Luật Đất đai 2024

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe

Số hiệu QCVN26:2025/BXD
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Giao thông
Loại văn bản Quy chuẩn
Người ký ***
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

QCVN 26:2025/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ GIÁ CHUYỂN HƯỚNG CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE

National technical regulation on bogies of rolling stock

 

Lời nói đầu

QCVN 26:2025/BXD do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Cục Đường sắt Việt Nam trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 44/2025/TT-BXD ngày   tháng    năm 2025.

Quy chuẩn này thay thế Quy chuẩn QCVN 87:2015/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 24/2015/TT-BGTVT ngày 16 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

 

MỤC LỤC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1.1 Phạm vi điều chỉnh

1.2 Đối tượng áp dụng

1.3 Giải thích từ ngữ

2 Quy định kỹ thuật

2.1 Quy định chung

2.1.1 Môi trường vận dụng

2.1.2 Kích thước đường bao giới hạn

2.1.3 Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất

2.1.4 Tốc độ thiết kế

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.1.6 Bảo vệ chống ăn mòn

2.1.7 Khối lượng

2.1.8 Ký hiệu

2.1.9 Tính toán thiết kế

2.1.10 Thử nghiệm vận dụng

2.2 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)

2.2.1 Khung giá, má giá, xà nhún

2.2.2 Khoảng cách trục

2.2.3 Bộ trục bánh xe

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.2.5 Giảm chấn

2.2.6 Hệ thống hãm

2.2.7 Các quy định khác

2.2.8 Thử tải tĩnh

2.3 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị

2.3.1 Khung giá, má giá, xà nhún

2.3.2 Khoảng cách trục và công thức trục

2.3.3 Bộ trục bánh xe

2.3.4 Hệ thống treo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.6 Hệ thống hãm

2.3.7 Hệ thống truyền động

2.3.8 Các quy định khác

3 Quy định kiểm tra

3.1 Giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)

3.2 Giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị

3.3 Phương thức kiểm tra

4 Quy định về quản lý

5 Tổ chức thực hiện

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Phụ lục B - Quy định thử tải tĩnh giá chuyển hướng và quy định điểm đo kiểm tra khung giá thép đúc

Phụ lục C - Danh mục tài liệu kỹ thuật và bản khai thông tin giá chuyển hướng

Phụ lục D - Công thức trục của phương tiện

Phụ lục E - Kiểu loại giá chuyển hướng

Phụ lục F - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra

Phụ lục G - Biên dạng mặt lăn bánh xe

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ GIÁ CHUYỂN HƯỚNG CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE

National technical regulation on bogies of rolling stock

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1.1 Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với giá chuyển hướng sản xuất lắp ráp và nhập khẩu của đầu máy, toa xe vận hành trên hệ thống đường sắt Việt Nam.

Quy chuẩn này không áp dụng đối với giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe có tốc độ vận dụng lớn hơn 120 km/h; giá chuyển hướng của phương tiện giao thông đường sắt thuộc quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

1.2 Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thiết kế, sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, kiểm tra và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe thuộc phạm vi điều chỉnh tại

điểm 1.1 của Quy chuẩn này.

1.3 Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau

1.3.1 Tài liệu kỹ thuật (technical document) Tài liệu dưới đây được gọi là tài liệu kỹ thuật:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

b) Tài liệu kỹ thuật về tính năng hoạt động, thông số kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế.

c) Bản vẽ kỹ thuật tổng thể giá chuyển hướng của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế. Các bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế gồm: khung giá, má giá, xà nhún, bộ trục bánh xe, hệ thống hãm, hệ thống treo, hệ thống truyền động (mô tơ điện kéo, hộp giảm tốc, thanh truyền, thanh kéo, thanh liên kết của hệ thống truyền động), hệ thống thiết bị lắp trên giá chuyển hướng…

d) Đề cương thử nghiệm vận hành giá chuyển hướng của nhà sản xuất hoặc đơn vị (tổ chức) kiểm tra, thử nghiệm.

e) Báo cáo kiểm tra, thử nghiệm của nhà sản xuất hoặc đơn vị (tổ chức) kiểm tra, thử nghiệm.

f) Tài liệu về hạn độ các chi tiết, bộ phận trong bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành khai thác giá chuyển hướng của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế.

g) Tài liệu về bảo dưỡng, sửa chữa, lắp ráp giá chuyển hướng hoặc vận hành khai thác phương tiện của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế.

h) Tài liệu về thông số kỹ thuật có liên quan đến các tuyến đường sắt của cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý, sử dụng, khai thác ban hành theo chức năng thẩm quyền.

1.3.2 Giá chuyển hướng (bogie)

Bộ phận chạy của phương tiện có kết cấu khung giá, má giá, xà nhún, bộ trục bánh xe, hệ thống treo, hệ thống truyền động, hệ thống hãm để phương tiện di chuyển trên đường sắt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Tốc độ vận hành lớn nhất của giá chuyển hướng theo thiết kế.

1.3.4 Tải trọng trục thiết kế (design axle load)

Khối lượng lớn nhất cho phép phân bố trên một trục bánh xe được quy định trong tài liệu kỹ thuật.

1.3.5 Khoảng cách trục (axle distance)

Khoảng cách giữa hai đường tâm dọc trục bánh xe liền kề nhau trong cùng một giá chuyển hướng.

1.3.6 Công thức trục (axle arrangements)

Ký hiệu phương thức bố trí trục bánh xe của phương tiện được mô tả thông qua các trục bánh xe lắp trên giá chuyển hướng theo số lượng, vị trí, chức năng và kiểu loại truyền động.

1.3.7 Khung giá (bogie frame)

Bộ phận chính của giá chuyển hướng để liên kết các hộp trục bánh xe đồng thời truyền lực tác dụng theo các phương trong giá chuyển hướng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Bộ phận liên kết với xà nhún hoặc khung giá ở hai bên giá chuyển, dùng để lắp với hộp trục và truyền lực tác dụng trong giá chuyển hướng.

1.3.9 Xà nhún (bolster)

Bộ phận liên kết với khung giá hoặc má giá thông qua hệ lò xo, chịu tải trọng của thân xe.

1.3.10 Giảm chấn ma sát (Snubber)

Giảm chấn bằng lực cản ma sát hoặc lực cản sinh ra trong chuyển động tương đối của mặt ma sát.

1.3.11 Bàn trượt (side bearing)

Bộ phận khống chế độ nghiêng lệch của thân xe khi vận hành.

1.3.12 Bộ trục bánh xe (wheel-set)

Bộ trục bánh xe được hợp thành bởi trục xe và hai bánh xe.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Mặt tiếp xúc của bánh xe với mặt đỉnh ray.

QCVN 26:2025/BXD

1.3.14 Giang cách bánh xe (distance between backs of wheel rims)

Khoảng cách mặt trong của hai vành bánh xe hoặc đai bánh xe thuộc cùng bộ trục bánh xe.

1.3.15 Hộp trục (axle box)

Bộ phận lắp ở cổ trục của bộ trục bánh xe, có ổ lăn dùng để truyền tải trọng, lực kéo hoặc đẩy giữa khung giá và trục bánh xe đồng thời hạn chế độ dịch dọc, dịch ngang của bộ trục bánh.

2 Quy định kỹ thuật

Giá chuyển hướng sản xuất lắp ráp và nhập khẩu của đầu máy, toa xe phải phù hợp với các quy định của Quy chuẩn này.

2.1 Quy định chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Giá chuyển hướng đảm bảo vận dụng bình thường trong môi trường có nhiệt độ từ - 100C đến 500C, độ ẩm tương đối ≤ 95 %.

2.1.2 Kích thước đường bao giới hạn

Kích thước đường bao mặt cắt ngang của giá chuyển hướng ở các trạng thái không tải, đầy tải đối với toa xe và trạng thái chỉnh bị vận hành đối với đầu máy không được vượt quá khổ giới hạn phương tiện của tuyến đường sắt.

2.1.3 Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất

Giá chuyển hướng phải được tính toán hoặc kiểm tra thực nghiệm thông qua được đường cong có bán kính không lớn hơn bán kính đường cong nhỏ nhất của tuyến đường sắt khai thác sử dụng.

2.1.4 Tốc độ thiết kế

Tốc độ thiết kế của giá chuyển hướng phải phù hợp tốc độ vận dụng của tuyến đường sắt khai thác sử dụng.

2.1.5 Tải trọng trục

Tải trọng trục thiết kế phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Các bộ phận, chi tiết của giá chuyển hướng được bảo vệ chống ăn mòn phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

2.1.7 Khối lượng

Khối lượng tổng thành giá chuyển hướng khi lắp đầy đủ các chi tiết, bộ phận phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

2.1.8 Ký hiệu

Giá chuyển hướng phải có ký hiệu hoặc biển hiệu được gắn chắc chắn trên khung giá hoặc má giá ở vị trí dễ nhận biết, nội dung bao gồm:

a) Tên hoặc ký hiệu của nhà sản xuất

b) Năm sản xuất.

c) Kiểu loại.

d) Số chế tạo.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Giá chuyển hướng phải được tính toán thiết kế gồm các nội dung sau:

a) Tính toán thông qua đường cong.

b) Tính toán hãm.

c) Tính toán độ bền của khung giá, xà nhún, má giá, bộ trục bánh.

2.1.10 Thử nghiệm vận dụng

Giá chuyển hướng kiểu loại mới thực hiện thử nghiệm vận dụng theo quy định sau

2.1.10.1 Quy định chung

a) Giá chuyển hướng được xác định là kiểu loại mới khi có một trong các bộ phận: khung giá, má giá, xà nhún, hệ thống hãm, hệ thống treo, hệ thống truyền động được nghiên cứu, phát triển trong thiết kế chế tạo lần đầu.

b) Đối với phương tiện sản xuất lắp ráp, nhập khẩu lắp giá chuyển hướng kiểu loại mới thì việc thử nghiệm vận dụng đối với giá chuyển hướng thực hiện khi lắp ráp trên phương tiện theo quy định tại QCVN 24:2025/BXD và QCVN 25:2025/BXD.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.1.10.2 Yêu cầu thử nghiệm vận dụng

a) Điều kiện thử nghiệm vận dụng phải tương đương với điều kiên sử dụng vận hành trong khai thác; khu gian chạy thử hoặc tuyến đường chạy thử phải có điều kiện về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị đảm bảo an toàn, phù hợp các yêu cầu, tiêu chí thử nghiệm. Quãng đường chạy thử nghiệm vận dụng không ít hơn 5000 km.

b) Trong quá trình thử nghiệm vận dụng, giá chuyển hướng được thử nghiệm phải vận hành an toàn, kết cấu chịu lực không được phát sinh biến dạng vĩnh cửu, phá hủy hoặc các tình trạng hư hỏng bất thường khác.

c) Sau khi kết thúc thử nghiệm vận dụng, nhà sản xuất hoặc đơn vị thử nghiệm phải lập hồ sơ, báo cáo tổng hợp về những vấn đề sau: thời gian, khu gian tuyến thử; tổng quãng đường vận dụng, thời gian vận dụng; tải thử nghiệm; tốc độ vận hành lớn nhất; những hư hỏng, sự cố mất an toàn kỹ thuật phát sinh trong quá trình thử nghiệm vận dụng.

2.2 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)

2.2.1 Khung giá, má giá, xà nhún

2.2.1.1 Khung giá, má giá, xà nhún phải được tính toán thiết kế hoặc tính toán mô phỏng kiểm nghiệm bền.

2.2.1.2 Vật liệu, mác thép chế tạo khung giá, má giá và xà nhún phải phù hợp quy định tại phụ lục A hoặc tài liệu kỹ thuật.

2.2.1.3 Đối với khung giá, má giá, xà nhún chế tạo bằng thép hàn phải được xử lý nhiệt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.2.1.4 Đối với khung giá, má giá và xà nhún chế tạo bằng thép đúc phải kiểm tra khuyết tật bên trong vật đúc, mức độ khuyết tật không vượt quá quy định tài liệu kỹ thuật.

2.2.1.5 Kích thước của khung giá, má giá và xà nhún phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.1.6 Đối với khung giá, má giá và xà nhún không chế tạo bằng thép đúc hoặc thép hàn thì phương pháp chế tạo, đánh giá kiểm tra chất lượng sản phẩm phải được quy định trong tài liệu kỹ thuật và thể hiện trong báo cáo kiểm tra.

2.2.1.7 Tổng khoảng hở hoặc độ dịch chuyển giữa xà nhún với khung giá hoặc má giá phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.1.8 Độ nghiêng lệch xà nhún theo chiều dọc và chiều ngang giá chuyển phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.2 Khoảng cách trục

2.2.2.1 Đối với khổ đường 1000 mm

a) Khoảng cách trục từ 1980 mm đến 2600 mm đối với giá chuyển hướng của toa xe khách.

b) Khoảng cách trục 1600 mm đến 1750 mm đối với giá chuyển hướng của toa xe hàng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

a) Khoảng cách trục từ 2400 mm đến 2600 mm đối với giá chuyển hướng của toa xe khách.

b) Khoảng cách trục từ 1600 mm đến 1750 mm đối với giá chuyển hướng của toa xe hàng.

2.2.2.3 Đối với trường hợp khoảng cách trục của giá chuyển hướng ngoài phạm vi quy định tại 2.2.2.1 và 2.2.2.2 thì tài liệu kỹ thuật phải thể hiện tính toán thiết kế hoặc thử nghiệm phù hợp với tuyến đường khai thác, sử dụng và thể hiện trong báo cáo kiểm tra.

2.2.2.4 Khoảng cách tâm hộp trục của khung giá, má giá

a) Sai lệch về khoảng cách tâm hộp trục theo chiều dọc và chiều ngang khung giá không quá 2 mm.

b) Sai lệch về khoảng cách tâm hộp trục theo đường chéo góc của khung giá không quá 3 mm.

c) Tổng khe hở hộp trục với khung giá, má giá theo chiều dọc và chiều ngang khung giá phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

d) Đối với trường hợp khoảng cách tâm hộp trục có thiết kế thay đổi khi di chuyển vào đường cong thì các kích thước liên quan đến khoảng cách tâm hộp trục phải phù hợp tài liệu kỹ thuật và phải thể hiện trong bản khai thông tin giá chuyển hướng tại Phụ lục C.

2.2.3 Bộ trục bánh xe

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

b) Đường kính bánh xe, chênh lệch đường kính bánh xe trên cùng một trục, trên cùng một giá chuyển hướng phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật.

c) Đĩa hãm, ổ lăn và các chi tiết khác được lắp ráp trên bộ trục bánh xe phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

d) Vật liệu chế tạo bộ trục bánh xe phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

e) Giang cách bánh xe phải thỏa mãn quy định:

- 924 ±1 mm đối với trục bánh xe khổ đường 1000 mm;

- 1353 ±1 mm đối với trục bánh xe khổ đường 1435 mm;

- Sai lệch số đo giang cách bánh xe tại 3 điểm cách đều nhau không quá 1 mm.

2.2.4 Hệ thống treo

2.2.4.1 Quy định chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

b) Giá chuyển hướng toa xe hàng sử dụng kết cấu có ít nhất một hệ thống treo (hệ lò xo hộp trục hoặc hệ lò xo xà nhún hoặc hệ lò xo trung ương).

c) Hệ thống treo của giá chuyển hướng phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.4.2 Quy định kỹ thuật

2.2.4.2.1 Trạng thái tự do

a) Chênh lệch chiều cao của các lò xo trên cùng một giá chuyển hướng không được quá 3 mm.

QCVN 26:2025/BXD

b) Chênh lệch về chiều cao giữa lò xo trong và lò xo ngoài của cùng một tổ (cụm) lò xo phù hợp tài liệu kỹ thuật.

c) Sai lệch về chiều cao lò xo trung ương trên một giá chuyển hướng phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.4.2.2 Trạng thái dưới tải trọng thiết kế

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

b) Độ hở hướng kính của lò xo thép tròn giữa vòng trong và vòng ngoài từ 2,5 mm đến 4 mm hoặc phù hợp tài liệu kỹ thuật.

c) Lò xo trong và lò xo ngoài trong cùng một vị trí phải có chiều xoắn khác nhau, trong cùng tổ hợp lò xo cùng loại phải có chiều xoắn giống nhau.

d) Tổng độ nhún các hệ lò xo phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

e) Đối với lò xo trung ương bằng thép độ nghiêng lệch của xà nhún theo chiều dọc khung giá không được quá 2 mm và theo chiều ngang khung giá không được quá 4 mm.

f) Đối với lò xo trung ương sử dụng lò xo không khí hoặc cao su độ nghiêng lệch của xà nhún phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.5 Giảm chấn

Vật liệu chế tạo của giảm chấn nêm ma sát và hệ số sức cản của các loại giảm chấn phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.6 Hệ thống hãm

2.2.6.1 Cơ cấu truyền động hãm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

hướng khi ở trạng thái hãm và nhả hãm phù hợp tài liệu kỹ thuật.

b) Ắc hãm của cơ cấu truyền động hãm khi lắp ở vị trí thẳng đứng hoặc nghiêng phải lắp theo chiều từ trên xuống, phải có các chốt bi hoặc phương án chống tự rơi, trường hợp do kết cấu không thực hiện được thì lắp ráp phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

c) Khoảng hở chiều dài (lượng dư) của xích an toàn xà mang guốc hãm từ 30 mm ÷ 50 mm. Khi ở vị trí hãm hoặc nhả hãm, khe hở giữa mặt dưới của suốt hãm và quang an toàn từ 10 mm ÷ 30 mm.

d) Ở trạng thái nhả hãm, khe hở giữa guốc hãm và mặt lăn bánh xe hoặc giữa má hãm và đĩa hãm phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

e) Tổng khe hở chiều ngang giữa hai đầu xà hãm kiểu rãnh trượt và thành trong rãnh trượt má giá không được nhỏ hơn 20 mm, khe hở trên của xà hãm với mặt dưới rãnh trượt không được nhỏ hơn 4 mm.

2.2.6.2 Cụm xy lanh hãm, guốc hãm hoặc má hãm, cơ cấu truyền động hãm giá chuyển hướng phải phù hợp tài kỹ thuật của nhà sản xuất.

2.2.6.3 Cơ cấu hãm tay phải có tác dụng hãm và giữ hãm

2.2.6.4 Hệ thống hãm phải có khả năng điều chỉnh theo đường kính bánh xe và chiều dày guốc hãm thay đổi.

2.2.7 Các quy định khác

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.2.7.2 Giá chuyển hướng phải có cơ cấu an toàn như quang treo/xích/cáp hoặc biện pháp khác để chống rơi các bộ phận như suốt hãm, xà hãm, đế đỡ lò xo.

2.2.7.3 Các cụm chi tiết, bộ phận của giá chuyển hướng cùng kiểu loại phải có tính lắp lẫn.

2.2.7.4 Kết cấu của giá chuyển hướng phải có khả năng điều chỉnh được chiều cao tâm móc nối đỡ đấm của toa xe.

2.2.7.5 Giữa các bề mặt làm việc chịu ma sát trượt của giá chuyển hướng phải có một lớp dầu hoặc mỡ bôi trơn (trừ các mặt ma sát của bộ giảm chấn ma sát khô). Đối với bàn trượt chịu lực phương pháp bôi trơn phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.2.8 Thử tải tĩnh

2.2.8.1 Giá chuyển hướng phải được thử tải tĩnh trên thiết bị chuyên dùng. Các bộ phận, chi tiết của giá chuyển hướng phải được lắp ráp đầy đủ, hoàn chỉnh trước khi thử. Nội dung thử theo quy định tại Phụ lục B của Quy chuẩn này, mức tải thử theo tài liệu kỹ thuật.

2.2.8.2 Kết quả thử tải tĩnh phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị

2.3.1 Khung giá, má giá, xà nhún

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.2 Khoảng cách trục và công thức trục

2.3.2.1 Khoảng cách trục của giá chuyển hướng phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.2.2 Công thức trục của giá chuyển hướng phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật. Ký hiệu công thức trục quy định tại Phụ lục D hoặc theo tài liệu kỹ thuật.

2.3.3 Bộ trục bánh xe

a) Biên dạng mặt lăn bánh xe phải phù hợp Phụ lục G của Quy chuẩn này hoặc tài liệu kỹ thuật. Đối với toa xe đường sắt đô thị biên dạng mặt lăn bánh xe theo quy định của tuyến đường sắt.

b) Các bộ phận, chi tiết lắp ráp trên bộ trục bánh xe phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

c) Chênh lệch đường kính bánh xe: không lớn hơn 0,5 mm trên cùng một trục, không lớn hơn 1,0 mm trên cùng giá chuyển hướng.

d) Tổng khe hở hộp trục với khung giá, má giá theo chiều dọc trục và ngang trục phải phù hợp tài liệu kỹ thuật. Độ dịch chuyển trục bánh theo chiều ngang khung giá phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

e) Vật liệu chế tạo bộ trục bánh xe phải phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Hệ thống treo và lò xo cho hệ thống treo phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.4.1 Lò xo hệ thống treo sơ cấp quy định như sau:

a) Chênh lệch chiều cao tự do của lò xo trên cùng một giá chuyển hướng theo quy định của nhà sản xuất.

b) Chênh lệch chiều cao làm việc của lò xo trên cùng một hộp trục không được lớn hơn 1mm.

c) Chênh lệch chiều cao làm việc của lò xo trên cùng một giá chuyển hướng không được lớn hơn 2mm.

2.3.4.2 Lò xo hệ thống treo thứ cấp quy định như sau

a) Chênh lệch chiều cao tự do của lò xo trên cùng một giá chuyển hướng theo quy định của nhà sản xuất.

b) Chênh lệch chiều cao làm việc của lò xo thép hoặc cao su thuộc hệ thống treo thứ cấp trên cùng một giá chuyển hướng không được lớn hơn 2mm.

c) Chênh lệch chiều dầy và số lượng tấm căn, đệm của hệ thống treo thứ cấp trên cùng một giá chuyển phải theo quy định của nhà sản xuất.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.5 Thanh kéo và giảm chấn

2.3.5.1 Thanh kéo

a) Tổ hợp thanh kéo phải có khả năng truyền lực kéo, lực hãm đảm bảo khi phương tiện vào đường cong không hạn chế chuyển động quay giữa giá chuyển hướng và thân xe.

b) Tổ hợp thanh kéo, các bộ phận liên kết phải có biện pháp phòng lỏng, chống rơi.

2.3.5.2 Giảm chấn

Giảm chấn và việc lắp ráp giảm chấn phải phù hợp tài liệu kỹ thuật

2.3.6 Hệ thống hãm

2.3.6.1 Cơ cấu truyền động hãm, cụm xy lanh hãm, guốc hãm hoặc má hãm của giá chuyển hướng phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.6.2 Hệ thống hãm phải có khả năng điều chỉnh khe hở guốc hãm khi thay đổi đường kính bánh xe hoặc chiều dày guốc hãm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.7 Hệ thống truyền động

2.3.7.1 Mô tơ điện kéo

Thông số kỹ thuật mô tơ điện kéo và lắp ráp mô tơ điện kéo phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.7.2 Cụm truyền động

a) Cụm truyền động trục bánh xe phải vận hành linh hoạt và phù hợp tài liệu kỹ thuật.

b) Hộp giảm tốc phải có biện pháp bôi trơn và đảm bảo độ kín phù hợp tài liệu kỹ thuật, các chi tiết liên kết phải có biện pháp chống tự xoay.

2.3.7.3 Bộ tiếp điện

Bộ tiếp điện và lắp ráp bộ tiếp điện đối với giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.8 Các quy định khác

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.8.2 Các mối ghép, lắp ráp của giá chuyển hướng phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.8.3 Thiết bị cảnh báo, giám sát ổ trục của giá chuyển hướng phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.8.4 Thiết bị bôi trơn gờ bánh xe, thiết bị xả cát phải phù hợp tài liệu kỹ thuật.

2.3.8.5 Giữa trục bánh và khung giá, giữa khung giá và thân xe phải được thiết kế vị trí gá lắp hoặc lắp đặt thiết bị liên kết để khi nâng hoặc cẩu toàn bộ phương tiện không được gây hư hỏng hoặc tự rơi các bộ phận của giá chuyển.

2.3.8.6 Các cụm chi tiết, bộ phận của giá chuyển hướng cùng kiểu loại phải có tính lắp lẫn.

3 Quy định kiểm tra

Giá chuyển hướng sản xuất lắp ráp và nhập khẩu của đầu máy, toa xe phải được kiểm tra phù hợp với quy định của Quy chuẩn này.

3.1 Giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)

Nội dung kiểm tra giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị) theo quy định tại Bảng 1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

TT

Nội dung kiểm tra

Hình thức kiểm tra

Yêu cầu phù hợp theo quy định

Đối với sản xuất lắp ráp

Đối với nhập khẩu

1

Kích thước đường bao giới hạn

KT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.1.2

2

Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất

CKM hoặc HS

CKM hoặc HS

2.1.3

3

Tốc độ thiết kế

HS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.1.4

4

Ký hiệu, số chế tạo

KT

KT

2.1.8

5

Thử nghiệm vận dụng

HS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.1.10

6

Khung giá, má giá, xà nhún

CKM và HS

CKM hoặc HS

2.2.1.2

2.2.1.5

2.2.1.7

2.2.1.8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khoảng cách trục

CKM và HS

CKM hoặc HS

2.2.2

8

Bộ trục bánh xe

KT

KT

2.2.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Hệ thống treo

KT

HS

2.2.4

10

Giảm chấn

HS

HS

2.2.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Hệ thống hãm

KT

KT

2.2.6

12

Các quy định khác

KT

KT

2.2.7.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.2.7.4

13

Thử tải tĩnh

CK

CK

2.2.8

Ký hiệu tại Bảng 1

HS: Kiểm tra xem xét hồ sơ

KT: Kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

CKM: Chứng kiến kiểm tra mẫu điển hình

3.2 Giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị

Nội dung kiểm tra giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị theo quy định tại Bảng 2.

Bảng 2 - Nội dung kiểm tra giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị

TT

Nội dung kiểm tra

Hình thức kiểm tra

Yêu cầu phù hợp theo quy định

Đối với sản xuất lắp ráp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1

Kích thước đường bao giới hạn

KT

KT

2.1.2

2

Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất

CKM hoặc HS

CKM hoặc HS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

3

Tốc độ thiết kế

HS

HS

2.1.4

4

Ký hiệu, số chế tạo

KT

KT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

5

Thử nghiệm vận dụng

HS

HS

2.1.10

6

Khung giá, má giá, xà nhún

CKM và HS

CKM hoặc HS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.2.1.5

2.2.1.7

2.2.1.8

7

Khoảng cách trục và công thức trục

CKM và HS

CKM hoặc HS

2.3.2

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

KT

KT

2.3.3

9

Hệ thống treo

KT

HS

2.3.4

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

KT

KT

2.3.5.1.b

2.3.5.2

11

Hệ thống hãm

KT

KT

2.3.6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Hệ thống truyền động

KT

KT

2.3.7

13

Các quy định khác

KT

KT

2.3.8.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.3.8.5

14

Kiểm tra trên bệ thử

CK

CK

 

Ký hiệu tại Bảng 2

HS: Kiểm tra xem xét hồ sơ

KT: Kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

CKM: Chứng kiến kiểm tra mẫu điển hình

3.3 Phương thức kiểm tra

3.3.1 Kiểm tra xem xét hồ sơ, tài liệu kỹ thuật

Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật bằng cách xem xét, nghiên cứu, đánh giá sự phù hợp của hồ sơ, tài liệu kỹ thuật với các quy định của Quy chuẩn.

3.3.2 Chứng kiến kiểm tra

Thực hiện việc kiểm tra thông qua quan sát, ghi nhận kết quả kiểm tra thử nghiệm để đánh giá sự phù hợp các thông số, đặc tính kỹ thuật của giá chuyển hướng trên thiết bị của nhà sản xuất hoặc đơn vị (tổ chức) kiểm tra, thử nghiệm so với quy định của Quy chuẩn này.

3.3.3 Chứng kiến kiểm tra mẫu điển hình

Thực hiện việc kiểm tra theo quy định tại 3.3.2 đối với một sản phẩm mẫu điển hình trong lô sản xuất lắp ráp hoặc nhập khẩu của các giá chuyển hướng cùng kiểu loại, cùng quy trình công nghệ chế tạo và cùng nhà sản xuất.

3.3.4 Phương pháp kiểm tra tương đương

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

4 Quy định về quản lý

4.1 Nhà sản xuất, tổ chức nhập khẩu giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe chịu trách nhiệm về bản quyền, nguồn gốc xuất xứ, chất lượng giá chuyển hướng trong sản xuất lắp ráp hoặc nhập khẩu và phải đảm bảo phù hợp với các quy định tại Điều 2 của Quy chuẩn này.

4.2 Tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe có trách nhiệm phối hợp với nhà sản xuất, thiết kế cung cấp, chịu trách nhiệm về nội dung trong các tài liệu kỹ thuật, báo cáo kiểm tra, thử nghiệm, bản khai thông tin theo quy định tại Phụ lục C và chuẩn bị giá chuyển hướng (hoặc phương tiện), trang thiết bị với đầy đủ các điều kiện cần thiết để tiến hành kiểm tra theo quy định tại Điều 3 của Quy chuẩn này.

4.3 Đối với giá chuyển hướng kiểu loại mới được nghiên cứu, phát triển trong thiết kế chế tạo lần đầu: Sau khi kết thúc việc thử nghiệm vận dụng, các giá chuyển hướng đưa vào sử dụng trong vòng 100000 km đầu tiên hoặc 18 tháng đối với đầu máy, 28 tháng với toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị, 36 tháng đối với toa xe hàng nếu phát sinh hư hỏng do chất lượng của nhà sản xuất đối với trục xe hoặc xuất hiện vết nứt, biến dạng hình học nhìn thấy được đối với khung giá, má giá, xà nhún thì nhà sản xuất hoặc đơn vị nhập khẩu phải thực hiện việc khắc phục hoặc thay thế đảm bảo phù hợp quy định của tài liệu kỹ thuật. Sau khi khắc phục hoặc thay thế bộ phận thì quãng đường hoặc thời gian theo dõi chất lượng bộ phận được khắc phục, thay thế sẽ tính lại từ đầu.

4.4 Kiểu loại giá chuyển hướng được chuyển đổi cách ghi và sử dụng tương đương (như nhau) trong kiểm tra, chứng nhận, quản lý theo quy định mẫu tại Phụ lục E.

4.5 Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

5 Tổ chức thực hiện

5.1 Việc kiểm tra, chứng nhận giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe trong sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

5.2 Các nội dung quy định tại Bảng 1 đã được kiểm tra theo QCVN 87:2015/BGTVT trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thì không phải kiểm tra lại, các nội dung chưa được kiểm tra thì áp dụng theo quy định của Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

5.4 Tổ chức đăng kiểm chịu trách nhiệm kiểm tra giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe trong sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới theo các quy định tại Điều 3 của Quy chuẩn này.

 

Phụ lục A

Yêu cầu đối với vật liệu, mác thép chế tạo khung giá, má giá, xà nhún giá chuyển hướng

Vật liệu, mác thép chế tạo khung giá, má giá, xà nhún giá chuyển hướng phải theo quy định dưới đây hoặc theo tài liệu kỹ thuật.

A.1 Yêu cầu đối với vật liệu

Vật liệu chế tạo của giá chuyển hướng quy định như sau:

A.1.1 Đối với khung giá, má giá, xà nhún chế tạo bằng thép đúc, yêu cầu tối thiểu phải là thép cấp B hoặc cấp C hoặc thép có tính năng tương đương trở lên.

A.1.2 Đối với khung giá, má giá, xà nhún chế tạo bằng thép hàn, yêu cầu tối thiểu phải là thép cán dùng cho kết cấu hàn hoặc thép tấm có tính năng tương đương.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

A.2 Mác thép chế tạo khung giá, má giá, xà nhún

A.2.1 Thép cấp B

A.2.1.1 Thành phần hóa học

C ≤ 0,32%, Mn ≤ 0,90%, Si ≤ 1,5%, P ≤ 0,040%, S ≤ 0,040%.

Cho phép có thêm các nguyên tố hợp kim khác. Ở hàm lượng cácbon lớn nhất quy định, mỗi khi giảm đi 0,01% C, cho phép nâng cao hàm lượng Mn lớn nhất quy định lên 0,04% nhưng không được vượt quá 1,20%.

A.2.1.2 Tính năng cơ học

σb ≥ 485 MPa, σs ≥ 260 MPa, δ4 ≥ 24%, Ψ ≥ 36 %, độ cứng: 137 ÷ 208 HB, Akv ≥ 20J (- 7°C).

A.2.2 Thép cấp C

A.2.2.1 Thành phần hóa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

A.2.2.2 Tính năng cơ học

a) Sau nhiệt luyện: Tôi + ủ.

σb ≥ 620 MPa, σs ≥ 415 MPa, δ4 ≥ 22 %, Ψ ≥ 45 %, độ cứng: 179 ÷ 241HB, Akv > 20 J (-18°C).

b) Sau nhiệt luyện: Ram + ủ.

σb ≥ 620 MPa, σs ≥ 415 MPa, δ4 ≥ 22 %, Ψ > 45 %, độ cứng: 179 ÷ 241HB, Akv > 34 J (- 40°C).

A.2.3 Thép hàn hoặc thép tấm

A.2.3.1 Thành phần hóa học

C ≤ 0,2%, Mn ≤ 1,6%, Si ≤ 0,55%, P ≤ 0,035%, S ≤ 0,035%.

A.2.3.2 Tính năng cơ học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

 

Phụ lục B

Quy định thử tải tĩnh giá chuyển hướng

B.1 Yêu cầu đối với thiết bị thử

a) Kiểm tra giá chuyển hướng dưới tải tĩnh phải tiến hành trên bệ thử chuyên dùng, sai số tải của thiết bị không được quá 2%.

b) Đồng hồ hiển thị trị số tải phải còn thời hạn kiểm định.

c) Thiết bị đo chiều dầy được phép sử dụng bằng thiết bị đo siêu âm, thước cặp hoặc thiết bị có cấp chính xác phù hợp để đánh giá kích thước đảm bảo yêu cầu theo tài liệu kỹ thuật.

B.2 Nội dung kiểm tra

B.2.1 Thông số kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Đối với khung giá chuyển hướng thép hàn: Đo theo quy định của tài liệu kỹ thuật về thiết kế.

- Đối với khung giá chuyển hướng thép đúc:

Sơ đồ điểm đo minh họa điển hình (với kết cấu má giá, xà nhún) như sau:

Ghi chú:

- Đối với từng kiểu loại có thể xem xét điều chỉnh vị trí điểm đo cho phù hợp. Số lượng điểm đo không ít hơn sơ đồ trên hoặc theo yêu cầu của tài liệu kỹ thuật về thiết kế.

- Nếu chiều dày khung giá, má giá, xà nhún thép đúc có kích thước nhỏ hơn giới hạn quy định của tài liệu kỹ thuật thì tiến hành kiểm tra trọng lượng theo quy định về sản phẩm đúc để đánh giá bổ sung.

b) Bảng đo thông số ép thử tĩnh

TT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Kết quả kiểm tra [mm]

Không tải

Tải trọng P1

Tải trọng P2

1

Chiều cao lò xo thuộc hệ thống treo,[mm] (gồm: lò xo hộp trục, lò xo xà nhún, lò xo trung ương hoặc LXKK)

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khoảng cách từ mặt trên xà nhún tới mặt dưới má giá, [mm]

 

 

 

3

Khoảng cách từ mặt trên má giá tới mặt ray, [mm]

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khoảng cách từ mặt dưới má giá tới mặt ray, [mm]

 

 

 

5

Khoảng cách từ mặt trên cối chuyển dưới tới mặt ray, [mm]

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khoảng cách từ mặt trên bàn trượt chịu lực hoặc mặt trên lò xo không khí đến mặt ray, [mm] (đối với giá chuyển hướng dùng cho xe khách hoặc giá chuyển hướng lò xo không khí)

 

 

 

Ghi chú:

- P1 là tải bằng ½ giá trị tự trọng trung bình của phương tiện trong tính toán thiết kế. P2 là tải bằng ½ giá trị tải lớn nhất (gồm tự trọngTB và tải trọng lớn nhất) của phương tiện trong tính toán thiết kế. Trong các trường hợp khác, trị số tải trọng ép thử tĩnh P1, P2 theo quy định của thiết kế

- Trường hợp khi thực hiện đo chiều cao lò xo thuộc hệ thống treo trên bệ thử không thể đo kích thước tổng thể lò xo do việc lắp ráp các trang thiết bị hoàn chỉnh thì cho phép tính chiều cao tấm căn đệm hoặc đế đỡ bằng thép là không biến dạng để thực hiện phép đo.

- Các thông số kiểm tra nếu có trong thiết kế thì phải kiểm tra toàn bộ, nếu không có trong thiết kế thì không kiểm tra.

B.2.2 Đánh giá kết quả kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

 

Phụ lục C

Danh mục tài liệu kỹ thuật và bản khai thông tin giá chuyển hướng

Tổ chức/doanh nghiệp đề nghị kiểm tra cung cấp cho cơ quan kiểm tra theo danh mục tài liệu kỹ thuật và bản khai thông tin dưới đây:

C.1 Danh mục tài liệu kỹ thuật

a) Tài liệu tính toán thiết kế của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế đối với giá chuyển hướng sản xuất lắp ráp.

b) Tài liệu thuyết minh tính năng hoạt động, thông số (đặc tính) kỹ thuật của giá chuyển hướng.

c) Bản vẽ kỹ thuật tổng thể giá chuyển hướng của nhà sản xuất hoặc đơn vị thiết kế. Bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thiết kế gồm: khung giá, má giá, xà nhún, bộ trục bánh xe, hệ thống hãm, mô tơ điện kéo (nếu có), hộp giảm tốc (nếu có), hệ thống truyền động (nếu có), hệ thống thiết bị (nếu có) lắp trên giá chuyển hướng.

d) Báo cáo kiểm tra khuyết tật và các chứng chỉ cơ lý tính, thành phần vật liệu chế tạo, khung giá, má giá, xà nhún, bộ trục bánh xe của nhà sản xuất hoặc đơn vị thử nghiệm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

f) Báo cáo kết quả kiểm tra xử lý nhiệt khử ứng suất dư, kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy tại các vị trí quy định của khung giá, má giá, xà nhún chế tạo bằng phương pháp hàn của nhà sản xuất đối với sản xuất lắp ráp.

g) Báo cáo kết quả kiểm tra kích thước của khung giá, má giá, xà nhún, bộ trục bánh xe, lắp ráp mô tơ điện kéo, lắp ráp hộp giảm tốc trục của nhà sản xuất.

h) Báo cáo thử tải tĩnh giá chuyển hướng (đối với giá chuyển hướng toa xe) của nhà sản xuất hoặc đơn vị (tổ chức) kiểm tra, thử nghiệm.

i) Chứng chỉ chất lượng giá chuyển hướng của nhà sản xuất. Chứng chỉ chất lượng giá chuyển hướng gồm các thông tin: Tên nhà sản xuất; năm sản xuất; kiểu loại; số chế tạo; tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (nếu có).

C.2 Bản khai thông tin giá chuyển hướng

STT

Nội dung

Thông tin cung cấp

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Ghi kiểu loại giá chuyển hướng theo thông tin của nhà sản xuất hoặc theo cách ghi tại Phụ lục E

2

Số chế tạo

Ghi số hiệu chế tạo

3

Nhà sản xuất

Ghi tên nhà sản xuất hoặc ký hiệu viết tắt của nhà sản xuất

4

Năm sản xuất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

5

Nước sản xuất

Ghi tên nước sản xuất

6

Môi trường vận dụng

Ghi thông tin về môi trường vận dụng: nhiệt độ, độ ẩm, thông tin khác (nếu có)

7

Công thức trục

Ghi ký hiệu đối với giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe động lực đường sắt đô thị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Tải trọng trục thiết kế

Ghi tải trọng trục theo thiết kế (t)

9

Tốc độ thiết kế/vận dụng max

Ghi tốc độ tốc độ thiết kế / tốc độ vận dụng max (km/h)

10

Giang cách trục bánh xe

Ghi giang cách trục bánh xe (mm)

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Ghi kiểu loại mô tơ điện kéo

12

Công suất định mức của mô tơ điện kéo

Ghi công suất định mức (kW)

13

Hình thức cấp điện

Ví dụ: ray thứ ba (đối với giá chuyển lắp cho phương tiện đường sắt đô thị)

14

Kiểu loại giảm chấn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

15

Khối lượng

Ghi khối lượng theo danh nghĩa (t)

16

Kích thước (dài x rộng x cao)

Ghi kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao danh nghĩa của giá chuyển hướng (mm)

17

Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất

Ghi bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất của giá chuyển hướng (m)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khổ đường

Ghi khổ đường thiết kế vận hành của giá chuyển hướng (mm)

19

Các thông tin khác

Ghi các thông tin khác (nếu có)

 

Phụ lục D

Công thức trục của phương tiện

D.1 Công thức trục của giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe động lực đường sắt đô thị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Ký hiệu

Định nghĩa

1

1

01 trục bánh xe không có bộ phận truyền động trên trục (trục bị động)

2

A

01 trục bánh xe có bộ phận truyền động trên trục (trục chủ động)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

02 trục bánh xe lắp trên giá chuyển hướng được truyền động đồng thời hoặc theo cặp

4

C

03 trục bánh xe lắp trên giá chuyển hướng được truyền động đồng thời hoặc theo nhóm

5

D

04 trục bánh xe lắp trên giá chuyển hướng được truyền động đồng thời hoặc theo nhóm

6

o

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

7

-

Ký hiệu tách biệt giữa từng trục hoặc giá chuyển hướng

8

( )

Ký hiệu đối với từng nhóm trục bánh hoặc từng giá chuyển

hướng

9

[ ]

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

D.2 Minh họa quy định cách ghi ký hiệu công thức trục của phương tiện:

a) A-1: Phương tiện có 2 trục bánh xe, trục bánh số 1 (tại đầu lắp hãm tay) có bộ phận truyền động (trục chủ động), trục bánh xe số 2 không có bộ phận truyền động (trục bị động).

b) B-B: Phương tiện có 2 giá chuyển hướng và mỗi giá chuyển hướng có 2 trục bánh xe được truyền động đồng thời theo cặp.

c) Co-Co: Phương tiện có 2 giá chuyển hướng và mỗi giá chuyển hướng có 3 trục bánh xe truyền động độc lập trên từng trục bánh xe.

d) [(1A)(1A)]-[(A1)(A1)]: Phương tiện có 2 giá chuyển bố trí đối xứng, mỗi giá chuyển hướng gồm 4 trục lần lượt từ ngoài vào trong: 1 trục bị động - 1 trục chủ động - 1 trục bị động - 1 trục chủ động.

 

Phụ lục E

Kiểu loại giá chuyển hướng

E.1 Quy định cách ghi ký hiệu, kiểu loại giá chuyển hướng sử dụng trong kiểm tra, quản lý

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Thông số kỹ thuật/thông tin

Hiện trạng đang sử dụng (1)

Số lượng ký tự (2)

Ký hiệu chuyển đổi (3)

Ghi chú

1

Nước sản xuất

Việt Nam

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Danh sách tên, tên viết tắt của 241 quốc gia vùng lãnh thổ trên thế giới theo tiêu chuẩn ISO 3166

Trung Quốc

CN

Rumani

RO

Hàn Quốc

KR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Nhà sản xuất

Gia Lâm

2

GL

Ghi 2 ký tự viết tắt của nhà sản xuất. Đối với nhà sản xuất nước ngoài thì phiên âm tiếng Việt hoặc tiếng Anh

Dĩ An

DA

Sông Cấm

SC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

DL

Mi sơn

MS

Chưa rõ

##

3

Khổ đường (mm)

Tiêu chuẩn

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khổ đường tiêu chuẩn là 1435 mm hoặc khổ đường hẹp là 1000 mm

Hẹp

H

Loại khác (1067…)

#

4

Kết cấu khung giá

Khung giá cố định

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Tên viết tắt chữ cái đầu bằng tiếng Việt.

Khung giá- xà nhún

KX

Khung giá - má giá

KM

Má giá - xà nhún

MX

Loại khác

##

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Phương pháp chế tạo khung giá (má giá, xà nhún)

Đúc

1

Đ

Tên viết tắt chữ cái đầu bằng tiếng Việt.

Hàn

H

Tán

T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

#

6

Khoảng cách trục (mm)

1650

3

165

Ghi 3 số bỏ 1 số cuối (mm)

Đối với loại 3 trục mà có 2 kích thước trên 1 GCH thì chỉ ghi khoảng cách trục lớn nhất

1700

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2200

220

1676 và 1828

182

7

Đường kính bánh xe danh nghĩa (mm)

1000

3

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

840

084

780

078

580

058

8

Kiểu hãm

Mặt lăn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

L

Tên viết tắt chữ cái đầu bằng tiếng Việt.

Đĩa hãm (đĩa rời hoặc đĩa liền mâm bánh xe

Đ

Loại khác

#

9

Hệ thống treo

01 hệ thống treo (không có/lò xo thép. Ví dụ: Mi sơn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

OT

Tên viết tắt chữ cái đầu bằng tiếng Việt.

Lò xo:

O- không có

T- thép

C- cao su

K- không khí

# loại khác

02 hệ thống treo (Cao su/thép. Ví dụ như ĐM D19E)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

K.khí/cao su hộp trục

KC

K.khí/thép hộp trục

KT

Loại khác

##

10

Năm sản xuất

1978

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

78

Lấy 2 số cuối của năm sản xuất theo CQ hoặc năm cấp giấy phép hoặc năm đưa vào sử dụng

1989

89

2024

24

11

Công suất mô tơ điện kéo (kW)

310 kW

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

31

Bỏ 1 số cuối (Đầu máy, toa xe động lực)

290 kW

29

285 kW

28

Cơ khí

CK

Không có

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Khác (VD: đ.cơ đồng trục)

##

:12

Công thức trục

1 trục

2

A

Đối với truyền động đồng thời chỉ dùng 1 ký tự

2 trục truyền động đồng thời

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

3 trục truyền động độc lập

Co

Ghi chú:

(1) Số lượng hiện trạng đang sử dụng thực tế nhiều hơn bảng minh họa, khi áp dụng ghi kiểu loại sẽ thực hiện cách ghi chuyển đổi theo cột ghi chú tại bảng.

(2) Số lượng ký tự để ký hiệu hoặc chuyển đổi đối với từng thông số kỹ thuật hoặc thông tin.

(3) Ký hiệu chuyển đổi tương ứng với từng thông số kỹ thuật hoặc thông tin.

E.2 Minh họa cách ghi ký hiệu, kiểu loại giá chuyển hướng sử dụng trong kiểm tra, quản lý

1. Giá chuyển hướng toa xe

TT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

KÝ HIỆU

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

(10)

1.

Xe hàng Rumani khổ 1435

RO

##

T

MX

D

220

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

L

TO

89

2.

Mi sơn

CN

MS

H

MX

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

160

078

L

OT

02

3.

Lò xo không khí có xà nhún

VN

GL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

KX

H

220

084

D

KT

05

4.

Lò xo không khí không xà nhún

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

DA

H

KC

H

220

084

D

KT

05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2. Giá chuyển hướng đầu máy hoặc toa xe động lực đường sắt đô thị

TT

Tên kiểu loại giá chuyển hướng đang sử dụng

KÝ HIỆU

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1.

GCH của đầu máy D9E

US

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

H

KC

D

208

100

L

CT

63

28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2.

GCH của đầu máy D13E

IN

BR

H

KX

D

182

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

OT

84

29

Co

3.

GCH của đầu máy D19E

CN

TD

H

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

H

165

100

L

CT

63

31

Co

Ghi chú: Các cột thông tin từ (1) đến (12) trong bảng E2.b tương ứng với số thứ tự thông tin tại mục E1 trên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1. “Xe hàng Rumani khổ 1435” tương đương “RO##TMXD220078LTO89”

2. “Mi sơn” tương đương “CNMSHMXD160078LOT02”

3. “Lò xo không khí có xà nhún” tương đương “VNGLHKXH220084DKT05”

4. “Lò xo không khí không xà nhún” tương đương “VNDAHKCH220084DKT05”

5. “GCH của đầu máy D9E” tương đương “USGEHKCD208100LCT6328Bo”

6. “GCH của đầu máy D13E” tương đương “INBRKXD182100LOT8429Co”

7. “GCH của đầu máy D19E” tương đương “CNTDHKCH165100LCT6331CO”

 

Phụ lục F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

F.1 Kiểm tra kích thước đường bao giới hạn

Đặt giá chuyển hướng vào vị trí kiểm tra tại đường thẳng, phẳng hoặc thiết bị kiểm tra chuyên dùng để thực hiện kiểm tra kích thước đường bao mặt cắt ngang theo chiều ngang (chiều rộng) của giá chuyển hướng. Kích thước theo chiều thẳng đứng (chiều cao) ở các trạng thái không tải, đầy tải đối với toa xe và trạng thái chỉnh bị vận hành đối với đầu máy.

F.2 Khung giá, má giá, xà nhún

Đặt khung giá, má giá, xà nhún trên vị trí kiểm tra hoặc thiết bị đo kiểm chuyên dùng. Sử dụng các dụng cụ đo hoặc thiết bị đo phù hợp để kiểm tra kích thước hình học gồm: độ vuông góc, song song, đồng phẳng của các bề mặt làm việc với nhau; kích thước cơ bản tương quan khi lắp ráp của bộ trục bánh (hộp trục), xà nhún, thanh kéo, mô tơ điện kéo, hệ thống treo, cối chuyển hướng, bàn trượt. Sử dụng thiết bị đo chiều dày hoặc thiết bị kiểm tra siêu âm để đánh giá kích thước vật đúc, chiều dày vật liệu chế tạo và các mối hàn tại vị trí quan trọng theo quy định của tài liệu kỹ thuật hoặc các quy định khác liên quan.

F.3 Bộ trục bánh xe

Kiểm tra bộ trục bánh xe đối với các số thông số cơ bản: biên dạng mặt lăn bánh xe, đường kính bánh xe, so sánh sai lệch đường kính bánh xe, giang cách bánh xe.

F.4 Độ dịch chuyển ngang của ổ trục

Dịch chuyển ổ trục ở hai vị trí giới hạn sau đó đo sự chênh lệch dịch chuyển, ghi nhận số liệu của các thông số: độ dịch chuyển ngang của bộ trục bánh với khung giá, tổng khe hở hộp trục với khung giá, má giá theo chiều dọc trục và ngang trục.

F.5 Hệ thống treo, giảm chấn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Kiểm tra việc thử hoạt động, thử kín đối với hệ thống treo kiểu khí nén của giá chuyển hướng theo quy định của tài liệu kỹ thuật.

F.6 Hệ thống hãm

Kiểm tra kiểu loại, nhận dạng, thông số lắp ráp các trang thiết bị hệ thống hãm chính theo quy định của tài liệu kỹ thuật.

Kiểm tra thử kín, thử hoạt động đối với hệ thống khí nén và kiểm tra hoạt động hãm tay/hãm đỗ giá chuyển hướng theo quy định tài liệu kỹ thuật.

F.7 Cụm truyền động, mô tơ điện kéo

Kiểm tra kiểu loại, nhận dạng trang thiết bị cụm truyền động và mô tơ điện kéo theo tài liệu kỹ thuật và thông số lắp ráp cụm truyền động, mô tơ điện kéo theo quy định của tài liệu kỹ thuật.

F.8 Kiểm tra trạng thái khi cẩu và nâng

Thực hiện cẩu và nâng tổng thể giá chuyển hướng rời khỏi đường ray, kiểm tra liên kết giữa khung giá với các trang thiết bị không được rơi các chi tiết, bộ phận.

F.9 Kiểm tra khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

a) Thực hiện kiểm tra độ kín của hệ thống khí nén: Cấp khí nén với áp suất làm việc gấp 1.1 lần áp suất định áp của hệ thống khí nén, giữ áp suất trong 10 phút, kiểm tra giá trị giảm áp không được vượt quá 0,02 bar.

b) Đối với giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị): Đặt giá chuyển hướng trên thiết bị kiểm tra chuyên dùng, đặt lực ép tải trọng tĩnh theo thông số quy định tại tài liệu kỹ thuật, kiểm tra các thông số kỹ thuật cơ bản quy định tại phụ lục B của Quy chuẩn này.

c) Đối với giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe

đường sắt đô thị: Kiểm tra thử hoạt động hộp trục bánh xe, ổ đỡ mô tơ điện kéo và hộp giảm tốc trục, bằng cách đưa giá chuyển hướng lên bệ gá chạy thử để chạy thử theo 2 chiều tiến, lùi với tốc độ quay bánh xe không ít hơn 300 vòng/phút và mỗi chiều ít nhất 60 phút liên tục. Trong quá trình thử kiểm tra không được phép có các hiện tượng phát nóng bất thường, tiếng kêu lạ hoặc chảy dầu.

 

Phụ lục G

Biên dạng mặt lăn bánh xe

G.1 Biên dạng mặt lăn lõm khổ đường 1000 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

G.3 Biên dạng mặt lăn côn khổ đường 1435 mm

Ghi chú: N là chiều rộng của mặt lăn theo quy định của nhà sản xuất.

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe
Tải văn bản gốc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe
Số hiệu: QCVN26:2025/BXD
Loại văn bản: Quy chuẩn
Lĩnh vực, ngành: Giao thông
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: ***
Ngày ban hành: 09/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản