Một số nội dung tại file này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2021/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 09/08/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục như sau:
a) Mục 18, phụ lục VI, huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai chuyển sang mục 10, Phụ lục VII, huyện Châu Thành; Bỏ mục 19 và mục 20.1, phụ lục VI, huyện Châu Thành; Bỏ mục 13.2 phụ lục VI, huyện Thạnh Phú;
b) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI như sau:
(Có Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này);
c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII như sau:
(Có Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này);
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 11 tại Phụ lục VIII như sau:
Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng được tính bằng 80% giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
(Có Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này).
...
Phụ lục VI (Sửa đổi, bổ sung) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
Phụ lục VII (Sửa đổi, bổ sung) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
Phụ lục VIII (Sửa đổi, bổ sung) BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT CHÍNH PHỦ KHÔNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBMột số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 10/08/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau:
...
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:
- Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);
- Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);
- Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.
(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:
- Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất rừng” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng”.
- Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất làm muối” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối”.
(Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:
- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.
- Huyện Châu Thành:
+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.
- Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,
+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.
+ Bỏ số thứ tự 8.
- Huyện Chợ Lách: Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.
- Huyện Mỏ Cày Bắc:
+ Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.
+ Thêm số thứ tự 34, 35.
- Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.
+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1.
+ Bỏ số thứ tự 41.
- Huyện Thạnh Phú:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.
+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5.
+ Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.
(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:
- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.
- Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.
+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.
- Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.
+ Thêm số thứ tự 19.
- Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.
- Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.
(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
...
PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
...
PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
...
PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
...
PHỤ LỤC IV BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
...
PHỤ LỤC V BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
...
PHỤ LỤC VI BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
...
PHỤ LỤC VII BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBMột số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 3, 4 Điều 1 Quyết định 30/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 29/05/2025
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024:
...
3. Bổ sung Phụ lục VI (khu vực nông thôn) như sau:
a) Bổ sung Mục E Phụ lục VI
“E. Giá đất Khu tái định cư, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp.”
b) Cập nhật đơn vị hành chính như sau:
- Huyện Châu Thành: xã Phú An Hòa, xã An Hóa (nhập vào xã An Phước) thành xã An Phước; xã Sơn Hòa, xã An Hiệp (nhập vào xã Tường Đa) thành xã Tường Đa; xã An Khánh (nhập vào thị trấn Châu Thành) thành thị trấn Châu Thành.
- Thành phố Bến Tre: Phường 4, Phường 5 (nhập vào phường An Hội) thành phường An Hội.
- Huyện Bình Đại: xã Phú Vang (nhập vào xã Lộc Thuận) thành xã Lộc Thuận.
- Huyện Ba Tri: xã Tân Mỹ (nhập vào xã Mỹ Hòa) thành xã Mỹ Hòa.
c) Chuyển các phân đoạn thuộc thị trấn Tiên Thủy, xã An Khánh từ Phụ lục VI (khu vực nông thôn) qua Phụ lục VII (khu vực đô thị).
d) Bãi bỏ các phân đoạn như sau:
- Huyện Giồng Trôm tại các số thứ tự 7.1, 7.3.
đ) Cập nhật, bổ sung các phân đoạn (Phụ lục kèm theo)
4. Bổ sung Phụ lục VII (khu vực đô thị) như sau:
a) Bổ sung mục D của Phụ lục VII (Giá đất đối với các thửa còn lại không thuộc các mục A, B, C)
Huyện Mỏ Cày Bắc: Đất ở là 432.000 đồng/m2; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ là 259.000 đồng/m2; đất thương mại dịch vụ là 346.000 đồng/m2.
b) Bổ sung Mục E Phụ lục VII
“E. Giá đất Khu tái định cư, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp”
c) Bãi bỏ các phân đoạn như sau:
- Huyện Thạnh Phú tại các số thứ tự 6.4, 8.2, 8.4, 8.5, 8.6, 10.5, 10.6, 10.7, 10.8, 12.3, 14.4, 16.2.
d) Cập nhật, bổ sung các phân đoạn (Phụ lục kèm theo)
...
PHỤ LỤC VI BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
...
PHỤ LỤC VII BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB