories

 

 

 

4661

 

Wholesale of automobiles and other motor vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46611

Wholesale of passenger cars (9 seats or fewer)

 

 

 

 

46619

Wholesale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4662

46620

Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

 

 

 

4663

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds

 

 

 

 

46631

Wholesale of motorcycles, mopeds

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46632

Wholesale of parts and accessories for motorcycles and mopeds

 

 

467

 

 

Other specialized wholesale

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4671

 

Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of coke and other solid materials

 

 

 

 

46712

Wholesale of crude oil

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46713

Wholesale of petroleum, oil and related products

 

 

 

 

46714

Wholesale of gas and related products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4672

 

Wholesale of metals and metal ores

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of metal ores

 

 

 

 

46722

Wholesale of iron and steel

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46723

Wholesale of other metals

 

 

 

 

46724

Wholesale of gold, silver and other precious metals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4673

 

Wholesale of other construction materials and installation equipment

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of bamboo, rough wood and processed wood

 

 

 

 

46732

Wholesale of cement

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46733

Wholesale of bricks, sand, stone, gravel

 

 

 

 

46734

Wholesale of construction glass

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46735

Wholesale of paint and varnish

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of paving slabs and sanitary equipment

 

 

 

 

46737

Wholesale of hardware

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46739

Wholesale of other construction materials and installation equipment

 

 

 

4679

 

Other specialized wholesale n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46791

Wholesale of pesticides, fertilizers and other agricultural chemicals

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of other chemicals (except for agricultural use)

 

 

 

 

46793

Wholesale of plastic materials in primary forms

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

46794

Wholesale of rubber

 

 

 

 

46795

Wholesale of textile yarns and fibers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

46796

Wholesale of clothing and footwear accessories

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Wholesale of metal and non-metal waste and scrap

 

 

 

 

46799

Other remaining specialized wholesale n.e.c

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4690

46900

Non-specialized wholesale trade

 

47

 

 

 

Retail trade

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

471

 

 

Non-specialized retail sale

 

 

 

4711

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Non-specialized retail sale with food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco predominating

 

 

 

4719

47190

Other non-specialized retail sale

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco

 

 

 

4721

47210

Retail sale of food

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4722

 

Retail sale of food products

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of meat and meat products

 

 

 

 

47222

Retail sale of fish

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47223

Retail sale of vegetable and fruits

 

 

 

 

47224

Retail sale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47229

Retail sale of other food products

 

 

 

4723

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of beverages

 

 

 

4724

47240

Retail sale of tobacco and aztec tobacco products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4730

47300

Retail sale of automotive fuel

 

 

474

4740

47400

Retail sale of information and communication equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

475

 

 

Retail sale of other household equipment

 

 

 

4751

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of fabrics, wool, yarn, sewing thread and other textiles

 

 

 

 

47511

Retail sale of fabrics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47519

Retail sale of wool, yarn, sewing thread and other textiles

 

 

 

4752

 

Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47521

Retail sale of hardware

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of paints, varnishes and lacquers

 

 

 

 

47523

Retail sale of construction glass

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47524

Retail sale of concrete, bricks, sand, stone, gravel, iron, steel and other building materials

 

 

 

 

47525

Retail sale of paving slabs and sanitary equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47529

Retail sale of other construction installation equipment

 

 

 

4753

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings

 

 

 

4759

 

Retail sale of electrical household appliances, furniture and the like, electric luminaires and lighting fittings and other household articles n.e.c.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47591

Retail sale of electrical household appliances, electric luminaires and lighting fittings

 

 

 

 

47592

Retail sale of furniture and the like

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47593

Retail sale of household articles of porcelain, ceramic and glass

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of musical instruments

 

 

 

 

47599

Retail sale of other remaining household articles and equipment n.e.c.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Retail sale of cultural and recreation goods

 

 

 

4761

47610

Retail sale of books, newspapers, magazines and stationary

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4762

47620

Retail sale of sporting equipment

 

 

 

4763

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of games and toys

 

 

 

4769

47690

Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Retail sale of other goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor)

 

 

 

4771

 

Retail sale of clothing, footwear, leather and imitation leather goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47711

Retail sale of clothing

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of footwear

 

 

 

 

47713

Retail sale of luggage, handbags, other leather and imitation leather goods

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4772

 

Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles

 

 

 

 

47721

Retail sale of pharmaceutical and medical goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47722

Retail sale of perfumery, cosmetic articles and toilet articles

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sale of oriental medicines and traditional Vietnamese medicines (“thuốc nam” in Vietnamese)

 

 

 

4773

 

Retail sale of other new goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47731

Retail sale of flowers, ornamental plants, ornamental fish, ornamental birds and pet animals

 

 

 

 

47732

Retail sale of gold, silver, precious stones and semi-precious stones and jewellery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47733

Retail sale of souvenirs, wickerwork articles and handicrafts

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of paintings, photographs and other works of art (except antiques)

 

 

 

 

47735

Retail sale of household kerosene, gas, fuel coal

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47736

Retail sale of clocks, watches and glasses

 

 

 

 

47737

Retail sale of cameras and photographic materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

47738

Retail sale of bicycles and accessories

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of other new goods n.e.c

 

 

 

4774

 

Retail sale of second-hand goods

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47741

Retail sale of second-hand clothing

 

 

 

 

47749

Retail sale of other second-hand goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

478

 

 

Retail sale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories therefor

 

 

 

4781

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of automobiles and other motor vehicles

 

 

 

 

47811

Retail sale of passenger cars (9 seats or fewer)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

47819

Retail sale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles

 

 

 

4782

47820

Retail sale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4783

 

Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Retail sale of motorcycles, mopeds

 

 

 

 

47832

Retail sale of parts and accessories for motorcycles and mopeds

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4790

47900

Intermediation service activities for retail sale

H

 

 

 

 

TRANSPORTATION AND STORAGE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

49

 

 

 

Land transport and transport via railways and via pipelines

 

 

491

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Transport via railways

 

 

 

4911

 

Passenger rail transport

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

49111

Passenger rail transport, inter-provincial

 

 

 

 

49112

Passenger transport by underground or elevated railways

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4912

49120

Freight rail transport

 

 

492

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Passenger transport by buses

 

 

 

4921

49210

Passenger transport by urban buses

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4922

49220

Passenger transport by urban, suburban and inter-provincial buses

 

 

 

4929

49290

Passenger transport by other buses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

493

 

 

Other land transport

 

 

 

4931

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)

 

 

 

 

49311

Passenger transport by taxi

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

49312

Passenger transport by motorcycles, mopeds and other motor vehicles

 

 

 

 

49319

Other types of urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

4932

 

Other land transport

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Passenger transport by intra-provincial and inter-provincial cars

 

 

 

 

49329

Other passenger land transport n.e.c.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4933

 

Freight transport by road

 

 

 

 

49331

Freight transport by special-purpose automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

49332

Freight transport by other automobiles (except special-purpose automobiles)

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Freight transport by other motor vehicles

 

 

 

 

49334

Freight transport by non-motorized vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

49339

Other road freight transport

 

 

494

4940

49400

Transport via pipelines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50

 

 

 

Water transport

 

 

501

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sea and coastal water transport

 

 

 

5011

 

Sea and coastal passenger water transport

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

50111

Coastal passenger water transport

 

 

 

 

50112

Sea passenger water transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

5012

 

Sea and coastal freight water transport

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Coastal freight water transport

 

 

 

 

50122

Sea freight water transport

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Inland water transport

 

 

 

5021

 

Inland passenger water transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

50211

Inland passenger water transport by motor vehicles

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Inland passenger water transport by non-motorized vehicles

 

 

 

5022

 

Inland freight water transport

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

50221

Inland freight water transport by motor vehicles

 

 

 

 

50222

Inland freight water transport by non-motorized vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

51

 

 

 

Air transport

 

 

511

5110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Passenger air transport

 

 

 

 

51101

Transport of passengers by air over fixed routes and schedules

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

51109

Other passenger air transport

 

 

512

5120

 

Freight air transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

51201

Freight air transport by air over regular routes and on regular schedules

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other freight air transport

 

52

 

 

 

Warehousing and support activities for transportation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5210

 

Warehousing and storage

 

 

 

 

52101

Warehousing and storage of goods in bonded warehouses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

52102

Warehousing and storage of goods in refrigerated warehouses (except bonded warehouses)

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Warehousing and storage of goods in other warehouses

 

 

522

 

 

Support activities for transportation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5221

52210

Service activities incidental to rail transportation

 

 

 

5222

 

Service activities incidental to water transportation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

52221

Operation of seaports

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Service activities incidental to sea and coastal transportation

 

 

 

 

52223

Operation of inland ports

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

52224

Service activities incidental to inland water transport

 

 

 

5223

 

Service activities incidental to air transportation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

52231

Air navigation services

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Services related to operation of airports

 

 

 

 

52239

Service activities incidental to air transportation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5224

 

Cargo handling

 

 

 

 

52241

Railway cargo handling

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

52242

Road cargo handling

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Seaport cargo handling

 

 

 

 

52244

Riverport water cargo handling

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

52245

Air cargo handling

 

 

 

 

52249

Other cargo handling

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

5225

 

Service activities incidental to land transportation

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Operation of bus stations

 

 

 

 

52252

Management and operation of expressways, bridges and road tunnels

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

52253

Management of road vehicle parking lots

 

 

 

 

52259

Other service activities incidental to land transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

5229

52290

Other service activities incidental to transport

 

 

523

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Intermediation service activities for transportation

 

 

 

5231

52310

Intermediation service activities for freight transportation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5232

52320

Intermediation service activities for passenger transportation

 

53

 

 

 

Postal and courier activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

531

5310

53100

Postal activities

 

 

532

5320

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Courier activities

 

 

533

5330

53300

Intermediation service activities for postal and courier activities

I

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

ACCOMMODATION AND FOOD SERVICE ACTIVITIES

 

55

 

 

 

Accommodation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

551

5510

55100

Hotels and similar accommodation activities

 

 

552

5520

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other short-term accommodation activities

 

 

 

 

55201

Villas and apartments providing short-term accommodation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

55202

Guesthouses and hostels providing short-term accommodation

 

 

 

 

55203

Motels, rooms for rent and similar lodging establishments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

553

5530

55300

Intermediation service activities for accommodation

 

 

559

5590

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other accommodation

 

 

 

 

55901

Student residences

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

55902

Trailer parks, tents and bivouac facilities

 

 

 

 

55909

Other accommodation n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

56

 

 

 

Food and beverage service activities

 

 

561

5610

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Restaurants and mobile food service activities

 

 

 

 

56101

Restaurants, eateries, food and beverage outlets (except restaurants of fast-food chain)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

56102

Restaurants of fast-food chain

 

 

 

 

56109

Other mobile food service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

562

 

 

Provision of food and beverage services based on casual contractual arrangements with the customer and other food and beverage services

 

 

 

5621

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Provision of food and beverage services based on contractual arrangements with the customer

 

 

 

5629

56290

Other food and beverage services

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5630

 

Beverage serving activities

 

 

 

 

56301

Taverns, beer parlors and pubs, bars

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

56302

Coffee shops

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other beverage serving activities

 

 

564

5640

56400

Intermediation service activities for food and beverage services activities

J

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

PUBLISHING, BROADCASTING, AND CONTENT PRODUCTION AND DISTRIBUTION ACTIVITIES

 

58

 

 

 

Publishing activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

581

 

 

Publishing of books, periodicals and other publishing activities

 

 

 

5811

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Publishing of books

 

 

 

5812

58120

Publishing of newspapers

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5813

58130

Publishing of journals and periodicals

 

 

 

5819

58190

Other publishing activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

582

 

 

Software publishing

 

 

 

5821

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Publishing of video games

 

 

 

5829

 

Other software publishing

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

58291

Publishing of system software

 

 

 

 

58292

Publishing of application software

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

58299

Other software publishing n.e.c.

 

59

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities

 

 

591

 

 

Motion picture, video and television program activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5911

 

Motion picture, video and television program production activities

 

 

 

 

59111

Motion picture production activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

59112

Video production activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Television program production activities

 

 

 

5912

59120

Motion picture, video and television program post-production activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5913

59130

Motion picture, video and television program distribution activities

 

 

 

5914

 

Motion picture projection activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

59141

Theatrical motion picture projection activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Non-theatrical motion picture projection activities

 

 

592

5920

59200

Sound recording and music publishing activities

 

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities

 

 

601

6010

60100

Radio broadcasting and audio distribution activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

602

6020

 

Television programming, broadcasting and video distribution activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Television programming activities

 

 

 

 

60202

Television broadcasting activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

60203

Video distribution activities

 

 

603

 

 

News agency and other content distribution activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

6031

60310

News agency activities

 

 

 

6039

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Social network sites and other content distribution activities

K

 

 

 

 

TELECOMMUNICATIONS; COMPUTER PROGRAMMING, CONSULTANCY, COMPUTING INFRASTRUCTURE, AND OTHER INFORMATION SERVICE ACTIVITIES

 

61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Telecommunications

 

 

611

6110

61100

Wired, wireless, and satellite telecommunication activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

612

6120

 

Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Telecommunication reselling activities

 

 

 

 

61202

Intermediation service activities for telecommunication

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6190

61900

Other telecommunication activities

 

62

 

 

 

Computer programming, consultancy and related activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

621

 

 

Computer programming activities

 

 

 

6211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Development of video games, video game software, and video game software tools

 

 

 

6219

62190

Other computer programming activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6220

62200

Computer consultancy and computer facilities management activities

 

 

629

6290

62900

Other information technology and computer service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

63

 

 

 

Computing infrastructure, data processing, hosting, and other information service activities

 

 

631

6310

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities

 

 

639

6390

 

Web search portals activities and other information service activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

63901

Web search portals activities

 

 

 

 

63909

Other information service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

FINANCIAL, BANKING AND INSURANCE ACTIVITIES

 

64

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Financial service activities (except insurance and pension funding)

 

 

641

 

 

Monetary intermediation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6411

64110

Central banking

 

 

 

6419

64190

Other monetary intermediation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

642

 

 

Activities of holding companies and financing conduits

 

 

 

6421

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of holding companies

 

 

 

6422

64220

Activities of financing conduits

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Activities of trusts, funds and similar financial entities

 

 

 

6431

64310

Activities of money market funds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

6432

64320

Activities of non-money market investments funds

 

 

 

6433

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of trust, estate and agency accounts

 

 

649

 

 

Other financial service activities (except insurance and pension funding activities)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6491

64910

Financial leasing activities

 

 

 

6492

64920

International trade financing activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

6493

64930

Factoring activities

 

 

 

6494

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Securitization activities

 

 

 

6495

64950

Other credit granting activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6499

64990

Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities)

 

65

 

 

 

Insurance, reinsurance and pension funding (except compulsory social security)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

651

 

 

Insurance

 

 

 

6511

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Life insurance

 

 

 

6512

65120

Non-life insurance

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6513

65130

Health insurance

 

 

652

6520

65200

Reinsurance

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

653

6530

65300

Pension funding

 

66

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other financial activities

 

 

661

 

 

Activities auxiliary to financial service (except insurance and pension funding)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6611

66110

Administration of financial markets

 

 

 

6612

 

Security and commodity contracts brokerage

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

66121

Commodity contracts brokerage

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Security brokerage

 

 

 

 

66129

Other brokerage

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6619

66190

Activities auxiliary to financial service n.e.c.

 

 

662

 

 

Activities auxiliary to insurance and pension funding

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

6621

66210

Risk and damage evaluation

 

 

 

6622

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of insurance agents and brokers

 

 

 

6629

66290

Other activities auxiliary to insurance and pension funding

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6630

66300

Fund management activities

M

 

 

 

 

REAL ESTATE ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

68

 

 

 

Real estate activities

 

 

681

6810

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trading of real estate and land use rights owned, used or leased

 

 

 

 

68101

Buying and selling of residential buildings and residential land use rights

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

68102

Buying and selling of non-residential buildings and non-residential land use rights

 

 

 

 

68103

Renting and operating of residential buildings and land

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

68104

Renting, operating and management of non-residential buildings and land

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other real estate activities

 

 

682

 

 

Real estate activities on a fee or contract basis

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6821

68210

Intermediation service activities for real estate

 

 

 

6829

 

Other real estate activities on a fee or contract basis

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

68291

Residential building and land use right consultancy and management

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Non-residential building and land use rights consultancy and management

 

 

 

 

68293

Real estate and land use rights auctioning

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

68299

Other real estate activities n.e.c on a fee or contract basis

N

 

 

 

 

PROFESSIONAL, SCIENTIFIC AND TECHNICAL ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

69

 

 

 

Legal, accounting and auditing activities

 

 

691

6910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Legal activities

 

 

 

 

69101

Legal consultancy and legal representation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

69102

General counselling and advising, preparation of legal documents

 

 

 

 

69109

Other legal activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

692

6920

 

Accounting, auditing and tax consultancy activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Accounting activities

 

 

 

 

69202

Auditing activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

69203

Tax consultancy activities

 

 

 

 

69209

Other accounting, auditing and tax consultancy activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

70

 

 

 

Activities of head offices; management consultancy activities

 

 

701

7010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of head offices

 

 

702

7020

70200

Business and other management consultancy activities

 

71

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Architectural activities; technical testing and analysis

 

 

711

7110

 

Architectural, and related technical consultancy activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

71101

Architectural activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Geodetic surveying and mapping activities

 

 

 

 

71103

Geologic and groundwater surveying activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

71109

Other related technical consultancy activities

 

 

712

7120

71200

Technical testing and analysis

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

72

 

 

 

Scientific research and technological development

 

 

721

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Scientific research and technological development on natural sciences and engineering

 

 

 

7211

72110

Scientific research and technological development on natural sciences

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7212

72120

Scientific research and technological development on engineering and technology

 

 

 

7213

72130

Scientific research and technological development on medical pharmaceutical sciences

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

7214

72140

Scientific research and technological development on agricultural sciences

 

 

722

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Scientific research and technological development on social sciences and humanities

 

 

 

7221

72210

Scientific research and technological development on social sciences

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7222

72220

Scientific research and technological development on humanities

 

73

 

 

 

Activities of advertising, market research and public relations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

731

7310

73100

Advertising activities

 

 

732

7320

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Market research and public opinion polling activities

 

 

733

7330

73300

Public relations activities

 

74

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Other professional, scientific and technical activities

 

 

741

7410

74100

Specialized design activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

742

7420

74200

Photographic activities

 

 

743

7430

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Translation and interpretation activities

 

 

749

 

 

Other professional, scientific and technical activities n.e.c.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7491

74910

Patent brokering and marketing service activities

 

 

 

7499

74990

All other professional, scientific and technical activities n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75

750

7500

75000

Veterinary activities

O

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

ADMINISTRATIVE AND SUPPORT SERVICE ACTIVITIES

 

77

 

 

 

Rental and leasing activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7710

 

Rental and leasing of motor vehicles

 

 

 

 

77101

Rental and leasing of automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

77109

Rental and leasing of other motor vehicles

 

 

772

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Rental and leasing of personal and household goods

 

 

 

7721

77210

Rental and leasing of recreational and sports goods

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7729

77290

Rental and leasing of other personal and household goods

 

 

773

7730

 

Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

77301

Rental and leasing, without operator, of agricultural and forestry machinery and equipment

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Rental and leasing, without operator, of construction machinery and equipment

 

 

 

 

77303

Rental and leasing, without operator, of office machinery and equipment (including computers)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

77304

Rental and leasing, without operator, of airplanes and air transport equipment

 

 

 

 

77305

Rental and leasing, without operator, of ships, boats and floating structures

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

77309

Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.

 

 

774

7740

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Rental and leasing of non-financial intangible assets

 

 

775

7750

77500

Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets

 

78

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Employment activities

 

 

781

7810

78100

Activities of employment placement agencies

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

782

 

 

Temporary employment agency activities and other human resource provisions

 

 

 

7821

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Temporary employment agency activities

 

 

 

7822

 

Other human resource provisions

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

78221

Other local human resources provisions

 

 

 

 

78222

Other overseas human resources provisions

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

79

 

 

 

Travel agency, tour operator, and other travel related activities

 

 

791

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Travel agency and tour operator activities

 

 

 

7911

79110

Travel agency activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7912

79120

Tour operator activities

 

 

799

7990

79900

Other travel related activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

80

801

 

 

Investigation and security activities

 

 

 

8011

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Investigation and private security activities

 

 

 

8019

80190

Other security activities

 

81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Services to buildings and landscape activities

 

 

811

8110

81100

Combined facilities support activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

812

 

 

Cleaning activities

 

 

 

8121

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

General cleaning of buildings

 

 

 

8129

81290

Other cleaning activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8130

81300

Landscape service activities

 

82

 

 

 

Office administrative, office support and other business support activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

821

8210

82100

Office administrative and support activities

 

 

822

8220

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of call centers

 

 

823

8230

82300

Organization of conventions and trade shows

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8240

82400

Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation)

 

 

829

 

 

Intermediation service activities for business support service activities n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8291

82910

Activities of collection agencies and credit bureaus

 

 

 

8292

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Packaging activities

 

 

 

8299

82990

Other business support service activities n.e.c.

P

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

ACTIVITIES OF COMMUNIST PARTY OF VIETNAM, SOCIO-POLITICAL ORGANIZATIONS, STATE MANAGEMENT AND NATIONAL DEFENSE AND SECURITY; COMPULSORY SOCIAL SECURITY

 

84

 

 

 

Activities of Communist Party of Vietnam, socio-political organizations, state management, national defense and security, foreign affairs and compulsory social security

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

841

 

 

Activities of Communist Party of Vietnam, socio-political organizations, state management and economic, social and environmental policy administration

 

 

 

8411

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of Communist Party of Vietnam, socio-political organizations, general state management and combined economic administration

 

 

 

 

84111

Activities of Communist Party of Vietnam and socio-political organizations

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

84112

General state management and combined economic administration

 

 

 

8412

84120

State management of health care, education, cultural services and other social services (excluding environment and compulsory social security)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8413

84130

State management of environmental services

 

 

 

8414

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

State management of specialized economic sectors

 

 

842

 

 

Provision of services to the nation as a whole

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8421

84210

Foreign affairs

 

 

 

8422

84220

National defense activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8423

84230

Security, social order and safety activities

 

 

843

8430

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Compulsory social security activities

Q

 

 

 

 

EDUCATION AND TRAINING

 

85

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Education and training

 

 

851

 

 

Pre-primary education (for infants from the age of three months to six years)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8511

85110

Pre-primary education (for infants from the age of three months to three years)

 

 

 

8512

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pre-primary education (for infants from the age of three years to six years)

 

 

852

 

 

General education

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8521

85210

Primary education

 

 

 

8522

85220

Lower secondary education

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8523

85230

Upper secondary education

 

 

853

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vocational education

 

 

 

8531

85310

Basic-level training

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8532

85320

Intermediate-level training

 

 

 

8533

85330

Junior college-level training

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

854

 

 

Higher education

 

 

 

8541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

University training

 

 

 

8542

85420

Master training

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8543

85430

Doctoral training

 

 

855

 

 

Other education

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8551

85510

Sports and recreation education

 

 

 

8552

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cultural education

 

 

 

8553

85530

Driving school activities for non-commercial transport vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8554

85540

Pre-university education

 

 

 

8559

85590

Other education n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

856

 

 

Educational support activities

 

 

 

8561

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Intermediation service activities for courses and tutors

 

 

 

8569

85690

Other educational support activities

R

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

HUMAN HEALTH AND SOCIAL WORK ACTIVITIES

 

86

 

 

 

Human health activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

861

8610

 

Hospital and health station activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hospital activities

 

 

 

 

86102

Health station activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8620

 

Medical and dental practice activities

 

 

 

 

86201

Medical practice activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

86202

Dental practice activities

 

 

869

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other medical activities

 

 

 

8691

86910

Intermediation service activities for medical, dental, and other human health services

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8692

86920

Preventive medicine activities

 

 

 

8693

86930

Activities of orthopedic and rehabilitation centers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8699

86990

Other human health activities n.e.c.

 

87

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Residential care and nursing activities

 

 

871

8710

 

Nursing care facilities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

87101

Nursing care facilities for wounded and sick soldiers

 

 

 

 

87109

Nursing care facilities for other persons

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

872

8720

 

Health care activities for people with intellectual disability, mental illness or substance abuse problems

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Health care activities for people with intellectual disability or mental illness

 

 

 

 

87202

Health care, detoxification, and rehabilitation activities for people with substance abuse problems

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8730

 

Health care activities for persons having rendered meritorious services, older persons and persons with disabilities not capable of self-care

 

 

 

 

87301

Health care activities for persons having rendered meritorious services (excluding wounded and sick soldiers)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

87302

Health care activities for older persons

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Health care activities for persons with disabilities

 

 

879

 

 

Other residential care activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8791

87910

Intermediation service activities for residential care activities

 

 

 

8799

 

Other residential care activities n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

87991

Medical treatment and rehabilitation activities for prostitutes

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

All other residential care activities n.e.c.

 

88

 

 

 

Social work activities without accommodation

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8810

 

Social work activities without accommodation for persons having rendered meritorious services, wounded and sick soldiers, older persons and persons with disabilities

 

 

 

 

88101

Social work activities without accommodation for persons having rendered meritorious services (excluding wounded and sick soldiers)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

88102

Social work activities without accommodation for wounded and sick soldiers

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Social work activities without accommodation for older persons and persons with disabilities

 

 

889

8890

88900

Other social work activities without accommodation

S

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

ARTS, SPORTS AND RECREATION

 

90

 

 

 

Arts creation and performing arts activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

901

 

 

Arts creation activities

 

 

 

9011

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Literary creation and musical composition activities

 

 

 

9012

90120

Visual arts creation activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9019

90190

Other arts creation activities

 

 

902

9020

90200

Activities of performing arts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

903

 

 

Support activities to arts creation and performing arts

 

 

 

9031

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Operation of arts facilities and sites

 

 

 

9039

90390

Other support activities to arts creation and performing arts

 

91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Library, archives, museum and other cultural activities

 

 

911

 

 

Library and archive activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

9111

91110

Library activities

 

 

 

9112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Archive activities

 

 

912

 

 

Museum, collection, historical site and monument activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9121

91210

Museum and collection activities

 

 

 

9122

91220

Historical site and monument activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

913

9130

91300

Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage

 

 

914

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Botanical and zoological garden and nature reserve activities

 

 

 

9141

91410

Botanical and zoological garden activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9142

91420

Nature reserve activities

 

92

920

9200

 

Lottery, betting and gambling activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

92001

Lottery activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Betting and gambling activities

 

93

 

 

 

Sports activities and amusement and recreation activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Sports activities

 

 

 

9311

93110

Operation of sports facilities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

9312

93120

Activities of sports clubs

 

 

 

9319

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other sports activities

 

 

932

 

 

Amusement and recreation activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9321

93210

Activities of amusement parks and theme parks

 

 

 

9329

93290

Other amusement and recreation activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

OTHER SERVICE ACTIVITIES

 

94

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of other associations and organizations

 

 

941

 

 

Activities of business associations, employers and professional organizations

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9411

94110

Activities of business associations and employers

 

 

 

9412

94120

Activities of professional organizations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

942

9420

94200

Activities of trade unions

 

 

949

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Activities of other organizations

 

 

 

9491

94910

Activities of religious organizations

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9499

94990

Activities of other organizations n.e.c.

 

95

 

 

 

Repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

951

9510

95100

Repair and maintenance of computers and communication equipment

 

 

952

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Repair and maintenance of personal and household goods

 

 

 

9521

95210

Repair and maintenance of audiovisual and consumer electronics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9522

95220

Repair and maintenance of household appliances and goods

 

 

 

9523

95230

Repair and maintenance of footwear, leather goods and imitation leather

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

9524

95240

Repair and maintenance of furniture and home furnishings

 

 

 

9529

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.

 

 

953

 

 

Repair and maintenance of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9531

95310

Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles

 

 

 

9532

95320

Repair and maintenance of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

954

9540

95400

Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles

 

96

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Personal service activities

 

 

961

9610

96100

Washing and cleaning of textile and fur products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Hairdressing, beauty treatment, day spa and similar activities

 

 

 

9621

96210

Hairdressing and barber activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

9622

96220

Beauty care and other beauty treatment activities

 

 

 

9623

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Day spa, sauna and steam bath activities

 

 

963

9630

96300

Funeral and related activities

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9640

96400

Intermediation service activities for personal services

 

 

969

9690

 

Other personal service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

96901

Wedding service activities and related service activities

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

All other personal service activities n.e.c.

U

 

 

 

 

ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS AS EMPLOYERS, GOODS-PRODUCING AND SERVICES-PRODUCING ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS FOR OWN USE

 

97

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9700

97000

Activities of households as employers

 

98

 

 

 

Goods- and services-producing activities of households for own use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

981

9810

98100

Goods-producing activities of households for own use

 

 

982

9820

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Services-producing activities of households for own use

V

 

 

 

 

ACTIVITIES OF INTERNATIONAL ORGANIZATIONS AND BODIES

 

99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9900

99000

Activities of international organizations and bodies

22

87

259

495

743

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

APPENDIX II

DETAILED STRUCTURE OF VIETNAM STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION
(Promulgated together with the Prime Minister’s No. 36/2025/QD-TTg dated September 29, 2025)

I. CONCEPTS AND DEFINITIONS OF ECONOMIC ACTIVITY AND ECONOMIC SECTOR

1. Economic activity: means the process of using materials, machinery, equipment, labor, technology, information networks, etc. to create new goods or services so that each economic activity is characterized by a production process, an input of resources and an output of products.

2. Economic sector: Theoretically, it would be best if each activity constitutes a sector, so the sector list is the list of economic activities. In practice, however, the sector list under this optimal standard is not determined by the abundance, complexity and volatility of economic activities. Thus, the economic sector in Vietnamese Standard Industrial Classification is a set of similar economic activities based on 3 criteria ranked in the order of priority below:

- The process and technology of production;

- The use to which the outputs are put;

- The characteristics of outputs.

The Vietnam Standard Industrial Classification is based on the nature of economic activity, so it is needed to pay attention to the following:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- The concept “economic sector” differs from the concept of “management sector”: The economic sector in Vietnamese Standard Industrial Classification is formed by economic activities taking place in the economic territory of Vietnam, irrespective of whether these economic activities are managed by anyone; in contrast, the management sector consists of economic activities under the management of a certain unit (a ministry, agency in charge of state management, etc.), irrespective of whether such activities belong to any economic sector. Hence, the management sector may include one or more economic sectors.

- The concept of economic sector should also be distinguished from the concept of occupation. The economic sector is associated with the economic unit in which employees work in different occupations. Labor by economic sector reflects the economic activity of each individual in the overall activity of the unit; employees' occupations reflect their specific skills and occupations at the unit. For example, an employee who works as an accountant in a unit that has a main activity “manufacture of tobacco”. In this case, the employee is classified as a tobacco employee but his/her occupation is accountant.

II. DETAILED STRUCTURE OF VIETNAMESE STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION

A: AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING

This section includes the exploitation of vegetal and animal natural resources, comprising the activities of growing of crops (agriculture), raising and breeding of animals and plants, harvesting of timber and other plants, production of animal products from a farm (milk, eggs, meat, etc.) or natural habitats.

This section includes also: organic agriculture (not using synthetic fertilizers or chemical pesticides), soilless cultivation of crops, hydroponics and aquaponics, aquaculture, the growing of genetically modified crops and the raising of genetically modified animals.

This section excludes undifferentiated subsistence goods-producing activities of households, which is classified in sub-class 981000 (Goods-producing activities of households for own use).

01: AGRICULTURE AND RELATED SERVICE ACTIVITIES

This division includes 2 basic activities, namely the production of crop products and production of plant and animal products. This division includes growing of crops on open land, under cover (such as greenhouses or shade houses) or by method of soilless cultivation of crops, including hydroponics and aquaponics, and growing of crops and raising of animals for various products.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division also includes service activities incidental to agriculture (e.g. equipment maintenance, irrigation, etc.), as well as hunting, trapping and related activities.

Agricultural activities exclude any subsequent processing of the agricultural products (classified under divisions 10 and 11 (Manufacture of food products and beverages) and division 12 (Manufacture of tobacco products)), beyond that needed to prepare them for the primary markets. The preparation of products for the primary markets is included here.

The division excludes field construction (e.g. agricultural land terracing, drainage, preparing rice paddies, etc.) classified in section F (Construction) and buyers and cooperative associations engaged in the marketing of farm products classified in section G (Wholesale and retail sale).

Also excluded is the landscape service activities, which is classified in sub-class 81300 (Landscape service activities).

011: Growing of annual crops

This group includes the growing of crops that do not last for more than one growing season.

0111 - 01110: Growing of rice

This class includes: All forms of growing (transplanting) of rice: wet rice, dry rice.

0112 - 01120: Growing of maize and cereals for grain

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Growing of maize for fodder, see 0119 (Growing of other annual crops).

0113 - 01130: Growing of starchy root and tuber crops

This class includes: All forms of growing of tubers with high content of starch such as: sweet potatoes, potatoes, cassava, taro, yams, edible canna, etc.

0114- 01140: Growing of sugar cane

This class includes: All forms of growing sugar cane for production of sugar, molasses, direct consumption.

0115 - 01150: Growing of tobacco and aztec tobacco

This class includes: All form of growing tobacco, aztec tobacco to roll cigarettes (cigar) and process tobacco and pipe tobacco.

This class excludes: Processing of tobacco, see 1200 (Manufacture of tobacco products).

0116 - 01160: Growing of fiber crops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0117- 01170: Growing of oilseed crops

This class includes: Growing of oilseeds such as soya beans, groundnuts, sesame seed, castor bean, rapeseed, sunflower seed, safflower seed, mustard seed, and other oilseeds.

0118: Growing of vegetables, leguminous crops and flowers

01181: Growing of vegetables

This sub-class includes: Growing of vegetables such as:

- Growing of leafy vegetables such as: cabbages, morning glories, cauliflowers, broccoli, lettuce, asparagus, glebionis coronaria, water dropwort, celery and other leafy vegetables;

- Growing of fruit-bearing vegetables such as: Watermelons, cucumbers, wax gourds, pumpkins, tomatoes, chillies, other melons and fruit-bearing vegetables;

- Growing of root, bulb or tuberous vegetables such as: Kohlrabies, carrots, turnips, onions, garlics, leeks, corianders, chives, other root, bulb or tuberous vegetables;

- Growing of sugar beets;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes:

- Growing of spices, see 01281 (Growing of perennial spices) and 01282 (Growing of perennial pharmaceutical and aromatic crops);

- Gathering of wild fruits such as: Fungi, forest fungi, wild vegetables, wild fruits, etc., see 02302 (Gathering of non-wood forest products).

- Mushroom propagation, see 01301 (Annual plant propagation).

01182: Growing of legumious crops

This sub-class includes: All forms of growing of legumious crops: Black beans, mung beans, yellow beans, faba bean, green peas, etc.

This sub-class excludes: Growing of soya beans, see 01170 (Growing of oil seeds).

01183: Growing of annual flowers

This sub-class includes: Growing of flowers serving daily needs, landscape beautification, environmental enhancement, cultural activities, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

01191: Growing of annual spices

This sub-class includes: Growing of annual plants mainly used as spices, such as chillies, ginger, curcuma, etc.

This sub-class excludes: Growing of perennial spices, see 01281 (Growing of perennial spices).

01192: Growing of annual pharmaceutical and aromatic crops

This sub-class includes: Growing of pharmaceutical and aromatic crops for pharmaceuticals industry or raw medicines (traditional Vietnamese medicine (“thuốc nam” in Vietnamese”), traditional Chinese medicine (“thuốc bắc” in Vietnamese) such as: Artichokes, wormwoods, peppermint, purple fruited pea eggplant, celastrus hindsii, semen coicis, etc. and production of aromatics.

This sub-class excludes: Growing of perennial pharmaceutical and aromatic crops, see 01282 (Growing of perennial pharmaceutical and aromatic crops).

01199: Growing of other remaining perennial crops

This sub-class includes: The growing of annual n.e.c. from 0111 to 0119, including: Growing of fodder such as: Maize, grass, natural pasture care; growing of water-fern for pig farming; growing of plants for green manure; growing of lotus for seeds, etc.

012: Growing of perennial crops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0121: Growing of fruits

01211: Growing of grapes

This sub-class includes: Growing of for consumption or the production of wine.

This class excludes: Manufacture of wines, see 11020 (Manufacture of wines).

01212: Growing of tropical and subtropical fruits

This sub-class includes: Growing of mangoes, bananas, papayas, figs, dates, blue dragon, etc. and other tropical and subtropical fruits.

01213: Growing of citrus fruits

This sub-class includes: Growing of oranges, lemons and limes, tangerines, mandarins and clementines, grapefruit and pomelo, Buddha's hand citron other citrus fruits.

01214: Growing of apples, plums and stone fruits

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

01215: Growing of longan, litchis and rambutans

This sub-class includes: Growing of longan, litchies and rambutans.

01219: Growing of other fruits

This sub-class includes: Growing of fruits n.e.c. from 01211 and 01215, including: Growing of bush fruits and edible nuts such as berries, raspberries, strawberries, chestnuts, walnuts, etc.

This sub-class excludes: Growing of cashews, see 01230 (Growing of cashews).

0122 - 01220: Growing of oleaginous fruits

This class includes: Growing of coconuts, olives, oil palms, other oleaginous fruits.

0123 - 01230: Growing of cashew trees

This class includes: The growing of cashew trees.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes: The growing of pepper trees.

0125 - 01250: Growing of rubber trees

This class includes: The growing of rubber trees, for latex and little processing of dry rubber latex.

0126 - 01260: Growing of coffee trees

This class includes: The growing of coffee trees.

0127 - 01270: Growing of tea trees

This class includes: The growing of tea trees.

0128: Growing of perennial spices, pharmaceutical and aromatic crops

01281: Growing of perennial spices

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Growing of pepper trees, see 01240 (Growing of pepper trees).

01282: Growing of perennial pharmaceutical and aromatic crops

This sub-class includes: Growing of perennial crops used in pharmacy or perfumery: Providing materials for pharmaceuticals industry or raw medicines (traditional Vietnamese medicine, traditional Chinese medicine) such as: jasmine, anise, adlay millets, false ginseng, ginseng, bastard cardamom, etc.

This sub-class excludes:

Growing of cinnamon, cardamon, etc., see 02103 (Afforestation and care of other forests).

0129: Growing of other perennial crops

01291: Growing of perennial plants for ornamental purposes

This sub-class includes: Growing of ornamental plants serving daily needs, landscape beautification, environmental enhancement, and cultural activities, such as peach blossom trees, apricot blossom trees, ornamental kumquat trees, ficus trees, banyan trees, etc.

01299: Growing of other remaining perennial crops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

013 - 0130: Propagation and care of agricultural cultivars

013 - 0130: Annual plant propagation and care

This class includes:

Seed production activities, sowing and growing annual plant varieties such as: rice seed production; kohlrabi, cabbage, cauliflower, tomato, mushroom seedlings, etc.

013 - 0130: Perennial plant propagation and care

This class includes:

- Production of all vegetative planting materials including cuttings, suckers and seedlings for direct plant propagation or to create plant grafting stock into which selected scion is grafted for eventual planting to produce crops.

- Sowing, grafting, pruning and cutting of ornamental plants.

This class excludes: Operation of forest tree nurseries, see 02104 (Operation of forest tree nurseries).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes raising of all animals (except aquatic animals).

This group excludes:

- Breading support services, quarantine, veterinary care, see 01620 (Support activities for animal production);

- Slaughtering and processing, outside livestock facilities, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products);

- Production of hides, skins and furs, see 14200 (Manufacture of articles of fur).

0141: Raising of buffaloes and cows and breeding of buffaloes and cows

01411: Breeding of buffaloes and cows

This class includes:

- Raising of cattle and buffaloes for breeding;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

01412: Raising of buffaloes and cows

This sub-class includes:

- Raising of cattle and buffaloes for meat or plowing;

- Production of raw cow milk from cows or buffaloes.

This sub-class excludes:

- Processing of milk, outside livestock facilities, see 10500 (Processing of milk and dairy products).

0142: Raising of horses, asses, mules and breeding of horses and asses

01421: Breeding of horses and asses

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of enquine semen.

01422: Raising of horses, asses, mules

Raising of horses, asses, mules for meat, plowing, milk.

This sub-class excludes: Operation of horse stables for racing, see 93190 (Other sports activities).

0144: Raising of sheep and goat, breeding of sheep, goats, deer

01441: Raising of sheep and goat, breeding of sheep, goats, deer

This sub-class includes:

- Raising of sheep and goats, deer for breeding;

- Production of semen of sheep, goats, deer.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Raising of sheep, goats, deer for meat;

- Production of raw sheep or goat milk;

- Raising of sheep for wool.

This sub-class excludes:

- Sheep shearing on a fee or contract basis, see 01620 (Support activities for animal production);

- Production of pulled wool, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products);

- Processing of milk, see 10500 (Processing and preserving of milk and dairy products).

0145: Raising and breeding of swine and pigs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Raising swine and pigs for breeding;

- Production of swine and pig semen.

01452: Raising of swine and pigs

This sub-class includes: Raising swine and pigs for meat or milk.

This sub-class excludes:

- Quarantine, care and breastfeeding, see 06120 (Support activities for animal production).

- Slaughtering and processing of pork outside the farms, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products).

0146: Raising of poultry

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Operation of poultry hatcheries for breeding animals and fertilized eggs.

01462: Raising of chickens

This sub-class includes: Raising of chickens for meat and eggs.

01463: Raising of ducks, muscovy ducks, geese

This sub-class includes: Raising of ducks, muscovy ducks and geese for meat and eggs.

01469: Raising of other poultry

This sub-class includes: Raising of ostriches, raising of quails, pigeons.

0149 - 01490: Raising of other animals

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Raising and breeding of bees, production of honey;

- Raising of silk worms, production of silk worm cocoons;

- Production of fur skins, reptile skins from ranching operation.

This class excludes:

- Raising and domesticating animals from farms, see 01620 (Support activities for animal production);

- Production of hides and skins originating from hunting and trapping, see 01700 (Hunting, trapping and related services activities);

- Operation of frog farms, crocodile farms, softshell turtle farms, see 03223 (Farming of other fisheries);

- Training of pet animals, see 914 (Botanical and zoological garden and nature reserve activities).

- Care, boarding and training of pet animals, see 96909 (All other personal service activities n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

015 - 0150 - 01500: Mixed crop-livestock farming

This group includes the combined production of crops, livestock and poultry such as livestock and poultry raising activities in a given crop farming unit where no single activity accounts for 66% or more of the unit’s production value.

This group excludes: Mixed crop farming or mixed animal farming units classified according to their main activity (Main activity is an activity with 66% or more of production value).

016: Support activities to agriculture

This group includes activities incidental to agricultural production and activities similar to agriculture but not undertaken for production purposes (in the sense of harvesting agricultural products), usually done on a fee or contract basis.

It also includes post-harvest crop activities, aimed at preparing agricultural products for the primary market.

0161 - 01610: Support activities for crop production

This class includes:

Specialized activities for others on a fee or contract basis:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Establishing a crop;

- Treatment of crops;

- Crop spraying, pest and disease control for crops, growth stimulation, insurance for crops;

- Cutting, trimming, pruning of perennial crops;

- Working the soil, sowing, transplanting, etc.;

- Harvesting;

- Control of pests on crops;

- Checking of seeds, seedlings;

- Leasing out agricultural machinery with operators;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Maintenance of keeping it in good condition, without agricultural production

This class excludes:

- Post-harvest crop activities, see 01630 (Post-harvest crop activities) and 01640 (Seed processing for propagation);

- Drainage of agricultural land, see 43120 (Site preparation);

- Activities of agronomists and agricultural economists, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

- Landscape gardening, planting, see 81300 (Landscape service activities);

- Organization of agricultural shows and fairs, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Landscape architecture, see 71101 (Architectural activities).

0162 - 01620: Support activities for animal production

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Specialized activities for others on a fee or contract basis:

- Activities to promote propagation, growth and output of animals;

- Herd testing services, droving services, agistment services, poultry caponzing, cattle castration, coop cleaning, etc.;

- Activities related to artificial insemination;

- Sheep shearing;

- Droving services, pasture rental services;

- Raising and domesticating animals;

- Sorting and cleaning of poultry eggs, animal skinning and related activities;

- Candling and sorting of poultry eggs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Shoeing of horses, horse care.

This class excludes:

- Provision of space for animal boarding only, see 6810 (Trading of own or leased property and land use rights);

- Agricultural research activities, see 72140 (Research and experimental development on agricultural sciences);

- Animal care, animal slaughtering control, medical examination and treatment of animals and domestic animals, see 75000 (Veterinary activities);

- Vaccination of animals, see 7500 (Veterinary activities);

- Pet boarding services, see 96909 (All other personal service activities n.e.c.);

- Rental of animals, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c);

- Care and raising of birds and pets, see 914 (Botanical and zoological garden and nature reserve activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0163 - 01630: Post-harvest service activities

This class includes post-harvest crop activities on a fee or contract basis:

- Preparation of crops before sale of products, e.g. cleaning, trimming, grading, preliminary processing, disinfecting, etc.;

- Cotton ginning

- Preparation of tobacco leaves, tobacco pipes, e.g. sun drying;

- Preparation of cocoa beans, e.g. peeling;

- Waxing of fruit;

- Drying of fruit, vegetable, herbs, spices, medicinal herbs and tobacco under natural conditions;

- Sorting, cleaning and cutting of medicinal herbs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retting of plants bearing vegetable textile fibers (jute, flax, coir etc.) not associated with the growing of vegetable textile fibers;

- Artificial ripening of fruits as a service, e.g. banana ripening.

This class excludes:

- Preparation of agricultural products by the producer, see corresponding class in groups 011 (Growing of annual crops), 012 (Growing of perennial crops) or 013 (Propagation and care of agricultural cultivars);

- Preservation of fruits and vegetables, including dehydration by artificial methods, see 1030 (Processing and preserving of fruit and vegetables);

- Post-harvest activities aimed at improving the propagation quality of seed, see 01640 (Seed processing for propagation);

- Stemming and redrying of tobacco, see 1200 (Manufacture of tobacco products);

- Marketing activities of commission merchants and cooperative associations, see division 461 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of agricultural raw materials, see 462 (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of seeds to obtain oil, see 1040 (Manufacture of vegetable and animal oils and fats);

- Research to develop or modify new forms of seeds, see 721 (Research and experimental development on natural sciences and engineering).

0164 - 01640: Seed processing for propagation

This class includes seed-processing activities on fee or contract basis, aimed at improving the propagation quality of seed through the removal of non-seed materials, undersized, mechanically or insect-damaged and immature seeds as well as removing the seed moisture to a safe level for seed storage. This activity includes the drying, cleaning, grading and treating of seeds until they are marketed. The treatment of genetically modified seeds is included here.

This class excludes:

- Growing of seeds, see groups 011 (Growing of annual crops) and 012 (Growing of perennial crops);

- Genetic-based research to develop or modify new forms of seeds, see 721 (Research and experimental development on natural sciences and engineering).

- Processing of seeds to obtain oil, see 10402 (Manufacture of vegetable and animal oils and fats).

017 - 0170 - 01700: Hunting, trapping and related service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Hunting and trapping on a commercial basis;

- Taking of wild animals for food, fur, skin, for use in research, in zoos or as pets;

- Production of fur skins, reptile or bird skins from hunting or trapping activities;

- Catching of sea mammals such as walrus and seal;

- Activities of exploiting bird’s nests in caves, building houses for swallows;

- Domesticating animals hunted in zoos;

- Hunting for animal population control;

- Hunting of foxes, weasels, and wolves to protect livestock.

- Catching of toads, frogs, mollusks, snails in the wild (except catching underwater).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of fur skins, skins of birds and reptiles from ranching operations, see 14200 (Manufacture of articles of fur);

- Catching of whales, sharks, see 03110 (Marine fishing);

- Production of hides and skins originating from slaughterhouses, see 14200 (Manufacture of articles of fur);

- Hunting for sport or recreation and related service activities, see 93190 (Other sports activities);

- Service activities to promote hunting and trapping, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.).

02: FORESTRY AND RELATED SERVICE ACTIVITIES

This division includes the production of logging and non-wood forest products for the forest-based manufacturing industries as well as the gathering of wild-growing forest products. Besides the production of timber, forestry activities result in products that undergo little processing, such as roundwood, branchy wood, fire wood, charcoal or peeled wood. These activities can be carried out in natural or planted forests.

021 - 0210: Afforestation, forest care and nursing of forest tree cultivars

This group includes activities to develop, maintain and conserve biodiversity of forest types; includes centralized forestation, zoning for regeneration combined with afforestation, care of newly planted forests not meeting the forest standards, tree pruning, vegetation clearing, etc. The above activities are carried out in production forests, protection forests and special-use forests. This group also includes nursing of forest tree cultivars; planting of scattered trees for commercial purposes in areas that do not meet forest standards.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Growing and care of trees at parks, recreation areas, see 81300 (Landscape service activities);

- Operation of tree nurseries, except for forest trees, see 0130 (Propagation and care of agricultural cultivars).

02101: Afforestation and care of woody forests

This sub-class includes:

- Planting and care of forests for the purpose of obtaining wood for construction (house building, formwork, etc.), making household furniture, pit-props, railway sleepers, making paper materials, making plywood, etc.

- Forest regeneration.

02102: Afforestation and care of bamboo forests

This sub-class includes: Afforestation and care of bamboo, reed, bamboo, and rattan forests for construction purposes, making of raw materials for weaving utensils and handicrafts, making of raw materials for paper, making of pressed bamboo, reed, bamboo, and rattan panels, and planting for bamboo shoots.

02103: Afforestation and care of other forests

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

To be specific:

- Mixed forests (wood - bamboo or bamboo - wood)

- Coconut forests.

- Growing of shade trees, firewood, specialty trees (chestnuts, pine trees, etc.);

- Growing of protection forests: Watershed protection, protection of soil, protection of water sources, protection of ecological environment, windbreaks, sandbreaks, coastal wavebreaks, etc.

- Growing of special-use forests: Used for research, scientific experiments, nature conservation and biodiversity conservation, national forest gardens, historical and cultural relics protection, scenic landscape, etc.

02104: Nursing of forest tree cultivars

This sub-class includes: Nursing forest tree cultivars for concentrated afforestation and growing of scattered forest trees for production, protection and special use, etc.

022 - 0220 - 02200: Logging

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of roundwood for forest-based manufacturing industries;

- Production of roundwood used in an unprocessed form such as house poles, fence posts and railway sleepers, etc.

- Production of charcoal in the forest (using traditional methods).

This group also includes: gathering and production of forest harvesting residues, e.g. brushwood, stumps, wood chips from logging.

This group excludes:

- Growing of Christmas trees, see 0129 (Growing of other perennial trees);

- Harvesting of short rotation coppice as energy crop, e.g. poplar and willow, on a fee or contract basis, see 01610 (Cultivation service activities);

- Growing of standing timber: planting, replanting, transplanting, thinning and conserving of forests and timber tracts, see 0210 (Afforestation, forest care and nursing of forest tree cultivars);

- Gathering of wild growing non-wood forest products, see 023 (Extraction and gathering of non-wood forest products)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of charcoal through distillation of wood, see 2011 (Manufacture of basic chemicals).

023 - 0230: Extraction and gathering of non-wood forest products

02301: Extraction of non-wood forest products

This class includes:

- Extraction of bamboo, rattan, specialty trees, rattan, etc.

- Extraction of other products such as lac, resin originating from forest trees, specialty forest trees, etc.

02302: Gathering of non-wood forest products

This sub-class includes:

- Gathering of wild growing materials such as: fruits, berries, nuts, oleaginous fruits, wild mushrooms, wild vegetables, natural fruits;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Growing of mushrooms, gathering of shiitake, straw mushroom, see 01181 (Growing of vegetables).

024 - 0240 - 02400: Support services to forestry

This group includes:

Carrying out activities on the basis of hiring or contracting forestry services.

To be specific:

- Irrigation and drainage activities in service of forestry;

- Activities of contracting forestry works (digging, planting, caring, harvesting, etc.);

- Forest protection, forest pest control;

- Evaluation and estimating of the number of crops and crop yields;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Other forestry service activities (leasing forestry machinery with operators, etc.);

- Transport of timber and extracted forest products to the forest gate;

- Little processing of timber within the forest.

- Raising of, rescue, care of forest animals and plants.

This group excludes:

- This class excludes: Nursing of forest tree cultivars for afforestation, see 02104 (Nursing of forest tree cultivars).

- Draining of forestry land, see 43120 (Site preparation);

- Clearing of building sites, see 43120 (Site preparation).

03: FISHING, AQUACULTURE AND RELATED SERVICE ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division also includes activities integrated into a process (e.g. oyster farming in pearl production).

This division excludes:

- Building and repairing of ships and boats, see 3011 (Building of ships and floating structures), 3315 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Sport or recreational fishing activities, see 9319 (Other sports activities);

- Processing of fish, crustaceans or molluscs, whether at land-based plants or on factory ships, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products).

031: Fishing

0311 - 03110: Marine fishing

This class includes:

- Fishing;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Whale catching;

- Taking of marine aquatic animals, e.g.: turtles, sea urchins, etc.

- Gathering of other marine organisms and materials: Natural pearls, sponges, coral and algae;

- Exploitation of natural marine aquatic species;

- Preservation and processing of fish on fishing boats.

This class excludes:

- Capturing of marine mammals apart from whales, e.g. seals and walruses, see 01700 (Hunting, trapping and related services activities);

- Activities of harvesting bird’s nests in caves and building of houses for swallows, see 01700 (Hunting, trapping and related services activities);

- Processing of fish on factory ships or in factories, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Inspection, examination and protection of fishing fleets at sea, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Fishing practiced for sport or recreation and related services, see 93190 (Other sports activities);

- Knitting and repairing of nets, see 13940 (Manufacture of cordage, rope, twine and netting);

- Repair of fishing boats, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles)).

0312 - 03120: Inland fishing

This class includes:

- Taking of fishes, shrimps, and other aquatic animals in lagoons, ponds, lakes, rivers, streams inland;

- Gathering of animals living in freshwater and brackish inland for materials.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Fishing inspection, protection and patrol services, see 84230 (Security, social order and safety activities).

032: Aquaculture

This group includes the culturing or farming (including harvesting) of aquatic organisms (e.g. fish, molluscs, crustaceans, plants, crocodiles, alligators and amphibians). This group includes aquaculture activities in marine, brackish water, freshwater; breeding of fish.

0321: Marine aquaculture

This class includes:

Fish farming in sea water (tidal flats, coastal areas, offshore).

This class also includes:

03211: Fish farming

This sub-class includes farming of fish (groupers, salmons, etc.), including ornamental fish.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes farming of shrimps (lobsters, giant tiger prawns, whiteleg shrimps, etc.).

03213: Farming of other aquatic animals

This sub-class includes culture of crustaceans (crabs, etc.), bivalves and other molluscs (oysters, mussels, sweet snails, etc.) and other aquatic animals (seaweed, algae, etc.).

03214: Production of marine seeds

This sub-class includes the breeding, nursing and domestication of aquatic species (fish, shrimp and other aquatic animals) for the purpose of sale for commercial farming, ornamental farming, and recreational farming in salt water.

This sub-class also includes:

- Aquaculture activities in salt water filled tanks and reservoirs;

- Operation of marine worm farms.

This class excludes: Operation of softshell turtle farms, frog farms, crocodile farms, see 03224 (Breeding of inland marine seeds).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes culture of aquatic animals in freshwater areas such as lagoons, ponds, lakes, rivers, streams, paddy fields, etc. on land; culture of other aquatic animals in brackish water (lagoons, estuary) where saltwater and fresh water mix due to tidal changes.

This class includes:

03221: Fish farming

03222: Shrimp farming

03223: Farming of other aquatic animals: culture of freshwater crustaceans (crabs, etc.), bivalves, other molluscs and other aquatic animals (snails, etc.) and other aquatic animals.

03224: Production of inland marine seeds

This sub-class includes the breeding, nursing and domestication of aquatic species (fish, shrimp and other aquatic animals) for the purpose of sale for commercial farming, ornamental farming, and recreational farming in freshwater and brackish water.

This sub-class also includes:

- Farming of ornamental fish;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

033: Support activities for fishing and aquaculture

This group includes: Specialized activities for others on a fee or contract basis:

- Support activities for marine or inland fishing and aquaculture;

- Activities of preserving of fish from fishing or aquaculture;

- Other support activities for fishing and aquaculture, e.g. pond excavation, care, harvesting, etc.;

- Protection of ponds from predators.

This group excludes:

- Processing of fish and aquaculture products on factory ships or in factories ashore, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

- Processing of fish, crustaceans and molluscs, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Fishing practiced for sport or recreation and related services, see 93190 (Other sports activities);

- Operation of sport fishing preserves, see 93190 (Other sports activities).

0331 - 03310: Support activities for fishing

This class includes:

- Service activities related to provision of ice and materials for fishing vessels;

- Transport services for caught aquatic products;

- Other support activities for fishing.

This class excludes:

- Operation of sport fishing preserves and hunting grounds, see 93190 (Other sports activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of fisheries on factory ships or in factories, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

- Rental of cargo ships with operators (e.g. for ships carrying fishes, shrimps, etc.), see 50121 (Coastal freight water transport);

- Inspection, examination and protection of fishing fleets at sea, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Fishing practiced for sport or recreation and related services, see 93190 (Other sports activities);

- Knitting and repairing of nets, see 13940 (Manufacture of cordage, rope, twine and netting);

- Repair of fishing boats, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles)).

0332 - 03320: Support activities for aquaculture

This class includes:

- Soil preparation and pond improvement services;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Disease prevention, treatment and growth regulation services for aquatic animals;

- Care, food processing and protection services;

- Product harvesting and sorting services;

- Other direct support services for aquaculture (including aquaculture breeding).

This class excludes:

- Processing of fish, crustaceans and molluscs, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

- Distribution of fish and aquaculture products, see 46 (Wholesale trade), 47 (Retail sale) or 52 (Warehousing and support activities for transportation).

B: MINING AND QUARRYING

Mining and quarrying include the extraction of minerals occurring naturally as solids (coal and ores), liquids (petroleum) or gases (natural gas), from mines, seabed, and the extraction of salt from sea water, brine, and other saline waters. Extraction can be achieved by different methods such as underground or surface mining, well operation, seabed mining etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Supplementary activities aimed at preparing the crude materials for marketing, for example, crushing, grinding, cleaning, drying, sorting, beneficiation and concentration of ores and liquefaction of natural gas. These operations are usually carried out by the units that extracted the resource and/or others located nearby;

- Mining activities are classified into divisions, groups and classes on the basis of the principal mineral produced. Divisions 05, 06 are concerned with mining and quarrying of fossil fuels (coal, lignite, petroleum, gas); divisions 07, 08 concern metal ores, various minerals and quarry products;

Some of the technical operations of this section, particularly related to the extraction of hydrocarbons, may also be carried out for third parties by specialized units as an industrial service which is reflected in division 09 (Mining support service activities).

This section excludes:

- Further processing of the extracted materials, see section C (Manufacturing);

- Usage of the extracted materials without a further transformation for construction purposes, see section F (Construction);

- Bottling of natural spring and mineral waters at springs and wells, see 1105 (Manufacture of non-alcoholic beverages, mineral waters);

- Remediation of mine sites, see 39000 (Remediation activities and other waste management services);

- Overburden removal and contouring of land at mine sites, see 43120 (Site preparation).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes the extraction of solid mineral fuels through underground or open-cast mining and includes operations (e.g. grading, cleaning, compressing and other steps necessary for transportation etc.) leading to a marketable product.

This division does not include coking, see 19100 (Manufacture of coke), services incidental to coal or lignite mining, see 09900 (Support activities for other mining and quarrying) or the manufacture of briquettes, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products).

051 - 0510 - 05100: Mining and agglomeration of hard coal

This class includes:

- Mining of hard coal: underground or surface mining, including mining through liquefaction methods;

- Cleaning, sizing, grading, pulverizing, compressing, etc. of coal to classify, improve quality or facilitate transport or storage;

- Recovery of hard coal from culm banks.

This class excludes:

- Lignite mining, see 05200 (Mining and agglomeration of lignite);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Test drilling for coal mining, see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Test drilling for coal mining, see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Manufacture of hard coal briquettes or solid hard coal fuels see 19100 (Manufacture of coke);

- Manufacture of briquette or solid fuels containing lignite, peat, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Work performed to develop or prepare properties for coal mining, see 43120 (Site preparation).

052 - 0520 - 05200: Mining and agglomeration of lignite

This group includes:

- Mining of lignite (brown coal): underground or surface mining, including mining through liquefaction methods;

- Washing, dehydrating, pulverizing, compressing of lignite to improve quality or facilitate transport or storage.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Hard coal mining, see 05100 (Mining and agglomeration of hard coal);

- Mining of peat and agglomeration of peat, see 08920 (Mining and agglomeration of peat);

- Test drilling for coal mining, see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Test drilling for lignite mining, see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Manufacture of fossil coal containing lignite, peat, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Work performed to develop or prepare properties for coal mining, see 43120 (Site preparation).

06: EXTRACTION OF CRUDE PETROLEUM AND NATURAL GAS

This division includes:

- The production of crude petroleum, the mining and extraction of oil from oil shale and oil sands and the production of natural gas and recovery of hydrocarbon liquids;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Such activities may include drilling, completing and equipping wells; operating separators, emulsion breakers, desalting equipment and field gathering lines for crude petroleum; and all other activities in the preparation of oil and gas up to the point of shipment from the producing property.

This division excludes:

- Oil and gas field support activities, performed on a fee or contract basis, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Oil and gas well exploration, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Test drilling and boring in connection with petroleum or gas extraction, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Refining of petroleum products, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Geophysical and seismic surveying, etc. in oil extraction areas, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

061 - 0610 - 06100: Extraction of crude petroleum

This group includes: extraction of crude petroleum oils.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Extraction of bituminous or oil shale and tar sand;

- Production of crude petroleum from bituminous shale and sand;

- Processes to obtain crude oils e.g.: decantation, desalting, dehydration, stabilization, etc.

This group excludes:

- Oil and gas field support activities, performed on a fee or contract basis, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Oil and gas well exploration, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Manufacture of refined petroleum products, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Recovery of liquefied petroleum gases in the refining of petroleum, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Transport of oil and natural gas via pipelines, see 49400 (Transport via pipelines);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

062 - 0620 - 06200: Extraction of natural gas

This group includes:

- Production of natural gas;

- Extraction of natural gas liquids;

- Draining and separation of liquid hydrocarbon fractions;

- Gas desulphurization;

- Extraction of coal mine methane.

This group also includes:

- Mining of hydrocarbon liquids, obtained through liquefaction or pyrolysis;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Support activities for oil and natural gas extraction, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Oil and gas exploration, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Manufacture of liquefied petroleum gases from crude petroleum and recovery of liquefied petroleum gases in the refining of petroleum, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Manufacture of industrial gases, see 20111 (Manufacture of industrial gases);

- Transport of oil and natural gas via pipelines, see 49400 (Transport via pipeline).

07: MINING OF METAL ORES

This division includes mining for metallic minerals (ores), performed through underground or opencast extraction, seabed mining, etc.

This division also includes: Ore dressing and beneficiating operations, such as crushing, grinding, washing, drying, sintering, calcining or leaching ore, gravity separation or flotation operations or other methods.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Roasting of iron pyrites, see 20119 (Manufacture of other basic chemicals);

- Production of aluminum oxide, see 24202 (Manufacture of non-ferrous metals);

- Operation of blast furnaces, see 24 (Manufacture of metals).

071 - 0710 - 07100: Mining of iron ores

This group includes:

- Mining of ores valued chiefly for iron content.

- Beneficiation and agglomeration of iron ores.

This group excludes:

- Extraction and preparation of pyrites and pyrrhotite (except roasting), see 08910 (Mining of chemical and fertilizer minerals);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

072: Mining of non-ferrous metal ores (except precious metal ores)

This group includes: The mining of non-ferrous metal ores.

0721 - 07210: Mining of uranium and thorium ores

This class includes:

- Mining of ores chiefly valued for uranium and thorium content: pitchblende, etc.;

- Concentration of such ores;

- Manufacture of yellowcake (also known as urania).

This class excludes:

- Enrichment of uranium and thorium ores, see 20113 (Manufacture of other basic inorganic chemicals);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Smelting and refining of uranium, see 24202 (Manufacture of non-ferrous metals).

0729: Mining of other non-ferrous metal ores

07291: Mining of bauxite ores

This sub-class includes: Mining and preparation of bauxite ores.

07299: Mining of other non-ferrous metal ores n.e.c.

This sub-class includes: Mining of aluminum, copper, lead, zinc, tin, manganese, chrome, nickel, cobalt, molybdenum, tantalum, vanadium.

This sub-class excludes:

- Mining and preparation of uranium and thorium ores, see 07210 (Mining of uranium and thorium ores);

- Production of aluminum oxide and mattes of nickel or of copper, see 24202 (Manufacture of non-ferrous metals).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes: Mining and preparation of precious metal ores: Gold, silver, platinum.

08: OTHER MINING AND QUARRYING

This division includes extraction from a mine or quarry, but also dredging of alluvial deposits, rock crushing and the use of salt marshes. The products are used most notably in construction (e.g. sands, stones), manufacture of materials (e.g. clay, gypsum, calcium) and manufacture of chemicals, etc.

This division also includes the extraction of salt from sea water, brine, and other saline waters.

This division does not include manufacture of chemicals and chemical products, basic metals, non-metallic mineral products, and other further processing of extracted minerals, see section C (Manufacturing).

081 - 0810: Quarrying of stone, sand, gravel and clay

08101: Quarrying of stone

This sub-class includes:

- Mining activities to produce stones for construction and sculpture in rough form that have been roughly trimmed or sawn at the quarry site such as: Marble, granite, sandstone, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mining of chalk for refractory materials;

- Breaking and crushing of stone.

08102: Quarrying of stone

This sub-class includes: quarrying of stone for construction and manufacture of materials.

08103: Quarrying of gravel

This sub-class includes: quarrying of gravel for construction and manufacture of materials.

08104: Quarrying of clay

This sub-class includes:

- Mining of clays, kaolin;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes:

- Mining of bituminous sand, see 06100 (Extraction of crude petroleum);

- Mining of chemical and fertilizer minerals, see 08910 (Mining of chemical and fertilizer minerals);

- Production of calcined dolomite, see 2394 (Manufacture of cement, lime and plaster);

- Cutting, shaping and finishing of stone, see 23960 (Cutting, shaping and finishing of stone).

089: Mining and quarrying n.e.c.

0891 - 08910: Mining of chemical and fertilizer minerals

This class includes:

- Mining of natural phosphates and natural potassium salts;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Extraction and preparation of pyrites and pyrrhotite, except roasting;

- Mining of natural barium sulphate and carbonate (barytes), natural borates, natural magnesium sulphates;

- Mining of earth colors, fluorspar and other minerals valued chiefly as a source of chemicals.

This class also includes:

- Guano mining;

- Mining of natural mineral mud.

This class excludes:

- Extraction of salt, see 08930 (Extraction of salt);

- Roasting of iron pyrites, see 20119 (Manufacture of other basic chemicals);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0892 - 08920: Mining and agglomeration of peat

This class includes:

- Peat mining.

- Peat agglomeration.

- Preparation of peat to improve quality or facilitate transport or storage.

This class excludes:

- Service activities incidental to peat mining n.e.c., see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Manufacture of peat briquettes, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Manufacture of potting soil mixtures, of e.g. of peat, natural soil, sands, clays, fertilizer minerals, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

0893 - 08930: Extraction of salt

This class includes:

- Extraction of rock salt, grinding and screening of salt;

- Table salt production by evaporation of sea water or other saline waters;

- Crushing, purification and refining of table salt by the producer.

This class excludes:

- Processing of salt products, e.g. iodized salt, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c);

- Potable water production by evaporation of saline water, see 36000 (Water collection, treatment and supply).

0899 - 08990: Other mining and quarrying n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mining and quarrying of various minerals and materials n.e.c.:

+ Raw materials for making grinding stones, gemstones, minerals, natural graphite and other additives, etc.;

+ Natural asphalt, asphaltites and asphaltic rock; natural solid bitumen;

+ Gemstones, quartz, mica, etc.

- Extraction of various minerals and materials (such as lithium) from brine, except table salt.

09: MINING SUPPORT SERVICE ACTIVITIES

This division includes specialized support services incidental to mining provided on a fee or contract basis. It includes exploration services through traditional prospecting methods such as taking core samples and making geological observations as well as drilling, test-drilling or redrilling for oil wells, metallic and non-metallic minerals. Other typical services cover building oil and gas well foundations, cementing oil and gas well casings, cleaning, bailing and swabbing oil and gas wells, draining and pumping mines, etc.

091 - 0910 - 09100: Support activities for petroleum and natural gas extraction

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- exploration services in connection with petroleum or gas extraction, e.g. traditional prospecting methods, such as making geological observations at prospective sites;

- Directional drilling and redrilling; repairing and dismantling; cementing oil and gas well casings; pumping of wells; plugging and abandoning wells, etc.

- Liquefaction and regasification of natural gas for purpose of transport, done at the mine site;

- Draining and pumping services, on a fee or contract basis;

- Test drilling in connection with petroleum or gas extraction.

This group also includes: oil and gas field fire fighting services.

This group excludes:

- Service activities performed by operators of oil or gas fields, see 06100 (Extraction of crude petroleum) and 06200 (Extraction of natural gas);

- Specialized repair and maintenance of drilling and extraction machinery and equipment, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Liquefaction and regasification of natural gas for purpose of transport, done off the mine site, see 5225 (Service activities incidental to land transportation);

- Geophysical surveying services, on a contract or fee basis, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

099 - 0990 - 09900: Support activities for other mining and quarrying

This class includes:

- Support services on a fee or contract basis, required for mining activities of divisions 05 (Mining of hard coal and lignite), 07 (Mining of metal ores) and 08 (Other mining and quarrying);

- Exploration services by using traditional prospecting methods, e.g. taking core samples and making geological observations at prospective sites;

- Draining and pumping services, on a fee or contract basis;

- Test drilling and test hole boring;

- Services of ore agglomeration and concentration on behalf of third parties;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Demolition and dismantling of underground mining facilities.

This class excludes:

- Operating mines or quarries on a contract or fee basis, see divisions 05 (Mining of hard coal and lignite), 07 (Mining of metal ores) and 08 (Other mining and quarrying);

- Specialized repair of mining machinery, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Geophysical surveying services, on a contract or fee basis, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

C: MANUFACTURING

This section includes the physical, chemical or biological transformation of materials, substances, or components into new products, although this cannot be used as the single universal criterion for defining manufacturing (see remark on processing of waste below). The materials, substances, or components undergoing transformation are either raw materials or products of agriculture, forestry, fishing, mining or quarrying as well as products of other manufacturing activities. Substantial alteration, renovation or reconstruction of goods is generally considered to be manufacturing.

The output of a manufacturing process may be finished in the sense that it is ready for utilization or consumption, or it may be semi-finished in the sense that it is to become an input for further manufacturing. For example, the output of alumina refining is the input used in the primary production of aluminum; primary aluminum is the input to aluminum wire drawing; and aluminum wire is the input for the manufacture of fabricated wire products.

This section includes factoryless goods producers (FGPs) that completely outsources the transformation process but still controls the production process and supplies critical intellectual property inputs, regardless of whether the principal owns the material inputs or not. The FGPs are classified in the same class where they would have been classified if they carried out the manufacturing process themselves. However, this section excludes units that completely outsources the transformation process but neither controls the production process, nor supplies the critical intellectual property inputs, nor owns the material inputs. These units are in fact buying the completed goods from the manufacturer with the intention to re-sell them. Such an activity is classified in section G (Wholesale and retail trade), specifically according to the type of sale and the specific type of goods being sold.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture of specialized components and parts of, and accessories and attachments to, machinery and equipment is, as a general rule, classified in the same class as the manufacture of the machinery and equipment for which the parts and accessories are intended. Manufacture of unspecialized components and parts of machinery and equipment, e.g. engines, pistons, electric motors, electrical assemblies, valves, gears, roller bearings, is classified in the appropriate class of manufacturing, without regard to the machinery and equipment in which these items may be included. Making specialized components and accessories by moulding or extruding plastics materials is usually included in group 2220 (Manufacture of plastics products). Assembly of the component parts of manufactured products is considered manufacturing. This includes the assembly of manufactured products from either self-produced or purchased components.

The recovery of waste, i.e. the processing of waste into secondary raw materials is classified in group 3830 (Recovery of waste and scrap). While this may involve physical, chemical or biological transformations, this is not considered to be a part of manufacturing. The primary purpose of these activities is considered to be the treatment or processing of waste and they are therefore classified in Section E (Water supply; sewerage, waste management and remediation activities). However, the manufacture of new products from secondary raw materials is classified in manufacturing, even if these processes use waste as an input. For example, the production of silver from film waste is considered to be a manufacturing process.

Specialized maintenance and repair of industrial, commercial and similar machinery and equipment is, in general, classified in division 33 (Repair, maintenance and installation of machinery and equipment). However, the repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motor cycles, mopeds and other motor vehicles is classified in division 95 (Repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles).

The installation of industrial machinery and equipment, when carried out as a specialized activity, is classified in class 33200 (Installation of industrial machinery and equipment).

Maintenance, repair and installation of equipment that forms an integral part of buildings or similar structures, such as maintenance, repair and installation of escalators or of air-conditioning systems, is classified as construction in section F (Construction), if carried out at the construction site.

Remark: The boundaries of manufacturing and the other sectors of the classification system can be somewhat blurry. As a general rule, the activities in the manufacturing section involve the transformation of materials into new products. Their output is a new product. However, the definition of what constitutes a new product can be somewhat subjective.

As clarification, the following activities are considered manufacturing in VSIC:

- Milk pasteurizing and bottling, see 10500 (Processing and preserving of milk and milk products);

- Fresh fish processing (oyster shucking, fish filleting), not done on a fishing boat, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of concrete and ready-mixed concrete production, see 23950 (Manufacture of articles of concrete, cement and plaster);

- Leather converting, see 15110 (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur);

- Wood preserving, see 1610 (Sawmilling, planing and preserving of wood);

- Electroplating, plating, metal heat treating, and polishing, see 25920 (Machining; treatment and coating of metals);

- Rebuilding or remanufacturing of machinery (e.g. automobile engines, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Tyre retreading, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Refilling or recharging of fire extinguishers, see 95220 (Repair and maintenance of household appliances and goods);

- Construction of structures and prefabricated buildings with minimal on-site construction work, see 41020 (Construction of non-residential buildings).

Conversely, there are activities that, although sometimes involving transformation processes, are classified in other sections of VSIC; in other words, they are not classified in section C (Manufacturing). They include:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Beneficiating of agricultural products, classified in section A (Agriculture, forestry and fishing);

- Preparation of food for immediate consumption on the premises is classified to division 56 (Food and beverage service activities);

- Production of gaseous fuels for energy supply through a permanent network, classified in section D (Manufacture and distribution of electricity, gas, hot water, steam and air conditioning);

- Production of compost from organic waste, see 3821 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

- Beneficiating of ores and other minerals, classified in section B (Mining and quarrying);

- Construction of structures, assembling of prefabricated buildings at the site of construction, classified in section F (Construction);

- Assembly provided as part of a delivery or by a seller. However, if assembly is the main activity provided by a contractor it is classified in manufacturing;

- Activities of breaking bulk and redistribution in smaller lots, including packaging, repackaging, or bottling products, e.g. as liquors or chemicals, computer presentation to customers, sorting into every detail, are classified to section G (Wholesale and retail trade);

- Publishing and the combined activity of publishing and printing are classified to section J (Publishing, broadcasting, and content production and distribution activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes the processing of the products of agriculture, forestry and fishing into food for humans or animals, and includes the production of various intermediate products that are not directly food products. The activity often generates associated products of greater or lesser value (for example, hides from slaughtering, or oilcake from oil production)

This division is organized by activities dealing with different kinds of products: meat, fish, fruit and vegetables, fats and oils, milk products, grain mill products, animal feeds and other food products. Production can be carried out for own account, as well as for third parties, as in custom slaughtering.

Some activities are considered manufacturing (for example, those performed in bakeries, pastry shops, and prepared meat shops etc. which sell their own production) even though there is retail sale of the products in the producers' own shop. However, where the processing is minimal and does not lead to a real transformation, the unit is classified to section G (Wholesale and retail trade).

This division includes also the manufacture of liquids considered food or that use similar manufacturing processes e.g. milk and fruit juice or concentrate.

This division excludes: The preparation of meals for immediate consumption, see division 56 (Food and beverage service activities).

101 - 1010: Processing and preserving of meat and meat products

This group includes: Processing and preserving of meat and meat products.

This group excludes:

- Manufacture of prepared frozen meat and poultry dishes, see 10751 (Manufacture of prepared meals and dishes from meat);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale trade of meat, see 463 (Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco);

- Packaging of meat, see 82920 (Packaging activities).

10101: Slaughtering of livestock and poultry

This sub-class includes the slaughtering and processing engaged in killing, packing and preserving meat: beef, pork, poultry, lamb, rabbit, mutton, camel, etc.

This sub-class also includes the slaughtering of whales on land or on specialized vessels.

10102: Processing and preserving of meat

- Production of fresh, chilled or frozen meat, in carcasses;

- Production of fresh, chilled or frozen meat, in cuts;

- Production of fresh, chilled or frozen meat, in individual portions.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of hides and skins originating from slaughterhouses, including fellmongery;

- Rendering of lard and other edible fats of animal origin;

- Processing of animal offal;

- Production of feathers and down.

10109: Processing and preserving of meat products

This sub-class includes:

- Production of dried, salted or smoked meat;

- Production of meat products: Sausages, pâtés, ham.

102 - 1020: Processing and preserving of fish and fishery products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Preparation and preservation of fish, crustaceans and molluscs; freezing, drying, smoking, salting, immersing in brine, canning, etc.;

- Production of fish, crustacean and mollusc products: cooked fish, fish fillets, roes, caviar, caviar substitutes, etc.;

- Production of fishmeal for human consumption or animal feed;

- Production of meals and solubles from fish and other aquatic animals unfit for human consumption.

This group also includes:

- Activities of vessels engaged only in the processing and preserving of fish;

- Processing of seaweed;

- Removing fish heads, gutting and cutting fish into pieces, and then freezing.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of whales on land or specialized vessels, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products);

- Production of oils and fats from marine material, see 10401 (Manufacture of animal oils and fats);

- Manufacture of prepared frozen fish dishes, see 10752 (Manufacture of prepared meals and dishes from fisheries);

- Manufacture of fish soup, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

10201: Processing and preserving of frozen fishery products

This sub-class includes:

- Processing of food mainly frozen fishery products;

- Preserving of fishery products, mainly using frozen method.

10202: Processing and preserving of dried fishery products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of food mainly dried fishery products;

- Preserving of fishery products, by such processes as drying, smoking, salting, or canning.

10203: Processing and preserving of fish sauce

This sub-class includes: Processing and preserving of fish and other live aquatic animals.

10209: Processing and preserving of other fishery products

This sub-class includes: Processing and preserving of other fishery products n.e.c.

103 - 1030: Processing and preserving of fruit and vegetables

10301: Manufacture of juice

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of mixed juices from vegetables and fruits.

10309: Processing and preserving of other fruit and vegetables

This sub-class includes:

- Manufacture of food consisting chiefly of fruit or vegetables, except ready-made dishes in frozen form;

- Preserving of fruit, nuts or vegetables: freezing, drying, immersing in oil, etc.

- Manufacture of fruit or vegetable food products;

- Manufacture of jams;

- Manufacture of thick jam, marmalade and table jellies;

- Processing and preserving of potatoes: manufacture of prepared frozen potatoes; manufacture of dehydrated mashed potatoes; manufacture of potato snacks and crisps, and manufacture of potato flour;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of nut foods and pastes.

This sub-class also includes:

- Peeling of potatoes;

- Peeling of cashew nuts, peanuts;

- Manufacture of bean sprouts;

- Production of concentrates from fresh fruits and vegetables;

- Manufacture of perishable prepared foods of fruit and vegetables, such as: salads, peeled or cut vegetables, tofu (bean curd).

This sub-class excludes:

- Manufacture of flour or meal of dried leguminous vegetables, see 1061 (Manufacture of grain mill products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of prepared vegetable dishes, see 10759 (Manufacture of prepared meals and dishes);

- Manufacture of artificial concentrates, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c).

- Manufacture of fruit drinks, see 1105 (Manufacture of non-alcoholic beverages, mineral waters).

104 - 1040: Manufacture of vegetable and animal oils and fats

This group includes: the manufacture of crude and refined oils and fats from vegetable or animal materials.

This group excludes:

- Rendering and refining of lard and other edible animal fats, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products);

- Wet corn milling, see 10620 (Manufacture of starches and starch products);

- Manufacture of essential oils, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10401: Manufacture of animal oils and fats

This sub-class includes: Manufacture of animal fats, except for rendering and refining of lard and other edible animal fats (poultry).

This sub-class also includes:

- Manufacture of non-edible animal oils and fats;

- Extraction of fish oils.

- Manufacture of compound cooking fats.

10402: Manufacture of vegetable oils and margarine

This sub-class includes:

- Crude vegetable oils, olive oil, soya-bean oil, palm oil, sunflower-seed oil, cotton-seed oil, rape, colza or mustard oil, linseed oil, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of refined vegetable oils: olive oil, soya-bean oil, etc.

- Processing of vegetable oils: boiling, dehydration, hydrogenation, etc.

- Manufacture of margarine;

- Manufacture of melanges and similar spreads;

This sub-class also includes: production of cotton linters, oilcakes and other residual products of oil production.

105 - 1050 - 10500: Processing of milk and dairy products

This group includes:

- Manufacture of fresh liquid milk, pasteurized, sterilized, homogenized and/or ultra heat treated;

- Manufacture of milk-based drinks;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of dried or concentrated milk whether or not sweetened;

- Manufacture of milk or cream in solid form;

- Manufacture of butter;

- Manufacture of yoghurt;

- Manufacture of cheese or curd;

- Refining and aging of cheese;

- Manufacture of whey;

- Manufacture of casein or lactose;

- Manufacture of ice cream and edible ice (such as sorbet).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of milk kefir;

- Manufacture of edible ice such as frozen dessert ice, etc.

This group excludes:

- Production of raw milk (cattle), see 01412 (Raising of buffaloes and cows);

- Production of raw milk (sheep, goats, horses, asses, etc.), see 01442 (Raising of goats, sheep, deers and sambar deers);

- Manufacture of butter milk and butter products, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Production of milk-based dietary drinks, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Production of dairy based infant formulae, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Manufacture of fruit kefir and water kefir, see 11020 (Manufacture of wines);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

106: Milling and manufacture of flour

This group includes the milling of flour or meal from grains or vegetables, the milling, cleaning and polishing of rice, as well as the manufacture of flour mixes or doughs from these products.

This group also includes:

- Wet milling of corn and vegetables and manufacture of starch and starch products;

- Manufacture of gluten-free mill products.

This group excludes: Grain drying, on a fee or contract basis, see 01610 (Support activities for crop production).

1061: Milling and manufacture of grain mill products

10611: Milling

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10612: Manufacture of grain

This sub-class includes:

- Manufacture of grain: manufacture of flour, groats, meal or pellets of wheat, rye, oats, maize (corn) or other cereal grains;

- Manufacture of rice flour;

- Vegetable milling: manufacture of flour or meal of dried leguminous vegetables, of roots or tubers, or of edible nuts;

- Manufacture of cereal breakfast foods;

- Manufacture of flour mixes and prepared blended flour and dough for bread, cakes, biscuits or pancakes.

This sub-class excludes:

- Manufacture of potato flour and meal, see 1030 (Processing and preserving of fruit and vegetables);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1062 - 10620: Manufacture of starches and starch products

This class includes:

- Manufacture of starches from rice, potatoes, maize, etc.

- Wet corn milling;

- Manufacture of glucose, glucose syrup, maltose, inulin, etc.;

- Manufacture of gluten;

- Manufacture of tapioca and tapioca substitutes prepared from starch;

- Manufacture of corn oil.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of cane or beet sugar, see 10720 (Manufacture of sugar).

107: Manufacture of other food products

This group includes: This group includes the production of a variety of food products not included in previous groups of this division.

To be specific:

Production of bakery products, sugar and confectionery, macaroni, noodles and similar products, prepared meals and dishes, processing of coffee and tea, as well as manufacture of other perishable and specialty food products.

1071 - 10710: Manufacture of bakery products

This class includes:

Manufacture of bakery products such as:

- Manufacture of fresh, frozen or dry bakery products;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of fresh pastry, cakes, pies, tarts, etc.;

- Manufacture of rusks, biscuits and other “dry” bakery products;

- Manufacture of snack products (cookies, crackers, pretzels etc.), whether sweet or salted;

- Manufacture of corn cake;

- Manufacture of krupuk;

- Manufacture of frozen bakery products: pancakes, waffles, rolls, etc.

This class excludes:

- Manufacture of flour mixes and prepared blended flour and dough for bread, cakes, biscuits or pancakes, see 10612 (Manufacture of grain);

- Manufacture of farinaceous products (pastas), see 10740 (Manufacture of macaroni, noodles and similar farinaceous products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Heating up of bakery items for immediate consumption, see division 56 (Food and beverage service activities).

1072 - 10720: Manufacture of sugar

This class includes:

- Manufacture or refining of sugar (sucrose) and sugar substitutes from the juice of cane, beet and sugar originating from other sugar-containing plants. Refining of raw sugar into refined sugar (RE). Manufacture of sugar syrups, sugar substitutes from the juice of cane, beet, maple and palm;

- Manufacture of liquid sugar;

- Manufacture of molasses.

This class excludes:

- Manufacture of lactose and lactose syrup, see 10500 (Processing and preserving of milk and dairy products);

- Manufacture of glucose, glucose syrup, maltose, see 10620 (Manufacture of starches and starch products).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of cocoa, cocoa butter, cocoa fat, cocoa oil;

- Manufacture of chocolate and chocolate confectionery;

- Manufacture of sugar confectionery: caramels, white chocolate, cachous, nougats, fondant;

- Manufacture of chewing gum;

- Preserving in sugar of fruit, nuts, fruit peels and other parts of plants;

- Manufacture of confectionery lozenges and pastilles;

- Manufacture of sugar free confectionery.

This class excludes: Manufacture of sucrose sugar, see 10720 (Manufacture of sugar).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of pastas such as macaroni and noodles, whether or not cooked or stuffed;

- Manufacture of couscous.

This class excludes: Manufacture of soup containing pasta, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.).

1075: Manufacture of prepared meals and dishes

This class includes the manufacture of ready-made (i.e. prepared, seasoned and cooked) meals and dishes. These dishes are processed and conserved, such as in frozen or canned form, and are usually packaged and labelled for re-sale, i.e. this class does not include the preparation of meals for immediate consumption, such as in restaurants and caterers. These foods have to contain at least two distinct main ingredients (except seasonings etc.).

This class excludes:

- Manufacture of fresh foods or foods with less than two ingredients, see corresponding class in division 10 (Manufacture of food products);

- Manufacture of perishable prepared foods consisting of fruit and vegetables only, see 10309 (Processing and preserving of other fruits and vegetables);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of prepared meals and dishes, see 463 (Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco);

- Retail sale of prepared meals and dishes in stores, see 47110 (Non-specialized retail sale with food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco predominating) and 47210 (Retail sale of food);

- Activities of food service contractors, see 56400 (Intermediation service activities for food and beverage services activities).

10751: Manufacture of prepared meals and dishes from meat

This sub-class includes: Manufacture of prepared meals from meat (including canned stews and vacuum-prepared meals).

10752: Manufacture of prepared meals and dishes from aquatic animals

This sub-class includes: Manufacture of prepared meals from aquatic animals (including canned aquatic products and vacuum-prepared meals).

10759: Manufacture of other prepared meals and dishes

- Manufacture of other prepared dishes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of vegetable dishes;

- Manufacture of frozen pizza.

1076 - 10760: Manufacture of tea

This class includes:

- Blending of tea and maté;

- Manufacture of extracts and preparations based on tea or maté.

This class also includes: Manufacture of tea filled in bags, pads or capsules.

1077 - 10770: Manufacture of coffee

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of coffee products: ground coffee, soluble coffee, extracts and concentrates of coffee;

- Manufacture of coffee substitutes.

This class also includes: Manufacture of coffee filled in bags, pads or capsules.

1079 - 10790: Manufacture of other food products n.e.c.

This class includes:

- Manufacture of soups and broths;

- Manufacture of special food, such as: infant formula, follow up milks and other follow up foods, baby foods, foods containing homogenized ingredients, etc.;

- Manufacture of spices, sauces and condiments such as mayonnaise, mustard flour and prepared mustard;

- Manufacture of vinegar;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of perishable prepared foods, such as: sandwiches, fresh (uncooked) pizza.

This class also includes:

- Manufacture of probiotics;

- Manufacture of herb infusions (mint, vervain, chamomile, etc.);

- Manufacture of yeast;

- Manufacture of extracts and juices of meat, fish, crustaceans or molluscs;

- Manufacture of non-dairy milk and cheese substitutes;

- Manufacture of egg products, egg albumin;

- Processing of salt into food-grade salt, e.g. iodized salt;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Little processing, purification, drying of bird’s nests;

- Manufacture of functional foods such as: Low-calorie foods for weight loss; medical nutritional foods, etc.

This class excludes:

- Growing of spice crops, see 0128 (Growing of spices, pharmaceutical and aromatic crops);

- Manufacture of inulin, see 10620 (Manufacture of starches and starch products);

- Manufacture of perishable prepared foods of fruit and vegetables (e.g. salads, peeled vegetables, bean curd), see 10309 (Processing and preserving of other fruits and vegetables);

- Manufacture of frozen pizza, see 10759 (Manufacture of prepared meals and dishes);

- Manufacture of coffee, tea and mate products, see 1076 (Manufacture of tea), 1077 (Manufacture of coffee);

- Manufacture of spirits, beer, wine and soft drinks, see division 11 (Manufacture of beverages);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108 - 1080 - 10800: Manufacture of feeds for cattle, poultry and aquatic animals

This group includes:

- Manufacture of prepared feeds for pets, including dogs, cats, birds, fish, etc.

- Manufacture of prepared feeds for farm animals, including animal feed concentrates and feed supplements;

- Preparation of unmixed (single) feeds for farm animals.

This group also includes: Processing of waste products from the food industry into animal feeds.

This group excludes:

- Production of fishmeal for animal feed, see 1020 (Processing and preserving of fish and fishery products);

- Production of oilseed cake, see 10402 (Manufacture of vegetable oils and butter);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11: MANUFACTURE OF BEVERAGES

This division includes the manufacture of beverages, such as non-alcoholic beverages and mineral water, manufacture of alcoholic beverages mainly through fermentation, beer and wine, and the manufacture of distilled alcoholic beverages.

This division also includes the manufacture of malt.

This division excludes:

- Manufacture of fruit and vegetable juices, see 1030 (Processing and preserving of fruit and vegetables);

- Manufacture of drinks mixed with distilled alcoholic beverages, see 10500 (Processing of milk and dairy products);

- Manufacture of tea, 10760 (Manufacture of tea);

- Manufacture of coffee, 10770 (Manufacture of coffee).

110: Manufacture of beverages

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of distilled, potable, alcoholic beverages: whisky, brandy, gin, liqueurs, etc.

- Manufacture of drinks mixed with distilled alcoholic beverages;

- Blending of distilled spirits;

- Production of neutral spirits.

This class excludes:

- Manufacture of non-distilled alcoholic beverages, see 20114 (Manufacture of other basic organic chemicals);

- Manufacture of synthetic ethyl alcohol, see 11020 (Manufacture of wines) and 11030 (Manufacture of beer);

- Merely bottling and labelling, see 463 (Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco), if performed as part of wholesale), and 82920 (Packaging activities), if performed on a fee or contract basis.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of wine;

- Manufacture of sparkling wine;

- Manufacture of wine from concentrated grape must;

- Manufacture of fermented but not distilled alcoholic beverages: sake, cider, perry, mead, other fruit wines and mixed beverages containing alcohol;

- Manufacture of vermouth and the like.

This class also includes:

- Blending of wine;

- Manufacture of low or non-alcoholic wine.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of vinegar, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Merely bottling and labelling, see 463 (Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco) if performed as part of wholesale), and 82920 (Packaging activities) if performed on a fee or contract basis.

1103 - 11030: Manufacture of beer

This class includes:

- Manufacture of malt liquors, e.g. beer, black beer;

- Manufacture of low alcohol or non-alcoholic beer.

1104 - 11040: Manufacture of malt

This class includes: Manufacture of malt.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Malt extracts and syrups, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.).

1105: Manufacture of non-alcoholic beverages, mineral waters

11051: Production of mineral waters and other bottled waters

This sub-class includes: production of natural mineral waters and other bottled waters.

11052: Manufacture of non-alcoholic beverages

This sub-class includes:

- Manufacture of non-alcoholic beverages (except non-alcoholic beer and wine);

- Manufacture of non-alcoholic flavoured and/or sweetened waters: lemonade, orangeade, cola, fruit drinks, tonic waters, etc.

- Manufacture of other non-alcoholic beverages, e.g. soya-based beverages, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes:

- Production of fruit and vegetable juice, see 1030 (Processing and preserving of fruit and vegetables);

- Manufacture of milk-based drinks, see 10500 (Processing of milk and dairy products);

- Manufacture of tea, 10760 (Manufacture of tea);

- Manufacture of coffee, 10770 (Manufacture of coffee).

- Manufacture of non-alcoholic wine, see 11020 (Manufacture of wines);

- Manufacture of non-alcoholic beer, see 11030 (Manufacture of beer);

- Merely bottling and labelling, see 463 (Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco) if performed as part of wholesale), and 82920 (Packaging activities) if performed on a fee or contract basis.

12: MANUFACTURE OF TOBACCO PRODUCTS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

120 - 1200: Manufacture of tobacco products

12001: Manufacture of tobacco

This sub-class includes:

- Processing of tobacco leaves into tobacco yarns;

- Manufacture of tobacco and tobacco products such as: cigarettes;

- Manufacture of “homogenized” or “reconstituted” tobacco.

This sub-class excludes:

- Growing of tobacco, see 01150 (Growing of tobacco and aztec tobacco);

- Preliminary processing of tobacco, see 01630 (Post-harvest crop activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electronic cigarettes, see 32900 (Manufacture of other food products n.e.c.).

12009: Manufacture of products of tobacco substitutes

This sub-class includes: Manufacture of cigars, pipe tobacco, chewing tobacco, snuff.

13: MANUFACTURE OF TEXTILES

This division includes preparation and spinning of textile fibers as well as textile weaving, finishing of textiles and wearing apparel, manufacture of technical textiles, manufacture of made-up textile articles, except apparel (e.g. household linen, blankets, rugs, cordage, etc.).

This division excludes:

- Growing of natural fibers, see division 01 (Agriculture and related service activities);

- Manufacture of synthetic and artificial fibers, see class 20300 (Manufacture of man-made fibers);

- Manufacture of wearing apparel, see division 14 (Manufacture of wearing apparel).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the manufacture of textiles, including preparatory operations, spinning of textile fibers and weaving of textiles. This can be done from varying raw materials, such as silk, wool, other animal, vegetable or man-made fibers, paper or glass, etc.

Also included in this group is the finishing of textiles and wearing apparel, i.e. bleaching, dyeing, dressing and similar activities.

1311 - 13110: Spinning of textile fibers

This class includes:

- Preparatory operations on textile fibers: reeling and washing of silk; degreasing and carbonizing of wool; dyeing of wool fleece; carding and combing of all kinds of animal, vegetable and man-made fibers;

- Spinning and manufacture of yarn or thread for weaving or sewing, for the trade or for further processing;

- Scutching of flax;

- Texturizing, twisting, folding, cabling and dipping of synthetic or artificial filament yarns;

- Manufacture of broad cotton fabrics, woolen fabrics, silk fabrics, linen including synthetic or artificial filament yarns;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of paper yarn.

This class excludes:

- Preparatory operations carried out in combination with agriculture or farming, see division 01 (Agriculture and related service activities);

- Retting of plants bearing vegetable textile fibers (jute, flax, coir, etc.), see 01160 (Growing of fiber crops);

- Cotton ginning, see 01630 (Post-harvest crop activities);

- Manufacture of synthetic or artificial fibers and tows, manufacture of single yarns (including high-tenacity yarn and yarn for carpets) of synthetic or artificial fibers, see 20300 (Manufacture of man-made fibers);

- Manufacture of glass fibers, see 23103 (Manufacture of glass fibers and glass fibers products).

1312 - 13120: Weaving of textiles

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of other broad woven fabrics, using flax, ramie, hemp, jute, bast fibers and special yarns;

- Manufacture of broad woven fabrics, from secondary raw materials;

- Manufacture of woven pile or chenille fabrics, terry towelling, gauze;

- Manufacture of woven fabrics of aramid threads;

- Manufacture of imitation fur by weaving.

This class excludes:

- Manufacture of knitted and crocheted fabrics, see 13930 (Manufacture of carpets and rugs);

- Manufacture of non-woven fabrics and felts, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

- Manufacture of narrow fabrics, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of fabrics of glass fibers, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

- Manufacture of carbon fibers and articles of carbon fibers, for non-electrical purposes, see 23990 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.);

- Manufacture of knitted and crocheted fabrics, see 13910 (Manufacture of knitted, crocheted and non-woven fabrics).

1313 - 13130: Finishing of textiles

This class includes:

- Bleaching and dyeing of textile fibers, yarns, fabrics and textile articles, including wearing apparel;

- Dressing, drying, steaming, shrinking, mending, sanforizing, mercerizing of textiles and textile articles, including wearing apparel;

- Bleaching of jeans;

- Pleating and similar work on textiles;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Printing of textile fabrics as an intermediate process in manufacture of textiles;

- Manufacture customized embroidery on textiles.

This class excludes:

- Printing, including silkscreen printing, on textiles and wearing apparel, not as an intermediate process in manufacture of textiles, see 18120 (Service activities related to printing);

- Laser engraving on textiles, see 18120 (Service activities related to printing);

- Manufacture of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber, where rubber is the primary constituent, see 22190 (Manufacture of other rubber products).

139: Manufacture of other textiles

This group includes the manufacture of products produced from textiles, except wearing apparel, e.g. made-up textile articles, carpets and rugs, rope, narrow woven fabrics, trimmings, etc.

1391 - 13910: Manufacture of knitted, crocheted and non-woven fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture and processing of knitted or crocheted fabrics:

+ Pile and terry fabrics;

+ Net and window furnishing type fabrics;

+ Other knitted or crocheted fabrics.

- Manufacture of imitation fur by knitting.

This class excludes: Manufacture of net and window furnishing type fabrics of lace, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c);

1392 - 13920: Manufacture of made-up textile articles (except apparel)

This class includes:

- Manufacture, of made-up articles of any textile material, including of knitted or crocheted fabrics e.g.:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Bed, table or kitchen linen;

+ Quilts, eiderdowns, cushions, pouffes, pillows, sleeping bags.

- Manufacture of made-up furnishing articles:

+ Curtains, valances, blinds, bedspreads, furniture or machine covers;

+ Flags, banners, pennants, etc.

+ Dust cloths, dishcloths and similar articles.

This class also includes:

- Manufacture of the textile part of electric blankets;

- Manufacture of hand-woven tapestries.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of textile articles for technical use, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

- Manufacture of napkins and napkin liners for babies, period panties and similar article of textile materials, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c).

1393 - 13930: Manufacture of carpets and rugs

This class includes:

- Manufacture of textile floor coverings e.g. carpets, rugs and mats, tiles;

- Manufacture of needle-loom felt floor coverings;

- Manufacture of artificial grass.

This class excludes:

- Manufacture of mats and matting of plaiting materials, see 1629 (Manufacture of other products of wood; manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of resilient floor coverings, see 2220 (Manufacture of plastics products).

1394 - 13940: Manufacture of cordage, rope, twine and netting

This class includes:

- Manufacture of twine, cordage, rope and cables of textile fibers or strip or the like, whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics;

- Manufacture of knotted netting of twine, cordage or rope;

- Manufacture of products of rope or netting, e.g. fishing nets, ships' fenders, unloading cushions, loading slings, rope or cable fitted with metal rings, etc.

This class excludes:

- Manufacture of hairnets, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of wire rope, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1399 - 13990: Manufacture of other textiles n.e.c.

This class includes:

All activities related to the manufacture of textiles or textile products, not specified elsewhere in division 13 (Manufacture of textiles) or 14 (Manufacture of wearing apparel),

To be specific:

- Manufacture of nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber;

- Manufacture of nonwovens in which plastics or rubber forms the bonding substance;

- Manufacture of narrow woven fabrics, including fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive;

- Manufacture of labels, badges, etc.

- Manufacture of ornamental trimmings: braids, tassels, pompons, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of tulles and other net fabrics, and of lace and embroidery, in the piece, in strips or in motifs;

- Manufacture of fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics;

- Manufacture of metallized yarn or gimped yarn, rubber thread and cord covered with textile material, textile yarn or strip covered, impregnated, coated or sheathed with rubber or plastics;

- Embroidery on fabric, embroidery of other garments (except embroidery of wearing apparel);

- Manufacture of tyre cord fabric of high-tenacity man-made yarn;

- Manufacture of other treated or coated fabrics: tracing cloth, canvas prepared for use by painters, buckram and similar stiffened textile fabrics, etc.;

- Manufacture of diverse textile articles: incandescent gas mantles;

- Manufacture of hosepiping, transmission or conveyor belts or belting (whether or not reinforced with metal or other material);

- Manufacture of automotive trimmings;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of artists' canvas boards and tracing cloth;

- Manufacture of shoe-lace;

- Manufacture of tarpaulins, tents, sails, parachutes, textiles for blinds and sun blinds, loose covers for cars, machines or furniture;

- Manufacture of net and window furnishing type fabrics of lace.

This class excludes:

- Manufacture of floor coverings, see 13930 (Manufacture of carpets and rugs);

- Manufacture of textile wadding and articles of wadding: sanitary towels, tampons, etc., see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c).

- Manufacture of transmission or conveyor belts of textile fabric, yarn or cord impregnated, coated, covered or laminated with rubber, where rubber is the chief constituent, see 22190 (Manufacture of other rubber products);

- Manufacture of plates or sheets of cellular rubber or plastic combined with textiles for reinforcing purposes only, see 22190 (Manufacture of other rubber products), 2220 (Manufacture of plastics products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of knitted and embroidered cloth and jewelry, see 14300 (Manufacture of knitted and crocheted apparel).

14: MANUFACTURE OF WEARING APPAREL

This division includes all tailoring (ready-to-wear or made-to-measure), in all materials (e.g. leather, fur fabric, knitted and crocheted fabrics), of all items of clothing (e.g. outerwear, underwear for men, women or children; work, city or casual clothing) and accessories. There is no distinction made between clothing for adults and clothing for children.

This division also includes: manufacture of articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.

141 - 1410 - 14100: Manufacture of wearing apparel (except fur apparel)

This group includes:

- Manufacture of wearing apparel, the materials used may be of any and may be coated, impregnated or rubberized;

- Manufacture of wearing apparel made of leather or composition leather, including leather industrial work accessories such as welder's leather aprons;

- Manufacture of work wear;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- manufacture of underwear and nightwear made of woven, knitted or crocheted fabric, lace etc. for men, women and children such as shirts, T-shirts, underpants, briefs, pyjamas, nightdresses, dressing gowns, blouses, slips, brassieres, corsets, etc.;

- Manufacture of babies' garments, swimwear, ski suits, etc.;

- Manufacture of hats and caps;

- Manufacture of other clothing accessories: gloves, belts, shawls, ties, cravats, hairnets, etc.;

- Custom tailoring;

- Manufacture of headgear of fur skins;

- Manufacture of footwear of textile material without applied soles;

- Manufacture of parts of the products listed.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of knitted or crocheted wearing apparel and other made-up articles directly into shape, see 14300 (Manufacture of knitted and crocheted apparel);

- Manufacture of footwear, 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of wearing apparel of rubber or plastics not assembled by stitching but merely sealed together, see 22190 (Manufacture of other rubber products), 22209 (Manufacture of other plastics products);

- Manufacture of leather sports gloves and sports headgear, see 32300 (Manufacture of sporting equipment);

- Manufacture of safety headgear (except sports headgear), see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

- Manufacture of fire-resistant and protective safety clothing, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

- Repair of wearing apparel, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

142 - 1420 - 14200: Manufacture of articles of fur

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Fur wearing apparel and clothing accessories;

+ Assemblies of fur skins such as “dropped” fur skins, plates, mats, strips, etc.;

+ Diverse articles of fur skins: rugs, unstuffed pouffes, industrial polishing cloths.

This group excludes:

- Production of raw fur skins, see groups 014 (Animal production) and 01700 (Hunting, trapping and related services activities);

- Production of raw hides and skins, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products);

- Manufacture of imitation furs (long-hair cloth obtained by weaving or knitting), see 13110 (Spinning of textile fibers), 13120 (Weaving of textiles);

- Manufacture of fur hats, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of apparel trimmed with fur, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of boots or shoes containing fur parts, 15200 (Manufacture of footwear).

143 - 1430 - 14300: Manufacture of knitted and crocheted apparel

This group includes:

- Manufacture of knitted or crocheted wearing apparel and other made-up articles directly into shape, e.g. pullovers, cardigans, jerseys, nightwear and underwear, clothing for playing sports, including knitted and crocheted sportswear and swimwear and similar articles;

- Manufacture of hosiery, including socks, tights and pantyhose.

This group also includes:

- Manufacture of medical stockings and hosiery;

- Manufacture of footwear without applied soles, knitted or crocheted.

This group excludes: Manufacture of knitted and crocheted fabrics, see 13910 (Manufacture of knitted, crocheted and non-woven fabrics).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes: dressing and dyeing of fur and the transformation of hides or skins into leather by tanning or curing and fabricating the leather into products for final consumption. This division also includes the manufacture of direct substitute products (like-products) made from materials other than leather such as rubber footwear, textile luggage. Products made from leather substitutes are included here, because they are made in ways similar to those in which leather products are made (e.g. luggage) and are often produced in the same unit.

151: Tanning and dressing of leather; manufacture of luggage, handbags, saddlery; dressing and dyeing of fur

This group includes the manufacture of leather and fur and products thereof.

1511 - 15110: Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur

This class includes:

- Tanning and deying of leather;

- Manufacture of chamois dressed, parchment dressed, patent or metallized leathers;

- Manufacture of composition leather;

- Scraping, shearing, plucking, currying, tanning, bleaching and dyeing of fur skins and hides with the hair on.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of hides and skins as part of ranching, see 014 (Animal production);

- Production of raw hides and skins as part of slaughtering, see 1010 (Processing and preserving of meat and meat products).

- Manufacture of leather apparel, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of imitation leather not based on natural leather, see 22190 (Manufacture of other rubber products), 2220 (Manufacture of other plastics products).

1512 - 15120: Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness

This class includes:

- Manufacture of luggage, handbags, backpacks etc., of leather, composition leather or any other material, such as plastic sheeting, textile materials, vulcanized fiber or paper-board, where the same technology is used as for leather;

- Manufacture of saddlery and harness;

- Manufacture of non-metallic watch bands (e.g. fabric, leather, plastic);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of shoe-lace, of leather;

- Manufacture of horse whips and riding crops;

- Manufacture of leather clothes for animals.

This class excludes:

- Manufacture of leather apparel, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of leather gloves and hats, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of footwear, 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of saddles for bicycles, 30920 (Manufacture of bicycles and invalid carriages);

- Manufacture of precious metal watch bands, see 32110 (Manufacture of jewelry and related articles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of linemen's safety belts and other belts for occupational use, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.).

152 - 1520 - 15200: Manufacture of footwear

This group includes:

- Manufacture of footwear for all purposes, of any material, by any process, including moulding;

- Manufacture of parts of footwear e.g. manufacture of uppers and parts of uppers, outer and inner soles, heels, in any material (leather, wood, plastic, rubber, etc.);

- Manufacture of gaiters, leggings and similar articles;

- Embroidery and printing on shoes;

- Production of finished wood shoes;

- Footwear processing with other materials (eva foam, imitation leather, etc.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Manufacture of knitted or crocheted footwear without applied soles, see 14300 (Manufacture of knitted and crocheted apparel);

- Manufacture of ski-boots, see 32300 (Manufacture of sporting equipment);

- Manufacture of orthopaedic shoes, 3250 (Manufacture of medical and dental, and orthopedic and rehabilitation instruments and supplies).

16: MANUFACTURE OF WOOD AND OF PRODUCTS OF WOOD AND CORK (EXCEPT FURNITURE); MANUFACTURE OF PRODUCTS OF STRAW AND PLAITING MATERIALS

This division includes the manufacture of wood products, e.g. lumber, plywood, veneers, wood containers, wood flooring, wood trusses, prefabricated wood buildings, the manufacture of solid fuels from vegetable biomass and the finishing of wooden products. The production processes include sawing, planing, shaping, laminating, and assembling of wood products starting from logs that are cut into bolts, or lumber that may then be cut further, or shaped by lathes or other shaping tools. The lumber or other transformed wood shapes may also be subsequently planed or smoothed, and assembled into finished products, e.g. wood containers.

This division excludes:

- Manufacture of wooden furniture, see 3101 (Manufacture of wooden furniture);

- Installation of wooden fittings and the like, see 43300 (Building completion and finishing).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes: Sawmilling, planing and preserving of wood.

This class excludes:

- Logging and production of wood in the rough, see 02200 (Logging).

- Manufacture of veneer sheets thin enough for use in plywood, boards and panels, see 16210 (Manufacture of veneer, plywood and veneer panels).

- Manufacture of shingles and shakes, beadings and mouldings, see 16220 (Manufacture of builders’ carpentry and joinery).

16101: Sawmilling and planing of wood

This sub-class includes:

- Sawmilling, planning, processing and finishing of wood;

- Sawing, planing and machining of wood;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of wooden railway sleepers;

- Manufacture of unassembled wooden flooring;

- Manufacture outside of forest of wood wool, wood sawdust and flour, wood chips and particles.

This sub-class also includes: general activities for the processing and finishing of wood, which are typically carried out on a fee or contract basis such as boring, turning, milling, eroding, planning, lapping, broaching, levelling, sawing, grinding, sharpening, polishing, welding, splicing, etc. of wood.

16102: Preserving of wood

This sub-class includes:

- Drying of wood;

- Treatment of wood in the rough with paint, stains or other preservatives.

- Impregnation or chemical treatment of wood;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

162: Manufacture of wood and of products of wood and cork (except furniture); manufacture of products of straw and plaiting materials

This group includes: Manufacture of products of wood, cork, straw or plaiting materials, including basic shapes as well as assembled products.

1621 - 16210: Manufacture of veneer, plywood and veneer panels

This class includes:

- Manufacture of veneer sheets thin enough to be used for veneering, making plywood or other purposes:

+ Smoothed, dyed, coated, impregnated, reinforced (with paper or fabric backing),

+ Made in the form of motifs,

- Manufacture of plywood, veneer panels and similar laminated wood boards and sheets;

- Manufacture of particle board and fiberboard;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of oriented strand board (OSB) and other particle board;

- Manufacture of medium density fiberboard (MDF) and other fiberboard;

- Manufacture of glue laminated wood, cross-laminated timber (CLT) and laminated veneer wood.

This class includes also: Manufacture of insulating fiberboards of wood, or other ligneous materials, whether or not bonded with resins or other organic substances.

1622 - 16220: Manufacture of builders’ carpentry and joinery

This class includes:

- Manufacture of wooden goods intended to be used primarily in the construction industry. To be specific:

+ Beams, rafters, roof struts;

+ Glue-laminated or metal connected prefabricated wooden roof trusses,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Stairs, railings,

+ Wooden beadings and mouldings, shingles and shakes,

+ Parquet floor blocks, strips, assembled into panels.

- Manufacture of prefabricated buildings, or elements thereof, predominantly of wood;

- Manufacture of mobile homes;

- Manufacture of wood partitions (except free standing).

This class excludes:

- Manufacture of unassembled wooden flooring, see 1610 (Sawmilling, planing and preserving of wood);

- Manufacture of wooden kitchen cabinets, bookcases, wardrobes, etc. see 31010 (Manufacture of wooden furniture);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1623 - 16230: Manufacture of wooden containers

This class includes:

- Manufacture of packing cases, boxes, crates, drums and similar items of wood;

- Manufacture of pallets, box pallets and other load boards of wood;

- Manufacture of barrels, vats, tubs and other coopers' products of wood;

- Manufacture of wooden cable-drums;

- Manufacture of wooden caskets.

This class excludes:

- Manufacture of luggage, see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1629: Manufacture of other products of wood; manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials

This class includes: Manufacture of various wood products, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials.

This class excludes:

- Manufacture of mats or matting of textile materials, see 13920 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of luggage, see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

- Manufacture of wooden footwear, 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of wooden shoe parts, 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of matches, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Manufacture of clock cases, 26520 (Manufacture of watches and clocks);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of furniture, see 3101 (Manufacture of wooden furniture);

- Manufacture of wooden toys, 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of brushes and brooms, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

- Manufacture of cases, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.).

16291: Manufacture of other products of wood

This class includes:

- Manufacture of various wood products. To be specific:

+ Wooden handles and bodies for tools, brooms, brushes,

+ Wooden boot or shoe parts or wooden clothes hangers,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Wooden statutes and ornaments, wood marquetry, inlaid wood,

+ Wooden cases for jewellery, cutlery and similar articles,

+ Wooden spools, cops, bobbins, sewing thread reels and similar articles of turned wood,

+ Other articles of wood.

- Manufacture of solid fuels from vegetable biomass;

- Manufacture of fire logs, made of pressed wood or substitute materials like coffee or soybean grounds;

- Manufacture of wooden mirror and picture frames;

- Manufacture of wooden frames for artists’ canvases;

- Manufacture of wooden boot or shoe parts (e.g. heels, lasts);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wooden blocks for the manufacture of smoking pipes;

- Carved wooden pictures.

16292: Manufacture of products of forest products (except wood), shichitoi and plaiting materials

This sub-class includes:

- Natural cork processing, manufacture of agglomerated cork;

- Manufacture of articles of natural or agglomerated cork, including floor coverings;

- Manufacture of plaits and products of plaiting materials: mats, matting, screens, cases, etc.;

- Manufacture of basket-ware and wickerwork;

- Manufacture of souvenirs such as paintings, ashtrays, flowers, etc. made of bamboo.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes:

The manufacture of pulp, paper, converted paper and the manufacture of products of recycled goods from wood, paper, cardboard and paperboard. The manufacture of these products is grouped together because they constitute a series of vertically connected processes. More than one activity is often carried out in a single unit. The manufacture of pulp involves separating the cellulose fibers from other matter in wood, or dissolving and de-inking of used paper, and mixing in small amounts of reagents to reinforce the binding of the fibers. The manufacture of paper involves matting these fibers into a sheet. Converted paper products are made from paper and other materials by various techniques. The paper articles may be printed (e.g. wallpaper, gift wrap).

The production of pulp, paper and paperboard in bulk is included in group 17010 (Manufacture of pulp, paper and paperboard).

170: Manufacture of paper and paper products

1701 - 17010: Manufacture of pulp, paper and paperboard

This class includes:

- Manufacture of bleached, semi-bleached or unbleached paper pulp by mechanical, chemical (dissolving or non-dissolving) or semi-chemical processes;

- Manufacture of cotton-linters pulp;

- Removal of ink and manufacture of pulp from waste paper;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Further processing of paper and paperboard:

+ Coloring, coating, covering and impregnating of paper and paperboard,

+ Manufacture of creped or crinkled paper,

+ Manufacture of laminates and foils.

- Manufacture of handmade paper;

- Manufacture of newsprint and other printing or writing paper;

- Manufacture of cellulose wadding and webs of cellulose fibers;

- Manufacture of carbon paper or stencil paper in rolls or large sheets.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of further-processed articles of paper, paperboard or pulp, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.);

- Manufacture of coated or impregnated paper, where the coating or impregnant is the main ingredient, see class in which the manufacture of the coating or impregnant is classified;

- Manufacture of abrasive paper, see 23990 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.);

- Manufacture of life vest, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.).

1702: Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard

17021: Manufacture of containers of paper and paperboard

This sub-class includes:

- Manufacture of corrugated paper and paperboard (with folds for protection of fragile items such as glass, etc.);

- Manufacture of containers of solid paperboard such as cartons, boxes, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of sacks and bags of paper;

- Manufacture of office box files and similar articles.

This sub-class excludes: Manufacture of envelopes, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.).

17022: Manufacture of corrugated paper and paperboard

This sub-class includes:

- Manufacture of corrugated paper and paperboard.

- Manufacture of containers of corrugated paper or paperboard.

This sub-class excludes: Manufacture of moulded or pressed articles of paper pulp, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.).

1709 - 17090: Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of household and personal hygiene paper and cellulose wadding products:

+ Cleansing tissues,

+ Handkerchiefs, towels, serviettes,

+ Cups, dishes and trays.

- Manufacture of textile wadding and articles of wadding: sanitary towels, tampons, etc.;

- Manufacture of printing and writing paper ready for use;

- Manufacture of computer printout paper ready for use;

- Manufacture of self-copy paper ready for use;

- Manufacture of duplicator stencils and carbon paper ready for use;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of envelopes and letter-cards;

- Manufacture of registers, accounting books, binders, albums and similar educational and commercial stationery;

- Manufacture of boxes, pouches, wallets and writing compendiums containing an assortment of paper stationery;

- Manufacture of wallpaper and similar wall coverings, including vinyl-coated and textile wallpaper;

- Manufacture of labels;

- Manufacture of filter paper and paperboard;

- Manufacture of paper and paperboard bobbins, spools, cops;

- Manufacture of egg trays and other moulded pulp packaging products;

- Manufacture of paper novelties;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Production of paper and paperboard in bulk, see 17010 (Manufacture of pulp, paper and paperboard);

- Printing on paper products, see 18110 (Printing);

- Manufacture of playing cards, see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of games and toys of paper or paperboard, see 32400 (Manufacture of games and toys).

18: PRINTING AND REPRODUCTION OF RECORDED MEDIA

This division includes:

Printing of products, such as newspapers, books, periodicals, business forms and greeting cards, printing on medium, and associated support activities, such as bookbinding, plate-making services, and data imaging. The support activities included here are an integral part of the printing industry, and a product (a printing plate, a bound book, or a computer disk or file) that is an integral part of the printing industry is almost always provided by these operations.

Processes used in printing include a variety of methods for transferring an image from a plate, screen, or computer file to a medium, such as paper, plastics, metal, textile articles, or wood. The most prominent of these methods entails the transfer of the image from a plate or screen to the medium through lithographic, gravure, screen or flexographic printing. Often a computer file is used to directly “drive’’ the printing mechanism to create the image or electrostatic and other types of equipment (digital or non-impact printing).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division also includes the reproduction of recorded media, e.g. compact discs, video recordings, software on discs or tapes, records.

This division excludes:

- Publishing activities, see division 58 (Publishing activities);

- Manufacture of products with a 3D printer which are classified according to the product and material used.

181: Printing and service activities related to printing

This group includes printing of products, e.g. newspapers, books, periodicals, business forms and greeting cards, printing on medium, and associated support activities, e.g. bookbinding, plate-making services, and data imaging. Printing can be done using various techniques and on different materials.

1811 - 18110: Printing

This class includes:

- Printing of newspapers, magazines and other periodicals, books and brochures, music and music manuscripts, maps, atlases, posters, advertising catalogues, prospectuses and other printed advertising, postage stamps, taxation stamps, documents of title, cheques and other security papers, diaries, calendars, business forms and other commercial printed matter, personal stationery and other printed matter by letterpress, offset, photogravure, flexographic and other printing presses, duplication machines, computer printers, embossers, etc., including quick printing;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Laser engraving on textiles;

- The material printed is typically copyrighted.

This class also includes:

- Printing on labels or tags (lithographic, gravure printing, flexographic printing, other);

- Printing signs, beer mats, and photographs;

- Activities of advertising printing.

This class excludes:

- Printing of textile fabrics as an intermediate process in manufacture of textiles, see 13130 (Finishing of textiles);

- Manufacture of paper articles, such as binders, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Engraving onto metal, glass, wood etc., see corresponding class according to the material used;

- Advertising design activities, see 73100 (Advertising activities);

- Operation of photocopying machines as a self-service, see 82100 (Office administrative and support activities).

1812 - 18120: Service activities related to printing

This class includes: Pre-press and pre-media services, and binding and related services.

It includes:

- Composing, typesetting and phototypesetting, pre-press data input into a form suitable for use in various printing processes and representation in other visual media including scanning and optical character recognition, electronic make-up;

- Preparation of data files for multi-media (printing on paper, CD-ROM, Internet) applications;

- Plate-making services including image setting and plate setting (for the printing processes letterpress and offset);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Plate processing: computer to plate CTP (also photopolymer plates);

- Preparation of plates and dies for relief stamping or printing;

- Preparation of artistic works of technical character, such as preparation of lithographic stones and wood blocks;

- Presentation media;

- Sketches, layouts, dummies, etc.;

- Production of proofs;

- Trade binding, sample mounting and post press services in support of printing activities, e.g. trade binding and finishing of books, brochures, magazines, catalogues, by e.g. folding, cutting and trimming, assembling, stitching, thread sewing, adhesive binding, cutting and cover laying, gluing, collating, basting, gold stamping; spiral binding and plastic wire binding, etc.;

- Binding and finishing of printed paper or printed cardboard, by folding, stamping, drilling, punching, perforating, embossing, sticking, gluing, laminating, etc.

- Finishing services for CD-ROMs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Other finishing activities e.g. die, sinking or stamping, Braille copying, etc.

This class excludes: Graphic designing of visual content for the communication of information using print and other media, see 74100 (Specialized design activities).

182 - 1820 - 18200: Reproduction of recorded media

This class includes:

- Reproduction from master copies of gramophone records, compact discs and tapes with music or other sound recordings;

- Reproduction from master copies of records, compact discs and tapes with motion pictures and other video recordings;

- Reproduction from master copies of software and data on discs and tapes.

This class excludes:

- Reproduction of printed matter, see 18110 (Printing);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production, post-production and distribution of motion pictures, video tapes and movies on discs or similar media, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities), 5912 (Motion picture, video and television program post-production activities), 5913 (Motion picture, video and television program distribution activities);

- Reproduction of motion picture film for theatrical distribution, see 59130 (Motion picture, video and television program distribution activities);

- Production of master copies for records or audio material, see 59200 (Sound recording and music publishing activities).

19: MANUFACTURE OF COKE AND REFINED PETROLEUM PRODUCTS

This division includes the transformation of crude petroleum and coal into usable products. The dominant process is petroleum refining, which involves the separation of crude petroleum into component products through such techniques as cracking and distillation.

This division also includes the manufacture for own account of characteristic products (e.g. coke, butane, propane, petrol, kerosene, fuel oil) as well as processing services (e.g. custom refining); the manufacture of gases such as ethane, propane and butane as products of petroleum refineries.

This division excludes:

The manufacture of such gases in other units, see 2011 (Manufacture of basic chemicals); manufacture of industrial gases see 2011 (Manufacture of basic chemicals); extraction of natural gas (methane, ethane, butane or propane, see 06200 (Extraction of natural gas) and manufacture of gases, other than petroleum gases for the provision of gaseous fuels through a permanent supply network (e.g. coal gas, water gas, producer gas, gasworks gas), see 35201(Manufacture of gas). The manufacture of petrochemicals from refined petroleum and the manufacture of liquid biofuels are classified in division 20 (Manufacture of chemicals and chemical products).

191 - 1910 - 19100: Manufacture of coke

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of coke ovens;

- Production of coke and semi-coke;

- Production of pitch and pitch coke;

- Production of coke oven gas;

- Production of crude coal and lignite tars;

- Agglomeration of coke.

This class excludes: manufacture of coal fuel briquettes, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products).

192 - 1920 - 19200: Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

To be specific:

- Production of motor fuel: gasoline, kerosene, etc.;

- Production of fuel: light, medium and heavy fuel oil, refinery gases such as ethane, propane, butane, etc.;

- Manufacture of oil-based lubricating oils or greases, including from waste oil;

- Manufacture of products for the petrochemical industry and for the manufacture of road coverings;

- Manufacture of various refined petroleum products, white spirit, vaseline, paraffin wax, petroleum jelly, etc.;

- Manufacture of products from petroleum waste materials, e.g waste lubricating petroleum oils;

- Manufacture of peat briquettes;

- Manufacture of hard-coal and lignite fuel briquettes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Blending of biofuels, i.e. blending of alcohols with petroleum.

This division excludes:

- Manufacture of solid fuels from biomass, see 1629 (Manufacture of other products of wood; manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials);

- Manufacture of liquid biofuels, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Extraction and production of natural gas, see 06200 (Extraction of natural gas).

20: MANUFACTURE OF CHEMICALS AND CHEMICAL PRODUCTS

This division includes:

Transformation of organic and inorganic raw materials by a chemical process and the formation of products. It distinguishes the production of basic chemicals that constitute the first industry group from the production of intermediate and end products produced by further processing of basic chemicals that make up the remaining industry classes.

This division also includes manufacture of liquid biofuels.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the manufacture of basic chemical products, fertilizers and associated nitrogen compounds, as well as plastics and synthetic rubber in primary forms.

2011: Manufacture of basic chemicals

This class includes the manufacture of chemicals using basic processes, such as thermal cracking and distillation. The output of these processes are usually separate chemical elements or separate chemically defined compounds.

20111: Manufacture of basic chemicals

This class includes:

- Manufacture of liquefied or compressed inorganic industrial or medical gases:

+ Elemental gases,

+ Liquid or compressed air,

+ Refrigerant gases,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Inert gases such as carbon dioxide,

+ Isolating gases.

20112: Manufacture of dyes and pigments

This sub-class includes: Manufacture of dyes and pigments from any source in basic form or as concentrate.

This sub-class also includes: Manufacture of products of a kind used as fluorescent brightening agents.

20113: Manufacture of other basic inorganic chemicals

This sub-class includes:

- Manufacture of chemical elements;

- Manufacture of inorganic acids except nitric acid;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of distilled water;

- Manufacture of other inorganic compounds.

This sub-class also includes:

- Enrichment of uranium and thorium ores;

- Manufacture of lithium hydroxide;

20114: Manufacture of other basic organic chemicals

This sub-class includes:

- Acyclic hydrocarbons, saturated and unsaturated;

- Cyclic hydrocarbons, saturated and unsaturated;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Ethyl alcohol, other than for bioethanol fuel;

- Mono- and polycarboxylic acids, including acetic acid;

- Other oxygen-function compounds, including aldehydes, ketones, quinones and dual or poly oxygenfunction compounds;

- Synthetic glycerol;

- Nitrogen-function organic compounds, including amines;

- Fermentation of sugarcane, corn or similar to produce alcohol and esters;

- Other organic compounds.

20119: Manufacture of other basic chemicals

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Sulfur of all kinds, other than sublimed sulfur, precipitated sulfur and colloidal sulfur;

- Manufacture of methane, not for the provision as a gaseous fuel through a permanent supply network;

- Production of charcoal from trees and timber (except for manual charcoal burning in the forest);

- Oils and other products of the distillation of coal tar at high temperatures and the like.

- Distillation of coal tar.

This sub-class excludes:

- Extraction of methane, ethane, butane or propane, see 06200 (Extraction of natural gas);

- Extraction of natural gas, consisting predominately of methane, see 06200 (Extraction of natural gas);

- Production of methane for the provision as a gaseous fuel through a permanent supply network, see 3520 (Production of gas; distribution of gaseous fuels through mains);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of fuel gases such as ethane, butane or propane in a petroleum refinery, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Manufacture of nitrogenous fertilizers and nitrogen compounds, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

- Manufacture of ammonia, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

- Manufacture of ammonium chloride, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

- Manufacture of nitrites and nitrates of potassium, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

- Manufacture of ammonium carbonates, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds);

- Manufacture of plastics in primary forms, see 2013 (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms);

- Manufacture of synthetic rubber in primary forms, see 2013 (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms);

- Manufacture of prepared dyes and pigments, see 2022 (Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of natural essential oils, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Manufacture of aromatic distilled waters, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Manufacture of liquid biofuels, e.g. bioethanol fuel, see 20290 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c);

- Manufacture of ethanol from biomass, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Manufacture of salicylic and O-acetylsalicylic acids, see 2100 (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products).

2012 - 20120: Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds

This class includes:

- Manufacture of fertilizers:

+ Straight or complex nitrogenous, phosphatic or potassic fertilizers,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Nitric and sulphonitric acids, ammonia, ammonium chloride, ammonium carbonate, nitrites and nitrates of potassium.

This class also includes:

- Manufacture of potting soil with peat as main constituent;

- Manufacture of potting soil mixtures of natural soil, sand, clays and minerals;

- Manufacture of beehive charcoal;

- Manufacture of husk charcoal, sintered coal;

- Manufacture of plant bio-stimulants;

- Manufacture of growth promoters;

- Manufacture of soil improvers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Mining of guano, see 08910 (Mining of chemical and fertilizer minerals);

- Manufacture of agrochemical products, such as pesticides, see 20210 (Manufacture of pesticides and other agrochemical products);

- Manufacture of liming agents, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.).

2013: Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms

This class includes the manufacture of resins, plastics materials and non-vulcanizable thermoplastic elastomers, the mixing and blending of resins on a custom basis, as well as the manufacture of non-customized synthetic resins.

This class excludes:

- Manufacture of synthetic and artificial fibers, see class 20300 (Manufacture of man-made fibers);

- Processing of shredding, cleaning, melting, grinding of plastic waste, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Sorting, shredding, cleaning, grinding and pelletizing of rubber waste, see 3830 (Recovery of waste and scrap).

20131: Manufacture of plastics in primary forms

This sub-class includes:

- Manufacture of plastics in primary forms:

+ Polymers, including those of ethylene, propylene, styrene, vinyl chloride, vinyl acetate and acrylics,

+ Polyamides,

+ Phenolic and epoxide resins and polyurethanes,

+ Alkyd and polyester resins and polyethers,

+ Silicones,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of plastics powders, granules or flakes by compounding or reformulating plastics resins from recovered plastic waste;

- Manufacture of recycled plastic by flaking and/or pelletizing pre-treated plastic waste following material recovery operations;

- Remelting of plastics to produce granulates or compounds.

20132: Manufacture of synthetic rubber in primary forms

This sub-class includes:

- Manufacture of synthetic rubber in primary forms

+ Synthetic rubber;

+ Factice;

- Manufacture of mixtures of synthetic rubber and natural rubber or rubber-like gums (e.g. balata).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

202: Manufacture of other chemical products

This group includes the manufacture of chemical products such as: paints and inks, soap, cleaning preparations, perfumes and toilet preparations, chemical preparations for photographic uses (including film and sensitized paper), composite diagnostic preparations.

This group also includes:

- Manufacture of liquid biofuels,

- Manufacture of e-liquids used in vaping devices.

2021 - 20210: Manufacture of pesticides and other agrochemical products

This class includes:

- Manufacture of insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, acaricides, molluscicides, biocides, etc.;

- Manufacture of anti-sprouting products, plant growth regulators;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of other agrochemical products n.e.c.

This class excludes: Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds, see 20120 (Manufacture of fertilizers and nitrogen compounds).

2022: Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics

20221: Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, and mastics

This sub-class includes:

- Manufacture of paints and varnishes, enamels or lacquers;

- Manufacture of prepared pigments and dyes, opacifiers and colors;

- Manufacture of vitrifiable enamels and glazes and engobes and similar preparations;

- Manufacture of mastics;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of organic composite solvents and thinners;

- Manufacture of prepared paint or varnish removers.

20222: Manufacture of printing ink

This sub-class includes: Manufacture of printing ink.

This sub-class excludes:

- manufacture of dyes, tuffs and pigments, see 20112 (Manufacture of dyes and pigments);

- Manufacture of writing and drawing ink, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.).

2023: Manufacture of cosmetics, perfumes, soap and detergents, cleaning and polishing preparations and toilet preparations

20231: Manufacture of cosmetics, perfumes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Perfumes and toilet preparations;

- Beauty and make-up preparations;

- Sunburn prevention and suntan preparations;

- Manicure and pedicure preparations;

- Shampoos, hair lacquers, waving and straightening preparations;

- Dentifrices and preparations for oral hygiene, including denture fixative preparations;

- Shaving preparations, including pre-shave and aftershave preparations;

- Deodorants and bath salts;

- Depilatories.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Manufacture of soap;

- Manufacture of paper, wadding, felt, etc. coated or covered with soap or detergent;

- Manufacture of crude glycerol;

- Manufacture of surface-active preparations:

+ Washing powders in solid or liquid form and detergents,

+ Dish-washing preparations,

+ Textile softeners.

- Manufacture of cleaning and polishing products:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Artificial waxes and prepared waxes,

+ Polishes and creams for leather,

+ Polishes and creams for wood,

+ Polishes for coachwork, glass and metal;

+ Scouring pastes and powders, including paper, wadding, etc. coated or covered with these.

This sub-class excludes:

- Manufacture of perfumes and toilet preparations, see 20113 (Manufacture of other basic inorganic chemicals);

- Manufacture of glycerol, synthesized from petroleum products, see 20114 (Manufacture of other basic organic chemicals);

- Extraction and refining of natural essential oils, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of propellant powders;

- Manufacture of explosives and pyrotechnic products, including percussion caps, detonators, signalling flares, etc.

- Manufacture of gelatine and its derivatives;

- Manufacture of glues and prepared adhesives, including rubber-based glues and adhesives;

- Manufacture of extracts of natural aromatic products;

- Manufacture of resinoids;

- Manufacture of aromatic distilled waters;

- Manufacture of mixtures of odoriferous products for the manufacture of perfumes or food;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of photographic plates, films, sensitized paper and other sensitized unexposed materials;

- Manufacture of chemical preparations for photographic uses;

- Manufacture of various chemical products:

+ Peptones, peptone derivatives, other protein substances and their derivatives n.e.c.,

+ Essential oils,

+ Chemically modified oils and fats,

+ Materials used in the finishing of textiles and leather,

+ Powders and pastes used in soldering, brazing or welding,

+ Substances used to pickle metal,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Activated carbon, lubricating oil additives, prepared rubber accelerators, catalysts and other chemical products for industrial use,

+ Anti-knock preparations, antifreeze preparations,

+ Composite diagnostic or laboratory reagents;

- Manufacture of biofuels;

- Manufacture of writing and drawing ink;

- Manufacture of matches;

- Manufacture of all kinds of incense, e.g. incense coils, incense sticks, etc.

- Manufacture of mushroom embryos.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of distilled water, see 20113 (Manufacture of other basic organic chemicals);

- Manufacture of synthetic aromatic products, see 2011 (Manufacture of basic chemicals);

- Manufacture of printing ink, see 2022 (Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics);

- Manufacture of perfumes and toilet preparations, see 2023 (Manufacture of cosmetics, perfumes, soap and detergents, cleaning and polishing preparations and toilet preparations);

- Manufacture of asphalt-based adhesives, see 23990 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c).

203 - 2030 - 20300: Manufacture of man-made fibers

This group includes:

- Manufacture of synthetic or artificial filament tow;

- Manufacture of synthetic or artificial staple fibers, not carded, combed or otherwise processed for spinning;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of synthetic or artificial monofilament or strip;

- Manufacture of recycled fibers.

This group excludes:

- Spinning of synthetic or artificial fibers, see 13110 (Spinning of textile fibers);

- Manufacture of yarns made of man-made filaments or staple fibers, see 13110 (Spinning of textile fibers);

- Manufacture of carbon fibers, see 23990 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.).

21: MANUFACTURE OF PHARMACEUTICALS, MEDICINAL CHEMICAL AND BOTANICAL PRODUCTS

210 - 2100: Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products

This group includes: Manufacture of basic pharmaceutical products and pharmaceutical preparations, manufacture of pharmaceuticals and medicinal chemicals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of probiotics, see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Manufacture of herb infusions (mint, vervain, chamomile etc.), see 10790 (Manufacture of other food products n.e.c.);

- Wholesale of pharmaceuticals, see 4649 (Wholesale of other household products);

- Retail sale of pharmaceuticals, see 4772 (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles);

- Packaging of pharmaceuticals, see 82920 (Packaging activities);

- Manufacture of dental fillings and dental cement, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies);

- Research and development for pharmaceuticals and biotech pharmaceuticals, see 721 (Research and experimental development on natural sciences and engineering).

21001: Manufacture of medicaments

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Antisera and other blood fractions.

+ Vaccines,

+ Diverse medicaments, including homeopathic preparations.

- Manufacture of chemical contraceptive products for external use and hormonal contraceptive medicaments;

- Manufacture of medical diagnostic preparations, including pregnancy tests;

- Manufacture of radioactive in-vivo diagnostic substances;

- Manufacture of biotech pharmaceuticals.

21002: Manufacture of medicinal chemical and botanical products

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of medicinal chemicals.

This sub-class also includes:

- Manufacture of chemically pure sugars;

- Processing of glands and manufacture of extracts of glands, etc.;

- Manufacture of medical impregnated wadding, gauze, bandages, dressings, etc.;

- Preparation of botanical products (grinding, grading, milling) for pharmaceutical use.

22: MANUFACTURE OF RUBBER AND PLASTICS PRODUCTS

This division includes the manufacture of rubber and plastics products. This division is characterized by the raw materials used in the manufacturing process. However, this does not imply that the manufacture of all products made of these materials is classified here.

This division also includes the manufacture of products of composite materials in which plastic is the predominant material.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2211 - 22110: Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres

This class includes: Manufacture of rubber tyres for non-motorized vehicles, equipment, mobile machinery, aircraft, toy, furniture and other uses:

+ Pneumatic tyres,

+ Solid or cushion tyres.

- Manufacture of inner tubes for tyres;

- Manufacture of interchangeable tyre treads, tyre flaps, “camelback” strips for retreading tyres, etc.;

- Tyre rebuilding and retreading.

This class excludes:

- Manufacture of tube repair materials, see 22190 (Manufacture of other rubber products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2219 - 22190: Manufacture of other rubber products

This class includes:

- Manufacture of other products of natural or synthetic rubber, unvulcanized, vulcanized or hardened:

+ Rubber plates, sheets, strip, rods, profile shapes,

+ Tubes, pipes and hoses,

+ Rubber conveyor or transmission belts or belting,

+ Rubber hygienic articles: sheath contraceptives, teats, hot water bottles, etc.,

+ Rubber articles of apparel (if only sealed together, not sewn),

+ Rubber floor coverings,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Rubberized yarn and fabrics,

+ Rubber rings, fittings and seals,

+ Rubber roller coverings,

+ Inflatable rubber mattresses,

+ Inflatable balloons.

- Manufacture of rubber brushes;

- Manufacture of hard rubber pipe stems;

- Manufacture of hard rubber combs, hair pins, hair rollers, and similar;

- Manufacture of rubber expansion joints for the construction industry;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class also includes:

- Manufacture of rubber repair materials;

- Manufacture of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber;

- Manufacture of rubber waterbed mattresses;

- Manufacture of rubber bathing caps and aprons;

- Manufacture of rubber wet suits and diving suits;

- Manufacture of rubber sex articles.

- Manufacture of natural rubber carpets;

- Manufacture of apparel made of latex.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of tyre cord fabrics, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

- Manufacture of apparel of elastic fabrics, see 14100 (Manufacture of wearing apparel (except fur apparel));

- Manufacture of rubber footwear, 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of glues and adhesives based on rubber, see 20290 (Manufacture of other chemical products n.e.c.);

- Manufacture of “camelback” strips, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Manufacture of inflatable rafts and boats, see 30110 (Building of ships and floating structures) and 30120 (Building of pleasure and sporting boats);

- Manufacture of rubber sports requisites, except apparel, see 32300 (Manufacture of sporting equipment);

- Manufacture of rubber games and toys (including children’s wading pools, inflatable children rubber boats, inflatable rubber animals, balls and the like), see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Reclaiming of rubber, see 3830 (Recovery of waste and scrap).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

22201: Manufacture of containers of plastics

This sub-class includes:

Manufacture of plastic articles for the packing of goods such as: plastic bags, sacks, containers, boxes, cases, carboys, bottles.

22209: Manufacture of other plastics products

This sub-class includes:

Processing of new or spent plastics resins into intermediate or final products, using such processes as compression molding, extrusion molding, injection molding, blow molding and casting. For most of these, the production process is such that a wide variety of products can be made.

To be specific:

- Manufacture of semi-manufactures of plastic products: plastic plates, sheets, blocks, film, foil, strip, etc. (whether self-adhesive or not);

- Manufacture of finished plastic products such as plastic tubes, pipes and hoses; hose and pipe fittings;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of plastic tableware, kitchenware and toilet articles;

- Cellophane film or sheet;

- Manufacture of resilient floor coverings, such as vinyl, linoleum, etc.;

- Manufacture of artificial stone;

- Manufacture of adhesive tape;

- Manufacture of diverse plastic products: plastic headgear, insulating fittings, parts of lighting fittings, office or school sup-plies, articles of apparel (if only sealed together, not sewn), fittings for furniture, statuettes, transmission and conveyer belts, self-adhesive tapes of plastic, plastic wall paper, plastic shoe lasts, plastic cigar and cigarette holders, combs, plastics hair curlers, plastics novelties, and others.

This sub-class includes also: general activities for the processing and finishing of plastic products, typically carried out on a fee or contract basis.

This sub-class excludes:

- Manufacture of plastic luggage, see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of plastics in primary forms, see 2013 (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms);

- Manufacture of articles of synthetic or natural rubber, see 22190 (Manufacture of other rubber products);

- Manufacture of plastic furniture, see 31090 (Manufacture of furniture made of other materials);

- Manufacture of mattresses of uncovered cellular plastic, see 31090 (Manufacture of furniture made of other materials);

- Manufacture of plastic sports requisites, see 32300 (Manufacture of sporting equipment);

- Manufacture of plastic games and toys, see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of plastic medical and dental appliances, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies);

- Manufacture of plastic ophthalmic goods, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies);

- Manufacture of plastics hard hats and other personal safety equipment of plastics, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes: manufacturing activities related to a single substance of mineral origin. This division includes the manufacture of glass and glass products (e.g. flat glass, hollow glass, fibers, technical glassware), ceramic products, tiles and baked clay products, cement, concrete and plaster, from raw materials to finished articles. The manufacture of shaped and finished stone and other mineral products is also included in this Division.

This division also includes the manufacture of products of composite materials in which glass and nonmetallic minerals, such as sand, gravel, stone or clay are the predominant material.

231 - 2310: Manufacture of glass fibers and glass fibers products

This class includes:

Manufacture of glass in all forms, made by any process and the manufacture of articles of glass:

23101: Manufacture of flat glass and flat glass products

This sub-class includes:

- Manufacture of flat glass, including wired, colored or tinted flat glass;

- Shaping and processing of flat glass;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of glass paving blocks;

- Manufacture of glass mirrors;

- Manufacture of multiple-walled insulating units of glass.

23102: Manufacture of hollow glass and hollow glass products

This sub-class includes:

- Manufacture of bottles and other containers of glass or crystal;

- Manufacture of drinking glasses and other domestic glass or crystal articles;

- Manufacture of glass in rods or tubes.

23103: Manufacture of glass fibers and products thereof

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

23109: Manufacture of other glass and glass products

- Manufacture of laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware;

- Manufacture of clock or watch glasses, optical glass and optical elements not optically worked;

- Manufacture of glassware used in imitation jewellery;

- Manufacture of glass insulators and glass insulating fittings;

- Manufacture of glass envelopes for lamps;

- Manufacture of glass figurines.

This sub-class excludes:

- Manufacture of woven fabrics of glass yarn, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of optical elements optically worked, see 27310 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment);

- Manufacture of glass toys, see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of syringes and other medical laboratory equipment, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

239: Manufacture of non-metallic mineral products n.e.c.

This group includes: manufacture of intermediate and final products from mined or quarried non-metallic minerals, such as sand, gravel, stone or clay.

2391 - 23910: Manufacture of refractory products

This class includes:

- Manufacture of refractory mortars, concretes, cements.

- Manufacture of refractory ceramic goods, e.g.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Refractory bricks, blocks and tiles.

+ Retorts, crucibles, muffles, nozzles, tubes, pipes.

This class also includes: Manufacture of refractory articles containing magnesite, dolomite or chromite.

2392 - 23920: Manufacture of clay building materials

This class includes:

- Manufacture of non-refractory ceramic hearth or wall tiles, mosaic cubes;

- Manufacture of non-refractory ceramic flags and paving;

- Manufacture of refractory articles containing magnesium oxide, calcium magnesium oxide or chromite;

- Manufacture of flooring blocks in baked clay.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of artificial stone (e.g. cultured marble), see 2220 (Manufacture of plastics products);

- Manufacture of refractory ceramic products, see 23910 (Manufacture of refractory products).

2393 - 23930: Manufacture of other porcelain and ceramic products

This class includes:

- Manufacture of ceramic tableware and other domestic or toilet articles;

- Manufacture of statuettes and other ornamental ceramic articles;

- Manufacture of electrical insulators and insulating fittings of ceramics;

- Manufacture of ceramic and ferrite magnets;

- Manufacture of ceramic laboratory, chemical and industrial products;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of ceramic furniture;

- Manufacture of ceramic sanitary fixtures.

- Manufacture of ceramic products n.e.c.

This class excludes:

- Manufacture of artificial stone (e.g. cultured marble), see 2220 (Manufacture of plastics products);

- Manufacture of refractory ceramic goods, see 23910 (Manufacture of refractory products);

- Manufacture of ceramic building materials, see 23920 (Manufacture of clay building materials);

- Manufacture of permanent metallic magnets, see 25999 (Manufacture of the remaining fabricated metal products n.e.c.).

- Manufacture of imitation jewellery, see 32120 (Manufacture of bijouterie and related articles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of artificial teeth, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

2394: Manufacture of cement, lime and plaster

This class includes:

- Manufacture of clinkers and hydraulic cements, including Portland, aluminous cement, slag cement and superphosphate cements;

- Manufacture of quicklime, slaked lime and hydraulic lime;

- Manufacture of calcined dolomite;

- Manufacture of plasters of calcined gypsum or calcined sulphate.

This class excludes:

- Manufacture of refractory mortars, concrete, etc., see 23910 (Manufacture of refractory products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of articles of plaster, see 23950 (Manufacture of articles of concrete, cement and plaster);

- Manufacture of ready-mixed and dry-mix concrete and mortars, see 23950 (Manufacture of articles of concrete, cement and plaster);

- Manufacture of cements used in dentistry, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

23941: Manufacture of cement

This sub-class includes: manufacture of clinkers and hydraulic cements, including Portland, aluminous cement, slag cement and superphosphate cements.

23942: Manufacture of lime

This sub-class includes: manufacture of quicklime, slaked lime and hydraulic lime.

23943: Manufacture of plaster

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of plasters of calcined gypsum or calcined sulphate.

2395 - 23950: Manufacture of concrete and articles of concrete, cement and plaster

This class includes:

- Manufacture of precast concrete, cement or artificial stone articles for use in construction: tiles, flagstones, bricks, boards, sheets, panels, pipes, posts, etc.

- Manufacture of prefabricated structural components for buildings or civil engineering of cement, concrete or artificial stone;

- Manufacture of plaster articles for use in construction: boards, sheets, panels;

- Manufacture of building materials of vegetable substances (wood wool, straw, reeds, rushes) agglomerated with cement, plaster or other mineral binder;

- Manufacture of articles of asbestos-cement or cellulose fiber-cement or the like: corrugated sheets, other sheets, panels, tiles, tubes, pipes, reservoirs, troughs, basins, sinks, jars, furniture, window frames;

- Manufacture of other articles: statuary, furniture, bas- and haut-reliefs, vases, flowerpots, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of ready-mix and dry-mix concrete and mortars.

This class excludes: Manufacture of refractory cements and mortars, see 23910 (Manufacture of refractory products).

2396 - 23960: Cutting, shaping and finishing of stone

This class includes:

- Cutting, shaping and finishing of stone e.g. for use in construction, in cemeteries, on roads, as roofing;

- Manufacture of stone furniture;

- Manufacture of gravestone.

This class includes also: Manufacture of table tops of stone.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of millstones, abrasive stones and similar products, see 23990 (Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.).

2399 - 23990: Manufacture of other non-metallic mineral products n.e.c.

This class includes:

- Manufacture of millstones, grindstones, grinding wheels and the like, without frameworks, for grinding, sharpening, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones;

- Manufacture of natural or artificial abrasive powder or grain, on a base of textile material, of paper, of paperboard or of other materials, whether or not cut to shape or sewn or otherwise made;

- Manufacture of textile fibers and non-metallic mineral plates, apparel, hat, footwear, paper, plaits, cordage, etc.

- Manufacture of friction material and unmounted articles thereof with a base of mineral substances or of cellulose;

- Manufacture of mineral insulating materials such as: slag wool, rock wool and similar mineral wools; exfoliated vermiculite, expanded clays and similar heat-insulating, sound-insulating or sound-absorbing materials;

- Manufacture of articles of diverse mineral substances: worked mica and articles of mica, of peat, of graphite (other than electrical articles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of carbon and graphite fibers and products (except electrical applications);

- Manufacture of artificial corundum.

This class also includes:

- Calcination of kaolin;

- Drying and grinding of clay into clay powder.

This class excludes:

- Manufacture of glass wool and non-woven glass wool products, see 23103 (Manufacture of glass fibers and glass fiber products);

- Manufacture of carbon or graphite gaskets, see 28190 (Manufacture of other general-purpose machinery).

24: MANUFACTURE OF METALS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The activities of smelting and/or refining ferrous and non-ferrous metals from ore, pig, metal waste or scrap, using electrometallurgic and other process metallurgic techniques. This division also includes the manufacture of metal alloys and super-alloys by introducing other chemical elements to pure metals. The output of smelting and refining, usually in ingot form, is used in rolling, drawing and extruding operations to make products such as plate, sheet, strip, bars, rods, wire or tubes, pipes and hollow profiles, and in molten form to make castings and other basic metal products.

241 - 2410 - 24100: Manufacture of iron, steel and cast iron

This group includes:

Operations of conversion by reduction of iron ore, production of molten or hardened pig iron; conversion of pig iron to steel; production of ferrolloy, steel, sheet production (e.g. plates, sheets, strips, wire) and production of steel:

- Operation of blast furnaces, steel converters, rolling and finishing mills;

- Production of pig iron and spiegeleisen in pigs, blocks or other primary forms;

- Production of ferro-alloys;

- Production of ferrous products by direct reduction of iron and other spongy ferrous products, production of iron of exceptional purity by electrolysis or other chemical processes;

- Production of granular iron and iron powder;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of semi-finished products of steel;

- Manufacture of hot-rolled and cold-rolled flat-rolled products of steel;

- Manufacture of hot-rolled bars and rods of steel;

- Manufacture of hot-rolled open sections of steel;

- Manufacture of steel bars and solid sections of steel by cold drawing, grinding or turning;

- Manufacture of open sections by progressive cold forming on a roll mill or folding on a press of flat-rolled products of steel;

- Manufacture of wire of steel by cold drawing or stretching;

- Manufacture of sheet piling of steel and welded open sections of steel;

- Manufacture of railway track materials (unassembled rails) of steel;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of welded tubes and pipes of steel, by cold or hot forming and welding, delivered as welded or further processed by cold drawing or cold rolling or manufactured by hot forming, welding and reducing;

- Manufacture of tube fittings of steel, such as: flat flanges and flanges with forged collars, fittings.

This group excludes:

- Manufacture of tubes, pipes and hollow profiles and of tube or pipe fittings of cast-iron, see 24310 (Casting of iron and steel);

- Manufacture of seamless tubes and pipes of steel by centrifugal casting, see 24310 (Casting of iron and steel);

- Manufacture of tube or pipe fittings of cast-steel, see 24310 (Casting of iron and steel).

242 - 2420: Manufacture of precious and non-ferrous metals

24201: Manufacture of precious metals

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of precious metal alloys;

- Production of precious metal semi-products;

- Production of silver rolled onto base metals;

- Production of gold rolled onto base metals or silver;

- Production of platinum and platinum group metals rolled onto gold, silver or base metals;

- Manufacture of precious metal foil laminates;

- Manufacture of precious metal jewellery, see 32110 (Manufacture of jewelry and related articles).

24202: Manufacture of non-ferrous metals

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of aluminum from electrolytic refining of aluminum waste and scrap;

- Production of aluminum alloys

- Semi-manufacturing of aluminum;

- Production of lead, zinc and tin from ores;

- Production of lead, zinc and tin from electrolytic refining of lead, zinc and tin waste and scrap;

- Production of lead, zinc and tin alloys;

- Semi-manufacturing of lead, zinc and tin;

- Production of copper from ores;

- Production of copper from electrolytic refining of copper waste and scrap;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of fuse wire or strip;

- Semi-manufacturing of copper;

- Production of chrome, manganese, nickel, etc. from electrolytic and aluminothermic refining of chrome, manganese, nickel etc., waste and scrap;

- Production of alloys of chrome, manganese, nickel, etc.

- Semi-manufacturing of chrome, manganese, nickel, etc.

- Production of mattes of nickel;

- Processing of nuclear fuel.

This sub-class also includes:

- Manufacture of wire of these metals by drawing;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of aluminum wrapping foil;

- Manufacture of aluminum (tin) foil laminates made from aluminum (tin) foil as primary component.

This sub-class excludes: Casting of non-ferrous metals, see 24320 (Casting of non-ferrous metals).

243: Casting of metals

This group includes activities of foundries employing different casting processes to produce castings with all ferrous and non-ferrous metal alloys. Subsequent trimming or de-scaling of the castings might be included, but without any further processing.

This group includes the manufacture of castings used in various industries.

This group excludes:

- Manufacture of products obtained by production processes other than from castings, e.g. as forged, pressed, drawn and stamped parts, rolled rings or powder metallurgy products, etc., see division 25 (Manufacture of fabricated metal products, (except machinery and equipment)).

- Manufacture of finished products by further processing of castings e.g.:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Cast household items, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.).

2431 - 24310: Casting of iron and steel

This class includes:

Activities of iron and steel foundries:

- Casting of semi-finished iron products;

- Casting of grey iron castings;

- Casting of spheroidal graphite iron castings;

- Casting of malleable cast-iron products;

- Casting of semi-finished steel products;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of tubes, pipes and hollow profiles and of tube or pipe fittings of cast-iron;

- Manufacture of seamless tubes and pipes of steel by centrifugal casting;

- Manufacture of tube or pipe fittings of cast-steel.

2432 - 24320: Casting of non-ferrous metals

This class includes:

- Casting of semi-finished products of aluminum, magnesium, titanium, zinc, etc.;

- Casting of light metal castings;

- Casting of heavy metal castings;

- Casting of precious metal castings;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

25: MANUFACTURE OF FABRICATED METAL PRODUCTS (EXCEPT MACHINERY AND EQUIPMENT)

This division includes the manufacture of "pure" metal products (such as parts, containers and structures), usually with a static, immovable function, as opposed to the following divisions 26-30, which cover the manufacture of combinations or assemblies of such metal products (sometimes with other materials) into more complex units that, unless they are purely electrical, electronic or optical, work with moving parts. The manufacture of weapons and ammunition is also included in this division.

This division includes also the manufacture of products of composite materials in which metals are the predominant material.

This division excludes:

- Specialized repair and maintenance activities of fabricated metal products, machinery and equipment, see 331 (Repair and maintenance of fabricated metal products, machinery and equipment);

- Installation of specialized machinery and equipment, see 3320 (Installation of industrial machinery and equipment).

251: Manufacture of structural metal products, tanks, reservoirs and steam generators

This group includes the manufacture of structural metal products (such as metal frameworks or parts for construction), as well as metal container-type objects (such as reservoirs, tanks, central heating boilers) and steam generators.

2511 - 25110: Manufacture of structural metal products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of metal frameworks or skeletons for construction and parts thereof (towers, masts, trusses, bridges, etc.);

- Manufacture of industrial frameworks in metal (frameworks for blast furnaces, lifting and handling equipment, etc.);

- Manufacture of prefabricated buildings mainly of metal:

- Manufacture of metal doors, windows and their frames, shutters and gates;

- Metal room partitions for floor attachment.

This class excludes:

- Manufacture of parts for marine or power boilers, see 25130 (Manufacture of steam generators (except central heating hot water boilers));

- Manufacture of assembled railway track fixtures, see 2599 (Manufacture of other metallic mineral products n.e.c.);

- Manufacture of sections of ships, see 30110 (Building of ships and floating structures).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of reservoirs, tanks, vats and similar containers of metal, whether or not lined or heat-insulated;

- Manufacture of metal containers for compressed or liquefied gas.

This class excludes:

- Manufacture of metal casks, drums, cans, pails, boxes etc. of a kind normally used for carrying and packing of goods, of a capacity not exceeding 300 liters, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

- Manufacture of transport containers, see 29200 (Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers);

- Manufacture of tanks (armored military vehicles), see 30400 (Manufacture of military fighting vehicles).

2513 - 25130: Manufacture of steam generators (except central heating hot water boilers)

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of steam or other vapor generating boilers;

- Manufacture of auxiliary plant for use with steam or other vapor generating boilers, e.g. economizers, superheaters, steam collectors and accumulators;

- Manufacture of condensers;

- Manufacture of nuclear reactors, except isotope separators;

- Manufacture of marine or power boilers.

This class excludes:

- Manufacture of boiler-turbine sets, see 28110 (Manufacture of engines and turbines (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

- Manufacture of electrical ovens and water heaters, see 2750 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of household heating equipment, 28150 (Manufacture of ovens, furnaces and furnace burners);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

252 - 2520 - 25200: Manufacture of weapons and ammunition

This group includes:

- Manufacture of heavy weapons (artillery, mobile guns, rocket launchers, torpedo tubes, heavy machine guns, etc.);

- Manufacture of small arms (revolvers, shotguns, light machine guns, etc.);

- Manufacture of air or gas guns and pistols;

This group also includes:

- Manufacture of hunting, sporting or protective firearms and ammunition;

- Manufacture of bombs, grenades, torpedos, mines, missiles and similar munitions of war.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of optical gun sighting equipment, 26700 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment);

- Manufacture of cutlasses, swords, bayonets, etc., see 25930 (Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware);

- Manufacture of armoured vehicles for the transport of banknotes or valuables, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of military air and spacecraft, see 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery);

- Manufacture of tanks and other armoured and motorized fighting vehicles, see 30400 (Manufacture of military fighting vehicles).

- Building of military ships and vessels, see 30110 (Building of ships and floating structures).

259: Manufacture of other fabricated metal products; metalworking service activities

This group includes general activities for the treatment of metal, such as forging or pressing, plating, coating, engraving, boring, polishing, welding etc., which are typically carried out on a fee or contract basis. This group also includes the manufacture of a variety of metal products, such as cutlery; metal hand tools and general hardware; cans and buckets; nails, bolts and nuts; metal household articles; metal fixtures; ships propellers and anchors; assembled railway track fixtures, etc. for a variety of household and industrial uses.

2591 - 25910: Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal;

- Powder metallurgy: Production of metal objects directly from metal powders by heat treatment (sintering) or under pressure.

This class also includes: Subsequent trimming or de-scaling of the metal, without any further processing.

This class excludes: Production of metal powder, see 24100 (Manufacture of iron, steel and cast iron), 2420 (Manufacture of precious and non-ferrous metals).

2592 - 25920: Machining; treatment and coating of metals

This class includes:

- Plating, anodizing, etc. of metals

- Heat treatment of metals;

- Deburring, sandblasting, tumbling, cleaning of metals;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Non-metallic coating of metals: plasticizing, enamelling, lacquering, etc.;

- Hardening, buffing of metals;

- Boring, grinding, milling, eroding, planing, lapping, sawing, polishing, welding, splicing, etc. of metalwork pieces;

- Cutting of and writing on metals by means of laser beams.

This class excludes:

- Rolling precious metals onto base metals or other metals, see 24201 (Manufacture of precious metals);

- Activities of farriers, see 01620 (Support activities for animal production).

2593 - 25930: Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of other articles of cutlery: cleavers and choppers, razors and razor blades, scissors and hair clippers;

- Manufacture of knives and cutting blades for machines or for mechanical appliances;

- Manufacture of hand tools such as pliers, screwdrivers, etc.;

- Manufacture of non-power-driven agricultural hand tools;

- Manufacture of saws and saw blades, including circular saw blades and chainsaw blades;

- Manufacture of interchangeable tools for hand tools, whether or not power-operated, or for machine tools: drills, punches, milling cutters, etc.;

- Manufacture of press tools;

- Manufacture of blacksmiths' tools: forges, anvils, etc.;

- Manufacture of moulding boxes and moulds (except ingot moulds);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of padlocks, locks, keys, hinges and the like, hardware for buildings, furniture, vehicles, etc.;

- Manufacture of cutlasses, swords, bayonets, etc.

This class excludes:

- Manufacture of hollowware (pots, kettles, etc.), dinnerware (bowls, platters, etc.) or flatware (plates, saucers, etc.), see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

- Manufacture of power-driven hand tools, see 28180 (Manufacture of hand tools with electric motor or pneumatic drive);

- Manufacture of ingot moulds, see 28230 (Manufacture of machinery for metallurgy);

- Manufacture of cutlery of precious metal, see 32110 (Manufacture of jewelry and related articles).

2599: Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.

25991: Manufacture of metal utensils for use in the kitchen, toilet and canteen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of pails, cans, drums, buckets, boxes;

- Manufacture of metal household articles: flatware: plates, saucers etc., hollowware: pots, kettles etc., dinnerware: bowls, platters etc., saucepans, frying pans and other non-electrical utensils for use at the table or in the kitchen, small hand-operated kitchen appliances and accessories;

- Manufacture of baths, sinks, washbasins and similar articles.

25999: Manufacture of the remaining fabricated metal products n.e.c.

This sub-class includes:

- Manufacture of metal goods for office use, except furniture;

- Manufacture of safes, strongboxes, armoured doors, etc.;

- Manufacture of foil bags;

- Manufacture of pails, cans, drums, buckets, boxes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of screw machine products;

- Manufacture of motors (except watch motors): leaf motor, helical motor, torsion bar motor;

- Manufacture of metal cable, plaited bands and similar articles;

- Manufacture of uninsulated metal cable or insulated cable;

- Manufacture of articles made of wire: barbed wire, wire fencing, grill, netting, cloth, etc.;

- Manufacture of nails or pins;

- Manufacture of rivets, washers and similar non-threaded products;

- Manufacture of screw products;

- Manufacture of bolts, screws, nuts and similar threaded products;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of chain, except power transmission chain;

- Manufacture of various metal articles:

+ Ship propellers and blades thereof,

+ Anchors,

+ Bells,

+ Assembled railway track fixtures,

+ Clasps, buckles, hooks;

- Manufacture of permanent metallic magnets;

- Manufacture of metal vacuum jugs and bottles;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of metal hair curlers, metal umbrella handles and frames, combs.

This sub-class excludes:

- Manufacture of tanks and reservoirs, see 25120 (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of metal);

- Manufacture of swords, bayonets, see 25930 (Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware);

- Manufacture of clock or watch springs, see 26520 (Manufacture of watches and clocks);

- Manufacture of wire and cable for electricity transmission, see 27320 (Manufacture of other electronic and electric wires and cables);

- Manufacture of power transmission chain, see 28140 (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements);

- Manufacture of shopping carts, see 30990 (Manufacture of other transport equipment n.e.c.);

- Manufacture of metal furniture, see 31090 (Manufacture of furniture made of other materials);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of games and toys, see 32400 (Manufacture of games and toys).

26: MANUFACTURE OF COMPUTER, ELECTRONIC AND OPTICAL PRODUCTS

This division includes:

This division includes the manufacture of computers, computer peripherals, communications equipment, and similar electronic products, as well as the manufacture of components for such products.

Production processes of this division are characterized by the design and use of integrated circuits and the application of highly specialized miniaturization technologies.

This division also contains:

Manufacture of consumer electronics, measuring, testing and navigating equipment, irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment, optical instruments and equipment, and the manufacture of magnetic and optical media.

This division excludes: Manufacture of conductors for electronic use and of optical fiber cables, see division 27 (Manufacture of electrical equipment).

261: Manufacture of electronic components and boards

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2611 - 26110: Manufacture of solar cells, solar panels and photovoltaic inverters

This class includes: Manufacture of solar cells, solar panels and photovoltaic inverters.

This class includes also: Manufacture of photovoltaic cells, modules and panels.

This class excludes:

- Manufacture of solar lights, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of solar heating systems, 28150 (Manufacture of ovens, furnaces and furnace burners);

- Installation of solar heating systems, 43210 (Electrical installation).

2619 - 26190: Manufacture of other electronic components and boards

This class includes the manufacture of semiconductors and other components for electronic applications.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of capacitors, electronic;

- Manufacture of resistors, electronic;

- Manufacture of microprocessors;

- Manufacture of bare printed circuit boards;

- Manufacture of electron tubes;

- Manufacture of electronic connectors;

- Manufacture of integrated circuits;

- Manufacture of diodes, transistors and related discrete devices;

- Manufacture of inductors (e.g. chokes, coils, transformers), electronic component type;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of solenoids, switches and transducers for electronic applications;

- Manufacture of dice or wafers, semiconductor, finished or semi-finished;

- Manufacture of interface cards (e.g. sound, video, controllers, network);

- Manufacture of display components (plasma, polymer, LCD);

- Manufacture of light emitting diodes (LED);

- Manufacture of printer cables, monitor cables, USB cables, etc.

This class excludes:

- Printing of smart cards, see 18110 (Printing);

- Manufacture of solar cells, solar panels and photovoltaic inverters, see 26110 (Manufacture of solar cells, solar panels and photovoltaic inverters);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of computer and television displays, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment), 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of X-ray tubes and similar irradiation devices, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment);

- Manufacture of optical equipment and instruments, see 26700 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment);

- Manufacture of similar devices for electrical applications, see division 27 (Manufacture of electrical equipment);

- Manufacture of lighting ballasts, see 27101 (Manufacture of electric motors and generators);

- Manufacture of electrical relays, see 27101 (Manufacture of electric motors and generators);

- Manufacture of electrical wiring devices, see 27330 (Manufacture of electrical equipment);

- Manufacture of complete equipment is classified elsewhere based on complete equipment classification.

262 - 2620 - 26200: Manufacture of computers and peripheral equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manufacture and/or assembly of electronic computers, such as mainframes, desktop computers, laptops and computer servers; and computer peripheral equipment, such as storage devices and input/output devices (printers, monitors, keyboards). Computers can be analog, digital, or hybrid. Digital computers, the most common type, are devices that do all of the following: (1) store the processing program or programs and the data immediately necessary for the execution of the program, (2) can be freely programd in accordance with the requirements of the user, (3) perform arithmetical computations specified by the user and (4) execute, without human intervention, a processing program that requires the computer to modify its execution by logical decision during the processing run. Analog computers are capable of simulating mathematical models and comprise at least analog control and programming elements.

To be specific:

- Manufacture of desktop computers;

- Manufacture of laptop computers;

- Manufacture of computer servers;

- Manufacture of hand-held computers (e.g. PDA);

- Manufacture of magnetic disk drives, flash drives and other storage devices;

- Manufacture of optical (e.g. CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW) disk drives;

- Manufacture of printers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of keyboards;

- Manufacture of all types of mice, joysticks, and trackball accessories;

- Manufacture of computer interfaces;

- Manufacture of scanners, including bar code scanners;

- Manufacture of smart card readers;

- Manufacture of virtual reality helmets;

- Manufacture of computer projectors.

This class also includes:

- Manufacture of computer terminals, like automatic teller machines (ATM’s), point-of-sale (POS) terminals, not mechanically operated;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Reproduction of recorded media, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Manufacture of electronic components and electronic assemblies used in computers and peripherals, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of interface cards, modules and assemblies, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of printed circuit boards loaded with passive elements, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of modems, carrier equipment, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- manufacture of digital communication switches, data communications equipment (e.g. bridges, routers, gateways), see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of consumer electronic devices, such as CD players and DVD players, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of television monitors and displays, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of blank optical and magnetic media for use with computers or other devices, see 26800 (Manufacture of magnetic and optical video tapes and discs).

263 - 2630 - 26300: Manufacture of communication equipment

This class includes:

- Manufacture of telephone and data communications equipment used to move signals electronically through wired or wireless networks, such as radio and television broadcast and wireless communications equipment;

- Manufacture of central office switching equipment;

- Manufacture of cordless telephones;

- Manufacture of private branch exchange (PBX) equipment;

- Manufacture of telephone and facsimile equipment, including telephone answering machines;

- Manufacture of data communications equipment, such as bridges, routers, and gate-ways;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of cable television equipment;

- Manufacture of pagers;

- Manufacture of cellular phones;

- Manufacture of mobile communication equipment;

- Manufacture of radio and television studio and broadcasting equipment, including television cameras;

- Manufacture of modems, carrier equipment;

- Manufacture of radio and television transmitters

- Manufacture of communication devices using infrared signal (e.g. remote controls);

- Manufacture of broadcast studio equipment such as reproduction equipment, transmitting and receiving antennas, commercial video cameras.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of computers and computer peripheral equipment, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment);

- Manufacture of consumer audio and video equipment, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of electronic components and subassemblies used in communications equipment, including computer modems, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment);

- Manufacture of printed circuit boards loaded with passive elements, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of burglar and fire alarm systems, sending signals to a control station, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of GPS devices, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of electronic scoreboards, see 27900 (Manufacture of electrical equipment);

- Manufacture of electronic scoreboards, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment).

264 - 2640 - 26400: Manufacture of consumer electronics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electronic audio and video equipment for home entertainment, motor vehicles, public address systems and musical instrument amplification;

- Manufacture of video recorders and duplicating equipment;

- Manufacture of televisions;

- Manufacture of television monitors and displays;

- Manufacture of audio recording and duplicating equipment, such as CD players and DVD players;

- Manufacture of computer and TV projectors;

- Manufacture of stereo equipment;

- Manufacture of radio receivers;

- Manufacture of speaker systems;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of jukeboxes;

- Manufacture of amplifiers for musical instruments and public address systems;

- Manufacture of microphones;

- Manufacture of optical media players with optical reading system;

- Manufacture of karaoke machines;

- Manufacture of headphones, e.g. for radio, stereo, computer;

- Manufacture of video game consoles;

- Manufacture of personal audio and video headsets, including virtual reality headsets;

- Manufacture of home theater audio and video equipment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Reproduction of recorded media (computer media, sound, video, etc.), see 18200 (Reproduction of recorded media);

- manufacture of computers peripheral devices and computer monitors, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment);

- Manufacture of telephone answering machines, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of pagers, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of remote control devices (radio and infrared), see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of cameras and other radio, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of broadcast studio equipment such as reproduction equipment, transmit-ting and receiving antennas, commercial video cameras, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of broadcast and studio equipment, see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of antennas, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electronic games with fixed (non-replaceable) software, see 32400 (Manufacture of games and toys).

265: Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment; watches and clocks

This group includes the manufacture of sensing, measuring, testing and navigating equipment for various industrial and non-industrial purposes, including time-based measuring devices, e.g. watches and clocks and related devices.

2651 - 26510: Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment

This class includes:

Manufacture of search, detection, navigation, guidance, aeronautical, and nautical systems and instruments; automatic controls and regulators for applications, such as heating, air-conditioning, refrigeration and appliances; instruments and devices for measuring, displaying, indicating, recording, transmitting, and controlling temperature, humidity, pressure, vacuum, combustion, flow, level, viscosity, density, acidity, concentration, and rotation; totalizing (i.e., registering) fluid meters and counting devices; instruments for measuring and testing the characteristics of electricity and electrical signals; instruments and instrumentation systems for laboratory analysis of the chemical or physical composition or concentration of samples of solid, fluid, gaseous, or composite material; other measuring and testing instruments and parts thereof.

To be specific:

- Manufacture of aircraft engine instruments;

- Manufacture of automotive emissions testing equipment;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of physical properties testing and inspection equipment;

- Manufacture of polygraph machines;

- Manufacture of radiation detection and monitoring instruments;

- Manufacture of surveying instruments;

- Manufacture of thermometers liquid-in-glass and bimetal types (except medical);

- Manufacture of humidistats;

- Manufacture of hydronic limit controls;

- Manufacture of flame and burner control;

- Manufacture of spectrometers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of consumption meters, e.g., water, gas, electricity;

- Manufacture of flow meters and counting devices;

- Manufacture of tally counters;

- Manufacture of mine detectors, pulse (signal) generators; metal detectors;

- Manufacture of search, detection, navigation, aeronautical, and nautical equipment, including sonobuoys;

- Manufacture of GPS devices;

- Manufacture of environmental controls and automatic controls for appliances;

- Manufacture of measuring and recording equipment, e.g. flight recorders;

- Manufacture of motion detectors;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of laboratory analytical instruments (e.g. blood analysis equipment);

- Manufacture of laboratory type distilling apparatus, laboratory centrifuges, ultrasonic machines;

- Manufacture of laboratory scales, balances, incubators;

- Manufacture of miscellaneous laboratory apparatus for measuring, testing, etc.;

- Manufacture of sensors and sensing equipment.

This class excludes:

- Manufacture of telephone answering machines, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of medical inspection equipment, see 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment);

- Manufacture of optical positioning equipment, see 26700 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of simple mechanical measuring equipment (tapes, compass, etc.) classified according to the main materials used;

- Installation of industrial process control equipment, see 33200 (Installation of industrial machinery and equipment).

2652 - 26520: Manufacture of watches and clocks

This class includes:

- Manufacture of watches and clocks of all kinds, including instrument panel clocks;

- Manufacture of watch and clock cases, including cases of precious metals;

- Manufacture of time-recording equipment and equipment for measuring, recording and otherwise displaying intervals of time with a watch or clock movement or with synchronous motor, e.g.:

+ Parking meters,

+ Time clocks,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Process timers.

- Manufacture of time switches and other releases with a watch or clock movement or with synchronous motor: time locks;

- Manufacture of components for clocks and watches:

+ Movements of all kinds for watches and clocks,

+ Springs, jewels, dials, hands, plates, bridges and other parts,

+ Clock case with all materials.

This class excludes:

- Manufacture of non-metal watch bands (textile, leather, plastic), see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

- Manufacture of smartwatches, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of watch bands of non-precious metal, see 32120 (Manufacture of bijouterie and related articles).

266 - 2660 - 26600: Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment

This group includes:

Manufacture of electromechanic and electrotherapeutic equipment such as magnetic resonance imaging equipment, medical ultrasound equipment, hearing aids, electrocardiographs, electrocardiographs, irradiation apparatus and tubes, e.g. industrial, medical diagnostic, medical therapeutic, research, scientific. Irradiation may be in form of beta-, gamma, X-ray and other ionizing irradiation.

To be specific:

- Manufacture of irradiation apparatus and tubes (e.g. industrial, medical diagnostic, medical therapeutic, research, scientific);

- Manufacture of X-ray equipment;

- Manufacture of CT scanners;

- Manufacture of PET scanners;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of medical laser equipment;

- Manufacture of medical ultrasound equipment;

- Manufacture of pacemakers;

- Manufacture of hearing aids;

- Manufacture of artificial respiration or therapeutic respiration apparatus;

- Manufacture of electro medical ventilators;

- Manufacture of medical electrical vibratory-massage apparatus;

- Manufacture of food and milk irradiation equipment.

This group excludes: Manufacture of other special-purpose machinery, see 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

Manufacture of optical instruments and lenses, such as binoculars, microscopes (except electron, proton), telescopes, prisms and lenses (except ophthalmic); the coating or polishing of lenses (except ophthalmic); the mounting of lenses (except ophthalmic) and the manufacture of photographic equipment such as cameras and light meters.

To be specific:

- Manufacture of optical mirrors;

- Manufacture of optical gun sighting equipment;

- Manufacture of optical positioning equipment;

- Manufacture of optical magnifying instruments;

- Manufacture of optical machinist’s precision tools;

- Manufacture of optical comparators;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of motion picture and slide projectors;

- Manufacture of overhead transparency projectors;

- Manufacture of optical measuring and checking devices and instruments (e.g. fire control equipment, photographic light meters, range finders);

- Manufacture of optical microscopes, binoculars and telescopes;

- Manufacture of laser assemblies;

- Manufacture of objective lenses for cameras, projectors or photographic enlargers or reducers;

- Manufacture of unrecorded magnetic audio and video tapes;

- Manufacture of unrecorded optical disks.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of commercial TV and video cameras, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of household-type video cameras, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of complete equipment using laser components, see 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment);

- Manufacture of photocopy machinery, see 28170 (Manufacture of office machinery and equipment (except computers and peripheral equipment));

- Manufacture of ophthalmic goods, 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

268 - 2680 - 26800: Manufacture of magnetic and optical video tapes and discs

This group includes: Manufacture of magnetic and optical recording media, such as blank magnetic audio and video tapes, blank magnetic audio and video cassettes, blank optical discs and hard drive media, etc.

This group excludes: Reproduction of recorded media (computer media, sound, video, etc.), see 18200 (Reproduction of recorded media).

27: MANUFACTURE OF ELECTRICAL EQUIPMENT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division excludes the manufacture of electronic products, see division 26 (Manufacture of computer, electronic and optical products).

271 - 2710: Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus

This group includes: manufacture of power, distribution and specialty transformers; electric motors, generators and motor generator sets; switchgear and switchboard apparatus; relays and industrial controls. The electrical equipment manufactured in this class is for distribution level voltages.

This group excludes:

- Manufacture of electronic component-type transformers and switches, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of environmental controls and industrial process control instruments, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of switches for electrical circuits, such as pushbutton and snap switches, see 27330 (Manufacture of wiring devices);

- Manufacture of electric welding and soldering equipment, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of solid state inverters, rectifiers and converters, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of starting motors and generators for internal combustion engines, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles).

27101: Manufacture of electric motors and generators

This sub-class includes:

- Manufacture of distribution transformers, electric;

- Manufacture of arc-welding transformers;

- Manufacture of fluorescent ballasts (i.e. transformers);

- Manufacture of electric motors (except internal combustion engine starting motors);

- Manufacture of power generators (except battery charging alternators for internal combustion engines);

- Manufacture of motor generator sets (except turbine generator set units).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Manufacture of substation transformers for electric power distribution;

- Manufacture of transmission and distribution voltage regulators;

- Manufacture of control panels for electric power distribution;

- Manufacture of power circuit breakers;

- Manufacture of control panels for electric power distribution;

- Manufacture of duct for electrical switchboard apparatus;

- Manufacture of electric fuses;

- Manufacture of power switching equipment;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of prime mover generator sets;

- Rewinding of armatures on a factory basis.

272 - 2720 - 27200: Manufacture of batteries and accumulators

This group includes: manufacture of non-rechargeable and rechargeable batteries.

To be specific:

- Manufacture of batteries and accumulators: cells containing manganese dioxide, mercuric dioxide, silver oxide, etc.;

- Manufacture of electric accumulators, including parts thereof: separators, containers, covers;

- Manufacture of lead acid batteries;

- Manufacture of NiCad batteries;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of lithium batteries;

- Manufacture of dry cell batteries;

- Manufacture of wet cell batteries;

- Manufacture of battery energy storage system;

- Manufacture of batteries for vehicles and bicycles.

This group excludes:

- Manufacture of charging stations for cars, see 2710 (Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus);

- Installation of electric storage systems for buildings and electrical infrastructure, see 43210 (Electrical installation).

273: Manufacture of wiring and wiring devices

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group also includes the insulating of wire and the manufacture of fiber optic cables.

2731 - 27310: Manufacture of wires, fiber optic cables

This class includes the manufacture of fiber optic cable for data transmission or live transmission of images.

This class excludes:

- Manufacture of glass fibers or strand, see 23103 (Manufacture of glass fibers and glass fibers products);

- Manufacture of connectors for optical fibers, optical fiber bundles and cables, see 27330 (Manufacture of wiring devices);

- Installation of fiber optic and other cables, 43210 (Electrical installation).

2732 - 27320: Manufacture of other electronic and electric wires and cable

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of computer cables, printer cables, USB cables, not fitted with connectors.

This class excludes:

- Manufacture (drawing) of steel and metal wire without insulation, see 24100 (Manufacture of iron, steel and cast iron), 24202 (Manufacture of non-ferrous metals);

- Manufacture of electrical cord sets with insulated wire and connectors, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of cable sets, wiring harnesses and similar cable sets or assemblies for automotive applications, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles).

2733 - 27330: Manufacture of wiring devices

This class includes:

- This class includes: manufacture of current-carrying and noncurrent-carrying wiring devices for electrical circuits regardless of material.

To be specific:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of GFCI (ground fault circuit interrupters);

- Manufacture of lamp holders;

- Manufacture of lightning arrestors and coils;

- Manufacture of switches for electrical wiring (e.g. pressure, pushbutton, snap, tumbler switches);

- Manufacture of electrical outlets and sockets;

- Manufacture of boxes for electrical wiring (e.g. junction, outlet, switch boxes);

- Manufacture of cables, machinery, electric;

- Manufacture of electrical conduit and fitting;

- Manufacture of transmission pole and line hardware;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Manufacture of ceramic insulators, see 23930 (Manufacture of other porcelain and ceramic products).

274 - 2740 - 27400: Manufacture of electric lighting equipment

This group includes:

Manufacture of electric light bulbs and tubes and parts and components thereof (except glass blanks for electric light bulbs); electric lighting fixtures (except electric vehicles); non-electric lighting equipment; lampshades (except those of glass and plastic); lighting fixture components (except current-carrying wiring devices). The manufacture of non-electric lighting equipment is included here.

To be specific:

- Manufacture of discharge, incandescent, fluorescent, ultra-violet, infrared, etc. lamps, fixtures and bulbs;

- Manufacture of ceiling or wall lighting fixtures;

- Manufacture of chandeliers;

- Manufacture of table or floor-standing lamps (i.e. lighting fixture);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electric fireplace logs;

- Manufacture of flashlights;

- Manufacture of electric insect lamps;

- Manufacture of lanterns (e.g. carbide, electric, gas, gasoline, kerosene);

- Manufacture of lighting equipment for means of transport (except road vehicles);

-  Manufacture of street lighting fixtures (except traffic signals);

- Manufacture of lighting equipment for transportation equipment (e.g. for mopeds, aircraft, boats);

- Manufacture of solar lighting equipment.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of light emitting diode, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of current-carrying and non-current-carrying wiring devices for lighting fixtures, see 27330 (Manufacture of wiring devices);

- Manufacture of ceiling fans or bath fans with integrated lighting fixtures, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of electrical signalling equipment, e.g. traffic lights and pedestrian signalling equipment, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of electrical signs, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment).

275 - 2750 - 27500: Manufacture of domestic appliances

This group includes:

This class includes the manufacture of small electric appliances and electric housewares, household-type fans, household-type vacuum cleaners, electric household-type floor care machines, household-type cooking appliances, household-type laundry equipment, household-type refrigerators, upright and chest freezers and other electrical and non-electrical household appliances, such as dishwashers, water heaters and garbage disposal units. This class includes the manufacture of appliances with electric, gas or other fuel sources.

To be specific:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of domestic electrothermic appliances: electric water heaters, electric blankets, electric dryers, combs, brushes, curlers, electric smoothing irons, space heaters and household-type fans, electric ovens, microwave ovens, cookers, hotplates, toasters, coffee makers, fry pans, roasters, grills, hoods, electric heating resistors, etc.

- Manufacture of domestic non-electric cooking and heating equipment: non-electric space heaters, cooking ranges, grates, stoves, water heaters, cooking appliances, plate warmers.

This group excludes:

- Manufacture of commercial and industrial refrigerators and freezers, room air-conditioners, attic fans, permanent mount space heaters and commercial ventilation and exhaust fans, commercial-type cooking equipment; commercial-type laundry, dry-cleaning and pressing equipment; commercial, industrial and institutional vacuum cleaners, see division 28 (Manufacture of machinery and equipment n.e.c.);

- Manufacture of household-type sewing machines, 28260 (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production);

- Installation of central vacuum cleaning systems, 43290 (Other construction installation).

279 - 2790 - 27900: Manufacture of other electrical equipment

This group includes:

This class includes the manufacture of miscellaneous electrical equipment other than motors, generators and transformers, batteries and accumulators, wires and wiring devices, lighting equipment or domestic appliances.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of battery chargers, solid-state;

- Manufacture of door opening and closing devices, electrical;

- Manufacture of electric bells;

- Manufacture of extension cords, from insulating wire;

- Manufacture of ultrasonic cleaning machines (except laboratory and dental);

- Manufacture of solid state inverters, rectifying apparatus, fuel cells, regulated and unregulated power supplies;

- Manufacture of uninterruptible power supplies (UPS);

- Manufacture of surge suppressors;

- Manufacture of appliance cords, extension cords, and other electrical cord sets with insulated wire and connectors;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of particle accelerators;

- Manufacture of electrical capacitors, resistors, condensers and similar components;

- Manufacture of handheld soldering irons;

- Manufacture of electromagnets;

- Manufacture of sirens;

- Manufacture of electronic scoreboards;

- Manufacture of electrical signs;

- Manufacture of electrical signalling equipment such as traffic lights and pedestrian signalling equipment;

- Manufacture of electrical insulators (except glass or porcelain), base metal cables;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electrical welding and soldering equipment, including hand-held soldering irons;

- Manufacture of inverters for photovoltaic installations;

- Manufacture of electroplating machinery;

- Manufacture of on-board chargers for motor vehicles;

- Manufacture of assembled cables, fitted with connectors;

- Manufacture of charging stations for cars.

This group excludes:

- Manufacture of glass electrical insulators, see 2310 (Manufacture of glass and glass products);

- Manufacture of porcelain electrical insulators, see 23930 (Manufacture of other porcelain and ceramic products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of electronic component-type rectifiers, voltage regulating integrated circuits, power converting integrated circuits, electronic capacitors, electronic resistors, and similar devices, see 26190 (Manufacture of other electronic components and boards);

- Manufacture of transformers, motors, generators, switchgear, relays and industrial controls, see division 27 (Manufacture of electrical equipment);

- Manufacture of batteries, 27200 (Manufacture of batteries and accumulators);

- Manufacture of communication and energy wire, current-carrying and noncurrent-carrying wiring devices, see 273 (Manufacture of wiring and wiring devices);

- Manufacture of lighting equipment, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of household-type appliances, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of non-electrical welding and soldering equipment, see 28190 (Manufacture of other general-purpose machinery);

- Manufacture of carbon and graphite fibers, see 28190 (Manufacture of other general-purpose machinery);

- Manufacture of motor vehicle electrical equipment, such as generators, alternators, spark plugs, ignition wiring harnesses, power window and door systems, voltage regulators, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28: MANUFACTURE OF MACHINERY AND EQUIPMENT N.E.C.

This division includes the manufacture of machinery and equipment that act independently on materials either mechanically or thermally or perform operations on materials (such as weighing or packing), including their mechanical components that produce and apply force, and any specially manufactured primary parts. This includes the manufacture of fixed and mobile or hand-held devices, regardless of whether they are designed for industrial, building and civil engineering, agricultural or home use. The manufacture of special equipment for passenger or freight transport within demarcated premises also belongs within this division.

This division also includes:

- Manufacture of special-purpose machinery, not covered elsewhere in the classification, whether or not used in a manufacturing process, such as fairground amusement equipment, automatic bowling alley equipment, etc.

- Manufacture of metal products for general use (division 25), associated control devices, computer equipment, measurement and testing equipment, electricity distribution and control apparatus (divisions 26 and 27) and general-purpose motor vehicles (division 29).

281: Manufacture of general-purpose machinery

This group includes the manufacture of general-purpose machinery, i.e. machinery that is being used in a wide range of ISIC industries. This can include the manufacture of components used in the manufacture of a variety of other machinery or the manufacture of machinery that support the operation of other businesses.

2811 - 28110: Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 + Marine engines,

 + Railway engines.

- Manufacture of parts suitable for use solely or principally with internal combustion engines, e.g. pistons, piston rings, carburettors and such for internal combustion engines, diesel engines, etc. (except for aircraft, automobile, motorcycle and moped engines);

- Manufacture of inlet and exhaust valves of internal combustion engines;

- Manufacture of turbines and parts thereof:

+ Steam turbines and other vapor turbines.

+ Hydraulic turbines, waterwheels and regulators thereof,

+ Wind turbines and mills,

+ Gas turbines, except turbojets or turbo propellers for aircraft propulsion,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of turbine-generator sets, consisting of a turbine and a generator mounted together;

- Manufacture of engines for industrial application;

- Factory overhaul of ship and boat engines.

This class excludes:

- Manufacture of electric generators (except turbine generator sets), see 2710 (Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus);

- Manufacture of prime mover generator sets (except turbine generator sets), see 2710 (Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus);

- Manufacture of parts of motor vehicles combustion engines, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of electrical equipment and components of internal combustion piston engines for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of pistons, piston rings, carburetors and such for internal combustion engines, diesel engines for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of motorcycle propulsion engines, see 30910 (Manufacture of motorcycles, mopeds);

- Manufacture of aircraft engines, turbojets and turbo propellers, see 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery).

2812 - 28120: Manufacture of fluid power equipment

This class includes:

- Manufacture of hydraulic and pneumatic power engines and motors, cylinders and valve.

- Manufacture of air preparation equipment for use in pneumatic systems;

- Manufacture of hydraulic fluid power systems;

- Manufacture of hydraulic transmission equipment;

- Manufacture of electric linear actuators;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Manufacture of hydraulic or pneumatic tubes, pipes and hoses of rubber, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Manufacture of hydraulic or pneumatic tubes, pipes and hoses of plastic, see 2220 (Manufacture of plastics products);

- Manufacture of compressors, see 28130 (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves);

- Manufacture of pumps other than hydraulic fluid power pumps, see 28130 (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves);

- Manufacture of valves for non-fluid power applications, see 28130 (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves);

- Manufacture of mechanical transmission equipment, see 28140 (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements).

2813 - 28130: Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of pumps for liquids whether or not fitted with a measuring device;

- Manufacture of pumps designed for fitting to internal combustion engines: oil, water and fuel pumps for motor vehicles, etc.

This class also includes:

- Manufacture of industrial taps and valves, including regulating valves and intake taps;

- Manufacture of sanitary taps and valves;

- Manufacture of heating taps and valves;

- Manufacture of hand pumps.

This class excludes:

- Manufacture of valves of unhardened vulcanized rubber, glass or of ceramic materials, see 22190 (Manufacture of other rubber products), 2310 (Manufacture of glass and glass products) or 23930 (Manufacture of other porcelain and ceramic products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of aircraft engines, turbojets and turbo propellers, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)).

2814 - 28140: Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements

This class includes:

- Manufacture of ball and roller bearings and parts thereof;

- Manufacture of mechanical power transmission equipment e.g.:

+ Transmission shafts including camshafts, crankshafts and cranks,

+ Bearing housings and plain shaft bearings.

- Manufacture of gears, gearing and gear boxes and other speed changers;

- Manufacture of clutches and shaft couplings;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of clutches and shaft couplings;

- Manufacture of power transmission chain.

This class excludes:

- Manufacture of other chain, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

- Manufacture of hydraulic transmission equipment, see 28120 (Manufacture of fluid power equipment);

- Manufacture of hydrostatic transmissions, see 28120 (Manufacture of fluid power equipment);

- Manufacture of clutches for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of gears, gear boxes and part thereof for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of sub-assemblies of power transmission equipment which are suitable for use solely or principally with motor identifiable as parts of vehicles or aircraft, see divisions 29 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles) and 30 (Manufacture of other transport equipment).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of electrical and other industrial and laboratory furnaces and ovens, including incinerators;

- Manufacture of burners;

- Manufacture of central heating boilers, solar water heaters and similar equipment;

- Manufacture of household cooling and ventilation equipment.

This class also includes: Manufacture of mechanical stokers, grates, ash dischargers, etc.

This class excludes:

- Manufacture of electric ovens for domestic use, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of bakery and biscuits ovens, see 28250 (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing);

- Manufacture of dryers for wood, paper pulp, paper or paperboard, see 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery);

- Manufacture of medical, surgical or laboratory sterilizers, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies);

- Manufacture of (dental) laboratory furnaces, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

2816 - 28160: Manufacture of lifting and handling equipment

This class includes:

- Manufacture of hand-operated or power-driven lifting, handling, loading or unloading machinery e.g.:

+ Pulley tackle and hoists, winches, capstans and jacks,

+ Derricks, cranes, mobile lifting frames, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Mechanical manipulators and industrial robots specifically designed for lifting, handling, loading or unloading;

+ Manufacture of unmanned and robotic forklifts and pallet loaders/unloaders.

- Manufacture of conveyors, etc.

- Manufacture of lifts, escalators and moving walkways;

- Manufacture of parts suitable for use solely or principally with lifting and handling equipment.

This class also includes: Manufacture of automatic lifting and handling equipment for warehouses.

This class excludes:

- Manufacture of machinery for vertical farming, see 28210 (Manufacture of agricultural and forestry machinery);

- Manufacture of continuous-action elevators and conveyors for goods and material for underground use, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of industrial robots for multiple uses, see 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery);

- Manufacture of crane lorries, floating cranes, railway cranes, crane-lorries, see 30110 (Building of ships and floating structures), 30200 (Manufacture of railway or tramway locomotives and rolling stock);

- Installation of lifts and elevators, see 43290 (Other construction installation).

2817 - 28170: Manufacture of office machinery and equipment (except computers and peripheral equipment)

This class includes:

- Manufacture of calculating machines;

- Manufacture of cash registers;

- Manufacture of calculators;

- Manufacture of postage meters, mail handling machines (envelope stuffing, sealing and addressing machinery; opening, sorting, scanning);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of typewriters;

- Manufacture of stenography machines;

- Manufacture of office-type binding equipment (i.e. plastic or tape binding);

- Manufacture of cheque writing machines;

- Manufacture of coin counting and coin wrapping machinery;

- Manufacture of pencil sharpeners;

- Manufacture of staplers and staple removers;

- Manufacture of voting machines;

- Manufacture of tape dispensers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of toner cartridges;

- Manufacture of tally counters;

- Manufacture of photocopy machines;

- Manufacture of disc players;

- Manufacture of blackboards; white boards and marker boards;

- Manufacture of dictating machines.

This class excludes: Manufacture of computers and computer peripheral equipment, see 26200 (Manufacture of computers and peripheral equipment).

2818 - 28180: Manufacture of hand tools with electric motor or pneumatic drive

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Circular or reciprocating saws;

- Chain saws;

- Drills and hammer drills;

- Hand held power sanders;

- Pneumatic nailers;

- Buffers;

- Routers;

- Horizontal planers;

- Grinders;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Pneumatic rivet guns;

- Vertical planers;

- Shears and nibblers;

- Impact wrenches;

- Powder actuated nailers.

2819 - 28190: Manufacture of other general-purpose machinery

This class includes:

- Manufacture of industrial refrigerating or freezing equipment, including assemblies of major components;

- Manufacture of air-conditioning machines, including for motorcycles;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of weighing machinery (other than sensitive laboratory balances): household and shop scales, platform scales, scales for continuous weighing, weighbridges, weights, etc.

- Manufacture of filtering or purifying machinery and apparatus for liquids;

- Manufacture of equipment for projecting, dispersing or spraying liquids or powders: Spray guns, fire extinguishers, sandblasting machines, steam cleaning machines, etc.;

- Manufacture of packing and wrapping machinery: filling, closing, sealing, capsuling or labeling machines, etc.

- Manufacture of machinery for cleaning or drying bottles and for aerating beverages;

- Manufacture of distilling or rectifying plant for petroleum refineries, chemical industries, beverage industries, etc.;

- Manufacture of heat exchangers;

- Manufacture of machinery for liquefying air or gas;

- Manufacture of gas generators;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of centrifuges (except cream separators and clothes dryers);

- Manufacture of gaskets and similar joints made of a combination of materials or layers of the same material;

- Manufacture of automatic goods vending machines;

- Manufacture of parts for general-purpose machinery;

- Manufacture of attic ventilation fans (roof ventilators, etc.);

- Manufacture of levels, tape measures and similar hand tools, machinists’ precision tools (except optical);

- Manufacture of non-electrical welding and soldering equipment.

This class excludes:

- Manufacture of sensitive (laboratory-type) balances, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of domestic fans, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of electrical welding and soldering equipment, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of agricultural spraying machinery, see 28210 (Manufacture of agricultural and forestry machinery);

- Manufacture of metal or glass rolling machinery and cylinders thereof, see 28230 (Manufacture of machinery for metallurgy), 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery);

- Manufacture of agricultural dryers, machinery for filtering or purifying food, see 28250 (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing);

- Manufacture of cream separators, see 28250 (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing);

- Manufacture of commercial clothes dryers, see 28260 (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production);

- Manufacture of textile printing machinery, see 28260 (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production).

282: Manufacture of special-purpose machinery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2821 - 28210: Manufacture of agricultural and forestry machinery

This class includes:

- Manufacture of tractors used in agricultural and forestry;

- Manufacture of single-axe (pedestrian-controlled) tractors;

- Manufacture of mowers, including lawnmowers;

- Manufacture of agricultural self-loading or self-unloading trailers or semi-trailers for agricultural purposes;

- Manufacture of agricultural machinery for soil preparation or cultivation e.g. ploughs, manure spreaders, seeders, harrows, etc.:

- Manufacture of harvesting or threshing machinery: harvesters, threshers, sorters, etc.;

- Manufacture of milking machines;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of diverse agricultural machinery: poultry-keeping machinery, bee-keeping machinery, equipment for preparing fodder, etc. machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit, etc.;

- Manufacture of machinery for vertical farming.

This class excludes:

- Manufacture of non-power-driven agricultural hand tools, see 25930 (Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware);

- Manufacture of conveyors for farm use, see 28160 (Manufacture of lifting and handling equipment);

- Manufacture of power-driven hand tools, see 28180 (Manufacture of hand tools with electric motor or pneumatic drive);

- Manufacture of earth-moving machinery, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction);

- Manufacture of cream separators, see 28250 (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing);

- Manufacture of machinery to clean, sort or grade seed, grain or dried leguminous vegetables, see 28250 (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of trailers or semi-trailers for other than agricultural purposes, see 29200 (Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers).

2822 - 28220: Manufacture of metal-forming machinery and machine tools

This class includes:

- Manufacture of machine tools for working metals and other materials (wood, bone, stone, hard rubber, hard plastics, cold glass, etc.), including those using a laser beam, ultrasonic waves, plasma arc, magnetic pulse, etc.;

- Manufacture of machine tools for turning, drilling, milling, shaping, planing, boring, grinding, etc.;

- Manufacture of stamping or pressing machine tools;

- Manufacture of punch presses, hydraulic presses, hydraulic brakes, drop hammers, forging machines, etc.;

- Manufacture of draw-benches, thread rollers or machines for working wires;

- Manufacture of stationary machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling wood, cork, bone, hard rubber or plastics, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of presses for the manufacture of particle board and the like;

- Manufacture of electroplating machinery.

This class also includes: manufacture of parts and accessories for the machine tools listed above: work holders, dividing heads and other special attachments for machine tools.

This class excludes:

- manufacture of interchangeable tools for hand tools or machine tools (drills, punches, dies, taps, milling cutters, turning tools, saw blades, cutting knives etc.), see 25930 (Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware);

- Manufacture of electric hand held soldering irons and soldering guns, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of power-driven hand tools, see 28180 (Manufacture of hand tools with electric motor or pneumatic drive);

- Manufacture of machinery used in metal mills or foundries, see 28230 (Manufacture of machinery for metallurgy);

- Manufacture of machinery for mining and quarrying, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of machines and equipment for handling hot metals;

- Converters, ingot molds, ladles, casting machines;

- Manufacture of metal-rolling mills and rolls for such mills.

This class excludes:

- Manufacture of draw-benches, see 28220 (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools);

- Manufacture of molding boxes and molds (except ingot molds), see 25930 (Manufacture of cutlery, hand tools and general hardware);

- Manufacture of machines for forming foundry molds, see 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery).

2824 - 28240: Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of continuous-action elevators and conveyors for goods and materials, for underground use;

- Manufacture of boring, cutting or sinking machinery for boring earth or extracting minerals or ores or of coal or rock cutters and tunneling machinery;

- Manufacture of machinery for treating minerals by screening, sorting, separating, washing, crushing, grinding, etc.;

- Manufacture of concrete and mortar mixers;

- Manufacture of earth-moving machinery such as bulldozers, angle-dozers, graders, scrapers, levelers, etc.;

- Manufacture of pile drivers and pile extractors, mortar spreaders, bitumen spreaders, concrete surfacing machinery, etc.;

- Manufacture of machines for mixing mineral substances with bitumen;

- Manufacture of track laying excavators and tractors used in construction or mining;

- Manufacture of bulldozer and angle-dozer blades;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Manufacture of lifting and handling equipment, see 28160 (Manufacture of lifting and handling equipment);

- Manufacture of other tractors, see 28210 (Manufacture of agricultural and forestry machinery), 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of machine tools for working stone, including machines for splitting or clearing stone, see 28220 (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools);

- Manufacture of concrete-mixer lorries, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles).

2825 - 28250: Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing

This class includes:

- Manufacture of dryers for agricultural products;

- Manufacture of machinery for the dairy industry e.g.:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Milk processing machinery (e.g. homogenizers),

+ Milk converting machinery (e.g. butter chums, butter workers and molding machines),

+ Cheese-making machines (e.g. homogenizers, molders, presses), etc.;

- Manufacture of machinery for the grain milling industry e.g.:

- Machinery to clean, sort or grade seeds, grain or dried leguminous vegetables, e.g. winnowers, sieving belts, separators, etc.,

+ Machinery to produce flour and meal etc., e.g. grinding mills, feeders, sifters, bran cleaners, rice hullers).

- Manufacture of presses, crushers, etc., e.g.to make wine, cider, fruit juices, etc.;

- Manufacture of machinery for the bakery industry or for making macaroni, spaghetti or similar products e.g.;

- Bakery ovens, dough mixers, dough-dividers, molders, slicers, cake depositing machines, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Machinery to make confectionery, cocoa or chocolate; to manufacture sugar; for breweries; to process meat or poultry, to prepare fruit, nuts or vegetables; to prepare fish, shellfish or other seafood,

+ Machinery for filtering and purifying,

+ Other machinery for the industrial preparation or manufacture of food or drink.

- Manufacture of machinery for the extraction or preparation of animal or vegetable fats or oils;

- Manufacture of machinery for the preparation of tobacco and for the making of cigarettes or cigars, or for pipe or chewing tobacco or snuff;

- Manufacture of machinery, plant and equipment for cooking or heating food in hotels and restaurants.

This class excludes:

- Manufacture of food and milk irradiation equipment, see 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment);

- Manufacture of packing, wrapping and weighing machinery, see 28190 (Manufacture of other general-purpose machinery);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2826 - 28260: Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production

This class includes:

- Manufacture of textile machinery e.g.:

+ Machines for preparing, producing, extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile fibers, materials or yarns,

+ Machines for preparing textile fibers e.g.: reelers, warpers and related machines, etc.;

+ Weaving machines (looms), including hand looms,

+ Knitting machines,

+ Machines for making knotted net, tulle, lace, braid, etc.

- Manufacture of auxiliary machines or equipment for textile machinery: dobbies, jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms, spindles and spindle flyers, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of machinery for fabric processing: machinery for washing, bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile fabrics; manufacture of machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics;

- Manufacture of laundry machinery: ironing machines, washing and drying machines, dry-cleaning machines;

- Manufacture of sewing machines, sewing machine heads and sewing machine needles (whether or not for household use);

- Manufacture of machines for producing or finishing felt or non-wovens;

- Manufacture of leather machines: machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather, machinery for making or repairing footwear or other articles of hides, skins, leather or fur skins.

This class excludes:

- Manufacture of paper or paperboard cards for use on jacquard machines, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c.);

- Manufacture of domestic washing and drying machines, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of calendaring machines, see 28190 (Manufacture of other general-purpose machinery);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2829: Manufacture of other special-purpose machinery

This class includes the manufacture of special-purpose machinery n.e.c.

This class excludes:

- Manufacture of machinery for household appliances, see 27500 (Manufacture of domestic appliances);

- Manufacture of photocopy machines, see 28170 (Manufacture of office machinery and equipment (except computers and peripheral equipment));

- Manufacture of machinery or equipment to work hard rubber, hard plastics or cold glass, see 28220 (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools);

- Manufacture of ingot molds, see 28230 (Manufacture of machinery for metallurgy).

28291: Manufacture of machinery for producing building materials

This sub-class includes: Manufacture of tile making machines, floor or wall tiles, pottery and porcelain powders; synthetic materials, pipes, graphite electrodes, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Manufacture of machinery for making paper pulp;

- Manufacture of paper and paperboard making or finishing machinery;

- Manufacture of dryers for wood, paper pulp, paper or paperboard;

- Manufacture of machinery producing articles of paper or paperboard;

- Manufacture of machinery for working soft rubber or plastics or for the manufacture of products of these materials: extruders, molders, pneumatic tyre making or retreading machines and other machines for making a specific rubber or plastic product;

- Manufacture of printing and bookbinding machines and machines for activities supporting printing on a variety of materials;

- Manufacture of semi-conductor manufacturing machinery;

- Manufacture of 3D printers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of diverse special-purpose machinery and equipment:

+ Machines to assemble electric or electronic lamps, tubes (valves) or bulbs,

+ Machines for production or hot-working of glass or glassware, glass fiber or yarn,

+ Machinery or apparatus for isotopic separation.

- Manufacture of tire alignment and balancing equipment;

- Manufacture of central greasing systems;

- Manufacture of aircraft launching gear, aircraft carrier catapults and related equipment;

- Manufacture of tanning beds;

- Manufacture of automatic bowling alley equipment (e.g. pin-setters);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29: MANUFACTURE OF AUTOMOBILES AND OTHER MOTOR VEHICLES

This division includes the manufacture of motor vehicles for transporting passengers or freight. The manufacture of various parts and accessories, as well as the manufacture of trailers and semi-trailers, is included here.

The repair and maintenance of motor vehicles produced in this division are classified in 95310 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

291 - 2910 - 29100: Manufacture of automobiles and other motor vehicles

This group includes the manufacture of electric, combustion and hybrid engine vehicles and of autonomous vehicles.

To be specific:

- Manufacture of passenger cars;

- Manufacture of commercial vehicles such as: vans, lorries, road tractors for semi-trailers, etc.

- Manufacture of buses, trolleybuses and coaches;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of other motor vehicles e.g.:

+ Snowmobiles, golf carts, seaplanes,

+ Road sweeper trollies,

+ Crane lorries,

- All-terrain vehicles (ATV), go-carts and similar including racing cars.

This group also includes: factory rebuilding of motor vehicle engines.

This group excludes:

- Manufacture of lighting equipment for motorcycles, non-motorized vehicles, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of pistons, piston rings and carburetors, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of track laying excavators, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction);

- Manufacture of machinery for mining and quarrying, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction);

- Manufacture of off-road dumping trucks, see 28240 (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction);

- Manufacture of bodies for motor vehicles, e.g. fire engines, travelling libraries, concrete-mixer lorries, etc., see 29200 (Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers);

- Manufacture of armored vehicles for transport of goods, see 29200 (Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers);

- Manufacture of electrical parts for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of parts and accessories for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of tanks and other military fighting vehicles, see 30400 (Manufacture of military fighting vehicles);

- Maintenance, repair and alteration of motor vehicles, see 95310 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

292 - 2920 - 29200: Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers

This group includes:

- Manufacture of bodies, including cabs for motor vehicles e.g. fire engines, travelling libraries, armored cars, concrete-mixer lorries;

- Outfitting of all types of motor vehicles, trailers and semi-trailers;

- Manufacture of trailers and semi-trailers e.g. tankers, trailers with closed and open bodies, etc.;

- Reconditioning and customizing of motor vehicles;

- Manufacture of containers (including containers for the transport of fluids) specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport;

- Manufacture of chassis for trailers.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of parts and accessories of bodies for motor vehicles, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of non-motorized vehicles drawn by animals, see 30990 (Manufacture of other transport equipment n.e.c.);

- Manufacture of tanks and other military fighting vehicles, see 30400 (Manufacture of military fighting vehicles).

293 - 2930 - 29300: Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

This group includes:

- Manufacture of diverse parts and accessories for motor vehicles such as brakes, gearboxes, axles, road wheels, suspension shock absorbers, radiators, silencers, exhaust pipes, catalytic converters, clutches, steering wheels, steering columns and steering boxes;

- Manufacture of parts and accessories of bodies for motor vehicles: safety belts, airbags, doors, bumpers;

- Manufacture of car seats;

- Manufacture of motor vehicle electrical equipment, such as generators, alternators, spark plugs, ignition wiring harnesses, power window and door systems, assembly of purchased gauges into instrument panels, voltage regulators, lamps, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of chassis (without engine) for motor vehicles;

- Manufacture of inverter modules and fuel cells for motor vehicles.

This group excludes:

- Manufacture of tyres, see 22110 (Manufacture of rubber hoses and belts and other rubber products);

- Manufacture of rubber hoses and belts and other rubber products, see 22190 (Manufacture of other rubber products);

- Manufacture of batteries for vehicles, see 27200 (Manufacture of batteries and accumulators);

- Manufacture of lighting equipment for motor vehicles, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of pistons, piston rings and carburetors, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

- Manufacture of pumps for motor vehicles and engines, see 28130 (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

30: MANUFACTURE OF OTHER TRANSPORT EQUIPMENT

This division includes the manufacture of transportation equipment such as ship building and boat manufacturing, the manufacture of railroad rolling stock and locomotives, air and spacecraft, motorcycles and bicycles and the manufacture of parts thereof, whose manufacture is not elsewhere classified.

301: Building of ships and boats

This group includes the building of ships, boats, yachts and other floating structures for transportation and other commercial purposes, as well as for sports, recreational and military purposes.

3011 - 30110: Building of ships and floating structures

This class includes the building of civilian and military ships (except vessels for sports or recreation), and the construction of floating structures.

To be specific:

- Building of commercial vessels: passenger vessels, ferry boats, cargo ships, tankers, tugs, etc.;

- Building of warships;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of submersible drones.

This class also includes:

- Building of hovercraft (except recreation-type hovercraft);

- Construction of drilling platforms, floating or submersible;

- Construction of floating structures: floating docks, pontoons, coffer-dams, floating landing stages, buoys, floating tanks, barges, lighters, floating cranes, non-recreational inflatable rafts, etc.;

- Manufacture of sections for ships and floating structures.

This class excludes:

- Manufacture of parts of vessels, other than major hull assemblies:

+ Manufacture of sails, see 13920 (Manufacture of made-up textile articles (except apparel)),

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Manufacture of iron or steel anchors, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

+ Manufacture of marine engines, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)).

- Manufacture of navigational instruments, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of lighting equipment for ships, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of seaplanes and amphibious motor vehicles, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of inflatable boats or rafts for recreation, see 30120 (Building of pleasure and sporting boats);

- Specialized repair and maintenance of ships and floating structures, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Ship-breaking, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

- Interior installation of boats, see 43300 (Building completion and finishing).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of inflatable boats and rafts for sport and recreation;

- Building of sailboats with or without auxiliary motor;

- Building of motor boats;

- Building of recreation-type hovercraft;

- Building of yachts;

- Manufacture of personal seaplanes;

- Manufacture of other pleasure and sporting boats e.g.: canoes, kayaks, rowing boats, skiffs.

This class includes also: Factory conversion of pleasure and sporting boats.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of parts of pleasure and sporting boats:

+ Manufacture of sails, see 13920 (Manufacture of made-up textile articles (except apparel)),

+ Manufacture of iron or steel anchors, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

+ Manufacture of marine engines, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)).

- Factory overhaul sport and recreation ship and boat engines, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

- Manufacture of sailboards and surfboards, see 32300 (Manufacture of sporting equipment);

- Maintenance and repair of pleasure boats, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Rental of pleasure boats and sailing boats with crew, see 5011 (Sea and coastal passenger water transport), 5012 (Sea and coastal freight water transport);

- Rental of pleasure boats and yachts without crew, see 77210 (Rental and leasing of recreational and sports goods).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Manufacture of electric, diesel, steam and other rail locomotives;

- Manufacture of self-propelled railway or tramway coaches, vans and trucks;

- Tramway maintenance or service vehicles;

- manufacture of railway or tramway rolling stock, not self-propelled e.g.: passenger coaches, goods vans, tank wagons, self-discharging vans and wagons, workshop vans, crane vans, tenders, tec.;

- Manufacture of specialized parts of railway or tramway locomotives or of rolling stock e.g.: bogies, axles, axle-boxes and wheels, brakes and parts of brakes; hooks and coupling devices, buffers and buffer parts; shock absorbers; wagon and locomotive frames; bodies; corridor connections, etc.;

This group also includes:

- Manufacture of mining locomotives and mining rail cars;

- Manufacture of mechanical and electromechanical signaling, safety and traffic control equipment, tramways, inland waterways, roads, parking facilities and airfields;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of railway car seats;

- Manufacture of railway transport simulators.

This group excludes:

- Manufacture of unassembled rails, see 24100 (Manufacture of iron, steel and cast iron);

- Manufacture of assembled railway or tramway track fixtures and fittings, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

- Manufacture of electric motors not for motor vehicles, see 2710 (Manufacture of electric motors, generators, transformers and electricity distribution and control apparatus);

- Manufacture of electrical signaling, safety or traffic-control equipment for railways, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of engines and turbines, except motor vehicle, aircraft and cycle engines, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

- + Manufacture of marine engines, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Manufacture of airplanes for the transport of goods or passengers, for sport or other purposes;

- Manufacture of helicopters;

- Manufacture of gliders, hang-gliders;

- Manufacture of dirigibles and hot air balloons;

- Manufacture of parts and accessories of the aircraft of this class:

+ Major assemblies such as fuselages, wings, doors, control surfaces, landing gear, fuel tanks, nacelles, etc.;

+ Airscrews, helicopter rotors and propelled rotor blades;

+ Motors and engines of a kind typically found on aircraft,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of aircraft launching accessories, brake parts.

- Manufacture of ground flying trainers;

- Manufacture of civilian unmanned aircrafts (drones), non-recreational;

- Manufacture of military drones, Unmanned Aerial Vehicles (UAVs);

- Manufacture of spacecraft and launch vehicles, satellites, planetary probes, orbital stations, shuttles.

This group also includes:

- Overhaul and conversion of aircraft or aircraft engines;

- Manufacture of aircraft seats.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of military ordinance and ammunition, see 25200 (Manufacture of weapons and ammunition);

- Manufacture of telecommunication equipment for satellites, see 26300 (Manufacture of communication equipment);

- Manufacture of aircraft instrumentation and aeronautical instruments, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of air navigation systems, see 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment);

- Manufacture of lighting equipment for ships, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of ignition parts and other electrical parts for internal combustion engines, see 27900 (Manufacture of other electrical equipment);

- Manufacture of pistons, piston rings and carburetors, see 28110 (Manufacture of engines and turbines, (except aircraft, automobile, motorcycle and moped engines));

- Manufacture of aircraft launching gear, aircraft carrier catapults and related equipment, see 2829 (Manufacture of other special-purpose machinery);

- Manufacture of drones for recreational purposes, see 32400 (Manufacture of games and toys).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the manufacture of military fighting vehicles, whether or not fitted with weapons, and of parts of such vehicles.

To be specific:

- Manufacture of tanks;

- Manufacture of armored combat vehicles for transporting persons;

- Manufacture of armored supply vehicles or armored recovery vehicles with cranes;

- Manufacture of armored amphibious military vehicles;

- Manufacture of remotely operated tanks;

- Manufacture of armored fighting vehicle bodies and parts thereof, e.g. armored turrets, armored doors and covers;

- Manufacture of armored plates that are identifiable as parts of military fighting vehicles;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class also includes: factory overhaul and rebuilding of military fighting vehicles.

This group excludes:

- Manufacture of weapons and ammunitions, see 25200 (Manufacture of weapons and ammunition);

- Manufacture of passenger cars and trucks with light armor or with removable armor, see 29100 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles);

- Manufacture of military ships, see 30110 (Building of ships and floating structures);

- Maintenance and repair of military fighting vehicles, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Manufacture of drones for military purposes, see 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery).

309: Manufacture of transport equipment n.e.c.

This group includes the manufacture of transport equipment other than motor vehicles and rail, water, air or space transport equipment and military vehicles.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Manufacture of motorcycles and mopeds;

- Manufacture of engines for motorcycles;

- Manufacture of sidecars for motorcycles;

- Manufacture of parts and accessories for motorcycles, e.g. brakes, gear boxes, clutches, road wheels, silencers and exhaust pipes, and parts thereof.

This class also includes: Manufacture of personal transporters, e.g. electric skateboard and kick scooters.

This group excludes:

- Manufacture of pneumatic tyres of rubber, of a kind used for motorcycles, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Manufacture of bicycles, see 30920 (Manufacture of bicycles and invalid carriages);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of carriages for disabled persons, see 30920 (Manufacture of bicycles and invalid carriages).

3092 - 30920: Manufacture of bicycles and invalid carriages

This class includes:

- Manufacture of non-motorized bicycles and other cycles, including (delivery) tricycles, tandems, children's bicycles and tricycles;

- Manufacture of parts and accessories of bicycles, e.g. frames, forks, wheel rims and spokes, hubs, brakes, saddles, pedals, crank-gear and derailleur gears.

- Manufacture of bicycles with an auxiliary electric motor;

- Manufacture of carriages for disabled persons with or without motor;

- Manufacture of parts and accessories of carriages for disabled persons;

- Manufacture of baby carriages and parts thereof.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Manufacture of pneumatic tyres and inner tubes of rubber, of a kind used for bicycles, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Manufacture of wheeled toys designed to be ridden, including plastic bicycles and tricycles, see 32400 (Manufacture of games and toys).

3099 - 30990: Manufacture of other transport equipment n.e.c.

This class includes:

- Manufacture of vehicles drawn by animals e.g.: sulkies, donkey-carts, hearses;

- Luggage trucks, handcarts, sledges, shopping carts and the like.

This class excludes:

- Works trucks, whether or not fitted with lifting or handling equipment, whether or not self-propelled, of the type used in factories (including hand trucks and wheelbarrows), see 28160 (Manufacture of lifting and handling equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

31: MANUFACTURE OF FURNITURE

This division includes:

The manufacture of furniture and parts thereof, except of sheets and slabs of glass, stone, concrete or similar material as parts of furniture. The processes used in the manufacture of furniture are standard methods of forming materials and assembling components, including cutting, molding and laminating. The design of the article, for both aesthetic and functional qualities, is an important aspect of the production process.

Some of the processes used in furniture manufacturing are similar to processes that are used in other segments of manufacturing. For example, cutting and assembly occurs in the production of wood trusses that are classified in division 16 (Manufacture of wood and of products of wood and cork, except furniture; manufacture of products of straw and plaiting materials). However, the multiple processes distinguish wood furniture manufacturing from wood product manufacturing. Similarly, metal furniture manufacturing uses techniques that are also employed in the manufacture of rollformed products classified in division 25 (Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment)). The molding process for plastics furniture is similar to the molding of other plastics products. However, the manufacture of plastics furniture tends to be a specialized activity.

310: Manufacture of furniture

3101 - 31010: Manufacture of wooden furniture

This class includes the manufacture of wooden furniture of any kind for any place and for various purposes. The furniture is considered being made from wood if its frame is made of wood, or if there is no frame, the predominant component material is wood. Reference to “wood” in this class applies also to bamboos and other materials of a woody nature.

To be specific:

- Manufacture of chairs and seats for offices, workrooms, hotels, restaurants, public and domestic premises;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of wooden chairs and seats;

- Manufacture of sofas, sofa beds and sofa sets;

- Manufacture of wooden garden chairs and seats;

- Manufacture of special wooden furniture for shops: counters, display cases, shelves, etc.;

- Manufacture of wooden office furniture;

- Manufacture of wooden kitchen furniture;

- Manufacture of wooden furniture for bedrooms, living rooms, gardens, etc.;

- Manufacture of wooden cabinets for sewing machines, televisions, etc.;

- Manufacture of laboratory benches, stools and other laboratory seating, laboratory furniture (e.g. cabinets and tables);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of wooden furniture for churches, schools, restaurants;

This class also includes:

- Finishing such as upholstery of chairs and seats;

- Finishing of furniture such as spraying, painting, polishing and upholstering;

- Manufacture of mattress supports;

- Processing of structures of altar products;

- Manufacture of parts and accessories of furniture.

3102 - 31020: Manufacture of metal furniture

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3109 - 31090: Manufacture of other furniture

This class includes:

This class includes the manufacture of furniture of any kind, of any material (except, wood, bamboo, stone, concrete or ceramic) for any place and for various purposes.

This class excludes:

- Manufacture of pillows, pouffes, cushions, quilts and eiderdowns, see 13920 (Manufacture of made-up textile articles (except apparel));

- Manufacture of inflatable rubber mattresses, see 22190 (Manufacture of other rubber products);

- Manufacture of furniture of ceramics, concrete and stone, see 23930 (Manufacture of other porcelain and ceramic products), 23950 (Manufacture of concrete and articles of concrete, cement and plaster) or 23960 (Cutting, shaping and finishing of stone);

- Manufacture of lighting equipment or lamps, see 27400 (Manufacture of electric lighting equipment);

- Manufacture of car seats, railway seats, aircraft seats, see 29300 (Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles), 30200 (Manufacture of railway or tramway locomotives and rolling stock), 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Modular furniture attachment and installation, partition installation, laboratory equipment furniture installation, see 43300 (Building completion and finishing).

32: OTHER MANUFACTURING

This division includes the manufacture of a variety of goods not covered in other parts of the classification. Since this is a residual division, production processes, input materials and use of the produced goods can vary widely and usual criteria for grouping classes into divisions have not been applied here.

321: Manufacture of jewelry, bijouterie and related articles

This group includes the manufacture of jewelry and imitation jewelry articles.

3211 - 32110: Manufacture of jewelry and related articles

This class includes:

- Production of worked pearls;

- Production of precious and semi-precious stones in the worked state, including the working of industrial quality stones and synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of jewelry of precious metal or of base metals clad with precious metals, or precious or semi-precious stones, or of combinations of precious metal and precious or semi-precious stones or of other materials;

- Manufacture of goldsmiths’ articles of precious metals or of base metals clad with precious metals: dinnerware, flatware, hollowware, toilet articles, office or desk articles, articles for religious use, etc.;

- Manufacture of technical or laboratory articles of precious metal (except instruments and parts thereof): crucibles, spatulas, electroplating anodes, etc.;

- Manufacture of precious metal watch bands, wristbands, watch straps and cigarette cases;

- Manufacture of coins, including coins for use as legal tender, whether or not of precious metal.

This class also includes: engraving of personal precious and non-precious metal products.

This class excludes:

- Manufacture of non-metallic watch bands (e.g. leather, plastic), see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

- Manufacture of articles of base metal plated with precious metal (except imitation jewelry), see division 25 (Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of non-precious metal watch bands, see 32120 (Manufacture of imitation jewelry and related articles);

- Manufacture of imitation jewelry, see 32120 (Manufacture of imitation jewelry and related articles).

3212 - 32120: Manufacture of imitation jewelry and related articles

This class includes:

- Manufacture of costume or imitation jewelry:

+ Rings, bracelets, necklaces, brooches, earrings and similar small objects articles of personal adornment made from base metals plated with precious metals,

+ Imitation jewelry containing imitation stones such as imitation gems stones, imitation diamonds, and similar

- Manufacture of metal watch bands (except precious metal).

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of jewelry containing genuine gem stones, see 32110 (Manufacture of jewelry and related articles);

- Manufacture of precious metal watch bands, see 32110 (Manufacture of jewelry and related articles).

322 - 3220 - 32200: Manufacture of musical instruments

This group includes:

- Manufacture of string musical instruments;

- Manufacture of keyboard stringed instruments, including automatic pianos;

- Manufacture of keyboard pipe organs, harmoniums and similar keyboard instruments with free metal reeds;

- Manufacture of accordions and similar instruments, including mouth organs;

- Manufacture of wind instruments;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of musical instruments, the sound of which is produced, or must be amplified, electronically, e.g. digital pianos, synthesizers;

- Manufacture of musical boxes;

- Manufacture of instrument parts and accessories e.g. metronomes, tuning forks, pitch pipes, cards, discs and rolls for automatic mechanical instruments, etc.

This class also includes: Manufacture of whistles, call horns and other mouth-blown sound signaling instruments.

This group excludes:

- Reproduction of pre-recorded sound and video tapes and discs, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Manufacture of microphones, amplifiers, loudspeakers, headphones and similar components, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of record players, tape recorders and the like, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of toy musical instruments, see 32400 (Manufacture of games and toys);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Publishing of pre-recorded sound and video tapes and discs, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Piano tuning, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

323 - 3230 - 32300: Manufacture of sporting equipment

This group includes the manufacture of sporting and athletic goods (except apparel and footwear).

To be specific:

- Manufacture of articles and equipment for sports, outdoor and indoor games, of any material e.g.:

+ Hard, soft and inflatable balls,

+ Rackets, bats and clubs,

+ Skis, bindings and poles,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Requisites for sport fishing, including landing nets,

+ Requisites for hunting, mountain climbing, etc.,

+ Gloves, for use in sport, of leather or composition leather,

+ Ice skates, roller skates, etc.

+ Basins for swimming and padding pools;

+ Bows and crossbows,

+ Gymnasium, fitness center or athletic equipment.

This group excludes:

- Manufacture of boat sails, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of non- saddlery and harness, see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

- Manufacture of whips and riding crops, see 15120 (Manufacture of luggage, handbags and the like, saddlery and harness);

- Manufacture of sports footwear, see 15200 (Manufacture of footwear);

- Manufacture of sporting, hunting or target-shooting weapons and ammunition, see 25200 (Manufacture of weapons and ammunition);

- Manufacture of metal weights as used for weightlifting, see 2599 (Manufacture of other fabricated metal products n.e.c.);

- Manufacture of sports vehicles other than bobsleighs, toboggans and the like, see divisions 29 (Manufacture of automobiles and other motor vehicles) and 30 (Manufacture of other transport equipment);

- Manufacture of boats for sports and recreation, see 30120 (Building of pleasure and sporting boats);

- Manufacture of billiard tables, see 32400 (Manufacture of games and toys);

- Manufacture of ear and noise plugs (e.g. for swimming and noise protection), see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair of sporting goods, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

324 - 3240 - 32400: Manufacture of games and toys

This group includes:

The manufacture of dolls, toys, such as complete dolls, doll parts, doll garments, action figures, toys and games (including electronic games), children's vehicles (except metal bicycles and tricycles).

To be specific:

- Manufacture of dolls and doll garments, parts and accessories;

- Manufacture of toy animals;

- Manufacture of wheeled toys designed to be ridden, including plastic bicycles and tricycles;

- Manufacture of toy musical instruments;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of playing cards;

- Manufacture of games and toys of paper or paperboard;

- Manufacture of billiards and special tables for casino games, etc.;

- Manufacture of gaming and gambling machines;

- Manufacture of electronic games: chess, etc.;

- Manufacture of reduced-size (“scale”) models and similar recreational models, electrical trains, construction sets, etc.;

- Manufacture of puzzles, etc.;

- Manufacture of drones for recreational purposes;

This group also includes: manufacture of fabric toys.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of video game consoles, see 26400 (Manufacture of consumer electronics);

- Manufacture of drones for non-recreational purposes, see 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery).

- Manufacture of bicycles, see 30920 (Manufacture of bicycles and invalid carriages);

- Manufacture of articles for jokes and novelties, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

- Writing and publishing of software for video game consoles, see 5821 (Publishing of video games), 6211 (Development of video games, video game software, and video game software tools).

325 - 3250: Manufacture of medical and dental, and orthopedic and rehabilitation instruments and supplies

This group includes:

The manufacture of laboratory apparatus, surgical and medical instruments, surgical appliances and supplies, dental equipment and supplies, orthodontic goods, dentures and orthodontic appliances.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of denture fixative pastes and powders, see 2023 (Manufacture of cosmetics, perfumes, soap and detergents, cleaning and polishing preparations and toilet preparations);

- Manufacture of wadding, gauze, bandages and similar articles, e.g. dressings, adhesive plasters, poultices, impregnated or coated with pharmaceutical substances, see 2100 (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products);

- Manufacture of electromedical and electrotherapeutic apparatus, see 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment);

- Manufacture of hearing aids, see 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment);

- Manufacture of wheelchairs, see 30920 (Manufacture of bicycles and invalid carriages).

32501: Manufacture of medical and dental instruments and supplies

This sub-class includes:

- Manufacture of surgical drapes and sterile yarns and tissue;

- Manufacture of individual protective masks e.g. FFP2, FFP3, surgical masks;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of dental laboratory furnaces;

- Manufacture of laboratory ultrasonic cleaning machinery;

- Manufacture of laboratory sterilizers, laboratory type centrifuges;

- Manufacture of medical, surgical, dental or veterinary furniture, e.g.:

+ Operating tables,

+ Examination tables,

+ Hospital beds with mechanical fittings,

+ Dentists’ chairs.

- Manufacture of articles specially designed for use exclusively in implants in medical, surgical, dental or veterinary sciences, e.g. plates which remain permanently in the body, for example, to replace part or the whole of a bone;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of dental instruments and appliances;

- Manufacture of artificial teeth and dental fittings;

- Manufacture of glass eyes;

- Manufacture of medical thermometers;

- Manufacture of ophthalmic goods, eyeglasses, sunglasses, lenses ground to prescription, contact lenses, safety goggles, etc.

This sub-class also includes:

- Manufacturing of electromechanical appliances for skin treatment;

- Manufacture of professional massage chairs.

32502: Manufacture of orthopedic and rehabilitation instruments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of orthopaedic appliances such as: Crutches, surgical belts and trusses, orthopaedic corsets and shoes, splints and other fracture appliances, etc.;

- Manufacture of orthopaedic shoes made to measure orthopaedic footwear and special insoles for correcting orthopaedic conditions;

- Manufacture of equipment for aiding patients such as: machinery to aid disabled persons to walk, etc.;

- Manufacture of artificial limbs and other artificial parts of the body, etc.

329 - 3290 - 32900: Other manufacturing n.e.c.

This group includes:

- Manufacture of protective safety equipment:

+ Manufacture of fire-resistant and protective safety clothing,

+ Manufacture of linemen's safety belts and other belts for occupational use,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Manufacture of plastics hard hats and other personal safety equipment of plastics (e.g. athletic helmets),

+ Manufacture of asbestos clothing (such as fire-fighting protection suits),

+ Manufacture of metal safety headgear and other metal personal safety devices,

+ Manufacture of ear and noise plugs (e.g. for swimming and noise protection),

+ Manufacture of gas masks.

- Manufacture of brooms and brushes, including brushes constituting parts of machines, hand-operated mechanical floor sweepers, mops and feather dusters, paint brushes, paint pads and rollers, squeegees and other brushes, brooms, mops, etc.;

- Manufacture of shoe and clothes brushes;

- Manufacture of pens and pencils of all kinds whether or not mechanical;

- Manufacture of pencil leads;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of gloves;

- Manufacture of umbrellas, sun-umbrellas, walking sticks;

- Manufacture of buttons, press-fasteners, snap-fasteners, press-studs, slide fasteners;

- Manufacture of electronic cigarettes;

- Manufacture of cigarette lighters and other lighters;

- Manufacture of articles of personal use: smoking pipes, scent sprays, vacuum flasks and other vacuum vessels for personal or household use, wigs, false beards, eyebrows;

- Manufacture of miscellaneous articles: candles, tapers and the like; bouquets, wreaths and floral baskets; artificial flowers, fruit and foliage; jokes and novelties; hand sieves and hand riddles; tailors' dummies, etc.;

- Taxidermy activities;

- Stamp making.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of lighter wicks, see 13990 (Manufacture of other textiles n.e.c.);

- Manufacture of workwear and service apparel (e.g. laboratory coats, work overalls, uniforms), see 14100 (Manufacture of made-up textile articles (except apparel));

- Manufacture of paper novelties, see 17090 (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c);

- Manufacture of plastic novelties, see 2220 (Manufacture of plastics products);

- Manufacture of individual protective masks, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

33: REPAIR, MAINTENANCE AND INSTALLATION OF MACHINERY AND EQUIPMENT

This division includes:

- The specialized repair of goods produced in the manufacturing sector with the aim to restore machinery, equipment and other products to working order. The provision of general or routine maintenance (i.e. servicing) on such products to ensure they work efficiently and to prevent breakdown and unnecessary repairs is included.

- Specialized repair and maintenance activities. A substantial amount of repair is also done by manufacturers of machinery, equipment and other goods, in which case the classification of units engaged in these repair and manufacturing activities is done according to the value-added principle which would often assign these combined activities to the manufacture of the good. The same principle is applied for combined trade and repair;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Also included in this division is the specialized installation of machinery.

This division excludes:

- Cleaning of industrial machinery, see 81290 (Other cleaning activities);

- The installation of equipment that forms an integral part of buildings or similar structures, e.g. installation of electrical wiring, of escalators or of air-conditioning systems, is classified as construction;

- Repair and maintenance of computers and communications equipment, see 951 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of goods that are utilized as capital goods as well as consumer goods is typically classified as repair and maintenance of household goods (e.g. office and household furniture repair, see 95240 (Repair and maintenance of furniture and home furnishings);

- Repair and maintenance of household goods, see 952 (Repair and maintenance of personal and household goods).

331: Repair and maintenance of fabricated metal products, machinery and equipment

This group includes the specialized repair of goods produced in the manufacturing sector with the aim to restore these metal products, machinery, equipment and other products to working order.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Rebuilding or remanufacture of machinery and equipment, see corresponding class in divisions 25 (Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment) to 31 (Manufacture of furniture);

- Cleaning of industrial machinery, see 81290 (Other cleaning activities);

- Repair and maintenance of computers and communications equipment, see 951 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of household goods, see 952 (Repair and maintenance of personal and household goods).

3311 - 33110: Repair and maintenance of fabricated metal products

This class includes:

- The repair and maintenance of fabricated metal products of division 25 (Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment)):

+ Repair of metal tanks, reservoirs and containers,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Mobile welding repair,

+ Repair of steel shipping drums,

+ Repair and maintenance of steam or other vapor generators.

- Repair and maintenance of auxiliary plant for use with steam generators: condensers, economizers, superheaters, steam collectors and accumulators;

- Repair and maintenance of nuclear reactors, except isotope separators;

- Repair and maintenance of parts for marine or power boilers;

- Plate work repair of central heating boilers and radiators;

- Repair and maintenance of fire arms and ordnance (including repair of sporting and recreational guns).

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair and maintenance of shopping carts, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Repair of central heating systems etc., see 4322 (Plumbing, heat and air-conditioning installation);

- Repair of mechanical locking devices, safes etc., see 80190 (Other security activities).

3312 - 33120: Repair and maintenance of machinery and equipment

This class includes:

This class includes the repair and maintenance of industrial and commercial machinery and equipment, e.g. sharpening or installing machinery blades and saws; the provision of welding (e.g. automotive, general) repair services; the repair of agricultural and other heavy and industrial machinery and equipment (e.g. forklifts and other materials handling equipment, machine tools, commercial refrigeration equipment, construction equipment and mining machinery), including machinery and equipment of division 28 (Manufacture of machinery and equipment n.e.c.).

To be specific:

- Repair and maintenance of engines, except for motor vehicles, ships, boats and aircrafts;

- Repair and maintenance of railway engines;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair and maintenance of fluid power machinery;

- Repair of valves;

- Repair of gearing and driving elements;

- Repair and maintenance of industrial process furnaces;

- Repair and maintenance of lifting and handling equipment;

- Repair and maintenance of industrial refrigeration equipment and air purifying equipment;

- Repair and maintenance of commercial-type general-purpose machinery;

- Repair of power-driven hand-tools;

- Repair and maintenance of metal cutting and metal forming machine tools and accessories;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair and maintenance of agricultural tractors;

- Repair and maintenance of agricultural machinery and forestry and logging machinery;

- Repair and maintenance of metallurgy machinery;

- Repair and maintenance of mining, construction, and oil and gas field machinery;

- Repair and maintenance of food, beverage, and tobacco processing machinery;

- Repair and maintenance of textile apparel, and leather production machinery;

- Repair and maintenance of papermaking machinery;

- Repair and maintenance of plastic and rubber machinery;

- Repair and maintenance of other special-purpose machinery of division 28 (Manufacture of machinery and equipment n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair and maintenance of vending machines;

- Repair and maintenance of cash registers;

- Repair of calculators, electronic or not;

- Repair of typewriters;

- Repair of photocopy machines.

This class excludes:

- Repair and maintenance of civilian ship and boat engines, see 33150 Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Repair and maintenance of civilian aircraft engines, see 33150 Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Repair and maintenance of engines for military fighting vehicles, ships, boats, air and spacecraft, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation, repair and maintenance of elevators and escalators, see 43290 (Other construction installation);

- Repair and maintenance of computers, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of engines for motor vehicles, see 95310 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

3313 - 33130: Repair and maintenance and installation of electronic and optical equipment

This class includes:

- The repair and maintenance of equipment of groups 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment; watches and clocks), 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) and 26700 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment), except those that are considered household goods;

- Repair and maintenance of the measuring, testing, navigating and control equipment of group 26510 (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment). To be specific:

+ Aircraft engine instruments,

+ Automotive emissions testing equipment,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Physical, electrical and chemical properties testing and inspection equipment,

+ Surveying instruments,

+ Radiation detection and monitoring instruments.

This class also includes:

- Repair of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment of sub-class 26600 (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment). To be specific:

+ Magnetic resonance imaging equipment,

+ Medical ultrasound equipment,

+ Pacemakers,

+ Hearing aids,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Electromedical endoscopic equipment,

+ Irradiation apparatus.

- Repair of optical instruments and equipment of sub-class 26700 (Manufacture of optical instruments and photographic equipment), if the use is mainly commercial, e.g.: binoculars, microscopes (except electron and proton microscopes), telescopes, prisms and lenses (except ophthalmic), photographic equipment.

This sub-class excludes:

- Repair of photocopy machines, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Repair and maintenance of computers and peripheral equipment, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair of computer projectors, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of communications equipment, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair of commercial TV and video cameras, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair of watches and clocks, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

3314 - 33140: Repair and maintenance of electrical equipment

This class includes:

The repair and maintenance of goods of division 27. To be specific:

- Repair and maintenance of power, distribution, and specialty transformers;

- Repair and maintenance of electric motors, generators, and motor generator sets;

- Repair and maintenance of switchgear and switchboard apparatus;

- Repair and maintenance of relays and industrial controls;

- Repair and maintenance of primary and storage batteries;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair and maintenance of current-carrying wiring devices and noncurrent-carrying wiring devices for wiring electrical circuits.

This class includes also: Repair and maintenance of charging stations for cars.

This class excludes:

- Repair and maintenance of domestic appliances, see 95220 (Repair and maintenance of personal and household goods);

- Repair and maintenance of computers and peripheral computer equipment, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of telecommunications equipment, see 95100 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Repair and maintenance of consumer electronics, see 95210 (Repair and maintenance of audiovisual and consumer electronics);

- Repair of watches and clocks, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

3315 - 33150: Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- The repair and maintenance of transport equipment of division 30 (Repair and maintenance of other equipment), except motorcycles and bicycles. However, the factory rebuilding or overhaul of ships, locomotives, railroad cars and aircraft is classified in division 30 (Repair and maintenance of other equipment).

- Repair and routine maintenance of ships;

- Repair and maintenance of pleasure boats;

- Repair of locomotives and railroad cars (except factory rebuilding or factory conversion);

- Repair and maintenance of aircraft (except factory conversion, factory overhaul, factory rebuilding);

- Repair and maintenance of aircraft engines;

- Repair of animal drawn buggies and wagons;

- Repair of boats.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Factory rebuilding of locomotives and railroad cars, see 30200 (Manufacture of railway or tramway locomotives and rolling stock);

- Factory rebuilding of aircraft, see 30300 (Manufacture of air and spacecraft and related machinery);

- Repair of ship or rail engines, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Ship scaling, dismantling, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

- Repair and maintenance of motorcycles and mopeds, see 95320 (Repair and maintenance of motorcycles and mopeds);

- Repair of bicycles and invalid carriages, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

3319 - 33190: Repair and maintenance of other equipment

This class includes: The repair and maintenance of equipment not covered in other groups of this class.

To be specific:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair or ropes, riggings, canvas and tarpaulins;

- Repair of fertilizer and chemical storage bags;

- Repair or reconditioning of wooden pallets, shipping drums or barrels, and similar items;

- Repair of gaming and gambling machines;

- Restoring of organs and other historical musical instruments;

- Repair of hospital beds.

This class excludes:

- Repair of household and office type furniture, furniture restoration, see 95240 (Repair and maintenance of furniture and home furnishings);

- Repair of bicycles, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

332 - 3320 - 33200: Installation of industrial machinery and equipment

This group includes:

The specialized installation of machinery. However, the installation of equipment that forms an integral part of buildings or similar structures, such as installation of escalators, electrical wiring, burglar alarm systems or air-conditioning systems, is classified as construction.

To be specific:

- Installation of industrial machinery in industrial plant;

- Installation and assembly of industrial process control equipment;

- Installation of other industrial equipment, e.g.: communications equipment, mainframe and similar computers, irradiation and electromedical equipment, etc.;

- Dismantling large-scale machinery and equipment;

- Activities of millwrights;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of bowling alley equipment;

- Installation of warehouse machinery and equipment.

This group also includes:

- Installation of large-scale shelving, warehouses (not as an integral part of building);

- Installation of stand-alone charging stations.

This group excludes:

- Installation of charging stations in wall-boxes, see Section F (Construction);

- Construction of complete warehouses, see 410 (Construction of buildings);

- Installation of elevators, escalators, automated doors, vacuum cleaning systems etc., see 43290 (Other construction installation);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Erection of structural steel for warehouse storage shelves, see 43900 (Other specialized construction activities);

- Installation (setting-up) of personal computers, see 62900 (Other information technology and computer service activities).

D: MANUFACTURE AND DISTRIBUTION OF ELECTRICITY, GAS, HOT WATER, STEAM AND AIR CONDITIONING

This division includes:

- The generation, storage, control, distribution, trade and brokerage of electric power or of gaseous fuels for energy supply through a permanent network of lines, mains and pipes. Also included are the distribution of electricity, gas, steam, hot water and the like in industrial parks or residential buildings.

- The operation of electric and gas utilities, which generate, control and distribute electric power or gas. Also included is the provision of steam and air-conditioning supply.

This division excludes:

- Extraction of crude natural gas, see 06200 (Extraction of natural gas);

- Water supply and sewerage treatment services, see divisions 36 (Water collection, treatment and supply), 37 (Water drainage and wastewater treatment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

35: MANUFACTURE AND DISTRIBUTION OF ELECTRICITY, GAS, HOT WATER, STEAM AND AIR CONDITIONING

351: Electric power generation, transmission and distribution activities

This group includes: The generation of electric power, transmission from generating facilities to distribution centers and distribution to end users.

Trade and storage of electric power are also included.

This group excludes:

- Separate production and distribution of steam and heat, see 353 (Manufacture and supply of steam, hot water, air conditioning and ice);

- Activities of electric power brokers or agents (intermediaries) that arrange the sale of electricity via power distribution systems operated by others, see 354 (Activities of brokers and agents for electric power and natural gas).

3511: Electric power generation activities from non-renewable sources

This class includes: Operation of generation facilities that produce electricity from non-renewable sources, e.g. natural gas, coal, petroleum products, peat and other fossil fuels, and emission-free non-renewable sources such as nuclear.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of electricity from renewable sources, see 3512 (Electric power generation activities from renewable sources);

- Production of electricity through incineration of waste, see 38211 (Generation of electric power from waste).

35111: Coal-fired power

This sub-class includes production of electricity from coal.

35112: Gas-fired power

This sub-class includes production of electricity from natural gas.

35113: Nuclear power

This sub-class includes production of electricity from nuclear power.

35119: Electric power generation activities from other non-renewable sources

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3512: Electric power generation activities from renewable sources

This class includes: The production of electricity from renewable sources, such as biogas, hydropower, wind, solar, geothermal, tidal, wave, etc.

This class excludes:

- Production of electricity from non-renewable sources, see 3511 (Electric power generation activities from non-renewable sources);

- Production of electricity through incineration of waste, see 38211 (Generation of electric power from waste).

35121: Hydropower

This sub-class includes production of electricity from hydropower.

35122: Wind power

This sub-class includes production of electricity from wind energy.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes production of electricity from solar energy.

35124: Biomass power

This sub-class includes production of electricity from biomass energy.

35125: Hydrogen generation activities from renewable sources

This sub-class includes production of hydrogen power from renewable energy sources.

35129: Electric power generation activities from other renewable sources

This sub-class includes production of hydrogen electricity from renewable energy sources such as: ocean waves, tides, geothermal, etc.

3513: Electric power transmission and distribution

This class includes: The transmission of electric power from generating facilities to distribution centers and distribution to end users.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Operation of transmission systems that convey the electricity from the generation facility to the distribution system;

- Operation of electricity and transmission capacity exchanges for electric power, except via intermediaries.

35132: Electric power distribution

This sub-class includes:

- Operation of distribution systems (e.g. lines, poles, meters, and wiring) which convey electric power received from the generation facility or the transmission system to the end user;

- Rental and leasing electricity distribution networks;

- Distribution of electricity into electricity mains/networks;

- Sale of electricity to the user on own account;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Distributing stored electricity into electricity mains/networks.

This sub-class also includes:

- Operation of charging facilities or stations for electric vehicles, e.g. electric cars, motorcycles, scooters, bicycles, etc.;

- Operation of charging facilities for electronic devices, e.g. mobile telephones, laptops, etc.

352 - 3520: Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains

This group includes:

- The manufacture of gas, the storage and the distribution of natural or synthetic gas to the user through a system of mains;

- The separate operation of gas pipelines, typically done over long distances, connecting producers with distributors of gas, or between urban centers, is excluded from this group and classified with other pipeline transport activities.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of brokers or agents (intermediaries) that arrange the sale of natural gas via gas distribution systems operated by others, see 35400 (Activities of brokers and agents for electric power and natural gas).

- Operation of coke ovens, see 19100 (Manufacture of coke);

- Manufacture of refined petroleum products, see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Manufacture of industrial gases, see 20111 (Manufacture of industrial gases);

- Wholesale of gaseous fuels, see 4671 (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products);

- Retail sale of bottled gas, see 4773 (Retail sale of other new goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor));

- Direct selling of fuel, see 47300 (Retail sale of automotive fuel) and 4773 (Retail sale of other new goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor));

- Transportation, usually over long-distance, of gas through by pipelines, i.e. not through the distribution network, see 49400 (Transport via pipelines).

- The separate operation of gas pipelines, typically done over long distances, connecting producers with distributors of gas, or between urban centers, is excluded from this class and classified with other pipeline transport activities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Production of gas for the purpose of gas supply by carbonation of coal, from by-products of agriculture or from waste;

- Manufacture of gaseous fuels with a specified calorific value, by purification, blending and other processes from gases of various types including natural gas.

This sub-class excludes:

- Manufacture of basic organic gases, not for energy supply through a network, see 2011 (Manufacture of basic chemicals);

- Production of blast furnace gas, see 24100 (Manufacture of iron, steel and cast iron);

- Production of gas as by-product in landfills, see 382 (Treatment and disposal of waste).

35202: Distribution of gaseous fuels through mains

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Gas storage and gas storage service (e.g. sale of storage capacity for natural gas);

- Sale of gas to the user through mains;

- Transport capacity exchanges for gaseous fuels, except via intermediaries.

This sub-class excludes:

- Operation of coke ovens, see 19100 (Manufacture of coke);

- Manufacture of refined petroleum products and liquefied petroleum gas (LPGs), see 19200 (Manufacture of refined petroleum product; manufacture of fossil fuel products);

- Manufacture of industrial gases, see 20111 (Manufacture of industrial gases);

- Wholesale of bottled gaseous fuels, see 4671 (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products);

- Retail sale of gaseous fuel for motor vehicles and mopeds, see 47300 (Retail sale of automotive fuel);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Transportation, usually over long-distance, of gas through by pipelines, i.e. not through the distribution network, see 49400 (Transport via pipelines).

353 - 3530: Manufacture and supply of steam, hot water, air conditioning and ice

35301: Manufacture and supply of steam, hot water and air conditioning

This sub-class includes:

- Production, collection and distribution of steam and hot water for heating, power and other purposes;

- Production and distribution of cooled air, e.g. for air conditioning supply;

- Production and distribution of chilled water for cooling purposes.

This class also includes: Storage of thermal energy.

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of heat/steam through waste incineration, see 382 (Treatment and disposal of waste).

35302: Manufacture of ice

This sub-class includes: Manufacture of ice from natural water for cooling purposes.

This sub-class excludes: Manufacturing of edible ice, see 10500 (Processing of milk and dairy products).

354 - 3540 - 35400: Activities of brokers and agents for electric power and natural gas

This group includes:

- Activities of brokers or agents who arrange the sale of electricity via power distribution systems operated by others;

- Activities of gas brokers or agents who arrange the sale of gaseous fuels via gas distribution systems operated by others;

- Activities of brokers or agents for commodity and distribution capacity exchanges for gaseous fuels.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Storage and distribution or provision of electric power to the user through a system of mains by the producer, see 351 (Electric power generation, transmission and distribution activities);

- Storage distribution or provision of natural gas to the user through a system of mains by the producer, see 352 (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains);

- Intermediation service activities for transport of gaseous fuels, see 52310 (Intermediation service activities for freight transportation).

E: WATER SUPPLY; SEWERAGE, WASTE MANAGEMENT AND REMEDIATION ACTIVITIES

This section includes activities related to the management, e.g. collection, pretreatment, recovery and disposal, of various forms of waste, such as solid or non-solid industrial or household waste, as well as contaminated sites. The output of the waste or sewage treatment process can either be disposed of or become an input into other production processes. Secondary raw materials are materials and products which can be used as raw materials by simple re-use, or via recycling and recovery of waste. Activities of water supply are also grouped in this section, since they are often carried out in connection with, or by units also engaged in, the treatment of sewage. The activities also include remediation of contaminated buildings and sites, soil, surface and ground water (e.g. oceans, mangroves, seas), etc. Units that usually take over their clients waste procedures and become the customer of the waste hauler, and then in turn bill their clients for waste service must be classified in Division 38 (Waste collection, treatment and disposal activities; recovery of waste and scrap) because although these units do not render the corresponding services themselves, they are responsible for their fulfilment. This activity has to be regarded as complete outsourcing of a service.

This section includes also: Carbon capture and storage.

This section excludes:

- Waste trade activities as agents, see 46101 (Activities of commission agents involved in the sale of goods);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

36: WATER COLLECTION, TREATMENT AND SUPPLY

This division includes the collection, treatment and distribution of water to end-users’. Collection of water from various sources, as well as distribution by various means is included.

360 - 3600 - 36000: Water collection, treatment and supply

This group includes:

- Abstraction of water from rivers, lakes and ground water;

- Rainwater harvesting;

- Treatment of water for the water supply;

- Treatment of water for industrial and other purposes;

- Desalting of sea or ground water to produce water as the principal product of interest;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group also includes:

- The operation of irrigation canals;

- Rental and leasing of water distribution networks.

This group excludes:

- Provision of irrigation services for agricultural purposes, see 01610 (Support activities for crop production);

- Treatment of wastewater in order to prevent pollution, see 3700 (Water drainage and wastewater treatment);

- Transport of water via pipelines not through the mains, see 49400 (Transport via pipelines);

- Production of natural mineral waters and other bottled waters, see 11051 (Production of mineral waters, bottled waters);

- Installation of water meters, see 43221 (Plumbing installation);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

37: WATER DRAINAGE AND WASTEWATER TREATMENT

This division includes the operation of sewer systems or sewage treatment facilities, which collect, treat and discharge sewage.

This division also include the operation of wastewater treatment facilities for reuse, e.g. for treating agricultural, industrial, road cleaning or collected rain water.

370 - 3700: Water drainage and wastewater treatment

37001: Water drainage

This sub-class includes:

- Operation of sewer systems or sewer treatment facilities (pipelines, sewers, channels, canals, regulating lakes, etc.), pumping stations for rainwater and wastewater drainage, wastewater treatment works and other auxiliary works for the purpose of collection, transport and drainage of rainwater and wastewater, flooding prevention and wastewater treatment;

- Collection and transportation of wastewater from users, e.g. in urban areas, industrial parks, economic zones, export-processing zones, hi-tech zones, concentrated rural residential areas through the drainage system.

- Maintenance and cleaning of sewers and drains, including sewer rodding.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Emptying and cleaning of cesspools and septic tanks, sinks and pits from sewage;

- Industrial cleaning services.

This sub-class excludes:

- Construction or repair of sewer systems, see 42200 (Construction of water supply and drainage works);

- Cleaning and deblocking of drainpipes in buildings, see 43221 (Plumbing installation);

- Rental and pumping of portable toilets, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

37002: Wastewater treatment

This sub-class includes:

- Operation of wastewater and sewage sludge treatment facilities, for the reuse of e.g. agricultural, industrial, road cleaning or collected rain water, or for artificial recharge or augmentation of groundwater bodies;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Maintenance and servicing of wastewater and sewage sludge treatment works.

This sub-class excludes:

- Further treatment of sludge extracted from waste water, such as anaerobic digestion, aerobic treatment like composting, incineration with or without energy recovery, see 38302 (Recovery of non-metal waste and scrap);

- Decontamination of surface water and groundwater at the place of pollution, see 39000 (Remediation activities and other waste management services).

38: WASTE COLLECTION, TREATMENT AND DISPOSAL ACTIVITIES; RECOVERY OF WASTE AND SCRAP

This division includes the collection, pre-treatment for recovery or disposal, recovery and disposal of waste materials and its organization. Collection of waste, which solely supports the subsequent recovery or disposal of the collected waste by the same unit, is to be regarded as waste recovery or as a disposal activity.

This division also includes:

- Local hauling of waste materials and operation of materials recovery facilities, i.e. facilities that transform waste including scrap, whether sorted or not, into secondary raw materials;

- Activities of units implementing producer responsibility obligations for the management of waste on behalf of the original waste producers. These organizations usually bear the responsibility for the treatment of waste, delegated to them from the original producers. Activities may include the operation of return, collection and recovery systems for used packaging or packaging waste or for the acceptance and treatment of returned or used products.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

381: Waste collection activities

This group includes the collection of waste from households and businesses, e.g. by means of bins, containers. It includes collection of non-hazardous and hazardous waste e.g. diapers, used batteries, demolition waste, waste oil from households and ships.

3811 - 38110: Collection of non-hazardous waste

This class includes:

- Collection of non-hazardous solid waste (i.e. garbage) within a local area such as collection of waste from households and businesses, by means of bins, containers etc., which may contain mixed recoverable materials;

- Collection of recyclable materials (separated or not);

- Collection of non-hazardous waste of animal or vegetal origin;

- Collection of used cooking oils and fats;

- Collection of refuse in public places;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Collection of construction and demolition waste;

- Collection and removal of debris such as tree branches and broken bricks;

- Collection of waste output of industrial plants;

- Operation of waste transfer facilities for non-hazardous waste.

This class excludes:

- Collection of sewage, see 3700 (Water drainage and wastewater treatment);

- Collection of hazardous waste, see 3812 (Collection of hazardous waste);

- Operation of landfills for the disposal of non-hazardous waste and permanent storage of nonhazardous waste, see 3821 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

- Operation of facilities for sorting recoverable waste, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3812: Collection of hazardous waste

- This class includes the collection of hazardous waste, e.g. explosive, oxidizing, flammable, toxic, irritant, carcinogenic, corrosive, infectious and other substances and preparations harmful for human health and environment. The activities may also include identification, treatment, packaging and labelling of waste for the purposes of transport.

- This class also includes:

+ Collection of hazardous waste of animal origin;

+ Collection of nuclear waste;

+ Collection of expired pharmaceuticals, etc.

This class excludes:

- Collection of non-hazardous waste, see 38110 (Collection of non-hazardous waste);

- Operation of landfills for the disposal of non-hazardous waste and permanent storage of nonhazardous waste, see 3822 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

38121: Collection of medical waste

This sub-class includes: The collection of waste from medical facilities.

38129: Collection of other hazardous waste

This sub-class includes:

- The collection of solid and non-solid hazardous waste, i.e. explosive, oxidizing, flammable, toxic, irritant, carcinogenic, corrosive, infectious and other substances and preparations harmful for human health and environment;

- Collection of used oil from shipment or garages;

- Collection of bio-hazardous waste;

- Used batteries;

- Operation of waste transfer facilities for hazardous waste.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the disposal and treatment prior to disposal of various forms of waste by different means, such as waste treatment of organic waste with the aim of disposal; treatment and disposal of toxic live or dead animals and other contaminated waste; treatment and disposal of transition radioactive waste from hospitals, etc.; waste disposal without recovery dumping of refuse on land or in water; burial or ploughing-under of refuse; disposal of used goods such as refrigerators to eliminate harmful waste; disposal of waste by incineration or combustion. Included is also the generation of electricity resulting from waste incineration processes.

This group excludes:

- Treatment and disposal of wastewater, see 3700 (Water drainage and wastewater treatment);

- Waste recovery, see 3830 (Recovery of waste and scrap).

3821: Treatment and disposal of non-hazardous waste

This class includes:

The disposal, treatment prior to disposal and other treatment of solid or non-solid nonhazardous waste, such as:

- Operation of landfills for the disposal of non-hazardous waste;

- Disposal of non-hazardous waste by combustion or incineration or other methods, with or without the resulting production of electricity or steam, substitute fuels, biogas, ashes or other by-products for further use, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Treatment of organic waste for landfilling or permanent storage;

- Production of compost from organic waste.

This class includes also:

- Permanent underground storage of waste in a deep geological cavity such as a salt or potassium mine;

- Storage of captured CO2.

This class excludes:

- Operation of waste transfer facilities, see 381 (Waste collection activities);

- Storage of waste prior to recovery, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

- Incineration and combustion of hazardous waste, see 38229 (Treatment and disposal of other hazardous waste);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Carbon capturing activities, decontamination, clean up of land, water; and toxic material abatement, see 39000 (Remediation activities and other waste management services).

38211: Generation of electric power from waste

This sub-class includes: The disposal of non-hazardous waste by combustion or incineration or other methods, with the resulting production of electricity.

38212: Treatment and disposal of other non-hazardous waste (except generation of electric power from waste)

This sub-class includes:

The disposal, treatment prior to disposal and other treatment of solid or non-solid nonhazardous waste, such as:

- Operation of landfills for the disposal of non-hazardous waste;

- Disposal of non-hazardous waste by combustion or incineration or other methods, without the resulting production of electricity; with or without the resulting production of steam, substitute fuels, biogas, ashes or other by-products for further use;

- Treatment of organic waste for disposal;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of compost from organic waste.

This sub-class includes also:

- Permanent underground storage of waste in a deep geological cavity such as a salt or potassium mine;

- Storage of captured CO2.

3822: Treatment and disposal of hazardous waste

This class includes the disposal and treatment prior to disposal of solid or non-solid hazardous waste, including waste that is explosive, oxidizing, flammable, toxic, irritant, carcinogenic, corrosive or infectious and other substances and preparations harmful for human health and environment.

This class excludes:

- Incineration of non-hazardous waste, see 3821 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

- Decontamination, clean up of land, water; and toxic material abatement, see 39000 (Remediation activities and other waste management services);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

38221: Treatment and disposal of medical waste

This sub-class includes: The operation of facilities for treatment and disposal of waste from medical facilities.

38229: Treatment and disposal of other hazardous waste

This sub-class includes:

- Operation of facilities for treatment of hazardous waste;

- Treatment and disposal of toxic live or dead animals and other contaminated waste;

- Disposal of hazardous waste;

- Disposal of used goods such as refrigerators to eliminate harmful waste;

- Treatment, disposal and storage of radioactive nuclear waste including:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Encapsulation, preparation and other treatment of nuclear waste for storage.

383 - 3830: Recovery of waste and scrap

This group includes: Processing of metal and non-metal waste and scrap and other articles into secondary raw materials, usually involving a mechanical or chemical transformation process. Included also is the recovery of materials from waste streams in the form of: separating and sorting recoverable materials from non-hazardous waste streams (i.e. garbage) or separating and sorting of commingled recoverable materials, such as paper, plastics, used beverage cans and metals, into distinct categories.

This group excludes:

- Manufacture of new final products from secondary metal raw materials (whether or not self-produced), such as spinning yarn from garnetted stock, making pulp from paper waste, retreading tyres or production of metal from metal scrap, see corresponding classes in section C (Manufacturing);

- Reprocessing of nuclear fuels, see 2011 (Manufacture of basic chemicals);

- Remelting ferrous waste and scrap, see 24100 (Manufacture of iron, steel and cast iron);

- Remelting of plastics to produce granulates or compounds, see 2013 (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms);

- Treatment and disposal of non-hazardous waste, see 3821 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Energy recovery from non-hazardous waste incineration processes, see 3821 (Treatment and disposal of non-hazardous waste);

- Disposal of used goods such as refrigerators to eliminate harmful waste, see 3822 (Treatment and disposal of hazardous waste);

- Treatment and disposal of transition radioactive waste from hospitals etc., see 3822 (Treatment and disposal of hazardous waste);

- Treatment and disposal of toxic, contaminated waste, see 3822 (Treatment and disposal of hazardous waste);

- Dismantling of automobiles, computers, televisions and other equipment to obtain and resell usable parts, see section G (Wholesale and retail trade);

- Wholesale of recoverable materials, see 4679 (Other specialized wholesale n.e.c.).

38301: Recovery of metal waste and scrap

This sub-class includes:

- Mechanical crushing of metal waste such as used cars, washing machines, bikes etc. with subsequent sorting and separation;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mechanical reduction of large iron pieces such as railway wagons;

- Shredding of metal waste, end-of-life vehicles, etc.;

- Other methods of mechanical treatment as cutting, pressing to reduce the volume;

- Ship-breaking.

38302: Recovery of non-metal waste and scrap

This sub-class includes:

- Reclaiming metals out of photographic waste, e.g. fixer solution or photographic films and paper;

- Reclaiming of rubber such as used tires to produce secondary raw material;

- Sorting and mechanical processing (e.g. cleaning, grinding) of plastics to produce secondary raw material;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of incineration bottom ash into secondary raw materials (metals, aggregates);

- Crushing, cleaning and sorting of glass;

- Crushing, cleaning and sorting of other waste such as demolition waste to obtain secondary raw material;

- Recovery of waste oil, processing of used cooking oils and fats into secondary raw materials;

- Processing of other food, beverage and tobacco waste and residual substances into secondary raw materials.

39: REMEDIATION ACTIVITIES AND OTHER WASTE MANAGEMENT SERVICES

This division includes the provision of remediation services, e.g. the cleaning up of contaminated buildings and sites, soil, surface or ground water.

390 - 3900 - 39000: Remediation activities and other waste management services

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Decontamination of industrial plants or sites, including nuclear plants and sites;

- Decontamination and cleaning up of surface water following accidental pollution, e.g. through collection of pollutants or through application of chemicals;

- Cleaning up oil spills and other pollutions on land, in surface water, in ocean and seas, including coastal areas;

- Asbestos, lead paint, and other toxic material abatement;

- Clearing of landmines, including detonation at the site;

- Other specialized pollution-control activities;

- Carbon capture and storage activities;

- Remediation of mining sites.

This class includes also: Site remediation containment, control and monitoring services.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Pest control in agriculture, see 01610 (Support activities for crop production);

- Purification of water for water supply purposes, see 36000 (Water collection, treatment and supply);

- Treatment of waste with recovery, see 3830 (Recovery of waste and scrap);

- Treatment of waste for disposal, see 382 (Treatment and disposal of waste);

- Outdoor sweeping and watering of streets, see 81290 (Other cleaning activities);

- Civil engineering projects of rehabilitation of mining sites, see section F (Construction).

F: CONSTRUCTION

This section includes:

General construction and specialized construction activities for buildings and civil engineering works. It includes new work, repair, additions and alterations, the erection of prefabricated buildings or structures on the site as well as construction of a temporary nature.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Portions of the work and sometimes even the whole practical work can be subcontracted out. A main contractor that carries the overall responsibility for a construction project is classified here. Also included is the repair of buildings and engineering works. Maintenance, repair and installation of equipment that forms an integral part of buildings, e.g. escalators or air-conditioning systems, is classified as construction in section F, if carried out at the construction site.

This section includes the complete construction of buildings (division 41), the complete construction of civil engineering works (division 42), as well as specialized construction activities, if carried out only as a part of the construction process (division 43).

The rental of construction equipment with operator is classified with the specific construction activity carried out with this equipment.

This section also includes: Renovation and restoration of historical sites and buildings which are part of the cultural heritage.

This section excludes:

- Curative conservation of historical sites and buildings, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Archaeological excavations, see 722 (Research and experimental development on social sciences and humanities);

- Erection of complete prefabricated constructions from self-manufactured parts not of concrete, see divisions 16 (Manufacture of wood and of products of wood and cork (except furniture); manufacture of products of straw and plaiting materials) and 25 (Manufacture of fabricated metal products (except machinery and equipment));

- Fabricating operations not performed at the site of construction, see Section C (Manufacturing).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes:

This class includes the construction of complete residential or non-residential buildings, as well as of additions and alterations, on own account for sale or on a fee or contract basis. Outsourcing parts or even the whole construction process is possible. If only specialized parts of the construction process are carried out, the activity is classified in division 43 (Specialized construction activities).

4101 - 41010: Construction of residential buildings

This class includes:

- Construction of all types of buildings:

+ Single-family houses,

+ Multi-family buildings, including high-rise buildings.

- Remodeling or renovating existing residential structures.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Project management for construction, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4102 - 41020: Construction of non-residential buildings

This class includes:

- Construction of all types of non-residential buildings:

+ Buildings for industrial production, not including machinery and equipment lines installed during construction;

+ Hospitals, schools, office buildings,

+ Hotels, motels, houses for rent, houses for business, stores, restaurants, shopping malls,

+ Airport buildings,

+ Indoor sports facilities,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Warehouses,

+ Religious buildings.

- On-site construction of prefabricated buildings that are manufactured by a different unit.

This class includes also:

- Complete remodeling or renovating of non-residential buildings of all types;

- Construction of air-supported buildings, e.g. air domes.

This class excludes:

- Construction of industrial facilities, except buildings, see 42930 (Construction of manufacturing facilities).

- Installation of assembled prefabricated buildings, see 43900 (Other specialized construction activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Development of building projects, for later sale, see 6810 (Trading of own or leased property and land use rights);

- Architectural and engineering activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Project management for construction, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

42: CIVIL ENGINEERING

This division includes:

General construction for civil engineering objects. It includes new work, repair, additions and alterations, the erection of pre-fabricated objects on site and also those of a temporary nature;

Included is the construction of heavy constructions such as motorways, roads, power plants, bridges, tunnels, railways, airfields, harbors and other water projects, irrigation systems, sewerage systems, industrial facilities, pipelines and electric lines, outdoor sports facilities, etc. This work can be carried out on own account or on a fee or contract basis, including intermediation service activities for construction services. Portions of the work and sometimes even the whole practical work can be subcontracted out.

421: Construction of roads and railways

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Surface work on streets, roads, highways, bridges or tunnels:

+ Asphalt paving of roads;

+ Road painting and other marking;

+ Installation of crash barriers, traffic signs and the like;

- Construction of bridges, including those for elevated highways;

- Construction of tunnels;

- Construction of railways and subways;

- Construction of airfield runways;

- Construction of electricity overhead lines and conductor rails for railways.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of street lighting and electrical signals, see 43210 (Electrical installation);

- Architectural and engineering activities, see 71101 (Architectural activities);

- Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4211 - 42110: Construction of railways

This class includes:

- Construction of railways (including railway bridges);

- Construction of railway tunnels;

- Construction of subways;

- Construction of conductor rails for railways;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of railway crash barriers, traffic signs and the like;

This class excludes:

- Installation of street lighting and electrical signals, see 43210 (Electrical installation);

- Architectural and engineering activities, see 71101 (Architectural activities);

- Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4212 - 42120: Construction of roads

This class includes:

- Construction of motorways, streets, roads, other vehicular and pedestrian ways;

- Surface work on streets, roads, highways, bridges or tunnels:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Road painting and other marking,

+ Installation of crash barriers, traffic signs and the like.

- Construction of bridges, including entire bridge (excluding railway bridges);

- Construction of tunnels;

- Construction of airfield runways, aircraft stands;

- Construction of electricity overhead lines.

This class excludes:

- Installation of street lighting and electrical signals, see 43210 (Electrical installation);

- Architectural and engineering activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

422: Construction of utility projects

This group includes:

- Construction of distribution lines and related buildings and structures;

+ Long-distance pipelines, communication and power lines.

+ Urban pipelines, urban communication and power lines; ancillary urban works.

- Water main and line construction:

+ Irrigation systems (canals), e.g. hydraulic structures, drinking water supply works, etc.;

+ Reservoirs.

- Construction of:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Sewage disposal plants,

+ Pumping stations,

+ Power plants.

- Water well drilling.

This group excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4221 - 42210: Construction of electrical works

This class includes:

- Construction of distribution lines and related buildings and structures;

+ Long-distance power lines, grids,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Electrical substations.

- Construction of power plants;

- Construction of charging stations.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4222 - 42220: Construction of water supply and drainage works

This class includes:

- Water main and line construction:

+ Irrigation systems (canals), e.g. hydraulic structures, drinking water supply works, etc.;

+ Reservoirs.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Sewer systems, including repair,

+ Sewage disposal plants,

+ Pumping stations.

- Water well drilling.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4223 - 42230: Construction of telecommunications and communication works

This class includes:

- Construction of telecommunications and communication cables and related buildings and structures;

+ Communication cable lines and networks.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Construction of radio stations, radio and television broadcasting stations and relevant works.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4229 - 42290: Construction of other utility projects

This class includes:

- Construction of mud treatment plants;

- Construction of other utility projects n.e.c.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

429: Construction of other civil engineering projects

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Mining facilities, e.g. shafts, towers and tunnels,

+ Refineries;

+ Chemical plants;

+ Grain storage systems.

- Construction of:

+ Waterways, harbor and river works, pleasure ports (marinas), locks, etc.

+ Dams and dykes.

- Dredging of waterways;

- Construction of tunnels;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Construction of playgrounds.

This group also includes: land subdivision with land improvement (e.g. adding of roads, utility infrastructure, etc.).

This group excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4291 - 42910: Construction of hydraulic structures

This class includes:

- Construction of:

+ Waterways, harbor and river works, pleasure ports (marinas), locks, etc.,

+ Dams and dykes.

- Dredging of waterways.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4292 - 42920: Construction of mining and quarrying facilities

This class includes:

- Construction of mining and quarrying facilities, except buildings, such as:

+ Mining facilities, e.g. shafts, towers and tunnels,

+ Refineries;

+ Coal mining and ore facilities, etc.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4293 - 42930: Construction of manufacturing facilities

This class includes: Construction of manufacturing facilities, except buildings, such as:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Building material plants,

- Food manufacturing plants,

- Grain storage systems, etc.

- Plants manufacturing other materials n.e.c.

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

4299 - 42990: Construction of other civil engineering projects

This class includes:

- Construction of works, other than buildings, such as: outdoor sports facilities, markets;

- Construction of playgrounds;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Project management activities related to civil engineering works, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

43: SPECIALIZED CONSTRUCTION ACTIVITIES

This division includes:

- Specialized activities (special trades) in the construction of buildings and civil engineering objects or preparation of same. These activities are usually specialized in one aspect common to different structures, requiring specialized skills or equipment. Specialized construction works are generally performed by subcontractors on behalf of a contractor whose activities fall under Division 41 or 42, see e.g. 410 (Construction of buildings) and 429 (Construction of other civil engineering projects). Repair is usually performed without subcontracting.

- Included is the installation of all types of utilities that make the construction function as such. These activities are usually performed at the site of the construction, although parts of the job may be carried out off site. This division includes electrical, plumbing and other offshore construction installation on floating platforms. The rental of equipment with operator is classified under the associated construction activity.

This division also includes:

- Specialized construction activities carried out as repair and maintenance.

- Completion or finishing of buildings and other constructions.

431: Demolition and site preparation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4311 - 43110: Demolition

This class includes: Demolition, dismantling or wrecking of buildings and other structures.

4312 - 43120: Site preparation

This class includes the preparation of sites for subsequent construction activities. To be specific:

- Clearing of building sites;

- Earth moving: excavation, landfill, levelling and grading of construction sites, trench digging, rock removal, blasting, etc.;

- Drilling, boring and core sampling for construction, geophysical, geological or similar purposes;

- Site preparation for mining: Overburden removal and other development and preparation of mineral properties and sites, except oil and gas sites;

- Building site drainage;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mine detection and similar activities (including detonation) at construction sites.

This class excludes:

- Drilling of production oil or gas wells, see 06100 (Extraction of crude petroleum), 06200 (Extraction of natural gas);

- Test drilling and test hole boring for mining operations (other than oil and gas extraction), see 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Decontamination of soil, see 39000 (Remediation activities and other waste management services);

- Water well drilling, see 42200 (Construction of water supply and drainage works);

- Shaft sinking, see 43900 (Other specialized construction activities);

- Oil and gas field exploration, geophysical, geological and seismic surveying, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities).

432: Electrical, plumbing and other construction installation activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4321 - 43210: Electrical installation

This class includes:

- Installation, repair and maintenance of electrical systems in all types of buildings and civil engineering structures of electrical systems. To be specific:

+ Electrical wiring and fittings,

+ Telecommunications wiring,

+ Computer network and cable television wiring, including fiber optic,

+ Satellite dishes,

+ Lighting systems,

+ Fire alarms,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Street lighting and electrical signals,

+ Airport runway lighting,

+ Photovoltaic systems on buildings,

+ Power storage systems.

- Installation of electrical chargers, for electrical vehicles.

- This class also includes: Connecting of electric appliances and household equipment, including baseboard heating.

This class excludes:

- Distribution lines for electricity and telecommunications, see 42230 (Construction of telecommunications and communication works).

- Construction of solar and wind energy farms, see 42210 (Construction of electrical works);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of lightning conductors, see 43290 (Other construction installation);

- Monitoring and remote monitoring of electronic security systems, such as burglar alarms and fire alarms, including their installation and maintenance, see 80190 (Other security activities).

4322: Plumbing, heat and air-conditioning installation

This class includes the installation, repair and maintenance of plumbing, heating and air-conditioning systems in buildings or other construction projects, including additions and alterations. To be specific:

- Installation, maintenance and repair of:

+ Heating systems (electric, gas and oil), e.g. heat pumps and solar thermal collectors,

+ Furnaces, cooling towers,

+ Plumbing and sanitary equipment,

+ Ventilation, cooling or air-conditioning equipment,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Steam piping,

+ Fire sprinkler systems,

+ Lawn sprinkler systems,

- Construction or installation of masonry heater stoves;

- Duct work installation.

This class also includes: Medical gas distribution systems in hospitals.

This class excludes:

- Installation of electric baseboard heating, see 43210 (Electrical installation);

- Camera inspections in air ducts, water and gas pipes, and other liquids without repair or installation, see 71200 (Technical testing and analysis).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

The installation, repair and maintenance of plumbing systems in buildings or other construction projects, including additions and alterations.

To be specific:

- Plumbing and sanitary equipment;

- Steam piping;

- Fire sprinkler systems;

- Lawn sprinkler systems;

- Plumbing installation.

43222: Heat and air-conditioning installation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The installation, repair and maintenance of heating and air-conditioning systems in buildings or other construction projects, including additions and alterations.

To be specific:

- Heating systems (electric, gas and oil), e.g. heat pumps and solar thermal collectors;

- Furnaces, cooling towers;

- Ventilation, cooling or air-conditioning equipment;

- Gas fittings;

- Construction or installation of masonry heater stoves;

- Air-conditioning duct work installation.

4329 - 43290: Other construction installation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of equipment other than electrical, plumbing, heating and air-conditioning systems or industrial machinery in buildings and civil engineering structures, including maintenance and repair;

- Installation in buildings or other construction projects of:

+ Elevators, escalators,

+ Automated and revolving doors,

+ Lightning conductors,

+ Vacuum cleaning systems,

+ Sound systems,

+ Thermal, sound or vibration insulation;

This class excludes: Installation of industrial machinery, see 33200 (Installation of industrial machinery and equipment).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group encompass activities that contribute to the completion or finishing of a construction such as:

- Application in buildings or other construction projects of interior and exterior plaster or stucco, including related lathing materials;

- Installation of doors (except automated and revolving), windows, door and window frames, of wood or other materials;

- Installation of fitted kitchens, staircases, shop fittings and the like;

- Installation of furniture

- Interior completion such as ceilings, wooden wall coverings, movable partitions, etc.

- Laying, tiling, hanging or fitting in buildings or other construction projects of:

+ Ceramic, concrete or cut stone wall or floor tiles, ceramic stove fitting,

+ Parquet and other wooden floor coverings,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Terrazzo, marble, granite or slate floor or wall coverings,

+ Wallpaper;

- Interior and exterior painting of buildings;

- Painting of civil engineering structures;

- Installation of glass, mirrors, etc.;

- Other building completion work;

This group also includes: Interior installation of shops, mobile homes, boats, etc.

This group excludes:

- Painting of roads, see 421 (Construction of roads and railways);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- General interior cleaning of buildings and other structures, see 81210 (General cleaning of buildings);

- Specialized interior and exterior cleaning of buildings, see 81290 (Other cleaning activities);

- Activities of interior decoration designers, see 74100 (Specialized design activities).

434 - 4340 - 43400: Intermediation service activities for specialized construction services

This group includes the intermediation for specialized construction services by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the specialized construction services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face, phone, post, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the specialized construction services. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This group excludes: Other non-intermediation specialized construction services.

439 - 4390 - 43900: Other specialized construction activities

This group includes:

- Construction activities specializing in one aspect common to different kind of structures, requiring specialized skill or equipment:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Damp proofing and water proofing works,

+ De-humidification of buildings,

+ Shaft sinking,

+ Erection of non-self-manufactured steel elements,

+ Reinforcement steel bending activities, at the construction site,

+ Bricklaying, block laying, stone setting and other masonry works,

+ Roofing activities such as laying of roof covering for residential buildings,

+ Scaffolds and work platform erecting and dismantling, excluding renting of scaffolds and work platforms,

+ Installation of crash barriers, traffic signs, etc.,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Erection of chimneys and industrial ovens,

+ Work with specialist access requirements necessitating climbing skills and the use of related equipment, e.g. working at height on tall structures.

- Subsurface work;

- Erection of noise protection walls, e.g. along roads;

- Installation of street furniture;

- Construction of outdoor swimming pools;

- Renting of cranes with operator.

This class also includes: Specialized activities for the conservation, repair and restoration of built cultural heritage.

This class excludes: Renting of construction machinery and equipment without operator, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes:

Wholesale and retail sale (i.e. sale without transformation) of any type of physical goods, and rendering services incidental to the sale of merchandise. Goods are physical, produced objects for which a demand exists, over which ownership rights can be established and whose ownership can be transferred from one unit to another by engaging in transactions on markets.

Wholesaling and retailing are the final steps in the distribution of merchandise. For this purpose, ancillary activities are carried out, which is considered to include a number of usual operations (or manipulations) associated with trade, without transforming the goods. These operations (or manipulations) include, for example, sorting, grading and assembling of goods, mixing of goods (e.g. sand), bottling (with or without preceding bottle cleaning), packaging, breaking bulk and repacking for distribution in smaller lots, storage (whether or not frozen or chilled). If not carried out as usual operations (or manipulations) associated with trade, the mentioned activities can be carried out as principal, secondary or ancillary activities in other sections of VSIC.

Wholesale is the resale of new and used goods to retailers, business-to-business trade, such as to industrial, commercial, institutional or professional users, or resale to other wholesalers, or involves acting as an agent or broker in buying merchandise for, or selling merchandise to, such persons or companies. The principal types of businesses included are merchant wholesalers, product distributors, exporters, importers, and cooperative buying associations, sales branches and sales offices (but not retail stores) that are maintained by manufacturing or mining units for the purpose of marketing their products and taking orders. Also included are intermediation service activities, such as the activities of merchandise and commodity brokers, commission merchants and agents and assemblers, cooperative associations primarily engaged in the marketing of farm products. If the wholesaler does not assume ownership of the goods he trades, he must be classified in group 4610 (Commission agents, brokers and auction agents). If the wholesaler assumes ownership of the goods, even if he is acting on behalf of a third party, he must be classified in groups 462-469.

Wholesalers frequently physically assemble, sort and grade goods in large lots, break bulk, repack and redistribute in smaller lots, for example pharmaceuticals; store, refrigerate, deliver and install goods, engage in sales promotion for their customers and label design.

Retailing is the resale of new and used goods to the general public for personal or household consumption or utilization, whatever the channel, in shops, department stores, stalls, mail-order houses, door-to-door sales persons, hawkers, consumer cooperatives, auction houses, etc. It includes the sale of goods via showroom (where the exposed goods can be bought), via ephemeral points of sale (e.g. pop up stores) as well as in automated retail shops.

Most retailers take title to the goods they sell.

Retailing via mail order or internet is classified according to the type of goods sold.

The distinction between wholesale and retail is not based on the quantity of goods sold. Instead, the primary distinction between wholesale and retail is the type of customer. Wholesale usually involves business as customers, and retail trade usually sell to individual customers. If a trader sells to both business and household customers without distinction, and it is practically impossible to distinguish the majority type of customers, then it is recommended to treat the seller as a retailer.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Transit trade activities consisting of buying commodities, moving them from one customs territory to another or from one point to another in the same customs territory and finally selling them. Transit trade represents a triangular transaction in which the transit trader carries out export and import transactions between two or more different countries outside his own economic territory. The transit trader owns the commodity during its transport (difference to intermediaries that do not take ownership of the intermediated goods);

- Specialized and non-specialized intermediation service activities for retail trade;

- Sale of food and/or beverages via vending machines or automated points of sale.

This division excludes:

- Trade of electricity, see 3513 (Electric power transmission and distribution).

- Trade of gaseous fuels for energy supply through mains, see 3520 (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains).

- Distribution of digital products, including downloading and streaming services such as e-books, audio, etc., are included in section J (Publishing, broadcasting, and content production and distribution activities);

- Activities of resellers of pre-paid calling cards and services, see 6120 (Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication);

- Repair of motor vehicles and motorcycles, see division 95 (Repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes wholesale trade of physical goods on own account or on a fee or contract basis related to domestic wholesale trade as well as international wholesale trade (import/export), including on the Internet.

To be specific:

- Wholesale trade on own account means owning the goods traded until the ownership is transferred to the buyer. In the case of transit trade, the goods are commissioned by a buyer, but the agent owns the goods while they are in transit, however both cases are classified the same way (groups 462-469).

- This division includes wholesale on a fee or contract basis (group 461), specialized wholesale (groups 462- 467) and non-specialized wholesale (group 469).

This division includes also: Wholesale of motor vehicles and motorcycles, and related parts, equipment and accessories.

This division excludes:

- Trade of electricity, see 3513 (Electric power transmission and distribution);

- Trade of gaseous fuels for energy supply through mains, see 3520 (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains);

- Rental and leasing of goods, see division 77 (Rental and leasing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

461 - 4610: Commission agents, brokers and auction agents

This group includes: Intermediation service activities, i.e. of facilitation of transactions between sellers and buyers for the ordering of goods for a fee or commission without supplying or taking ownership of the goods and services intermediated.

46101: Activities of commission agents involved in the sale of goods

This sub-class includes:

- Activities of commission agents trading on behalf and on the account of the authorizing party or principal without owning the intermediated goods at any time;

- Activities of auctioneers.

This group also includes: Activities of central purchasing units, if they are only intermediaries and do not own the goods.

This group excludes:

- Wholesale on own account, see 4620 (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) to 4690 (Non-specialized wholesale trade);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of auctioneers involved in wholesale trade of goods under the ownership of a third party, see 4620 (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) to 4690 (Non-specialized wholesale trade);

- Intermediation service activities for retail trade, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Activities of insurance agents, see 66220 (Activities of insurance agents and brokers);

- Intermediation service activities for real estate activities, see 68210 (Intermediation service activities for real estate).

46102: Activities of brokers involved in buying and selling goods

This sub-class includes: Brokerage activities for buying and selling goods: trader is an intermediary (broker) or parties buying and selling goods (brokered parties) regarding various types of goods.

This sub-class excludes:

- Activities of auctioneers involved in wholesale trade of goods under the ownership of a third party, see 4620 (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) to 4690 (Non-specialized wholesale trade);

- Intermediation service activities for retail trade, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for real estate activities, see 68210 (Intermediation service activities for real estate);

- Websites providing searches for goods that link the customers to sellers, see 6390 (Web search portals activities and other information service activities).

46103: Activities of agents involved in the auctioning of goods

This sub-class includes: Activities of a property owner who himself or hires an auctioneer to conduct public sale of goods to select a highest bidder for goods.

This sub-class excludes: Real estate and land use rights auctioning, see 68293 (Real estate and land use rights auctioning).

462 - 4620: Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals

This group includes:

- Wholesale of paddy, wheat, corn and other cereals and seeds for planting;

- Wholesale of oleaginous fruits;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of unmanufactured tobacco;

- Wholesale of live animals including pets;

- Wholesale of hides and skins;

- Wholesale of leather;

- Wholesale of agricultural material, waste, residues and by-products used for animal feed.

This group excludes:

- Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of food for pet animals, see 46329 (Wholesale of other food);

- Wholesale of textile fibers, see 46795 (Wholesale of textile yarn and fibers).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Wholesale of paddy, wheat, corn, other cereals, including a kind used as seeds and seedlings.

46202: Wholesale of flowers and plants

This sub-class includes: Wholesale of flowers and plants, including ornamental plants and those used as seeds and seedlings.

46203: Wholesale of live animals

This sub-class includes: Wholesale of live cattle and poultry, including a kind used for breeding (including aquatic breeds).

46204: Wholesale of feed and related ingredients for cattle, poultry and aquatic animals

This sub-class includes:

- Wholesale of feed for cattle and poultry and aquaculture feed;

- Wholesale of agricultural material, waste, residues and by-products used for feed for cattle and poultry and aquaculture feed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Wholesale of food for pet animals, see 46329 (Wholesale of other food).

46209: Wholesale of other agricultural and forestry materials (except wood, bamboo)

This sub-class includes:

- Wholesale of oleaginous fruits;

- Wholesale of unmanufactured tobacco;

- Wholesale of hides and skins;

- Wholesale of leather;

- Wholesale of other agricultural and forestry materials n.e.c.

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of textile fibers, see 46795 (Wholesale of textile yarn and fibers).

463: Wholesale of food, beverages, tobacco and aztec tobacco

This group includes: Wholesale of food, fresh or processed food, alcoholic or non-alcoholic beverages, tobacco products, aztec tobacco and related products.

This group includes also:

- Wholesale of ready-made meals;

- Wholesale of homogenized food preparations and dietetic food;

- Wholesale of food supplements for human consumption;

- Wholesale of insects, e.g. crickets, which are processed and ready to eat.

This group excludes: Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes: Wholesale of rice, wheat, other cereals and wheat flour

This class includes also:

- Collecting, sorting, polishing, packing of rice associated with local wholesale and export.

- Collecting, sorting, packing of wheat, other cereal, wheat flour associated with local wholesale and export.

This class excludes: Milling, polishing, parboiling rice, not associated with wholesale, see 10611 (Milling).

4632: Wholesale of food

This class includes: Wholesale of meat and meat products, fishery products, fruits and vegetables, coffee, tea, sugar, milk and dairy products, confectionery, products made from cereals, flour and starch, etc.

This class excludes:

- Buying of wine in bulk and bottling without transformation, see 46331 (Wholesale of alcoholic beverages);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Blending of wine or distilled spirits, see 11010 (Distilling, rectifying and blending of spirits) and 11020 (Manufacture of wines).

46321: Wholesale of meat and meat products

This sub-class includes:

- Wholesale of fresh, frozen and processed livestock and poultry meat;

- Wholesale of products from livestock and poultry meat, meat organs from livestock and poultry.

This sub-class excludes: Wholesale of live livestock and poultry, see 46203 (Wholesale of live animals).

46322: Wholesale of fishery products

This sub-class includes: Wholesale of fresh, frozen and processed fishery products such as fish, crustaceans (shrimps, crabs, etc.), mollusks (squid, octopus, etc.), other aquatic invertebrates.

46323: Wholesale of fruits and vegetables

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of fresh, frozen and processed vegetables, vegetable juices;

- Wholesale of fresh, frozen and processed fruits, fruit juices.

46324: Wholesale of coffee

This sub-class includes: Wholesale of coffee beans, whether or not roasted, coffee powder.

46325: Wholesale of tea

This sub-class includes: Wholesale of black tea, green tea, whether or not processed, packed, including small packaged tea, used by dipping tea pack into water (Lipton, Dimate, etc.).

46326: Wholesale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch

This sub-class includes:

- Wholesale of sugar, bakery products, sugar confectionery, chocolate, cacao, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of noodles, rice noodles, vermicelli, transparent vermicelli, instant noodles and other products processed from and other products made from cereals, flour and starch.

46329: Wholesale of other food

This sub-class includes:

- Wholesale of eggs and egg products;

- Wholesale of edible oils and fats of animal or vegetable origin;

- Wholesale of meat and meat products;

- Wholesale of food for pet animals.

This sub-class excludes: Wholesale of animal feed, see 46204 (Wholesale of feed and related ingredients for cattle, poultry and aquatic animals).

4633: Wholesale of beverages

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46331: Wholesale of alcoholic beverages

This sub-class includes:

- Wholesale of spirits;

- Wholesale of wine;

- Wholesale of beer.

This sub-class includes also:

- Buying wine in barrels and then bottled without transformation;

- Low or non-alcoholic wine and beer.

This sub-class excludes: Blending of wine or distilled spirits, see 11010 (Distilling, rectifying and blending of spirits) and 11020 (Manufacture of wines).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Wholesale of non-alcoholic soft drinks, containing sweetening matter, whether or not aerated such as: coca-cola, pepsi cola, orange juice, lemonade, other fruit juice, etc.;

- Wholesale of natural mineral waters or other bottled purified waters.

This sub-class excludes:

- Wholesale of vegetable juices, fruit juices, see 46323 (Wholesale of fruits and vegetables);

- Wholesale of beverages basically containing milk, see 46326 (Wholesale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch);

- Wholesale of coffee and tea products, see 46324 (Wholesale of coffee) and 46325 (Wholesale of tea);

- Wholesale of non-alcoholic wines and beers, see 46331 (Wholesale of alcoholic beverages).

4634 - 46340: Wholesale of tobacco and aztec tobacco products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Wholesale of tobacco leaves, see 46209 (Wholesale of other agricultural and forestry materials (except wood, bamboo));

- Wholesale of e-liquids for electronic cigarettes, see 4679 (Other specialized wholesale n.e.c.).

464: Wholesale of household goods

This group includes the wholesale of household goods, including textiles and furniture.

This group excludes:

- Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents).

- Wholesale of garden and landscaping equipment, e.g. lawn mowers, see 46530 (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies).

4641: Wholesale of textiles, clothing and footwear

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46411: Wholesale of textiles

This sub-class includes: Wholesale of woven fabrics, knitted and crocheted fabrics, other special woven fabrics.

46412: Wholesale of blankets, curtains, valances, bedspreads, cushions and other textile products

This sub-class includes:

- Wholesale of blankets, curtains, valances, bedspreads, cushions and other bedding sets;

- Wholesale of sewing thread, embroidery thread and other textiles;

- Wholesale of umbrellas, parasols, tarpaulins, sails, parachutes, etc.

This sub-class excludes: Wholesale of textile fibers, see 46795 (Wholesale of textile yarn and fibers).

46413: Wholesale of clothing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of clothing, including sports clothes, for men and boys;

- Wholesale of clothing, including sports clothes, for women and girls;

- Wholesale of clothing accessories such as scarves, gloves, socks, ties, etc.;

- Wholesale of clothing made of fur skins, leather and imitation leather.

This sub-class excludes:

- Wholesale of other leather and imitation leather goods excluding clothing and footwear, see 46491 (Wholesale of luggage, handbags, leather articles or imitation leather);

- Wholesale of tents and sleeping bags, see 4649 (Wholesale of other household products).

46414: Wholesale of footwear

This sub-class includes: Wholesale of footwear of any material.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Wholesale of household, office and shop furniture made of wood, rattan, bamboo and other materials;

- Wholesale of carpets, e.g. wall hangings, floor carpets, etc.;

- Wholesale of mattress and box springs;

- Wholesale of lighting equipment, e.g. electric luminaires, lighting fittings, etc.;

This class includes also:

- Wholesale of outdoor furniture;

- Wholesale of furniture for warehouses, churches, medical facilities, etc.

46421: Wholesale of household, office and shop furniture and the like

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of household, office and shop furniture and the like made of wood, rattan, bamboo and other materials;

- Wholesale of outdoor furniture;

- Wholesale of furniture for warehouses, churches, medical facilities, etc.

46422: Wholesale of carpets, mattresses

This sub-class includes:

- Wholesale of carpets, e.g. wall hangings, floor carpets, etc.;

- Wholesale of mattress and box springs.

46423: Wholesale of lighting equipment

This sub-class includes: Wholesale of lighting equipment, e.g. electric luminaires, lighting fittings, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46491: Wholesale of luggage, handbags, leather and imitation leather goods

This sub-class includes: Wholesale of luggage, handbags, belts, travel goods, etc. made of leather, leather substitutes and other materials.

46492: Wholesale of pharmaceutical and medical goods

This sub-class includes:

- Wholesale of modern medicines;

- Wholesale of medical goods: Cotton, gauze, ambulance kits, syringes, etc.;

- Wholesale of medical equipment of household type: Blood pressure monitors, hearing aids, etc.

- Selling of veterinary medicines.

46493: Wholesale of perfumes, cosmetics and toilet preparations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of perfumeries, toilet waters, scents;

- Wholesale of cosmetics: Lipsticks, powders, skin care and makeup cream, eye cosmetics, etc.;

- Toilet preparations: Soap, shampoo, shower gel, deodorant, tissues, diapers, toilet paper, etc.

46494: Wholesale of porcelain, ceramic and glass products

This sub-class includes:

- Wholesale of porcelain and ceramic household appliances;

- Wholesale of glass household appliances.

46495: Wholesale of electric household appliances

This sub-class includes: Wholesale of electric equipment and appliances for domestic use such as electric fans, electric cookers, electric kettles, microwave ovens, refrigerators, air conditioners, irons, hairdryers, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of audio and video equipment and other electronic equipment, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts);

- Wholesale of electric hot water heaters, erected in construction, see 46739 (Wholesale of other construction materials and installation equipment);

- Wholesale of computers and computer peripheral equipment, see 46510 (Wholesale of computers, computer peripheral equipment and software).

- Wholesale of radio and TV broadcasting equipment, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts).

46496: Wholesale of bookcases, shelves and the like

This sub-class includes: Wholesale of home furnishings such as bookcases, shelves, etc. made of wood, reed, rattan and other materials.

This sub-class excludes: Wholesale of office furniture, see 46421 (Wholesale of household, office and shop furniture and the like).

46497: Wholesale of books, newspapers, magazines and stationery

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of newspapers, magazines, postcards and other publications;

- Wholesale of stationery.

This sub-class excludes: Wholesale of office furniture, see 46421 (Wholesale of household, office and shop furniture and the like).

46498: Wholesale of sporting equipment

This sub-class includes:

- Wholesale of equipment for physical training;

- Wholesale of equipment for sports.

This sub-class excludes:

- Wholesale of sportswear, see 46413 (Wholesale of clothing);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46499: Wholesale of other household goods n.e.c.

This sub-class includes:

- Wholesale of haberdashery: needles, sewing thread, etc.;

- Wholesale of knives and scissors;

- Wholesale of bicycles, e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters, segways, including related parts and accessories;

- Wholesale of baby equipment, such as baby carriages, pushchairs, baby walkers, baby carriers, baby car seats, etc.;

- Wholesale of photographic and optical goods (e.g. sunglasses, binoculars, magnifying glasses);

- Wholesale of consumer electronics, such as recorded audio and video tapes, CD and DVD players and recorders, radio and TV equipment, stereo equipment, video game consoles, etc.;

- Wholesale of recorded media;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of musical instruments, games and toys;

- Wholesale of medals and sports cups;

- Wholesale of tents and sleeping bags;

- Wholesale of saucepans and pans;

- Wholesale of imitation jewelry.

This sub-class excludes:

- Wholesale of blank audio and video tapes, CDs, DVDs, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts);

- Wholesale of stationery, see 46497 (Wholesale of books, newspapers, magazines and stationery).

465: Wholesale of machinery, equipment and supplies

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes: Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents).

4651 - 46510: Wholesale of computers, computer peripheral equipment and software

This class includes:

- Wholesale of computers and computer peripheral equipment, e.g. printers, photocopiers, interactive whiteboards, videoconferencing equipment, etc.;

- Wholesale of non-customized software, including video games, provided on physical media with right to perpetual use.

This class excludes:

- Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts);

- Wholesale of office machinery and equipment, (except computers and peripheral equipment), see 46594 (Wholesale of office machinery and equipment (except computers and peripheral equipment));

- Wholesale of computer-controlled machinery classified in corresponding codes by functions of machinery in class 4659 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Wholesale of electronic valves and tubes;

- Wholesale of semiconductor devices;

- Wholesale of microchips and integrated circuits;

- Wholesale of printed circuits;

- Wholesale of blank audio and video tapes and diskettes, magnetic and optical disks (CDs, DVDs);

- Wholesale of telephone and communications equipment, e.g. mobile phones, modems;

- Wholesale of radio and television equipment;

- Wholesale of CDs, DVDs.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of recorded audio and video tapes, CDs, DVDs, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Wholesale of computers and computer peripheral equipment, see 46510 (Wholesale of computers, computer peripheral equipment and software).

- Wholesale of industrial machines for additive manufacturing (3D printers, etc.), see 4659 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies).

4653 - 46530: Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies

This class includes:

- Wholesale of agricultural and forestry machinery and equipment:

+ Ploughs, manure spreaders, seeders,

+ Harvesters, threshers,

+ Milking machines,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Tractors used in agriculture and forestry;

- Wholesale of garden and landscaping equipment, e.g. lawn mowers.

4659: Wholesale of other machinery, equipment and supplies

This class includes:

- Wholesale of office machinery and equipment, except computers and computer peripheral equipment;

- Wholesale of transport equipment such as locomotives, wagons, etc., except motor vehicles, motorcycles and bicycles;

- Wholesale of production-line robots;

- Wholesale of wires and switches and other installation equipment for industrial use;

- Wholesale of other electrical material such as electrical motors, transformers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of machine tools of any type and for any material;

- Wholesale of other machinery n.e.c. for use in industry, trade and navigation and other services;

- Wholesale of computer-controlled machine tools;

- Wholesale of machinery for the textile industry and of sewing and knitting machines;

- Wholesale of measuring instruments and equipment;

- Wholesale of industrial machines for additive manufacturing (3D printers, etc.);

- Wholesale of mining, construction and civil engineering machinery and equipment, e.g. excavating machines, etc.;

- Wholesale of traffic barriers, bollards, streetlamps, traffic lights, traffic signs, bus and tram stops, etc.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles, see 46620 (Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Wholesale of motorcycles and mopeds, see 46631 (Wholesale of motorcycles and mopeds);

- Wholesale of bicycles, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Wholesale of computers and computer peripheral equipment, see 46510 (Wholesale of computers, computer peripheral equipment and software).

- Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts).

46591: Wholesale of machinery and equipment for mining, quarrying and construction

This sub-class includes:

- Wholesale of machinery, equipment and parts for mining of coal, ores, extraction of oil and gas such as drills, pressers, crushers, air compressors, etc.

- Wholesale of mining, construction and civil engineering machinery and equipment, e.g. excavating machines, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Wholesale of machinery, electrical equipment and electric materials: Motor generator sets, generators, electric motors, transformers, electrical wires whether or not insulated, relays, fuses, other circuit equipment.

46593: Wholesale of machinery for textile, apparel and leather production

This sub-class includes:

- Wholesale of machinery, equipment and supplies for textile production such as: twisting machines, carding/combing machines, weaving machines, etc.;

- Wholesale of machinery, equipment and supplies for apparel production such as: fabric-cutting machines, sewing machines, buttoning machines, buttonhole sewing machines, etc.;

- Wholesale of machinery, equipment and supplies for leather production.

This sub-class includes also: Wholesale of machinery, equipment and supplies for textile, apparel and leather production.

46594: Wholesale of office machinery, equipment and supplies (except computers and peripheral equipment)

This sub-class includes: Wholesale of office machinery, equipment and supplies: photocopiers, projectors, lamps, paper shredders, fax machines, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46595: Wholesale of medical equipment and machinery

This sub-class includes also: Wholesale of machinery, equipment and supplies for medical and dental use, and for diagnostic and therapeutic purposes.

46599: Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c.

This sub-class includes:

- Wholesale of transport equipment such as locomotives, wagons, etc., except motor vehicles, motorcycles and bicycles;

- Wholesale of production-line robots;

- Wholesale of machine tools of any type and for any material;

- Wholesale of other machinery and equipment n.e.c. for use in industry, trade and navigation and other services.

This sub-class includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of measuring instruments and equipment;

- Wholesale of weapons, weapon systems and ammunition, including tanks and armored fighting vehicles;

- Wholesale of industrial machines for additive manufacturing (3D printers, etc.);

- Wholesale of traffic barriers, bollards, streetlamps, traffic lights, traffic signs, bus and tram stops, etc.

This sub-class excludes:

- Wholesale of automobiles, including trailers and caravans, other motor vehicles, see 46611 (Wholesale of passenger cars (9 seats or fewer)) and 46619 (Wholesale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles);

- Manufacture of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles, see 46620 (Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Wholesale of motorcycles and mopeds, see 46631 (Wholesale of motorcycles and mopeds);

- Wholesale of bicycles, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts).

466: Wholesale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories

This group includes: Wholesale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories thereof.

This group excludes:

- Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Maintenance and repair of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles, see 953 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

4661: Wholesale of automobiles and other motor vehicles

46611: Wholesale of passenger cars (9 seats or fewer)

This sub-class includes: Wholesale of new and used passenger cars (9 seats or fewer), including electrical vehicles.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of agents involved in the wholesale of passenger cars (9 seats or fewer), see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of parts and accessories for passenger cars (9 seats or fewer), see 46620 (Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Rental and leasing of passenger cars (9 seats or fewer) with driver, see 49329 (Other passenger land transport n.e.c.);

- Rental and leasing of passenger cars (9 seats or fewer) without driver, see 77101 (Rental and leasing of automobiles).

46619: Wholesale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles

This sub-class includes:

Wholesale of new and used passenger cars (9 seats or fewer) and other motor vehicles, including electrical vehicles:

- Passenger motor vehicles with 12 seats or more, including specialized passenger motor vehicles such as ambulances;

- Lorries, including special-purpose vehicles such as tank trucks, refrigerated trucks, trailers and semi-trailers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Vehicles whether or not fitted with overhead lifting equipment, clamps, of a type used in factories, warehouses, airfields, wharfs, railway stations.

This sub-class includes also:

- Camping vehicles, motor homes, etc.;

- Off-road motor vehicles.

This sub-class excludes:

- Activities of agents involved in the wholesale of other motor vehicles, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of e-bikes and their related parts and accessories, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Wholesale of parts and accessories for other motor vehicles, see 46620 (Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Wholesale of motorized transport equipment (other than motor vehicles, trucks, trailers, camping vehicles), e.g. ships, yachts, planes, trains, etc., see 46599 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of armored fighting vehicles, see 46599 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c.);

- Rental and leasing of passenger motor vehicles with driver, see 49321 (Passenger transport by intra-provincial and inter-provincial cars) and rental and leasing of passenger motor vehicles without driver, see 77109 (Rental and leasing of other motor vehicles);

- Rental and leasing of lorries, special-purpose motor vehicles and other motor vehicles with driver, classified in class 4933 (Freight transport by road) and sub-classes corresponding to types of vehicles;

- Rental and leasing of lorries, special-purpose motor vehicles and other motor vehicles without driver, see 77109 (Rental and leasing of other motor vehicles).

4662 - 46620: Wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

This class includes:

- Wholesale of new and used motor vehicle parts, equipment and related accessories such as inner tubes, tyres, lighting equipment, electrical parts and interior of automobiles and other motor vehicles, etc.

- Wholesale of batteries and accumulators for automobiles and other motor vehicles.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of agents involved in the wholesale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles, new and used, see  4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of boats, planes, trains including parts and accessories, see 46599 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c.);

4663: Wholesale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds

46631: Wholesale of automobiles, mopeds

This sub-class includes: Wholesale of new and used motorcycles and mopeds.

This sub-class excludes:

- Activities of agents involved in the wholesale of new and used motorcycles and mopeds, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Wholesale of parts and accessories for motorcycles and mopeds, see 46632 (Wholesale of parts and accessories for motorcycles and mopeds);

- Wholesale of bicycles, e-bikes and their related parts and accessories, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46632: Wholesale of parts and accessories for motorcycles and mopeds

This sub-class includes: Wholesale of separate parts and accessories for motorcycles and mopeds such as inner tubes, tyres, trunks, fairings, batteries, spark plugs, lighting equipment, electrical parts, etc.

This sub-class excludes:

- Wholesale of parts for e-bikes, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Wholesale of automotive fuel, see 46713 (Wholesale of petroleum, oil and related products).

467: Other specialized wholesale

This group includes:

- Other specialized wholesale activities not classified in groups 462 (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) to 466 (Wholesale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories);

- The wholesale of intermediate products, except agricultural, typically not for household use.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents).

- Wholesale trade of batteries and accumulators not for motor vehicles, see 465 (Wholesale of other machinery, equipment and supplies n.e.c.).

- Non-specialized wholesale trade, see 46900 (Non-specialized wholesale trade).

4671: Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products

This class includes: Wholesale of fossil fuels and low or free carbon fuels, greases, lubricants, oils such as:

- Charcoal, coal, coke, fuel wood, pellets of wood or biomass, naphtha;

- Crude petroleum, crude oil, diesel fuel, gasoline, fuel oil, heating oil, kerosene, biofuels, recycled carbon fuels, synthetic fuels in blending or pure;

- Liquefied petroleum gases, liquefied natural gas, butane and propane gas and their related bio and renewable forms, blended or pure;

- Lubricating oils and greases, refined petroleum products.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46711: Wholesale of coke and other solid materials

This sub-class includes: Wholesale of coal, lignite, peat, charcoal, coke, fuel wood, pellets of wood, biomass fuel, naphtha.

46712: Wholesale of crude oil

This sub-class includes: Wholesale of crude oil, unrefined petroleum.

46713: Wholesale of petroleum, oil and related products

This sub-class includes:

- Wholesale of refined oils: Petroleum, diesel, mazout, jet fuel, heating oil, kerosene;

- Wholesale of lubricating oils and greases, refined petroleum products.

46714: Wholesale of gas and related products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4672: Wholesale of metals and metal ores

This class includes:

- Wholesale of ferrous and non-ferrous metal ores;

- Wholesale of ferrous and non-ferrous metals in primary forms;

- Wholesale of ferrous and non-ferrous semi-finished metal products, etc.;

- Wholesale of gold and other precious metals;

- Wholesale of semi-finished metal products and metal ores.

This class includes also:

- Wholesale of steel sheets on own account, including usual cutting operations associated with trade;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Wholesale of metal scrap, see 46797 (Wholesale of metal and non-metal waste and scrap).

- Gold bullion sales, see Section L (Financial, banking and insurance activities).

46721: Wholesale of metal ores

This sub-class includes:

- Wholesale of iron ores;

- Wholesale of copper, lead, aluminum, zinc and other non-ferrous metal ores.

46722: Wholesale of iron and steel

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of iron and steel in primary and semi-finished forms: steel billets, ingots, bars, plates, sheets, strips, shaped iron and steel (T-shape, L-shape, etc.).

This sub-class excludes: Wholesale of iron and steel household goods, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

46723: Wholesale of other metals

This sub-class includes: Wholesale of copper, lead, aluminum, zinc and other non-ferrous metals in primary and semi-finished forms: ingots, bars, plates, sheets, strips, profiles.

This sub-class excludes: Wholesale of non-ferrous metal household goods, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

46724: Wholesale of gold, silver and other precious metals

This sub-class includes:

- Wholesale of gold and silver in powder, flakes, bars, ingots, etc.;

- Wholesale of other precious metals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4673: Wholesale of other construction materials and installation equipment

This class includes:

- Wholesale of rough wood, bamboo and rattan;

- Wholesale of products of primary processing of wood;

- Wholesale of paint and varnish;

- Wholesale of construction materials such as: sand, gravel;

- Wholesale of wallpaper and floor coverings;

- Wholesale of flat glass;

- Wholesale of hardware and locks;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of hot water heaters and boilers;

- Wholesale of sanitary equipment such as: Baths, washbasins, toilets and other sanitary porcelain;

- Wholesale of sanitary installation equipment such as: Tubes, pipes, fittings, taps, T-pieces, connections, rubber pipes, etc.;

- Wholesale of tools such as hammers, saws, screwdrivers and other hand tools, including power hand tools.

46731: Wholesale of bamboo, rough wood and processed wood

This sub-class includes:

- Wholesale of bamboo and rattan;

- Wholesale of rough wood and processed wood.

46732: Wholesale of cement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale black cement, white cement;

- Wholesale of clinker.

46733: Wholesale of bricks, sand, stone, gravel

This sub-class includes:

- Wholesale of bricks and roof tiles;

- Wholesale of stone, sand, gravel;

- Wholesale of other construction materials.

This sub-class excludes: Wholesale of paving stones, see 46736 (Wholesale of paving slabs and sanitary equipment).

46734: Wholesale of construction glass

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

46735: Wholesale of paint and varnish

This sub-class includes:

- Wholesale of paint, wood varnish, iron and steel paint;

- Wholesale of putty, wall paint, ceiling paint, waterproofing powder.

46736: Wholesale of paving slabs and sanitary equipment

This sub-class includes:

- Wholesale floor tiles, wall tiles;

- Wholesale of hot water heaters and boilers;

- Wholesale of sanitary equipment: Baths, washbasins, toilets, bathtub equipment, other sanitary equipment, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Wholesale of hardware: Door locks, latches, window and door handles, etc.;

- Wholesale of tools such as hammers, saws, screwdrivers and other hand tools, including power hand tools.

46739: Wholesale of other construction materials and installation equipment

This sub-class includes:

- Wholesale of fittings and fixtures;

- Wholesale of sanitary installation equipment: Tubes, pipes, fittings, taps, T-pieces, connections, rubber pipes, etc.

4679: Other specialized wholesale n.e.c.

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of fertilizers and agrochemical products;

- Wholesale of plastic materials in primary forms;

- Wholesale of rubber;

- Wholesale of textile fibers, etc.;

- Wholesale of paper, e.g. bulk, paper pulp;

- Wholesale of precious stones;

- Wholesale of metal and non-metal waste and scrap and materials for recycling, including collecting, sorting, separating, stripping of used goods in order to obtain reusable parts, packing and repacking, storage and delivery, but without a real transformation process. Additionally, the purchased and sold waste has a remaining value.

This class includes also: Wholesale of e-liquids for electronic cigarettes.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Treatment of waste, not for a further use in an industrial manufacturing process, but with the aim of disposal, see group 382 (Treatment and disposal of waste);

- Processing of waste and scrap and other articles into secondary raw material when a real transformation process is required (the resulting secondary raw material is fit for direct use in an industrial manufacturing process, but is not a final product), see 3830 (Recovery of waste and scrap);

- Dismantling of automobiles, computers, televisions and other equipment for materials recovery, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Shredding of cars by means of a mechanical process, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Ship-breaking, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Retail sale of second-hand goods, see 47749 (Retail sale of other second-hand goods).

46791: Wholesale of pesticides, fertilizers and other agricultural chemicals

This sub-class includes:

- Wholesale of fertilizers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of other chemicals for agricultural use: Herbicides, anti-sprouting products, plant growth stimulants, other chemicals for agricultural use.

46792: Wholesale of other chemicals (except for agricultural use)

This sub-class includes: Wholesale of industrial chemicals such as: aniline, printing ink, essential oils, industrial gases, chemical glues, coloring matter, synthetic resin, methanol, paraffin, scents and flavorings, soda, industrial salt, acids and sulphurs, starch derivatives, etc.

46793: Wholesale of plastic materials in primary forms

This sub-class includes: Wholesale of plastic materials in primary forms: Grain, powder, paste.

46794: Wholesale of rubber

This sub-class includes: Wholesale of raw rubber (natural or synthetic rubber).

46795: Wholesale of textile yarns and fibers

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of spun textile yarns.

46796: Wholesale of clothing and footwear accessories

This sub-class includes:

- Wholesale of clothing accessories: interlinings, shoulder pads, canvas, zippers, etc.;

- Wholesale of shoe and sandal accessories: shoe caps, insoles, soles, rivets, etc.

46797: Wholesale of metal and non-metal waste and scrap

This sub-class includes: Wholesale of metal or non-metal waste and scrap and materials for recycling, including collecting, sorting, separating, stripping of used goods in order to obtain reusable parts (e.g. dismantling of old automobiles, computers, televisions, other equipment, etc.), packing and repacking, storage and delivery, but without a real transformation process. Additionally, the purchased and sold waste has a remaining value.

This sub-class excludes:

- Collection of household and industrial waste, see group 38110 (Collection of non-hazardous waste);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing of waste and scrap and other articles into secondary raw material when a real transformation process is required (the resulting secondary raw material is fit for direct use in an industrial manufacturing process, but is not a final product) , see 3830 (Recovery of waste and scrap). In case of metal products, they are classified in 38301 (Recovery of metal waste and scrap), in case of non-metal products, they are classified in 38302 (Recovery of non-metal waste and scrap);

- Dismantling of automobiles, computers, televisions and other equipment for materials recovery, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Shredding of cars by means of a mechanical process, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Ship-breaking, see 38301 (Recovery of metal waste and scrap);

- Retail sale of second-hand goods, see 4774 (Retail sale of second-hand goods).

46799: Other remaining specialized wholesale n.e.c.

This sub-class includes:

- Wholesale of paper, e.g. bulk, paper pulp;

- Wholesale of precious stones;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

469 - 4690 - 46900: Non-specialized wholesale trade

This group includes: Wholesale of a variety of goods without any particular specialization.

This group excludes: Activities of wholesalers who do not assume ownership of the goods they trade, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents).

47: RETAIL TRADE

This division includes:

- This division includes the resale (sale without transformation or after minor alterations or usual handling such as reconditioning) of new and used physical goods to the general public for personal or household consumption or utilization, by shops, department stores, consumer cooperatives, stalls, mail-order houses, internet, door-to-door sales persons, hawkers, etc.

- This division includes retail trade of new and used automobiles, motorcycles and mopeds including electrical vehicles.

The classification of retail trade activities is done based on traded good and not according to the way of selling (in store, on-line, via stall and market etc.). Retail trade activities are divided into specialized retail trade activities (groups 472 to 478) and non-specialized retail trade activities (group 471). Retail trade includes the retail sale of second-hand goods (class 4774). The above groups are further subdivided by the range of products sold.

The goods sold in this division are limited to goods usually referred to as consumer goods. Therefore, goods not normally entering the retail trade, such as cereal grains, ores, industrial machinery etc. are excluded. Distribution of digital products, including downloading and streaming services is also excluded.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Sale of certain goods for institutional use such as personal computers, stationery, paint or timber (although these products may not be for personal or household use).

- Handling that is customary in trade does not affect the basic character of the merchandise and may include, for example, sorting, separating, mixing and packaging, delivery and installation of goods as well as sales promotion for their customers, if supplied by the same trader.

- Retail sale of automotive fuel and lubricating or cooling products.

- Activities of retail auctioneering houses of third-party goods of both new and used goods, including internet retail auctions.

- Activities of units providing intermediation service activities for (non-) specialized retail trade (marketplaces) that facilitate transactions between buyers and sellers for the ordering and/or delivering of physical goods for a fee or commission, without taking ownership of the goods that are intermediated. These activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (group 479).

- Vending machines selling goods other than food and beverages.

- Vending machines selling food and beverages prepared by the machine itself.

This division excludes:

- Sale of farmers' products by farmers, see division 01 (Agriculture and related service activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Trade in cereal grains, ores, crude petroleum, industrial chemicals, iron and steel and industrial machinery and equipment, see division 46 (Wholesale trade);

- Coffee dispenser and vending machines selling food and drinks fit for immediate consumption, see division 56 (Food and beverage service activities);

- Distribution of digital products, including downloading and streaming services such as e-books, see section J (Publishing, broadcasting, and content production and distribution activities);

- Rental and leasing of motor vehicles or mopeds, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles);

- Rental and leasing of personal and household goods, see group 772 (Rental and leasing of personal and household goods).

471: Non-specialized retail sale

This group includes:

The retail sale of a variety of product lines in the same unit (non-specialized sale, such as supermarkets, hypermarkets and department stores).

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation services for specialized and not specialized retail sale, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale).

4711 - 47110: Non-specialized retail sale with food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco predominating

This class includes:

Retail sale of a large variety of goods (such as wearing apparel, furniture, appliances, hardware, cosmetics, etc.) among which however, food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco products, should be predominant.

This class excludes: Retail sale of predominately fuels in combination with food, beverages, etc., see 47300 (Retail sale of automotive fuel);

4719 - 47190: Other non-specialized retail sale

This class includes:

Retail sale of a large variety of goods (such as wearing apparel, furniture, appliances, hardware, cosmetics, jewelry, toys, sports goods, food, food products, etc.) of which food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco products are not predominant.

This class excludes: Non-specialized retail sale of second-hand goods, see 4774 (Retail sale of second-hand goods).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes: Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco products.

4721 - 47210: Retail sale of food

This class includes: Retail sale of rice, wheat, wheat flour, corn, etc.

This class excludes:

- Manufacturing and retail sale of food products if both activities are carried out by the same unit, see division 10 (Manufacture of food products), e.g. Milling, polishing, parboiling rice and selling thereof, see 10611 (Milling); Manufacture of rice flour, wheat flour, corn flour, see 10612 (Manufacture of grain), etc.;

- Preparation of food and food products for immediate consumption, see division 56 (Food and beverage service activities).

4722: Retail sale of food products

This class includes retail sale of:

- Fresh or preserved fruit and vegetables;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Fresh, frozen and processed meat and meat products from livestock and poultry;

- Fresh, frozen and processed fish;

- Bakery products, sugar confectionery, products processed from flour, starch;

- Other food products.

47221: Retail sale of meat and meat products

This sub-class includes retail sale of:

- Fresh, live, chilled or frozen meat from livestock and poultry;

- Edible offal of livestock and poultry, fresh, chilled or frozen;

- Meat and edible offal of livestock and poultry, processed or preserved (salted, dried, smoked, etc.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

47222: Retail sale of fish

This sub-class includes retail sale of:

- Fish, fresh, chilled or frozen, dried, or otherwise prepared or processed;

- Shrimps, crabs and other crustaceans, live, fresh, chilled, frozen, dried or otherwise prepared, prepared or processed;

- Squid, octopus and other molluscs and invertebrates, fresh, chilled, frozen, dried or otherwise prepared, preserved or processed;

- Other fish.

47223: Retail sale of fruits and vegetables

This sub-class includes retail sale of:

- Fresh, chilled or otherwise preserved vegetables;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

47224: Retail sale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch

This sub-class includes retail sale of:

- Sugar;

- Milk of all kinds and dairy products (butter, cheese, etc.);

- Eggs;

- Confectionery;

- Products made from cereals, flour, starch such as instant noodles/rice noodles/vermicelli/porridge, macaroni, spaghetti, rice paper, etc.

47229: Retail sale of other food products

This sub-class includes: Retail sale of other foods n.e.c. such as ground coffee, instant coffee, tea, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes: Retail sale of alcoholic and non-alcoholic beverages (not for consumption on the premises) such as:

- Retail sale of alcoholic beverages: spirits, wines, beer;

- Retail sale of non-alcoholic beverages: Soft drinks, containing sweetening matter, whether or not aerated such as: coca-cola, pepsi cola, orange juice, lemonade, other fruit juice, etc.;

- Retail sale of fruit and vegetable juices;

- Retail sale of natural mineral waters or other bottled purified waters.

This sub-class also includes: Retail sale of low or non-alcoholic wine and beer.

This class excludes:

- Retail sale of beverages basically containing milk, see 47224 (Wholesale of sugar, milk and dairy products, confectionery, and products made from cereals, flour and starch);

- Retail sale of ground coffee, tea, see 47229 (Retail sale of other food products);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4724 - 47240: Retail sale of tobacco and aztec tobacco products

This sub-class includes retail sale of:

- Cigarettes, cigars; aztec tobacco, etc. and smoking accessories, including lighters, pipes, cigarette rolling equipment, etc.;

- Electronic cigarettes and e-liquids.

473 - 4730 - 47300: Retail sale of automotive fuel

This group includes retail sale of:

- Fuels, whether fossil or carbon free, for automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles. This class includes also the operation of petrol stations, including commission sale of fuels.

- Lubricating products and cooling products for automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles;

- Hydrogen for automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Wholesale of automotive fuel, see 46713 (Wholesale of petroleum, oil and related products);

- Retail sale of liquefied petroleum gas for cooking or heating, see 47735 (Retail sale of household kerosene, gas, fuel coal);

- Operation of charging facilities or stations for electric vehicles, see 35132 (Electric power distribution);

- Retail sale of parts and accessories for automobiles, see 47820 (Retail sale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds, see 4783 (Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds).

474 - 4740 - 47400: Retail sale of information and communication equipment

This group includes: Retail sale of information and communications technology (ICT) equipment, such as computers and peripheral equipment, telecommunications equipment and consumer electronics such as:

- Retail sale of computers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of video game consoles;

- Retail sale of non-customized software, including video games, provided on physical media with right to perpetual use;

- Retail sale of audio and video equipment;

- Retail sale of radio and television equipment;

- Retail sale of recordable media;

- Retail sale of recording media players and recorders;

- Retail sale of smartphones, mobile phones and telephones and their accessories (chargers, hands-free kits, protective film and case, etc.).

This group excludes:

- Retail sale of photographic, optical and precision equipment, e.g. digital cameras, see 4773 (Retail sale of other new goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor));

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Distribution of e-books and audio books via streaming and downloading by book publishers, see 58110 (Publishing of books);

- Distribution via streaming and downloading by video game publishers, see 58210 (Publishing of books);

- Distribution via streaming and downloading by audio publishers, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Distribution via streaming and downloading by video/films publishers, see 59130 (Motion picture, video and television program distribution activities) and 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities).

475: Retail sale of other household equipment

This group includes:

Retail sale of household equipment, such as textiles, hardware, carpets, electrical appliances or furniture and the like.

This group excludes:

- Retail sale of audio and video equipment, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4751: Retail sale of fabrics, yarn, sewing thread and other textiles

This class includes:

- Retail sale of fabrics;

- Retail sale of wool, yarn;

- Retail sale of basic materials for rug, tapestry or embroidery making;

- Retail sale of other textiles;

- Retail sale of haberdashery: needles, sewing thread, etc.

- Retail sale of tarpaulins;

This class includes also: Retail sale of bedlinen.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of curtains and net curtains, see 47530 (Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings);

- Retail sale of parasols, see 4759 (Retail sale of electrical household appliances, furniture and the like, electric luminaires and lighting fittings and other household articles n.e.c.);

- Retail sale of clothing, see 47711 (Retail sale of clothing).

47511: Retail sale of fabrics

This groups includes: Retail sale of textiles of all kinds.

47519: Retail sale of wool, yarn, sewing thread and other textiles

This sub-class includes:

- Retail sale of wool, yarn;

- Retail sale of basic materials for rug, tapestry or embroidery making;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of haberdashery: needles, sewing thread, etc.

- Retail sale of tarpaulins;

- Retail sale of bedlinen.

This sub-class excludes:

- Retail sale of curtains and net curtains, see 4753 (Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings);

- Retail sale of parasols, see 4759 (Retail sale of electrical household appliances, furniture and the like, electric luminaires and lighting fittings and other household articles n.e.c.);

- Retail sale of clothing, see 47711 (Retail sale of clothing).

4752: Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of paints, varnishes and lacquers;

- Retail sale of solvents, white spirit and other drugstore products;

- Retail sale of flat glass;

- Retail sale of other building material such as bricks, tiles, breezeblock, wood, floor boards, insulation material, etc.;

- Retail sale of sanitary and heating equipment;

- Retail sale of do-it-yourself material, electrical and plumbing material and equipment;

- Retail sale of tools such as hammers, saws, screwdrivers and other hand tools, including power hand tools;

- Retail sale of renewable energy materials, e.g. non-electric solar collectors and photovoltaic panels, without installation;

- Retail trade of electrical or electronic fire alarms, fire extinguishers, emergency blocks, smoke extraction system, safes, and vaults, without installation or maintenance services;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of garden and landscaping equipment, e.g. lawnmowers, etc.;

- Retail sale of saunas, swimming pools and spas, including in kits, without installation.

This class excludes:

- Installation of photovoltaic panels not connected to a building, see 42210 (Construction of electrical works);

- Installation of photovoltaic panels connected to a building, see 43210 (Electrical installation);

- Retail sale of wall or floor coverings such as wallpaper, tiles, laminates and vinyl flooring, see 47530 (Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings);

- Retail sale of carpets and rugs, see 47530 (Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings).

47521: Retail sale of hardware

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of tools such as hammers, saws, screwdrivers and other hand tools, including power hand tools.

47522: Retail sale of paints, varnishes and lacquers

This sub-class includes:

- Retail sale of paint, wood varnish, iron and steel paint;

- Retail sale of putty, wall paint, ceiling paint, waterproofing powder, color powder, etc.

47523: Retail sale of construction glass

This sub-class includes:

This sub-class includes the retail sale of: Flat glass of a type commonly used in construction for partitions, windows, door, etc.

47524: Retail sale of concrete, bricks, sand, stone, gravel, iron, steel and other building materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of concrete, bricks and roof tiles;

- Retail sale of stone, sand, gravel;

- Retail sale of construction iron and steel;

- Retail sale of other construction materials.

This sub-class excludes: Retail sale of paving stones, see 47525 (Retail sale of paving slabs and sanitary equipment).

47525: Retail sale of paving slabs and sanitary equipment

This sub-class includes:

- Retail sale of floor tiles, wall tiles;

- Retail sale of water heaters;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

47529: Retail sale of other construction installation equipment

This sub-class includes:

- Retail sale of fittings and fixtures;

- Retail sale of sanitary installation equipment: Tubes, pipes, fittings, taps, T-pieces, connections, rubber pipes, etc.

4753- 47530: Retail sale of carpets, mattress, blankets, curtains, valances, wall and floor coverings

This class includes:

- Retail sale of carpets, rugs, blankets, mattress;

- Retail sale of curtains and valances;

- Retail sale of wall and floor coverings such as wallpaper, tiles, laminates and vinyl flooring.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4759: Retail sale of electrical household appliances, furniture and the like, electric luminaires and lighting fittings and other household articles n.e.c.

This class includes:

- Retail sale of furniture and the like;

- Retail sale of electric luminaires and lighting fittings;

- Retail sale of household utensils and cutlery; crockery; pottery, china; glassware;

- Retail sale of wooden, cork and wickerwork goods made of bamboo, rattan and plaiting materials;

- Retail sale of household appliances;

- Retail sale of musical instruments;

- Retail sale of security systems, such as locking devices, safes, and vaults, without installation or maintenance services;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Retail sale of antique, see 47749 (Retail sale of other second-hand goods).

47591: Retail sale of electrical household appliances, electric luminaires and lighting fittings

This sub-class includes:

- Retail sale of electrical household appliances: rice cookers, electric kettles, electric thermos, fans, refrigerators, washing machines, etc.;

- Retail sale of electric luminaires and lighting fittings.

47592: Retail sale of furniture and the like

This sub-class includes:

- Retail sale of beds, wardrobes, tables and chairs of any material;

- Retail sale of similar furniture such as bookshelves, bookcases, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Retail sale of porcelain and ceramic household appliances;

- Retail sale of glass household appliances.

This sub-class excludes: Retail sale of antiques of porcelain, ceramic and glass, see 47749 (Retail sale of other second-hand goods).

47594: Retail sale of musical instruments

This sub-class includes: Retail sale of musical instruments such as guitars, trumpets, drums, etc.

47599: Retail sale of other remaining household articles and equipment n.e.c.

This sub-class includes:

- Retail sale of other household articles made of wood, rattan, bamboo, woven sedge;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of security systems, such as locking devices, safes, and vaults, without installation or maintenance services;

- Retail sale of household articles and equipment n.e.c.

476: Retail sale of cultural and recreation goods

This group includes: Retail sale of cultural and recreation goods, e.g. books, newspapers, audio and video recordings on physical media, sporting equipment, games and toys.

4761 - 47610: Retail sale of books, newspapers, magazines and stationery

This class includes:

- Retail sale of books of all kinds;

- Retail sale of newspapers, magazines, postcards, other publications;

- Retail sale of stationery such as fountain pens, ballpoint pens, pencils, paper, file folders, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of second-hand or antique books, see 47749 (Retail sale of other second-hand goods);

- Distribution of e-books and audio books via streaming and downloading by book publishers, see 5811 (Publishing of books);

- Distribution of newspapers via streaming or downloading by their publishers, see 5812 (Publishing of newspapers);

- Distribution of periodicals and journals via streaming or downloading by their publishers, see 5813 (Publishing of journals and periodicals).

4762 - 47620: Retail sale of sporting equipment

This class includes:

- Retail sale of sports goods, including fishing gear, weapons and ammunitions for hunting, camping goods, etc.;

- Retail sale of boats;

- Retail sale of bicycles, including e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters, segways;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of special sports equipment clothes for skiing, martial arts, ballet, etc.

- Retail sale of parachutes, tents, sleeping bags, etc.

This class excludes: Retail sale of non-specialized sport footwear, e.g. tennis shoes, basketball shoes, gym shoes, training shoes, etc., see 4771 (Retail sale of clothing, footwear, leather and imitation leather goods).

4763 - 47630: Retail sale of games and toys

This class includes:

- Retail sale of games and toys, made of all materials;

- Retail sale of party supplies, e.g. disguises, masks, party favors and magic items;

This class also includes: Retail sale of toy drones.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Second-hand retail sale of games and toys, see 4774 (Retail sale of second-hand goods);

- Distribution of video games via streaming and downloading by their publishers, see 58210 (Publishing of video games);

- Distribution of audio via streaming and downloading by their publishers, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Edition/publishing of games, board games, see 5819 (Other publishing activities);

- Content distribution (sharing) platforms for video games, see 60390 (Social network sites and other content distribution activities).

4769 - 47690: Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.

This class includes: Retail sale of cultural and recreational goods n.e.c:

- Retail sale of recorded media, e.g. music discs, audio tapes, compact discs, cassettes, whether or not recorded, video and DVDs, whether or not recorded;

- Retail sale of musical instruments, scores and related accessories, e.g. strings, music stands, metronomes, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of commercial art galleries.

- Retail sale of art supplies, including beads, clay, canvasses, oil and water colors, etc.

This class excludes:

- Retail sale of video games on a physical medium, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

- Retail sale of souvenirs, craftwork and worship articles, see 4773 (Retail sale of other new goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor));

- Retail sale of antiques, second-hand and antique books, second-hand musical instruments and secondhand recorded media, see 4774 (Retail sale of second-hand goods);

- Distribution of audio via streaming and downloading by their publishers, see 59200 (Sound recording and music publishing activities).

477: Retail sale of other goods (except automobiles, motorcycles, mopeds and accessories therefor)

This group includes: Retail sale of various goods not elsewhere classified, e.g. clothing, footwear and leather articles, pharmaceutical and medical goods, watches, souvenirs, cleaning products, toiletries, flowers, pets, other products.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4771: Retail sale of clothing, footwear, leather and imitation leather goods

This class includes: Specialized retail sale of:

- Articles of clothing;

- Articles of fur;

- Clothing accessories such as gloves, scarves, socks, ties, braces, etc.;

- Footwear;

- Leather and imitation leather goods

- Retail sale of travel accessories of leather and leather substitutes.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of special footwear for sports e.g. football shoes, ice skates, ski boots, etc., see 4762 (Retail sale of sporting equipment).

47711: Retail sale of clothing

This sub-class includes: Specialized retail sale of:

- Articles of clothing;

- Articles of fur;

- Clothing accessories such as gloves, scarves, socks, ties, braces, etc.

47712: Retail sale of footwear

This sub-class includes: Retail sale of shoes, clogs and sandals, made of all materials.

47713: Retail sale of luggage, handbags, other leather and imitation leather goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of school bags, briefcases, handbags of all kinds, wallets, etc. of leather, leather substitutes or other materials;

- Retail sale of backpacks, suitcases, travel goods made of leather, leather substitutes and other materials;

- Retail sale of other leather and imitation leather goods.

4772: Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles

This class includes:

- Retail sale of pharmaceuticals;

- Retail sale of medical and orthopaedic goods;

- Retail sale of perfumery, cosmetic articles and toilet articles.

47721: Retail sale of pharmaceutical and medical goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of modern medicine (including veterinary medicine);

- Retail sale of medical and orthopaedic goods.

47722: Retail sale of perfumery, cosmetic articles and toilet articles

This sub-class includes:

- Retail sale of perfumeries, toilet waters;

- Retail sale of cosmetics: Lipsticks, powders, creams, eye make-up preparations and other make-up articles;

- Retail sale of toilet articles: Shampoo, shower gel, scented tissues, etc.

47723: Sale of oriental medicines and traditional Vietnamese medicines (“thuốc nam” in Vietnamese)

This sub-class includes: Sale of textiles of oriental medicines and traditional Vietnamese medicines.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Retail sale of photographic, optical and precision equipment;

- Retail sale of eyeglasses, including activities of opticians for retail sale of glasses such as short-sightedness or long-sightedness optometry, glass grinding and fitting;

- Retail sale of watches, clocks and jewelry;

- Retail sale of flowers, plants, seeds, fertilizers, pet animals and pet food;

- Retail sale of souvenirs, craftwork and worship articles and other religious articles;

- Retail sale of paintings, statues and other works of art for commercial purposes;

- Retail sale of household fuel oil, bottled gas, coal and fuel wood;

- Retail sale of cleaning materials such as brooms, brushes, wiping cloth, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of non-food products n.e.c.

47731: Retail sale of flowers, ornamental plants, ornamental fish, ornamental birds and pet animals

This sub-class includes:

- Retail sale of flowers, ornamental plants;

- Retail sale of man-made flowers, branches, leaves;

- Retail sale of ornamental fish, ornamental birds, pet animals, pet food and articles;

- Retail sale of fertilizers, seeds, soil for planting of ornamental plants.

47732: Retail sale of gold, silver, precious stones and semi-precious stones and jewelry

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of gold and silver jewelry, precious stones and semi-precious stones.

47733: Retail sale of souvenirs, wickerwork articles and handicrafts

This sub-class includes:

- Retail sale of lacquer and engraved souvenirs: Lacquer painting, mosaic paintings, other lacquer and mosaic souvenirs;

- Retail sale of wicker goods of bamboo, rattan and other plaiting and braiding materials;

- Retail sale of other handicrafts: Souvenirs made of wood, horn, tortoiseshell, coral, etc.

47734: Retail sale of paintings, photographs and other works of art (except antiques)

This sub-class includes: Retail sale of paintings (except lacquer painting, mosaic painting), prints, pictures, statues, other works of art produced in series for commercial purpose.

This sub-class excludes: Retail sale of antique, see 47749 (Retail sale of other second-hand goods).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes:

- Retail sale of kerosene;

- Retail sale of bottled gas;

- Retail sale of coal, fuel wood, etc.

47736: Retail sale of clocks, watches and glasses

This sub-class includes:

- Retail sale of wall-mounted clocks, desk clocks, watches and other personal clocks or watches;

- Retail sale of glasses: short-sighted glasses, long-sighted glasses, sunglasses, dustproof glasses, etc. including optometry, glass grinding and fitting for retail sale of eyeglasses.

47737: Retail sale of cameras and photographic materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of cameras;

- Retail sale of goods for cameras such as photographic film, camera batteries, memory cards, etc.;

- Retail sale of other photographic materials such as photographic paper, chemicals and printing and developing materials, etc.

47738: Retail sale of bicycles and accessories

This sub-class includes: Specialized retail sale of:

- Retail sale of bicycles, including e-bikes;

- Retail sale of accessories for accessories for bicycles, including those for e-bikes.

47739: Other retail sale of new goods n.e.c

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of cleaning materials such as brooms, brushes, wiping cloth, etc.;

- Retail sale of stamps and coins;

- Retail sale of non-food products n.e.c.

4774: Retail sale of second-hand goods

47741: Retail sale of second-hand clothing

This sub-class includes:

- Retail sale of second-hand clothing (including sports clothing);

- Retail sale of garment accessories: second-hand scarves, gloves, etc.

47749: Retail sale of other second-hand goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail of old books, newspapers, magazines, including rental thereof;

- Retail sale of second-hand furniture;

- Retail sale of second-hand household appliances;

- Retail sale of other second-hand goods;

- Retail sale of antiques.

This sub-class excludes:

- Retail sale of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles and accessories therefor, see 478 (Retail sale of automobiles, mopeds, other motor vehicles and accessories therefor);

- Activities of retail auctioneering houses of new and used third party goods, including internet retail auctions, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Activities of space rental, including staff, for second-hand goods, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

478: Retail sale of automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles and accessories therefor

This group includes: Retail sale of new and second-hand automobiles, motorcycles and mopeds of parts, components, supplies, tools and accessories for automobiles, motorcycles and mopeds, such as: Inner tubes, tyres, spark plugs, batteries, lighting equipment, vehicle charging equipment and electrical parts, etc.

This group includes also:

- Retail trade in used parts and accessories after dismantling of automobiles, motorcycles and mopeds;

- Retail sale of parts and accessories for electric automobiles, motorcycles and mopeds.

This group excludes:

- Intermediary services in wholesale, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Intermediation services in retail trade of automobiles, motorcycles and mopeds, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- On-demand passenger transport service activities by automobiles, motorcycles and mopeds with driver, see 4931 (Urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)), 4932 (Other land transport);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Maintenance and repair of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles, see 953 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

4781: Retail sale of automobiles and other motor vehicles

This class includes: Retail sale of new and used automobiles and other motor vehicles without driver, including electrical vehicles.

This class excludes:

- Retail sale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles, see 47820 (Retail sale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles);

- Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds, see 4783 (Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds);

- Activities of agents in retail sale of automobiles, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- On-demand passenger transport service activities by automobiles, motorcycles and mopeds with driver, see 4931 (Urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)), 4932 (Other land transport);

- Rental and leasing of motor vehicles without driver, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

47811: Retail sale of passenger cars (9 seats or fewer)

This sub-class includes: Retail sale of new and used passenger cars with 9 seats or fewer without driver, including electrical vehicles.

47819: Retail sale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles

This sub-class includes: Retail sale of automobiles (except passenger cars with 9 seats or fewer) and other motor vehicles, new and used, including electric vehicles, such as passenger cars, campers, tourist cars, mobile homes, etc.

This sub-class includes also:

- Retail sale of off-road motor vehicles;

- Retail sale of trailers.

4782 - 47820: Retail sale of parts and accessories for automobiles and other motor vehicles

This class includes: Retail sale, including the sale via mail order or internet, of new and used parts and accessories for automobiles and other motor vehicles such as inner tubes, tyres, lighting equipment, electrical parts and interior of automobiles and other motor vehicles, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of fuel for automobiles, see 47300 (Retail sale of automotive fuel);

- Retail sale of automobiles and other motor vehicles, see 4781 (Retail sale of automobiles and other motor vehicles).

4783: Retail sale of motorcycles, mopeds, parts and accessories for motorcycles and mopeds

This class includes:

- Retail sale of new and used motorcycles and mopeds;

- Retail sale of parts and accessories for new and used motorcycles and mopeds;

47831: Retail sale of motorcycles, mopeds

This sub-class includes: Retail sale, including the sale via mail order or internet, of new and used motorcycles and mopeds.

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of bicycles (including e-bikes) and accessories of bicycles, see 47738 (Retail sale of bicycles and accessories);

- Retail sale of sports bicycles, sports e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters, etc. and related parts and accessories, see 47620 (Retail sale of sporting equipment);

- Rental and leasing of motorcycles and mopeds, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

- Repair of bicycles, e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

- Repair and maintenance of motorcycles and mopeds, see 953 (Repair and maintenance of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles).

47832: Retail sale of parts and accessories for motorcycles and mopeds

This sub-class includes: Retail sale, including the sale via mail order or internet of separate parts and accessories for motorcycles and mopeds such as inner tubes, tyres, fairings, trunks, batteries, sparking plugs, lighting equipment, electrical parts, etc.

This sub-class excludes:

- Retail sale of automotive fuel, see 47300 (Retail sale of automotive fuel);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

479 - 4790 - 47900: Intermediation service activities for retail sale

This group includes: Intermediation service activities for specialized and non-specialized retail trade that facilitate transactions between buyers and sellers for the ordering and/or delivering of physical goods for a fee or commission, without supplying and taking ownership of the goods that are intermediated. These activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the buyers or sellers. Revenue for intermediation service activities for non-specialized retail trade can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This group includes also:

- Activities of retail auctioneering houses of both new and used third party goods, including internet retail auctions.

- Activities of agents in retail sale of motor vehicles.

This class excludes: Operation of petrol stations, including commission sale of fuels, see 47300 (Retail sale of automotive fuel).

H: TRANSPORTATION AND STORAGE

This division includes:

- Transportation of passengers or freight, e.g. by rail, pipeline, road, water or air, including transportation of passengers disregarding the reasons, whether for personal, professional or recreational reasons, scheduled or not.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Postal and courier activities.

- Associated activities, e.g. operational of terminal and parking facilities, cargo handling and storage. Transport activities classified in divisions 49, 50, 51, 53 often involve related activities, e.g. packaging, goods handling operations, temporary crating, sampling and weighing of goods, which solely support the transport activities. These supporting activities are only to be classified in division 52, if they are performed on behalf of others.

- Intermediation services that link customers to transport service providers except for division 79 (Travel agency, tour operator, and other travel related activities).

This division excludes:

- Major repair or alteration of transport equipment, except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Construction, maintenance and repair of roads, railways, harbors, airfields, see division 42210 (Construction of railways), 42120 (Construction of roads) and 42990 (Construction of other civil engineering projects);

- Maintenance and repair of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles, see 95310 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles) and 95320 (Repair and maintenance of motorcycles and mopeds);

- Rental of transport equipment without driver or operator, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles), 7730 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods);

- Transportation activities as an integral part of recreational facilities, e.g. in theme parks, see group 932 (Amusement and recreation activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes transportation of passengers and freight by road or rail. The activities include transport of passengers, whether for personal, professional or recreational reasons as well as the transport of goods via road, rail or pipelines.

491: Transport via railways

4911: Passenger rail transport

This class includes all transportation of passengers and/or freight by rail suing rolling stock on mainline networks, usually spread over an extensive geographic area. Freight rail transport over short-line freight railroads is included here.

This class includes also: land transport of passengers by urban or suburban transport systems such as: subway, tramway running on above ground or elevated railways, etc. The transport is carried out on scheduled routes normally following a fixed time schedule, entailing the picking up and setting down of passengers at normally fixed stops.

This class excludes:

- Related activities such as switching, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation);

- Maintenance and repair of railway systems, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation);

49111: Passenger rail transport, inter-provincial

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Passenger transport by inter-provincial railways;

- Operation of sleeping cars or dining cars as an integrated operation of railway companies.

This sub-class excludes:

- Passenger transport by urban and suburban transit systems, see 49112 (Passenger transport by underground or elevated railways);

- Passenger terminal activities, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation);

- Operation of sleeping cars or dining cars when operated by separate units, see 55909 (Other accommodation n.e.c.) and 56290 (Other food and beverage services).

49112: Passenger transport by underground or elevated railways

This sub-class includes: Passenger transport by tramway running on underground, above ground or elevated railways for the picking up and setting down of passengers in cities or suburbs.

4912 - 49120: Freight rail transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes also:

- Freight transport by funiculars;

- Traction services provided over a long distance.

This class excludes:

- Warehousing and storage, see 5210 (Warehousing and storage);

- Freight terminal activities, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation);

- Related activities such as switching, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation);

- Cargo handling on behalf of others, see 52241 (Railway cargo handling).

492: Passenger transport by buses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Passenger transport by bus on urban and suburban routes or to neighboring provinces;

- Operation of school buses under contracts with schools and buses for transport of employees under contracts with their workplaces.

4921 - 49210: Passenger transport by urban buses

This class includes: Passenger transport by urban buses carried out on scheduled routes normally following a fixed time schedule, entailing the picking up and setting down of passengers at normally fixed stops.

4922 - 49220: Passenger transport by urban, suburban and inter-provincial buses

This class includes: Passenger transport by urban, suburban and inter-provincial buses carried out on scheduled routes normally following a fixed time schedule, entailing the picking up and setting down of passengers at normally fixed stops.

4929 - 49290: Passenger transport by other buses

This class includes: Passenger transport by buses for transport of employees and students carried out on scheduled routes normally following a fixed time schedule, entailing the picking up and setting down of passengers at normally fixed stops.

493: Other land transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4931: Urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)

This class includes: Urban and suburban passenger land transport carried out by multiple modes (except buses) such as: taxis, electric cars, etc. The transport is carried out on scheduled routes normally following a fixed time schedule, entailing the picking up and setting down of passengers at normally fixed stops.

This class includes also:

- Town-to-airport or town-to-station lines;

- Operation of funicular railways, aerial cableways, etc. if part of urban or suburban transit systems.

This class excludes:

- Passenger transport by inter-provincial railways, see 49111 (Passenger rail transport, inter-provincial);

- Passenger transport by underground or elevated railways, see 49112 (Passenger transport by underground or elevated railways);

49311: Passenger transport by taxi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Passenger transport by taxi, including airport taxi operations.

- Ride-hailing service.

49312: Passenger transport by motorcycles, mopeds and other motor vehicles

This sub-class includes: Passenger transport by motorcycles, mopeds and other motor vehicles.

This sub-class excludes: Rental and leasing of motorcycles and mopeds fitted with engines without driver, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles), 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

49319: Other types of urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)

This sub-class includes:

- Passenger transport by bicycles;

- Passenger transport by cyclos;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Rental and leasing of bicycles, cyclos and other non-motorized vehicles without driver, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

4932: Other land transport

This class includes:

- Passenger transport by intra-provincial and inter-provincial cars;

- Renting of cars with driver for passenger transport, contract for passenger transport for sightseeing, tourism or other purposes;

- Operation of railways in the airfield;

- Operation of funicular railways, aerial cableways and ski lifts, if they are not part of urban or suburban transit systems or not in combination with the operation of ski hills;

- Passenger transport management and operation.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Ambulance transport, see 86990 (Other human health activities n.e.c.);

- Operation of aerial cableways and ski lifts as part of the operation of ski hills, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

49321: Passenger transport by intra-provincial and inter-provincial cars

This sub-class includes:

- Passenger transport by intra-provincial cars: between urban and suburban communes in the same city or between communes in the same province;

- Passenger transport by inter-provincial cars;

- Renting of passenger vehicles with driver for passenger transport, contract for passenger transport for sightseeing, tourism or other purposes.

This sub-class excludes: Rental and leasing of passenger vehicles without driver, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

49329: Other passenger land transport n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4933: Freight transport by road

This class includes:

- All freight transport operations by road: logging haulage, stock haulage, transport of agro-forestry products and other ordinary goods;

- Freight transport by special-purpose vehicles: tanker trucks, chemical trucks, refrigerated trucks;

- Heavy haulage, containers haulage;

- Transport of waste and waste materials, without collection or disposal.

This class includes also:

- Furniture removal;

- Renting of trucks with driver;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Log hauling within the forest, as part of logging operations, see 02400 (Support services to forestry);

- Distribution of water by trucks, see 36000 (Water collection, treatment and supply);

- Operation of terminal facilities for handling freight, see 5225 (Service activities incidental to land transportation);

- Crating and packing services for transport, see 52290 (Other service activities incidental to transport);

- Post and courier activities, see 53100 (Postal activities) and 53200 (Courier activities);

- Waste transport as integrated part of waste collection activities, see 38110 (Collection of non-hazardous waste), 38121 (Collection of medical waste) and 38129 (Collection of other hazardous waste).

49331: Freight transport by special-purpose vehicles

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Freight transport by chemical trucks;

- Freight transport by refrigerated trucks for preservation of fresh goods;

- Renting of special-purpose automobiles with driver for freight transport.

This sub-class excludes:

- Distribution of water by trucks, see 36000 (Water collection, treatment and supply);

- Waste transport as integrated part of waste collection activities, see 38110 (Collection of non-hazardous waste), 38121 (Collection of medical waste) and 38129 (Collection of other hazardous waste);

- Rental and leasing of special-purpose automobiles without driver, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

49332: Freight transport by other automobiles (except special-purpose automobiles)

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Heavy haulage, container haulage;

- Transport of waste and waste materials, without collection or disposal.

This sub-class includes also:

- Transport of household furniture, office equipment, etc.;

- Renting of automobiles (except special-purpose automobiles) with driver for freight transport.

This sub-class excludes:

- Log hauling within the forest, as part of logging operations, see 02400 (Support services to forestry);

- Operation of terminal facilities for handling freight, see 5225 (Service activities incidental to land transportation);

- Crating and packing services for transport, see 52290 (Other service activities incidental to transport);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental and leasing of trucks without driver, see 77109 (Rental and leasing of other motor vehicles).

49333: Freight transport by other motor vehicles

This sub-class includes: Freight transport by motorcycles and mopeds fitted with engines.

This sub-class excludes: Rental and leasing of rickshaws, pedicabs, and mopeds without driver, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

49334: Freight transport by non-motorized vehicles

This sub-class includes: Freight transport by modified vehicles, ox-drawn/horse-drawn carts or other animal-drawn vehicles.

This sub-class excludes: Rental and leasing of rickshaws, pedicabs, and mopeds without driver, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.).

49339: Other road freight transport

This sub-class includes: Other road freight transport n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Transport of gases, liquefied gas, petroleum, oil, water, other liquids, slurry and other commodities via pipelines;

- Pipeline transportation of natural gas from processing plants to local distribution systems.

This class also includes: Operation of pump stations for the transport via pipelines.

This group excludes:

- Distribution of gaseous fuels, steam or water to end users through local or regional network of mains, see 35202 (Distribution of gaseous fuels through mains), 3530 (Manufacture and supply of steam, hot water, air conditioning and ice), 36000 (Water collection, treatment and supply);

- Distribution of water by trucks, see 36000 (Water collection, treatment and supply);

- Transport of liquids by trucks, see 49331 (Freight transport by special-purpose automobiles).

50: WATER TRANSPORT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division excludes: Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), if carried out by separate units.

501: Sea and coastal water transport

This group includes the transport of passengers or freight on vessels designed for operating on sea or coastal waters.

Also included is the transport of passengers or freight on great lakes etc. when similar types of vessels are used.

5011: Sea and coastal passenger water transport

This class includes:

- Transport of passengers over seas and coastal waters, whether scheduled or not;

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats;

- Operation of ferries, water taxis, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), when provided by separate units;

- Operation of “floating casinos”, see 92002 (Betting and gambling activities), if carried out by separate units.

50111: Coastal passenger water transport

This sub-class includes:

- Transport of passengers over coastal waters, whether scheduled or not;

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats;

- Operation of ferries, water taxis, etc.

This sub-class also includes: Renting of pleasure boats with crew for sea and coastal water transport (e.g. for fishing cruises).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), when provided by separate units;

- Operation of “floating casinos”, see 92002 (Betting and gambling activities), if carried out by separate units.

50112: Sea passenger water transport

This sub-class includes:

- Transport of passengers over seas, whether scheduled or not;

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats.

This sub-class also includes: Renting of pleasure boats with crew for sea and coastal water transport (e.g. for fishing cruises).

This sub-class excludes: Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), if carried out by separate units.

5012: Sea and coastal freight water transport

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Transport of freight over seas and coastal waters, whether scheduled or not;

- Transport by towing or pushing of barges, oil rigs, etc.

This class excludes:

- Storage of freight, see 521 (Warehousing and storage);

- Harbor operation and other auxiliary activities such as docking, pilotage, lighterage, vessel salvage, etc., see 5222 (Service activities incidental to water transportation);

- Cargo handling, see 52243 (Seaport cargo handling).

50121: Coastal freight water transport

This sub-class includes:

- Transport of freight over coastal waters, whether scheduled or not;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes:

- Storage of freight, see 521 (Warehousing and storage);

- Harbor operation and other auxiliary activities such as docking, pilotage, lighterage, vessel salvage, etc., see 5222 (Service activities incidental to water transportation);

- Cargo handling, see 52243 (Seaport cargo handling).

50122: Sea freight water transport

This sub-class includes:

- Transport of freight over seas, whether scheduled or not;

- Transport by towing or pushing of barges, oil rigs, etc.

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Harbor operation and other auxiliary activities such as docking, pilotage, lighterage, vessel salvage, etc., see 5222 (Service activities incidental to water transportation);

- Cargo handling, see 52243 (Seaport cargo handling).

502: Inland water transport

This group includes the transport of passengers or freight via rivers, lakes, canals, ditches, involving vessels that are not suitable for sea transport or other motor vehicles (ferries, motorized boats) and non-motorized vehicles (non-motorized boats).

5021: Inland passenger water transport

This class includes:

- Transport of passenger via rivers, lakes, canals and ditches by motor and non-motorized vehicles;

- Passenger water transport for sightseeing.

This class includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats on inland waterways.

This class excludes:

- Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), when provided by separate units;

- Operation of “floating casinos”, see 92002 (Betting and gambling activities), if carried out by separate units.

50211: Inland passenger water transport by motor vehicles

This sub-class includes:

- Transport of passenger via rivers, lakes, canals, ditches and by other motor vehicles (ferries, boats motorized);

- Passenger water transport for sightseeing.

This sub-class includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats on inland waterways.

This sub-class excludes:

- Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), when provided by separate units;

- Operation of “floating casinos”, see 9200 (Betting and gambling activities), if carried out by separate units.

50212: Inland passenger water transport by non-motorized vehicles

This sub-class includes:

- Transport of passenger via rivers, lakes, canals, ditches and by other non-motorized vehicles such as non-motorized boats;

- Passenger water transport for sightseeing.

This sub-class includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of excursion, cruise or sightseeing boats on inland waterways.

This sub-class excludes:

- Restaurant and bar activities on board ships, see 56101 (Restaurants (except fast-food restaurants)) and 56301 (Taverns and bars), when provided by separate units;

- Operation of “floating casinos”, see 9200 (Betting and gambling activities), if carried out by separate units.

5022: Inland freight water transport

This class includes: Transport of freight via rivers, lakes, canals and ditches by motor and non-motorized vehicles.

This class includes also: Renting of ships with crew, renting of boats with operator for transport of freight via rivers, lakes, canals, ditches;

50221: Inland freight water transport by motor vehicles

This sub-class includes: Transport of freight via rivers, lakes, canals, ditches and by other motor vehicles (motorized boats);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50222: Inland freight water transport by non-motorized vehicles

This sub-class includes: Transport of freight via rivers, lakes, canals, ditches and other non-motorized vehicles such as non-motorized boats.

This sub-class includes also: Renting of boats with operator for transport of freight via rivers, lakes, canals, ditches.

51: AIR TRANSPORT

This division includes transportation of passengers or freight by air.

This division excludes:

- Crop spraying, see 01610 (Support activities for crop production);

- Repair and maintenance of aircraft or aircraft engines, see 33150 (Repair and maintenance of transport equipment (except automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles));

- Operation of airports, see 52231 (Air navigation services) and 52239 (Service activities incidental to air transportation);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Aerial photography, see 74200 (Photographic activities);

- Civil aerial surveillance, see 80190 (Other security activities);

- Military aerial surveillance, see 84220 (National defense activities).

511 - 5110: Passenger air transport

This group includes:

- Scheduled air transportation of passengers over regular routes;

- Charter flights for passengers;

- Sightseeing flights.

This group includes also: Rental of air transport equipment with operator for the purpose of passenger transportation;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental of air transport equipment without operator, see 77304 (Rental and leasing, without operator, of airplanes and air transport equipment);

- Transport of passengers by aero clubs for instruction, see 85590 (Other education n.e.c.);

- Air ambulances, see 869 (Other human health activities n.e.c.).

51101: Transport of passengers by air over fixed routes and schedules

This sub-class includes: Transport of passenger by air over regular and fixed schedules and routes.

51109: Other passenger air transport

This sub-class includes: Charter flights for passengers to locations upon customers’ requests, sightseeing flights.

This sub-class includes also: Rental of air transport equipment with operator for the purpose of passenger transportation;

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Transport of passengers by aero clubs for instruction, see 85590 (Other education n.e.c.);

- Air ambulances, see 869 (Other human health activities n.e.c.).

512 - 5120: Freight air transport

This group includes:

- Transport of freight by air on regular and irregular flights;

- Non-scheduled transport of freight by air;

- Launching of satellites and space vehicles.

This group includes also: Renting of air-transport equipment with operator for the purpose of freight transportation.

51201: Transport of passengers by air over fixed routes and schedules

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

51209: Other freight air transport

This sub-class includes: Transport of freight to locations upon customers’ requests.

This group includes also: Renting of air-transport equipment with operator for the purpose of freight transportation.

52: WAREHOUSING AND SUPPORT ACTIVITIES FOR TRANSPORTATION

This division includes warehousing and support activities for transportation, such as operating of car parking lots, airports, seaports, riverports, tunnels, bridges, etc., including the activities of transport agencies and cargo handling.

The activities mentioned are carried out on behalf of third parties. If the related services are provided solely to support transport activities by the same unit, they will be considered as ancillary activities to transport and this unit will be classified elsewhere in section H (Transportation and storage).

521 - 5210: Warehousing and storage

This group includes:

- Operation of storage and warehouse facilities for all kinds of goods: storage tanks, general merchandise warehouses, refrigerated warehouses or cool stores, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also:

- Storage of goods in bonded warehouses;

- Blast freezing associated with storage and warehousing;

- Activity of storage of physical archives and paper files.

This group excludes:

- Storage of electricity, see 3513 (Electric power transmission and distribution);

- Storage of gaseous fuels for energy supply through a network, see 3520 (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains);

- Storage of furniture as part of a removal service, see 4923 (Freight transport by road);

- Operation of parking lots for motor vehicles and winter storage caravans, see 5225 (Service activities incidental to land transportation);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Aircraft parking and storage, see 5223 (Service activities incidental to air transportation);

- Operation of storage facilities owned or rented and self-operated by units, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased);

- Rental of vacant space, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased).

52101: Warehousing and storage of goods in bonded warehouses

This sub-class includes: Activities of bonded warehouses such as storage and warehousing of domestic goods pending export after normal export procedures have been completed, goods brought to bonded warehouses from foreign countries for which normal export procedures at Vietnamese customs authorities have not been completed.

52102: Warehousing and storage of goods in refrigerated warehouses (except bonded warehouses)

This sub-class includes: Activities of storing goods in warehouses (except bonded warehouses) provided with refrigeration equipment for preservation of goods, usually fresh food (except activities of bonded warehouses).

52109: Warehousing and storage of goods in other warehouses

This sub-class includes: Activities of storing goods in regular warehouses (except bonded warehouses and warehouses provided with refrigeration equipment) for storage and preservation of goods for normal transactions such as production materials, consumer goods, machinery, equipment, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes activities supporting the transport of passengers or freight, including operation of car parking lots, airports, seaports, riverports, road tunnels, bridges and parts of the transport infrastructure and activities related to handling freight before, after or between transport segments.

This group excludes: Intermediation service activities for passenger and freight transportation, see 523 (Intermediation service activities for transportation).

5221 - 52210: Service activities incidental to rail transportation

This class includes: Activities related to road, rail and other land transport of passengers, animals or freight:

- Operation of railway stations and rail related facilities, cargo terminals, technical back-up points, railway stops for fuel;

- Railway network management and dispatching activities;

- Switching and shunting.

This class excludes: Railway cargo handling, see 52241 (Railway cargo handling).

5222: Service activities incidental to water transportation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities related to water transport of passengers, animals or freight;

- Operation of seaports, riverports, wharves and piers;

- Operation of waterway locks;

- Navigation, pilotage, tug and berthing activities;

- Bunkering and reception of port waste;

- Operation of ships, barges, Lash, rescue operations;

- Lighthouse activities;

- River information services;

- Winter storage of ships and boats.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Waterway construction and dredging, see 42910 (Construction of hydraulic structures);

- Cargo handling, see 52243 (Seaport cargo handling) and 52244 (Riverport water cargo handling);

- Operation of marinas, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

52221: Operation of seaports

This sub-class includes: Operation of seaports, wharves and piers.

52222: Service activities incidental to sea and coastal transportation

This sub-class includes:

- Activities related to sea and coastal transport of passengers, animals or freight;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Navigation, pilotage, tug and berthing activities;

- Bunkering and reception of port waste;

- Operation of ships, barges, Lash, maritime rescue operations;

- Lighthouse activities;

- River information services;

- Winter storage of ships and boats.

This sub-class includes also: Waterway infrastructure maintenance work.

This sub-class excludes:

- Waterway construction and dredging, see 42910 (Construction of hydraulic structures);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of marinas, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

52223: Operation of inland ports

This sub-class includes: Operation of seaports, wharves, piers on inland waterways: rivers, lakes, canals, ditches.

52224: Service activities incidental to inland water transport

This sub-class includes:

- Service activities related to water transport of passengers, animals or freight via rivers, lakes, canals, ditches;

- Operation of waterway locks;

- Navigation, pilotage, tug and berthing activities;

- Bunkering and reception of port waste;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- River information services;

- Winter storage of ships and boats.

This sub-class includes also: Waterway infrastructure maintenance work.

This sub-class excludes:

- Waterway construction and dredging, see 42910 (Construction of hydraulic structures);

- Riverport cargo handling, see 52244 (Riverport water cargo handling).

- Operation of marinas, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

5223: Service activities incidental to air transportation

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Operation of terminal facilities such as airway terminals;

+ Air navigation and air traffic control activities;

+ Ground service activities on airfields, etc.

- Airfield infrastructure maintenance work;

- Aircraft parking and storage.

This class includes also: Fire fighting and fire prevention services at airports.

This class excludes:

- Air cargo handling, see 52245 (Air cargo handling);

- Luggage and passenger inspection at airports, by public authorities, see 84230 (Security, social order and safety activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of flying schools for professional pilots, see 853 (Vocational and training education); 854 (Higher education);

- Operation of flying schools not issuing professional certificates and permits, see 85590 (Other education n.e.c.).

52231: Air navigation services

This sub-class includes: Air navigation and air traffic control activities.

52232: Services related to operation of airports

This sub-class includes:

- Operation of terminal facilities such as airway terminals;

- Ground service activities on airfields.

52239: Service activities incidental to air transportation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes:

- Air cargo handling, see 52245 (Air cargo handling);

- Luggage and passenger inspection at airports, by public authorities, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Luggage and passenger inspection at airports, not by public authorities, see 80110 (Investigation and private security activities);

- Operation of flying schools for professional pilots, see 853 (Vocational and training education); 854 (Higher education);

- Operation of flying schools not issuing professional certificates and permits, see 85590 (Other education n.e.c.).

5224: Cargo handling

This class includes:

- Loading and unloading of goods and luggage irrespective of the mode of transportation used;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Loading and unloading of freight railway cars.

This class includes also:

- Provision of lifting and handling equipment with operator, such as derricks and cranes, for cargo handling;

- Moving cargos on industrial sites, typically with transport equipment that is not suitable for use on roads open to public traffic.

This class excludes:

- Transportation or moving objects within an industrial plant, on a fee or contract basis, if public road is used, see 4933 (Freight transport by road);

- Operation of terminal facilities, car parking lots, airports, seaports, riverports, see 5221 (Service activities incidental to rail transportation) to 5223 (Service activities incidental to air transportation) with corresponding sub-classes and 5225 (Service activities incidental to land transportation).

52241: Railway cargo handling

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Loading and unloading of freight at railway stations.

This sub-class excludes: Freight terminal activities, see 52210 (Service activities incidental to rail transportation).

52242: Road cargo handling

This sub-class includes:

- Loading of goods or luggage of passengers onto automobiles or unloading of goods or luggage of passengers from automobiles;

- Loading and unloading of freight at car parking lots.

This sub-class excludes: Operation of car parking lots, see 5225 (Service activities incidental to land transportation);

52243: Seaport cargo handling

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Loading and unloading of freight at seaports.

This sub-class excludes: Operation of seaports, see 52221 (Operation of seaports).

52244: Riverport water cargo handling

This sub-class includes:

- Loading of goods or luggage of passengers onto ships, boats and means of transport on rivers, lakes, canals, ditches or unloading of goods or luggage of passengers from such means;

- Loading and unloading of freight at riverports.

This sub-class excludes: Operation of riverports, see 52222 (Service activities incidental to sea and coastal transportation).

52245: Air cargo handling

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Loading and unloading of freight at airports.

This sub-class excludes: Operation of terminal facilities, airports, see 52231 (Air navigation services) and 52239 (Service activities incidental to air transportation).

52249: Other cargo handling

This sub-class includes: Loading and unloading services at locations such as warehouses, markets, supermarkets, shopping malls, etc.

5225: Service activities incidental to land transportation

This class includes:

- Activities related to land transport of passengers, animals or freight;

- Operation of car parking lots, cargo handling points;

- Operation of roads, bridges, tunnels, car parks or garages, bicycle and motorbike parkings;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of toll collection facilities;

- Truck transportation cargo surveying activities.

This class includes also: Liquefaction and/or regasification of natural gas for the purpose of land transportation.

This class excludes:

- Operation and maintenance of roads (including activities of maintenance of bridges, tunnels, etc.), see section F (Construction);

- Liquefaction of natural gas for transport purposes, done at the mine site, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Regasification of natural gas for distribution through mains, see 35202 (Distribution of gaseous fuels through mains);

- Regasification of natural gas for the purpose of transport via pipeline, see 49400 (Transport via pipelines);

- Moving cargos on industrial sites, typically with transport equipment that is not suitable for use on roads open to public traffic, see 5224 (Cargo handling).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Operation of car parking lots, cargo handling points.

52252: Management and operation of expressways, bridges and road tunnels

This sub-class includes: Traffic management and operation of expressways, bridges, tunnels.

52253: Management of road vehicle parking lots

This sub-class includes: Management and maintenance of parking lots for cars, mopeds, other road vehicles.

52259: Other service activities incidental to land transport

This sub-class includes:

- Towing and roadside assistance;

- Operation of toll collection facilities;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes also: Liquefaction and/or regasification of natural gas for the purpose of land transportation.

This sub-class excludes:

- Operation and maintenance of roads (including activities of maintenance of bridges, tunnels, etc.), see section F (Construction);

- Liquefaction of natural gas for transport purposes, done at the mine site, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Regasification of natural gas for distribution through mains, see 35202 (Distribution of gaseous fuels through mains);

- Regasification of natural gas for the purpose of transport via pipeline, see 49400 (Transport via pipelines);

- Moving cargos on industrial sites, typically with transport equipment that is not suitable for use on roads open to public traffic, see 5224 (Cargo handling).

5229 - 52290: Other service activities incidental to transport

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Logistics consulting activities, i.e. planning, designing and supporting operations of transportation, warehousing and distribution;

- Issue and procurement of transport documents and waybills;

- Goods-handling operations, e.g. temporary crating for the sole purpose of protecting the goods during transit, uncrating, sampling, weighing of goods.

This class excludes:

- Agents and brokers acting on behalf of a client in freight transportation, see 52310 (Intermediation service activities for freight transportation);

- Agents and brokers acting on behalf of a client in passenger transportation, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Courier activities, see 53200 (Courier activities);

- Provision of motor, marine, aviation and transport insurance, see 65120 (Non-life insurance);

- Activities of travel agencies, see 79110 (Travel agency activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Tourist assistance activities, see 79900 (Other travel related activities).

523: Intermediation service activities for transportation

This group includes the intermediation of freight and passenger transportation.

5231 - 52310: Intermediation service activities for freight transportation

This class includes the intermediation of freight transportation, by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the freight transportation services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the freight transportation service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This class includes:

- Brokerage of freight transportation in ships and aircraft space;

- Operation of platforms for intermediation of freight transport services;

- Activities of sea-freight forwarders and air-cargo agents;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of customs brokers acting on behalf of a client in the customs clearance process.

This class excludes:

- Brokerage of passenger seats in ships and aircrafts space, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Freight transport, see Divisions 49 (Land transport and transport via railways and via pipelines), 50 (Water transport), 51 (Air transport).

5232 - 52320: Intermediation service activities for passenger transportation

This class includes the intermediation of passenger transportation, by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the passenger transportation services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the passenger transportation service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This class includes:

- Operation of on-line ridesharing platforms that allow passengers to book a ride;

- Provision of intermediation services for the purchase of land, water or air transportation for passengers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Arrangement of carpools and van pools;

- Arrangement of non-emergency medical transportation, without providing social assistance services.

This class includes also:

- Intermediation of transportation by taxi dispatch services, without providing the transport service themselves;

- Reservation services for passenger transportation.

This class excludes:

- Taxi operation and other passenger road transport, see 4931 (Urban and suburban passenger land transport (except transport via buses)), 4932 (Other land transport);

- Brokerage of freight transportation in ship and aircraft space, see 52310 (Intermediation service activities for transportation);

- Operation of on-line platform activities that allow people to rent a vehicle (car, mopeds, bicycles, etc.) which they then drive, see 77500 (Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

53: POSTAL AND COURIER ACTIVITIES

This group includes postal and courier activities, such as pickup, transport and delivery of letters and parcels under various arrangements. Local delivery and messenger services are also included.

531 - 5310 - 53100: Postal activities

This group includes the activities of postal services operating under a universal service obligation. The activities include use of the universal service infrastructure, including retail locations, sorting and processing facilities, and carrier routes to pick up and deliver the mail.

Also included are other services necessary to support the universal service obligation.

- Pickup, sorting, transport and delivery (domestic or international) of letter-post and (mail-type) parcels and packages by postal services operating under a universal service obligation. One or more modes of transport may be involved and the activity may be carried out with either self-owned transport or via public transport;

- Collection of letter-mail and parcels from public letter-boxes or from post offices;

- Distribution and delivery of letter-mail and parcels.

This group excludes: Postal giro, postal savings activities and money order activities, see 64190 (Other monetary intermediation).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Pickup, sorting, transport and delivery (domestic or international) of letter-post and (mail-type) parcels and packages by firms operating outside the scope of a universal service obligation. One or more modes of transport may be involved and the activity may be carried out with either self-owned transport or via public transport.

- Distribution and delivery of letter-mail and parcels.

This class includes also: Home delivery services, including food.

This class excludes:

- Transport of freight according to mode of transport, see 49120 (Freight rail transport), 4933 (Freight transport by road), 5012 (Sea and coastal freight water transport), 5022 (Inland freight water transport), 5120 (Freight air transport);

- Delivery of furniture, can include unpacking or installation, see 4923 (Freight transport by road);

- Home delivery of prepared meals, see division 56 (Food and beverage service activities).

533 - 5330 - 53300: Intermediation service activities for postal and courier activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also:

- Any intermediation service undertaken by third parties to the postal service provider access point/s and offered to business and domestic clients;

- Operation of on-line platforms to allow people to book food delivery.

This group excludes:

- Food delivery services, see 53200 (Courier activities);

- Home delivery of prepared meals if performed by the same unit which prepares the meals, see division 56 (Food and beverage service activities);

- Monetary intermediation services, such as payment of fees through the post office, see 64190 (Other monetary intermediation).

I: ACCOMMODATION AND FOOD SERVICE ACTIVITIES

This section includes the provision of short-term (less than 01 year) accommodation for visitors and other travelers and the provision of meals and drinks fit for immediate consumption. Many supplementary services are also provided within this section.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- The preparation of food or drinks for resale through wholesale or retail trade activities, see section G (Wholesale and Retail Trade);

- The preparation of these foods is classified in manufacturing, see section C (Manufacturing).

55: ACCOMMODATION

This division includes the provision of short-term accommodation for visitors and other travelers. Some units may provide only accommodation while others provide a combination of accommodation, meals and/or recreational facilities.

This division excludes: Activities related to the provision of residences in facilities, such as flats or apartments, see division 68 (Real estate activities).

551 - 5510 - 55100: Hotels and similar accommodation activities

This class includes the provision of accommodation, typically on a daily or weekly basis, for short stays. This includes the provision of furnished accommodation in guest rooms and suites. Services offered include necessarily daily cleaning and bed-making. A range of additional services may be provided, e.g. daily cleaning and bedmaking, food and beverage services, laundry services, as well as conference and convention facilities. These activities in this class are generally characterized by providing on-site reactive customer service.

This class includes the provision of accommodations being hotels from 1 to 5 stars according to regulations on accommodation standards, with full facilities, amenities and services necessary for tourists, including hotels built in blocks (hotels), floating hotels, commercial hotels, resort hotels, with daily housekeeping services, which may be accompanied by other services such as food and beverage, parking, laundry services, swimming pools, gyms, recreational services, meeting rooms and meeting room equipment.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Provision of packaged travel services including transportation, accommodation, tour guide, etc., see 791 (Travel agency and tour operator activities).

552 - 5520: Other short-term accommodation activities

This class includes the provision of short-term accommodation, typically on a daily or weekly basis, in furnished rooms, homes, flats or apartments principally for short stay by visitors. No on-site reactive customer services and very minimal complementary services, if any, are provided.

This class includes the provision of accommodations such as tourist villas; tourist apartments; resort apartments; apartments and rooms without housekeeping services; mountain lodges; country lodges; small lodging establishments that only offer overnight accommodations and breakfast for guests (B&B units); guest rooms provided by private households;…

This class excludes:

- Accommodation services in a hotel with daily or weekly service, see 55100 (Hotels and similar accommodation activities);

- Intermediation service activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation).

55201: Villas and apartments providing short-term accommodation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Tourist villas: Low-rise villas with garden, facilities, equipment, amenities and services necessary for tourists;

- Apartments for short-term tourists (tourist apartment): Apartments with furniture, kitchen and cooking utensils, etc. for guests to serve themselves during their stay.

55202: Guesthouses and hostels providing short-term accommodation

This sub-class includes: Provision of accommodations being guesthouses and motels with facilities, amenities and services necessary for tourists but not meeting the standard conditions for hotel classification, which may be accompanied by daily housekeeping service, other services such as food and beverage, parking, laundry service, etc.

55203: Motels, rooms for rent and similar lodging establishments

This sub-class includes: Provision of accommodations being motels, rooms for rent that are private homes with rooms for rent with the minimum equipment and amenities necessary for guests.

553 - 5530 - 55300: Intermediation service activities for accommodation

This group includes the intermediation of all types of accommodation by bringing clients and service providers together for a fee or commission. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (phone, post, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the accommodation. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from the sale of advertising space.

This group includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Reservation services for accommodation.

This group excludes: The activities of combined activities of accommodation, travel and food, i.e. travel agencies and tour operators, see 79110 (Travel agency activities), 79120 (Tour operator activities).

559 - 5590: Other accommodation

This group includes the provision of temporary accommodation in single or shared rooms or dormitories for students, university dormitories; boarding houses and worker dormitories for students, foreign workers and other individuals, trailer parks, tourist tents.

55901: Student residences

This sub-class includes: Provision of temporary accommodations (dormitories) for students of secondary schools, junior colleges or universities, carried out by separate units.

55902: Trailer parks, tents and bivouac facilities

This sub-class includes: Provision of short-stay accommodation being accommodation facilities made of fabric and canvas used for tourists in camping grounds.

55909: Other accommodation n.e.c.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Operation of railway sleeping cars, see 49111 (Passenger rail transport, inter-provincial);

- Operation of cruise boats, see 5011 (Sea and coastal passenger water transport), 5021 (Inland passenger water transport);

- Intermediaries for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Provision of  long-term accommodation, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased).

- The activities of combined activities of accommodation, travel and food, i.e. travel agencies and tour operators, see 79110 (Travel agency activities), 79120 (Tour operator activities).

56: FOOD AND BEVERAGE SERVICE ACTIVITIES

This division includes food and beverage serving activities providing meals or drinks fit for consumption on the premises to customers, whether they are served or serve themselves, whether they take meals or drinks out or eat the prepared meals on the premises. Decisive is the fact that meals fit for immediate consumption are offered, not the kind of facility providing them (the facility may be a traditional restaurant, self-service or take-away restaurant, whether as permanent or temporary stands with or without seating, etc.).

This division excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Sale of not self-manufactured food that is not considered to be a meal or of meals that are not fit for immediate consumption (see section G: Wholesale and retail trade);

- Coffee dispenser and vending machines selling food and drinks prepared by the machine itself are classified in division 47 (Retail trade).

561 - 5610: Restaurants and mobile food service activities

This group includes the provision of food and beverage services to customers, whether they are served while seated or serve themselves from a display of items, whether they eat the prepared meals on the premises or take them out. This includes the preparation and serving of meals for immediate consumption from mobile food carts and vendors.

To be specific:

- Restaurants;

- Cafeterias;

- Fast-food restaurants;

- Take-out eating places;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mobile food carts;

- Food preparation in market stalls.

This group includes also:

- Operation of restaurants and bars on ships, boats and within transportation facilities, if the restaurants are considered as separate units and not part of the transportation provider;

- Operation of restaurants from within a hotel, if these restaurants are considered as separate unites and not part of the hotel;

- Operation of take-away restaurants in a supermarket if operated by separate units not part of the supermarket.

This group excludes:

- Concession operation of eating facilities, see 56290 (Other food and beverage services);

- Activities of providing food and beverage services at the location specified by the customer, see 56210 (Provision of food and beverage services based on contractual arrangements with the customer and other food and beverage services);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of food through vending machines, see 472 (Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco);

- Activities of food service contractors, e.g. for transportation companies, see 56290 (Other food and beverage services);

- Activities of tea rooms, see 5630 (Beverage serving activities);

- Mobile beverage vendors, see 5630 (Beverage serving activities).

56101: Restaurants, eateries, food and beverage outlets (except restaurants of fast-food chain)

This sub-class includes: Provision of food and beverage services at restaurants, eateries, food and beverage outlets to customers, whether they are served or serve themselves from a display of items, whether they eat the prepared meals on the premises or take them out.

56102: Restaurants of fast-food chain

This sub-class includes: The provision of food and beverage services at restaurants of fast-food chain.

56109: Other mobile food service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

562: Provision of food and beverage services based on contractual arrangements with the customer and other food and beverage services

This group includes catering activities for such events as conferences, family parties, weddings, etc. or for a specified period of time and the operation of food concessions, such as at sports or similar facilities. The services are provided on a contract basis and offered to a limited clientele.

5621 - 56210: Provision of food and beverage services based on casual contractual arrangements with the customer

This class includes: Provision of food and beverage services based on contractual arrangements with the customer, at the location specified by the customer, for such specific events as office or business conferences, weddings, other family evens, etc.

This class excludes:

- Manufacture of perishable food items, see 1075 (Manufacture of prepared meals and dishes);

- Retail sale of perishable food items, see 472 (Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco);

5629 - 56290: Other food and beverage services

This class includes: Provision of food and beverage services based on contractual arrangements with the customer, for a specific period of time.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of food concessions e.g. the provision of food and beverage services at sports and similar facilities for a specific period of time. The food is often prepared on in a central unit, and then delivered to customers;

- Activities of food service contractors, e.g. for transportation companies, etc.;

- Operation of canteens or cafeterias, e.g. for factories, offices, hospitals or schools, on a concession basis;

- Contractual catering activities, i.e. the provision of meals to airlines, railway passenger transport enterprises…;

- Industrial catering for factories.

This class excludes:

- Manufacture of perishable food items, see 1075 (Manufacture of prepared meals and dishes);

- Retail sale of perishable food items, see 472 (Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco);

563 - 5630: Beverage serving activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also:

- Night clubs’ activities of preparing and serving beverages for immediate consumption;

- Bar activities of preparing and serving beverages for immediate consumption on board of means of transport, e.g. train or ship, when carried out by separate units;

- Operation of beverage concessions e.g. at sports and similar facilities;

- Operation of mobile beverage vendors on transportation equipment and within transportation facilities, if they are considered as separate units and not part of the transportation provider.

This group excludes:

- Reselling bottled, canned, and boxed beverages, see 47 (Retail trade);

- Retail sale of beverages through vending machines, see 472 (Retail sale of food, food products, beverages, tobacco or aztec tobacco);

- Beverage preparation and supply based on contractual arrangements with the customer, for a specific period of time, see 56290 (Other food and beverage services);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of discotheques, dance floors and music venues where beverage serving is not the main activity, see 93290 (Operation of arts facilities and sites).

56301: Taverns, beer parlors and pubs, bars

This sub-class includes: Activities of taverns for immediate consumption on the premises: spirits, wines, cocktail, beer of all kinds, etc.

This sub-class excludes: Provision of food and alcoholic beverages, with food predominant, see 56101 (Restaurants, eateries, food and beverage outlets (except restaurants of fast-food chain)).

56302: Coffee shops

This group includes: Activities of shops and vendors preparing and serving beverages for immediate consumption on the premises such as coffee, smoothie, sugar cane, fruit juice, black bean and mung bean sweet soups, etc.

56309: Other beverage serving activities

This sub-class includes: Operation of mobile beverage carts, etc.

564 - 5640 - 56400: Intermediation service activities for food and beverage services activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group also includes: Reservation services for restaurants.

This group excludes: Operation of online platforms to allow people to book a food delivery, see 53300 (Intermediation service activities for postal and courier activities).

J: PUBLISHING, BROADCASTING, AND CONTENT PRODUCTION AND DISTRIBUTION ACTIVITIES

This section includes the production and publishing, broadcasting and other distribution of information products.

This section includes book, newspaper, periodical, and software publishing activities (division 58); Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities (division 59); Radio and television broadcasting as well as radio and television program production and distribution activities, including operation of streaming, downloads, and content distribution (sharing) platforms not associated with publishing of the content, operation of blog and wiki sites, social network sites, and the operation of online gaming/video game sites (division 60).

Publishing refers to the acquisition of copyrights to content (information products) or the acquisition of publication authorization from copyright holders, and making this content available to the general public by engaging in (or arranging for) the reproduction and distribution of this content in various forms.

Publishers may publish only and license rights to others to distribute their content, or they may publish and distribute content they create or own. All the feasible forms of publishing (in print, electronic, digital, analog, or any other form) and self-publishing activities are included in this section.

Individual television programming components, such as movies, television series, etc. are produced by activities in division 59 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities), while the creation of a complete television channel program, from components produced in division 59 or other components (such as live news programming) is included in division 60 (Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities).Division 60 also includes the broadcasting of this program by the producer.

This section includes also the creation and leasing of copyrights for published content.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- The activities of providing telecommunications and related service activities, i.e. transmitting voice, data, text, sound and video, computer programming activities, etc., see section K (Telecommunications; computer programming, consultancy, computing infrastructure, and other information service activities);

- Wholesale and retail sales of recorded media, see section G (Wholesale and retail trade);

- Provision of financial and insurance activities using published financial and insurance technologies software, see section L (Financial, banking and insurance activities);

- Video disc rental, see section O (Administrative and support service activities);

- Activities of independent musicians and actors (including influencers appearing in vlogs), producers, writers and bloggersnot self-publishing their own created content, and gambling sites, see section S (Arts, sports and recreation);

- The management of copyrights, see 74910 (Patent brokering and marketing service activities).

58: PUBLISHING ACTIVITIES

This division includes:

- Publishing of books, brochures, leaflets, dictionaries, encyclopedias, atlases, maps and charts; publishing of newspapers, journals and periodicals; directory and mailing list and other publishing, as well as software publishing;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division covers the streaming of content, such as software and books, by content publishers.

This division excludes:

- Production of motion pictures, videos and movies, the publishing of music and the production of original sound master recordings, see division 59 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities);

- Obtaining rights from publishers to broadcast and distribute content, see division 60 (Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities);

- Computer programming activities, see division 62 (Computer programming, consultancy and related activities);

- Printing, see 18110 (Printing);

- Mass reproduction of recorded media, see 18200 (Reproduction of recorded media).

581: Publishing of books, periodicals and other publishing activities

This group includes activities of publishing books, newspapers, magazines and other periodicals, directories, compilations, mailing lists and other works such as catalogs, photos, calendars, greeting cards, postcards, forms, posters and reproductions of works of art. These works are characterized by the intellectual creativity required in their development and are usually protected by copyright. All the feasible forms of publishing (in print, electronic, digital, analog, or any other form) are included.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Publishing of books, brochures and similar publications, including publishing of dictionaries and encyclopedias;

- Publishing of atlases, maps and charts;

- Publishing of comic books and graphic novels;

- Publishing of encyclopedias, etc.;

- Publishing of other books.

All the feasible forms of publishing (in print, electronic, digital, analog, or any other form) are included.

This class excludes:

- Production of globes, see 32900 (Other manufacturing n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Publishing of music and sheet music books, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Jointly publishing and distributing podcasts, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Third party on-demand audio streaming distribution services, see 60100 (Radio broadcasting and audio distribution activities);

- Activities of independent authors, see 90110 (Literary creation and musical composition activities).

5812 - 58120: Publishing of newspapers

This class includes: Publishing of newspapers, including advertising newspapers.

All the feasible forms of publishing (in print, electronic, digital, analog, or any other form) are included.

This class excludes:

- Production of television or video news programs, see 5911 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of independent photojournalists, see 74200 (Photographic activities);

- Activities of independent journalists, see 90110 (Literary creation and musical composition activities);

5813 - 58130: Publishing of journals and periodicals

This class includes: Publishing of journals and periodicals. Also included here is the publishing of radio and television schedules.

All the feasible forms of publishing of journals and periodicals in print, electronic, digital or any other form are included.

This class excludes:

- Activities of independent journalists, see 90110 (Literary creation and musical composition activities);

- Activities of independent photojournalists, see 74200 (Photographic activities);

- Production of television or video news programs, see 5911 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Directories and address books, such as mailing lists, telephone books;

- Compilations, such as case law, pharmaceutical compendia, etc.;

- Catalogs; photos, engravings and postcards; greeting cards; calendars; forms; posters; reproductions of works of art; advertising material and other printed material;

- Statistics and other information;

- Datasets/databases without associated data processing services.

All the feasible forms of other publishing activities in print, electronic, digital or any other form are included.

This class excludes:

- Retail sale of software on physical media, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Motion picture, video and television program production, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities);

- Software publishing, see 582 (Software publishing);

- Social network sites, blog and wiki sites, and online gaming/video game sites, see 60390 (Social network sites and other content distribution activities);

- Application hosting, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Web search portals and compiling of information or directories on a fee or contract basis, see 6390 (Web search portals activities and other information service activities).

582: Software publishing

This group includes:

- Publishing of software, e.g. operating systems, business technologies software (b resource management, customer relationship management, human resource management, project management, warehouse management, supply chain), financial technologies software (electronic payment, digital banking applications, e-wallet systems, money transfers, crypto wallets, financial investment tools, asset management, stock trading, accounting - financial software, etc.), computer security software or cybersecurity software, modeling software and other applications for all platforms; computer games;

- Development and continuous updating of self-published video games and software.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5821 - 58210: Publishing of video games

This class includes:

- Publishing of video games for all platforms and all devices;

- Provision of online games, in-game and in-app purchases, by the publisher, for all users including subscribers;

- Intermediation service activities for video game software publishing.

This class excludes:

- Reproduction of video game software on physical media, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Retail sale of non-customized video game software on physical media, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

- Application hosting, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of online gaming/video game sites, independent of publishing, see 60390 (Social network sites and other content distribution activities);

- Operation of video game streaming sites for viewing only, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Operation of gambling sites, see 9200 (Lottery, betting and gambling activities).

5829: Other software publishing

This class includes:

- Publishing of other software, including operating systems, business and other applications, e.g. distributed ledger technology (DLT) or financial technologies software); computer security software or cybersecurity software; modelling software;

- Intermediation service activities for software publishing;

- Marketplaces for software downloads.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Reproduction of software, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Retail sale of non-customized software on physical media, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

- Development of software independent of publishing, including translation or adaptation of noncustomized software for a particular market on a fee or contract basis, see 621 (Computer programming activities);

- Application hosting, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Operation of online gaming/video game sites, independent of publishing, see 60390 (Social network sites and other content distribution activities);

- Use of published software for provision of financial and insurance activities, see section L (Financial, banking and insurance activities).

58291: Publishing of system software

This sub-class includes: Publishing of computer software designed to operate and control computer hardware; architecture for running application software (including operating system software and utility software).

58292: Publishing of application software

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

58299: Other software publishing n.e.c.

This sub-class includes: Publishing of other software such as computer security software or cybersecurity software, modeling software, etc.

59: MOTION PICTURE, VIDEO AND TELEVISION PROGRAM PRODUCTION, SOUND RECORDING AND MUSIC PUBLISHING ACTIVITIES

This division includes:

- Production of theatrical and non-theatrical motion pictures, videos or audiovisual works and vlogs, whether on film, video tapes, discs or other digital storage media, for direct projection in theatres, for broadcasting or streaming;

- Supporting postproduction activities such as film editing, cutting, dubbing or conversion to video streaming formats;

- Distribution of motion pictures and other audiovisual productions to other industries;

- Motion pictures or other audiovisual productions projection;

- Buying and selling of distribution rights for motion pictures or other audiovisual productions;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division excludes:

- Third party on-demand streaming distribution services and downloads, see division 60 (Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities);

- Activities of independent musicians and actors (including influencers appearing in vlogs), directors, stage designers and other support activities for performing arts, see section S (Arts, sports and recreation);

- Wholesale and retail sales of audio and video recordings on physical media, see section G (Wholesale and retail trade);

- Video disc rental, see section O (Administrative and support service activities).

591: Motion picture, video and television program activities

This group includes:

- Production of theatrical and non-theatrical motion pictures, television programs or audiovisual works and vlogs, whether on film, video tapes, discs or other digital storage media, for direct projection in theatres or for broadcasting or streaming;

- Supporting postproduction activities such as film editing, cutting, dubbing or conversion to video streaming formats;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Motion pictures or other audiovisual productions projection.

- Buying and selling of motion picture or other audiovisual production distribution rights.

5911: Motion picture, video and television program production activities

This class includes:

- Motion picture, video or audiovisual and television program production activities;

- Production of animated audiovisual works;

- Production of television or video news programs;

- Production of vlogs;

- Production of video podcasts (a form of digital content that combines audio and video elements, often released on platforms such as YouTube, Spotify (video version), TikTok, etc.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Film duplicating (except reproduction of motion picture film for theatrical distribution) as well as audio and video reproduction of audio and video recordings on CD, DVD or other physical media from master copies, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Wholesale of video tapes, CDs, DVDs, or other physical media, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Wholesale of blank video tapes, CDs and DVDs, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts);

- Retail sale of video tapes, CDs, DVDs, or other physical media, see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Post-production activities, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Reproduction of motion picture film for theatrical distribution, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Sound recording and recording of audio books, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Television broadcasting, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Creating a complete television channel program, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Processing motion picture film, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Activities of personal theatrical or artistic agents or agencies, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

- Rental of video tapes and DVDs to the general public, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods);

- Real-time (i.e. simultaneous) closed captioning of live television performances, meetings, conferences, etc., see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Activities of independent actors (including influencers appearing in vlogs) and cartoonists, see 90200 (Activities of performing arts);

- Activities of independent directors, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts).

59111: Motion picture production activities

This sub-class includes: Production of motion pictures on film for theatrical or non-theatrical distribution.

59112: Video production activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

59113: Television program production activities

This sub-class includes: Production of television programs, television commercials, audiovisual works, vlogs, etc. for broadcasting or streaming.

5912 - 59120: Motion picture, video and television program post-production activities

This class includes: Film/tape editing and transfers (transferring content from film reels or tapes to other formats, usually digital, for archiving, editing, broadcasting, streaming, or retrieval, etc.), conversion to video streaming formats; editing, titling, subtitling, credits (introducing the cast, directors, cinematographers, etc.), voice-overs, computer-produced graphics, animation and special effects, developing and processing motion pictures, activities of motion picture film laboratories, activities of special laboratories for animated films, etc.

This class includes also:

- Reproduction of motion picture film for theatrical distribution;

- Activities of stock footage film libraries.

This class excludes:

- Film duplicating (except reproduction of motion picture film for theatrical distribution) as well as audio and video reproduction of audio and video recordings on CD, DVD or other physical media from master copies, see 18200 (Reproduction of recorded media);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Wholesale of blank video tapes, CDs and DVDs, see 46520 (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and parts);

- Retail sale of videotapes, CDs, DVDs, or other physical media (including blank tapes and discs), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Animation production, see 59113 (Television program production activities);

- Film processing other than for the motion picture industry, see 74200 (Photographic activities);

- Rental of video tapes and DVDs to the general public, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods);

- Real-time (i.e. simultaneous) closed captioning of live television performances, meetings, conferences, etc., see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Activities of independent actors (including influencers appearing in vlogs), cartoonists, directors, stage designers, and other support activities to performing arts, see division 90 (Arts creation and performing arts activities).

5913 - 59130: Motion picture, video and television program distribution activities

This class includes: Distributing film, videos, or audiovisual works and similar productions to motion picture theatres, television networks and stations, and exhibitors;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Film duplicating (except reproduction of motion picture film for theatrical distribution) as well as audio and video reproduction of audio and video recordings on CD, DVD or other physical media from master copies, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Reproduction of motion picture film for theatrical distribution, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Third-party on-demand video streaming distribution services and downloads, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Wholesale of recorded videos on CD, DVD, or other physical media, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Retail sale of videotapes, CDs, DVDs, or other physical media (including blank tapes and discs), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Rental of video tapes and DVDs to the general public, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods).

5914: Motion picture projection activities

This class includes: Activities of motion picture or audiovisual projection in cinemas, in the open air or in other projection facilities.

This class includes: Projection activities of film festivals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Activities of cinema exhibitors in stationary theaters that have cinema halls, seating, convenience facilities for audiences, projection booths. There are also regular activities and ticket booths (motion picture theaters).

59142: Non-theatrical motion picture projection activities

This sub-class includes: Activities of itinerant cinema exhibitors that have specialized personnel, regular cinema projection schedules and related equipment such as: projectors, electric generators, for regular screening of films to the general public. (Predominant projection of motion pictures on film stock).

592 - 5920 - 59200: Sound recording and music publishing activities

This group includes:

- Production of original (sound) master recordings;

- Sound recording service activities, including the production of recorded (i.e. non-live) radio programming, audio podcasts, audio for film, television, books, etc.;

- Conversion of sound recordings to audio streaming formats;

- Music publishing, i.e. activities of: acquiring and registering copyrights for musical compositions; promoting, authorizing and using these compositions in recordings, radio, television, motion pictures, live performances, print and other media;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Units engaged in these activities may own the copyright or act as administrator of the music copyrights on behalf of the copyright owners.

Units that release, promote and distribute sound recordings to wholesalers, retailers or directly to the public may produce master recordings or obtain the reproduction and distribution rights to master recordings.

This class includes also: Publishing of music and sheet music books.

This class excludes:

- Reproduction from master copies of music or other sound recordings, see 18200 (Reproduction of recorded media);

- Wholesale of audio recordings on CD, DVD, or other physical media, see 46499 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Retail sale of videotapes, CDs, DVDs, or other physical media, see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Third party on-demand audio streaming distribution services and downloads, see 6010 (Radio broadcasting and audio distribution activities);

- Activities of independent musicians, see 90200 (Other support activities to arts creation and performing arts).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes the activities of creating content or acquiring the right to distribute content and subsequently broadcasting or distributing that content. Types of produced or distributed content included in this division are radio, television, audio and audiovisual entertainment, news, talk, and the like, including programs that are typically narrowcast in nature (limited format, such as news, sports, education or youth oriented programming).

The broadcasting or content distribution can be performed using different technologies, over-the-air, via satellite, via a cable network or via Internet broadcasting, streaming or downloads.

This division also includes the broadcasting of live podcasts, third party on-demand distribution of recorded podcasts and downloads, and activities of news agencies, social network sites, blog and wiki sites, and online gaming/video game sites. Content may be made freely available to users or may be available only on a subscription or fee basis.

This division excludes:

- Operation of cable or satellite television transmission networks, see division 61 (Telecommunications);

- Production of audio and audiovisual recordings (including recorded podcasts), activities of vlog sites, and distribution of motion pictures, videos or audiovisual works, and similar productions to motion picture theatres, television networks and stations, and exhibitors, see division 59 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities);

- Wholesale/retail trade of audio and video recordings on physical media, see division 46 (Wholesale trade), division 47 (Retail trade);

- Retail outlets of newspapers, see division 47610 (Retail sale of books, newspapers, magazines and stationary);

- Video disc rental, see division 77 (Rental and leasing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Publishing of video games and other software, see division 58 (Publishing activities);

- Provision of computing infrastructure and hosting activities, and activities of web search portals, see division 63 (Computing infrastructure, data processing, hosting, and other information service activities);

- Activities of gambling sites, see division 92 (Lottery, betting and gambling activities).

601 - 6010 - 60100: Radio broadcasting and audio distribution activities

This group includes:

- Broadcasting audio signals through radio broadcasting studios and facilities for transmission of aural programming to the public, to affiliates or to subscribers;

- Third party on-demand audio streaming distribution services and downloads live podcast broadcasting and third party on-demand podcast streaming services and downloads;

- Activities of radio networks, i.e. assembling and transmitting aural programming to the affiliates or subscribers via over-the-air broadcasts, cable or satellite;

- Radio broadcasting activities over the Internet (Internet radio stations);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Publishing of audio books, and streaming distribution services and downloads of audio book publishers, see 5811 (Publishing of books);

- Publishing of music and sheet music books, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Production of radio programming and audio podcasts, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Wholesale of audio recordings on CD, DVD, or other physical media, see 4649 (Wholesale of other household goods n.e.c.);

- Retail sale of audio recordings on CD, DVD, or other physical media, see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

602 - 6020: Television programming, broadcasting and video distribution activities

This group includes:

The creation of a complete television channel program, from purchased program components (e.g. movies, documentaries etc.), self-produced program components (e.g. local news, live reports) or a combination thereof.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The programming may be of a general or specialized nature (e.g. limited formats such as news, sports, education or youth oriented programming), may be made freely available to users or may be available only on a subscription basis.

This group includes also:

- Programming of video-on-demand channels;

- Third party on-demand video streaming distribution services and downloads;

- Broadcasting of live theatrical performances;

- Video game streaming sites for viewing only.

This group excludes:

- Video game publishers, and streaming and download distribution services activities of video game publishers, see 58210 (Publishing of video games);

- Production of television program elements (e.g. movies, documentaries, talk shows, commercials, etc.) not integrated with broadcasting, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental of recorded videos on CD, DVD or other physical media to the general public, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods).

60201: Television programming, broadcasting and video distribution activities

This sub-class includes: The creation of a complete television channel program, from purchased program components (e.g. movies, documentaries etc.); self-produced program components (e.g. local news, live reports) or a combination thereof.

This sub-class excludes: Production of television program elements (e.g. movies, documentaries, talk shows, commercials, etc.) not integrated with broadcasting, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities).

60202: Television broadcasting activities

This sub-class includes:

- Broadcasting of images together with sound and data on television channels through television broadcasting studios and public television transmission facilities. This includes scheduling and transmitting programs. Programming may originate from one’s own studio or from external sources;

- Transmission of television program to television stations, which in turn broadcast the programs to the public of a predetermined schedule.

The broadcasting may be carried out by the producing unit or a third party operator of transmission facilities, such as cable companies or satellite television providers.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Production of television program elements (e.g. movies, documentaries, talk shows, commercials, etc.) not integrated with broadcasting, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities);

- Assembly of a package of channels and transmission of that package by cable or satellite transmission network operators to viewers, see 61100 (Wired, wireless, and satellite telecommunication activities).

60203: Video distribution activities

This sub-class includes such video content distribution activities as:

- Programming of video-on-demand channels;

- Third party on-demand video streaming distribution services and downloads;

- Broadcasting of live theatrical performances;

- Video game streaming sites for viewing only.

603: News agency and other content distribution activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6031 - 60310: News agency activities

This class includes: News syndicate and news agency activities furnishing news, pictures and features to the media, publishers and broadcasters.

This class excludes:

- Publishing activities, see 581 (Publishing of books, periodicals and other publishing activities);

- Broadcasting and third party on-demand streaming distribution activities, see 60100 (Radio broadcasting and audio distribution activities), 602 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Activities of independent photojournalists, see 74200 (Photographic activities);

- Activities of independent journalists, see 90110 (Literary creation and musical composition activities);

- Retail outlets of newspapers, see 47610 (Retail sale of books, newspapers, magazines and stationary).

6039 - 60390: Social network sites and other content distribution activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Publishing of e-books, see 58110 (Publishing of books);

- News agency activities, see 60310 (News agency activities);

- Vlog production activities, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities);

- Activities of independent actors (including influencers appearing in vlogs), see 90200 (Activities of performing arts);

- Activities of independent bloggers, see 90110 (Literary creation and musical composition activities);

- Publishing of video games and other software, see 582 (Software publishing);

- Activities of video game streaming sites for viewing only, see 602 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Provision of computing infrastructure and hosting services, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of gambling sites, see 9200 (Lottery, betting and gambling activities);

- Retail sale intermediation activities, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Passenger transportation intermediation activities, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Intermediation service activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Activities of libraries and archives, see 911 (Library and archives activities).

K. TELECOMMUNICATIONS; COMPUTER PROGRAMMING, CONSULTANCY, COMPUTING INFRASTRUCTURE, AND OTHER INFORMATION SERVICE ACTIVITIES

This section includes telecommunications and related service activities, i.e. transmitting voice, data, text, sound and video (division 61), computer programming, consultancy and related activities (division 62), and computing infrastructure, data processing, hosting, and other information service activities (division 63).

This section excludes: Activities of publishing, broadcasting, and content production, including software publishing, postproduction services to convert audio and video content into streaming formats and independent third party provision of on-demand audio and video streaming distribution services (Section J), provision of financial and insurance activities using published financial and insurance technologies software (Section L), activities of gambling sites (Section S), and repair and maintenance of computers and communications equipment (Section T).

61: TELECOMMUNICATIONS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of providing telecommunications and related service activities, i.e. transmitting voice, data, text, sound and video. The transmission facilities that carry out these activities may be based on a single technology or a combination of technologies. The commonality of activities classified in this division is the transmission of content, without being involved in its creation or alteration.

- In the case of transmission of television signals, this may include the bundling of complete programming channels (produced in division 60) into program packages for distribution.

This division excludes: Motion picture, audiovisual, television program, and sound recording production and postproduction activities, including services to convert audio and video content into streaming formats (division 59), and the activities of broadcasting and provision of third party on-demand audio and video streaming distribution services (division 60).

611 - 6110 - 61100: Wired, wireless, and satellite telecommunication activities

This group includes: Operating, maintaining or providing access to facilities for the transmission of voice, data, text, sound and video using wired, wireless or satellite telecommunications infrastructure, including:

- Operating and maintaining switching and transmission facilities to provide point-to-point communications via landlines, microwave or a combination of landlines and satellite linkups;

- Operating of cable distribution systems (e.g. for distribution of data and television signals) with or without providing customers with third-party video-on-demand services;

- Provision of Internet access by the operator of the infrastructure;

- Maintaining and operating cellular and other wireless telecommunications networks (including paging systems);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Voice Over Internet Protocol (VOIP) provision by the operator of the infrastructure.

The transmission facilities that carry out these activities may be based on a single technology or a combination of technologies.

This group excludes:

- Telecommunications reselling activities and intermediation service activities for telecommunication, see 6120 (Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication);

- Voice Over Internet Protocol (VOIP) provision, without operating facilities for the transmission of data, see 61201 (Telecommunication reselling activities);

- Publishing of instant messaging or satellite geolocation applications, see 58292 (Publishing of application software);

- Installation of telecommunications, computer network and cable television wiring in buildings, including fiber optic wiring, without operating facilities for the transmission of data, see 43210 (Electrical installation).

612 - 6120: Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication

61201: Telecommunication reselling activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Reselling of wired, wireless, and satellite telecommunications (i.e. purchasing and reselling network capacity), including activities of telecommunications brokers and resellers of pre-paid calling cards and services.

- Provision of Internet access over networks between the client and the Internet Service Provider not owned or controlled by the Internet Service Provider, such as dial-up Internet access, etc.;

- Provision of telephone and Internet access in facilities open to the public.

This sub-class excludes: Provision of telecommunications services by operators of telecommunications infrastructure, see 61100 (Wired, wireless, and satellite telecommunication activities).

61202: Intermediation service activities for telecommunication

This sub-class includes:

- Agent activities for telecommunications carriers;

- Selling mobile phone service plans on an agent basis;

- Wireless phone service plan sales agent activities, selling on behalf of wireless telecommunications carriers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The abovementioned activities may be carried out on digital platforms or in other forms.

This sub-class excludes: Provision of telecommunications services by operators of telecommunications infrastructure, see 61100 (Wired, wireless, and satellite telecommunication activities).

619 - 6190 - 61900: Other telecommunication activities

This group includes:

- Provision of specialized telecommunications applications, such as satellite tracking, communications telemetry, and radar station operations;

- Operation of satellite terminal stations and associated facilities operationally connected with one or more terrestrial communications systems and capable of transmitting telecommunications to or receiving telecommunications from satellite systems;

- Voice Over Internet Protocol (VOIP);

- Text messaging (SMS), advanced data services (SMS+, MMS+) and SMS push services provision, without operating facilities for the transmission of data.

This class also includes: Provision of notification services (e.g. SMS bank alert or advertising).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of Internet access by operators of telecommunications infrastructure, 61100 (Wired, wireless, and satellite telecommunication activities);

- Reselling of telecommunications services and intermediation services for telecommunications, see 6120 (Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication).

62: COMPUTER PROGRAMMING, CONSULTANCY AND RELATED ACTIVITIES

This division includes the following activities of providing expertise in the field of information technologies: designing the structure and content of, writing, modifying, customizing, testing and supporting software and applications; planning and designing computer systems that integrate computer hardware, software and communication technologies; on-site management and operation of clients' computer systems and data processing facilities; computer hardware, software, and systems consultancy activities; and other professional and technical computer-related activities.

This division excludes: Software publishing, division 58 (Publishing activities); Online gaming/video game sites, division 60 (Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities); provision of computing infrastructure, data processing and hosting, division 63 (Computing infrastructure, data processing, hosting, and other information service activities); activities of gambling sites, division 92 (Lottery, betting and gambling activities); Repair and maintenance of computers and communications equipment, Section T (Other service activities); provision of financial and insurance activities using published financial and insurance technologies software (Section L).

621: Computer programming activities

The group includes the development of video games, video game software, and video game software tools, and other computer programming activities.

6211 - 62110: Development of video games, video game software, and video game software tools

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Publishing video games and gaming applications, see 58210 (Publishing of video games);

- Activities of online gaming/video game sites, see 60390 (Social network sites and other content distribution activities);

- Activities of gambling sites, see 9200 (Lottery, betting and gambling activities).

6219 - 62190: Other computer programming activities

This class includes: Designing the structure and content of, and/or writing, modifying (including updates and patches), customizing, testing and supporting of the computer code necessary to create and implement: systems software; business, finance, and other software applications (other than video game applications); machine learning applications; artificial intelligence/machine vision applications; cybersecurity applications; distributed ledger applications; databases; web pages.

This class excludes:

- Development of video game applications, see 62110 (Development of video games, video game software, and video game software tools);

- Software publishing, see 582 (Software publishing);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Blockchain/distributed ledger technology (DLT) data processing activities, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities).

622 - 6220 - 62200: Computer consultancy and computer facilities management activities

This group includes:

- Computer hardware, software, and systems consultancy activities, including cybersecurity consultancy activities;

- Planning and designing of computer systems which integrate computer hardware, software and communication technologies, with or without related services such as system installation, training, and user support;

- Provision of on-site management and operation of clients' computer systems and/or data processing facilities, as well as related support services;

- Cybersecurity network and system monitoring, testing and analysis;

- Cybersecurity consultancy activities, provision of advice on software and hardware requirements and provision or procurement of the hardware and software components of a computer system.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation of mainframe and similar computers, see 33200 (Installation of industrial machinery and equipment);

- Installation (setting-up) of personal computers, see 62900 (Other information technology and computer service activities);

- Software publishing, see 582 (Software publishing);

- Software installation, see 62900 (Other information technology and computer service activities);

- Computer disaster recovery services, see 62900 (Other information technology and computer service activities).

629 - 6290 - 62900: Other information technology and computer service activities

This group includes other information technology and computer related activities not elsewhere classified, such as: computer disaster recovery services, installation (setting-up) of personal computers and software installation services.

This group excludes:

- Installation of mainframe and similar computers, see 33200 (Installation of industrial machinery and equipment);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Computer consultancy, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities);

- Computer facilities management, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities);

- Provision of computing infrastructure, data processing and hosting, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities).

63: COMPUTING INFRASTRUCTURE, DATA PROCESSING, HOSTING, AND OTHER INFORMATION SERVICE ACTIVITIES

This division includes the provision of computing infrastructure, data processing and hosting activities, as well as activities of web search portals and other activities that primarily supply information.

This division excludes: Software publishing, division 58 (Publishing activities); Telecommunications activities, division 61 (Telecommunications activities); Computer programming, computer systems design, and computer facilities management activities, division 62 (Computer programming, consultancy and related activities); News agency activities and online gaming/video game sites, division 60 (Programming, broadcasting, news agency and other content distribution activities); Activities of gambling sites, division 92 (Lottery, betting and gambling activities); Repair and maintenance of computers and communications equipment, division 95 (Repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles).

631 - 6310 - 63100: Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities

This group includes:

- Provision of computing infrastructure including cloud infrastructure and platform provision (IaaS, PaaS);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of technical infrastructure related to streaming services;

- Data processing services and related activities:

+ Complete processing of data supplied by clients such as data entry, data cleaning, data aggregation, generation of reports from data supplied by clients,

+ Generation of specialized reports from data supplied by clients,

+ Blockchain/distributed ledger technology (DLT) data processing activities.

- Specialized hosting activities such as:

+ Web hosting,

+ Application hosting.

- General time-share provision of mainframe facilities to clients;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of data entry services;

- Data center colocation activities (i.e., rental of server and networking space in data centers);

- Computer data storage services.

This class also includes: issuing of crypto assets without a corresponding liability (not by a monetary authority).

This group excludes:

- Software publishing, see 582 (Software publishing);

- Post-production services to convert video content into streaming formats, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Post-production services to convert audio content into streaming formats, see 59200 (Sound recording and music publishing activities);

- Third party on-demand audio streaming distribution services, see 60100 (Radio broadcasting and audio distribution activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Computer systems design, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities);

- Issuing of digital currency, see 64110 (Central banking);

- Issuing of crypto assets with a corresponding liability (not by a monetary authority), see 64990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities));

- Repair and maintenance of computers and communications equipment, see 9510 (Repair and maintenance of computers and communication equipment);

- Electronic storage of archival material for access by the general public, see 91120 (Archives activities).

639 - 6390: Web search portals activities and other information service activities

63901: Web search portals activities

This sub-class includes: Operation of websites that use a search engine to generate and maintain extensive databases of Internet addresses and content in an easily searchable format. These web search portals are not responsible for the content operation of comparison websites.

63909: Other information service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Telephone based information services;

- Information search services on a contract or fee basis;

- News clipping services, press clipping services, etc.;

- Compiling of information or directories on a fee or contract basis.

This sub-class excludes:

- Intermediation service activities for retail sale, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Intermediation service activities for passenger transportation, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Intermediation services activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Publishing activities, such as newspapers, see division 58 (Publishing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- News syndicate and news agency activities, see 60310 (News agency activities);

- Activities of call centers, see 82200 (Activities of call centers).

L: FINANCIAL, BANKING AND INSURANCE ACTIVITIES

This section includes: Financial service activities, banking activities, insurance activities and financial auxiliary activities, regardless of the technologies used to conduct these activities or support services (including traditional financial service activities and financial service activities using new technology). To be specific: raising, obtaining and providing funding in division 64; Pooling of risk by underwriting insurance and annuities in division 65; Providing specialized services facilitating or supporting financial or insurance service activities in division 66.

This section also includes: Activities of holding assets, such as activities of holding companies and financing conduits and the activities of trusts, funds and similar financial entities (in division 64), as well as the activities of reinsurance and pension funds (in division 65).

This section excludes support activities to financial services but not financial in nature (e.g. IT services supporting banking activities).

64: FINANCIAL SERVICE ACTIVITIES (EXCEPT INSURANCE AND PENSION FUNDING)

This division includes: Banking activities and other financial service activities.

This division excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Pension funding, see 65300 (Pension funding);

- Compulsory social security activities, see 84300 (Compulsory social security activities).

641: Monetary intermediation

This group includes:

- Central banking activities, including formulating and conducting the monetary policy, issuing currency, managing foreign exchange activities, controlling state foreign exchange reserves, supervising operations of banking institutions, etc.;

- Activities of juridical persons that locate permanently and operate in the banking sector; including their accepting credits in their accounts to acquire monetary assets to participate in monetary activities of the market. The nature of such units' activities is providing creditors’ capital to debtors by receiving, converting or rearranging capital resources from creditors to meet debtors’ needs.

6411 - 64110: Central banking

This class includes: Activities of a central bank:

- Issuing currency;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Acting as a banking agent to credit institutions (i.e. taking deposits that are used for clearance between credit institutions; refinancing credit institutions to provide short-term credits and payment instruments to the economy);

- Managing foreign exchange activities and controlling state foreign exchange reserves;

- Supervising banking operations;

- Acting as a banker to the Government.

6419 - 64190: Other monetary intermediation

This class includes: Activities of units established in accordance with the law on credit institutions and other relevant laws to receive deposits and/or close substitutes for deposits and extend of credit or other forms of lending funds. These activities are generally carried out by monetary institutions other than central banks, such as: commercial banks, development banks, policy banks, cooperative banks, savings banks, foreign bank branches, financial companies, people’s credit funds, non-profit cooperative financial institutions, etc.

This class includes also:

- Postal giro and postal saving banks activities;

- Credit granting by specialized deposit-taking institutions, e.g. for house purchases.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Credit granting by specialized non-depository institutions, e.g. for house purchases, see 649 (Other financial service activities (except insurance and pension funding activities));

- Credit card transaction processing and settlement activities, see 66190 (Activities auxiliary to financial service n.e.c.).

642: Activities of holding companies and financing conduits

This group includes: Activities of corporate groups’ financial institutions, created by a financial or non-financial group to fulfil specific financial activities, whose main activity it is to own the group or to act as a vehicle to arrange and channel funds within the group, respectively.

This class excludes:

- Captive factoring and invoicing companies, see 64930 (Factoring activities);

- Own-account investment activities, such as by venture capital companies and private equity firms, see 64990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities));

- Management activities, strategic planning and decision making of the company, see 70100 (Activities of head offices);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6421 - 64210: Activities of holding companies

This class includes the activities of holding companies, i.e. units that hold the assets (owning controlling levels of equity) of one or more subsidiaries and whose only purpose is owning subsidiaries. The holding companies in this class do not provide any other service to the enterprises in which the equity is held, i.e. they do not administer or manage other units.

This class excludes:

- Dealing in financial markets on own account, see 64990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities));

- Activities of asset management on a fee or contract basis, see 66300 (Pension funding);

- Provision of managerial services, e.g. strategic planning, decision making and administrative services of a head office, see 70100 (Activities of head offices).

6422 - 64220: Activities of financing conduits

This class includes: Activities of financing conduits, i.e., units created by a financial or non-financial group to raise or borrow funds (often on the open market) and to remit those funds to their parent or another entity within the group.

This class also includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Brass plate companies engaged in raising funds and remit those funds to their parent, i.e., units that are owned (directly or indirectly) by a non-resident unit. These companies are established for the purpose of transferring capital and optimizing taxes. These companies have few or no employees and little or no physical presence in the jurisdiction of incorporation and their large part of the balance sheet consists of claims and liabilities towards non-resident units.

This class excludes: Management services of public funds and public debt services, see 84112 (General state management and combined economic administration).

643: Activities of trusts, funds and similar financial entities

This group includes legal entities organized to pool securities or other financial assets, without managing, on behalf of shareholders or beneficiaries. The portfolios are customized to achieve specific investment characteristics, such as diversification, risk, rate of return and price volatility. These entities earn interest, dividends and other property income, but have little or no employment and no revenue from the sale of services.

To be specific:

- Open-end investment funds;

- Closed-end investment funds;

- Unit investment trust funds;

- Trusts, estates or agency accounts, administered on behalf of the beneficiaries under the terms of a trust agreement, will or agency agreement.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes activities of money market funds, i.e., collective investment schemes that raise funds by issuing shares or units to the public, of which the proceeds are invested primarily in short-term assets, i.e., assets with a remaining maturity of one year or less. Their units may be regarded as close substitutes for deposits.

This class excludes: Activities of money market funds, see 64320 (Activities of non-money market investments funds).

6432 - 64320: Activities of non-money market investments funds

This class includes activities of non-money market funds, i.e., collective investment schemes that raise funds by issuing shares or units to the public, of which proceeds are invested primarily in financial assets, other than short-term assets, and in non-financial assets (usually real estate). Their units (or shares) are not substitutes for deposits.

This class excludes: Activities of money market funds, see 64310 (Activities of money market funds).

6433 - 64330: Activities of trust, estate and agency accounts

This class includes legal entities, not acting as collective investment schemes, organized to pool securities, estates and other financial assets, without managing, on behalf of shareholders or beneficiaries. The portfolios are customized to achieve specific investment characteristics, such as diversification, risk, rate of return and price volatility. These entities earn interest, dividends and other property income, but have little or no employment and no revenue from the sale of services.

To be specific:

- Trusts, estates or agency accounts, administered on behalf of the beneficiaries under the terms of a trust agreement, will or agency agreement.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of companies holding financial assets for individuals and families (family trusts).

This class also includes:

- Activities of shareholdings companies, not owning controlling levels of equity;

- Venture companies where the only financing is by shares and no fee is received.

This class excludes:

- Raising funds by issuing shares or units and acting as collective investment schemes, see 64310 (Activities of money market funds) and 64320 (Activities of non-money market investments funds);

- Carrying out securitization transactions by issuing of financial instrument, see 64940 (Securitization activities);

- Trust, estate and agency accounts, that earn revenue from the sale of goods or services, see ISIC class according to their principal activity.

649: Other financial service activities (except insurance and pension funding activities)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes: Insurance and pension funding activities, see division 65 (Insurance, reinsurance and pension funding (except compulsory social security)).

6491 - 64910: Financial leasing activities

This class includes: Activities of financing the purchase of an asset on behalf of a customer. The financer (the lessor) is the legal owner of the asset and the costumer (the lessee) carries the risk for the duration of the lease, which usually covers the expected life of the asset. The lessee acquires all the benefits of its use.

This class also includes: Financial leasing of durable goods, like vehicles.

This class excludes: Operating leasing, e.g. rental and leasing of personal and household goods; rental and leasing of non-financial intangible assets, etc. according to type of goods leased, see division 77 (Rental and leasing activities).

6492 - 64920: International trade financing activities

This class covers the provision of financial support often combined with additional services to assist entities in receiving and shipping goods to and from the rest of the world.

6493 - 64930: Factoring activities

This class covers the activity of granting credit by purchasing accounts receivable from the seller or advancing payments on behalf of the buyer under the contract for purchase and sale of goods and provision of services between the buyer and the seller.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6494 - 64940: Securitization activities

This class covers activities to issue debt securities whose coupon and principal payments are backed by payments on specified assets or future income streams on assets that have not been originated by the issuing unit.

6495 - 64950: Other credit granting activities

This class includes: Financial service activities primarily concerned with making loans by institutions not involved in monetary intermediation, where the granting of credit can take a variety of forms, such as loans, mortgages, credit cards etc., providing the following types of services:

- Granting of consumer credit;

- Provision of long-term finance to industry;

- Money lending outside the banking system;

- Credit granting by specialized non-depository institutions, e.g., for house purchases, etc.;

- Short-term financing for corporate mergers and takeovers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Credit granting by specialized deposit-taking institutions, see 64190 (Other financial service activities n.e.c. (Other monetary intermediation);

- Operating leasing, e.g. rental and leasing of personal and household goods; rental and leasing of non-financial intangible assets, etc. according to type of goods leased, see division 77 (Rental and leasing activities).

- Grant-giving activities by membership organizations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.).

6499 - 64990: Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities)

This class includes: Other financial service activities primarily concerned with distributing funds other than by granting loans, including the following:

- Writing of swaps, options and other hedging arrangements;

- Activities of viatical settlement companies;

- Own-account investment and trading activities, by e.g. venture capital companies or investment clubs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class also includes:

- Dealing in financial markets on own-account;

- Trade of receivables on own account (such as debt trading activities, trading of accounts receivable from customers, etc.);

- Security and derivate dealers (operating on own account);

- Activities of financial vehicle corporations other than securitization;

- Securitization transactions of assets other than loans by issuing financial instruments;

- Trade of swaps or options on own account;

- Trade of commodity contracts on own account (such as forward contracts, options contracts, futures contracts, etc.);

- Issuing of crypto assets with a corresponding liability (not by a monetary authority);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Issuing of crypto assets without a corresponding liability (not by a monetary authority), see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Financial leasing, see 64910 (Rental and leasing activities);

- Securitization, see 64940 (Securitization activities);

- Security and commodity contracts dealing on behalf of others (brokerage), see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Activities of bureaux de change, see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Brokerage of crypto assets, see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Mortgage brokerage, see 66190 (Activities auxiliary to financial service n.e.c.);

- Investment funds management, see 66300 (Fund management activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Bill collection without debt buying up, see 82910 (Activities of collection agencies and credit bureaus);

- Trade and brokerage of crypto assets without a corresponding liability (not by a monetary authority), see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Grant-giving activities by membership organizations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.).

65: INSURANCE, REINSURANCE AND PENSION FUNDING (EXCEPT COMPULSORY SOCIAL SECURITY)

This division includes:

- Underwriting annuities, insurance policies such as direct life and non-life insurance and investing premiums to build up a portfolio of financial assets to be used against future claims.

- Provision of direct insurance, pension funding and reinsurance.

This division excludes: Provision of insurance related services on a fee or contract basis, see division 66 (Other financial activities).

651: Insurance

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also: Activities of juridical persons (funds, plans or programs) organized to provide retirement income benefits for workers or members.

This group excludes: Selling of insurance as a broker, see 66220 (Activities of insurance agents and brokers).

6511 - 65110: Life insurance

This class includes: Provision of insurance services such as permanent life insurance; term life insurance; whole life insurance; endowment insurance; annuities; investment-linked insurance (including universal insurance and unit-linked insurance); retirement insurance, etc.

6512 - 65120: Non-life insurance

This class includes: Provision of insurance services such as property insurance; freight insurance; aviation insurance; motor vehicles insurance; fire and explosion insurance; hull and liability insurance of shipowners for seagoing vessels; liability insurance; credit and financial risk insurance; agricultural insurance; guarantee insurance; other damage insurance, etc.

This class excludes: Compulsory social security schemes, see 84300 (Compulsory social security activities).

6513 - 65130: Health insurance

This class includes: Provision of insurance services such as medical and health insurance, medical expenses insurance, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes: Activities of assuming all or part of the risk associated with existing insurance policies originally underwritten by other insurance providers.

This group includes also: Activity of finite reinsurance.

653 - 6530 - 65300: Pension funding

This group includes: Provision of retirement income benefits exclusively for the sponsor's employees or members.

This includes pension plans with defined benefits as well as defined contributions.

To be specific:

- Provision of employee benefit plans;

- Provision of pension funds and plans;

- Provision of retirement plans.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Management of pension funds, see 66300 (Fund management activities);

- Compulsory social security schemes, see 84300 (Compulsory social security activities).

66: OTHER FINANCIAL ACTIVITIES

This division includes the provision of services involved in or closely related to financial service activities, but not themselves providing financial services. These services can be provided via/in different media/ways, including over the Internet. The primary breakdown of this division is according to the type of financial transaction or funding served.

661: Activities auxiliary to financial service (except insurance and pension funding)

6611 - 66110: Administration of financial markets

This class includes the operation and supervision of financial markets other than central banks such as: commodity contracts exchanges (forward contracts, options contracts, futures contracts, etc.); futures commodity contracts exchanges; securities exchanges; stock exchanges; stock or commodity options exchanges; crypto assets exchange, etc.

This class excludes: Financial regulation relating to the conduct of business and consumer protection and other wider financial regulatory activities, see 84140 (State management of specialized economic sectors).

6612: Security and commodity contracts brokerage

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Dealing in financial markets on behalf of others (e.g. stock broking) and related activities;

- Securities brokerage;

- Brokerage of investment funds shares;

- Standardized commodity contracts brokerage (forward contracts, options contracts, futures contracts, etc.);

- Currency trading on behalf of others;

- Trade and brokerage of crypto assets with liabilities;

- Activities of bureaux de change;

- Equity-based crowdfunding;

- Debt-based crowdfunding offering securities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Dealing in financial markets on own account, see 64990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities));

- Portfolio management, on a fee or contract basis, see 66300 (Fund management activities);

- Buying and selling of real estate projects, e.g. wind or solar parks, see division 68 (Real estate activities);

- Trading and brokerage of crypto assets without a corresponding liability (not by a monetary authority), see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Donation-based fundraising, see 82990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities).

66121: Commodity contracts brokerage

This sub-class includes: Standardized commodity contracts brokerage (forward contracts, options contracts, futures contracts, etc.).

66122: Securities brokerage

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Securities brokerage;

- Brokerage of securities for investment projects, e.g. wind or solar parks.

66129: Other brokerage

This sub-class includes:

- Dealing in financial markets on behalf of others (e.g. stock broking) and related activities;

- Brokerage of investment funds shares;

- Currency trading on behalf of others;

- Trade and brokerage of crypto assets with liabilities;

- Activities of bureaux de change;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Debt-based crowdfunding offering securities.

6619 - 66190: Activities auxiliary to financial service n.e.c.

This class includes: Activities auxiliary financial service activities n.e.c.:

- Financial transaction processing and settlement activities, including digital (or internet based) payment provision and settlement activities for credit card transactions;

- Investment advisory services; banking and financial advisory services;

- Activities of mortgage and loan advisors;

- Activities of digital currency wallet providers;

- Activities of financial advisors in relation to mergers and acquisition services;

- Validation and mining for crypto assets deemed financial assets;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Tokenization of digital assets including security token offerings, etc.

This class also includes: Trustee, fiduciary and custody services on a fee or contract basis; Activities of tax refund offices; Consumer credit intermediation; Activities of payment providers, e.g. electronic funds transfer services; Analyzing financial markets as an advisory service, etc.

This class excludes:

- Publishing of financial markets analysis, see class 5819 (Other publishing activities);

- Information search services regarding financial markets, see 6390 (Web search portals activities and other information service activities);

- Crypto assets exchange, see 66110 (Administration of financial markets);

- Brokerage activities, see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Brokerage of crypto assets, see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Activities of insurance agents and brokers, see 66220 (Activities of insurance agents and brokers);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of debt collection agencies and non-performing loans servicers, see 82910 (Activities of collection agencies and credit bureaus).

662: Activities auxiliary to insurance and pension funding

This group includes acting as agents (i.e. brokers) in selling annuities and insurance policies or provide other employee benefits and insurance and pension related services such as claims adjustment and third party administration.

6621 - 66210: Risk and damage evaluation

This class includes the provision of administration services of insurance, such as assessing and settling insurance claims, e.g.:

- Assessing insurance claims: claims adjusting; risk assessing; risk and damage evaluation; average and loss adjusting;

- Settling insurance claims.

This class excludes:

- Appraisal of real estate, see 6829 (Real estate activities on a fee or contract basis);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Investigation activities, see 80110 (Investigation and private security activities).

6622 - 66220: Activities of insurance agents and brokers

This class includes: Activities of insurance agents and brokers (insurance intermediaries) in selling, negotiating or soliciting of annuities and insurance and reinsurance policies.

6629 - 66290: Other activities auxiliary to insurance and pension funding

This class includes: Activities involved in or closely related to insurance and pension funding (except financial intermediation, claims adjusting and activities of insurance agents): salvage administration; actuarial services; support for settlement of insurance claims; insurance calculations, etc.

This class includes also: Pension and insurance advisory activities, etc.

This class excludes:

- Marine salvage activities, see 5222 (Service activities incidental to water transportation);

- Publishing of insurance software/applications, see class 5829 (Other software publishing).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes portfolio and fund management activities, for instance making decisions on which investments to purchase or sell, on a fee or contract basis, for individuals, businesses and others, e.g.: management of pension funds, management of mutual funds, management of other investment funds.

This class includes also: Activities of asset management, on a fee or contract basis.

This class excludes:

- Dealing in financial markets on own account, see 64990 (Other financial service activities n.e.c. (except insurance and pension funding activities));

- Management of real estate, see division 68 (Real estate activities).

M: REAL ESTATE ACTIVITIES

This section includes:

- Activities of owning, renting out, buying, selling, developing or refurbishing (redeveloping) property. It includes various types of real estate investors, e.g. real estate investment companies, real estate investment trust (REITs), real estate asset management firms, real estate funds, real estate development companies or real estate traders, housing cooperatives;

- Activities of agents and brokers in one or more of the following: selling or buying real estate, rental real estate, providing other real estate services such as appraising real estate or acting as real estate escrow agents.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Development of construction projects for self-owned buildings or civil engineering works for later sale or renting;

- Real estate property managers.

This section excludes: General construction and specialized construction activities for buildings and civil engineering works, see section F (Construction).

68: REAL ESTATE ACTIVITIES

681 - 6810: Real estate activities with own or leased property

68101: Buying and selling of residential buildings and residential land use rights

This sub-class includes: Buying/selling of residential buildings and residential land use rights.

This sub-class excludes: Subdividing and improving of land, see 42990 (Construction of other civil engineering projects).

68102: Buying and selling of non-residential buildings and non-residential land use rights

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

68103: Renting and operating of residential buildings and land

This sub-class includes:

- Letting of homes and furnished or unfurnished flats or apartments for more permanent use, on an annual basis or longer;

- Letting of roofs, e.g. for solar power installations.

This sub-class excludes: Operation of hotels, suite hotels, holiday homes, rooming houses, campgrounds, trailer parks and other non-residential or short-stay accommodation places, see division 55 (Accommodation).

68104: Renting, operating and management of non-residential buildings and land

This sub-class includes: Renting of non-residential buildings and land such as office buildings, malls, shopping centers, factories, exhibition halls, self-storage facilities, etc.

68109: Other real estate activities

This sub-class includes: Real estate business activities other than those mentioned above such as renting of space in buildings; operation of residential mobile home sites for primary residences.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6821 - 68210: Intermediation service activities for real estate

This class includes the intermediation of buying, selling and rental of real estate by bringing clients and sellers or service providers together for a fee or commission. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). This class includes also the provision of real estate activities by real estate agencies or independent real estate agents such as intermediation in buying, selling and rental of real estate on a fee or contract basis.

The fee or commission can be received from either the client or the seller of the real estate or the provider of the real estate service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from selling advertising space to third parties.

This class also includes: Real estate listing services.

This class excludes:

- Legal activities, see 6910 (Legal activities);

- Activities of real estate escrow agents, see 6829 (Other real estate activities on a fee or contract basis).

6829: Other real estate activities on a fee or contract basis

68291: Residential building and land use right consultancy and management

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Management of real estate, e.g. property management of apartment buildings, single dwellings or dwellings in joint ownership on a fee or contract basis;

- Advisory activities on a fee or contract basis, in connection to buying, selling and rental of real estate being apartment buildings, single dwellings or dwellings in joint ownership.

This sub-class excludes: Legal advisory activities, see 6910 (Legal activities).

68292: Non-residential building and land use rights consultancy and management

This sub-class includes:

- Management of non-residential real estate, e.g. factories, office buildings, land, etc. on a fee or contract basis;

- Advisory activities on a fee or contract basis, in connection to buying, selling and rental of non-residential real estate.

This sub-class excludes: Legal advisory activities, see 6910 (Legal activities).

68293: Real estate and land use rights auctioning

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Auctioning of real estate and usufruct over immovable property a may be conducted by the following units: property auction service centers (under the Department of Justice); property auction enterprises; banks (auctioning of collateral); judgment enforcement authorities (for distrained or liquidated property); real estate exchanges authorized to organize auctions (if duly licensed).

68299: Other real estate activities n.e.c on a fee or contract basis

This sub-class includes:

- Activities of real estate rent-collecting agencies;

- Activities of real estate escrow agents;

- Other real estate activities n.e.c on a fee or contract basis.

This sub-class excludes: Facilities support services (combination of services such as general interior cleaning, maintenance and making minor repairs, trash disposal, guard and security), see 81100 (Combined facilities support activities).

N: PROFESSIONAL, SCIENTIFIC AND TECHNICAL ACTIVITIES

This section includes specialized professional, scientific and technical activities. These activities require a high degree of training, and make specialized knowledge and skills available to users.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes legal representation of one party's interest against another party, whether or not before courts or other judicial bodies by, or under supervision of, persons who are members of the bar, such as advice and representation in civil cases, advice and representation in criminal actions, etc.

The activities of this division may be provided also online

This section includes also:

- Preparation of legal documents such as articles of incorporation, partnership agreements or similar documents in connection with company formation, patents and copyrights, preparation of deeds, wills, trusts, etc. as well as other activities of notaries public, civil law notaries, bailiffs, arbitrators, examiners and referees;

- Auditing, accounting and bookkeeping services such as auditing of accounting records, preparing financial statements and bookkeeping.

691 - 6910: Legal activities

This group includes:

- Legal representation of one party's interest against another party, whether or not before courts or other judicial bodies by, or under supervision of, persons who are members of the bar: advice and representation in civil cases, advice and representation in criminal cases, etc.;

- Other activities of notaries public, civil law notaries, bailiffs, arbitrators, examiners and referees.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Legal mediation activities;

- Activities of appointed legal guardians, without provision of residential care.

This group excludes:

- Law court activities, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Social mediation, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

69101: Legal consultancy and legal representation

This sub-class includes legal representation of one party's interest against another party, whether or not before courts or other judicial bodies by, or under supervision of, persons who are members of the bar:

- Advice and representation in civil cases

- Advice and representation in criminal cases;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Advice and representation in other legal fields, etc.

69102: General counselling and advising, preparation of legal documents

This sub-class includes:

- Articles of incorporation, partnership agreements or similar documents in connection with company;

- General counselling and advising, preparation of legal documents relating to formation, patents and copyrights;

- Preparation of deeds, wills, trusts, etc.

- Preparation of legal documents relating to procedures for authenticating copies from master registers, authenticating signatures on papers and documents (except translators’ signatures).

69109: Other legal activities

This sub-class includes: Other activities of notaries public, civil law notaries, bailiffs, arbitrators, examiners and referees, management and liquidation of assets of enterprises and cooperatives during bankruptcy settlement. Activities of property registration, registration of security interests, provision and exchange of information on security interests, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Recording of commercial transactions from businesses or others;

- Bookkeeping activities for financial accounting and payroll accounting, etc.;

- Preparation or auditing of financial accounts;

- Examination of accounts and certification of their accuracy;

- Preparation of tax returns for individuals or enterprises;

- Accounting advisory activities and representation (except legal representation) on behalf of clients before tax authorities;

- Duty and tax tariff calculation service activities.

This group includes also: Activities of invoicing services.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of accounting software, see 621 (Computer programming);

- Data-processing and tabulation activities, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Management consultancy on accounting systems, budgetary control procedures, see 70200 (Business and other management consultancy activities);

- Bill collection, see 82910 (Activities of collection agencies and credit bureaus).

69201: Accounting activities

This sub-class includes:

- Recording of commercial transactions from businesses or others;

- Bookkeeping activities for financial accounting and payroll accounting, etc.;

- Preparation of tax returns for individuals or enterprises.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

69202: Auditing activities

This sub-class includes:

- Preparation or auditing of financial accounts;

- Examination of accounts and certification of their accuracy.

69203: Tax consultancy activities

This sub-class includes:

- Accounting advisory activities and representation (except legal representation) on behalf of clients before tax authorities;

- Duty and tax tariff calculation service activities.

69209: Other accounting, auditing and tax consultancy activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

70: ACTIVITIES OF HEAD OFFICES; MANAGEMENT CONSULTANCY ACTIVITIES

This division includes the provision of advice and assistance to businesses and other organizations on management issues, such as strategic and organizational planning; financial planning and budgeting; marketing objectives and policies; human resources policies, practices, and planning; production scheduling and control planning.

This division includes also: the overseeing and managing of other units of the same enterprises or group of enterprises, i.e. the activities of head offices.

701 - 7010 - 70100: Activities of head offices

This group includes: The overseeing and managing of other units of the enterprise or enterprise group i.e. acting as head office; undertaking the strategic or organizational planning and decision making role of the company or enterprise; exercising operational control and managing the day-to-day operations of their related units. These activities are the same regardless of which activities the managed units perform (financing, manufacturing trade, etc.).

This group includes activities of:

- Head offices;

- Centralized administrative offices;

- Corporate offices;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Subsidiary management offices.

This class excludes: Activities of holding companies, not engaged in head office activities, see 64210 (Activities of holding companies).

702 - 7020 - 70200: Business and other management consultancy activities

This group includes: Provision of advice, guidance and operational assistance to businesses and other organizations on management issues, such as strategic and organizational planning, decision areas that are financial in nature, marketing objectives and policies, human resource policies, practices and planning; production scheduling and control planning. This provision of business services may include advice, guidance or operational assistance to businesses and the public service regarding:

- Lobbying activities;

- Design of accounting methods or procedures, cost accounting programs, budgetary control procedures;

- Advice and help to businesses and public services in planning, organization, efficiency and control, management information, etc.;

- Occupational health and safety consulting, e.g. identification and documentation of risks.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Legal advice and representation, see 6910 (Legal activities);

- Accounting, bookkeeping and auditing activities, tax consulting, see 6920 (Accounting, auditing and tax consultancy activities);

- Architectural, engineering and other technical advisory activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities), 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

- Advertising activities, see 73100 (Advertising activities);

- Market research and public opinion polling, see 73200 (Market research and public opinion polling activities);

- Executive placement or search consulting services, see 78100 (Activities of employment placement agencies);

- Activities of casting agents, see 78100 (Activities of employment placement agencies);

- Educational consulting activities, see 85690 (Other educational support activities).

71: ARCHITECTURAL AND ENGINEERING ACTIVITIES; TECHNICAL TESTING AND ANALYSIS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division also includes: Performance of physical, chemical, and other analytical testing services and the provision of technical certification services.

This division excludes:

- Test drilling in connection with mining operations, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction) and 09900 (Support activities for other mining and quarrying);

- Publishing of associated software, see 5829 (Other software publishing);

- Development or associated software, see 62190 (Other computer programming activities);

- Activities of computer consultants, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities);

- Technical testing, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Research and development activities related to engineering, see 721 (Scientific research and technological development on natural sciences and engineering);

- Industrial design, see 74100 (Specialized design activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

711 - 7110: Architectural, and related technical consultancy activities

71101: Architectural activities

This sub-class includes: Provision of architectural services, engineering services, drafting services, building inspection services such as:

- Architectural consulting activities, including building design and drafting; town and city planning and landscape architecture;

- Design of machines and equipment;

- Engineering design and consulting activities for projects involving civil engineering, hydraulic engineering, traffic engineering;

- Fundamental construction supervision.

71102: Geodetic surveying and mapping activities

This sub-class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Cartographic and spatial information activities.

71103: Geologic and groundwater surveying activities

This sub-class includes:

- Geophysical, geologic and seismic surveying;

- Geodetic surveying activities;

- Land and boundary surveying activities;

- Hydrologic surveying activities;

- Subsurface surveying activities.

71109: Other related technical consultancy activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Projects elaboration and realization relative to electrical and electronic engineering, mining engineering, chemical engineering, mechanical, industrial and systems engineering, safety engineering or water management projects;

- Elaboration of projects using air conditioning, refrigeration, sanitary and pollution control engineering, acoustical engineering, etc.

712 - 7120 - 71200: Technical testing and analysis

This group includes:

- Performance of physical, chemical and other analytical testing of all types of materials and products, such as:

+ Acoustics and vibration testing,

+ Testing of composition and purity of minerals, etc.

+ Testing activities in the field of food hygiene, including testing and control in relation to food production, e.g. testing of animals before slaughter,

+ Testing of physical characteristics and performance of materials, such as strength, thickness, durability, radioactivity etc.,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Performance testing of complete machinery: motors, automobiles, electronic equipment, etc.

+ Radiographic testing of welds and joints,

+ Failure analysis,

+ Testing and measuring of environmental indicators: air and water pollution, etc.

+ Testing the quality of fuels;

- Certification of products, including consumer goods, motor vehicles, aircraft, pressurized containers, nuclear plants, etc.

- Periodic road-safety testing of motor vehicles;

- Testing with use of models or mock-ups (e.g. of aircraft, ships, dams etc.);

- Operation of police or forensic laboratories;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also: Inspections of air ducts, water and gas pipes, not associated with repair or installation.

This group excludes:

- Testing of animal specimens, for sanitary reasons and not associated with food production, see 75000 (Veterinary activities);

- Diagnostic imaging, testing and analysis of medical and dental specimens, see 86 (Human health activities);

- Inspections of air ducts, water and gas pipes, associated with repair or installation, see section F (Construction);

- Sampling and weighing as part of goods handling operations, see 52290 (Other service activities incidental to transport);

- Penetration testing of computer systems, ethical hacking and cybersecurity, see division 62 (Computer programming, consultancy and related activities);

- Consulting activity carried out by companies or professionals in order to obtain a certification, see 70200 (Business and other management consultancy activities);

- DNA sequencing for general research on biological processes, see 7210 (Scientific research and technological development on natural sciences and engineering);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

72: SCIENTIFIC RESEARCH AND TECHNOLOGICAL DEVELOPMENT

This division includes scientific research and technological development.

Where:

Scientific research includes: basic research and applied research.

Technological development includes: experimental development and pilot production.

Scientific research means activities aimed at exploring, discovering and understanding the nature and laws of things, natural phenomena, society and thinking; creating solutions for practical application. Where:

- Basic research which refers to research activities aimed at discovering the nature and laws of things, natural phenomena, society and thinking.

- Applied research which refers to research activities aimed at applying results from scientific research to create new technologies and innovate technologies in the interests of people and society.

Technological development refers to activities aimed at using results from basic research and applied research through experimental development and pilot production with the objective of improving existing technologies or generating new technologies. Where:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Pilot production refers to activities aimed at applying results from experimental development to pilot production for the purpose of perfecting new technologies and new products before putting them into production and life.

This division includes also developing and producing prototypes with the primary objective to make further improvements, whether or not associated with its production.

This division excludes: Market research, see 73200 (Market research and public opinion polling activities).

721: Scientific research and technological development on natural sciences and engineering

7211 - 72110: Scientific research and technological development on natural sciences

This class includes:

- Scientific research and technological development on mathematics and statistics;

- Scientific research and technological development on computer science and information;

- Scientific research and technological development on physics;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Scientific research and technological development on earth sciences and environment;

- Scientific research and technological development on biology;

- Scientific research and technological development on other natural sciences.

This class includes also: DNA sequencing for general research on biological processes.

This class excludes: DNA sequencing for ruling out or curing a specific disease, see 86990 (Other human health activities n.e.c.).

7212 - 72120: Scientific research and technological development on engineering and technology

This class includes:

- Scientific research and technological development on civil engineering;

- Scientific research and technological development on electrical engineering, electronic engineering, and information engineering;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Scientific research and technological development on chemical engineering;

- Scientific research and technological development on metallurgical and materials engineering;

- Scientific research and technological development on medical engineering;

- Scientific research and technological development on environmental engineering;

- Scientific research and technological development on environmental biotechnology;

- Scientific research and technological development on industrial biotechnology;

- Scientific research and technological development on nanotechnology;

- Scientific research and technological development on food and beverage engineering;

- 7212 - 72120: Scientific research and technological development on other fields of science, engineering and technology.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Scientific research and technological development on basic medicine;

- Scientific research and technological development on clinical medicine;

- Scientific research and technological development on medicine;

- Scientific research and technological development on pharmacy;

- Scientific research and technological development on industrial medical biotechnology;

- Scientific research and technological development on other medical and pharmaceutical sciences.

7214 - 72140: Scientific research and technological development on agricultural sciences

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Scientific research and technological development on animal husbandry;

- Scientific research and technological development on veterinary medicine;

- Scientific research and technological development on forestry;

- Scientific research and technological development on fisheries;

- Scientific research and technological development on agricultural biotechnology;

- Scientific research and technological development on other agricultural sciences.

722: Scientific research and technological development on social sciences and humanities

7221 - 72210: Scientific research and technological development on social sciences

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Scientific research and technological development on economics and business;

- Scientific research and technological development on education;

- Scientific research and technological development on sociology;

- Scientific research and technological development on law;

- Scientific research and technological development on political sciences;

- Scientific research and technological development on economic and social geography;

- Scientific research and technological development on media and communication;;

- Scientific research and technological development on other social sciences.

This class includes also: Research and development on socio-economic relations.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Scientific research and technological development on history and archaeology;

- Scientific research and technological development on linguistics and literature;

- Scientific research and technological development on philosophy, ethics and religion;

- Scientific research and technological development on arts;

- Scientific research and technological development on other social humanities.

73: ACTIVITIES OF ADVERTISING, MARKET RESEARCH AND PUBLIC RELATIONS

This division includes the creation of advertising campaigns and placement of such advertising in periodicals, newspapers, radio and television, on the Internet, or other media as well as the design of display structures and sites. These advertising activities are often provided via advertising agencies and media representatives.

The division includes activities of provision of information about markets for goods and services; provision of information about public relations; public opinion polling activities, which may be based on the collection and analysis of original data, or on the research and analysis of existing data.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities by which the income is generated by advertising should be classified according to the actual activity, e.g. publishing of advertising newspapers, etc.;

- Sale of advertising time or space directly by owners of the time or space (publishers, etc.), see the corresponding activity class.

731 - 7310 - 73100: Advertising activities

This group includes the creation of advertising campaigns and placement of such advertising in periodicals, newspapers, radio and television, on the Internet, or other media as well as the design of display structures and sites. These advertising activities are often provided via advertising agencies and media representatives.

To be specific:

- Creation and realization of advertising campaigns: Creating and placing advertising in newspapers and periodicals, on radio and television, over the Internet and in/or other media; creating and placing of outdoor advertising, e.g. billboards, panels, bulletins and frames, window dressing, showroom design, car and bus carding etc.; aerial advertising; distribution or delivery of advertising material or samples; provision of advertising space on billboards; creation of stands and other display structures and sites, etc.;

- Conducting marketing campaigns and other advertising services aimed at attracting and retaining customers: Promotion of products; point-of-sale marketing; direct mail advertising; marketing consulting, etc.

This group excludes:

- Publishing of advertising material, see 5819 (Other publishing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Public-relations activities, see 70200 (Business and other management consultancy activities);

- Market research, see 73200 (Market research and public opinion polling activities);

- Graphic design activities, see 74100 (Specialized design activities);

- Advertising photography, see 74200 (Photographic activities).

- Convention and trade show organizers, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Mailing services, see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Advertising services used to fund predominant activity of the business which may be provided free of charge, see predominant activity.

732 - 7320 - 73200: Market research and public opinion polling activities

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conducting studies of opinion research on the quality of life and lifestyles, on social participation and political participation, on party preference and voting behavior, etc.

This class also includes scientific conducting of market and opinion research with a qualitative and quantitative methodological orientation; reactive and non-reactive survey procedures; collection of research data through questioning, observation, measurement and counting; face-to-face, postal, telephone and online interviews to collect research data.

This group excludes:

- Advertising, see 73100 (Advertising activities);

- Undertaking telephone interviews for market and opinion research surveys on a contract or fee basis, see 82200 (Activities of call centers).

733 - 7330 - 73300: Public relations activities

This group includes the provision of advice, guidance and operational assistance, including lobbying activities, to businesses and other organizations on public relations and communication.

This group includes also: Activities of sale representatives, for promotion purposes.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Advertising agencies and media representation services, see 73100 (Advertising activities);

- Market research and public opinion polling, see 73200 (Market research and public opinion polling activities);

- Design and consulting with respect to visual communication, see 74100 (Specialized design activities).

74: OTHER PROFESSIONAL, SCIENTIFIC AND TECHNICAL ACTIVITIES

This division includes the provision of professional scientific and technical services (except legal and accounting activities; architecture and engineering activities; technical testing and analysis; management and management consultancy activities; research and development and advertising activities).

741 - 7410 - 74100: Specialized design activities

This group includes:

- Fashion design related to textiles, wearing apparel, shoes, jewelry, furniture and other interior decoration and other fashion goods as well as other personal or household goods;

- Industrial design, carried out also through specialized software, i.e. creating and developing designs and specifications that optimize the use, value and appearance of products, including the determination of the materials, construction, mechanism, shape, color and surface finishes of the product, taking into consideration human characteristics and needs, safety, market appeal and efficiency in production, distribution, use and maintenance;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of interior decorators.

This group excludes:

- Design of computer-produced graphics for animations, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Design and programming of web pages, see 62190 (Other computer programming activities);

- Architectural design, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Engineering design, i.e. applying physical laws and principles of engineering in the design of machines, materials, instruments, structures, processes and systems, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Theatrical stage-set design, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts).

742 - 7420 - 74200: Photographic activities

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Portrait photography for passports, schools, weddings, etc.,

+ Photography for commercials, publishers, fashion, real estate or tourism purposes,

+ Aerial and underwater photography,

+ Videotaping of events: weddings, meetings, etc.

- Film processing:

+ Developing, printing and enlarging from client-taken negatives or cine-films,

+ Film developing and photo printing laboratories,

+ Copying and restoring or transparency retouching in connection with photographs;

- Activities of photojournalists;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes also:

- Microfilming of documents;

- Object scanning in 3D;

- Processing and converting a photo into digital format and uploading to the cloud.

This group excludes:

- Activities of printing photographs (from cellular phones, memory cards, USB and other electronic supports), see 18120 (Service activities related to printing);

- Processing motion picture film related to the motion picture and television industries, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities);

- Cartographic and spatial information activities, see 71102 (Geodetic surveying and mapping activities);

- Photogrammetric surveying activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

743 - 7430 - 74300: Translation and interpretation activities

This group includes: Translation and interpretation of all languages, including sign language, whether spoken or written.

This group excludes:

- Development of translation tools and training translation engines, see 621 (Computer programming activities);

- Publishing translation software, see 5829 (Other software publishing);

- Language teaching activities, see 85590 (Other education n.e.c.).

749: Other professional, scientific and technical activities n.e.c.

This group includes: Patent brokering and marketing service activities, and other professional, scientific and technical activities n.e.c.

7491 - 74910: Patent brokering and marketing service activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes also:

- Management services for copyrights and their revenues;

- Management services for rights to industrial property (patents, licenses, trademarks, franchises, etc.);

- Activities of collective rights management organizations.

This class excludes:

- Leasing of intellectual property and similar products, see 77400 (Rental and leasing of non-financial intangible assets);

- Buying and selling patents and similar intellectual property rights on own account, see 77400 (Rental and leasing of non-financial intangible assets).

7499 - 74990: All other professional, scientific and technical activities n.e.c.

This class includes a great variety of service activities generally delivered to commercial clients. It includes those activities for which more advanced professional, scientific and technical skill levels are required:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Appraisal activities other than for real estate and insurance (for antiques, jewelry, etc.);

- Weather forecasting activities;

- Security consulting;

- Consulting in the area of occupational safety at workplace;

- Agronomy consulting services;

- Other technical consulting;

- Environmental consulting activities;

- Energy saving advice activities;

- Activities of consultants other than architecture, engineering and management consultants;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes also:

- Activities carried out by agents and agencies on behalf of individuals usually involving the obtaining of engagements in motion picture, theatrical production or other entertainment or sports attractions and the placement of books, plays, artworks, photographs etc., with publishers, producers, etc.;

- Economic services for construction projects, e.g. by construction economists;

- Supervisory board activities.

This class excludes:

- Activities of commission agents, commodity brokers and other wholesalers trading on the account of others without owning the intermediated goods at any time, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Intermediation service activities for retail sale, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Activities of real estate brokers, see 68210 (Intermediation service activities for real estate);

- Bookkeeping activities, see 6920 (Accounting, auditing and tax consultancy activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of architecture and engineering consultants, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Activities of quantity surveyors, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Industrial and machinery design, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities), 7410 (Specialized design activities);

- Veterinary testing and control in relation to food production, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Sales promotion service activities, see 73300 (Public relations activities);

- Display of advertisement and other advertising design, see 73100 (Advertising activities);

- Creation of stands and other display structures and sites, see 73100 (Advertising activities);

- Convention and trade show organizers, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Activities of independent auctioneers, see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Consumer credit and debt counselling, see 88900 (Other social work activities without accommodation);

- Activities of authors of scientific and technical books, see 90 (Other support activities to arts creation and performing arts);

- Activities of independent journalists, see 90 (Other support activities to arts creation and performing arts);

- Environmental engineering activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Patent brokerage activities, see 74910 (Patent brokering and marketing service activities);

- Management of rights to industrial property, e.g. patents, licenses, trademarks, franchises, etc., see 74910 (Patent brokering and marketing service activities);

- Management of rights in intellectual property, e.g. copyrights, and their revenues, see 74910 (Patent brokering and marketing service activities);

- Consultation of medical doctors, see group 8620 (Medical and dental practice activities).

75: VETERINARY ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of animal health care facilities where animals are confined to be treated and monitored directly by highly qualified veterinarians;

- Activities carried out by veterinary units when visiting farms, kennels or homes, in own consulting and surgery rooms or elsewhere.

It also includes animal ambulance activities.

750 - 7500 - 75000: Veterinary activities

This group includes:

- Animal health care and control activities for farm animals;

- Animal health care and control activities for pet animals.

These activities are carried out by highly qualified veterinarians working in animal health care facilities. Animal health care activities are carried out by veterinary units when visiting farms, kennels or homes, in own consulting and surgery rooms or elsewhere.

This group includes also:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Specialized research and other diagnostic activities pertaining to animals;

- Animal ambulance activities;

- Animal chiropractor;

- Animal dietician.

This group excludes:

- Farm animal boarding activities without health care, see 01620 (Support activities for animal production);

- Sheep shearing, see 01620 (Support activities for animal production);

- Herd testing, droving and agistment services, poultry caponizing, see 01620 (Support activities for animal production);

- Activities related to artificial insemination, see 01620 (Support activities for animal production);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Testing and control of animals before slaughter in relation to food production, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Scientific research on animal genetics, see 722 (Scientific research and technological development on social sciences and humanities);

- Pet animal boarding activities without health care, see 96909 (All other personal service activities n.e.c.).

O: ADMINISTRATIVE AND SUPPORT SERVICE ACTIVITIES

This section includes: A variety of activities that support general business operations. These activities differ from those in section N (Professional, scientific and technical activities), since their primary purpose is not the transfer of specialized knowledge.

77: RENTAL AND LEASING ACTIVITIES

This division includes: Short-term and long-term rental and leasing of tangible assets (automobiles, computers, consumer goods, industrial machinery and equipment, etc.), non-financial intangible assets (intellectual property rights, computer software, licenses, exploitation rights, goodwill, trademarks, etc.); intermediation service activities for rental and leasing thereof.

The renter or lessor has the economic risk for the tangible goods and non-financial intangible assets provided, whereas the intermediator has no economic risk for the tangible goods and non-financial intangible assets that are intermediated. Leased assets are provided to customers, and rental fees are paid on a periodic basis (monthly, annually, etc.).

This division excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental of real estate, see section M (Real estate activities);

- Streaming of content, such as software and books, by content publishers, see division 58 (Publishing activities);

- Audio book streaming activities not associated with its publishing, see 60100 (Radio broadcasting and audio distribution activities);

- Rental of equipment with operator, see corresponding classes according to activities carried out with this equipment, e.g. section F (Construction), section H (Transportation and storage).

771 - 7710: Rental and leasing of motor vehicles

77101: Rental and leasing of automobiles

This sub-class includes:

- Renting and leasing of passenger cars (without drivers);

- Renting and leasing of trucks, trailers (without drivers);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Renting or leasing of vehicles or trucks with driver, see 493 (Other land transport).

77109: Rental and leasing of other motor vehicles

This sub-class includes:

- Renting and leasing of recreational vehicles, snowmobiles, touring cars, etc. (without drivers);

- Renting and leasing of motorcycles (without drivers).

772: Rental and leasing of personal and household goods

This class includes: Short-term and long-term rental of personal and household goods; recreational and sports equipment and video discs.

7721 - 77210: Rental and leasing of recreational and sports goods

This class includes: Rental of recreational and sports goods e.g.:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Bicycles, including bicycles with electrical assistance;

- Beach chairs and umbrellas;

- Skis;

- Other sports equipment.

This class excludes:

- Rental of pleasure boats and sailing boats with crew, see 5011 (Sea and coastal passenger water transport), 5021 (Inland passenger water transport);

- Rental of video tapes and discs, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods);

- Rental and leasing of other personal and household goods, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods);

- Rental and leasing of water transport equipment (without drivers), see 7730 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7729 - 77290: Rental and leasing of other personal and household goods

This class includes: Rental of all kinds of household or personal goods, to households or industries (except recreational and sports equipment):

- Textiles, wearing apparel and footwear, e.g. curtains, costumes, wedding dresses and shoes, etc.;

- Furniture, pottery and glass, kitchen and tableware, electrical appliances and house wares;

- Jewelry, musical instruments, scenery and costumes, etc.;

- Books, journals and magazines;

- Machinery and equipment used by amateurs e.g. tools for home repairs;

- Flowers and plants;

- Electronic equipment for household use;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental of gazebos and tensile structures without additional services.

This class also includes: Rental of event equipment, including tents.

This class excludes:

- Providing accommodation services in tents, see section I (Accommodation and food service activities);

- Rental of cars, motorcycles, trucks, trailers and recreational vehicles without driver, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles);

- Rental of recreational and sports goods, see 77210 (Rental and leasing of recreational and sports goods);

- Rental of office furniture, see 77303 (Rental and leasing, without operator, of office machinery and equipment (including computers);

- Rental of non-motorized caravans, see 77309 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.);

- Rental of tents for events, see 7730 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of online games by the publisher (not only one-time purchases, but also subscriptions as well as in-game purchases and in-app purchases), see 58210 (Publishing of video games);

- Provision of combined rental and care services including washing and cleaning of textiles, e.g. linen, work uniforms and related items, see 96100 (Washing and cleaning of textile and fur products).

773 - 7730: Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods

This group includes:

- Renting and leasing of agricultural and forestry machinery and equipment without operator;

- Renting and leasing of construction and civil-engineering machinery and equipment without operator;

- Renting and leasing of office machinery and equipment without operator;

- Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c. that are generally used as business goods.

This group excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Renting of construction and civil engineering machinery or equipment with operator, see division 43 (Specialized construction activities);

- Renting of air-transport equipment with operator, see division 51 (Air transport);

- Renting of water-transport equipment with operator, see division 50 (Water transport);

- Financial leasing, see 64910 (Financial leasing activities);

- Rental of real estate, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased);

- Rental of tangible assets, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles), 772 (Rental and leasing of personal and household goods);

- Rental of video tapes and discs, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods);

- Renting of books, see 77290 (Rental and leasing of other personal and household goods).

77301: Rental and leasing, without operator, of agricultural and forestry machinery and equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Renting and leasing of agricultural and forestry machinery and equipment without operator;

- Renting of products produced by sub-class 28210 (Manufacture of agricultural and forestry machinery), such as agricultural tractors, etc.

77302: Rental and leasing, without operator, of construction machinery and equipment

This sub-class includes: Renting and leasing of construction and civil-engineering machinery and equipment without operator:

- Crane lorries;

- Scaffolds and work platforms, without erection and dismantling.

77303: Rental and leasing, without operator, of office machinery and equipment (including computers)

This sub-class includes: Renting and leasing of office machinery and equipment without operator:

- Computers and computer peripheral equipment;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Accounting machinery and equipment: cash registers, electronic calculators, etc.;

- Office furniture.

77304: Rental and leasing, without operator, of airplanes and air transport equipment

This sub-class includes: Rental and leasing, without operator, of airplanes and air transport equipment and crew.

77305: Rental and leasing, without operator, of ships, boats and floating structures

This sub-class includes: Rental and leasing, without operator, of ships, boats and floating structures and crew.

77309: Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c.

This sub-class includes:

- Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods n.e.c. that are generally used as business goods:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Machine tools,

+ Mining and oilfield equipment,

+ Professional radio, television and communication equipment,

+ Motion picture production equipment,

+ Measuring and controlling equipment,

+ Other scientific, commercial and industrial machinery.

- Renting and operational leasing of land-transport equipment other than motor vehicles and motorcycles without drivers, such as railroad vehicles;

This sub-class includes also:

- Renting of containers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Renting of animals (e.g. herds, race horses).

774 - 7740 - 77400: Rental and leasing of non-financial intangible assets

This group includes: Activities of using non-financial intangible assets for which a royalty payment or licensing fee is paid to the asset holder. The leasing of these products can take various forms, such as permission for reproduction, use in subsequent processes or products, operating businesses under a franchise, etc. The current owners may or may not have created these products.

This group includes also:

- Leasing of non-financial intangible assets (except copyrighted works, such as books or software);

- Receiving royalties or licensing fees for the use of:

+ Patented entities,

+ Trademarks or service marks,

+ Brand names,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Franchise agreements,

+ Internet domains,

+ Rights of designed or developed board games,

+ Other non-financial intangible assets.

- Receiving royalties or licensing fees for scientific research results.

This group excludes:

- Acquisition of rights and publishing, see division 58 (Publishing activities), 59 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities);

- Producing, reproducing and distributing copyrighted works (books, software, film), see division 58 (Publishing activities), 59 (Motion picture, video and television program production, sound recording and music publishing activities);

- Streaming of content, such as software and books, by content publishers, see division 58 (Publishing activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rental of real estate, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased);

- Leasing of tangible assets, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles), 772 (Rental and leasing of personal and household goods), 7730 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods).

775 - 7750 - 77500: Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets

This group includes intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods (such as cars, motorhomes, trailers, etc.) and non-financial intangible assets by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the rental and leasing services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the rental and leasing service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This group includes also:

- Reservation services for car rentals;

- Providing intermediation between households that offer their goods for rental and households renting the goods, e.g. lawn movers, ladders, bicycles.

This group excludes:

- Rental and leasing of cars, motorhomes and trailers, see 7710 (Rental and leasing of motor vehicles);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for passenger transportation, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Units that have ownership of the tangible goods and/or non-financial intangible asserts ultimately rented and leased. see 772 (Rental and leasing of personal and household goods), 773 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods).

78: EMPLOYMENT ACTIVITIES

This division includes activities of listing employment vacancies and referring or placing applicants for employment, supplying workers to clients' businesses at clients’ requests for periods of time to supplement the working force of the client, and the brokers’ activities of providing human resources and human resource management services.

This division includes also:

- Employment management research and referral;

- Activities of theatrical casting agencies;

- Activities of recruitment agencies;

- Headhunting activities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

781 - 7810 - 78100: Activities of employment placement agencies

This group includes listing employment vacancies and referring or placing applicants for employment, where the individuals referred or placed are not employees of the employment agencies.

This group includes also:

- Personnel search, selection referral and placement activities, including executive placement;

- Activities of casting agencies and bureaus, e.g. theatrical casting and model agencies;

- Activities of on-line employment placement agencies.

This group includes also: Activities of talent scouts.

This group excludes:

- Activities of arts organizations, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

782: Temporary employment agency activities and other human resource provisions

7821 - 78210: Temporary employment agency activities

This class includes the activities of supplying workers to clients' businesses at clients’ requests for specific periods of time to temporarily replace or supplement the working force of the client. In that employment arrangement, the temporary employment agency or human resource providers are the employers of the individual workers provided. However, the clients are responsible for the supervision of temporary personnel.

7822: Other human resource provisions

78221: Other local human resources provisions

This sub-class includes: Activities of supplying local workers on a long-term or permanent basis, managing local workers, representing employer of record for the employees on matters relating to payroll, taxes, and other fiscal and human resource issues, but the units involved are not responsible for direction and supervision of employees.

78222: Other overseas human resources provisions

This sub-class includes: Activities of supplying local workers and providing services for management of overseas workers, representing employer of record for the employees on matters relating to payroll, taxes, and other fiscal and human resource issues, but the units involved are not responsible for direction and supervision of employees.

79: TRAVEL AGENCY, TOUR OPERATOR, AND OTHER TRAVEL RELATED ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division also includes:

- Activities of tourist guides and tourism promotion activities;

- Intermediation services for travelling.

This division excludes:

- Intermediation service activities for passenger transport only, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Intermediation service activities for accommodation only, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Intermediation service activities for food and beverage services activities, see 56400 (Intermediation service activities for food and beverage services activities);

- Intermediation service activities for renting cars, motor homes, see 77500 (Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets);

- Intermediation service activities for amusement, sport, and theatrical tickets, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the activities of agencies, primarily engaged in selling pre-packaged or custompackaged travel packages comprising transportation, accommodation, tour guide, and other services to the general public and commercial clients and the activity of arranging and assembling tours that are sold through travel agencies or directly by agents such as tour operators.

This group also includes the activities of tour operators.

7911 - 79110: Travel agency activities

This class includes:

- Activities of agencies, primarily engaged in selling packaged tours and cruises to the general public or to commercial clients:

+ Reservation services for pre-packaged tours, domestic and international,

+ Reservation services for custom packaged tours for groups, domestic or international.

- Intermediation activities in concluding contracts for provision of tourist services from tour operators.

This class also includes: Intermediation of packaged travel services in the destination.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for passenger transport only, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Intermediation service activities for accommodation only, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Selling of travel boxes/packaged tours: form of distribution of a service linked to travel, but a deferred service, which can be of any nature: hotels, restaurants, care, leisure activities, etc.), see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Activities of factual and legal actions related to the conclusion of contracts for provision of tourist services, at the request of the customer, see division 69 (Legal, accounting and auditing activities).

7912 - 79120: Tour operator activities

This class includes:

- Arranging, assembling, and marketing of packaged tours:

+ Pre-packaged tours, domestic and international,

+ Custom packaged tours for groups, domestic or international.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Sale of packaged tours, see 79110 (Travel agency activities).

799 - 7990 - 79900: Other travel related activities

This group includes:

- Visitor assistance services:

+ Provision of travel information to visitors,

+ Activities of independent tourist guides.

- Tourism promotion activities.

This group excludes:

- The activities of travel agencies and tour operators, see 79110 (Travel agency activities) and 79120 (Tour operator activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Ticket reservation and sales activities for theatrical, sports and other amusement and entertainment events, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation));

- Fee-based reservation activities for passenger transportation, see 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Time-share exchange services, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Fee-based reservation activities for food services, see 56400 (Intermediation service activities for food and beverage services activities);

- Fee-based reservation activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation).

80: INVESTIGATION AND SECURITY ACTIVITIES

This division includes security-related services:

- Investigation services in private, commercial, corporate, insurance and criminal law for the exercise of rights in court;

- Guard and patrol services;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Security system services and operation of electronic security alarm systems, e.g. burglar and fire alarms, as well as remote monitoring and video surveillance systems services where the activity focuses on remote monitoring these systems, but often involves also sale, installation and repair services.

This division also includes:

- Security services related to the prevention and safety of people at public events and premises open to the public;

- Security services providing armored car services.

This division excludes: Information technology security activities, see 62 (Computer programming, consultancy and related activities).

801: Investigation and security activities

This group includes security activities that are normally carried out by private operators.

8011 - 80110: Investigation and private security activities

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Guard, patrol or security services;

- Support services to cash collection and deposit services;

- Secure shredding and data destruction services;

- Armored car services.

This class includes also:

- Guard and security service activities, e.g. for shops, trauma centers, luggage and passenger inspection at airports, railway stations and other similar places;

- Activities of security personnel for events, concerts, fairs and exhibitions.

This class excludes:

- Risk analysis, security advice and consulting, see 80190 (Other security activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Security, including cyber security training, see 85590 (Other education n.e.c.);

- Remote surveillance activities, see 80190 (Other security activities);

- Public order and safety activities, see 84230 (Security, social order and safety activities).

8019 - 80190: Other security activities

This class includes the provision of one or more of the following services: security system services as part of security service centers or alarm receiving centers (ARC); remote monitoring and video surveillance systems services, and, only if provided in connection with later monitoring and remote monitoring services, installation, repair and maintenance of electronic security systems.

This class includes also:

- Security consultants activities;

- Activities in an emergency call and service center or alarm receiving center (ARC);

- Monitoring and remote monitoring of electronic security systems such as burglar alarms, video surveillance systems and fire alarms;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Installation and maintenance of electronic security systems, such as burglar or theft alarms, video surveillance systems and fire alarms, if provided in connection with later monitoring and remote monitoring services;

- Installation, repair, modification and adaptation of mechanical or electronic locking devices, electronic security systems, safes and vaults, if provided in connection with later monitoring and remote monitoring services.

This class excludes:

- Installation of security systems, e.g. burglar, surveillance systems and fire alarms, without later monitoring and remote monitoring services, see 43210 (Electrical installation);

- Retail sale of electrical security alarm systems, mechanical or electronic locking devices, safes and security vaults, without monitoring, installation or maintenance services, see 4759 (Retail sale of electrical household appliances, furniture and the like, lighting equipment and other household articles n.e.c.);

- Public order and safety activities, e.g. policing, see 84230 (Security, social order and safety activities).

- Providing key duplication services, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.);

- Cyber security consulting activities, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities).

81: SERVICES TO BUILDINGS AND LANDSCAPE ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

811 - 8110 - 81100: Combined facilities support activities

This group includes the provision of a combination of support services within clients’ facilities. These services include general interior cleaning, maintenance, trash disposal, doormen and surveillance services, mail routing, reception, laundry and related services to support operations within facilities. These support activities are performed by operating staff, which is not involved with or responsible for the core business or activities of the client.

This group excludes:

- Provision of only one of the support services (e.g. general interior cleaning services), see the appropriate class according to the service provided;

- Provision of management and operating staff for the complete operation of a client's establishment, such as a hotel, restaurant, mine, or hospital, see the class of the unit operated;

- Provision of on site management and operation of a client's computer systems and/or data processing facilities, see 62200 (Computer consultancy and computer facilities management activities);

- Management of real estate, e.g. property management of real estate or dwellings in joint ownership, see 6829 (Other real estate activities on a fee or contract basis);

- Guard and security service activities, see 80110 (Investigation and private security activities).

812: Cleaning activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the activities of general interior cleaning of all types of buildings, exterior cleaning of buildings, cleaning of the inside of road, disinfecting and extermination activities for buildings and industrial machinery, bottle cleaning, street sweeping, snow and ice removal.

This group excludes:

- Agricultural pest control, see 01610 (Support activities for crop production);

- Carpet and rug shampooing, drapery and curtain cleaning, see 96100 (Washing and cleaning of textile and fur products).

8121 - 81210: General cleaning of buildings

This class includes:

- General (non-specialized) cleaning of all types of buildings, such as:

+ Offices,

+ Private dwellings, e.g. houses or apartments,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Shops,

+ Other professional premises and multi-unit residential and business buildings.

These general cleaning activities are mostly interior cleaning although they may include the cleaning of associated exterior areas such as windows or passageways.

This class excludes: Specialized cleaning activities, e.g. cleaning of windows, chimneys, fireplaces, boilers, exhaust units, see 81290 (Other cleaning activities).

8129 - 81290: Other cleaning activities

This class includes:

- Exterior cleaning of buildings of all types, including offices, factories, shops, institutions and other business and professional premises and multiunit residential buildings;

- Specialized cleaning activities for buildings such as window cleaning, chimney cleaning and cleaning of fireplaces, stoves, furnaces, incinerators, boilers, ventilation ducts and exhaust units;

- Swimming pool cleaning and maintenance services;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Cleaning of industrial machinery;

- Cleaning of trains, buses, planes, etc.;

- Cleaning of the inside of road and sea tankers;

- Disinfecting and exterminating activities;

- Street sweeping and snow and ice removal;

- Other building and industrial cleaning activities, n.e.c.;

- Cleaning of new buildings immediately after construction;

- Steam cleaning, sand blasting and similar activities for building exteriors.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- cleaning of sewers and drains, see 3700 (Water drainage and wastewater treatment);

- Automobile cleaning, car wash, see 95310 (Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles).

813 - 8130 - 81300: Landscape service activities

This group includes:

- Planting, care and maintenance of:

+ Parks and gardens for:

+ Private and public housing,

+ Public and semi-public buildings (schools, hospitals, administrative buildings, church buildings, etc.),

+ Municipal grounds (parks, green areas, cemeteries, etc.),

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Industrial and commercial buildings.

- Planting, care and maintenance of greenery for:

+ Buildings (roof gardens, façade greenery, indoor gardens, etc.),

+ Sports grounds (football fields, golf courses etc.), play grounds, lawns for sunbathing and other recreational parks,

+ Stationary and flowing water (basins, alternating wet areas, ponds, swimming pools, ditches, watercourses, plant sewage systems),

+ Planting of vegetation for protection against noise, wind, erosion, visibility, etc.

- Protection and restoring of landscape, e.g. for parks, gardens, ecological engineering works for the purpose of ecological preservation of sites.

This group includes also:

- Activities relating to amenity tree care and restoration of natural environments, e.g. plant engineering, renaturation of ecosystems, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Creation and relocation of species habitats, e.g. nesting boxes, shelters, hibernacula;

- Prevention, control and response activities against the introduction and spread of invasive species in fauna or flora;

- Environmental management, e.g. performing protection and maintenance measures for dunes, moors, wetlands or other sensitive areas, eco-grazing, etc.

This group excludes:

- Protection or restoration activities of agricultural and forest land, see divisions 01 (Agriculture and related service activities), 02 (Forestry and related service activities);

- Commercial growing and planting for commercial growing of plants, trees,, see divisions 01 (Agriculture and related service activities), 02 (Forestry and related service activities);

- Tree nurseries and forest tree nurseries, see 013 (Propagation and care of agricultural cultivars), 0210 (Afforestation, forest care and nursing of forest tree cultivars);

- Keeping the land in good environmental condition for agricultural use, see 01610 (Support activities for crop production);

- Restoration of marine ecosystems, see 033 (Support activities for fishing and aquaculture);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Landscape design and architecture activities, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Operation of national parks, nature reserves etc., include conservation and maintenance, see 914 (Botanical and zoological garden and nature reserve activities).

82: OFFICE ADMINISTRATIVE, OFFICE SUPPORT AND OTHER BUSINESS SUPPORT ACTIVITIES

This division includes the provision of a range of day-to-day office administrative services, as well as ongoing routine business support functions for others, on a contract or fee basis.

This division also includes all support service activities typically provided to businesses not elsewhere classified. Units classified in this division do not provide operating staff to carry out the complete operations of a business.

821 - 8210 - 82100: Office administrative and support activities

This group includes the provision of a range of day-to-day office administrative services, such as financial planning, billing and record keeping, personnel and physical distribution and logistics for others on a contract or fee basis.

This group also includes support activities for others on a contract or fee basis that are ongoing routine business support functions that businesses and organizations traditionally do for themselves.

Units classified in this division do not provide operating staff to carry out the complete operations of a business. Units engaged in one particular aspect of these activities are classified according to that particular activity.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Document preparation, e.g. editing, proofreading, typing, word processing etc., and pre-archiving;

- Other secretarial support services;

- Transcription of documents;

- Letter or resume writing;

- Provision of a mailbox rental and other postal and mailing services, e.g. pre-sorting, addressing;

- Photocopying;

- Blueprinting;

- Operation of photocopying machines for photocopying as a self-service;

- Digitalization of files (without any further processing of data);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes:

- Printing of documents (offset printing, quick printing, digital printing, photocopying, etc.), see 18110 (Printing);

- Pre-press services, see 18120 (Service activities related to printing);

- Storage of paper files, see 5210 (Warehousing and storage);

- Courier services, see 53200 (Courier activities);

- Data processing and digitalization of files associated with further processing of data, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Storage of data files, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Rental of non-equipped offices, co-working places and fully equipped offices, see 6810 (Trading of real estate and land use rights owned, used or leased);

- Activities of shared service centers (SSC) with strategic and managerial activities / centralized activities, see 70100 (Activities of head offices);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Renting of containers to be used as offices, see 7730 (Rental and leasing, without operator, of other machinery, equipment and tangible goods);

- Public stenography services and specialized stenotype services such as court reporting, see 82990 (Other business support service activities n.e.c.);

- Archiving of all kinds of documents (in paper or electronic forms), see 91120 (Archives activities).

822 - 8220 - 82200: Activities of call centers

This group includes the activities of:

- Inbound call centers, including answering calls from clients by using human operators, automatic call distribution, computer telephone integration, interactive voice response systems or similar methods to receive orders, provide product information, dealing with customer requests for assistance or address customer complaints;

- Outbound call centers using similar methods to market goods or services to potential customers, conducting telephone interviews for market and opinion research surveys on a contract or fee basis.

- Web contact centers.

This group also includes: Centers dealing with customer requests for assistance or address customer complaints through other communication channels.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Market research and public opinion polling and statistical analysis thereof, see 73200 (Market research and public opinion polling activities);

- Activities of brokers and agents for electric power and natural gas, see 35400 (Activities of brokers and agents for electric power and natural gas);

- Intermediation service activities for specialized construction services, see 43400 (Intermediation service activities for specialized construction services);

- Intermediation service activities for retail sale, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

- Intermediation service activities for freight and passenger transportation, see 52310 (Intermediation service activities for freight transportation), 52320 (Intermediation service activities for passenger transportation);

- Intermediation service activities for postal and courier activities, see 53300 (Intermediation service activities for postal and courier activities);

- Intermediation service activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Intermediation service activities for food and beverage services activities, see 56400 (Intermediation service activities for food and beverage services activities);

- Intermediation service activities for telecommunications activities, see 6120 (Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for real estate activities, see 68210 (Intermediation service activities for real estate);

- Patent brokering (marketing) service activities, see 74910 (Patent brokering and marketing service activities);

- Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets, see 77500 (Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets);

- Intermediation service activities for business support activities (except financial intermediation) n.e.c, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation));

- Intermediation service activities for courses and tutors, see 85610 (Intermediation service activities for courses and tutors);

- Intermediation service activities for medical, dental and other health services, see 86910 (Intermediation service activities for medical, dental, and other human health services);

- Intermediation service activities for residential care activities, see 87910 (Intermediation service activities for residential care activities);

- Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles, see 95400 (Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles);

- Intermediation service activities for other personal services, see 96400 (Intermediation service activities for personal services).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes the organization, promotion and/or management of events: business and trade shows, company events, general or specialized exhibitions, conferences and conventions, seminars, symposiums and workshops- farm markets and craft fairs, country festivals, etc.

This group may further include the management and provision of the staff to operate the facilities in which the aforementioned events take place but only if the management and provision of staff are performed in association with the organization, promotion and/or management of such events.

This group also includes: Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of conferences, conventions and trade shows.

This group excludes:

- Construction of exhibition stands/boots depending on the type of installation performed, see division 43 (Specialized design activities);

- Organization of cultural events, such as film festivals, musicals or dance festivals, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts);

- Organization of sports events, see 93190 (Other sports activities);

- Organization of personal ceremonies or celebrations, including weddings name-giving ceremonies, birthday parties etc., see 9690 (Other personal service activities);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of the live arts events, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live amusement and recreation events, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

824 - 8240 - 82400: Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation)

This group includes the intermediation service activities for business support activities n.e.c. This class includes units that bring clients and service providers together for a fee or commission. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This group also includes: Ticket reservation and sales activities for theatrical, sports and other amusement and entertainment events.

This group excludes:

- Activities of brokers and agents for electric power and natural gas, see 35400 (Activities of brokers and agents for electric power and natural gas);

- Intermediation service activities for specialized construction services, see 43400 (Intermediation service activities for specialized construction services);

- Wholesale trade on a contract or fee basis, see 4610 (Commission agents, brokers and auction agents);

- Intermediation service activities for retail sale, see 47900 (Intermediation service activities for retail sale);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for postal and courier activities, see 53300 (Intermediation service activities for postal and courier activities);

- Intermediation service activities for accommodation, see 55300 (Intermediation service activities for accommodation);

- Intermediation service activities for food and beverage services activities, see 56400 (Intermediation service activities for food and beverage services activities);

- Intermediation service activities for software publishing, see 582 (Software publishing);

- Intermediation service activities for telecommunications activities, see 6120 (Telecommunication reselling activities and intermediation service activities for telecommunication);

- Financial and insurance intermediation service activities, see section L (Financial, banking and insurance activities);

- Intermediation service activities for real estate activities, see 68210 (Intermediation service activities for real estate);

- Patent brokering (marketing) service activities, see 74910 (Patent brokering and marketing service activities);

- Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets, see 77500 (Intermediation service activities for rental and leasing of tangible goods and non-financial intangible assets);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Intermediation service activities for courses and tutors, see 85610 (Intermediation service activities for courses and tutors);

- Intermediation service activities for medical, dental and other health services, see 86930 (Intermediation service activities for medical, dental, and other human health services);

- Intermediation service activities for residential care activities, see 87910 (Intermediation service activities for residential care activities);

- Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles, see 95400 (Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles);

- Intermediation service activities for other personal services, see 96400 (Intermediation service activities for personal services).

829: Other business support service activities n.e.c.

This group includes the activities of collection agencies, credit bureaus, business information agencies and all support activities not elsewhere classified. The activities are predominately provided to businesses.

8291 - 82910: Activities of collection agencies and credit bureaus

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Compiling and provision of information, such as credit or employment history, to financial institutions, retailers and others who have a need to evaluate the creditworthiness of individuals or businesses.

This class also includes:

- Activities of rating agencies;

- Activities of repossession of property.

This class excludes: Factoring activities, see 649 (Other financial service activities (except insurance and pension funding activities).

8292 - 82920: Packaging activities

This class includes:

- Packaging activities on a fee or contract basis, whether or not these involve an automated process:

+ Bottling of liquids, including beverages and food,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Security packaging of pharmaceutical preparations,

+ Labelling, stamping and imprinting,

+ Parcel-packing and gift-wrapping.

- Product sterilization associated with packaging.

This class excludes:

- Manufacture of soft drinks and production of mineral water, see 1105 (Manufacture of non-alcoholic beverages, mineral waters);

- Packaging activities incidental to transport, see 5229 (Other service activities incidental to transport).

8299 - 82990: Other business support service activities n.e.c.

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Court reporting or stenotype recording services,

+ Public stenography services.

- Real-time (i.e. simultaneous) closed captioning of meetings, conferences;

- Bar coding services;

- Bar code imprinting services;

- Repossession services;

- Parking fee collection services;

- Activities of handling visa and work permit;

- Restaurant voucher handling service activities;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Relocation service activities;

- Leisure activities gift package administration;

- Voucher issuing and handling activities;

- Donation-based crowd funding;

- Trading and brokerage of crypto assets without a corresponding liability (not by a monetary authority);

- Company domiciliation services;

- Reading of consumption of heat and hot water including cost allocation;

- Activities of independent auctioneers;

- Administration of loyalty programs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Providing film or tape captioning or subtitling services, see 59120 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Trading and brokerage of crypto assets with a corresponding liability, see 6612 (Security and commodity contracts brokerage);

- Activities of shared service centers (SSC) with two or more combined activities (set of administrative services) providing operational tasks for the whole enterprise or group, e.g. reception, financial planning, billing and record keeping, personnel and mail services for the same enterprise group, see 82100 (Office administrative and support activities);

- Provision of document transcription services, see 82100 (Office administrative and support activities);

- Activities of shared service centers (SSC) with strategic and managerial activities/centralized activities, see 70100 (Activities of head offices);

- Managing administrative practices and digital consultancy services, see 70200 (Business and other management consultancy activities);

- Intermediation service activities for business support activities n.e.c, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation));

- Fund-raising aimed at social work, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This section includes: Activities of state management, including the making and enactment of laws, decrees and their pursuant regulation, as well as the administration of the implementation of laws, national defense, residence services, foreign affairs and the administration of government programs.

The legal or institutional status is not, in itself, the determining factor for an activity to belong in this section. Activities being of a nature not suitable under this section, though occurring in a similar field, shall be classified elsewhere in ISIC. For example, administration of the school system (i.e. regulations, checks, curricula) falls under this section, but teaching itself does not and belongs to section Q (Education and training) instead, or medical units (prison or military hospital) are classified to section R (Human health and social work activities). Some activities described in this section may be carried out by non-government organizations.

This section also includes compulsory social security activities.

84: ACTIVITIES OF COMMUNIST PARTY OF VIETNAM, SOCIO-POLITICAL ORGANIZATIONS, STATE MANAGEMENT, NATIONAL DEFENSE AND SECURITY, FOREIGN AFFAIRS AND COMPULSORY SOCIAL SECURITY

841: Activities of Communist Party of Vietnam, socio-political organizations, state management and economic, social and environmental policy administration

8411: Activities of Communist Party of Vietnam, socio-political organizations, general state management and combined economic administration

84111: Activities of Communist Party of Vietnam and socio-political organizations

This sub-class includes:

- Activities of Communist Party of Vietnam for developing policies towards national economic and social growth as directions for the Government to determine specific actions in relation to the country's development in economy and society. Such activities involve specialized central units, sectoral units, local units and grassroot units of Communist Party of Vietnam;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Activities of bodies under Vietnam General Confederation of Labor. Such activities involve specialized central units, local units, sectoral and grassroot units of trade unions in state-owned enterprises and other manufacturing units, whose operations are mainly funded by the state budget,

+ Activities of Vietnam Communist Youth Union: the activities involve specialized central units, sectoral units, local and grassroot units of the Youth Union, whose operations are mainly funded by the state budget,

+ Activities of bodies under Vietnam's Women Union: the activities involve specialized central units, sectoral units, local and grassroot units of the Women Union, whose operations are mainly funded by the state budget,

+ Activities of Vietnam Fatherland Front: the activities involve specialized central units, sectoral units, local and grassroot units of the Fatherland Front, whose operations are mainly funded by the state budget,

+ Farmers Union, War Veteran Association, etc.

This sub-class excludes:

- Manufacturing activities (whether or not involving market activities) that the bodies of Communist Party of Vietnam perform. Such manufacturing activities shall be classified accordingly in the standard industrial classification system. To be specific:

+ Newspaper publishing activities performed by the bodies of Communist Party of Vietnam, see 58120 (Publishing of newspapers), 58130 (Publishing of journals and periodicals),

+ Education and training activities provided by the bodies of Communist Party of Vietnam, classified accordingly in section Q (Education and training),

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Manufacture of physical goods and services (whether or not involving market traits) by units of political and social organizations (e.g. newspaper publishing, education, training, etc.). Such activities shall be classified accordingly in the standard industrial classification system.

84112: General state management and combined economic administration

This sub-class includes general administration (e.g. executive, legislative, judiciary, financial administration, etc. at all levels of government) and supervision of economic and social activities.

This sub-class includes:

- Executive and legislative administration of central, regional and provincial bodies;

- Administration and supervision of fiscal affairs:

+ Operation of taxation schemes,

+ Duty/tax collection on goods and tax violation investigation,

+ Customs administration;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Raising and receiving of money and control of their disbursement;

- Administration of overall (civil) research and development policy and associated funds;

- Administration and operation of overall economic and social planning and statistical services at the various levels of government;

- State management of religion.

This sub-class excludes:

- Operation of state bank, see 6411 (Central banking);

- Administration of research and development policies intended to increase personal well-being and of associated funds, see 84120 (State management of health care, education, cultural services and other social services (excluding environment and compulsory social security));

- Administration of research and development policies intended to improve economic performance and competitiveness, see 84120 (State management of health care, education, cultural services and other social services (excluding environment and compulsory social security));

- Administration of defense-related research and development policies and of associated funds, see 84220 (National defense activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Public administration of programs aimed to increase personal well-being, e.g.: health, education, culture, sport, recreation, housing and social services;

- Public administration of research and development policies and associated funds for these areas.

This class also includes:

- Public sponsoring of recreational and cultural activities;

- Distribution of public grants to artists;

- Administration of housing programs,

This class excludes:

- Compulsory social security activities, see 84300 (Compulsory social security activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Human health-related activities, see division 86 (Human health activities);

- Operation of museums and other cultural institutions, see division 91 (Library, archives, museum and other cultural activities);

- Activities of libraries and archives, see 911 (Library and archive activities);

- Sports and amusement and recreation activities, see division 93 (Sports activities and amusement and recreation activities).

8413 - 84130: State management of environmental services

This class includes:

- Public administration of environmental services programs;

- Public administration of research and development policies and associated funds for environmental services.

This class also includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Administration of waste collection and disposal operations;

- Administration of environmental protection programs.

This class excludes:

- Sewage, refuse disposal and remediation activities, see divisions 37 (Water drainage and wastewater treatment), 38 (Waste collection, treatment and disposal activities; recovery of waste and scrap), 39 (Remediation activities and other waste management services);

- Operation of nature reserves, see 91420 (Nature reserve activities).

8414 - 84140: State management of specialized economic sectors

This class includes:

- Public administration and regulation, including subsidy allocation, for different economic sectors, e.g.:

+ Agriculture;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Energy and mining resources,

+ Infrastructure,

+ Transport;

+ Communication,

+ Hotels and tourism,

+ Wholesale and retail trade.

- Administration of research and development policies and associated funds to improve economic performance;

- Administration of general labor affairs;

- Implementation of regional development policy measures, e.g. to reduce unemployment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of the national cybersecurity agencies;

- Financial regulation relating to the conduct of business and consumer protection and other wider financial regulatory activities.

This class excludes:

- Activities of the financial supervisory authority by the central bank, see 6411 (Central banking);

- Financial supervisory authority of financial service activities except insurance and pending funding (not by the central bank), see 66110 (Administration of financial markets);

- Financial supervisory authority of insurance and pension funding (not by the central bank), see 66290 (Other activities auxiliary to insurance and pension funding);

- Research and experimental development activities, see division 72 (Scientific research and technological development).

842: Provision of services to the nation as a whole

This group includes foreign affairs, defense and public safety activities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Administration and operation of the ministry of foreign affairs and diplomatic and consular missions stationed abroad or at offices of international organizations;

- Administration, operation and support for information and cultural services intended for distribution beyond national boundaries;

- Aid to foreign countries, whether or not routed through international organizations;

- Provision of military aid to foreign countries;

- Management of foreign trade, international financial and foreign technical affairs.

This class excludes:

- International disaster or conflict refugee services, see 88900 (Other social work activities without accommodation);

- Activities of extraterritorial organizations and bodies, see 99000 (Architectural, and related technical consultancy activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Administration, supervision and operation of military defense affairs and land, sea, air and space defense forces such as:

+ Combat forces of army, navy and air force,

+ Engineering, transport, communications, intelligence, materiel, personnel and other noncombat forces and commands,

+ Reserve and auxiliary forces of the defense establishment,

+ Military logistics (provision of equipment, structures, supplies, etc.)

+ Health activities for military personnel in the field.

- Administration, operation and support of civil defense forces;

- Support for the working out of contingency plans and the carrying out of exercises in which civilian institutions and populations are involved;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Research and experimental development activities, see division 72 (Scientific research and technological development);

- Provision of military aid to foreign countries, see 84210 (Foreign affairs);

- Activities of military tribunals, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Provision of supplies for domestic emergency use in case of peacetime disasters, see 84230 (Security, social order and safety activities);

- Educational activities of military schools, colleges and academies, see 854 (Higher education);

- Activities of military hospitals, see 8610 (Hospital and health station activities).

8423 - 84230: Security, social order and safety activities

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Firefighting activities and fire prevention;

- Administration and operation of regular and auxiliary fire brigades in fire prevention, firefighting, rescue of persons and animals, assistance in civic disasters, floods, road accidents etc., including firefighting by units on a fee or contract basis;

- Exercise of the right to prosecute, control of the settlement of criminal cases, control of the settlement of administrative cases, civil, marriage and family, business, commercial and labor cases and matters and other matters as prescribed by law;

- Administration and operation of administrative civil and criminal law courts, military tribunals and the judicial system, including legal representation and counsel on behalf of the government;

- Rendering of judgements and interpretations of the law;

- Arbitration of civil actions;

- Prison administration and provision of correctional services;

- Provision of supplies for domestic emergency use in case of peacetime disasters.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Oil and gas field firefighting, see 09100 (Support activities for petroleum and natural gas extraction);

- Firefighting and fire-prevention services at airports provided by non-specialized units, see 52239 (Service activities incidental to air transportation);

- Legal advice and representation in civil, criminal and other cases, see 69101 (Legal consultancy and legal representation);

- Operation of police laboratories, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Administration and operation of military armed forces, see 84220 (National defense activities);

- Activities of prison schools, see division 85 (Education and training);

- Activities of prison hospitals, see 8610 (Hospital and health station activities).

843 - 8430 - 84300: Compulsory social security activities

This group includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Sickness, work-accident and unemployment insurance,

+ Retirement pensions,

+ Covering losses of income due to maternity, temporary disablement, widowhood, loss of partner, etc.

This group excludes:

- Complementary or supplementary health insurance, see 6513 (Health insurance);

- Provision of retirement income benefits exclusively for the sponsor's employees or members, see 65300 (Pension funding);

- Administration of health-care and social services, see 84120 (State management of health care, education, cultural services and other social services (excluding environment and compulsory social security));

- Provision of care assistance services, see division 87 (Residential care and nursing activities);

- Provision of welfare services and social work (without accommodation), see 8810 (Social work activities without accommodation for persons having rendered meritorious services, wounded and sick soldiers, older persons and persons with disabilities), 88900 (Other social work activities without accommodation).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This section includes activities of education and training at any level or for any profession. The instructions may be oral or written and may be provided by radio, television, Internet, via correspondence or other means of communication. Education and training activities are those having an educational program, a time frame and some evaluation of the knowledge achieved. It includes education by the different institutions in the regular school system at its different levels as well as adult education, literacy programs, etc.

Also included are:

- Activities provided by military schools and academies, prison schools, etc. at their respective levels;

- Public and private education, formal and non-formal education and. For each level of education, the classes include special education for physically or mentally disabled persons;

Educational institutions classified in groups 852 to 854 are authorized to certify successful completion of an educational program, usually in the form of a document officially recognized by the relevant national education authorities.

- Sport and recreational activities and education support activities (in groups 855-856);

- Education activities run by organizations and individuals, e.g., tutors, academics, instructors, etc., see 8559 (Other education n.e.c.);

- Activities relating to administration, inspection, operation or support of schools and other institutions providing education as well as coordination of sports programs.

This section excludes: Child day-care activities, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

851: Pre-primary education (for infants from the age of three months to six years)

This group includes: Pre-primary education activities that provide care and education to children from the age of three months to six years of age.

This group excludes: Child day-care activities, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

8511 - 85110: Pre-primary education (for infants from the age of three months to three years)

This class includes education activities that provide education to children from the age of three months to three years. These activities aim to develop children’s physique and awareness, focus on collective works and are designed to introduce children to a school-type environment.

8512 - 85120: Pre-primary education (for infants from the age of three years to six years)

This class includes education activities that provide education to children from the age of three months to six years. These activities aim to develop children’s physique, sentiments, intelligence, aesthetic sense and initial elements of their personality. This stage of education also prepares children for the first grade. Educational activities at this level focus on collective works and are designed to introduce children to a school-type environment.

852: General education

8521 - 85210: Primary education

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Primary education activities in five academic years, from first grade to fifth grade. Students enter first grade at the age of six; Primary education is the first foundation for developing students’ moral judgments, intelligence, physique, aesthetic sense and potential; prepare students for lower secondary education;

- Such education is generally provided to children; however, this class includes also the provision of education programs within or outside the school system, which are equivalent in content to programs in primary education but are intended for those considered too old to enter primary schools;

- Also included is the provision of talent programs for children (singing, dance, music, languages, sport, etc.) and primary-level programs suited to children with special needs education;

- Educational programs, at a similar primary level, provided to adolescents in minority ethnic groups and remote areas or children of state officials, etc.

Education can be provided in classrooms or through radio, television broadcast, Internet or correspondence.

This class excludes:

- Non-formal education and training disregarding the age or field of education, see 855 (Other education);

- Child day-care activities, including day nurseries for pupils, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

8522 - 85220: Lower secondary education

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Lower secondary education activities in four academic years, from sixth grade to ninth grade. Students must complete primary school before entering sixth grade. They enter sixth grade at the age of eleven; the lower secondary education consolidates and develops achievements gained from primary education; ensures that students have basic secondary education and equips them with basic technical and career-oriented knowledge necessary to advance to upper secondary education or participate in basic or intermediate training programs or other professional training programs, or to engage in working;

- Also included is the provision of talent programs for children (singing, dance, music, languages, sport, etc.) and lower secondary-level programs suited to children with special needs education;

- Educational programs, at a similar level, provided to young adults learning while working and to adolescents in minority ethnic groups and remote areas, etc.;

Education can be provided in classrooms or through radio, television broadcast, Internet or correspondence.

This class excludes: Non-formal education and training, see 855 (Other education).

8523 - 85230: Upper secondary education

This class includes:

- Upper secondary education activities in three academic years, from tenth grade to twelfth grade. Students who enter tenth grade must have a certificate of lower secondary education. They enter tenth grade at the age of fifteen; the upper secondary education consolidates and develops achievements gained from lower secondary education; completes the general education and provides ordinary technical and career-oriented knowledge for students to bring into full play their potentials and choose the right directions, advance to tertiary education, professional secondary education and vocational education or to engage in working;

- Also included is the provision of talent programs for children (singing, dance, music, languages, sport, etc.) and upper secondary-level programs suited to children with special needs education;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Education can be provided in classrooms or through radio, television broadcast, Internet or correspondence.

This class excludes: Non-formal education and training, see 855 (Other education).

853: Vocational education

This class includes: Basic-level training, intermediate-level training, junior college-level training.

This class excludes: Other vocational education programs for workers, which satisfy the need for human resources in production, business and services that do not require diplomas or certificates, see 855 (Other education).

8531 - 85310: Basic-level training

This class includes:

Provision of basic-level education programs to learners so as for them to be able to perform simple tasks of each profession. The training period lasts from 03 months to less than 01 academic year and the actual minimum training time for learners who have education background suiting their professions must be 300 hours.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Technical and vocational junior college-level education, see 85330 (Junior college-level training) and university-level education, see 854 (Higher education).

8532 - 85320: Intermediate-level training

This class includes:

Provision of intermediate-level training programs for learners so as for them to be able to perform basic-level tasks and complicated tasks of their training major or profession; to apply techniques and technologies at work and work independently or in a team; the period of year-based basic-level training is from 01 to 02 academic years with regard to holders of lower secondary diploma, depending on their training major or profession.

This class excludes:

- Technical and vocational junior college-level education, see 85330 (Junior college-level training) and university-level education, see 854 (Higher education);

- Non-formal education and training, see 855 (Other education).

8533 - 85330: Junior college-level training

This class includes: Provision of junior college-level training programs for learners so as for them to be able to perform intermediate-level tasks and complicated tasks of their training major or profession; to show creative potential, apply modern techniques and technologies at work at work, instruct other persons in their teams to perform tasks and supervise them doing so. A year-based junior college-level program takes 02 to 03 years depending on the training major or profession for learners who possess a high school diploma or 01 to 02 years depending on the training major or profession for learners who possess an intermediate diploma in the same training major or profession and who possess a high school diploma or have completed high school courses and passed the high school exam.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

854: Higher education

8541 - 85410: University training

This class includes:

Activities of new and advanced training provided by academies and universities with a duration of three to five academic years of full-time continuous study depending on the training major or profession for persons who possess a high school diploma or an intermediate diploma and who have completed high school courses and passed the high school exam in accordance with regulations set out by the Ministry of Education and Training, a duration of one to two years for persons who possess a junior college diploma in the same major to achieve level 6 of national qualifications framework; regardless of the form of training;

The training programs and their outcome standards are designed to suit each training major with the aim of equipping students with knowledge, skills, sense of self-reliance and professional responsibility to advance their studies to higher level.

This class excludes: Non-formal education and training, see 855 (Other education).

8542 - 85420: Master training

This class includes:

Activities of new and advanced training provided by academies and universities with an average duration of one to two academic years of full-time continuous study depending on the training major or profession for holders of bachelor’s degree to achieve level 7 of national qualifications framework.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes: Non-formal education and training, see 855 (Other education).

8543 - 85430: Doctoral training

This class includes: Activities of doctoral training with an average training duration of three to four academic years of full-time continuous study depending on the training major or profession for holders of bachelor’s degree or master’s degree to achieve level 8 of national qualifications framework.

The doctoral programs are designed according to each research major with the aim of equipping graduated students with elevated theoretical and practical qualifications to conduct independent studies, to perform creative works, to solve scientific and technological issues and to give professional instructions.

This class excludes: Non-formal education and training, see 855 (Other education).

855: Other education

This group includes: Education (including non-formal), which is neither part of initial education in the regular school system, nor equivalent in program content and qualifications to those programs. It includes training for any professional, hobby or self-development purposes for both children and adults, including non-formal continuing vocational education and training. Non-formal education is defined by as institutionalized, intentional and planned by an education provider education as an addition, alternative and/or complement to formal education within the process of the lifelong learning of individuals. It targets people of all ages, but does not necessarily apply a continuous pathway-structure; it may be short in duration and/or low-intensity, and it is typically provided in the form of short courses, workshops or seminars.

This group also includes education activities run by organizations and individuals, e.g., tutors, academics, instructors.

This group includes the provision of athletic instruction to groups or individuals, foreign language instruction, instruction in the arts, drama or music or other instruction or specialized training, provided by camps and schools, not comparable to the education in groups 851, 852, 853 and 854.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8551 - 85510: Sports and recreation education

This class includes the provision of instruction in athletic activities to groups or individuals. Activities provided by overnight and day sports instruction camps are also included. Instruction may be provided in diverse settings, such as the unit's or client's training facilities, educational institutions or by other means including internet. Instruction provided in this class offers structured educational arrangements that are specially designed for education and learning. However, it does not lead to qualifications.

This class also includes:

- Sports instruction by camps or schools (baseball, basketball, football, etc.);

- Gymnastics instruction;

- Riding instruction;

- Swimming instruction;

- Activities of professional sports instructors, teachers, coaches;

- Martial arts instruction;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Board games courses;

- Yoga instruction;

- E-sports instruction.

This class excludes:

- Activities provided by universities, see 85410 (Higher education);

- Cultural education, see 85520 (Cultural education);

- Sports training by sports clubs, see 93120 (Activities of sports clubs);

- Fitness instruction provided by fitness centers, yoga studios and similar facilities, see 93110 (Operation of sports facilities).

8552 - 85520: Cultural education

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class also includes:

- Music instruction, such as piano instruction and other music instruction;

- Art instruction;

- Dance instruction;

- Drama;

- Fine arts;

- Performing arts instruction;

- Photography instruction.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Foreign language instruction, see 85590 (Other education n.e.c.);

- Cultural and intercultural mediation activities aimed at preventing the distress of adults experiencing difficulties in social and labor market integration, removing the social marginalization of children and adolescents, rehabilitating adults and minors in prison, on probation and out of prison, and recovering discouraged or withdrawn adults to active life, see 88900 (Other social work activities without accommodation);

- Cultural development and coordination, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts).

8553 - 85530: Driving school activities for non-commercial transport vehicles

This class includes: Activities of automobile driving, flying, train driving and sailing schools for non-commercial drivers.

This class excludes: Education activities of driving schools for occupational drivers and for professional pilots, see 853 (Vocational education), 854 (Higher education).

8554 - 85540: Pre-university education

This class includes: Activities of providing educational programs and supplementary courses that equip learners with the knowledge needed to prepare them before entering undergraduate program, e.g., preparatory university programs for ethnic minority students or preparatory programs for students before enrolling in international university programs in the country and foreign countries, etc.

This class excludes: Junior college-level education, see 853 (Vocational education), university-level education and post-graduate education, see 854 (Higher education).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Education by refresher course providers, which is not definable by level;

- Academic tutoring services;

- Learning centers offering remedial courses;

- Professional examination review courses;

- Language instruction and conversational skills instruction;

- Speed reading instruction;

- Religious instruction;

- Wellness courses,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Relaxation courses,

- Family life courses, e.g. parent-child courses;

- Training on plant protection products;

- Schools organized by bodies of Communist Party of Vietnam and authorities;

This class also includes:

- Computer training;

- Public speaking training;

- Survival training.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Junior college-level education, see 853 (Vocational education), university-level education and post-graduate education, see 854 (Higher education);

- Entertainment activities in retirement homes, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

856: Educational support activities

This group includes: Intermediation service activities for courses and tutors and other educational support activities.

8561 - 85610: Intermediation service activities for courses and tutors

This class includes the intermediation service activities for courses and tutors by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the instruction or tutoring services intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of instruction or tutoring. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from sale of advertising space.

8569 - 85690: Other educational support activities

This class includes: Provision of non-instructional activities that support educational processes or systems:

- Educational consulting;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Educational guidance counselling activities;

- Educational testing evaluation activities;

- Educational testing activities;

- Organization of student exchange programs;

- Examination and testing of regulated professions such as pilots;

- Development of curricula;

- Expert and rehabilitation activities examining learning ability.

This class excludes: Research and experimental development on social sciences and humanities, see 722 (Scientific research and technological development on social sciences and humanities).

R: HUMAN HEALTH AND SOCIAL WORK ACTIVITIES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Health care provided by trained medical professionals in hospitals and other facilities, including outpatient settings;

- Residential care activities that still involve a degree of health care activities;

- Social work activities without accommodation and any involvement of health care professionals.

This section also includes social work activities with accommodation, such as temporary homeless shelters.

86: HUMAN HEALTH ACTIVITIES

This division includes activities of short- or long-term inpatient health care, general or specialty medical or surgical, offered by hospitals, preventoria, medical nursing homes, mental hospital institutions, rehabilitation centers, leprosaria and other human health institutions, which have accommodation facilities and which engage in providing diagnostic and medical treatment to primarily inpatients, with a wide range of medical conditions.

This division also includes medical consultation and treatment in the field of general and specialized medicine, by general practitioners and medical specialists and surgeons. It includes dental practice activities of a general or specialized nature, as well as orthodontic activities. Additionally, this division includes medical, curative, rehabilitative, or prevention activities by paramedical practitioners and health professionals other than hospitals or practicing medical doctors.

This division includes also other human health activities such as activities of medical laboratories, blood banks, sperm banks, transplant organ banks etc. including collecting, processing, storing and shipping.

This division excludes: Veterinary activities, see 75000 (Veterinary activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

86101: Hospital activities

This sub-class includes:

- Activities of (general or specialized) hospitals; sanitaria, leprosaria, and other medical institutions that conduct studies as well as provide treatment to inpatients;

- The activities of these facilities are chiefly directed to inpatients, are carried out under the direct supervision of experienced medical doctors and medical practitioners; and include activities of medical and paramedical staff working in the same institutions and include services of technical and laboratory facilities for diagnosing and treating patients.

This sub-class also includes: Activities of mental health or psychiatric hospitals, providing diagnostic and medical treatment.

This sub-class excludes:

- Laboratory testing and inspection of all types of materials and products, except medical laboratory testing, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Veterinary activities, see 75000 (Veterinary activities);

- Health activities for military personnel in the field, see 84220 (National defense activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Private consultants' services to inpatients, see 86201 (Medical and dental practice activities);

- Drug testing, see 86990 (Other human health activities n.e.c.);

- Patient transportation by ambulance, see 86990 (Other human health activities n.e.c.);

- Diagnostic imaging services and medical laboratory activities, not part of hospital activities, see 86990 (Other human health activities n.e.c.);

- Other activities for human health, see 86990 (Other human health activities n.e.c.).

86102: Health station activities

This sub-class includes:

- Activities of communal or ward-level medical examination and treatment establishments such as health stations, maternity wards, medical clinics, etc. managed by communes/wards or privately operated on similar scale;

- Activities of medical clinics of the army, prisons, offices, schools and enterprises within the authority of ministries and authorities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes: Activities of general and specialized medical clinics and dental clinics that chiefly provide diagnostic services and prescription treatment to outpatients through services of experienced medical doctors and medical practitioners.

86201: Medical practice activities

This sub-class includes:

- Medical consultation and treatment in the field of general and specialized medicine by general practitioners and medical specialists and surgeons;

- Family planning centers providing medical treatment, such as sterilization and termination of pregnancy, without accommodation;

- These activities can be carried out in private practice, group practices and in hospital outpatient clinics, and in clinics such as those attached to homes for the aged, labor organizations as well as in patients’ homes;

- Private consultants’ services to inpatients.

This sub-class excludes:

- Inpatient hospital activities, see 86101 (Hospital activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

86202: Dental practice activities

This sub-class includes:

- Activities of dental clinics;

- Dental practice activities of a general or specialized nature, e.g. dentistry, pediatric dentistry; oral pathology;

- Orthodontic activities;

- Dental activities in operating rooms;

- Dental consultation and care.

This sub-class excludes: Production of artificial teeth, denture and prosthetic appliances by dental laboratories, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies).

869: Other human health activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8691 - 86910: Intermediation service activities for medical, dental, and other human health services

This class includes the intermediation of medical, dental and other human health services, by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the medical, dental and other human health services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through non-digital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the medical, dental and other human health services. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from sale of advertising space.

This class also includes: Appointment reservations for medical visits.

This class excludes: Intermediation service activities for residential care activities, see 87910 (Intermediation service activities for residential care activities).

8692 - 86920: Preventive medicine activities

This class includes: Activities of central and local agencies that carry out propagandas on sanitary affairs for epidemic prevention, injection, prevention of social (i.e. venereal) diseases, prevention of HIV/AIDS, prevention of germ warfare, chemical or radiological warfare, etc.

This class excludes: Activities of medical care facilities, see 86101 (Hospital activities), 86102 (Health station activities), 86201 (Medical practice activities), 86202 (Dental practice activities), 86990 Other human health activities n.e.c.), including even those that participate in sanitary activities for state-run epidemic prevention campaigns.

8693 - 86930: Activities of orthopedic and rehabilitation centers

This class includes: Activities of orthopedic and rehabilitation centers across the nation.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Activities for human health n.e.c.: activities of nurses, midwives, physiotherapists or other paramedical practitioners in the field of optometry, hydrotherapy, medical massage, occupational therapy, speech therapy, podiatry/chiropody, homeopathy, chiropractice, acupuncture, etc. or health care activities by medical practitioners n.e.c.;

- These activities may be carried out in health clinics such as those attached to enterprises, schools, homes for the aged, labor organizations and fraternal organizations and in residential health facilities other than hospitals, as well as in own consulting rooms, patients’ homes or elsewhere. These activities do not involve medical treatment.

This class also includes:

- Activities of dental paramedical personnel such as dental therapists, school dental nurses and dental hygienists, who may work remote from, but are periodically supervised by, the dentist;

- Activities of medical laboratories such as:

+ X-ray laboratories and other diagnostic imaging centers,

+ Blood analysis laboratories.

- Activities of blood banks, sperm banks, transplant organ banks, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- This sub-class excludes: Production of artificial teeth, denture and prosthetic appliances by dental laboratories, see 32501 (Manufacture of medical and dental instruments and supplies);

- Transfer of patients, with neither equipment for lifesaving nor medical personnel, see divisions 49 (Land transport and transport via railways and via pipelines), 50 (Water transport), 51 (Air transport);

- Non-medical laboratory testing, see 71200 (Technical testing and analysis);

- Testing activities in the field of food hygiene, see 71200 (Technical testing and analysis).

87: RESIDENTIAL CARE AND NURSING ACTIVITIES

This division includes: Provision of residential care combined with either nursing, supervisory or other types of care as required by the residents. The residential care is a mix of health and social services with the health services being largely some level of nursing services. Residential care activities are provided for residents, whom can be staying temporarily.

This division also includes activities of residential care centers (providing regular residential care in places specially built or adapted for some target groups). Units are classified depending on target groups (children under three, older persons, persons with physical disabilities etc.).

This division excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Non-residential care activities, see division 88 (Other social work activities without accommodation).

871 - 8710: Nursing care facilities

This class includes: Activities of nursing facilities and convalescent facilities providing inpatient services to people recovering, suffering poor health conditions or requiring examination and supervision by medical personnel, or undergoing physiotherapy, rehabilitation and rest.

87101: Nursing care facilities for wounded and sick soldiers

This class includes: Activities of facilities providing nursing care to wounded and sick soldiers, persons entitled to wounded soldier's benefits and deprived of 81% or more capacity to work due to injuries, diseases or special circumstances that inhibit their living with family. Such individuals shall be put under care by nursing care facilities of provinces and cities adjacent to the residential location of their family.

87109: Nursing care facilities for other persons

This sub-class includes:

- Homes for older persons with nursing care;

- Convalescent homes, other than mental health and substance abuse facilities;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Nursing care facilities;

- Nursing homes;

- Inpatient care hospices for palliative care.

This sub-class excludes:

- Palliative care for out-patients, see 8699 (Other human health activities n.e.c.);

- Activities of homes for older persons without or with only minimal nursing care, see 87302 (Health care activities for older persons);

- Residential and personal care activities e.g. orphanages, temporary homeless shelters, see 8799 (Other residential care activities n.e.c.).

872 - 8720: Health care activities for people with intellectual disability, mental illness or substance abuse problems

87201: Health care activities for people with intellectual disability and mental illness

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class also includes:

- Facilities for treatment of substance abuse;

- Mental health convalescent homes;

- Residential group homes for the emotionally disturbed;

- Mental health halfway houses;

- Rest homes for patients/persons with mental health problems and those who require a period of adjustment before returning to normal life;

This sub-class excludes:

- Mental health hospitals, see 8610 (Hospital and health station activities);

- Provision of residential nursing care and rehabilitative services for individuals other than those with mental illness, see 8710 (Nursing care facilities), 8730 (Health care activities for persons having rendered meritorious services, older persons and persons with disabilities not capable of self-care);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Social work activities with accommodation, such as temporary homeless shelters, see 8799 (Other residential care activities n.e.c.);

- Non-residential care activities for persons with mental illness, such as mental health care centers, see division 88 (Social work activities without accommodation).

87202: Health care, detoxification, and rehabilitation activities for people with substance abuse problems

This sub-class includes:

- Provision of residential care (but not licensed hospital care), protective supervision and counselling to persons with substance abuse problems, irrespective of the age.

- Facilities for treatment of alcoholism or drug addiction;

- Activities of drug addiction rehabilitation facilities providing patients recovering with: treatment, vocational training, re-integration into society.

873 - 8730: Health care activities for persons having rendered meritorious services, older persons and persons with disabilities not capable of self-care

87301: Health care activities for persons having rendered meritorious services (except wounded and sick soldiers)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class excludes: Provision of health and nursing care to wounded and sick soldiers, see 87101 (Nursing care facilities for wounded and sick soldiers).

87302: Health care activities for older persons

This sub-class includes: Provision of care services for older persons who are unable to fully care for themselves or who do not desire to live independently. The care typically includes room, board, supervision, and assistance in daily living, such as housekeeping activities. In some instances, these units provide skilled nursing care for residents in separate on-site facilities.

This sub-class also includes:

- Activities of assisted-living facilities;

- Continuing care retirement communities;

- Homes for older persons with minimal nursing care;

- Rest homes without nursing care.

This sub-class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Social work activities with accommodation, see 8799 (Other residential care activities n.e.c.).

87303: Health care activities for persons with disabilities

This sub-class includes: Provision of care services to persons with disabilities. The care typically includes room, board, supervision, and assistance in daily living, such as housekeeping activities. In some instances, these units provide skilled nursing care for residents in separate on-site facilities.

This sub-class excludes: Social work activities with accommodation, see 8799 (Other residential care activities n.e.c.).

879: Other residential care activities

This group includes: Intermediation service activities for residential care activities and other residential care activities.

8791 - 87910: Intermediation service activities for residential care activities

This class includes: Intermediation of residential care activities, by bringing clients and service providers together for a fee or commission, without the intermediary providing the residential care services that are intermediated. These intermediation activities can be carried out on digital platforms or through nondigital channels (face-to-face including door-to-door, phone, mail, etc.). The fee or commission can be received from either the client or the provider of the residential care service. Revenue for the intermediation activities can include other sources of income, such as revenues from advertising.

This class excludes: Intermediation service activities for medical, dental and other health services, see 86910 (Intermediation service activities for medical, dental, and other human health services).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

87991: Medical treatment and rehabilitation activities for prostitutes

This class includes: Activities of facilities providing education, treatment, vocational training and social reintegration to prostitutes.

87999: Other residential care activities n.e.c.

This sub-class includes:

- Provision of residential care and assistance services for persons, except older persons and persons with disabilities, who are unable to fully care for themselves or who do not wish to live on their own;

- Activities provided by governmental or private organizations on a round-the-clock basis to special categories of persons, but where medical treatment or education are not essential elements, such as:

+ Orphanages;

+ Children's dormitories and boarding homes;

+ Provision of residential services for homeless persons, refugees, immigrants, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class also includes:

- Halfway group homes for persons with social or personal problems;

- Halfway homes for delinquents and offenders;

- Juvenile correction homes.

This sub-class excludes:

- Funding and administration of compulsory social security programs, see 84300 (Compulsory social security activities);

- Activities of nursing care facilities, see 8710 (Nursing care facilities);

- Provision of residential nursing and rehabilitative services for persons with mental illness, see 8720 (Health care activities for people with intellectual disability, mental illness or substance abuse problems);

- Residential care activities for persons having a diagnosis of intellectual disability, see 8720 (Health care activities for people with intellectual disability, mental illness or substance abuse problems);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Adoption activities, see 88900 (Other social work activities without accommodation);

- Child day-care activities, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

88: OTHER SOCIAL WORK ACTIVITIES WITHOUT ACCOMMODATION

This division includes: Provision of a variety of social assistance services directly to clients. The activities in this division do not include accommodation services, except on a temporary basis.

881 - 8810: Social work activities without accommodation for persons having rendered meritorious services, wounded and sick soldiers, older persons and persons with disabilities

88101: Social work activities without accommodation for persons having rendered meritorious services (excluding wounded and sick soldiers)

This sub-class includes: Supports and assistance provided by public authorities, private organizations and individuals to the people having rendered meritorious services (except wounded and sick soldiers) through practical gratitude programs, such as giving gratitude houses, savings accounts, care, education, sponsorship, employment, etc. in order to help stabilizing the beneficiaries’ life.

88102: Social work activities without accommodation for wounded and sick soldiers

This sub-class includes: Supports and assistance provided by public authorities, private organizations and individuals to wounded and sick soldiers through practical gratitude programs, such as giving gratitude houses, savings accounts, care, education, sponsorship, employment, etc. in order to help stabilizing the beneficiaries’ life.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This sub-class includes: Social, counseling, welfare, referral and similar services which are aimed at older persons and persons with disabilities in their homes or elsewhere and carried out by state agencies or by private organizations, national or local self-help organizations and by specialists providing counseling services:

- Visiting of older persons and persons with disabilities;

- Day-care activities for older persons or for adults with disabilities;

- Vocational rehabilitation and activities for persons with physical disabilities, where the education component is limited.

This sub-class also includes:

- Activities of caregivers;

- Nursing care at home if part of home care services.

This sub-class excludes:

- Funding and administration of compulsory social security programs, see 84300 (Compulsory social security activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Day-care activities for children with disabilities, see 88900 (Other social work activities without accommodation).

889 - 8890 - 88900: Other social work activities without accommodation

This group includes: Social, counselling, welfare, refugee, referral and similar services which are delivered to individuals and families in their homes or elsewhere and carried out by state agencies or public or by private organizations, disaster relief organizations and national or local self-help organizations and by specialists providing counselling services:

- Welfare and guidance activities for children and adolescents;

- Adoption activities;

- Activities for the prevention of cruelty to children and others;

- Household budget counselling, marriage and family guidance, credit and debt counselling services;

- Community and neighborhood activities;

- Activities for disaster victims, refugees, immigrants etc., including temporary or extended shelter for them;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Day facilities for the homeless and other socially weak groups;

- Fund-raising or other supporting activities aimed at social work.

This group excludes:

- Funding and administration of compulsory social security programs, see 84300 (Compulsory social security activities);

- Activities similar to those described in this class, but including accommodation, see 8799 (Other residential care activities n.e.c.).

S: ARTS, SPORTS AND RECREATION

This section includes a wide range of activities to meet varied cultural, sports and recreational interests of their customers, including live performances, entertainment, operation of cultural and natural heritage sites, and gambling.

Sports associations are typically non-profit entities, but inclusion in the sports sector is legitimized by the prevailing purpose of the activity carried out (promotion of sports practice). The activities of education, training, sale of advertising space, provision of “Clubhouse” services, are, in this context, ancillary activities, which may have a prevailing weight at an economic level, but which are instrumental with respect to the prevailing purpose of the activity carried out and for its perpetuation.

This section also includes: Services which enable entertainment events and live performances to be carried out.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes: Arts creation and performing arts activities and the operation of facilities and provision of services to meet the cultural and entertainment interests. This includes the production and promotion of, and participation in, live performances, events or exhibits intended for public viewing; the provision of artistic, creative or technical skills for the production of artistic products and live performances and events.

This division excludes:

- The operation of museums of all kinds, archaeological and historical sites and monuments, libraries, archives, botanical and zoological gardens; the preservation of historical sites; nature reserves activities, see division 91 (Library, archives, museum and other cultural activities);

- Services such as restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks conducted in-house by units classified in 912, see 912 (Museum, collection, historical site and monument activities);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Gambling and betting activities, see division 9200 (Lottery, betting and gambling activities);

- Sports and amusement and recreation activities, see division 93 (Sports activities and amusement and recreation activities).

- Motion picture and video production and distribution, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities), 5912 (Motion picture, video and television program post-production activities), 5913 (Motion picture, video and television program distribution activities);

- Motion picture projection, see 5914 (Motion picture projection activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Radio, television and data broadcasting, see 6010 (Radio broadcasting and audio distribution activities), 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Cultural education (non-academic teaching of instrument playing, painting, acting, dancing, etc.), see 85520 (Cultural education).

901: Arts creation activities

This group includes activities in literary creation, musical composition and visual arts creation and related activities.

9011 - 90110: Literary creation and musical composition activities

This class includes:

- Activities of individual writers, for all subjects including fictional writing, etc.;

- Musical composition;

- Texts and compositions writing on behalf of someone else;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of journalists not self-publishing their own created content;

- Activities of bloggers not self-publishing their own created content. This class also includes: Technical writing.

This class excludes:

- Reproduction, distribution of books and music, see section J (Publishing, broadcasting, and content production and distribution activities);

- Translators working for book editing, see 74300 (Translation and interpretation activities);

- Activities of independent musicians and actors appearing in video and audiovisual content of all kinds, see 90200 (Activities of performing arts).

9012 - 90120: Visual arts creation activities

This class includes: Activities of creation and production of works of the visual arts. To be specific:

- Activities of independent artists, e.g. sculptors, painters, cartoonists, calligraphers, engravers, etchers, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Creation of art featuring light installations.

This class excludes:

- Manufacture of stone statues, other than artistic originals, see 23960 (Cutting, shaping and finishing of stone);

- Motion picture and video production, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities), 5912 (Motion picture, video and television program post-production activities);

- Operation of cinemas, see 5914 (Motion picture projection activities);

- Activities of personal theatrical or artistic agents or agencies, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

- Casting activities, see 78100 (Activities of employment placement agencies);

- Ticket reservation and sales activities for theatrical, sports and other amusement and entertainment, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation));

- Photographic activities, see 74200 (Photographic activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Services such as restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks conducted in-house by units classified in 912, see 912 (Museum, collection, historical site and monument activities);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Creation and presentation of light and sound shows, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

9019 - 90190: Other arts creation activities

This class includes:

- Conceptual art activities;

- Choreography activities.

This class excludes:

- Restoring of furniture (except museum type restoration), see 95240 (Repair and maintenance of furniture and home furnishings);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Renovation and restoration of historical sites and buildings, see section F (Construction);

- Operation of museums of all kinds, see 912 (Museum, collection, historical site and monument activities);

- Restoring of works of art, e.g. paintings etc., see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Activities of restoring textiles and embroidery, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Interior polychrome restoration, furnace tile restoration and decorative painting, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage).

902 - 9020 - 90200: Activities of performing arts

This group includes activities in the performing arts and related activities.

To be specific:

- Live stage productions (theatrical presentations, concerts, opera, dance and others);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of performing artists, e.g. actors (including stand-up comedians), dancers, musicians (including activities of independent organists), conductors.

This group also includes:

- Activities of photo models;

- Activities of influencers appearing in vlogs;

- Activities of independent musicians and actors appearing in video and audiovisual content of all kinds;

- Operation of arts facilities for own ensemble.

This group excludes:

- Activities of personal theatrical or artistic agents or agencies, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

- Casting activities, see 78100 (Activities of employment placement agencies);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Publishing texts and photos and other contents without video by influencers or bloggers, see 5819 (Other publishing activities);

- Production of video and audio visual content, see 5911 (Motion picture, video and television program production activities).

903: Support activities to arts creation and performing arts

This group includes support activities to arts creation and performing arts. It includes activities supporting the production of theater, opera and ballet performances, musicals, events and others, activities of producers of artistic performances, inside or outside the premises.

9031 - 90310: Operation of arts facilities and sites

This class includes:

- Operation of arts facilities, e.g. concert, theatre halls and cultural centers;

- Operation of arts facilities which support artistic creation in visual arts.

This class also includes: Operation of live music venues, music clubs and similar facilities in which artists perform.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retail sale of paintings and sculptures (activities of commercial art galleries), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Operation of cinemas, see 5914 (Motion picture projection activities);

- Ticket reservation and sales activities for theatrical, sports and other amusement and entertainment, see 82400 (Intermediation service activities for business support service activities n.e.c. (except financial intermediation));

- Operation of arts facilities for own ensemble, see 90200 (Activities of performing arts);

- Operation of museums of all kinds, see 91210 (Museum and collection activities);

- Operation of dance floors and ballrooms where beverage serving is not the main activity, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

9039 - 90390: Other support activities to arts creation and performing arts

This class includes:

- Support activities to performing arts for production of live stage presentations, e.g. theatrical presentations, concerts, opera, dance and other stage productions;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Organization of cultural and entertainment events, e.g. film festivals, musicals or music and dance festivals;

- Activities of directors, dramaturges, film promoters and programs creators or supervisors.

This class also includes:

- Activities of producers or entrepreneurs of arts live events, with or without facilities;

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live art events.

This class excludes:

- Production of theatrical and non-theatrical motion pictures, including digital distribution, for direct projection in theatres or for broadcasting or streaming, see 591 (Motion picture, video and television program activities);

- Broadcasting of live performances and events, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Activities of personal theatrical or artistic agents or agencies, see 74990 (All other professional, scientific and technical activities n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Organization of conferences, conventions and trade shows, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of conferences, conventions and trade shows, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Activities of producers or promoters of sports events, with or without facilities, see 93190 (Other sports activities);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live sport events, see 93190 (Other sports activities);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live amusement and recreation events, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

91: LIBRARY, ARCHIVES, MUSEUM AND OTHER CULTURAL ACTIVITIES

This division includes the activities of libraries and archives; the operation of museums of all kinds, heritage collections of all types including library and archival documents, botanical and zoological gardens; the operation of archaeological and historical sites or buildings and nature reserves activities. These activities include the identification, collection, inventory, conservation-restoration and mediation of cultural or natural, tangible and intangible heritage.

It also includes the preservation and exhibition of objects, sites and natural wonders of historical, cultural or educational interest (e.g. world heritage sites, etc.).

This division excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Restoration activity of organs and other historical musical instruments, see 33190 (Repair and maintenance of other equipment);

- Renovation and restoration of historical sites and buildings, see section F (Construction);

- Retail sale of second-hand goods, see 4774 (Retail sale of second-hand goods);

- Retail sale of paintings and sculptures (activities of commercial art galleries), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Transport and storage activities, see division 52 (Warehousing and support activities for transportation);

- Insurance activities, see division 66 (Other financial activities);

- Judicial auctions, see 6910 (Legal activities);

- Architectural activities relating to the rehabilitation or restoration of cultural heritage properties, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Research activities, conservation sciences devoted to cultural heritage, see 72 (Scientific research and technological development);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Third-party archiving activities, see 91120 (Archive activities);

- Sports and amusement and recreation activities such as the operation of bathing beaches and recreation parks, see division 93 (Sports activities and amusement and recreation activities).

911: Library and archive activities

This group includes: All activities related to management, care, preservation, appraisal of libraries and archives.

This group includes: Documentation and information activities of libraries and archives of all kinds (including operation of public archives at governmental, regional or local levels or of private archives such as artists’, historians’, writers’ archives, etc., reading, listening and viewing rooms. The activities include organization of a collection, whether specialized or not, cataloguing collections, retrieval activities in order to comply with information requests or storage of books, newspapers, periodicals, films, tapes, maps, etc.  Such activities are intended for students, scientists, politicians, members or the general public.

9111 - 91110: Library activities

This class includes: Documentation and information activities of libraries of all kinds (including digital libraries), reading, listening and viewing rooms. The activities include organization of a collection, whether specialized or not, cataloguing collections, retrieval activities in order to comply with information requests or storage of books, newspapers, periodicals, films, tapes, maps, etc.

9112 - 91120: Archive activities

This class include: Activities carried out by archival services of all types, with a view to building, storing, classifying, physical or digital archive collections and communicating them to the general public or to a particular category of users.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of public archives providing service to the general public or to a special clientele, such as students, scientists, etc. as well as operation of government archives;

- Activities related to the acquisition or collection of archives;

- Activities related to the identification, stocktaking, description and classification of archives;

- Activities related to the safety and maintenance of collections (monitoring of the sanitary status and climatic conditions, safety and security, rehabilitation);

- Activities related to communication of archives to the public on site or remotely;

- Cultural and pedagogical activities related to the valorization of archives.

This class also includes: Archiving of all kind of documents (in paper or electronic form).

This class excludes:

- Digitization of files (without any other related activity), see 82100 (Office administrative and support activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Storage of data files, see 63100 (Computing infrastructure, data processing, hosting and related activities);

- Retail sales of manuscripts, see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Services such as restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks conducted in-house by units classified in 912, see 912 (Museum, collection, historical site and monument activities);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

912: Museum, collection, historical site and monument activities

This group includes activities related to the operation, management, care, preservation and appraisal of cultural heritage: tangible, intangible and digital in a wide variety of types of collections (both private and public). It includes activities of pertaining to cultural heritage places as the result of human intervention in its surroundings, from landscapes to gardens, from historical and archaeological sites to buildings.

This group excludes:

- Renovation and restoration of historical sites and buildings, see section F (Construction);

- Retail sale of paintings and sculptures (activities of commercial art galleries), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of restoring textiles and embroidery, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Other care and preservation activities if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage).

9121 - 91210: Museum and collection activities

This class includes: Operation, management, care, preservation, appraisal and exhibition of collections of museums of all kinds.

To be specific:

- Museums or art museums, applied art crafts and design museums (e.g. for jewelry, furniture, costumes, ceramics, silverware);

- Natural history, science and technological museums, historical museums, including military museums;

- Other specialized museums;

- Open-air museums, ecomuseums as well as digital and virtual museums;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class also includes: In-house services such as restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks conducted by units.

This class excludes:

- Retail sale of paintings and sculptures (activities of commercial art galleries), see 47690 (Retail sale of other cultural and recreational goods n.e.c.);

- Library activities, see 91110 (Library activities);

- Archive activities, see 91120 (Archive activities);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage);

- Restoring of furniture (except museum type restoration), see 95240 (Repair and maintenance of furniture and home furnishings).

9122 - 91220: Historical site and monument activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes:

- Operation and preservation of historical sites and buildings;

- Operation and preservation of archaeological sites open to visitors.

This class excludes:

- Renovation and restoration of historical sites and buildings, see section F (Construction);

- Architectural activities relating to the rehabilitation or restoration of cultural heritage properties, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Archaeological excavations, see 722 (Scientific research and technological development on social sciences and humanities);

- Restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks if not conducted by units classified in 912, see 91300 (Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage).

913 - 9130 - 91300: Conservation, restoration and other support activities for cultural heritage

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities related to measures and actions for preventive conservation, curative conservation and restoration, including consulting, taking in account both tangible and intangible significance of cultural heritage and sustainability. On every kind of materials and surface, these activities covers in particular movable and immovable archaeological assets, leathers, archival documents, graphic and printed documents and wood paneling, objects of art, ceramic tiles, goldsmithing, easel painting, mural painting, photography, sculpture, textiles including embroidery, stained glasses, scientific and industrial objects.

- Activities related to the digitization of cultural heritage (moveable or immovable), data collection, collection management, virtual replicas and other activities through digital means to ensure the preservation of cultural heritage.

This group excludes:

- Restoration activity of organs and other historical musical instruments, see 33190 (Repair and maintenance of other equipment);

- Renovation and restoration of historical sites and buildings, see section F (Construction);

- Architectural activities relating to the rehabilitation or restoration of cultural heritage properties, see 7110 (Architectural, and related technical consultancy activities);

- Research activities, conservation sciences devoted to cultural heritage, see 72 (Scientific research and technological development);

- Archaeological excavations, see 722 (Scientific research and technological development on social sciences and humanities);

- Services such as restoration of works of art and museum collection objects and preventive conservation of artworks conducted in-house by units classified in 912, see 912 (Museum, collection, historical site and monument activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair of musical instruments (except organs and historical musical instruments), see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

914: Botanical and zoological garden and nature reserve activities

This group includes: Operation of botanical and zoological gardens, including children's zoos, and the operation of nature reserves, including wildlife preservation, etc., as well as conservation and maintenance services of national parks, nature parks and reserves.

9141 - 91410: Botanical and zoological garden activities

This class includes:

- Operation of botanical and zoological gardens, including children's zoos;

- Operation of aquariums, aquatic exhibits;

This class excludes:

- Landscape and gardening activities, see 81300 (Landscape service activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9142 - 91420: Nature reserve activities

This class includes:

- Operation of nature reserves, including wildlife preservation, safari parks, etc.;

- Conservation and maintenance services of national parks, nature parks and reserves.

This class excludes:

- Protection or restoration activities of agricultural land, see division 01 (Agriculture and related service activities);

- Protection or restoration activities of forest land, see division 02 (Agriculture and related service activities);

- Protecting or restoring activities of landscape (e.g. for parks, gardens), see 81300 (Landscape service activities);

- Operation of sport fishing and hunting preserves, see 93190 (Other sports activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

92: LOTTERY, BETTING AND GAMBLING ACTIVITIES

This division includes: Operation of gambling facilities such as casinos, bingo halls and video gaming terminals and the provision of gambling services, such as lotteries and off-track betting. The gambling and betting activities can be carried out in gambling facilities or online.

920 - 9200: Lottery, betting and gambling activities

92001: Lottery activities

This sub-class includes:

- Operation of lottery companies and lottery agents.;

- Retail sale of lottery tickets (retail sale through commission-based agents).

92002: Betting and gambling activities

This sub-class includes: Betting and gambling activities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Exploitation of coin-operated gambling machines;

- Exploitation of coin-operated gaming machines;

- Bookmaking and other betting operations;

- Off-track betting;

- Operation of casinos, including "floating casinos”;

- Quiz app subscription with prizes;

- Sport betting;

- Operation of card games as a betting activity.

This sub-class excludes: Operation of card games clubs, e.g. bridge clubs, see 93120 (Activities of sports clubs).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This division includes: Sports activities as any form of physical activity undertaken, either occasionally or in an organized participatory manner, with the aim of expressing and improving physical fitness and mental wellbeing, and of establishing social links or achieving results in competitions at all levels.

This division includes: Provision of amusement and recreation activities (except museums activities, preservation of historical sites, botanical and zoological gardens and nature reserves activities; and gambling and betting activities).

This division also includes: Organization of sports events.

This division excludes: Dramatic arts, music and other arts and entertainment such as the production of live theatrical presentations, concerts and opera or dance productions and other stage productions, see division 90 (Arts creation and performing arts activities).

931: Sports activities

This group includes: Operation of sports facilities; activities of sports teams or clubs primarily participating in live sports events before a paying audience; independent athletes engaged in participating in live sports or racing events before a paying audience; owners of racing participants such as cars, dogs, horses, etc. primarily engaged in entering them in racing events or other spectator sports events; sports trainers providing specialized services to support participants in sports events or competitions; operators of arenas and stadiums; other activities of organizing, promoting or managing sports events, n.e.c.

This group excludes: Sports and recreation education activities, see 85510 (Sports and recreation education).

9311 - 93110: Operation of sports facilities

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Football, hockey, cricket, baseball, jai-alai stadiums,

+ Racetracks for auto, dog, horse races,

+ Swimming pools and stadiums,

+ Track and field stadiums,

+ Winter sports arenas and stadiums,

+ Boxing arenas,

+ Golf courses,

+ Tennis courts,

+ Bowling lanes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Organization and operation of outdoor or indoor sports events for professionals or amateurs by organizations in their own facilities (not by sports clubs);

This class also includes:

- Managing and providing the staff to operate these facilities;

- Operation of sport areas, which may include the operation of cableways, ski lifts and chairlifts;

- Management of outdoor sports equipped areas;

- Operation of grassroots sport activities;

- Provision of equipment to operate these facilities.

This class excludes:

- Rental of recreational and sports equipment, see 77210 (Rental and leasing of recreational and sports goods);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9312 - 93120: Operation of sports clubs

This class includes: Activities of sports clubs, which, whether professional, semi-professional or amateur clubs, give their members the opportunity to engage in sporting activities.

Sports associations are typically non-profit entities, but inclusion in the sports sector is legitimized by the prevailing purpose of the activity carried out (promotion of sports practice). The activities of education, training, sale of advertising space, provision of “Clubhouse” services, are, in this context, ancillary activities, which may have a prevailing weight at an economic level, but which are instrumental with respect to the prevailing purpose of the activity carried out and for its perpetuation.

This class includes:

- Operation of sports clubs:

+ Football clubs;

+ Bowling clubs;

+ Swimming clubs;

+ Golf clubs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Wrestling and body-building clubs;

+ Winter sports clubs;

+ Chess clubs;

+ Track and field clubs;

+ Shooting clubs;

+ E-sports clubs;

+ Card games clubs, e.g. bridge clubs, etc.

This class also includes:

- Provision of “Clubhouse services” by sports clubs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Organization and operation of outdoor or indoor sports events for professionals or amateurs by sports clubs.

This class excludes:

- Sports instruction by individual teachers, trainers, see 85510 (Sports and recreation education);

- Operation of sports facilities, see 93110 (Operation of sports facilities);

- Activities of individual own-account sportsmen and athletes, referees, judges, timekeepers, etc., see 93190 (Other sports activities);

- Activities of individual own-account participants of e-sports, see 93190 (Other sports activities);

- Activities of sports federations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.).

9319 - 93190: Other sports activities

This class includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of individual own-account sportsmen and athletes, referees, judges, timekeepers, etc.;

- Activities of individual own-account participants of e-sports;

- Activities of sports leagues and sport governing bodies;

- Activities related to promotion of sports events;

- Activities of racing stables, kennels and garages;

- Operation of sport fishing and hunting preserves;

- Activities of mountain guides;

- Support activities for sport or recreational hunting and fishing;

- Activities related to training of sporting and entertainment animals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class excludes:

- Broadcasting of live performances and events, see 6020 (Television programming, broadcasting and video distribution activities);

- Rental of sports equipment, see 77210 (Rental and leasing of recreational and sports goods);

- Organization of conferences, conventions and trade shows, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of conferences, conventions and trade shows, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

- Activities of sport and game schools, see 85510 (Sports and recreation education);

- Activities of sports instructors, teachers, coaches, see 85510 (Sports and recreation education);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of the live arts events, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live amusement and recreation events, see 93290 (Other amusement and recreation activities);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of ski hills, park and beach activities, see 93290 (Other amusement and recreation activities);

- Provision of personnel and equipment as part of the organization and operation of a sports event (not by sports clubs), see 93110 (Operation of sports facilities);

- Operation of e-sports clubs, see 93120 (Activities of sports clubs).

932: Amusement and recreation activities

This group includes a wide range of units that operate facilities or provide services to meet the varied recreational interests of their patrons. It includes the operation of a variety of attractions, such as mechanical rides, water rides, games, shows, theme exhibits and picnic grounds.

This group excludes:

- Sports activities, see 931 (Sports activities);

- Dramatic arts, music and other arts, see division 90 (Arts creation and performing arts activities);

- Activities related to the infrastructure and facilities for sport (e.g. swimming-pools, playgrounds), see 93110 (Operation of sports facilities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes: Activities of amusement parks and theme parks characterized by a permanent and site-based operation of a variety of attractions, such as mechanical rides, carousels, games, shooting galleries, shows, theme exhibits and picnic grounds, that are provided under the economic and operational directive of a central operator. These parks are typically located in structurally delimited areas, for which customers must pay admission.

This class also includes: Activities of aqua/water parks.

This class excludes:

- Operation of gambling or lottery games, see 9200 (Lottery, betting and gambling activities);

- Operation of mechanical rides, games and shows by independent providers, e.g. at fairgrounds, folk festivals and Christmas markets, see 93290 (Other amusement and recreation activities).

9329 - 93290: Other amusement and recreation activities

This class includes:

- Activities related to entertainment and recreation (except amusement parks and theme parks) n.e.c.;

- Operation of coin-operated games;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of recreation parks, beaches, including rental of facilities such as bathhouses, lockers, chairs, etc.;

- Activities of independent animators in amusement and recreation facilities;

- Operation of dance floors and ballrooms where beverage serving is not the main activity;

- Operation of karaoke boxes.

- Operation of computer rooms for playing computer games.

- Operation of self-service amusement devices, e.g. rocking chairs/horses/cars, etc.;

- Operation of airsoft and paintball courts;

- Games/experiences of reality virtual or geolocated;

- Operation of recreational transport facilities, e.g. marinas;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of ski hills, alone or in combination with ski lifts;

- Operation of billiard halls;

- Operation of escape rooms;

- Operation of bowling halls;

- Light and sound shows;

- Activities of guides for underwater excursions;

- Creation and presentation of fireworks;

- Operation of picnic grounds not associated with a nature reserve;

- Operation of laser games.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of producers or entrepreneurs of live amusement and recreation events other than arts or sports events, with or without facilities;

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of live amusement and recreation events.

This class excludes:

- Operation of funiculars, cable cars and ski lifts that are not part of urban or suburban transit systems or not in combination with the operation of ski hills, see 4932 (Other land transport);

- Fishing cruises, see 5011 (Sea and coastal passenger water transport), 5021 (Inland passenger water transport);

- Provision of space and facilities for short stay by visitors in recreational parks and forests and campgrounds, see 55902 (Trailer parks, tents and bivouac facilities);

- Mobile food service activities, see 5610 (Restaurants and mobile food service activities);

- Recreational camps, hunting and fishing camps, campsites and campgrounds, see 55902 (Trailer parks, tents and bivouac facilities);

- Organization of conferences, conventions and trade shows, see 82300 (Organization of conventions and trade shows);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Provision of services for fairs, events and exhibition that are part of public order and safety activities, see 84230 (Security, social order and safety activities).

- Operation of theatrical and circus groups, see 90200 (Activities of performing arts);

- Operation of gambling or lottery games, see 9200 (Lottery, betting and gambling activities);

- Activities of amusement parks and theme parks, see 93210 (Activities of amusement parks and theme parks);

- Operation of arts facilities, e.g. concert halls, music clubs, theatre halls and facilities in which artists perform, see 90310 (Operation of arts facilities and sites);

- Operation of sports facilities, e.g. swimming pools and skating rings etc., see 93110 (Operation of sports facilities);

- Activities of watersports clubs (canoeing, rowing sailing, etc.), see 93120 (Activities of sports clubs);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of the live arts events, see 90390 (Other support activities to arts creation and performing arts);

- Technical planning, supply, setting up and operation of audiovisual equipment and special effects associated with the organization of the live arts events, see 93190 (Other sports activities).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This section (as a residual category) includes the activities of membership organizations, the repair of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds, other motor vehicles, and a variety of personal service activities not covered elsewhere in the classification.

94: ACTIVITIES OF OTHER ASSOCIATIONS AND ORGANIZATIONS

This division includes activities of organizations representing interests of special groups or promoting ideas to the general public. These organizations usually have a constituency of members, but their activities may involve and benefit non-members as well. The primary breakdown of this division is determined by the purpose that these organizations serve, namely interests of employers, self-employed individuals and professional groups (group 941 (Activities of business associations, employers and professional organizations)), interests of employees (group 942 (Activities of trade unions)) or promotion of religious, political, cultural, educational or recreational ideas and activities (group 949 (Activities of other organizations)).

941: Activities of business associations, employers and professional organizations

This group includes: Activities of promoting the interests of the members of business and employers organizations. In the case of professional membership organizations, it also includes the activities of promoting the professional interests of members of the profession.

9411 - 94110: Activities of business associations and employers

This class includes:

- Activities of organizations whose members' interests center on the development and prosperity of enterprises in a particular line of business or trade, including farming, or on the economic growth and climate of a particular geographical area or political subdivision without regard for the line of business;

- Activities of federations of such associations;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Dissemination of information, representation before government agencies, public relations and labor negotiations of business and employer organizations.

This class excludes:

- Activities of professional organizations, see 94120 (Operation of professional organizations);

- Activities of trade unions, see 94200 (Activities of trade unions);

- Activities of non-governmental organizations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.);

- Activities of international organizations of an administrative nature, see 99000 (Activities of international organizations and bodies).

9412 - 94120: Activities of professional organizations

This class includes:

- Activities of organizations whose members' interests center chiefly on a particular scholarly discipline or professional practice or technical field, e.g. medical associations, legal associations, accounting associations, engineering associations, architects associations etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Dissemination of information, the establishment and supervision of standards of practice, representation before government agencies and public relations of professional organizations;

This class also includes: Activities of learned societies.

This class excludes:

- Education provided by these organizations, see division 85 (Education and training);

- Activities of business and employers’ membership organizations, see 94110 (Activities of business associations and employers);

- Activities of trade unions, see 94200 (Activities of trade unions);

- Activities of non-governmental organizations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.).

942 - 9420 - 94200: Activities of trade unions

This group includes: Activities of profession-related unions (if they are legally established) that defend the interests (e.g. salary, work hours, etc.) of member workers in profession-related unions where the workers engage in business activities outside the system of the Vietnam General Confederation of Labor. The funding provided for persons participating in these profession-related unions are sourced from subscription fees of their members.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of specialized trade unions chiefly funded by the state budget, see 84111 (Activities of Communist Party of Vietnam and socio-political organizations);

- Education provided by these organizations, see division 85 (Education and training);

- Activities of professional organizations, see 9412 (Operation of professional organizations).

949: Activities of other organizations

This group includes: Activities of units (except business and employers organizations, professional organizations, trade unions) that promote the interests of their members.

This class also includes: Activities of non-governmental organizations.

9491 - 94910: Activities of religious organizations

This class includes:

- Activities of religious organizations (e.g. Christianity, Buddhism, etc.) providing services directly to worshippers in churches, mosques, temples, synagogues or other places;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Religious retreat activities.

This class also includes: Religious funeral service activities.

This class excludes:

- Education provided by such organizations, see division 85 (Education and training);

- Health activities by such organizations, see division 86 (Human health activities);

- Social work activities by such organizations, see divisions 87 (Residential care and nursing activities), 88 (Social work activities without accommodation).

9499 - 94990: Activities of other organizations n.e.c.

This class includes: Activities of associations of specific nature affiliated to members’ hobbies, which are organized voluntarily and funded by the members: football fan clubs, ornamental plant clubs, bird clubs, consumer associations, animal protection associations, etc.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Activities of professional artistic groups or organizations, see 90 (Arts creation and performing arts activities);

- Activities of sports clubs, see 93120 (Activities of sports clubs);

- Activities of professional organizations, see 94120 (Operation of professional organizations);

- Activities of sport federations and associations, see 93190 (Other sports activities);

- Activities of international organizations under international treaties between states, see 99000 (Activities of international organizations and bodies).

95: REPAIR AND MAINTENANCE OF COMPUTERS, PERSONAL AND HOUSEHOLD GOODS, AUTOMOBILES, MOTORCYCLES, MOPEDS AND OTHER MOTOR VEHICLES

This division includes: Repair and maintenance of computers and computer peripheral equipment, communications equipment, consumer electronics, garden equipment, footwear and leather goods, furniture and home furnishings, clothing, sporting goods, musical instruments and other personal and household goods, as well as the repair and maintenance of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles.

Excluded from this division is specialized maintenance and repair of industrial, commercial and similar machinery and equipment not used by households, see division 33 (Repair, maintenance and installation of machinery and equipment).

951 - 9510 - 95100: Repair and maintenance of computers and communication equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group includes:

- Desktop computers, laptop computers and peripheral equipment;

- Magnetic disk drivers and other storage devices;

- Optical disk drivers (CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW);

- Printers;

- Monitors;

- Keyboards;

- Webcams;

- Headsets, including in-ear wireless headsets;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Internal and external computer modems;

- Dedicated computer terminals;

- Computer servers;

- Scanners, including bar code scanners;

- Smart card readers;

- Virtual reality helmets;

- Computer projectors;

- Cordless telephones;

- Smartphones and tablets;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Facsimile machines;

- Communications transmission equipment, e.g. routers, bridges, modems;

- Two-way radios;

- Commercial TV, video cameras.

This group also includes:

- The repair and maintenance of computer terminals like automatic teller machines (ATM's) and point-of-sale (POS) terminals, not mechanically operated;

- The repair and maintenance of hand-held computers (PDA's);

- Refilling of ink and toner cartridges, which are mainly brought by customers to the provider of this service;

- Renovation of optical disks.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Refilling of ink and toner cartridges by retailers, see 47400 (Retail sale of information and communication equipment);

- Repair and maintenance of consumer electronics, see 95210 (Repair and maintenance of audiovisual and consumer electronics).

952: Repair and maintenance of personal and household goods

This group includes: Repair and servicing of personal and household goods.

9521 - 95210: Repair and maintenance of audiovisual and consumer electronics

This class includes: Repair and maintenance of consumer electronics: television, radio receivers; audio and video players; household-type video cameras and photographic equipment; video game devices, etc.;

This class also includes: Various types of amplifiers and sound systems.

9522 - 95220: Repair and maintenance of household appliances and goods

This class includes: Repair and servicing of household appliances and goods.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Garden equipment, trimmers, etc.

This class excludes:

- Repair of handheld power tools and commercial refrigeration, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Repair of central air conditioning systems, see 43222 (Heat and air-conditioning installation).

9523 - 95230: Repair and maintenance of footwear, leather goods and imitation leather

This class includes: Repair and servicing of boots, shoes, luggage and the like.

This class excludes: Activities of shoe shiners, see 96909 (All other personal service activities n.e.c.).

9524 - 95240: Repair and maintenance of furniture and home furnishings

This class includes: Reupholstering, refinishing, repairing and restoring of furniture and home furnishings including office furniture.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9529 - 95290: Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.

This class includes:

- Repair and maintenance of bicycles, e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters;

- Repair of clothing;

- Repair of jewelry;

- Repair of watches, clocks and their parts such as watchcases and housings of any material;

- Repair of sporting goods (except sporting guns);

- Repair of musical instruments, books, other personal and household goods.

This class excludes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Repair of hand held power tools, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Repair of sporting and recreational guns, see 33110 (Repair and maintenance of fabricated metal products);

- Restoration activity of organs and other historical musical instruments, see 33190 (Repair and maintenance of other equipment);

- Repair of time clocks, time/date stamps, time locks and similar time recording devices, see 33130 (Repair and maintenance of audiovisual and consumer electronics).

953: Repair and maintenance of automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles

9531 - 95310: Repair and maintenance of automobiles and other motor vehicles

This class includes:

- Repair and maintenance of motor vehicles, including trailers and semi-trailers:

+ Mechanical repairs, electrical repairs, electronic injection systems repair,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Bodywork repair,

+ Repair of motor vehicle parts,

+ Washing, polishing, spraying and painting,

+ Repair of screens and windows,

+ Repair of motor vehicle seats, upholstery, interior components,

+ Mechatronics system repair and diagnostics services,

+ Repair, fitting or replacement service activities for tubes and tyres,

+ Anti-rust treatment.

+ Installation of parts and accessories not as part of the manufacturing process.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

+ Mechanical repairs, electrical repairs, repair of other parts of other motor vehicles,

+ Ordinary servicing,

+ Bodywork repair,

+ Washing, polishing, spraying and painting,

+ Repair, fitting or replacement service activities for tubes and tyres,

+ Anti-rust treatment,

+ Installation of parts and accessories not as part of the manufacturing process,

+ Repair and maintenance of non-military amphibious vehicles.

This class includes also: Repair and maintenance of caravan, motor home housing cells, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Retreading and rebuilding of tyres, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Fitting out services for caravans and motor homes, see 29200 (Manufacture of bodies (coachwork) for automobiles and other motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers);

- Repair of forklifts and agricultural tractors, see 33120 (Repair and maintenance of machinery and equipment);

- Periodic road-safety testing of motor vehicles, see 71200 (Technical testing and analysis).

9532 - 95320: Repair and maintenance of motorcycles and mopeds

This class includes:

- Mechanical repairs, electrical repairs, electronic injection systems repair,

- Ordinary servicing;

- Repair of frames, forks, bodywork, seat cushions for motorcycles and mopeds;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Washing, polishing, spraying and painting;

- Water pump service, decal stickers;

- Repair, fitting or replacement service activities for tubes and tyres of motorcycles and mopeds;

- Anti-rust treatment;

- Installation of parts and accessories not as part of the manufacturing process.

This class excludes:

- Retreading and rebuilding of tyres of motorcycles and mopeds, see 22110 (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres);

- Repair and maintenance of bicycles, e-bikes, monowheels, hoverboards, kick scooters, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

954 - 9540 - 95400: Intermediation service activities for repair and maintenance of computers, personal and household goods, automobiles, motorcycles, mopeds and other motor vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

96: PERSONAL SERVICE ACTIVITIES

This division includes all personal service activities not mentioned elsewhere in the classification. Notably it includes types of services such as washing and (dry-)cleaning of textiles and fur products, ironing; hairdressing, beauty treatment day-spas and similar activities, funeral and related activities.

961 - 9610 - 96100: Washing and cleaning of textile and fur products

This group includes:

- Laundering and dry cleaning, pressing, ironing etc., of all kinds of clothing (including fur) and textiles, by hand or by machines, whether for the general public or for industrial or commercial clients;

- Laundry collection and delivery;

- Carpet and rug shampooing and drapery and curtain cleaning, whether on clients' premises or not;

- Provision of combined rental and care services including washing and cleaning of textiles, e.g. linen, work uniforms and related items;

- Reusable diaper supply services.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes: Repair of clothing, see 95290 (Repair and maintenance of bicycles, watches, clocks and other personal and household goods n.e.c.).

962: Hairdressing, beauty treatment, day spa and similar activities

This group includes hairdressing and barber activities, beauty care and beauty treatment, day spa and similar activities.

9621 - 96210: Hairdressing and barber activities

This class includes:

- Hair washing, trimming and cutting, setting, dyeing, tinting, waving, straightening and similar activities for men and women;

- Hairstyling;

- Shaving and beard trimming.

This class excludes: Manufacture of wigs, see 32900 (Other education n.e.c.).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This class includes beauty treatment activities not performed by medical specialists, e.g. facial massage, manicure, pedicure, permanent make-up, depilations, etc.

This class excludes: Cosmetic surgery activities performed by medical specialists, see 8620 (Medical and dental practice activities).

9623 - 96230: Day spa, sauna and steam bath activities

This class includes: Activities of sauna and steam baths, day spas, solariums, non-surgical cosmetic treatments (reducing and slendering), etc.

This class excludes:

- Physical well-being services as part of accommodation activity, see 55 (Accommodation);

- Activities of medical massage therapists, see 8699 (Other human health activities n.e.c.);

- Activities of health, fitness and body-building clubs and facilities, see 9311 (Operation of sports facilities).

963 - 9630 - 96300: Funeral and related activities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Burial, incineration, electric cremation and related activities:

- Embalming and morticians’ activities and services for preparing the dead for burial, incineration or electric cremation;

- Funeral parlors’ services;

- Sale or renting of graves;

- Maintenance of cemeteries.

This group excludes:

- Cemetery gardening, see 81300 (Landscape service activities);

- Religious funeral service activities, see 94910 (Activities of religious organizations).

964 - 9640 - 96400: Intermediation service activities for personal services

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

969 - 9690: Other personal service activities

96901: Wedding service activities and related service activities

This sub-class includes: Activities of a social nature, such as marriage brokerage, organizing and servicing of weddings and engagement events, etc.

96909: All other personal service activities n.e.c.

This sub-class includes:

- Astrological and spiritualists' activities;

- Activities of shoe shiners, porters, valet car parkers;

- Pet care and training services;

- Operation of animal shelters for abandoned animals;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Operation of photo booths and photoautomats for printing photos from electronical records, e.g. from telephone, memory cards, flash drives;

- Tattoo artist activities, using biological substances, such as henna, for temporary decoration;

- Housesitting activities;

- Activities of organizers for private events (except funeral), such as wedding planners, organizers of birthday parties, anniversary celebrations, etc.

This sub-class excludes:

- Veterinary activities, see 75000 (Veterinary activities);

- Home cleaning activities, see 81210 (General cleaning of buildings);

- Yoga instruction, see 85510 (Sports and recreation education);

- Provision of alternative therapeutic services, activities of healers, hypnotists, etc., see 86990 (Other human health activities n.e.c.);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Day-care services for children under three provided by a childminder either in their home or in children’s homes, after-school care services, see 88900 (Other social work activities without accommodation);

- Coin-operated gambling machines, see division 9200 (Lottery, betting and gambling activities);

- Coin-operated washing machines, see 96100 (Washing and cleaning of textile and fur products).

U: ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS AS EMPLOYERS, GOODS-PRODUCING AND SERVICES-PRODUCING ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS FOR OWN USE

This section includes: Households’ employment of domestic personnel and undifferentiated subsistence goods-producing and services-producing activities of households.

97: ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS AS EMPLOYERS

970 - 9700 - 97000: Activities of households as employers

This group includes:

- This class includes households’ employment of domestic personnel, e.g. babysitters, cooks, butlers, gardeners, gatekeepers, cleaners, caregivers for older persons, chauffeurs, drivers, caretakers, tutors, governesses, personal secretaries/assistants, etc.;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

This group excludes: Provision of personal and household services (e.g. cleaning, ironing, cooking, gardening, home care services for dependents) by service providers (for-profit, not-for-profit, public organizations or self-employed), see according to type of service.

98: GOODS- AND SERVICES-PRODUCING ACTIVITIES OF HOUSEHOLDS FOR OWN USE

This division includes:

- Subsistence goods- and services-producing activities of households for own use;

- Households should be classified here only if it is impossible to identify a primary activity for the subsistence activities of the household. If the household engages in market activities, (i.e. producing goods for sale), it should be classified according to the primary market activity carried out under the standard industrial classification system.

981 - 9810 - 98100: Goods-producing activities of households for own use

This group includes: Subsistence goods-producing activities of households. These activities include hunting and gathering, farming (these activities have not been shown in the agriculture, forestry and fishery censuses), the production of shelter and clothing and other goods produced by the household for its own subsistence. If households are also engaged in the production of marketed goods, they are classified to the appropriate goods-producing industry of Vietnam Standard Industrial Classification. If households are principally engaged in a specific goods-producing subsistence activity (this activity has not been shown in agriculture, forestry and fishery sector, mining, processing industry, manufacturing or construction census), they are classified to the goods-producing activity of households for own use.

982 - 9820 - 98200: Services-producing activities of households for own use

This group includes: Subsistence services-producing activities of households. These activities include cooking, teaching, caring for household members, transportation and other services produced by the household for its own subsistence. If households are also engaged in the production of marketed services, they are classified to the appropriate manufacturing industry of Vietnam Standard Industrial Classification. If households are principally engaged in a services-producing subsistence activity, they are classified to the services-producing activity of households for own use under this class.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

99: ACTIVITIES OF INTERNATIONAL ORGANIZATIONS AND BODIES

990 - 9900 - 99000: Activities of international organizations and bodies

This group includes:

- Activities of international organizations under international treaties between states such as the United Nations and the specialized agencies of the United Nations system, regional bodies etc., the International Monetary Fund, the World Bank, the World Customs Organization, the Organization for Economic Co-operation and Development, the Organization of Petroleum Exporting Countries, the European Free Trade Association, etc.

- Activities of institutions and bodies of the European Union.

This group excludes:

- Activities of non-governmental organizations, see 94990 (Activities of other organizations n.e.c.);

- Activities of general government agencies of other countries e.g. embassies, consulates, military bases, scientific bases, representative offices of foreign scientific organizations in Vietnam, etc.

 

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Số hiệu: 36/2025/QĐ-TTg
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Thương mại,Bộ máy hành chính
Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ
Người ký: Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành: 29/09/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản