CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3579/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
21 tháng 9 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung
một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4921/QĐ-BYT ngày 09/8/2018
của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Thanh Hóa tại
Tờ trình số 2277/TTr-SYT ngày 07/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 21 /9/2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính (Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
1.
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp
dụng biện pháp dự phòng
BYT-THA-286999
Ngay sau khi tiếp nhận đủ đơn và tài liệu minh
chứng đã tiêm vắc xin phòng bệnh
- Tại phòng tiêm chủng vắc xin - Trung tâm Y tế
dự phòng tỉnh Thanh Hóa, số 474 Hải Thượng Lãn Ông,
phường Quảng Thắng, TP Thanh Hóa.
- Hoặc tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng
biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không
bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang):
1. Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc tế: 8 USD/lần
2. Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường
tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp
lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế): 85.000 đồng/lần.
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
2.
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
BYT-THA-287000
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với một
phương tiện vận tải không quá 01 giờ đối với phương tiện đường bộ, đường hàng
không; 02 giờ đối với phương tiện đường sắt, đường thủy.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
phương tiện vận tải không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế
không quá 01 giờ đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường hàng không: 02
giờ đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy. Trường hợp quá thời
gian kiểm tra nhưng chưa hoàn thành công tác chuyên môn, nghiệp vụ kiểm dịch
y tế, trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ
sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi
hoàn thành việc xử lý y tế.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế:
+ Không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa, một tàu bay;
+ Không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc
một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận tải thuộc diện
phải xử lý y tế.
+ Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong
trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt
chuột.
+ Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người
khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa hoặc một tàu bay; không quá 04 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá
cảnh
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử
lý/ xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
130
2
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy
chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
65
3
Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
USD/lần/ tàu
95
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
110
4
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải dưới 5000 GRT
USD/lần/ tàu
26
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
39
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
USD/lần/ tàu
18
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
USD/lần /tàu
75
5
Tàu bay các loại
USD/tàu
25
6
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
50.000
7
Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
đồng/lần/ phương tiện
35.000
8
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
đồng/lần/xe
35.000
9
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
đồng/lần/xe
25.000
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
I
Diệt chuột
1
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
USD/m3 khoang tàu
0,90
II
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
USD/tàu bay
45
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên
USD/tàu bay
65
2
Tàu bay chở hàng hóa các loại
USD/tàu bay
35
3
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5
tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
65.000
4
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5
tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
21.000
5
Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
đồng/toa
130.000
6
Tàu biển các loại
USD/m3 khoang tàu
0,42
7
Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở
hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
đồng/ phương tiện
35.000
8
Kho hàng
USD/m3 kho hàng
0,14
9
Container 40 fit
USD/ container
28
10
Container 20 fit
USD/ container
14
III
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
dưới 1000 tấn
USD/tàu
40
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
từ 1000 tấn trở lên
USD/tàu
65
2
Tàu thuyền các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
3
Tàu bay các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
4
Kho hàng, container các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,4
5
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
70.000
6
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng trên 30 tấn
đồng/ phương tiện
55.000
7
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
40.000
8
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
25.000
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
3.
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
BYT-THA-287001
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với hàng
hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối
với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
[...]
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3579/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
21 tháng 9 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung
một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4921/QĐ-BYT ngày 09/8/2018
của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Thanh Hóa tại
Tờ trình số 2277/TTr-SYT ngày 07/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 21 /9/2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính (Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
1.
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp
dụng biện pháp dự phòng
BYT-THA-286999
Ngay sau khi tiếp nhận đủ đơn và tài liệu minh
chứng đã tiêm vắc xin phòng bệnh
- Tại phòng tiêm chủng vắc xin - Trung tâm Y tế
dự phòng tỉnh Thanh Hóa, số 474 Hải Thượng Lãn Ông,
phường Quảng Thắng, TP Thanh Hóa.
- Hoặc tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng
biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không
bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang):
1. Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc tế: 8 USD/lần
2. Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường
tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp
lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế): 85.000 đồng/lần.
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
2.
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
BYT-THA-287000
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với một
phương tiện vận tải không quá 01 giờ đối với phương tiện đường bộ, đường hàng
không; 02 giờ đối với phương tiện đường sắt, đường thủy.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
phương tiện vận tải không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế
không quá 01 giờ đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường hàng không: 02
giờ đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy. Trường hợp quá thời
gian kiểm tra nhưng chưa hoàn thành công tác chuyên môn, nghiệp vụ kiểm dịch
y tế, trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ
sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi
hoàn thành việc xử lý y tế.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế:
+ Không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa, một tàu bay;
+ Không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc
một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận tải thuộc diện
phải xử lý y tế.
+ Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong
trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt
chuột.
+ Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người
khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa hoặc một tàu bay; không quá 04 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá
cảnh
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử
lý/ xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
130
2
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy
chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
65
3
Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
USD/lần/ tàu
95
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
110
4
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải dưới 5000 GRT
USD/lần/ tàu
26
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
39
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
USD/lần/ tàu
18
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
USD/lần /tàu
75
5
Tàu bay các loại
USD/tàu
25
6
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
50.000
7
Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
đồng/lần/ phương tiện
35.000
8
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
đồng/lần/xe
35.000
9
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
đồng/lần/xe
25.000
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
I
Diệt chuột
1
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
USD/m3 khoang tàu
0,90
II
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
USD/tàu bay
45
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên
USD/tàu bay
65
2
Tàu bay chở hàng hóa các loại
USD/tàu bay
35
3
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5
tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
65.000
4
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5
tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
21.000
5
Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
đồng/toa
130.000
6
Tàu biển các loại
USD/m3 khoang tàu
0,42
7
Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở
hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
đồng/ phương tiện
35.000
8
Kho hàng
USD/m3 kho hàng
0,14
9
Container 40 fit
USD/ container
28
10
Container 20 fit
USD/ container
14
III
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
dưới 1000 tấn
USD/tàu
40
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
từ 1000 tấn trở lên
USD/tàu
65
2
Tàu thuyền các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
3
Tàu bay các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
4
Kho hàng, container các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,4
5
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
70.000
6
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng trên 30 tấn
đồng/ phương tiện
55.000
7
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
40.000
8
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
25.000
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
3.
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
BYT-THA-287001
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với hàng
hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối
với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
lô hàng hóa không quá 20 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải
không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế
không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y
tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh
qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
Theo lô, toa, kiện
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg
USD/ lần kiểm tra
1,4
2
Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg
USD/ lần kiểm tra
4
3
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
USD/ lần kiểm tra
6
4
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
USD/ lần kiểm tra
13
5
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
USD/ lần kiểm tra
39
6
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
90
7
Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
100
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh
qua cửa khẩu đường bộ
Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Dưới 5 tấn
đồng/lần kiểm tra
35.000
2
Từ 5 tấn đến 10 tấn
đồng/lần kiểm tra
50.000
3
Từ trên 10 tấn đến 15 tấn
đồng/lần kiểm tra
60.000
4
Từ trên 15 tấn đến 30 tấn
đồng/lần kiểm tra
75.000
5
Từ trên 30 tấn đến 60 tấn
đồng/lần kiểm tra
80.000
6
Từ trên 60 tấn 100 tấn
đồng/lần kiểm tra
110.000
7
Từ trên 100 tấn
đồng/lần kiểm tra
140.000
8
Lô/kiện dưới 10kg
đồng/lần kiểm tra
7.000
9
Lô/kiện từ 10kg đến 100kg
đồng/lần kiểm tra
15.000
10
Lô/kiện trên 100kg
đồng/lần kiểm tra
20.000
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
4.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài
cốt
BYT-THA-287002
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối
với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại
giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối
với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với
một thi thể hoặc một hài cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y
tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra Y tế đối với thi thể
USD/lần kiểm tra
20
2
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
USD/lần kiểm tra
7
3
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
USD/lần kiểm tra
5
4
Xử lý vệ sinh thi thể
USD/lần xử lý
40
5
Xử lý vệ sinh hài cốt
USD/lần xử lý
14
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
5.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
BYT-THA-287003
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối
với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối
với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ
thể người không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với
một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh
học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi tổ chức
kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định
15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm
có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
Kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô,
bộ phận
6,5
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
5
Toàn văn Quyết định 3579/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3579/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
21 tháng 9 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung
một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4921/QĐ-BYT ngày 09/8/2018
của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Thanh Hóa tại
Tờ trình số 2277/TTr-SYT ngày 07/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 21 /9/2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính (Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
1.
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp
dụng biện pháp dự phòng
BYT-THA-286999
Ngay sau khi tiếp nhận đủ đơn và tài liệu minh
chứng đã tiêm vắc xin phòng bệnh
- Tại phòng tiêm chủng vắc xin - Trung tâm Y tế
dự phòng tỉnh Thanh Hóa, số 474 Hải Thượng Lãn Ông,
phường Quảng Thắng, TP Thanh Hóa.
- Hoặc tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng
biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không
bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang):
1. Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc tế: 8 USD/lần
2. Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường
tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp
lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế): 85.000 đồng/lần.
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
2.
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
BYT-THA-287000
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với một
phương tiện vận tải không quá 01 giờ đối với phương tiện đường bộ, đường hàng
không; 02 giờ đối với phương tiện đường sắt, đường thủy.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
phương tiện vận tải không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế
không quá 01 giờ đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường hàng không: 02
giờ đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy. Trường hợp quá thời
gian kiểm tra nhưng chưa hoàn thành công tác chuyên môn, nghiệp vụ kiểm dịch
y tế, trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ
sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi
hoàn thành việc xử lý y tế.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế:
+ Không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa, một tàu bay;
+ Không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc
một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận tải thuộc diện
phải xử lý y tế.
+ Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong
trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt
chuột.
+ Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người
khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận
tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa hoặc một tàu bay; không quá 04 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá
cảnh
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử
lý/ xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
130
2
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy
chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/ tàu
65
3
Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
USD/lần/ tàu
95
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
110
4
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải dưới 5000 GRT
USD/lần/ tàu
26
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành
sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên
USD/lần/ tàu
39
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
USD/lần/ tàu
18
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
USD/lần /tàu
75
5
Tàu bay các loại
USD/tàu
25
6
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
50.000
7
Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
đồng/lần/ phương tiện
35.000
8
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
đồng/lần/xe
35.000
9
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe
tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
đồng/lần/xe
25.000
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
I
Diệt chuột
1
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
USD/m3 khoang tàu
0,90
II
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
USD/tàu bay
45
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên
USD/tàu bay
65
2
Tàu bay chở hàng hóa các loại
USD/tàu bay
35
3
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5
tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
65.000
4
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5
tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
21.000
5
Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
đồng/toa
130.000
6
Tàu biển các loại
USD/m3 khoang tàu
0,42
7
Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở
hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
đồng/ phương tiện
35.000
8
Kho hàng
USD/m3 kho hàng
0,14
9
Container 40 fit
USD/ container
28
10
Container 20 fit
USD/ container
14
III
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
dưới 1000 tấn
USD/tàu
40
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa
từ 1000 tấn trở lên
USD/tàu
65
2
Tàu thuyền các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
3
Tàu bay các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,5
4
Kho hàng, container các loại
USD/m2diện tích khử trùng
0,4
5
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
đồng/toa
70.000
6
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng trên 30 tấn
đồng/ phương tiện
55.000
7
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
40.000
8
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới
tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
đồng/ phương tiện
25.000
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
3.
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
BYT-THA-287001
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với hàng
hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối
với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
lô hàng hóa không quá 20 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải
không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế
không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y
tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh
qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
Theo lô, toa, kiện
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg
USD/ lần kiểm tra
1,4
2
Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg
USD/ lần kiểm tra
4
3
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
USD/ lần kiểm tra
6
4
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
USD/ lần kiểm tra
13
5
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
USD/ lần kiểm tra
39
6
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
90
7
Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
100
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh
qua cửa khẩu đường bộ
Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Dưới 5 tấn
đồng/lần kiểm tra
35.000
2
Từ 5 tấn đến 10 tấn
đồng/lần kiểm tra
50.000
3
Từ trên 10 tấn đến 15 tấn
đồng/lần kiểm tra
60.000
4
Từ trên 15 tấn đến 30 tấn
đồng/lần kiểm tra
75.000
5
Từ trên 30 tấn đến 60 tấn
đồng/lần kiểm tra
80.000
6
Từ trên 60 tấn 100 tấn
đồng/lần kiểm tra
110.000
7
Từ trên 100 tấn
đồng/lần kiểm tra
140.000
8
Lô/kiện dưới 10kg
đồng/lần kiểm tra
7.000
9
Lô/kiện từ 10kg đến 100kg
đồng/lần kiểm tra
15.000
10
Lô/kiện trên 100kg
đồng/lần kiểm tra
20.000
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
4.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài
cốt
BYT-THA-287002
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối
với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại
giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối
với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với
một thi thể hoặc một hài cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y
tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông
báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
+ Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra Y tế đối với thi thể
USD/lần kiểm tra
20
2
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
USD/lần kiểm tra
7
3
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
USD/lần kiểm tra
5
4
Xử lý vệ sinh thi thể
USD/lần xử lý
40
5
Xử lý vệ sinh hài cốt
USD/lần xử lý
14
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
5.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
BYT-THA-287003
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối
với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối
với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ
thể người không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với
một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh
học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi tổ chức
kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định
15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm
có thông báo gia hạn.
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm:
+ Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan
Sơn.
+ Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân.
+ Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh
Hóa.
Kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô,
bộ phận
6,5
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007.
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
- Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng tại cơ sở Y tế công lập
Quản lý: Công ty TNHH THƯ VIỆN NHÀ ĐẤT
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ..., do ... cấp ngày ... (dự kiến)
Mã số thuế: 0318679464
Địa chỉ trụ sở: Số 15 Đường 32, Khu Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM, Việt Nam
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ